法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý

Số hiệu
18/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
10 tháng 12, 2019
Số điều
8
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2019/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán, chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 161/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý;

b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Nghị quyết này không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo quy định của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

4. Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế thì được Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định.

Điều 2Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3Nguyên tắc áp dụng

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Các trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

3. Đối với phòng khám đa khoa khu vực:

a) Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

b) Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

4. Trạm y tế xã, phường, thị trấn:

a) Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này;

b) Mức giá ngày giường điều trị: áp dụng mức giá tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này;

c) Mức giá các dịch vụ kỹ thuật: áp dụng bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Điều 4Thời điểm áp dụng

Điều 4. Thời điểm áp dụng

Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý quy định tại Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Điều 5Điều khoản chuyển tiếp

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này thì được áp dụng mức giá theo Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

Điều 6Tổ chức thực hiện

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 7Hiệu lực thi hành

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý./.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của U BTVQH; - Các Bộ; Y tế; Tài chính; - Vụ Pháp chế của Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN t ỉ nh; - Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; - Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở ban ngành, hội đoàn thể t ỉ nh; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng U BND tỉnh, V ă n phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, BVHXH (1). tqth 180. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân

PHỤ LỤC I

MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

| STT | Các lo ạ i d ị ch v ụ | Mức giá |

||||

| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt | 38.700 |

| 2 | Bệnh viện hạng I | 38.700 |

| 3 | Bệnh viện hạng II | 34.500 |

| 4 | Bệnh viện hạng III | 30.500 |

| 5 | Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực | 27.500 |

| 6 | Trạm y tế xã | 27.500 |

| 7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp m ờ i chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở k h ám, chữa bệnh) | 20 0 .000 |

| 8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám đ ị nh y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 16 0 .000 |

| 9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 |

| 10 | Khám s ứ c khỏe t o àn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 |

PHỤ LỤC II

MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ (Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

| STT | Các l oại dịch vụ | Bệnh viện hạng đ ặc biệt | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng II I | Bệnh viện hạng IV |

||||||||

| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (IC U )/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc | 782.000 | 705.000 | 602.000 | | |

| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc | 458.000 | 427.000 | 325.000 | 282.000 | 251.500 |

| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | | |

| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, U ng thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu h óa , Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: St e vens Jonhson/ Lyell) | 242.200 | 226.500 | 187.100 | 171.100 | 152.700 |

| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, D ị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 219.700 | 203.600 | 160.000 | 149.100 | 132.700 |

| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 185.100 | 171.400 | 130.600 | 121.100 | 112.000 |

| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng | | | | | |

| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 tr ên 70% diện tích cơ thể | 336.700 | 303.8 0 0 | 256.300 | | |

| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể | 300.500 | 276.500 | 223.800 | 198.300 | 178.300 |

| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loạ i 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng đ ộ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 260.900 | 241.700 | 199.200 | 175.600 | 155 . 300 |

| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 234.800 | 216.500 | 170.800 | 148.600 | 134.700 |

| 5 | Giường lưu tại phòng khám đa khoa khu vực | 56.000 | | | | |

| 6 | Giường lưu tại Trạm Y tế xã | 56.000 | | | | |

| 7 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường c ủ a các khoa và loại phòng tương ứng. | | | | |

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC III

MỨC GIÁ DỊCH VỤ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM (Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

| STT | STT TT 14 | STT TT 37 | Mã dịch vụ | Tên dịch v ụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |

||||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |

| A | A | A | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |

| I | I | I | | Siêu âm | | |

| 1 | 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 43.900 | |

| 2 | 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 76.200 | |

| 3 | 3 | 3 | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181.000 | |

| 4 | 4 | 4 | 03C4. 1.1 | Siêu âm Dopp l er màu tim hoặc mạch máu | 222.000 | |

| 5 | 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 257.000 | |

| 6 | 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm t i m gắng s ứ c | 587.000 | |

| 7 | 7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu t i m 4 D (3D REAL TIME) | 457.000 | Chỉ áp dụng tr ong trường hợp ch ỉ định để thực hiện các phẫu thuật ho ặ c can thiệp tim mạch. |

| 8 | 8 | 8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 805 . 000 | |

| 9 | 9 | 9 | 04C1.1.6 | Siêu âm tr ong l ò ng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.998.000 | Chưa bao g ồ m bộ đ ầ u dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng m ạ ch. |

| II | II | II | | Chụp X-quang thường | | |

| 10 | 10 | 10 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 50.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 11 | 11 | 11 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 56.200 | Á p dụng cho 01 vị tr í |

| 12 | 12 | 12 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 56.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 13 | 13 | 13 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 69.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 14 | 14 | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 13.100 | |

| 15 | 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt ch ỉ nh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 64.200 | |

| 16 | 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography m ắ t | 214.000 | |

| 17 | 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản c ó uống thuốc cản quang | 101.000 | |

| 18 | 18 | 17 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 116.000 | |

| 19 | 19 | 18 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tr à ng c ó thuốc cản quang | 156.000 | |

| 20 | 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 240.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 21 | 21 | 20 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 539.000 | |

| 22 | 22 | 21 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 529.000 | |

| 23 | 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang c ó bơm thuốc cản quang | 206.000 | |

| 24 | 24 | 23 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 371.000 | |

| 25 | 25 | 24 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 386.000 | Chưa bao gồm kim định vị. |

| 26 | 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 406.000 | |

| 27 | 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 94.200 | |

| 28 | 28 | 27 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy s ố ng có tiêm thuốc | 401.000 | |

| III | III | III | | Chụp X-quang số hóa | | |

| 29 | 29 | 28 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 30 | 30 | 29 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 31 | 31 | 30 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 32 | 32 | | | Chụp Xquang số hó a ổ răng hoặc cận chóp | 18.90 0 | |

| 33 | 33 | 31 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 4 11 .000 | |

| 34 | 34 | 32 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang ( UIV ) số hóa | 609.000 | |

| 35 | 35 | 33 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) s ố hóa | 564.000 | |

| 36 | 36 | 34 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |

| 37 | 37 | 35 | 0 4C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tr àng có uống thuốc cản quang số h ó a | 224.000 | |

| 38 | 38 | 36 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng c ó thuốc cản quang số hóa | 264.000 | |

| 39 | 39 | 37 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc c ả n quang số hóa | 521.000 | |

| 40 | 40 | 38 | | Chụp X-quang số h ó a cắt lớp tu yế n vú 1 bên (tomosynthesis) | 944.000 | |

| 41 | 41 | 39 | | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 386.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |

| IV | IV | IV | | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ | | |

| 42 | 42 | 40 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522.000 | |

| 43 | 43 | 41 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632.000 | Chưa bao g ồ m thuốc cản quang. |

| 44 | 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 45 | 45 | 43 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.446.000 | |

| 46 | 46 | 44 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.451.000 | Chưa bao gồm thuốc c ả n quang. |

| 47 | 47 | 45 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thu ố c c ả n quang | 3.128.000 | |

| 48 | 48 | 46 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy tr ở lên có thuốc cả n quang | 2.985.000 | Chưa bao gồm thu ố c cản quang. |

| 49 | 49 | 47 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy tr ở lên không có thuốc cản qu a ng | 2.731.000 | |

| 50 | 50 | 48 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 d ã y có thuốc cản quang | 6.673.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 51 | 51 | 49 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.637.000 | |

| 52 | 52 | 50 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |

| 53 | 53 | 51 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |

| 54 | 54 | 52 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu s ố hóa xóa nền (DSA) | 5.598.000 | |

| 55 | 55 | 53 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.916.000 | |

| 56 | 56 | 54 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van t i m, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ố ng thông hoặc v i ố ng thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim l oại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ th ả dù, dù các loại). |

| 57 | 57 | 55 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và m ạ ch chi dưới DSA | 9.066.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng d ùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo n ú t mạch, các vật liệu n ú t mạch, các vi ố ng thông, vi dây dẫn, các v ò ng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. |

| 58 | 58 | 56 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dướ i C-A r m | 7.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên d ụ ng d ùn g để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu n ú t mạch, các vi ống thông, vi d ây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết kh ố i, bóng bơm ngược dòng động mạch ch ủ . |

| 59 | 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.666.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các v i ố ng thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ l ấ y dị vật, hút huyết kh ố i. |

| 60 | 60 | 58 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.116.000 | Ch ư a bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ b ơ m á p lực, stent, các vật li ệu n ú t mạch, các v i ố ng th ô ng, v i dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. |

| 61 | 6 1 | 59 | 04C 1.2 .6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt c ổ ng truyền hóa chất, đốt giãn tĩ nh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và t ạ ng ổ b ụ ng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa b ao gồm kim chọc, stent, các: son d e dẫn, các dây dẫn, d ây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy s ỏ i. |

| 62 | 62 | 60 | | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ố ng dẫn lưu. |

| 63 | 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao g ồ m kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây d ẫ n, ố ng thông, rọ lấy d ị v ậ t . |

| 64 | 64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng đi ề u trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đ ố t sóng cao t ầ n và dây dẫn tín h iệ u. |

| 65 | 65 | 63 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao t ầ n hoặc vi sóng đi ề u trị u gan dưới hướng d ẫ n của siêu âm | 1 . 235.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín h iệ u. |

| 66 | 66 | 64 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các t ổ n thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi m ă ng, cá c vật liệu b ơ m, chất gây tắc. |

| 67 | 67 | 6 5 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.214.000 | |

| 68 | 68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hư ở ng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |

| 69 | 69 | 67 | | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc h i ệu mô | 8.665.000 | |

| 70 | 70 | 68 | | Chụp cộng hưởng từ tư ớ i máu - phổ - chức năng | 3.165.000 | |

| V | V | V | | Một số kỹ thuật khác | | |

| 71 | 71 | 69 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |

| 72 | 72 | 70 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |

| 73 | 73 | | | Đo mật độ xư ơ ng | 21.400 | Bằng phương pháp siêu âm |

| B | B | B | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | |

| 74 | 74 | 71 | | B ơm rửa khoang màng phổi | 216.00 0 | |

| 75 | 75 | 72 | 03C1.51 | B ơ m rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 467. 000 | |

| 76 | 76 | 73 | | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.00 0 | |

| 77 | 77 | 74 | 04C2.108 | Cấp cứu ng ừ ng tuần hoàn | 479.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |

| 78 | 78 | 75 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 32.900 | Chỉ áp dụng v ớ i người bệnh ngoại trú. |

| 79 | 79 | 76 | | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |

| 80 | 80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137.000 | |

| 81 | 81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới h ư ớng dẫn c ủ a siêu âm | 176.000 | |

| 82 | 82 | 79 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | |

| 83 | 83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 206.000 | |

| 84 | 84 | 81 | 03C1.4 | Chọc dò màng t i m | 247.000 | |

| 85 | 85 | 82 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thi ế t vú dưới siêu âm | 177.000 | Áp d ụng với trường h ợ p dùng bơm kim thông thường để chọc hút . |

| 86 | 86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò t ủy sống | 107.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |

| 87 | 87 | 84 | | Chọc hú t dịch điều trị u nang giáp | 166.000 | |

| 88 | 88 | 85 | | Chọc hút dịch đi ề u trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221.000 | |

| 89 | 89 | 86 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 110.000 | |

| 90 | 90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc c á c tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152.000 | |

| 91 | 91 | 88 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các t ổ n thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 732.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |

| 92 | 92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110.000 | |

| 93 | 93 | 90 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 151.000 | |

| 94 | 94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút t ủ y làm tủy đồ | 530.000 | Bao gồm cả k i m chọc hút tủy dùng nhiều lần. |

| 95 | 95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút t ủ y làm tủy đ ồ | 128.000 | Chưa bao gồm kim chọc hú t t ủ y. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |

| 96 | 96 | 93 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.360.000 | |

| 97 | 97 | 94 | 04C2.98 | D ẫ n lưu m à ng phổi tối thiểu | 596.000 | |

| 98 | 98 | 95 | | D ẫ n lưu m à ng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng d ẫ n của siêu âm | 678.000 | |

| 99 | 99 | 96 | | D ẫ n lưu m à ng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng d ẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.199.000 | |

| 100 | 100 | 97 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 546.000 | |

| 101 | 101 | 98 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.367.000 | |

| 102 | 102 | 99 | 0 3C 1 .57 | Đ ặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 653.000 | |

| 103 | 103 | 100 | 0 4C2.104 | Đ ặt catheter t ĩ nh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.126.000 | |

| 104 | 104 | 101 | 0 4C2.103 | Đặt ống thông t ĩ nh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.126.000 | Ch ỉ á p dụng với trường hợp lọc máu. |

| 105 | 105 | 102 | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường h ầm để lọc máu | 6.811.000 | |

| 106 | 106 | 101 | 0 4C2.106 | Đ ặt nội khí quản | 568.000 | |

| 107 | 107 | 103 | | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |

| 108 | 108 | 104 | 03C 1 .52 | Đặt sonde JJ niệu qu ả n | 917.000 | Chưa b a o gồm Sonde JJ. |

| 109 | 109 | 105 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Ch ư a bao gồm stent. |

| 110 | 110 | 106 | | Đi ề u trị rung nhĩ bằng năng l ư ợng sóng tần s ố radio sử dụng hệ th ố ng l ập bản đ ồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.035.000 | Chưa bao g ồ m bộ dụng cụ điều trị r ố i loạn nhịp t i m có sử dụng hệ thố ng lập bản đồ ba ch iề u giải phẫu - điện h ọ c các buồng t i m. |

| 111 | 111 | 107 | | Điều trị suy tĩ nh mạch bằng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ố ng thông điều trị laser. |

| 112 | 112 | 108 | | Đi ề u trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần s ố radio | 1.925.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị R F . |

| 113 | 113 | 109 | | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc h ó a chất qua ố ng d ẫ n lưu màng phổi | 196.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc h ó a chất gây dính màng phổi. |

| 114 | 114 | 110 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử li ên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao g ồ m hệ thống quả lọc và dị ch lọc. |

| 115 | 115 | 111 | | H ú t dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 185.000 | |

| 116 | 116 | 112 | | Hút dịch khớp | 114.000 | |

| 117 | 117 | 113 | | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 125.000 | |

| 118 | 118 | 114 | | Hút đờm | 11.100 | |

| 119 | 119 | 115 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu qu ả n qua nội soi | 944.000 | Chưa bao gồm son d e niệu quản và dây dẫn Guide wire. |

| 120 | 120 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |

| 121 | 121 | 117 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 964.000 | |

| 122 | 122 | 118 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao g ồ m quả l ọc, bộ dây dẫn v à dị ch l ọ c. |

| 123 | 123 | 119 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chua bao g ồ m quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tươ n g đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |

| 124 | 124 | 120 | 04C2.99 | Mở kh í qu ả n | 719.000 | |

| 125 | 125 | 121 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 373.000 | |

| 126 | 126 | 122 | | Nghiệm pháp h ồi phục phế quản vớ i thuốc giãn phế quản | 94.900 | |

| 127 | 127 | 123 | 03C1 . 39 | Nội soi lồng ngực | 974.000 | |

| 128 | 128 | 124 | | Nội soi màng ph ổ i, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm chi phí gây mê |

| 129 | 129 | 125 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng ph ổi | 5.788.000 | Đã bao gồm chi phí gây mê |

| 130 | 130 | 126 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 59.800 | |

| 131 | 131 | 127 | | Nội soi phế qu ả n dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |

| 132 | 132 | 128 | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.461.000 | |

| 133 | 133 | 129 | | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật ph ế quản | 3.261.000 | |

| 134 | 134 | 130 | 04C2.96 | Nội soi ph ế quản ố ng mềm gây tê | 753.000 | |

| 135 | 135 | 131 | 04C2.116 | Nội soi phế qu ả n ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.133.000 | |

| 136 | 136 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.584.000 | |

| 137 | 137 | 133 | | Nội soi ph ế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội ph ế quản bằng đ iện đ ô ng cao tần | 2.844.000 | |

| 138 | 138 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, t á tràng ống mềm c ó sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |

| 139 | 139 | | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |

| 140 | 140 | 135 | | Nội soi thực quản-dạ dày-tá tr á ng ống mềm không sinh thiết | 244.00 0 | |

| 141 | 141 | 136 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 408.00 0 | |

| 142 | 142 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tr àng ống m ề m không sinh thiết | 305.000 | |

| 143 | 143 | 138 | 04C2.92 | Nội soi tr ự c tràng có sinh thiết | 291.000 | |

| 144 | 144 | 139 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 189.000 | |

| 145 | 145 | 140 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can th i ệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc c ầ m máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩ nh mạch thực quản...) |

| 146 | 146 | 141 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật t ụy ngược dòng (ERCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ l ấ y dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |

| 147 | 147 | 142 | 04C2.85 | Nộ i soi ổ bụng | 825.000 | |

| 148 | 148 | 143 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982.000 | |

| 149 | 149 | 144 | 03C1.36 | Nội soi ố ng mật chủ | 167.000 | |

| 150 | 150 | 145 | | Nội soi si ê u â m ch ẩ n đoán | 1.164.000 | |

| 151 | 151 | 146 | | Nội soi s iê u âm can thiệp - chọc hút tế bào kh ố i u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nh ỏ | 2.897.000 | |

| 152 | 152 | 147 | 03C1.40 | Nội soi tiết niệu có gây m ê | 849.000 | |

| 153 | 153 | 148 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |

| 154 | 154 | 149 | 04C2.94 | Nội so i b à ng quang có sinh thiết | 649.000 | |

| 155 | 155 | 150 | 04C2.93 | Nộ i soi bàng quang không sinh thiết | 525.000 | |

| 156 | 156 | 151 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 694.000 | |

| 157 | 157 | 152 | 04C2.95 | Nộ i soi bàng quang và gắp dị vật hoặc l ấ y máu cục | 893.000 | |

| 158 | 158 | 153 | | Nối thông động - t ĩ nh mạch có dịch chuyển mạch | 1.351.000 | |

| 159 | 159 | 154 | | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |

| 160 | 160 | 155 | | Nối thông động- t ĩ nh mạch | 1.151.000 | |

| 161 | 161 | 156 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 241.000 | |

| 162 | 162 | 157 | 03C1.31 | Nong thực qu ả n qua nội soi | 2.277.000 | |

| 163 | 163 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 198.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |

| 164 | 164 | 159 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 119.000 | |

| 165 | 165 | 160 | 03C 1 .54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 589.000 | |

| 166 | 166 | 161 | | Rửa phổi toàn bộ | 8.181.000 | Đã bao gồm chi phí gây mê |

| 167 | 167 | 162 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại b ỏ chất độc qua đư ờn g tiêu h óa | 831.000 | |

| 168 | 1 68 | 163 | | Rút máu để điều trị | 236.000 | |

| 169 | 169 | 164 | | R ú t ống dẫ n lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |

| 170 | 170 | 165 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ống thông. |

| 171 | 171 | 166 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u nang hoặc u trong ổ bụng | 558.000 | |

| 172 | 172 | 167 | 0 3C1.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Ch ư a bao g ồ m bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng t im , kim sinh thiết cơ tim. |

| 173 | 173 | 168 | 0 4C2.80 | Si nh thiết d a hoặc niêm mạc | 126.000 | |

| 174 | 174 | 169 | | S i nh thiết gan ho ặ c thận dưới hướng dẫn c ủa siêu âm | 1.002.000 | |

| 175 | 175 | 170 | | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 828.000 | |

| 176 | 176 | 171 | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn c ủ a cắt lớp vi tính | 1.900.000 | |

| 177 | 177 | 172 | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của c ắ t lớp vi tính | 1.700.000 | |

| 178 | 178 | 173 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |

| 179 | 179 | 174 | 04C2. 110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu â m | 1.104.000 | |

| 180 | 180 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 431.000 | |

| 181 | 181 | 176 | | Sinh thiết móng | 311.000 | |

| 182 | 182 | 177 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tr àng | 609.000 | |

| 183 | 183 | 178 | 04C2.82 | Sinh thiết t ủ y xương | 242.000 | Ch ư a bao gồm kim sinh thiết . |

| 184 | 184 | 179 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.372.000 | Bao gồm kim sinh thiết d ùng nhiều lần. |

| 185 | 185 | 180 | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.677.000 | |

| 186 | 186 | 181 | 03C1.20 | Sinh thi ế t vú | 157.000 | |

| 187 | 187 | 182 | | Sinh thiết tuyến vú dưới hư ớ ng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereosta ti c | 1.560.000 | |

| 188 | 188 | 183 | 03C1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 189 | 189 | 184 | 03C 1 .28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |

| 190 | 190 | 185 | 03C1.22 | Soi khớp có sinh thiết | 498.000 | |

| 191 | 191 | 186 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 440.000 | |

| 192 | 192 | 187 | 03C1.67 | Soi phế quản đi ề u trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |

| 193 | 193 | 188 | 03C 1 .27 | Soi ru ột non, tiêm (hoặc kẹp c ầ m máu) hoặc cắt polyp | 748.000 | |

| 194 | 194 | 189 | 03C 1 .26 | Soi ruột non | 639.000 | |

| 195 | 195 | 190 | 03C 1 .24 | Soi thực quản hoặc dạ dày g ắ p giun | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. |

| 196 | 196 | 191 | 03C 1 .29 | Soi trực tr àng, tiêm hoặc thắt trĩ | 243.000 | |

| 197 | 197 | 192 | 03C1. 6 2 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 989.000 | |

| 198 | 198 | 193 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu tr ong buồng tim | 500.000 | |

| 199 | 199 | 194 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodia filtr ation offline: HDF ON - LINE) | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |

| 200 | 200 | 195 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.541.000 | Qu ả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính b ì nh quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |

| 201 | 201 | 196 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 556.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |

| 202 | 202 | 197 | 04C3. 1.1 49 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 63.600 | |

| 203 | 203 | | | Kỹ thuật phối hợp th ậ n nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả h ấ p phụ máu | 3.430.000 | Chưa bao g ồ m quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm qu ả lọc dây máu dùng 6 lần) |

| 204 | 204 | 198 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 52.900 | Ch ỉ áp dụng v ớ i người bệnh ngoại trú |

| 205 | 205 | 199 | | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | Áp dụng đ ố i với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét b à n chân do đái tháo đường hoặc vết loét hoại t ử ở bệnh nh â n phong hoặc vết loét hoại tử do tỳ đè. |

| 206 | 206 | 200 | 04C3. 1.1 43 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài, ≤ 15cm | 57.60 0 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đ ố i với ngư ờ i bệnh nội trú theo quy đ ị nh của Bộ Y tế. |

| 207 | 207 | 201 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chi ề u dài tr ên 15cm đến 30 cm | 82.40 0 | |

| 208 | 208 | 201 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |

| 209 | 209 | 202 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc mổ chi ề u dài từ trên 30 cm đ ế n 50 cm | 112.000 | |

| 210 | 210 | 203 | 04C3. 1.1 46 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ tr ên 15 cm đ ế n 30 c m nhiễm trùng | 134.000 | |

| 211 | 211 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chi ề u dài từ 30 c m đến 50 c m nhiễm trùng | 179.000 | |

| 212 | 212 | 205 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc m ổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 240.000 | |

| 213 | 213 | 206 | | Thay canuyn mở kh í quản | 247.000 | |

| 214 | 214 | 207 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92.900 | |

| 215 | 215 | 208 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên t ụ c ngoại tr ú | 502.000 | |

| 216 | 216 | 209 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 559.000 | |

| 217 | 217 | 210 | 04C2.65 | Thông đái | 90.100 | |

| 218 | 218 | 211 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |

| 219 | 219 | 212 | | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11.400 | Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 220 | 220 | 213 | | Tiêm khớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 221 | 221 | 214 | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 222 | 222 | 215 | | Truyền tĩnh mạch | 21.400 | Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thu ố c và dịch truyền. |

| 223 | 223 | 216 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều d ài < 10 c m | 178.000 | |

| 224 | 224 | 217 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 c m | 237.000 | |

| 225 | 225 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 c m | 257.000 | |

| 226 | 226 | 219 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều d à i ≥ 10 c m | 305.000 | |

| C | C | C | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | |

| 227 | 227 | 220 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 45.800 | |

| 228 | 228 | 221 | 04C2 . DY139 | Bó Faraf in | 42.400 | |

| 229 | 229 | 222 | | Bó thu ố c | 50.500 | |

| 230 | 230 | 223 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 16.200 | |

| 231 | 231 | 224 | 04C2.DY125 | Châm (có kim dài) | 72.300 | |

| 232 | 232 | | | Châm (kim ngắn) | 65.300 | |

| 233 | 233 | 225 | 0 3C1DY.8 | Ch ẩ n đoán điện | 36.200 | |

| 234 | 234 | 226 | 0 3C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 58.500 | |

| 235 | 235 | 227 | 0 4C2 . DY124 | Chôn ch ỉ (cấy chỉ) | 143.000 | |

| 236 | 236 | 228 | 0 4C2 . DY140 | Cứu (Ng ả i cứu, túi chườm) | 35.500 | |

| 237 | 237 | 229 | | Đ ặt thuốc y học cổ truyền | 45.400 | |

| 238 | 238 | 230 | 0 4C2.DY126 | Đi ệ n châm (có kim dài) | 74.300 | |

| 239 | 239 | | | Đ iện châm (kim ngắn) | 67.300 | |

| 240 | 240 | 231 | 0 4C2.DY130 | Đ iện phân | 45.400 | |

| 241 | 241 | 232 | 0 4C2.DY138 | Đ iện từ trường | 38.400 | |

| 242 | 242 | 233 | 03C1DY.20 | Điện vi d òng giảm đau | 28.800 | |

| 243 | 243 | 234 | 04C2.DY134 | Điện xung | 41.400 | |

| 244 | 244 | 235 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 33.200 | |

| 245 | 245 | 236 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 28.800 | |

| 246 | 24 6 | 237 | 0 4C2.DY129 | Hồng ngoại | 35.200 | |

| 247 | 247 | 238 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 45.300 | |

| 248 | 248 | 239 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng ph ả n h ồ i sinh học (Biofeedback) | 335.000 | |

| 249 | 249 | 240 | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy s ố ng | 203.000 | |

| 250 | 250 | 241 | | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 48.600 | |

| 251 | 251 | 242 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức n ă ng tủy s ố ng | 146.000 | |

| 252 | 252 | 243 | 04C2 . DY132 | Laser châm | 47.400 | |

| 253 | 253 | 244 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 34.000 | |

| 254 | 254 | 245 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 53.600 | |

| 255 | 255 | 246 | | Nắn, bó g ã y xương cẳng chân b ằ ng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 256 | 256 | 247 | | Nắn, bó g ã y xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 257 | 257 | 248 | | Nắn, bó g ã y xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 258 | 258 | 249 | | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 49.400 | |

| 259 | 259 | 250 | | Phong b ế thần k i nh b ằ ng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 260 | 260 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức n ă ng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 33.300 | |

| 261 | 261 | 252 | | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.500 | Đã bao gồm ch i ph í đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |

| 262 | 262 | 253 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 45.600 | |

| 263 | 263 | 254 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 34.900 | |

| 264 | 264 | 255 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 61.700 | |

| 265 | 265 | 256 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 45.700 | |

| 266 | 266 | 257 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 28.500 | |

| 267 | 267 | 258 | 03C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 41.800 | |

| 268 | 268 | 259 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 23.800 | |

| 269 | 269 | 260 | | Tập g i ao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 59.500 | |

| 270 | 270 | 261 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đ ầ u đùi | 11.200 | |

| 271 | 271 | 262 | | Tập m ạ nh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |

| 272 | 272 | 263 | | Tập nuốt (có sử dụng m á y) | 158.000 | |

| 273 | 273 | 264 | | Tập nuốt (không s ử dụng máy) | 128.000 | |

| 274 | 274 | 265 | | Tập sửa lỗi ph á t âm | 106.000 | |

| 275 | 275 | 266 | 04C2.DY13 6 | Tập vận động đoạn chi | 42.300 | |

| 276 | 276 | 267 | 04C2 . DY135 | Tập vận động toàn thân | 46.900 | |

| 277 | 277 | 268 | | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29.000 | |

| 278 | 278 | 269 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 11.200 | |

| 279 | 279 | 270 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | |

| 280 | 280 | 271 | 04C2.DY127 | Th ủy châm | 66.100 | Chưa bao gồm thu ố c. |

| 281 | 281 | 272 | 03C1DY.14 | Th ủy trị liệu | 61.400 | |

| 282 | 282 | 273 | | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 283 | 283 | 274 | | T i êm Botulinum toxine vào điểm vận động đ ể điều trị co cứng cơ | 1.157.00 0 | Chưa bao gồm thuốc |

| 284 | 284 | 275 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 34.20 0 | |

| 285 | 285 | 276 | 03C1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 30.1 00 | |

| 286 | 286 | 277 | 03C1DY.15 | Vật lý trí li ệ u hô hấp | 30.10 0 | |

| 287 | 287 | 278 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 30.10 0 | |

| 288 | 288 | 279 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 30.10 0 | |

| 289 | 289 | 280 | 04C2 . DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 65.50 0 | |

| 290 | 290 | 281 | 03C1DY . 21 | Xoa bóp bằng máy | 28.50 0 | |

| 291 | 291 | 282 | 03C1DY.22 | Xoa b ó p cục bộ bằng tay | 41.800 | |

| 292 | 292 | 283 | 03C1DY . 23 | Xoa b ó p toàn thân | 50.700 | |

| 293 | 293 | 284 | | Xông hơi thu ố c | 42.900 | |

| 294 | 294 | 285 | | Xông khói thuốc | 37.900 | |

| 295 | 295 | 286 | | Xông thuốc b ằ ng máy | 42.900 | |

| | | | | Các thủ thuật Y học c ổ truyền hoặc Phục h ồ i chức năng còn lại khác | | |

| 296 | 296 | 287 | | Thủ thuật loại I | 132.000 | |

| 297 | 297 | 288 | | Thủ thuật loại II | 69.900 | |

| 298 | 298 | 289 | | Thủ thuật loại III | 40.600 | |

| D | D | D | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |

| I | I | I | | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | |

| 299 | 299 | 290 | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo ( E CMO) | 5.202.000 | Chư a bao g ồ m bộ t i m phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |

| 300 | 300 | 291 | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.496.000 | Chưa bao gồm bộ t i m phổi, dây dẫn và can u yn chạy ECMO. |

| 301 | 301 | 292 | | Theo d õ i, chạy t i m phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.293.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 gi ờ thực hiện. |

| 302 | 302 | 293 | | K ế t thúc và r ú t hệ thống ECMO | 2.444.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 303 | 303 | 294 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.204.000 | |

| 304 | 304 | 295 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |

| 305 | 305 | 296 | | Phẫu thuật loại II | 1.290.000 | |

| 306 | 306 | 297 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.233.000 | |

| 307 | 307 | 298 | | Thủ thuật loại I | 762.000 | |

| 308 | 308 | 299 | | Thủ thuật loại II | 459.000 | |

| 309 | 309 | 300 | | Th ủ thuật loại III | 317.000 | |

| II | II | II | | NỘI KHOA | | |

| 310 | 310 | 301 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh v ớ i thuốc 72 giờ | 1.392.000 | |

| 311 | 311 | 302 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 885.000 | |

| 312 | 312 | 303 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu l iệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.372.000 | |

| 313 | 313 | 304 | DƯ-MDLS | Liệu pháp mi ễ n dịch đ ặ c hiệu đường dưới lưỡi với dị ngu yê n (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung b ì nh 3 th á ng) | 5.103.000 | |

| 314 | 314 | 305 | D Ư-MDLS | Phản ứng phân h ủ y Mastocyte (Đ ố i với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |

| 315 | 315 | 306 | DƯ-MDLS | P hản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 160.000 | |

| 316 | 316 | 307 | DƯ-MDLS | T est áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc ( Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 521.000 | |

| 317 | 317 | 308 | D Ư-MDLS | T est hồi phục phế quản | 172.000 | |

| 318 | 318 | 309 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự th â n | 668.000 | |

| 319 | 319 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 878.000 | |

| 320 | 320 | 311 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 838.000 | |

| 321 | 321 | 312 | DƯ-MDLS | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữ a | 334.000 | |

| 322 | 322 | 313 | DƯ-MDLS | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối v ới 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 377.000 | |

| 323 | 323 | 314 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 475.000 | |

| 324 | 324 | 315 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc h i ệu với thu ố c hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 389.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật c òn lại khác | | |

| 325 | 325 | 316 | | Phẫu thuật loại I | 1.569.000 | |

| 326 | 326 | 317 | | Phẫu thuật loại II | 1.091.000 | |

| 327 | 327 | 318 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 823.000 | |

| 328 | 328 | 319 | | Thủ thuật loại I | 580.000 | |

| 329 | 329 | 320 | | Thủ thuật loại II | 319.000 | |

| 330 | 330 | 321 | | Thủ thuật loại III | 162.000 | |

| III | III | III | | DA LIỄU | | |

| 331 | 331 | 322 | | Chụp và phân tích da bằng máy | 205.000 | |

| 332 | 332 | 323 | | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 195.000 | |

| 333 | 333 | 324 | | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 332.000 | G iá tính cho mỗi đ ơ n vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 334 | 334 | 325 | | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 240.000 | |

| 335 | 335 | 326 | | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 358.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương t ổ n hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 336 | 336 | 327 | | Điều trị một s ố bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.268.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 d iện tích điều trị. |

| 337 | 337 | 328 | | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đ ơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị |

| 338 | 338 | 329 | | Điều trị một s ố bệnh da b ằ ng Laser C O 2, Plasma, đốt điện, ni tơ l ỏ ng | 333.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 339 | 339 | 330 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 1.049.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 340 | 340 | 331 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích đ i ều trị . |

| 341 | 341 | 332 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 213.000 | |

| 342 | 342 | 333 | | Điều trị một số bệnh d a bằng tiêm tại chỗ, ch ấ m thuốc | 285.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích đ i ều trị. |

| 343 | 343 | 334 | | Điều trị sùi mào gà bằng Laser C O 2, cắt b ỏ thương tổn | 682.000 | Giá tính cho mỗ i đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 344 | 344 | 335 | | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 744.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 345 | 345 | 336 | | Điều trị viêm d a cơ địa bằng máy | 1.108.000 | |

| 346 | 346 | 337 | | Phẫu thuật chuy ể n gân điều trị h ở mi | 2.192.000 | |

| 347 | 347 | 338 | | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.468.000 | |

| 348 | 348 | 339 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 628.000 | |

| 349 | 349 | 340 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 546.000 | |

| 350 | 350 | 341 | | Phẫu thuật điều trị sa tr ễ mi dưới | 1.912.000 | |

| 351 | 351 | 342 | | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.552.000 | |

| 352 | 352 | 343 | | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 752.000 | |

| 353 | 353 | 344 | | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.318.000 | |

| 354 | 354 | 345 | | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật cò n lại khác | | |

| 355 | 355 | 346 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.256.000 | |

| 356 | 356 | 347 | | Phẫu thuật loại I | 1.826.000 | |

| 357 | 357 | 348 | | Phẫu thuật loại II | 1.056.000 | |

| 358 | 358 | 349 | | Ph ẫ u thuật loại III | 795.000 | |

| 359 | 359 | 350 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 760.000 | |

| 360 | 360 | 351 | | Thủ thuật loại I | 385.000 | |

| 361 | 361 | 352 | | Thủ thuật loại II | 250.000 | |

| 362 | 362 | 353 | | Thủ thuật loại III | 148.000 | |

| IV | IV | IV | | NỘI TIẾT | | |

| 363 | 363 | 354 | 03C2.1.5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231.000 | |

| 364 | 364 | 355 | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258.000 | |

| 365 | 365 | 356 | | Phẫu thuật loại 1 mổ m ở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.560.000 | |

| 366 | 366 | 357 | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.166.000 | |

| 367 | 367 | 358 | | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.772.000 | |

| 368 | 368 | 359 | | Phẫu thuật loạ i 2 mổ m ở tuyến nội tiết có dùng dao siêu â m | 4 . 468.000 | |

| 369 | 369 | 360 | | Phẫu thuật loại 2 mổ m ở tuy ế n nội tiết không dùng dao s i êu âm | 3.345.000 | |

| 370 | 370 | 361 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng d ao siêu âm | 4.281.000 | |

| 371 | 371 | 362 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng d ao siêu âm | 2.772.000 | |

| 372 | 372 | 363 | | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tu y ến nội tiết kh ô ng d ùng dao siêu âm | 5.485.000 | |

| 373 | 373 | 364 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ m ở có dùng dao siêu âm | 7.761.000 | |

| 374 | 374 | 365 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.652.000 | |

| | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |

| 375 | 375 | 366 | | Thủ thuật loại I | 616.000 | |

| 376 | 376 | 367 | | Thủ thuật loại II | 392.000 | |

| 377 | 377 | 368 | | Thủ thuật loại III | 212.000 | |

| V | V | V | | NGOẠI KHOA | | |

| | | | | Ngoại Thần kinh | | |

| 378 | 378 | 369 | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.498.000 | |

| 379 | 379 | 370 | | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc t rong não | 5.081.000 | Ch ư a bao gồm nẹp, ghim, vít, ố c, mi ế ng v á khuyết sọ. |

| 380 | 380 | 371 | | P hẫu thuật u hố m ắ t | 5.529.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khu yế t sọ |

| 381 | 381 | 372 | | P hẫu thuật áp xe não | 6.843.000 | Chưa bao g ồ m bộ d ẫ n lưu kín, m iếng vá khuyết sọ. |

| 382 | 382 | 373 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.122.000 | Ch ư a bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |

| 383 | 383 | 374 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy s ố ng | 4.948.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, d ao siêu âm (trong phẫu thuật u não) |

| 384 | 384 | 375 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuy ế n y ê n | 5.455.000 | Ch ư a bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. |

| 385 | 385 | 376 | | Phẫu thuật tạo h ì nh màng não | 5.713.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |

| 386 | 386 | 377 | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.414.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |

| 387 | 387 | 378 | | Phẫu thuật vi phẫu lấy u t ủ y | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. |

| 388 | 388 | 379 | 0 3C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.447.000 | Chưa bao gồm miếng vá nh â n tạo, ghim, ốc, vít. |

| 389 | 389 | 380 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.653.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệ u cầm máu sinh học, màng não nhân t ạ o, d ao siêu âm. |

| 390 | 390 | 381 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. |

| 391 | 391 | 382 | | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao g ồ m mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ố c, vít, dao siêu âm. |

| 392 | 392 | 383 | | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.389.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |

| 393 | 393 | 384 | | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đ inh, nẹp, vít, lưới tita l , ghim, ố c, màng não nhân tạo, vậ t liệu cầm máu sinh học. |

| 394 | 394 | 385 | | Phẫu thuật u xương sọ | 5.019.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. |

| 395 | 395 | 38 6 | | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.383.000 | Chưa bao g ồ m đ i nh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo h ì nh hộp sọ. |

| 396 | 396 | 387 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng m ạ ch não | 6.741.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít . |

| 397 | 397 | 388 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.121.0 0 0 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít . |

| 398 | 398 | 389 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật th ầ n k i nh có dẫn đường | 6.447.000 | |

| 399 | 399 | 390 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u n ã o ác t í nh | 6.849.000 | Chua ba o gồm d ụng cụ dẫn đường |

| | | | | Ngoại Lồng ngực - mạch máu | | |

| 400 | 400 | 391 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |

| 401 | 401 | 392 | 03C2. 1.2 4 | Phẫu thuật b ắ c cầu mạch vành | 18.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy má y , vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu m ỏ ng, mạch máu nh â n tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học d ù ng trong ph ẫ u thuật phì n h tách động mạch, quả lọc tách huy ế t tương và bộ d â y dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. |

| 402 | 402 | 393 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.645.000 | Chưa bao gồm bộ t i m phổi nhân tạo và dây chạy m á y, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |

| 403 | 403 | 394 | 03C2.1.18 | Phẫu t h uật cắt màng tim rộng | 14.352.000 | |

| 404 | 404 | 395 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ố ng động mạch | 12.821.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động m ạ ch. |

| 405 | 405 | 396 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |

| 406 | 406 | 397 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách đ ộ ng m ạ ch. |

| 407 | 407 | 398 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.275.000 | |

| 408 | 408 | 399 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nh â n tạo, động mạch chủ nhân t ạ o. |

| 409 | 409 | 400 | | Phẫu thuật th ă m dò ngoài m à ng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3 . 285.000 | |

| 410 | 410 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.653.000 | Ch ư a bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân t ạ o, keo s i nh học dùng tr ong phẫu thuật phình tách động mạch. |

| 411 | 411 | 402 | 33C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ, nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học d ù ng trong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |

| 412 | 412 | 403 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật t i m các loại (tim b ẩ m sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 17.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động, mạch ch ủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây d ẫ n, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, d â y truyền dung dịch bảo vệ tạng. |

| 413 | 413 | 404 | | Phẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong ph ẫ u thuật phình t á ch động mạch. |

| 414 | 414 | 405 | 03C2. 1.1 4 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nh â n tạo. |

| 415 | 415 | 406 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật t i m, mạch khác có sử dụng tuần ho à n ngoài cơ thể | 16.447.000 | Chưa bao gồm bộ t i m phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nh â n tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học d ù ng trong phẫu thuật ph ì nh tách đ ộng mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch b ả o vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt t i m, đầu đốt. |

| 416 | 416 | 407 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |

| 417 | 417 | 408 | | Phẫu thuật cắt phổi | 8.641.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler |

| 418 | 418 | 409 | | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.311.000 | |

| 419 | 419 | 410 | | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.756.000 | |

| 420 | 420 | 411 | | Phẫu thuật điều trị bệnh l ý lồng ngực khác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đ i nh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đa i nẹp ngoài. |

| 421 | 421 | 412 | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung th ấ t | 9.982.000 | Chưa bao gồm m á y cắt n ố i tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu â m |

| 422 | 422 | 413 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh I ý hoặc chấn thương | 8.288.000 | Ch ư a bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. |

| 423 | 423 | 414 | | Phẫ u thuật phục h ồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.799.000 | Chưa bao gồm các loạ i đinh, nẹp, vít, c á c loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |

| | | | | Ngoại Tiết niệu | | |

| 424 | 424 | 415 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự th â n có sử dụng vi phẫu | 6.544.000 | |

| 425 | 425 | 416 | | Phẫu thuật cắt thận | 4.232.000 | |

| 426 | 426 | 417 | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.117.000 | |

| 427 | 427 | 418 | | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.027.000 | |

| 428 | 428 | 419 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi c ắ t thận hoặc u sau phúc mạc | 4.316.000 | |

| 429 | 429 | 420 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thậ n hoặc nang thận | 4.170.000 | |

| 430 | 430 | 421 | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 | |

| 431 | 431 | 422 | | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình b ể thận (do bệnh lý ho ặ c chấn thương ) | 5.390.000 | |

| 432 | 432 | 423 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.044.000 | |

| 433 | 433 | 424 | | Phẫu thuật cắt b à ng quang | 5.305.000 | |

| 434 | 434 | 425 | | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.434.000 | |

| 435 | 435 | 426 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t u bàng quang | 4.565.000 | |

| 436 | 436 | 427 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nộ i soi cắt bàng quang, tạo h ì nh bàng quang | 5.818.000 | |

| 437 | 437 | 428 | | Ph ẫ u thuật nội soi cắt c ổ b à ng quang | 4.565.000 | |

| 438 | 438 | 429 | | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.415.000 | |

| 439 | 439 | 430 | 03C2.1 . 87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.694.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |

| 440 | 440 | 431 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường ni ệ u đạo (TORP) | 2.694.000 | |

| 441 | 441 | 432 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.947.000 | |

| 442 | 442 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật c ắ t tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.950.000 | |

| 443 | 443 | 434 | | Phẫu thuật đi ề u trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đ ạ o khác | 4.151.000 | |

| 444 | 444 | 435 | | Phẫu thuật hạ t i nh hoàn ẩn, t i nh hoàn l ạc ch ỗ hoặc cắt bỏ t i nh hoàn | 2.321.000 | |

| 445 | 445 | 436 | | Ph ẫ u thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.751.000 | Ch ư a bao gồm sonde JJ. |

| 446 | 446 | 437 | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.235 . 000 | |

| 447 | 447 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương c ụ t | 3.562.000 | |

| 448 | 448 | 439 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388.000 | |

| 449 | 449 | 440 | 03 C 2.1 . 13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu qu ả n hoặc sỏi bàng quang) | 1.279.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |

| | | | | Tiêu hóa | | |

| 450 | 450 | 441 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.441.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao s iêu â m, S ten t . |

| 451 | 451 | 442 | | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp kh óa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |

| 452 | 452 | 443 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.814.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy. |

| 453 | 453 | 444 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Ch ư a bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent |

| 454 | 454 | 445 | 0 3C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực q uản, dạ dày | 5.964.000 | |

| 455 | 455 | 446 | | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.548.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, stent. |

| 456 | 456 | 447 | 0 3 C 2.1.59 | P hẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.964.000 | Chưa bao gồm máy cắt nố i tự động v à ghim khâu máy, Stent. |

| 457 | 457 | 448 | | Phẫ u thuật cắt bán phần dạ dày | 4.913.000 | C hưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch m áu, dao siêu âm. |

| 458 | 458 | 449 | | Phẫu thuật cắt dạ d ày | 7.266.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |

| 459 | 459 | 450 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.090.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siê u âm, k ẹ p khóa mạch máu. |

| 460 | 460 | 451 | | Phẫu thuật nộ i soi khâu thủng dạ dày | 2.896.000 | |

| 461 | 461 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây th ầ n kinh X trong điều trị loét d ạ dày | 3.241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 462 | 462 | 453 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 th ì | 2.944.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động và ghim khâu máy cắt n ố i. |

| 463 | 463 | 454 | | Phẫu thuật c ắ t đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.470.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy cắt n ố i. |

| 464 | 464 | 455 | | Ph ẫ u thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.498.000 | |

| 465 | 465 | 456 | | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.293.000 | Chưa bao g ồ m máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 466 | 466 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.241.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và gh i m khâu tr ong m á y. |

| 467 | 467 | 458 | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 468 | 468 | 459 | | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.561.000 | |

| 469 | 469 | | | Phẫu thuật nội so i cắt ruột thừa | 2.564.000 | |

| 470 | 470 | 460 | | Phẫu thuật c ắ t trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.933.000 | Chưa bao g ồ m kh ó a kẹp mạch máu, miếng cầm máu, m á y cắt n ố i t ự động và ghim khâu máy cắt n ố i. |

| 471 | 471 | 461 | 03C2.1.80 | Ph ẫ u thuật dị tật teo hậu môn trục tràng 1 thì | 4.661.000 | |

| 472 | 472 | 462 | | Phẫu thuật nội soi c ố định trực tr àng | 4.276.000 | Ch ư a bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. |

| 473 | 473 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.316.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, k ẹ p khóa m ạ ch máu. |

| 474 | 474 | 464 | | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.664.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 475 | 475 | 465 | | Phẫu thuật khâu lỗ th ủ ng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ố ng tiêu h ó a hoặc đ ẩ y bả thức ă n xu ố ng đại tr àng | 3.579.000 | |

| 476 | 476 | 466 | | Phẫu thuật c ắ t gan | 8.133.000 | Chưa bao g ồ m keo sinh học, đầu dao cắ t gan siêu â m, da o c ắ t hàn m ạ ch, hàn mô. |

| 477 | 477 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.648.000 | Chưa bao gồm đ ầ u dao c ắ t gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 478 | 478 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao g ồ m đầu dao c ắ t gan s iêu âm, k e o sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 479 | 479 | 469 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.699.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu d ao c ắ t gan siêu âm, d ao c ắ t hàn mạch, hàn mô, Stent, ch i ph í DSA. |

| 480 | 480 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.316.000 | Ch ư a bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học , dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 481 | 481 | 471 | | Ph ẫ u thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.273.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |

| 482 | 482 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.523.000 | |

| 483 | 483 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi c ắ t t ú i mật | 3.093.000 | |

| 484 | 484 | 474 | | Phẫu thuật lấy sỏi ố ng mật chủ | 4.499.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán s ỏ i. |

| 485 | 485 | 475 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.827.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 486 | 486 | 476 | 03 C 2. 1. 76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu tán s ỏ i và điện cực tán sỏi. |

| 487 | 487 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi c ắ t nang ố ng mật chủ | 4.464.000 | |

| 488 | 488 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đ ầ u tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 489 | 489 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏi tr ong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đườn g hầm Kehr | 4.151.000 | Chưa bao gồm đ ầ u tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 490 | 490 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Od d i và nong đường mật qua ERCP | 3.456.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 491 | 491 | 481 | | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.399.000 | |

| 492 | 492 | 482 | | Phẫu thuật c ắ t khối tá tụy | 10.817.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân t ạ o. |

| 493 | 493 | 483 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 10.110.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp kh ó a m ạ ch máu. |

| 494 | 494 | 484 | | Phẫu thuật cắt lách | 4.472.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 495 | 495 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.390.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |

| 496 | 496 | 486 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.485.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mach máu, dao siêu âm. |

| 497 | 497 | 487 | | Phẫu thuật c ắ t u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động và ghim khâu m ắ y c ắ t n ố i, vật liệu cầm máu . |

| 498 | 498 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 499 | 499 | 489 | | Phẫu thuật u tr ong ổ bụng | 4.670.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 500 | 500 | 490 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội so i c ắ t u tr ong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao si ê u âm, k ẹ p khóa mạch máu. |

| 501 | 501 | 491 | | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.514.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 502 | 502 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.258.000 | Chưa bao g ồ m tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |

| 503 | 503 | 493 | | Phẫu thuật d ẫn l ư u áp xe tr ong ổ bụng | 2.832.000 | |

| 504 | 504 | 494 | | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc đ i ều trị n ứ t kẽ hậu môn hoặc đ i ều trị áp xe rò hậu môn | 2.562.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ối tự động và ghim khâu máy cắt n ố i, khóa kẹp mạch máu, vật l iệu cầm máu. |

| 505 | 505 | 495 | 0 3C2.1.66 | Ph ẫ u thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.254.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |

| 506 | 506 | 496 | 0 3C2.1.50 | Cắt cơ Od d i hoặc dẫn lưu mật qua nội so i tá tr à ng | 2.428.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |

| 507 | 507 | 497 | 0 3C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu h óa qua nội soi điề u trị ung thư sớm | 3.928.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kì m kẹp cầm máu. |

| 508 | 508 | 498 | 0 3C2.1.54 | C ắ t polyp ống tiêu h óa (thực quản hoặc dạ dà y hoặc đại tr àng hoặc trực tr à ng) | 1.038.000 | |

| 509 | 509 | 499 | 0 3C2.1.55 | Đ ặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng d ẫn của siêu âm | 1.885.000 | Chưa bao g ồ m stent, dao c ắ t, latheter, gu i de wir e. |

| 510 | 510 | 500 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu h óa qua nội soi | 1.696.000 | |

| 511 | 511 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy s ỏ i hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.396.000 | |

| 512 | 512 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.697.000 | |

| 513 | 513 | 503 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.238.000 | Chưa bao gồm b ó ng nong. |

| 514 | 514 | 504 | 04C3.1.158 | C ắt phymosis | 237.000 | |

| 515 | 515 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, A pxe nh ỏ dẫn lưu | 186.000 | |

| 516 | 516 | 506 | 04C3. 1.1 57 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 137.000 | |

| 517 | 517 | 507 | 04C3.1.159 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 277.000 | |

| | | | | Xương, cột sống, hàm mặt | | |

| 518 | 518 | 508 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 49 . 900 | |

| 519 | 519 | 509 | 04 C 3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật g ố i cong l õ m trong hay lõm ngo à i (bột liền) | 714.000 | |

| 520 | 520 | 510 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo v à o, bàn chân bẹt hoặc tật g ối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 529.000 | |

| 521 | 521 | 511 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 644.000 | |

| 522 | 522 | 512 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 274.000 | |

| 523 | 523 | 513 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 259.000 | |

| 524 | 524 | 514 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp g ố i (bột tự cán) | 159.000 | |

| 525 | 525 | 515 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |

| 526 | 526 | 516 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột t ự cán) | 221.000 | |

| 527 | 527 | 517 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 319 . 000 | |

| 528 | 528 | 518 | 04C3.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 164.000 | |

| 529 | 529 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 234.000 | |

| 530 | 530 | 520 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 162.000 | |

| 531 | 531 | 521 | 04C3. 1.1 75 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 335.000 | |

| 532 | 532 | 522 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 212.000 | |

| 533 | 533 | 523 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột tr ật khớp háng b ẩ m sinh (bột liền) | 714.000 | |

| 534 | 534 | 524 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 324.000 | |

| 535 | 535 | 525 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 335.000 | |

| 536 | 536 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 254.000 | |

| 537 | 537 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, b ó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |

| 538 | 538 | 528 | 04C3. 1.1 72 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 254.000 | |

| 539 | 539 | 529 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (b ộ t liền) | 624.000 | |

| 540 | 540 | 530 | 04C3.1.168 | N ắ n, b ó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 344.000 | |

| 541 | 541 | 531 | 03C2.1.2 | Nắn, bó g ã y xương đòn | 118.000 | |

| 542 | 542 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó g ã y xương gót | 144.000 | |

| 543 | 543 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 144.000 | |

| 544 | 544 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.741.000 | |

| 545 | 545 | 535 | 03C2.1 . 109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do li ệ t v ậ n động | 2.925.000 | |

| 546 | 546 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.985.000 | Chưa bao gồm khớp nh â n tạo, x i măng sinh học hoặc h ó a học. |

| 547 | 547 | 537 | 03C2. 1.1 17 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2.829.000 | Chưa bao g ồ m phương tiện cố định: khung cố định, đ i nh, kim, nẹp, vít, ố c, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 548 | 548 | 538 | 03C2. 1.1 10 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do li ệ t v ậ n động | 2.925.000 | |

| 549 | 549 | 539 | 03C2. 1.1 19 | Phẫu thuật đóng cứng kh ớ p cổ chân | 2.106.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố đ ị nh: khung cố đ ị nh, đinh, kim, nẹp, vít, ố c, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 550 | 550 | 540 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gố i | 3.151.000 | |

| 551 | 551 | 541 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp g ố i hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.250.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ d â y bơm nước, đầu đ ố t, tay dao đ ố t điện, nẹp, ố c, vít. |

| 552 | 552 | 542 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.242.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ố c, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |

| 553 | 553 | 543 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo h ì nh khớp háng | 3.250.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa . |

| 554 | 554 | 544 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.622.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 555 | 555 | 545 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay kh ớ p háng bán phần. | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 556 | 556 | 546 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 557 | 557 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.122.000 | Ch ư a bao g ồ m khớp nhân tạo. |

| 558 | 558 | 548 | | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim c ố định | 3.985.000 | Ch ư a bao gồm kim. |

| 559 | 559 | 549 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.649.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung c ố định ngoài. |

| 560 | 560 | 550 | | Ph ẫ u thuật điều trị xơ c ứ ng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Ch ư a bao gồm đ i nh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 561 | 561 | 551 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.758.000 | |

| 562 | 562 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.153.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay th ế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |

| 563 | 563 | 553 | | Phẫu thuật ghép x ươ ng | 4.634.000 | Chưa bao gồm khung c ố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 564 | 564 | 554 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật th ay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.622.000 | Chưa bao g ồ m đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 565 | 565 | 555 | 0 3C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.672.000 | Chưa bao gồm khung c ố định ngo à i, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 566 | 566 | 556 | 03 C2.1.103 | P hẫu thuật kế t hợp xương bằng nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm s i nh học thay thế xương, đ i nh, nẹp, vít. |

| 567 | 567 | 557 | 0 3C2.1.102 | P hẫu thuật kết hợp xương trên màn hình t ăng sáng | 5.122.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc s ả n phẩm sinh học thay thế xương, đ inh, nẹp, vít. |

| 568 | 568 | 558 | | Phẫn thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương ti ệ n kết h ợ p, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, x i m ă ng sinh học hoặc h ó a học. |

| 569 | 569 | 559 | | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao gồm g â n nhân tạo. |

| 570 | 570 | 560 | 03C2.1.1 0 6 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4 . 242.000 | Chưa bao g ồ m gân nhân tạo, vít, ố c, đầu đốt, bộ dây b ơ m nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh hoc, gân đồng lo ạ i. |

| 571 | 571 | 561 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Ch ư a bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 572 | 572 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung th ư biểu m ô tế bào đ á y hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo h ì nh | 3.789.000 | Chưa bao gồm nẹp, v í t thay th ế . |

| 573 | 573 | 563 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.731.000 | |

| 574 | 574 | 564 | | Phẫu thuật c ố định cột s ố ng bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius | 7.134.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius. |

| 575 | 575 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột s ố ng (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.871.000 | Ch ư a bao gồm xương b ả o quản, đốt sống nhân tạo, sản ph ẩ m sinh học thay thế xương, miếng ghép cột s ố ng, đĩa đệm, nẹp, vít, ố c, kh ó a. |

| 576 | 576 | 566 | 03C2.1.93 | Ph ẫ u thuật nẹp vít cột số ng cổ | 5.197.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đ ố t sống nhân tạo, sản ph ẩ m sinh học thay thế xương, miếng ghép cột s ố ng , đĩa đệm nhân t ạ o , ố c, khóa. |

| 577 | 577 | 567 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp v í t cột sống thắt l ư ng | 5.328.000 | Chưa bao gồm đ i nh, nẹp, vít, xương bảo quản, đ ố t sống nh â n tạo, sản phẩm sinh học thay, thế xương, miếng ghép cột s ố ng, đĩa đệm nhân t ạ o , ố c , khóa. |

| 578 | 578 | 568 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi m ă ng | 5.413.000 | Chưa bao g ồ m kim chọc, xi m ă ng sinh học hoặc h ó a học, hệ thống bơm x i măng , bộ b ơ m x i m ă ng có bóng ho ặ c không bóng. |

| 579 | 579 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.613.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ố c, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay th ế xư ơng, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |

| 580 | 580 | 570 | | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.025.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo . |

| 581 | 581 | 571 | | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.887.000 | |

| 582 | 582 | 572 | | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |

| 583 | 583 | 573 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.325.000 | |

| 584 | 584 | 574 | | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm 2 | 4.228.000 | |

| 585 | 585 | 575 | | Phẫu thuật vá da nh ỏ diện tích < 10 cm 2 | 2.790.000 | |

| 586 | 586 | 576 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.598.000 | |

| 587 | 587 | 577 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.616.000 | |

| 588 | 588 | 578 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.957.00 0 | |

| 589 | 589 | 579 | | Phẫu thuật vi phẫu n ố i mạch chi | 6 .579.00 0 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |

| 590 | 590 | 580 | 03C2.1.112 | Tạo hình khí-ph ế quản | 12.173.00 0 | Chưa bao g ồ m Stent, bộ tim phổ i nhân tạp tr ong phẫu thuật t i m (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh ) . |

| | | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | | |

| 591 | 591 | 581 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.728.00 0 | |

| 592 | 592 | 582 | | Phẫu thuật loại I | 2.851.00 0 | |

| 593 | 593 | 583 | | Phẫu thuật loại II | 1.965.00 0 | |

| 594 | 594 | 584 | | Phẫu thuật loại III | 1.242.00 0 | |

| 595 | 595 | 585 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 979.00 0 | |

| 596 | 596 | 586 | | Thủ thuật loại I | 545. 0 0 0 | |

| 597 | 597 | 587 | | Thủ thuật l oại II | 371.00 0 | |

| 598 | 598 | 588 | | Thủ thuật loại III | 180.000 | |

| VI | VI | VI | | PHỤ SẢN | | |

| 599 | 599 | 589 | | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000 | |

| 600 | 600 | 590 | | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di c ă n âm đạo | 2.721.000 | |

| 601 | 601 | 591 | | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |

| 602 | 602 | 592 | | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.726.000 | |

| 603 | 603 | 593 | | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.761.000 | |

| 604 | 604 | 594 | | Cắt ch ỉ khâu vòng cổ tử cung | 117.000 | |

| 605 | 605 | 595 | | Cắt c ổ t ử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4.109.000 | |

| 606 | 606 | 596 | | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.550.000 | |

| 607 | 607 | 597 | | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |

| 608 | 608 | 598 | | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng tr ứ ng to, dính, cắm sâu tr ong tiểu khung | 6.111.000 | |

| 609 | 609 | 599 | | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + v é t h ạ ch nách | 4.803.000 | |

| 610 | 610 | 600 | | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000 | |

| 611 | 611 | 601 | | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831.000 | |

| 612 | 612 | 602 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 219.000 | |

| 613 | 613 | 603 | | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790.000 | |

| 614 | 614 | 604 | | Chọc dẫn lưu dịch cổ chư ớ ng trong ung thư buồng tr ứ ng | 880.000 | |

| 615 | 615 | 605 | | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 404.000 | |

| 616 | 616 | 606 | | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | |

| 617 | 617 | 607 | | Chọc nang buồng trứng đ ường âm đạo dưới siêu âm | 2.192.000 | |

| 618 | 618 | 608 | | Chọc ối | 722.000 | |

| 619 | 619 | 609 | | D ẫ n lưu cùng đồ Douglas | 835.000 | |

| 620 | 620 | 610 | | Đ ặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vù ng chậu | 6.045.000 | |

| 621 | 621 | 611 | 0 4C3.2.191 | Điề u trị tổn thương cổ tử cung bằng: đ ố t điệ n ho ặ c nh iệ t ho ặ c laser | 159.000 | |

| 622 | 622 | 612 | | Điề u trị viêm dính tiểu khung bằng h ồ ng n goại, sóng ngắn | 294.000 | |

| 623 | 623 | 613 | 0 4C3.2.186 | Đ ỡ đ ẻ ngôi ngược | 1.002.000 | |

| 624 | 624 | 614 | 0 4C3.2.185 | Đ ỡ đẻ th ường ngôi chỏm | 706.000 | |

| 625 | 625 | 615 | 0 4C3.2.187 | Đ ỡ đẻ từ sinh đôi tr ở lên | 1.227.000 | |

| 626 | 626 | 616 | | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.113.000 | |

| 627 | 627 | 617 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 952.000 | |

| 628 | 628 | 618 | | Giảm đau tr ong đẻ b ằ ng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 649.000 | |

| 629 | 629 | 619 | 04C3.2.183 | H ú t buồng tử cung do rong k i nh rong huyết | 204.000 | |

| 630 | 630 | 620 | | Hút thai dư ới siêu âm | 456.000 | |

| 631 | 631 | 621 | | H ủy thai; cắ t thai nh i trong ngôi ngang | 2.741.000 | |

| 632 | 632 | 622 | | H ủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.407.000 | |

| 633 | 633 | 623 | | Khâu phục hồi rách cổ t ử cung, âm đạo | 1.564.000 | |

| 634 | 634 | 624 | | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.898.000 | |

| 635 | 635 | 625 | | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.782.000 | |

| 636 | 636 | 626 | | Khâu vòng c ổ tử cung | 549.000 | |

| 637 | 637 | 627 | | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.747.000 | |

| 638 | 638 | 628 | | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.612.000 | |

| 639 | 639 | 629 | | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85.600 | |

| 640 | 640 | 630 | | Lấy dị vật âm đạo | 573.000 | |

| 641 | 641 | 631 | | Lấy d ụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |

| 642 | 642 | 632 | | L ấ y khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | |

| 643 | 643 | 633 | | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.406.000 | |

| 644 | 644 | 634 | | Nạo hút thai trứng | 772.000 | |

| 645 | 645 | 635 | 04C3.2.184 | Nạo sót tha i , nạo sót rau sau sẩy, sau đ ẻ | 344.000 | |

| 646 | 646 | 636 | | Nội soi buồng t ử cung can thiệp | 4.394.000 | |

| 647 | 647 | 637 | | Nội soi buồng tử cung ch ẩ n đoán | 2.828.000 | |

| 648 | 648 | 638 | | Nội xoay thai | 1.406.000 | |

| 649 | 649 | 639 | | Nong bu ồ ng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 580.000 | |

| 650 | 650 | 640 | | Nong cổ tử cung do b ế sản dịch | 281.000 | |

| 651 | 651 | 641 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 174.000 | |

| 652 | 652 | 642 | | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đ ế n h ế t tuần thứ 18 | 1.152.000 | |

| 653 | 653 | 643 | | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 302.000 | |

| 654 | 654 | 644 | | Phá th a i đến hết 7 tuần bằng phư ơ ng pháp hút chân không | 384.000 | |

| 655 | 655 | 645 | 04 C 3.2.197 | Phá thai đến h ế t 7 tuần bằng thu ố c | 183.000 | |

| 656 | 656 | 646 | | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tu ầ n bằng phương pháp đ ặ t túi nước | 1.040.000 | |

| 657 | 657 | 647 | 04C3.2.198 | Ph á thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 545.000 | |

| 658 | 658 | 648 | | Phá thai từ tuần thứ 7 đến h ế t 12 tuần b ằ ng phương pháp h ú t chân không | 396.000 | |

| 659 | 659 | 649 | | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.838.000 | |

| 660 | 660 | 650 | | Phẫu thuật bóc khối l ạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành b ụ ng | 2.677.000 | |

| 661 | 661 | 651 | | Ph ẫ u thuật cắt âm vật phì đại | 2.619.000 | |

| 662 | 662 | 652 | | Phẫu thuật cắt lọc v ết mổ, khâu lạ i tử cung sau m ổ lấy thai | 4.585.000 | |

| 663 | 663 | 653 | | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |

| 664 | 664 | 654 | | Ph ẫ u thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.668.00 0 | |

| 665 | 665 | 655 | | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1. 935.00 0 | |

| 666 | 666 | 656 | | Ph ẫ u thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.729.00 0 | |

| 667 | 667 | 657 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.736 .000 | |

| 668 | 668 | 658 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.9 1 0.00 0 | |

| 669 | 669 | 659 | | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ t ử cung phức tạp | 9.5 6 4. 000 | |

| 670 | 670 | 660 | | Phẫu thuật cắt t ử cung và thắt động mạch hạ vị d o chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.397.00 0 | |

| 671 | 671 | 661 | | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối Iớ n | 6.130.00 0 | |

| 672 | 672 | 662 | | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, m ở thông âm đạo | 2.660.000 | |

| 673 | 673 | 663 | | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.710.000 | |

| 674 | 674 | 664 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.766.000 | |

| 675 | 675 | 665 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.725.000 | |

| 676 | 676 | 666 | | Phẫu thuật Crossen | 4.012.000 | |

| 677 | 677 | 667 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.385.000 | Chưa bao gồm t ấ m màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |

| 678 | 678 | 668 | | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.322.00 0 | |

| 679 | 679 | 669 | | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.844.000 | |

| 680 | 680 | 670 | | Phẫu thuật l ấ y thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...) | 4.202.000 | |

| 681 | 681 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai l ầ n đầu | 2.332.000 | |

| 682 | 682 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2.945.000 | |

| 683 | 683 | 673 | | Phẫu thuật l ấ y thai tr ên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.929.000 | |

| 684 | 684 | 674 | | Phẫu thuật l ấ y thai trê n người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.027.000 | |

| 685 | 685 | 675 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.307.000 | |

| 686 | 686 | 676 | | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau c à i răng lược | 7.919.000 | |

| 687 | 687 | 677 | | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.783 . 000 | |

| 688 | 688 | 678 | | Phẫu thuật Manchester | 3.681.000 | |

| 689 | 689 | 679 | | P hẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 | |

| 690 | 690 | 680 | | P h ẫ u thuật m ở bụng cắt góc tử cung | 3.507.000 | |

| 691 | 691 | 681 | | P hẫu thuật m ở bụng cắt tử cung | 3.876.000 | |

| 692 | 692 | 682 | | P hẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn v à vét hạch chậu | 6.145.000 | |

| 693 | 693 | 683 | | P hẫu thuật mở bụng c ắ t u buồng trứng h oặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |

| 694 | 694 | 684 | | P hẫu thuật m ở bụng t ạ o hình vòi trứng, n ối lại vòi trứng | 4.750.000 | |

| 695 | 695 | 685 | | P hẫu thuật m ở bụng thăm dò, x ử tr í bệnh l ý phụ khoa | 2.782.000 | |

| 696 | 696 | 686 | | Phẫu thuật mở bụng x ử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4 . 289.000 | |

| 697 | 697 | 687 | | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.116.000 | |

| 698 | 698 | 688 | | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách d ính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.558.000 | |

| 699 | 699 | 689 | | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |

| 700 | 700 | 690 | | Phẫu thuật nội soi cắt t ử cung | 5.914.000 | |

| 701 | 701 | 691 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.923.000 | |

| 702 | 702 | 692 | | Phẫu thuật nội soi cắ t ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối l ớ n | 8.063.000 | |

| 703 | 703 | 693 | | Phẫu thuật nội soi đi ề u trị vô sinh (soi buồng t ử cung + nội soi ổ bụng) | 6.023.000 | |

| 704 | 704 | 694 | | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5.089.000 | |

| 705 | 705 | 695 | | Phẫu thuật nội so i lấy dụng cụ tử cung tr ong ổ bụng | 5 . 528.000 | |

| 706 | 706 | 696 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài t ử cung | 5.005.000 | |

| 707 | 707 | 697 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.963.000 | |

| 708 | 708 | 698 | | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.153.000 | |

| 709 | 709 | 699 | | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.546.000 | |

| 710 | 710 | 700 | | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.744.000 | |

| 711 | 711 | 701 | | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.533.000 | |

| 712 | 712 | 702 | | Ph ẫ u thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.575.000 | |

| 713 | 713 | 703 | | Phẫu th u ật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.083.000 | |

| 714 | 714 | 704 | | Phẫu thuật tạo h ì nh âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5.976.000 | |

| 715 | 715 | 705 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.610.000 | |

| 716 | 716 | 706 | | Phẫu thuật tạo h ì nh tử cung (Strassman, Jones) | 4.660.000 | |

| 717 | 717 | 707 | | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.867.000 | |

| 718 | 718 | 708 | | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000 | |

| 719 | 719 | 709 | | Phẫu thuật tr eo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4.121.000 | |

| 720 | 720 | 710 | | Phẫ u thuật tr eo tử cung | 2.859.000 | |

| 721 | 721 | 711 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 6.191.000 | |

| 722 | 722 | 712 | | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 382.000 | |

| 723 | 723 | 713 | | Sinh thiết gai rau | 1.149.000 | |

| 724 | 724 | 714 | | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.207.000 | |

| 725 | 725 | 715 | 04C3.2.189 | Soi c ổ tử cung | 61.500 | |

| 726 | 726 | 716 | 04C3.2.190 | Soi ố i | 48.500 | |

| 727 | 727 | 717 | | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.127.000 | |

| 728 | 728 | 718 | | Tiêm h óa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 250.000 | |

| 729 | 729 | 719 | | Ti ê m nhân Chorio | 238.000 | |

| 730 | 730 | 720 | | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, n ố i lại vòi trứng | 6.855.000 | |

| 731 | 731 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388.000 | |

| | | | | Các phẫ u thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |

| 732 | 732 | 722 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.812.000 | |

| 733 | 733 | 723 | | Phẫu thuật loại I | 2.345.000 | |

| 734 | 734 | 724 | | Phẫu thuật loại II | 1.482.000 | |

| 735 | 735 | 725 | | Phẫu thuật loại III | 1.114.000 | |

| 736 | 736 | 726 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |

| 737 | 737 | 727 | | Thủ thuật loại I | 587.000 | |

| 738 | 738 | 728 | | Thủ thuật loại II | 405.000 | |

| 739 | 739 | 729 | | Thủ thuật loại III | 188.000 | |

| VII | VII | VII | | MẮT | | |

| 740 | 740 | 730 | | Bơm rửa lệ đạo | 36.700 | |

| 741 | 741 | 731 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.212.000 | Chưa bao gồm thu ố c MMC; 5F U . |

| 742 | 742 | 732 | 03C2 .3 .59 | C ắ t b ỏ túi lệ | 840.000 | |

| 743 | 743 | 733 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đ ơ n thuần hoặc lấy dị vật nội nh ã n | 1.234.000 | Chưa bao gồm đ ầ u cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |

| 744 | 744 | 734 | 03C2.3.61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 987.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC . |

| 745 | 745 | 735 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 312.000 | |

| 746 | 746 | 736 | 03C2.3.87 | Cắt u bì k ế t giác mạc có hoặc không ghép k ế t mạc | 1.154.000 | |

| 747 | 747 | 737 | 03C2.3.66 | Cắt u kết mạc không vá | 755.000 | |

| 748 | 748 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 78.400 | |

| 749 | 749 | 739 | 03C2.3.57 | Chích mủ hốc mắt | 452.000 | |

| 750 | 750 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.112.000 | |

| 751 | 751 | 741 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt d o hàn điện | 29.000 | |

| 752 | 752 | 742 | | Chụp mạch ICG | 256.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 753 | 753 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 37.700 | |

| 754 | 754 | 744 | | Điện chẩm | 395.000 | |

| 755 | 755 | 745 | 03C2.3.11 | Điện di đ iều trị (1 lần) | 20.400 | |

| 756 | 756 | 746 | 03C2.3.79 | Điện đông thể m i | 474.000 | |

| 757 | 757 | 747 | 03 C 2 . 3.5 | Điện võng mạc | 94.000 | |

| 758 | 758 | 748 | | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 31.700 | |

| 759 | 759 | 749 | | Đi ề u trị một số bệnh võng mạc b ằ ng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng m ạ c | 406.000 | |

| 760 | 760 | 750 | | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 133.000 | |

| 761 | 761 | 751 | | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo th ị giác tương phản | 63.800 | |

| 762 | 762 | 752 | | Đ o đường kính giác mạc; đo độ lồi | 54.800 | |

| 763 | 763 | 753 | 0 4C3.3.200 | Đo Javal | 36.200 | |

| 764 | 764 | 754 | 0 3C2.3.1 | Đ o khúc xạ máy | 9.900 | |

| 765 | 765 | 755 | 0 4C3.3.199 | Đ o nhãn áp | 25.900 | |

| 766 | 766 | 756 | 0 3C2.3.7 | Đ o thị l ự c khách quan | 73.000 | |

| 767 | 767 | 757 | 0 4C3.3.201 | Đ o thị trường, ám đ I ểm | 28.800 | |

| 768 | 768 | 758 | 0 3C2.3.6 | Đo tính công suất th ủ y t i nh thể nhân tạo | 59.100 | |

| 769 | 769 | 75 9 | 0 3C2.3.16 | Đ ốt lông xiêu | 47.900 | |

| 770 | 770 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắ t ) | 3.324.000 | Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân tạo. |

| 771 | 771 | 761 | 03C2 . 3.69 | Ghép màng ối điều trị dính m i cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | 1.249.000 | Chưa bao gồm ch i ph í màng ối. |

| 772 | 772 | 762 | 03C2.3.67 | Ghép m à ng ố i đi ề u trị loét giác mạc | 1.040.000 | Chưa bao gồm ch i ph í màng ối. |

| 773 | 773 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 770.000 | |

| 774 | 774 | 764 | 03 C 2 . 3.64 | Khâu cò m i | 400.000 | |

| 775 | 775 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu c ủ ng mạc đơn thuần | 814.000 | |

| 776 | 776 | 766 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |

| 777 | 777 | 767 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.112.000 | |

| 778 | 778 | 768 | 04C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc m i bị rách - gây mê | 1.440.000 | |

| 779 | 779 | 769 | 04C3 . 3.219 | Khâu da mi, k ế t mạc m i bị rách - gây tê | 809.000 | |

| 780 | 780 | 770 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 764.000 | |

| 781 | 781 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.112.000 | |

| 782 | 782 | 772 | 03C2 . 3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 693.000 | |

| 783 | 783 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu v ế t thương phần mềm, tổn thương vùng m ắ t | 926.000 | |

| 784 | 784 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét b ỏ nhãn cầu | 740.000 | |

| 785 | 785 | 775 | | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.724.000 | |

| 786 | 78 6 | 776 | | Laser đi ề u trị u máu mi, kết mạc, h ố c mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào v õ ng mạc | 1.444.000 | |

| 787 | 787 | 777 | 04 C 3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 665.000 | |

| 788 | 788 | 778 | 04 C 3.3 . 210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82.100 | |

| 789 | 789 | 779 | 04C3.3.222 | L ấ y dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 862.000 | |

| 790 | 790 | 780 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mất (gây tê) | 327.000 | |

| 791 | 791 | 781 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc mắt | 893.000 | |

| 792 | 792 | 782 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 64.400 | |

| 793 | 793 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.1 12.000 | |

| 794 | 794 | 784 | 03 C 2 . 3.84 | Lấy huyết thanh đ ó ng ống | 54.800 | |

| 795 | 795 | 785 | 03 C 2 . 3.15 | L ấ y sạn vôi kết mạc | 35.200 | |

| 796 | 796 | 786 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 57.400 | |

| 797 | 797 | 787 | 03 C 2.3.74 | M ở bao sau bằng Laser | 257.000 | |

| 798 | 798 | 788 | 04C3 . 3 . 224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.235.000 | |

| 799 | 799 | 789 | 04C3 . 3.213 | M ổ quặm 1 mi - gây tê | 638.000 | |

| 800 | 800 | 790 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.417.000 | |

| 801 | 801 | 791 | 04C3 . 3 . 214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 845.000 | |

| 802 | 802 | 792 | 04C3 . 3.215 | M ổ quặm 3 mi - gây tê | 1.068.000 | |

| 803 | 803 | 793 | 04C3 . 3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |

| 804 | 804 | 794 | 04 C 3 . 3 . 227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.837.000 | |

| 805 | 805 | 795 | 04C3 . 3 . 216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.236.000 | |

| 806 | 806 | 796 | 03 C 2 . 3.54 | M ở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 740.000 | |

| 807 | 807 | 797 | 03 C 2 . 3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 940.000 | |

| 808 | 808 | 798 | 03 C 2 . 3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |

| 809 | 809 | 799 | 03 C 2 . 3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |

| 810 | 810 | 800 | | Nâng sàn hốc mắt | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |

| 811 | 811 | 801 | 03 C 2 . 3 . 2 | Nghiệm pháp phát hiện G l ôcôm | 107.000 | |

| 812 | 812 | 802 | 03 C 2 . 3.63 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.040.000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |

| 813 | 813 | 803 | | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |

| 814 | 814 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 590.000 | Ch ư a bao gồm đ ầu cắt bao sau. |

| 815 | 815 | 805 | 03C2 . 3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.104.000 | |

| 816 | 816 | 806 | 03C2.3.96 | Ph ẫ u thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 2.943.000 | Ch ư a bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |

| 817 | 817 | 807 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng t ử | 934.000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |

| 818 | 818 | 808 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ố i, kết mạc - gây mê | 1.477.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |

| 819 | 819 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 963.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ố i. |

| 820 | 820 | 810 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 520.000 | |

| 821 | 821 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy t in h thể | 1.212.000 | Chưa bao gồm đầu cắt |

| 822 | 822 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 m ắ t) | 1.970.000 | Chưa bao gồm thể thủy t i nh nhân tạo. |

| 823 | 823 | 813 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ố ng Silicon tiền phòng | 1.512.000 | Chua bao gồm ố ng silicon. |

| 824 | 824 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.824.000 | Chưa bao gồm đ ầ u cắt dịch k í nh, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |

| 825 | 825 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục t h ủy tinh thể bằng phư ơ ng pháp Phaco (01 mắt) | 2.654.000 | Chưa bao g ồ m th ủy t i nh th ể nhân t ạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, d ị ch nhầy. |

| 826 | 826 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 840. 0 00 | |

| 827 | 827 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 643.000 | |

| 828 | 828 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 740.000 | |

| 829 | 829 | 819 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.170.000 | |

| 830 | 830 | 820 | 03C2 . 3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 793.000 | |

| 831 | 831 | 821 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt) | 1.812.000 | Chưa bao gồm th ủy t i nh thể nh â n t ạ o. |

| 832 | 832 | 822 | 04C3.3 .2 18 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.439.000 | |

| 833 | 833 | 823 | 04C3.3 .2 17 | Phẫu thuật mộng đ ơ n thuần một mắt - gây tê | 870.000 | |

| 834 | 834 | 824 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép k ế t mạc tự thân | 840.000 | |

| 835 | 835 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ k ế t mạc lắp mắt giả | 743.000 | |

| 836 | 836 | 826 | 03C2.3.2 6 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.304.000 | |

| 837 | 837 | 827 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạ o lệ qu ả n kết hợp khâu mi | 1.512.000 | Ch ư a bao gồm ống s ilicon. |

| 838 | 838 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đ ồ lắp mắt gi ả | 1.1 12.000 | |

| 839 | 839 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 m ắ t) | 840.000 | |

| 840 | 840 | 830 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.093.000 | |

| 841 | 841 | 831 | | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.662.000 | |

| 842 | 842 | 832 | | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond c ó hoặc không có đặt IOL | 4.866.000 | Ch ư a bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pate i ent interface). |

| 843 | 843 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh th ể ngoài bao (1 mắt) | 1.634.000 | Chưa bao gồm th ủy t i nh thể nhân t ạ o. |

| 844 | 844 | 834 | 0 3C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.234.000 | |

| 845 | 845 | 835 | 0 3C2 . 3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 693.000 | |

| 846 | 846 | 836 | 0 3C2.3.38 | Phẫu thuật u m i không vá da | 724.000 | |

| 847 | 847 | 837 | 0 3C2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.234.000 | |

| 848 | 848 | 838 | 0 3C2.3.44 | Phẫu thuật vá da đi ề u trị lật mi | 1.062.000 | |

| 849 | 849 | 839 | 0 3C2.3.65 | P hủ kết mạc | 638.000 | |

| 850 | 850 | 840 | 0 3C2.3.71 | Quang đông thể mi điều tr ị Glôcôm | 291.000 | |

| 851 | 851 | 841 | 0 3C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.112.000 | |

| 852 | 852 | 842 | 0 3C2.3.10 | Rửa cùng đồ | 41.600 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 m ắ t |

| 853 | 853 | 843 | 0 3C2.3.4 | S ắc giác | 65.900 | |

| 854 | 854 | 844 | | Siêu âm bán phần trước ( U BM) | 208.000 | |

| 855 | 855 | 845 | 03C2.3.81 | Siêu âm mắt ch ẩ n đoán | 59.500 | |

| 856 | 856 | 846 | 03C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 68.800 | |

| 857 | 857 | 847 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | |

| 858 | 858 | 848 | 03 C 2. 3.2 9 | Soi bóng đ ồ ng tử | 29.900 | |

| 859 | 859 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 52.500 | |

| 860 | 860 | 850 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.223.000 | Chưa bao g ồ m chi phí màng. |

| 861 | 861 | 851 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 220.000 | |

| 862 | 862 | 852 | | Test th ử cảm giác giác mạc | 39.600 | |

| 863 | 863 | 853 | 03 C 2.3.78 | Thác dầu Silicon phẫ u thuật | 793.000 | |

| 864 | 864 | 854 | 04C3.3.207 | Thông l ệ đạo hai mắt | 94.400 | |

| 865 | 865 | 855 | 04 C 3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 59.400 | |

| 866 | 866 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một m ắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 867 | 867 | 857 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nhãn c ầ u một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 868 | 868 | 858 | | Vá sàn hốc mắt | 3.152.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |

| | | | | Các phẫ u thuật, thủ thuật còn lạ i khác | | |

| 869 | 869 | 859 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |

| 870 | 870 | 860 | | Phẫu thuật loại I | 1.213.000 | |

| 871 | 871 | 861 | | Phẫu thuật loại II | 858.000 | |

| 872 | 872 | 862 | | Phẫu thuật loại III | 598.000 | |

| 873 | 873 | 863 | | Thủ thuật loạ i đặc biệt | 523.000 | |

| 874 | 874 | 864 | | Th ủ thuật loại I | 339.000 | |

| 875 | 875 | 865 | | Thủ thuật loại II | 192.000 | |

| 876 | 876 | 866 | | Thủ thuật loại III | 121.000 | |

| VIII | VIII | VIII | | TAI MŨI HỌNG | | |

| 877 | 877 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũi | 133.000 | |

| 878 | 878 | 868 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 205.000 | |

| 879 | 879 | 869 | 03C2.4.32 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 275.000 | |

| 880 | 880 | 870 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.085.000 | |

| 881 | 881 | 871 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.355.000 | Bao gồm cả Coblator. |

| 882 | 882 | 872 | 03C2.4.19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 486.000 | |

| 883 | 883 | 873 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vi d ien qua nội soi | 7.768.000 | |

| 884 | 884 | 874 | | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.990.000 | |

| 885 | 885 | 875 | | Cắt polyp ống tai gây tê | 602.000 | |

| 886 | 886 | 876 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có t á i tạo phát âm | 6.819.000 | Chưa bao g ồ m stent hoặc van phát âm, thanh quản đi ệ n. |

| 887 | 887 | 877 | 03C2.4.65 | C ắ t u cuộn cảnh | 7.539.000 | |

| 888 | 888 | 878 | 04 C 3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263.000 | |

| 889 | 889 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263.000 | |

| 890 | 890 | 880 | 03 C 2.4.11 | Chích rạch vành tai | 62.600 | |

| 891 | 891 | 881 | | Chỉnh hình tai giữa c ó tái tạo chuỗi xư ơn g con | 5.916.000 | |

| 892 | 892 | 882 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600 | |

| 893 | 893 | 883 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.148.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 894 | 894 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR ( 1 lần) | 178.000 | |

| 895 | 895 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 27.400 | |

| 896 | 896 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | 54.800 | |

| 897 | 897 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ b ả n đạp | 27.400 | |

| 898 | 898 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 94.400 | |

| 899 | 899 | 889 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lờ i | 54.400 | |

| 900 | 900 | 890 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 42.400 | |

| 901 | 901 | 891 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 59.800 | |

| 902 | 902 | 892 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 193. 000 | |

| 903 | 903 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí C O 2 (Bằng áp lạnh) | 130.00 0 | |

| 904 | 904 | 894 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí Nitơ l ỏ ng | 1 48.00 0 | |

| 905 | 905 | 895 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 79.100 | |

| 906 | 906 | 896 | 03C2.4 . 54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5 . 952.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 907 | 907 | 897 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 57.600 | |

| 908 | 908 | 898 | 03C2.4.15 | Khí dung | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |

| 909 | 909 | 899 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh qu ả n hoặc t a i | 20.50 0 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 910 | 910 | 900 | 03C2.4.2 | Lấy d ị vật họng | 40.80 0 | |

| 911 | 911 | 901 | 04C3.4 . 233 | Lấy dị vật ta i ngoài đơn g i ản | 62.90 0 | |

| 912 | 912 | 902 | 04C3.4.252 | Lấy d ị vật tai ngo à i dưới kính hiển vi (gây mê) | 514. 000 | |

| 913 | 913 | 903 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kí nh hiển vi (gây tê) | 155.00 0 | |

| 914 | 914 | 904 | 04C3.4.246 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 703.000 | |

| 915 | 915 | 905 | 04 C 3 . 4 . 239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 362.000 | |

| 916 | 916 | 906 | 04 C 3.4.236 | L ấ y dị vật tr ong mũi có gây mê | 673.000 | |

| 917 | 917 | 907 | 04C3.4.235 | L ấ y dị vật trong mũi không gây mê | 194.000 | |

| 918 | 9 1 8 | 908 | 03C2.4.12 | Lấy n ú t biểu bì ống tai | 62.900 | |

| 919 | 919 | 909 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.334.000 | |

| 920 | 920 | 910 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu v ù ng đầu mặt cổ gây tê | 834.000 | |

| 921 | 921 | 911 | | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.720.000 | Đã bao g ồ m chi phí mũi khoan |

| 922 | 922 | 912 | | Nâng xương ch í nh mũi sau chấ n thương gây mê | 2.672.000 | |

| 923 | 923 | 913 | | Nâng xương chính mũi sau ch ấ n th ươn g gây tê | 1 . 277.000 | |

| 924 | 924 | 914 | 04 C 3.4 . 243 | Nạo VA gây mê | 790.000 | |

| 925 | 925 | 915 | | Nạo vét hạch c ó chọn lọc | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 926 | 926 | 916 | 03C2.4 . 20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 116.000 | |

| 927 | 927 | 917 | 03 C 2.4.55 | N ố i khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 7.944.000 | Ch ư a bao gồm stent . |

| 928 | 928 | 918 | 04 C 3.4 . 247 | Nội soi cắt polype, m ũ i gây mê | 663.000 | |

| 929 | 929 | 919 | 04 C 3.4 . 241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 457.000 | |

| 930 | 930 | 920 | 04 C 3.4 . 231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 278. 0 00 | |

| 931 | 931 | 921 | 04 C 3.4 . 232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 278.000 | |

| 932 | 932 | 922 | 04 C 3.4 . 240 | N ội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt c uố n mũi gây tê | 447.000 | |

| 933 | 933 | 923 | 04C3.4.253 | N ội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 673.000 | |

| 934 | 934 | 924 | | N ội soi đường hô hấp v à tiêu h ó a tr ên | 2.191.000 | |

| 935 | 935 | 925 | 0 4C3.4.244 | N ội soi lấy dị vật thực qu ả n gây mê ống cứng | 703.000 | |

| 936 | 936 | 926 | 0 4C3.4.245 | N ội soi l ấ y dị vật thực qu ả n gây mê ống nềm | 723.000 | |

| 937 | 937 | 927 | 0 4C3.4 . 237 | N ội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống c ứng | 223.000 | |

| 938 | 938 | 928 | 0 4C3.4.238 | N ội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống m ềm | 318. 0 00 | |

| 939 | 939 | 929 | 0 4 C 3.4 . 255 | N ội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.574.000 | Đ ã bao gồm cả dao Hummer. |

| 940 | 940 | 930 | | N ội soi phế quản ống cứng l ấy dị vật gây tê | 617.000 | |

| 941 | 941 | 931 | | N ội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.559.000 | |

| 942 | 942 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 513.000 | |

| 943 | 943 | 933 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104.000 | Trư ờ ng hợp ch ỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng th ì mức g i á thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca. |

| 944 | 944 | 934 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 37.900 | |

| 945 | 945 | 935 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 117.000 | |

| 946 | 946 | 936 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.937.000 | |

| 947 | 947 | 937 | | Phẫu thuật c ắ t Amidan bằng dao đ i ện | 1.648.000 | |

| 948 | 948 | 937 | | Phẫu thuật c ắ t Am i dan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.771.000 | Đã bao gồm dao c ắ t . |

| 949 | 949 | 938 | | Phẫu thuật cắt bán phần thanh qu ả n trên nhẫn kiểu CHEP | 5.030.000 | |

| 950 | 950 | 939 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật c ắ t bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm so á t bằng kính hiển vi và nội soi | 9.424.000 | |

| 951 | 951 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amiđan hoặc thanh quản và nạo vét hạch c ổ | 5.659.000 | |

| 952 | 952 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung th ư l ư ỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.788.000 | |

| 953 | 953 | 942 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.873.000 | |

| 954 | 954 | 943 | | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.615.000 | |

| 955 | 955 | 944 | | Phẫu thuật cắt tuyến dư ới hàm | 4.623.000 | Ch ư a bao gồm dao siêu âm. |

| 956 | 956 | 945 | | Phẫu thuật cắt tuy ế n mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 957 | 957 | 946 | | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 8.042.000 | |

| 958 | 958 | 947 | | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.336.000 | |

| 959 | 959 | 948 | | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí qu ả n bằng đ ặ t ống nong | 4.615.000 | Chưa bao gồm ch i ph í mũi khoan. |

| 960 | 960 | 949 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.390.000 | |

| 961 | 961 | 950 | | Phẫu thuật giảm áp dây V II | 7.011.000 | |

| 962 | 962 | 951 | | Ph ẫ u thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5 . 336.000 | |

| 963 | 963 | 952 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.721.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |

| 964 | 964 | 953 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng mi ệ ng | 7.159.000 | Chưa bao gồm ống nội khí qu ả n. |

| 965 | 965 | 954 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |

| 966 | 966 | 955 | | Ph ẫ u thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.002.000 | |

| 967 | 967 | 956 | | Ph ẫ u thuật m ở cạnh mũi | 4.922.000 | |

| 968 | 968 | 957 | | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.615.000 | |

| 969 | 969 | 958 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.814.000 | |

| 970 | 970 | 959 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền h óa chất đ ộ ng m ạ ch cảnh | 5.659.000 | Chưa bao gồm h óa chất . |

| 971 | 971 | 960 | | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.750.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer v à tay cắt. |

| 972 | 972 | 961 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ kh ố i u v ù ng mũi xoang | 9.019.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |

| 973 | 973 | 962 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đ ầ u cổ | 13.559.000 | |

| 974 | 974 | 963 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi h ọ ng | 8.559.000 | |

| 975 | 975 | 964 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.321.000 | |

| 976 | 976 | 965 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc h ố lưỡi thanh thi ệ t | 3.002.000 | |

| 977 | 977 | 966 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u l ành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.159.00 0 | |

| 978 | 978 | 967 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.083 . 00 0 | Đã bao gồm dao siêu âm |

| 979 | 979 | 968 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội so i cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.068.00 0 | Ch ư a bao gồm keo sinh học. |

| 980 | 980 | 969 | | Phẫu thuật nội soi ch ỉ nh hình cuốn mũi dưới | 3.873.00 0 | |

| 981 | 981 | 970 | | Phẫu thuật nội soi ch ỉ nh h ì nh vách ngăn mũi | 3.188.00 0 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |

| 982 | 982 | 971 | | Phẫu thuật nội so i đặt ống thông khi màng nhĩ 1 bên, 2 b ê n | 3.040. 000 | Đã b a o gồm ch i phí mũi khoan |

| 983 | 983 | 972 | | Phẫu thuật nội soi gi ả m áp ổ mắt | 5.628. 000 | |

| 984 | 984 | 973 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi l ấy u hoặc điều trị rò dịch não t ủy , thoát vị nền sọ | 7.170.0 000 | Chưa bao gồm keo s i nh học. |

| 985 | 985 | 974 | | Phẫu thuật nộ i soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8.042.000 | |

| 986 | 986 | 975 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.922.000 | |

| 987 | 987 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo s à ng, ngách trán, xoang bướm | 4.937.000 | |

| 988 | 988 | 977 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.771.000 | Đã bao gồm dao plasma |

| 989 | 989 | 978 | 03C2 . 4.26 | Phẫu thuật nội soi v i phẫu thanh qu ả n cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.955.000 | |

| 990 | 990 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây th ầ n kinh VII | 7.788.000 | |

| 991 | 991 | 980 | | Phẫu thuật rò xoang l ê | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu â m. |

| 992 | 992 | 981 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.937.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |

| 993 | 993 | 982 | 03C2 .4.6 2 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ m ặ t bằng vạt da cơ xương | 5.937.000 | |

| 994 | 994 | 983 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai tr ong hoặc u d â y thần kinh V II ho ặ c u dây thần kinh VIII | 6.065.000 | |

| 995 | 995 | 984 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.209.000 | |

| 996 | 996 | 985 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vậ t liệu ghép tự thân | 7.175.000 | |

| 997 | 997 | 986 | | Phẫu thuật thay th ế xương bàn đạp | 5.209.000 | |

| 998 | 998 | 987 | | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.215.000 | |

| 999 | 999 | 988 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.814.000 | |

| 1000 | 1000 | 989 | 03 C 2.4 . 16 | R ử a tai, rửa mũi, xông họng | 27.400 | |

| 1001 | 1001 | 990 | 03C2.4.28 | So i thanh khí phế quản bằng ố ng mềm | 213.000 | |

| 1002 | 1002 | 991 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 213.000 | |

| 1003 | 1003 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 86.600 | |

| 1004 | 1004 | 993 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 115.000 | |

| 1005 | 1005 | 994 | 0 3C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 61.200 | |

| 1006 | 1006 | 995 | 0 4C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 729.000 | |

| 1007 | 1007 | 996 | 0 4C3.4 . 249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 729.000 | |

| 1008 | 1008 | 997 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đ ã bao gồm chi phí mũi khoan |

| 1009 | 1009 | 998 | | Ph ẫ u thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê b ằng laser hoặc nhi ệ t | 3.053.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1010 | 1010 | 999 | | P hẫu thuật loại đặc biệt | 3.424.000 | |

| 1011 | 1011 | 1000 | | Phẫu thuật loại I | 2.012.000 | |

| 1012 | 1012 | 1001 | | Phẫu thuật loại II | 1.415.000 | |

| 1013 | 1013 | 1002 | | Phẫu thuật loại III | 954.000 | |

| 1014 | 1014 | 1003 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 865.000 | |

| 1015 | 1015 | 1004 | | Th ủ thuật loại I | 508.000 | |

| 1016 | 1016 | 1005 | | Thủ thuật loại II | 290.000 | |

| 1017 | 1017 | 1006 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |

| IX | IX | IX | | RĂNG - HÀM - MẶT | | |

| | | | | Các kỹ thuật về răng, miệng | | |

| 1018 | 1018 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 158.000 | |

| 1019 | 1019 | 1008 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép l à m sẵn | 292.000 | |

| 1020 | 1020 | 1009 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 363.000 | |

| | | | | Điều trị răng | | |

| 1021 | 1021 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 334.000 | |

| 1022 | 1022 | 1011 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |

| 1023 | 1023 | 1012 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng s ố 4, 5 | 565.000 | |

| 1024 | 1024 | 1013 | 03C2.5.2.11 | Điểu trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 795.000 | |

| 1025 | 1025 | 1014 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 422.000 | |

| 1026 | 1026 | 1015 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng s ố 6, 7 hàm tr ên | 925.000 | |

| 1027 | 1027 | 1016 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 271.000 | |

| 1028 | 1028 | 1017 | 03C2 . 5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 382.000 | |

| 1029 | 1029 | 1018 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ r ă ng | 337.000 | |

| 1030 | 1030 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 97.000 | |

| 1031 | 1031 | 1020 | 04C3.5.1 . 260 | L ấ y cao răng và đánh bóng hai hàm | 134.000 | |

| 1032 | 1032 | 1021 | 04C3.5.1 . 259 | Lấy cao răng và đánh b ó ng một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |

| 1033 | 1033 | 1022 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật kh ớ p thái dương hàm | 103.000 | |

| 1034 | 1034 | 1023 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74.000 | |

| 1035 | 1035 | 1024 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân r ă ng | 190.000 | |

| 1036 | 1036 | 1025 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 102.000 | |

| 1037 | 1037 | 1026 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 207.000 | |

| 1 038 | 1038 | 1027 | 04 C 3.5 . 1.257 | Nhổ răng s ố 8 bình thường | 215.000 | |

| 1039 | 1039 | 1028 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có b iế n chứng khít hàm | 342.000 | |

| 1040 | 1040 | 1029 | 04C3.5.1 . 256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |

| 1041 | 1041 | 1030 | 03C2.5 . 2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 500.000 | |

| 1042 | 1042 | 1031 | 03C2.5 . 2.7 | Răng sâu ngà | 247.000 | |

| 1043 | 1043 | 1032 | 03C2.5 . 2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 265.000 | |

| 1044 | 1044 | 1033 | 04C3.5.1.261 | R ử a chấm thu ố c đi ề u trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32.300 | |

| 1045 | 1045 | 1034 | 03C2.5.6 . 2 | Sửa hàm | 200.000 | |

| 1046 | 1046 | 1035 | 03C2.5 . 2.2 | Trám bít hố rãnh | 212.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật hàm mặt | | |

| 1047 | 1047 | 1036 | 0 3C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337.000 | |

| 1048 | 1048 | 1037 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.049.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh h ọ c thay th ế xương. |

| 1049 | 1049 | 1038 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 820.000 | |

| 1050 | 1050 | 1039 | 03 C 2.5.1 . 23 | Cắt u l ợ i đường kính từ 2cm tr ở lên | 455.000 | |

| 1051 | 1051 | 1040 | 03C2.5 .1 . 1 8 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm gi ả | 415.000 | |

| 1052 | 1052 | 1041 | 03C2.5.1.19 | Cắt, tạo h ì nh phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 295.000 | |

| 1053 | 1053 | 1042 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 535 . 000 | |

| 1054 | 1054 | 1043 | 03C2 .5 .1.14 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.014.0 00 | |

| 1055 | 1055 | 1044 | 03C2.5.1.12 | Cắt u d a đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 705 .000 | |

| 1056 | 1056 | 1045 | 03C2.5.1.13 | Cắt u d a đ ầ u là nh, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.126.000 | |

| 1057 | 1057 | 1046 | 03C2.5.7.44 | Cắt b ỏ nang sàn miệng | 2.777.000 | |

| 1058 | 1058 | 1047 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm t ừ 2-5cm | 2.927.000 | |

| 1059 | 1059 | 1048 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.133.000 | |

| 1060 | 1060 | 1049 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính ph ầ n m ề m vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.627.000 | |

| 1061 | 1061 | 1050 | | Điều trị đóng cu ố ng răng | 460.000 | |

| 1062 | 1062 | 1051 | | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 545.000 | |

| 1063 | 1063 | 1052 | 03C2.5.7 .3 9 | G hép da rời mỗi chiều tr ên 5cm | 2.841.000 | |

| 1064 | 1064 | 1053 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.662.000 | |

| 1065 | 1065 | 1054 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại b i ên | 2.859.000 | |

| 1066 | 1066 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.493.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1067 | 1067 | 1056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố đ ị nh b ằ ng n ẹ p vít | 4.066.000 | Ch ư a bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1068 | 1068 | 1057 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm tr ên do bệnh l ý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |

| 1069 | 1069 | 1058 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai b ả o tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.128.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |

| 1070 | 1070 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch l ớ n vùng hàm mặt | 3.093.000 | |

| 1071 | 1071 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật cắt u l à nh tính tuyến dưới hàm | 3.144.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |

| 1072 | 1072 | 1061 | 03C2.5.7.15 | Ph ẫ u thuật cắt u máu l ớ n vùng hàm mặt | 2.993.000 | |

| 1073 | 1073 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.243.000 | |

| 1074 | 1074 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3 . 243.000 | |

| 1075 | 1075 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và k ế t h ợ p xương bằng nẹp vít | 3.527.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1076 | 1076 | 1065 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.140.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1077 | 1077 | 1066 | 03C2.5.7 . 24 | Phẫu thuật đi ề u trị g ã y gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1078 | 1078 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy-lồi cầu | 2.744.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1079 | 1079 | 1068 | 0 3C2.5.7 . 22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.644.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít . |

| 1080 | 1080 | 1069 | 0 3C2 . 5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm tr ên | 3.044.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít . |

| 1081 | 1081 | 1070 | 0 3C2.5.7.41 | P hẫu thuật điều tr ị viêm nhiễm t ỏa lan, áp vùng hàm m ặ t | 2.167.000 | |

| 1082 | 1082 | 1071 | 0 3C2.5.7.1 0 | P hẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 b ên và tái t ạ o b ằ ng khớp đúc titan | 3.806.000 | Ch ư a bao g ồ m nẹp có lồi cầu bằng t itan và vít thay th ế . |

| 1083 | 1083 | 1072 | 0 3C2.5.7.8 | P hẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 b ên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1084 | 1084 | 1073 | 0 3C2.5.7.11 | P hẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 b ên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 4.028.000 | Chưa bao g ồ m nẹp c ó l ồ i cầu b ằ ng t itan và vít. |

| 1085 | 1085 | 1074 | 0 3C2.5.7.9 | P hẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 b ên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.978.000 | C hưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |

| 1086 | 1086 | 1075 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nh â n khe hở môi, vòm mi ệ ng | 3.132.000 | Chưa bao gồm xương. |

| 1087 | 1087 | 1076 | 03C2.5 .1 .42 | Phẫu thuật khâu phục hồi v ế t thương ph ầ n mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuy ế n, mạch, thần k i nh. | 2.998.000 | |

| 1088 | 1088 | 1077 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạ t da cơ | 4.068.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1089 | 1089 | 1078 | 03C2.5 .7 .14 | Phẫu thuật khuyết hổng l ớ n vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |

| 1090 | 1090 | 1079 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |

| 1091 | 1091 | 1080 | 03C2.5 .7 .52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2 . 351.000 | |

| 1092 | 1092 | 1081 | 03C2.5 .7 .45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.777.000 | |

| 1093 | 1093 | 1082 | 03C2.5 .7 .18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.340.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít . |

| 1094 | 1094 | 1083 | 03C2.5 .7 .38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.540.000 | |

| 1095 | 1095 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe h ở vòm miệng | 2.493.000 | |

| 1096 | 1096 | 1085 | 03C2.5 .7 .31 | Phẫu thuật tạo h ì nh khe h ở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.493.000 | |

| 1097 | 1097 | 1086 | 03C2.5 .7 .29 | Phẫu thuật tạo hình m ô i hai bên | 2.593.000 | |

| 1098 | 1098 | 1087 | 03C2.5 .7 .28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.493.000 | |

| 1099 | 1099 | 1088 | 03C2.5 .7 .47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội kh í qu ả n) | 1.785.000 | |

| 1100 | 1100 | 1089 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.822.000 | |

| 1101 | 1101 | 1090 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.759.000 | |

| 1102 | 1102 | 1091 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.686.000 | |

| 1103 | 1103 | 1092 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồ i cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.127.000 | Ch ư a bao g ồ m nẹp có lồi c ầ u và vít thay th ế . |

| 1104 | 1104 | 1093 | 03C2.5 .7 .49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 844.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1105 | 1105 | 1094 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.507.000 | |

| 1106 | 1106 | 1095 | | Phẫu thuật loại I | 2.241.000 | |

| 1107 | 1107 | 1096 | | Phẫu thuật loại II | 1.388.000 | |

| 1108 | 1108 | 1097 | | Phẫu thuật loại III | 906.000 | |

| 1109 | 1109 | 1098 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 781.000 | |

| 1110 | 1110 | 1099 | | Th ủ thuật loại I | 480.000 | |

| 1111 | 1111 | 1100 | | Thủ thuật loại II | 274.000 | |

| 1112 | 1112 | 1101 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |

| X | X | X | | BỎNG | | |

| 1113 | 1113 | 1102 | | Cắt bỏ hoại t ử tiếp tuyến b ỏ ng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% di ệ n tích cơ thể ở tr ẻ em | 2.269.000 | |

| 1114 | 1114 | 1103 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.818.000 | |

| 1115 | 1115 | 1104 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuy ế n bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.886.000 | |

| 1116 | 1116 | 1105 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuy ế n bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, tr ê n 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.268.000 | |

| 1117 | 1117 | 1106 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâ u dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.000 | |

| 1118 | 1118 | 1107 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người l ớn | 3.755.00 0 | |

| 1119 | 1119 | 1108 | | Cắt bỏ hoại tử toàn l ớ p b ỏ ng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.92 0 . 000 | |

| 1120 | 1120 | 1109 | | Cắt b ỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ th ể ở người lớn, tr ên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.285 .000 | |

| 1121 | 1121 | 1110 | | Cắt hoại tử toàn l ớ p - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.010.00 0 | |

| 1122 | 1122 | 1111 | | Cắ t hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3.274.00 0 | |

| 1123 | 1123 | 1112 | | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn t í nh bằng dao thủy lực (ch ư a tính vật tư dao) | 3.750.000 | |

| 1124 | 1124 | 1113 | | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.609.000 | |

| 1125 | 1125 | 1114 | | Cắt sẹo khâu kín | 3.288.000 | |

| 1126 | 1126 | 1115 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu b ỏ ng bằng máy siêu âm doppler | 293.0 0 0 | |

| 1127 | 1127 | 1116 | 03C2. 6 .15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 233.000 | |

| 1128 | 1128 | 1117 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 540.000 | |

| 1129 | 1129 | 1118 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.647.000 | |

| 1130 | 1130 | 1119 | | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.824.000 | |

| 1131 | 1131 | 1120 | | Ghép d a tự thân m ả nh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người l ớ n, dưới 3% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 2.818.000 | |

| 1132 | 1132 | 1121 | | Ghép da tự thân m ả nh lớn tr ên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.267.000 | |

| 1133 | 1133 | 1122 | | Ghép da tự thân mảnh lớn t ừ 3% - 5% di ệ n tích cơ thể ở trẻ em | 3.506.000 | |

| 1134 | 1134 | 1123 | | Ghép da tự thân m ả nh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, tr ê n 5% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3.982.000 | |

| 1135 | 1135 | 1124 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nh ỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.385.000 | |

| 1136 | 1136 | 1125 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.700.000 | |

| 1137 | 1137 | 1126 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.907.000 | |

| 1138 | 1138 | 1127 | | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp ( sandwich) | 6.481.000 | |

| 1139 | 1139 | 1128 | | Ghép da tự thân tem thư (post st am graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.321.000 | |

| 1140 | 1140 | 1129 | | Ghép d a tự thân tem thư (post stam graft) d ưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5 % diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.907.000 | |

| 1141 | 1141 | 1130 | | Ghép d a tự thân tem thư (post st am graft) d ưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.344.000 | |

| 1142 | 1142 | 1131 | | Ghép d a tự thân xen kẽ (molem-jackson) 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.062.000 | |

| 1143 | 1143 | 1132 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở tr ẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.463.000 | |

| 1144 | 1144 | 1133 | 03C2.6.10 | Ghép màng t ế bào nuôi cấy trong điều tr ị b ỏ ng | 517.000 | Ch ư a bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo ch i phí th ự c t ế . |

| 1145 | 1145 | 1134 | | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều tr ị vết thương mạn tính | 3.980.000 | |

| 1146 | 1146 | 1135 | | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.895.000 | |

| 1147 | 1147 | 1136 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.770.000 | |

| 1148 | 1148 | 1137 | | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vểt bỏng và di chứng | 3.601.000 | |

| 1149 | 1149 | 1138 | | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.790.000 | |

| 1150 | 1150 | 1139 | | Kỹ thuật v i phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 13.644.000 | |

| 1151 | 1151 | 1140 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử tr ong hỏng vành tai | 2.708.000 | |

| 1152 | 1152 | 1141 | | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị v ế t thương, v ế t bỏng và sẹo | 17.842.000 | |

| 1153 | 1153 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da d ày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.288.000 | |

| 1154 | 1154 | 1143 | | Phẫu thuật khoan đục xương, l ấ y bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.661.000 | |

| 1155 | 1155 | 1144 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.477.000 | |

| 1156 | 1156 | 1145 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng đi ề u trị bỏng nặng (01 ngày) | 278.000 | |

| 1157 | 1157 | | | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000 | |

| 1158 | 1158 | 1146 | | Tắm điều trị bệnh nhân hồ i sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 886.000 | |

| 1159 | 1159 | 1147 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 195.000 | |

| 1160 | 1160 | | | Thay băng c ắ t lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115.000 | |

| 1161 | 1161 | 1148 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 242.000 | |

| 1162 | 1162 | 1149 | | Thay băng cắt lọc vết b ỏ ng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |

| 1163 | 1163 | 1150 | | Thay băng cắ t lọc vết bỏng diện tích từ 20% đ ế n 39% di ệ n tích cơ th ể | 547.000 | |

| 1164 | 1164 | 1151 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng d iện tích từ 40% đ ế n 60% diện tích cơ thể | 870.000 | |

| 1165 | 1165 | 1152 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.388.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |

| 1166 | 1166 | 1153 | | Phẫu thuật đặc biệt | 4.010.000 | |

| 1167 | 1167 | 1154 | | Phẫu thuật loại I | 2.295.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |

| 1168 | 1168 | 1155 | | Phẫu thuật loại II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |

| 1169 | 1169 | 1156 | | Phẫu thuật loại III | 1.120.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. |

| 1170 | 1170 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.129.000 | |

| 1171 | 1171 | 1158 | | Thủ thuật loại I | 558.000 | Ch ư a kèm màng nuô i cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |

| 1172 | 1172 | 1159 | | Thủ thuật loại II | 333.000 | Chưa bao gồm thuốc vô c ả m, vật liệu thay thế d a, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu n ố i, d ây dẫn d ịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |

| 1173 | 1173 | 1160 | | Thủ thuật loại III | 182.000 | Ch ư a bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc c hốn g sẹo. |

| XI | XI | XI | | UNG BƯỚU | | |

| 1174 | 1174 | 1161 | | Bơm h ó a chất bàng quang đi ề u trị ung thư bàng quang (lần) | 385.000 | Chưa bao gồm h óa chất |

| 1175 | 1175 | 1162 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 472.000 | |

| 1175 | 1176 | 1163 | 04C2.97 | Đi ề u trị tia xạ Cobalt/ Rx | 105.000 | Một lần, nh ư ng không thu quá 30 lần tr ong một đợt điều trị. |

| 1177 | 1177 | 1164 | | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.079.000 | |

| 1178 | 1178 | 1165 | | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 405.000 | |

| 1179 | 1179 | 1166 | | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.079.000 | |

| 1180 | 1180 | 1167 | | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 385.000 | |

| 1181 | 1181 | 1169 | | Truyền hóa ch ấ t t ĩnh mạch | 155.000 | Ch ư a bao gồm h óa ch ấ t. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |

| 1182 | 1182 | 1169 | | Truyền hóa chất t ĩ nh mạch | 127.000 | Ch ư a bao gồm h óa ch ấ t. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |

| 1183 | 1183 | 1170 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 350.000 | Ch ư a bao gồm h óa chất. |

| 1184 | 1184 | 1171 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 207.000 | Ch ư a bao gồm h óa chất. |

| 1185 | 1185 | 1172 | | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 395.000 | Ch ư a bao gồm h óa chất. |

| 1185 | 1186 | 1173 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.689.000 | |

| 1187 | 1187 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.790.000 | |

| 1188 | 1188 | 1175 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.689.000 | |

| 1189 | 1189 | 1176 | | Xạ tr ị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.592.000 | |

| 1190 | 1190 | 1177 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 506.000 | |

| 1191 | 1191 | 1178 | | Xạ tr ị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, kh í phế quản (01 lần điều trị) | 5.196.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |

| 1192 | 1192 | 1179 | | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị t rí khác (01 lần điều trị) | 3.321.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng tr ong xạ trị áp sát. |

| 1193 | 1193 | 1180 | | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần đ i ều trị) | 1.392.000 | |

| 1194 | 1194 | 1181 | | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa ho ặ c t ạ i chỗ | 7.629.000 | |

| 1195 | 1195 | 1182 | | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét h ạ ch và t ạ o h ì nh bằng v ạ t từ xa | 8.529.000 | |

| 1196 | 1196 | 1183 | | Cắt u máu, u bạch huyết trong l ồ ng ngực đường kính trên 10 cm | 8.329.000 | |

| 1197 | 1197 | 1184 | | Cắt từ 3 tạng trở l ê n trong đi ề u trị ung thư tiêu h óa | 9.029.000 | |

| 1198 | 1198 | 1185 | | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.829.000 | |

| 1199 | 1199 | 1186 | | P hẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.229.000 | |

| 1200 | 1200 | 1187 | | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.300.000 | Ch ư a bao gồm buồng tiêm truyền. |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1201 | 1201 | 1188 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.666.000 | |

| 1202 | 1202 | 1189 | | Ph ẫ u thuật loại I | 2.754.000 | |

| 1203 | 1203 | 1190 | | Phẫu thuật loại II | 1.784.000 | |

| 1204 | 1204 | 1191 | | Ph ẫ u thuật loại III | 1.206.000 | |

| 1205 | 1205 | 1192 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |

| 1206 | 1206 | 1193 | | Thủ thuật loại I | 505.000 | |

| 1207 | 1207 | 1194 | | Thủ thuật loại II | 363.000 | |

| 1208 | 1208 | 1195 | | Thủ thuật loại III | 207.000 | |

| XII | XII | XII | | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | | |

| 1209 | 1209 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |

| 1210 | 1210 | 1197 | | Phẫu thuật loại II | 1.456.000 | |

| 1211 | 1211 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | 981.000 | |

| 1212 | 1212 | 1199 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |

| 1213 | 1213 | 1200 | | Thủ thuật loại I | 575.000 | |

| 1214 | 1214 | 1201 | | Thủ thuật loại II | 332.000 | |

| 1215 | 1215 | 1202 | | Thủ thuật loại III | 195.000 | |

| XIII | X III | X III | | VI PHẪU | | |

| 1216 | 1216 | 1203 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.692.000 | |

| 1217 | 1217 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | 3.230.000 | |

| XIV | XIV | XIV | | PHẪU THUẬT NỘI SOI | | |

| 1218 | 1218 | 1205 | | Phẫu thuật nội soi Robot đi ề u trị các bệnh lý gan mật | 85.158.000 | |

| 1219 | 1219 | 1206 | | Phẫu thuật nội soi Robot đ iề u trị các bệnh lý lồng ngực | 91.025.000 | |

| 1220 | 1220 | 1207 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.327.000 | |

| 1221 | 1221 | 1208 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.612.000 | |

| | | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1222 | 1222 | 1209 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.718.000 | |

| 1223 | 1223 | 1210 | | Phẫu thuật loại I | 2.448.000 | |

| 1224 | 1224 | 1211 | | Phẫu thuật loại II | 1.658.000 | |

| 1225 | 1225 | 1212 | | Phẫu thuật loại III | 987.000 | |

| XV | XV | XV | | GÂY MÊ | | |

| | | 1213 | | Gây mê thay b ă ng bỏng | | |

| 1226 | 1226 | | | Gây mê thay b ă ng b ỏ ng diện tích trên 60% d iện tích cơ thể hoặc có b ỏ ng hô hấp | 1.075.000 | |

| 1227 | 1227 | | | Gây m ê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 764.000 | |

| 1228 | 1228 | | | Gây mê thay băng b ỏ ng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 570.000 | |

| 1229 | 1229 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 387.000 | |

| 1230 | 1230 | 1214 | | Gây mê khác | 699.000 | |

| E | E | E | | XÉT NGHIỆM | | |

| I | I | I | | Huyết học | | |

| 1231 | 1231 | 1215 | | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng th ờ i 17 loại kháng thể kháng nhân b ằ ng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.008.000 | |

| 1232 | 1232 | 1216 | 03C3.1 . HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.564.000 | |

| 1233 | 1233 | 1218 | | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển v i | 20.400 | |

| 1234 | 1234 | 1219 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 14.900 | |

| 1235 | 1235 | 1220 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 689.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |

| 1236 | 1236 | 1221 | | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ t ế bào ối | 1.193.000 | |

| 1237 | 1237 | 1222 | 04C5. 1.2 98 | Đàn hồi co cục m á u (TEG: ThromboElasto Graph) | 415.000 | Bao gồm c ả pin và cup, kaolin. |

| 1238 | 1238 | 1223 | | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |

| 1239 | 1239 | 1224 | | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết s ắ c t ố E) | 61.100 | |

| 1240 | 1240 | 1225 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 395.000 | |

| 1241 | 1241 | 1226 | 04C5.1 . 354 | Điện di có tính th à nh phần huyết sắc t ố (đ ị nh tính) | 188.000 | |

| 1242 | 1242 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 358.000 | |

| 1243 | 1243 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.016.000 | |

| 1244 | 1244 | 1229 | 04C5.1.353 | Đ i ện di protein huyết thanh | 371.000 | |

| 1245 | 1245 | 1230 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn ho ặ c từ tủy xương | 16.388.000 | |

| 1246 | 1246 | 1231 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc t ừ máu ngoại vi | 16.388.000 | |

| 1247 | 1247 | 1232 | | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thu ậ t luminex | 3.708.000 | |

| 1248 | 1248 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.164.000 | |

| 1249 | 1249 | 1234 | | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.377.000 | |

| 1250 | 1250 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 138.000 | |

| 1251 | 1251 | 1236 | | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.227.000 | |

| 1252 | 1252 | 1237 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 207.000 | |

| 1253 | 1253 | 1238 | | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn d ị ch h óa phát quang | 516.000 | |

| 1254 | 1254 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- D im er | 253.000 | |

| 1255 | 1255 | 1240 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng y ế u tố Ristocetin | 207.000 | |

| 1256 | 1256 | 1241 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 138.000 | |

| 1257 | 1257 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 102.000 | |

| 1258 | 1258 | 1243 | | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.129.000 | |

| 1259 | 1259 | 1244 | 03C3. 1 .HH57 | Định lượng men G6PD | 80.800 | |

| 1260 | 1260 | 1245 | 0 3C3.1 . HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 173.000 | |

| 1261 | 1261 | 1246 | 0 3C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 207 . 000 | |

| 1262 | 1262 | 1247 | 0 3C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 231.000 | |

| 1263 | 1263 | 1248 | 0 3C3.1.HH3 1 | Định lượng Protein S | 231.000 | |

| 1264 | 1264 | 1249 | 03 C3.1.HH40 | Định lượng t- P A | 207.000 | |

| 1265 | 1265 | 1250 | | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào g ố c t ạ o máu | 5.394.000 | |

| 1266 | 1266 | 1251 | | Đị nh lượng ức ch ế yếu tố IX | 262.000 | |

| 1267 | 1267 | 1252 | | Đ ịnh lượng ức chế y ế u tố VI II | 149.000 | |

| 1268 | 1268 | 1253 | 0 3C3.1.HH44 | Đ ịnh lượng yếu tố Heparin | 207.000 | |

| 1269 | 1269 | 1254 | 0 4C5.1.299 | Đ ịnh lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.500 | |

| 1270 | 1270 | 1255 | 04C5.1.327 | Đ ịnh lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi y ế u tố. |

| 1271 | 1271 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 253.000 | |

| 1272 | 1272 | 1257 | 0 3 C 3.1. HH 33 | Định lượng yếu t ố Thrombomodulin | 207.000 | |

| 1273 | 1273 | 1258 | 04C5 . 1 . 325 | Định lượng yếu t ố V hoặc yếu tố VII hoặc y ế u t ố X (Định lượng hoạt tính y ế u tố V /y ế u tố VII /y ế u tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố V II , yếu tố X, y ế u t ố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1274 | 1274 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VIII /yếu tố IX; đ ị nh lượng hoạt tính yếu t ố IX | 231.000 | Gi á cho mỗi y ế u tố. |

| 1275 | 1275 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VI IIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính y ế u tố V III hoặc yếu tố XI | 288.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1276 | 1276 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn đ ị nh sợi huyết) | 1.054.000 | |

| 1277 | 1277 | 1263 | 03C3.1.HH36 | Định lượng yếu t ố : PAI-1/PAI-2 | 207.000 | |

| 1278 | 1278 | 1264 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plas m in (α2 AP) | 207.000 | |

| 1279 | 1279 | 1265 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β - Thromboglobul in (βTG) | 207.000 | |

| 1280 | 1280 | 1266 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A 1 | 34.600 | |

| 1281 | 1281 | 1267 | 04C5. 1.2 87 | Định nhóm máu hệ ABO b ằ ng giấy định nhóm máu đ ể truyền máu toàn phần: kh ố i hồng cầu, kh ố i b ạ ch cầu | 23.100 | |

| 1282 | 1282 | 1268 | 04C5.1 . 288 | Định nhóm m á u hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu ho ặ c huyết tương | 20.700 | |

| 1283 | 1283 | 1269 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO b ằ ng phương pháp ố ng nghiệm; t r ên phiến đá hoặc tr ên giấy | 39.100 | |

| 1284 | 1284 | 1270 | 04C5.1.347 | Định nh ó m máu hệ ABO bằng th ẻ định nhóm máu | 57.700 | |

| 1285 | 1285 | 1271 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO tr ên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền ch ế ph ẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28.800 | |

| 1286 | 1286 | 1272 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ A BO trên thẻ định nh ó m máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 46.200 | |

| 1287 | 1287 | 1273 | 04C5.1.289 | Định nhóm má u hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 38.000 | |

| 1288 | 1288 | 1274 | 04C5.1.337 | Định nh ó m máu hệ ABO, Rh(D) bằng c ô ng ngh ệ hồng cầu gắn từ | 51.900 | |

| 1289 | 1289 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nh ó m máu hệ ABO, Rh(D) bằng phư ơn g pháp gelcard/Scangel | 86.600 | |

| 1290 | 1290 | 1276 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 184.000 | |

| 1291 | 1291 | 1277 | 03C3.1 .H H100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) | 155.000 | |

| 1292 | 1292 | 1278 | 03C3.1.HH94 | Định nh ó m máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) | 195.000 | |

| 1293 | 1293 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nh ó m máu hệ Rh (D yếu, D t ừ ng phần) | 173.000 | |

| 1294 | 1294 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ố ng nghi ệ m, phiến đá | 31.100 | |

| 1295 | 1295 | 1281 | 03C3.1.HH88 | Định nh ó m máu kh ó hệ ABO | 207.000 | |

| 1296 | 1296 | 1282 | | Định tính ức ch ế yếu t ố VIII c/ IX | 231.000 | |

| 1297 | 1297 | 1283 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C , hoặc Locos D R, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP | 1.264.000 | |

| 1298 | 1298 | 1284 | | Định type HLA độ phân giả i cao cho 1 locus (A, B, C , DR, DQ, DP) bằng kỹ thu ậ t PCR-SSO | 1.898.000 | |

| 1299 | 1299 | 1285 | | Đo độ đàn h ồ i cục máu (ROTEM: Rotation ThromboE l astoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức ch ế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa he p arin (ROTEM-HEPTEM) | 541.000 | |

| 1300 | 1300 | 1286 | | Đo độ đàn h ồ i c ụ c máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM ) | 415.000 | |

| 1301 | 1301 | 1287 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 109.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |

| 1302 | 1302 | 1288 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 207.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1303 | 1303 | 1289 | | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một lo ạ i) | 51.900 | |

| 1304 | 1304 | 1290 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (gi á tính cho 01 gen) | 8.059.000 | |

| 1305 | 1305 | 1291 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá t í nh cho 01 gen) | 6.759.000 | |

| 1306 | 1306 | 1292 | 04C5.1 . 279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang k ế ) | 30.000 | |

| 1307 | 1307 | 1293 | | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard tr ên máy bán tự động/t ự động) | 451.000 | |

| 1308 | 1308 | 1294 | 03C3.1 . HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên ch ố ng A, B/ Hiệu giá kháng th ể bất thường 30-50) | 40.400 | |

| 1309 | 1309 | 1295 | 03C3.1.HH21 | H óa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 184.000 | |

| 1310 | 1310 | 1296 | 04C5.1 . 281 | Hồ n g cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 26.400 | |

| 1311 | 1311 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ c ô ng) | 65.800 | |

| 1312 | 1312 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 69.300 | |

| 1313 | 1313 | 1299 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm l am) | 149.000 | |

| 1314 | 1314 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 57.700 | |

| 1315 | 1315 | 1301 | | Lọc bạch cầu tr ong khối hồng cầu | 569.000 | |

| 1316 | 1316 | 1302 | | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.188.000 | |

| 1317 | 1317 | 1303 | 0 3C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34.600 | |

| 1318 | 1318 | 1304 | 0 4C5.1 . 283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.100 | |

| 1319 | 1319 | 1305 | 0 4C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương p háp hồng cầu gắn từ tr ên máy bán tự đ ộng) | 112.000 | |

| 1320 | 1320 | 1306 | 0 4C5 . 1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một tr ong các phương pháp: ố ng nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 80.800 | |

| 1321 | 1321 | 1307 | 0 4C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương p háp hồng c ầ u gắn từ trên máy bán tự động) | 120.000 | |

| 1322 | 1322 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghi ệ m pháp Ethanol) | 28.800 | |

| 1323 | 1323 | 1309 | | Nghi ệ m pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 297.000 | |

| 1324 | 1324 | 1310 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 51.900 | |

| 1325 | 1325 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 92.400 | |

| 1326 | 1326 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 102.000 | |

| 1327 | 1327 | 1313 | 0 3C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 40.400 | |

| 1328 | 1328 | 1314 | 03C3.1 . HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34.600 | |

| 1329 | 1329 | 1315 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |

| 1330 | 1330 | 1316 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 77.300 | |

| 1331 | 1331 | 1317 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |

| 1332 | 1332 | 1318 | 03C3.1.HH 1 4 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69.300 | |

| 1333 | 1333 | 1319 | 03C3. 1. HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô t ủy xương | 80.800 | |

| 1334 | 1334 | 1320 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 80.800 | |

| 1335 | 1335 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 77300 | |

| 1336 | 1336 | 1322 | | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony fo rm ing culture) | 1.287.000 | |

| 1337 | 1337 | 1323 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 47.500 | |

| 1338 | 1338 | 1324 | | Phân tích dấu ấ n/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng k ỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấ n/CD/marker) | 392.000 | |

| 1339 | 1339 | 1325 | | Phân tích d ấ u ấ n/CD/marker mi ễ n dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác b ằ ng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 d ấu ấn/CD/marker) | 428.000 | |

| 1340 | 1340 | 1326 | | Phản ứng h òa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ố ng nghi ệ m) | 74.800 | |

| 1341 | 1341 | 1327 | | Phản ứng h òa hợp có sử d ụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trê n máy bán tự động/ tự động) | 74.800 | |

| 1342 | 1342 | 1328 | | Phản ứng hòa hợp tiểu c ầ u (Kỹ thuật pha rắn) | 55.300 | |

| 1343 | 1343 | 1329 | | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước mu ố i ở 22° C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 68.000 | |

| 1344 | 1344 | 1330 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước mu ố i ở 22° C (kỹ thuật ố ng nghiệm) | 28.800 | |

| 1345 | 1345 | 1331 | | Phát hiện ch ấ t ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 288.000 | |

| 1346 | 1346 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 358.000 | |

| 1347 | 1347 | 1333 | | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật I ongrange PCR | 1.375.000 | |

| 1348 | 1348 | 1334 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia b ằ ng kỹ thuật PCR-RFLP | 592.000 | |

| 1349 | 1349 | 1335 | | Phát h i ện kháng đông đường chung | 88.600 | |

| 1350 | 1350 | 1336 | | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |

| 1351 | 1351 | 1337 | | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.129.000 | |

| 1352 | 1352 | 1338 | | Rửa hồng c ầ u/tiểu cầu bằ ng m á y ly tâm l ạ nh | 136.000 | |

| 1353 | 1353 | 1339 | 03C3.1.HH102 | S à ng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghi ệ m) | 92.400 | |

| 1354 | 1354 | 1340 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động / tự động) | 244.000 | |

| 1355 | 1355 | 1341 | 04C5.1.284 | S ứ c bền th ẩ m thấu hồng cầu | 38.000 | |

| 1356 | 1356 | 1342 | 03C3.1.HH106 | Gạn tế bào máu/ huyết tương điề u trị | 864.000 | Chưa bao gồm kít tách t ế bà o máu |

| 1357 | 1357 | 1343 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 28.800 | |

| 1358 | 1358 | 1344 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 69.300 | |

| 1359 | 1359 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.300 | |

| 1360 | 1360 | 1346 | 04C5.1.297 | Th ờ i gian Howell | 31.100 | |

| 1361 | 1361 | 1347 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 48.400 | |

| 1362 | 1362 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu ch ả y/(phương pháp Duke) | 12.600 | |

| 1363 | 1363 | 1349 | | Thời gian máu đông | 12.600 | |

| 1364 | 1364 | 1350 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 40.400 | |

| 1365 | 1365 | 1351 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 55.300 | |

| 1366 | 1366 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán t ự đông, tự đ ộ ng | 63.500 | |

| 1367 | 1367 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |

| 1368 | 1368 | 1354 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt h óa từng phần (APTT) | 40.400 | |

| 1369 | 1369 | 1356 | 03C3.1.HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. |

| 1370 | 1370 | 1357 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách tế b à o gốc từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào má u . |

| 1371 | 1371 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc t ừ tủy xương | 3.064.000 | Chưa bao gồm k í t tách tế bào. |

| 1372 | 1372 | 1359 | | Tinh dịch đồ | 316.000 | |

| 1373 | 1373 | 1360 | 03C3.1 . HH10 | Tìm ấu trùng giun ch ỉ trong máu | 34.600 | |

| 1374 | 1374 | 1361 | 03C3.1.HH9 | T ì m hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 17.300 | |

| 1375 | 1375 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phư ơ ng pháp thủ công | 36.900 | |

| 1376 | 1376 | 1363 | 03C3.1.HH8 | T ì m mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.300 | |

| 1377 | 1377 | 1364 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 64.600 | |

| 1378 | 1378 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu t ố kháng đông đường ngoại sinh | 80.800 | |

| 1379 | 1379 | 1366 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |

| 1380 | 1380 | 1367 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng h ệ thống tự động hoàn toàn) | 106.000 | Cho tất cả các thông s ố . Áp dụng trong trường h ợ p thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. |

| 1381 | 1381 | 1368 | 04 C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng 1 p hương pháp thủ công) | 36.900 | |

| 1382 | 1382 | 1369 | 0 3C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng má y đếm laser | 46.200 | |

| 1383 | 1383 | 1370 | | Tổ ng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng náy đếm tự động | 40.400 | |

| 1384 | 1384 | 1371 | 04C5. 1.3 35 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 438.000 | |

| 1385 | 1385 | 1372 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 92.400 | |

| 1386 | 1386 | 1373 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen b ằ ng kỹ thuật FISH | 3.329.000 | |

| 1387 | 1387 | 1374 | 03C3.1.HH61 | X á c định gen bệnh máu ác tính b ằ ng RT- P CR | 864.000 | Cho 1 gen |

| 1388 | 1388 | 1375 | | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật c I g FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.136.000 | |

| 1389 | 1389 | 1376 | | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 110.000 | |

| 1390 | 1390 | 1377 | | Xác định kháng nguyên C c ủ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |

| 1391 | 1391 | 1378 | | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 84.900 | |

| 1392 | 1392 | 1379 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard tr ên máy t ự động) | 129.000 | |

| 1393 | 1393 | 1381 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90.100 | |

| 1394 | 1394 | 1382 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 114.000 | |

| 1395 | 1395 | 1383 | | Xác định kháng nguyên E c ủ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard tr ên máy tự động) | 113.000 | |

| 1396 | 1396 | 1384 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |

| 1397 | 1397 | 1385 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 118.000 | |

| 1398 | 1398 | 1386 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcar d trên máy tự động) | 153.000 | |

| 1399 | 1399 | 1387 | 03C3.1 .H H91 | Xác định kháng nguyên H | 34.600 | |

| 1400 | 1400 | 1388 | | Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Ki d d | 207.000 | |

| 1401 | 1401 | 1389 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu K i d d | 206.000 | |

| 1402 | 1402 | 1390 | | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 60.200 | |

| 1403 | 1403 | 1391 | | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 105.000 | |

| 1404 | 1404 | 1392 | | Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |

| 1405 | 1405 | 1393 | | Xác định kháng nguyên Le b c ủ a hệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |

| 1406 | 1406 | 1394 | | Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | 164.000 | |

| 1407 | 1407 | 1395 | | Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | 92.400 | |

| 1408 | 1408 | 1396 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm m á u MNS | 151.000 | |

| 1409 | 1409 | 1397 | | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |

| 1410 | 1410 | 1398 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.00 0 | |

| 1411 | 1411 | 1399 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |

| 1412 | 1412 | 1400 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |

| 1413 | 1413 | 1401 | | Xét nghiệm CD55/59 bạch c ầ u (ch ẩ n đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |

| 1414 | 1414 | 1402 | | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |

| 1415 | 1415 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 288.000 | |

| 1416 | 1416 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) tr ong ghép cơ quan | 438.000 | |

| 1417 | 1417 | 1405 | | Xét nghiêm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |

| 1418 | 1418 | 1406 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.775.000 | |

| 1419 | 1419 | 1407 | | Xét nghiệm HLA-B27 b ằ ng kỹ thuật Flow-cytometry | 392.000 | |

| 1420 | 1420 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22° C , 37° C , kháng globulin người) bằng ph ư ơng pháp Scangel/Gelcard | 464.000 | |

| 1421 | 1421 | 1409 | 04C5.1 . 349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 338.000 | |

| 1422 | 1422 | 1410 | | Xét nghiêm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866.000 | |

| 1423 | 1423 | 1411 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Co ll agen/Epinephrine tr ên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 866.000 | |

| 1424 | 1424 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghi ệ m s ố lượng tiểu cầu (th ủ công) | 34.600 | |

| 1425 | 1425 | 1413 | 03C3.1 . HH115 | Xét nghiệm tế b à o gốc CD 34+ | 1.764.000 | |

| 1426 | 1426 | 1414 | 0 4C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.400 | |

| 1427 | 1427 | 1415 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 147.000 | |

| 1428 | 1428 | 1416 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể ch ị em | 501.000 | |

| 1429 | 1429 | 1417 | | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa m ô mi ễ n dịch t ủ y xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 951.000 | |

| 1430 | 1430 | 1418 | | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 295.000 | |

| 1431 | 1431 | 1419 | | Xét nghiệm xác định đột bi ế n thalassemia phát hiện đồng thời 21 đột bi ế n a l pha-thalassemia hoặc 22 đột bi ế n β-thalasemia) | 4.378.000 | |

| 1 432 | 1432 | 1420 | 0 3C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.064.000 | |

| II | II | II | | Dị ứng miễn dịch | | |

| 1433 | 1433 | 1421 | D Ư-MDLS | Đ ịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứ ng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |

| 1434 | 1434 | 1422 | D Ư-MDLS | Đ ịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 409.000 | |

| 1435 | 1435 | 1423 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 989.000 | |

| 1436 | 1436 | 1424 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 562.000 | |

| 1437 | 1437 | 1425 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 768.000 | |

| 1438 | 1438 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1 INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 744.000 | |

| 1439 | 1439 | 1427 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG 1 /IgG2/IgG3/IgG4 | 692.000 | |

| 1440 | 1440 | 1428 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 828.000 | |

| 1441 | 1441 | 1429 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C 1 q | 435 . 000 | |

| 1442 | 1442 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.063.000 | |

| 1443 | 1443 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |

| 1444 | 1444 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Cen tr omere | 451.000 | |

| 1445 | 1445 | 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |

| 1446 | 1446 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng Histone | 372.000 | |

| 1447 | 1447 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387.000 | |

| 1448 | 1448 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể kháng Jo -1 | 434.000 | |

| 1449 | 1449 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng th ể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |

| 1450 | 1450 | 1438 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy t ự động/bán t ự động | 253.000 | |

| 1451 | 1451 | 1439 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |

| 1452 | 1452 | 1440 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy t ự động/bán t ự đ ộ ng | 288.000 | |

| 1453 | 1453 | 1441 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 173.000 | |

| 1454 | 1454 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể kháng Phospholipid (IgG/ I gM)/ Car d iolipin (IgG/ I gM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 581.000 | |

| 1455 | 1455 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 448.000 | |

| 1456 | 1456 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 418.000 | |

| 1457 | 1457 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 372.000 | |

| 1458 | 1458 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 400.000 | |

| 1459 | 1459 | 1447 | DƯ-MDLS | Đinh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La )/ SSA-p200 | 434.000 | |

| 1460 | 1460 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầ u | 709.000 | |

| 1461 | 1461 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.016.000 | |

| 1462 | 1462 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 492.000 | |

| 1463 | 1463 | 1451 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ th ể GLYCOPROTEIN trên màng t ế bào gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |

| 1464 | 1464 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 434.000 | |

| 1465 | 1465 | 1453 | | Khẳng định kháng đông lupus (LA C/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 244.000 | |

| III | III | III | | Hóa sinh | | |

| | | | | Máu | | |

| 1466 | 1466 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 80.800 | |

| 1467 | 1467 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 145.000 | |

| 1468 | 1468 | 1456 | 03C3.1.HS23 | AL A | 91.600 | |

| 1469 | 1469 | 1457 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (AFP) | 91.600 | |

| 1470 | 1470 | 1458 | 03C3.1 .H S78 | Alpha Microglobulin | 96.900 | |

| 1471 | 1471 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 75.400 | |

| 1472 | 1472 | 1460 | 0 3C3.1 .H S70 | Anti - TG | 269.000 | |

| 1473 | 1473 | 1461 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 204.000 | |

| 1474 | 1474 | 1462 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 48.400 | |

| 1475 | 1475 | 1463 | 03C3.1 .H S20 | Benzodiazepam (BZD) | 37.700 | |

| 1476 | 1476 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 86.200 | |

| 1477 | 1477 | 1465 | 03C3.1 .H S38 | Beta2 Microglobulin | 75.400 | |

| 1478 | 1478 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |

| 1479 | 1479 | 1467 | 04C5.1 . 320 | Bổ thể tr ong huyết thanh | 32.300 | |

| 1480 | 1480 | 1468 | 03C3 . 1.HS65 | CA 125 | 139.000 | |

| 1481 | 1481 | 1469 | 03C3.1 .H S63 | CA 15 - 3 | 150.000 | |

| 1482 | 1482 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 139.000 | |

| 1483 | 1483 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72-4 | 134.000 | |

| 1484 | 1484 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 16.100 | Ch ỉ thanh toán khi định lượng trực t iế p. |

| 1485 | 1485 | 1473 | 03C3.1 . HS25 | Calci | 12.900 | |

| 1 486 | 1486 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 134.000 | |

| 1487 | 1487 | 1475 | 03C3.1 .H S43 | C a techolam i n | 215.000 | |

| 1488 | 1488 | 1476 | 03C3.1 . HS50 | CEA | 86.200 | |

| 1489 | 1489 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 70.000 | |

| 1490 | 1490 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.700 | |

| 1491 | 1491 | 1479 | 0 3C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 59.200 | |

| 1492 | 1492 | 1480 | 03C3.1 .H S7 | Cortison | 91.600 | |

| 1493 | 1493 | 1481 | | C-Pepti d | 171.000 | |

| 1494 | 1494 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.900 | |

| 1495 | 1495 | 1483 | | CRP định lượng | 53.800 | |

| 1496 | 1496 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.800 | |

| 1497 | 1497 | 1485 | 03C3.1.HS 6 0 | Cyclosporine | 323.000 | |

| 1498 | 1498 | 1486 | 03C3.1.HS 6 6 | Cy fr a 21 - 1 | 96 . 900 | |

| 1499 | 1499 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.000 | Áp dụng cho c ả trường hợp cho k ế t quả nhiều h ơn 3 ch ỉ số |

| 1500 | 1500 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 86.200 | |

| 1501 | 1501 | 1489 | | Định lượng 25 O H Vitamin D (D3) | 290.000 | |

| 1502 | 1502 | 1490 | | Định lượng Alphal Antitrypsin | 64.600 | |

| 1503 | 1503 | 1491 | | Định lượng Anti CCP | 312.000 | |

| 1504 | 1504 | 1492 | | Định lượng Beta Crosslap | 139.000 | |

| 15 0 5 | 1505 | 1493 | 0 4C5.1.315 | Đ ịnh lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực nếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GO T hoặc GPT... | 21.500 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A /G l à những xét nghiệm có thể ngo ạ i suy được. |

| 1506 | 1506 | 1494 | 0 4C5.1.313 | Đị nh lượng các chất Albumine; Creatine; G lobuline; Glucose; Phospho, Protein toàn p hần, Ure, Axit Uric, Amylase,.... | 21.500 | M ỗi chất |

| 1507 | 1507 | 1495 | | Đị nh lượng C ystatine C | 86.200 | |

| 1508 | 1508 | 1496 | | Đị nh lượng Ethanol (cồn) | 32.300 | |

| 1509 | 1509 | 1497 | | Định lượng Free Kappa niệu/h u yết thanh | 521.000 | |

| 1510 | 1510 | 1498 | | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 521.000 | |

| 1511 | 1511 | 1499 | | Định lượng Gentamicin | 96.900 | |

| 1512 | 1512 | 1500 | | Định lượng Methotrexat | 398.000 | |

| 1513 | 1513 | 1501 | | Định lượng p2PSA | 689.000 | |

| 1514 | 1514 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 75.400 | |

| 1515 | 1515 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |

| 1516 | 1516 | 1504 | | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |

| 1517 | 1517 | 1505 | | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |

| 1518 | 1518 | 1506 | 04C5. 1. 316 | Định lượng T r yglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lip i d toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |

| 1519 | 1519 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |

| 1520 | 1520 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.600 | |

| 1521 | 1521 | 1509 | | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 75.400 | |

| 1522 | 1522 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.200 | |

| 1523 | 1523 | 1511 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | |

| 1524 | 1524 | 1512 | 03C3.1.HS10 | E r ythropoietin | 80.800 | |

| 1525 | 1525 | 1513 | 03C3. 1. HS52 | Estradiol | 80.800 | |

| 1526 | 1526 | 1514 | 03C3.1 . HS48 | Ferritin | 80.800 | |

| 1527 | 1527 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 86.200 | |

| 1528 | 1528 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | |

| 1529 | 1529 | 1517 | 03C3 .1. HS54 | FSH | 80.800 | |

| 1530 | 1530 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.200 | |

| 1531 | 1531 | 1519 | 03C3.1 .H S8 | GH | 161.000 | |

| 1532 | 1532 | 1520 | 03C3.1 . HS77 | GLDH | 96.900 | |

| 1533 | 1533 | 1521 | 03C3.1 . HS1 | Gross | 16.100 | |

| 1534 | 1534 | 1522 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 96.900 | |

| 1535 | 1535 | 1523 | 0 4C5.1.351 | HbA 1 C | 101.000 | |

| 1536 | 1536 | 1524 | 03C3. 1.H S75 | HBDH | 96.900 | |

| 1537 | 1537 | 1525 | | HE4 | 300.000 | |

| 1538 | 1538 | 1526 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 145.000 | |

| 1539 | 1539 | 1527 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | |

| 1540 | 1540 | 1528 | | Inhibin A | 236.000 | |

| 1541 | 1541 | 1529 | 03C3. 1.H S49 | Insuline | 80.800 | |

| 1542 | 1542 | 1530 | 0 3C3.1.HS74 | Kappa định tính | 96.900 | |

| 1543 | 1543 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 215.000 | |

| 1544 | 1544 | 1532 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 96.900 | |

| 1545 | 1545 | 1533 | 0 3C3.1.HS73 | Lambda định tính | 96.900 | |

| 1546 | 1546 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.900 | |

| 1547 | 1547 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 80.800 | |

| 1548 | 1548 | 1536 | 03C3.1 . HS36 | L i pase | 59.200 | |

| 1549 | 1549 | 1537 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.100 | |

| 1550 | 1550 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 91.600 | |

| 1551 | 1551 | 1539 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 64.600 | |

| 1552 | 1552 | 1540 | 03C3.1.HS18 | N ồ ng đ ộ rượu tr ong máu | 30.000 | |

| 1553 | 1553 | 1541 | | NSE (Neuron Specific Enolase) | 192.000 | |

| 1554 | 1554 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.700 | |

| 1555 | 1555 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứ ng cố định bổ thể | 32.30 0 | |

| 1556 | 1556 | 1544 | 03C3.1. V S7 | Phản ứng CRP | 21.5 00 | |

| 1557 | 1557 | 1545 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 80.80 0 | |

| 1558 | 1558 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | 731.000 | |

| 1559 | 1559 | 1547 | 03C3.1.HS7 1 | Pre albumin | 96.90 0 | |

| 1560 | 1560 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-te rm inal pro B-type natriuretic peptid) | 408. 000 | |

| 1561 | 1561 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calciton i n | 398.00 0 | |

| 1562 | 1562 | 1550 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 80.800 | |

| 1563 | 1563 | 1551 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 349.000 | |

| 1564 | 1564 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 75.400 | |

| 1565 | 1565 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | 91.600 | |

| 1566 | 1566 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86.200 | |

| 1567 | 1567 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 236.000 | |

| 1568 | 1568 | 1556 | 03C3.1 . HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 80.800 | |

| 1569 | 1569 | 1557 | 03C3.1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |

| 1570 | 1570 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 75.400 | |

| 1571 | 1571 | 1559 | 04C5.1 . 341 | SCC | 204.000 | |

| 1572 | 1572 | 1560 | 04C5 . 1.345 | SFLT1 | 731.000 | |

| 1573 | 1573 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.600 | |

| 1574 | 1574 | 1562 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 724.000 | |

| 1575 | 1575 | 1563 | 04C5.1.350 | Testosteron | 93.700 | |

| 1576 | 1576 | 1564 | 0 3C3.1.HS 1 5 | Theophylin | 80.800 | |

| 1577 | 1577 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 176.000 | |

| 1578 | 1578 | 1566 | 03C3.1 .H S13 | TRAb định lượng | 408.000 | |

| 1579 | 1579 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transfer in /độ bão hòa tranferin | 64.600 | |

| 1580 | 1580 | 1568 | 03C3 .1.H S16 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |

| 1581 | 1581 | 1569 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 75.400 | |

| 1582 | 1582 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 59.200 | |

| 1583 | 1583 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 75.400 | |

| 1584 | 1584 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate tr ong máu | 204.000 | |

| 1585 | 1585 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các y ế u t ố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.800 | |

| 1586 | 1586 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 25.800 | |

| 1587 | 1587 | | | Nước tiểu | | |

| 1588 | 1588 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 43.100 | |

| 1589 | 1589 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.700 | |

| 1590 | 1590 | 1577 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.600 | |

| 1591 | 1591 | 1578 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |

| 1592 | 1592 | 1579 | | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 161.000 | |

| 1593 | 1593 | 1580 | 0 4C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.000 | Áp dụng cho c ả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |

| 1594 | 1594 | 1581 | 0 3C3.2.8 | DPD | 192.000 | |

| 1595 | 1595 | 1582 | 0 3C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.500 | |

| 1596 | 1596 | 1583 | 0 4C5.2.366 | G ona d o tr ophin để chẩn đoán thai nghén b ằng phương pháp hóa học-m i ễn dịch đ ịnh tính | 23.600 | |

| 1597 | 1597 | 1584 | 0 4C5 . 2.367 | G ona d o tr ophin đ ể chẩn đoán thai nghén đ ịnh lượng | 90.400 | |

| 1598 | 1598 | 1585 | 0 4C5.2.369 | H ydrocort i costeroi d định lượng | 38.700 | |

| 1599 | 1599 | 1586 | 0 3C3.2.5 | Marijuana định tính | 43.100 | |

| 1600 | 1600 | 1587 | 0 3C3.2.2 | M icro Albun min | 43.100 | |

| 1601 | 1601 | 1588 | 0 4C5.2.368 | O estrogen toàn phần định lượng | 32.300 | |

| 1602 | 1602 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.100 | |

| 1603 | 1603 | 1590 | 04C5 . 2.359 | Phospho niệu | 20.400 | |

| 1604 | 1604 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 48.400 | |

| 1605 | 1605 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |

| 1606 | 1606 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.900 | |

| 1607 | 1607 | 1594 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |

| 1608 | 1608 | 1595 | 04C5.2.371 | T ế bào/trụ hay các tinh thể khác định t ín h | 3.100 | |

| 1609 | 1609 | 1596 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.400 | |

| 1610 | 1610 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ tr ọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.700 | |

| 1611 | 1611 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creat in in niệu | 16 . 100 | |

| 1612 | 1612 | 1599 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.300 | |

| 1613 | 1613 | | | Phân | | |

| 1614 | 1614 | 1600 | 04C5 . 3 . 375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.600 | |

| 1615 | 1615 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.300 | |

| 1616 | 1616 | 1602 | 04C5 . 3 . 374 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | |

| 1617 | 1617 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Đ ịnh tính | 6.300 | |

| | | | | Dịch chọc dò | | |

| 1618 | 1618 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.500 | |

| 1619 | 1619 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.900 | |

| 1620 | 1620 | 1606 | 04C5 .4. 399 | Ph ả n ứng Pandy | 8.500 | |

| 1621 | 1621 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.700 | |

| 1622 | 1622 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.500 | |

| 1623 | 1623 | 1609 | 04C5.4 . 393 | Xét nghiệm tế b à o trong nước dịch ch ẩ n đoán tế bào học (não tủy, màng t i m, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rử a ph ế quản …) | 56.000 | |

| 1624 | 1624 | 1610 | 04C5.4 . 394 | Xét nghiệm t ế bào tr ong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đ ế m s ố lượng tế b à o | 91.600 | |

| IV | IV | IV | | Vi sinh | | |

| 1625 | 1625 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |

| 1626 | 1626 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn d ịch bán tự động/tự đ ộ ng | 106.000 | |

| 1627 | 1627 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total b ằ ng miễn dịch bán tự đ ộ ng/t ự đ ộ ng | 101.000 | |

| 1628 | 1628 | 1614 | 03C3. 1.H H71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự đ ộ ng | 113.000 | |

| 1629 | 1629 | 1615 | 0 3C3.1 . HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |

| 1630 | 1630 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-H I V (nhanh) | 53.600 | |

| 1631 | 1631 | 1617 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV b ằ ng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1632 | 1632 | 1618 | 03C3.1 . HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |

| 1633 | 1633 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 116.000 | |

| 1634 | 1634 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |

| 1635 | 1635 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 53.600 | |

| 1636 | 1636 | 1622 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 119.000 | |

| 1637 | 1637 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 41.700 | |

| 1638 | 1638 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1639 | 1639 | 1625 | | BK/JC virus Real-time PCR | 458.000 | |

| 1640 | 1640 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |

| 1641 | 1641 | 1627 | | Chlamydia test nhanh | 71.600 | |

| 1642 | 1642 | 1628 | | Clostridium difficile miễ n dịch tự đ ộ ng | 814.000 | |

| 1643 | 1643 | 1629 | | CMV Avidity | 250.000 | |

| 1644 | 1644 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống t ự động | 1.824.000 | |

| 1645 | 1645 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |

| 1646 | 1646 | 1632 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 130.000 | |

| 1647 | 1647 | 1633 | 04C5.4 . 386 | CMV Real-time PCR | 734.000 | |

| 1648 | 1648 | 1634 | 03C3.1.VS35 | Ciyptococcus test nhanh | 113.000 | |

| 1649 | 1649 | 1635 | 03C3. 1 .VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |

| 1650 | 1650 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự đ ộ ng | 154.000 | |

| 1651 | 1651 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS 1 Ag/ I gM-IgG test nhanh | 130.000 | |

| 1652 | 1652 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 202.000 | |

| 1653 | 1653 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |

| 1654 | 1654 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |

| 1655 | 1655 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |

| 1656 | 1656 | | | EV71 IgM/IgG test nhanh | 114.000 | |

| 1657 | 1657 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng tr ong máu nhuộm soi | 35.800 | |

| 1658 | 1658 | 1643 | | HBeAb test nhanh | 59.700 | |

| 1659 | 1659 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |

| 1660 | 1660 | 1645 | | HBeAg test nhanh | 59.700 | |

| 1661 | 1661 | 1646 | 03C3. 1 .HH66 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |

| 1662 | 1662 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 471. 000 | |

| 1663 | 1663 | 1648 | | HBsAg khẳng định | 614.000 | |

| 1664 | 1664 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 74.700 | |

| 1665 | 1665 | 1650 | 03C3. 1 .VS11 | HBV đo t ả i lượng hệ thống tự động | 1.314.000 | |

| 1666 | 1666 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 664.000 | |

| 1667 | 1667 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544.000 | |

| 1668 | 1668 | 1653 | 03C3. 1 . V S 1 2 | HCV đo t ả i lượng h ệ thống tự đ ộ ng | 1.324.000 | |

| 1669 | 1669 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |

| 1670 | 1670 | 1655 | | HDV Ag mi ễ n dịch b á n tự động | 411.000 | |

| 1671 | 1671 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 214.000 | |

| 1672 | 1672 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 315.000 | |

| 1673 | 1673 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Áp dụng với trư ờ ng hợp người b ệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |

| 1674 | 1674 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |

| 1675 | 1675 | 1660 | | H EV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |

| 1676 | 1676 | | | HIV Ag/Ab test nhanh | 98.200 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời A b và Ag |

| 1677 | 1677 | 1661 | | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự đ ộng | 130.000 | |

| 1678 | 1678 | 1662 | | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 942.000 | |

| 1679 | 1679 | 1663 | | H I V khẳng định | 175.000 | T ính cho 2 l ầ n ti ế p theo. |

| 1680 | 1680 | 1664 | | Hồng c ầ u trong phân test nhanh | 65.600 | |

| 1681 | 1681 | 1665 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tr ực tiếp | 38.200 | |

| 1682 | 1682 | 1666 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.064.000 | |

| 1683 | 1683 | 1667 | | HPV Real-time PCR | 379.000 | |

| 1684 | 1684 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |

| 1685 | 1685 | 1669 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |

| 1686 | 1686 | 1670 | | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.564.000 | |

| 1687 | 1687 | 1671 | | Influenza virus A, B test nhanh | 170.000 | |

| 1688 | 1688 | 1672 | | JEV IgM (test nhanh) | 124.000 | |

| 1689 | 1689 | 1673 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 433.000 | |

| 1690 | 1690 | 1674 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41.700 | |

| 1691 | 1691 | 1675 | | Leptospira test nhanh | 138.000 | |

| 1692 | 1692 | 1676 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 252 . 000 | |

| 1693 | 1693 | 1677 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |

| 1694 | 1694 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường l ỏ ng | 734.000 | |

| 1695 | 1695 | 1679 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 238.000 | |

| 1696 | 1696 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi tr ư ờ ng lỏng | 348.000 | |

| 1697 | 1697 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 889.000 | |

| 1698 | 1698 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 342.000 | |

| 1699 | 1699 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184.000 | |

| 1700 | 1700 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 172.000 | |

| 1701 | 1701 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 278.000 | |

| 1702 | 1702 | 1686 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |

| 1703 | 1703 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 358.000 | |

| 1704 | 1704 | 1688 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.000 | |

| 1705 | 1705 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae Ig G miễn d ịch bán tự động | 250.000 | |

| 1706 | 1706 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 167.000 | |

| 1707 | 1707 | 1691 | | NTM đ ị nh danh LPA | 914.000 | |

| 1708 | 1708 | 1692 | 0 3C3.1.VS5 | Nuôi cấy t ì m vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.314.000 | |

| 1709 | 1709 | 1693 | | Phản ứng Mantoux | 11.900 | |

| 1710 | 1710 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký s i nh trùng sốt r é t) tr ong máu nhuộm soi | 32.100 | |

| 1711 | 1711 | 1695 | 03C3. 1.V S9 | Pneumocystis m i ễn dịch bán tự động/ tự động | 358.000 | |

| 1712 | 1712 | 1696 | | Rickettsia Ab | 119.000 | |

| 1713 | 1713 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 178.000 | |

| 1714 | 1714 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Resp ir ato r y Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |

| 1715 | 1715 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella I gG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |

| 1716 | 1716 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.00 0 | |

| 1717 | 1717 | 1701 | | Rubella virus Ab test nhanh | 149.00 0 | |

| 1718 | 1718 | 1702 | | Rubella virus Avidity | 298. 000 | |

| 1719 | 1719 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 178.000 | |

| 1720 | 1720 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | 252 .000 | |

| 1721 | 1721 | 1705 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ t ự đ ộ ng | 119.000 | |

| 1722 | 1722 | 1706 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ t ự động | 119.000 | |

| 1723 | 1723 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR đ ị nh lượng | 87.100 | |

| 1724 | 1724 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR đ ị nh tính | 38.200 | |

| 1725 | 1725 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 178.000 | |

| 1726 | 1726 | 1710 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA đ ị nh tính | 53.600 | |

| 1727 | 1727 | 1711 | | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 143.000 | |

| 1728 | 1728 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 29.700 | |

| 1729 | 1729 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | 464.000 | |

| 1730 | 1730 | 1714 | 04C5.4 .3 79 | Vi khu ẩ n nhuộm soi | 68.000 | |

| 1731 | 1731 | 1715 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |

| 1732 | 1732 | 1716 | 03C3.1.VS 6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống t ự đ ộ ng | 297.000 | |

| 1733 | 1733 | 1717 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn d ị ch t ự đ ộ ng | 298.000 | |

| 1734 | 1734 | 1718 | | Vi khuẩn/ virus/ v i nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.564.000 | |

| 1735 | 1735 | 1719 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |

| 1736 | 1736 | 1720 | | Vi khuẩn/ v ir us/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 238.000 | |

| 1737 | 1737 | 1721 | | Vi khuẩn/ virus/ v i nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.624.000 | |

| 1738 | 1738 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 184.000 | |

| 1739 | 1739 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ v i nấm kháng thuốc định tính hoặc v i khuẩn/ v i nấm kháng thuốc tr ê n máy tự động | 196.000 | |

| 1740 | 1740 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |

| 1741 | 1741 | 1725 | 0 3C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự độ ng | 471.000 | |

| 1742 | 1742 | 1726 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.114.000 | |

| 1743 | 1743 | 1727 | 0 3C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.600 | |

| V | V | V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ | | |

| 1744 | 1744 | 1728 | 0 3C3.5.1 6 | C hẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu t huật | 151.000 | |

| 1745 | 1745 | 1729 | 0 3C3.5.18 | C học, h út tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đ oán | 303.000 | |

| 1746 | 1746 | 1730 | 03 C3.5.19 | C học, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh h oàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 555.000 | |

| 1747 | 1747 | 1731 | 0 3C3.5.21 | C học, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang bu ồng trứng | 429.000 | |

| 1748 | 1748 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, h ú t, nhuộm, ch ẩ n đoán các u nang ( 1 u) | 151.000 | |

| 1749 | 1749 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 227.000 | |

| 1750 | 1750 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 151.000 | |

| 1751 | 1751 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và ch ẩ n đoán tế bào h ọ c | 159.000 | |

| 1752 | 1752 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |

| 1753 | 1753 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (t ế bào) | 106.000 | |

| 1754 | 1754 | 1738 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.614.000 | |

| 1755 | 1755 | 1739 | | Xét nghiệm đột bi ế n gen EGFR | 5 . 414.000 | |

| 1756 | 1756 | 1740 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.214.000 | |

| 1757 | 1757 | 1741 | | Xét nghiệm FISH | 5.614.000 | |

| 1758 | 1758 | 1742 | | Xét nghiệm l ai tại chỗ bạc hai màu (Dua l -SISH) | 4.714.000 | |

| 1759 | 1759 | 1743 | | Xé t nghiệm lai t ạ i chỗ gắn màu (CISH) | 5.414.000 | |

| 1760 | 1760 | 1744 | | Cell Bloc (kh ối tế bào) | 234.000 | |

| 1761 | 1761 | 1745 | | Thin-PAS | 564.000 | |

| 1762 | 1762 | 1746 | 04C5.4.410 | Xé t nghiệm và ch ẩ n đoán h óa mô miễn d ịch cho một dấu ấ n (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa ch ấ t bộc lộ kháng nguyên | 436.000 | |

| 1763 | 1763 | 1747 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đo á n mô bệnh học | 1.246.000 | |

| 1764 | 1764 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 297.000 | |

| 1765 | 1765 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 282.000 | |

| 1766 | 1766 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm G omori | 366.000 | |

| 1767 | 1767 | 1751 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm v à chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 328.000 | |

| 1768 | 1768 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucica min | 411.000 | |

| 1769 | 1769 | 1753 | 04C5.4.402 | Xệt nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 388.000 | |

| 1770 | 1770 | 1754 | 04C5 . 4.405 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 404.000 | |

| 1771 | 1771 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghi ệ m và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 381.000 | |

| 1772 | 1772 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán m ô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 434.000 | |

| 1773 | 1773 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức th ì bằng phương pháp cắt lạnh | 533.000 | |

| 1774 | 1774 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 258.000 | |

| | | | | Các thủ thuật còn l ại khác | | |

| 1775 | 1775 | 1759 | | Thủ thuật loại I | 439.000 | |

| 1776 | 1776 | 1760 | | Thủ thuật loại II | 245.00 0 | |

| 1777 | 1777 | 1761 | | Thủ thuật l oại III | 120.000 | |

| VI | VI | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | |

| 1778 | 1778 | 1762 | 04C5 .4. 425 | Định lượng c ấ p NH3 tr o ng m á u | 258.000 | |

| 1779 | 1779 | 1763 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin tr ong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |

| 1780 | 1780 | 1764 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |

| 1781 | 1781 | 1765 | 03C3.6.5 | Định t í nh thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |

| 1782 | 1782 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực th ẩ m thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 94.100 | |

| 1783 | 1783 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một ch ỉ tiêu ma t úy trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 197.000 | |

| 1784 | 1784 | 1768 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc v à định tính 5 loại ma t úy | 683.000 | |

| 1785 | 1785 | 1769 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần h óa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối ph ổ | 1.234.000 | |

| 1786 | 1786 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ ti ê u kim loại nặng tr ong máu bằng máy AAS | 364.000 | |

| 1787 | 1787 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.259.000 | |

| 1788 | 1788 | 1772 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 141.000 | |

| 1789 | 1789 | 1773 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG tr ong nước tiểu | 72.800 | |

| 1790 | 1790 | 1773 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 197.000 | |

| F | F | E | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |

| 1791 | 1791 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.547.000 | Bao g ồ m cả catheter Swan granz, b ộ phận nhận cảm áp lực. |

| 1792 | 1792 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 128.000 | |

| 1793 | 1793 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 141.000 | |

| 1794 | 1794 | 1777 | 04C6.427 | Điện não đồ | 64.300 | |

| 1795 | 1795 | 1778 | 04C6.42 6 | Điện tâm đồ | 32.800 | |

| 1796 | 1796 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 201.000 | |

| 1797 | 1797 | 1780 | 03C 1 .42 | Đ o áp lực đồ bàng quang | 126.000 | |

| 1798 | 1798 | 1781 | 03C1.43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 136.000 | |

| 1799 | 1799 | 1782 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 29.900 | |

| 1800 | 1800 | 1783 | | Đo áp l ực bàng quang bằng cột nư ớc | 514.000 | |

| 1801 | 1801 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động l ọc | 1.991.000 | |

| 1802 | 1802 | 1785 | | Đo áp lực b à ng quang ở người bệnh nhi | 1.937.000 | |

| 1803 | 1803 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn tr ực tràng | 948.000 | |

| 1804 | 1804 | 1787 | DƯ-MDLS | Đ o biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 855.000 | |

| 1805 | 1805 | 1788 | 33C2.1.90 | Đ o các ch ỉ số niệu động học | 2.357.000 | |

| 1806 | 1806 | 1789 | DƯ-MDLS | Đ o cá c thể tích phổi - Lung Volumes | 2.809.000 | |

| 1807 | 1807 | 1790 | | Đ o chỉ số ABI (Ch ỉ s ố c ổ chân/cánh tay) | 73.000 | |

| 1808 | 1808 | 1791 | 0 4C6.429 | Đ o chức năng hô hấp | 126.000 | |

| 1 809 | 1809 | 1792 | | Đ o đa ký giấc ngủ | 2.311.000 | |

| 1810 | 1810 | 1794 | DƯ-MDLS | Đ o FeNO | 398.000 | |

| 1811 | 1811 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.344.000 | |

| 1812 | 1812 | 1796 | DƯ-MDLS | Đo phế dung k ế - Sp ir ometry (FVC, SVC , TLC )/ dung tích sống gắng sức - FVC/ d ung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyên tối đa - M V V/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 778.000 | |

| 1813 | 1813 | 1797 | | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 73.000 | |

| 1814 | 1814 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 198.000 | |

| 1815 | 1815 | 1799 | 04C6.428 | L ư u huyết não | 43.400 | |

| 1816 | 1816 | 1800 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân th ườ ng | 130.000 | |

| 1817 | 1817 | 1801 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |

| 1818 | 1818 | 1802 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 416.000 | |

| 1819 | 1819 | 1803 | | Nghiệm pháp nhịn uống | 612.000 | |

| 1820 | 1820 | 1804 | | Nghiệm pháp ức ch ế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |

| 1821 | 1821 | 1805 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 262.000 | |

| 1822 | 1822 | 1806 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 38.100 | |

| 1823 | 1823 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 1824 | 1824 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |

| 1825 | 1825 | 1809 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 19.900 | |

| 1826 | 1826 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 29.900 | |

| 1827 | 1827 | 1811 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 59.900 | |

| 1828 | 1828 | 1812 | 04C 6 .433 | Test thanh thải Ure | 59.900 | |

| 1829 | 1829 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 29.900 | |

| 1830 | 1830 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 34.900 | |

| 1831 | 1831 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |

| 1832 | 1832 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh l ý trong buồng t i m | 1.950.000 | Chưa bao g ồ m bộ dụng cụ th ă m dò đi ệ n s i nh lý tim. |

| 1833 | 1833 | 1817 | 04C6.431 | Th ử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.700 | |

| 1834 | 1834 | 1818 | 04C6.43 0 | Thử nghiệm ngấm Bromsu l phtalein trong thăm dò chức n ă ng gan | 32.700 | |

| | | | | Các th ủ thuật còn lại khác | | |

| 1835 | 1835 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |

| 1836 | 1836 | 1820 | | Thủ thuật loại I | 278.000 | |

| 1837 | 1837 | 1821 | | Thủ thuật loại II | 176.000 | |

| 1838 | 1838 | 1822 | | Thủ thuật loại III | 90.500 | |

| G | G | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |

| I | I | I | | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) | | |

| 1839 | 1839 | 1823 | 04C7.447 | Đi ề u trị bệnh bằng kỹ thuật miễn d ịch phóng x ạ | 784.000 | |

| 1840 | 1840 | 1824 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng x ạ | 284.000 | |

| 1841 | 1841 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP h o ặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 | |

| 1842 | 1842 | 1826 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 189.00 0 | |

| 1843 | 1843 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch ph ó ng xạ | 374.00 0 | |

| 1844 | 1844 | 1828 | 03C3 . 7.1.13 | Độ tập trung I -131 tuy ế n giáp | 206.000 | |

| 1845 | 1845 | 1829 | 04C7.446 | SPECT CT | 909.000 | |

| 1846 | 1846 | 1830 | 03C3 . 7.1.1 | SPECT n ã o | 439.000 | |

| 1847 | 1847 | 1831 | 04C7.445 | SPECT ph ó ng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |

| 1848 | 1848 | 1832 | 03C3 . 7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |

| 1849 | 1849 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuy ế n cận giáp với đồng vị kép | 639.000 | |

| 1850 | 1850 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |

| 1851 | 1851 | 1835 | 03 C 3.7 . 1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |

| 1852 | 1852 | 1836 | 03C3 . 7.1.28 | Xạ hình ch ẩ n đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid d ạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |

| 1853 | 1853 | 1837 | 03C3 . 7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản v ớ i Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |

| 1854 | 1854 | 1838 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình ch ẩ n đoán khối u | 439.000 | |

| 1855 | 1855 | 1839 | 03C3 7.1.24 | Xạ h ì nh chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |

| 1856 | 1856 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình ch ẩ n đoán t ú i thừa Meckel với Tc - 99m | 339.000 | |

| 1857 | 1857 | 1841 | 03C3 . 7.1.9 | Xạ hình ch ẩ n đoán u máu trong gan | 409.000 | |

| 1858 | 1858 | 1842 | 03C3 . 7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu h óa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 409.000 | |

| 1859 | 1859 | 1843 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 389.000 | |

| 1860 | 1860 | 1844 | 03C3 . 7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 449.000 | |

| 1861 | 1861 | 1845 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng t i m | 439.000 | |

| 1862 | 1862 | 1846 | 03C3 . 7.1.8 | Xạ hình gan mật | 409.000 | |

| 1863 | 1863 | 1847 | 03C3 . 7.1.10 | Xạ hình gan vớ i Tc-99m Sulfur Colloid | 439.000 | |

| 1864 | 1864 | 1848 | | Xạ hình hạch Lympho | 439.000 | |

| 1865 | 1865 | 1849 | 03C3 . 7. 1.11 | Xạ hình lách | 409.000 | |

| 1866 | 1866 | 1850 | 03C3 . 7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não t ủy | 439.000 | |

| 1867 | 1867 | 1851 | 03C3 . 7.1.29 | Xạ hình não | 359.000 | |

| 1868 | 1868 | 1852 | 04C7.444 | Xạ h ì nh phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |

| 1869 | 1869 | 1853 | 0 3C3 . 7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |

| 1870 | 1870 | 1854 | 0 3C3.7 .1 .33 | Xạ hình thông kh í phổi | 439.000 | |

| 1871 | 1871 | 1855 | 0 3C3.7.1.16 | X ạ hình tĩnh mạch với Tc-99 m MAA | 439.000 | |

| 1872 | 1872 | 1856 | 0 3C3.7.1.18 | X ạ hình toàn thân với I -13 | 439.000 | |

| 1873 | 1873 | 1857 | 0 3C3.7.1.32 | X ạ hình tưới máu phổi | 409.000 | |

| 1874 | 1874 | 1858 | 0 3C3 . 7.1.14 | X ạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 309.000 | |

| 1875 | 1875 | 1859 | 0 4C7.439 | X ạ hình tụy | 548.000 | |

| 1876 | 1876 | 1860 | 0 3C3.7.1.21 | X ạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur C olloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc B MHP | 459.000 | |

| 1877 | 1877 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuy ế n cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc v ớ i Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 548.000 | |

| 1878 | 1878 | 1862 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 289.000 | |

| 1879 | 1879 | 1863 | 0 3C3.7. 1.1 5 | Xạ hình tuy ế n nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |

| 1880 | 1880 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận v ớ i I -131 MIBG | 439.000 | |

| 1881 | 1881 | 1865 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 409.000 | |

| 1882 | 1882 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 409.000 | |

| 1883 | 1883 | 1867 | 03C3.7.1 .3 5 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 439.000 | |

| 1884 | 1884 | 1868 | 03C3.7.1 . 26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân h ủy hồng cầu với hồng c ầ u đánh dấu Cr-51 | 409.000 | |

| 1885 | 1885 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng c ầ u v ớ i hồng cầu đánh d ấ u Cr-51 | 309.000 | |

| II | II | II | | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) | | |

| 1886 | 1886 | 1870 | 03C3.7 . 2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuy ế n giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I -131 | 767.000 | |

| 1887 | 1887 | 1871 | 03C3.7 . 2.38 | Điều trị ung thư tuy ế n giáp bằng I -131 | 920.000 | |

| 1888 | 1888 | 1872 | 03C3.7 . 2.44 | Đi ề u tr ị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di c ă n vào xương bằng P-32 | 566.000 | |

| 1889 | 1889 | 1873 | 03C3.7 . 2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 782.000 | |

| 1890 | 1890 | 1874 | 03C3.7 . 2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |

| 1891 | 1891 | 1875 | 03C3.7 . 2.43 | Đi ề u trị tr à n dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo ph ó ng xạ | 1.798.000 | |

| 1892 | 1892 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I -131 MIBG | 587.000 | |

| 1893 | 1893 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |

| 1894 | 1894 | 1878 | 03C3.7 . 2.47 | Điều tr ị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 678.000 | |

| 1895 | 1895 | 1879 | 03C3.7 . 2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 1 88 | 664.000 | |

| 1896 | 1896 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |

| 1897 | 1897 | 1881 | 03C3.7 . 2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.346.000 | |

| 1898 | 1898 | 1882 | 03C3.7 . 2 . 42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ph ó ng xạ | 470.000 | |

| 1899 | 1899 | 1883 | | Điều tr ị ung thư gan bằng h ạ t vi cầu phóng xạ 90 Y | 15.065.000 | Ch ư a bao gồm chi phí dây d ẫ n trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |

| 1900 | 1900 | 1884 | | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt v i cầu phóng xạ 90 Y | 3.865.000 | |

| | | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |

| 1901 | 1901 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 500.000 | |

| 1902 | 1902 | 1886 | | Thủ thuật loại I | 305.000 | |

| 1903 | 1903 | 1887 | | Th ủ thuật loại II | 197.000 | |

| H | H | G | | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | |

| 1904 | 1904 | | | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 55.000 | |

| 1905 | 1905 | | | Gây mê tr ong phẫu thuật mắt | 500.000 | |

| 1906 | 1906 | | | Gây mê trong thủ thuật m ắ t | 250.000 | |

| 1907 | 1907 | | 03C5.1 | Telemedicine | 1.694.000 | |

| 1908 | 1908 | | | Điều tr ị bệnh rụng tóc hoặc b ệ nh hói hoặc rạn da sử dụng phư ơ ng pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 246.000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1909 | 1909 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 308.000 | Giá tính cho mỗi đ ơ n vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thu ố c và kim d ẫn thuốc. |

| 1910 | 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 523.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích đ i ều trị, không bao gồm thuốc và kim d ẫn thuốc. |

| 1911 | 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.785.000 | |

| 1912 | 1912 | | | X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 1913 | 1913 | | | X óa nếp nh ă n bằng Laser Fractional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị . |

| 1914 | 1914 | | | Trẻ h óa da b ằ ng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 1915 | 1915 | | | Trẻ h óa da bằng Ra d io fr equency (RF) | 546.000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích đ i ều trị. |

| 1916 | 1916 | | | Điều tri bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tư ơ ng giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |

| 1917 | 1917 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim d ẫn thuốc | 543.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, kh ô ng ba o gồm thuốc. |

| 1918 | 1918 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc b ằ ng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1919 | 1919 | | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 189.000 | |

| 1920 | 1920 | | | B ơ m tinh trùng vào buồng t ử cung (IUI) | 1.014.000 | |

| 1921 | 1921 | | | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 214.000 | |

| 1922 | 1922 | | | Chọc hút noãn | 7.094.000 | |

| 1923 | 1923 | | | Chọc hút tinh hoàn mào t i nh hoàn lấy t i nh trùng hoặc s i nh thiết tinh hoàn, mào tinh ho à n | 2.553.000 | |

| 1924 | 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao t ử vào vòi t ử cung | 3.876.000 | |

| 1925 | 1925 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 222.000 | |

| 1926 | 1926 | | | Điều t rị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc s ó ng ngắn ho ặ c hồng ngo ạ i | 62.900 | |

| 1927 | 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |

| 1928 | 1928 | | | Lọc rửa tinh trùng | 938.000 | |

| 1929 | 1929 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.526.000 | |

| 1930 | 1930 | | | Rã đông tinh trùng | 201.000 | |

| 1931 | 1931 | | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi b ào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Bi opsy-PGS )/ cho 1 người b ệ nh) | 8.833.000 | |

| 1932 | 1932 | | | Ti êm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI ) | 6.218.000 | |

| 1933 | 1933 | | | T riệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng d ao) | 1.274.000 | |

| 1934 | 1934 | | 0 3C2.3.93 | P hẫu thuật đi ề u trị tật khúc xạ bằng Laser E xcimer (01 mắt) | 4.154.000 | |

| 1935 | 1935 | | 0 3C2.3.21 | R ạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 590.000 | |

| 1936 | 1936 | | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |

| 1937 | 1937 | | 03C2 .5 .7.40 | Dùng laser, sóng cao tần tr ong điều t rị sẹo >2cm | 1.645.000 | |

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thạnh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

8 điều

Trích dẫn văn bản này

về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-139455

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com