Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp bất thường (lần 4) thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính ph ủ ; - Bộ Tài chính; - Ban Công tác Đại biểu - UBTV Quốc hội; - Cục ki ể m tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực HĐND, U BND, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn v ị t ỉ nh Bình Thuận; - Các ban HĐND t ỉ nh; - Các Sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh; - Các Văn phòng: HĐND t ỉ nh, UBND tỉnh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành ph ố ; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin t ỉ nh; - Lưu: VT. TH(9b) Tấn Duy | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC SỐ 04
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2017 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2019/NQ-HĐND ngày 02/12/2019 của HĐND tỉnh)
| STT | Nội dung thu | T ổ ng (%) | Tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | thành phố Phan Thiết | | | Các huyện và thị xã La Gi | | | |
| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách xã, phường | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thị xã | Ngân sách xã, phường, thị trấn | |
| 1 | Thuế GTGT từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | | | | |
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 60 | 40 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 60 | 0 | 40 | 50 | 0 | 50 | |
| 2 | Thuế TNDN từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | | | | |
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 60 | 40 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 60 | 0 | 40 | 50 | 0 | 50 | |
| 3 | Thuế tài nguyên từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | | | | |
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 60 | 40 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 60 | 0 | 40 | 50 | 0 | 50 | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | |
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành ph ố thực hiện | 100 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 50 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | |
| 5 | Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |
| 6 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |
| 7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |