Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước; Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Y tế, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường;; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Tuyên Quang; - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo Tuyên Quang; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC CHI CÔNG TÁC THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ BỘ CHỈ SỐ NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN (Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 166/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Điều tra số liệu bộ chỉ số nước sạch hàng năm | | | |
| 1 | Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê cấp tỉnh | Báo cáo tổng hợp | 5.000.000 | |
| 2 | Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê cấp huyện | Báo cáo tổng hợp | 2.000.000 | |
| 3 | Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê cấp xã | Báo cáo tổng hợp | 800.000 | |
| 4 | Chi công điều tra cho cán bộ thôn, tổ dân phố thực hiện điều tra | Người/ Ngày công | 80.000 | 01 ngày công điều tra tối thiểu 20 hộ |
| 5 | Chi tập huấn nghiệp vụ Điều tra thống kê | | Theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của HĐND tỉnh Tuyên Quang | Khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Bộ tiêu chí mới tổ chức tập huấn |
| 6 | Chi công tác kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra thống kê, phúc tra phiếu điều tra thống kê | | Theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của HĐND tỉnh Tuyên Quang | |
| 7 | Chi công bố kết quả điều tra thống kê | | Nội dung và mức chi tổ chức hội nghị để công bố kết quả Điều tra thống kê thực hiện theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của HĐND tỉnh Tuyên Quang; hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao Chi công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng: Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành | Tùy theo tính chất và sự cần thiết của cuộc điều tra thống kê, Thủ trưởng cơ quan chủ trì điều tra thống kê quyết định việc công bố kết quả điều tra thống kê trên các phương tiện thông tin đại chúng, báo cáo cơ quan chức năng hoặc tổ chức hội nghị để công bố |
| 8 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác Điều tra thống kê | | Mức chi căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao | |
| II | Chọn mẫu kiểm định, xét nghiệm nước sạch theo quy chuẩn | | | |
| 1 | Hỗ trợ công lấy mẫu nước | | | |
| 1.1 | Từ 1-3 mẫu | Người/ Ngày công | 80.000 | |
| 1.2 | Trên 3 mẫu | Người/ Ngày công | 100.000 | |
| 2 | Chi mua dụng cụ, thiết bị lấy mẫu nước, chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác kiểm định, xét nghiệm nước sạch theo quy chuẩn | | Mức chi căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao | |
| 3 | Chi vận chuyển mẫu nước từ nơi lấy mẫu về cơ sở xét nghiệm | | Thanh toán theo giá ghi trên vé, hóa đơn mua vé, hóa đơn và hợp đồng vận chuyển hoặc giấy biên nhận với chủ phương tiện theo mức giá thuê trung bình thực tế ở địa phương trong phạm vi dự toán được giao hoặc thanh toán tối đa bằng 0,04 lít xăng/km tính theo khoảng cách địa giới hành chính (Giá mua xăng thực tế theo thông báo giá liên sở Tài chính - Xây dựng tại thời điểm đi công tác). | |
| 4 | Phân tích, đánh giá chất lượng mẫu nước sinh hoạt nông thôn theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt (QCVN 02:2009/BYT) | | Thanh toán theo các chỉ tiêu phân tích thực tế, mức giá tối đa quy định tại Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính | |
PHỤ LỤC SỐ 02
MỨC CHI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC TẠI HỘ GIA ĐÌNH VÙNG NGUỒN NƯỚC BỊ Ô NHIỄM (Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Chi công tác phí | | Theo Nghị quyết số 19/2017/NQ- HĐND ngày 06/12/2017 của HĐND tỉnh Tuyên Quang | |
| 2 | Chi phí phân tích mẫu nước | | Thanh toán theo các chỉ tiêu phân tích thực tế | Áp dụng theo định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư số 20/2017-TT/BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |