Điều 48. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện hoặc, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện |
|||
| Mẫu số 02 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện |
| Mẫu số 03 | Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện |
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........... | ............., ngày...... tháng...... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện hoặc, Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện (đối với trường hợp doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện bị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hoặc chuyển đổi hình thức sở hữu và tiếp tục đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Nghị định..../.../NĐ-CP ngày...../..../... của Chính phủ quy định về quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện)
Kính gửi: Bộ Tài chính
Phần I. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
...........................................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):
...........................................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...........................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
...........................................................................................................................................
3. Mã số doanh nghiệp:........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
...........................................................................................................................................
do.......................................................................................................... (tên cơ quan cấp)
cấp ngày...... tháng...... năm.......... tại..................................................................................
5. Các lĩnh vực đăng ký kinh doanh:
...........................................................................................................................................
6. Vốn Điều lệ:.....................................................................................................................
7. Vốn Điều lệ thực góp:.......................................................................................................
8. Điện thoại:................................................. Fax:...............................................................
9. Trang thông tin điện tử:.....................................................................................................
10. E-mail:...........................................................................................................................
11. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ và tên:............................................................................. Giới tính:................................
Chức vụ:..............................................................................................................................
Hợp đồng lao động số:........................................................................................................
Quốc tịch............................................................................... Sinh ngày:...../...../................
Giấy CMND/Hộ chiếu số:......................................................... cấp ngày:......./...../.............
tại........................................................................................................................................
Bằng cấp:............................................................................................................................
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:..................................................................
...........................................................................................................................................
Điện thoại:......................................................... E-mail:......................................................
12. 05 người lao động đáp ứng điều kiện có ít nhất 05 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực quản lý quỹ hưu trí, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán hoặc quản lý quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
(1) Họ và tên:........................................................... Giới tính:............................................
Chức vụ:..............................................................................................................................
Hợp đồng lao động số:........................................................................................................
Quốc tịch......................................................................... Sinh ngày:....../...../......................
Giấy CMND/Hộ chiếu số:.................................................. cấp ngày:......./......./..................
tại........................................................................................................................................
Bằng cấp:............................................................................................................................
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Điện thoại:............................................................. E-mail:.................................................
(2)..........
(3)..........
(4)..........
(5)..........
Phần II. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo
1. (Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ Tài chính cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện theo quy định tại Nghị định số..../..../NĐ-CP ngày..../..../..... của Chính phủ quy định về quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện
2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- .........................................................................................................................................
- .........................................................................................................................................
- .........................................................................................................................................
Phần III. Doanh nghiệp cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
2. Nếu được cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........... | ............., ngày...... tháng...... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện (đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hư hỏng)
Kính gửi: Bộ Tài chính
1. Tên doanh nghiệp:..........................................................................................................
- Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):..................................................................................
- Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:............................................... Số điện thoại:....................................
số fax:...................................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số........... do......................... (tên cơ quan cấp)............. cấp ngày..... tháng.... năm.....
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện số....... cấp lần đầu ngày.... tháng..... năm..... (điều chỉnh lần thứ...... ngày.... tháng.... năm..........).
Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện cho................ (tên doanh nghiệp) thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện số............................................................................. cấp..... ngày... tháng... năm......
2. Lý do đề nghị cấp lại:.........................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo gồm có:....................................................................................................
4. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........... | ............., ngày...... tháng...... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện
Kính gửi: Bộ Tài chính
1. Tên doanh nghiệp:............................................................................................................
- Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):....................................................................................
- Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................... Số điện thoại:..............................................
số fax:...................................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số....................... do............... (tên cơ quan cấp)............ cấp ngày...... tháng...... năm......
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện số..... cấp lần đầu ngày....... tháng...... năm.......... (điều chỉnh lần thứ ngày....... tháng....... năm....).
Đề nghị Bộ Tài chính điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện cho..................... (tên doanh nghiệp) trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện số.......... cấp......... ngày........ tháng.......... năm............
2. Nội dung đề nghị điều chỉnh
(Tên doanh nghiệp) đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện theo các nội dung sau: ................................................................................................
Lý do đề nghị điều chỉnh:.....................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo gồm có:.................................................................................................
4. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Nghị định sau:
- Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016;
- Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2018;
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Nghị định nêu trên.
2 Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Nghị định số 151/2018/NĐ-CP), có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2018, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật kinh doanh bảo hiểm ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật kiểm toán độc lập ngày 29 tháng 3 năm 2011;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.”
3 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 151/2018/ NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2018.
4 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 của Nghị định số 151/2018/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2018.
5 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 151/2018/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2108.
6 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định số 151/2018/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2018.
7 Điều 15 Nghị định số 151/2018/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 11 năm 2018 quy định như sau:
“Điều 15. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, thẩm định giá, xổ số, trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino, đặt cược, dịch vụ xếp hạng tín nhiệm, dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện; Giấy phép thành lập và hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh chứng khoán; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài; chấp thuận công ty chứng khoán được thực hiện giao dịch ký quỹ, giao dịch trong ngày; chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan quản lý nhà nước cấp giấy hoặc chấp thuận thì được áp dụng các điều kiện đầu tư, kinh doanh quy định tại Nghị định này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.