法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 tỉnh Kon Tum

Số hiệu
45/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
9 tháng 12, 2019
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN T Ỉ NH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2019/NQ-HĐND | Kon Tum, ngày 09 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/NQ-QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 86/2019/NQ14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2019/NQ14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số: 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; 48/2016/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020; 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020; 1669/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 161/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 và Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Báo cáo số 313/BC-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiếp thu, giải trình ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu, thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 0

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum

“2. Tổng mức vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2020

Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum (chưa tính các nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương, trái phiếu Chính phủ, vốn nước ngoài,... thuộc thẩm quyền phân bổ của Trung ương) là 5.969.452 triệu đồng, trong đó: phân bổ chi tiết để thực hiện các dự án là 5.929.571 triệu đồng và dự phòng để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai kế hoạch đầu tư trung hạn theo quy định của Luật Đầu tư công là 39.881 triệu đồng, chi tiết như tại các Phụ lục số 01, 02, 03 và 04 kèm theo.

Đối với phần vốn dự phòng sẽ phân bổ xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện và khi đảm bảo được nguồn vốn cân đối.”

Điều 2Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ và phân bổ vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ và phân bổ vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

“2. Phương án phân bổ vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020

Tổng kế hoạch vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum là 2.198.983 triệu đồng, trong đó: Vốn đầu tư phát triển là 1.679.867 triệu đồng và vốn sự nghiệp là 519.116 triệu đồng, cụ thể như sau:

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Chương trình | Tổng số | Trong đó | |

||||||

| | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn s ự nghiệp |

| | T ổ ng s ố | 2.198.983 | 1.679.867 | 519.116 |

| 1 | CTMTQG xây dựng nông thôn mới | 920.700 | 709.800 | 210.900 |

| 2 | CTMTQG giảm nghèo bền vững | 1.278.283 | 970.067 | 308.216 |

(Chi tiết như tại các Phụ lục số 05, 06 và 07 kèm theo)”

Điều 3Tổ chức thực hiện

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờ ng vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL) ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các B a n HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của t ỉ nh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - Văn phòng HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ t ỉ nh; - Cổng thông tin điện tử t ỉ nh; - Báo Kon Tum, Đài PT-TH tỉnh; - Công báo UBND tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH N guy ễ n Văn Hùng

PHỤ LỤC 01

TỔNG CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 địa phương đã g iao | | | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2 020 điều ch ỉ nh | | | Tăng (+)/ Giảm (-) | Ghi chú |

|||||||||||

| | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | | | |

| | | | Phân b ổ thực hiện | Dự phòng | | Phân bổ thực hiện | Dự phòng | | |

| | Tổng số | 5.969.452 | 5.893.910 | 75.542 | 5.969.452 | 5.929.571 | 39.881 | | |

| I | Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP | 5.705.466 | 5.637.059 | 68.407 | 5.705.466 | 5.672.720 | 32.746 | | |

| 1 | Vốn đầu tư cân đối NSĐP theo tiêu ch í | 2.809.567 | 2.809.567 | | 2.809.567 | 2.809.567 | | | |

| 2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 2.401.324 | 2.401.324 | | 2.401.324 | 2.401.324 | | | |

| 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết | 491.111 | 422.704 | 68.407 | 491.111 | 458.365 | 32.746 | | |

| 4 | Nguồn b á n cây đứng DA rừng bền vững Đăk Tô và hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước | 3.464 | 3.464 | | 3.464 | 3.464 | | | |

| II | Nguồn vốn vay | 99.041 | 99.041 | | 99.041 | 99.041 | | | |

| 2 | Vốn ODA vay lại theo quy định của Chính phủ | 99.041 | 99.041 | | 99.041 | 99.041 | | | |

| III | Chi từ nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đ ố i ngân sách địa phương | 164.945 | 157.810 | 7.135 | 164.945 | 157.810 | 7.135 | | |

| 1 | Nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng | 44.137 | 44.137 | | 44.137 | 44.137 | | | |

| 2 | Các nguồn thu để lại khác | 120.808 | 113.673 | 7.135 | 120.808 | 113.673 | 7.135 | | |

| - | Nguồn thu từ việc chuyển nhượng CSHT tại Khu kinh t ế cửa khẩu quốc tế Bờ Y và Công trình cấp nước sinh hoạt thị trấn Đ ăk Tô | 21.075 | 21.075 | | 21.075 | 21.075 | | | |

| - | Nguồn thu cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với sử dụng hạ tầng kỹ thuật KCN Hòa Bình | 1.155 | 1.040 | 115 | 1.155 | 1.040 | 115 | | |

| - | Ph í sử dụng c á c công trình kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y | 67.333 | 60.600 | 6.733 | 67.333 | 60.600 | 6.733 | | |

| - | Nguồn vượt thu thuế xuất nhập khẩu tại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y | 2.550 | 2.550 | | 2.550 | 2.550 | | | |

| - | Các nguồn vốn khác | 28.695 | 28.408 | 287 | 28.695 | 28.408 | 287 | | |

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSĐP GIAI ĐOẠN 2016-2020 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

| T T | Nguồn v ố n/ Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Quy ế t định đ ầ u tư/Quy ế t định phê duyệt chủ trương đ ầ u tư | | | Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 đã giao | | | | K ế hoạch trung hạn 5 n ă m 2016-2020 đi ề u chỉnh | | | | Trong đ ó | | Ghi chú |

|||||||||||||||||||

| | | | | Số QĐ, ng à y tháng năm ph ê duyệt | Tổng mức đ ầ u tư | Trđ ó : NSĐP | Tổng số (t ấ t cả c á c nguồn v ố n) | Trong đ ó: NSĐP | | | Trong đ ó : NSĐP | | | | NS Đ P đ i ề u chỉnh t ă ng | NSĐP điều chỉnh giảm | |

| | | | | | | | | Tổng số | Trong đó: | | T ổ ng số ( t ấ t cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | | |

| | | | | | | | | | Thu h ồ i v ố n ứng | Thanh to á n nợ XDCB | | Tổng số | Thu h ồ i vốn ứng | Thanh to á n nợ XDCB | | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |

| | Tổng cộng | | | | 19.218.797 | 9.993.440 | 6.040.041,285 | 5.705.466,000 | 59.868,630 | 197.327,016 | 7.501.944,285 | 5.705.466,000 | 59.868,630 | 197.327,016 | 96.367,000 | 96.367,000 | |

| A | PHÂN BỔ CHI TI Ế T | | | | 19.218.797 | 9.993.440 | 5.971.634,569 | 5.637.059,284 | 59.868,630 | 197.327,016 | 7.469.198,569 | 5.672.720,284 | 59.868,630 | 197.327,016 | 96.367,000 | 60.706,000 | |

| I | NGUỒN CÂN Đ Ố I NSĐP THEO TI Ê U CH Í QUY ĐỊNH TẠI QĐ 40/2015/QĐ-TTG | | | | 12.660.917 | 3.779.614 | 3.078.672,285 | 2.809.567,000 | 48.232,430 | 197.327,016 | 4.473.349,285 | 2.809.567,000 | 48.232,430 | 197.327,016 | 35.385,000 | 35.385,000 | |

| I. 1 | Ph â n c ấ p cho các huyện, th à nh phố | | | | 28.460 | 1.727 | 1.152.568,200 | 1.125.835,200 | 16.600,000 | 50.294,000 | 1 . 152.568,200 | 1.125.795,200 | 16.600,000 | 50.294,000 | | 40,000 | Chi tiết t ạ i Phụ lục số 03 |

| I.2 | CÁC KHOẢN TR Ả NỢ VAY, HỖ TRỢ KH Á C | | | | 235.500 | 180.450 | 77.700,000 | 59.400,000 | | | 77.700,000 | 59.400,000 | | | | | |

| 1 | Vay t í n dụng đ ầu tư ph á t triển của Nhà nước cho chương trình kiên cố h ó a kênh mương và giao thông nông thôn | Các chủ đ ầ u tư | Toàn tỉnh | | 235.500 | 180.450 | 77.700,000 | 59.400,000 | | | 77.700,000 | 59.400,000 | | | | | |

| I.3 | TR Ả NỢ | | | | 7.027.314 | 137.765 | 223.312,978 | 223.312,975 | 31.632,430 | 145.824,016 | 223.312,978 | 223.312,975 | 31.632,430 | 145.824,016 | | | |

| a ) | Các dự án hoàn thành hoặc dừng đ ầu tư | | | | 6.926.438 | 135.296 | 160.683,049 | 160.683,046 | 31.632,430 | 128.354,616 | 160.683,049 | 160.683,046 | 31.632,430 | 128.354,616 | | | |

| 1 | Trả nợ Dự án Kè chống sạt lở bờ sông Đăk Pne | Sở Nông nghiệp và PTNT | Kon R ẫ y | 999-24/09/2010 | 134.458 | | 731,527 | 731,527 | | 731,527 | 731,527 | 731,527 | | 731,527 | | | |

| 2 | Dự án tuy ế n nam Quảng Nam (Tam Kỳ-Trà My-T ă c Pỏ- Đăk Tô) đ oạn qua địa bàn tỉnh Kon Tum (giai đoạn II) | Sở Giao thông vận tải | Tu Mơ Rông | 1347-01/12/10 | 841.135 | | 6.670,000 | 6 . 670,000 | | 6.670,000 | 6.670,000 | 6.670,000 | | 6.670,000 | | | |

| 3 | Đường từ Trung tâm thị tr ấ n Đăk Glei đế n trung tâm x ã Xốp | UBND huyện Đă k Glei | Đăk Glei | 214-10/3/11 | 214.321 | | 2.034,000 | 2.034,000 | | 2.034,000 | 2.034,000 | 2.034,000 | | 2.034,000 | | | |

| 4 | Đường vào khu thương mại quốc t ế | Ban qu ả n lý Khu kinh t ế | Ngọc Hồi | 235-31/10/08 | 590.052 | | 399,119 | 399,119 | | 399,119 | 399,119 | 399,119 | | 399,119 | | | |

| 5 | Đường D4 (khu đ ô thị phía B ắ c) | Ban quản lý Khu kinh tế | Ngọc Hồi | 532-14/6/2011 | 819.888 | | 2.347,030 | 2.347,030 | | 2.347,030 | 2.347,030 | 2.347,030 | | 2.347,030 | | | |

| 6 | Đường N24 (đường vào khu công nghệ cao) | Ban quản lý Khu kinh t ế | Ngọc H ồ i | 206-6/10/2008 | 73.448 | | 905,400 | 905,400 | | 905,400 | 905,400 | 905,400 | | 905,400 | | | |

| 7 | Đường N13 (Đo ạ n Km7+243 đến ngã tư thị tr ấ n P l ei Kần) - Khu kinh tế cửa khẩu quốc t ế Bờ Y | Ban qu ả n lý Khu kinh t ế | Ngọc Hồi | 462-20/5/2011 | 490.426 | | 1.187,089 | 1.187,089 | | 1.187,089 | 1.187,089 | 1.187,089 | | 1.187,089 | | | |

| 8 | Khu nghĩa trang Bờ Y | Ban quản l ý Khu kinh t ế | Ngọc H ồ i | 279-31/12/2008 | 20.619 | | 71,050 | 71,050 | | 71,050 | 71,050 | 71,050 | | 71,050 | | | |

| 9 | Hệ th ố ng điện chi ế u sáng đ ường NT18 v à đường N5 Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y | Ban quản lý Khu kinh tế | Ngọc Hồi | 535-31/5/2010 | 42.803 | | 338,667 | 338,667 | | 338,667 | 338,667 | 338,667 | | 338,667 | | | |

| 10 | K è ch ố ng sạt lở sông Đ ă k Tờ Kan ( đ oạn c ầ u 42) | UBND huyện Đăk Tô | Đ ă k T ô | 1107-18/10/10 | 116.904 | | 126,681 | 126,681 | | 126,681 | 126,681 | 126,681 | | 126,681 | | | |

| 11 | Trả nợ CBĐT dự án Nhà thi đ ấ u đa năng | Sở V ă n hóa, Th ể thao và Du lịch | Kon Tum | 1335-29/10/09 | 75.77 0 | | 411,456 | 411,456 | | 411,456 | 411,456 | 411,456 | | 411,456 | | | |

| 12 | Đường cứu hộ, cứu nạn từ t run g t â m thị trấn Đ ă k Rv e đi xã T â n lập, Đăk Ruồng, Đăk Tờ Re, huyện Kon R ẫ y | UBND huyện Kon R ẫ y | Kon R ẫ y | 1194-29/10/10 | 344.333 | | 5.859,693 | 5.859,693 | | 5.163,693 | 5.859,693 | 5.859,693 | | 5.163,693 | | | |

| 13 | Đ ường vào khu công nghiệp - Khu kinh tế cửa khẩu qu ố c t ế Bờ Y | Ban quản lý các dự án 98 | Ngọc Hồi | 152-05/11/09 | 777.667 | | 2.065,693 | 2.065,693 | | 2.065.693 | 2.065,693 | 2.065,693 | | 2.065,693 | | | |

| 14 | Đ ường giao thông khu vực bi ê n gi ớ i vào đ ồ n bi ê n phòng H ồ Le (703) đ ế n cửa kh ẩ u phụ H ồ Đá | Bộ Chỉ huy Biên phòng t ỉ nh | Ia H ’D rai | 1536-31/12/10 | 293.151 | | 2.944,190 | 2.944,190 | | 2.944,190 | 2.944,190 | 2.944,190 | | 2.944,190 | | | |

| 15 | Nâng cấp đường giao thông khu vực bi ê n giới từ x ã Đ ă k Man đến x ã Đăk B l ô | Bộ Chỉ huy Biên phòng t ỉ nh | Đ ă k Glei | 1537-31/12/10 | 286.028 | | 2.959,740 | 2.959,740 | | 2.959,740 | 2.959,740 | 2.959,740 | | 2.959,740 | | | |

| 16 | Trả nợ C B ĐT dự án B ố tr í , sắp x ế p dân cư vùng thi ê n tai v à vùng đ ặc biệt kh ó khăn trên đ ịa bàn huyện Tu Mơ Rông | UBND huyện Tu Mơ Rông | Tu Mơ Rông | 734-20/7/10 | 662.592 | | 1.359,900 | 1.359,900 | | 1.359,900 | 1.359,900 | 1.359,900 | | 1.359,900 | | | |

| 17 | Đường vào khu du lịch H ồ Plei Krông Đ ă k H à | UBND huyện Đăk Hà | Đ ă k Hà | 66-25/01/08 | 23.351 | | 1.001,000 | 1.001,000 | | 1.001,000 | 1.001,000 | 1.001,000 | | 1.001,000 | | | |

| 18 | Khu c ă n cứ Tỉnh ủy | Sở Văn h ó a, Thể thao và Du lịch | Tu Mơ Rông | 1053-07/10/10 | 81.761 | | 8.062,056 | 8.062,056 | | 8.062,056 | 8.062,056 | 8.062,056 | | 8.062,056 | | | |

| 19 | Đường nông thôn liê n xã và cầu Đăk Ang, huyện Ngọc H ồ i | UBND huyện Ngọc Hồi | Ngọc H ồ i | 881-08/9/2011 | 55.354 | | 9.535,167 | 9.535,167 | | 9.535,167 | 9.535,167 | 9.535,167 | | 9.535,167 | | | |

| 20 | Đường liên xã Đăk Xú - PleiKần (điểm đầu n ố i với quốc lộ 14C v à điểm cuối n ố i với Quốc lộ 40) | UBND huyện Ngọc H ồ i | Ngọc Hồi | 1247-15/11/11 | 48.156 | | 1.519,644 | 1.519,644 | | 1.519,644 | 1.519,644 | 1.519,644 | | 1.519,644 | | | |

| 21 | Đường Ngọc Tem - Rô Manh, huyện Kon P l ong | UBND huyện Kon P l ong | Kon Plong | 876-03/8/08 | 54.481 | 5.754 | 4.204,000 | 4.204,000 | | 4.204,000 | 4.204,000 | 4.204,000 | | 4.204 , 000 | | | |

| 22 | Sửa chữa Nhà trưng bày triển lãm và Nh à V ă n h ó a Trung tâm Văn hóa t ỉ nh | S ở V ă n h ó a, Th ể thao và Du lịch | Kon Tum | 405-27/4/10 | 1.310 | 1.310 | 792,686 | 792,686 | | 792,686 | 792,686 | 792,686 | | 792,686 | | | |

| 23 | Trung tâm dạy nghề huyện Kon R ẫ y | UBND huyện Kon R ẫ y | Kon R ẫ y | 510-07/6/12 | 17.519 | 8.519 | 2.090,770 | 2.090 , 767 | | 2.090,767 | 2.090,770 | 2.090,767 | | 2.090,767 | | | |

| 24 | Trung tâm dạy nghề huyện Đă k Glei | UBND huyện Đăk Glei | Đăk Glei | 1007-30/10/12 | 14.976 | 2.976 | 4.683,000 | 4.683,000 | | 4.683,000 | 4.683,000 | 4.683,000 | | 4.683,000 | | | |

| 25 | Trung tâm dạy ngh ề huyện Sa Thầy | UBND huyện Sa Thầy | Sa Thầy | 525-12/6/12 | 16.870 | 7.870 | 1.411,647 | 1.411,647 | | 1.411,647 | 1.411,647 | 1.411,647 | | 1.411 , 647 | | | |

| 26 | Trường Cao đẳ ng kinh tế kỹ thuật | Trường Cao đ ẳng kinh tế kỹ thuật | Kon Tum | 560-21/6/11 | 14.061 | 14.061 | 2.218,000 | 2.218,000 | | 2.218,000 | 2.218,000 | 2.218,000 | | 2.218,000 | | | |

| 27 | Thủy lợi ĐắkXit, huyện Đ ă k Hà | UBND huyện Đăk Hà | Đăk H à | 1600 - 16/12/09 | 56.816 | 1.387 | 1.387,114 | 1.387,114 | | 1.387,114 | 1.387,114 | 1.387,114 | | 1.387,114 | | | |

| 28 | Đường giao thô ng Đăk Kôi - Đăk Pxi | S ở Giao thông vận tả i | Đ ă k Hà | 439-10/5/07 1338-27/10/09 | 192.749 | | 24.474,000 | 24.474,000 | | 24.474,000 | 24.474,000 | 24.474,000 | | 24 . 474,000 | | | |

| 29 | Sửa chữa, nâng cấp h ồ chứa Đăk Hnia | BQL khai thác các c ô ng tr ì nh thủy lợi | Tu Mơ Rông | 72-23/01/14 | 9.823 | | 411,000 | 411,000 | | 411,000 | 411,000 | 411,000 | | 411,000 | | | |

| 30 | Dự án tuyến nam Quảng Nam (Tam Kỳ - Trà My - T ă c Pỏ - Đ ă k Tô) đoạn qua đ ịa bàn t ỉ nh Kon Tum | Sở Giao thông vận tải | Tu Mơ R ô ng | 1479-22/12/10 | 159.851 | | 13.107,000 | 13.107,000 | 1.217,700 | 11.889,300 | 13.107,000 | 13.107,000 | 1.217,700 | 11.889,300 | | | |

| 31 | Hồ chứa nước Đ ă k Rơn Ga | Sở Nông nghiệp và PTNT | Đăk T ô | 894-01/11/2013 | 128.374 | | 2.404,000 | 2.404,000 | | 2.404,000 | 2.404,000 | 2.404,000 | | 2.404,000 | | | |

| 32 | Thủy lợi Đăk Toa | UBND huyện Kon R ẫ y | Kon Rẫy | 375-16/4/10 | 83.613 | | 771,000 | 771,000 | | 771,000 | 771,000 | 771,000 | | 771,000 | | | |

| 33 | K è ch ố ng sạt l ở bờ s ô ng Đăk Bla (đoạn thượng lưu) | Sở N ô ng nghiệp và PTNT | Kon Tum | 427-01/7/2015 | 181.779 | 93.419 | 52.199,730 | 52.199,730 | 30.414,730 | 21.785,000 | 52.199,730 | 52.199,730 | 30.414,730 | 21.785,000 | | | |

| b) | Các dự án đang thi công d ở dang | | | | 100.876 | 2.469 | 30.469,400 | 30.469,400 | | 17.469,400 | 30.469,400 | 30.469,400 | | 17.469,400 | | | |

| 1 | Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng ph ò ng hộ Tu Mơ Rông | BQ L rừng phòng hộ Tu Mơ R ô ng | Tu Mơ Rông | 126-15/02/12 | 7.850 | 2.469 | 2.469,400 | 2.469,400 | | 2.469,400 | 2.469,400 | 2.469,400 | | 2.469,400 | | | |

| 2 | K è ch ố ng sạt lở b ờ s ô ng P ô K ô đoạn qua thị tr ấ n Đăk Glei | Ban quản lý đầu tư xây dựng các công tr ì nh Nông nghiệp và PTNT | Đăk Gle i | 565-04/6/09 | 93.026 | | 28.000,000 | 28.000,000 | | 15.000,000 | 28.000,000 | 28.000,000 | | 15.000,000 | | | |

| c) | Tr ả nợ qu yết toán c á c dự á n hoàn thành khác | | | | | | 32.160,529 | 32,160,529 | | | 32.160,529 | 32.160,529 | | | | | |

| 1 | Cá c dự án quy ế t toán hoàn thành khác | Các chủ đầu tư | Toàn t ỉ nh | | | | 32.160,525 | 32.160,529 | | | 32.160,529 | 32.160,529 | | | | | |

| I .4 | B ố trí đ ố i ứng các dự án ODA và dự án sử dụng v ố n ngân sách trung ư ơn g | | | | 1.885.512 | 428.714 | 380.703,900 | 224.810,000 | | | 1 . 763.276,900 | 227.406,000 | | | 7.096,000 | 4.500,000 | |

| a) | Dự án ODA | | | | 1.658.142 | 373.314 | 274.574,000 | 196.430,000 | | | 1.657.147,000 | 199.026,000 | | | 7.096,000 | 4.500,000 | |

| 1 | Dự án giảm nghèo Khu vực Tây nguyên - t ỉ nh Kon Tum | S ở Kế hoạch và Đ ầ u tư | Toàn t ỉ nh | 551-31/10/13 | 63.137 | 18.941 | 22.393,000 | 18.637,000 | | | 586.172,000 | 14.137,000 | | | | 4.500,000 | Ho à n thành thừa v ố n |

| 2 | Dự á n Phát tri ể n cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất ch o các t ỉ nh Tây Nguy ê n | S ở Nông nghiệp và PTNT | Toàn tỉnh | 1734-BNN; 30/7/2013 | 272.727 | 15.146 | 28.833,000 | 28.833,000 | | | 105.191,000 | 28.833,000 | | | | | |

| 3 | Sửa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa | BQL khai thác các công trình thủy lợi | Toàn tỉnh | 4638/QĐ-BNN 9/11/2015 | 18.575 | 10.575 | 8.000,000 | 8.000,000 | | | 159.356,000 | 9.356,000 | | | 1.356,000 | | |

| 4 | Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam | S ở Nông nghiệp và PTNT | Toàn tỉnh | 4229/QĐ-BNN-KH, 26/10/2015 | 72.800 | 10.500 | 9.400,000 | 9.400,000 | | | 38.400,000 | 9.400,000 | | | | | |

| 5 | Dự án phát triển khu vực biên giới tỉnh Kon Tum - Đầu tư nâng cấp Tỉnh lộ 675A | S ở K ế hoạch và Đầu tư | Ia H'Drai | 669-14/7/2017 | 564.145 | 69.732 | 48.000,000 | 48.000,000 | | | 107.329,000 | 48.000,000 | | | | | |

| 6 | Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên k ế t quả giai đoạn 2016 - 2020 | Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn | Toàn tỉnh | 3102/QĐ-BNN ngày 21/7/2016 | 36.360 | 19.360 | 17.000,000 | 17.000,000 | | | 187.061 , 000 | 17.000 , 000 | | | | | |

| 7 | Dự á n h ỗ tr ợ x ử lý chất thải bệnh viện II Kon Tum | S ở Y tế | Kon Tum; Ngọc Hồi | 1121-22/9/2016; 1122- 22/9/2016 | 24.363 | 4.207 | 1.560,000 | 1.560,000 | | | 21 . 716,000 | 1 . 560,000 | | | | | |

| 8 | Đ ối ứng Tiểu dự án 2-Cấp điện nông thôn từ lưới điện qu ố c gia tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ | S ở Công thương | Toàn tỉnh | 1190-30/10/2018 | 76.388 | 16.388 | 76.388,000 | 2.000,000 | | | 65.000,000 | 5.000,000 | | | 3.000 , 000 | | |

| 9 | H ồ chứa nước Đ ắ k Poke i (giai đoạn 1) | B an quản lý đ ầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT | Kon R ẫ y, Kon Tum | 1211/31/10/2018 | 434.647 | 113.465 | 33.000,000 | 33.000,000 | | | 354.182,000 | 33.000,000 | | | | | |

| 10 | Vay lại v ố n nước ngoài đ ể thực hiện các dự án ODA | Các chủ đ ầ u tư | Toàn tỉnh | | 95.000 | 95.000 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 32.740 , 000 | 32.740,000 | | | 2.740 , 000 | | |

| b) | Đối ứng các dự án sử dụng v ố n Trung ương | | | | 227.370 | 55.400 | 106.129,900 | 28.380,000 | | | 106.129,900 | 28.380,000 | | | | | |

| 1 | Đường giao thông từ thị tr ấ n Đăk Glei đ ế n xã Đ ă k Nhoong | UBND huyện Đăk Glei | Đ ă k Glei | 1432-16/12/10 | 68.505 | 17.298 | 6.121,000 | 1 . 921,000 | | | 6.121,000 | 1 . 921,000 | | | | | |

| 2 | Thủy lợi làng Lung | UBND huyện Sa Thầy | Sa Thầy | 1085-30/10/15 1168-06/10/16 | 85.611 | 12.911 | 77.049,900 | 4.000,000 | | | 77.049 , 900 | 4.000,000 | | | | | |

| 3 | Đầu tư xây dựng và hoàn thiện ch í nh quy ề n điện tử tỉnh Kon Tum gi ai đoạn 2016 - 2020 | Văn phòng UBND tỉnh + Sở Thông tin và Truyền thông + Văn phòng Tỉnh Ủy | Toàn tỉnh | 135-27/02/2017 | 47.732 | 20.732 | 18.500,000 | 18.000,000 | | | 18.500,000 | 18.000,000 | | | | | |

| | Trong đ ó | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | Ti ể u dự án 1: Các hạng mục do khối Đảng thực hiện | | | | | | | | | | 8.500,000 | 8.500,000 | | | 8.500,000 | | |

| | Ti ể u dự án 2: Các hạng mục do khối Ch í nh quyền thực hiện | | | | | | | | | | 9.500,000 | 9.500,000 | | | 9.500,000 | | |

| 4 | Đ ố i ứng xây dựng 09 Nghĩa trang li ệt sỹ trên địa bàn tỉnh | Sở LĐ , TB&X H ; UBND các huyện, thành ph ố | Toàn tỉnh | 1073-19/4/2017 | 25.522 | 4.459 | 4.459,000 | 4.459,000 | | | 4.459,000 | 4.459,000 | | | | | |

| I. 5 | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | 826.286 | 826.286 | 20.899,350 | 20.899,350 | | | 20.899,350 | 20.899,350 | | | | | |

| I.6 | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | 2.129.831 | 1 . 676.658 | 1 . 118.487,857 | 1.050.309,475 | | 1.209,000 | 1.125.591,857 | 1 . 042.753,475 | | 1.209,000 | 23.289,000 | 30.845,000 | |

| a ) | Các dự án chuyển t iế p từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 475.374 | 193.244 | 118.250,727 | 85.557,727 | | | 118.250,727 | 85.557,727 | | | | | |

| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 475.374 | 193.244 | 118.250,727 | 85.557,727 | | | 118.250,727 | 85.557,727 | | | | | |

| 1 | Công t r ình phụ tr ợ Doanh trại Ban CHQS huyện Ngọc H ồ i - Kon R ẫ y | Bộ Ch ỉ huy qu â n sự t ỉ nh | Toàn tỉnh | 3848-12/10/12 | 60.651 | | 122,270 | 122,270 | | | 122,270 | 122,270 | | | | | |

| 2 | Đ ường hầm Sở Chỉ huy cơ bản huyện Sa Thầy | Bộ Ch ỉ huy quân sự t ỉ nh | Sa Thầy | 59-14/11/13 | 21.177 | 21.177 | 2.170,000 | 2.170,000 | | | 2.170,000 | 2.170,000 | | | | | |

| 3 | Bồi thường GPMB trại giam | Công an t ỉ nh Kon Tum | Kon Tum | 2774/QĐ-H41-H45-21/5/2013 | 2.000 | 2.000 | 880,800 | 880,800 | | | 880,800 | 880,800 | | | | | |

| 4 | D A bảo t ồ n và phát triển Sâm Ngọc Linh có sự tham gia của cộng đồng | C ty TNHH 1 TV lâm nghiệp Đăk Tô (BQL dự án 5 triệu ha rừn g) | Tu Mơ Rông | 1824-23/12/04; 1480-26/12/07 | 1.000 | 1.000 | 1.000,000 | 1.000,000 | | | 1.000,000 | 1.000,000 | | | | | |

| 5 | Nâng cao n ă ng lực của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Kon Tum | Sở Khoa học và Công nghệ | Kon Tum | 1053-16/10/14 | 12.861 | 12.861 | 8.900,000 | 8.900,000 | | | 8.900,000 | 8.900,000 | | | | | |

| 6 | Phòng thí nghiệm thực vật tại Trại thực nghiệm Kon Plong | Sở Khoa học và Công nghệ | Kon Plong | 1052-16/10/14 | 5.026 | 5.026 | 2.000,000 | 2.000,000 | | | 2.000,000 | 2.000,000 | | | | | |

| 7 | Trường Ti ể u học thị trấn Đ ă k Glei | UBND huyện Đăk Glei | Đăk Glei | 1113-30/10/14 | 10.548 | 10.548 | 5.600,000 | 5.600,000 | | | 5.600,000 | 5.600,000 | | | | | |

| 8 | Cấ p nước sinh hoạt thị tr ấ n Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum ( hạng mục: mạng lưới đường ống cấp III) | UBND huyện Đ ă k Hà | Đăk Hà | 803-13/8/14 | 19.440 | 19.440 | 5.000,000 | 5.000,000 | | | 5.000,000 | 5.000,000 | | | | | |

| 9 | Trường THCS xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai | UBND huyện Ia H'Drai | Ia H'Drai | 1114-30/10/14 1223-26/11/15 | 4.996 | 4.996 | 2.580,000 | 2.580,000 | | | 2.580,000 | 2.580,000 | | | | | |

| 10 | Thủy lợi Đăk Liêng | UBND huyện Kon Plong | Kon Plong | 840-28/10/13 | 47.912 | 23.912 | 7.762,359 | 7.762,359 | | | 7.762,359 | 7.762,359 | | | | | |

| 11 | Đường Nguyễn Sinh Sắc nối d à i (giai đoạn 2) | UBND huyện Ngọc Hồi | Ngọc Hồ i | 1018-31/10/12 | 23.767 | 23.767 | 21.390,300 | 10.695,000 | | | 21.390,300 | 10.695,000 | | | | | |

| 12 | Trụ Sở HĐND-UBND xã Sa Sơn | UBND huyện Sa Thầy | Sa Th ầ y | 2208-29/12/14 | 4.808 | 4.808 | 3.000,000 | 3.000,000 | | | 3.000,000 | 3.000,000 | | | | | |

| 13 | Trụ sở HĐND-UBND xã Sa Nhơn | UBND huyện Sa Thầy | Sa Thầy | 2209-29/12/14 | 4.803 | 4.803 | 3.000,000 | 3.000,000 | | | 3.000,000 | 3.000,000 | | | | | |

| 14 | Trụ sở HĐND-UBND xã Sa Nghĩa | UBND huyện Sa Th ầ y | Sa Thầy | 2252-20/12/14 | 4.856 | 4.856 | 4.448,325 | 4.448,325 | | | 4.448,325 | 4.448,325 | | | | | |

| 15 | N â ng cấp tuy ế n đ ường Điện Biên Ph ủ , thị tr ấ n Sa Thầy | UBND huyện Sa Th ầ y | Sa Thầy | 780-02/8/10 | 121.860 | | 19.000,000 | 9.500,000 | | | 19.000,000 | 9.500,000 | | | | | |

| 16 | Đường Tu Mơ Rông - Ngọc Y ê u | UBND huyện Tu Mơ Rông | Tu Mơ Rông | 1509-28/12/10 | 114.928 | 39.309 | 24.053,000 | 11.555,300 | | | 24.053,000 | 11.555,300 | | | | | |

| 17 | Đường vào Nhà tang l ễ tỉnh Kon Tum | UBND th à nh phố Kon Tum | Kon Tum | 1133-30/10/14 | 4.611 | 4.611 | 2.003,673 | 2.003,673 | | | 2.003,673 | 2.003,673 | | | | | |

| 18 | Cải tạo, sửa ch ữ a Nhà khách Quang Trung | V ă n phòng Tỉnh ủ y | Kon Tum | 692-27/6/16 | 10.130 | 10.130 | 5.340,000 | 5.340,000 | | | 5.340,000 | 5.340,000 | | | | | |

| (2) | Các dự án hoàn thành sau năm 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| b) | Các dự án khởi công m ớ i trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 1 .654.457 | 1.483.414 | 1.000.237,130 | 964.751,748 | | 1.209,000 | 1.007.341,130 | 957.195,748 | | 1.209,000 | 23.289,000 | 30.845,000 | |

| ( 1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 967.600 | 946.554 | 835.298,334 | 801.802,952 | | 1.209,000 | 831.030,334 | 787.874,952 | | 1.209,000 | 6.917,000 | 20.845,000 | |

| 1 | Cầu số 01 qua s ô ng Đ ă k Bla, thành phố Kon Tum | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | 1321-31/10/16 | 96.088 | 96.088 | 86.400,000 | 86.400,000 | | | 86.400,000 | 86.400,000 | | | | | |

| 2 | Cầ u qua sông Đăk Bla ( từ xã Vinh Quang đi phường Nguy ễ n Trãi, TP Kon Tum - Cầu số 3) | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | 770-11/8/2017 | 121.522 | 121.522 | 88.000,000 | 88.000,000 | | | 88.000,000 | 88.000,000 | | | | | |

| 3 | Đầu tư hạ tầng Khu du lịch v ă n h ó a, lịch sử Ngục Kon Tum | Ban quản l ý các dự án 98 | Kon Tum | 1153-31/10/2017 | 61.500 | 61.500 | 55.100,000 | 55.100,000 | | | 55.100,000 | 55.100,000 | | | | | |

| 4 | Nhà trưng bày, giới thiệu cột mốc biên giới 03 nước Việt Nam - Lào - Campuchia | Ban quản lý Khu kinh tế | Ngọc Hồi | 181-19/12/2016 | 73 1 | 73 1 | 620,000 | 620,000 | | | 620,000 | 620,000 | | | | | |

| 5 | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | Kon Tum | 1011-03/10/2017 | 4.193 | 4.193 | 3.720,000 | 3.720,000 | | | 3.720,000 | 3.720,000 | | | | | |

| 6 | Hội trường Báo Kon Tum và các hạng mục phụ trợ | Báo Kon Tum | Kon Tum | 1188-30/10/2015 | 1.879 | 1.879 | 1.640,000 | 1.640,000 | | | 1.640,000 | 1.640,000 | | | | | |

| 7 | Trường b ắ n súng ng ắ n K54 của Trư ờ ng Qu â n sự địa phương | Bộ chỉ huy qu â n sự t ỉ nh | Kon Tum | 1119-30/10/15 | 950 | 950 | 800,000 | 800,000 | | | 800,000 | 800,000 | | | | | |

| 8 | Bổ sung cơ sở vật chất doanh trại Trung đoàn BB990/BCHQS tỉnh Kon Tum | Bộ chỉ huy qu â n sự t ỉ nh | Đ ă k Tô | 1317-31/10/16 | 12.380 | 12.380 | 10.900,000 | 10.900,000 | | | 10.900,000 | 10.900,000 | | | | | |

| 9 | Đường hầm Sở chỉ huy cơ bản huyện Ngọc H ồ i | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Ngọc H ồi | 192-08/02/17 | 32.978 | 32.978 | 28.450,000 | 28.450,000 | | | 28.450,000 | 28.450,000 | | | | | |

| 10 | Thao trư ờ ng b ắ n, thao trường huấn luyện cấp t ỉ nh Đ ă k Rơ Nga | Bộ chỉ huy quân sự t ỉ nh | Đ ă k Tô | 463-31/5/2017 | 13.000 | 13.000 | 12.800,000 | 12.800,000 | | | 15.690,000 | 15.690,000 | | | 2.890,000 | | |

| 11 | Dự án xây dựng điểm chốt chiến đấu d â n qu â n thường trực tại xã Bờ Y, huyện Ngọc Hồi | Bộ Ch ỉ huy qu â n s ự t ỉ nh | Ngọc Hồi | 1344-29/11/2018 | 4.542 | 4.542 | 4.500,000 | 4.500,000 | | | 4.500,000 | 4.500,000 | | | | | |

| 12 | Sử a chữa, n â ng cấp đ ập Bà Tr i , huyện Đăk Hà | B QL khai thác các công tr ì nh thủy lợi | Đ ă k Hà | 1126-30/10/15 | 26.400 | 26.400 | 23.510,000 | 23.510,000 | | | 22.505,000 | 22.505,000 | | | | 1.005,000 | Hoàn thành thừa vốn |

| 13 | Nâng c ấ p, cải tạo kênh ch í nh và công trình trên kênh ch í nh Thủy lợi Đ ă k Hơ Niêng | BQL khai thác các công trình th ủ y lợi | Ngọc H ồ i | 838-28/10/13 | 12.593 | 12.593 | 1.209,000 | 1.209,000 | | 1.209,000 | 1.209,000 | 1.209,000 | | 1.209,000 | | | |

| 14 | Sử a ch ữ a n â ng c ấ p Thủy lợi Đăk Bl ồ , huyện Đăk T ô | BQL khai thác các c ô ng trình thủy lợi | Đăk T ô | 1056-30/10/15 | 6.933 | 6.933 | 6.500,000 | 6.500,000 | | | 6.310,000 | 6.310,000 | | | | 190,000 | |

| 15 | M ở r ộ ng trạm bơm Vinh Quang đ ảm bảo tư ớ i cho cánh đồ ng Cà Tiên | BQL khai thác các công trình thủy lợi | Kon Tum | 1055-30/10/2015 | 15.008 | 15.008 | 13 . 500,000 | 13.500,000 | | | 13.500,000 | 13.500,000 | | | | | |

| 16 | Nhà làm việc của Hạt Kiểm l â m huyện I a H’Drai trực thuộc Chi cục Kiểm l â m Kon Tum | Chi cục Kiểm lâm | i a H’Drai | 134-30/10/15 | 818 | 818 | 818,000 | 818,000 | | | 818,000 | 818,000 | | | | | |

| 17 | Trạm kiểm dịch Đ ộng vật Măng Kh ê nh | Chi cục Thú y | Đăk Glei | 1206-31/10/2018 | 3.068 | 3.068 | 2.920,000 | 2.920,000 | | | 2.920,000 | 2.920,000 | | | | | |

| 18 | Đầu tư hệ thống máy phát thanh FM 10kw và thiết bị phụ trợ | Đài Phát thanh v à truy ề n hình t ỉ nh | Kon Tum | 1266-26/11/2018 | 4.718 | 4.718 | 4.700,000 | 4.700,000 | | | 4.700,000 | 4.700,000 | | | | | |

| 19 | S ử a chữa trụ Sở Li ê n cơ quan (khu nhà phía trước) và các hạng mục phụ tr ợ | Liên hiệp các Hội KHKT | Kon Tum | 138-30/10/15 | 996 | 996 | 996,000 | 996,000 | | | 996,000 | 996,000 | | | | | |

| 20 | Sửa chữa trụ sở l à m việc Liên Minh Hợp tác x ã (hạng mục: s ử a chữa nhà làm việc v à các hạng mục phụ trợ) | Liên minh hợp tác xã | Kon Tum | 137A-12/8/16 | 983 | 983 | 880,000 | 880,000 | | | 880,000 | 880,000 | | | | | |

| 21 | Bổ sung cơ s ở vật chất trường PTDTNT huyện Kon Rẫy | Sở Giáo dục v à Đào tạo | Kon R ẫ y | 993-29/10/15 | 16.219 | 16.219 | 13.305,100 | 13.305,100 | | | 13.305,100 | 13.305,100 | | | | | |

| 22 | Bổ sung cơ s ở vật chất trường PTDTNT huyện Kon Plông | S ở Giáo dục và Đào tạo | Kon Plong | 1193-30/10/2018 | 5.480 | 5.480 | 4.930,000 | 4.930,000 | | | 4.980,000 | 4.980,000 | | | 50,000 | | |

| 23 | B ổ sung cơ s ở vật ch ấ t trường PTDTNT huyện Đăk Tô | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đ ă k Tô | 1192-30/10/2018 | 5.412 | 5.412 | 4.870,000 | 4.870,000 | | | 4.820,000 | 4.820,000 | | | | 50,000 | |

| 24 | Bổ sung cơ s ở vật ch ấ t trường PTDTNT huyện Đ ắ k Hà | Sở Giáo dục v à Đào tạo | Đ ă k Hà | 827-13/10/2015 | 16.219 | 16.219 | 14.590,000 | 14.590,000 | | | 14.590,000 | 14.590,000 | | | | | |

| 25 | Trường PTDTNT huyện Ia H'Drai (giai đoạn 1) | Sở Giáo dục và Đào tạo | Ia H'Drai | 1296-31/10/16 | 19.812 | 19.812 | 17.830,000 | 17.830,000 | | | 17.240,000 | 17.240,000 | | | | 590,000 | |

| 26 | Đ ầ u tư x â y dựng b ể bơi tại các trường học tr ên đ ịa bàn các huyện, thành ph ố | S ở Giáo dục và Đào tạo | Toàn t ỉ nh | 1155-31/10/2017 | 40.560 | 40.560 | 36.100,000 | 36.100,000 | | | 36.100,000 | 36.100,000 | | | | | |

| 27 | Trường THCS Liên Vệt Kon Tum , Thành ph ố Kon Tum (giai đ oạn 2) | Sở Giáo dục và đ ào tạo | Kon Tum | 1154-31/10/2017 | 39.800 | 39.800 | 35.820,000 | 30.000,000 | | | 35.820,000 | 30.000,000 | | | | | |

| 28 | Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 675 (km40+500-km53+090) huyện Sa Thầy | Sở Giao thông vận tải | Sa Thầy | 1125-30/10/15 | 51.000 | 51.000 | 45.900,000 | 45.900,000 | | | 45.250,000 | 45.250,000 | | | | 650,000 | |

| 29 | Nâng cao n ă ng lực ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp tại thành phố Kon Tum | Sở Khoa học và C ô ng nghệ | Kon Tum | 1217-31/10/2019 | 25.000 | 25.000 | 25.200,000 | 25.200,000 | | | 22.500,000 | 22.500,000 | | | | 2.700.000 | |

| 30 | Gia c ố m á i tal u y đấ t thuộc trụ s ở l à m việc Trung tâm Dịch vụ việc l à m t ỉ nh Kon Tum | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Kon Tum | 141-30/10/15 | 740 | 740 | 702,231 | 702,231 | | | 702,231 | 702,231 | | | | | |

| 31 | N hà bia tư ở ng niệm c á c li ệt sỹ đã hy sinh trong chiến dịch tết Mậu Th â n năm 1968 và Chiến dịch Xuân - Hè năm 1962 tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tum | Sở Lao động, Thương binh v à Xã hội | Kon Tum | 10-19/01/17 | 950 | 950 | 805,000 | 805,000 | | | 805,000 | 805,000 | | | | | |

| 32 | Kiên cố h ó a k ê nh ch í nh, k ê nh cấp 1 và công trì nh trên kê nh cấp 1 thuộc công trình Hồ chứa nước Đăk Rơn Ga, hu yện Đ ă k T ô , tỉnh Kon Tum | Ban quản lý đ ầ u tư xây dựng các dự án nông nghiệp và PTNT | Đăk Tô | 1131-30/10/15 | 39.900 | 39.900 | 35.400,000 | 35.400,000 | | | 35.400,000 | 35.400,000 | | | | | |

| 33 | Trụ s ở làm việc phòng công chứng số 2 tỉnh Kon Tum | Sở Tư ph á p | Kon Tum | 1288-28/10/16 | 3 . 573 | 3.573 | 3.065,000 | 3.065,000 | | | 3.065,000 | 3.065,000 | | | | | |

| 34 | Tôn tạo, phục dựng di tích lịch sử Ngục Kon Tum | Sở V ă n hóa, Thể thao và Du l ị ch | Kon Tum | 1456a-30/11/2016 | 35.951 | 35.951 | 32.400,000 | 32.400,000 | | | 32.400,000 | 32.400,000 | | | | | |

| 35 | Nâng c ấ p Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc H ồ i từ 100 giường b ệ nh l ê n 250 giường bệnh | S ở Y t ế | Ngọc Hồi | 1149-31/10/2017 | 37.407 | 37.407 | 33.660,000 | 33.660,000 | | | 33.660,000 | 24.000,000 | | | | 9.660,000 | Chuyển sang ti ếp tục đ ầu tư từ nguồn thu XSKT |

| 36 | Tường rào kẽm gai bảo vệ diện tích đ ất đ ã bồi thường thuộc Khu c ô ng nghiệp Sao Mai, thành phố Kon Tum | Trung tâm phát triển quỹ đất | Kon Tum | 130-28/10/15 | 882 | 882 | 881,000 | 881,000 | | | 881,000 | 881,000 | | | | | |

| 37 | Vườn ươm khởi nghiệp n ô ng nghiệp ứng dụng c ô ng nghệ cao | Trường Cao đ ẳng cộng đồng | Kon Tum | 216-27/02/2018 | 6.928 | 6.928 | 6.900,000 | 6.900,000 | | | 6.900,000 | 6.900,000 | | | | | |

| 38 | Đầu tư cơ s ở vật ch ấ t phục vụ công tác đ ào tạo, b ồ i dư ỡ ng t ạ i Trường Ch í nh tr ị tỉnh Kon Tum | Trường Chính trị t ỉ nh | Kon Tum | 1343-29/11/2018 | 6.169 | 6.169 | 6.000,000 | 6.000,000 | | | | | | | | 6.000,000 | Chuyển sang đ ầ u tư từ nguồn thu XSKT |

| 39 | Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Mường Hoong, huyện Đ ă k Glei | UBND huyện Đăk Glei | Đăk Glei | 1017-29/10/15 | 7.572 | 7.000 | 6.814,800 | 6.800,000 | | | 6.814,800 | 6.800,000 | | | | | |

| 40 | Trụ sở l à m việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Đ ă k B l ô, huyện Đăk G l ei | UBND huyện Đ ă k Glei | Đăk Glei | 1016-29/10/15 | 6.880 | 6.880 | 6.190,000 | 6.190,000 | | | 6.190,000 | 6.190,000 | | | | | |

| 41 | Trụ sở xã Đ ă k Ngok, Đ ă k Hà | UBND huyện Đăk Hà | Đăk Hà | 1023-29/10/15 | 6.669 | 6.669 | 4.600,000 | 4.600,000 | | | 4.600,000 | 4.600,000 | | | | | |

| 42 | Trụ sở xã Đ ă k Long, Đ ă k H à | UBND huyện Đ ă k Hà | Đăk Hà | 1024-29/10/15 | 6.830 | 6.830 | 4.800,000 | 4.800,000 | | | 4.800,000 | 4.800,000 | | | | | |

| 43 | Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND thị tr ấ n Đăk Tô, huyện Đăk Tô | UBND huyện Đ ă k Tô | Đăk Tô | 1027-29/10/15 | 9.311 | 7.000 | 8.379,900 | 6.969,318 | | | 8.379,900 | 6.969,318 | | | | | |

| 44 | Bãi xử lý rác th ả i huyện Đ ă k Tô | UBND huyện Đ ă k Tô | Đăk Tô | 854-30/8/17 | 19.955 | 8.854 | 17.960,000 | 7.960,000 | | | 17.960,000 | 7.960,000 | | | | | |

| 45 | X â y dựng điểm d â n cư số 64 (Trung t â m hành chính xã V I ) thuộc xã Ia Tơi đ ể thực hiện Đề án di dân, bố tr í , sắp xếp dân cư trên địa bàn huyện Ia H’Drai | UBND huyện Ia H'Drai | Ia H'Drai | 1295-31/10/16 36/TB-HĐND- 28/6/2039 | 41.875 | 34.813 | 38.580,000 | 22.330,000 | | | 38.580,000 | 22.330,000 | | | | | |

| 46 | Đầu tư cơ s ở hạ tầng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Măng Đen | UBND huyện Kon Plong | Kon P lo ng | 1147-31/10/17 | 60.800 | 60.80 0 | 54.500,000 | 54.500,000 | | | 54.500,000 | 54.500,000 | | | | | |

| 47 | Trụ sở HĐND-UBND x ã Măng Cành, huyện Kon Plong | UBND huyện Kon Plong | Kon Plong | 1062-30/10/15 | 6.000 | 6.000 | 5.400,000 | 5.400,000 | | | 5.400,000 | 5.400,000 | | | | | |

| 48 | Trụ sở UBND x ã Văn Xuôi, huyện Tu Mơ Rông | UBND huyện Tu Mơ Rông | Tu Mơ R ô ng | 1047-29/10/15 | 6.50 0 | 6.50 0 | 5.850,000 | 5.850,000 | | | 5.850,000 | 5.850,000 | | | | | |

| 49 | Tr ụ sở UBND xã Tê X ă ng, huyện Tu Mơ Rông | UBND huyện Tu Mơ Rông | Tu Mơ R ô ng | 1046-29/10/15 | 5.79 5 | 5.79 5 | 5.200,000 | 5.200,000 | | | 5.200,000 | 5.200,000 | | | | | |

| 50 | H ỗ trợ NS thành ph ố x â y dựng cổng chào vào các ngõ thành phố Kon Tum (cổng phía Nam và ph í a Đ ô ng) | UBND thành phố Kon Tum | Kon Tum | 3847-30/10/15 | 3.425 | 3.42 5 | 3.302,30 3 | 3.302,303 | | | 3.302,30 3 | 3.302,303 | | | | | |

| 51 | Sửa chữa trụ s ở làm việc T ỉ nh ủy | V ă n phòng Tỉnh ủy | Kon Tum | 1183-30/10/2018 | 3.10 1 | 3.10 1 | 2.500,0 0 0 | 2.500, 00 | | | 2.500, 0 00 | 2.500, 000 | | | | | |

| 52 | Cải tạo trụ Sở Ban Tuyên giáo T ỉ nh ủy | Văn phòng Tỉnh ủy | Kon Tum | 1156-31/10/2017 | 3.22 8 | 3.22 8 | 2.800,00 0 | 2.800,00 0 | | | 2.800,00 0 | 2.800, 000 | | | | | |

| 53 | Nhà bảo vệ và nh à xe ô tô Tỉnh ủy | V ă n phòng Tỉnh ủy | Kon Tum | 1148-31/10/17 | 2.40 1 | 2.40 1 | 2.100,00 | 2.100,00 0 | | | 2.100,001 | 2.100,00 0 | | | | | |

| 54 | Cải tạo, sửa chữa và chỉnh trang Hội trường Ngọc Li nh | Văn phòng UBND t ỉ nh | Kon Tum | 1182-24/10/2019 | 3.977 | 3.977 | | | | | 3.977,000 | 3.977,000 | | | 3.977.000 | | |

| ( 2) | Các dự á n hoàn thành sau năm 2020 | | | | 6 86.857 | 536.860 | 164.938,796 | 162.948,796 | | | 176.316,796 | 169.32 0 ,796 | | | 16.372,000 | 10.000,000 | |

| 1 | Đường và c ầ u từ t ỉ nh lộ 671 đi Quốc lộ 14 | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | 1185-10/10/16 | 249.997 | 100.000 | 100.000,000 | 100.000,000 | | | 105.000,000 | 100.000,000 | | | | | |

| 2 | C ầ u số 02 qua s ô ng Đ ắ k Bla (từ phường Trường Chinh đi thôn dân cư thôn Kon Jơ Ri, xã Đ ă k Rơ Wa, th à nh ph ố Kon Tum) | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | 38/NQ-HĐND, 24/9/2019 | 136.440 | 136.440 | 2.568,796 | 2.568,796 | | | 2.568,796 | 2.568 , 796 | | | | | |

| 3 | Hệ th ố ng xử lý nước thải tập trung Khu Công nghiệp Sao Mai (giai đoạn 1) | Ban quản lý Khu kinh tế t ỉ nh | Kon Tum | 1294a-22/11/2018 | 27.420 | 27.420 | 15.000,000 | 15.000,000 | | | 15.000,000 | 15.000,000 | | | | | |

| 4 | Nâng c ấ p Bệnh viện Y dược cổ tr uyền - Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum l ê n 165 giường | Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng | Kon Tum | 472-09/5/2019 | 60.000 | 60.000 | 10.000,000 | 10.000,000 | | | | | | | | 10.000,000 | Chuyển sang đầu tư từ nguồn thu XSKT |

| 5 | Quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021 - 2030 | Sở K ế hoạch v à Đ ầ u tư | Toàn tỉnh | 495-28/02/2018 | 50.000 | 50.000 | 10.000,000 | 10.000,000 | | | 26.372,000 | 26.372.000 | | | 16.372,000 | | |

| 6 | Trung tâm Văn hóa - n ghệ thuật tỉnh Kon Tum | Sở V ă n hóa, Thể thao v à Du lịch | Kon Tum | 69/TB-HĐND, 30/11/2018 | 39.000 | 39.000 | 10.000,000 | 10.000,000 | | | 10.000,000 | 10.000,000 | | | | | |

| 7 | Nhà thi đ ấu tổng hợp tỉnh Kon Tum | S ở V ă n hóa, Thể thao và Du lịch | Kon Tum | 69/TB-HĐND, 30/11/2018 | 39.000 | 39.000 | 5.000,000 | 5.000,000 | | | 5.000,000 | 5.000,000 | | | | | |

| 8 | Công viên khu vực đ ường Trương Quang Trọng, thành phố Kon Tum | UBND thành ph ố Kon Tum | Kon Tum | 1124-30/10/15 | 85 . 000 | 85.000 | 12.370,000 | 10.380,000 | | | 12.370,000 | 10.380,000 | | | | | Đ ầ u tư Hoàn thành giai đoạn 1 |

| 1.7 | BỐ TRÍ BỒI THƯỜNG GPMB | | | | 528.013 | 528.013 | 105.000,000 | 105.000,000 | | | 110.000,000 | 110.000,000 | | | 5.000,000 | | |

| 1 | Dự án đ ầu tư chỉnh trang đ ô thị, tạo quỹ đ ấ t để thực hiện quy hoạch Khu phức hợp đô thị tại Phường Quang Trung, thành ph ố Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đ ất tỉnh | Kon Tum | 68/TB-HĐND, 23/11/2018 | 108.937 | 108.937 | 40.000,000 | 40.000,000 | | | 40.000,000 | 40.000,000 | | | | | B ồ i thư ờ ng, GPMB |

| 2 | Dự án đầu tư chỉnh trang đ ô thị, tạo quỹ đất đ ể thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đ ô thị sinh thái nghỉ dưỡng k ế t hợp thể thao tại xã Đ ă k Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đất t ỉ nh | Kon Tum | 68/TB-HĐND, 23/11/2016 | 383.993 | 383.993 | 50.000,000 | 50.000,000 | | | 50.000,000 | 50.000,000 | | | | | B ồi thường, GPMB |

| 3 | Dự án đầu tư chỉnh trang đ ô thị, tạo quỹ đất đ ể thực hi ệ n quy hoạch Tổ hợp khách sạn, trung t â m thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nh ấ t thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đ ất t ỉ nh | Kon Tum | 68/TB-HĐND, 23/11/2018 | 35.083 | 35.083 | 15.000,000 | 15.000,000 | | | 20.000,000 | 20.000,000 | | | 5.000,000 | | Bồi thường, GPMB |

| II | NGUỒN BÁN CÂY ĐỨNG DA RỪNG BỀN VỮNG ĐĂK TÔ VÀ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC | | | | 2.464 | 2.464 | 3.464,000 | 3.464,000 | | | 3.464,000 | 3.464,000 | | | | | |

| - | Cấp vốn đ iều lệ cho doanh nghiệp | Công Ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đ ă k Tô | Đ ă k Tô | | | | 1.000,000 | 1.000,000 | | | 1.000,000 | 1.000,000 | | | | | |

| - | Trạm bảo vệ rừng, nhà ở tập th ể người lao đ ộng l à m công tác bảo vệ r ừ ng Công ty TNHH MTV l â m nghiệp Ia H'Drai | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ia HD'Rai | Ia H' Drai | 522-13/6/2017 | 2.464 | 2.464 | 2.464,000 | 2.464,000 | | | 2.464,000 | 2.464,000 | | | | | |

| III | NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | | | | 5.385 . 460 | 5.378.398 | 2.429.904,000 | 2.401.324,000 | | | 2.429.904,000 | 2.401.324,000 | | | 18.000,000 | 18.000,000 | |

| 1 | Phân c ấ p ng â n sách các huyện, thành phố đ ược hưởng | | | | | | 449.300,000 | 449.300,000 | | | 449.300,000 | 449.300,000 | | | | | Chi tiết tại Phụ lục s ố 03 |

| 2 | Chi ph í quản l ý đất đ ai | Các chủ đầu tư | Toàn t ỉ nh | | | | 47.000,000 | 47.000,000 | | | 47.000,000 | 47.000.000 | | | | | |

| 3 | Bổ sung quỹ phát triển đ ất | Quỹ phát triển đất | Kon Tum | | | | 62.500,000 | 62.500,000 | | | 62.500,000 | 62.500.000 | | | | | |

| 4 | Thu từ các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý | | | | 5.385.460 | 5.378.398 | 1.871.104,000 | 1.842.524,000 | | | 1.871.104,000 | 1.842.524,000 | | | 18.000,000 | 18.000,000 | |

| a | C á c dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang g iai đoạn 2016 - 2020 | | | | 803.516 | 803.516 | 642.473,000 | 642.473,000 | | | 64 2. 473,000 | 642.473,000 | | | | | |

| (1) | Các dự án dự kiế n hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 803.516 | 803.516 | 642.473,000 | 642.473,000 | | | 642.473,000 | 642.473,000 | | | | | |

| - | Dự án đ ầ u tư hạ tầng phát triển quỹ đ ấ t Khu đô thị ph í a Nam c ầ u Đ ă k B l a, thành ph ố Kon Tum | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | 1406-31/12/2014 | 803.516 | 803.516 | 642.473,000 | 642.473,000 | | | 642.473,000 | 642.473,000 | | | | | |

| b | Các dự á n khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 4.581.944 | 4.574.882 | 1.228.631,000 | 1.200.051,000 | | | 1.228.631,000 | 1.200.051,000 | | | 18.000,000 | 18.000,000 | |

| (1) | Các dự á n dự kiến hoàn th à nh trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 495.838 | 488.776 | 438.056,000 | 409.476,000 | | | 438.056,000 | 409.476,000 | | | | | |

| - | Hệ thống xử lý nước th ả i tập trung Cụm c ô ng nghiệp Đ ă k La, huyện Đă k Hà, t ỉ nh Kon Tum | Công ty Đầu tư phát tri ể n hạ t ầ ng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum | Đăk H à | 234-14/3/19 | 22.615 | 22.615 | 11.300,000 | 11.300,000 | | | 11.300,000 | 11.300,000 | | | | | |

| - | Đường Nguyễn Hữu Cầ u n ố i dài ( đ oạn Trần Nhân T ô ng - Trường Chinh) | Ban quản lý c á c dự án 98 | Kon Tum | 430-04/5/19 | 30.800 | 30.800 | 27.682,000 | 27.682,000 | | | 27.682.000 | 27.682,000 | | | | | |

| - | S â n vườn, đường nội bộ, quảng trường thuộc Khu trung tâm hành ch í nh mới của t ỉ nh | Ban qu ả n lý các dự án 98 | Kon Tum | 909-28/10/15 | 46.000 | 46.000 | 41.400,000 | 41.400,000 | | | 41.400,000 | 41.400,000 | | | | | |

| - | Trụ sở làm việc của các s ở , ban ngành thuộc kh ố i tổng hợp | Ban quản lý các dự án 9 8 | Kon Tum | 913-22/8/2016 | 73.238 | 73.238 | 65.914,200 | 65.914,200 | | | 65.914,200 | 65.914,200 | | | | | |

| - | Trụ sở làm việc c ủ a các sở , ban ngành thuộc kh ố i v ă n hóa x ã hội | Ban quản lý các dự án 9 8 | Kon Tum | 912-22/8/2016 510-23/5/2018 | 165.568 | 165.568 | 148.999,800 | 148.999,800 | | | 148.999,800 | 148.999,800 | | | | | |

| - | Trụ sở l à m việc c á c đơn v ị sự nghiệp thuộc t ỉ nh | Ban quản lý các dự án 9 8 | Kon Tum | 910-28/10/2015 | 75.000 | 75.000 | 67.500,000 | 67.500,000 | | | 67.500,000 | 67.500,000 | | | | | |

| - | Xây dựng điểm dân cư số 64 (Trung t â m hành ch í nh x ã VI) thuộc xã Ia Tơi để thực hiện Đề án di d â n, b ố trí, s ắ p xếp d â n cư tr ê n đ ịa bàn huyện Ia H'Drai | UBND huyện Ia H’ Drai | Ia H'Drai | 1295-31/10/16 36/TB-H Đ ND-28/6/2039 | 41.875 | 34.813 | 38.580,000 | 10.000,000 | | | 38.580,000 | 10.000,000 | | | | | |

| - | Đường giao thông đấu n ố i từ Khu dân cư Hoàng Thành ra Quốc lộ 24 theo hình thức BT | Nhà đầu tư | Kon Tum | 735-06/7/2016 | 40.742 | 40.742 | 36.680,000 | 36.680,000 | | | 36.680,000 | 36.680,000 | | | | | |

| ( 2) | Các dự án hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | 4.086.106 | 4.086.106 | 790.575,000 | 790.575,000 | | | 790.575,000 | 790.575,000 | | | 18.000,000 | 18.000,000 | |

| - | Dự án khai thác quỹ đất phát triển kết c ấ u hạ t ầ ng tại Trung tâm thể dục thể thao | Ban qu ả n lý các dự án 98 | Kon Tum | 1150-31/10/2017 TB26-16/5/2019 | 197.223 | 197.223 | 77.000,000 | 77,000,000 | | | 77.000,000 | 77.000,000 | | | | | |

| - | Dự á n khai thác quỹ đ ấ t phát triển kết c ấ u hạ tầng Đường bao khu dân cư ph í a Nam thành phố Kon Tum ( đ oạn từ Đường H ồ Ch í Minh đ ến cầu treo Kon Klor) | Ban quản lý các dự á n 98 | Kon Tum | 1507-30/10/2015 | 609.663 | 609.663 | 100.000,000 | 100.000,000 | | | 100.000,000 | 100.000,000 | | | | | |

| - | Dự á n khai thác quỹ đ ấ t phát triển kết c ấ u hạ t ầ ng Đường bao Khu d â n cư ph í a Bắc thành phố Kon Tum (đoạn từ Đường Trần Ph ú đế n c ầ u treo Kon Klor) | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | 1508-30/10/2015 | 605.689 | 605.689 | 100.000,000 | 100.000,000 | | | 100.000,000 | 100.000,000 | | | | | |

| - | Khai thác quỹ đ ấ t để phát triển k ế t c ấ u hạ tầng Khu du lịch Ngục Kon Tum | Ban quản l ý các dự á n 98 | Kon Tum | 889-22/8/2018 | 100.000 | 100.000 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 30.000,000 | 30.000,000 | | | | | |

| - | Nhà ở xã hội - Nh à ở tái định cư | Ban quản lý các dự án 9 8 | Kon Tum | 985-17/9/2018 | 128.000 | 128.000 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 30.000,000 | 30.000,000 | | | | | |

| - | Dự án đ ầ u tư hạ tầng, tạo quỹ đất phát triển khu sản xuất theo quy hoạch | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | TB 09-14/3/19 | 152.000 | 152.000 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 30.000,000 | 30.000,000 | | | | | |

| - | Đường dẫn vào cầu số 03 qua sông Đ ă k Bla gắn với chỉnh trang đ ô th ị | Ban quản lý c á c dự án 98 | Kon Tum | TB 08-14/3/19; TB 11-14/3/19 | 87.000 | 87.000 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 30.000,000 | 30.000,000 | | | | | |

| - | Đường dẫn vào c ầ u số 01 qua sông Đ ă k Bla gắn với ch ỉ nh trang đ ô thị | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | TB 08-14/3/19; TB 11-14/3/19 | 57.000 | 57.000 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 30.000,000 | 30.000,000 | | | | | |

| - | Đư ờn g Trường Chinh (đoạn từ đường Phan Đ ì nh Phùng đ ế n đường Đào Duy Từ - phạm vi cầu n ố i qua sông Đ ă k Bla) | Ban quản lý các dự á n 98 | Kon Tum | TB 12-14/3/19 | 388.900 | 388.900 | 85.575,000 | 85.575,000 | | | 85.575,000 | 85.575,000 | | | | | |

| - | Dự á n đầu tư k ế t cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Đăk Bla thuộc Đ ồ án quy hoạch chi tiết Khu trung tâm hành ch í nh mới, dịch vụ thương mại và dân cư tỉnh Kon Tum | Ban quản lý các dự án 98 | Kon Tum | NQ 10/NQ-HĐND, 18/7/2019 | 620 . 000 | 620.000 | 100.000,000 | 100.000,000 | | | 100.000,000 | 100.000,000 | | | | | |

| - | Dự án khai thác quỹ đất phát triển hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu qu ố c tế Bờ Y (giai đoạn I ) | Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh | Ngọc Hồi | 211-10/3/2016 | 42.275 | 42.275 | 20.000,000 | 20.000,000 | | | 38.000,000 | 38.000,000 | | | 18.000,000 | | |

| - | Dự án khai th á c quỹ đất phát triển hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y (giai đoạn I ) | Ban quản l ý Khu kinh tế t ỉ nh | Ngọc Hồi | 211-10/3/2016 | 42.275 | 42.275 | 18.000,000 | 18.000,000 | | | | | | | | 18.000,000 | |

| - | Chỉnh tr ang đ ô th ị , tạo quỹ đất đ ể thực hiện quy hoạch Khu công n ghiệp, C ụ m công nghi ệ p | Ban Quản lý Khu kinh tế t ỉ nh | Kon Tum | TB 04-25/01/19 | 212.516 | 212.516 | 40.000,000 | 40.000,000 | | | 40.000,000 | 40.000,000 | | | | | |

| - | Chỉnh trang đô th ị , tạo quỹ đất đ ể thực hiện quy hoạch Khu công n g hiệp Sao Mai | Ban Quản lý Khu kinh tế t ỉ nh | Kon Tum | TB 09-14/3/19 | 272.240 | 272.240 | 40.000,000 | 40.000,000 | | | 40.000.000 | 40.000,000 | | | | | |

| - | Đ ầu tư cơ sở hạ tầng khai thác quỹ đấ t, m ở rộng không gian đô thị Khu trung tâm phường Ng ô M â y, thành phố Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đ ất t ỉ nh | Kon Tum | 633-22/6/2018 | 43.312 | 43.312 | 30.000,000 | 30.000,000 | | | 30.000,000 | 30.000,000 | | | | | |

| - | Dự án đ ầ u tư chỉnh trang đ ô thị, tạo quỹ đấ t để thực hiện quy hoạch Khu phức hợp đ ô thị tại Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum , tỉnh Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đất t ỉ nh | Kon Tum | 68/TB-HĐND, 23/11/2018 | 108.937 | 108.937 | 10.000,000 | 10.000,000 | | | 10.000,000 | 10.000,000 | | | | | |

| - | Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị, tạo quỹ đ ất đ ể thực hiện quy hoạch Khu du lịch - đ ô thị sinh th á i ngh ỉ dưỡng kết hợp th ể thao tại xã Đ ă k Rơ Wa, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đ ấ t t ỉ nh | Kon Tum | 68/TB-HĐND, 23/11/2018 | 383.993 | 383.993 | 10.000,000 | 10.000,000 | | | 10.000,000 | 10.000,000 | | | | | |

| - | Dự án đ ầu tư chỉnh trang đ ô thị, tạo quỹ đất để thực hiện quy hoạch T ổ hợp khách sạn, trung tâm thương mại, dịch vụ tại phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Trung tâm Phát triển quỹ đất t ỉ nh | Kon Tum | 68/TB-HĐND, 23/11/2018 | 35.083 | 35.083 | 10.000,000 | 10.000,000 | | | 10.000,000 | 10.000,000 | | | | | |

| IV | NGUỒN THU X Ổ S Ố KIẾN THIẾT | | | | 1.169.956 | 832.964 | 459.594,284 | 422.704,284 | 11.636,200 | | 562.481,284 | 458.365,284 | 11.636,200 | | 42.982,000 | 7.321,000 | |

| IV.1 | Lĩnh vực giáo dục và đ ào tạo | | | | 47.005 | 47.005 | 101.155,000 | 101.155,000 | | | 107.155,000 | 107.155,000 | | | 6.000,000 | | |

| | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | 47.005 | 47.005 | 101.155,000 | 101.155,000 | | | 107.155,000 | 107.155,000 | | | 6.000,000 | | |

| a | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 201 6 - 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| b | Các dự án khởi công mới đoạn 2016 - 2020 | | | | 47.005 | 47.005 | 101.155,000 | 101.155,000 | | | 107.155,000 | 107.155,000 | | | 6.000,000 | | |

| (1) | C á c dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 47.005 | 47.005 | 101.155,000 | 101.155,000 | | | 107.155,000 | 107.155,000 | | | 6.000,000 | | |

| 1 | Bổ sung cơ s ở vật ch ấ t trường THPT xã Đ ă k Choong | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đ ă k G lei | 992-29/10/15 | 15.818 | 15.818 | 12.700,000 | 12.700,000 | | | 12.700,000 | 12.700,000 | | | | | |

| 2 | Bổ sung cơ s ở vật ch ấ t t rường THPT x ã Đ ă k Tăng, huyện Kon Plông | Sở Giáo dục và Đào tạo | Kon Plong | 994-29/10/15 | 25.018 | 25.018 | 22.000,000 | 22.000,000 | | | 22.000,000 | 22.000,000 | | | | | |

| 5 | Đầu tư cơ sở vật chất phục vụ công t á c đào tạo, bồi dưỡng tại Trường Ch í nh trị tỉnh Kon Tum | Trường Ch í nh trị t ỉ nh | Kon Tum | 1343-29/11/2018 | 6.169 | 6.169 | | | | | 6.000,000 | 6.000,000 | | | 6.000,000 | | Chuy ể n từ v ố n c â n đ ối theo tiêu chí sang XSKT |

| 6 | Ph â n cấp cho các huyện, thành phố (l ồ ng ghép thực hiện Chương tr ì nh MTQG xây dựng nông thôn mới trong giai đo ạ n 2016 - 2020) | | | | | | 66.455,000 | 66.455,000 | | | 66.455,000 | 66.455,000 | | | | | Chi t iết tại Phụ lục số 03 |

| (2) | Các dự á n hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| IV.2 | L ĩ nh vực y t ế | | | | 794.442 | 498.451 | 222.285,084 | 187.595,084 | 6.517,000 | | 319.172,084 | 217.256,084 | 6.517,000 | | 36 . 9 8 2,000 | 7.321,000 | |

| * | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | 121.630 | 121.630 | 1.300,000 | 1.300,000 | | | 1.300,000 | 1.300,000 | | | | | |

| * | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | 672.812 | 376.821 | 220.985,084 | 186.295,084 | 6.517,000 | | 317.872,084 | 215.956,084 | 6.517,000 | | 36.982,000 | 7.321,000 | |

| a) | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011 - 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 354.085 | 115.858 | 87.847,000 | 53.45 5, 000 | 6.517,000 | | 131.073,000 | 53.455,000 | 6.517,000 | | | | |

| (1) | Các dự án dự kiến hoàn th à nh trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 354.085 | 115.858 | 87.847,000 | 53.45 5, 000 | 6.517,000 | | 131.073,000 | 53.455,000 | 6.517,000 | | | | |

| 1 | Nâng c ấ p bệnh viện Đa khoa t ỉ nh từ 400 giường bệnh l ê n 500 giường bệnh | Bệnh viện đ a khoa t ỉ nh | Kon Tum | 1340-01/11/16 | 109.219 | 59.299 | 70.853,000 | 44.370,000 | 6.517 , 000 | | 70.853,000 | 44.370 , 000 | 6.517,000 | | | | |

| 2 | Nâng c ấ p Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Kon Tum | Bệnh viện Y dược c ổ truyền - Phục h ồ i chức n ă ng | Kon Tum | 95-13/02/15 | 47.170 | 47.170 | 5.695,000 | 5.695,000 | | | 5.695,000 | 5.695 , 000 | | | | | |

| 3 | Đ ố i ứng dự án Ch ă m s ó c sức kh ỏ e nh â n d â n các t ỉ nh T â y Nguy ê n giai đoạn 2 | Sở Y tế | Toàn tỉnh | 1003-29/12/15 | 197.696 | 9.389 | 11.299,000 | 3.390,000 | | | 54.525,000 | 3.390,000 | | | | | |

| (2) | Các dự á n hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| b) | Dự á n khởi công mới tr ong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 318.727 | 260.963 | 133.138,084 | 132.840,084 | | | 186.799,084 | 162.501,084 | | | 36.982,000 | 7.321,000 | |

| (1) | C á c dự á n dự kiến hoàn thành trong g iai đoạn 2016 - 2020 | | | | 258.727 | 200.963 | 133.138,084 | 132.840,084 | | | 166.799,084 | 142.501,084 | | | 16.982,000 | 7.321,000 | |

| 1 | Bệnh viện Đa khoa t ỉ nh (hạng mục: Hệ th ố ng c ấ p nước chữa cháy ngoài nhà v à sửa chữa lò đốt rác y t ế Hoval MZ2 ) | Bệnh viện đa khoa tỉnh | Kon Tum | 605-17-8/15 | 1.176 | 1.000 | 1.176,000 | 1.000,000 | | | 1.176,000 | 1.000,000 | | | | | |

| 2 | Trạm Y t ế x ã Đ ă k Pxi | Sở Y tế | Đ ă k H à | 996-29/10/15 | 2.166 | 2.166 | 1.949,000 | 1.949,000 | | | 1.949,000 | 1.949,000 | | | | | |

| 3 | Trạm Y t ế xã Đ ă k Hring | S ở Y t ế | Đăk Hà | 995-29/10/15 | 2.110 | 2.110 | 1.899,000 | 1.899,000 | | | 1.899,000 | 1.899,000 | | | | | |

| 4 | Đ ầu tư x â y dựng Trạm y t ế x ã Ia Đal, huyện Ia H'Drai | Sở Y tế | Ia H'Drai | 1006-01/9/16 | 3.795 | 3.795 | 3.415,000 | 3.415,000 | | | 3.415,000 | 3.415,000 | | | | | |

| 5 | Trạm y tế xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai | Sở Y t ế | Ia H'Drai | 1005-01/9/16 | 3.657 | 3.657 | 3.291,000 | 3.291,000 | | | 3.291,000 | 3.291,000 | | | | | |

| 6 | C ả i tạo m ở rộng CSHT v à bổ sung trang thi ế t bị y t ế B ệ nh vi ệ n đa khoa hu yện Đă k G lei | Sở Y t ế | Đăk Glei | 1002-29/10/15 | 13.846 | 13.846 | 12.461,000 | 12.461,000 | | | 12.461,000 | 12.461,000 | | | | | |

| 7 | Cổng, nhà trực, đường bê t ô ng nội bộ Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc H ồ i | Ngọc Hồi | 1299-31/10/16 | 1.135 | 1,000 | 1.022,000 | 900,000 | | | 1.022,000 | 900,000 | | | | | |

| 8 | Cải tạo, m ở rộng cơ s ở hạ tầng v à b ổ sung thiết b ị y tế cho Trạm Y t ế x ã Tân C ảnh, huyện Đăk T ô | Sở Y t ế | Đ ă k T ô | 1314-31/10/16 | 1.995 | 1.995 | 1.746,000 | 1.746,000 | | | 1,746,000 | 1.746,000 | | | | | |

| 9 | Cải tạo, m ở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y t ế cho Trạm Y t ế x ã Vinh Quang, thành phố Kon Tum. | Sở Y t ế | Kon Tum | 1313-31/10/16 | 2.329 | 2.329 | 2.060,000 | 2.060,000 | | | 2.060,000 | 2.060,000 | | | | | |

| 10 | Trạm Y t ế x ã Ia Dom, Huyện Ia H'Drai | Sở Y t ế | Ia H'Drai | 854-19/10/2015 | 3.795 | 3 . 795 | 66,385 | 66,385 | | | 66,385 | 66,385 | | | | | S ử dụng v ố n EU |

| 11 | Đầu tư x â y dựng c ô ng tr ì nh Trạm Y t ế x ã Đăk Long, hu yệ n Đăk Hà | Sở Y t ế | Đ ă k Hà | 854-19/10/2015 | 3.795 | 3.795 | 52,699 | 52,699 | | | 52,699 | 52,699 | | | | | Sử dụng vốn EU |

| 12 | Nâng c ấ p Bệnh viện đa khoa tỉnh l ê n 750 giường bệnh (giai đ oạn I) | Bệnh viện đa khoa t ỉ nh | Kon Tum | 1144-31/10/2017 | 99.800 | 99.800 | 88.588,000 | 88.588,000 | | | 88.58 8 ,000 | 88.588,000 | | | | | |

| 13 | Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Hồi từ 100 giường bệnh l ê n 250 giư ờ ng bệnh | Sở Y t ế | Ngọc H ồ i | 1149-31/10/2017 | 37.407 | 37.407 | | | | | 33.660,000 | 9.660,000 | | | 9.660,000 | | |

| 14 | Trạm y tế x ã Ngọc L i nh huyện Đăk Glei | Sở Y t ế | Đ ắ k Glei | 1016-23/6/2019 | 5.000,00 | 5.000,00 | | | | | 5.000,000 | 5.000,000 | | | 5.000,000 | | Bổ sung |

| 15 | Đối ứng Chương tr ì nh đ ầ u tư phát triển mạng lưới y tế cơ s ở vùng khó kh ă n | Sở Y t ế | Toàn tỉnh | 3828-28/8/2019 | 59.775,00 | 2.322,00 | | | | | 2.322,000 | 2.322,000 | | | 2.322,000 | | |

| 16 | Cải tạo, m ở rộng cơ s ở hạ tầng và bổ sung trang thiết bị y t ế cho Trạm Y t ế xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum | Sở Y t ế | Kon Tum | 854-19/10/2015 | 2.371 | 2.371 | 2.084,000 | 2.084,000 | | | | | | | | 2.084,000 | Sử dụng vốn EU |

| 17 | Cải tạo, m ở rộng cơ sở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y t ế xã Ngọc Réo, huyện Đăk Hà | Sở Y t ế | Đăk Hà | 854-19/10/2015 | 1.995 | 1.995 | 1.746,000 | 1.746,000 | | | 1.746,000 | 1.746,000 | | | | | |

| 18 | Cải tạo, m ở rộng cơ sở hạ tầng và b ổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y t ế thị tr ấ n Plei Kần, huyện Ngọc H ồ i | Sở Y t ế | Ngọc Hồi | 854-19/10/2015 | 1.995 | 1.995 | 1.746,000 | 1.746,000 | | | | | | | | 1.746,000 | Sử dụng vốn EU |

| 19 | Cải tạo, m ở rộng cơ s ở hạ t ầ ng và bổ sung thi ế t bị y tế cho Trạm Y t ế x ã Đ ă k Cấm, thành phố Kon Tum | Sở Y t ế | Kon Tum | 854-19/10/2015 | 1.995 | 1.995 | 1.745.000 | 1.745.000 | | | | | | | | 1.745,000 | Sử dụng vốn EU |

| 20 | Cải tạo, m ở rộng cơ s ở hạ t ầ ng và bổ sung thi ế t bị y tế cho Trạm Y t ế thị trấn Đ ă k Rve, huyện Kon R ẫ y | Sở Y t ế | Kon Rẫy | 854-19/10/2015 | 1.995 | 1.995 | 1.746.000 | 1.746.000 | | | | | | | | 1.746,000 | Sử dụng v ố n EU |

| 21 | C ải tạo, mở rộng cơ s ở hạ tầng và bổ sung thiết bị y tế cho Trạm Y tế xã Sa Bình, huyện Sa Th ầ y | Sở Y t ế | Sa Thầy | 854-19/10/2015 | 1.995 | 1.995 | 1.745,000 | 1.745,000 | | | 1.745,000 | 1.745,000 | | | | | |

| 22 | Ph â n t r ạm Y tế thôn 9, x ã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai | Sở Y t ế | Ia H'Drai | 1157-31/10/2017 | 4.600 | 4.600 | 4.600,000 | 4.600,000 | | | 4.600,000 | 4.600,000 | | | | | |

| (2) | Các dự án hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | 60.000 | 60.000 | | | | | 20.000,000 | 20.000,000 | | | 20.000,000 | | |

| 1 | Nâng cấp Bệnh viện Y dược cổ truy ề n - Phục hồi chức năng tỉnh Kon Tum lên 165 giường | Bệnh viện Y dược c ổ truyền - Phục h ồ i chức năng | Kon Tum | 472-09/5/2019 | 60.000 | 60.000 | | | | | 20.000,000 | 20.000 , 000 | | | 20.000,000 | | Chuy ể n từ vốn c â n đối theo t iêu ch í sang XSKT |

| IV.3 | Lĩnh vực công và phúc lợi xã h ộ i | | | | 328.509 | 287.508 | 136.154,200 | 133.954,200 | 5.119,200 | | 136.154,200 | 133.954,200 | 5.119,200 | | | | |

| * | CHU Ẩ N BỊ Đ Ầ U T Ư | | | | 54.096 | 54.096 | 500,00 | 500,00 | | | 500,00 | 500,00 | | | | | |

| * | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | 274.413 | 233.412 | 135.654,200 | 133.454,200 | 5.119,200 | | 135.654,200 | 133.454,200 | 5.119,200 | | | | |

| a) | C á c dự án chuy ể n t iế p từ giai đoạn 2011 - 2015 sang đoạn 2016 - 2020 | | | | 214.802 | 173.802 | 54.819,200 | 54.819,200 | 5.119,200 | | 54.819,200 | 54.819,200 | 5.119,200 | | | | |

| (1) | Các dự á n dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 214.803 | 173.802 | 54.819,200 | 54.819,200 | 5.119,200 | | 54.819,200 | 54.819,200 | 5.119,200 | | | | |

| 1 | Kho lưu tr ữ hiện vật B ảo tàng t ổ ng hợp tỉnh | Sở V ă n hóa, Th ể thao v à Du lịch | Kon Tum | 982-25/11/13 | 4.997 | 4.997 | 2.200,000 | 2.200,000 | | | 2.200,000 | 2.200,000 | | | | | |

| 2 | Nhà làm việc và Trung tâm sản xuất chương tr ình thuộc Đ ài Phát thanh truyền hình tỉnh Kon Tum | Đài PTTH tỉnh | Kon Tum | 1002-06/10/14 | 86.390 | 45.389 | 23.183 , 200 | 23.183,200 | 5.119,200 | | 23.183,200 | 23.183,200 | 5.119,200 | | | | |

| 3 | S â n vận động t ỉ nh (giai đoạn 2, hạng mục mái che khán đài A) | Sở V ă n hóa, Th ể thao và Du lịch | Kon T um | 1087-18/10/2018 | 123.416 | 123.416 | 29.436,000 | 29.436,000 | | | 29.436,000 | 29.436,000 | | | | | |

| (2) | Các dự án hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| b) | Dự á n khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 59.610 | 59.610 | 80.835,600 | 78.635,000 | | | 80.835,600 | 78.635,000 | | | | | |

| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020 | | | | 59.610 | 59.610 | 80.835,000 | 78.635,000 | | | 80.835,000 | 78.635,000 | | | | | |

| 1 | Đài Truyền thanh huyện Ia H' D rai | UBND huyện Ia H'Drai | Ia H’ Drai | 1038-29/10/15 | 5.514 | 5.514 | 5.500,000 | 3.300,000 | | | 5.500,000 | 3.300,000 | | | | | |

| 2 | Trưng bày bảo t à ng ngoài trời | Sở V ă n h ó a, th ể thao v à du lịch | Kon T um | 1203-31/10/2018 | 19.09 6 | 19.096 | 16.980,000 | 16.980,000 | | | 16.980,000 | 16.980,000 | | | | | |

| 3 | Hiện đ ại hóa trang thi ế t b ị Trung t âm sản xu ấ t chương trình phát thanh, truyền hình và hệ thống t ổ ng kh ố ng ch ế | Đài Phát thanh và truyền h ì nh tỉnh | Kon Tum | 980-28 / 9/2017 | 35.000 | 35.000 | 31.200,000 | 31.200,000 | | | 31.200,000 | 31.200,000 | | | | | |

| 4 | Phân cấp cho các huy ệ n để đầu tư nhà văn h ó a, thể thao huyện | | Các huyện | | | | 27.155,000 | 27.155,000 | | | 27.155,000 | 27.155,000 | | | | | Chi tiết tại Phụ lục số 03 |

| (2) | Các dự án hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| B | DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ | | | | | | 68.406,716 | 68.406,716 | | | 32.745,716 | 32.745,716 | | | | 35.661,000 | |

| | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nguồn c â n đối theo tiêu chí định mức | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Nguồn Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Ngu ồ n thu xổ số ki ế n th iết | | | | | | 68.406,716 | 68.406,716 | | | 32.745,716 | 32.745,716 | | | | 35.661,000 | |

PHỤ LỤC 03

PHÂN CẤP ĐẦU TƯ CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRONG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

| T T | Đ ơn vị | Tổng số | Nguồn cân đối NSĐP theo tiêu ch í quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | Phân c ấ p đ ầ u tư từ nguồn thu tiền sử dụng đ ấ t trong cân đối | Nguồn thu XSKT | | | Ghi chú |

|||||||||||||||||||||

| | | | Tổng | Trong đó | | | | | | | | | | | | T ổ ng | Trong đó | | |

| | | | | Ph â n cấp cân đối theo tiêu ch í quy định tại NQ 24/2015/NQ- HĐND | Phân cấp đầu tư vùng kinh tế động lực | Phân cấp đầu tư các xã biên giới | Phân cấp đầu tư thực hiện QĐ 755 | Phân cấp đ ầu tư các xã trọng điểm ĐBKK | Phân cấp đầu tư c á c công trình giáo dục (lồng ghép thực hiện CTMTQG xây dựng NTM) | Phân cấp hỗ trợ, bổ sung khác (1) | Các khoản bổ sung mới | Trong đó | | | | | Phân cấp đầu tư các công tr ì nh giáo dục (lồng ghép thực hiện CTMTQG xây dựng NTM) | Phân cấp đầu tư nhà văn hóa , th ể thao huyện | |

| | | | | | | | | | | | | H ỗ tr ợ người c ó công với cách mạng về nhà ở theo QĐ22 | Hỗ tr ợ thực hiện CTMTQG xây dựng NTM | Đầu tư các công tr ì nh cấp bách khác | | | | | |

| | T ổ ng số | 1.668.705 | 1.125.795 | 430.350 | 150.000 | 65.000 | 9.998 | 17.000 | 79.160 | 208.600 | 165.687 | 1.687 | 10.000 | 154.000 | 449.300 | 93.610 | 66.455 | 27.155 | |

| 1 | Thành phố Kon Tum | 433.296 | 241.976 | 87.900 | 100.000 | | 373 | | 16.170 | 20.000 | 17.533 | 33 | 2.500 | 15.000 | 177.750 | 13.570 | 13.570 | | |

| 2 | Huyện Đăk Hà | 118.668 | 86.393 | 37.240 | | | 400 | 3.500 | 6.850 | 20.000 | 18.403 | 153 | 3.250 | 15.000 | 19.750 | 12.525 | 5.755 | 6.770 | |

| 3 | Huyện Đăk Tô | 115.216 | 88.786 | 39.050 | | | 1.403 | 3.500 | 7.180 | 21.000 | 16.653 | 153 | 1.500 | 15.000 | 20.400 | 6.030 | 6.030 | | |

| 4 | Huyện Tu Mơ R ô ng | 100.761 | 88.351 | 42.140 | | | 981 | | 7.750 | 20.000 | 17.480 | 480 | | 17.000 | 5.900 | 6.510 | 6.510 | | |

| 5 | Huyện Ngọc Hồi | 218.812 | 132.652 | 36.020 | 25.000 | 25.000 | 434 | 3.500 | 6.630 | 20.000 | 16.068 | 68 | 1.000 | 15.000 | 80.600 | 5.560 | 5.560 | | |

| 6 | Huyện Đăk Glei | 130.286 | 108.946 | 44.550 | | 15.000 | 2.000 | 3.800 | 8.190 | 20.000 | 15.406 | 406 | | 15.000 | 7.500 | 13.840 | 6.880 | 6.960 | |

| 7 | Huyện Sa Thầy | 134.850 | 98.400 | 41.520 | | 10.000 | 1.130 | 1.700 | 7.640 | 20.000 | 16.410 | 160 | 1.250 | 15.000 | 23.300 | 13.150 | 6.410 | 6.740 | |

| 8 | Huyện Ia H'Drai | 146.066 | 96.866 | 31.740 | | 15.000 | 1.685 | | 5.840 | 27.600 | 15.001 | 1 | | 15.000 | 44.300 | 4.900 | 4.900 | | |

| 9 | Huyện Kon R ẫ y | 87.606 | 74.821 | 31.740 | | | 601 | 1.000 | 5.840 | 20.000 | 15.640 | 140 | 500 | 15.000 | 1.200 | 11.585 | 4.900 | 6.685 | |

| 10 | Huyện Kon Plong | 183.144 | 108.604 | 38.450 | 25.000 | | 991 | | 7.070 | 20.000 | 17.093 | 93 | | 17.000 | 68.600 | 5.940 | 5.940 | | |

Ghi chú:

(1) Đã bao gồm 1.000 triệu đồng tiền thưởng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và 7.600 triệu đồng hỗ trợ xây dựng đường và điện vào thôn 1 xã Ia Tơi đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất chủ trương

PHỤ LỤC 04

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 - NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

| STT | Nội dung | Chủ đầu tư | Đ ị a đ iểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | K ế hoạch trung hạn 5 năm 2016- 2020 | | | Ghi chú |

||||||||||||||

| | | | | | | Số QĐ, ngày tháng năm | Trong đó | | Tổng số | Trong đó: NSĐP | | |

| | | | | | | | Tổng mức đầu tư | Trong đó: NSĐP | | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |

| | T Ổ NG SỐ | | | | | | 395.872 | 81.277 | 166.871 | 164.945 | 15.000 | |

| | PHÂN BỔ CHI TIẾT THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | | | 395.872 | 81.277 | 159.736 | 157.810 | 15.000 | |

| I | Ngu ồ n thu t ừ việc chuy ể n nhượng CSHT tạ i Khu kinh t ế cửa k hẩu quốc tế Bờ Y và Công trình cấp nước sinh hoạt th ị trấn Đăk Tô | | | | | | 24.083 | 24.083 | 22.475 | 21.075 | | |

| - | Nâng cấp đường D8 Khu I, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y | Ban quản l ý Khu kinh tế tỉnh | Ngọc Hồi | | 2016- | 504-12/5/2016 | 9.102 | 9.102 | 8.992 | 8.992 | | |

| - | Tuyến đường liên khối (từ khối 1 đi khối 7) thị trấn Đăk Tô | UBND huyện Đăk Tô | Đăk Tô | | 2017- | 603-28/06/2017 | 14.981 | 14.981 | 13.483 | 12.083 | | |

| II | Nguồn vượt thu thuế XNK tại cửa khẩu | | | | | | 3.418 | 2.550 | 3.076 | 2.550 | | |

| - | Khắc phục, sửa chữa đ ường nội bộ Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu quốc t ế Bờ Y | Ban quản l ý khu kinh tế tỉnh | Ngọc Hồi | | 2017- | 2667-28/10/2016 | 3.418 | 2.550 | 3.076 | 2.550 | | Đang trình chủ trương |

| Ill | Ph í s ử dụng các công trình kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế c ử a khẩu quốc tế Bờ Y | | | | | | 250.000 | | 60.600 | 60.600 | 15.000 | |

| - | Đường lên cột mốc biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia | Ban quản lý khu kinh tế t ỉ nh | Ngọc Hồi | | 2010- | 153-11/11/09 | 250.000 | | 60.600 | 60.600 | 15.000 | |

| IV | Nguồn thu để lại của các đ ơn vị sự nghiệp công lập | | | | | | 118.371 | 54.644 | 29.448 | 29.448 | | |

| 1 | Nguồn khai thác trích dư ỡ ng nhựa thông các năm 2010, 2011, 2012, 2013 | | | | | | 1.716 | 1.716 | 1.608 | 1.608 | | |

| - | B ể nước phòng cháy, chữa cháy của BQL rừng phòng hộ Đăk Hà | Ban quản lý rừng phòng hộ Đ ăk Hà | Đăk Hà | | 2016-2020 | 349-05/4/2016 | 622 | 622 | 622 | 622 | | |

| - | Sửa chữa nhà làm việc BQL rừng phòng hộ Đăk Nhoong | Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong | Đăk Glei | | 2016-2020 | 78-09/06/2017 | 1.094 | 1.094 | 986 | 986 | | Đang trình chủ trương |

| 2 | Nguồn thu cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với sử dụng hạ tầng kỹ thuật KCN Hòa Bình | | | | | | 1.128 | 1.128 | 1.040 | 1.040 | | |

| - | Hệ thống quan trắc nước thải tự động tại nhà máy xử lý nước thải tập trung Khu Công nghiệp Hòa Bình - giai đoạn 1 | Công ty đầu tư và phát triển hạ tầng Khu kinh tế | Kon Tum | | 2017- | 145-06/03/2017 | 1.128 | 1.128 | 1.040 | 1.040 | | Đang tr ì nh chủ trương |

| 3 | Nguồn thu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh | | | | | | 115.527 | 51.800 | 26.800 | 26.800 | | |

| - | Nhà cầu nối giữa khoa khám bệnh với Khu điều trị của Bệnh viện đa khoa t ỉ nh | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Kon Tum | | 2017- | 842-02/8/2016 | 1.800 | 1.800 | 1.600 | 1.600 | | |

| - | Mua sắm trang thiết bị y tế đ ể nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh từ bệnh viện hạng II lên bệnh viện hạng I quy mô 750 giường bệnh | Bệnh viện đa khoa t ỉ nh | Kon Tum | | 2019- | 41/NQ-HĐND, 24/9/2019 | 113.727 | 50.000 | 25.200 | 25.200 | | |

| V | Nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng | | | | | | 500.177 | | 44.137 | 44.137 | | |

| - | Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện Ia H'Drai đ ể đầu tư 3 công trình Trụ Sở HĐND-UBND 3 xã Ia Dal, Ia Dom và Ia Tơi | UBND huyện Ia H'Drai | Ia H’Drai | | 2017- | | | | 9.843 | 9.843 | | |

| - | Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện Kon Plong đ ể đầu tư hệ thống cấp nước khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh | UBND huyện Kon Plong | Kon Plong | | | | | | 939 | 939 | | |

| - | Đ ường từ Sê San 3 đi QL 14C huyện Sa Thầy | UBND huyện Sa Thầy | Ia H'Drai | | | 1159-29/9/09 | 500.177 | | 27.358 | 27.358 | | |

| - | Hỗ trợ ngân sách huyện Sa Thầy thực hiện các dự án cấp bách | UBND huyện Sa Thầy | Sa Thầy | | | | | | 5.997 | 5.997 | | |

| * | DỰ PHÒNG | | | | | | | | 7.135 | 7.135 | | |

PHỤ LỤC 05

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Chương trình/Dự án | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đ ã phân bổ tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 c ủ a HĐND tỉnh | | | | | | | | | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều ch ỉ nh, bổ sung | | | | | | | | | Ghi c hú |

||||||||||||||||||||||

| | | T ổ ng 02 CTMTQG | | | Trong đó | | | | | | T ổ ng 02 CTMTQG | | | Trong đó | | | | | | |

| | | | | | CTMTQG Xây dựng nông thôn mới | | | CTMTQG Giảm nghèo bền vững | | | | | | CTMTQG Xây dựng nông thôn mới | | | CTMTQG Giảm nghèo bền vững | | | |

| | | T ổ ng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | T ổ ng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | T ổ ng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | |

| | tổng số | 2.057.175 | 1.558.395 | 498.780 | 918.900 | 709.800 | 209.100 | 1.138.275 | 848.595 | 289.680 | 2.198.983 | 1.679.867 | 519.116 | 920.700 | 709.800 | 210.900 | 1.278.283 | 970.067 | 308.216 | |

| I | Dự phòng | 150.539 | 150.539 | | 65.680 | 65.680 | | 84.859 | 84.859 | | | | | | | | | | | |

| II | Ph â n bổ chi tiết | 1.906.636 | 1.407.856 | 498.780 | 853.220 | 644.120 | 209.100 | 1.053.416 | 763.736 | 289.680 | 2.198.983 | 1.679.867 | 519.116 | 920.700 | 709.800 | 210.900 | 1.278.283 | 970.067 | 308.216 | |

| II .1 | Cấp t ỉ nh | 65.268 | | 65.268 | 25.966 | | 25.966 | 39.302 | | 39.302 | 57.660 | 3.180 | 54.480 | 22.079 | 3.180 | 18.899 | 35.581 | | 35.581 | |

| (1) | Các sở, ban, ngành | 65.268 | | 65.268 | 25.966 | | 25.966 | 39.302 | | 39.302 | 54.480 | | 54.480 | 18.899 | | 18.899 | 35.581 | | 35.581 | |

| (2) | Hỗ tr ợ phát triển hợp tác xã (QĐ 461/Q Đ -TTg ngày 27/4/2018; 2261/QĐ-TTg ng à y 15/12/2014) | | | | | | | | | | 3.180 | 3.180 | | 3.180 | 3.180 | | | | | |

| II .2 | Cấp huyện | 1.841.368 | 1.407.856 | 433.512 | 827.254 | 644.120 | 183.134 | 1.014.114 | 763.736 | 250.378 | 2.141.323 | 1.676.687 | 464.636 | 898.621 | 706.620 | 192.001 | 1.242.702 | 970.067 | 272.635 | |

| (1) | Thực hiện Đ ề án hỗ trợ thôn của các xã đặc biệt khó khăn khu vực biên giới (QĐ 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018) | | | | | | | | | | 60.000 | 60.000 | | 60.000 | 60.000 | | | | | |

| 1 | Huyện Đ ă k Glei | | | | | | | | | | 20.886 | 20.886 | | 20.886 | 20.886 | | | | | |

| 2 | Huyện Sa Thầy | | | | | | | | | | 18.228 | 18.228 | | 18.228 | 18.228 | | | | | |

| 3 | Huyện Ia H'Drai | | | | | | | | | | 20.886 | 20.886 | | 20.886 | 20.886 | | | | | |

| (2) | Các hoạt động/dự án của chương trình | 1.841.368 | 1.407.856 | 433.512 | 827.254 | 644.120 | 183.134 | 1.014.114 | 763.736 | 250.378 | 2.078.823 | 1.614.187 | 464.636 | 836.121 | 644.120 | 192.001 | 1.242.702 | 970.067 | 272.635 | |

| 1 | Huyện Đăk Glei | 277.147 | 214.219 | 62.928 | 117.051 | 90.725 | 26.326 | 160.096 | 123.494 | 36.602 | 283.212 | 218.980 | 64.233 | 117.051 | 90.725 | 26.326 | 166.162 | 128.255 | 37.907 | |

| 2 | Huyện Đăk Hà | 120.924 | 94.160 | 26.764 | 80.030 | 64.504 | 15.526 | 40.894 | 29.656 | 11.238 | 125.034 | 96.943 | 28.091 | 81.030 | 64.504 | 16.526 | 44.004 | 32.439 | 11.565 | |

| 3 | Huyện Đăk Tô | 98.321 | 74.869 | 23.452 | 67.029 | 52.178 | 14.851 | 31.292 | 22.691 | 8.601 | 101.472 | 77.099 | 24.373 | 67.529 | 52.178 | 15.351 | 33.943 | 24.921 | 9.022 | |

| 4 | Huyện Ia H'Drai | 63.953 | 48.683 | 15.269 | 45.020 | 34.894 | 10.125 | 18.933 | 13.789 | 5.144 | 152.224 | 119.154 | 33.069 | 45.620 | 34.894 | 10.725 | 106.604 | 84.260 | 22.344 | |

| 5 | Huyện Kon Plông | 322.411 | 242.664 | 79.747 | 99.043 | 76.767 | 22.276 | 223.368 | 165.897 | 57.471 | 380.000 | 300.037 | 79.962 | 99.043 | 76.767 | 22.276 | 280.957 | 223.270 | 57.687 | |

| 6 | Huyện Kon Rẫy | 170.939 | 132.784 | 38.154 | 60.026 | 46.526 | 13.500 | 110.912 | 86.258 | 24.654 | 176.187 | 135.241 | 40.946 | 62.298 | 46.526 | 15.772 | 113.889 | 88.715 | 25.174 | |

| 7 | Huyện Ngọc Hồi | 110.058 | 84.205 | 25.853 | 78.934 | 61.181 | 17.753 | 31.124 | 23.024 | 8.100 | 113.166 | 86.224 | 26.942 | 79.434 | 61.181 | 18.253 | 33.732 | 25.043 | 8.689 | |

| 8 | Huyện Sa Thầy | 241.676 | 187.577 | 54.100 | 102.044 | 79.094 | 22.951 | 139.632 | 108.483 | 31.149 | 246.790 | 191.064 | 55.727 | 102.544 | 79.094 | 23.451 | 144.246 | 111.970 | 32.276 | |

| 9 | Huyện Tu Mơ Rông | 373.334 | 281.782 | 91.553 | 135.059 | 104.683 | 30.376 | 238.276 | 177.099 | 61.177 | 433.308 | 341.267 | 92.042 | 135.059 | 104.683 | 30.376 | 298.250 | 236.584 | 61.666 | |

| 10 | Thành phố Kon Tum | 62.605 | 46.913 | 15.692 | 43.018 | 33.568 | 9.450 | 19.587 | 13.345 | 6.242 | 67.430 | 48.178 | 19.252 | 46.514 | 33.568 | 12.946 | 20.916 | 14.610 | 6.306 | |

| (3) | Hỗ trợ phát triển hợp tác xã (QĐ 461/QĐ-TTg ngày 27/4/2018; 2261/QĐ-TTg ng à y 15/12/2014) | | | | | | | | | | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | 2.500 | | | | | |

| 1 | Huyện Đăk Hà | | | | | | | | | | 750 | 750 | | 750 | 750 | | | | | |

| 2 | Huyện Đăk Tô | | | | | | | | | | 250 | 250 | | 250 | 250 | | | | | |

| 3 | Huyện Kon Plông | | | | | | | | | | 500 | 500 | | 500 | 500 | | | | | |

| 4 | Huyện Ngọc Hồi | | | | | | | | | | 250 | 250 | | 250 | 250 | | | | | |

| 5 | Thành phố Kon Tum | | | | | | | | | | 750 | 750 | | 750 | 750 | | | | | |

PHỤ LỤC 06

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Chương trình/Dự án | K ế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã phân bổ tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh | | | Kế hoạch v ố n giai đoạn 2016-2020 điều ch ỉ nh, bổ sung | | | Tăng (+)/Giảm ( -) | | | Ghi chú |

|||||||||||||

| | | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | |

| | TỔNG SỐ | 918.900 | 709.800 | 209.100 | 920.700 | 709.800 | 210.900 | 1.800 | | 1.800 | |

| I | Dự phòng | 65.680 | 65.680 | | | | | -65.680 | -65.680 | | |

| II | Phân bổ chi tiết | 853.220 | 644.120 | 209.100 | 920.700 | 709.800 | 210.900 | 67.480 | 65.680 | 1.800 | |

| II .1 | Cấp tỉnh | 25.966 | | 25.966 | 22.079 | 3.180 | 18.899 | -3.887 | 3.180 | -7.067 | |

| (1) | Các s ở , ban, ngành | 25.966 | | 25.966 | 18.899 | | 18.899 | -7.067 | | -7.067 | |

| (2) | Hỗ trợ phát triển hợp tác xã (Q Đ 461/QĐ-TTg ngày 27/4/2018; 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014) | | | | 3.180 | 3.180 | | 3.180 | 3.180 | | |

| II.2 | Cấp huyện | 827.254 | 644.120 | 183.134 | 898.621 | 706.620 | 192.001 | 71.367 | 62.500 | 8.867 | |

| (1) | Thực hiện Đề án hỗ trợ thôn của các x ã đặc biệt khó khăn khu vực biên giới (QĐ 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018) | | | | 60.000 | 60.000 | | 60.000 | 60.000 | | |

| 1 | Huyện Đăk Glei | | | | 20.886 | 20.886 | | 20.886 | 20.886 | | |

| 2 | Huyện Sa Th ầ y | | | | 18.228 | 18.228 | | 18.228 | 18.228 | | |

| 3 | Huyện Ia H'Drai | | | | 20.886 | 20.886 | | 20.886 | 20.886 | | |

| (2) | Các hoạt động/dự án của chương tr ì nh | 827.254 | 644.120 | 183.134 | 836.121 | 644.120 | 192.001 | 8.867 | | 8.867 | |

| 1 | Huyện Đăk Glei | 117.051 | 90.725 | 26.326 | 117.051 | 90.725 | 26.326 | | | | |

| 2 | Huyện Đăk Hà | 80.030 | 64.504 | 15.526 | 81.030 | 64.504 | 16.526 | 1.000 | | 1.000 | |

| 3 | Huyện Đăk Tô | 67.029 | 52.178 | 14.851 | 67.529 | 52.178 | 15.351 | 500 | | 500 | |

| 4 | Huyện Ia H'Drai | 45.020 | 34.894 | 10.125 | 45.620 | 34.894 | 10.725 | 600 | | 600 | |

| 5 | Huyện Kon Plông | 99.043 | 76.767 | 22.276 | 99.043 | 76.767 | 22.276 | | | | |

| 6 | Huyện Kon R ẫ y | 60.026 | 46.526 | 13.500 | 62.298 | 46.526 | 15.772 | 2.271 | | 2.271 | |

| 7 | Huyện Ngọc Hồi | 78.934 | 61.181 | 17.753 | 79.434 | 61.181 | 18.253 | 500 | | 500 | |

| 8 | Huyện Sa Thầy | 102.044 | 79.094 | 22.951 | 102.544 | 79.094 | 23.451 | 500 | | 500 | |

| 9 | Huyện Tu Mơ Rông | 135.059 | 104.683 | 30.376 | 135.059 | 104.683 | 30.376 | | | | |

| 10 | Thành phố Kon Tum | 43.018 | 33.568 | 9.450 | 46.514 | 33.568 | 12.946 | 3.496 | | 3.496 | |

| (3) | Hỗ trợ phát triển hợp tác xã (QĐ 461/QĐ-TTg ngày 27/4/2018; 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014) | | | | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | 2.500 | | |

| 1 | Huyện Đăk Hà | | | | 750 | 750 | | 750 | 750 | | |

| 2 | Huyện Đăk Tô | | | | 250 | 250 | | 250 | 250 | | |

| 3 | Huyện Kon Plông | | | | 500 | 500 | | 500 | 500 | | |

| 4 | Huyện Ngọc Hồi | | | | 250 | 250 | | 250 | 250 | | |

| 5 | Thành phố Kon Tum | | | | 750 | 750 | | 750 | 750 | | |

PHỤ LỤC 07

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Chương trình/dự án | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đã phân bổ tại Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh | | | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | | | Tăng (+)/giảm (-) | | | Ghi chú |

|||||||||||||

| | | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT (*) | Vốn sự nghiệp | Tổng | Vốn ĐTPT | Vốn sự nghi ệ p | |

| | TỔNG CỘNG | 1.138.275 | 848.595 | 289.680 | 1.278.283 | 970.067 | 308.216 | 140.008 | 121.472 | 18.536 | |

| I | Dự phòng | 84.859 | 84.859 | | | | | -84.859 | -84.859 | | |

| II | Phân b ổ chi tiết | 1.053.416 | 763.736 | 289.680 | 1.278.283 | 970.067 | 308.216 | 224.867 | 206.331 | 18.536 | |

| II .1 | Cấp t ỉ nh | 39.302 | | 39.302 | 35.581 | | 35.581 | -3.721 | | -3.721 | |

| II.2 | Cấp huyện, thành phố | 1.014.114 | 763.736 | 250.378 | 1.242.702 | 970.067 | 272.635 | 228.588 | 206.331 | 22.257 | |

| 1 | Huyện Đăk Glei | 160.096 | 123.494 | 36.602 | 166.162 | 128.255 | 37.907 | 6.066 | 4.761 | 1.305 | |

| 2 | Huyện Đă k H à | 40.894 | 29.656 | 11.238 | 44.004 | 32.439 | 11.565 | 3.110 | 2.783 | 327 | |

| 3 | Huyện Đăk Tô | 31.292 | 22.691 | 8.601 | 33.943 | 24.921 | 9.022 | 2.651 | 2.230 | 421 | |

| 4 | Huyện Ia H'Drai | 18.933 | 13.789 | 5.144 | 106.604 | 84.260 | 22.344 | 87.671 | 70.471 | 17.200 | |

| 5 | Huyện Kon Plông | 223.368 | 165.897 | 57.471 | 280.957 | 223.270 | 57.687 | 57.589 | 57.373 | 216 | |

| 6 | Huyện Kon Rẫy | 110.912 | 86.258 | 24.654 | 113.889 | 88.715 | 25.174 | 2.977 | 2.457 | 520 | |

| 7 | Huyện Ngọc Hồi | 31.124 | 23.024 | 8.100 | 33.732 | 25.043 | 8.689 | 2.608 | 2.019 | 589 | |

| 8 | Huyện Sa Thầy | 139.632 | 108.483 | 31.149 | 144.246 | 111.970 | 32.276 | 4.614 | 3.487 | 1.127 | |

| 9 | Huyện Tu Mơ Rông | 238.276 | 177.099 | 61.177 | 298.250 | 236.584 | 61.666 | 59.974 | 59.485 | 489 | |

| 10 | Thành phố Kon Tum | 19.587 | 13.345 | 6.242 | 20.916 | 14.610 | 6.306 | 1.329 | 1.265 | 64 | |

Ghi chú:

(*) Bao gồm 40.744 đồng bổ sung thu hồi vốn ứng trước theo Nghị quyết số 86/2019/QH14, 87/2019/QH14 của Quốc hội.

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 tỉnh Kon Tum (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-139717

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com