Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờ ng vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Cục ki ể m tra v ă n b ả n - B ộ Tư pháp; - Vụ Ngân sách - Bộ Tài chính; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UB Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các S ở , Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủ y, HĐND, U BND các huyện, TP; - Lãnh đạo VP HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin - Văn phòng U BND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Nghị quyết số 39/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
| STT | Dan h mục | Đơn vị tính | Mức thu phí | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Phương tiện ch ở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa gửi kho ngoại quan | | | Đ ể lại đơn vị thu 30%; nộp ngân sách nhà nước 70% |
| 1 | Đối với xe chở hàng bằng container loại 40 feet | đồng/container | 6.500.000 | |
| 2 | Đối với xe chở hàng b ằ ng container loại 20 feet | đồng/container | 5.500.000 | |
| 3 | Đối với các loại xe khác | đồng/tấn | 200.000 | |
| II | Phương tiện ch ở hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa có xuất xứ (nguồn gốc) từ nư ớ c ngoài | | | 100% nộp ngân sách nhà nước |
| 1 | Đối với xe chở hàng b ằ ng container loại 40 feet | đồng/container | 6.500.000 | |
| 2 | Đối với xe chở hàng bằng container loại 20 feet | đồng/container | 5.500.000 | |
| 3 | Đối với xe chở mặt hàng xăng, dầu | đồng/tấn | 70.000 | |
| 4 | Đối với xe chở hàng hóa khác | đồn g /tấn hoặc đ ồ ng/m 3 | 200.000 | |
| 5 | Phương tiện vận tải chở hàng hóa là nông sản | | | |
| 5.1 | Đối với xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container loại 40 feet | đồng/xe | 5.500.000 | |
| 5.2 | Đối với xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng b ằ ng container loại 20 feet | đồng/xe | 4.500.000 | |
| 5.3 | Đối với các loại xe khác | đồng/tấn | 100.000 | |
| III | Đối v ớ i xe chở hàng hóa xuất, nhập khẩu khác | | | 100% nộp ngân sách nhà nước |
| 1 | Đ ố i với xe chở hàng hóa là hàng nông sản, gia súc sống, gia cầm có nguồn gốc (xuất xứ) tại Việt Nam xuất khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đã chịu thuế theo quy định | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 25.000 | |
| 2 | Đối với xe chở hàng hóa xuất, nhập khẩu khác | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 100.000 | |
| IV | Đối v ớ i trường h ợ p trên cùng một phương tiện vận tải mà có nhiều loại hình hàng hóa khác nhau ghép chung trong cùng một container, khi nộp phí, thì căn cứ t ờ khai theo quy định hiện hành, nếu loại hình nào có trị giá khai báo hải quan đối với hàng hóa cao h ơ n thì áp dụng mức thu phí theo loại hình đó. | | | |
| V | Đối v ớ i lô hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan mà doanh nghiệp đã nộp phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng (thu đối v ớ i phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu vào ngân sách nhà nước tỉnh Cao Bằng nh ư ng không xuất được hàng qua các cửa khẩu, điểm thông quan, đi ể m ki ể m tra hàng hóa xuất khẩu tại điểm thu phí phải chuyển địa điểm xuất thực hiện như sau: | | | |
| 1 | Các điểm xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng: Không phải nộp phí bổ sung. | | | |
| 2 | Các điểm xuất ngoài địa bàn t ỉnh Cao Bằng: Kh ô ng thực hiện hoàn trả phí đã nộp. | | | |