Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu hướng dẫn, giải đáp, sửa đổi, bổ sung Thông tư./.
Nơi nhận: - Thủ tướng , c ác Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc C hính phủ ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; - Viện KSND tối cao, T òa án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra Văn bản); - C ông báo; - Kiểm to án Nhà nước; - C ổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng th ông tin Bộ Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; - Lưu: VT , TKNL . | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SUẤT TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG TRONG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT ĐƯỜNG MÍA Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2019/TT-BCT ban hành ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
1. Phạm vi đánh giá là cơ sở sản xuất sản phẩm đường mía, không bao gồm khu vực canh tác, trồng trọt, phương tiện vận tải cơ giới và phần điện năng phát lên lưới điện quốc gia.
2. Thời gian xác định suất tiêu hao năng lượng của cơ sở sản xuất đường mía là từ ngày 01 tháng 08 năm trước tới 31 tháng 07 năm lập báo cáo.
3. Các thông số để xác định suất tiêu hao năng lượng trong các cơ sở sản xuất đường mía:
| Thông số | Ý nghĩa | Đơn vị |
||||
| E PR | Tổng nhiên liệu sơ cấp | MJ |
| E_P | Điện năng mua | kWh |
| E_S | Điện năng bán | kWh |
| P RS | Sản lượng đường trắng sản xuất trong thời gian xác định suất tiêu hao năng lượng | tấn |
| P R | Sản lượng đường thô sản xuất trong thời gian xác định suất tiêu hao năng lượng | tấn |
| P BR | Sản lượng đường vàng tiêu thụ trực tiếp sản xuất trong thời gian xác định suất tiêu hao năng lượng | tấn |
| P RE | Sản lượng đường tinh luyện sản xuất trong thời gian xác định suất tiêu hao năng lượng | tấn |
4. Suất tiêu hao năng lượng (SEC) của các cơ sở sản xuất thuộc ngành công nghiệp sản xuất đường mía được xác định theo Công thức 1 dưới đây:
(Công thức 1)
Trong đó:
- SEC: Suất tiêu hao năng lượng [MJ/tấn SP]
- EPR: Tổng nhiên liệu sơ cấp [MJ] được xác định theo Công thức 2 dưới đây:
(Công thức 2)
Với:
□ Fi: Khối lượng nhiên liệu sơ cấp loại i
□ CFi: Nhiệt trị của nhiên liệu loại i (Tra theo Bảng cuối Phụ lục I)
- EE_P: Điện năng mua từ lưới điện [MJ] được xác định theo Công thức 3 dưới đây:
EE_P = E_P * CF [MJ] (Công thức 3)
Với:
□ E_P: Điện năng mua từ lưới [kWh]
□ CF: Nhiệt trị (Tra theo Bảng cuối Phụ lục I)
- EE_S: Nhiên liệu sơ cấp sản xuất Điện năng bán lên lưới [MJ] được xác định theo Công thức 4 dưới đây:
(Công thức 4)
Với:
□ E_S: Điện năng bán lên lưới [kWh]
□ CF: Nhiệt trị (Tra theo Bảng cuối Phụ lục I)
- Ptd: Tổng sản phẩm tương đương [tấn SP]. Nhằm đảm bảo đồng nhất hoá sản phẩm trong việc so sánh, các sản phẩm đường (đường thô, đường vàng tiêu thụ trực tiếp, đường trắng, và đường tinh luyện) được quy đổi về sản phẩm tương đương theo Công thức 5 dưới đây:
Ptd = PRS + 0,98315*PR + PBR + 1,09685*PRE [tấn] (Công thức 5)
Với:
□ Ptd: Sản phẩm đường tương đương [tấn]
□ PRS: Sản phẩm đường trắng [tấn]
□ PR: Sản phẩm đường thô [tấn]
□ PBR: Sản phẩm đường vàng tiêu thụ trực tiếp [tấn]
□ PRE: Sản phẩm đường tinh luyện [tấn]
□ 0,98315: Hệ số chuyển đổi từ đường thô sang đường tương đương
□ 1,09685: Hệ số chuyển đổi từ đường tinh luyện sang đường tương đương
Do tiêu thụ nhiều dạng năng lượng khác nhau, nên các dạng năng lượng được quy đổi theo các hệ số sau:
| Stt | Loại | Đơn vị | Hệ số MJ/đơn vị |
|||||
| 1 | Điện | kWh | 3,60 |
| 2 | Than cám loại 1,2 | Tấn | 29.309 |
| 3 | Than cám loại 3,4 | Tấn | 25.122 |
| 4 | Than cám loại 5,6 | Tấn | 20.935 |
| 5 | Dầu DO | Tấn | 42.707,40 |
| | | 1000 lít | 36.845,60 |
| 6 | FO (Fuel Oil) | Tấn | 41.451,30 |
| | | 1000 lít | 39.357,80 |
| 7 | LPG | Tấn | 45.638,30 |
| 8 | Hơi (6 bar) | Tấn | 2.755,46 |
| 9 | Hơi (7 bar) | Tấn | 2.761,00 |
| 10 | Hơi (9 bar) | Tấn | 2.773,03 |
| 11 | Hơi (15 bar) | Tấn | 2.801,93 |
| 12 | Hơi (21 bar) | Tấn | 2.799,26 |
| 13 | Hơi (23 bar) | Tấn | 2.800,82 |
| 14 | Hơi (25 bar) | Tấn | 2.801,93 |
| 15 | Hơi (30 bar) | Tấn | 2.803,15 |
| 16 | Hơi (3 5 bar) | Tấn | 2.802,64 |
| 17 | Hơi ( 4 0 bar) | Tấn | 2.800,82 |
| 18 | Hơi ( 45 bar) | Tấn | 2.797,95 |
| 19 | Hơi ( 5 0 bar) | Tấn | 2.794,21 |
| 20 | Hơi ( 55 bar) | Tấn | 2.789,72 |
| 21 | Hơi ( 6 0 bar) | Tấn | 2.784.59 |
| 22 | Hơi ( 7 0 bar) | Tấn | 2.772,63 |
| 23 | Hơi ( 8 0 bar) | Tấn | 2.758,68 |
| 24 | Hơi ( 9 0 bar) | Tấn | 2.742.94 |
| 25 | Hơi ( 10 0 bar) | Tấn | 2.725,49 |
| 26 | Hơi ( 11 0 bar) | Tấn | 2.706,35 |
| 27 | Hơi ( 12 0 bar) | Tấn | 2.686,45 |
| 28 | Bã mía | Tấn | 7.464,00 |
| 29 | Mùn cưa | Tấn | 15.223,00 |
| 30 | Trấu khô | Tấn | 15.906,80 |
PHỤ LỤC II
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT ĐƯỜNG MÍA Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2019/TT-BCT ban hành ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
1. Tăng cường quản lý nội vi, tạo cơ chế ràng buộc trách nhiệm tiết kiệm năng lượng trong nhà máy.
2. Tối ưu hóa quá trình cháy trong lò hơi nhờ công tác thí nghiệm và hiệu chỉnh lò hơi.
3. Tận dụng nhiệt thải để sấy bã mía.
4. Đảm bảo các thiết bị tiết kiệm năng lượng trong lò hơi hoạt động hiệu quả.
5. Tuân thủ qui trình bảo dưỡng định kỳ của lò, kiểm tra lớp bảo ôn xung quanh lò.
6. Vận hành lò hơi ở công suất gần với định mức (khoảng gần 90% công suất định mức).
7. Nâng cao thông số hơi quá nhiệt khi ra khỏi lò hơi và thay thế các hệ dẫn động bằng hơi trong dây chuyền sản xuất bằng động cơ điện.
8. Giảm độ ăn mòn của cánh tuarbin giúp tăng hiệu suất phát điện.
9. Thay thế tuabin đối áp bằng tuabin ngưng hơi có cửa trích hơi.
10. Tối ưu hóa hệ thống phân phối hơi.
11. Tối ưu hóa quá trình công nghệ trong quá trình bốc hơi nước mía.
12. Trang bị thiết bị bốc hơi có kết cấu hợp lý giúp tiết kiệm hơi bão hòa.
13. Tái tuần hoàn nước ngưng.
14. Tăng nồng độ Brix trước khi nấu.
15. Tái sử dụng hơi từ thiết bị bay hơi đa tầng.
16. Sử dụng nồi nấu liên tục nằm ngang.
17. Thu hồi nhiệt thải từ công đoạn sấy đường.
18. Tự động hóa quá trình sấy đường.
19. Sử dụng hơi nước thay vì nước nóng nếu cần gia nhiệt trên 950C.
20. Cải thiện máy nén khí.
21. Thay thế Động cơ một chiều bằng động cơ xoay chiều.
22. Sử dụng máy biến áp hiệu suất cao.
23. Thay thế động cơ thường bằng động cơ hiệu suất cao.
24. Lắp biến tần cho động cơ.
25. Thay thế turbin hơi bằng động cơ điện cho bơm nước, máy nghiền.
26. Thay thế hệ thống chiếu sáng hiệu suất cao.
27. Đầu tư thay thế hệ thống ép mía trục cán thay bằng khuếch tán, giảm tối đa việc sử dụng điện và hơi cho hệ thống ép, tăng lượng hơi cho phát điện.
28. Đầu tư máy ly tâm gián đoạn hiện đại chạy bằng biến tần có khả năng tái sinh nguồn điện.
29. Đầu tư hệ thống chế luyện đường theo hướng tự động hóa cao, không cánh khuấy thay thế các hệ thống nồi nấu mẻ truyền thống dùng cánh khuấy.
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT ĐƯỜNG MÍA Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2019/TT-BCT ban hành ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
(Dùng cho Sở Công Thương)
UBND ... SỞ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | …… , ngày ……… tháng …… năm ……
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT ĐƯỜNG MÍA năm……………
Kính gửi: Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển Bền vững, Bộ Công Thương
Thực hiện quy định của Thông tư số ……./2019/TT-BCT ngày … tháng … năm 2019 của Bộ Công Thương quy định định mức tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất đường mía, Sở Công Thương……………… …báo cáo tình hình thực hiện định mức tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất đường mía thuộc phạm vi quản lý như sau:
- Số cơ sở sản xuất đường mía:................................................................................
- Số cơ sở đã báo cáo:..............................................................................................
- Số cơ sở không báo cáo:........................................................................................
Trong đó:
- Số cơ sở đạt mức quy định:...................................................................................
- Số cơ sở cần tăng cường quản lý:..........................................................................
Chi tiết các cơ sở sản xuất đường mía thuộc phạm vi quản lý được tổng hợp dưới đây
Bảng 1. Danh sách các cơ sở sản xuất đường mía thuộc đối tượng quản lý
| TT | Tên cơ sở | Mã số thuế | Sản phẩm (Tấn) | | | | Hiện trạng báo cáo | |
||||||||||
| | | | Đường thô | Đường vàng tiêu thụ trực tiếp | Đường trắng | Đường tinh luyện | Đã nộp | Chưa nộp |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
Bảng 2. Suất tiêu hao năng lượng của các cơ sở sản xuất đường mía đã báo cáo
| TT | Tên cơ sở | T ổ ng sản lượng (T ấ n sản phẩm) | Suất tiêu hao năng lượng ( MJ /tấn) | | Đánh giá | |
||||||||
| | | | Kỳ báo cáo trước | Kỳ báo cáo này | Đạt | Chưa đạt |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| Tổng | | | | | | |
Bảng 3. Danh sách các cơ sở cần tăng cường quản lý
| TT | Tên cơ sở | N ộ i dung cần tăng cường quản lý | | | Ghi chú cụ thể, nếu có |
|||||||
| | | Chưa báo cáo | Chưa đạt mức quy định | Nội dung khác | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| T ổ ng | | | | | |
Đề xuất, khuyến nghị về việc thực hiện Thông tư (nếu có)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu V ăn phòng. | ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG HÀNG NĂM Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2019/TT-BCT ban hành ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
(Dùng cho các cơ sở sản xuất đường mía)
Tên cơ s ở | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | ………… , ngày …… tháng …… năm ……
BÁO CÁO THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố………………
Thực hiện quy định của Thông tư số ……/2019/TT-BCT ngày...... tháng … năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định định mức tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất đường mía, đơn vị……………………….. báo cáo tình hình thực hiện định mức tiêu hao năng lượng tại nơi chế biến như sau:
- Tên cơ sở:..............................................................................................................
- Địa chỉ:..................................................................................................................
- Mã số thuế:............................................................................................................
Các thông tin dưới đây được tổng hợp cho giai đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm 20…… đến ngày 31 tháng 7 năm 20……
I. Thông tin chung
| Nguyên liệu Tấn mía năm | Sản lượng và sản phẩm | | | | |
|||||||
| | Đường thô | Đường vàng | Đường trắng (RS) | Đường tinh luyện (RE) | Khác |
| | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm |
| | | | | | |
| | | | | | |
II. Thông số vận hành cơ bản
1. Thông số lò hơi:
| Thông số | Đơn vị | Lò hơi số 1 | Lò hơi số 2 | Lò hơi số 3 | Lò hơi số 4 |
|||||||
| Công suất thiết kế | Tấn/giờ | | | | |
| Công suất thực tế | Tấn/giờ | | | | |
| Áp suất làm việc | Bar | | | | |
| Nhiệt độ hơi ra | oC | | | | |
| Lưu lượng hơi hàng năm | Tấn hơi/năm | | | | |
2. Thông số hơi:
| Vào Tuabin | | Tuabin ra | | Đi Công nghệ | |
|||||||
| Áp suất | Nhiệt độ | Áp suất | Nhiệt độ | Áp suất | Nhiệt độ |
| Bar | oC | Bar | oC | Bar | oC |
| | | | | | |
III. Thông số năng lượng tiêu thụ
1. Nhiên liệu:
| Bã mía tiêu thụ | Sinh khối khác | Dầu FO | Dầu DO | Than | LPG/CNG | Khác |
||||||||
| Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm | Tấn / Năm |
| | | | | | | |
2. Điện năng:
| Máy phát | Bán lưới | Mua lưới |
||||
| kWh / năm | kWh / năm | kWh / năm |
| | | |
IV. Mức tiêu hao
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
||||
| Suất tiêu hao năng lượng năm nay | MJ/tấn SP | |
| Năng lượng tiết kiệm năm sau | MJ | |
| | % | |
| Suất tiêu hao dự kiến năm sau | MJ/tấn SP | |
| So sánh với định mức cùng giai đoạn | % | |
V. Kế hoạch tiết kiệm năng lượng
| STT | Tên giải pháp | Tiềm năng tiết kiệm năng lượng | | | | Tiến độ thực hiện | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | Năng lượng | Đơn vị | Giá trị | Tiềm năng % | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
VI. Đề xuất, khuyến nghị về việc thực hiện Thông tư (nếu có)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
…….., ngày … tháng … năm 20……. Người đại diện theo pháp luật (Ký , ghi rõ họ tên và đóng dấu)