Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức tổng hợp, cập nhật sự biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh theo định kỳ, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính theo quy định.
2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá các loại đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo đúng thời gian quy định.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. /.
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP TIÊU THỨC PHÂN VÙNG KHU VỰC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN BAN HÀNH KÈM THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn )
| Số TT | | Tên đơn vị hành chính | Khu vực | |
||||||
| | | | | |
| TT | Theo xã | | | |
| | I | Địa bàn Thành phố | | |
| 1 | 1 | Xã Hoàng Đồng | I | |
| 2 | 2 | Xã Mai Pha | I | |
| 3 | 3 | Phường Chi Lăng | I | |
| 4 | 4 | Phường Tam Thanh | I | |
| 5 | 5 | Phường Hoàng Văn Thụ | I | |
| 6 | 6 | Phường Vĩnh Trại | I | |
| 7 | 7 | Phường Đông Kinh | I | |
| 8 | 8 | Xã Quảng Lạc | I | |
| | II | Địa bàn huyện | | |
| | A | Huyện Văn Quan | | |
| 9 | 1 | Thị Trấn Văn Quan | I | |
| 10 | 2 | Xã Xuân Mai | II | |
| 11 | 3 | Xã Tân Đoàn | II | |
| 12 | 4 | Xã Tràng Phái | II | |
| 13 | 5 | Xã Văn An | II | |
| 14 | 6 | Xã Vân Mộng | II | |
| 15 | 7 | Xã Yên Phúc | III | |
| 16 | 8 | Xã Bình Phúc | III | |
| 17 | 9 | Xã Chu Túc | III | |
| 18 | 10 | Xã Khánh Khê | III | |
| 19 | 11 | Xã Đồng Giáp | III | |
| 20 | 12 | Xã Đại An | III | |
| 21 | 13 | Xã Tràng Sơn | III | |
| 22 | 14 | Xã Song Giang | III | |
| 23 | 15 | Xã Việt Yên | III | |
| 24 | 16 | Xã Trấn Ninh | III | |
| 25 | 17 | Xã Tú Xuyên | III | |
| 26 | 18 | Xã Lương Năng | III | |
| 27 | 19 | Xã Tri Lễ | III | |
| 28 | 20 | Xã Hữu Lễ | III | |
| 29 | 21 | Xã Tràng Các | III | |
| 30 | 22 | Xã Phú Mỹ | III | |
| 31 | 23 | Xã Vĩnh Lại | III | |
| 32 | 24 | Xã Hòa Bình | III | |
| | B | Huyện Cao Lộc | | |
| 33 | 1 | Thị trấn Đồng Đăng | I | |
| 34 | 2 | Thị trấn Cao Lộc | I | |
| 35 | 3 | Xã Hợp Thành | I | |
| 36 | 4 | Xã Hải Yến | I | |
| 37 | 5 | Xã Gia Cát | II | |
| 38 | 6 | Xã Tân Thành | II | |
| 39 | 7 | Xã Hồng Phong | II | |
| 40 | 8 | Xã Yên Trạch | II | |
| 41 | 9 | Xã Bảo Lâm | II | |
| 42 | 10 | Xã Thụy Hùng | II | |
| 43 | 11 | Xã Lộc Yên | III | |
| 44 | 12 | Xã Phú Xá | III | |
| 45 | 13 | Xã Công Sơn | III | |
| 46 | 14 | Xã Mẫu Sơn | III | |
| 47 | 15 | Xã Thanh Lòa | III | |
| 48 | 16 | Xã Thạch Đạn | III | |
| 49 | 17 | Xã Xuân Long | III | |
| 50 | 18 | Xã Hòa Cư | III | |
| 51 | 19 | Xã Tân Liên | III | |
| 52 | 20 | Xã Cao Lâu | III | |
| 53 | 21 | Xã Xuất Lễ | III | |
| 54 | 22 | Xã Bình Trung | III | |
| 55 | 23 | Xã Song Giáp | III | |
| | C | Huyện Tràng Định | | |
| 56 | 1 | Thị trấn Thất Khê | I | |
| 57 | 2 | Xã Đại Đồng | II | |
| 58 | 3 | Xã Chi Lăng | II | |
| 59 | 4 | Xã Hùng Sơn | II | |
| 60 | 5 | Xã Đào Viên | II | |
| 61 | 6 | Xã Kim Đồng | II | |
| 62 | 7 | Xã Quốc Việt | II | |
| 63 | 8 | Xã Hùng Việt | II | |
| 64 | 9 | Xã Đề Thám | II | |
| 65 | 10 | Xã Tri Phương | II | |
| 66 | 11 | Xã Kháng Chiến | II | |
| 67 | 12 | Xã Chí Minh | III | |
| 68 | 13 | Xã Tân Tiến | III | |
| 69 | 14 | Xã Quốc Khánh | III | |
| 70 | 15 | Xã Đội Cấn | III | |
| 71 | 16 | Xã Tân Minh | III | |
| 72 | 17 | Xã Trung Thành | III | |
| 73 | 18 | Xã Vĩnh Tiến | III | |
| 74 | 19 | Xã Khánh Long | III | |
| 75 | 20 | Xã Đoàn Kết | III | |
| 76 | 21 | Xã Cao Minh | III | |
| 77 | 22 | Xã Tân Yên | III | |
| 78 | 23 | Xã Bắc Ái | III | |
| | D | Huyện Văn Lãng | | |
| 79 | 1 | Thị trấn Na Sầm | I | |
| 80 | 2 | Xã Tân Mỹ | I | |
| 81 | 3 | Xã Tân Thanh | I | |
| 82 | 4 | Xã Hoàng Văn Thụ | II | |
| 83 | 5 | Xã Tân Việt | III | |
| 84 | 6 | Xã An Hùng | III | |
| 85 | 7 | Xã Trùng Quán | III | |
| 86 | 8 | Xã Hoàng Việt | III | |
| 87 | 9 | Xã Tân Lang | III | |
| 88 | 10 | Xã Thành Hòa | III | |
| 89 | 11 | Xã Thụy Hùng | III | |
| 90 | 12 | Xã Thanh Long | III | |
| 91 | 13 | Xã Hội Hoan | III | |
| 92 | 14 | Xã Gia Miễn | III | |
| 93 | 15 | Xã Tân Tác | III | |
| 94 | 16 | Xã Hồng Thái | III | |
| 95 | 17 | Xã Bắc La | III | |
| 96 | 18 | Xã Nhạc Kỳ | III | |
| 97 | 19 | Xã Nam La | III | |
| 98 | 20 | Xã Trùng Khánh | III | |
| | Đ | Huyện Hữu Lũng | | |
| 99 | 1 | Thị trấn Hữu Lũng | I | |
| 100 | 2 | Xã Minh Sơn | I | |
| 101 | 3 | Xã Sơn Hà | I | |
| 102 | 4 | Xã Đồng Tân | I | |
| 103 | 5 | Xã Vân Nham | II | |
| 104 | 6 | Xã Yên Vượng | II | |
| 105 | 7 | Xã Hòa Thắng | II | |
| 106 | 8 | Xã Minh Tiến | II | |
| 107 | 9 | Xã Cai Kinh | II | |
| 108 | 10 | Xã Hồ Sơn | II | |
| 109 | 11 | Xã Hòa Lạc | II | |
| 110 | 12 | Xã Minh Hòa | II | |
| 111 | 13 | Xã Nhật Tiến | II | |
| 112 | 14 | Xã Tân Thành | II | |
| 113 | 15 | Xã Đồng Tiến | II | |
| 114 | 16 | Xã Hòa Sơn | II | |
| 115 | 17 | Xã Đô Lương | II | |
| 116 | 18 | Xã Yên Thịnh | II | |
| 117 | 19 | Xã Hòa Bình | III | |
| 118 | 20 | Xã Thanh Sơn | III | |
| 119 | 21 | Xã Yên Sơn | III | |
| 120 | 22 | Xã Yên Bình | III | |
| 121 | 23 | Xã Hữu Liên | III | |
| 122 | 24 | Xã Quyết Thắng | III | |
| 123 | 25 | Xẫ Thiện Kỵ | III | |
| 124 | 26 | Xã Tân Lập | III | |
| | E | Huyện Bình Gia | | |
| 125 | 1 | Thị trấn Bình Gia | I | |
| 126 | 2 | Xã Hoàng Văn Thụ | I | |
| 127 | 3 | Xã Tô Hiệu | I | |
| 128 | 4 | Xã Mông Ân | III | |
| 129 | 5 | Xã Hồng Phong | III | |
| 130 | 6 | Xã Tân Văn | III | |
| 131 | 7 | Xã Minh Khai | III | |
| 132 | 8 | Xã Hồng Thái | III | |
| 133 | 9 | Xã Hưng Đạo | III | |
| 134 | 10 | Xã Vĩnh Yên | III | |
| 135 | 11 | Xã Yên Lỗ | III | |
| 136 | 12 | Xã Hòa Bình | III | |
| 137 | 13 | Xã Quang Trung | III | |
| 138 | 14 | Xã Quý Hòa | III | |
| 139 | 15 | Xã Thiện Thuật | III | |
| 140 | 16 | Xã Bình La | III | |
| 141 | 17 | Xã Thiện Hòa | III | |
| 142 | 18 | Xã Thiện Long | III | |
| 143 | 19 | Xã Hoa Thám | III | |
| 144 | 20 | Xã Tân Hòa | III | |
| | G | Huyện Lộc Bình | | |
| 145 | 1 | Xã Đồng Bục | I | |
| 146 | 2 | Thị trấn Na Dương | I | |
| 147 | 3 | Xã Yên Khoái | I | |
| 148 | 4 | Xã Xuân Mãn | I | |
| 149 | 5 | Xã Bằng Khánh | I | |
| 150 | 6 | Xã Xuân Lễ | I | |
| 151 | 7 | Xã Như Khuê | I | |
| 152 | 8 | Thị trấn Lộc Bình | II | |
| 153 | 9 | Xã Lục Thôn | II | |
| 154 | 10 | Xã Hữu Khánh | II | |
| 155 | 11 | Xã Đông Quan | II | |
| 156 | 12 | Xã Khuất Xá | II | |
| 157 | 13 | Xã Tú Đoạn | II | |
| 158 | 14 | Xã Quan Bản | III | |
| 159 | 15 | Xã Hiệp Hạ | III | |
| 160 | 16 | Xã Tú Mịch | III | |
| 161 | 17 | Xã Vân Mộng | III | |
| 162 | 18 | Xã Xuân Tình | III | |
| 163 | 19 | Xã Minh Phát | III | |
| 164 | 20 | Xã Nhượng Bạn | III | |
| 165 | 21 | Xã Hữu Lân | III | |
| 166 | 22 | Xã Xuân Dương | III | |
| 167 | 23 | Xã Tĩnh Bắc | III | |
| 168 | 24 | Xã Mẫu Sơn | III | |
| 169 | 25 | Xã Sàn Viên | III | |
| 170 | 26 | Xã Nam Quan | III | |
| 171 | 27 | Xã Ái Quốc | III | |
| 172 | 28 | Xã Tam Gia | III | |
| 173 | 29 | Xã Lợi Bác | III | |
| | H | Huyện Chi Lăng | | |
| 174 | 1 | Xã Quang Lang | I | |
| 175 | 2 | Xã Chi Lăng | I | |
| 176 | 3 | Xã Thượng Cường | II | |
| 177 | 4 | Xã Quan Sơn | II | |
| 178 | 5 | Xã Nhân Lý | II | |
| 179 | 6 | Xã Vân Thủy | II | |
| 180 | 7 | Xã Y Tịch | II | |
| 181 | 8 | Xã Bằng Mạc | II | |
| 182 | 9 | Xã Gia Lộc | II | |
| 183 | 10 | Xã Mai Sao | II | |
| 184 | 11 | Xã Vạn Linh | II | |
| 185 | 12 | Xã Hòa Bình | II | |
| 186 | 13 | Thị trấn Chi Lăng | II | |
| 187 | 14 | Thị trấn Đồng Mỏ | II | |
| 188 | 15 | Xã Hữu Kiên | III | |
| 189 | 16 | Xã Bằng Hữu | III | |
| 190 | 17 | Xã Lâm Sơn | III | |
| 191 | 18 | Xã Chiến Thắng | III | |
| 192 | 19 | Xã Vân An | III | |
| 193 | 20 | Xã Liên Sơn | III | |
| 194 | 21 | Xã Bắc Thủy | III | |
| | I | Huyện Bắc Sơn | | |
| 195 | 1 | Thị trấn Bắc Sơn | I | |
| 196 | 2 | Xã Hữu Vĩnh | I | |
| 197 | 3 | Xã Quỳnh Sơn | I | |
| 198 | 4 | Xã Bắc Sơn | II | |
| 199 | 5 | Xã Đồng Ý | II | |
| 200 | 6 | Xã Vũ Sơn | II | |
| 201 | 7 | Xã Chiến Thắng | II | |
| 202 | 8 | Xã Long Đống | II | |
| 203 | 9 | Xã Hưng Vũ | II | |
| 204 | 10 | Xã Vũ Lễ | II | |
| 205 | 11 | Xã Vũ Lăng | II | |
| 206 | 12 | Xã Tân Thành | III | |
| 207 | 13 | Xã Tân Tri | III | |
| 208 | 14 | Xã Chiêu Vũ | III | |
| 209 | 15 | Xã Nhất Hòa | III | |
| 210 | 16 | Xã Tân Lập | III | |
| 211 | 17 | Xã Tân Hương | III | |
| 212 | 18 | Xã Nhất Tiến | III | |
| 213 | 19 | Xã Trấn Yên | III | |
| 214 | 20 | Xã Vạn Thủy | III | |
| | K | Huyện Đình Lập | | |
| 215 | 1 | Thị trấn Đình Lập | I | |
| 216 | 2 | Thị trấn Nông trường Thái Bình | I | |
| 217 | 3 | Xã Đình Lập | II | |
| 218 | 4 | Xã Thái Bình | III | |
| 219 | 5 | Xã Bắc Xa | III | |
| 220 | 6 | Xã Châu Sơn | III | |
| 221 | 7 | Xã Lâm Ca | III | |
| 222 | 8 | Xã Kiên Mộc | III | |
| 223 | 9 | Xã Bính Xá | III | |
| 224 | 10 | Xã Cường Lợi | III | |
| 225 | 11 | Xã Bắc Lãng | III | |
| 226 | 12 | Xã Đồng Thắng | III | |
Thành phố Lạng Sơn
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG HÀNG NĂM
| I. ĐẤT TRỒNG LÚA | | ĐVT: đồng/m 2 | | |
||||||
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Phường và các xã thuộc khu vực I | 70.000 | 62.000 | 56.000 |
| | | | | |
| II. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC ĐVT: đồng/m 2 | | | | |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Phường và các xã thuộc khu vực I | 66.000 | 58.000 | 52.000 |
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Phường và các xã thuộc khu vực I | 60.000 | 53.000 | 46.000 |
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất |
||||
| 1 | Phường và các xã thuộc khu vực I | 12.000 |
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Phường và các xã thuộc khu vực I | 46.000 | 42.000 | 38.000 |
CÁC HUYỆN
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÁC HUYỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
I. ĐẤT TRỒNG LÚA ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Các xã, thị trấn thuộc khu vực I | 60.000 | 53.000 | 46.000 |
| 2 | Các xã thuộc khu vực II | 54.000 | 48.000 | 42.000 |
| 3 | Các xã thuộc khu vực III | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Các xã, thị trấn thuộc khu vực I | 54.000 | 47.000 | 40.000 |
| 2 | Các xã thuộc khu vực II | 48.000 | 42.000 | 36.000 |
| 3 | Các xã thuộc khu vực III | 42.000 | 37.000 | 32.000 |
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Các xã, thị trấn thuộc khu vực I | 47.000 | 41.000 | 35.000 |
| 2 | Các xã thuộc khu vực II | 42.000 | 37.000 | 32.000 |
| 3 | Các xã thuộc khu vực III | 37.000 | 33.000 | 29.000 |
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |
|||||
| | | | |
| 1 | Các xã, thị trấn thuộc khu vực I | 9.000 | |
| 2 | Các xã thuộc khu vực II | 7.000 | |
| 3 | Các xã thuộc khu vực III | 5.000 | |
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN ĐVT: đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 1 | Các xã, thị trấn thuộc khu vực I | 39.000 | 35.000 | 31.000 |
| 2 | Các xã thuộc khu vực II | 36.000 | 33.000 | 30.000 |
| 3 | Các xã thuộc khu vực III | 33.000 | 31.000 | 29.000 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||