Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát chặt chẽ thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, VPQH, VPCP (I, II); - Ban CTĐB, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, UBND tỉnh, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKTTU, ĐĐBQH Tỉnh; - Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT, KT-NS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 298/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Đất lúa | Đất cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | đất thủy lợi | đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất giao thông | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| I | Huyện Lấp Vò | 4,7850 | 1,6800 | 3,1050 | 2,5330 | 0,3770 | 0,0000 | 0,1950 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 2,4800 | 1,6800 | 0,8000 | 0,5000 | 0,3000 | | | | | | | | | | Tân Mỹ | |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,3100 | | 0,3100 | 0,3100 | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | |
| 3 | Chuyển mục đích sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,9950 | | 1,9950 | 1,7230 | 0,0770 | | 0,1950 | | | | | | | | Bình Thành | |
| II | Huyện Thanh Bình | 12,5700 | 0,0000 | 12,5700 | 3,6500 | 0,5600 | 6,9100 | 0,0000 | 0,0000 | 1,4500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (xây dựng dự án Nhà máy chế biến thủy sản Hai Nắm) | 12,5700 | | 12,5700 | 3,6500 | 0,5600 | 6,9100 | | | 1,4500 | | | | | | An Phong | |
| III | Huyện Cao Lãnh | 0,4000 | 0,0000 | 0,4000 | 0,4000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Cửa hàng xăng dầu ông Nguyễn Hữu Tình | 0,4000 | | 0,4000 | 0,4000 | | | | | | | | | | | Phương Trà | |
| IV | Huyện Hồng Ngự | 1,2400 | 0,0000 | 1,2400 | 1,2100 | 0,0000 | 0,0300 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Đăng Thanh Tuấn) | 0,0700 | | 0,0700 | 0,0700 | | | | | | | | | | | Thường Thới Hậu A | |
| 2 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất thương mại, dịch vụ (Nguyễn Văn Lập) | 0,0700 | | 0,0700 | 0,0700 | | | | | | | | | | | Thị trấn Thường Thới Tiền | |
| 3 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Trần Thị Lùng) | 0,1400 | | 0,1400 | 0,1400 | | | | | | | | | | | Thị trấn Thường Thới Tiền | |
| 4 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất thương mại, dịch vụ (Nguyễn Văn Thao) | 0,1700 | | 0,1700 | 0,1700 | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | |
| 5 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất thương mại, dịch vụ (Phạm Thị Kim Xuyến) | 0,0700 | | 0,0700 | 0,0400 | | 0,0300 | | | | | | | | | Thường Phước 2 | |
| 6 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất thương mại, dịch vụ (Lê Nhựt Nam) | 0,0700 | | 0,0700 | 0,0700 | | | | | | | | | | | Long Thuận | |
| 7 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất thương mại, dịch vụ (Thái Công Tại) | 0,0800 | | 0,0800 | 0,0800 | | | | | | | | | | | Thường Phước 2 | |
| 8 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Trần Thái Dương và bà Lê Phan Thụy Kim Hà) | 0,5700 | | 0,5700 | 0,5700 | | | | | | | | | | | Thị trấn Thường Thới Tiền | |
| V | Huyện Tân Hồng | 0,2330 | 0,0000 | 0,2330 | 0,2330 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0121 | | 0,0121 | 0,0121 | | | | | | | | | | | Thị trấn Sa Rài | |
| 2 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,2209 | | 0,2209 | 0,2209 | | | | | | | | | | | Tân Phước | |
| VI | Huyện Lai Vung | 0,2000 | 0,0000 | 0,2000 | 0,2000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0300 | | 0,0300 | 0,0300 | | | | | | | | | | | Long Hậu | |
| 2 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,1700 | | 0,1700 | 0,1700 | | | | | | | | | | | Tân Thành | |
| Tổng | | 19,4280 | 1,6800 | 17,7480 | 8,2260 | 0,9370 | 6,9400 | 0,1950 | 0,0000 | 1,4500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |