Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ mười ba thông qua vào ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Công tác Đại biểu; - Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Ủy ban nhân dân Tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam Tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể Tỉnh; - TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
PHỤ LỤC I
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 287/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Kế hoạch 2019 (*) | Ước TH năm 2019 | So với KH năm 2019 |
|||||||
| I | Về kinh tế | | | | |
| 1 | - Tốc độ tăng trưởng GRDP (giá 2010) | % | 7,5 | 6,47 | Không đạt |
| | + Nông - lâm - thủy sản | % | 3,7 | 3,15 | |
| | + Công nghiệp - xây dựng | % | 9,0 | 9,8 | |
| | . Công nghiệp | % | 8,5 | 10,39 | |
| | . Xây dựng | % | 11,2 | 7,2 | |
| | + Thương mại - dịch vụ | % | 9,9 | 7,52 | |
| | - Giá trị GRDP (giá 2010) | Tỷ đồng | 54.004 | 53.486 | |
| | + Nông - lâm - thủy sản | Tỷ đồng | 18.716 | 18.616 | |
| | + Công nghiệp - xây dựng | Tỷ đồng | 12.419 | 12.506 | |
| | . Công nghiệp | Tỷ đồng | 10.047 | 10.220 | |
| | . Xây dựng | Tỷ đồng | 2.372 | 2.286 | |
| | + Thương mại - dịch vụ | Tỷ đồng | 22.868 | 22.364 | |
| 2 | GRDP/người (giá thực tế) | Tr. đồng | 52,43 | 50,46 | Không đạt |
| | | USD | 2.250 | 2.165 | |
| 3 | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 7.085 | 8. 103 | Vượt |
| 4 | Huy động vốn đầu tư phát triển so với GRDP | % | 24,00 | 21,58 | Không đạt |
| 5 | Tỷ lệ đô thị hóa | % | 37 | 37 | Đạt |
| II | Về văn hóa - xã hội | | | | |
| 6 | Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội | % | 50 ,0 | 50,0 | Đạt |
| 7 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 67 ,0 | 67,0 | Đạt |
| | Trong đó, đào tạo nghề | % | 48 | 48 | |
| 8 | Giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 1,5 | 1,55 | Vượt |
| 9 | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng | % | 13,2 | 13,2 | Đạt |
| 10 | Số giường bệnh/vạn dân | GB | 25,9 | 27,7 | Vượt |
| | Trong đó, giường bệnh công lập | GB | 23,7 | 25,4 | |
| 11 | Số bác sĩ/vạn dân | BS | 8,9 | 8,9 | Đạt |
| 12 | Tỷ lệ dân số tham gia BHYT | % | 85,8 | 86,8 | Vượt |
| 13 | Số xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới | xã | 60 | 67 | Vượt |
| III | Về môi trường | | | | |
| 14 | Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh | % | 99,5 | 99,5 | Đạt |
| 15 | Tỷ lệ hộ dân thành thị sử dụng nước sạch | % | 98,9 | 98,9 | Đạt |
| 16 | Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom | % | 80 | 80 | Đạt |
| 17 | Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom | % | 79 | 79 | Đạt |
Ghi chú:
(*) Kế hoạch tăng trưởng GRDP được tính toán lại dựa trên số liệu đánh giá lại giai đoạn 2010-2018 và số liệu sơ bộ năm 2019 do Tổng cục Thống kê công bố.
- Tỷ giá USD:
+ Giá thực tế năm 2019 (ước tính) là: 23.300 VND/USD.
+ Giá thực tế năm 2020 (ước tính) là: 23.800 VND/USD.
- Dân số (ước tính):
+ Năm 2019 là: 1.599.504 người (theo kết quả sơ bộ của Ban Chỉ đạo Tổng điều tra dân số năm 2019 công bố).
+ Năm 2020 là: 1.600.000 người.
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 287/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Ước TH năm 2019 | KH 2020 (*) |
||||||
| I | Về kinh tế | | | |
| 1 | - Tốc độ tăng trưởng GRDP (giá 2010) | % | 6,47 | 7,0 |
| | + Nông - lâm - thủy sản | % | 3,15 | 3,5 |
| | + Công nghiệp - xây dựng | % | 9,8 | 8,91 |
| | . Công nghiệp | % | 10,39 | 8,85 |
| | . Xây dựng | % | 7,2 | 9,2 |
| | + Thương mại - dịch vụ | % | 7,52 | 8,85 |
| | - Giá trị GRDP (giá 2010) | Tỷ đồng | 53.486 | 57.231 |
| | + Nông - lâm - thủy sản | Tỷ đồng | 18.616 | 19.267 |
| | + Công nghiệp - xây dựng | Tỷ đồng | 12.506 | 13.620 |
| | . Công nghiệp | Tỷ đồng | 10.220 | 11.124 |
| | . Xây dựng | Tỷ đồng | 2.286 | 2.496 |
| | + Thương mại - dịch vụ | Tỷ đồng | 22.364 | 24.343 |
| 2 | GRDP/người (giá thực tế) | Tr. đồng | 50,46 | 54,55 |
| | | USD | 2.165 | 2.292 |
| 3 | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 8. 103 | 8.49 5 |
| 4 | Huy động vốn đầu tư phát triển so với GRDP | % | 21,58 | 21,67 |
| 5 | Tỷ lệ đô thị hóa | % | 37 | 38 |
| II | Về văn hoá - xã hội | | | |
| 6 | Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội | % | 50,0 | 49,3 |
| 7 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 67,0 | 70 |
| | Trong đó, đào tạo nghề | % | 48 | 50 |
| 8 | Giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 1,55 | 1,45 |
| 9 | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng | % | 13,2 | 13,1 |
| 10 | Số giường bệnh/vạn dân | GB | 27,7 | 28 |
| | Trong đó, giường bệnh công lập | GB | 25,4 | 26 |
| 11 | Số bác sĩ/vạn dân | BS | 8,9 | 9 |
| 12 | Tỷ lệ dân số tham gia BHYT | % | 86,8 | 90 |
| 13 | Tỷ lệ đối tượng tham gia BHXH bắt buộc so với số người thuộc diện phải tham gia | % | 87 | 93 |
| 14 | Tỷ lệ đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với số người thuộc diện phải tham gia | % | 87 | 93 |
| 15 | Số đối tượng tham gia BHXH tự nguyện | Người | 3.348 | 3.850 |
| 16 | Số xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới | xã | 67 | 79 |
| III | Về môi trường | | | |
| 1 7 | Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh | % | 99,5 | 99,6 |
| 1 8 | Tỷ lệ hộ dân thành thị sử dụng nước sạch | % | 98,9 | 99 |
| 1 9 | Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom | % | 80 | 80 |
| 20 | Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom | % | 79 | 85 |