Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .................. đến ngày ..................;
Quyết định này chấm dứt hiệu lực kể từ ngày đối tượng bị cưỡng chế nộp đủ số tiền bị cưỡng chế nêu tại Điều 1 vào NSNN.
Quyết định có ............... trang không tách rời, được đóng dấu giáp lai giữa các trang.
Quyết định này được giao cho ông (bà)/tổ chức ............................................ để thực hiện.
Quyết định này được gửi cho:
1. ............................................................... để .........................................................................
2. ............................................................... để .........................................................................
Nơi nhận: - - - - Lưu: VT,... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1 Đề nghị nêu rõ yêu cầu đối với kho bạc nhà nước hoặc tổ chức tín dụng
| | Mẫu số: 02/CC (Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính) |
|||
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN
Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
Hôm nay, hồi ............ giờ .......... ngày ......... tháng ......... năm .........
Tại ........................................................................................................................................
Thực hiện Quyết định cưỡng chế số: ....... ngày .... tháng .... năm .... của ...........
1. Chúng tôi gồm:
(1) ........................................ Chức vụ: ................................ đơn vị ....................................
(2) ........................................ Chức vụ: ................................ đơn vị ....................................
(3) ........................................ Chức vụ: ................................ đơn vị ....................................
2. Với sự chứng kiến của:
(1) Ông (bà/đại diện tổ chức): .............................................................................................;
Quốc tịch: ............................................................................................................................;
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................;
Giấy CMND hoặc hộ chiếu số: .............................. Ngày cấp .................... Nơi cấp ...........
3. Đã tiến hành cưỡng chế để thi hành quyết định hành chính thuế đối với: ông (bà)/tổ chức ..................................................................................................................;
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................
Giấy CMND (hoặc hộ chiếu) số: ............................ Ngày cấp .................... Nơi cấp ..........
4. Biện pháp cưỡng chế: .....................................................................................................
(1) Kết quả cưỡng chế như sau (ghi rõ tên tài sản theo Biên bản tài sản bị kê biên - Mẫu 03 và tình trạng của từng loại tài sản):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
(2) Sơ bộ ước tính giá trị tài sản là (ghi từng loại tài sản và tổng giá trị ước tính): ...............................................................................................................................................
5. Việc cưỡng chế kết thúc vào lúc ....... giờ ........ ngày .... tháng .... năm ............
6. Quá trình cưỡng chế ông, (bà)/tổ chức: ................................................ đã tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật.
7. Biên bản được lập thành .......... bản, mỗi bản gồm ................ trang không tách rời; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ....................... (kèm theo Biên bản niêm phong tài sản bị kê biên - nếu có) ......................
8. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
9. Ý kiến bổ sung khác (nếu có): ................................................................................................
NGƯỜI BỊ CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
| | Mẫu số: 03/CC (Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính) |
|||
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN
Niêm phong/mở niêm phong tài sản bị kê biên
Hôm nay, hồi ............... giờ ............... ngày ................. tháng ................. năm ..................
Tại .......................................................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
(1) .......................................................... Chức vụ: .............................................................
(2) .......................................................... Chức vụ: .............................................................
2. Ông (bà), tổ chức bị cưỡng chế: ....................................................................................;
Nghề nghiệp (lĩnh vực hoạt động): .....................................................................................;
Địa chỉ: ................................................................................................................................;
Mã số thuế: .........................................................................................................................;
3. Với sự chứng kiến của:
Ông (bà) ..............................................................................................................................;
Quốc tịch: ............................................................................................................................;
Địa chỉ: ................................................................................................................................;
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................;
Giấy CMND hoặc hộ chiếu số: .............................. ngày cấp .................... nơi cấp ............
4. Số tài sản bị kê biên niêm phong (mở niêm phong) gồm: ...............................................
5. Số tài sản bị kê biên trên đã giao cho ông (bà)/tổ chức: ........................................ thuộc đơn vị ............................................. chịu trách nhiệm coi giữ và bảo quản.
6. Biên bản kết thúc vào hồi ......... giờ ......... ngày .... tháng .... năm ........
7. Biên bản được lập thành ......... bản; mỗi bản gồm .............. trang; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ......................................... 01 (một) bản. Lưu hồ sơ 01 (một) bản.
8. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng nhất trí ký vào biên bản.
9. Ý kiến bổ sung khác (nếu có): .........................................................................................
NGƯỜI BỊ CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NIÊM PHONG/MỞ NIÊM PHONG (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI COI GIỮ, BẢO QUẢN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên)
| | Mẫu số: 04/CC (Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính) |
|||
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN
Bàn giao hồ sơ, tài sản bị kê biên
Hôm nay, hồi ............... giờ ............... ngày ................. tháng ................. năm .................
Tại ......................................................................................................................................
1. Đại diện bên giao, gồm:
(1) .......................................................... Chức vụ: .............................................................
(2) .......................................................... Chức vụ: .............................................................
Đã tiến hành giao hồ sơ, tài sản bị kê biên của ................................ cho ..........................
2. Đại diện bên nhận, gồm:
(1) .......................................................... Chức vụ: ..............................................................
(2) .......................................................... Chức vụ: ..............................................................
HỒ SƠ GỒM
| Số thứ tự | Tên bút lục hồ sơ | Số trang | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
TÀI SẢN BỊ KÊ BIÊN
| Số thứ tự | Tài sản bị kê biên | Trọng lượng, số lượng | Ghi chú |
|||||
| | Ghi cụ thể, khớp đúng theo Biên bản niêm phong/mở niêm phong tài sản bị kê biên | | |
| | | | |
3. Chúng tôi lập biên bản bàn giao hồ sơ, tài sản bị kê biên ghi trên để chờ xử lý theo quy định ...............................................
4. Các tài sản bị kê biên đã được kiểm tra lại, nhận đầy đủ và niêm phong, giao cho ông (bà) ....................................... là người chịu trách nhiệm coi giữ, bảo quản.
5. Biên bản kết thúc vào hồi ............... giờ ............. ngày ........ tháng ......... năm ............
6. Biên bản được lập thành ........... bản; mỗi bản gồm .............. trang; có nội dung và có giá trị như nhau, Đã giao cho ................................................ 01 (một) bản và một bản lưu hồ sơ.
7. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
8. Ý kiến bổ sung khác (nếu có): ...............................................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM COI GIỮ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
| | Mẫu số: 05/CC (Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính) |
|||
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Hôm nay, hồi ............... giờ ............... ngày ................. tháng ................. năm ..................
Tại .......................................................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
(1) .......................................................... Chức vụ: .............................................................
(2) .......................................................... Chức vụ: .............................................................
2. Đã làm việc với:
(1) Ông (bà) ....................................................................................... Năm sinh ................
Quốc tịch: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu số: .............................. ngày cấp .................... nơi cấp ...........
(2) Ông (bà) ....................................................................................... Năm sinh ................
Quốc tịch: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu số: .............................. ngày cấp .................... nơi cấp ............
3. Nội dung làm việc: ...........................................................................................................
4. Biên bản kết thúc vào hồi ................. giờ ........... ngày ......... tháng ......... năm .............
5. Biên bản được lập thành ............... bản; mỗi bản gồm ................ trang không tách rời, có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho ....................................... 01 (một) bản.
6. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
7. Ý kiến bổ sung khác (nếu có): .........................................................................................
NGƯỜI THAM GIA LÀM VIỆC (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
| | Mẫu số: 06/CC (Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính) |
|||
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN CHỨNG NHẬN
Hôm nay, hồi ............... giờ ............... ngày ................. tháng ................. năm ..................
Tại .......................................................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
(1) ................................................ Chức vụ: ....................................... đơn vị ....................
(2) ................................................ Chức vụ: ....................................... đơn vị ....................
2. Với sự chứng kiến của:
(1) Ông (bà) ....................................................................................... Năm sinh ................
Quốc tịch: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Nghề nghiệp: .......................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu số: .............................. ngày cấp .................... nơi cấp ...........
(2) Ông (bà) ....................................................................................... Năm sinh .................
Quốc tịch: .............................................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Nghề nghiệp: ........................................................................................................................
Giấy CMND hoặc hộ chiếu số: .............................. ngày cấp .................... nơi cấp ............
3. Chứng nhận rằng: ............................................................................................................
4. Biên bản kết thúc vào hồi ................. giờ ........... ngày ......... tháng ......... năm ..............
5. Biên bản được lập thành ............... bản; mỗi bản gồm ................ trang; có nội dung như nhau.
Đã giao cho ........................................................................................................ 01 (một) bản.
6. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản.
7. Ý kiến bổ sung khác (nếu có): .........................................................................................
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
| | Mẫu số: 07/CC (Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2018/TT-BTC ngày 27/9/2018 của Bộ Tài chính) |
|||
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../QĐ-... | ........, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH 25
Về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CƯỠNG CHẾ
Căn cứ Nghị định số 129/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính về thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế;
Căn cứ Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 và Thông tư số 87/2018/TT-BTC ngày 27/9/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế;
Căn cứ Quyết định ................. quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế;
Căn cứ văn bản giao quyền số .... (nếu có);
Căn cứ đề nghị thi hành Quyết định hành chính thuế .... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ............. tại văn bản số ... (nếu có);
Xét đề nghị của ...............................................................,
QUYẾT ĐỊNH: