Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN t ỉ nh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội bầu ở t ỉ nh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, Hội đoàn thể t ỉ nh; - Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, KTNS (01), ptth 180. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC TỔNG HỢP
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt: triệu đồng
| TT | Khoản mục | Kế hoạch vốn năm 2020 | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | NS tỉnh và XSKT | NS TW (trong nước và nước ngoài) | |
| A | NGUỒN VỐN Đ Ầ U TƯ NĂM 2020 | 642.220 | 207.500 | 434.720 | |
| I | Vốn Ngân sách trung ương | 434.720 | | 434.720 | |
| 1 | Vốn NS trung ương (vốn trong nước) | 223 . 180 | | 223 .1 80 | |
| 2 | Vốn NS trung ương (vốn nước ngoài) | 150.000 | | 150.000 | |
| 3 | Vốn d ự phòng NSTW | 61.540 | | 61.540 | |
| II | V ốn NS tỉnh + XSKT | 207.500 | 207.500 | | |
| 1 | Vốn cân đối ngân sách tỉnh | 160.900 | 160.900 | | |
| 2 | Vốn xổ số kiến thiết | 46.600 | 46.600 | | |
| B | CÂN Đ Ố I VỐN Đ Ầ U T Ư NĂM 2020 | 642.220 | 207.500 | 434.720 | |
| I | B ố trí thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới | 622.220 | 187.500 | 434.720 | |
| 1 | Hỗ trợ xi măng | 30.000 | 30.000 | | Phân bổ riêng |
| 2 | Bố trí vốn dự phòng NSTW thực hiện các đề án, nhiệm vụ theo các quyết định của Thủ tướng chính phủ | 61.540 | | 61.540 | Theo NQ 14/2019/NQ-HĐND ngày 08/11/2019 |
| 3 | Bố trí các dự án Chương trình MTQG xây dựng NTM | 530.680 | 157.500 | 373.180 | Phụ lục 1 |
| a) | Bố trí đủ vốn các dự án chuyển tiếp từ năm 2019 | 264.774 | 60.062 | 204.712 | |
| b) | Bố trí khởi công mới năm 2020 | 265.906 | 97.438 | 168.468 | |
| II | Bố trí thực hiện Chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | 20.000 | 20.000 | | Phụ lục 2 |
| 1 | Hoàn ứng kế hoạch vốn năm 2020 để thực hiện kế hoạch năm 2019 | 6.500 | 6.500 | | |
| 2 | Bố trí thực hiện công trình nước sạch VSMTNT | 13.500 | 13.500 | | |
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2020 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh (bao gồm vốn XSKT) + Ngân sách TW (vốn trong nước và vốn nước ngoài) (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
| TT | HUYỆN, X Ã , DANH MỤC DỰ ÁN | Quy mô | Vốn đầu tư | | | KH v ố n NSTW và NS tỉnh đã bố trí đến hết năm 2019 | Kế hoạch v ố n n ă m 2020 | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Tổng mức đầu tư | Trong đó: | | | Tổng số | Trong đó | | | |
| | | | | Vốn TW v à vốn t ỉ nh | Vốn huyện, T.ph ố , xã, vốn khác | | | Ngân sách tỉnh và XSKT | Ngân sách TW (trong nước) | Vốn nước ngoài | |
| | TỔNG CỘNG | | 1.182.055 | 857.005 | 325.293 | 171.268 | 530.680 | 157.500 | 223.180 | 150.000 | |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 607.224 | 436.072 | 171.152 | 171.268 | 264.774 | 60.062 | 204.712 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 5 74.83 1 | 420.933 | 154.141 | | 265.906 | 97.438 | 18.468 | 150.000 | |
| I | TP. QU Ả NG NG ÃI | | 106.893 | 74.549 | 32.345 | 16.499 | 46 . 058 | 19.611 | 17.087 | 9.360 | |
| 1 | Xã T ịn h Kỳ | | | | | | | | | | BNVB; Đạt chuẩn 2018 |
| 2 | Xã Tịnh Hòa | | 9.640 | 7.200 | 2.440 | 3.030 | 4.169 | 110 | 4.059 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 9.640 | 7.200 | 2.440 | 3.030 | 4.169 | 110 | 4.059 | | |
| | Đ. Thôn: Tuyến nhà Phạm Bé - Đập 17, thôn Xuân An | 400m | 640 | 320 | 320 | 210 | 110 | 110 | | | |
| | Trường mầm non Tịnh Hòa: 08 phòng hiệu bộ và phòng chức năng, sân chơi, tường rào | | 5.000 | 4.000 | 1.000 | 1.570 | 2.430 | | 2.430 | | |
| | Trường mần non Tịnh Hòa - Điểm Minh Quang: Nhà ăn | | 400 | 320 | 80 | 170 | 149 | | 149 | | |
| | Trường tiểu học số 1 Tịnh Hòa: Nh à vệ sinh, sân nền, tư ờ ng rào | | 2.000 | 1.600 | 400 | 620 | 980 | | 980 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn V ĩn h Sơn | | 800 | 480 | 320 | 230 | 250 | | 250 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Mỹ | | 800 | 480 | 320 | 230 | 250 | | 250 | | |
| 3 | Xã Tịnh Thiện | | 31.983 | 21.091 | 10.892 | 540 | 10.761 | 2.300 | 597 | 7.864 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 2.273 | 1.137 | 1.136 | 540 | 597 | | 597 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà Đỗ Sự - Nh à Liên Thạch | 635m | 953 | 477 | 476 | 230 | 247 | | 247,0 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Ngã 3 Miếu - Cây Quéo | 8 8 0m | 1.320 | 660 | 660 | 310 | 350 | | 350,0 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 29.710 | 19.954 | 9.756 | | 10.164 | 2.300 | | 7.864 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đỗ Khương- Nhà Đỗ Cảng | 528 m | 850 | 425 | 425 | | 425 | | | 425 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà Cô Hường- Nhà Đ ỗ Lai, Nguyễn Trưng | 504 m | 800 | 400 | 400 | | 400 | | | 400 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà Nguyễn Lai - Nh à Nguy ễ n Lại | 705 m | 1.130 | 565 | 565 | | 565 | | | 565 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đường nhựa - Thành Châu Sa | 200 m | 320 | 160 | 160 | | 160 | | | 160 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đường nhựa - Nhà Võ Lực | 156 m | 250 | 125 | 125 | | 125 | | | 125 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đường bê tông - Nhà Bà 6 Phấn | 182 m | 290 | 145 | 145 | | 145 | | | 145 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trường MG H òa Bắc- nhà Đ ỗ Đình Đ ô ng | 506 m | 810 | 405 | 405 | | 405 | | | 405 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đường nhựa - Giáp Tịnh Khê | 1.300 m | 2.080 | 1.040 | 1.040 | | 500 | 500 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trường MG Tập Thành - Tịnh H òa | 928 m | 1.480 | 740 | 740 | | 740 | | | 740 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Nguyễn Thanh - Nhà Dương Sanh | 505 m | 810 | 405 | 405 | | 405 | | | 405 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cầu Kháng Chiến - Di tích Gò phố - B ế n lỡ | 1 .286 m | 2.060 | 1.030 | 1.030 | | 1.030 | | | 1.030 | |
| | Kênh Bàu Trước- Gò Ông Lớn | 550 m | 720 | 576 | 144 | | 576 | | | 576 | |
| | Kênh B8-15-2-2- Đồng Vun | 550 m | 720 | 576 | 144 | | 576 | | | 576 | |
| | Kênh Trạm bơm điện Đồng Danh | 520 m | 680 | 544 | 136 | | 544 | | | 544 | |
| | Kênh B10- Gò Song Bình | 400 m | 480 | 384 | 96 | | 384 | | | 384 | |
| | Kênh B8-15-2- Đồng Lỗ Sú (Tập Thành) | 360 m | 430 | 344 | 86 | | 344 | | | 344 | |
| | Kênh B8-15 (ngõ bà Tài)- Đồng Vàng Trên | 200 m | 240 | 192 | 48 | | 192 | | | 192 | |
| | Kênh Gò Bà Quế | 120 m | 150 | 120 | 30 | | 120 | | | 120 | |
| | Kênh B8-15- Đồng Long Ngũ | 700 m | 910 | 728 | 182 | | 728 | | | 728 | |
| | Trường m ầ m non Tịnh Thiện: 8 Phòng học, phòng chức năng, nhà bếp, sân, tường rào cổng ngõ. | | 9.000 | 7.200 | 1.800 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Nhà văn hóa, khu thể thao xã Tịnh Thiện | | 5.500 | 3.850 | 1.650 | | 800 | 800 | | | |
| 4 | Xã Tịnh Ấn Tây | | 1.200 | 600 | 600 | | 600 | | | 600 | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.200 | 600 | 600 | | 600 | | | 600 | |
| | Đ.thôn: Tuyến V ă n Thanh Thuận- Ao Làng (Độc Lập) | 780m | 1.200 | 600 | 600 | | 600 | | | 600 | |
| 5 | Xã Tịnh Ấ n Đ ô ng | | 29.155 | 19.949 | 9.206 | 8.465 | 11.484 | | 11.484 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 29.155 | 19.949 | 9.206 | 8.465 | 11.484 | | 11484 | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Khách sạn Sơn Long - Núi Cấm | 1.200m | 2.160 | 1.512 | 648 | 590 | 922 | | 922 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngã 3 năm Tầu - ngã 3 ngõ Thịnh đội 5 (Hạnh Phúc) | 452m | 678 | 339 | 339 | 170 | 169 | | 169 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Quán Hoàng - Nhà họp đội 2 (Hòa B ì nh) | 351m | 520 | 260 | 260 | 150 | 110 | | 110 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cửa mương - sân vận động đội 5 (Hạnh Phúc) | 923m | 1.350 | 675 | 675 | 275 | 400 | | 400 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Tâm đội 3 - Vườn ông Việt (Hòa Bình) | 703 m | 1.055 | 527 | 528 | 235 | 292 | | 292 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngã 3 nhà Hiếu - nhà Lợi (Tự Do) | 418m | 600 | 300 | 300 | 170 | 130 | | 130 | | |
| | KCH kênh B8-11 Cống Ngầm - Vườn bà Ôi (Bình Đẳng) | 950m | 1.330 | 1.064 | 266 | 390 | 674 | | 674 | | |
| | KCH kênh B8-11 Ngõ Quang - Cây Dúi | 1.700m | 2.700 | 2.160 | 540 | 1.390 | 770 | | 770 | | |
| | KCH kênh Ngõ Cữu - câu Vừng (Hạnh Phúc) | 247 m | 296 | 237 | 59 | 150 | 87 | | 87 | | |
| | KCH kênh B8-11 đi bầu đưng (B ì nh Đẳng) | 567m | 600 | 480 | 120 | 235 | 245 | | 245 | | |
| | KCH kênh B8-9 giáp kênh chìm (Độc Lập) | 502m | 653 | 522 | 131 | 235 | 287 | | 287 | | |
| | KCH kênh B8-11- mương bầu Thá đồng đ ấ t sắt (H òa Bình) | 400m | 480 | 384 | 96 | 170 | 214 | | 214 | | |
| | KCH kênh B8-11- m i ễu đội 8 (Bình Đẳng) | 276m | 331 | 265 | 66 | 165 | 100 | | 100 | | |
| | KCH kênh Vườn bà Vân - Rộc Chùa (Đoàn Kết) | 423m | 380 | 304 | 76 | 170 | 134 | | 134 | | |
| | Trường Mầm non xã Tịnh Ấn Đồng: kh ố i nhà lớp học 2 t ầ ng, 06 phòng học; tường rào, cổng ngõ, sân nền, hệ thống thoát nước, nhà để xe; trang thiết bị | | 7.622 | 4.200 | 3.422 | 1.400 | 2.800 | | 2.800 | | |
| | Trường Tiểu học Tịnh Ấ n Đ ô ng: 06 phòng học; hội t rư ờng, nhà vệ sinh | | 4.600 | 3.680 | 920 | 1.400 | 2.280 | | 2.280 | | |
| | Trường THCS Tịnh Ấn Đ ô ng: 06 phòng học; nhà vệ sinh | | 3.800 | 3.040 | 760 | 1.170 | 1.870 | | 1.870 | | |
| 6 | Xã Tịnh An | | 1.000 | 800 | 200 | | 600 | 600 | | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.000 | 800 | 200 | | 600 | 600 | | | |
| | Trường Mầm non Tịnh An: 01 phòng học, tường rào cổng ngõ | | 1.000 | 800 | 200 | | 600 | 600 | | | |
| 7 | Xã T ị nh Long | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 2017 |
| 8 | Xã Nghĩa Hà | | 29.295 | 21.213 | 8.083 | 4.464 | 16.748 | 15.801 | 947 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 29.295 | 21.213 | 8.083 | 4.464 | 16.748 | 15.801 | 947 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ Bùi Duân đi đập Xuân Hưng (Xuân An) | 1,050m | 1.575 | 788 | 788 | 315 | 472 | | 472 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến cầu Xuân An giáp đường Bình Tây - Hổ Tiếu | 1 . 000 m | 1.500 | 750 | 750 | 275 | 475 | | 475 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ Nguyễn Hữu Duân đi ngã 3 Lê Thị Mẹo | 700m | 910 | 455 | 455 | 200 | 255 | 255 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ Cầu Cống Bi đi Phạm Ngọc Quế | 700m | 910 | 455 | 455 | 200 | 255 | 255 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ HTX Nam Hà đi Lê Thị Trúng | 500m | 650 | 325 | 325 | 150 | 175 | 175 | | | |
| | KCH kênh Đình Hậu - Đặng Nhì | 470m | 665 | 532 | 133 | 150 | 382 | 382 | | | |
| | KCH kênh N6-2. KD . 1 | 700m | 910 | 728 | 182 | 200 | 528 | 528 | | | |
| | KCH kênh Bầu Đình đi Nguyễn Tấn Do | 1 .000 m | 1.400 | 1.120 | 280 | 200 | 920 | 920 | | | |
| | KCH kênh Cầu máng Mù U đi KDC B à Tàu | 500m | 600 | 480 | 120 | 150 | 330 | 330 | | | |
| | Kênh Tùy Hòa | 1.000 m | 1.650 | 1.320 | 330 | 250 | 1.070 | 1.070 | | | |
| | KCH kênh Vườn Cam đ i Rộc Đá | 330m | 565 | 452 | 113 | 130 | 322 | 322 | | | |
| | KCH kênh Nguyễn Sự đi Bình Đ ô ng | 700m | 900 | 720 | 180 | 150 | 570 | 570 | | | |
| | KCH kênh Hà Đậu đi Hồ Tôm | 350m | 610 | 488 | 122 | 120 | 368 | 368 | | | |
| | Trường mầm non Nghĩa Hà | P. h iệu bộ, 02 P.h ọ c | 3.250 | 2.600 | 650 | 350 | 2.250 | 2.250 | | | |
| | Trường mầm non Tây Hà | bếp ă n | 600 | 480 | 120 | 150 | 330 | 330 | | | |
| | Trường mầm non Nam Hà | bếp ă n | 1.100 | 880 | 220 | 150 | 730 | 730 | | | |
| | Trường Ti ể u học Đ ô ng Hà | sân trường | 1.200 | 960 | 240 | 200 | 760 | 760 | | | |
| | Trường Tiểu học Tây Hà | 06 P.Ch. năng, nhà VS | 3.700 | 2.960 | 740 | 300 | 2.660 | 2.660 | | | |
| | Trường Tiểu học Nam Hà | sân, tường r à o | 1.800 | 1.440 | 360 | 250 | 1.190 | 1.190 | | | |
| | Nhà văn hóa xã Nghĩa Hà | | 4.000 | 2.800 | 1.200 | 400 | 2 . 400 | 2.400 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Kim Thạch | | 800 | 480 | 320 | 174 | 306 | 306 | | | |
| 9 | Xã Nghĩa Phú | | 3.500 | 2.800 | 700 | | 800 | 800 | | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 3.500 | 2.800 | 700 | | 800 | 800 | | | |
| | Trường Tiểu học Nghĩa Phú: 08 phòng hiệu bộ và chức năng, nhà xe | | 3.500 | 2.800 | 700 | | 800 | 800 | | | |
| 10 | Xã Nghĩa An | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 2018 |
| 11 | Xã Tịnh Châu | | 1.120 | 896 | 224 | | 896 | | | 896 | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.120 | 896 | 224 | | 896 | | | 896 | |
| | KCH Kênh B8-15 - 1 Đồng đội 4 Phú Bình | 8 0 0m | 1.120 | 896 | 224 | | 896 | | | 896 | |
| 12 | Xã Tịnh Khê | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 2015 |
| II | H. BÌNH SƠN | | 253 . 811 | 183 . 009 | 71.045 | 31.331 | 104.054 | 26.900 | 52.284 | 24.870 | |
| 1 | Xã Bình H ả i | | | | | | | | | | BNVB; bố trí vốn dự p hòn g |
| 2 | Xã B ì nh Châu | | 1.601 | 961 | 640 | 760 | 200 | | 200 | | BNVB; bố trí vốn dự p h òng |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.60 1 | 961 | 640 | 760 | 200 | | 200 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Định Tân | | 800 | 480 | 320 | 380 | 100 | | 100 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Quý | | 801 | 481 | 320 | 380 | 100 | | 100 | | |
| 3 | Xã Bình Trị | | 790 | 632 | 158 | | 632 | | 632 | | BNVB; Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 790 | 632 | 158 | | 632 | | 632 | | |
| | Đ ấ u nối cấp nước sinh hoạt thôn Lệ Thủy | 1.995 m | 790 | 632 | 158 | | 632 | | 632 | | |
| 4 | Xã Bình Thạnh | | 23.140 | 17.610 | 5.530 | 6.200 | 11.410 | | 11.410 | | BNVB, đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 23.140 | 17.610 | 5.530 | 6.200 | 11.410 | | 11.410 | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n từ đường Dốc S ỏi- Dung Quất đến Hải Ninh (đoạn từ n h à ông Nguyễn May, thôn Vĩnh An đ ế n B ế n cá thôn Hải Ninh) | 1.500m | 2.700 | 1.890 | 810 | 700 | 1.190 | | 1.190 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Tây An đến Toàn An đến giáp tuyến đường số 3 Dung Quất - Chu Lai | 1.200m | 1.440 | 720 | 720 | 300 | 420 | | 420 | | |
| | Trường mẫu giáo Bình Thạnh: 04 phòng học v à hạng mục khác | | 4.000 | 3.200 | 800 | 1.100 | 2.100 | | 2.100 | | |
| | Trường Tiểu học số 1 Bình Thạnh (cụm ch í nh); 02 phòng học, 06 phòng chức năng | | 3.000 | 2.400 | 600 | 900 | 1 . 500 | | 1.500 | | |
| | Trường THCS Bình Thạnh: 10 phòng học, 6 phòng chức năng, nhà hiệu bộ | | 10 . 000 | 8.000 | 2.000 | 2.700 | 5 . 300 | | 5.300 | | |
| | Khu văn hóa, thể thao xã | | 2.000 | 1.400 | 600 | 500 | 900 | | 900 | | |
| 5 | Xã Bình Đ ô ng | | 23.220 | 16.738 | 6.482 | | 9.818 | 5.200 | | 4.618 | BNVB, đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình khởi công mới | | 23.220 | 16.738 | 6.482 | | 9.818 | 5.200 | | 4.618 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n nhà bà Đỗ Thị Thanh - khu d i tích đánh Mỹ đầu tiên | 200m | 400 | 280 | 120 | | 280 | | | 280 | |
| | Đ.xã: Tuyến cổng UBND xã - xóm B ế n Nước | 350m | 520 | 364 | 156 | | 364 | | | 364 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n cổng UBND xã nhà ông Ngô Tùng Lâm | 200m | 400 | 280 | 120 | | 280 | | | 280 | |
| | Đ.xã: Tuyến nhà ông Phạm Văn Hùng - nhà bà Nguyễn Thị Trí | 1 74m | 350 | 245 | 105 | | 245 | | | 245 | |
| | Đ.xã: Tuyến nhà bà Võ Thị Meng - nhà ông Hồ Viết É n | 68m | 140 | 98 | 42 | | 98 | | | 98 | |
| | Đ.xã: Tuyến từ nghĩa tự thôn S ơn Tr à - nhà bà Huỳnh Thị Đào | 85m | 170 | 119 | 51 | | 119 | | | 119 | |
| | Trạm biến áp KDC số 3, thôn Thượng Hòa | 1 trạm | 980 | 784 | 196 | | 784 | | | 784 | |
| | Đường dây 0,4 từ trường MG cụm Sơn Trà đến nhà ông Phạm Nhất, thôn Sơn Trà | 120m | 120 | 96 | 24 | | 96 | | | 96 | |
| | Đường dây 0,4KV từ nhà ông Nguyễn Trung Thông đến nhà ông Nguyễn Quốc Bưởi, thôn Thượng H òa | 700 m | 840 | 672 | 168 | | 672 | | | 672 | |
| | Đường dây 0,4KV từ nhà ông Nguyễn Thanh Hường đến nhà ông T ô Văn Cúc, thôn Thượng Hòa | 400 m | 480 | 384 | 96 | | 384 | | | 384 | |
| | Đường dây 0,4KV từ nhà bà Nguy ễ n Thị Bài đến nhà ông Huỳnh Phước, thôn Thượng Hòa | 300 m | 360 | 288 | 72 | | 288 | | | 288 | |
| | Đường dây 0,4KV từ nhà ông Nguyễn Thanh Hường đến nhà ông Nguyễn Châu, thôn Thượng Hòa | 300 m | 360 | 288 | 72 | | 288 | | | 288 | |
| | Trường mẫu giáo Bình Đ ô ng (cụm trường thôn Tân Hy 2): 04 phòng học + nhà bếp ăn | | 3.800 | 3.040 | 760 | | 900 | 900 | | | |
| | Trường mẫu giáo Bình Đ ô ng (cụm thôn Thượng Hòa): 02 phòng học, sân vườn, cổng ngõ | | 2.400 | 1 . 920 | 480 | | 800 | 800 | | | |
| | Trường TH Bình Đ ô ng (cụm thôn Thượng Hòa, khu Cà Ninh): nhà vệ sinh, sân vườn, tường rào, cổng ngõ | | 1.500 | 1.200 | 300 | | 600 | 600 | | | |
| | Trường TH B ì nh Đ ô ng (điểm chính): 4 P .chức năng | | 2.000 | 1.600 | 400 | | 800 | 800 | | | |
| | Trư ờ ng THCS Bình Đ ô ng: Nhà vệ sinh, đ ường nội bộ, sân vườn | | 1.200 | 960 | 240 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Khu thể thao xã Bình Đ ô ng | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 700 | 700 | | | |
| | Sân thể thao thôn Sơn Trà | | 400 | 240 | 160 | | 240 | | | 240 | |
| | Sân thể thao thôn Tân Hy 1 | | 400 | 240 | 160 | | 240 | | | 240 | |
| | Sân thể thao thôn Thượng Hòa | | 400 | 240 | 160 | | 240 | | | 240 | |
| | Hệ thống thoát nước th ả i khu dân cư trên địa bàn xã | | 4.000 | 2.000 | 2.000 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| 6 | Xã Bình Chánh | | 1.710 | 1.208 | 502 | 470 | 738 | | 258 | 480 | BNVB |
| | * Công trình chuy ển ti ế p | | 910 | 728 | 182 | 470 | 258 | | 258 | | |
| | KCH kênh B3-15-2 | 700m | 910 | 728 | 182 | 470 | 258 | | 258 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Bầu Chuốc | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| 7 | Xã Bình Trung | | 900 | 630 | 270 | 200 | 430 | | 430 | | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 900 | 630 | 27 0 | 200 | 430 | | 430 | | |
| | Đ.xã: tuyến Trung minh - Ngõ Chư (nối d à i) | 500m | 900 | 630 | 270 | 200 | 430 | | 430 | | |
| 8 | Xã Bình Chương | | 28.940 | 20.314 | 8.626 | 461 | 9.599 | 6.200 | 769 | 2.630 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 480 | 320 | 461 | 19 | | 19 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Nam Thuận | | 800 | 480 | 320 | 461 | 19 | | 19 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 28.140 | 19.834 | 8.306 | | 9.580 | 6.200 | 750 | 2.630 | |
| | Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 622B đi xóm 2 (nhà bà Mân thôn Nam Thuận) | 1000 m | 1.700 | 1.190 | 510 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến T ỉ nh lộ 622B đi cống Dương | 1000 m | 1.700 | 1.190 | 510 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 622B đi Ngõ Anh | 1000 m | 1.700 | 1.190 | 510 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến T ỉ nh 622B (Ngã ba) đi Hóc Bè | 600 m | 1.020 | 714 | 306 | | 714 | | | 714 | |
| | Đ.xã: Tuyến Tỉnh 622B (Bưu điện xã) đi đập Bình Nam | 400 m | 680 | 476 | 204 | | 476 | | | 476 | |
| | Đ.x ã : Tuyến Ngõ Anh đi Quốc lộ 24C | 700 m | 1.190 | 833 | 357 | | 40 0 | 400 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến T ỉ nh lộ 622B (HTXNN1) đi Đồng Chùa Nghĩa đại | 700 m | 1.190 | 833 | 357 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Kênh B3VC7 đoạn từ Hóc thiện đi Gò Nai | 150 m | 210 | 168 | 42 | | 168 | | | 168 | |
| | Kênh Đập Cầm Đào đi t ỉ nh lộ 622B | 1.210 m | 1.720 | 1.376 | 344 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Kênh từ kênh B3-2 đến Suối Hiền | 2000 m | 2.840 | 2.272 | 568 | | 800 | 800 | | | XSKT |
| | Kênh từ Hàng Găng giữa di Hàng G ă ng Ngo à i | 700 m | 990 | 792 | 198 | | 792 | | | 792 | |
| | Trường THCS B ì nh Chư ơn g: Các phòng chức năng | | 3.400 | 2.720 | 680 | | 800 | 800 | | | XSKT |
| | Nhà văn hóa, khu thể thao xã Bình Chương | | 5.500 | 3.850 | 1.650 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Điềm | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Chợ Trung tâm xã Bình Chương | | 1.500 | 750 | 750 | | 750 | | 750 | | |
| | Nghĩa trang nhân dân xã Bình Chương | | 2.000 | 1.000 | 1.000 | | 800 | 800 | | | XSKT |
| 9 | Xã Bình Thanh Tây | | 23 . 769 | 18.405 | 5.364 | 6.860 | 11.546 | | 11.546 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 23.769 | 18.405 | 5.364 | 6.860 | 11.546 | | 11.546 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ 7/5 - Hội B ì nh (thôn Phước Hòa) | 400m | 600 | 300 | 300 | 150 | 150 | | 150 | | |
| | KCH kênh hồ Hóc Bứa - Rộc Bàn | 1.500m | 2.250 | 1.800 | 450 | 700 | 1.100 | | 1.100 | | |
| | KCH kênh BM 2-2 - Gò Chỉ | 800m | 1.420 | 1.136 | 284 | 430 | 706 | | 706 | | |
| | KCH kênh BM 2-3 - Gò Bộ | 942m | 1.319 | 1.055 | 264 | 390 | 665 | | 665 | | |
| | KCH kênh Bàu cạn - Cây Bêu | 800m | 1.120 | 896 | 224 | 300 | 596 | | 596 | | |
| | KCH kênh BM 2-1 - Đồng Dài | 300m | 360 | 288 | 72 | 150 | 138 | | 138 | | |
| | KCH kênh BM 2-4-1 -Thổ Huy | 250m | 300 | 240 | 60 | 150 | 90 | | 90 | | |
| | Trường m ầ m non Bình Thanh Tây: 06 phòng học + hạng mục khác | | 6.000 | 4.800 | 1.200 | 1.700 | 3.100 | | 3.100 | | |
| | Trường THCS Bình Thanh Tây: 10 phòng học | | 6.000 | 4.800 | 1.200 | 1.700 | 3.100 | | 3.100 | | |
| | Nâng cấp hội trường UBND xã | | 1.500 | 1.050 | 450 | 390 | 660 | | 660 | | |
| | Sân thể thao xã | | 1.000 | 700 | 300 | 270 | 430 | | 430 | | |
| | Sân thể thao, tường rào nhà văn hóa các thôn Thạnh Thiện, Phước Hòa, An Quang | | 900 | 540 | 360 | 220 | 321 | | 321 | | |
| | Sửa chữa, nâng cấp tr ạm y t ế xã Bình Thanh Tây | | 1.000 | 800 | 200 | 310 | 490 | | 490 | | |
| 10 | Xã Bình Thanh Đ ô ng | | 27.520 | 19.980 | 7.540 | | 10.481 | 3.500 | | 6.981 | Đạt chuẩn 2020 (thay xã B ì nh Thu ận) |
| | * Công trình khởi công mới | | 27.520 | 19.980 | 7.540 | | 10.481 | 3.500 | | 6.981 | |
| | Đ.xã: Tu yế n đường Minh - Chánh | 940 m | 1.690 | 1.183 | 507 | | 300 | 300 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Tham Hội 1 - Tham Hội 3 (nối dài) | 900 m | 1.620 | 1.134 | 486 | | 300 | 300 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trạm Hạ Thế - Ngõ bà Thanh | 600 m | 900 | 450 | 450 | | 450 | | | 450 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Quán ông Ngọc - Núi Thinh Thình | 900 m | 1.350 | 675 | 675 | | 675 | | | 675 | |
| | Kênh Cống Lù - Tràn đường Cây Trâm | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kênh Ngõ 5 Hạnh - Đồng Lớn | 400 m | 480 | 384 | 96 | | 384 | | | 384 | |
| | Kênh N gõ Thành - Ngõ Lệnh | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kênh Ngõ Sơn - Ngõ Triều | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kênh Ngõ Hộ - Tràn Kênh KB 12 | 300 m | 360 | 288 | 72 | | 288 | | | 288 | |
| | Kênh Cống Lù - Ngã Tư Đường Minh - Chánh | 1200 m | 1.440 | 1.152 | 288 | | 300 | 300 | | | |
| | Kênh Chính - C ống Làng Ngà | 200 m | 240 | 192 | 48 | | 192 | | | 192 | |
| | Kênh Ngõ Trâm - Gò Tre | 400 m | 480 | 384 | 96 | | 384 | | | 384 | |
| | Kênh Cống Hố Lùng - Hóc Bá | 400 m | 480 | 384 | 96 | | 384 | | | 384 | |
| | K ê nh Cống Lù - Trảng Mè | 1000m | 1.200 | 960 | 240 | | 300 | 300 | | | |
| | Kênh Cống Lù - Ngõ Sửu | 400 m | 480 | 384 | 96 | | 384 | | | 384 | |
| | Kênh Ngõ hài - Ng õ 3 Hường | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kênh Cầu Máng - Chồi Thơm | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kênh Ngõ Thanh - Cây Thị | 800 m | 1.000 | 800 | 200 | | 300 | 300 | | | |
| | Trư ờn g MG Bình Thanh Đ ô ng: 04 phòng chức năng, sân vườn | | 1.900 | 1.520 | 380 | | 400 | 400 | | | |
| | Trường TH B ì nh Thanh Đ ô ng: Nhà thi đấu đa n ăn g | | 3.000 | 2.400 | 600 | | 600 | 600 | | | |
| | Nhà văn hóa, khu thể thao xã | | 5.500 | 3.850 | 1.650 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tham Hội 1 | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tham Hội 2 | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tham Hội 3 | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| 11 | Xã Bình An | | 1.200 | 600 | 600 | | 600 | | 600 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.200 | 600 | 600 | | 600 | | 600 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngã ba đường bê tông đi Hố Dài | 800m | 1.200 | 600 | 600 | | 600 | | 600 | | |
| 12 | Xã Bình Hiệp | | 27.040 | 19.522 | 7.518 | 7.570 | 11.952 | | 11.952 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 27.040 | 19.522 | 7.518 | 7.570 | 11.952 | | 11.952 | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ đường công vụ (nhà ông Thống) - Phú Hòa (Tịnh Thọ) | 745m | 1.000 | 700 | 300 | 300 | 400 | | 400 | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n từ QL 1 A (ngã ba Núi Võ) - Tịnh Thọ (Lộc Trung) | 872 m | 1.100 | 770 | 330 | 300 | 470 | | 470 | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ đất ông Mai - Nghĩa trang liệt sĩ | 197m | 300 | 210 | 90 | 150 | 60 | | 60 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n từ nhà họp Trung Nam - Mỹ Trung (đi Mỹ Tây) | 879m | 1.200 | 600 | 600 | 230 | 370 | | 370 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ ngõ Quyền (Đội 5) - Vạn An , Kênh B5A (xóm Hồ) | 1.500m | 2.100 | 1.050 | 1.050 | 390 | 660 | | 660 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n từ cầu Bàu Lát - Ngõ Hùng (Đội 2) | 600m | 800 | 400 | 400 | 190 | 210 | | 210 | | |
| | KCH kê n h B5A2 - Đội 9 (Liên Mỹ) | 2000m | 2.600 | 2.080 | 520 | 900 | 1.180 | | 1.180 | | |
| | KCH kênh B7 - nhà ông Chính | 497m | 600 | 480 | 120 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | KCH kênh B5A2 - Đồng Rõ i (Đội 10) | 635m | 800 | 640 | 160 | 250 | 390 | | 390 | | |
| | KCH kênh đập Hố vàng - kênh B7 | 879m | 1.100 | 880 | 220 | 360 | 520 | | 520 | | |
| | KCH kênh nhà ông Huân - nhà ông Sáu Tài | 450m | 560 | 448 | 112 | 200 | 248 | | 248 | | |
| | KCH kênh từ Mương Kênh đến Đồng Đ ế ngoài | 400m | 500 | 400 | 100 | 190 | 210 | | 210 | | |
| | KCH kênh B5A - Ngõ Dự (Đội 2) | 550m | 680 | 544 | 136 | 210 | 334 | | 334 | | |
| | Trường M ẫ u giáo Bình Hiệp | | 4.500 | 3.600 | 900 | 1.200 | 2.400 | | 2.400 | | |
| | Trư ờ ng Tiểu học Bình Hiệp: 06 phòng học | | 3.600 | 2.880 | 720 | 1.000 | 1.880 | | 1.880 | | |
| | Trường THCS Bình Hiệp: 04 Phòng học | | 2.400 | 1.920 | 480 | 700 | 1.220 | | 1.220 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Liên Trì Tây | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Liên Trì | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Liên Trì Đ ô ng | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Xuân Yên Đ ô ng | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| 13 | Xã Bình Hòa | | 27.180 | 19.466 | 7.714 | | 9.033 | 6.400 | | 2.633 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình khởi công mới | | 27.180 | 19.466 | 7.714 | | 9.033 | 6.400 | | 2.633 | |
| | Đ.xã: Tuyến TL 621 - Lạc Sơn - Lộc Tự đi An Cường, xã Bình Hải (GĐ3) | 600m | 900 | 630 | 270 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuy ế n Trường Lộc tự di xã B ì nh H ả i (GĐ3) | 400m | 600 | 420 | 180 | | 420 | | | 420 | |
| | Đ.xã: Tuyến Truông Cát đi xã Bình Thanh Đ ô ng (GĐ2) | 550m | 830 | 581 | 249 | | 581 | | | 581 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Long B ì nh đội 1 đến Tri Hòa | 1.500m | 1.950 | 975 | 975 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: Tuyến từ Cầu Hộ đ i Lộc Tự | 3000m | 3.500 | 1.750 | 1.750 | | 800 | 800 | | | XSKT |
| | Kênh từ đập Gò Lang - An Khương (G Đ1 ) | 1.100m | 1.650 | 1 .320 | 330 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Kênh Đập Gò Lang - An Khương (GĐ2) | 1500m | 2.250 | 1.800 | 450 | | 700 | 700 | | | XSKT |
| | Kênh BM2-10 nối dài đến Ngọc Khương | 1.300 m | 1.630 | 1.304 | 326 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Kênh đập Ao Gió đến x ứ đồng Gò Thị | 1300m | 1.630 | 1.304 | 326 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Kênh nhà Bà Thanh - Gi ế ng Lồi, Bầu Cạn | 1200m | 1.500 | 1.200 | 300 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Kênh Hố Giếng Câu - nhà Sa 5 | 800m | 1.040 | 832 | 208 | | 832 | | | 832 | |
| | Kênh Hố Giếng Câu đi nhà Sa 7 | 300m | 400 | 320 | 80 | | 320 | | | 320 | |
| | Trường mẫu giáo xã Bình Hòa: 5 phòng, sân vườn, nhà xe | | 4.000 | 3.200 | 800 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Tr ư ờng THCS Bình Hòa: Nhà hiệu bộ | | 2.000 | 1.600 | 400 | | 700 | 700 | | | XSKT |
| | Khu thể thao xã Bình Hòa | | 2 . 500 | 1.750 | 750 | | 700 | 700 | | | XSKT |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao Thôn 5 | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| 14 | Xã Bình Khương | | 27.305 | 19.966 | 7.339 | 7.210 | 12.753 | | 12.753 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển t iếp | | 27.3 0 5 | 19.966 | 7.339 | 7.210 | 12.753 | | 12.753 | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ thôn Trà Lãm đến thôn Phước An đến Bình Nguyên | 3.760m | 5.640 | 3.948 | 1.692 | 1.200 | 2.748 | | 2.748 | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n nhà ông Minh - UBN D xã | 240m | 360 | 252 | 108 | 150 | 102 | | 102 | | |
| | Đ.xã: Tuyến ngõ nhà Ông Toán - Ranh giới Bình An | 500m | 795 | 557 | 239 | 230 | 326 | | 326 | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n trên Nghĩa Trang - Gò M ù U | 900m | 1.275 | 893 | 383 | 310 | 582 | | 582 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến ông Phụng đến xóm ông Tạo | 500m | 562 | 281 | 281 | 150 | 130 | | 130 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà văn hóa - cầu bà Luật | 1.300m | 1.510 | 755 | 755 | 310 | 444 | | 444 | | |
| | KCH kênh từ đập Hố Dưỡng đ ế n Gi ế ng Mội | 579m | 644 | 515 | 129 | 220 | 295 | | 295 | | |
| | KCH kênh từ đập Hố Dưỡng đến nhà Nguyễn Công Luận | 1 .029m | 1.085 | 868 | 217 | 310 | 558 | | 558 | | |
| | KCH kênh từ Ngõ Thị - Xe Cháy | 1 .500m | 1.570 | 1.256 | 314 | 470 | 786 | | 786 | | |
| | KCH kênh từ hồ Hố Đá - c ố ng Vũ Ô - đồng Đá Mọc | 637m | 665 | 532 | 133 | 230 | 302 | | 302 | | |
| | KCH kênh t ừ đập Hố Mít - đồng Rộ Tùng | 655m | 700 | 560 | 140 | 230 | 330 | | 330 | | |
| | Trường mẫu giáo Bình Khương - cơ s ở Trà L ă m: 02 phòng học, bếp ă n, nhà vệ sinh, sân, đường nội bộ | | 2.200 | 1.760 | 440 | 600 | 1.160 | | 1.160 | | |
| | Điểm trư ờ ng mẫu giáo Phước An: Phòng học, bếp ă n | | 1.200 | 960 | 240 | 350 | 610 | | 610 | | |
| | Trường tiểu học B ì nh Khương - cơ sở Thanh Trà: Nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh | | 2.000 | 1.600 | 400 | 580 | 1.020 | | 1.020 | | |
| | Trường THCS Bình Khương: phòng học, nhà vệ sinh | | 2.600 | 2.080 | 520 | 700 | 1.380 | | 1.380 | | |
| | Nhà văn hóa xã | | 3.000 | 2.100 | 900 | 780 | 1.320 | | 1.320 | | |
| | Sân vận động xã | | 1.500 | 1.050 | 450 | 390 | 660 | | 660 | | |
| 15 | Xã Bình Long | | 820 | 410 | 410 | | 410 | | | 410 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * C ô ng trình khởi công mới | | 820 | 410 | 410 | | 410 | | | 410 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cầu tre - Cầu kênh | 500 m | 820 | 410 | 410 | | 410 | | | 410 | |
| 16 | Xã Bình Minh | | 2 . 620 | 1.646 | 974 | 500 | 1.146 | | 250 | 896 | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.500 | 750 | 750 | 500 | 250 | | 250 | | |
| | Đ.thôn: tuyến TBABM 2 đi nhà ông Trương (nối d ài) | 1.000 m | 1.500 | 750 | 750 | 500 | 250 | | 250 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.120 | 896 | 224 | | 896 | | | 896 | |
| | KCH Kênh Đá Giăng (nối dài) | 800 m | 1.120 | 896 | 224 | | 896 | | | 896 | |
| 17 | Xã Bình Mỹ | | 1.214 | 850 | 607 | | 850 | | | 850 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.214 | 850 | 607 | | 850 | | | 850 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n TL 622B (Dốc Phú) - TL 622 (QL 24C) | 750 m | 1.214 | 850 | 607 | | 850 | | | 850 | |
| 18 | Xã Bình Nguyên | | 770 | 616 | 154 | | 616 | | | 616 | Đ ạ t chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 770 | 616 | 154 | | 616 | | | 616 | |
| | KCH Kênh B3-16-2 thôn Châu t ử | 550 m | 770 | 616 | 154 | | 616 | | | 616 | |
| 19 | Xã Bình Phú | | 1.792 | 896 | 896 | | 600 | 600 | | | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 1.792 | 896 | 896 | | 600 | 600 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ nhà ông Bảy Tập, thôn An Thạnh 1 - Bàu Suốt, thôn An Thạnh 2 | 1300 m | 1.792 | 896 | 896 | | 600 | 600 | | | |
| 20 | Xã Bình Phước | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 201 8 ch.sang 2019 |
| 21 | Xã Bình Tân | | 29.500 | 20.475 | 9.025 | 450 | 9.806 | 5.000 | 530 | 4.276 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 800 | 480 | 320 | 450 | 30 | | 30 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Nhơn hòa 1 | | 800 | 480 | 320 | 450 | 30 | | 30 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 28.700 | 19.995 | 8.705 | | 9.776 | 5.000 | 500 | 4.276 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Tịnh Phong-Tịnh Hòa (đoạn qua xã Bình Tân) | 1650m | 4.500 | 3.150 | 1.350 | | 900 | 900 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến Tam Phụ - dốc Bà Thìn (GĐ2) | 450m | 530 | 265 | 265 | | 256 | | | 256 | |
| | Đ.thôn : BTXM tuyến Đại Lộc - xóm Vườn | 580m | 820 | 410 | 410 | | 410 | | | 410 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến Phước S ơn - xóm Tây | 2.000 m | 2.500 | 1.250 | 1.250 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến xóm Ba, thôn Liêm Quang, xã Bình Tân - thôn Phú Nhiêu, xã Bình Phú (G Đ1 ) | 700 m | 900 | 450 | 450 | | 450 | | | 450 | |
| | Kênh Hóc B ứ a - Thầy Trang | 2.000 m | 3.000 | 2.400 | 600 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Kênh chính trước xóm Nh ì | 700 m | 850 | 680 | 170 | | 680 | | | 680 | |
| | Kênh t ừ đường đi sản xuất qua bãi đá ông Nam | 850 m | 1.100 | 880 | 220 | | 880 | | | 880 | |
| | Kênh Ch í nh - nhà ông Đại Phú Vinh | 900 m | 1.100 | 880 | 220 | | 880 | | | 880 | |
| | Trường M ẫ u giáo Bình Tân: 04 phòng học, bếp ă n, nhà vệ sinh, sân đ ường nội bộ, tường rào, cổng ngõ | | 3.800 | 3.040 | 760 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Trường trung học cơ sở Bình Tân: 04 phòng học | | 1.900 | 1.520 | 380 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Nhà thi đấu đa năng xã Bình Tân | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | | 800 | 800 | | | XSKT |
| | Sân v ậ n động xã Bình Tân | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Sân th ể thao, tường rào, cổng ngõ Nhà văn hóa 03 thôn: Liêm Quang, Nhơn Hòa 2, Diên Lộc | | 1.200 | 720 | 480 | | 720 | | | 720 | |
| | Nghĩa trang nhân dân xã B ì nh Tân | | 1.000 | 500 | 500 | | 500 | | 500 | | |
| 22 | Xã Bình Thuận | | | | | | | | | | BNVB; bố trí vốn dự phòn g |
| 23 | Xã Bình Th ớ i | | 1.400 | 980 | 420 | 150 | 830 | | 830 | | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.400 | 980 | 420 | 150 | 830 | | 830 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 621 - Bầu Dầu | 1.364m | 1.400 | 980 | 420 | 150 | 830 | | 830 | | |
| 24 | Xã Bình D ươn g | | 1.380 | 1.104 | 276 | 500 | 604 | | 124 | 480 | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 780 | 624 | 156 | 500 | 124 | | 124 | | |
| | KCH Kênh B3-16-Nhà Cũng | 600m | 780 | 624 | 156 | 500 | 124 | | 124 | | |
| | * C ô ng trình khởi công mới | | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | KCH K ê nh B3-16- V3- Miễu Thượng | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| III | H. SƠN TỊNH | | 169.638 | 116.126 | 53.512 | 21.479 | 64.856 | 16.700 | 32.916 | 15.240 | |
| 1 | Xã Tịnh Giang | | 2.100 | 1.250 | 850 | 500 | 750 | | 200 | 550 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.000 | 700 | 300 | 500 | 200 | | 200 | | |
| | M ở rộng khu thể thao xã | | 1.000 | 700 | 300 | 500 | 200 | | 200 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.100 | 550 | 550 | | 550 | | | 5 50 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Bà Lùn - Ô ng Cang | 800 m | 1.100 | 550 | 550 | | 550 | | | 550 | |
| 2 | Xã Tịnh Bắc | | 1.600 | 1.280 | 320 | 500 | 780 | | 780 | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.600 | 1.280 | 320 | 500 | 780 | | 780 | | |
| | Trường Mầm non Tịnh B ắ c: Phòng hiệu bộ, sân chơi | | 1.600 | 1.280 | 320 | 500 | 780 | | 780 | | |
| 3 | Xã Tịnh Đ ô ng | | 27.970 | 17.063 | 10.907 | 7.710 | 9.351 | | 9.351 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 27.970 | 17.063 | 10.907 | 7.710 | 9.351 | | 9.351 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Từ đường BT Tân Hưng - Cầu bầu Doan (giai đoạn 2) | 1.730m | 2.880 | 2.016 | 864 | 1.470 | 546 | | 546 | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ đường nhựa đ i Trà Tân - Tịnh Giang | 350m | 550 | 385 | 165 | 160 | 225 | | 225 | | |
| | Đ.xã: Tuyến đường QL 24B (nhà ông Mai - Luận) - Nhà ông Qu ả | 400m | 660 | 462 | 198 | 200 | 262 | | 262 | | |
| | Đ.t h ôn: Tuyến ngõ ông Lê Văn Tiên - Ngõ ông Ao Anh | 1. 200m | 1.680 | 840 | 840 | 300 | 540 | | 540 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà ông L ê Phú Đạt - Nhà cộng đồng | 270m | 405 | 203 | 203 | 150 | 52 | | 52 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến QL24B - kênh chính B ắ c | 470m | 705 | 353 | 353 | 170 | 182 | | 182 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Ao cá ông Trai - Kênh Tịnh Hiệp | 750m | 1.050 | 525 | 525 | 220 | 305 | | 305 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Hồng Phú - Ngõ ông Công | 530m | 795 | 398 | 398 | 180 | 217 | | 217 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà ông Hùng - Đường BTXM liên xã | 300m | 450 | 225 | 225 | 150 | 75 | | 75 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến QL 24B - Ngõ ông Hòe | 280m | 420 | 210 | 210 | 150 | 60 | | 60 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến QL 24B - Ngõ ông Nhì | 350m | 525 | 263 | 263 | 160 | 102 | | 102 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Khảm - Ngõ Ô ng Hoa | 300m | 450 | 225 | 225 | 150 | 75 | | 75 | | |
| | Trường THCS Tịnh Đ ô ng, hạng mục: 06 phòng chức năng | | 2.600 | 2.080 | 520 | 770 | 1.310 | | 1.310 | | |
| | Sửa chữa, nâng cấp Hội trường đa năng, kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Đ ô ng | | 2.000 | 1.400 | 600 | 520 | 880 | | 880 | | |
| | Khu thể thao xã Tịnh Đ ô ng | | 3.000 | 2.100 | 900 | 780 | 1.320 | | 1.320 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An B ì nh | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Phước | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng nhơn Nam | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng nhơn Bắc | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Giữa | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Hương Nhượng Nam | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nghĩa trang nhân dân Bông Giang xã Tịnh Đ ô ng | | 1.000 | 500 | 500 | 230 | 270 | | 270 | | |
| | Chợ Tịnh Đ ô ng | | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 750 | 1.250 | | 1.250 | | |
| 4 | Xã Tịnh Minh | | 4.000 | 2.600 | 1.400 | 500 | 1.600 | 500 | 1.100 | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 2.000 | 1 .600 | 400 | 500 | 1.100 | | 1.100 | | |
| | Trường Tiểu học Tịnh Minh: Nhà hiệu bộ | | 2.000 | 1 . 600 | 400 | 500 | 1.100 | | 1.100 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 2.000 | 1.000 | 1.000 | | 500 | 500 | | | |
| | Nghĩa trang nhân dân Rừng S ằm | | 2.000 | 1.000 | 1.000 | | 500 | 500 | | | |
| 5 | Xã Tịnh Hiệp | | 29.070 | 19.990 | 9.080 | | 10.590 | 3.700 | | 6.890 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình khởi công mới | | 29.070 | 19.990 | 9.080 | | 10.590 | 3.700 | | 6.890 | |
| | Đ . xã: Tuyến Ngõ ông Lý xóm 3 đi ngõ ông Tr i nh xóm 4, Hội Đức | 940 m | 1.690 | 1.183 | 507 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Dốc Lò Rèn đi xóm 3A, Vĩnh Tuy | 500 m | 900 | 630 | 270 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ Ông M ẫ n - Gi ế ng Mạch (nd) | 400 m | 720 | 504 | 216 | | 504 | | | 504 | |
| | Đ.xã: Tuyến Ng õ ông Trần V ă n Triều đi nhà ông Nguyễn Tấn Thu | 500 m | 900 | 630 | 270 | | 630 | | | 630 | |
| | Đ.xã: Tuyến Trạm Hạ thế Xuân Mỹ (nhà ông Thạch) - ngõ Bà Hoa | 400 m | 720 | 504 | 216 | | 504 | | | 504 | |
| | Đ.xã: Tuyến Trạm Bi ế n áp Mỹ Danh - ngõ ông Đặng Minh Hùng | 500 m | 900 | 630 | 270 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Xư ở ng Cưa ông Huy - nhà ông Phước | 600 m | 1.080 | 756 | 324 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ ông Miên đi Gò Chùa (nối dài) | 250 m | 450 | 315 | 135 | | 315 | | | 315 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n C ầu cây Sanh (nd) đến ngõ ông Liêm | 650 m | 1.170 | 819 | 351 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuy ế n Ngõ ông Hương - ngõ ông Đ ô ng | 1.700 m | 3.060 | 2.142 | 918 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Nhà ông Nguyễn Tiên xóm 1, Vĩnh Tuy đi cầu Chìm | 460 m | 830 | 581 | 249 | | 581 | | | 581 | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ ông Nguyễn Đức Thu - đấu nối đường 622C | 240 m | 430 | 301 | 129 | | 301 | | | 301 | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ ông Tư - đồng Chưng | 220 m | 390 | 273 | 117 | | 273 | | | 273 | |
| | Đ.th ô n: Tuyến Đường nhựa (Ba Gia - Vinh Tuy) đi Ao Lược | 500 m | 700 | 350 | 350 | | 350 | | | 350 | |
| | Đ. t hôn: Tuyến Cống Sa liều đi Hóc C ớ m | 300 m | 420 | 210 | 210 | | 210 | | | 210 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Thức đi nhà ông Ao Mười | 350 m | 490 | 245 | 245 | | 245 | | | 245 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông như - kênh ch í nh bắc | 436 m | 610 | 305 | 305 | | 305 | | | 305 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Cần đi ng õ Bà Tuyết | 800 m | 1.120 | 560 | 560 | | 560 | | | 560 | |
| | KCH kênh B1-1 | 280m | 330 | 264 | 66 | | 264 | | | 264 | |
| | KCH kênh B3-1-4-6 | 300m | 360 | 288 | 72 | | 288 | | | 288 | |
| | Trường mầm non Tịnh Hiệp: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng | | 3.400 | 2.720 | 680 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Điểm Trường Hòa Mỹ: 2 phòng học | | 1.600 | 1.280 | 320 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Sửa chữa, nâng cấp hội trường UBND x ã | | 1.200 | 840 | 360 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Trung tâm VHTT xã Tịnh Hiệp | | 3.000 | 2.100 | 900 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Nhà V ă n hóa, s â n thể thao thôn Xuân Mỹ | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà Văn hóa, sân thể thao thôn Xuân Hòa | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Sửa chữa nhà văn hóa các thôn Mỹ Danh, Hội Đức, Vĩnh Tuy | | 1.000 | 600 | 400 | | 600 | | | 600 | |
| 6 | Xã Tịnh Bình | | 30.290 | 19.981 | 10.309 | | 10 . 230 | 5.700 | | 4.530 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình khởi công mới | | 30.290 | 19.981 | 10.309 | | 10.230 | 5.700 | | 4.530 | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ Thọ Hùng - ngõ Đức | 1.020 m | 1.830 | 1 . 281 | 549 | | 400 | 400 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ Xuân - B ì nh Đ ô ng, ngõ Trí Bình Nam | 660 m | 950 | 665 | 285 | | 300 | 300 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ Thuộc - Gò Mã Tuy ế n xóm 2 giáp Tịnh Sơn (giai đoạn 1) | 1.780 m | 2.500 | 1.750 | 750 | | 500 | 500 | | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Ngõ Hòa - giáp đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc | 600 m | 900 | 450 | 450 | | 450 | | | 450 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Kít nước xóm 9 - Ngõ Qu ấ t - Ng õ Tam - Ngõ Hải giáp Tịnh Trà | 450 m | 630 | 315 | 315 | | 315 | | | 315 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Sỹ - Tịnh Hà - Tịnh Bắc | 950 m | 1.100 | 550 | 550 | | 300 | 300 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Minh - ngõ Phụng - ngõ Bồi xóm 1 Bình B ắ c (G Đ1 ) | 800 m | 960 | 480 | 480 | | 480 | | | 480 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngã Ba Cây Dúi - U BND xã (cũ) | 710 m | 990 | 495 | 495 | | 495 | | | 495 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ng õ Tình - ngõ S ơn - Cầ u kênh đội 4 - ngõ Chưa - ngõ 4 Về - ngõ Sơn Xóm 1 Bình Bắc (G Đ1 ) | 1.000 m | 1.400 | 700 | 700 | | 400 | 400 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đường 9 (Cây da tua xóm 4) giáp t ỉ nh lộ 622C - ngõ Mốc xóm 4 - ngõ 5 Sơn Xóm 1 (G Đ1 ) | 700 m | 980 | 490 | 490 | | 490 | | | 490 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đường xóm 8 - xóm 10 nối dài (giai đoạn 1) | 1.100 m | 1.450 | 725 | 725 | | 300 | 300 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Hòa - giáp đường Bình Hiệp -Tịnh Trà | 1.380 m | 1.500 | 750 | 750 | | 300 | 300 | | | |
| | Tuyến kênh Đồng Chu Ngu - Đội 12 | 662 m | 860 | 688 | 172 | | 300 | 300 | | | |
| | Tuyến kênh 64 - 2 - Ngõ Tuấn | 620 m | 750 | 600 | 150 | | 300 | 300 | | | |
| | Tuyến kênh ngõ Tám rê - Hòn Đụn (giai đoạn 1) | 700 m | 840 | 672 | 168 | | 300 | 300 | | | |
| | Tuyến kênh 62 -7 Rộc Bưng (đồng chồi) | 1.000 m | 1.200 | 960 | 240 | | 300 | 300 | | | |
| | Tuyến kênh 625 - gò Ao, Bình Đ ô ng (giai đoạn 1) | 600 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Tuyến kênh 624 - ngõ Giới | 700 m | 850 | 680 | 170 | | 680 | | | 680 | |
| | Tuyến kênh B42 - Gò Mây, B ì nh Đ ô ng (giai đoạn 1) | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Tuyến kênh đập đá chồng n ố i dài | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Trường Mầm non Tịnh Bình: 4 phòng học | | 3.200 | 2.560 | 640 | | 700 | 700 | | | |
| | Sửa chữa, m ở r ộ ng Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Bình | | 1 . 700 | 1.190 | 510 | | 400 | 400 | | | |
| | Khu thể thao xã Tịnh B ì nh | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 400 | 400 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn B ì nh Đ ô ng | | 800 | 480 | 320 | | 250 | 250 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Bình Nam | | 800 | 480 | 320 | | 250 | 250 | | | |
| | Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa thôn Bình B ắ c | | 300 | 180 | 120 | | 180 | | | 180 | |
| 7 | Xã Tịnh Thọ | | 29.990 | 20.458 | 9.532 | 200 | 10.120 | 6.800 | 1.240 | 2.080 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 600 | 480 | 120 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | KCH kênh số 5 Trạm bơm Thọ Nam | 500m | 600 | 480 | 120 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 29.390 | 19.978 | 9.412 | | 9.840 | 6.800 | 960 | 2.080 | |
| | Đ.xã: Tuyến Trường Thọ - Phú Hậu | 1.700 m | 3.060 | 2.142 | 918 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Thọ Nam - Bình Đ ô ng | 2.100 m | 3.780 | 2.646 | 1.134 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Kênh B5a - Xóm Hồ (Thọ Trung) | 1.000 m | 1.800 | 1.260 | 540 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Đ.thôn : Tuyến TL622C - Núi Tròn | 1.430 m | 2.000 | 1.000 | 1.000 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Tuy ế n kênh B5A1 | 810 m | 1.050 | 840 | 210 | | 840 | | | 840 | |
| | Trường Mầm non Tịnh Thọ, hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức n ă ng, cấp nước sinh hoạt | | 3.700 | 2.960 | 740 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Trường Tiểu học số 1: Tường rào, sân trường | | 800 | 640 | 160 | | 640 | | | 640 | |
| | Trường Tiểu học số 2: Nhà hiệu bộ | | 3.100 | 2.480 | 620 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Nhà Văn hóa xã Tịnh Thọ | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Thọ Nam | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Thọ Đ ô ng | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Sân thể thao và sửa chữa nhà văn hóa các thôn thôn Thọ Trung, Thọ Tây, Thọ Bắc | | 1.000 | 600 | 400 | | 600 | | | 600 | |
| | Chợ Ga xã Tịnh Thọ | | 4.000 | 2.000 | 2.000 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| 8 | Xã Tịnh Phong | | 18.918 | 13.544 | 5.374 | 5.350 | 8.194 | | 8.194 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 18.918 | 13.544 | 5.374 | 5.350 | 8.194 | | 8.194 | | |
| | Đ.x ã : tuyến H ồ Thị Mân - Ra Miếu | 38 0 m | 500 | 350 | 150 | 160 | 190 | | 190 | | |
| | Đ.xã: tuyến Ngõ Bùi C ầy - Tịnh Ấn Tây | 500m | 900 | 630 | 270 | 260 | 370 | | 370 | | |
| | Đ.xã: tuyến mương B10 - B ì nh Tân | 2.000m | 3.500 | 2.450 | 1.050 | 940 | 1.510 | | 1.510 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ng õ Đình Phụng - Ra Miếu | 300m | 350 | 245 | 105 | 150 | 95 | | 95 | | |
| | Đ.thôn: tuyến QL 1 A -Phạm Trúc | 400m | 450 | 225 | 225 | 150 | 75 | | 75 | | |
| | KCH tuyến kênh B8-9 | 1.51 0 m | 2.718 | 2.174 | 544 | 780 | 1.394 | | 1.394 | | |
| | KCH tuyến kênh B8-9 nh á nh 1 - Rộc Qu ả | 500m | 600 | 480 | 120 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Trường Mầm Non Tịnh Phong: phòng học, sân chơi, sửa chữa, nâng cấp | | 3.000 | 2.400 | 600 | 940 | 1.460 | | 1.460 | | |
| | Nâng cấp hội trường đa năng, kết hợp nhà văn hóa xã Tịnh Phong | | 1.500 | 1.050 | 450 | 390 | 660 | | 660 | | |
| | Khu thể thao xã Tịnh Phong | | 3.000 | 2.100 | 900 | 780 | 1.320 | | 1.320 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Phú Lộc | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Trường Thọ | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Thế Lợi | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| 9 | Xã Tịnh Hà | | 20.900 | 16.290 | 4.610 | 5.819 | 10.471 | | 10.471 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 20.900 | 16.290 | 4.610 | 5.819 | 10.471 | | 10.471 | | |
| | KCH tuyến kênh B654 nối d ài (đi đội 15) | 500m | 800 | 640 | 160 | 230 | 410 | | 410 | | |
| | KCH tuy ế n kênh B6-5 (Hà Trung) | 285m | 800 | 640 | 160 | 230 | 4 1 0 | | 410 | | |
| | KCH tuy ế n kênh B6-5 (Hà Thọ Xuân đoạn cuối) | 600m | 1.000 | 800 | 200 | 310 | 490 | | 490 | | |
| | Trường Mầm non Tịnh Hà (điểm Trung tâm); phòng hiệu bộ, phòng học | | 3.200 | 2.560 | 640 | 940 | 1.620 | | 1.620 | | |
| | Trường Tiểu học số 1 Tịnh Hà: 8 phòng học | | 4.800 | 3 . 840 | 960 | 1.400 | 2.440 | | 2.440 | | |
| | Trường Tiểu học số 2 Tịnh Hà: 8 phòng học, nhà hiệu bộ | | 7.400 | 5.920 | 1.480 | 1.959 | 3.961 | | 3.961 | | |
| | Nâng c ấ p hội trường đa năng, k ế t hợp nhà văn hóa xã Tịnh Hà | | 1.500 | 1.050 | 450 | 390 | 660 | | 660 | | |
| | Nhà văn hóa thôn, sân thể thao thôn Trường Xuân | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Sân thể thao các thôn Thọ Lộc Tây, Thọ Lộc B ắ c, Ngân Giang | | 600 | 360 | 240 | 160 | 200 | | 200 | | |
| 10 | Xã Tịnh Sơn | | 3.200 | 2 . 390 | 810 | 400 | 1.990 | | 800 | 1.190 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.500 | 1.200 | 300 | 400 | 800 | | 800 | | |
| | Trường THCS Tịnh Sơn: 04 phòng chức năng | | 1.500 | 1.200 | 300 | 400 | 800 | | 800 | | |
| | * Công t rình kh ở i công mới | | 1.700 | 1 . 1 90 | 51 0 | | 1.190 | | | 1.190 | |
| | Đ.x ã : Tuyến QL24B - Mỏ đá Ba Gia | 900m | 1.700 | 1.190 | 510 | | 1.190 | | | 1.190 | |
| 11 | Xã Tịnh Trà | | 1.600 | 1.280 | 320 | 500 | 780 | | 780 | | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.600 | 1.280 | 320 | 500 | 780 | | 780 | | |
| | Trường mầm non Tịnh Trà: Phòng hiệu bộ | | 1.600 | 1.280 | 320 | 500 | 780 | | 780 | | |
| IV | H. TƯ NGHĨA | | 13.296 | 8.434 | 4.862 | 1.500 | 6.934 | | 1.308 | 5.626 | |
| 1 | Xã Nghĩa Thọ | | 640 | 576 | 64 | | 576 | | | 576 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công m ới | | 640 | 576 | 64 | | 57 6 | | | 576 | |
| | KCH Kênh nhánh Ruộng Ngót 1 - ru ộng Ông Lùn | 300 m | 320 | 288 | 32 | | 288 | | | 288 | |
| | KCH Kênh đập ruộng Vinh trên | 300 m | 320 | 288 | 32 | | 288 | | | 288 | |
| 2 | Xã Nghĩa Thương | | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình khởi công mới | | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kiên cố hóa kênh N8-5 KD1 | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| 3 | Xã Nghĩa Kỳ | | 1 . 950 | 975 | 975 | 500 | 475 | | 475 | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1 .9 5 0 | 975 | 975 | 500 | 475 | | 475 | | |
| | Đ.thôn: Ngõ Hi ề n Giám - Ngõ Sáu Miết | 1.300m | 1.950 | 975 | 975 | 500 | 475 | | 475 | | |
| 4 | Xã Nghĩa Phương | | 1.950 | 975 | 975 | 500 | 475 | | 475 | | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.950 | 975 | 975 | 500 | 475 | | 475 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n G ò Đu - Võ Quang Nguyên | 1.300m | 1.950 | 975 | 975 | 500 | 475 | | 475 | | |
| 5 | Xã Nghĩa Sơn | | 850 | 680 | 170 | | 680 | | | 680 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình khởi công mới | | 850 | 680 | 170 | | 680 | | | 680 | |
| | KCH Kênh Đập Đồng Quang phía Đ ô ng - Sân vận động xã (kéo dài) | 200 m | 240 | 192 | 48 | | 192 | | | 192 | |
| | KCH Kênh nhánh Đập Đồng Quang Ph í a Tây-Suố i Câu | 310 m | 370 | 296 | 74 | | 296 | | | 296 | |
| | KCH Kênh nhánh Đập Đồng Quang - Lũy | 200 m | 240 | 192 | 48 | | 192 | | | 192 | |
| 6 | Xã Nghĩa Thắng | | 960 | 672 | 288 | | 672 | | | 672 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 960 | 672 | 288 | | 672 | | | 672 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n ông Huệ - C ầu Đôi | 640m | 960 | 672 | 288 | | 672 | | | 672 | |
| 7 | Xã Nghĩa Thuận | | 1.716 | 858 | 858 | 500 | 358 | | 358 | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.716 | 858 | 858 | 500 | 358 | | 3 58 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nghĩa Thuận - Nghĩa Thọ - Đá Hang (thôn Phú Thuận T â y) | 1 . 1 44m | 1.716 | 858 | 858 | 500 | 358 | | 358 | | |
| 8 | Xã Nghĩa Trung | | 940 | 752 | 188 | | 752 | | | 752 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 940 | 752 | 188 | | 752 | | | 752 | |
| | KCH kênh N10-13 KD | 720 m | 940 | 752 | 188 | | 752 | | | 752 | |
| 9 | Xã Nghĩa Hiệp | | 870 | 696 | 174 | | 696 | | | 696 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 870 | 696 | 174 | | 696 | | | 696 | |
| | KCH K ê nh 16-15-26 | 670 m | 870 | 696 | 174 | | 696 | | | 696 | |
| 10 | Xã Nghĩa Mỹ | | 1.200 | 960 | 240 | | 960 | | | 96 0 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.200 | 960 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| | KCH Kênh N 1 6-9 | 800m | 1.200 | 96 0 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| 11 | Xã Nghĩa Điền | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 2017 |
| 12 | Xã Nghĩa L â m | | 850 | 425 | 425 | | 425 | | | 425 | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình khởi công mới | | 850 | 425 | 425 | | 425 | | | 425 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Thôn 2 - Đồng Quang | 300 m | 450 | 225 | 225 | | 225 | | | 225 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Trương Í ch - giáp thôn 5 | 250 m | 400 | 200 | 200 | | 200 | | | 200 | |
| 13 | Xã Nghĩa H ò a | | 770 | 385 | 385 | | 385 | | | 385 | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình khởi công mới | | 770 | 385 | 385 | | 385 | | | 385 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trần Quới đi Huỳnh Thái | 700 m | 770 | 385 | 385 | | 385 | | | 385 | |
| V | H. NGHĨA HÀNH | | 18.146 | 13.163 | 4.983 | 1.240 | 10.779 | 1.000 | 2.577 | 7.202 | |
| 1 | Xã Hành Nhân | | 2.166 | 1.633 | 533 | 180 | 1.453 | | 517 | 936 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * C ô ng trình ch u yển tiếp | | 996 | 697 | 299 | 180 | 517 | | 517 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Chợ Hành Nhân - Trạm bơm BN7 | 553m | 996 | 697 | 299 | 180 | 517 | | 517 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.170 | 936 | 2 34 | | 936 | | | 936 | |
| | KCH kênh Mương Bộng - Cầu Bà M ă ng | 900m | 1.170 | 936 | 234 | | 936 | | | 936 | |
| 2 | Xã Hành Thiện | | 2.680 | 2.144 | 536 | | 1.180 | 700 | | 480 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.680 | 2.144 | 536 | | 1.180 | 700 | | 480 | |
| | KCH Kênh trạm bơm Mễ sơn - đập Ông Thành | 700 m | 910 | 728 | 182 | | 300 | 300 | | | |
| | KCH Kênh Cống đồng chùa - Hương Hòa | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | KCH Kênh Từ đập - Hóc Cái (Nguyễn Ngọc Anh) | 900 m | 1.170 | 936 | 234 | | 400 | 400 | | | |
| 3 | Xã Hành Trung | | 2.640 | 1.680 | 960 | 510 | 1.170 | | 210 | 960 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * C ô ng trình chu yể n tiếp | | 1 . 440 | 720 | 720 | 510 | 210 | | 210 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Ngõ Tăng Ba - Ng õ Nhị | 300m | 400 | 200 | 200 | 130 | 70 | | 70 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Minh - Ngõ Hương - Kiều Tư | 300m | 400 | 200 | 200 | 130 | 70 | | 70 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến ĐH54 - La Ch ấ u (Nhánh rẽ - Thầy Tiến) | 550m | 640 | 320 | 320 | 250 | 70 | | 70 | | |
| | * C ôn g trình khởi công mới | | 1 . 200 | 960 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| | KCH Kênh N12.10 KC2 | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | KCH Kênh N 10 .5 . 3 - Ngõ Tôn | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| 4 | Xã Hành Đức | | 1.800 | 1.440 | 360 | | 1.260 | 300 | | 960 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * C ô ng trình khởi công mới | | 1.800 | 1.440 | 360 | | 1.260 | 300 | | 960 | |
| | KCH Kênh N12-8 - K cuối | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | KCH Kênh N14 - Rộc nha | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| | Kênh N 1 2-7-5- Đ ả m đế | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 300 | 300 | | | |
| 5 | Xã Hành Dũng | | 1.500 | 1.050 | 450 | | 1.050 | | | 1.050 | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1 . 500 | 1.050 | 450 | | 1.050 | | | 1.050 | |
| | Đ.xã: Tuyến Trần B ì nh (An phước)- Huỳnh T ấ n M i nh (An Tân) | 1 . 000 m | 1.500 | 1.050 | 450 | | 1.050 | | | 1.050 | |
| 6 | Xã Hành Phước | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 2016 |
| 7 | Xã Hành Tín Đ ô ng | | 1.160 | 928 | 232 | | 928 | | | 928 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.160 | 928 | 232 | | 928 | | | 928 | |
| | KCH Kênh Đập Đá Bàn - kênh Cảnh B ắ c suối chí (n ố i dài) | 450 m | 580 | 464 | 116 | | 464 | | | 464 | |
| | KCH Kênh Đồng Hóc Bản - Cầu Thiên Xuân (nối dài) | 450 m | 580 | 464 | 116 | | 464 | | | 464 | |
| 8 | X ã Hành Tín Tây | | 960 | 768 | 192 | | 768 | | | 768 | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 960 | 768 | 192 | | 768 | | | 768 | |
| | KCH Kênh Đập Đá Mài - Ruộng Hải | 300 m | 360 | 288 | 72 | | 288 | | | 288 | |
| | KCH K ê nh Đập Hóc Liễu | 500 m | 600 | 480 | 120 | | 480 | | | 480 | |
| 9 | Xã Hành Thuận | | 3.000 | 2.400 | 600 | 550 | 1.850 | | 1.850 | | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 3.000 | 2.400 | 600 | 550 | 1.850 | | 1.850 | | |
| | Trường mầm non Hành Thuận | 4 phòng | 3.000 | 2.400 | 600 | 550 | 1.850 | | 1.850 | | |
| 10 | Xã Hành Minh | | | | | | | | | | Đạt chuẩn 2015 |
| 11 | X ã Hành Thịnh | | 2.240 | 1.120 | 1.120 | | 1.120 | | | 1.120 | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.240 | 1.120 | 1.120 | | 1.120 | | | 1.120 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Châu Me - Châu Mỹ nối dài | 500 m | 700 | 350 | 350 | | 350 | | | 350 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trần Xanh - Bùi Hoàng | 500m | 700 | 350 | 350 | | 350 | | | 350 | |
| | Đ/thôn: Tuyến Cầu K ê nh - Vườn Mít | 600 m | 840 | 420 | 420 | | 420 | | | 420 | |
| VI | H. MỘ ĐỨC | | 180.836 | 125.581 | 55.255 | 31.663 | 74.664 | 23.744 | 35.193 | 15.727 | |
| 1 | Xã Đức Minh | | 33.404 | 21.370 | 12.035 | 6.733 | 14.632 | 13.144 | 1.488 | | BNVB; đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuy ển tiếp | | 33.404 | 21.370 | 12.035 | 6.733 | 14.632 | 13.144 | 1.488 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Đạm Thủy - Đôn Lương | 1.800m | 3.240 | 2.268 | 972 | 780 | 1.488 | | 1.488 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Nghĩa trang liệt sĩ - Đoàn Trung Thành | 2.520m | 3.418 | 2.393 | 1.025 | 300 | 2.092 | 2.092 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Nguyễn T ấ n Bình - Võ Tý | 1 .319 m | 1.798 | 1.259 | 539 | 200 | 1.058 | 1.058 | | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n trường Tiểu học - Bầu Húc | 1.110 m | 1.522 | 1.065 | 457 | 200 | 865 | 865 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Đạm thủy - Đôn Lương (gđ2) | 300m | 506 | 354 | 152 | 150 | 204 | 204 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Hải -Nguyễn Đình Khoa- Nguyễn Kim Nga | 930m | 930 | 465 | 465 | 200 | 265 | 265 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cổng chào KDC số 4 - Cao Thư - đi đường xã | 780m | 780 | 390 | 390 | 150 | 240 | 240 | | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Đỗ Cam đ i đ ế n Trần Văn Thuyền | 844m | 844 | 422 | 422 | 150 | 272 | 272 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Bùi Lực -Phạm Cừu- Nguyễn Ngọc Thái | 490m | 490 | 245 | 245 | 150 | 95 | 95 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Tỉnh đi đường huyện | 1.084m | 1.084 | 542 | 542 | 200 | 342 | 342 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Thiều Đúng đi đến sân vận động xã | 500m | 500 | 250 | 250 | 150 | 100 | 100 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Văn Độ - Nguyễn Văn Quảng | 877m | 878 | 439 | 439 | 200 | 239 | 239 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Phan Châu Tuấn đi đến nhà Trần Như Tươi | 660m | 660 | 330 | 330 | 150 | 180 | 180 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trần Như Phú đi đến nhà ông Trịnh Minh Vũ | 520m | 520 | 260 | 260 | 150 | 110 | 110 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Phan Th à nh -Nguyễn Trung Hiếu đi Phạm Xí | 950m | 950 | 475 | 475 | 200 | 275 | 275 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Sen đi Lý Hoàng | 577m | 576 | 288 | 288 | 150 | 138 | 138 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Võ Thuyết đi Rộc Cảng | 940m | 940 | 47 0 | 470 | 200 | 270 | 27 0 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Sương đi đến nhà ông Cao Tư | 700m | 70 0 | 350 | 350 | 15 0 | 20 0 | 20 0 | | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Đỗ Thị Hường đ i đến nhà Lê V ă n Vương | 672m | 672 | 336 | 336 | 150 | 186 | 186 | | | |
| | Tuyến Lê Ngọt đi đến nhà Cao Bơi | 1. 075m | 1.074 | 537 | 537 | 200 | 337 | 337 | | | |
| | Tuyến Lê Thị Rân đi đến nhà L ê Thị Thanh Liễu | 755m | 756 | 378 | 378 | 150 | 228 | 228 | | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Lê thượng đi đến nhà B ả ng tin KDC15 | 723m | 722 | 361 | 361 | 150 | 211 | 211 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Võ Khoa đi đến nhà Phạm Hy | 942m | 942 | 471 | 471 | 200 | 271 | 271 | | | |
| | KCH kênh Đội 6 | 91 0 m | 1.079 | 8 63 | 216 | 250 | 613 | 613 | | | |
| | KCH kênh kẹp theo đường tránh Đ ô ng | 757m | 901 | 721 | 180 | 200 | 520 | 520 | | | |
| | KCH kênh Đội 3 - Đội 1 | 974m | 1.090 | 872 | 218 | 250 | 622 | 622 | | | |
| | KCH kênh S22B6 - Sông Thoa | 723m | 825 | 660 | 165 | 200 | 460 | 460 | | | |
| | KCH kênh Đập Phụng | 853m | 973 | 778 | 195 | 200 | 578 | 578 | | | |
| | KCH kênh S 18-1 - Đồng Cây Xanh | 43 6 m | 485 | 388 | 97 | 150 | 238 | 238 | | | |
| | KCH kênh S 1 8-G ò Dúi -M ẫ u Sáu- Mương Đ ứ c Chánh | 517m | 620 | 496 | 124 | 150 | 346 | 346 | | | |
| | KCH kênh S 18-10-Đê Bao Bầu Súng-Mạch Ô ng Bon | 443m | 519 | 415 | 104 | 150 | 265 | 265 | | | |
| | KCH kênh S 1 8- Đồng Đất sét - Đồng Tràm | 647m | 772 | 618 | 154 | 150 | 467 | 467 | | | |
| | KCH kênh Đồng Đạm Thủy Nam | 525m | 638 | 510 | 128 | 150 | 360 | 360 | | | |
| | Sân vận động xã Đức Minh | | 1.000 | 700 | 300 | 203 | 497 | 497 | | | |
| 2 | Xã Đức Lợi | | 22.904 | 16.097 | 6.807 | 7.010 | 9.086 | | 9.086 | | BNVB; Đ ạ t chu ẩ n 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 22.904 | 1 6.097 | 6.807 | 7.010 | 9.086 | | 9.086 | | |
| | Đ . xã: Tuyến ven biển Khu dịch vụ Trùng dương - Trạm biên phòng Đức Lợi | 2.000m | 3.800 | 2.660 | 1.140 | 1.000 | 1.660 | | 1.660 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nội bộ khu dân cư Yên Phú | 635m | 800 | 400 | 400 | 230 | 170 | | 170 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Lò gạch cũ - Xóm Ba | 500m | 500 | 250 | 250 | 150 | 100 | | 100 | | |
| | Đ.t h ôn: Tuyến Chợ Đức Lợi - KDC Tân Phú - Võ Văn Đưa | 600m | 600 | 300 | 300 | 200 | 100 | | 100 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Lê Quốc Chu - Tống Minh | 500m | 500 | 250 | 250 | 150 | 100 | | 100 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Thị Rân - Phan Thanh Huy nối dài | 520m | 520 | 260 | 260 | 150 | 110 | | 110 | | |
| | KCH tuyến kênh từ trạm Bơm - Ruộng Đầm Bàu | 469m | 657 | 526 | 131 | 230 | 295 | | 295 | | |
| | KCH Kinh Sông Ngang - trạm b ơ m | 243m | 340 | 272 | 68 | 150 | 122 | | 122 | | |
| | KCH Kênh từ ruộng Ông Trang - Đầm Bàu | 348m | 487 | 390 | 97 | 190 | 199 | | 199 | | |
| | Trường Mầm non Đức Lợi: 04 phòng chức năng, nhà bếp, tường rào, cổng ngõ, sân nền, nhà xe | | 2.000 | 1.600 | 400 | 1.120 | 480 | | 480 | | |
| | Trường Tiểu học Đức Lợi: 6 phòng chức năng, sân nền, nhà xe, tường rào, cổng ngõ | | 2.600 | 2.080 | 520 | 700 | 1.380 | | 1.380 | | |
| | Trường THCS Đức Lợi: 6 phòng học, sân nền | | 4.000 | 3.200 | 800 | 1.170 | 2.030 | | 2.030 | | |
| | Nhà văn hóa xã Đức Lợi | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | 940 | 1.510 | | 1.510 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vinh Phú | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Chuẩn | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nghĩa trang nhân d ân xã Đức Lợi | | 1.000 | 500 | 500 | 230 | 270 | | 270 | | |
| 3 | Xã Đ ức Th ắ ng | | 25.213 | 18.276 | 6.937 | 7.290 | 10.982 | | 10.982 | | BNVB; Đạt chuẩn 20 19 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 25.213 | 18.276 | 6.937 | 7.290 | 10.982 | | 10.982 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa | 1.620m | 2.284 | 1.599 | 685 | 550 | 1.048 | | 1.048 | | |
| | Đ.xã: Tu yế n Trường Tiểu học - Lê Mười | 720m | 936 | 655 | 281 | 230 | 425 | | 425 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ng õ Ch ư u - Đức Ch á nh (giai đoạn 3) | 670m | 871 | 610 | 261 | 230 | 379 | | 379 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Lê Quang Ba - Rừng Dương | 800m | 720 | 360 | 360 | 160 | 200 | | 200 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Nghiêm - Ngõ Ba | 800m | 720 | 360 | 360 | 160 | 200 | | 200 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngã 3 đường xã - Phan Tình | 500m | 450 | 225 | 225 | 150 | 75 | | 75 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Lê Th ị Cứ - Nguyễn Thanh T â m | 520m | 468 | 234 | 234 | 150 | 84 | | 84 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến NVH- L ê Thu | 700m | 630 | 315 | 315 | 160 | 155 | | 155 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Lê Thị Sương- Nguyễn Đạt | 70 0 m | 630 | 315 | 315 | 160 | 155 | | 155 | | |
| | KCH tuyến kênh mương M á ng (C ố ng Thoại) | 1 .000m | 1.200 | 960 | 240 | 350 | 610 | | 610 | | |
| | KCH tuyến kênh S 1 8-2-5 kéo dài (GĐ3) | 8 10 m | 972 | 778 | 194 | 270 | 507 | | 507 | | |
| | KCH tuyến kênh S 18-2-5-4 (GĐ 3) | 800m | 960 | 768 | 192 | 270 | 498 | | 498 | | |
| | KCH tuyến kênh S 1 8-2-Nghĩa từ | 620m | 744 | 595 | 149 | 230 | 365 | | 365 | | |
| | KCH tuy ế n kênh S 1 8-2-9- Đồng Nam Biên 2 | 300m | 360 | 288 | 72 | 160 | 128 | | 128 | | |
| | KCH tuyến kênh S 1 8-2- Rào Thành | 600m | 720 | 576 | 144 | 230 | 346 | | 346 | | |
| | KCH kênh Bà Chế - Ngòi (S18-2- mương Bà Chế) | 580m | 696 | 557 | 139 | 230 | 326 | | 326 | | |
| | KCH tuyến kênh tưới Soi La | 300m | 360 | 288 | 72 | 150 | 138 | | 138 | | |
| | KCH tuyến kênh Rộc Phát | 61 0 m | 732 | 586 | 146 | 230 | 355 | | 355 | | |
| | KCH tuyến kênh nỗi Đồng Rừng | 550m | 660 | 528 | 132 | 230 | 298 | | 298 | | |
| | Tr ườ ng tiểu học Đức Thắng: 06 phòng học | | 3.300 | 2.640 | 660 | 1.000 | 1.640 | | 1.640 | | |
| | Trường THCS Đức Thắng: 06 phòng chức năng | | 2.300 | 1.840 | 460 | 740 | 1.100 | | 1.100 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An T i nh | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Định | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Sân thể thao các thôn Thanh Long, Gia Hòa, Mỹ Kh á nh, Dương Quang | | 400 | 240 | 160 | 150 | 90 | | 90 | | |
| | Hệ thống nước sinh hoạt 3 thôn: Gia Hòa, Tân Định, Dương Quang | | 2.500 | 2.000 | 500 | 700 | 1.300 | | 1.300 | | |
| 4 | Xã Đức Chánh | | 27.030 | 18.916 | 8.114 | 8.230 | 10.680 | | 10.680 | | BNVB; Đạt chuẩn 2019 |
| | * C ô ng trình chuyển tiếp | | 27.030 | 18.916 | 8.114 | 8.230 | 10.680 | | 10.680 | | |
| | Đ.xã: Tuyến ông Luật - ông Ti ễ n | 802m | 1.123 | 786 | 337 | 310 | 476 | | 476 | | |
| | Đ.xã: Tuyến ông Tàu - ông Đức | 649m | 1.168 | 818 | 350 | 350 | 467 | | 467 | | |
| | Đ.xã: Tuyến NVH thôn 1 - Xuân Ba | 546m | 1.092 | 764 | 328 | 310 | 454 | | 454 | | |
| | Đ . xã: Tuyến Cù Lao - Đội 6B | 753m | 1.054 | 738 | 316 | 300 | 438 | | 438 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Nghĩa trang nhân dân - Thôn 6 | 659m | 857 | 600 | 257 | 230 | 370 | | 370 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ Bà Th à nh - Tân An | 744m | 1.004 | 703 | 301 | 270 | 433 | | 433 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ ông Thông - C ấm Phấn | 485m | 650 | 455 | 195 | 200 | 255 | | 255 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Hợp - Ng ã Bà Th à nh | 434m | 521 | 260 | 260 | 150 | 110 | | 110 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Tiến - Ngõ Bà S ố | 450m | 450 | 225 | 225 | 150 | 75 | | 75 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Hai - Ngõ Bà Kề | 698m | 768 | 384 | 384 | 180 | 204 | | 204 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Bà Thơm - Ngõ Ông Văn | 43 0 m | 430 | 215 | 215 | 150 | 65 | | 65 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Bà Hoàng - Ngõ Ông Phong | 908m | 1.044 | 522 | 522 | 230 | 292 | | 292 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trường TH Mỏ Cày - Ngõ Ngõ Ông Mỹ | 51 0 m | 510 | 255 | 255 | 150 | 105 | | 105 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Trữ - Ngõ Ông Ba Tới | 450m | 450 | 225 | 225 | 150 | 75 | | 75 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Ông Tượng - Ng õ Ông Tuân - Ngõ Ô ng Dũng | 750m | 750 | 375 | 375 | 180 | 195 | | 195 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ng õ Bà Phương - Ngõ Ô ng Thơm | 340m | 370 | 185 | 185 | 90 | 95 | | 95 | | |
| | Đ.thôn: Ngõ ông Thạch - Ngõ Bà Đ ô ng | 255m | 280 | 140 | 140 | 80 | 60 | | 60 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến trường THCS Nguyễn Trãi - KDC số 6 | 605m | 605 | 303 | 303 | 160 | 142 | | 142 | | |
| | KCH kênh S 1 8.2 - Vượt cấp (G Đ1 ) | 738m | 923 | 738 | 185 | 300 | 438 | | 438 | | |
| | KCH kênh ngõ ông Thạch - sau nhà Ông Tri (GĐ 1) | 720m | 901 | 721 | 180 | 300 | 420 | | 420 | | |
| | KCH kênh S 1 8-2.3 - Ruộng ông Hoanh | 756m | 946 | 757 | 189 | 310 | 446 | | 446 | | |
| | KCH kênh S 1 8-6.3 | 805m | 1.007 | 806 | 201 | 310 | 495 | | 495 | | |
| | KCH kênh S 1 8-2.7 - Cố ng Lô 44 | 7 10 m | 888 | 710 | 178 | 300 | 410 | | 410 | | |
| | KCH kênh Ngõ ông Bá - giáp mương đất sét | 740m | 926 | 741 | 185 | 300 | 440 | | 440 | | |
| | KCH kênh S 1 8-8 - Đồng Tranh | 690m | 863 | 690 | 173 | 270 | 420 | | 420 | | |
| | Trường Mầm Non Đức Chánh - cơ sở 3: 04 phòng hiệu bộ, 04 phòng chức năng, khu thể chất, nhà bếp, tường rào, sân vườn | | 4.250 | 3.400 | 850 | 1.600 | 1.800 | | 1.800 | | |
| | Trường Tiểu học Đức Chánh: 06 phòng chức nă ng | | 2.400 | 1.920 | 480 | 700 | 1.220 | | 1.220 | | |
| | Nhà văn hóa, sân th ể thao thôn 4 | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| 5 | Xã Đức Phong | | 31.084 | 22.006 | 9.078 | 800 | 12.190 | 3.800 | 1.253 | 7.137 | BNVB; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 2.934 | 2.054 | 880 | 800 | 1.253 | | 1.253 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Nhà ông Chín N ể -giáp ngã 3 ông Thành (Tân An) | 1.630m | 2.934 | 2.054 | 880 | 800 | 1.253 | | 1.253 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 28.150 | 19.952 | 8.198 | | 10.937 | 3.800 | | 7.137 | |
| | Đ.xã: Tuyến Nhà ông Đức - Đường DQSH | 600 m | 720 | 504 | 216 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: Tuyến Nghĩa Trang Liệt sĩ - Bà Ngh ì | 650 m | 590 | 295 | 295 | | 295 | | | 295 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Tuyến Võ Chín - Phạm Thái | 440 m | 400 | 200 | 200 | | 200 | | | 200 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n KDC 38 - Nhà ông Được | 675 m | 610 | 305 | 305 | | 305 | | | 305 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Hồ Văn Ba (giáp Đ.Huyện) - Phan Kiên | 660 m | 600 | 300 | 300 | | 300 | | | 300 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Phạm Thị Ba (giáp TL 627B)-Nguyễn Đức Vân | 420 m | 380 | 190 | 190 | | 190 | | | 190 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Văn Nguyệt (giáp T ỉ nh lộ 627B) - Nguyễn Minh | 409 m | 370 | 185 | 185 | | 185 | | | 185 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cổng chào KDC 27 - Nhà bà Nở | 368 m | 330 | 165 | 165 | | 165 | | | 165 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Nhà ông Tài - Thạch Lý | 483 m | 440 | 220 | 220 | | 220 | | | 220 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Thị Nghiệp - Đặng Sĩ Tài (giáp Đ.Huyện) | 600 m | 540 | 270 | 270 | | 270 | | | 270 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Nguyễn Xuân Sửu (giáp T ỉ nh lộ 627B) - Đồng | 600 m | 540 | 270 | 270 | | 270 | | | 270 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trịnh Có (giáp Tỉnh lộ 627B) - Trịnh Lĩnh | 398 m | 360 | 180 | 180 | | 180 | | | 180 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Long (giáp T ỉ nh lộ 627B) - DQSH | 750 m | 680 | 340 | 340 | | 340 | | | 340 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Tỉnh lộ 627B - Phạm Vạn | 460 m | 420 | 210 | 210 | | 210 | | | 210 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Từ nghĩa địa - Tuấn Ngân | 302 m | 280 | 140 | 140 | | 140 | | | 140 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Gò Mầu - Nhà Ô ng Đức | 700 m | 630 | 315 | 315 | | 315 | | | 315 | |
| | Kênh tưới S22-E | 794 m | 910 | 728 | 182 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh S22E-1A | 794 m | 910 | 728 | 182 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh S22E-ND | 750 m | 860 | 688 | 172 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh S22B- Rộc Ngõ | 839 m | 970 | 776 | 194 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh tưới S22-D1 | 710 m | 820 | 656 | 164 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh Đồng Sông Cát | 253 m | 290 | 232 | 58 | | 232 | | | 232 | |
| | Kênh S22B- Đập điều tiết | 408 m | 470 | 376 | 94 | | 376 | | | 376 | |
| | Kênh t ừ đường huyện - giáp đồng Bắc Th ủy | 900 m | 990 | 792 | 198 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh Bà Cúc | 600 m | 690 | 552 | 138 | | 552 | | | 552 | |
| | Kênh Gò bích gió | 510 m | 590 | 472 | 118 | | 472 | | | 472 | |
| | Kênh Lỗ Điển - B ả u Ầ u | 240 m | 280 | 224 | 56 | | 224 | | | 224 | |
| | Kênh đường bờ vùng 1 | 877 m | 1.010 | 808 | 202 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh bờ vùng 1A | 484 m | 560 | 448 | 112 | | 448 | | | 448 | |
| | Kênh Gò Cam - Mương Nha | 707 m | 810 | 648 | 162 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh B9-C | 526 m | 610 | 488 | 122 | | 448 | | | 448 | |
| | Kênh Bầu Diếc (S22-16a) | 725 m | 830 | 664 | 166 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh S22D nối dài | 613 m | 710 | 568 | 142 | | 200 | 200 | | | XSKT |
| | Kênh Đầu Cầu | 382 m | 440 | 352 | 88 | | 352 | | | 352 | |
| | Kênh Rộc Ngõ | 490 m | 560 | 448 | 112 | | 448 | | | 448 | |
| | Trường Mầm non Đức Phong: 8 phòng hiệu bộ và chức năng | | 3.500 | 2.800 | 700 | | 800 | 800 | | | XSKT |
| | Nhà văn hóa xã Đức Phong | | 3.450 | 2.415 | 1.035 | | 700 | 700 | | | XSKT |
| 6 | Xã Đ ứ c Thạnh | | 770 | 539 | 231 | | 539 | | | 539 | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 770 | 539 | 231 | | 539 | | | 539 | |
| | Đ.xã: Tuyến đường Trung Lý - Trương Huệ (GĐ2) | 570 m | 770 | 539 | 231 | | 539 | | | 539 | |
| 7 | Xã Đức Hòa | | 1.800 | 1.260 | 540 | 500 | 760 | | 760 | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.800 | 1.260 | 540 | 500 | 760 | | 760 | | |
| | Đ.xã: Tuyến đường Phước Luông - Đức Tân | 1.000m | 1.800 | 1.260 | 540 | 500 | 760 | | 760 | | |
| 8 | Xã Đức Lân | | 30.300 | 21.667 | 8.634 | 900 | 12.285 | 5.300 | 769 | 6.216 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 2.385 | 1.670 | 716 | 900 | 769 | | 769 | | |
| | Đ.xã: Tuyến QL 1A (ngõ ông Lê Biên) - Miếu Đá Bạc (G Đ1 ) | 1. 325m | 2.385 | 1.670 | 716 | 900 | 769 | | 769 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 27.915 | 19.997 | 7.918 | | 11.516 | 5.300 | | 6.216 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Nguyên Út - ông Hùng | 410 m | 620 | 434 | 186 | | 434 | | | 434 | |
| | Đ.xã: Tuyến QL 1A (ngõ ông Tuyên) - Lê Thanh Sang | 385 m | 580 | 406 | 174 | | 406 | | | 406 | |
| | Đ.xã: Tuyến QL 1A - Xóm Mít | 861 m | 1.160 | 812 | 348 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Ch ợ Cũ - Trạm B ơ m Gò Mèn (GĐ2) | 451 m | 570 | 399 | 171 | | 399 | | | 399 | |
| | Đ.xã: Tuyến Tr ầ n Liên - Tân Phong | 1.350 m | 1.750 | 1.225 | 525 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Đinh Duy Dũng - nhà Văn hóa KDC 21 | 588 m | 780 | 546 | 234 | | 546 | | | 546 | |
| | Đ.xã: Tuyến QL1A (ngõ ông Thái) - Kênh chính Nam (GĐ2) | 884 m | 1.100 | 770 | 330 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến HTX Thạch Trụ - Miếu Đ á Bạc (GĐ2) | 628 m | 790 | 553 | 237 | | 553 | | | 553 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Sung - Bắc Sơn | 900 m | 540 | 270 | 270 | | 270 | | | 270 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nguyễn Bưởi - Trần Năm | 750 m | 750 | 375 | 375 | | 375 | | | 375 | |
| | Đ.thôn: Tuyến ngõ ông L ê Diên - Gò ông Trợ | 480 m | 480 | 240 | 240 | | 240 | | | 240 | |
| | Đ. th ôn: Tuy ế n Lê Phong - ngõ bà Lượng | 588 m | 590 | 295 | 295 | | 295 | | | 295 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n ngõ ông Huỳnh Sáu - Trường TH Tú Sơn | 277 m | 280 | 140 | 140 | | 140 | | | 140 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n L ê Hồng Tịnh - Nguyễn Nhàn | 420 m | 420 | 210 | 210 | | 210 | | | 210 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Lê Vui - giáp kênh Liệt Sơn | 400 m | 400 | 200 | 200 | | 200 | | | 200 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Lê Thị Thể - Kênh chính Nam | 500 m | 500 | 250 | 250 | | 250 | | | 250 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n QL1A (ngõ ông Trần Văn Phước) - kênh thủy lợi | 290 m | 290 | 145 | 145 | | 145 | | | 145 | |
| | Kênh S22- Quốc l ộ 1A | 1.470 m | 2.060 | 1.648 | 412 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Kênh S22-5-Gò Giành (G Đ1 ) | 875 m | 1.030 | 824 | 206 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh c ố ng bà Thanh - Quốc lộ 1A (G Đ1 ) | 900 m | 1.060 | 848 | 212 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh S22E - Quốc lộ 1A (Giai đoạn 1) | 661 m | 780 | 624 | 156 | | 624 | | | 624 | |
| | Kênh Bis 14, từ nhà Ba Tự - cống bà Ty | 813 m | 960 | 768 | 192 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh từ Suối Giới - Gò Mít cù | 905 m | 1.070 | 856 | 214 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh K 1 6 - Đồng Thụ | 665 m | 780 | 624 | 156 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh S22H nối dài | 969 m | 1.090 | 872 | 218 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh S22-9 (từ nhà ông Vân) - Kênh Tận Dụng | 925 m | 1.090 | 872 | 218 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh S22M nối dài từ nhà Bảy Tàu - ruộng Ẩ n | 345 m | 400 | 320 | 80 | | 320 | | | 320 | |
| | Kênh từ nhà bà Vương - sông bờ Tía | 760 m | 880 | 704 | 176 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh Bis 16, từ bà Tự đến nhà ông Lê Cả | 657 m | 760 | 608 | 152 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh S22K | 620 m | 700 | 560 | 140 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh Gò Mèn - Gò Phương (G Đ1 ) | 680 m | 750 | 600 | 150 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh Rộc Bình | 385 m | 430 | 344 | 86 | | 344 | | | 344 | |
| | Sân vận đ ộng xã Đức Lân | | 1.700 | 1.190 | 510 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Nhà Văn hóa, sân thể thao thôn Tú Sơn 2 | | 775 | 465 | 310 | | 465 | | | 465 | |
| 9 | Xã Đức Hiệp | | 1.750 | 875 | 875 | | 875 | | | 875 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.750 | 875 | 875 | | 875 | | | 875 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ C ă ng-Chung Nhu | 993 m | 990 | 495 | 495 | | 495 | | | 495 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cầu Bà Nông-Giáp đồng Phú An | 760 m | 760 | 380 | 380 | | 380 | | | 380 | |
| 10 | Xã Đức Phú | | 2.800 | 1.960 | 840 | | 700 | 700 | | | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình kh ởi công mới | | 2.800 | 1.960 | 840 | | 700 | 700 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Phước Vĩnh - Phước Đức (GĐ2) | 1.420 m | 2.800 | 1 .960 | 840 | | 700 | 700 | | | |
| 11 | Xã Đức Tân | | 1.830 | 1.281 | 549 | | 800 | 800 | | | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.830 | 1.281 | 549 | | 800 | 800 | | | |
| | Đ . xã: Tuyến đường vào Núi Thị, xã Đức Tân (GĐ2) | 1.018 m | 1.830 | 1.281 | 549 | | 800 | 800 | | | |
| 12 | Xã Đức Nhuận | | 1.950 | 1.335 | 615 | 200 | 1.135 | | 175 | 960 | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình chuyển t iế p | | 750 | 375 | 375 | 200 | 175 | | 175 | | |
| | Tuyến Ngõ Cúc - Ngõ Tích | 750 m | 750 | 375 | 375 | 200 | 175 | | 175 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 1.200 | 960 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| | KCH tuy ế n kênh Ngõ Đức - Bầu Đào | 859 m | 1.200 | 960 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| VII | H . ĐỨC PHỔ | | 215.240 | 145.746 | 69.494 | 33.146 | 93.208 | 41.670 | 37.564 | 13.974 | |
| 1 | Xã Ph ổ An | | 2.000 | 1.600 | 400 | | 1.600 | | | 1.600 | BNVB; Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.000 | 1.600 | 400 | | 1.600 | | | 1 . 600 | |
| | KCH kênh đội 4,7 thôn An Thổ | 1.000 m | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| | KCH kênh Hội An II- sông Thoa | 1.000 m | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| 2 | Xã Ph ổ Châu | | 28.714 | 21.132 | 7.582 | 450 | 11.391 | 5.600 | 2.606 | 3 . 185 | BNVB; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.624 | 1.137 | 487 | 450 | 686 | | 686 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ Ông Anh - Đèo Bình Đê (Thôn Vĩnh Tuy) | 1.160 m | 1.624 | 1.137 | 487 | 450 | 686 | | 686 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 27.090 | 19.995 | 7.095 | | 10.705 | 5.600 | 1.920 | 3.185 | |
| | Đ.xã: Tuyến QL1A - Bãi biển Châu Me (đoạn t ừ ĐH52 - Nghĩa trang Liệt sĩ | 600 m | 900 | 630 | 270 | | 630 | | | 630 | |
| | Đ.x ã : Tuyến nhà ông Bi ết - Khu 7 Vĩ n h Tuy | 800 m | 1.280 | 896 | 384 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến QL1A - Đập hố v ừ ng | 1.050 m | 2.100 | 1.470 | 630 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: Tuyến ngõ ông Ngô-Cầu Bà Tấu (GĐ2) (thôn Vĩnh Tuy) | 285 m | 430 | 215 | 215 | | 215 | | | 215 | |
| | Đ.thôn: Tuyến GTNT Khu 2 - Khu 4 (dọc kênh tiêu) (Tấn Lộc) | 400 m | 600 | 300 | 300 | | 300 | | | 300 | |
| | Kênh Cống Gò Mướp - Gi ế ng Bực (Tấn Lộc) | 800 m | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 720 | |
| | Kênh Đập Hố Vừng - uộng Nguyệt (GĐ3) (Hưng Long) | 1.038 m | 2.100 | 1.680 | 420 | | 600 | 600 | | | XSKT |
| | Kênh từ Đầm Bèo - Bãi Lố (thôn Vĩnh Tuy) | 800 m | 1.850 | 1.480 | 370 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Kênh dọc đường nội đồng N3 (Tấn Lộc) | 900 m | 1.080 | 864 | 216 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Kênh N6 Hồ Cây Sanh (GĐ6) thôn Châu Me | 100 m | 240 | 192 | 48 | | 192 | | | 192 | |
| | Kênh Đập Bà C ẩn - Đồng Đầm - Đồng Bàu (Châu Me) | 550 m | 750 | 600 | 150 | | 600 | | | 600 | |
| | Kênh Quốc lộ 1 mới - Cây Ròi - Đập Làng (Tấn Lộc) | 800 m | 1.100 | 880 | 220 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh Ruộng Bà Quế - Kênh N2 - Đập Làng (T ấ n Lộc) | 730 m | 1.200 | 960 | 240 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Kênh dọc phía b ắ c đường nội đồng N2 (Tấn Lộc) | 550 m | 660 | 528 | 132 | | 528 | | | 528 | |
| | Kênh nhà ông Tiến - mương Bàu, thôn Châu Me | 800 m | 1.200 | 960 | 240 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Trường Mầm non Vĩnh Tuy | | 1.200 | 960 | 240 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học và THCS Phổ Châu | | 3.300 | 2.640 | 660 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Sân vận động xã Phổ Châu | | 3.000 | 2.100 | 900 | | 1.000 | 1.000 | | | XSKT |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tấn Lộc | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Hưng Long | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Châu Me | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vĩnh Tuy | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| 3 | Xã Phổ Quang | | 30.910 | 20.268 | 10.642 | 8.650 | 11.618 | | 11.618 | | BNVB; Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 30.910 | 20.268 | 10.642 | 8.650 | 11 . 618 | | 11.618 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ nhà ông Trần Trung Quốc đi bãi biển | 1.200m | 1.800 | 900 | 900 | 390 | 510 | | 510 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Lộc đi nhà ông Hà | 700m | 1.050 | 525 | 525 | 210 | 315 | | 315 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà bà Ba đi bãi bi ể n | 600m | 750 | 375 | 375 | 170 | 205 | | 205 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Ry đi bãi biển | 600m | 900 | 450 | 450 | 200 | 250 | | 250 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Xinh đi c ầ u Hải Tân | 500m | 750 | 375 | 375 | 170 | 205 | | 205 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà bà H ả o đi nhà bà Chín | 800m | 1.200 | 600 | 600 | 230 | 370 | | 370 | | |
| | Đ. th ôn: Tuyến trạm biến áp số 1 đi nhà ông Lừa | 800m | 1.200 | 600 | 600 | 230 | 370 | | 370 | | |
| | Đ.t h ôn: Tuyến nhà ông Hoàng đi rẩy đá | 800m | 1.200 | 600 | 600 | 230 | 370 | | 370 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Năng đi nghĩa địa | 700m | 1.050 | 525 | 525 | 210 | 315 | | 315 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Huỳnh Gia đi bãi biển | 600m | 900 | 450 | 450 | 200 | 250 | | 250 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà bà Trần Thị Đù đi bãi biển | 600m | 800 | 400 | 400 | 200 | 200 | | 200 | | |
| | KCH tuyến kênh đồng đội 1 | 1.200m | 1. 320 | 1.056 | 264 | 390 | 666 | | 666 | | |
| | KCH tuy ế n kênh đồng đội 2 | 1.400m | 1.540 | 1.232 | 308 | 470 | 762 | | 762 | | |
| | KCH tuy ế n kênh đồng đội 3 | 1. 500m | 1.650 | 1 . 320 | 330 | 510 | 810 | | 810 | | |
| | Trường mầm non Phổ Quang: Phòng hiệu bộ | | 1.500 | 1.200 | 300 | 470 | 730 | | 730 | | |
| | Trường Tiểu học Phổ Quang: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng | | 3.500 | 2.800 | 700 | 1.500 | 1.300 | | 1.300 | | |
| | Trường THCS Phổ Quang: 04 phòng học | | 2.400 | 1.920 | 480 | 700 | 1.220 | | 1.220 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Bàn An | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Du Quang | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Hải Tân | | 800 | 480 | 320 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Sân vận động trung tâm xã | | 1.500 | 1.050 | 450 | 390 | 660 | | 660 | | |
| | Nhà văn hóa đa năng xã | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | 1.180 | 1.270 | | 1.270 | | |
| 4 | Xã Ph ổ Thạnh | | 18.958 | 13.371 | 5.587 | 5.310 | 8.060 | | 8.060 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 18.958 | 13.371 | 5.587 | 5.310 | 8.060 | | 8.060 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Long Thạnh 1 - Long Thạnh 2 (GĐ2) | 906m | 3.338 | 2.337 | 1.001 | 950 | 1.386 | | 1.386 | | |
| | Đ.xã: Tuyến QL1A - Gò Vàng La Vân (GĐ2) | 1 . 000 m | 1.500 | 1.050 | 450 | 390 | 660 | | 660 | | |
| | Đ.xã : Tuy ế n QL1A - Đ ồng ruộng La Vân | 1.200m | 2.160 | 1.512 | 648 | 600 | 912 | | 912 | | |
| | Đ.xã: Sửa ch ữ a, nâng cấp tuyến cầu Cầu Sa Huỳnh - Trạm kiểm soát Biên phòng | 1 .200m | 2.160 | 1.512 | 648 | 600 | 912 | | 912 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n QL1A - Nhà văn hóa xóm 1, Long Thạnh 1 | 1000 m | 1.500 | 750 | 750 | 310 | 440 | | 440 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến QL1A - Khu dân c ư số 5, Tân Diêm | 600m | 900 | 450 | 450 | 200 | 250 | | 250 | | |
| | Trường TH số 1 Phổ Thạnh: Xây mới 06 phòng học | | 3.000 | 2.400 | 600 | 940 | 1.460 | | 1.460 | | |
| | Trường THCS Phổ Thạnh: 06 phòng học | | 3.600 | 2.880 | 720 | 1.100 | 1.780 | | 1.780 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Long Thạnh 1 | | 800 | 480 | 320 | 220 | 260 | | 260 | | |
| 5 | Xã Ph ổ Ninh | | 4.800 | 2.880 | 1.920 | 500 | 1.100 | 1.000 | 100 | | Đạt chuẩn 2017 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.200 | 600 | 600 | 500 | 100 | | 100 | | |
| | Đ.thôn: tuyến từ ngõ ông Tịnh - xóm mới thôn Thanh Lâm | 800 m | 1.200 | 600 | 600 | 500 | 100 | | 100 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 3.600 | 2.280 | 1.320 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ Nhà văn hóa đội 3 - giáp Khối 4 thị trấn Đức Phổ | 1.200 m | 2.400 | 1.680 | 720 | | 600 | 600 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Xóm Hòa Ninh - kênh An Nh ơ n, thôn An Ninh (GĐ2) | 650 m | 1.200 | 600 | 600 | | 400 | 400 | | | |
| 6 | Xã Ph ổ Hòa | | 2.100 | 1.250 | 850 | 200 | 1.050 | | 500 | 550 | Đạt chuẩn 2016 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1 .000 | 700 | 300 | 200 | 500 | | 500 | | |
| | C á c phòng chức năng và công trình phụ trợ nhà văn h óa xã | | 1.000 | 700 | 300 | 200 | 500 | | 500 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1. 100 | 550 | 550 | | 550 | | | 550 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trường M ẫ u giáo đội 8 đi nhà ông Dũng | 370m | 400 | 200 | 200 | | 200 | | | 200 | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Quá- đường tràn b ế n Trâu nằm | 813m | 700 | 350 | 350 | | 350 | | | 350 | |
| 7 | Xã Phổ Minh | | 29.831 | 20.521 | 9.310 | 5.295 | 15.223 | 14.659 | 564 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 29.831 | 20.521 | 9.310 | 5.295 | 15.223 | 14.659 | 564 | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ nhà Bà B ớ m - Nghĩa trang liệt sĩ - đường tránh đ ô ng | 1.400 m | 2.240 | 1.568 | 672 | 300 | 1.268 | 1.268 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Sa B ì nh - Phổ Quang | 800 m | 1.700 | 1 . 190 | 510 | 200 | 990 | 990 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Tân Tự - Tân Bình | 1.700 m | 2 . 800 | 1.960 | 840 | 300 | 1.660 | 1.660 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Tân Tự - cầu Hải Tân | 1.300 m | 2.080 | 1.456 | 624 | 250 | 1.206 | 1.206 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ đường BTXM Phổ Minh-Phổ Vinh giáp đường Nguyễn Chánh | 660 m | 1.050 | 735 | 315 | 200 | 535 | 535 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Huấn-Giếng làng-Nghĩa địa thôn Sa Bình | 1.000 m | 1.400 | 700 | 700 | 200 | 500 | 500 | | | |
| | Đ.thôn : Tuyến nhà ông Hùng-Nhà ông Đ ứ c-giáp đường BTXM | 600 m | 840 | 420 | 420 | 150 | 270 | 270 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến đường từ Gò Lùm- M ương Đình (GĐ 2) | 500 m | 700 | 350 | 350 | 150 | 200 | 200 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến TBA Phổ Minh 5- Nhà Sáu Mỹ | 500 m | 700 | 350 | 350 | 150 | 200 | 200 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Tân Tự đi Cầu Hói | 500 m | 960 | 480 | 480 | 170 | 310 | 310 | | | |
| | Đ.t h ôn: Tuyến Tân Tự đến nhà bà Phẩm | 500 m | 960 | 480 | 480 | 170 | 310 | 310 | | | |
| | KCH Kênh nhà ông Quận - Đồng Trường Sanh | 780 m | 1 . 092 | 764 | 328 | 200 | 564 | | 564 | | |
| | KCH kênh đập Vạt Lách - đồng Thầy Son | 1.200 m | 1.620 | 1.296 | 324 | 250 | 1.046 | 1.046 | | | |
| | KCH kênh Gò Mốc | 550 m | 660 | 528 | 132 | 150 | 378 | 378 | | | |
| | KCH kênh nhà ông Lựu - giáp Phổ Vinh | 660 m | 792 | 634 | 158 | 200 | 433 | 433 | | | |
| | KCH kênh nhà ông Bá-S ở Mốc | 650 m | 780 | 624 | 156 | 200 | 424 | 424 | | | |
| | KCH kênh Đồng Quay Mỏ-Đồng Sau (GĐ2) | 650 m | 780 | 624 | 156 | 200 | 424 | 424 | | | |
| | KCH kênh N6-Ao ông xã C ấ p-cầu ông Phú | 1.200 m | 1.440 | 1.152 | 288 | 250 | 902 | 902 | | | |
| | KCH kênh Đồng Năng | 700 m | 840 | 672 | 168 | 200 | 472 | 472 | | | |
| | KCH kênh Sông củ - C ầu S ắt | 550 m | 800 | 640 | 160 | 200 | 440 | 440 | | | |
| | KCH kênh Bà Nhơn - Sông Trường | 870 m | 1.131 | 905 | 226 | 250 | 654 | 654 | | | |
| | KCH kênh Sông Chùa | 888 m | 1.066 | 853 | 213 | 200 | 652 | 652 | | | |
| | Sân vận động xã Phổ Minh | | 1.000 | 700 | 300 | 245 | 455 | 455 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Mỹ | | 800 | 480 | 320 | 170 | 310 | 310 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Tự | | 800 | 480 | 320 | 170 | 310 | 310 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tân Bình | | 800 | 480 | 320 | 170 | 310 | 310 | | | |
| 8 | Xã Ph ổ Khánh | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | 520 | 1.180 | 300 | 180 | 700 | BNVB |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1. 000 | 700 | 300 | 520 | 180 | | 180 | | |
| | Đ.xã: Tuyến đường Quốc lộ 1 - Phước Điền | 620 m | 1.000 | 700 | 300 | 520 | 180 | | 180 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.500 | 1.750 | 750 | | 1 .000 | 300 | | 700 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Trung S ơn - Trung Hải (Giai đoạn 2) | 900m | 1.500 | 1.050 | 450 | | 300 | 300 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Xóm 8 - Ph ú Long | 620m | 1.000 | 700 | 300 | | 700 | | | 700 | |
| 9 | Xã Ph ổ Cường | | 29.446 | 19.998 | 9.448 | 3.650 | 16 . 348 | 16 . 348 | | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * C ô ng trình chuyển tiếp | | 29.446 | 19.998 | 9.448 | 3.650 | 16.348 | 16.348 | | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Quốc lộ 1 A-đập Huân Phong (đoạn QL 1A-giáp đường s ắ t và đoạn ngã tư Bàn Thạch-Ngã ba c â y trôi) | 1.650 m | 4.000 | 2.800 | 1.200 | 450 | 2.350 | 2.350 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến đ ường HTXNN4 - KDC 7, Nga Mân | 1.750 m | 2.800 | 1.960 | 840 | 350 | 1.610 | 1.610 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Xóm B, thôn Th ủy Thạch - Phổ Vinh (GĐ2) | 1.450 m | 2.320 | 1.624 | 696 | 300 | 1.324 | 1.324 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến nhà ông Chức - Nhà thờ Phan Long B ằ ng | 800 m | 1.280 | 896 | 384 | 200 | 696 | 696 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến HTX NN 7 - Qu ố c lộ 1 A | 1.310 m | 2.096 | 1.467 | 629 | 300 | 1 . 167 | 1.167 | | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Nga Mân - Huân Phong (Đoạn Thanh Sơn- Huân Phong) | 1.300 m | 2.080 | 1.456 | 624 | 300 | 1.156 | 1.156 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Sanh- Đập ông Lời - KDC 5 | 950 m | 1.330 | 665 | 665 | 250 | 415 | 415 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Mênh- nhà ông Thảo | 1.900 m | 3.040 | 1.520 | 1.520 | 300 | 1.220 | 1.220 | | | |
| | Trường mầm non Nga Mân | P .bọc, P .hiệ u bộ, P .chức năng | 4.200 | 3.360 | 840 | 400 | 2.960 | 2.960 | | | |
| | Hội trường đa năng xã Phổ Cường | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | 350 | 2.100 | 2.100 | | | |
| | Sân vận đ ộng xã Ph ổ Cường | | 2.000 | 1.400 | 600 | 300 | 1.100 | 1.100 | | | |
| | Nâng cấp, m ở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Mỹ Trang | | 800 | 400 | 400 | 150 | 250 | 250 | | | |
| 10 | Xã Ph ổ Nhơn | | 1.600 | 960 | 640 | | 960 | | | 960 | |
| | * C ô ng trình khởi c ô ng mới | | 1.600 | 960 | 640 | | 960 | | | 960 | |
| | Nhà Văn h óa , sân thể thao thôn Nhơn Bích | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà Văn h óa , sân thể thao thôn Phước Nh ơ n | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| 11 | Xã P hổ Phong | | 32.620 | 20.782 | 11.838 | 180 | 12.536 | 3 . 763 | 2.544 | 6.229 | Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.120 | 784 | 336 | 180 | 604 | | 604 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Hiệp An - Hùng Nghĩa (GĐ2) | 800 m | 1.120 | 784 | 336 | 180 | 604 | | 604 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 31.500 | 19.998 | 11.502 | | 11.932 | 3.763 | 1.940 | 6.229 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n ngõ bà Bài đi đường Trà Câu số 7 | 810 m | 1.400 | 980 | 420 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Trường chợ mới đi Vĩnh Xuân Nam (Giai đoạn 3) | 640 m | 1.070 | 749 | 321 | | 749 | | | 749 | |
| | Đ.xã: Tuyến Khu di tích núi Xương Rồng đi giáp đường Phổ Phong - Ph ổ Thuận | 1400 m | 2.850 | 1.995 | 855 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến nhà Tây Bé (Tr à câu - K m7) đi giáp đường Gia An - Phổ Thuận | 1.150 m | 2.790 | 1.953 | 837 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Ngõ bà Đại đi giáp đường Trường c ấ p 1- Trà câu số 7 | 720 m | 1.270 | 889 | 381 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến từ trường tiểu học đến đường Trà Câu số 7 | 880 m | 1.460 | 1.022 | 438 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.xã: Tuyến Ng õ Trần Quýt đi giáp đường Đức Tân-Phổ Phong | 800 m | 1.200 | 840 | 360 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: Tuyến chợ K m3 QL24 đi Hiệp An | 420 m | 550 | 275 | 275 | | 275 | | | 275 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Tân (đường Trà Câu-Km7) | 560 m | 730 | 365 | 365 | | 365 | | | 365 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Lê Được (đường Trà câu-Km7) đi giáp đường Nguyễn Đi (đường Nguyễn Nghiêm) | 520 m | 750 | 375 | 375 | | 375 | | | 375 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Tám Lương (đường Nguyễn Nghiêm đi ngõ ông Đặng Đức Tính) | 360 m | 540 | 270 | 270 | | 270 | | | 270 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Ngõ bà Bốn Chương đi giáp đ ường Vĩnh Xuân Nam | 600 m | 860 | 430 | 430 | | 430 | | | 430 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Vườn Võ đi nhà Thới Minh Cường, Vạn Trung- Tân Phong. | 480 m | 700 | 350 | 350 | | 350 | | | 350 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Sáu Ơn đi Phổ Thuận | 810 m | 1.130 | 565 | 565 | | 565 | | | 565 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Hai Lương đi giáp đường Hiệp An đi Hùng Nghĩa | 550 m | 1.000 | 500 | 500 | | 500 | | | 500 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Cấm cây C ầy (đường Vĩnh Xuân - Hiệp An) nhà ông Huỳnh Cam | 510 m | 890 | 445 | 445 | | 445 | | | 445 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Năm M ầ n đi Cấm Cày | 540 m | 1 900 | 450 | 450 | | 450 | | | 450 | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ Km 4 + 200 QL24 đi giáp nhà bà Mần- Kênh B4 | 270 m | 410 | 205 | 205 | | 205 | | | 205 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ Lữ Trọng Cân (km1+400 QL24) đi ngõ ông Nhựt | 710 m | 1.100 | 550 | 550 | | 300 | 300 | | | XSKT |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ bà Tám Ngọ (km 1 +800 QL24 đi ngõ Trần Hoàng Anh) | 330 m | 500 | 250 | 250 | | 250 | | | 250 | |
| | Kênh Ngõ Độ QL24 đi giáp Võ Anh Tam (Hùng Nghĩa) | 685 m | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 720 | |
| | Kênh Núi Ngang đi giáp ông Công (Kiểm Lâm) (Vạn Trung) | 210 m | 350 | 280 | 70 | | 280 | | | 280 | |
| | Kênh Đập Bảy Võ đ i giáp đồng Mã Lễ (Gia An) | 678 m | 750 | 600 | 150 | | 363 | 363 | | | |
| | Kênh từ Xi Phong đồng Ao đi giáp đường bê tông đi Đức Lân (Hiệp An) | 1.280 m | 2.000 | 1.600 | 400 | | 500 | 500 | | | XSKT |
| | Sân vận động xã Phổ Phong | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 400 | 400 | | | XSKT |
| | Nhà v ă n h óa , sân thể thao thôn Gia An | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nhà văn h óa , sân thể thao thôn Hiệp An | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nhà văn h óa , sân thể thao thôn Vạn Trung | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | 480 | | |
| | Nâng cấp, m ở rộng chợ Km3 | | 1.000 | 500 | 500 | | 500 | | 500 | | |
| 12 | Xã Phổ Thuận | | 1.500 | 750 | 750 | | 750 | | | 750 | Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình kh ởi c ô ng mới | | 1.500 | 750 | 750 | | 750 | | | 750 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trường TH An Định - nhà ông Phạm Phi (Thiệp Sơn) | 1000m | 1.500 | 750 | 750 | | 750 | | | 750 | |
| 13 | Xã Phổ Văn | | 27.761 | 19.035 | 8.726 | 8.141 | 10.892 | | 10.892 | | Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 27.761 | 19.035 | 8.726 | 8.141 | 10.892 | | 10.892 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Quốc lộ 1A - Xóm mới (Đ ô ng Quang) | 1.400 m | 2.540 | 1.778 | 762 | 650 | 1.128 | | 1.128 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Sân Vận Động - Ngõ Ông Nhuận (Tập An Nam) | 1.100 m | 1.980 | 1.386 | 594 | 550 | 836 | | 836 | | |
| | Đ.xã: Tuy ế n ngõ bà Triết - Ngõ Nguyễn Chí Linh (Văn Trường) | 700 m | 1.200 | 840 | 360 | 310 | 530 | | 530 | | |
| | Đ.xã: Tuyến ngõ bà Ry - Bờ kè sông Thoa (Thủy Triều) | 1.500 m | 2.700 | 1.890 | 810 | 700 | 1.190 | | 1.190 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ng õ ông Tươi - Vườn Dừa - Ngã 3 Trần Ti ế n (Đ ô ng Quang) | 1.100 m | 1.980 | 990 | 990 | 390 | 600 | | 600 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n ngõ ông Chi - Kênh N8 | 700 m | 1.300 | 650 | 650 | 270 | 380 | | 380 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến ng õ Cô H ằ ng - Kênh N8 (TAN) | 600 m | 1.100 | 550 | 550 | 230 | 320 | | 320 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến ngã 3 Đ ô ng - Đường Trà Câu B ế n Mốc (TAN) | 550 m | 786 | 393 | 393 | 180 | 213 | | 213 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Ngõ ông Hoàng Tăng - Gò Thiều (Tập An Bắc) | 900 m | 1.287 | 644 | 644 | 270 | 373 | | 373 | | |
| | KCH kênh N8 (N ă m trà) - Giáp mương tiêu Đồng Đình (Thủy Triều) (giai đoạn 1 ) | 412 m | 618 | 494 | 124 | 200 | 294 | | 294 | | |
| | KCH từ soi trà c â u - Kênh N8 (Giai đoạn 2) | 667 m | 780 | 624 | 156 | 421 | 202 | | 202 | | |
| | KCH từ Bờ tràn kênh N8.2 - Ngõ Bà Hoa (Đập b ồ i Văn Trường) | 1.200 m | 2.000 | 1.600 | 400 | 620 | 980 | | 980 | | |
| | KCH Kênh Đồng Đình - Thủy Triều | 1.300 m | 1.430 | 1.144 | 286 | 470 | 674 | | 674 | | |
| | KCH Kê nh N8 (Năm tr à ) - Đồng Đình (Thủy Triều) (giai đoạn 2) | 800 m | 960 | 768 | 192 | 310 | 458 | | 458 | | |
| | KCH kênh N8. 1 .1 - Bàu Đĩa (Đ á m mặt sa Tập An Bắc) | 1 .830 m | 2.950 | 2.360 | 590 | 1.430 | 930 | | 930 | | |
| | KCH kênh ng õ Nguyễn Chí Linh - ngõ Ho à ng Tăng (Văn Trường + Đ ô ng Quang + Tập An Bắc) | 800 m | 1.320 | 1.056 | 264 | 400 | 656 | | 656 | | |
| | KCH kênh Lô 4 - Cuối lô 21 (Gò Duổi) thôn Tập An Nam | 700 m | 910 | 728 | 182 | 270 | 458 | | 458 | | |
| | KCH kênh N8.3 (Lô 2&3) - Cuối lô 27 (Tập An Nam + Thủy Triều) | 500 m | 600 | 480 | 120 | 200 | 280 | | 280 | | |
| | Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Gò Thiều xã Phổ Văn (giai đoạn 1) | | 1.320 | 660 | 660 | 270 | 390 | | 390 | | |
| 14 | Xã Ph ổ Vinh | | 1.500 | 750 | 750 | 250 | 500 | | 500 | | Đạt chuẩn 2015 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1 .500 | 750 | 750 | 250 | 500 | | 500 | | |
| | Đ.thôn : Tuyến từ nhà ông Tương (Đồng Thuận) - nhà ông Đúng (Trung Lý) | 1.000 m | 1.500 | 750 | 750 | 250 | 500 | | 500 | | |
| VIII | H. BA TƠ | | 54.265 | 47.529 | 6.736 | 8.160 | 30.317 | 4.675 | 15.012 | 10.630 | |
| 1 | Xã Ba Động | | 840 | 756 | 84 | | 756 | | | 756 | Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 840 | 756 | 84 | | 756 | | | 756 | |
| | KCH nối tiếp kênh rộc bầu | 200 m | 280 | 252 | 28 | | 252 | | | 252 | |
| | KCH n ối tiếp kênh Trường An đi đồng Cây Sung và đồng Tr ồ ng Tr é o | 400 m | 560 | 504 | 56 | | 504 | | | 504 | |
| 2 | Xã Ba Chùa | | 2.900 | 2.700 | 200 | 700 | 900 | 700 | 200 | | Xã 30a , 135 , ATK |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 900 | 900 | | 700 | 200 | | 200 | | |
| | Nước sinh hoạt tự ch ả y thôn Gò Ghềm | 360 hộ | 900 | 900 | | 700 | 200 | | 200 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.000 | 1.800 | 200 | | 700 | 700 | | | |
| | Sân vận động xã Ba Chùa | | 2.000 | 1.800 | 200 | | 700 | 700 | | | |
| 3 | Xã Ba Vinh | | 1.100 | 990 | 110 | | 990 | | | 990 | Xã 30a, 135 , A T K |
| | * Công trình khởi công mới | | 1 . 1 00 | 990 | 110 | | 990 | | | 990 | |
| | Nối tiếp kênh Long Đi | | 1.100 | 990 | 110 | | 990 | | | 990 | |
| 4 | Xã Ba Giang | | 2.720 | 2.376 | 344 | 650 | 1.726 | | 1.726 | 0 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.120 | 936 | 184 | 650 | 286 | | 286 | | |
| | Đ.thôn: Nối tiếp BTXM tuyến đường UBND xã đ i Gò Lút | 450m | 720 | 576 | 144 | 350 | 226 | | 226 | | |
| | KCH kênh mương Nước Khôn, thôn Gò Khôn | 300m | 400 | 360 | 40 | 300 | 60 | | 60 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.600 | 1.440 | 160 | | 1.440 | | 1.440 | | |
| | Đ.xã: Nối tiếp Tuyến Nước Lô - Gò Khôn | 850m | 1.600 | 1.440 | 160 | | 1.440 | | 1.440 | | |
| 5 | Xã Ba Thành | | 1.950 | 1.560 | 390 | 800 | 760 | | 760 | | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.950 | 1.560 | 390 | 800 | 760 | | 760 | | |
| | Đ.th ô n: Tuyến suối Ôn - Bể nước sạch | 1300m | 1.950 | 1.560 | 390 | 800 | 760 | | 760 | | |
| 6 | Xã Ba Khâm | | 1.400 | 1.260 | 140 | 420 | 840 | | 840 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.400 | 1.260 | 140 | 420 | 840 | | 840 | | |
| | Đ.xã : BTXM tuyến đường V ả y Ố c - Nước Giáp (nối tiếp) | 1000m | 1.400 | 1.260 | 140 | 420 | 840 | | 840 | | |
| 7 | Xã Ba Bích | | 2.700 | 2.160 | 540 | 900 | 1.260 | | 300 | 960 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.500 | 1.200 | 300 | 900 | 300 | | 300 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến từ trường học thôn Đồng Vào - làng Thanh niên lập nghiệp | 1000m | 1.500 | 1.200 | 300 | 900 | 300 | | 300 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.200 | 960 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đồng Tiên đi Nước Đang | 1.000m | 1.200 | 960 | 240 | | 960 | | | 960 | |
| 8 | Xã Ba Trang | | 1.600 | 1.440 | 160 | 460 | 980 | | 980 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 720 | 80 | 460 | 260 | | 260 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Cây Muối | | 800 | 720 | 80 | 460 | 260 | | 260 | | |
| | * C ô ng trình khởi công mới | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | 720 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Kon Dóc | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | 720 | | |
| 9 | Xã Ba Vì | | 1.500 | 1.350 | 150 | 150 | 1.200 | | 300 | 900 | Xã 30a |
| | * Công trình chuy ể n t iế p | | 500 | 450 | 50 | 150 | 300 | | 300 | | |
| | Đ.xã: BTXM tuyến Nước Trết - Gò Vành | 350m | 500 | 450 | 50 | 150 | 300 | | 300 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1 . 000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | KCH kênh sông Re - Giá Vực | 800m | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| 10 | Xã Ba Xa | | 1.200 | 1.080 | 120 | | 1.080 | | | 1.080 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.200 | 1.080 | 120 | | 1.080 | | | 1.080 | |
| | Đ.xã: Nối tiếp BTXM tuy ế n thôn Mang Mu đi Mang Đen | 800m | 1.200 | 1.080 | 120 | | 1.080 | | | 1.080 | |
| 11 | Xã Ba Cung | | 22.360 | 19.584 | 2.776 | 500 | 11.132 | 3.500 | 4.468 | 3.164 | Xã 30a; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.600 | 1.440 | 160 | 500 | 940 | | 940 | | |
| | Trường Tiểu học Ba Cung: 04 phòng chức năng | | 1.600 | 1.440 | 160 | 500 | 940 | | 940 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 20.760 | 18.144 | 2.616 | | 10.192 | 3.500 | 3.528 | 3 . 164 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n nhà ông Phạm V ă n Pin đến nhà ông Phạm Văn Cường | 700 m | 1 . 260 | 1.008 | 252 | | 1.008 | | 1 . 008 | | |
| | Đ.thôn: Nối tiếp tuyến đường bê tông nông thôn đến nhà ông Phạm Văn Luân | 400 m | 720 | 576 | 144 | | 576 | | | 576 | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Phạm Văn Bảy đến nhà ông Phạm Văn Bông | 1000 m | 1.800 | 1.440 | 360 | | 1.440 | | 1.440 | | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n Quốc lộ 24 đi Dốc Mốc 1 (Gò M ố c) | 600 m | 1.080 | 864 | 216 | | 864 | | | 864 | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Phạm Văn Hoàng đến nhà ông Phạm Văn Lưới | 300 m | 540 | 432 | 108 | | 320 | | | 320 | |
| | Kênh Dốc Mốc 1 | 300 m | 360 | 324 | 36 | | 324 | | | 324 | |
| | Kênh Mẹ L ẫ y | 1.000 m | 1.200 | 1.080 | 120 | | 1.080 | | 1.080 | | |
| | Trư ờ ng Mầm non Ba Cung: 04 phòng học tập; tường rào | | 3.600 | 3.240 | 360 | | 900 | 900 | | | |
| | Trường tiểu học Ba Cung: 04 phòng học | | 2.800 | 2.520 | 280 | | 800 | 800 | | | |
| | Sân vận động xã Ba Cung | | 2.200 | 1.980 | 220 | | 600 | 600 | | | |
| | Tường rào, cổng, sân thể thao Nhà văn h óa thôn Làng giấy - Dốc Mốc 1 | | 400 | 360 | 40 | | 360 | | | 360 | |
| | Tường rào, sân thể thao Nhà văn hóa thôn Gòi Rét - Ma ngh ít | | 400 | 360 | 40 | | 360 | | | 360 | |
| | Tư ờ ng rào, sân thể thao Nhà văn hóa thôn Gòi Loa - Đồng Xoài | | 400 | 360 | 40 | | 360 | | | 360 | |
| | Đường điện 0,4 KW Làng giấy - Dốc Mốc | 3000m | 4.000 | 3.600 | 400 | | 1.200 | 1.200 | | | |
| 12 | Xã Ba Tô | | 2.400 | 2.160 | 240 | 430 | 1.730 | 475 | 1.255 | | Xã 30a |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 720 | 80 | 430 | 290 | | 290 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Mang Lùng 2 | | 800 | 720 | 80 | 430 | 290 | | 290 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.600 | 1.440 | 160 | | 1.440 | 475 | 965 | | |
| | Nhà văn hóa thôn L à ng Xi 2 | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | 720 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Trà Nô | | 800 | 720 | 80 | | 720 | 475 | 245 | | |
| 13 | Xã Ba Liên | | 1.300 | 1.170 | 130 | 300 | 870 | | 150 | 720 | Xã 30a |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 500 | 450 | 50 | 300 | 150 | | 150 | | |
| | Tư ờ ng rào Trường TH và THCS Ba Li ê n | 300m | 500 | 450 | 50 | 300 | 150 | | 150 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Sân vận động xã Ba Liên | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| 14 | Xã Ba Tiêu | | 2.000 | 1.800 | 200 | 400 | 1.400 | | 1.400 | 0 | Xã 30a |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 500 | 450 | 50 | 400 | 50 | | 50 | | |
| | Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM QL24 thôn Krầy | 350m | 500 | 450 | 50 | 400 | 50 | | 50 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 1. 500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | 1.350 | | |
| | Đ.xã: N ố i tiếp Tuyến QL24 đi thôn Nước Tia | 800m | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | 1 . 350 | | |
| 15 | Xã Ba Dinh | | 1.125 | 900 | 225 | 520 | 380 | | 380 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.1 25 | 900 | 225 | 520 | 380 | | 380 | | |
| | Đ.thôn: Nối tiếp BTXM tuyến QL24 (Km38+150) - T ổ 2 Kách Lang | 750m | 1.125 | 900 | 225 | 520 | 380 | | 380 | | |
| 16 | Xã Ba Ngạc | | 2.500 | 2.250 | 250 | 550 | 1.700 | | 513 | 1.187 | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình ch uyển tiếp | | 1 .000 | 900 | 100 | 550 | 350 | | 350 | | |
| | Đ.xã: Nối tiếp BTXM tuyến từ cầu treo - Suối Nước Lầy | 700m | 1.000 | 900 | 100 | 550 | 350 | | 350 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | 163 | 1.187 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n thôn Ba L ă ng - thôn Krên | 1.000 m | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1 . 350 | | 163 | 1.187 | |
| 17 | Xã Ba Điền | | 970 | 873 | 97 | | 873 | | | 873 | Xã 30a |
| | * Công trình khởi công mới | | 970 | 873 | 97 | | 873 | | | 873 | |
| | Đ. xã : Nối tiếp BTXM tuyến UBND xã đi Làng Tương | 650m | 970 | 873 | 97 | | 873 | | | 873 | |
| 18 | Xã Ba Nam | | 2.100 | 1.680 | 420 | 480 | 1.200 | | 1.200 | | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 2.100 | 1.680 | 420 | 480 | 1.200 | | 1.200 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Làng Dút II đi Mang Tương (nối tiếp) | 1.400 m | 2.100 | 1.680 | 420 | 480 | 1.200 | | 1.200 | | |
| 19 | Xã Ba Lế | | 1.600 | 1.440 | 160 | 900 | 540 | | 540 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.600 | 1.440 | 160 | 900 | 540 | | 540 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Mang Krúi | | 800 | 720 | 80 | 450 | 270 | | 270 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vả Lếch | | 800 | 720 | 80 | 450 | 270 | | 270 | | |
| IX | H. MINH LONG | | 41 . 680 | 36.092 | 5.588 | 7.270 | 21 . 224 | 4.900 | 7.484 | 8.840 | |
| 1 | Xã Long Hiệp | | 1.400 | 1.140 | 260 | 150 | 990 | | 270 | 720 | Xã30a |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 600 | 420 | 180 | 150 | 270 | | 270 | | |
| | Nghĩa trang nhân dân Hóc Quéo, thôn 2 | | 600 | 420 | 180 | 150 | 270 | | 270 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Đ.xã: Tuyến Trường THCS Long Hiệp-KDC Đồi 3 cụm | 500m | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| 2 | Xã Long Mai | | 2.160 | 1.704 | 456 | 300 | 1.404 | | 564 | 840 | Xã 30a, 1 35 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 960 | 864 | 96 | 300 | 564 | | 564 | | |
| | Kiên cố h óa Kênh mương Đồng Xối | 800m | 960 | 864 | 96 | 300 | 564 | | 564 | | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 1.200 | 840 | 360 | | 840 | | | 840 | |
| | Nghĩa trang nhân dân các thôn xã Long Mai | | 1.200 | 840 | 360 | | 840 | | | 840 | |
| 3 | Xã Long Sơn | | 14.300 | 12.630 | 1.670 | 6.620 | 6.010 | | 6.010 | | Xã 30a , 135; Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 14 . 300 | 12.630 | 1.670 | 6.620 | 6.010 | | 6.010 | | |
| | Đ.xã: Tuyến thôn Gò Nay - thôn Gò Tranh giữa | 2000m | 2.900 | 2.610 | 290 | 1.700 | 910 | | 910 | | |
| | Đ.xã: Tuyến từ trạm hạ thế đến Hố Bà Phi | 1500m | 2.500 | 2.250 | 250 | 940 | 1.310 | | 1.310 | | |
| | Trường THCS xã Long S ơ n: sửa chữa phòng học, Tường rào, cổng ngõ | | 1.000 | 900 | 100 | 390 | 510 | | 510 | | |
| | Khu thể thao xã Long S ơ n | | 1.500 | 1.350 | 150 | 850 | 500 | | 500 | | |
| | Nhà Văn hóa, sân thể thao thôn Gò Tranh | | 800 | 720 | 80 | 330 | 390 | | 390 | | |
| | Nhà Văn hóa thôn, sân thể thao Yên Ngựa | | 800 | 720 | 80 | 320 | 400 | | 400 | | |
| | Nhà Văn hóa, sân thể thao thôn Gò Chè | | 800 | 720 | 80 | 320 | 400 | | 400 | | |
| | Nhà Văn hóa, sân thể thao thôn Bi ề u Qua | | 800 | 720 | 80 | 320 | 400 | | 400 | | |
| | Nghĩa trang nhân dân Sơn Châu | | 1.200 | 840 | 360 | 350 | 490 | | 490 | | |
| | Nâng cấp chợ trung tâm cụm xã | | 2.000 | 1.800 | 200 | 1.100 | 700 | | 700 | | |
| 4 | Xã Thanh An | | 21.620 | 18.738 | 2.882 | 200 | 11.620 | 4.500 | 640 | 6.480 | Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.200 | 840 | 360 | 200 | 640 | | 640 | | |
| | Nghĩa trang nhân dân các thôn xã Thanh An | | 1.200 | 840 | 360 | 200 | 640 | | 640 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 20.420 | 17.898 | 2.522 | | 10.980 | 4.500 | | 6.480 | |
| | Đ.xã: Tuyến Tà Huynh - Công Loan - Gò Rộc | 1500 m | 2.900 | 2.610 | 290 | | 800 | 800 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến TL628- Trường M ẫ u giáo thôn Làng Hình | 400 m | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Đ.xã: Tuyến Làng Vang - Đồng Chim | 1400 m | 2.800 | 2.520 | 280 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Kênh Ruộng Gò | 800 m | 1.120 | 1.008 | 112 | | 500 | 500 | | | |
| | Kênh Hóc Nhiêu - Ru Đít | 750 m | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | Kênh Diệp Thượng | 700 m | 900 | 810 | 90 | | 810 | | | 810 | |
| | Đập và kênh Huy Bí | Đập+70 0 m | 1.700 | 1.530 | 170 | | 600 | 600 | | | |
| | Đập và kênh Cà Đia | Đập+400m | 1.100 | 990 | 110 | | 400 | 400 | | | |
| | Khu v ă n hóa - thể thao xã Thanh An | | 1.200 | 1.080 | 120 | | 400 | 400 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân t hể thao thôn Công Loan | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phiên Chá | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Nhà văn hóa, sân th ể thao thôn Diệp Thượng | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Làng H i nh | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng Rinh | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Tường rào, cổng ngõ, sân thể thao và sửa chữa nhà văn hóa thôn Ruộng Gò | | 500 | 450 | 50 | | 450 | | | 450 | |
| | Nghĩa trang nhân dân thôn Diệp Thượng-Làng Đố | | 1.200 | 840 | 360 | | 400 | 400 | | | |
| | Nghĩa trang nhân dân thôn Ruộng Gò-Hóc Nhiêu | | 1.200 | 840 | 360 | | 400 | 400 | | | |
| 5 | Xã Long Môn | | 2.200 | 1.880 | 320 | | 1.200 | 400 | | 800 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.200 | 1.880 | 320 | | 1.200 | 400 | | 800 | |
| | Đ.xã: Tuy ế n Làng Ren - Suối Lăng | 2000m | 1.200 | 1.080 | 120 | | 400 | 400 | | | |
| | Đ.thôn: Nâng c ấ p đường Bãi Vẹt - Gò Tan | 1.200m | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| X | H. SƠN HÀ | | 49.550 | 38.325 | 11.225 | 6.490 | 24.455 | 5 . 100 | 6.835 | 12.520 | |
| 1 | Xã Sơn Hạ | | 22.800 | 17.440 | 5.360 | 350 | 11.210 | 3.800 | 850 | 6.560 | Xã 135; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1 .500 | 1.200 | 300 | 350 | 850 | | 850 | | |
| | Đ.thôn: T à Gai - Suối Cầu - Gò Sằ m (nối tiếp) | 1.000 m | 1.500 | 1.200 | 300 | 350 | 850 | | 850 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 21.300 | 16.240 | 5.060 | | 10.360 | 3.800 | | 6.560 | |
| | Đ.xã: Tuyến C à Tu - Xó m Đèo | 1000m | 2.000 | 1.800 | 200 | | 800 | 800 | | | |
| | Đ.xã: Tuyến Ông Trào - Đá Đen | 1000 m | 2.000 | 1.800 | 200 | | 800 | 800 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Suối Cầu - Xóm Trường | 900m | 1.700 | 1.360 | 340 | | 400 | 400 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Đèo R ơ n - Gò Rỗ | 600m | 1.100 | 880 | 220 | | 880 | | | 880 | |
| | Đ.thôn: Tuyến T rư ờng Khay - Cà Rìa | 600 m | 1.100 | 880 | 220 | | 880 | | | 880 | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà Ô ng T ă m - nhà Ông Long (xóm Đập) | 650m | 1.200 | 960 | 240 | | 400 | 400 | | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Trường mầm non Hoa Hồng - nhà ông Miết | 500m | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| | Đ.thôn: Tuyến KDC Gò Bưởi | 650m | 1.200 | 960 | 240 | | 400 | 400 | | | |
| | Khu văn hóa, thể thao xã Sơn Hạ | | 4.000 | 2.800 | 1.200 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Trường Khay | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đèo Rơn | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Kà Tu | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đèo Gió | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đồng Reng | | 800 | 480 | 320 | | 480 | | | 480 | |
| | Trạm biến áp xóm Nham, thôn Đèo Gió | | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| | Trạm biến áp xóm Cà Nục, thôn Đèo Gió | | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| 2 | Xã Sơn Thành | | 11.050 | 8.525 | 2.525 | 4.710 | 3.815 | | 3.815 | | Xã 135; Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 11 . 050 | 8.525 | 2.525 | 4.710 | 3.815 | | 3.815 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến QL24B - Gò Gạo (nối tiếp) | 1.000 m | 1.500 | 1.200 | 300 | 630 | 570 | | 570 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Xã Trạch - Làng Vẹt (nối tiếp) | 600 m | 900 | 720 | 180 | 330 | 390 | | 390 | | |
| | KCH kênh chính Đ ô ng | 1.500 m | 2.000 | 1.800 | 200 | 1.160 | 640 | | 640 | | |
| | Đường điện 04KVA từ Gò Rinh - Gò Dổ | 1.000 m | 800 | 720 | 80 | 330 | 390 | | 390 | | |
| | Đường điện 04KVA UBND xã đi nhà ông Diệp và từ nhà ông Linh đi nhà ông Tiêu | 500 m | 750 | 675 | 75 | 270 | 405 | | 405 | | |
| | Khu văn hóa, thể thao xã Sơn Thành | | 3.500 | 2.450 | 1.050 | 1.330 | 1.120 | | 1.120 | | Không còn x ã 30a; Điều chỉnh cơ cấu vốn theo quy định |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Hoăn Vậy | | 800 | 480 | 320 | 330 | 150 | | 150 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Làng Vẹt | | 800 | 480 | 320 | 330 | 150 | | 150 | | |
| 3 | Xã Sơn Nham | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 600 | 600 | | | Xã 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 600 | 600 | | | |
| | Sân vận động xã Sơn Nham | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 600 | 600 | | | |
| 4 | Xã Sơn Cao | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | Xã 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1 .000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | Kênh đập KL ă ng | 1.000 m | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| 5 | Xã S ơ n Linh | | 1 . 300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1 . 040 | Xã 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | Đ.Thôn: Tuyến ĐH72 - B ồ Nung ( nối tiếp) | 800m | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| 6 | Xã Sơn Giang | | 1.500 | 1.200 | 300 | 650 | 550 | | 550 | | |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.500 | 1.200 | 360 | 650 | 550 | | 550 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà Ô Đinh Nghinh - nhà Ông Đinh Văn Đường | 1000 m | 1.500 | 1.200 | 300 | 650 | 550 | | 550 | | |
| 7 | Xã S ơn Hải | | 1 .300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | * Công trình khởi c ô ng mới | | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | Đ.Thôn: Tuyến Xóm Cà Rành Làng Trăng | 800m | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1 . 040 | |
| 8 | Xã Sơn Thủy | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 700 | 700 | | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 700 | 700 | | | |
| | Sân vận động xã Sơn Thủy | | 2.000 | 1.400 | 600 | | 700 | 700 | | | |
| 9 | Xã S ơn Kỳ | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | Nối tiếp kênh đập B ồ Bung | 1000m | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| 10 | Xã Sơn Ba | | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | Đ.Thôn: Nối tiếp Đường Làng Bung- Cạp La-Xóm Doi | 800m | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| 11 | Xã Sơn Thư ợn g | | 1.500 | 1.200 | 300 | 230 | 970 | | 970 | | |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.500 | 1.200 | 300 | 230 | 970 | | 970 | | |
| | Đ.Thôn: Tuyền Làng Vách - Làng Nưa | 1.000 m | 1.500 | 1.200 | 300 | 230 | 970 | | 970 | | |
| 12 | Xã S ơ n Bao | | 1.500 | 1.200 | 300 | 550 | 650 | | 650 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.500 | 1.200 | 300 | 550 | 650 | | 650 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Mang Nà - Nước Bao | 1.000 m | 1.500 | 1.200 | 300 | 550 | 650 | | 650 | | |
| 13 | Xã Sơn Trung | | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| | Đ.Thôn: Tuyến Bà Đâu - Mang Cành | 800m | 1.300 | 1.040 | 260 | | 1.040 | | | 1.040 | |
| XI | H. SƠN TÂY | | 12.640 | 10.956 | 1.684 | 2.030 | 8.926 | | 1.660 | 7.266 | |
| 1 | Xã Sơn Dung | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | Đ.xã: Tuyến Đắk Lang - Cà Rá (GĐ2) | 500m | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| 2 | Xã Sơn Màu | | 1.800 | 1.620 | 180 | 780 | 840 | | 120 | 720 | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.000 | 900 | 100 | 780 | 120 | | 120 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Hà Lên | | 1.000 | 900 | 100 | 780 | 120 | | 120 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | KCH Kênh Mang Bể | 800 m | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| 3 | Xã Sơn Lập | | 1.600 | 1 . 350 | 250 | 250 | 1.100 | | 380 | 720 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 700 | 630 | 70 | 250 | 380 | | 380 | | |
| | Kiên cố hóa kênh Tà Ngàm | 1500 m | 700 | 630 | 70 | 250 | 380 | | 380 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 720 | |
| | Đ.thôn: BTXM Tuyến ông Bang- ông Huỳnh (GĐ2) | 546 m | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 720 | |
| 4 | Xã Sơn Liên | | 1.600 | 1.440 | 160 | 230 | 1.210 | | 310 | 900 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 600 | 540 | 60 | 230 | 310 | | 310 | | |
| | KCH kênh Nước Xen | 480 m | 600 | 540 | 60 | 230 | 310 | | 310 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | Kiên cố hóa kênh Nước Lít | 700 m | 1 . 000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| 5 | Xã Sơn T ị nh | | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1. 000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n ĐH 83 - Xóm Ô ng Lâm | 300 m | 500 | 400 | 100 | | 400 | | | 400 | |
| | Đ.thôn: Tuyến ĐH 83 - Xóm ông Ngọc | 300 m | 500 | 400 | 100 | | 400 | | | 400 | |
| 6 | Xã S ơ n Long | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình kh ở i công mới | | 1 .000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Pân | | 1.000 | 900 | 100 | | 900 | | | 900 | |
| 7 | Xã S ơ n Mùa | | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 720 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 7.20 | |
| | Đ.thôn: Tuy ế n từ Tập đoàn 8 - Mang Vang ( nối tiếp) | 500 m | 900 | 720 | 180 | | 720 | | | 720 | |
| 8 | Xã Sơn Bua | | 2.400 | 2.020 | 380 | 420 | 1.600 | | 480 | 1.120 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1 .000 | 900 | 100 | 420 | 480 | | 480 | | |
| | Tường rào, cổng ngõ, BTXM sân nền điểm t rư ờng TPDTBT TH&THCS Sơn B ua | | 1.000 | 900 | 100 | 420 | 480 | | 480 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.400 | 1.1 20 | 280 | | 1.120 | | | 1.120 | |
| | Đ.thôn: Tuyến UBND xã đi xóm ông Lập (nối tiếp) | 800m | 1.400 | 1.120 | 280 | | 1.120 | | | 1.120 | |
| 9 | Xã Sơn Tân | | 1.340 | 1.206 | 134 | 350 | 856 | | 370 | 486 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 800 | 720 | 80 | 350 | 370 | | 370 | | |
| | Tường rào cổng ngõ trường mầm non Sơn Tân | | 800 | 720 | 80 | 350 | 370 | | 370 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 540 | 486 | 54 | | 486 | | | 486 | |
| | KCH kênh đồng Mang Rĩa, thôn Tà Cây | 450m | 540 | 486 | 54 | | 486 | | | 486 | |
| XII | H. TRÀ BỒNG | | 34.160 | 29.945 | 4.215 | 3 . 340 | 18.875 | 3.700 | 3.760 | 11.415 | |
| 1 | Xã Trà Phú | | 19.170 | 17.043 | 2.127 | 180 | 10.413 | 3.000 | 540 | 6.873 | Xã 30a, 135; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 720 | 80 | 180 | 540 | | 540 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Tài | | 800 | 720 | 80 | 180 | 540 | | 540 | | |
| | * Công trình kh ở i công mới | | 18 . 370 | 1 6 . 323 | 2.047 | | 9.873 | 3.000 | | 6.873 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến ông Thành đi nhà bà Chảnh thôn Phú An | 400 m | 500 | 400 | 100 | | 400 | | | 400 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuy ế n nhà bà Võ Thị Xuân đến nhà ông Đồng | 350m | 400 | 320 | 80 | | 320 | | | 320 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến nhà bà Mười M ẫ u đến nhà bà Lựu | 400m | 400 | 320 | 80 | | 320 | | | 320 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến nhà ông Cuộc nhà ông Chi | 700m | 800 | 640 | 160 | | 640 | | | 640 | |
| | BTXM kênh mương trên địa bàn xã | 2000m | 3.000 | 2.700 | 300 | | 2.700 | | | 2.700 | |
| | Đường dây 0,4KV từ QL 24C đến khu kinh tế đội 10, thôn Phú Hòa | 1500m | 830 | 747 | 83 | | 747 | | | 747 | |
| | Đường dây 0,4KV từ nhà ông Lâm đến nhà ông Năm Xuy | 200m | 200 | 180 | 20 | | 180 | | | 180 | |
| | Đường dây 0,4KV từ nhà ông Hạnh đến nhà ông Nhất Kinh t ế Phú Tài | 800m | 440 | 396 | 44 | | 396 | | | 396 | |
| | Đường dây 0,4KV từ trạm bi ế n áp số 4 đến nhà ông Tr ầ n Quang Vinh | 300m | 300 | 270 | 30 | | 270 | | | 270 | |
| | Đường dây 0,4KV t ừ trụ hạ thế ruộng cửa Miễu đến nhà ông Tính | 200m | 200 | 180 | 20 | | 180 | | | 180 | |
| | Nâng cấp, m ở rộng Trường mầm non xã Trà Phú | | 6.000 | 5.400 | 600 | | 1.500 | 1.500 | | | |
| | Khu thể thao xã Trà Phú | | 4.500 | 4.050 | 450 | | 1.500 | 1.500 | | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Ph ú An | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| 2 | Xã Trà Bình | | 1.190 | 952 | 238 | | 952 | | | 952 | Xã 30a ; Đạt chuẩn 2018 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.190 | 952 | 238 | | 952 | | | 952 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến QL 24C đi đến đội 1, thôn B ì nh Thanh | 90 0 m | 1.190 | 952 | 238 | | 952 | | | 952 | |
| 3 | Xã Trà Giang | | 3.200 | 2.780 | 420 | 780 | 720 | 700 | 20 | | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.000 | 800 | 200 | 780 | 20 | | 20 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến nhà ông Thông đ i Sình Nứa thôn 2 | | 1.000 | 800 | 200 | 780 | 20 | | 20 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 2.200 | 1.980 | 220 | | 700 | 700 | | | |
| | Nhà văn hóa xã Trà Giang | | 2.200 | 1.980 | 220 | | 700 | 700 | | | |
| 4 | Xã Trà Tân | | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | Xã 30a , 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | |
| | Đ.xã: BTXM nội vùng TTCX Tân Bùi | 1000 m | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | |
| 5 | Xã Trà Bùi | | 1.600 | 1.440 | 160 | 390 | 1.050 | | 330 | 720 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 720 | 80 | 390 | 330 | | 330 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Quế | | 800 | 720 | 80 | 390 | 330 | | 330 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Nhà văn hóa thôn Tây | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| 6 | Xã Trà S ơn | | 2.000 | 1.680 | 320 | 650 | 1.030 | | 310 | 720 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình ch uyể n tiếp | | 1.200 | 960 | 240 | 650 | 310 | | 310 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà ông Tuấn - nhà ông Trường, thôn Trung 2 | | 1.200 | 960 | 240 | 650 | 310 | | 310 | | |
| | * Công trình kh ở i công mới | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Đ ô ng | | 800 | 720 | 80 | | 720 | | | 720 | |
| 7 | X ã Trà Thủy | | 1.800 | 1.520 | 280 | 160 | 1.360 | | 560 | 800 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 720 | 80 | 160 | 560 | | 560 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn 4 | | 800 | 720 | 80 | 160 | 560 | | 560 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| | Đ.thôn: BTXM tuyến tổ 3 thôn 1 | 600 m | 1.000 | 800 | 200 | | 800 | | | 800 | |
| 8 | Xã Trà Lâm | | 2.300 | 1.920 | 380 | 660 | 1.260 | | 1.260 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 800 | 720 | 80 | 660 | 60 | | 60 | | |
| | Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Trà Lạc | | 800 | 720 | 80 | 660 | 60 | | 60 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.500 | 1.200 | 300 | | 1.200 | | 1.200 | | |
| | Đ.thôn: BTXM đường nội vùng Làng Hót | 1000m | 1.500 | 1.200 | 300 | | 1.200 | | 1.200 | | |
| 9 | Xã Trà Hiệp | | 1.400 | 1.260 | 140 | 520 | 740 | | 740 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.400 | 1.260 | 140 | 520 | 740 | | 740 | | |
| | Phòng học, b ế p ăn, sân vườn trường M ẫu gi á o thôn Cưa | | 1.400 | 1.260 | 140 | 520 | 740 | | 740 | | |
| X III | H. TÂY TRÀ | | 12.900 | 11.350 | 1.550 | 1.880 | 9.470 | | 2.140 | 7.330 | |
| 1 | Xã Trà Kh ê | | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | |
| | Đ.xã: BTXM Tuyến Eo xà Lan - Thôn S ơn (nối tiếp) | 800m | 1 . 500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | |
| 2 | Xã Trà Phong | | 1.400 | 1.120 | 280 | | 1.120 | | | 1.120 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.400 | 1 .120 | 280 | | 1.120 | | | 1.120 | |
| | Đ.thôn: BTXM Tuyến khu 9 đi khu 10, thôn Hà R i ềng | 800m | 1.400 | 1.120 | 280 | | 1.120 | | | 1.120 | |
| 3 | Xã Trà Thanh | | 1.600 | 1.440 | 160 | 800 | 640 | | 100 | 540 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 1.000 | 900 | 100 | 800 | 100 | | 100 | | |
| | Nhà văn hóa thôn Môn | | 1.000 | 900 | 100 | 800 | 100 | | 100 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 600 | 540 | 60 | | 540 | | | 540 | |
| | Đ.xã: BTXM tuyến ngã ba đi t ổ 1, thôn Cát | 300m | 600 | 540 | 60 | | 540 | | | 540 | |
| 4 | Xã Trà Xinh | | 1.200 | 1.200 | | 600 | 600 | | 600 | | Xã 30a, 135 |
| | * C ô ng trình chuyển tiếp | | 1 . 200 | 1.200 | | 600 | 600 | | 600 | | |
| | Nước sinh hoạt suối Lang (Trường THCS xã) | | 1 . 200 | 1.200 | | 600 | 600 | | 600 | | |
| 5 | Xã Trà Trung | | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | Xã 30a, 135 |
| | * C ô ng trình khởi công mới | | 1 . 500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | |
| | Đ.xã: BTXM tổ 4 thôn Đam (nối tiếp) | 1000m | 1.500 | 1.350 | 150 | | 1.350 | | | 1.350 | |
| 6 | Xã Trà Nham | | 1.600 | 1.280 | 320 | 300 | 980 | | 980 | | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 1.600 | 1.280 | 320 | 300 | 980 | | 980 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Dốc Chè đi tổ 1, tổ 2 thôn Trà Cương (n ố i tiếp) | 1 .096m | 1.600 | 1.280 | 320 | 300 | 980 | | 980 | | |
| 7 | Xã Trà Lãnh | | 1.300 | 1.170 | 130 | | 1.170 | | | 1.170 | Xã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.300 | 1.170 | 130 | | 1.170 | | | 1.170 | |
| | Đ.xã: BTXM tuyến đường tổ 1 Trà Lương (Nhà ông Sơn đến nhà ông Nhân) | 700m | 1.300 | 1.170 | 130 | | 1.170 | | | 1.170 | |
| 8 | Xã Trà Thọ | | 1.400 | 1.180 | 220 | 180 | 1.000 | | 460 | 540 | Xã 30a, 135 |
| | * C ô ng trình chuyển tiếp | | 800 | 640 | 160 | 180 | 460 | | 460 | | |
| | Đ.thôn: Tuyến Nhà ông A - Nhà ông Việt. | 450m | 800 | 640 | 160 | 180 | 460 | | 460 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 600 | 540 | 60 | | 540 | | | 540 | |
| | Đ.xã: Bê tông tuyến ông Thí - ông Vũ, Trường M ẫ u giáo thôn Tây - ông Hồng, Ông Thanh - Ông Tàu | 300m | 600 | 540 | 60 | | 540 | | | 540 | |
| 9 | Xã Trà Quân | | 1.400 | 1.260 | 140 | | 1.260 | | | 1.260 | X ã 30a, 135 |
| | * Công trình khởi công mới | | 1.400 | 1.260 | 140 | | 1.260 | | | 1.260 | |
| | Đ.xã: BTXM tuyến đường tổ 4 đến tổ 5 thôn Trà Xuông - giai đoạn 4 (thuộc tuy ế n UBND - tổ 4 thôn Trà Xuông) | 700m | 1.400 | 1.260 | 140 | | 1.260 | | | 1.260 | |
| XIV | H. LÝ SƠN | | 19.000 | 16.200 | 2.800 | 5.240 | 8.360 | 1.000 | 7.360 | | |
| 1 | Xã An H ả i | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 1.800 | | 1.800 | | BNVB; Đạt chuẩn 2018 |
| | * C ô ng trình khởi công mới | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 1.800 | | 1.800 | | |
| | Mương thoát nước khu tr ả i dân 773 thôn Đ ô ng | 400m | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 1.800 | | 1.800 | | |
| 2 | Xã An V ĩ nh | | 15.500 | 13.950 | 1.550 | 4.890 | 6.460 | 1.000 | 5.460 | | BNVB; Đạt chuẩn 2019 |
| | * Công trình chuy ể n tiếp | | 11.500 | 10.350 | 1.150 | 4.890 | 5.460 | | 5.460 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Nguyễn Thanh Minh - giáp đường trung tâm huyện | 640m | 2.500 | 2.250 | 250 | 1.280 | 970 | | 970 | | |
| | Đ.xã: Tuyến Lê Văn Châu giáp ngã 3 gần trường THCS An Vĩnh | 1000 m | 4.000 | 3.600 | 400 | 1.810 | 1.790 | | 1.790 | | |
| | KCH kênh mương dẫn nước đồng Rừng Gò - Nghĩa địa kho đạn | | 1.000 | 900 | 100 | 390 | 510 | | 510 | | |
| | Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh: Nhà hiệu bộ | | 4.000 | 3.600 | 400 | 1.410 | 2.190 | | 2.190 | | |
| | * Công trình khởi công mới | | 4.000 | 3.600 | 400 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| | Trường mầm non An Vĩnh: Nhà Hành chính Quản trị | | 4.00 0 | 3.60 0 | 400 | | 1.000 | 1.000 | | | |
| 3 | Xã An Bình | | 500 | 450 | 50 | 350 | 100 | | 100 | | BNVB; Đạt chuẩn 2020 |
| | * Công trình chuyển tiếp | | 500 | 450 | 50 | 350 | 100 | | 100 | | |
| | Hệ thống điện chiếu sáng công cộng | | 50 0 | 450 | 50 | 350 | 100 | | 100 | | |
| XV | H ỗ trợ có mục tiêu cho huyện S ơ n Tịnh | | | | | | 8.500 | 8.500 | | | |
| | * Công trình khởi công mới | | | | | | 8.500 | 8.500 | | | |
| | S ử a chữa tuyến đường huyện ĐH 1 8B An Kim (Tịnh Giang) - Trà Bùi | | | | | | 5.000 | 5 . 000 | | | |
| | S ử a chữa, nâng cấp Đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc (ĐH13) | | | | | | 3.500 | 3 . 500 | | | |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN CẤP NƯỚC SINH HOẠT NĂM 2020 (THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI) Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| | DANH MỤC DỰ ÁN | Quyết đ ịn h phê duyệt | Đầu mối giao kế hoạch | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Tổng mức đầu tư | Cơ cấu nguồn vốn | | Vốn NS tỉnh đã bố trí đến 31/12/2019 | | Kế hoạch vốn NS tỉnh năm 2020 | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, xã, vốn khác | Tổng số | Tr. đó: | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | | | | | | | | Vốn ứng trước năm 2019 | | Vốn thực hiện đầu tư 2020 | Vốn hoàn trả ứng trư ớ c 2019 | |
| | TỔNG S Ố | | | | | 39.400 | 32.380 | 7.020 | 7.500 | 6.500 | 20.000 | 13.500 | 6.500 | |
| 1 | Sửa chữa, nâng cấp H ệ thống cấp nước sinh hoạt xã Tịnh Giang, H.Sơn Tịnh | 1164/QĐ-SXD ngày 26/4/2019 | S ở NN&PTNT | Trung tâm NS &VSMT nông thôn | 2019-2020 | 5.000 | 4.000 | 1.000 | 900 | 800 | 2.300 | 1.500 | 800 | |
| 2 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Đức Lân, H.M ộ Đức | 1162/QĐ-SXD ngày 26/4/2019 | S ở NN&PTNT | Trune tâm NS &VSMT nông thôn | 2019-2020 | 6.000 | 4.800 | 1.200 | 1.060 | 960 | 2.760 | 1.800 | 960 | |
| 3 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt Đức Hòa - Đức Thạnh, H.Mộ Đức | 1165/QĐ-SXD ngày 26/4/2019 | S ở NN&PTNT | Trung tâm NS &VSMT nông thôn | 2019-2020 | 10.000 | 8.000 | 2.000 | 1.600 | 1.500 | 4.400 | 2.900 | 1.500 | |
| 4 | S ử a chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phổ Phong, H.Đức Phổ | 1163/QĐ-SXD ngày 26/4/2019 | S ở NN&PTNT | Trung tâm NS &VSMT nông thôn | 2019-2020 | 9.000 | 7.200 | 1.800 | 1.450 | 1.350 | 4.020 | 2.670 | 1.350 | |
| 5 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống c ấ p nước sinh hoạt xã Nghĩa Sơn, H.Tư Nghĩa | 2437/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | UBND. H Tư Nghĩa | UBND.H Tư Nghĩa | 2019-2020 | 1.100 | 880 | 220 | 300 | 200 | 700 | 500 | 200 | |
| 6 | S ử a chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Trường Lệ, x ã Hành Tín Đ ô ng, H.Nghĩa Hành | 64/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 | UBND.H Ng.Hành | UBND xã H. Tín Đ ô ng | 2019-2020 | 2.000 | 1.600 | 400 | 450 | 350 | 1 . 350 | 1.000 | 350 | |
| 7 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Mang Đen, xã Ba Vì, H.Ba Tơ | 395a/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 | UBND H.Ba Tơ | UBND H.Ba Tơ | 2019-2020 | 500 | 500 | 0 | 250 | 200 | 430 | 230 | 200 | |
| 8 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt Trung tâm cụm xã Sơn Thượng, H.Sơn Hà | 2438a/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | UBND H.Sơn Hà | UBND H.Sơn Hà | 2019-2020 | 2.000 | 1.600 | 400 | 450 | 350 | 1.250 | 900 | 350 | |
| 9 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt A-xăng, tập đoàn 20, thôn Ra-Pân, xã Sơn Long, H.Sơn Tây | 587/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 | U BND H. Sơn Tây | U BND H. S ơ n Tây | 2019-2020 | 1.000 | 1.000 | 0 | 300 | 200 | 700 | 500 | 200 | |
| 10 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn 4 xã Trà Thủy, H.Trà Bồng | 650/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 | UBND H. Trà Bồng | U BND H. Trà Bồng | 2019-2020 | 800 | 800 | 0 | 290 | 240 | 740 | 500 | 240 | |
| 11 | Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tổ 1, Tổ 2 thôn Trà Bao, xã Trà Quân, H.Tây Trà | 308a/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | U BND H. Tây Trà | UBND H. Tây Trà | 2019-2020 | 2.000 | 2.000 | 0 | 450 | 350 | 1.350 | 1.000 | 350 | |