Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi tại khoản 5, Điều 4: Chi cho các kỳ họp HĐND, các phiên họp do Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân triệu tập
1. Chi cho các kỳ họp HĐND
ĐVT: đồng
| N ội dung chi | Mức chi | | |
|||||
| | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| Chủ tọa kỳ họp (đồng/người/ngày) | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đại biểu, khách mời tham dự kỳ họp (đồng/người/ngày) | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Thư ký kỳ họp (đồng/người/ngày) | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Tổng hợp ý kiến cử tri trình kỳ họp và tổng hợp ý kiến cử tri sau kỳ họp (đồng/1 báo cáo) | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Tổng hợp ý kiến thảo luận tổ tại kỳ họp (đồng/1 báo cáo) | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tổ trưởng và thư ký tổ thảo luận tại kỳ họp (người/ngày). | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xây dựng Tờ trình và dự thảo Nghị quyết do Thường trực HĐND trình (đồng/1 nội dung) | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Rà soát, hoàn thiện Nghị quyết (đồng/1 nghị quyết) | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Soạn các bài phát biểu khai mạc, bế mạc; chương trình kỳ họp; đề cương tiếp xúc cử tri; gợi ý thảo luận Tổ; tổng hợp nội dung chất vấn; chương trình phiên chất vấn; kết luận phiên chất vấn; biên bản kỳ họp; thông báo kết quả kỳ họp; các văn bản, báo cáo còn lại có liên quan đến kỳ họp (đồng/1 văn bản). | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
2. Chi các phiên họp, cuộc họp do Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân triệu tập (không bao gồm hoạt động thẩm tra của các Ban HĐND):
ĐVT: đồng
| N ội dung chi | Mức chi | | |
|||||
| | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| Chủ trì cuộc họp (đồng/người/cuộc) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Thành viên tham dự cuộc họp (đồng/người/cuộc) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
3. Chi các cuộc họp thẩm tra các nội dung trình tại kỳ họp và các vấn đề trình giữa hai kỳ họp:
ĐVT: đồng
| N ội dung chi | Mức chi | | |
|||||
| | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| Chủ trì cuộc họp (đồng/người/cuộc) | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các thành viên dự họp (đồng/người/cuộc) + Đại biểu HĐN D + Khách mời và cán bộ phục vụ | 100.000 80.000 | 80.000 60.000 | 60.000 |
| Soạn thảo báo cáo thẩm tra phục vụ kỳ họp (đồng/1 báo cáo) | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Soạn thảo báo cáo thẩm tra và văn bản cho ý kiến của Thường trực đối với các vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp (đồng/01 vấn đề). | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
4. Chi họp Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (tỉnh và huyện), chi hoạt động tiếp xúc cử tri
ĐVT: đồng
| N ội dung chi | Mức chi | | |
|||||
| | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| - Đại biểu dự họp Tổ Đại biểu HĐND trước, sau và giữa hai kỳ họp (đồng/ người/ cuộc): | | | |
| + Đại biểu HĐND (đồng/người/cuộc) + Đại biểu còn lại (đồng/người/cuộc) | 100.000 80.000 | 80.000 60.000 | |
| - Chi cho đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ tiếp xúc cử tri (đồng/người/cuộc) | | | |
| + Đại biểu HĐND | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| + Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ (đồng/người/cuộc) | 80.000 (không quá 15 người) | 60.000 (không quá 15 người) | 50.000 (không quá 15 người) |
| Báo cáo kết quả thảo luận của Tổ đại biểu; báo cáo kết quả TXCT của Tổ (đồng/01 báo cáo/tổ) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
5. Chi hỗ trợ cho hoạt động khảo sát, giám sát của Thường trực, các Ban và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
ĐVT: đồng
| N ội dung chi | Mức ch i | | |
|||||
| | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| Trưởng đoàn khảo sát, giám sát (đồng/người/cuộc) | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đại biểu HĐND (đồng/ n gười/cuộc) | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các đại biểu theo thư mời (đồng/người/cuộc) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Cán bộ phục vụ giám sát, khảo sát (đồng/người/cuộc) | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xây dựng nội dung khảo sát, giám sát (bao gồm chuyên đề và thường xuyên) (đồng/01 nội dung) | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát, giám sát (đồng/báo cáo) | 500.000 | 400.000 | 200.000 |