Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05/12/2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020./.
Nơi nhận: - UBTVQH; Chính Phủ (b/c); - Bộ Y tế (b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: TU, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Đảng ủy Khối CCQ&DN tỉnh; - Các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo, Đài PTTH, Cổng TTĐT tỉnh, Báo BN, TTXVN tại BN; - VP: LĐVP, phòng Tổng hợp, lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Chung
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: đồng
| STT | Cơ sở y tế | Giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt | 38.700 | |
| 2 | Bệnh viện hạng I | 38.700 | |
| 3 | Bệnh viện hạng II | 34.500 | |
| 4 | Bệnh viện hạng III | 30.500 | |
| 5 | Bệnh viện hạng IV | 27.500 | |
| 6 | Trạm y tế xã | 27.500 | |
| 7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 | |
| 8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 | |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ (Kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vỊ: đồng
| S ố TT | C á c loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh v i ện hạng IV | Ghi chú |
||||||||
| A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 705.000 | 602.000 | | | |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 427.000 | 325.000 | 282.000 | 251.500 | |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | | |
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 226.500 | 187.100 | 171.100 | 152.700 | |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 203.600 | 160.000 | 149.100 | 132.700 | |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 171.400 | 130.600 | 121.100 | 112.000 | |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: | | | | | |
| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 303.800 | 256.300 | | | |
| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể | 276.500 | 223.800 | 198.300 | 178.300 | |
| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 241.700 | 199.200 | 175.600 | 155.300 | |
| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 216.500 | 170.800 | 148.600 | 134.700 | |
| 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 56.000 | | | | |
| 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. | | | | |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM (Kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: đồng
| STT | T ê n dịch vụ | G i á dịch vụ | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |
| I | Siêu â m | | |
| 1 | Si êu â m | 43.900 | |
| 2 | Siêu âm + đo trục nh ã n cầu | 76.200 | |
| 3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181.000 | |
| 4 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 222.000 | |
| 5 | Siêu âm Doppler màu tim + cản â m | 257.000 | |
| 6 | Siêu â m t i m gắng s ứ c | 587.000 | |
| 7 | Siêu â m Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 457.000 | Ch ỉ áp dụng tr ong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 8 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 805.000 | |
| 9 | Si ê u âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.998.000 | Ch ư a bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ đ ể đ ư a vào lòng mạch. |
| II | Chụp X-quang thư ờ ng | | |
| 10 | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 50.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 11 | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư th ế ) | 56 . 200 | Á p dụng cho 01 vị trí |
| 12 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 56.200 | Á p dụng cho 01 vị trí |
| 13 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 69.200 | Á p dụng cho 01 vị trí |
| 14 | Chụp X-quang ổ r ă ng hoặc cận chóp | 13.100 | |
| 15 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 64.200 | |
| 16 | Chụp Angiography m ắ t | 214.000 | |
| 17 | Chụp thực quản c ó uống thuốc cản quang | 101.000 | |
| 18 | Chụp dạ dày-tá tràng có u ố ng thuốc cản quang | 116.000 | |
| 19 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 156.000 | |
| 20 | Chụp mật qua Kehr | 240.000 | Chưa bao gồm thuốc cản q uang. |
| 21 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 539.000 | |
| 22 | Chụp niệu quản - bẻ thận ngược dòng ( U PR) có tiêm thuốc cản quang | 529.000 | |
| 23 | Chụp b à ng quang c ó b ơ m thuốc cản quang | 206.000 | |
| 24 | Chụp tử cung-vòi tr ứ ng (bao gồm c ả thuốc) | 371.000 | |
| 25 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 386.000 | Chưa bao gồm kim định vị. |
| 26 | Lỗ dò cản quang | 406.000 | |
| 27 | Mammography (1 bên) | 94.200 | |
| 28 | Chụp tủy s ố ng có tiêm thuốc | 401.000 | |
| III | Ch ụ p X-quang số hóa | | |
| 29 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 30 | Chụp X-quang s ố hóa 2 phim | 97.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 31 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | Á p dụng cho 01 vị trí |
| 32 | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18.900 | |
| 33 | Chụp tử cung-vòi tr ứ ng b ằ ng s ố hóa | 411.000 | |
| 34 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 609.000 | |
| 35 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng ( U PR) s ố h ó a | 564.000 | |
| 36 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang s ố hóa | 224.000 | |
| 37 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 38 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 264.000 | |
| 39 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 521.000 | |
| 40 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 944.000 | |
| 41 | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuy ế n có b ơ m thuốc cản quang tr ự c tiếp | 386.000 | Ch ư a bao gồm ố ng thông, kim chọc chuyên dụng. |
| IV | Chụp cắt lớp vi tính, ch ụ p m ạ ch, cộng hưở ng từ | | |
| 42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522.000 | |
| 43 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632.000 | Ch ư a bao gồm thuốc cản quang. |
| 44 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Ch ư a bao gồm thuốc cản quang. |
| 45 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 d ã y không có thuốc cản quang | 1.446.000 | |
| 46 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thu ố c cản quang | 3.451.000 | Ch ư a bao gồm thuốc cản quang. |
| 47 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không c ó thuốc cản quang | 3.128.000 | |
| 48 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên c ó thu ố c cản quang | 2.985.000 | Ch ư a bao gồm thuốc cản quang. |
| 49 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở l ê n không có thuốc cản quang | 2.731.000 | |
| 50 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.673.000 | Ch ư a bao gồm thuốc cản quang. |
| 51 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.637.000 | |
| 52 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 53 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 54 | Chụp mạch máu s ố hóa xóa nền (DSA) | 5.598.000 | |
| 55 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dướ i DSA | 5.916.000 | |
| 56 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, t i m bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.816.000 | Ch ư a bao gồm vật tư ch uyê n dụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ố ng thông, các loại d â y dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huy ế t khối, bộ |
| 57 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.066.000 | Ch ư a bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút m ạ ch, các vi ố ng th ô ng, vi dây dẫn, các vòng xoăn kim loại, |
| 58 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.816.000 | Ch ư a bao g ồ m vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ố ng thông, v i d â y dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ l ấ y dị vật, bộ dụng cụ l ấ y huyết khối, bóng bơm ngược dòng động |
| 59 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần k i nh dưới DSA | 9.666.000 | Ch ư a bao g ồ m vật tư chuyên dụng d ù ng đ ể can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp l ự c, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ố ng thông, v i dây d ẫ n, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết |
| 60 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.116.000 | Ch ư a bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các |
| 61 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở th ô ng dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde d ẫ n, các dây dẫn, d â y đốt, ố ng thông, buồng truy ề n hóa chất, rọ lấy sỏi. |
| 62 | Can thiệp khác dưới hướng d ẫ n của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. |
| 63 | D ẫ n lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 64 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đ ố t sóng cao t ầ n và dây dẫn tín hiệu. |
| 65 | Đốt s ó ng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng d ẫ n của siêu âm | 1.235.000 | Chưa bao g ồ m kim đốt s ố ng cao tần và dây dẫn tín hi ệ u. |
| 66 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi m ă ng cột s ố ng, điều trị các khối u t ạ ng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư ti ê u hao: kim chọc, xi m ă ng, các vật liệu bơm, chất gây t ắ c. |
| 67 | Chụp cộng hưởng từ (MR I ) có thuốc cản quang | 2.214.000 | |
| 68 | Chụp cộng hư ở ng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |
| 69 | Chụp cộng hưởng từ gan với ch ấ t tương phản đặc hiệu mô | 8.665.000 | |
| 70 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - ch ứ c năng | 3.165.000 | |
| V | Một số k ỹ th uậ t kh á c | | |
| 71 | Đo mật độ xương 1 v ị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |
| 72 | Đo mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 73 | Đo mật độ xương | 21.400 | B ằ ng phương pháp siêu â m |
| B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | |
| 74 | Bơm r ử a khoang màng phổi | 216.000 | |
| 75 | Bơm r ử a niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 467.000 | |
| 76 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.000 | |
| 77 | Cấp cứu ng ừ ng tuần hoàn | 479.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhi ề u |
| 78 | Cắt ch ỉ | 32.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 79 | Chăm sóc da cho người b ệ nh dị ứ ng thuốc nặng | 158.000 | Á p dụng với người b ệ nh hội ch ứ ng Lyell, Steven John s on. |
| 80 | Chọc dò màng bụng hoặc m à ng phổi | 137.000 | |
| 81 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000 | |
| 82 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | |
| 83 | Chọc r ử a màng phổi | 206.000 | |
| 84 | Chọc dò màng tim | 247.000 | |
| 85 | Chọc dò sinh thi ế t vú dưới siêu âm | 177.000 | Á p dụng với trường hợp d ù ng bơm kim thông thường đ ể |
| 86 | Chọc dò tủy sống | 107.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 87 | Chọc hút dịch đ iề u trị u nang giáp | 166.000 | |
| 88 | Chọc hút dịch đi ề u trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221.000 | |
| 89 | Chọc hút hạch hoặc u | 110.000 | |
| 90 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương k hác dưới hướng dẫn của siêu â m | 152.000 | |
| 91 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương k hác dưới hướng dẫn của c ắ t lớp vi tính | 732.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang n ế u có sử dụng. |
| 92 | Chọc hút t ế bào tuy ế n giáp | 110.000 | |
| 93 | Chọc hút tế bào tuy ế n giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 151.000 | |
| 94 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 530.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều l ầ n. |
| 95 | Chọc hút tủy làm tủy đ ồ | 128.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 96 | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.360.000 | |
| 97 | D ẫ n lưu màng phổi tối thiểu | 596.000 | |
| 98 | D ẫ n lưu màng ph ổ i, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu â m | 678.000 | |
| 99 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp c ắ t lớp vi t í nh | 1.199.000 | |
| 100 | Đặt catheter động mạch quay | 546.000 | |
| 101 | Đặt catheter động mạch theo d õ i huyết áp liên tục | 1.367.000 | |
| 102 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 653.000 | |
| 103 | Đặt catheter tĩ nh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.126.000 | |
| 104 | Đặt ống th ô ng tĩnh mạch b ằ ng catheter 2 nòng | 1.126.000 | Ch ỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 105 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.811.000 | |
| 106 | Đặt nội khí quản | 568.000 | |
| 107 | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |
| 108 | Đặt sonde JJ niệu quản | 917.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 109 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Ch ư a bao g ồ m stent. |
| 110 | Đi ề u trị rung nhĩ b ằ ng n ă ng lượng sóng t ầ n số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.035.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ đi ề u tr ị r ố i loạn nhịp tim có s ử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các |
| 111 | Điều tr ị suy tĩnh mạch b ằ ng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ố ng th ô ng đi ề u tr ị laser. |
| 112 | Điều trị suy t ĩ nh mạch b ằ ng năng lượng sóng tần số radio | 1.925.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ố ng thông điều |
| 113 | G â y dính màng phổi b ằ ng thuốc hoặc hóa ch ấ t qua ống dẫn lưu màng phổi | 196.000 | Ch ư a bao g ồ m thuốc hoặc hóa chất g â y dính màng phổi. |
| 114 | H ấ p thụ ph ầ n tử li ê n tục đi ề u trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao gồm h ệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 115 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằ ng máy hút áp l ự c â m l iên tục | 185.000 | |
| 116 | Hút dịch khớp | 114.000 | |
| 117 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 125.000 | |
| 118 | H út đờm | 11.100 | |
| 119 | Lấ y sỏi ni ệ u quản qua nội soi | 944.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 120 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |
| 121 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc m ạ c) | 964.000 | |
| 122 | L ọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây d ẫ n và dịch lọc. |
| 123 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huy ế t tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc |
| 124 | Mở khí quản | 719.000 | |
| 125 | Mở thống bàng q uang (gây tê tại ch ỗ ) | 373.000 | |
| 126 | Nghi ệ m pháp hồi phục ph ế quản với thuốc gian phế quản | 94.900 | |
| 127 | N ội soi l ồ ng ngực | 974.000 | |
| 128 | Nội soi màng phổi, g â y dính b ằ ng thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm chi phí g â y mê |
| 129 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.788.000 | Đ ã bao gồm chi ph í gây mê |
| 130 | Niệu dòng đồ | 59.800 | |
| 131 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |
| 132 | Nội soi phế quản dưới g â y mê kh ô ng sinh thiết | 1.461.000 | |
| 133 | Nội soi phế quản dưới gây mê l ấ y dị vật phế quản | 3.261.000 | |
| 134 | Nội soi ph ế quản ố ng m ề m gây t ê | 753.000 | |
| 135 | Nội soi phế quản ố ng m ề m gây t ê có sinh thiết | 1.133.000 | |
| 136 | Nội soi phế quản ố ng m ề m gây tê l ấ y d ị vật | 2.584.000 | |
| 137 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản b ằ ng điện đông cao tần | 2.844.000 | |
| 138 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ố ng m ề m có sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 139 | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |
| 140 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ố ng mềm không sinh thiết | 244.000 | |
| 141 | Nội soi đại tr ự c tràng ống m ề m có sinh thiết | 408.000 | |
| 142 | Nội soi đại trực tràng ố ng m ề m không sinh thiết | 305.000 | |
| 143 | Nội soi trực tr à ng có sinh th iế t | 291.000 | |
| 144 | Nội soi trực tràng ống mềm kh ô ng sinh thiết | 189.000 | |
| 145 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thất tĩnh mạch th ự c quản...) |
| 146 | Nộ i soi mật tụy ngược dòng (ERCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng |
| 147 | Nội soi ổ bụng | 825.000 | |
| 148 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982.000 | |
| 149 | Nội soi ố ng mật chủ | 167.000 | |
| 150 | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.164.000 | |
| 151 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào kh ố i u gan, tụy, u ổ bụng b ằ ng kim nhỏ | 2.897.000 | |
| 152 | Nội soi t iế t niệu có g â y mê | 849.000 | |
| 153 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 154 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 649.000 | |
| 155 | Nội soi bàng quang kh ô ng sinh thiết | 525.000 | |
| 156 | Nội soi bàng quang đ iề u tr ị đái dưỡng chấp | 694.000 | |
| 157 | Nội soi bàng quang và g ắ p dị vật hoặc l ấ y máu cục | 893.000 | |
| 158 | N ố i thông động - tĩnh mạch c ó dịch chuyển mạch | 1.351.000 | |
| 159 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 160 | N ố i thông động- tĩnh mạch | 1.151.000 | |
| 161 | N ong niệu đạo và đặt th ô ng đái | 241.000 | |
| 162 | N ôn g thực quản qua nội soi | 2.277.000 | |
| 163 | R ử a bàng quang | 198.000 | Chưa bao gồm hóa ch ấ t. |
| 164 | R ử a dạ dày | 119.000 | |
| 165 | R ử a d ạ d à y loại bỏ ch ấ t độc qua h ệ th ố ng kín | 589.000 | |
| 166 | Rửa phổi toàn bộ | 8.181.000 | Đ ã bao gồm chi ph í gây mê |
| 167 | Rử a ruột non toàn bộ loại bỏ ch ấ t độc qua đường tiêu hóa | 831.000 | |
| 168 | Rút máu để điều trị | 236.000 | |
| 169 | Rút ống dẫn lưu màng ph ổi , ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |
| 170 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ố ng thông. |
| 171 | Si ê u âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 558.000 | |
| 172 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
| 173 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 126.000 | |
| 174 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.002.000 | |
| 175 | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của si ê u âm | 828.000 | |
| 176 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của c ắ t lớp vi tính | 1.900.000 | |
| 177 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.700.000 | |
| 178 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |
| 179 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.104.000 | |
| 180 | Sinh thiết màng phổi | 431.000 | |
| 181 | Sinh thiết móng | 311.000 | |
| 182 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 609.000 | |
| 183 | Sinh thiết tủy xương | 242.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết |
| 184 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.372.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 185 | Sinh thiết t ủ y xương (sử dụng m á y khoan cầm tay). | 2.677.000 | |
| 186 | Sinh thiết vú | 157.000 | |
| 187 | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ th ố ng định vị stereostatic | 1.560.000 | |
| 188 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc cản |
| 189 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm dụng c ụ kẹp và clip cầm máu. |
| 190 | Soi khớp có sinh thiết | 498.000 | |
| 191 | Soi màng ph ổ i | 440.000 | |
| 192 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |
| 193 | Soi ruột non, ti ê m (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 748.000 | |
| 194 | Soi ruột non | 639.000 | |
| 195 | Soi th ự c quản hoặc dạ dày gắ p giun | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ g ắ p |
| 196 | Soi tr ự c tràng, tiêm hoặc th ắ t trĩ | 243.000 | |
| 197 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ng ự c | 989.000 | |
| 198 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 500 . 000 | |
| 199 | Thẩm tách si ê u lọc máu (Hemodia f iltration offline: HDF ON - LINE) | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |
| 200 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.541.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính b ì nh quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 201 | Thận nhân tạo chu kỳ | 556.000 | Qu ả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 202 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đ ù i hoặc xương chậu | 63.600 | |
| 203 | Kỹ thuật ph ố i hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu b ằ ng quả h ấ p phụ máu | 3.430.000 | Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần) |
| 204 | Tháo bột khác | 52.900 | Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú |
| 205 | Thay băng c ắ t lọc vết thương mạn tính | 246.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc v ế t loét, hoại tử ở bệnh nhân |
| 206 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm | 57.600 | Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y |
| 207 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | |
| 208 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y |
| 209 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 112.000 | |
| 210 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134.000 | |
| 211 | Thay băng v ế t thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 179.000 | |
| 212 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 240.000 | |
| 213 | Thay canuyn mở khí quản | 247.000 | |
| 214 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92 . 900 | |
| 215 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 502.000 | |
| 216 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 559.000 | |
| 217 | Th ô ng đái | 90 . 100 | |
| 218 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |
| 219 | Tiêm (b ắ p hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngo ạ i trú; chưa bao gồm thuốc |
| 220 | Tiêm khớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 221 | Ti ê m khớp dưới hư ớ ng dẫn của siêu âm | 132.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 222 | Truyền t ĩ nh mạch | 21.400 | Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc vi dịch truyền. |
| 223 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương n ô ng chiều dài <10 cm | 178.000 | |
| 224 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 237.000 | |
| 225 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 1 0 cm | 257.000 | |
| 226 | Châu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 1 0 cm | 305.000 | |
| C | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | |
| 227 | Bàn kéo | 45.800 | |
| 228 | Bó Farafin | 42.400 | |
| 229 | Bó thuốc | 50.500 | |
| 230 | Bồn xoáy | 16.200 | |
| 231 | Ch â m (có kim dài) | 72.300 | |
| 232 | Ch â m (kim ngắn) | 65.300 | |
| 233 | Chẩn đoán điện | 36.200 | |
| 234 | Chẩn đoán điện th ầ n kinh cơ | 58.500 | |
| 235 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 143.000 | |
| 236 | C ứ u (Ngải cứu, túi chườm) | 35.500 | |
| 237 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 45.400 | |
| 238 | Điện châm (có kim dài) | 74.300 | |
| 239 | Điện châm (kim ng ắ n) | 67.300 | |
| 240 | Đi ệ n phân | 45.400 | |
| 241 | Điện từ trường | 38.400 | |
| 242 | Điện vi dòng giảm đau | 28.800 | |
| 243 | Điện xung | 41.400 | |
| 244 | Giác hơi | 33.200 | |
| 245 | Giao thoa | 28.800 | |
| 246 | Hồng ngoại | 35.200 | |
| 247 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 45.300 | |
| 248 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện b ằ ng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 335.000 | |
| 249 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 203.000 | |
| 250 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ ch ỉ nh hình | 48.600 | |
| 251 | Kỹ thu ậ t thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 146.000 | |
| 252 | Laser châm | 47.400 | |
| 253 | Laser chiếu ngoài | 34.000 | |
| 254 | Laser nội mạch | 53.600 | |
| 255 | Nắn, bó g ã y xương c ẳ ng chân b ằ ng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 256 | Nắn, bó g ã y xương c ẳ ng tay b ằ ng phương pháp y học cổ truy ề n | 105.000 | |
| 257 | Nắn, bó g ã y xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 258 | Ng â m thuốc y học cổ truyền | 49.400 | |
| 259 | Phong b ế thần kinh bằng Phenol để điều trị co c ứ ng c ơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 260 | Phục hồi chức năng x ươ ng chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 33.300 | |
| 261 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.500 | Đ ã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền |
| 262 | Siêu â m điều trị | 45.600 | |
| 263 | Sóng ng ắ n | 34.900 | |
| 264 | Sóng xung kích điều trị | 61.700 | |
| 265 | Tập do cứng khớp | 45.700 | |
| 266 | Tập do liệt ngoại biên | 28.500 | |
| 267 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 41.800 | |
| 268 | Tập dưỡng sinh | 23.800 | |
| 269 | Tập giao tiếp (ng ô n ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 59.500 | |
| 270 | Tập luyện với ghế tập c ơ bốn đầu đùi | 11.200 | |
| 271 | T ậ p mạnh cơ đáy ch ậ u (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |
| 272 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 158.000 | |
| 273 | Tập nuốt (kh ô ng sử dụng máy) | 128.000 | |
| 274 | Tập sửa lỗi phát â m | 106.000 | |
| 275 | Tập vận động đoạn ch i | 42.300 | |
| 276 | Tập vận động toàn thân | 46.900 | |
| 277 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29.000 | |
| 278 | Tập với h ệ th ố ng ròng rọc | 11.200 | |
| 279 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | |
| 280 | Th ủy ch â m | 66.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 281 | Th ủy trị liệu | 61.400 | |
| 282 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị b à ng quang t ă ng hoạt đ ộ ng | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 283 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đ ể điều trị co c ứ ng cơ | 1.157.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 284 | Tử ngoại | 34.200 | |
| 285 | Vật lý trị liệu ch ỉ nh h ì nh | 30.100 | |
| 286 | Vật l ý trị liệu hô hấp | 30.100 | |
| 287 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 30.100 | |
| 288 | Xoa bóp áp lực hơi | 30.100 | |
| 289 | Xoa bóp bấm huyệt | 65.500 | |
| 290 | Xoa bóp bằng máy | 28.500 | |
| 291 | Xoa bóp cục bộ b ằ ng tay | 41.800 | |
| 292 | Xoa bóp toàn thân | 50.700 | |
| 293 | Xông hơi thuốc | 42.900 | |
| 294 | X ô ng kh ó i thuốc | 37.900 | |
| 295 | Xông thuốc b ằ ng máy | 42.900 | |
| | C á c thủ thuật Y h ọ c cổ truyền ho ặ c Phục hồ i chức năng còn l ạ i khác | | |
| 296 | Thủ thuật loại I | 132.000 | |
| 297 | Thủ thuật loại II | 69.900 | |
| 298 | Thủ thuật loại III | 40.600 | |
| D | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |
| I | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | |
| 299 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.202.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy |
| 300 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.496.000 | Chưa bao gồm bộ tim ph ổ i, dây dẫn và canuyn chạy |
| 301 | Theo dõi , chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.293.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ th ự c hiện. |
| 302 | K ế t thúc và rút hệ thống ECMO | 2.444.000 | |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 303 | Phẫu th uật loại đặc biệt | 3.204.000 | |
| 304 | Phẫu thuật loại I | 2 . 167.000 | |
| 305 | Phẫu thuật loại II | 1.290.000 | |
| 306 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.233.000 | |
| 307 | Thủ thuật loại I | 762.000 | |
| 308 | Thủ thuật loại II | 459.000 | |
| 309 | Thủ thuật loại III | 317.000 | |
| II | NỘI KHOA | | |
| 310 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.392.000 | |
| 311 | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc s ữ a hoặc th ứ c ăn | 885.000 | |
| 312 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.372.000 | |
| 313 | Liệu pháp miễn dịch độc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy tr ì - liệu pháp trung b ì nh 3 tháng) | 5.103.000 | |
| 314 | Phản ứ ng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |
| 315 | Phản ứ ng ti ể u bạch cầu đặc hiệu. | 160.000 | |
| 316 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đ ố i v ớ i 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 521.000 | |
| 317 | Test hồi phục phế quản | 172.000 | |
| 318 | Test huyết thanh tự thân | 668.000 | |
| 319 | Test k í ch thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 878.000 | |
| 320 | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 838.000 | |
| 321 | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ă n hoặc s ữ a | 334.000 | |
| 322 | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 377.000 | |
| 323 | Test nội b ì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 475.000 | |
| 324 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 389.000 | |
| | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |
| 325 | Ph ẫ u thuật loại I | 1.569.000 | |
| 326 | Phẫu thuật loại II | 1.091.000 | |
| 327 | Thủ thuật loại đặc biệt | 823.000 | |
| 328 | Thủ thuật loại I | 580.000 | |
| 329 | Thủ thuật loại II | 319.000 | |
| 330 | Thủ thuật loại III | 162.000 | |
| III | DA LIỄU | | |
| 331 | Chụp và phân tích da bằng máy | 205.000 | |
| 332 | Đắp mặt nạ điều trị một s ố b ệ nh da | 195.000 | |
| 333 | Điều trị một số bệnh da bằng Ni t ơ lỏng, nạo thương tổn | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. |
| 334 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 240.000 | |
| 335 | Điều trị hạt cơm b ằ ng Plasma | 358.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị . |
| 336 | Điều trị một số bệnh da b ằ ng Fractional, Intracell | 1.268.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 337 | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị . |
| 338 | Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser C O 2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 333.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. |
| 339 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 1.049.000 | Giá tính cho mỗi đơn v ị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 340 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm2 diện tích điều tr ị . |
| 341 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Á nh sáng chi ế u ngoài | 213.000 | |
| 342 | Đ iều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 285.000 | Giá t í nh cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích đi ề u trị . |
| 343 | Điều trị sùi mào gà b ằ ng Laser C O 2, c ắ t bỏ thương tổn | 682.000 | Giá t í nh cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. |
| 344 | Đ iều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 744.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 345 | Điều trị viêm da cơ địa b ằ ng máy | 1.108.000 | |
| 346 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị h ở mi | 2 . 192.000 | |
| 347 | Ph ẫ u thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.468.000 | |
| 348 | Phẫu thuật điều trị l ỗ đáo có viêm xương | 628.000 | |
| 349 | Phẫu thuật đi ề u trị lỗ đáo không vi ê m xương | 546.000 | |
| 350 | Phẫu thuật đi ề u trị sa trễ mi dưới | 1.912.000 | |
| 351 | Phẫu thuật điều trị sập c ầ u mũi | 1.552.000 | |
| 352 | Ph ẫ u thuật điều trị u dưới móng | 752.000 | |
| 353 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.318.000 | |
| 354 | Ph ẫ u thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |
| | Các phẫu th uậ t, th ủ thuật còn lạ i kh á c | | |
| 355 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.256.000 | |
| 356 | Phẫu thuật loại I | 1.826.000 | |
| 357 | Phẫu thuật loại II | 1.056.000 | |
| 358 | Phẫu thuật loại II I | 795.000 | |
| 359 | Thủ thuật loại đặc biệt | 760.000 | |
| 360 | Thủ thuật loại I | 385 . 000 | |
| 361 | Thủ thuật loại II | 250.000 | |
| 362 | Thủ thuật loại III | 148.000 | |
| IV | NỘI TIẾT | | |
| 363 | D ẫ n lưu áp xe tuyến giáp | 231.000 | |
| 364 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) tr ên người bệnh đái tháo đường | 258.000 | |
| 365 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.560.000 | |
| 366 | Phẫu thuật loại I m ổ m ở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.166.000 | |
| 367 | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.772.000 | |
| 368 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuy ế n nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.468.000 | |
| 369 | Phẫu thuật loại 2 mổ m ở tuyến nội tiết kh ô ng dùng dao siêu âm | 3.345.000 | |
| 370 | Phẫu thuật loại 3 m ổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.281.000 | |
| 371 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết kh ô ng dùng dao siêu âm | 2.772.000 | |
| 372 | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuy ế n nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.485.000 | |
| 373 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.761.000 | |
| 374 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao si ê u âm | 7.652.000 | |
| | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 375 | Thủ thuật loại I | 616.000 | |
| 376 | Thủ thuật loại II | 392.000 | |
| 377 | Thủ thuật loại III | 212.000 | |
| V | NGOẠI KHOA | | |
| | Ngo ạ i Thần kinh | | |
| 378 | Phẫu thuật giải é p thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.498.000 | |
| 379 | Phẫu thuật l ấ y máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng c ứ ng hoặc dưới màng c ứ ng hoặc trong não | 5.081.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 380 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.529.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 381 | Phẫu thuật áp xe n ã o | 6.843.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuy ế t sọ. |
| 382 | Phẫu thuật dẫn lưu nã o th ấ t - màng bụng | 4.122.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nh â n t ạ o. |
| 383 | Phẫu thuật nội soi n ã o hoặc t ủy sống | 4.948.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u n ã o) |
| 384 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.455.000 | Chưa bao gồm miếng vi kh uyế t sọ, dao siêu â m. |
| 385 | Phẫu thuật tạo h ì nh màng n ã o | 5.713.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ |
| 386 | Phẫu thuật thoát vị n ã o, màng n ã o | 5.414.000 | Chưa bao g ồ m màng n ã o nh â n tạo, mi ế ng v á khuyết s ọ , bộ |
| 387 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính v i phẫu. |
| 388 | Phẫu thuật vi phẫu u n ã o đường giữa | 7.447.000 | Chưa bao gồm miếng vá nh â n tạo, ghim, ốc, vít. |
| 389 | Phẫu thuật vi phẫu u não n ề n sọ | 6.653.000 | Chưa bao g ồ m đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao si ê u |
| 390 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đ ường, ghim, ốc, vít, dao siêu â m, bộ dẫn lưu não th ấ t, mi ế ng |
| 391 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vi khuy ế t sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu |
| 392 | Phẫu thuật đi ề u trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.389.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ố c, |
| 393 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật l i ệ u tạo h ì nh hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới ti tal , ghim, ố c, m à ng não nhân t ạ o, vật liệu |
| 394 | Phẫu thuật u xương sọ | 5.019.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng n ã o nh â n tạo. |
| 395 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.383.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ố c, màng não nh â n t ạ o, vật liệu t ạ o hình hộp sọ. |
| 396 | P hẫu thuật vi phẫu d ị dạng mạch não | 6.741.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng v á khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ố c, vít |
| 397 | P hẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.121.000 | Ch ư a bao g ồ m mạch nhân tạo, k ẹ p mạch m áu , ghim, ố c, vít |
| 398 | P hẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.447.000 | |
| 399 | Quang động học (PTD) trong điều tr ị u não ác tính | 6.849.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |
| | Ngoại Lồng ng ự c - mạch máu | | |
| 400 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 401 | Phẫu thuật b ắ c cầu mạch vành | 18.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch ch ủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thu ậ t ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ t ạ ng, d ụ ng c ụ |
| 402 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch ch ủ ng ự c hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.645.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây |
| 403 | Phẫu thuật c ắ t màng tim r ộng | 14.352.000 | |
| 404 | Phẫu thuật c ắ t ố ng động mạch | 12.821.000 | Chưa bao gồm mạch máu nh â n tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch. |
| 405 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |
| 406 | Phẫu thuật tạo h ì nh eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 407 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng đ ể lọc màng bụng | 7.275.000 | |
| 408 | Phẫu thuật tạo thông động t ĩ nh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 409 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng t i m hoặc thăm dò lồng ngực | 3.285.000 | |
| 410 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nh â n tạo | 12.653.000 | Ch ư a bao g ồ m mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 411 | P hẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ố ng van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung |
| 412 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 17.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và d â y chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ố ng van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qu ả lọc tách huyết tương v à bộ d â y dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ |
| 413 | Phẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Ch ư a bao g ồ m động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nh â n tạo, mạch m á u nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách đ ộng mạch. |
| 414 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân |
| 415 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ th ể | 16.447.000 | Ch ưa bao g ồ m bộ tim phổi nhân tạo v à d â y chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây d ẫ n, dung dịch bảo vệ t ạ ng, bộ |
| 416 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |
| 417 | Ph ẫ u thuật cắt phổi | 8.641.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc |
| 418 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.311.000 | |
| 419 | Phẫu thuật d ẫ n lưu màng phổi | 1.756.000 | |
| 420 | Phẫu thuật điều trị bệnh l ý lồng ngực khác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh n â ng ng ự c và đai nẹp ngoài. |
| 421 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.982.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu â m |
| 422 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.288.000 | Ch ư a bao g ồ m máy c ắ t nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. |
| 423 | Phẫu thuật phục h ồ i thành ngực (do ch ấ n thương hoặc v ế t thương) | 6.799.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh n â ng ng ự c và đai nẹp ngoài. |
| | Ngo ạ i Tiết niệu | | |
| 424 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.544.000 | |
| 425 | Phẫu thuật c ắ t thận | 4.232.000 | |
| 426 | Phẫu thuật c ắ t u thượng thận hoặc c ắ t nang thận | 6.117.000 | |
| 427 | P hẫu thuật nội soi l ấ y sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc s ỏ i bàng quang | 4.027.000 | |
| 428 | Phẫu thuật nội soi c ắ t thận hoặc u sau phúc mạc | 4.316.000 | |
| 429 | P hẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.170.000 | |
| 430 | Phẫu thuật l ấ y sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 | |
| 431 | Phẫu thuật c ắ t niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo h ì nh bể thận (do b ệ nh lý hoặc chấn thương) | 5.390.000 | |
| 432 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản b ằ ng nội soi | 3.044.000 | |
| 433 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.305.000 | |
| 434 | Phẫu thuật cắt u bàn g quang | 5.434.000 | |
| 435 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.565.000 | |
| 436 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.818.000 | |
| 437 | Phẫu thuật nội soi cắt c ổ bàng quang | 4.565.000 | |
| 438 | Phẫu thu ật đóng dò bàng quang | 4.415.000 | |
| 439 | Điều trị u xơ tiền l iệ t tuyến b ằ ng laser | 2.694.000 | Chưa bao g ồ m dây cáp quang. |
| 440 | Nội soi cắt đốt u lành tuy ế n tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.694.000 | |
| 441 | Phẫu thuật bóc u xơ ti ề n liệt tuy ế n | 4.947.000 | |
| 442 | Phẫu thuật cắt tuyến ti ề n liệt qua nội soi | 3.950.000 | |
| 443 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc ch ấ n thương niệu đ ạ o khác | 4.151.000 | |
| 444 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.321.000 | |
| 445 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.751.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 446 | Phẫu thuật t ạ o h ì nh d ươ ng vật | 4.235.000 | |
| 447 | Đ ặ t prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.562.000 | |
| 448 | Tán sỏi ngoài cơ th ể b ằ ng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388.000 | |
| 449 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.279.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| | Tiêu hóa | | |
| 450 | Phẫu thuật cắt các u l à nh thực quản | 5.441.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, |
| 451 | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu â m, |
| 452 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.814.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. |
| 453 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu â m, |
| 454 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.964.000 | |
| 455 | Phẫu thuật tạo h ì nh thực quản | 7.548.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu â m, |
| 456 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.964.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu má y , Stent. |
| 457 | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.913.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |
| 458 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.266.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu â m. |
| 459 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.090.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu â m, kẹp khóa m ạ ch máu. |
| 460 | Phẫu thuật nội soi kh â u thủng dạ dày | 2.896.000 | |
| 461 | Phẫu thuật nội soi c ắ t dây th ầ n kinh X trong đi ề u trị loét dạ dày | 3.241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 462 | Phẫu thuật bệnh ph ì nh đại tràng bẩm sinh 1 th ì | 2.944.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim kh â u máy cắt |
| 463 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.470.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim kh â u máy cắt |
| 464 | Phẫu thuật c ắ t d â y ch ằ ng gỡ d í nh ruột | 2.498.000 | |
| 465 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.293.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt |
| 466 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.241.000 | Chưa bao gồm máy c ắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 467 | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động v à ghim khâu máy c ắ t |
| 468 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.561.000 | |
| 469 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.564.000 | |
| 470 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.933.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy |
| 471 | Phẫu thuật dị t ậ t teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.661.000 | |
| 472 | Phẫu thuật nội soi c ố định trực tràng | 4.276.000 | Ch ư a bao g ồ m tấm nâng tr ự c tràng, dao siêu âm. |
| 473 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.316.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao si ê u âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 474 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối t ắ t) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.664.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu m á y |
| 475 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu h ó a hoặc đẩy b ã th ứ c ă n xuống đại tràng | 3.579.000 | |
| 476 | Phẫu thuật cắt gan | 8.133.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 477 | Phẫu thuật nội so i cắt gan | 5.648.000 | Chưa bao gồm đ ầ u dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao c ắ t hàn mạch, hàn mô. |
| 478 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao g ồ m đầu dao c ắt gan si ê u âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn m ô . |
| 479 | P hẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.699.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu â m, dao cắt hàn mạch, hàn mỏ, Stent, |
| 480 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 481 | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.273.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 482 | P hẫu thuật c ắ t túi mật | 4.523.000 | |
| 483 | P hẫu thuật nội soi cắt t ú i mật | 3.093.000 | |
| 484 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.499.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện c ự c tán sỏi. |
| 485 | Phẫu thuật l ấ y sỏi ố ng mật phức tạp | 6.827.000 | Chưa bao g ồ m đầu tán sỏi và điện c ự c tán sỏi. |
| 486 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ l ấ y sỏi và nối mật ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu t á n sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 487 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật ch ủ | 4.464.000 | |
| 488 | Phẫu thuật nội soi l ấ y sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 489 | T á n s ỏ i trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường h ầ m Kehr | 4.151.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 490 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.456.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 491 | Phẫu thuật n ố i mật ruột | 4.399.000 | |
| 492 | Phẫu thuật cắt kh ố i tá tụy | 10.817.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim kh â u máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu â m và đo ạ n mạch nhân tạo. |
| 493 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 10.110.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 494 | Phẫu thuật cắt lách | 4.472.000 | Chưa bao g ồ m khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 495 | Phẫu thuật nội soi c ắ t lách | 4.390.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 496 | Phẫu thuật c ắ t thân tụy hoặc c ắ t đu ô i tụy | 4.485.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao |
| 497 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. |
| 498 | Phẫu thuật n ạ o v é t hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm dao si ê u â m. |
| 499 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.670.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu â m. |
| 500 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 501 | Phẫu thuật th ă m dò ổ bụng hoặc mở th ô ng dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.514.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự đ ộng và ghim khâu máy c ắ t n ố i. |
| 502 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.258.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 503 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ b ụ ng | 2.832.000 | |
| 504 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc đ iều trị n ứ t k ẽ hậu m ô n hoặc đi ề u trị áp xe rò hậu môn | 2.562.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật |
| 505 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.254.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 506 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.428.000 | Chưa bao gồm dao c ắt , thuốc cản quang, catheter. |
| 507 | Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi đi ề u trị ung thư sớm | 3.928.000 | Chưa bao gồm dao c ắ t niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
| 508 | Cắt polyp ố ng tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.038.000 | |
| 509 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu â m | 1.885.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 510 | Lấy d ị vật ống tiêu hóa qua nội soi | 1.696.000 | |
| 511 | L ấ y sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.396.000 | |
| 512 | Mở th ô ng dạ dày qua nội soi | 2.697.000 | |
| 513 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.238.000 | Chưa bao gồm bóng nong. |
| 514 | Cắt phymosis | 237.000 | |
| 515 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 186.000 | |
| 516 | Tháo lồng ruột b ằ ng hơi hay baryte | 137.000 | |
| 517 | Th ắ t các búi trĩ hậu môn | 277.000 | |
| | Xương, cột sống, hàm mặt | | |
| 518 | C ố định gãy xương sườn | 49.900 | |
| 519 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ng ự a vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong l õ m tr ong hay lồm ngoài (bột liền) | 714.000 | |
| 520 | Nắn có gây mê, bó bột bàn ch â n ng ự a vẹo vào, bàn ch â n bẹt hoặc tật gối cong l õ m trong hay l õ m ngoài (bột tự cán) | 529.000 | |
| 521 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 644.000 | |
| 522 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 274.000 | |
| 523 | Nắn trật khớp khủy chân hoặc khớp c ổ chân hoặc khớp g ố i (bột liền) | 259.000 | |
| 524 | Nắn trật khớp khủy ch â n hoặc khớp c ổ chân hoặc khớp g ố i (bột tự cán) | 159.000 | |
| 525 | Nắn trật khớp khủy tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |
| 526 | Nắn trật khớp khủy tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 221.000 | |
| 527 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 319.000 | |
| 528 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 164.000 | |
| 529 | Nắ n, bó bột bàn ch â n hoặc bàn tay (bột liền) | 234.000 | |
| 530 | Nắn, bó bột bàn ch â n hoặc bàn tay (bột tự cán) | 162.000 | |
| 531 | Nắ n, bó bột g ã y xương cẳng tay (bột liền) | 335.000 | |
| 532 | Nắ n, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 212.000 | |
| 533 | N ắ n, bó bột trật kh ớ p háng bẩm sinh (bột liền) | 714.000 | |
| 534 | Nắ n, bó bột trật kh ớ p háng bẩm sinh (bột tự cán) | 324.000 | |
| 535 | Nắ n, bó bột xương c ẳ ng chân (bột liền) | 335.000 | |
| 536 | N ắ n, bó bột xương cẳng chân (bột t ự cán) | 254.000 | |
| 537 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |
| 538 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 254.000 | |
| 539 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột s ố ng (bột liền) | 624.000 | |
| 540 | N ắ n, bó bột xương đùi hoặc ch ậ u hoặc cột sống (bột tự cán) | 344.000 | |
| 541 | Nắn, bó gãy xương đòn | 118.000 | |
| 542 | Nắn, bó gãy xương gót | 144.000 | |
| 543 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có ch ỉ định m ổ | 144.000 | |
| 544 | Phẫu thuật c ắ t cụt chi | 3.741.000 | |
| 545 | Phẫu thuật chuy ể n gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.925.000 | |
| 546 | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.985.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học. |
| 547 | Phẫu thuật ch ỉ nh bàn chân khèo | 2.829.000 | Chưa bao gồm phương ti ệ n c ố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học |
| 548 | Phẫu thuật chuy ể n gân điều trị bàn ch â n rủ do liệt vận động | 2.925.000 | |
| 549 | Phẫu thuật đóng c ứ ng khớp cổ chân | 2.106.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học |
| 550 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.151.000 | |
| 551 | Phẫu thuật nội soi khớp g ố i hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ ch â n | 3.250.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đ ố t, tay dao đốt điện, nẹp, ố c, vít. |
| 552 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây ch ằ ng | 4.242.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ố c, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ d â y bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng |
| 553 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.250.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 554 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.622.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 555 | Phẫu thu ậ t thay khớp háng bán phần | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 556 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 557 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 558 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 3.985.000 | Chưa bao gồm kim. |
| 559 | Phẫu thuật làm c ứ ng khớp | 3.649.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 560 | Phẫu thuật đi ề u trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, g â n nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh |
| 561 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc l à m sạch khớp | 2.758.000 | |
| 562 | Phẫu thuật ghép chi | 6.153.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đ i nh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 563 | Phẫu thuật ghép xương | 4.634.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 564 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo qu ả n b ằ ng kĩ thuật cao | 4.622.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 565 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.672.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nh â n tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 566 | Phẫu thuật kết hợp xương b ằ ng nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay th ế xương, đinh, nẹp, vít. |
| 567 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.122.000 | Chưa bao g ồ m xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, n ẹ p, vít |
| 568 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương ti ệ n kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi m ă ng sinh học hoặc hóa |
| 569 | Phẫu thuật nối gân hoặc k é o dài gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 570 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.242.000 | Chưa bao gồm g â n nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ d â y bơm nước, tay dao điện, dao c ắ t s ụ n, lưỡi bào, g â n sinh học, |
| 571 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít tha y th ế . |
| 572 | Phẫu thuật ung thư biểu mô t ế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da b ằ ng phẫu thuật tạo hình | 3.789.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |
| 573 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện k ế t h ợ p xương | 1.731.000 | |
| 574 | Phẫu thuật cố định cột sống b ằ ng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius | 7.134.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp ch ữ U, Aparius. |
| 575 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (t í nh cho 1 lần phẫu thuật) | 8.871.000 | Chưa bao g ồ m xương bảo quản, đốt sống nh â n tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, n ẹp, v í t, ốc, kh ó a. |
| 576 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống c ổ | 5.197.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đ ố t sống nh â n tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ố c, |
| 577 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống th ắ t l ư ng | 5.328.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt s ố ng nhân tạo, sản phẩm sinh học thay th ế xương, miếng ghép cột s ố ng, đĩa đệm nhân tạo, ốc, |
| 578 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống b ằ ng phương pháp bơm xi m ă ng | 5.413.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học, h ệ thống bơm xi m ă ng, bộ bơm xi m ă ng có b ó ng hoặc |
| 579 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.613.000 | Chưa bao g ồ m đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay th ế xương, đốt sống nh â n t ạ o, đĩa đệm |
| 580 | Phẫu thuật thoát vị đ ĩ a đệm cột sống th ắ t lưng | 5.025.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân |
| 581 | Phẫu thuật cắt lọc nạo vi ê m ph ầ n m ề m hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc c ắ t cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.887.000 | |
| 582 | Phẫu thuật n ố i d â y thần kinh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |
| 583 | Phẫu thuật tạo hình b ằ ng các vạ t da có cuống mạch liền | 3.325.000 | |
| 584 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm2 | 4.228.000 | |
| 585 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.790.000 | |
| 586 | Phẫu thuật v ế t thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.598.000 | |
| 587 | Phẫu thuật vết thương phần m ề m ph ứ c tạp | 4.616.000 | |
| 588 | Phẫu thuật vi ph ẫ u chuy ể n vạt da có cuống mạch | 4.957.000 | |
| 589 | Phẫu thuật vi phẫu n ố i m ạ ch chi | 6.579.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 590 | Tạo hình khí-phế quản | 12.173.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nh â n t ạ o trong phẫu thuật t i m (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác chuy ê n khoa ngo ạ i | | |
| 591 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.728.000 | |
| 592 | Phẫu thuật loại I | 2 . 851.000 | |
| 593 | Phẫu thuật loại II | 1.965.000 | |
| 594 | Phẫu thuật loại III | 1.242.000 | |
| 595 | Thủ thuật loại đặc biệt | 979.000 | |
| 596 | Thủ thuật loại I | 545.000 | |
| 597 | Thủ thu ậ t loại II | 371 . 000 | |
| 598 | Thủ thuật loại III | 180.000 | |
| VI | PHỤ SẢN | | |
| 599 | Bóc nang tuy ế n Bartholin | 1.274.000 | |
| 600 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di c ă n âm đạo | 2.721.000 | |
| 601 | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |
| 602 | C ắ t âm hộ + v é t hạch bẹn hai bên | 3.726.000 | |
| 603 | Cắt bỏ â m hộ đơn thuần | 2 . 761.000 | |
| 604 | Cắ t chỉ khâu vòng c ổ t ử cung | 117.000 | |
| 605 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4.109.000 | |
| 606 | C ắ t c ổ t ử cung trên bệnh nh â n đ ã m ổ cắt tử cung bán ph ầ n đường âm đạo k ế t hợp nội soi | 5.550.000 | |
| 607 | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |
| 608 | Cắt u ti ể u khung thuộc tử cung, buồng tr ứ ng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.111.000 | |
| 609 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác t í nh + v é t hạch nách | 4.803.000 | |
| 610 | Ch í ch á p xe t ầ ng sinh môn | 807.000 | |
| 611 | Chích áp xe tuy ế n Bartholin | 831.000 | |
| 612 | Chích apxe tuyến vú | 219.000 | |
| 613 | Ch í ch rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790.000 | |
| 614 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng tr ứ ng | 880.000 | |
| 615 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 404.000 | |
| 616 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | |
| 617 | Chọc nang buồng trứng đường âm dạo dưới siêu âm | 2.192.000 | |
| 618 | Chọc ố i | 722.000 | |
| 619 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 835 . 000 | |
| 620 | Đặt mảnh ghép tổng hợp đi ề u trị sa tạng vùng chậu | 6.045.000 | |
| 621 | Điều trị tổn thương c ổ tử cung bằng: đ ố t điện hoặc nhiệt hoặc laser | 159.000 | |
| 622 | Đi ề u trị vi ê m dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ng ắ n | 294.000 | |
| 623 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 1.002.000 | |
| 624 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706.000 | |
| 625 | Đ ỡ đẻ từ sinh đôi tr ở lên | 1.227.000 | |
| 626 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò ti ế t niệu - sinh dục | 4.113.000 | |
| 627 | Forceps hoặc Giác h ú t sản khoa | 952.000 | |
| 628 | Giảm đau trong đẻ b ằ ng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 649.000 | |
| 629 | H ú t buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 204.000 | |
| 630 | Hút thai dưới siêu âm | 456.000 | |
| 631 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.741 . 000 | |
| 632 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, k é o thai | 2.407.000 | |
| 633 | Kh â u phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1 . 564.000 | |
| 634 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.898.000 | |
| 635 | Khâu tử cung do n ạ o thủng | 2 . 782.000 | |
| 636 | K hâu vòng cổ tử cung | 549.000 | |
| 637 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.747.000 | |
| 638 | Làm lại v ế t m ổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.612.000 | |
| 639 | Làm thuốc v ế t khâu t ầ ng sinh môn nhi ễ m khuẩn | 85.600 | |
| 640 | Lấ y dị vật â m đạo | 573.000 | |
| 641 | L ấ y dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |
| 642 | L ấ y kh ố i máu tụ â m đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | |
| 643 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nu ô i bảo t ồ n tử cung | 3.406.000 | |
| 644 | N ạo hút thai tr ứ ng | 772.000 | |
| 645 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344.000 | |
| 646 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.394.000 | |
| 647 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.828.000 | |
| 648 | Nội xoay thai | 1.406.000 | |
| 649 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ ch ố ng d í nh | 580.000 | |
| 650 | Nong cổ tử cung do b ế sản dịch | 281.000 | |
| 651 | Nong đặt dụng cụ tử cung ch ố ng d í nh buồng tử cung | 174.000 | |
| 652 | Ph á thai b ằ ng phương pháp nong và g ắ p từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.152.000 | |
| 6 5 3 | Phá thai b ằ ng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đ ế n h ế t 13 tuần | 302.000 | |
| 654 | Phá thai đ ế n h ế t 7 tuần bằng phương pháp hút chân kh ô ng | 384.000 | |
| 655 | Phá thai đến h ế t 7 tuần b ằ ng thuốc | 183.000 | |
| 656 | Phá thai to từ 13 tu ầ n đến 22 tuần b ằ ng phương pháp đặ t túi nước | 1.040.000 | |
| 657 | Phá thai từ 13 tuần đ ế n 22 tuần b ằ ng thuốc | 545.000 | |
| 658 | Ph á thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần b ằ ng phương pháp hút chân kh ô ng | 396.000 | |
| 659 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.838.000 | |
| 660 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.677.000 | |
| 661 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.619.000 | |
| 662 | Phẫu thuật cắt lọc vết m ổ , khâu lại t ử cung sau mổ lấy thai | 4.585.000 | |
| 663 | Phẫu thuật c ắ t một phần tuyến vú, cắt u vú lành t í nh | 2.862.000 | |
| 664 | Phẫu thuật c ắ t polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.668.000 | |
| 665 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.935.000 | |
| 666 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.729.000 | |
| 667 | Phẫu thuật cắt tử cung đường â m đạo | 3.736 . 000 | |
| 668 | Phẫu thuật c ắ t tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.910.000 | |
| 669 | Phẫu thuật c ắ t tử cung tình trạng người bệnh nặng, vi ê m phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức t ạ p | 9.564.000 | |
| 670 | Phẫu thuật c ắt tử cung và th ắ t động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.397.000 | |
| 671 | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc n ố i lớn | 6.130.000 | |
| 672 | Phẫu thu ậ t cắt vách ng ă n âm đạo, mở th ô ng â m đạo | 2.660.000 | |
| 673 | Phẫu thuật ch ấ n thương tầng sinh m ô n | 3.710.000 | |
| 674 | Phẫu thuật ch ữ a ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.766.000 | |
| 675 | Phẫu thuật ch ữ a ngo à i tử cung vỡ có choáng | 3.725.000 | |
| 676 | Phẫu thuật Crossen | 4.012.000 | |
| 677 | Phẫu thuật đi ề u trị són ti ể u (TOT, TVT) | 5.385.000 | Chưa bao gồm t ấ m màng nâng hoặc lưới các loại, các c ỡ . |
| 678 | Phẫu thuật kh ố i viêm d í nh ti ể u khung | 3.322.000 | |
| 679 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh m ô n và cơ vòng do rách phức tạp | 2.844.000 | |
| 680 | Phẫu thuật l ấ y thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (th ắ t động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.202.000 | |
| 681 | Ph ẫ u thuật l ấy thai lần đ ầu | 2.332.000 | |
| 682 | Phẫu thuật l ấ y thai lần thứ 2 trở l ê n | 2.945.000 | |
| 683 | Phẫu thuật l ấ y thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, H I V-AIDS, H5N1) | 5.929.000 | |
| 684 | Phẫu thuật l ấ y thai trên người bệnh có sẹo m ổ bụng cũ phức t ạ p | 4.027.000 | |
| 685 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh m ắ c bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.307.000 | |
| 686 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.919.000 | |
| 687 | Phẫu thuật Lefo r t hoặc Labhart | 2.783.000 | |
| 688 | Phẫu thuật Manchester | 3.681.000 | |
| 689 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 | |
| 690 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.507.000 | |
| 691 | Phẫu thuật mở bụng c ắ t tử cung | 3.876.000 | |
| 692 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và v é t hạch chậu | 6.145.000 | |
| 693 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |
| 694 | Phẫu thuật mở bụng tạo h ì nh vòi tr ứ ng, n ố i lại vòi trứng | 4.750.000 | |
| 695 | Phẫu thuật mở bụng th ă m dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.782.000 | |
| 696 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm ph ú c mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi tr ứ ng | 4.289.000 | |
| 697 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.116.000 | |
| 698 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nh â n xơ; polip; tách dính; cắt vách ng ă n; l ấ y dị vật | 5.558.000 | |
| 699 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |
| 700 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5.914.000 | |
| 701 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và v é t hạch chậu | 7.923.000 | |
| 702 | P hẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng tr ứ ng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc n ố i lớn | 8.063.000 | |
| 703 | Phẫ u thuật nội soi đi ề u trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6.023.000 | |
| 704 | Phẫu thuật nội soi kh â u lỗ thủng tử cung | 5.089.000 | |
| 705 | Phẫu thuật nội soi l ấ y dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.528.000 | |
| 706 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều tr ị thai ngoài tử cung | 5.005.000 | |
| 707 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.963.000 | |
| 708 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.153.000 | |
| 709 | Phẫu thuật nội soi treo buồng tr ứ ng | 5.546.000 | |
| 710 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.744.000 | |
| 711 | Phẫu thuật nội soi v é t hạch tiểu khung | 6.533.000 | |
| 712 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần ph ụ , ứ m ủ vòi tr ứ ng | 6.575.000 | |
| 713 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng tr ứ ng | 4.083.000 | |
| 714 | Phẫu thuật tạo h ì nh âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5.976.000 | |
| 715 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.610.000 | |
| 716 | Phẫu thuật t ạ o h ì nh tử cung (Strassman, Jones) | 4.660.000 | |
| 717 | Phẫu thuật th ắ t động mạch hạ v ị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.867.000 | |
| 718 | Phẫu thuật th ắ t động mạch tử cung trong cấp cứu sản ph ụ khoa | 3.342.000 | |
| 719 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh d ục | 4.121.000 | |
| 720 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.859.000 | |
| 721 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung t ậ n gốc + v é t hạch) | 6.191.000 | |
| 722 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 382.000 | |
| 723 | Sinh thiết gai rau | 1.149.000 | |
| 724 | Sinh thiết hạch gác (c ử a) trong ung thư vú | 2 . 207.000 | |
| 725 | Soi cổ tử cung | 61.500 | |
| 726 | Soi ố i | 48.500 | |
| 727 | Thủ thu ậ t LEEP (cắt cổ tử cung b ằ ng vòng nhiệt điện) | 1.127.000 | |
| 728 | Tiêm hóa chất t ạ i chỗ đi ề u trị ch ữ a ở cổ tử cung | 250.000 | |
| 729 | Tiêm nh â n Chorio | 238.000 | |
| 730 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, n ố i lại vòi trứng | 6.855.000 | |
| 731 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388.000 | |
| | Các p hẫ u thuật, thủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 732 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.812.000 | |
| 733 | Phẫu thuật loại I | 2.345.000 | |
| 734 | Phẫu thuật loại II | 1.482.000 | |
| 735 | Phẫu thuật lo ạ i III | 1 . 114.000 | |
| 736 | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |
| 737 | Thủ thuật loại I | 587.000 | |
| 738 | Thủ thuật loại II | 405.000 | |
| 739 | Thủ thuật loại III | 188.000 | |
| VII | M Ắ T | | |
| 740 | Bơm rửa l ệ đ ạo | 36.700 | |
| 741 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.212.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; |
| 742 | Cắt bỏ túi lệ | 840.000 | |
| 743 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc l ấ y dị vật nội nhãn | 1.234.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 744 | Cắt mộng áp Mytomycin | 987.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC. |
| 745 | Cắt m ố ng mắt chu biên bằng Laser | 312.000 | |
| 746 | Cắt u b ì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.154.000 | |
| 747 | Cắt u kết mạc không vá | 755.000 | |
| 748 | Chích chắp hoặc lẹo | 78.400 | |
| 749 | Chích mủ hốc mắt | 452.000 | |
| 750 | Chọc tháo dịch dưới h ố c mạc, b ơ m h ơ i tiền phòng | 1.112.000 | |
| 751 | Chữa bỏng m ắ t do hàn điện | 29.000 | |
| 752 | Chụp mạch ICG | 256.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 753 | Đánh bờ mi | 37.700 | |
| 754 | Điện chẩm | 395.000 | |
| 755 | Đ iệ n di điều trị (1 lần) | 20.400 | |
| 756 | Điện đông thể mi | 474.000 | |
| 757 | Điện v õ ng mạc | 94.000 | |
| 758 | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 31.700 | |
| 759 | Đi ề u trị một s ố bệnh v õ ng mạc b ằ ng laser (bệnh v õ ng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 406.000 | |
| 760 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội m ô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 133.000 | |
| 761 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tư ơn g phản | 63.800 | |
| 762 | Đo đường kính gi á c mạc; đo độ lồi | 54.800 | |
| 763 | Đo Javal | 36.200 | |
| 764 | Đo khúc xạ máy | 9.900 | |
| 765 | Đo nh ã n áp | 25.900 | |
| 766 | Đo th ị l ự c khách quan | 73.000 | |
| 767 | Đo thị trường, ám điểm | 28.800 | |
| 768 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 59.100 | |
| 769 | Đốt lông xiêu | 47.900 | |
| 770 | Ghép giác mạc (01 m ắ t) | 3.324.000 | Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân tạo. |
| 771 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâ u liền hoặc thủng giác m ạ c | 1.249.000 | Chưa bao gồm chi ph í màng ố i. |
| 772 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.040.000 | Chưa bao gồm ch i ph í màng ối. |
| 773 | Gọt giác mạc | 770.000 | |
| 774 | K hâu cò mi | 400.000 | |
| 775 | Khâu c ủ ng mạc đơn thuần | 814.000 | |
| 776 | Khâu c ủ ng giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |
| 777 | Khâ u c ủ ng mạc phức tạp | 1.112.000 | |
| 778 | K hâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.440.000 | |
| 779 | K hâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 809.000 | |
| 780 | Khâu giác mạc đơn thuần | 764.000 | |
| 781 | Khâu giác m ạ c ph ứ c tạp | 1.112.000 | |
| 782 | Khâu phục h ồ i bờ mi | 693.000 | |
| 783 | Khâu v ế t th ươ ng ph ầ n m ề m, tổn thương vùng mắt | 926.000 | |
| 784 | Khoét bỏ nh ã n cầu | 740.000 | |
| 785 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.724.000 | |
| 786 | Laser đi ề u tr ị u máu mi, k ế t mạc, hốc mắt, bệnh v õ ng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào v õ ng mạc | 1.444.000 | |
| 787 | Lấy dị vật gi á c mạc nông, một m ắ t (g â y m ê ) | 665.000 | |
| 788 | L ấ y d ị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82.100 | |
| 789 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một m ắ t (g â y mê) | 862.000 | |
| 790 | L ấ y dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 327.000 | |
| 791 | L ấ y dị vật hốc mắ t | 893.000 | |
| 792 | Lấy dị vật kết mạc nông một m ắ t | 64.400 | |
| 793 | L ấ y dị v ậ t ti ề n phòng | 1.112.000 | |
| 794 | L ấ y huyết thanh đóng ố ng | 54.800 | |
| 795 | L ấ y sạn v ô i k ế t mạc | 35.200 | |
| 796 | Liệu pháp điều trị viêm k ế t mạc mùa xuân (áp tia β ) | 57.400 | |
| 797 | Mở bao sau b ằ ng Laser | 257.000 | |
| 798 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.235.000 | |
| 799 | Mổ qu ặ m 1 mi - gây t ê | 638.000 | |
| 800 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.417.000 | |
| 801 | M ổ quặm 2 mi - gây tê | 845.000 | |
| 802 | M ổ qu ặ m 3 mi - g â y tê | 1.068.000 | |
| 803 | Mổ qu ặ m 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |
| 804 | Mổ quặm 4 mi - g â y m ê | 1.837.000 | |
| 805 | M ổ qu ặ m 4mi - gây t ê | 1.236.000 | |
| 806 | Mở tiền ph ò ng r ử a máu hoặc mủ | 740.000 | |
| 807 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ố i k ế t mạc | 940.000 | |
| 808 | Múc nội nh ã n (có độn hoặc không độn) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 809 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |
| 810 | Nâng sàn hốc mắt | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 811 | Nghiệm ph á p phát hiện Glôcôm | 107.000 | |
| 812 | N ố i thông lệ m ũ i 1 m ắ t | 1.040.000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 813 | Phẫu thuật bong v õ ng mạc kinh đi ể n | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 814 | Phẫu thuật cắt bao sau | 590 . 000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
| 815 | Phẫu thuật cắt bè | 1.104.000 | |
| 816 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong v õ ng mạc (01 mắt) | 2.943.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 817 | Phẫu thuật cắt màng đ ồ ng tử | 934.000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 818 | Phẫu thuật c ắ t mộng ghép màng ố i, kết mạc - gây m ê | 1.477.000 | Chưa bao g ồ m chi phí màng ối . |
| 819 | Phẫu thuật c ắ t mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 963.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 820 | Phẫu thuật cắt m ố ng m ắ t chu bi ê n | 520.000 | |
| 821 | Phẫu thuật c ắ t thủy tinh thể | 1.212.000 | Chưa bao gồm đ ầ u cắt |
| 822 | Phẫu thuật đặt IOL (1 m ắ t) | 1.970.000 | Chưa bao gồm th ể thủy tinh nh â n tạo. |
| 823 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.512.000 | Chưa bao gồm ố ng Silicon. |
| 824 | Phẫu thuật điều trị bệnh v õ ng mạc trẻ đẻ non (2 m ắ t) | 1.824.000 | Chưa bao g ồ m đầ u cắt dịch kính, laser nội nhãn, d â y dẫn |
| 825 | Phẫu thuật đục thủy tinh th ể b ằ ng phương pháp Phaco (01 m ắ t) | 2.654.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nh â n tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, d ị ch nh ầ y. |
| 826 | Phẫu thuật Epicanthus (1 m ắ t) | 840.000 | |
| 827 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 643.000 | |
| 828 | Phẫu thuật lác (1 m ắ t) | 740.000 | |
| 829 | Phẫu thu ậ t lác (2 m ắ t) | 1.170.000 | |
| 830 | Phẫu thuật lác có Faden (1 m ắ t) | 793.000 | |
| 831 | Phẫu thuật l ấ y thủy tinh th ể ngoài bao, đ ặ t IOL+ cắt b è (1 mắt) | 1.812.000 | Chưa bao gồm thủy t i nh th ể nhân tạo. |
| 832 | Phẫu thuật mộng đơn một m ắ t - gây mê | 1.439.000 | |
| 833 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một m ắ t - gây tê | 870.000 | |
| 834 | Phẫu thuật mộng ghép k ế t m ạc tự thân | 840.000 | |
| 835 | Phẫu thuật phủ k ế t mạc l ắ p m ắ t giả | 743.000 | |
| 836 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.304.000 | |
| 837 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản k ế t hợp khâu mi | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 838 | Phẫu thuật tạo cùng đ ồ l ắ p mắt giả | 1.112.000 | |
| 839 | Phẫu thuật tạo m í (1 m ắ t) | 840.000 | |
| 840 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.093.000 | |
| 841 | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.662.000 | |
| 842 | Phẫu thuật thể thủy tinh b ằ ng phaco và femtosecond c ó h oặc không có đặt IOL | 4.866.000 | Chưa bao gồm thủy t i nh thể nhân tạo, thiết bị cố định m ắ t (Pateient interface). |
| 843 | Phẫu thuật thủy tinh th ể ngoài bao (1 m ắ t) | 1.634.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh th ể nh â n tạo. |
| 844 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.234.000 | |
| 845 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 693.000 | |
| 846 | P hẫu thuật u mi kh ô ng vá da | 724.000 | |
| 847 | Phẫ u thuật u tổ ch ứ c hố c mắt | 1.234.000 | |
| 848 | Phẫu thuật v á da đi ề u trị lật mi | 1.062.000 | |
| 849 | P hủ k ế t mạc | 638.000 | |
| 850 | Quang đ ô ng th ể mi điều trị Glôcôm | 291.000 | |
| 851 | Rạch góc ti ề n phòng | 1.112.000 | |
| 852 | Rửa c ù ng đồ | 41.600 | Á p dụng cho 1 m ắ t hoặc 2 mắt |
| 853 | Sắ c giác | 65.900 | |
| 854 | Siêu â m bán phần trước (UBM) | 208.000 | |
| 855 | Siêu â m m ắ t chẩn đoán | 59.500 | |
| 856 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 68.800 | |
| 857 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ ch ứ c | 150.000 | |
| 858 | Soi bóng đồng tử | 29.900 | |
| 859 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc ti ề n phòng | 52.500 | |
| 860 | Tách dính mi c ầ u ghép k ế t mạc | 2.223.000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 861 | Tạo hình vùng bè b ằ ng Laser | 220.000 | |
| 862 | Test thử cảm giác giác mạc | 39.600 | |
| 863 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 793.000 | |
| 864 | Th ô ng lệ đạo hai m ắ t | 94.400 | |
| 865 | Thông lệ đạo một m ắ t | 59.400 | |
| 866 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 867 | Ti ê m hậu nhãn cầu một m ắ t | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 868 | Vá sàn hốc mắt | 3.152.000 | Chưa bao gồm t ấ m lót sàn hoặc vá xương. |
| | C á c phẫu th uậ t, thủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 869 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |
| 870 | Phẫu thuật loại I | 1.213.000 | |
| 871 | Ph ẫ u thuật Loại II | 858.000 | |
| 872 | Phẫu thuật loại III | 598.000 | |
| 873 | Thủ thuật loại đặc biệt | 523.000 | |
| 874 | Thủ thuật loại I | 339.000 | |
| 875 | Thủ thuật loại II | 192.000 | |
| 876 | Thủ thuật loại III | 121.000 | |
| V II I | TAI MŨI HỌNG | | |
| 877 | Bẻ cu ố n mũi | 133.000 | |
| 878 | Cầ m máu mũi b ằ ng Merocell (1 bên) | 205.000 | |
| 879 | Cầm máu mũi b ằ ng Merocell (2 bên) | 275.000 | |
| 880 | Cắt Amiđan (gây m ê ) | 1.085.000 | |
| 881 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây m ê ) | 2.355.000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 882 | Cắt b ỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 486.000 | |
| 883 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.768.000 | |
| 884 | Cắt polyp ố ng tai gây mê | 1.990.000 | |
| 885 | Cắt polyp ố ng tai g â y t ê | 602.000 | |
| 886 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.819.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát â m, thanh quản điện. |
| 887 | C ắ t u cuộn cảnh | 7.539.000 | |
| 888 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263.000 | |
| 889 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263.000 | |
| 890 | Chích r ạ ch vành tai | 62.600 | |
| 891 | Chỉnh h ì nh tai gi ữ a có tái tạo chuỗi xương con | 5.916.000 | |
| 892 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600 | |
| 893 | Đ ặ t stent đi ề u trị sẹo h ẹ p thanh khí quản | 7.148.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 894 | Đo ABR (1 lần) | 178.000 | |
| 895 | Đo nhĩ lượng | 27 . 400 | |
| 896 | Đo OAE ( 1 l ầ n) | 54.800 | |
| 897 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27.400 | |
| 898 | Đo sức cản của mũi | 94 . 400 | |
| 899 | Đo sức nghe lời | 54 . 400 | |
| 900 | Đo thính l ự c đơn âm | 42 . 400 | |
| 901 | Đo trên ngưỡng | 59.800 | |
| 902 | Đốt Amidan áp lạnh | 193.000 | |
| 903 | Đốt họng b ằ ng khí C O 2 (B ằ ng áp lạnh) | 130.000 | |
| 904 | Đốt họng b ằ ng kh í Nitơ lỏng | 148.000 | |
| 905 | Đốt họng hạt | 79.100 | |
| 906 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.952.000 | Chưa bao gồm stent |
| 907 | Hút xoang dưới áp lực | 57.600 | |
| 908 | Kh í dung | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 909 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 910 | Lấy dị vật họng | 40.800 | |
| 911 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 62.900 | |
| 912 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 514.000 | |
| 913 | Lấy dị vật tai ngoài dưới k í nh hiển vi (gây t ê ) | 155.000 | |
| 914 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống c ứ ng | 703.000 | |
| 915 | Lấy dị vật thanh quản gây t ê ống c ứ ng | 362.000 | |
| 916 | Lấy dị vật trong mũi có g â y mê | 673.000 | |
| 917 | Lấy d ị vật trong mũi không gây mê | 194.000 | |
| 918 | Lấy nút biểu bì ố ng tai | 62.900 | |
| 919 | Mổ cắt bỏ u b ã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.334.000 | |
| 920 | Mổ cắt bỏ u bí đậu vùng đầu mặt cổ gây t ê | 834.000 | |
| 921 | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.720.000 | Đã bao gồm chi ph í mũi khoan |
| 922 | N â ng xương chính mũi sau ch ấ n thương gây mê | 2.672.000 | |
| 923 | Nâng xương ch í nh mũi sau ch ấ n thương gây tê | 1 .2 77 . 000 | |
| 924 | Nạo VA gây mê | 790.000 | |
| 925 | Nạo v é t hạch cổ chọn lọc | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 926 | Nh é t meche hoặc b ấ c mũi | 116.000 | |
| 927 | Nối kh í quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 7.944.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 928 | N ội soi cắt polype mũi gây mê | 663.000 | |
| 929 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 457.000 | |
| 930 | N ội soi chọc rửa xoang hàm (g â y tê) | 278.000 | |
| 931 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 278.000 | |
| 932 | N ội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cu ố n mũi gây tê | 447.000 | |
| 933 | Nội soi đ ố t điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 673.000 | |
| 934 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.191.000 | |
| 935 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ố ng cứng | 703.000 | |
| 936 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 723.000 | |
| 937 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống c ứ ng | 223.000 | |
| 938 | Nội soi l ấ y dị vật thực quản g â y t ê ống mềm | 318.000 | |
| 939 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.574.000 | Đ ã bao gồm cả dao Hummer. |
| 940 | Nội soi phế quản ống c ứ ng l ấ y dị vật gây tê | 617.000 | |
| 941 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng g â y mê | 1.559.000 | |
| 942 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây t ê | 513.000 | |
| 943 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng th ì m ứ c giá thanh toán tối đa là 40.000 |
| 944 | Nong vòi nhĩ | 37.900 | |
| 945 | Nong vòi nhĩ nội soi | 117.000 | |
| 946 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.937.000 | |
| 947 | Phẫu thuật c ắ t Amidan b ằ ng dao điện | 1.648.000 | |
| 948 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu â m. | 3.771.000 | Đ ã bao g ồ m dao cắt. |
| 949 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn ki ể u CHEP | 5.030.000 | |
| 950 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiể m soát b ằ ng kính hi ể n vi và nội soi | 9.424.000 | |
| 951 | Phẫu thuật cắt b ỏ ung thư Amidan ho ặ c thanh quản và nạo v é t hạch cổ | 5.659.000 | |
| 952 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.788.000 | |
| 953 | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.873.000 | |
| 954 | Phẫu thuật c ắ t dây thanh b ằ ng Laser | 4.615.000 | |
| 955 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu â m. |
| 956 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao si ê u âm. |
| 957 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi s à ng | 8.042.000 | |
| 958 | Phẫu thuật ch ấ n thương xoang sàng - hàm | 5.336.000 | |
| 959 | Phẫu thuật chỉnh h ì nh sẹo hẹp thanh kh í quản bằng đ ặ t ống nong | 4.615.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 960 | Phẫu thuật đỉnh x ươ ng đá | 4.390.000 | |
| 961 | Phẫu thuật giảm áp d â y VII | 7 . 011.000 | |
| 962 | Phẫu thuật k ế t hợp xương trong ch ấ n thương sọ mặt | 5.336.000 | |
| 963 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.721.000 | Chưa bao gồm ố ng nội kh í |
| 964 | Phẫu thuật Laser trong kh ố i u vùng họng miệng | 7.159.000 | Chưa bao gồm ống nội khí |
| 965 | Phẫu thuật lấy đường rò lu â n nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đ ã bao gồm ch i ph í mũi khoan |
| 966 | Phẫu thuật mở c ạ nh c ổ dẫn lưu áp xe | 3.002.000 | |
| 967 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.922.000 | |
| 968 | Phẫu thuật nang rò gi á p l ưỡ i | 4.615.000 | |
| 969 | Phẫu thuật n ạo V.A nội soi | 2.814.000 | |
| 970 | Phẫu thuật nạo v é t hạch c ổ , truyền hóa chất động mạch cảnh | 5.659.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 971 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.750.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 972 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.019.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 973 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.559.000 | |
| 974 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.559.000 | |
| 975 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.321.000 | |
| 976 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc h ố l ư ỡi thanh thiệt | 3.002.000 | |
| 977 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.159.000 | |
| 978 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh qu ả n b ằ ng dao siêu âm | 8.083.000 | Đ ã bao gồm dao siêu âm |
| 979 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đ ả o ngược vùng mũi xoang | 6.068.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 980 | Phẫu thuật nội soi ch ỉ nh h ì nh cuốn mũi dưới | 3.873.000 | |
| 981 | Phẫu thuật nội soi ch ỉ nh h ì nh vách ngăn mũi | 3.188.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 982 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông kh í màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đ ã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 983 | Phẫu thuật nội soi giảm á p ổ m ắ t | 5.628.000 | |
| 984 | Phẫu thuật nội soi l ấy u hoặc điều trị rò dịch n ã o t ủy , thoát vị nền sọ | 7.170.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 985 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8.042.000 | |
| 986 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nh à y xoang | 4.922.000 | |
| 987 | Phẫu thuật nội soi mở khe giũa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.937.000 | |
| 988 | Phẫu thuật nội soi nạo VA b ằ ng dao Plasma | 3.771.000 | Đ ã bao gồm dao plasma |
| 989 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.955.000 | |
| 990 | Phẫu thuật phục h ồ i, tái tạo dây th ầ n kinh VII | 7.788.000 | |
| 991 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu â m. |
| 992 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.937.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đ ể thay thế hoặc |
| 993 | Phẫu thuật tá i tạo vùng đầu c ó mặt b ằ ng vạt da cơ xương | 5.937.000 | |
| 994 | Phẫ u thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.065.000 | |
| 995 | Phẫu thuật tạo hình tai gi ữ a | 5.209.000 | |
| 996 | P hẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.175.000 | |
| 997 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.209.000 | |
| 998 | Phẫ u thuật ti ệ t c ă n xương chũm | 5.215.000 | |
| 999 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (g â y mê) | 2.814.000 | |
| 1000 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 27.400 | |
| 1001 | Soi thanh khí ph ế quản b ằ ng ố ng m ề m | 213.000 | |
| 1002 | Soi th ự c quản bằng ống m ề m | 213.000 | |
| 1003 | Th ô ng vòi nhĩ | 86.600 | |
| 1004 | Th ô ng vòi nhĩ nội soi | 115.000 | |
| 1005 | Trích màng nhĩ | 61.200 | |
| 1006 | Trích rạch apxe Amiđan (g â y mê) | 729.000 | |
| 1007 | Trích rạch apxe th à nh sau họng (gây m ê ) | 729.000 | |
| 1008 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đã bao gồm chi ph í m ũ i khoan |
| 1009 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê b ằ ng laser hoặc nhiệt | 3.053.000 | |
| | C á c phẫu thu ậ t, th ủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 1010 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.424.000 | |
| 1011 | Phẫu thuật loại I | 2 . 012.000 | |
| 1012 | Phẫu thuật loại II | 1.415.000 | |
| 1013 | Phẫu thuật loại III | 954.000 | |
| 1014 | Th ủ thuật loại đặc biệt | 865.000 | |
| 1015 | Thủ thuật loại I | 508.000 | |
| 1016 | Thủ thuật loại II | 290.000 | |
| 1017 | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| IX | R Ă NG - H À M - M Ặ T | | |
| | C á c k ỹ th u ật v ề r ă ng, miệng | | |
| 1018 | Cắt lợi trùm | 158.000 | |
| 1019 | Chụp thép làm sẵn | 292.000 | |
| 1020 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 363.000 | |
| | Điền tr ị r ă ng | | |
| 1021 | Điều trị r ă ng sữa viêm t ủy có hồi phục | 334.000 | |
| 1022 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |
| 1023 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 565.000 | |
| 1024 | Điều trị t ủy răng số 6,7 hàm dưới | 795.000 | |
| 1025 | Đi ề u trị tủy r ă ng s ố 1, 2, 3 | 422.000 | |
| 1026 | Đi ề u trị t ủy r ă ng s ố 6,7 hàm trên | 925.000 | |
| 1027 | Điều trị tủy r ă ng sữa một chân | 271.000 | |
| 1028 | Đi ề u trị tủy r ă ng sữa nhiều chân | 382.000 | |
| 1029 | Hàn composite cổ răng | 337.000 | |
| 1030 | Hàn răng sữa sâu ngà | 97.000 | |
| 1031 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 134.000 | |
| 1032 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |
| 1033 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103.000 | |
| 1034 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74.000 | |
| 1035 | Nhổ chân răng | 190.000 | |
| 1036 | Nhổ r ă ng đơn giản | 102.000 | |
| 1037 | N hổ răng khó | 207.000 | |
| 1038 | Nhổ răng s ố 8 b ì nh thường | 215.000 | |
| 10 3 9 | Nhổ r ă ng số 8 có biến chứng khít hàm | 342.000 | |
| 1040 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |
| 1041 | Phục hồi thân r ă ng có ch ố t | 500.000 | |
| 1042 | Răng sâu ngà | 247.000 | |
| 1043 | R ă ng viêm tủy hồi phục | 265.000 | |
| 1044 | R ử a chấm thuốc đi ề u trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32.300 | |
| 1045 | S ử a hàm | 200.000 | |
| 1046 | Trám bít hố rãnh | 212.000 | |
| | Các ph ẫu th uậ t h à m m ặ t | | |
| 1047 | Phẫu thuật nhổ r ă ng lạc chỗ | 337.000 | |
| 1048 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.049.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo m ô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay th ế |
| 1049 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 820.000 | |
| 1050 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 455.000 | |
| 1051 | Cắt u lợi, lợi xơ đ ể làm hàm giả | 415.000 | |
| 1052 | Cắt, tạo hình phanh m ô i, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 295.000 | |
| 1053 | Cắ m và cố định lại một r ă ng bật khỏi huyệt ổ r ă ng | 535.000 | |
| 1054 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.014.000 | |
| 1055 | Cắt u da đầu lành, đường k í nh dưới 5 cm | 705.000 | |
| 1056 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở l ê n | 1.126.000 | |
| 1057 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.777.000 | |
| 1058 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.927.000 | |
| 1059 | Cắt u nang giáp móng | 2.133.000 | |
| 1060 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm một (gây mê nội khí quản) | 2.627.000 | |
| 1061 | Đ iều trị đóng cuống r ăng | 460.000 | |
| 1062 | Điều trị sâu răng sớm b ằ ng Fluor | 545.000 | |
| 1063 | Ghép da rời mỗi chi ề u tr ê n 5cm | 2.841.000 | |
| 1064 | Nắ n sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.662.000 | |
| 1065 | Phẫ u thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.859.000 | |
| 1066 | Phẫ u thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo b ằ ng nẹp vít (1 bên) | 2.493.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |
| 1067 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo b ằ ng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định b ằ ng nẹp vít | 4.066.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |
| 1068 | Phẫu thuật cắt đoạn x ương hàm trên do bệnh lý và tái tạo b ằ ng hàm đúc titan, s ứ , composite cao cấp | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1069 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.128.000 | Chưa bao gồm m á y dò thần kinh. |
| 1070 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.093.000 | |
| 1071 | Phẫu thuật cắt u lành t í nh tuyến dưới hàm | 3.144.000 | Chưa bao g ồ m máy dò thần kinh. |
| 1072 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.993.000 | |
| 1073 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo v é t hạch | 3.243.000 | |
| 1074 | Phẫu thuật c ắ t ung thư xương hàm trên, nạo v é t hạch | 3.243.000 | |
| 1075 | Phẫu thuật cắt xương hàm tr ên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cán và kết hợp xương b ằ ng nẹp v í t | 3.527.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1076 | Phẫu thuật đa ch ấ n thương vùng hàm mặt | 4.140.000 | Chưa bao gồm nẹp, v í t. |
| 1077 | Phẫu thu ậ t điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1078 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.744.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1079 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.644.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1080 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm tr ê n | 3.044.000 | Chưa bao gồm nẹp, v í t. |
| 1081 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm t ỏa lan, áp xe v ù ng hàm mặt | 2.167.000 | |
| 1082 | Phẫu thuật d í nh khớp thái dương hàm 1 b ê n và tái tạo b ằ ng khớp đúc titan | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
| 1083 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, x ươ ng tự thân | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1084 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo b ằ ng khớp đúc titan | 4.028.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và v í t. |
| 1085 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.978.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1086 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.132.000 | Chưa bao gồm xương. |
| 1087 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.998.000 | |
| 1088 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt b ằ ng vạt da cơ | 4.068.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1089 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt b ằ ng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |
| 1090 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |
| 1091 | Phẫu thuật lấy răng ngầm tr ong xương | 2.351.000 | |
| 1092 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.777.000 | |
| 1093 | Phẫu thuật m ở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp c ắ n | 4.340.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1094 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.540.000 | |
| 1095 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.493.000 | |
| 1096 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.493.000 | |
| 1097 | Phẫu thuật tạo hình m ô i hai bên | 2.593.000 | |
| 1098 | Phẫu thuật tạo hình m ô i một bên | 2.493.000 | |
| 1099 | Phẫu thuật tạo hình phanh m ô i hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám th ấ p (gây mê nội kh í quản) | 1.785.000 | |
| 1100 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau k ế t hợp xương hai bên | 2.822.000 | |
| 1101 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau k ế t hợp xương lồi cầu | 2.759.000 | |
| 1102 | Phẫu thuật tháo nẹp v í t sau k ế t hợp xương một bên | 2.686.000 | |
| 1103 | Sử dụng nẹp có lồi c ầ u tr ong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.127.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay th ế . |
| 1104 | Tiêm xơ đi ề u trị u máu phần m ề m và xương vùng hàm mặt | 844.000 | |
| | Các ph ẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 1105 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.507.000 | |
| 1106 | Phẫu thuật loại I | 2.241.000 | |
| 1107 | Phẫu thuật loại II | 1 . 388 . 000 | |
| 1108 | Phẫu thuật loại III | 906.000 | |
| 1109 | Thủ thu ậ t loại đặc biệt | 781.000 | |
| 1110 | Thủ thuật loại I | 480.000 | |
| 1111 | Thủ thuật loại II | 274.000 | |
| 1112 | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| X | BỎNG | | |
| 1113 | Cắt bỏ hoại tử ti ế p tuyến bỏng sâu dưới 5% diện t í ch cơ th ể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 2.269.000 | |
| 1114 | Cắt bỏ hoại t ử tiếp tuy ế n bỏng s â u trên 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 3.818.000 | |
| 1115 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuy ế n bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 2.886.000 | |
| 1116 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.268.000 | |
| 1117 | C ắ t bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ th ể ở người l ớ n, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.000 | |
| 1118 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trê n 5% diện t í ch cơ thể ở người lớn | 3.755.000 | |
| 1119 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.920.000 | |
| 1120 | C ắ t bỏ hoại tử toàn lớp b ỏ ng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3.285.000 | |
| 1121 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu k í n ≥ 3% diện tích c ơ th ể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.010.000 | |
| 1122 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở ng ư ời lớn, dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.274.000 | |
| 1123 | Cắt lọc mô hoại tử v ế t thương mạn tính b ằ ng dao thủy l ự c (Chưa tính vật tư dao) | 3.750.000 | |
| 1124 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.609.000 | |
| 1125 | Cắt sẹo khâu kín | 3.288.000 | |
| 1126 | Chẩn đ oán độ s â u bỏng b ằ ng máy si ê u â m doppler | 293.000 | |
| 1127 | Điều trị b ằ ng ô xy cao á p | 233.000 | |
| 1128 | Điều trị v ế t thương bỏng b ằ ng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (ho ặ c t ế bào s ừ ng) | 540.000 | |
| 1129 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ th ể (chưa g ồ m mảnh da ghép) | 2.647.000 | |
| 1130 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.824.000 | |
| 1131 | Ghép da tự th â n mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.818.000 | |
| 1132 | Ghép da tự th â n mảnh lớn trên 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 4.267.000 | |
| 1133 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.506.000 | |
| 1134 | Ghép da tự th â n mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.982.000 | |
| 1135 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin gra ft ) ≥ 10% diện tích cơ th ể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 6.385.000 | |
| 1136 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.700.000 | |
| 1137 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.907.000 | |
| 1138 | Ghép da tự thân ph ố i hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.481.000 | |
| 1139 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.321.000 | |
| 1140 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ th ể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.907.000 | |
| 1141 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 3.344.000 | |
| 1142 | Ghép da tự thân xen k ẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 7.062.000 | |
| 1143 | Ghép da tự thân xen k ẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 5.463.000 | |
| 1144 | Ghép màng tế bào nuôi c ấ y trong điều trị bỏng | 517.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi s ẽ tính theo ch i phí |
| 1145 | Kỹ thuật ghép kh ố i mỡ tự thân đ iề u trị v ế t thương mạn tính | 3.980.000 | |
| 1146 | Kỹ thuật gi ã n da (expander) điều trị sẹo | 3.895.000 | |
| 1147 | Kỹ thuật tạo vạt da có cu ố ng mạch liền điều trị v ế t thương, sẹo | 4.770.000 | |
| 1148 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị v ế t thương, vết bỏng và di ch ứ ng | 3.601.000 | |
| 1149 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu t iể u cầu điều trị vết thương m ạ n tính (Chưa tính huyết tương) | 3.790.000 | |
| 1150 | Kỹ thuật vi phẫu n ố i bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tác bạch mạch | 13.644.000 | |
| 1151 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.708.000 | |
| 1152 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có n ố i mạch vi phẫu đi ề u tr ị vết thương, vết bỏng và sẹo | 17.842.000 | |
| 1153 | Phẫu thu ậ t ghép da d à y tự thân ki ể u wolf- krause ≥ đi ề u tr ị b ỏ ng s â u, điều trị sẹo | 4.288.000 | |
| 1154 | Phẫu thuật khoan đục xương, l ấ y bỏ xương chết trong điều trị b ỏ ng sâu | 3.661.000 | |
| 1155 | Phẫu thu ậ t loại bỏ hoại từ ổ loét vết thương mạn tính | 2.477.000 | |
| 1156 | Sử dụng giường kh í hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 n g ày) | 278.000 | |
| 1157 | T ắ m điều trị bệnh nhân bỏng (gây t ê ) | 220.000 | |
| 1158 | T ắ m điều trị bệnh nhân hồi s ứ c, cấp cứu bỏng (gây mê) | 886.000 | |
| 1159 | Tắm điều trị ti ệ t khu ẩ n b ằ ng TRA gamma | 195.000 | |
| 1160 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115.000 | |
| 1161 | Thay b ă ng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ th ể | 242.000 | |
| 1162 | Thay băng cắt lọc v ế t bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |
| 1163 | Thay b ă ng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 547.000 | |
| 1164 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 870.000 | |
| 1165 | Thay b ă ng cắt lọc vết b ỏ ng diện tích tr ê n 60% diện tích cơ thể | 1.388.000 | |
| | C á c phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 1166 | Phẫu thuật đặc biệt | 4.010.000 | |
| 1167 | Phẫu thuật loại I | 2.295.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đ ồng loại. |
| 1168 | Phẫu thuật loại II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 1169 | Phẫu thuật loại III | 1.120.000 | Chưa bao gồm v ậ t tư ghép tr ê n b ệ nh nh â n. |
| 1170 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.129.000 | |
| 1171 | Thủ thuật loại I | 558.000 | Chưa kèm màng nu ô i cấy, hỗn dịch, t ấ m ló t hút VAC (gồm miếng x ố p, đầu n ố i, d â y dẫn dịch, b ă ng dán cố định), thuốc |
| 1172 | Thủ thuật loại II | 333.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, ch ế ph ẩ m sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu n ối , dây dẫn dịch, b ă ng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục |
| 1173 | Thủ thuật loại III | 182.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp l ự c, thuốc ch ố ng sẹo. |
| XI | UNG BƯỚU | | |
| 1174 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (l ầ n) | 385.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 1175 | Đ ặ t Iradium (lần) | 472.000 | |
| 1176 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 105.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1177 | Đổ khuôn ch ì trong xạ trị | 1.079.000 | |
| 1178 | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 405.000 | |
| 1179 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.079.000 | |
| 1180 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 385.000 | |
| 1181 | Truyền h ó a chất tĩnh mạch | 155.000 | Chưa bao gồm hóa chất á p dụng với bệnh nhân ngo ạ i trú |
| 1182 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 127.000 | Chưa bao gồm hóa chất á p dụng với bệnh nhân nội trú |
| 1183 | Truyền h ó a chất động mạch (1 ngày) | 350.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 1184 | Truyền hóa ch ấ t khoang màng bụng (1 ngày) | 207.000 | Chưa bao g ồ m hóa chất |
| 1185 | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 395.000 | Chưa bao g ồ m hóa chất |
| 1186 | Xạ phẫu b ằ ng Cyber Knife | 20.689.000 | |
| 1187 | Xạ phẫu b ằ ng Gamma Knife | 28.790.000 | |
| 1188 | X ạ tr ị b ằ ng X Knife | 28.689.000 | |
| 1189 | Xạ tr ị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.592.000 | |
| 1190 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến t í nh (01 ngày xạ tr ị ) | 506.000 | |
| 1191 | X ạ trị áp sát liều cao t ại vòm mũi họng, xoang m ặ t, khoang miệng, th ự c quản, kh í phế quản (01 lần điều trị) | 5.196.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1192 | X ạ trị áp sát li ề u cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.321.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong x ạ tr ị áp sát. |
| 1193 | X ạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.392.000 | |
| 1194 | C ắ t ung thư vùng hàm mặt có nạo v é t hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình b ằn g vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.629.000 | |
| 1195 | Cắt ung thư lư ỡ i - sàn miệng, nạo v é t hạch và tạo hình b ằ ng v ạ t từ xa | 8.529.000 | |
| 1196 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ng ự c đường kính trên 10 cm | 8.329.000 | |
| 1197 | Cắ t từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9.029.000 | |
| 1198 | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.829.000 | |
| 1199 | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.229.000 | |
| 1200 | Đạt buồng tiêm truyền dưới da | 1.300.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm |
| | C á c phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1201 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.666.000 | |
| 1202 | Phẫu thuật loại I | 2.754.000 | |
| 1203 | Phẫu thuật loại II | 1.784.000 | |
| 1204 | Phẫu thuật loại I I I | 1.206.000 | |
| 1205 | Thủ thuật loại đ ặ c biệt | 874.000 | |
| 1206 | Thủ thuật loại I | 505 . 000 | |
| 1207 | Thủ thuật lo ại II | 363.000 | |
| 1208 | Thủ thuật lo ạ i III | 207 . 000 | |
| XII | N Ộ I SOI CH Ẩ N ĐO Á N, CAN THIỆP | | |
| 1209 | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |
| 1210 | Phẫu thuật loại II | 1.456.000 | |
| 1211 | Phẫu thuật loại III | 981.000 | |
| 1212 | Thủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |
| 1213 | Th ủ thuật loại I | 575.000 | |
| 1214 | Thủ thuật loại II | 332.000 | |
| 1215 | Thủ thuật lo ạ i III | 195.000 | |
| XIII | VI PH Ẫ U | | |
| 1216 | Phẫu thuật loại đặc bi ệ t | 5.692.000 | |
| 1217 | Phẫu thuật loại I | 3.230.000 | |
| XIV | PH Ẫ U THUẬT NỘI SOI | | |
| 1218 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.158.000 | |
| 1219 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.025.000 | |
| 1220 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.327.000 | |
| 1221 | Phẫu thuật nội soi Robot đi ề u trị các bệnh lý ti ê u hóa, ổ bụng | 96.612.000 | |
| | Các phẫu thuật, t h ủ thuật còn lại khác | | |
| 1222 | Phẫu thuật loại đặc bi ệ t | 3.718.000 | |
| 1223 | Phẫu thuật loại I | 2.448.000 | |
| 1224 | Phẫu thuật loại II | 1.658.000 | |
| 1225 | Phẫu thuật loại III | 987.000 | |
| XV | G Â Y MÊ | | |
| | G â y mê thay b ă ng b ỏ ng | | |
| 1226 | Gây m ê thay b ă ng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ th ể hoặc c ó bỏng hô hấp | 1.075.000 | |
| 1227 | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 764.000 | |
| 1228 | Gây m ê thay b ă ng b ỏ ng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 570.000 | |
| 1229 | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ th ể | 387.000 | |
| 1230 | G â y mê khác | 699.000 | |
| E | XÉT NGHIỆM | | |
| I | Huyết học | | |
| 1231 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 l oại kháng thể kháng nhân b ằ ng thanh s ắ c ký miễn dịch) | 1.008.000 | |
| 1232 | Bilan đ ông cầm máu - huyết khối | 1.564.000 | |
| 1233 | Chụp ảnh màu t ế bào qua kính hiển vi | 20.400 | |
| 1234 | Co cục máu đông | 14.900 | |
| 1235 | Công th ứ c nhiễm sắc thể (Karyotype) | 689.000 | Bao g ồ m cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
| 1236 | Cô ng thức nhi ễ m sắc th ể (NST) từ t ế bào ố i | 1.193.000 | |
| 1237 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 415.000 | Bao g ồ m cả pin và cup, kaolin. |
| 1238 | Đánh giá t ỷ lệ sống của tế bào b ằ ng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |
| 1239 | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết s ắ c t ố E) | 61.100 | |
| 1240 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 395.000 | |
| 1241 | Điện di có t í nh thành phần huyết sắc t ố (định tính) | 188.000 | |
| 1242 | Điện di huyết s ắ c t ố (định lượng) | 358.000 | |
| 1243 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.016.000 | |
| 1244 | Điện di protein huy ế t thanh | 371.000 | |
| 1245 | Đ iề u ch ế và lưu trữ t ế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy x ươn g | 16.388.000 | |
| 1246 | Điều chế và lưu trữ t ế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.388.000 | |
| 1247 | Định danh kháng th ể Anti-HLA b ằ ng kỹ thuật luminex | 3.708.000 | |
| 1248 | Định danh kháng th ể b ấ t thường | 1.164.000 | |
| 1249 | Định danh kháng th ể kháng HLA b ằ ng kỹ thuật ELISA | 4.377.000 | |
| 1250 | Định lượng anti Thrombin III | 138.000 | |
| 1251 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.227.000 | |
| 1252 | Định lượng chất ứ c ch ế C1 | 207.000 | |
| 1253 | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật mi ễ n dịch hoá phát quang | 516.000 | |
| 1254 | Định lượng D- Dimer | 253.000 | |
| 1255 | Định lượng đồng y ế u tố Ristocetin | 207.000 | |
| 1256 | Đ ịnh lượng FDP | 138.000 | |
| 1257 | Đ ịnh lượng Fibrinogen (Y ế u t ố I) b ằ ng phương pháp tr ự c tiếp | 102.000 | |
| 1258 | Đ ịnh lượng gen bệnh máu ác tính | 4.129.000 | |
| 1259 | Đ ịnh lượng men G6PD | 80.800 | |
| 1260 | Định lượng men Pyruvat kinase | 173.000 | |
| 1261 | Định lượng Plasminogen | 207.000 | |
| 1262 | Định lượng Protein C | 231.000 | |
| 1263 | Định lượng Protein S | 231.000 | |
| 1264 | Định lượng t- PA | 207.000 | |
| 1265 | Định lượng t ế bào người cho ở người nhận sau ghép t ế b à o g ố c t ạ o máu | 5.394.000 | |
| 1266 | Định lượng ức ch ế y ế u t ố IX | 262.000 | |
| 1267 | Định lượng ức ch ế yếu tố VIII | 149.000 | |
| 1268 | Định lượng yếu t ố Heparin | 207.000 | |
| 1269 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.500 | |
| 1270 | Định lượng yếu t ố II hoặc X I l hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1271 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 253.000 | |
| 1272 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 207.000 | |
| 1273 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố V II /yếu tố X) (Định lượng y ế u t ố V; y ế u t ố VII , y ế u t ố X, yếu tố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1274 | Định lượng yếu tố VlII/yếu tố I X; định lượng hoạt tính yếu t ố IX | 231.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1275 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố X I (yếu tố VIII ho ặ c yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc y ếu t ố XI | 288.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1276 | Định lượng yếu tố X II I (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.054.000 | |
| 1277 | Định lượng yếu tố: PAI- 1 /PAI-2 | 207.000 | |
| 1278 | Định lượng α 2 anti -plasmin ( α 2 AP) | 207.000 | |
| 1279 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 207.000 | |
| 1280 | Định nhóm máu A 1 | 34.600 | |
| 1281 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nh ó m máu để truy ề n máu toàn ph ầ n: khối hồng cầu, kh ố i bạch cầu | 23.100 | |
| 1282 | Định nhóm máu hệ A BB O b ằ ng giấy định nhóm máu để t ruyề n: ch ế phẩm tiểu cầu hoặc huy ế t tương | 20.700 | |
| 1283 | Định nhóm máu hệ A B O bằng phương pháp ố ng nghiệm; trên phiến đ á hoặc trên giấy | 39.100 | |
| 1284 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nh ó m máu | 57.700 | |
| 1285 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đ ã có s ẵ n huy ế t thanh m ẫ u) đ ể truyền ch ế phẩm tiểu cầu hoặc huy ế t tương | 28.800 | |
| 1286 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đ ã có sẵn huyết thanh m ẫ u) để truyền máu toàn phần, khối l ồ ng cầu, bạch cầu | 46.200 | |
| 1287 | ĐỊ nh nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 38.000 | |
| 1288 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) b ằ ng c ô ng nghệ hồng cầu g ắ n từ | 51.900 | |
| 1289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) b ằ ng phương pháp gelca r d/Scangel | 86.600 | |
| 1290 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 184.000 | |
| 1291 | Định nh ó m máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) | 155.000 | |
| 1292 | Định nhóm máu h ệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) | 195.000 | |
| 1293 | Định nhóm máu h ệ Rh (D yếu, D từng phần) | 173.000 | |
| 1294 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghi ệ m, phiến đá | 31.100 | |
| 1295 | Định nhóm máu khó h ệ A B O | 207.000 | |
| 12 96 | Định tính ứ c ch ế y ế u t ố VIlIc/lX | 231.000 | |
| 1297 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) b ằ ng kỹ thuật PCR-SSP | 1.264.000 | |
| 1298 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.898.000 | |
| 1299 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMe tr y) ứ c chế ti ể u cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ứ c ch ế tiêu sợi huy ế t (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 541.000 | |
| 1300 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM )/ ngo ạ i sinh (ROTEM-EXTEM) | 415.000 | |
| 1301 | Đo độ ngưng tập ti ể u cầu v ớ i ADP/Collgen | 109.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |
| 1302 | Đ o độ ngưng tập ti ể u cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 207.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1303 | Đ o độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 51.900 | |
| 1304 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 g en) | 8.059.000 | |
| 1305 | Giải trình tự gen b ằ ng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.759.000 | |
| 1306 | Hemoglobin Định lượng (b ằ ng máy quang kế) | 30.000 | |
| 1307 | Hiệu giá kháng th ể mi ễ n dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 451.000 | |
| 1308 | Hiệu giá kháng th ể tự nhi ê n ch ố ng A, B/ Hiệu giá kháng th ể b ấ t thường 30-50) | 40.400 | |
| 1309 | H oá mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 184.000 | |
| 1310 | Hồng cầu lưới (b ằ ng phương pháp thủ công) | 26.400 | |
| 1311 | Huyết đồ (b ằ ng phương pháp thủ công) | 65.800 | |
| 1312 | Huyết đồ (sử dụng máy đ ế m tự động) | 69.300 | |
| 1313 | Huyết đ ồ bằ ng hệ thống tự đ ộng hoàn toàn (có nhuộm lam) | 149.000 | |
| 1314 | Lách đồ | 57.700 | |
| 1315 | Lọc bạch cầu trong khối h ồ ng c ầ u | 569.000 | |
| 1316 | Lympho cross match b ằ ng kỹ thuật Flow-cytome tr y | 2.188.000 | |
| 1317 | Máu lắng (b ằ ng máy tự động) | 34.600 | |
| 1318 | Máu lắng (bằng ph ươ ng pháp thủ c ô ng) | 23.100 | |
| 1319 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phư ơ ng pháp hồng cầu g ắ n từ trên máy bán tự động) | 112.000 | |
| 1320 | Nghiệm pháp Coombs gián ti ế p hoặc trực tiếp (b ằ ng một trong các phương pháp: ố ng nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 80.800 | |
| 1321 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng c ầ u gắn từ trên máy bán tự động) | 120.000 | |
| 1322 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.800 | |
| 1323 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 297.000 | |
| 1324 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 51.900 | |
| 1325 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 92.400 | |
| 1326 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ứ c chế Naf | 102.000 | |
| 1327 | Nhuộm hồng c ầ u lưới tr ê n máy tự động | 40.400 | |
| 1328 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34.600 | |
| 1329 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |
| 1330 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 77.300 | |
| 1331 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |
| 1332 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69.300 | |
| 1333 | Nhuộm sợi xơ liên v õ ng trong mô tủy xương | 80.800 | |
| 1334 | N huộm sợi xơ trong mô t ủy xương | 80.800 | |
| 1335 | N huộm sudan den | 77.300 | |
| 1336 | N uôi cấy cụm t ế bào gốc (colony forming culture) | 1.287.000 | |
| 1337 | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 47.500 | |
| 1338 | Phâ n tích d ấ u ấn/CD/marker mi ễ n dịch máu ngoại vi, h oặc dịch khác b ằ ng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấ n/CD/marker) | 392.000 | |
| 1339 | Phân tích d ấ u ấ n/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặ c mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 428.000 | |
| 1340 | Phản ứ ng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74.800 | |
| 1341 | Phản ứ ng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự đ ộng/ tự động) | 74.800 | |
| 1342 | Phản ứ ng hòa hợp ti ể u cầu (Kỹ thu ậ t pha rắn) | 55.300 | |
| 1343 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 68.000 | |
| 1344 | Phản ứng hòa hợp trong m ô i trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ố ng nghiệm) | 28.800 | |
| 1345 | Phát hiện ch ấ t ứ c chế đường đ ô ng máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 288.000 | |
| 1346 | Phát hiện chất ứ c ch ế đường đ ô ng máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 358.000 | |
| 1347 | Phát hiện đ ả o đoạn intron22 của gen yếu tố VI II bệnh Hemophilia b ằ ng kỹ thuật longr a nge PCR | 1.375.000 | |
| 1348 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR- RFLP | 592.000 | |
| 1349 | Phát hiện kháng đ ô ng đường chung | 88.600 | |
| 1350 | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |
| 1351 | Phát hiện kháng th ể kháng tiểu cầu b ằ ng kỹ thuật Flow- cytometry | 2.129.000 | |
| 1352 | Rửa hồng c ầ u/ti ể u cầu b ằ ng máy ly tâm lạnh | 136.000 | |
| 1353 | S à ng lọc kháng thể b ấ t thường (kỹ thuật ố ng nghiệm) | 92.400 | |
| 1354 | Sàng lọc kháng th ể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên m á y bán tự động/ tự động) | 244.000 | |
| 1355 | S ứ c bền thẩm thấu hồng cầu | 38.000 | |
| 1356 | G ạ n tế bào máu/ huyết tương điều trị | 864.000 | Chưa bao g ồ m kít tách t ế bào máu |
| 1357 | Tập trung bạch cầu | 28.800 | |
| 1358 | Test đường + Ham | 69.300 | |
| 1359 | Thể tích kh ố i hồng cầu (Hematocrit) | 17.300 | |
| 1360 | Thời gian Howell | 31.100 | |
| 1361 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 48.400 | |
| 1362 | Thời gian máu chảy/(phư ơn g pháp Duke) | 12.600 | |
| 1363 | Thời gian máu đ ô ng | 12.600 | |
| 1364 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 40.400 | |
| 1365 | Th ờ i gian Prothrombin (PT,TQ) b ằ ng thủ công | 55.300 | |
| 1366 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) b ằ ng máy bán tự động, tự động | 63.500 | |
| 1367 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |
| 1368 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá t ừ ng phần (APTT) | 40.400 | |
| 1369 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách t ế bào máu. |
| 1370 | Thu thập và chiết tách t ế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách t ế bào máu. |
| 1371 | Thu thập và chiết tách t ế bào g ố c từ tủy xương | 3.064.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. |
| 1372 | Tinh dịch đ ồ | 316.000 | |
| 1373 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 34.600 | |
| 1374 | T ì m hồng cầu có chấm ưa base (b ằ ng máy) | 17.300 | |
| 1375 | Tìm k ý sinh trùng sốt rét trong máu b ằ ng phương pháp thủ c ô ng | 36.900 | |
| 1376 | Tìm m ả nh vỡ hồng cầu (b ằ ng máy) | 17.300 | |
| 1377 | Tì m tế bào Hargraves | 64.600 | |
| 1378 | Tìm yếu tố kh á ng đông đường ngoại sinh | 80.800 | |
| 1379 | T ì m yếu tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |
| 1380 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 106.000 | Cho t ấ t cả các thông s ố . Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam |
| 1381 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (b ằ ng phương pháp thủ công) | 36.900 | |
| 1382 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi b ằ ng máy đ ế m laser | 46.200 | |
| 1383 | T ổ ng ph â n tích t ế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 40.400 | |
| 1384 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 438.000 | |
| 1385 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 92.400 | |
| 1386 | Xác định gen b ằ ng kỹ thuật FISH | 3.329.000 | |
| 1387 | Xác định gen bệnh máu ác tính b ằ ng RT-PCR | 864.000 | Cho 1 gen |
| 1388 | Xác định gen bệnh máu b ằ ng kỹ thuật c I g FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.136.000 | |
| 1389 | Xác định kháng nguyên C của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 110.000 | |
| 1390 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 114.000 | |
| 1391 | Xá c định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 84.900 | |
| 1392 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1393 | Xác định kh á ng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghi ệ m) | 90.100 | |
| 1394 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 114.000 | |
| 1395 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scang el /Gelcard trên máy tự động) | 113.000 | |
| 1396 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1397 | Xác định kháng nguyên Fy a của h ệ nh ó m m á u Duf f y (Kỹ thuật Scangel/Gelcard tr ê n máy tự dộng) | 118.000 | |
| 1398 | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duf f y (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 153.000 | |
| 1399 | Xác định kháng nguy ê n H | 34.600 | |
| 1400 | Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nh ó m máu Kidd | 207.000 | |
| 1401 | Xác định kháng nguyên Jk b của h ệ nhóm máu Kidd | 206.000 | |
| 1402 | Xác định kháng nguyên k của h ệ nhóm máu Kell | 60.200 | |
| 1403 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 105.000 | |
| 1404 | Xác định kháng nguyên Le a của h ệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |
| 1405 | Xác định kháng nguyên Le b của h ệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |
| 1406 | Xác định kháng nguy ê n Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | 164.000 | |
| 1407 | Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | 92.400 | |
| 1408 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 151.000 | |
| 1409 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |
| 1410 | Xác định kháng nguyên nhóm máu h ệ h ồ ng cầu b ằ ng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.000 | |
| 1411 | Xác định kháng nguy ê n S của hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |
| 1412 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |
| 1413 | Xét nghiệm CD55/59 bạch c ầ u (chẩn đoán bệnh Đái huy ế t sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |
| 1414 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái h uy ế t s ắ c t ố ) niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |
| 1415 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 288.000 | |
| 1416 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 438.000 | |
| 1417 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |
| 1418 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- Ig G) | 1.775.000 | |
| 1419 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 392.000 | |
| 1420 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 464.000 | |
| 1421 | Xét nghiệm mô b ệ nh học tủy xương | 338.000 | |
| 1422 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/ADP tr ê n máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866.000 | |
| 1423 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA b ằ ng Col/Epi) | 866.000 | |
| 1424 | Xét nghiệm s ố l ư ợng tiểu c ầ u (thủ công) | 34.600 | |
| 1425 | Xét nghiệm tế b à o gốc CD 34+ | 1.764.000 | |
| 1426 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.400 | |
| 1427 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 147.000 | |
| 1428 | Xét nghiệm trao đ ổi nhiễm sác thể chị em | 501.000 | |
| 1429 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa m ô mi ễ n dịch tủy xương cho một d ấ u ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 951.000 | |
| 1430 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 295.000 | |
| 1431 | Xét nghiệm xác định đột bi ế n thalassemia (phát hiện đ ồ ng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β -thalasemia) | 4.378.000 | |
| 1432 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.064.000 | |
| II | Dị ứng mi ễn dịch | | |
| 1433 | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứ ng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |
| 1434 | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 409.000 | |
| 1435 | Định lượng Histamine | 989.000 | |
| 1436 | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 562.000 | |
| 1437 | Định lượng Interleukin | 768.000 | |
| 1438 | Định lượng kháng th ể C1INH/ kháng th ể GBM ab/ Tryptase | 744.000 | |
| 1439 | Định lượng kháng th ể I gG 1 / I gG2/IgG3/ I gG4 | 692.000 | |
| 1440 | Định lượng kháng thể kháng C5a | 828.000 | |
| 1441 | Định lượng kháng thể kháng C 1 q | 435.000 | |
| 1442 | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.063.000 | |
| 1443 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |
| 1444 | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 451.000 | |
| 1445 | Định lượng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |
| 1446 | Định lượng kháng thể kháng Histone | 372.000 | |
| 1447 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387.000 | |
| 1448 | Định lượng kháng thể kháng Jo -1 | 434.000 | |
| 1449 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |
| 1450 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) b ằ ng máy tự động/bán tự động | 253.000 | |
| 1451 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |
| 1452 | Định lượng kháng thể kháng nhãn (ANA) b ằ ng máy tự động/bán tự động | 288.000 | |
| 1453 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 173.000 | |
| 1454 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2 - Glycoprotein (IgG/IgM) | 581.000 | |
| 1455 | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 448.000 | |
| 1456 | Định lượng kháng thể kh á ng RNP-70 | 418.000 | |
| 1457 | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 372.000 | |
| 1458 | Định lượng kháng thể kháng Sm | 400.000 | |
| 1459 | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA- p200 | 434.000 | |
| 1460 | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 709.000 | |
| 1461 | Định lượng kháng thể kháng t i nh trùng | 1.016.000 | |
| 1462 | Định lượng kháng thể kháng tư ơn g bào bạch cầu đa nh â n trung t í nh (ANCA) | 492.000 | |
| 1463 | Đ ịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào g a n type 1 (LC1) / kháng thể k h á ng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể k háng thụ th ể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |
| 1464 | Định lượng MPO (pANCA )/ PR3 (cANCA) | 434.000 | |
| 1465 | Khẳ ng định kháng đ ô ng lupus (LAC/ LA confirm: L upus Anticoagulant confirm) | 244.000 | |
| III | Hóa sinh | | |
| | M á u | | |
| 1466 | ACTH | 80.800 | |
| 1467 | ADH | 145.000 | |
| 1468 | ALA | 91.600 | |
| 1469 | Alpha FP (AFP) | 91.600 | |
| 1470 | Alpha Microglobulin | 96.900 | |
| 1471 | Amoniac | 75.400 | |
| 1472 | Anti - TG | 269.000 | |
| 1473 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 204.000 | |
| 1474 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 48.400 | |
| 1475 | Benzodiazepam (BZD) | 37.700 | |
| 1476 | Beta - HCG | 86.200 | |
| 1477 | Beta2 Microglobulin | 75.400 | |
| 1478 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |
| 1479 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.300 | |
| 1480 | CA 125 | 139.000 | |
| 1481 | CA 15-3 | 150.000 | |
| 1482 | CA 19-9 | 139.000 | |
| 1483 | CA 72-4 | 134.000 | |
| 1484 | Ca ++ máu | 16.100 | Chỉ thanh toán khi định lượng tr ự c ti ế p. |
| 1485 | Calci | 12.900 | |
| 1486 | Calcitonin | 134.000 | |
| 1487 | Catecholamin | 215.000 | |
| 1488 | CEA | 86.200 | |
| 1489 | Ceruloplasmin | 70.000 | |
| 1490 | CK-MB | 37.700 | |
| 1491 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 59.200 | |
| 1492 | Cortison | 91.600 | |
| 1493 | C-Peptid | 171.000 | |
| 1494 | CPK | 26.900 | |
| 1495 | CRP định lượng | 53.800 | |
| 1496 | CRP hs | 53.800 | |
| 1497 | Cyclosporine | 323.000 | |
| 1498 | Cyfra 21 -1 | 96.900 | |
| 1499 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 1500 | Digoxin | 86.200 | |
| 1501 | Định lượng 25 O H Vitamin D (D3) | 290.000 | |
| 1502 | Định lượng Alpha1 Antitrypsin | 64 . 600 | |
| 1503 | Định lượng Anti CCP | 312.000 | |
| 1504 | Định lượng Beta Crosslap | 139.000 | |
| 1505 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các e nz ym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.500 | Kh ô ng thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có th ể ngoại suy được. |
| 1506 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, U re, Axit Uric, Amylase,... | 21.500 | Mỗi chất |
| 1507 | Định lượng Cystatine C | 86.200 | |
| 1508 | Đ ị nh lượng Ethanol (cồn) | 32.300 | |
| 1509 | Đ ị nh lượng Free Kappa niệu/huy ế t thanh | 521.000 | |
| 1510 | Đ ị nh lượng Free Lambda n i ệu/huy ế t thanh | 521.000 | |
| 1511 | Định lượng Gentamicin | 96.900 | |
| 1512 | Định lượng Methotrexat | 398.000 | |
| 1513 | Định lượng p2PSA | 689.000 | |
| 1514 | Định lượng sắt Chưa b ã o hòa huyết thanh | 75 . 400 | |
| 1515 | Định lượng S ắ t huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |
| 1516 | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |
| 1517 | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |
| 1518 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |
| 1519 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |
| 1520 | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.600 | |
| 1521 | Đo khả n ă ng gắn sắt toàn thể | 75.400 | |
| 1522 | Đường máu mao mạch | 15.200 | |
| 1523 | E3 kh ô ng liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | |
| 1524 | Erythropoietin | 80.800 | |
| 1525 | Estradiol | 80.800 | |
| 1526 | F erritin | 80.800 | |
| 1527 | F olate | 86.200 | |
| 1528 | Fr ee bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | |
| 1529 | FSH | 80.800 | |
| 1530 | Gama GT | 19.200 | |
| 1531 | GH | 161.000 | |
| 1532 | GLDH | 96.900 | |
| 1533 | Gross | 16.100 | |
| 1534 | Haptoglobin | 96.900 | |
| 1535 | HbAlC | 101.000 | |
| 1536 | HBDH | 96.900 | |
| 1537 | HE4 | 300.000 | |
| 1538 | Homocysteine | 145.000 | |
| 1539 | IgA/IgG/IgM/ I gE (1 loại) | 64.600 | |
| 1540 | Inhibin A | 236.000 | |
| 1541 | Insuline | 80.800 | |
| 1542 | Kappa định tính | 96.900 | |
| 1543 | Khí máu | 215.000 | |
| 1544 | Lactat | 96.900 | |
| 1545 | Lambda định t í nh | 96.900 | |
| 1546 | LDH | 26.900 | |
| 1547 | LH | 80.800 | |
| 1548 | Lipase | 59.200 | |
| 1549 | Maclagan | 16.100 | |
| 1550 | Myoglobin | 91.600 | |
| 1551 | Ngộ độc thuốc | 64.600 | |
| 1552 | Nồng độ rượu tr ong máu | 30.000 | |
| 1553 | NSE (Neuron Specific Enolase) | 192.000 | |
| 1554 | Paracetamol | 37.700 | |
| 1555 | Phản ứ ng cố định bổ thể | 32.300 | |
| 1556 | Phản ứng CRP | 21.500 | |
| 1557 | Phenytoin | 80.800 | |
| 1558 | PLGF | 731.000 | |
| 1559 | Pre albumin | 96.900 | |
| 1560 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 408.000 | |
| 1561 | Pro-calcitonin | 398.000 | |
| 1562 | Progesteron | 80.800 | |
| 1563 | PRO-GRP | 349.000 | |
| 1564 | Prolactin | 75.400 | |
| 1565 | PSA | 91.600 | |
| 1566 | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86.200 | |
| 1567 | PTH | 236.000 | |
| 1568 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 80.800 | |
| 1569 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |
| 1570 | Salicylate | 75.400 | |
| 1571 | SCC | 204.000 | |
| 1572 | SFLT1 | 731.000 | |
| 1573 | T3/ FT 3/T4/ FT 4 (1 loại) | 64.600 | |
| 1574 | Tacrolimus | 724.000 | |
| 1575 | Testosteron | 93.700 | |
| 1576 | Theophylin | 80.800 | |
| 1577 | Thyroglobulin | 176.000 | |
| 1578 | TRAb định lượng | 408.000 | |
| 1579 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 64.600 | |
| 1580 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |
| 1581 | Troponin T/l | 75.400 | |
| 1582 | TSH | 59.200 | |
| 1583 | Vitamin B12 | 75.400 | |
| 1584 | Xác định Bacturate trong máu | 204.000 | |
| 1585 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.800 | |
| 1586 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (s ắ t) | 25.800 | |
| 1587 | Nước tiểu | | |
| 1588 | Amphetamin (định t í nh) | 43.100 | |
| 1589 | Amylase niệu | 37.700 | |
| 1590 | Calci niệu | 24.600 | |
| 1591 | C atecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |
| 1592 | Điện di Protein nước ti ể u (máy tự động) | 161.000 | |
| 1593 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.000 | Á p dụng cho cả trường hợp cho k ế t quả nhiều hơn 3 ch ỉ s ố . |
| 1594 | DPD | 192.000 | |
| 1595 | Dưỡng chấp | 21.500 | |
| 1596 | Gonadotrophin đ ể ch ẩ n đoán thai nghén b ằ ng phương pháp hóa học-miễn dịch định t í nh | 23.600 | |
| 1597 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 90.400 | |
| 1598 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.700 | |
| 1599 | Marijuana định tính | 43.100 | |
| 1600 | Micro Albumin | 43.100 | |
| 1601 | Oestrogen toàn phần định lượng | 32.300 | |
| 1602 | Opiate định tính | 43.100 | |
| 1603 | Phospho niệu | 20.400 | |
| 1604 | Porphyrin định tính | 48.400 | |
| 1605 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |
| 1606 | Protein ni ệ u hoặc đ ường niệu định lượng | 13.900 | |
| 1607 | T ế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |
| 1608 | T ế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | |
| 1609 | Tổng ph â n tích nước ti ể u | 27.400 | |
| 1610 | T ỷ trọng trong nước ti ể u/ pH định tính | 4.700 | |
| 1611 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatin i n niệu | 16.100 | |
| 1612 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mậ t/ urobilinogen | 6.300 | |
| 1613 | Ph â n | | |
| 1614 | Amilase/ Trypsin/ Muc i nase định tính | 9.600 | |
| 1615 | Bilirubin định tính | 6.300 | |
| 1616 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | |
| 1617 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300 | |
| | D ị ch chọc dò | | |
| 1618 | Clo dịch | 22.500 | |
| 1619 | Glucose dịch | 12.900 | |
| 1620 | Phản ứ ng Pandy | 8.500 | |
| 1621 | Protein dịch | 10.700 | |
| 1622 | Ri valta | 8.500 | |
| 1623 | Xét nghiệm t ế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (n ã o t ủy , màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch chớp, rửa ph ế qu ả n...) | 56.000 | |
| 1624 | X é t nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế b à o học (n ã o tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, r ử a phế quản...) có đếm s ố lượng tế bào | 91.600 | |
| IV | Vi sinh | | |
| 1625 | AFB tr ự c tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |
| 1626 | Anti HAV-IgM b ằ ng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1627 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 101.000 | |
| 1628 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1629 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1630 | Anti-H I V (nhanh) | 53.600 | |
| 1631 | Anti-HIV bằng miễn d ị ch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1632 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1633 | Anti-HBs định lượng | 116.000 | |
| 1634 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1635 | Anti-HCV (nhanh) | 53.600 | |
| 1636 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 119.000 | |
| 1637 | ASLO | 41.700 | |
| 1638 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1639 | BK/JC virus Real-time PCR | 458.000 | |
| 1640 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |
| 1641 | Chlamydia test nhanh | 71.600 | |
| 1642 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 814.000 | |
| 1643 | CMV Avidity | 250.000 | |
| 1644 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.824.000 | |
| 1645 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1646 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 130.000 | |
| 1647 | CMV Real-time PCR | 734.000 | |
| 1648 | Cryptococcus test nhanh | 113.000 | |
| 1649 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |
| 1650 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |
| 1651 | Dengue NS 1 Ag/ I gM- I gG test nhanh | 130.000 | |
| 1652 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự dộng | 202.000 | |
| 1653 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |
| 1654 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |
| 1655 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |
| 1656 | EV71 IgM/ I gG test nhanh | 114.000 | |
| 1657 | Giun chỉ ấ u trùng trong máu nhuộm soi | 35.800 | |
| 1658 | HBeAb test nhanh | 59.700 | |
| 1659 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1660 | HBeAg test nhanh | 59.700 | |
| 1661 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |
| 1662 | HBsAg Định lượng | 471.000 | |
| 1663 | HBsAg khẳng định | 614.000 | |
| 1664 | HBsAg mi ễ n dịch bán tự động/ tự động | 74.700 | |
| 1665 | HBV đo tải lượng h ệ thống tự động | 1.314.000 | |
| 1666 | HBV đo tải l ư ợng Real-time PCR | 664.000 | |
| 1667 | HCV Core Ag mi ễ n dịch tự động | 544.000 | |
| 1668 | HCV đo tải lượng h ệ thống tự động | 1.324.000 | |
| 1669 | HCV đ o tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |
| 1670 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411.000 | |
| 1671 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 214.000 | |
| 1672 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 315.000 | |
| 1673 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Á p dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| 1674 | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |
| 1675 | HEV IgM mi ễ n dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |
| 1676 | HIV Ag/Ab test nhanh | 98.200 | Xét nghiệm cho k ế t quả đồng thời Ab và Ag |
| 1677 | H I V Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 130.000 | |
| 1678 | HTV đo tải lượng h ệ th ống tự động | 942.000 | |
| 1679 | HIV khẳng đ ị nh | 175.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 1680 | Hồng c ầ u trong phân test nhanh | 65.600 | |
| 1681 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực ti ế p | 38.200 | |
| 1682 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.064.000 | |
| 1683 | HPV Real-time PCR | 379.000 | |
| 1684 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |
| 1685 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |
| 1686 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.564.000 | |
| 1687 | Influenza virus A, B test nhanh | 170.000 | |
| 1688 | JEV IgM (test nhanh) | 124.000 | |
| 1689 | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 433.000 | |
| 1690 | Ký sinh trùng/ Vi n ấ m soi tươi | 41.700 | |
| 1691 | Leptospira test nhanh | 138.000 | |
| 1692 | Measles virus IgG mi ễ n dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |
| 1693 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |
| 1694 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 m ô i trường lỏng | 734.000 | |
| 1695 | Mycobacterium tuberculosis kháng thu ố c hàng 2 môi trường đ ặ c | 238.000 | |
| 1696 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA m ô i trường lỏng | 348.000 | |
| 1697 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 889.000 | |
| 1698 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 342.000 | |
| 1699 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184.000 | |
| 1700 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy m ô i trường đặc | 172.000 | |
| 1701 | Mycobacterium tuberculosis nuôi c ấ y m ô i trường l ỏ ng | 278.000 | |
| 1702 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |
| 1703 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 358.000 | |
| 1704 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.000 | |
| 1705 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 250.000 | |
| 1706 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 167.000 | |
| 1707 | NTM định danh LPA | 914.000 | |
| 1708 | Nuối cấy t ì m vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.314.000 | |
| 1709 | P hản ứ ng Mantoux | 11.900 | |
| 1710 | Plasmodium (k ý sinh trùng s ố t rét) trong máu nhuộm soi | 32.100 | |
| 1711 | Pneumocystis mi ễ n dịch bán tự động/ tự động | 358.000 | |
| 1712 | Rickettsia Ab | 119.000 | |
| 1713 | Rotavirus Ag test nhanh | 178.000 | |
| 1714 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) mi ễ n dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |
| 1715 | R ubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1716 | R ubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |
| 1717 | R ubella virus Ab test nhanh | 149.000 | |
| 1718 | Rubella virus Avidity | 298.000 | |
| 1719 | Salmonella Widal | 178.000 | |
| 1720 | Toxoplasma Avidity | 252.000 | |
| 1721 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1722 | T oxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1723 | Treponema pallidum RPR định lượng | 87.100 | |
| 1724 | Treponema pallidum RPR định tính | 38.200 | |
| 1725 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 178.000 | |
| 1726 | Treponema pallidum T P HA định tính | 53.600 | |
| 1727 | Tr ứ ng giun sán, đơn bào phương pháp tr ự c tiếp | 143.000 | |
| 1728 | Vi hệ đường ruột | 29.700 | |
| 1729 | Vi khuẩn khẳng định | 464.000 | |
| 1730 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |
| 1731 | Vi khuẩn nu ô i c ấ y định danh ph ươ ng pháp thông thường | 238.000 | |
| 1732 | Vi khu ẩ n nu ô i c ấ y và định danh hệ thống tự động | 297.000 | |
| 1733 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/mi ễ n dịch tự động | 298.000 | |
| 1734 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real - time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.564.000 | |
| 1735 | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |
| 1736 | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng test nhanh | 238.000 | |
| 1737 | Vi khu ẩ n/ virus/ vi n ấ m/ k ý sinh trùng xác định trình tự một đo ạ n gene | 2.624.000 | |
| 1738 | Vi khu ẩ n/vi n ấ m kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 184.000 | |
| 1739 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi n ấ m kháng thuốc trên máy tự động | 196.000 | |
| 1740 | Vi n ấ m nuối cấy và định danh phương pháp th ô ng thường | 238.000 | |
| 1741 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng mi ễ n dịch bán tự động/tự động | 471.000 | |
| 1742 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.114.000 | |
| 1743 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.600 | |
| V | X É T NGHI Ệ M GIẢI PH Ẫ U B Ệ NH L Ý : | | |
| 1744 | Ch ẩ n đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 151.000 | |
| 1745 | Chọc, hút tuy ế n tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 303.000 | |
| 1746 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong đi ề u tr ị v ô sinh | 555.000 | |
| 1747 | Chọc, hút, nhuộm vi chẩn đoán u nang buồng tr ứ ng | 429.000 | |
| 1748 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 151.000 | |
| 1749 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 227.000 | |
| 1750 | Sinh thi ế t và làm tiêu bản t ổ ch ứ c xương | 151.000 | |
| 1751 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và ch ẩ n đoán t ế bào học | 159.000 | |
| 1752 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |
| 1753 | Xét nghiệm cyt o (tế bào) | 106.000 | |
| 1754 | Xét nghiệm đột bi ế n gen BRAF | 4.614.000 | |
| 1755 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5 . 414.000 | |
| 1756 | Xét nghiệm đột bi ế n gen KRAS | 5.214.000 | |
| 1757 | Xét nghiệm FISH | 5.614.000 | |
| 1758 | Xét nghiệm lai tại ch ỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.714.000 | |
| 1759 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.414.000 | |
| 1760 | Cell Bloc (khối t ế bào) | 234.000 | |
| 1761 | Thin-PAS | 564.000 | |
| 1762 | Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô mi ễ n dịch cho một dấu ấ n (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 436.000 | |
| 1763 | Xét nghiệm và chẩn đoán mi ễ n dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.246.000 | |
| 1764 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 297.000 | |
| 1765 | Xét nghiệm và chẩn đoán m ô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Giem sa | 282.000 | |
| 1766 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 366.000 | |
| 1767 | Xét nghi ệ m và chẩn đoán m ô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 328.000 | |
| 1768 | Xét nghi ệ m và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 411.000 | |
| 1769 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học b ằ ng phương ph á p nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 388.000 | |
| 1770 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán m ô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Sudan III | 404.000 | |
| 1771 | Xét nghiệm và chẩn đoán m ô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Van Gie’son | 381.000 | |
| 1772 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Xanh A l cial | 434.000 | |
| 1773 | Xét nghiệm và chẩn đoán m ô bệnh học t ứ c thì b ằ ng phương pháp cắt l ạ nh | 533.000 | |
| 1774 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào b ằ ng k im nhỏ (FNA) | 258.000 | |
| | C á c thủ thuật còn l ạ i khá c | | |
| 1775 | Thủ thuật loại I | 439.000 | |
| 1776 | Thủ thuật loại II | 245.000 | |
| 1777 | Thủ thuật loại III | 120.000 | |
| VI | X É T NGHIỆM Đ Ộ C CHẤT | | |
| 1778 | Định lượng c ấ p NH3 tr ong máu | 258.000 | |
| 1779 | Đ ịnh t í nh porphyrin trong nước ti ể u chẩn đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |
| 1780 | Đ ịnh tính thuốc g â y ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |
| 1781 | Đ ị nh tính thuốc trừ s â u (1 chỉ ti ê u) | 113.000 | |
| 1782 | Đo áp lực thẩm th ấ u dịch sinh học trên 01 ch ỉ tiêu | 94.100 | |
| 1783 | Xét nghiệm định t í nh một ch ỉ ti ê u ma túy trong nước tiểu b ằ ng máy Express pluss | 197.000 | |
| 1784 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 683.000 | |
| 1785 | Xét nghiệm xác định thành ph ầ n hóa chất bảo vệ thực vật b ằ ng s ắ c k ý khí khối phổ | 1.234.000 | |
| 1786 | X é t nghiệm định lượng một ch ỉ ti ê u kim loại nặng trong m ẫ u b ằ ng máy AAS | 364.000 | |
| 1787 | Xét nghi ệ m định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc k ý lỏng khối phổ | 1.259.000 | |
| 1788 | Xét nghiệm định tính một ch ỉ tiêu độc chất bằng ph ươ ng pháp s ắ c k ý lớp mỏng | 141.000 | |
| 1789 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước ti ể u | 72.800 | |
| 1790 | Xử lý m ẫ u xét nghiệm độc chất | 197.000 | |
| E | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |
| 1791 | Đặt và th ă m dò huyết động | 4.547.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp |
| 1792 | Điện cơ (EMG) | 128.000 | |
| 1793 | Điện cơ t ầ ng sinh môn | 141.000 | |
| 1794 | Điện não đồ | 64.300 | |
| 1795 | Điện t â m đồ | 32.800 | |
| 1796 | Điện tâm đồ gắng sức | 201.000 | |
| 1797 | Đo áp lực đồ bàng quang | 126.000 | |
| 1798 | Đo áp l ự c đồ cắt dọc niệu đạo | 136.000 | |
| 1799 | Đo áp l ự c thẩm thấu ni ệ u | 29.900 | |
| 1800 | Đo áp l ự c b à ng quang b ằ ng cột nước | 514 . 000 | |
| 1801 | Đo áp l ự c bàng quang b ằ ng máy niệu động học | 1.991.000 | |
| 1802 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.937.000 | |
| 1803 | Đo áp lực hậu m ô n trực tràng | 948.000 | |
| 1804 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 855.000 | |
| 1805 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.357.000 | |
| 1806 | Đo các th ể tích phổi - Lung Volumes | 2.809.000 | |
| 1807 | Đo ch ỉ số ABI (Chỉ số c ổ chân/c á nh tay) | 73.000 | |
| 1808 | Đo chức n ă ng hô hấp | 126.000 | |
| 1809 | Đo đa ký giấc ngủ | 2.311.000 | |
| 1810 | Đ o FeNO | 398.000 | |
| 1811 | Đo khuếch tán ph ổ i - Diffusion Capacity | 1.344.000 | |
| 1812 | Đ o ph ế dung k ế - Spirometry (FVC, SVC, TLC )/ dung tích sống gắng s ứ c - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất t ố i đ a h í t v à o/thở ra - MIP / MEP | 778.000 | |
| 1813 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 73.000 | |
| 1814 | H o l ter đi ệ n tâm đồ/ huyết áp | 198.000 | |
| 1815 | L ưu huyết n ã o | 43.400 | |
| 1816 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130.000 | |
| 1817 | Nghiệ m pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |
| 1818 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 416.000 | |
| 1819 | Nghiệm pháp nhịn u ố ng | 612.000 | |
| 1820 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |
| 1821 | Nghiệm pháp ứ c chế bằng Dexamethason liều th ấ p | 262.000 | |
| 1822 | Test dung nạp Glucagon | 38.100 | |
| 1823 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời đi ể m 0' và 6' sau t iê m) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1824 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |
| 1825 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 19.900 | |
| 1826 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 29.900 | |
| 1827 | Test thanh thải Creatinine | 59.900 | |
| 1828 | Test thanh thải Ure | 59.900 | |
| 1829 | Test trắc nghiệm tâm lý | 29.900 | |
| 1830 | Test WAIS/WICS | 34.900 | |
| 1831 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |
| 1832 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng t i m | 1.950.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 1833 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.700 | |
| 1834 | Thử nghiệm ng ấ m Bromsulphtalein trong thăm dò ch ứ c năng gan | 32.700 | |
| | Các thủ th uậ t c ò n l ạ i khác | | |
| 1835 | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |
| 1836 | Thủ thuật loại I | 278.000 | |
| 1837 | Thủ thuật loại I I | 176.000 | |
| 1838 | Thủ thuật loại III | 90.500 | |
| F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |
| I | TH Ă M DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (gi á chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo k it ) | | |
| 1839 | Đi ề u tr ị bệnh bằng kỹ thuật mi ễ n dịch phóng xạ | 784.000 | |
| 1840 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH b ằ ng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284.000 | |
| 1841 | Định lượng bằng kỹ thuật mi ễ n dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 | |
| 1842 | Định lượng b ằ ng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT 3 hoặc T4 hoặc FT 4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 189.000 | |
| 1843 | Đ ịnh lượng kháng th ể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb b ằ ng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374.000 | |
| 1844 | Độ tập trung I -131 tuyến giáp | 206.000 | |
| 1845 | SPECT CT | 909.000 | |
| 1846 | SPECT não | 439.000 | |
| 1847 | SPECT phóng xạ mi ễ n dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1848 | SPECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |
| 1849 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 639.000 | |
| 18 5 0 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |
| 1851 | Xạ h ì nh bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |
| 1852 | Xạ h ì nh chẩn đoán chức n ă ng co bóp dạ dày với Tc- 99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |
| 1853 | Xạ h ì nh chẩn đoán chức n ă ng thực quản và trào ngược dạ dày - th ự c quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |
| 1854 | Xạ h ì nh chẩn đoán kh ố i u | 439.000 | |
| 1855 | Xạ hình ch ẩ n đoán nh ồ i máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |
| 1856 | Xạ h ì nh chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 339.000 | |
| 1857 | Xạ h ì nh chẩn đoán u máu trong gan | 409.000 | |
| 1858 | Xạ h ì nh chẩn đoán xuất huy ế t đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 409.000 | |
| 1859 | Xạ hình ch ứ c n ă ng thận | 389.000 | |
| 1 860 | Xạ hình chức n ă ng thận - ti ế t niệu sau ghép thận với Tc- 99m MAG3 | 449.000 | |
| 1861 | Xạ h ì nh chức năng tim | 439.000 | |
| 1862 | Xạ h ì nh gan mật | 409.000 | |
| 1863 | Xạ h ì nh gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 439.000 | |
| 1864 | Xạ h ì nh hạch Lympho | 439.000 | |
| 1865 | Xạ hình lách | 409.000 | |
| 1866 | Xạ hình lưu th ô ng dịch não t ủy | 439.000 | |
| 1867 | Xạ hình n ã o | 359.000 | |
| 1868 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1869 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |
| 1870 | Xạ hình thông kh í phổi | 439.000 | |
| 1871 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 439.000 | |
| 1872 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 439.000 | |
| 1873 | Xạ hình tưới máu phổi | 409.000 | |
| 1874 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 309.000 | |
| 1875 | Xạ hình tụy | 548.000 | |
| 1876 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulf u r Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid ho ặ c BMHP | 459.000 | |
| 1877 | Xạ hình t uyế n cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc- 99m - V- DMSA hoặc với đồng v ị kép | 548.000 | |
| 1878 | Xạ hình tuyến giáp | 289.000 | |
| 1879 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |
| 1880 | Xạ hình tuyến thượng thận với I -131 MIBG | 439.000 | |
| 1881 | Xạ hình tuyến v ú | 409.000 | |
| 1882 | Xạ hình xương | 409.000 | |
| 1883 | X ạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 439.000 | |
| 1884 | Xác định đời sống h ồ ng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 409.000 | |
| 1885 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 309.000 | |
| II | Điều trị b ằ ng chất phóng xạ (gi á chưa bao gồm d ượ c chất phóng xạ , h ợ p chất đánh d ấ u, vật tư phóng xạ v à các thuốc b ổ trợ khác, nếu có s ử d ụ ng) | | |
| 1886 | Điều trị Basedow/ bướu tuy ế n giáp đơn thuần/ nhân độc t uyế n giáp bằng I -131 | 767.000 | |
| 1887 | Điều trị ung thư tuyến giáp b ằ ng I -131 | 920.000 | |
| 1888 | Đi ề u trị bệnh đa h ồ ng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di c ă n vào xương bằng P-32 | 566.000 | |
| 1889 | Điều trị giảm đau b ằ ng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 782.000 | |
| 1890 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu n ô ng b ằ ng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |
| 1891 | Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằ ng keo phóng xạ | 1.798.000 | |
| 1892 | Điều trị u tuyến thượng thận và u t ế bào thần kinh bằng I -131 MIBG | 587.000 | |
| 1893 | Đ iều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |
| 1894 | Đ iều trị ung thư gan nguyên phát b ằ ng I -131 Lipiodol | 678.000 | |
| 1895 | Đ i ề u trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 | 664.000 | |
| 1896 | Điều trị ung thư ti ề n liệt tuyến b ằ ng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |
| 1897 | Điều trị ung thư vú b ằ ng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |
| 1898 | Đ iều trị viêm bao hoạt dịch b ằ ng keo phóng xạ | 470.000 | |
| 1899 | Đ iều trị ung thư gan b ằ ng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 15.065.000 | Chưa bao gồm chi phí d â y dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan th ứ 2 trở |
| 1900 | PET/CT b ằ ng bức xạ h ã m ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 3.865.000 | |
| | Các thủ thu ậ t còn l ạ i khác | | |
| 1901 | Thủ thuật loại đặc biệt | 500.000 | |
| 1902 | Thủ thuật loại I | 305.000 | |
| 1903 | Th ủ thuật loại I I | 197.000 | |
| G | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | |
| 1904 | Theo d õ i tim thai và cơn co tử cung b ằ ng monitoring | 55.000 | |
| 1905 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |
| 1906 | Gây mê trong thủ thuật m ắ t | 250.000 | |
| 1907 | Telemedicine | 1.694.000 | |
| 1908 | Đi ề u trị bệnh rụng t ó c hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 246.000 | Giá tính cho mỗi đơn v ị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn |
| 1909 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và t á i tạo collagen | 308. 000 | Giá tính cho m ỗ i đơ n vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn |
| 1910 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 523.000 | Giá t í nh cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn |
| 1911 | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.785.000 | |
| 1912 | X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1913 | X óa nếp nh ă n b ằ ng Laser Fractional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1914 | Trẻ h óa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1915 | Trẻ hoá da b ằ ng Radiofrequency (RF) | 546.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1916 | Điều trị bệnh da b ằ ng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá t í nh cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thu ố c. |
| 1917 | Điều trị l ã o hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 543.000 | Giá tính cho m ỗ i đ ơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao g ồ m thuốc. |
| 1918 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc b ằ ng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, kh ô ng bao gồm thuốc và kim dẫn |
| 1919 | Điều trị bệnh da b ằ ng chiếu đèn LED | 189.000 | |
| 1920 | B ơ m tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.014.000 | |
| 1921 | Cấy - tháo thu ố c tránh thai | 214.000 | |
| 1922 | Chọc hút noãn | 7.094.000 | |
| 1923 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn l ấ y tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.553.000 | |
| 1924 | Chuyển ph ô i hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.876.000 | |
| 1925 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 222.000 | |
| 1926 | Điều trị t ắ c tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 62.900 | |
| 1927 | Giảm thi ể u phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |
| 1928 | Lọc rửa tinh trùng | 938.000 | |
| 1929 | Rã đ ô ng ph ô i, noãn | 3.526.000 | |
| 1930 | R ã đ ô ng tinh trùng | 201.000 | |
| 1931 | Sinh thiết phôi ch ẩ n đoán (Sinh thiết ph ô i bào cho ch ẩ n đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.833.000 | |
| 1932 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của no ã n (ICSI) | 6.218.000 | |
| 1933 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc kh ô ng b ằ ng dao) | 1.274.000 | |
| 1934 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ b ằ ng Laser Excimer (01 m ắ t) | 4.154.000 | |
| 1935 | Rạch giác mạc nan hoa (1 m ắ t) | 590.000 | |
| 1936 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |
| 1937 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.645.000 | |
Ghi chú:
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281,1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281,1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy…………