Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XVIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05/12/2019 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2020./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP (b/c); - Bộ TNMT (b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: TU, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Đảng ủy Khối CCQ&DN tỉnh; - Các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo, Đài PTTH, Cổng TTĐT tỉnh, Báo BN, TTXVN tại BN; - VP: LĐVP, phòng Tổng hợp, lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Chung
Bảng giá số 01: Giá đất nông nghiệp
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
| S tt | Loại đất | Mức giá |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | |
| a | Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác | 70 |
| b | Đất rừng sản xuất | 30 |
Ghi chú:
Bảng giá đất này quy định áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh (bao gồm cả khu vực giáp ranh)
Bảng giá số 02: Giá đất ở đô thị
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
| Stt | Tên đường | Mức giá | | | |
|||||||
| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| I | THÀNH PHỐ BẮC NINH | | | | |
| 1 | Đường Lý Thường Kiệt | | | | |
| | - Từ đầu cầu Đáp Cầu đến Công ty may Đáp Cầu | 11,770 | 7,060 | 4,590 | 3,210 |
| | - Từ Công ty may Đáp Cầu đến Trạm thuế Thị Cầu | 16,200 | 9,720 | 6,320 | 4,420 |
| 2 | Đường Ngô Gia Tự | | | | |
| | - Từ Đội thuế Thị Cầu đến giao đường Kinh Dương Vương | 22,800 | 13,680 | 8,890 | 6,220 |
| | - Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo | 35,000 | 21,000 | 13,650 | 9,560 |
| | - Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến Cổng Ô | 45,000 | 27,000 | 17,550 | 12,290 |
| 3 | Đường Nguyễn Văn Cừ | | | | |
| | - Từ Cổng Ô đến UBND phường Võ Cường | 34,560 | 20,740 | 13,480 | 9,440 |
| | - Từ UBND phường Võ Cường đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 | 20,900 | 12,540 | 8,150 | 5,710 |
| | - Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến địa phận huyện Tiên Du | 13,600 | 8,160 | 5,300 | 3,710 |
| 4 | Đường Lý Th á i Tổ | 39,000 | 23,400 | 15,210 | 10,650 |
| 5 | Đường Lê Thái Tổ | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông | 38,000 | 22,800 | 14,820 | 10,370 |
| | - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | 35,000 | 21,000 | 13,650 | 9,560 |
| 6 | Đường Nguyễn Trãi | | | | |
| | - Từ ngã tư Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ Cường | 35,400 | 21,240 | 13,810 | 9,670 |
| | - Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường đến hết DABACO | 19,200 | 11,520 | 7,490 | 5,240 |
| | - Từ tiếp giáp DABACO đến hết địa phận phường Khắc Niệm | 15,000 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| | - Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm đến Km5+400 | 10,800 | 6,480 | 4,210 | 2,950 |
| | - Từ Km5 + 400 đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du | 12,000 | 7,200 | 4,680 | 3,280 |
| 7 | Đường Nguyễn Du | 29,250 | 17,550 | 11,410 | 7,990 |
| 8 | Đường Trần Hưng Đạo | | | | |
| | - Từ Km 0 đến đường Hoàng Ngọc Phách | 45,000 | 27,000 | 17,550 | 12,290 |
| | - Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến chân cầu Đại Phúc | 32,500 | 19,500 | 12,680 | 8,880 |
| | - Từ chân cầu Đại Phúc đến hết tuyến | 15,000 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| 9 | Đường Nguyễn Đ ă ng Đạo | | | | |
| | - Từ đường Ngô Gia Tự đ ế n ngã 6 | 25,740 | 15,440 | 10,040 | 7,030 |
| | - Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu | 21,450 | 12,870 | 8,370 | 5,860 |
| | - Từ giao đường Văn Miếu đến cầu chui cống hộp | 17,100 | 10,260 | 6,670 | 4,670 |
| | - Từ cầu chui c ố ng hộp đến hết giao đường Ba Huyện | 11,560 | 6,940 | 4,510 | 3,160 |
| | - Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang | 9,600 | 5,760 | 3,740 | 2,620 |
| 10 | Đường Nguyễn Gia Thiều | | | | |
| | - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan | 45,000 | 27,000 | 17,550 | 12,290 |
| | - Từ giao đường Nguyên Ph i Ỷ Lan đến giao đường Kinh Dương Vương | 39,000 | 23,400 | 15,210 | 10,650 |
| 11 | Đường Nguyễn Cao | | | | |
| | -Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguy ễ n Trãi | 40,000 | 24,000 | 15,600 | 10,920 |
| | - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông | 32,890 | 19,730 | 12,820 | 8,970 |
| | - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Phạm Ngũ Lão | 12,000 | 7,200 | 4,680 | 3,280 |
| 12 | Đường Huyền Quang | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến đường Nguyễn Cao | 21,600 | 12,960 | 8,420 | 5,890 |
| | - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ | 29,030 | 17,420 | 11,320 | 7,920 |
| | - Từ giao đường Lý Th á i Tổ đến giao đường B ì nh Than | 20,160 | 12,100 | 7,870 | 5,510 |
| 13 | Đường Đỗ Trọng Vỹ | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Cao đến đường Lý Thái Tổ | 22,980 | 13,790 | 8,960 | 6,270 |
| 14 | Đường Hàn Thuyên | 21,770 | 13,060 | 8,490 | 5,940 |
| 15 | Đường Bình Than | | | | |
| | - Từ giao đ ường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo | 19,450 | 11,670 | 7,590 | 5,310 |
| | - Từ giao đ ường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi | 23,13 0 | 13,880 | 9,020 | 6,310 |
| | - Từ giao đ ường Nguyễn Trãi đến hết tuyến | 15,00 0 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| 16 | Đường Thiên Đức | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân | 19,60 0 | 11,760 | 7,640 | 5,350 |
| | - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến tiếp giáp dốc Đặng | 15.48 0 | 9,290 | 6,040 | 4,230 |
| | - Từ dốc Đặng đến c ố ng 5 cửa | 9,33 0 | 5,600 | 3,640 | 2,550 |
| 17 | Đư ờ ng Hồ Ngọc Lân | | | | |
| | - Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Lạc Long Quân | 19,960 | 11,980 | 7,790 | 5,450 |
| 18 | Đư ờ ng Lê Phụng Hi ể u | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Du đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ | 11,260 | 6,760 | 4,390 | 3,070 |
| | - Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến giao đư ờ n g Thiên Đức | 9,280 | 5,570 | 3,620 | 2,530 |
| 19 | Đường Thành cổ | 10,740 | 6,440 | 4,190 | 2,930 |
| 20 | Đường Hoàng Quốc Việt | | | | |
| | - Đoạn thuộc địa phận phường Đáp C ầu | 11,400 | 6,840 | 4,450 | 3,120 |
| | - Đoạn thuộc địa phận phường Thị C ầu | 14,250 | 8,550 | 5,560 | 3,890 |
| 21 | Đường Như Nguyệt | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| 22 | Đường Bà Chúa Kho | 6,680 | 4,010 | 2,610 | 1,830 |
| 23 | Đường Cổ Mễ | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| 24 | Đường Sông C ầu | | | | |
| | - Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| 25 | Đường Trần Lựu | | | | |
| | - Từ Ngã 3 công ty May Đáp C ầu đến giao Quốc lộ 1A | 10,530 | 6,320 | 4,110 | 2,880 |
| | - Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| 26 | Đường Đấu Mã | | | | |
| | - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ng ã 3 vào trường Trung học Y tế | 15,220 | 9,130 | 5,930 | 4,150 |
| | - Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt | 11,050 | 6,630 | 4,310 | 3,020 |
| 27 | Đường Rạp Hát | 13,980 | 8,390 | 5,450 | 3,820 |
| 28 | Đường Thành Bắc | 19,170 | 11,500 | 7,480 | 5,240 |
| 29 | Đường Khả Lễ | 10,450 | 6,270 | 4,080 | 2,860 |
| 30 | Đường Hai Bà Trưng | | | | |
| | - Từ giao đường Kinh Vương đến giao đường Trần Hưng Đạo | 24,800 | 14,880 | 9,670 | 6,770 |
| 31 | Đường Kinh Dương Vương | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã | 29,380 | 17,630 | 11,460 | 8,020 |
| 32 | Đường Phù Đổng Thiên Vương | 16,200 | 9,720 | 6,320 | 4,420 |
| 33 | Đường L ê Văn Thịnh | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hàn Thuyên | 31,200 | 18,720 | 12,170 | 8,520 |
| | - Từ giao đường Hàn Thuyên đến hết tuyến | 21,000 | 12,600 | 8,190 | 5,730 |
| 34 | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | 21,600 | 12,960 | 8420 | 5,890 |
| 35 | Đường Cao Lỗ Vương | 11,060 | 6,640 | 4320 | 3,020 |
| 36 | Đường V ũ Ninh | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ | 9,470 | 5,680 | 3,690 | 2,580 |
| | - Đoạn còn lại | 5,920 | 3,550 | 2,310 | 1,620 |
| 37 | Đường Phúc Sơn | | | | |
| | - Đoạn từ đường Ng ô Gia Tự đến đường sắt | 13,820 | 8,290 | 5,390 | 3,770 |
| | - Đoạn bên kia đường sắt | 8,400 | 5,040 | 3,280 | 2,300 |
| 38 | Đường V ă n Miếu | | | | |
| | - Từ giao đường B ì nh Than đến chân dốc khu 10 | 17,640 | 10,580 | 6,880 | 4,820 |
| 39 | Đường Lý Đ ạo Thành | 16,800 | 10,080 | 6,550 | 4,590 |
| 40 | Đường Ngọc H â n Công Chúa | | | | |
| | - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo | 25,440 | 15,260 | 9,920 | 6,940 |
| 41 | Đường Nguyễn Quyền | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 19,450 | 11,670 | 7,590 | 5,310 |
| | - Từ giao đường Nguy ễ n Trãi đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 | 18,000 | 10,800 | 7,020 | 4,910 |
| 42 | Đường Lý Thái Tông | | | | |
| | Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đường Kinh Dương Vương | 22,680 | 13,610 | 8,850 | 6,200 |
| 43 | Đường Trư ờng Chinh | | | | |
| | - Từ giao đường Tr ần Hưng Đạo đến giao đường Phù Đ ổ ng Thiên Vương | 10,080 | 6,050 | 3,930 | 2,750 |
| 44 | Đường Tr ầ n Quốc To ản | | | | |
| | - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến ngã 3 đường khu Đọ Xá | 20,400 | 12,240 | 7,960 | 5,570 |
| 45 | Đường Lý Cao Tông | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đường Lý Thái Tổ | 20,160 | 12,100 | 7,870 | 5,510 |
| | - Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đường Bình Than | 16,130 | 9,680 | 6,290 | 4,400 |
| 46 | Đường Ngô Tất Tố | | | | |
| | - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | 20,160 | 12,100 | 7,870 | 5,510 |
| | - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh | 15,000 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| 47 | Đường Lý Nhân Tông | | | | |
| | - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | 20,160 | 12,100 | 7,870 | 5,510 |
| | - T ừ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh | 15,000 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| 48 | Đường Hoàng Hoa Thám | | | | |
| | - Từ giao phố Phạm Thịnh đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | 13,500 | 8,100 | 5,270 | 3,690 |
| | - Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ | 27,000 | 16,200 | 10,530 | 7,370 |
| | - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Bình Than | 20,970 | 12,580 | 8,180 | 5,730 |
| | - Từ giao đường B ì nh Than đến giao đường Đoàn Phú Tứ | 16,100 | 9,660 | 6,280 | 4,400 |
| 49 | Đường Luy Lâu | 16,160 | 9,700 | 6,310 | 4,420 |
| 50 | Đường Lý Thần Tông | | | | |
| | - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | 19,350 | 11,610 | 7,550 | 5,290 |
| | - Từ giao Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phạm Thịnh | 14,000 | 8,400 | 5,460 | 3,820 |
| 51 | Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai) | 13,200 | 7,920 | 5,150 | 3,610 |
| 52 | Đường Lý Anh Tông | | | | |
| | Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái T ổ | 20,900 | 12,540 | 8,150 | 5,710 |
| | - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Lê Lai | 22,000 | 13,200 | 8,580 | 6,010 |
| 53 | Đường Lê Thánh Tông | 11,200 | 6,720 | 4,370 | 3,060 |
| 54 | Đường Triệu Việt Vương | 14,540 | 8,720 | 5,670 | 3,970 |
| 55 | Đường Lý Quốc Sư | 13,200 | 7,920 | 5,150 | 3,610 |
| 56 | Đ ườ ng từ c ố ng 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| 57 | Đường từ c ố ng 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 58 | Đường Nguyễn Công Hãng | | | | |
| | - Từ giao đường Rạp Hát đến giao đường Âu Cơ | 11,250 | 6,750 | 4,390 | 3,070 |
| | - Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân | 9,750 | 5,850 | 3,800 | 2,660 |
| 59 | Đường Lê Lai | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Quyền đến giao đường Lý Anh Tông | 12,000 | 7,200 | 4,680 | 3,280 |
| | - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Bình Than | 9,000 | 5,400 | 3,510 | 2,460 |
| 60 | Đường Lý Thánh Tông | | | | |
| | - Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) đến giao đường Lý Anh Tông | 13,000 | 7,800 | 5,070 | 3,550 |
| | - Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 c ũ ) | 9,900 | 5,940 | 3,860 | 2,700 |
| 61 | Đường Âu Cơ (Đường K i nh Bắc - H òa Long Cũ) | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Hồ Ngọc Lân | 22,030 | 13,220 | 8,590 | 6,010 |
| | - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu | 19,950 | 11,970 | 7,780 | 5,450 |
| | - Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuyến | 17,620 | 10,570 | 6,870 | 4,810 |
| 62 | Đường Lạc Long Quân | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Văn Huyên | 22,100 | 13,260 | 8,620 | 6,030 |
| 63 | Đường L ê Hồng Phong | | | | |
| | - Từ giao đường Nguy ễ n Công Hãng đến giao đường Hồ Ngọc Lân | 14,210 | 8,530 | 5,540 | 3,880 |
| | - Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến giao đường Tạ Quang Bửu | 13,600 | 8,160 | 5,300 | 3,710 |
| | - Từ giao đường Tạ Quang Bửu đến hết tuy ế n | 11,900 | 7,140 | 4,640 | 3,250 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 65 | Đường Chu Văn An | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 66 | Đường Ngô Sĩ Liên | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 67 | Đường Tạ Quang Bửu | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 68 | Đường Hoàng Văn Thụ | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 69 | Đ ườ ng Ngô Quyền | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 70 | Đ ườ ng Tô Hiến Thành | 13,370 | 8,020 | 5,210 | 3,650 |
| 71 | Ph ố Lê Đức Thọ | 9,750 | | | |
| 72 | Phố Nguyễn Đức Cảnh | 9,750 | | | |
| 73 | Phố Nguyễn Bình | 9,750 | | | |
| 74 | Phố Mạc Thị Bưởi | 9,750 | | | |
| 75 | Phố Lê Thanh Nghị | 9,750 | | | |
| 76 | Phố Ngô Xuân Quảng | 9,750 | | | |
| 77 | Phố Y Na | 8,250 | | | |
| 78 | Ph ố Nguyễn An Ninh | 9,750 | | | |
| 79 | Ph ố Nguyễn Nhân Kỉnh | 9,750 | | | |
| 80 | Phố Nguyễn Bá Tuấn | 12,540 | | | |
| 81 | Phố Nguyễn Công Trứ | 9,750 | | | |
| 82 | Phố Lê Trọng Tấn | 9,750 | | | |
| 83 | Phố Trần Đại Nghĩa | 9,750 | | | |
| 84 | Phố Tô Ngọc Vân | 10,500 | | | |
| 85 | Phố Xuân Diệu | 10,500 | | | |
| 86 | Ph ố Thị Chung | 10,500 | | | |
| 87 | Phố Vũ Trọng Phụng | 10,490 | | | |
| 88 | Phế Kim Lân | 14,000 | | | |
| 89 | Phố T ả n Đà | 10,500 | | | |
| 90 | Phố Nguyễn Công Hoan | 10,500 | | | |
| 91 | Phố Hàn Mặc T ử | 10,500 | | | |
| 92 | Phố Văn Cao | 10,500 | | | |
| 93 | Phố Bùi Xuân Phái | 10,500 | | | |
| 94 | Ph ố Hoài Thanh | 13,500 | | | |
| 95 | Phố Nam Cao | 13,500 | | | |
| 96 | Phố Yên M ẫ n (Đoạn từ đường Chu Văn An đến đư ờn g H quy hoạch) | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 97 | Phố Lư ơn g Ngọc Quyến | 9,750 | | | |
| 98 | Phố Lương V ă n Can | 9,750 | | | |
| 99 | Ph ố Ngô Luân | 9,750 | | | |
| 100 | Phố Đào Duy Từ | 9,750 | | | |
| 101 | Phố Xuân Thủy | 9,750 | | | |
| 102 | Phố Nguyễn Khắc C ần | 14,000 | | | |
| 103 | Phố Nguyễn Tự Cường | 9,750 | | | |
| 104 | Phố Nguyễn Tất Thông | 9,750 | | | |
| 105 | Ph ố Nguyễn Tảo | 9,750 | | | |
| 106 | Phố Ngô Diễn | 9,750 | | | |
| 107 | Phố Tông Đản | 9,750 | | | |
| 108 | Phố Nguyễn Thái Học | 9,750 | | | |
| 109 | Phố Phó Đức Chính | 10,500 | | | |
| 110 | Phố Ngô Sách Tuân | 9,750 | | | |
| 111 | Phố Đặng Trần Côn | 9,750 | | | |
| 112 | Phố Nguyễn Tri Phương | 9,750 | | | |
| 113 | Phố Niềm Xá | 6,530 | 3,920 | 2,550 | 1,790 |
| 114 | Phố Nguyễn Xuân Huy | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 115 | Ph ố Ng u yễn Đ ă ng Sở | 14,000 | | | |
| 116 | Phố Phạm Thịnh | 12,540 | | | |
| 117 | Đường trong Khu Thượng Đồng - Phường Vạn An | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1,390 |
| 118 | Đường Đỗ Nhân | 10,000 | 6,000 | 3,900 | 2,730 |
| 119 | Phố Thụ Ninh | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 120 | Phố Bắc Sơn | 5,310 | 3,190 | 2,070 | 1,450 |
| 121 | Đường lên nhà khách UBND t ỉ nh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến c ổ ng nhà khách cũ) | 4,820 | 2,890 | 1,880 | 1,320 |
| 122 | Phố Nguyễn Nhân B ỉ | 9,500 | 5,700 | 3,710 | 2,600 |
| 123 | Đường Trần Bá L i nh | 7,610 | 4,570 | 2,970 | 2,080 |
| 124 | Đường Nguyễn Thế L ộc | 7,610 | 4,570 | 2,970 | 2,080 |
| 125 | Đường Vũ Đạt | 7,100 | 4,260 | 2,770 | 1,940 |
| 126 | Đường Nguyễn Lễ | 7,610 | 4,570 | 2,970 | 2,080 |
| 127 | Đường Đồng Chương | 6,760 | 4,060 | 2,640 | 1,850 |
| 128 | Đường Nguyễn Cao Nhạc (từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Đ ồ ng Chư ơn g) | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 129 | Đường Ngũ Huyện Khê (từ giao đư ờn g Thiên Đức đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh) | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 130 | Khu gi ã n dân Khúc Toại, phường Khúc Xuyên | 6,300 | 3,780 | 2,460 | 1,720 |
| 131 | Khu giãn dân Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên | 5,900 | 3,540 | 2 , 300 | 1,610 |
| 132 | Phố Khúc Toại | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 133 | Phố Trà Xuyên | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 134 | Qu ố c l ộ 18 mới (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) | 6,000 | 3,600 | 2 , 340 | 1,640 |
| 135 | Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê) | 10,200 | 6,120 | 3,980 | 2,790 |
| 136 | Đường Phong Khê 1 đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25) | 6,120 | 3,670 | 2,390 | 1,670 |
| 137 | Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 t ờ bản đồ s ố 19) | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 138 | Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) | 4,430 | 2,660 | 1,730 | 1,210 |
| 139 | Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) | 6,120 | 3,670 | 2,390 | 1,670 |
| 140 | Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) | 4,730 | 2,840 | 1,850 | 1,300 |
| 141 | Đư ờ ng Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 t ờ bản đ ồ s ố 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) | 4,430 | 2,660 | 1,730 | 1,210 |
| 142 | Đường Cầu Tiên | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1,690 |
| 143 | Đường Cầu Rồng | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1,690 |
| 144 | Đường Dương Ổ | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1,390 |
| 145 | Đường Nguyễn Quốc Ích | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1,690 |
| 146 | Đường Ngô Khê | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1,390 |
| | Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm | | | | |
| 147 | Đường Khắc Niệm 1 (từ thửa 126 tờ bản đ ồ số 20) đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm | 4,800 | 2,880 | 1,870 | 1,310 |
| 148 | Đường Khắc Niệm 2 (từ thửa 24 tờ bản đồ số 08) đến Ngã 3 trường THCS Kh ắ c Niệm | 4,800 | 2,880 | 1,870 | 1,310 |
| 149 | Đường Khắc Niệm 3 từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến (thửa s ố 47 tờ bản đồ số 17) | 5,250 | 3,150 | 2,050 | 1,440 |
| 150 | Đường Khắc Niệm 4 (từ thửa số 75 tờ b ả n đồ s ố 17) đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh | 5,250 | 3,150 | 2,050 | 1,440 |
| 151 | Đường Khắc Niệm 5 (từ th ử a 47 tờ bản đ ồ số 14) đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 152 | Đường Nguy ễ n Thủ Tiệp | 5,250 | 3,150 | 2,050 | 1,440 |
| 153 | Đường Ném Sơn | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 154 | Đường Ném Thượng | 4,500 | 2,700 | 1 , 760 | 1,230 |
| 155 | Đường N é m Đoài | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 156 | Đường Ném Đông | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 157 | Đường Tiền Ngoài | 4 , 500 | 2 , 700 | 1,760 | 1,230 |
| 158 | Đường Tiền Trong | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 159 | Đường Kênh Nam | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 160 | Đường Chu M ẫ u (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Kh ê ) | | | | |
| | - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến th ử a 101 tờ bản đồ số 16 | 8,640 | 5,180 | 3,370 | 2,360 |
| | - Từ (thửa 101 tờ b ả n đồ số 16) đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê | 6 , 400 | 3 , 840 | 2,500 | 1,750 |
| 161 | Đường Đàm Văn Lễ | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 162 | Đường Tam Giang | | | | |
| | - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| | - Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguy ễ n Đăng Đạo | 5,900 | 3,540 | 2,300 | 1,610 |
| 163 | Đường Nguyễn V ă n Bảng | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 164 | Đ ườ ng Ng uyễ n Ấu M iễn | 4,250 | 2,550 | 1,660 | 1,160 |
| 165 | Đ ườn g Núi Bàn Cờ | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| 166 | Đường Chu Huân | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 167 | Đường Kim Đôi | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 168 | Đường Phú Xuân | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 169 | Đư ờ ng Nguyễn Nhân Lượng | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 170 | Đường Quỳnh Đôi | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 171 | Đường Đạo Chân | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 172 | Phố Nguyễn Nhân Đạc | 4,560 | 2,740 | 1,780 | 1,250 |
| 173 | Đường trong khu d â n cư cũ phường Kim Chân | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 174 | Tỉnh lộ 279 (đoạn thuộc xã Kim Chân) | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1,390 |
| 175 | Đường Trần Khánh Dư | | | | |
| | - Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu | 13,930 | | | |
| 176 | Đường Trần Đăng Tuyển | | | | |
| | - Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã | 8,050 | 4,830 | 3,140 | 2,200 |
| 177 | Ph ố Nguy ễ n Lương Bằng | 7,500 | | | |
| 178 | Phố Trần Huy Liệu | 7,500 | | | |
| 179 | Phố Tạ Uyên | 7,500 | | | |
| 180 | Phố Hoàng Tích Trí | 7,500 | | | |
| 181 | Phố Lê Văn Duyệt | 11,250 | | | |
| 182 | Phố Đào Cam Mộc | 11,250 | | | |
| 183 | Phố Phạm Sư Mạnh | 11,250 | | | |
| 184 | Phố Nguyễn Xí | 11,250 | | | |
| 185 | Ph ố Vũ Tuấn Chiêu | 11,140 | | | |
| 186 | Phố Nguyễn Dũng Nghĩa | | | | |
| | - Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh | 9,750 | | | |
| 187 | Phố Nguyễn Quốc Quang | 9,750 | | | |
| 188 | Phố Nguyễn Sở Thùy | 9,750 | | | |
| 189 | Phố Hoàng Hiến | 9,750 | | | |
| 190 | Phố Bà Huyện Thanh Quan | 9,750 | | | |
| 191 | Phố Nguyễn Nhân Huân | 9,750 | | | |
| 192 | Phố Phạm Đình Dư | 9,750 | | | |
| 193 | Ph ố Vũ Khắc Dụng | 9,750 | | | |
| 194 | Ph ố Phạm Đình Châu | 9,750 | | | |
| 195 | Phố Hồ Xuân Hương | 9,750 | | | |
| 196 | Phố Lê Đình Tấn | 9,750 | | | |
| 197 | Phố Lê Văn Hưu | 9,750 | | | |
| 198 | Phố Phạm Thiệu | 9,750 | | | |
| 199 | Ph ố Vũ Quang Túc | 9,750 | | | |
| 200 | Phố Phương Vỹ | 7,610 | 4,570 | 2,970 | 2,080 |
| 201 | Phố Nguyễn Thị Lưu | 11,610 | 6,970 | 4,530 | 3,170 |
| 202 | Phố Mai Bang | 13,390 | 8,030 | 5,220 | 3,650 |
| 203 | Phố Phan Đăng Lưu | 8,800 | | | |
| 204 | Phố Nguyễn Huy Tưởng | 14,030 | 8,420 | 5,470 | 3,830 |
| 205 | Phố Lê Quý Đôn | 14,760 | | | |
| 206 | Phố Phạm Văn Chất | 11,060 | | | |
| 207 | Phố Nguyễn Quang Ca | 11,060 | | | |
| 208 | Phố Nguyễn Đăng | 11,060 | | | |
| 209 | Phố Lý Chiêu Hoàng | 15,330 | | | |
| 210 | Phố Vạn Hạnh | 11,910 | | | |
| 211 | Phố Nguyễn Gi ả n Thanh | 11,910 | | | |
| 212 | Phố V ũ Giới | 11,910 | | | |
| 213 | Phố Vương Văn Trà | 15,970 | 9,580 | 6,230 | 4,360 |
| 214 | Phố Ng ô Gia Kh ả m | 11,910 | 7,150 | 4,650 | 3,260 |
| 215 | Phố Trương Hán Siêu | 12,800 | | | |
| 216 | Phố Y ế t Kiêu | 12,800 | | | |
| 217 | Phố D ã Tượng | 12,800 | | | |
| 218 | Phố Nhà Chung | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gi a Tự đến s ố nhà 5 2 | 23,400 | 14,040 | 9,130 | 6,390 |
| | - Từ số nhà 52 đến hết phố | 12,340 | 7,400 | 4,810 | 3,370 |
| 219 | Phố Chợ Nhớn | 23,400 | 14,040 | 9,130 | 6,390 |
| 220 | Phố Hàng Mã | | | | |
| | - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà số 9 | 23,400 | 14,040 | 9,130 | 6,390 |
| | - Từ t i ếp giáp nhà số 9 đến giao đường Nguyễn Cao | 12,340 | 7,400 | 4,810 | 3,370 |
| 221 | Phố Ngô Miễn Thiệu | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều | 22,500 | 13,500 | 8,780 | 6,150 |
| | - Đoạn còn lại | 17,750 | 10,650 | 6,920 | 4,840 |
| 222 | Phố Nguyễn Hữu Nghiêm | 13,820 | | | |
| 223 | Phố Nguyễn Chiêu Huấn | 11,910 | 7,150 | 4,650 | 3,260 |
| 224 | Phố Vũ Kiệt | | | | |
| | - Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều | 25,200 | 15,120 | 9,830 | 6,880 |
| | - Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều đến giao đường Hai Bà Trưng | 14,720 | 8,830 | 5,740 | 4,020 |
| 225 | Phố Nguyễn Bỉnh Quân | 14,290 | 8,570 | 5,570 | 3,900 |
| 226 | Phố Lửa Hồng | 14,520 | 8,710 | 5,660 | 3,960 |
| 227 | Phố Cổng Tiền | 19,440 | 11 , 660 | 7,580 | 5,310 |
| 228 | Phố Đoàn Trần Nghiệp | 14,000 | | | |
| 229 | Phố Nguyễn Viết Xuân | 17,740 | | | |
| 230 | Phố Hoàng Ngân | 14,000 | | | |
| 231 | Phố V õ Thị Sáu | 17,740 | | | |
| 232 | Phố Trần Quốc Hoàn | 14,000 | | | |
| 233 | Phố Lý Tự Trọng | 14,000 | | | |
| 234 | Phố Bế Văn Đàn | 18,750 | | | |
| 235 | Phố Nguyễn Văn Trỗi | 15,430 | | | |
| 236 | Phố Chế Lan Viên | 13,500 | | | |
| 237 | Phố Nguyễn Tuân | 13,500 | | | |
| 238 | Phố Kim Đồng | 15,430 | | | |
| 239 | Phố Cù Chính Lan | 15,430 | | | |
| 240 | Phố Tô Hiệu | 15,000 | | | |
| 241 | Phố Tô Vĩnh Diện | 12,860 | | | |
| 242 | Ph ố Hoàng Tích Chù | 13,500 | | | |
| 243 | Phố Hoàng Cầm | 13,500 | | | |
| 244 | Phố Nguyễn Nhân Thiếp (đoạn từ Huyền Quang đến Phố Hàng Mã ph ườn g Tiền An) | 14,250 | | | |
| 245 | Phố Nguyễn Hồ (từ Ngã 3 Trần Quốc Toản đến phố Hàng Mã phường Tiền An) | 14,250 | | | |
| 246 | Ph ố Phạm Lương | 14,250 | | | |
| 247 | Phố Lưu Hữu Phước | 14,250 | | | |
| 248 | Đường Thanh Niên | 15,120 | 9,070 | 5,900 | 4,130 |
| 249 | Đường Đại Tráng | 12,000 | 7,200 | 4,680 | 3,280 |
| 250 | Phố Lê Chân | 9,750 | | | |
| 251 | Phố Nguyễn Văn Siêu | 9,750 | | | |
| 252 | Phố Trần Nguyên Hãn | 9,750 | | | |
| 253 | Ph ố Trần Bình Trọng | 9,750 | | | |
| 254 | Phố Hoàng Văn Thái | 9,750 | | | |
| 255 | Ph ố Cao Bá Quát | 9,750 | | | |
| 256 | Phố Nguyễn Phúc Xuyên | 11,400 | 6,840 | 4,450 | 3,120 |
| 257 | Phố Phan Bội Châu | 10,500 | 6,300 | 4,100 | 2,870 |
| 258 | Phố Phan Đình Phùng | 9,750 | | | |
| 259 | Ph ố Trần Danh Lâm | 9,750 | | | |
| 260 | Phố Trần Quốc Tảng | 9,750 | | | |
| 261 | Phố Nguyễn Đ ức Á nh | 9,750 | | | |
| 262 | Phố Trần Khát Chân | 9,750 | | | |
| 263 | Phố Phùng Kh ắ c Kh oan | 9,750 | | | |
| 264 | Phố Trần Quang Khải | 9,750 | | | |
| 265 | Ph ố Trần Nhật Duật | 12,250 | | | |
| 266 | Ph ố Nguyễn Long Bảng | 9,750 | | | |
| 267 | Phố Nguyễn Quán Quang | 9,750 | | | |
| 268 | Phố Nguy ễ n An | 9,750 | | | |
| 269 | Phố Tạ Thuần | 9,500 | 5,700 | 3,710 | 2,600 |
| 270 | Phố Trần Xuân Soạn | 9 , 500 | 5,700 | 3,710 | 2,600 |
| 271 | Phố Nguyễn Trung Ngạn | 9,500 | 5,700 | 3,710 | 2,600 |
| 271 | Ph ố Hoàng Ngọc Phách | 14,630 | 8,780 | 5,710 | 4,000 |
| 272 | Phố Bùi Thị Xuân | 12,600 | | | |
| 273 | Phố Giang Văn Minh | 6,000 | | | |
| 274 | Phố Nguyễn Trọng Hiệu | 12,000 | 7,200 | 4,680 | 3,280 |
| 275 | Phố Nguyễn Xuân Chính | 17,770 | | | |
| 276 | Ph ố Nguyễn Khắc Nhu | 16 , 800 | | | |
| 277 | Ph ố Nhồi | 16,800 | | | |
| 278 | Ph ố Hòa Đình | 9,000 | | | |
| 279 | Ph ố Lương Thế Vinh | 16 , 800 | | | |
| 280 | Phố V ũ Ngọc Phan | 6,000 | | | |
| 281 | Ph ố Diệp Minh Châu (từ giao phố Thi Sách đến giao phố Giang Văn Minh) | 6,000 | | | |
| 282 | Ph ố Thi Sách | 6 , 000 | | | |
| 283 | Phố Phương Dung | 6 , 000 | | | |
| 284 | Phố Tôn Thất Tùng | 12,600 | | | |
| 285 | Phố Bồ Sơn (đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Lý Anh Tông) | | | | |
| | - Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường Hoàng Hoa Thám | 8,500 | | | |
| | - Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lý Anh Tông | 10,200 | | | |
| 286 | Phố Đào Tấn (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Nguyễn Trường Tộ) | 10,200 | | | |
| 287 | Phố Đào Duy Anh | 10 , 200 | | | |
| 288 | Phố Hồ Đắc Di | 12,600 | | | |
| 289 | Phố Lương Định Của | 10 , 200 | | | |
| 290 | Phố Trần Đăng Ninh | 10,200 | | | |
| 291 | Phố Phan Huy Chú | 11,200 | | | |
| 292 | Phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Lương Định Của đến đường Võ Cường 75) | 13,600 | | | |
| 293 | Phố Nguyễn Trường Tộ | 10,200 | | | |
| 294 | Phố Nguyễn Khuyến (đoạn từ đường Bình Than đến phố B ồ Sơn) | 11 , 200 | | | |
| 295 | Phố Đ ặ ng Thai Mai | 13,500 | | | |
| 296 | Phố Trần Văn Cẩn | 11,250 | | | |
| 297 | Phố Nguyên Hồng | 17 550 | | | |
| 298 | Phố Ngô Thì Sỹ | 15,000 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| 299 | Phố Trần Thiện Thuật | 7,880 | | | |
| 300 | Phố Nguyễn Bá Lân | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1,690 |
| 301 | Phố Trần Đ ạo Tiềm | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1,690 |
| 302 | Phố Ng ô Đạt Nho | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1,690 |
| 303 | Phố Vũ Văn Khuê | 7,260 | 4,720 | 3,300 | 2,310 |
| 304 | Phố Trần Tuấn Khải | 7,260 | 4,720 | 3,300 | 2,310 |
| 305 | Phố Nguyễn Khuê | 9,000 | | | |
| 306 | Phố Phạm Ngọc Thạch | 9,000 | | | |
| 307 | Phố Nguyễn Thế Lập | 9,000 | | | |
| 308 | Phố Đ ặ ng Văn Ngữ | 9,000 | | | |
| 309 | Phố Vũ Diệu | 9,000 | | | |
| 310 | Phố Nguyễn Đạt Thiện | 9,000 | | | |
| 311 | Phố Nguyễn Đình Kh ô i | 9,000 | | | |
| 312 | Phố Lê Trực | 9,000 | | | |
| 313 | Phố Đoàn Phú Tứ | 9,000 | | | |
| 314 | Phố Thái Thuận | 9,000 | | | |
| 315 | Phố Nguyễn H iền | 9,000 | | | |
| 316 | Phố Nguyễn Hoằng Nghị | 9,000 | | | |
| 317 | Phố Trần Khá nh Hưng | 9,000 | | | |
| 318 | Phố V ũ M ộ ng Ng uyên | 9,000 | | | |
| 319 | Phố Hoàng Sĩ Khải | 9,000 | | | |
| 320 | Phố Nguyễn Quang Bật | 9,000 | | | |
| 321 | Phố Nguyễn Đương Hồ | 9 , 000 | | | |
| 322 | P hố Huy Du (đoạn từ đường VC 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) | 9,000 | | | |
| 323 | Phố Nguyễn Thiên T í ch (đoạn từ đường VC 52 đến đường Hoàng Hoa Thám) | 9,000 | | | |
| 324 | Đường Ba Huyện | 6,750 | 4,050 | 2,630 | 1,840 |
| 325 | Đường Vũ Nghi Hướng | 4,250 | 2,550 | 1,660 | 1,160 |
| 326 | Đường Tiên Ấ t | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 327 | Đường Nguyễn Đoan Trung | | | | |
| | - Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 1 9) | 5,120 | 3,070 | 2,000 | 1,400 |
| | - Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ s ố 16) | 5,220 | 3,130 | 2,030 | 1,420 |
| | - Đoạn từ Đ ì nh khu Trần (thửa 172 t ờ bản đồ s ố 16) đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đ ồ s ố 16) | 4,800 | 2,880 | 1,870 | 1,310 |
| 328 | Phố H ồ ng Lô | 4,160 | 2,500 | 1,630 | 1,140 |
| 329 | Phố Tiên Xá Làng | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 330 | Phố Tiên Xá Núi | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 331 | Đường Hàm Long | | | | |
| | - Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| | - Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến | 4,300 | 2 , 580 | 1,680 | 1,180 |
| 332 | Đư ờ ng Sơn Đông | | | | |
| | - Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa C ấu | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Từ giao đường Đa C ấu đến hết tuyến | 4,750 | 2,850 | 1,850 | 1,300 |
| 333 | Đường Đa C ấu | 4,750 | 2,850 | 1,850 | 1,300 |
| 334 | Đường Đông Dương | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 335 | Đường Đàm V ă n Tiết | | | | |
| | - Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| | - Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa D ạ m | 4,750 | 2,850 | 1 , 850 | 1,300 |
| | - Từ giao đường n ố i đường 278 mới lên Chùa Dạm đến hết tuyến | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 336 | Đường Sơn Nam | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 337 | Đường Thái B ả o | | | | |
| | - Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao với đường Đàm Văn Tiết | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| | - Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 338 | Đường Nguyễn Đạt Tế | | | | |
| | - Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| | - Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 339 | Đường Mai Trọng Hòa | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 340 | Đường Đặng Cung | | | | |
| | - Từ giao đường Nguyễn Đạt T ế đến giao với đường Đàm Văn Tiết | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| | - Từ giao với đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 341 | Ph ố Nguyễn Tài Toàn | 4,200 | 2,520 | 1,640 | 1,150 |
| 342 | Phố Ngô Quang | 4,200 | 2,520 | 1,640 | 1,150 |
| 343 | Phố Môn Tự | 4,200 | 2,520 | 1,640 | 1,150 |
| 344 | Phố Nguyễn Thuyên | 4,300 | 2,580 | 1,680 | 1,180 |
| 345 | Phố Nguyễn Trọng Mại | 4,200 | 2,520 | 1,640 | 1,150 |
| 346 | Phố Nghiêm Viện | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 347 | Phố Nguyễn Đức Hiệp | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 348 | Phố Mai Khuyến | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 349 | Tỉnh lộ 278 m ớ i (đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn) | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1 , 640 |
| 350 | Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn | 4,300 | 2,580 | 1 680 | 1,180 |
| 351 | Đường Vua Bà | 5,300 | 3,180 | 2,070 | 1,450 |
| 352 | Đường Hữu Chấp | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 353 | Đường Đẩu Hàn | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 354 | Đường Giếng Ngọc | 5,300 | 3,180 | 2,070 | 1,450 |
| 355 | Đường Nguyễn Hữu Du | | | | |
| | - Từ giao đường Vua Bà đến giao với đường Lạc Long Quân | 6,480 | 3,890 | 2,530 | 1,770 |
| 356 | Đường n ố i đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái | 6,480 | 3,890 | 2,530 | 1,770 |
| 357 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 5,300 | 3,180 | 2,070 | 1,450 |
| 358 | Đường trong khu dân cư c ũ phường Hòa Long | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 359 | Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu | 6,120 | 3,670 | 2,390 | 1,670 |
| 360 | Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 361 | Quốc lộ 1A đoạn thuộc xã Kim Ch â n | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1,390 |
| 362 | Khu nhà ở số 9, phường Suối Hoa | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 14,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 16,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 19,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 21,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 24,000 | | | |
| 363 | Khu nhà ở khu mới thôn Y Na, phư ờ ng Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 11,000 | | | |
| 364 | Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3, phường Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,930 | | | |
| 365 | Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,930 | | | |
| | - Phố Huỳnh Tấn Phát | 9,750 | | | |
| 366 | Khu nhà ở DCDV Thị Chung, phường Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 30m | 13,930 | | | |
| 367 | Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4, phường Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,320 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,400 | | | |
| 368 | Khu nhà ở K15, phường Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 9,030 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,530 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 12,030 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 13,530 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 15,030 | | | |
| 369 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên M ẫ n, phường K inh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 370 | Khu đấu giá quyền sử dụng đ ấ t khu Niềm Xá, ph ườ ng Kinh Bắc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 371 | Khu nhà ở Hà Nội, phường Ninh Xá | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 14,850 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 17,330 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 19,800 | | | |
| 372 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An (9ha) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 373 | Khu nhà ở Palado ph ườ ng Vạn An (khu 1) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,670 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,290 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,100 | | | |
| 374 | Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 375 | Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phư ờn g) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,450 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,500 | | | |
| 376 | Khu nhà ở Cao Nguy ê n - phường Vạn An | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 377 | Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 378 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2, phường Thị C ầu | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5 ,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 379 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh S ơ n, phường Thị C ầu | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,1 0 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 380 | Khu đô thị Phúc Ninh, phường Vũ Ninh, phường Thị C ầu | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,550 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,500 | | | |
| 381 | Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 382 | Khu nhà ở Nỗ Nội v à Đồng Mạ, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,430 | | | |
| 383 | Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 384 | Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,930 | | | |
| 385 | Khu nhà ở Sáo Sậu, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,930 | | | |
| 386 | Khu nhà ở Đại Dư ơn g, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 10,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 12,250 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 14,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 15,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 17,500 | | | |
| | - Phố M ạ c Đĩnh Chi | 13,750 | | | |
| 387 | Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,660 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,420 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,800 | | | |
| 388 | Khu Dân cư dịch vụ khu 10, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 10,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 12,080 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 13,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 15,530 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 17,250 | | | |
| | - Phố Vũ Miên | 12,080 | | | |
| 389 | Khu nhà ở Him Lam, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,450 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,500 | | | |
| 390 | Khu nhà ở số 6, phường Đại Phúc | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,930 | | | |
| 391 | Khu nhà ở Khả L ễ 1, phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 392 | Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2, phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 393 | Khu nhà ở Bình Than, phường V õ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 9,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 12,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 14,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 15,600 | | | |
| 394 | Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,710 | | | |
| 395 | Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 9,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 12,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 14,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 15,600 | | | |
| 396 | Khu nhà ở Bồ S ơn 2, phường Võ C ườn g | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 9,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 12,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 14,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 15,600 | | | |
| 397 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ S ơ n 3, phường V õ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 9,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 12,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 14,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 15,600 | | | |
| 398 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ S ơ n 4 (Tiếp giáp B ồ Sơn 2) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 9,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 12,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 14,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 15,600 | | | |
| 399 | Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 9,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 13,930 | | | |
| 400 | Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,710 | | | |
| 401 | Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 402 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đ ồ ng Quán) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,710 | | | |
| 403 | Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 11,500 | | | |
| 404 | Khu nhà ở H U DLAND, phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 11,250 | | | |
| 405 | Khu nhà ở Nam V õ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,150 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 13,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 14,500 | | | |
| 406 | Khu nhà ở H òa Đình 1, 3 phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 12,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 14,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 16,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 18,000 | | | |
| 407 | Khu nhà ở Hoà Đ ì nh 2, phường V õ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,750 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 11,250 | | | |
| 408 | Khu nhà ở Xuân ổ A, phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,710 | | | |
| 409 | Khu nhà ở Xuân ổ B, phường V õ Cư ờ ng | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,710 | | | |
| 410 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A, phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 411 | Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 412 | Khu nhà ở Lò Ngói, phường Võ Cường | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,000 | | | |
| 413 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,000 | | | |
| 414 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,000 | | | |
| 415 | Khu nhà ở C ụm công nghiệp Khắc Niệm | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 416 | Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,550 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,500 | | | |
| 417 | Khu nhà ở khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| 418 | Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị C ầu | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 419 | Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị C ầu | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,950 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,500 | | | |
| 420 | Khu nhà ở Đồng Soi, phường Thị C ầu | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,650 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,550 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,500 | | | |
| 421 | Khu nhà ở Chu M ẫ u, phường Vân Dương | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,710 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,570 | | | |
| 422 | Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại, phường Vân Dương | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,710 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,570 | | | |
| 423 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8 ,000 | | | |
| 424 | Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam S ơn | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,420 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,990 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,700 | | | |
| 425 | Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,420 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,990 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,700 | | | |
| 426 | Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 2,760 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,220 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,600 | | | |
| 427 | Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 2,760 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,220 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,600 | | | |
| II | THỊ XÃ TỪ SƠN | | | | |
| | PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN | | | | |
| 1 | Đường Minh Khai | 18,200 | 10,920 | 7,100 | 4,970 |
| | - Đoạn từ cổng khu phố Xuân Thụ đến ao Xuân Thụ | 3,120 | 1,870 | 1,220 | 850 |
| 2 | Đường Trần Phú | 22,400 | 13,440 | 8,740 | 6,120 |
| 3 | Phố Chợ Gạo (từ đường Nguyễn V ă n Cừ đến cu ố i khu dân cư s ố 1 ) | 7,450 | 4,470 | 2,910 | 2,040 |
| 4 | Phố Phủ Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang Đạo) | 9,800 | 5,880 | 3,820 | 2,670 |
| 5 | Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng) | | | | |
| | - Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo | 7,450 | 4,470 | 2,910 | 2,040 |
| | - Đoạn từ giao đường L ê Quang Đạo đến trường tiểu học Tân Hồng | 5,570 | 3,340 | 2,170 | 1,520 |
| 6 | Phố Chợ Tre (Từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 7 | Phố Ch ợ Giầu | | | | |
| | - Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo | 20,800 | 12,480 | 8,110 | 5,680 |
| | - Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu | 5 , 880 | 3,530 | 2,290 | 1 , 600 |
| | - Từ phố Chợ Giầu đến phố Nhân Thọ | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 8 | Đường Ngô Gia Tự | | | | |
| | - Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt | 13,880 | 8,330 | 5,410 | 3,790 |
| 9 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Trần Phú đến hết phường Đồng Ngàn) | 18 , 690 | 11 , 210 | 7,290 | 5,100 |
| 10 | T ỉ nh lộ 277 | 15,000 | 9,000 | 5,850 | 4,100 |
| 11 | Đ ườ ng Lý Thái T ổ (từ đường Trần Phú đến đường Lê Phụng Hiểu) | 18,690 | 11 , 210 | 7,290 | 5,100 |
| 12 | Nguyễn Công H ã ng (NH8) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 13 | Lý Đạo Thành (NH1) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 14 | Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) | 16,020 | 9,610 | 6,250 | 4,380 |
| 15 | Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến cuối khu phố Phù Lưu) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 16 | Đư ờ ng Tô Hi ế n Thành (NH5 cũ) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 17 | Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | 3,900 | 2 , 340 | 1,520 | 1,060 |
| | - Ng õ nghè (từ đ ì nh Phù Lưu đến cây đa ao Đền) | 3,110 | 1 , 870 | 1 , 220 | 850 |
| | - Đoạn từ phố Phù Lưu đến cổng đền Phù Lưu | 3,900 | 2,340 | 1 , 520 | 1,060 |
| 18 | Ph ố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) | 7,800 | 4,680 | 3040 | 2,130 |
| 19 | Đường Lý Tự Trọng ( Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ đến hết phường Đông Ngàn) | 7,140 | 4,280 | 2,780 | 1,950 |
| 20 | Đường Lý Thánh Tông | 12,940 | 7,760 | 5,040 | 3,530 |
| 21 | Ph ố D iệu Tiê n | | | | |
| | - Đoạn t ừ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng | 5,460 | 3,280 | 2,130 | 1,490 |
| | - Đoạn t ừ Lý Tự Trọng đến đường Minh Khai | 3,120 | 1,870 | 1,220 | 850 |
| 22 | Khu nh à dân cư s ố 1 | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| 23 | Khu nhà ở Quy Chế | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 24 | Khu nhà ở, dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,710 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,570 | | | |
| | PHƯỜNG ĐÌNH BẢNG | | | | |
| 1 | Đường Trần Phú (Từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đ ì nh Bảng) | 16,020 | 9,610 | 6,250 | 4,380 |
| | - Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Nhà máy gạch kiềm tính | 4,500 | 2,700 | 1 , 760 | 1 , 230 |
| 2 | Phố Nguyễn Văn Tr ỗ i | | | | |
| | - Đoạn từ đường Trần Phú đến hết chợ Thọ Môn | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn đến c ổ ng Đ ì nh Bảng | 4,940 | 2,960 | 1,920 | 1,340 |
| 3 | Phố Cổ Pháp (cổng Đền Đô đến c ổ ng đình Đình Bảng) | 4,940 | 2,960 | 1 920 | 1,340 |
| 4 | Phố Lý Khánh Văn | | | | |
| | - Đoạn từ đường Trần Phú đến chùa Kim Đài | 7,800 | 4,680 | 3,040 | 2,130 |
| | - Đoạn từ chùa Kim Đài đến phố Nguy ễ n Văn Tr ỗ i (từ UBND phường Đ ì nh Bảng c ũ đến khu đất mới Xuân Đài) | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| | - Đoạn từ phố Lý Khánh Văn đến khu phố Long Vỹ | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| | - Đoạn trục ch í nh khu Trầm | 3,120 | 1,870 | 1,220 | 850 |
| | - Đoạn t ừ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) | 4,410 | 2,650 | 1,720 | 1,200 |
| 5 | Phố Bà La (Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp đến hết khu ph ố Ao Sen) | 3,120 | 1,870 | 1,220 | 850 |
| 6 | Phố Trung Hòa (từ cổng đ ì nh phố Nguyễn Văn Trỗi đến hết phố Cao Lâm) Đường trun g t â m khu Ao Sen , khu Cao Lâm | 3,120 | 1,870 | 1,220 | 850 |
| 7 | Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 8 | Đường L ý Thái T ổ (Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu đến hết phường Đình Bảng) | 14,950 | 8970 | 5,830 | 4,080 |
| 9 | Đư ờn g Lê Ph ụ ng Hiểu (NH4 c ũ từ đường T ô Hiến Thành đến đường Lý Thái T ổ ) | 6,920 | 4,150 | 2,700 | 1,890 |
| 10 | Phố Vạn Hạnh (Đoạn từ U BND phường Đ ì nh Bảng mới đến đường Tô Hiến Thành ) | 7,450 | 4,470 | 2,910 | 2,040 |
| 11 | Phố Kim Đài (Từ chùa Kim Đài đến kênh Nam) | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 12 | Đường Lê Quang Đạo | 12,820 | 7,690 | 5,000 | 3,500 |
| 13 | Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn từ đường Trần Phú đến hết phường Đình Bảng) | 13,440 | 8,060 | 5,240 | 3,670 |
| 14 | Khu nhà ở Ba Gia | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,760 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,600 | | | |
| 15 | Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 16 | Khu đô thị Đình Bảng (Phú Đ iền, Nam Hồng) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 12,000 | | | |
| 17 | Khu Mả Mực | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,150 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,170 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,210 | | | |
| 18 | Khu đô thị Đền Đô | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 8,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 10,080 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 11,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 12,960 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 14,400 | | | |
| 19 | Khu đô thị V i glacera | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| 20 | Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đ ấ u giá tạo vốn phường Đình B ả ng | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,020 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,910 | | | |
| 21 | Khu nhà ở Đền Rồng | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,020 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,910 | | | |
| 22 | Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,020 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,910 | | | |
| 23 | Khu nhà ở Đ ì nh Bảng 190 lô (Phú Điền) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,350 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,020 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,910 | | | |
| 24 | Khu nhà v ă n h ó a và đấu giá Tân Lập | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,710 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,140 | | | |
| 25 | Kh u nhà ở Đ ì nh B ảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,150 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,170 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,210 | | | |
| 26 | Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đ ì nh Bảng | 4,900 | 2,940 | 1,910 | 1,340 |
| | PHƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN | | | | |
| 1 | Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến hết phường Đồng Nguyên) | 13,860 | 8,320 | 5,410 | 3,790 |
| | - Đoạn từ đường Minh Khai qua d ố c xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ đường sắt đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 2 | Phố Đồng Cẩm | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đ ì nh đến nhà văn hóa khu phố 3 | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt | 2,970 | 1,780 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bì nh Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt | 2,970 | 1,780 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 C ẩm Giang đến ngã 3 C ổng Sơn | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 3 | Đường Nguyễn Quán Quang (Từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) | 5,580 | 3,350 | 2,180 | 1,530 |
| 4 | Đư ờn g Hoàng Quốc Việt từ đư ờ ng Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 5 | Đường Ngô Gia Tự (từ đ ườ ng sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | 10,000 | 6,000 | 3,900 | 2,730 |
| | - Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ | 2,970 | 1,780 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi | 2,970 | 1,780 | 1 , 160 | 810 |
| | - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đ ì nh | 2,970 | 1,780 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 6 | Đường Lý Thánh Tông | 12,940 | 7,760 | 5,040 | 3,530 |
| 7 | Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên S ơn ) | 3,110 | 1,870 | 1,220 | 850 |
| 8 | Phố Hoa Lư (từ đường Minh Khai đến đ ì nh Tam Lư) | 5,580 | 3,350 | 2,180 | 1,530 |
| | - Đường giữa khu phố Tam Lư lớn | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 9 | Ph ố Ao Đồng (từ phố Hoa Lư đến phố Lư Vĩnh Xuyên) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 10 | Phố Sậy (từ đường Nguyễn Quán Quang đến phố Vĩnh Kiều bé) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 11 | Khu đô thị Phú Điền - Đồng Nguyên | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,170 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,230 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,260 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,290 | | | |
| 12 | Khu DCDV Tam Lư | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,710 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,570 | | | |
| 13 | Khu DCDV Đồng Sen | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9,640 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,710 | | | |
| 14 | Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,870 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,860 | | | |
| 15 | Khu đô thị Hanaka Trang Hạ - Đồng Nguy ê n | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,870 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,860 | | | |
| | PHƯỜNG TRANG HẠ | | | | |
| 1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 18,690 | 11,210 | 7,290 | 5,100 |
| 2 | Tỉnh lộ 277 | 14,000 | 8,400 | 5,460 | 3,820 |
| 2 | Phố Trang Hạ (t ừ đường Nguyễn Văn Cừ đến Ngân hàng NNPT nông thôn | 3,960 | 2,380 | 1,550 | 1,090 |
| 3 | Phố Trang Liệt 1 | | | | |
| | - Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt | 3,960 | 2,380 | 1,550 | 1,090 |
| | - Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Công Cửi | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 4 | Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 5 | Phố Trang Liệt 3 (phố Trang Hạ - cổng Bông đến phố Trang Liệt 1 cổng Tây) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 6 | Phố Bính Hạ (từ tiếp giáp phố Trang Hạ đến hết khu phố) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 7 | Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng K ỵ ) đến phố Trang Liệt 2 | 4,400 | 2,640 | 1,720 | 1,200 |
| 8 | Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,870 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,860 | | | |
| 9 | Khu DCDV B í nh Hạ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,770 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,030 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,660 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,290 | | | |
| 10 | Khu nhà ở Trang Hạ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,130 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,330 | | | |
| | PHƯỜNG ĐỒNG KỴ | | | | |
| 1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | | | | |
| | - Đoạn từ phường Trang Hạ đến trạm y tế phường Đồng Kỵ | 15,020 | 9,010 | 5,860 | 4,100 |
| | - Đoạn từ trạm y tế phường Đồng Kỵ đến tiếp giáp xã Phù Khê | 13,520 | 8,110 | 5,270 | 3,690 |
| | - Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê | 5,040 | 3,020 | 1,960 | 1,370 |
| 2 | Phố Đồng K ỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn h ó a khu phố Nghè) | 5,720 | 3,430 | 2,230 | 1,560 |
| 3 | Phố Đồng K ỵ 2 | | | | |
| | - Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng | 4,620 | 2,770 | 1,800 | 1,260 |
| | - Đoạn từ cổng Gi ế ng đến tiếp giáp phố Di tích | 3,520 | 2,110 | 1,370 | 960 |
| 4 | Ph ố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) | 3,520 | 2,110 | 1,370 | 960 |
| 5 | Phố Đồng Kỵ 4 | | | | |
| | - Đoạn từ ngã tư trường tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 | 4,620 | 2,770 | 1,800 | 1,260 |
| | - Đoạn từ ngã tư trường tiểu học 1 đi Châu Khê | 4,620 | 2,770 | 1,800 | 1,260 |
| 6 | Phố Di Tích | | | | |
| | - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê | 4,620 | 2,770 | 1,800 | 1,260 |
| | - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đ ì nh Đồng kỵ đến hết phố | 4,620 | 2,770 | 1,800 | 1,260 |
| 7 | Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng K ỵ | 13,000 | 7,800 | 5,070 | 3,550 |
| 8 | Khu thể thao trường học , các công trình công cộng, khu đô thị ph ườn g Đồng K ỵ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,460 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,370 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,100 | | | |
| 9 | Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,460 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,370 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,100 | | | |
| | PHƯỜNG CHÂU KHÊ | | | | |
| 1 | Đường Lý Thường Kiệt | | | | |
| | - Đoạn từ tiếp giáp phường Đ ì nh Bảng đến cầu Song Tháp | 11,520 | 6,910 | 4,490 | 3,140 |
| | - Đoạn từ cầu Song Tháp đến hết khu phố Đa Hội | 10,080 | 6050 | 3,930 | 2,750 |
| | - Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh khu phố Đa Hội) | 5,040 | 3,020 | 1,960 | 1,370 |
| | - Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt đến khu công nghệ Châu Khê | 6,720 | 4,030 | 2,620 | 1,830 |
| 2 | Phố Trịnh Xá (Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến chợ cầu Trịnh Xá) | 4,050 | 2,430 | 1,580 | 1,110 |
| 3 | Ph ố Mùng 10 tháng 3 | | | | |
| | - Từ đoạn ngã tư trư ờ ng học qua khu phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc | 6,060 | 3,640 | 2,370 | 1,660 |
| | - Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường | 6,060 | 3,640 | 2,370 | 1 660 |
| 4 | Phố Đồng Phúc (đường trung tâm khu phố Đồng Phúc) | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| 5 | Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn | 6,060 | 3,640 | 2,370 | 1,660 |
| 6 | Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố C ầu Tháp) | 5,000 | 3,000 | 1 950 | 1 , 370 |
| 7 | Phố Nguyễn Xá (Đường trung tâm khu phố Trịnh Nguyễn) | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| | - Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1 , 390 |
| 8 | Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) | 5,100 | 3,060 | 1,990 | 1 , 390 |
| 9 | Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ - Đa Hội | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| 10 | Khu nhà ở phường Châu Khê | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| | PHƯỜNG TÂN HỒNG | | | | |
| 1 | Đường Nguyên Phi ỷ Lan | 12,010 | 7,210 | 4,690 | 3,280 |
| 2 | Phố Y ê n Lã (từ trường tiểu học phường Tân Hồng đến trụ sở U BND phường) | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| 3 | Đường Lý Tự Trọng đến hết khu phố Yên Lã cũ | 5,710 | 3,430 | 2,230 | 1,560 |
| 4 | Phố Dương L ô i (từ trụ sở UBND phường qua khu phố Dương Lôi đến Quốc lộ 1 mới) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 5 | Đường Lý Thánh Tông | 12,010 | 7,210 | 4,690 | 3,280 |
| 6 | Phố Tân Hưng (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến hết khu phố Nội Trì) | 3,080 | 1,850 | 1,200 | 840 |
| 7 | Phố Nội Trì | | | | |
| | - Đoạn từ trường mầm non Nội Tr ì đến khu dân cư Nội Tr ì (đường trung t â m khu ph ố ) | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ Đ ì nh Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| 8 | Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) | 3,080 | 1,850 | 1 , 200 | 840 |
| 9 | Đư ờn g từ phố Nội tr ì đến khu dân cư Đại Đ ì nh | 2,970 | 1,780 | 1,160 | 810 |
| 10 | Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) | 3,080 | 1,850 | , 200 | 840 |
| 11 | Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| 12 | Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng - Đồng Nguyên) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| 13 | Khu dân cư Đại Đình | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,000 | | | |
| 14 | Khu dân cư D ươ ng Lôi | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,000 | | | |
| 15 | Khu dân cư Yên Lã | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,150 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,840 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,540 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,230 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,920 | | | |
| 16 | Khu dân cư Trung Hòa | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,000 | | | |
| 17 | Khu dân cư Nội Trì | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,000 | | | |
| 18 | Khu đô thị Tân Hồng - Đông Ngàn | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,860 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 8,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 9,140 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 10,290 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 11,430 | | | |
| 19 | Khu Dân cư dịch vụ D ư ơng Lôi | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| 20 | Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,430 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,290 | | | |
| III | HUYỆN GIA BÌNH | | | | |
| 1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | | | | |
| | - Từ ngã tư Đông B ì nh đến giáp đầu thôn Song Quỳnh | 12,010 | 7,210 | 4,690 | 3,280 |
| | - Đoạn qua thôn Song Quỳnh đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 8,980 | 5,390 | 3,500 | 2,450 |
| 2 | Đường Bình Than | | | | |
| | - Đoạn từ ngã tư Đông B ì nh đến Chi nhánh điện Gia Bình | 12,010 | 7,210 | 4,690 | 3,280 |
| | - Đoạn từ Chi nhánh điện Gia B ì nh đến hết địa phận thị trấn Gia B ì nh | 6,980 | 4,190 | 2,720 | 1,900 |
| 3 | Đường Lê V ă n Thịnh | | | | |
| | - Đoạn từ ngã tư Đông B ì nh đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh | 10,690 | 6,410 | 4,170 | 2,920 |
| | - Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận thị trấn Gia B ì nh | 8,080 | 4,850 | 3 , 150 | 2,210 |
| 4 | Đường Thiên Thai | | | | |
| | - Đoạn từ ngã tư Đông B ì nh đến hết địa phận thị tr ấ n Gia Bình | 10,690 | 6,410 | 4,170 | 2,920 |
| 5 | Đường Ngô Gia Tự | 7,850 | 4,710 | 3,060 | 2,140 |
| 6 | Đường Huyền Quang | 8,720 | 5,230 | 3,400 | 2,380 |
| 7 | Đường Trần Hưng Đạo | 8 , 720 | | | |
| 8 | Đ ườ ng Gia Định | 8,720 | | | |
| 9 | Đường Lệ Chi Viên | 10,760 | 6,460 | 4,200 | 2,940 |
| 10 | Đường Cao Lỗ Vư ơn g | 10,760 | | | |
| 11 | Đường Trần Nhân Tông | 10,760 | | | |
| 12 | Phố Nguyễn Công Truyền | 6,100 | | | |
| 13 | Phố Vũ Tuyên Hoàng | 6,970 | | | |
| 14 | Phố Côn Nương | 7,850 | | | |
| 15 | Phố V ũ Văn Khuê | 7,850 | | | |
| 16 | Phố Thanh Bình | 8,370 | | | |
| 17 | Phố Hoàng Tế Mỹ | 6 , 280 | | | |
| 18 | Phố Hoàng Đăng Miện | 6 , 280 | | | |
| 19 | Phố Doãn Công | 6 , 280 | | | |
| 20 | Phố Nguyễn Hoàng Diễn | 6 , 280 | | | |
| 21 | Phố Nguyễn Văn Thực | 6 , 280 | | | |
| 22 | Phố Nguyễn Quang Luận | 6 , 280 | | | |
| 23 | Phố Trần Danh Ninh | 6,280 | | | |
| 24 | Phố Phạm Khiêm Í ch | 7,170 | | | |
| 25 | Phố Nguyễn Kỳ Phùng | 6 , 280 | | | |
| 26 | Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh, khu nhà ở Nam Phú Ninh, khu bệnh vi ệ n | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,660 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,440 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,220 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,990 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,770 | | | |
| 27 | Thôn Đông Bình | | | | |
| | - Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai | 2,990 | 1,790 | 1,160 | 810 |
| | - Đoạn từ đường Bì nh Than qua vườn cây c á c Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình | 2,760 | 1,660 | 1,080 | 760 |
| | - Các trục ch í nh từ đường Bình Than vào các khu dân cư | 2,400 | 1,440 | 940 | 660 |
| 28 | Thôn Hương Vinh | | | | |
| | - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| | - Đoạn từ đ ì nh thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia B ì nh | 3,450 | 2,070 | 1,350 | 950 |
| | - Đoạn từ đường Lê V ă n Thịnh theo bờ Nam kênh Bắ c qua C ầu Lựa | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| 29 | Thôn Phú Ninh | | | | |
| | - Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền | 4,350 | 2,610 | 1,700 | 1,190 |
| 30 | Thôn Song Quỳnh | | | | |
| | - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội - xã Quỳnh Phú) | 5,860 | 3,520 | 2,290 | 1,600 |
| | - Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư | 3,450 | 2,070 | 1,350 | 950 |
| 31 | Thôn Nội Phú | | | | |
| | - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú | 4,340 | 2,600 | 1,690 | 1,180 |
| IV | HUYỆN LƯƠNG TÀI | | | | |
| 1 | Đường Vũ Giới | | | | |
| | - Đoạn từ Ngã ba Thứa đến giao Phố Ngô Sở Ngọc | 9,750 | 5,850 | 3,800 | 2,660 |
| | - Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc đến hết đ ị a phận TT.Thứa | 8,450 | 5,070 | 3,300 | 2,310 |
| 2 | Đường Hàn Thuyên | | | | |
| | - Đoạn từ Ngã ba Thứa đến giao Phố Đoàn Phú Tứ | 8,500 | 5,100 | 3,320 | 2,320 |
| | - Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ đến Phố Bùi | 6,400 | 3,840 | 2,500 | 1,750 |
| | - Đoạn từ Phố Bùi đến hết Táo Đôi | 5,600 | 3,360 | 2,180 | 1,530 |
| 3 | Đường Lý Thái Tổ | | | | |
| | - Đoạn từ Ng ã 3 Thứa đến giao đường Đoàn Sư Đức | 9,900 | 5,940 | 3,860 | 2,700 |
| | - Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức đến giao đường Nguyễn Văn Cừ | 8,550 | 5,130 | 3,330 | 2,330 |
| 4 | T ỉ nh lộ 281 (cũ) | | | | |
| | - Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định) | 6,300 | 3,780 | 2,460 | 1,720 |
| 5 | Đường Nguyễn Văn Cừ (T ỉ nh lộ 280 mới) | | | | |
| | - Từ giao T ỉ nh lộ 284 đến giao đường Lý Thái Tổ | 6,300 | 3,780 | 2,460 | 1,720 |
| 6 | Đường Phá Lãng | | | | |
| | - Đoạn từ Ngã ba TT Thứa hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa) | 10,500 | 6,300 | 4,100 | 2,870 |
| 7 | Phố Nguyễn Đ ì nh Tú | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 8 | Phố Đoàn Sư Đức | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 9 | Phố Ng u yễn Tử Kỳ | 4,100 | 2,460 | 1,600 | 1,120 |
| 10 | Phố Đoàn Phú Tứ | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| 11 | Phố Nguyễn Phục | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 12 | Phố V ũ Cảnh | 3,300 | 1,980 | 1 290 | 900 |
| 13 | Phố Hoàng Sỹ Dịch | 3,300 | 1,980 | 1,290 | 900 |
| 14 | Phố Phạm Đoan Lượng | 3,300 | 1,980 | 1 , 290 | 900 |
| 15 | Phố Văn Tiến Dũng | | | | |
| | - Đoạn từ giao đường Phá Lãng đến giao Phố Nam Cao | 4,100 | 2,460 | 1,600 | 1,120 |
| | - Đoạn từ giao Phố Nam Cao đến hết tuyến | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| 16 | Phố L ươ ng Phùng Thìn | 4,100 | 2,460 | 1,600 | 1,120 |
| 17 | Phố Bùi | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| 18 | Phố Trần Thâm | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| 19 | Phố Đồng Khởi | 4,000 | 2,400 | 1 , 560 | 1,090 |
| 20 | Phố Nam Cao | 4,100 | 2,460 | 1,600 | 1,120 |
| 21 | Phố Nguyễn Bạt Tụy | 3,600 | 2,160 | 1,400 | 980 |
| 22 | Phố Hồ Xuân Hương | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 23 | Phố Phạm Quang Tiến | 4,050 | 2,430 | 1,580 | 1,110 |
| 24 | Phố Nguyễn Đình Chương | 4,100 | 2,460 | 1,600 | 1,120 |
| 25 | Phố V ũ Miên | 3,100 | 1,860 | 1,210 | 850 |
| 26 | Phố Trần Biểu | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 27 | Các khu dân cư cũ trong TT.Thứa | 2,750 | 1,650 | 1,070 | 750 |
| 28 | Khu nhà ở phía Tây Đạo Sử | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,460 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,020 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,800 | | | |
| 29 | Khu nhà ở thôn Đông Hương, TT.Thứa | | | | |
| | - Phố V ũ Trinh | 3,600 | 2,160 | 1,400 | 980 |
| | - Ph ố Nguyễn Điển Kính | 4,290 | 2,570 | 1,670 | 1,170 |
| | - Phố Đào Phùng Thái | 5,610 | 3,370 | 2,190 | 1,530 |
| | - Phố Ngô Sở Ngọc | 5,610 | 3,370 | 2,190 | 1,530 |
| V | HUYỆN QUẾ VÕ | | | | |
| 1 | Quốc lộ 18 | | | | |
| | - Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. | 12,860 | 7,720 | 5,020 | 3,510 |
| | - Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên s ố 2 đến hết địa phận TT.Phố Mới | 9,600 | 5,760 | 3,740 | 2,620 |
| 2 | T ỉ nh lộ 279 | | | | |
| | - Từ Km8 đến ngã ba đi xã B ằ ng An | 7,660 | 4,600 | 2,990 | 2,090 |
| | - Từ ngã ba đi xã Bằng An đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy | 10,560 | 6,340 | 4,120 | 2,880 |
| | - Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy đến hết địa phận thị trấn Phố Mới | 5,460 | 3,280 | 2,130 | 1,490 |
| 3 | Đường 24m phía sau huyện ủy đoạn từ Tỉnh lộ 279 đến kênh Kim Đôi (đi vào làng Nghiêm Thôn) | 6,240 | 3,740 | 2,430 | 1,700 |
| 4 | Từ ngã tư giao kênh Kim Đôi đi vào làng Nghiêm Thôn đến hết thôn Đỉnh thị trấn Phố Mới | 3,580 | 2,150 | 1,400 | 980 |
| 5 | Đường 42m từ huyện ủy đến hết địa phận thị trấn Phố Mới | 11,500 | 6,900 | 4,490 | 3,140 |
| 6 | Trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ thị trấn Phố M ớ i | 10 560 | 6,340 | 4,120 | 2,880 |
| 7 | Đường nội thị | | | | |
| | - Đoạn từ Qu ố c lộ 18 đi Bằng An đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung t â m văn hóa thể thao huyện Quế Võ) | 7,660 | 4,600 | 2,990 | 2,090 |
| | - Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ đến hết địa phận thị trấn Ph ố Mới | 5,460 | 3,280 | 2,130 | 1,490 |
| 8 | Khu dân cư Khu 5 đồng Bà Má | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 9 | Khu dân cư Khu 2 | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 10 | Khu dân cư Khu 3 (Khố Rách; Đồng Ngang) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,500 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,000 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,000 | | | |
| 11 | Khu dân cư Nghiêm Thôn - Khu Ma Lánh | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 2,310 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,700 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,080 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 3,470 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,850 | | | |
| 12 | Khu dân cư Khu Đô thị sinh thái | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,500 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,000 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,000 | | | |
| 13 | Khu dân cư Thôn Đỉnh - Khu Đồng Rỡ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,000 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,500 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,000 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,000 | | | |
| VI | THUẬN THÀNH | | | | |
| 1 | Tỉnh lộ 283 | | | | |
| | - Đường  u cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| | - Đường  u cơ (Đoạn từ m á ng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) | 8,900 | 5,340 | 3,470 | 2,430 |
| 2 | Đường Kinh Dương Vương (Qu ố c lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết thị trấn H ồ) | 7,120 | 4,270 | 2,780 | 1,950 |
| 3 | Đường Vương V ă n Trà (Đường Nam Kênh Bắc) | 7,670 | 4,600 | 2,990 | 2,090 |
| 4 | Đường Lạc Long Quân (Tỉnh lộ 282 đoạn từ ngã tư Đông C ô i đến hết địa phận thị tr ấ n Hồ) | 8,900 | 5,340 | 3,470 | 2,430 |
| 5 | Khu nhà ở lô 1 + 2 | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,540 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,180 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,830 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,480 | | | |
| 6 | Khu nhà ở lô 8 | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,810 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,610 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,410 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,210 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,010 | | | |
| 7 | Khu nhà ở thị trấn Hồ (Phía sau UBND Thị trấn Hồ) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,530 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5 , 290 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,040 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,800 | | | |
| 8 | Các trục đường chính trong khu dân cư thị trấn Hồ | | | | |
| | - Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến b ố t Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) | 3,030 | 1,820 | 1,180 | 830 |
| | - Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đ i làng Cả - Đông Côi) | 2,770 | 1,660 | 1,080 | 760 |
| | - Phố Nguyễn Cư Đạo (Đư ờn g từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) | 2,970 | 1,780 | 1,160 | 810 |
| | - Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá | 2,770 | 1,660 | 1,080 | 760 |
| | - Đường từ Âu Cơ đ i Ấ p Đông Côi, đến Qu ố c lộ 17 | 3,150 | 1,890 | 1,230 | 860 |
| | - Phố Nguy ễ n Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đ i Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) | 3,020 | 1,810 | 1,180 | 830 |
| | - Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ | 3,050 | 1,830 | 1,190 | 830 |
| | - Đường từ Â u Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ | 2,770 | 1,660 | 1,080 | 760 |
| | - Phố Nguyễn Chí T ố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) | 4,800 | 2,880 | 1,870 | 1,310 |
| | - Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) | 2,770 | 1,660 | 1 , 080 | 760 |
| 9 | Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ | 1,810 | 1,090 | 710 | 500 |
| 10 | Đường Hai Bà Trưng (Đường HL2 ) | 6,570 | 3,940 | 2,560 | 1,790 |
| 11 | Khu nhà ở Dabaco | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,510 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,260 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,010 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,760 | | | |
| 12 | Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,740 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,360 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,980 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,600 | | | |
| 13 | Khu d â n cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 3,740 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,360 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,980 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5,600 | | | |
| 14 | K hu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấ p Đông Côi (Giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,670 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,620 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,560 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 8,500 | | | |
| 15 | Khu nhà ở lô 5,6,7 | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,340 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,060 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,780 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,500 | | | |
| 16 | Khu nhà ở phía Bắc thị trấn Hồ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,010 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,840 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,670 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,500 | | | |
| 17 | Khu đô thị phía Nam thị trấn Hồ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,730 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,310 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,100 | | | |
| VII | HUYỆN TIÊN DU | | | | |
| 1 | Đường Hai Bà Trưng | | | | |
| | - Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim | 14,470 | 8,680 | 5,640 | 3,950 |
| | - Đoạn từ cổng làng Lim đến địa phận thành phố Bắc Ninh | 12,750 | 7,650 | 4,970 | 3,480 |
| 2 | Đường Lý Thường Kiệt | | | | |
| | - Đoạn từ giáp xã Nội Duệ đến đường Tiên Du | 14,470 | 8,680 | 5,640 | 3,950 |
| | - Đoạn từ đường Tiên Du đến ngã tư Lim | 14,470 | 8,680 | 5,640 | 3,950 |
| 3 | Đường Nguyễn Đ ă ng Đạo | | | | |
| | - Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu | 9,100 | 5,460 | 3,550 | 2,490 |
| | - Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão | 8,710 | 5,230 | 3,400 | 2,380 |
| 4 | Đường Tiên Du | | | | |
| | - Từ giao đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Hồng Vân | 12,540 | 7,520 | 4,890 | 3,420 |
| 5 | Phố Nguyễn Danh Nho | 8,710 | 5,230 | 3,400 | 2,380 |
| 6 | Phố Đồng Chuông | 8,710 | 5,230 | 3,400 | 2,380 |
| 7 | Phố Liễu Giáp | 8,970 | 5,380 | 3,500 | 2,450 |
| 8 | Phố Nguyễn Thiên Tích | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| 9 | Phố Hồng Vân | | | | |
| | - Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Tiên Du | 9,100 | 5,460 | 3,550 | 2,490 |
| | - Đoạn từ giao đường Tiên Du đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) | 8,450 | 5,070 | 3,300 | 2,310 |
| 10 | Đường Làng Phúc Hậu (đoạn từ c ổ ng làng đến Tỉnh lộ 276) | 7,800 | 4,680 | 3,040 | 2,130 |
| 11 | Đường Hồng Ân (đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến đường Nguyễn Danh Nho) | 9,100 | 5,460 | 3,550 | 2,490 |
| 12 | Tỉnh lộ 276 (Cũ) | | | | |
| | - Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim | 9,100 | 5,460 | 3,550 | 2,490 |
| 13 | Phố Ngô Gia Tự | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| 14 | Phố Đỗ Nguyên Thụy | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| 15 | Phố Ông Tây | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 16 | Quốc lộ 1 A đoạn thuộc địa phận thị trấn L i m | 4,200 | 2,520 | 1,640 | 1,150 |
| 17 | Các khu dân cư cũ trong TT. Lim | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| 18 | Khu đô thị mới TT.Lim (Khu 12ha) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,600 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,400 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,000 | | | |
| 19 | Khu nhà ở thôn Lũng S ơn (4,7ha - 168 lô) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,600 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,400 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,000 | | | |
| 20 | Khu nhà ở thôn Lũng S ơn , Lũng Giang (3,3ha - 113 lô) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,600 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,400 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,000 | | | |
| 21 | Khu nhà ở thôn Lũng Sơn, Duệ Đông (6,6ha- 315 lô) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,320 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,040 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,760 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,200 | | | |
| 22 | Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông ( 1 ,3ha- 64 lô) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,320 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,040 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,760 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,200 | | | |
| 23 | Khu nhà ở Bãi Lán, thôn Duệ Đông (2ha- 88 lô) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,320 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,040 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,760 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 6,480 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,200 | | | |
| VIII | HUYỆN YÊN PHONG | | | | |
| 1 | Đường An Dương Vương (Tỉnh lộ 286 cũ) | | | | |
| | - Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ đến hết địa phận TT.Chờ | 12,060 | 7,240 | 4,710 | 3,300 |
| 2 | Đường V ă n Tiến Dũng (Tỉnh lộ 295 cũ) | | | | |
| | - Đoạn từ gi á p địa phận xã Đông Thọ đến Đình làng thôn Nghiêm Xá | 10,850 | 6,510 | 4,230 | 2,960 |
| | - Đoạn từ đì nh làng thôn Nghiêm Xá đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa | 11,260 | 6,760 | 4,390 | 3,070 |
| 3 | Tỉnh lộ 295 đoạn từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 đến tiếp giáp x ã Đông Tiến | 10,450 | 6,270 | 4,080 | 2,860 |
| 4 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | | | | |
| | - Từ ngã ba xăng dầu đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) | 9,750 | 5,850 | 3,800 | 2,660 |
| | - Đoạn từ Ngã tư bưu đ iện đi Văn Môn đến hết TT Chờ (T ỉ nh lộ 277 c ũ ) | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| 5 | Đường nối đường An Dương Vương và đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ vòng xuyến đường An Dương Vương đi Yên Phụ đến giao đường Huỳnh Thúc Kháng) | 10,500 | 6,300 | 4,100 | 2,870 |
| 6 | Tỉnh lộ 276 | | | | |
| | Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng đến h ế t địa phận Thị tr ấn Chờ | 6,270 | 3,760 | 2,440 | 1,710 |
| 7 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 277 cũ) | | | | |
| | - Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang đến Quốc lộ 18 | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| | - Đoạn từ Quốc lộ 18 đến giao đường An Dương Vương | 10,850 | 6,510 | 4,230 | 2,960 |
| 8 | Quốc lộ 18 (đoạn qua địa phận thị trấn Chờ) | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 9 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Đội Quản lý thị trường số 3 huyện Yên Phon g đến Kho b ạ c Nhà nước hu yệ n Yên Phon g ) | 12,060 | 7,240 | 4,710 | 3,300 |
| 10 | Phố Nghiêm Phụ | 7,280 | | | |
| 11 | Ph ố Ng ô Khánh Nùng | 9 , 360 | | | |
| 12 | Ph ố Ngô Nhân Triệt | 8,320 | | | |
| 13 | Phố Chu Đinh Huấn | 8 , 320 | | | |
| 14 | Phố Chu Văn Ngh ị | 10,850 | | | |
| 15 | Nguyễn Ng hiêu Tả | 10,850 | | | |
| 16 | Ph ố Nguyễn K hắc Khoan | 8,320 | | | |
| 17 | Phố Ngô Ngọc | 9,360 | | | |
| 18 | Ph ố Lê Doãn Chấp | 8,320 | | | |
| 19 | Phố Lương Bá Nhạc | 8,320 | | | |
| 20 | Ph ố Nghiễm Í ch Khiêm | 7,280 | | | |
| 21 | Phố Trần Vi Nhân | 8,320 | | | |
| 22 | Phố Lê Duy Đản | 7,280 | | | |
| 23 | Phố Nguyễn Thanh C ần | 9,360 | | | |
| 24 | Ph ố Nguyễn Qu ố c Cư ơn g | 8,320 | | | |
| 25 | Phố Nguyễn Quang Tán | 8,320 | | | |
| 26 | Phố Nguyễn Duy Thức | 8,320 | | | |
| 27 | Phố Hứa Tam T ỉ nh | 9,360 | | | |
| 28 | Ph ố Ngô Phúc Tinh | 9,750 | 5,850 | 3,800 | 2,660 |
| 29 | Phố Nguyễn Chỉ Công | 11,260 | 6,760 | 4,390 | 3,070 |
| 30 | Đường nội bộ trong khu 1, khu đô thị thị trấn Chờ | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 8,320 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 9 , 360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 10,400 | | | |
| 31 | Đất trong khu dân cư cũ (trong làng) | 2,730 | 1,640 | 1,070 | 750 |
| 32 | Khu đô thị Nghiêm Xá | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 5,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,070 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,670 | | | |
| 33 | Khu đô thị phía Tây thị trấn Chờ (Khu nhà ở Đồng Riệc) | | | | |
| | - Mặt cắt đường ≤ 12m | 4,850 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,660 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,470 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,090 | | | |
Ghi chú:
1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường, phố (mặt tiền) được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này.
2. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không ở liền cạnh đường, phố; có ít nhất một mặt giáp với ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5 m, cách chỉ giới lưu không đường, phố chính 100 m trở lại.
3. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ ≥ 2m đến < 5m; hoặc trong ngõ, đường nội bộ của khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi hơn vị trí 2, có mặt cắt nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) ≥ 5m, nhưng cách chỉ giới lưu không đường, phố trên 100m.
4. Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, đường nội bộ khu nhà ở có điều kiện sinh hoạt kém thuận lợi, không thuộc các trường hợp trên.
5. Cách xác định giá đất ở thuộc khu đô thị, khu nhà ở mới theo các loại mặt cắt đường: Mặt cắt đường > 30 m; mặt cắt đường > 22,5 m đến ≤ 30 m; mặt cắt đường > 17,5 m đến ≤ 22,5 m; mặt cắt đường > 12 m đến ≤ 17,5 m; mặt cắt đường ≤ 12 m.
Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.
Bảng giá số 03: Giá đất ở ven trục quốc lộ, Tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
| S tt | Tê n đường | Mức giá | | | |
|||||||
| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| I | THỊ XÃ TỪ SƠN | | | | |
| 1 | Tỉnh lộ 295B | | | | |
| | - Từ giáp huyện Tiên Du đến giáp phường Đồng Nguyên | 14,500 | 8,700 | 5,660 | 3,960 |
| 2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | | | | |
| | - Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ | 13,520 | 8,110 | 5,270 | 3,690 |
| | - Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp Yên Phong | 11,420 | 6,850 | 4,450 | 3,120 |
| | - Từ giáp phường Đình Bảng đến hết xã Phù Chẩn | 6,200 | 3,720 | 2,420 | 1 690 |
| 3 | Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc) | 13,000 | 7,800 | 5,070 | 3,550 |
| 4 | Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp phư ờ ng Đồng Nguyên | 9,100 | 5,460 | 3,550 | 2,490 |
| 5 | Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Phù Chẩn | 4,900 | 2,940 | 1,910 | 1,340 |
| II | HUYỆN GIA BÌNH | | | | |
| 1 | Tỉnh lộ 280 | | | | |
| | - Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành đến đình An Quang - xã Lãng Ngâm | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| | - Từ đình An Quang - xã Lãng Ngâm đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - xã Đông Cứu | 4,570 | 2,740 | 1,780 | 1,250 |
| | - T ỉ nh lộ 280 m ớ i: đoạn Từ đình An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn | 4,900 | 2,940 | 1,910 | 1,340 |
| | - Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai | 5,220 | 3,130 | 2,030 | 1,420 |
| | - Từ đường vào Khu h ồ sinh thái Thiên Thai đến giáp thị trấn Gia Bình | 7,850 | 4,710 | 3,060 | 2,140 |
| | - Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình đến cầu Móng | 4,940 | 2,960 | 1,920 | 1,340 |
| 2 | Quốc lộ 17 | | | | |
| | - Từ giáp xã Thuận Thành đến giáp thị trấn Gia B ì nh | 7,260 | 4,360 | 2,830 | 1,980 |
| | - Từ tiếp giáp thị trấn Gia B ì nh đến cống Khoai - xã Nhân Thắng | 4,650 | 2,790 | 1,810 | 1,270 |
| | - Từ cống Khoai đến đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng | 7,130 | 4,280 | 2,780 | 1,950 |
| | - Từ đường vào thôn Hương Triện - xã Nhân Thắng đến c ố ng Ngụ - xã Nhân Thắng | 9,100 | 5,460 | 3,550 | 2,490 |
| | - Từ cống Ngụ đến hết thôn Cầu Đào | 10,500 | 6,300 | 4,100 | 2,870 |
| | - Từ thôn Cầu Đào đến cây xăng thôn C ẩm Xá | 9,160 | 5,500 | 3,580 | 2,510 |
| | - Từ cây xăng thôn C ẩm Xá đến tiếp giáp xã B ì nh Dương | 7,180 | 4,310 | 2,800 | 1,960 |
| | - Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) | 7,430 | 4,460 | 2,900 | 2,030 |
| | - Từ UBND xã B ì nh Dương đến đường vào thôn Bùng | 8,100 | 4,860 | 3,160 | 2,210 |
| | - Từ đường vào thôn Bùng đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống | 7,600 | 4,560 | 2,960 | 2,070 |
| 3 | Tỉnh lộ 282 | | | | |
| | - Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đu ố ng đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) | 6,390 | 3,830 | 2,490 | 1,740 |
| | - Từ ngã tư Đồng Vàng đến đê Đại Hà - xã Cao Đức | 5,130 | 3,080 | 2,000 | 1,400 |
| 4 | T ỉ nh lộ 284 | | | | |
| | - Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) đến địa phận xã Đại B á i | 3,360 | 2,020 | 1,310 | 920 |
| | - Đoạn qua xã Đại Bái | 5,940 | 3,560 | 2,310 | 1,620 |
| | - Đoạn qua xã Quỳnh Phú đến tiếp giáp huyện Lương Tài | 5,290 | 3,170 | 2,060 | 1,440 |
| 5 | Tỉnh lộ 285 | | | | |
| | - Từ giáp Quốc Lộ 17 đến gi á p huyện Lương Tài | 9,940 | 5,960 | 3,870 | 2,710 |
| | - Từ giáp Quốc lộ 17 đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng | 10,410 | 6,250 | 4,060 | 2,840 |
| | - Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng đến tiếp giáp xã Thái Bảo | 5,760 | 3,460 | 2,250 | 1,580 |
| | - Từ giáp địa phận x ã Nhân Th ắ ng qua xã Thái Bảo đến địa phận xã Đại Lai | 4,410 | 2,650 | 1,720 | 1,200 |
| 6 | Tuyến đường xung quanh chợ trung tâm xã Nhân Thắng | 11,500 | 6,900 | 4,490 | 3,140 |
| 7 | T ỉ nh lộ 280 m ớ i | | | | |
| | - Đoạn từ đ ì nh An Quang đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu | 4,570 | 2,740 | 1,780 | 1,250 |
| 8 | Đ ư ờ ng dẫn lên cầu vư ợ t qua sông Đu ố ng (đoạn từ giáp xã An Thịnh đến cầu Bình Than) | 6,390 | 3,830 | 2,490 | 1,740 |
| 9 | T ỉ nh lộ 281 | | | | |
| | - Đoạn từ Quốc lộ 17 đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| | - Đoạn qua thôn Bù n g đ ến tiếp xã Thái Bảo | 3,20 0 | 1,920 | 1,250 | 880 |
| | - Đoạn qua xã Thái Bảo | 3,50 0 | 2,100 | 1,370 | 960 |
| 10 | Tỉnh lộ 285 mới | | | | |
| | - Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần S ơn đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập x ã Nhân Thắng) | 4,41 0 | 2,650 | 1,720 | 1,200 |
| 11 | Đường Kênh Bắc | | | | |
| | - Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết địa phận xã Lãng Ngâm | 3,00 0 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| | - Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình đến cầu Phúc Lai - xã Xuân Lai | 4,00 0 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| | - Đoạn từ cầu Phúc Lai đến hết địa phận xã Cao Đức | 2,70 0 | 1,620 | 1,050 | 740 |
| III | HUYỆN LƯƠNG TÀI | | | | |
| 1 | T ỉ nh lộ 280 cũ | | | | |
| | - Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến ngã 3 C ổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 | 4,580 | 2,750 | 1,790 | 1,250 |
| | - Đoạn từ ng ã 3 C ổ Lãm đến hết địa phận xã Bình Định | 2,380 | 1,430 | 930 | 650 |
| | - Đoạn từ giáp địa phận xã B ì nh Định đến ngã ba r ẽ vào thôn Ngọc Quan (đ ố i diện trạ m bơm N gọ c Q uan) | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| | - Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đ ố i diện trạm bơm Ngọc Quan) đến hết Cầ u Sen | 5,500 | 3,300 | 2,150 | 1,510 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| | - Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đến c ầ u Móng | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| 2 | Tỉnh lộ 280 (mới) | | | | |
| | - Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đến giao với đường Tỉnh lộ 284 | 5,850 | 3,510 | 2,280 | 1,600 |
| | - Đoạn từ giáp TT.Thứa đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| 3 | Tỉnh lộ 281 | | | | |
| | - Đoạn từ ngã 3 thôn C ổ Lãm đến giáp địa phận xã Quảng Phú | 4,100 | 2,460 | 1,600 | 1,120 |
| | - Đoạn từ địa phận thôn Quảng C ầu đến hết địa phận xã Bì nh Định | 2,200 | 1,320 | 860 | 600 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa đến hết xã Phú Hoà | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp Ph ú Hoà đến cầu Đò | 3,990 | 2,390 | 1,550 | 1,090 |
| | - Đoạn từ c ầ u Đò đến hết xã An Thịnh | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Đoạn từ xã An Thịnh đến nghĩa trang xã Trung Kênh | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| | - Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh đến d ố c đê Kênh Vàng | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 4 | Tỉnh lộ 284 | | | | |
| | - Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú đến hết địa phận x ã Tân Lăng | 5,630 | 3,380 | 2,200 | 1,540 |
| | - Đoạn tiếp gi á p địa phận xã Quỳnh Ph ú , huyện Gia B ì nh đến hết đ ịa phận thôn Quảng Bố , x ã Q uản g Phú | 5,320 | 3,190 | 2,070 | 1,450 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa đến đến cầu Tranh | 5,320 | 3,190 | 2,070 | 1,450 |
| | - Đoạn từ Cầu Tranh đến trạm bơm Văn Thai | 2,380 | 1,430 | 930 | 650 |
| 5 | Tỉnh lộ 285 | | | | |
| | - Đoạn từ địa phận huyện Gia Bì nh đến cầu Phương | 2,860 | 1,720 | 1,120 | 780 |
| | - Đoạn từ cầu Phương đến đê hữu Thái Bình | 2560 | 1,540 | 1,000 | 700 |
| 6 | Huyện lộ | | | | |
| | - Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến đến ngã tư Bích Khê | 3,600 | 2,160 | 1,400 | 980 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê đến cầu Phú Lâu | 2,800 | 1,680 | 1,090 | 760 |
| 7 | Huyện lộ còn lại | 3,200 | 1,920 | 1,250 | 880 |
| IV | HUYỆN QUẾ VÕ | | | | |
| 1 | Quốc lộ 18 | | | | |
| | - Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh đến điểm giao với đường 36m | 8,450 | 5,070 | 3,300 | 2,310 |
| | - Từ điểm giao với đường 36m đến cây xăng Phố Mới | 12,860 | 7,720 | 5,020 | 3,510 |
| | - Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới đến hết xã Việt Hùng | 7,000 | 4,200 | 2,730 | 1,910 |
| | - Từ giáp đ ịa phận xã Việt Hùng đến hết địa phận xã Đào Viên | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Đoạn còn lại | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| 2 | Tỉnh lộ 279 | | | | |
| | - Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân đến hết địa phận xã Đại Xuân | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp đ ị a phận xã Đại Xuân đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| | - Đoạn qua xã Phượng Mao | 5,460 | 3 280 | 2,130 | 1,490 |
| | - Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao đến hết địa phận xã Bồng L a i | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 3 | Đường 36m | | | | |
| | - Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 đến hết khu đô thị mới Quế V õ thuộc x ã Phượng Mao | 9,360 | 5,620 | 3,650 | 2,560 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp khu đô th ị Quế V õ đến hết địa phận xã Phượng Mao | 7,000 | 4,200 | 2,730 | 1,910 |
| | - Đoạn còn lại thuộc x ã Phương Liễu | 6,570 | 3,940 | 2,560 | 1,790 |
| 4 | Đường Bắc Kinh | | | | |
| | - Đoạn từ ng ã ba chợ Nội Doi đến hết địa phận xã Đại Xuân | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| | - Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân đ ế n hết địa phận xã Nhân Hòa | 2,700 | 1,620 | 1,050 | 740 |
| 5 | Quốc lộ 17 | | | | |
| | - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Việt Hùng | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| | - Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng đến chân cầu Yên Dũng | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| 6 | Tỉnh lộ 287 | | | | |
| | - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, x ã Bồng Lai đến đường Tỉnh lộ 279 | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| | - Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo đến hết địa phận xã Yên Giả | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| 7 | Đường trục huyện | | | | |
| | - Đường nội thị đoạn Qu ố c lộ 18 đi xã B ằ ng An (từ giáp thị trấn Phố Mới đến đường T ỉ nh lộ 279) | 5,360 | 3,220 | 2,090 | 1,460 |
| | - Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã B ằ ng An | 5,460 | 3,280 | 2,130 | 1,490 |
| | - Đường trục chính đô thị đoạn từ T ỉ nh lộ 279 đ i KCN Quế Võ 3 | 5,460 | 3280 | 2,130 | 1,490 |
| | - Đường trục huyện Quế Võ (Từ Qu ố c lộ 18 đ i xã Phù Lương) | 4,000 | 2400 | 1 560 | 1,090 |
| | - Đường đ i khu xử lý rác thải xã Ph ù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến hết địa phận xã Đào Viên) | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Đường đ i khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp đ ịa phận x ã Đào Viên đến nhà máy nước sạ ch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng) | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| 8 | Đường trục xã | | | | |
| | - Từ đường Tỉnh lộ 279 đ i xã Bằng An ( đ oạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới đến hết chùa thôn Yên Lâm , xã B ằng An | 5,360 | 3,220 | 2,090 | 1,460 |
| | - Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm | 3,060 | 1,840 | 1,200 | 840 |
| | - Đoạn từ Quốc lộ 18 đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả) | 6,500 | 3,900 | 2 , 540 | 1,780 |
| | - Đường đôi Mao Dộc từ giao Qu ố c lộ 18 đến hết chợ Mao Dộc | 8,385 | 5 , 030 | 3,270 | 2 , 290 |
| | - Đoạn từ Quốc lộ 18 đ i hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Q uế Võ 1) | 5,023 | 3,010 | 1,960 | 1,370 |
| V | HUYỆN THUẬN THÀNH | | | | |
| 1 | Quốc lộ 38 cũ | | | | |
| | - Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết đ ịa phận xã Trạm Lộ cũ) | 7,160 | 4,300 | 2,800 | 1,960 |
| | - Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ đến giáp địa phận t ỉ nh Hải Dương | 5,740 | 3,440 | 2,240 | 1,570 |
| 2 | Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 c ũ ) | | | | |
| | - Đoạn từ địa phận Hà Nội đến C ầu Dâu - xã Thanh Khương | 11,080 | 6,650 | 4,320 | 3,020 |
| | - Đoạn từ Cầu Dâu đến hết địa phận xã Thanh Khương | 11,620 | 6,970 | 4,530 | 3,170 |
| | - Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận x ã Gia Đông | 8,100 | 4860 | 3,160 | 2,210 |
| | - Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) đến hết địa phận xã Trạm Lộ | 8,080 | 4,850 | 3,150 | 2,210 |
| | - Từ tiếp giáp Trạm Lộ đến hết đ ịa phận xã An Bình | 5,170 | 3,100 | 2,020 | 1,410 |
| 3 | Tỉnh lộ 281 | | | | |
| | - Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đ i Nông trường Tam Thiên M ẫ u đến hết địa phận x ã Nghĩa Đ ạ o | 2,530 | 1,520 | 990 | 69 0 |
| | - Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đ i UBND xã Ninh Xá đến hết địa phận xã Ninh Xá | 3,400 | 2,040 | 1,330 | 930 |
| | - Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá đế n hết địa phận xã Nguyệt Đức | 2,950 | 1,770 | 1,150 | 810 |
| 4 | Tỉnh lộ 283 | | | | |
| | - Đoạn đường từ dốc đê thôn B út Tháp đến hết địa ph ậ n xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đ ì nh Tổ) | 5,850 | 3,510 | 2,280 | 1,600 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ đến hết địa phận xã Trí Quả | 5,850 | 3,510 | 2,280 | 1,600 |
| | - Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả đến hết địa phận xã H à Mãn | 4,230 | 2,540 | 1,650 | 1,160 |
| | - Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn đến hết địa phận xã Song Liễu | 3,120 | 1 , 870 | 1 220 | 850 |
| 5 | Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức | | | | |
| | Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Qu ố c lộ 17 đi xã Nguyệt Đ ứ c) | 4,050 | 2,430 | 1,580 | 1,110 |
| | Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Qu ố c lộ 17 đi cầu Phật Tích) | 4,860 | 2,920 | 1,900 | 1,330 |
| 6 | T rục đường liên xã Song Hồ - Đại Đồng Thành | | | | |
| | Từ tiếp giáp TT.Hồ đến hết xã Song H ồ | 6,770 | 4,060 | 2,640 | 1,850 |
| | Từ tiếp giáp xã Song Hồ đến hết thôn Á Lữ - Đại Đ ồ ng Thành | 3,920 | 2 , 350 | 1,530 | 1,070 |
| 7 | Đường liên xã Mao Điền - An Bình | 3,00 0 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| 8 | Đường tránh Quốc lộ 38 | | | | |
| | - Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội) | 2,3 00 | 1,380 | 900 | 630 |
| 9 | Đường liên xã | | | | |
| | - Đường từ Song Li ễ u đi Dương Quang Hà Nội | 2,10 0 | 1,260 | 820 | 570 |
| | - Từ Quốc lộ 17 đ i x ã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) đến giáp địa phận xã Song Liễu | 3,500 | 2,100 | 1,370 | 960 |
| | - Từ Tỉnh lộ 283 đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Th ế , thôn Trà Lâm, xã Trí Quả) | 3,500 | 2,100 | 1,370 | 960 |
| VI | HUYỆN TIÊN DU | | | | |
| 1 | Tỉnh lộ 29 5 B | | | | |
| | - Đoạn từ địa phận Lim đến giáp thị xã Từ Sơn | 13,510 | 8,110 | 5,270 | 3,690 |
| 2 | Quốc lộ 38 | | | | |
| | - Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến hết thôn Hương Vân | 7,560 | 4,540 | 2,950 | 2,070 |
| | - Đoạn từ thôn Hương Vân đến cầu Hồ | 6,300 | 3,780 | 2,460 | 1,720 |
| 3 | Quốc lộ 38 m ớ i | | | | |
| | - Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ đến c ầ u Hồ | 6,300 | 3,780 | 2,460 | 1,720 |
| 4 | Tỉnh lộ 276 | | | | |
| | - Đoạn thuộc th ô n Ân Phú | 3,170 | 1,900 | 1,240 | 870 |
| | - Đoạn từ tiếp gi á p thôn Ân Phú đến UBND xã Phú Lâm | 4,320 | 2,590 | 1,680 | 1,180 |
| | - Đoạn từ UBND xã Phú Lâm đến địa phận TT. Lim | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| | - Đoạn thuộc xã Liên Bão | 8,450 | 5,070 | 3,300 | 2,310 |
| | - Đoạn từ giáp địa ph ậ n xã Liên Bão đến đường Bách Môn - Lạc Vệ | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| | - Đoạn từ đường Bách Môn - Lạc Vệ đến giáp cầu Tây địa phận x ã Việt Đoàn | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn đến giáp chân đ ê Tả Đu ố ng | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã T â n Chi đến Quốc lộ 38 | 4,800 | 2,880 | 1,870 | 1,310 |
| 5 | Tỉnh lộ 276 m ớ i | | | | |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm | 4,600 | 2,760 | 1,790 | 1,250 |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão | 4,600 | 2,760 | 1,790 | 1,250 |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn | 4,600 | 2,760 | 1,790 | 1,250 |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích | 4,600 | 2,760 | 1,790 | 1,250 |
| 6 | Tỉnh lộ 287 | | | | |
| | - Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn đến hết thôn Đồng Sép, x ã Hoàn Sơn | 7,000 | 4,200 | 2,730 | 1,910 |
| | - Đoạn từ hết thôn Đồng Sép đến h ế t địa phận xã Hoàn Sơn | 5,600 | 3,360 | 2,180 | 1,530 |
| | - Đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến Tỉnh lộ 276 | 5,200 | 3,120 | 2,030 | 1 420 |
| | - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến Quốc lộ 38 | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| 7 | H u yện lộ Bách M ô n - Lạc Vệ | | | | |
| | - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đ ế n Quốc lộ 38 | 3,000 | 1,800 | 1,170 | 820 |
| | - Đoạn từ Quốc lộ 38 đ ế n hết địa ph ậ n thôn An Động - xã Lạc Vệ | 3,380 | 2,030 | 1,320 | 920 |
| 8 | Huyện lộ Cống Bựu - Đ ạ i Đồng | | | | |
| | - Đoạn thuộc x ã Hoàn Sơn | 5,460 | 3,280 | 2,130 | 1,490 |
| | - Đoạn thuộc xã Liên Bão | 3,900 | 2,340 | 1,520 | 1,060 |
| | - Đoạn thuộc xã Đại Đồng | 5,400 | 3,240 | 2,110 | 1,480 |
| 9 | Huyện lộ Chợ S ơ n - Minh Đạo | | | | |
| | - Đoạn từ Tỉnh lộ 276 đến hết đ ịa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn | 4,800 | 2,880 | 1,870 | 1,310 |
| | - Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, x ã Việt Đoàn đến hết địa phận xã Minh Đạo | 3,000 | 1 800 | 1,170 | 820 |
| 10 | Đường Cống Bựu - C ống Nguyễn | 3,600 | 2,160 | 1,400 | 980 |
| 11 | Đường ĐT1 - xã Liên B ã o | | | | |
| | - Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Ho à i Trung | 7,800 | 4,680 | 3,040 | 2,130 |
| | - Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung đến hết địa ph ậ n xã Liên Bão | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 12 | Đường HL5 | 9,100 | 5460 | 3,550 | 2,490 |
| 13 | Đườn g Ph ù Chẩn - Tri Phương: | | | | |
| | - Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đ ạ i Đồn g | 5,000 | 3,000 | 1,950 | 1,370 |
| | - Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| | - Đoạn thuộc xã Tri Phương | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| 14 | Đường Nội Duệ - Tri Ph ương | | | | |
| | - Đoạn thuộc xã Nội Duệ | 3,250 | 1,950 | 12,70 | 890 |
| | - Đoạn từ hết địa phận xã N ội Duệ đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương | 2,860 | 1,720 | 1,120 | 780 |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương | 3,250 | 1,950 | 1,270 | 890 |
| 15 | Trục đ ườ ng xã Tri Phương huyện Tiên Du | | | | |
| | - Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương đ ế n giáp đê Tả Đuống | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| 16 | Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận c á c xã Liên Bão, Nội Duệ, Hoàn S ơ n | 4,000 | 2,400 | 1,560 | 1,090 |
| VII | HUYỆN YÊN PHONG | | | | |
| 1 | T ỉ nh lộ 295 | | | | |
| | - Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ | 10,150 | 6,090 | 3,960 | 2,770 |
| | - Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa | 10,150 | 6,090 | 3,960 | 2,770 |
| | - Đoạn tiếp giáp TT.Chờ đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 - c ầ u Mai Đình | 10,150 | 6,090 | 3,960 | 2,770 |
| | - Từ đường nối Tỉnh lộ 295 đến bến phà Đ ô ng Xuyên cũ | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 2 | Đường nối Tỉnh lộ 295- c ầu Mai Đình | | | | |
| | - Đường nối Tỉnh lộ 295 đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá | 7,200 | 4,320 | 2,810 | 1,970 |
| | - Từ ngã 3 đường vào thôn Tr ầ n Xá đến cầu Mai Đ ì nh | 6,500 | 3,900 | 2,540 | 1,780 |
| 3 | Quốc lộ 18 | | | | |
| | - Từ tiếp giáp địa phận thành phố B ắ c Ninh đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| | - Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ đến hết địa phận huyện Yên Phong | 6,000 | 3,600 | 2,340 | 1,640 |
| 4 | Tỉnh lộ 286 | | | | |
| | - Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ | 11,260 | 6,270 | 4,390 | 3,070 |
| | - Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 đ ế n tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa | 10,450 | 6,270 | 4,080 | 2,860 |
| | - Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ đến ng ã ba đi thôn Yên Vỹ | 10,450 | 6,270 | 4,080 | 2,860 |
| | - Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ đến cầu Đò Lo | 9,000 | 5,400 | 3,510 | 2,460 |
| 5 | Tỉnh lộ 277 | | | | |
| | - Từ tiếp giáp thị trấn Chờ đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) | 5,200 | 3,120 | 2,030 | 1,420 |
| | - Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới đến bến đò Như Nguyệt | 4,500 | 2,700 | 1,760 | 1,230 |
| | - Từ ngã ba B ì nh An đến C ầu Tó | 8,580 | 5,150 | 3,350 | 2,350 |
| | - Từ tiếp giáp TT.Chờ đến cầu Đ ô ng Bích | 8,580 | 5,150 | 3,350 | 2,350 |
| 6 | Tỉnh lộ 276 mới | | | | |
| | - Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ đến hết địa phận xã Trung Nghĩa | 5,850 | 3,510 | 2,280 | 1,600 |
| 7 | Đư ờn g liên xã Yên Phụ đi đền Sái (Đ ô ng Anh - Hà Nội) | 5,200 | 3,120 | 2,030 | 1,420 |
Ghi chú:
1. Vị trí 1: Cách xác định như đối với đất ở đô thị.
2. Ngoài 200m tính từ chỉ giới lưu không của đường theo giá đất ở nông thôn.
Bảng giá số 04: Giá đất ở tại nông thôn
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
| Stt | Tên đường | Mức gi á | | | |
|||||||
| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| I | THỊ XÃ TỪ SƠN | | | | |
| 1 | Các xã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,970 | 2,380 | 1,900 | 1,430 |
| | Khu vực 2 | 2,380 | 1,900 | 1,520 | 1,140 |
| | Khu vực 3 | 1,900 | 1,520 | 1 , 220 | 920 |
| II | HUYỆN GIA B Ì NH | | | | |
| 1 | Nhóm 1: Các xã Đại Bái, Xuân Lai, Nhân Thắng, Lãng Ngâm, Đông Cứu | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,300 | 1,840 | 1,470 | 1,100 |
| | Khu vực 2 | 2,100 | 1,680 | 1,340 | 1,010 |
| | Khu vực 3 | 1,850 | 1,480 | 1,180 | 890 |
| 2 | Nhóm 2: Các xã Bình Dương, Đại Lai, Quỳnh Phú | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,100 | 1,680 | 1,340 | 1,010 |
| | Khu vực 2 | 1,700 | 1,360 | 1,090 | 820 |
| | Khu vực 3 | 1 , 300 | 1,040 | 830 | 620 |
| 3 | Nhóm 3: Các xã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 1,850 | 1,480 | 1,180 | 890 |
| | Khu vực 2 | 1,500 | 1,200 | 960 | 720 |
| | Khu vực 3 | 1,200 | 960 | 770 | 580 |
| III | HUYỆN LƯƠNG TÀI | | | | |
| 1 | Nhóm 1: Các xã Trung Kênh, Tân Lãng, Lâm Thao, Quảng Phú | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,160 | 1,730 | 1,380 | 1,040 |
| | Khu vực 2 | 1,730 | 1,380 | 1,100 | 830 |
| | Khu vực 3 | 1,270 | 1,020 | 820 | 620 |
| 2 | Nhóm 2: Các xã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 1,710 | 1,370 | 1,100 | 830 |
| | Khu vực 2 | 1,360 | 1,090 | 870 | 650 |
| | Khu vực 3 | 1,090 | 870 | 700 | 530 |
| IV | HUYỆN QUẾ VÕ | | | | |
| 1 | Nhóm 1: Các xã Phượng Mao, Phương Liễu | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,460 | 1,970 | 1,580 | 1,190 |
| | Khu vực 2 | 1,970 | 1,580 | 1 , 260 | 950 |
| | Khu vực 3 | 1,580 | 1,260 | 1,010 | 760 |
| 2 | Nhóm 2: Các xã B ằ ng An, Nhân Hòa, Đào Viên, Đ ạ i Xuân, Ngọc X á, Việt H ùng | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,270 | 1,820 | 1,460 | 1,100 |
| | Khu vực 2 | 1,740 | 1,390 | 1,110 | 830 |
| | Khu vực 3 | 1,390 | 1,110 | 890 | 670 |
| 3 | Nhóm 3: Các xã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,080 | 1,660 | 1,330 | 1,000 |
| | Khu vực 2 | 1,660 | 1 , 330 | 1,060 | 800 |
| | Khu vực 3 | 1,330 | 1,060 | 850 | 640 |
| V | HUYỆN THU Ậ N THÀNH | | | | |
| 1 | Nhóm 1: Các xã Xuân Lâm, Hà Mãn, Thanh Khư ơ ng, Trạm Lộ , Song Hồ, Trí Quả, An Bình, Gia Đông | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,430 | 1,940 | 1,550 | 1,160 |
| | Khu vực 2 | 1,940 | 1,550 | 1,240 | 930 |
| | Khu vực 3 | 1,560 | 1,250 | 1,000 | 750 |
| 2 | Nh ó m 2: Các x ã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,070 | 1,660 | 1,330 | 1,000 |
| | Khu vực 2 | 1,660 | 1,330 | 1,060 | 800 |
| | Khu vực 3 | 1,330 | 1,060 | 850 | 640 |
| VI | HUYỆN TIÊN DU | | | | |
| 1 | Nhóm 1: Các xã Nội Duệ, Hoàn Sơn, Liên Bão, Đại Đồng | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,310 | 1,850 | 1,480 | 1,110 |
| | Khu vực 2 | 1,930 | 1,540 | 1,230 | 920 |
| | Khu vực 3 | 1,550 | 1,240 | 990 | 740 |
| 2 | Nhóm 2: Các xã Phật Tích, Phú Lâm, Hiên Vân, Việt Đoàn, Lạc Vệ, Tân Chi | | | | |
| | Khu vực 1 | 1,920 | 1,540 | 1,230 | 920 |
| | Khu vực 2 | 1,410 | 1,130 | 900 | 680 |
| | Khu vực 3 | 1,130 | 900 | 720 | 540 |
| 3 | Nhóm 3: Các xã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 1,410 | 1,130 | 900 | 680 |
| | Khu vực 2 | 1,130 | 900 | 720 | 540 |
| | Khu vực 3 | 1,010 | 810 | 650 | 490 |
| VII | HUYỆN YÊN PHONG | | | | |
| 1 | Nhóm 1 : Các xã Đông Phong, Long Châu, Yên Trung | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,470 | 1,980 | 1,580 | 1,190 |
| | Khu vực 2 | 1,980 | 1,580 | 1,260 | 950 |
| | Khu vực 3 | 1 580 | 1,260 | 1,010 | 760 |
| 2 | Nhóm 2: Các xã Trung Nghĩa, Yên Phụ, Đông Thọ, Văn Môn | | | | |
| | Khu vực 1 | 2,280 | 1,820 | 1,460 | 1,100 |
| | Khu vực 2 | 1,820 | 1,460 | 1,170 | 880 |
| | Khu vực 3 | 1,460 | 1,170 | 940 | 710 |
| 3 | Nhóm 3: Các xã còn lại | | | | |
| | Khu vực 1 | 1,920 | 1,540 | 1,230 | 920 |
| | Khu vực 2 | 1,540 | 1,230 | 980 | 740 |
| | Khu vực 3 | 1,130 | 900 | 720 | 540 |
Ghi chú:
1. Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần UBND xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp.
2. Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã.
3. Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã.
4. Vị trí đất: Vận dụng cách xác định như đối với đất ở đô thị.
Bảng giá số 05: Giá đất ở tại khu vực đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
| Stt | Tên đường | Mức gi á | | | |
|||||||
| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| I | THỊ XÃ TỪ SƠN | | | | |
| 1 | Khu đô thị m ớ i Nam Từ S ơ n xã Phù Chẩn (Thiên Đức) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,900 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,870 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,860 | | | |
| 2 | Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,900 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,870 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,860 | | | |
| 3 | Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Ch ẩ n | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| 4 | Khu nhà ở thôn Đông và thôn Th ượ ng xã Phù Kh ê | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,460 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,370 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,100 | | | |
| 5 | Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| 6 | Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Kh ê | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,460 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,370 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,100 | | | |
| 7 | Khu đấu gi á quyền s ử dụng đ ấ t thôn Th ượ ng, xã Phù Khê | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,460 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,370 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,100 | | | |
| 8 | Khu nhà ở đ ấ u giá quyền sử dụng đ ấ t xây dựng nông thôn m ớ i thôn Ng hĩ a Lập xã Phù Khê | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,460 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,370 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,280 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,190 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,100 | | | |
| 9 | Khu nhà ở Phù khê - Cô ng ty Đại An | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,04 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,88 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,72 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,56 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,40 0 | | | |
| 10 | Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,04 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,88 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,72 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,56 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,40 0 | | | |
| 11 | Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam S ơ n | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| | - Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 | 9,100 | | | |
| 12 | Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 6,900 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 7,890 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 8,870 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 9,860 | | | |
| 13 | Khu nhà ở H ươ ng Mạc - Công ty Phú Điền | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| | - Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) | 11,420 | | | |
| 14 | Khu nhà ở xã Hư ơ ng Mạc, thị xã Từ S ơ n | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 5,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,880 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,400 | | | |
| II | HUYỆN GIA BÌNH | | | | |
| 1 | Khu nhà ở Trần Sơn xã Đại Lai | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,100 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,450 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,150 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,500 | | | |
| | Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới | 4,410 | | | |
| 2 | Khu nhà ở xã Vạn Ninh | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,530 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 1,790 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,300 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 2,550 | | | |
| 3 | Khu nhà ở tại xã Đông Cứu | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,550 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5,850 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,500 | | | |
| | - Vị trí 1 Tỉnh lộ 280 (đoạn từ kh u hồ sinh thái Thiên Thai đến tiếp giáp thị trấn Gia B ình) | 7,850 | | | |
| III | HUYỆN LƯƠNG TÀI | | | | |
| 1 | Khu nhà ở xã Quảng Phú, huyện Lương Tài | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,340 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,730 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,120 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,510 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,900 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 3,040 | | | |
| 2 | Khu nhà ở xã Tân Lãng, huyện Lương Tài | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,380 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,500 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5,070 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,630 | | | |
| IV | HUYỆN QUẾ V Õ | | | | |
| 1 | Khu nhà ở xã Phượng Mao (179 lô) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 2 | Khu đô thị m ớ i Tây Hồ; Tùng Bách | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,200 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,000 | | | |
| 3 | Khu dân cư xã Phư ợ ng Mao giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1 | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 4 | Khu nhà ở thôn Cung Kiệm, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 5 | Khu dân cư xã Châu Phong (216 lô - công ty Châu C ầu) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| V | HUYỆN THUẬN THÀNH | | | | |
| I | Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai S ơ n | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,310 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,930 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5,54 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,16 0 | | | |
| 2 | Khu dân cư Đống Đồn, thôn Đa Tiện, xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,70 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,31 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,93 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5 , 54 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6 , 16 0 | | | |
| 3 | Khu DCDV xã Xuân Lâm | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,66 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,270 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5,490 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,100 | | | |
| 4 | Khu đô thị Hồng Hạc - Xuân Lâm (Xuân Lâm, Song Liễu- Ng ũ Thái) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,120 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,640 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,200 | | | |
| 5 | Khu nhà ở Gốc S ơ n, Đồng Định, Sau Chùa, xã Hà Mãn | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,320 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,980 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 11,080 | | | |
| 6 | Khu dân cư xã Song H ồ , huyện Thuận Thành (Khu ven đê) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 7 | Khu nhà ở và công trình công cộng xã Song Hồ (Giáp kênh Bắc) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,660 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4,270 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 5,490 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 6,100 | | | |
| 8 | Khu dân cư thôn Trà Lâm, thôn Tư Thế, xã Trí Quả | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 9 | Khu nhà ở xã An Bình (Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Ánh D ươ ng) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 10 | Khu nhà ở thôn Thường Vũ, xã An Bình, huyện Thuận Thành | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,20 0 | | | |
| 11 | Khu nhà ở An Bình, huyện Thuận Thành (Khu nhà ở P hú Trường An, xã An Bình) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,52 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,94 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,36 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,78 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 12 | Khu nhà ở và tái định cư thôn Á L ữ , xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 13 | Khu dân cư Tứ Cờ, thôn Đồng Ngư, thôn Liễu Ngạn, xã Ngũ Thái | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 14 | Khu nhà ở th ô n Đình Tổ, xã Đình Tổ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 15 | Khu nhà ở thôn Đại Trạch (Khu số 1), xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 16 | Khu nhà ở Đức Việt, xã Gia Đông | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 4,380 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,110 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 5,840 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 6,570 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,300 | | | |
| | Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) - Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông | 8,100 | | | |
| 17 | Khu dân cư 4, 5 xã Gia Đông, huyện Thuận Th à nh | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 18 | Khu nhà ở thôn Kênh, Dư Xá, Phủ, xã Ninh Xá | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 19 | Khu dân cư thôn Nghĩa Xá, xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,78 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,20 0 | | | |
| 20 | Khu dân c ư thôn Nội, xã Mão Đi ề n | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,52 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,94 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3 , 36 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,78 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,20 0 | | | |
| VI | HUYỆN TIÊN D U | | | | |
| 1 | Khu nhà ở DCDV Bãi Dé, x ã Nội Duệ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 4,68 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,460 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,020 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 7,800 | | | |
| 2 | Khu nhà ở DCDV Bãi Lán, xã Nội Duệ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 4,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5,600 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 7,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 8,000 | | | |
| 3 | Khu nhà ở cư thôn Duệ Khánh, xã Nội Duệ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,100 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,000 | | | |
| 4 | Khu dân cư Núi Móng xã Hoàn S ơ n ( 1 ,3ha-61 lô Công ty Trọng Tín) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,040 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,380 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,720 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,060 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,400 | | | |
| 5 | Khu DCDV thôn Núi Móng, xã Hoàn S ơ n, huyện Tiên Du | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,100 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,000 | | | |
| 6 | Khu dân cư thôn Bất Lự, xã Hoàn S ơ n | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 7 | Khu dân cư dịch vụ xã Hoàn S ơ n, huyện Tiên Du (Làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đ ạ i Sơn) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 8 | Khu nhà ở DCDV C ầu Nhân, xã Liên Bão | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,810 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,280 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,740 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,210 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,680 | | | |
| 9 | Khu dân cư nông thôn thôn Ch è, xã Liên Bão (Chè Núi) (2ha - 88 lô, công ty Như Anh Vũ) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,100 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,000 | | | |
| 10 | Khu dân cư nông thôn số 1, thôn Dọc, xã Liên Bão | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 11 | Khu dân cư nông thôn s ố 2, thôn Dọc, xã Liên Bão | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 12 | Khu dân cư thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,100 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2 , 400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,000 | | | |
| 13 | Khu nhà ở thôn Dương Húc xã Đại Đồng (43 lô - công ty Mạnh Dương) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 14 | Khu nhà ở xã Đại Đồng, huyện Tiên Du (291 lô - 7,6ha) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 15 | Khu dân cư thôn Phúc Nghiêm, xã Phật Tích (104 lô) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,520 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 16 | Khu dân cư xã Phú Lâm, huyện Tiên Du (Dự án xây dựng nông thôn m ớ i và tái đ ị nh cư mở r ộng TL276 thôn Tam Tảo) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 17 | Khu dân cư xã Hiên Vân, huyện Tiên Du (72 lô - công ty Minh Triết) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,800 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,100 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,40 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,70 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,00 0 | | | |
| 18 | Khu c ư nông thôn xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du (2,8ha - 118 lô) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,16 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,52 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,88 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3.24 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,60 0 | | | |
| 19 | Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (181 lô - Công ty Khởi Nguyên) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2.16 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,52 0 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2 , 88 0 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,600 | | | |
| 20 | Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (Ven QL38 - Trại gà cũ) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 21 | Khu nhà ở thôn Xuân Hội và thôn An Động, xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 22 | Khu nhà ở xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (S ơ n Long Vina) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 23 | Khu nhà ở thôn Hương Vân, xã Lạc Vệ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 24 | Khu nhà ở xã Tân Chi (2ha- 99 lô công ty Thông Nghiệp) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| VII | HUYỆN YÊN PHONG | | | | |
| 1 | Khu nhà ở thôn Đông Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong (Công ty HAD và công ty Đông Đô) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,120 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,640 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,200 | | | |
| | - Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với T L286) | 11,260 | | | |
| 2 | Khu nhà ở và dịch vụ Khu công n ghiệp Yên Phong - Tổng công ty Viglacera (xã Đông Phon g ) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,120 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,640 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,200 | | | |
| 3 | Khu nhà ở xã Long Châu, huyện Yên Phong (Khu số 3 thôn Ngô Xá) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 4 | Khu nh à ở thôn M ẫ n Xá, xã Long Châu, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 5 | Khu nhà ở xã Yên Trung - Công ty An Bình | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 6 | Khu nhà ở thôn Chính Trung, xã Yên Trung, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 7 | Khu nhà ở t hôn Trung Lạc, xã Yên Trung, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,520 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,940 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,360 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,780 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,200 | | | |
| 8 | Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,800 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,000 | | | |
| 9 | Khu ao trên, thôn Đức Lân và khu hồ Yên S ơ n, thôn An Ninh, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 10 | Khu dân cư số 2 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,800 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,000 | | | |
| 11 | Khu dân cư (thôn Phú Đức, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,800 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,000 | | | |
| 12 | Khu dân cư số 3 thôn Thọ Khê, xã Đông Thọ | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,800 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,000 | | | |
| 13 | Khu dân cư thôn Thọ Vuông, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 14 | Khu dân cư thôn Bình An, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 3,120 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,640 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4,160 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,680 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 5,200 | | | |
| 15 | Khu dân cư xã Văn Môn, huyện Yên Phong (khu hoàn vốn BT) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 16 | Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,400 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,800 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,200 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,000 | | | |
| 17 | Khu nhà ở thôn Đoài, thôn Như Nguyệt xã Tam Giang, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| | - Vị trí 1 đường TL277 mới | 5,200 | | | |
| 18 | Khu nh à ở thôn Đông, xã Tam Giang, huyện Yên Phong (KĐT Hải Quân) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 19 | Khu dân cư thôn Nguyệt Cầu, xã Tam Giang, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 20 | Khu nhà ở và dịch vụ Khu côn g nghiệp Yên Phong -Tổng công ty Viglacera (xã Đông Tiến) | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 2,700 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 3,150 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 3,600 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 4,050 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 4,500 | | | |
| 21 | Khu nhà ở thôn Đại Lâm, xã Tam Đa, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 22 | Khu nhà ở Dũng Liệt, huyện Yên Phong | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
| 23 | Khu nhà ở Lạc Nhuế, xã Thụy Hòa | | | | |
| | - M ặ t c ắ t đường ≤ 12m | 1,920 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 2,240 | | | |
| | - Mặt c ắ t đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 2,560 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 3 0 m | 2,880 | | | |
| | - Mặt cắt đường > 30m | 3,200 | | | |
Ghi chú:
Khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư có tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua thì áp theo đơn giá của tuyến đường, phố đó. Trường hợp, giá đất quy định theo mặt cắt đường tại khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư cao hơn tuyến đường, phố có tên trên Bảng giá đi qua, thì tính theo giá của mặt cắt đường.
Bảng giá số 06: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
| Stt | Địa bàn | Mức giá |
||||
| 1 | Thành phố Bắc Ninh | 1,700 |
| 2 | Thị xã Từ Sơn | 1,450 |
| 3 | Huyện Gia Bình | 1,200 |
| 4 | Huyện Lương Tài | 1,050 |
| 5 | Huyện Quế Võ | 1,200 |
| 6 | Huyện Thuận Thành | 1,200 |
| 7 | Huyện Tiên Du | 1,450 |
| 8 | Huyện Yên Phong | 1,200 |
Bảng giá số 07: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Thời hạn 70 năm)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
| S tt | Địa bàn | Giá đất ở cùng vị trí (%) | Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%) |
|||||
| 1 | Thành phố Bắc Ninh | 100 | 70 |
| 2 | Thị xã Từ Sơn | 100 | 70 |
| 3 | Huyện Gia Bình | 100 | 70 |
| 4 | Huyện Lương Tài | 100 | 70 |
| 5 | Huyện Quế Võ | 100 | 70 |
| 6 | Huyện Thuận Thành | 100 | 70 |
| 7 | Huyện Tiên Du | 100 | 70 |
| 8 | Huyện Yên Phong | 100 | 70 |
Bảng giá số 08: Giá đất thương mại, dịch vụ (Tại: đô thị; ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị; nông thôn) (Thời hạn 70 năm)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2019/NQ-HDND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh)
| Stt | Địa bà n | Giá đất ở cùng vị trí (%) | Tỷ lệ mức xác định so với giá đất ở cùng vị trí (%) |
|||||
| 1 | Thành phố Bắc Ninh | 100 | 80 |
| 2 | Thị xã Từ S ơ n | 100 | 80 |
| 3 | Huyện Gia Bình | 100 | 80 |
| 4 | Huyện Lương Tài | 100 | 80 |
| 5 | Huyện Quế Võ | 100 | 80 |
| 6 | Huyện Thuận Thành | 100 | 80 |
| 7 | Huyện Tiên Du | 100 | 80 |
| 8 | Huyện Yên Phong | 100 | 80 |