Điều 30. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính- Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 30; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra) ; - Bộ Tài chính; - Công báo; - Lưu: VP, PC, TCKT (5). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC
(kèm theo Thông tư số 35/2019/TT-NHNN)
| STT | Mã phụ lục | Tên phụ lục |
||||
| 1 | Phụ lục 01 | Thời gian khấu hao TSCĐ hữu hình |
| 2 | Phụ lục 02 | Thời gian khấu hao TSCĐ, vô hình |
| 3 | Phụ lục 03 | Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ |
| 4 | Phụ lục 04 | Biên bản thanh lý TSCĐ |
| 5 | Phụ lục 05 | Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành |
| 6 | Phụ lục 06 | Biên bản đánh giá lại TSCĐ |
| 7 | Phụ lục 07 | Biên bản kiểm kê TSCĐ |
| 8 | Phụ lục 08 | Thẻ TSCĐ |
| 9 | Phụ lục 09 | Sổ TSCĐ |
| 10 | Phụ lục 10 | Bảng kê trích khấu hao TSCĐ |
| 11 | Phụ lục 11 | Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng |
| 12 | Phụ lục 12 | Phiếu hạch toán Nợ Tài khoản ngoại bảng |
| 13 | Phụ lục 13 | Phiếu hạch toán Có Tài khoản ngoại bảng |
| 14 | Phụ lục 14 | Phiếu Nhập kho |
| 15 | Phụ lục 15 | Phiếu Xuất kho |
| 16 | Phụ lục 16 | Biên bản kiểm nhận công cụ, dụng cụ, vật liệu |
| 17 | Phụ lục 17 | Biên bản bàn giao công cụ, dụng cụ, vật liệu |
| 18 | Phụ lục 18 | Biên bản kiểm kê công cụ, dụng cụ đang dùng |
| 19 | Phụ lục 19a | Biên bản kiểm kê công cụ, dụng cụ trong kho |
| 20 | Phụ lục 19b | Biên bản kiểm kê vật liệu trong kho |
| 21 | Phụ lục 20 | Biên bản thanh lý công cụ, dụng cụ, vật liệu |
| 22 | Phụ lục 21 | Sổ kho (Thẻ kho) |
| 23 | Phụ lục 22a | Sổ chi tiết công cụ, dụng cụ trong kho |
| 24 | Phụ lục 22b | Sổ chi tiết vật liệu trong kho |
| 25 | Phụ lục 23 | Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ |
| 26 | Phụ lục 24 | Báo cáo kiểm kê TSCĐ |
| 27 | Phụ lục 25 | Báo cáo kiểm kê công cụ, dụng cụ |
| 28 | Phụ lục 26 | Báo cáo kiểm kê vật liệu |
| 29 | Phụ lục 27 | Báo cáo trích khấu hao TSCĐ (theo Quý) |
| 30 | Phụ lục 28 | Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ |
| 31 | Phụ lục 29 | Báo cáo kiểm kê các loại tài sản khác đơn vị đang quản lý và giữ hộ |
PHỤ LỤC 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỜI GIAN KHẤU HAO TSCĐ HỮU HÌNH
| STT | Loại TSCĐ | Thời gian khấu hao (năm) | Tỷ lệ khấu hao (%) |
|||||
| I | Máy móc thiết bị động lực | | |
| 1 | Máy phát động lực | 8 | 12.5 |
| 2 | Máy phát điện | 7 | 14,3 |
| 3 | Máy biến áp và thiết bị nguồn điện | 7 | 14,3 |
| 4 | Máy móc, thiết bị động lực khác | 6 | 16,7 |
| II | Máy móc, thiết bị công tác | | |
| 1 | Máy công cụ | 7 | 14,3 |
| 2 | Máy bơm nước và xăng dầu | 6 | 16,7 |
| 3 | Máy móc thiết bị điện ảnh, y tế (Camera, máy ảnh, máy nội soi,...) | 6 | 16,7 |
| 4 | Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, điện tử, tin học và truyền hình (Tổng đài điện thoại, máy FAX, Telex, ... ) | | |
| 4.1 | Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, truyền hình | 6 | 16,7 |
| 4.2 | Máy móc thiết bị loại điện tử tin học | | |
| 4.2.1 | Máy PC, Máy in Laser | 4 | 25 |
| 4.2.2 | Máy chủ có bộ vi xử lý INTEL | 5 | 20 |
| 4.2.3 | Máy chủ UNIX chuyên dụng | 7 | 14,3 |
| 5 | Máy tiêu hủy tiền | 5 | 20 |
| 6 | Máy móc thiết bị công tác khác | 5 | 20 |
| III | Dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm | | |
| 1 | Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học, âm học và nhiệt học | 5 | 20 |
| 2 | Thiết bị điện tử và điện tử | 5 | 20 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra đếm, phân loại tiền | 5 | 20 |
| 4 | Thiết bị đo và phân tích lý hóa (thiết bị đo lường Vàng, Bạc, đá quý) | 6 | 16,7 |
| 5 | Thiết bị đo lường, thí nghiệm khác | 6 | 16,7 |
| IV | Thiết bị, phương tiện vận tải | | |
| 1 | Phương tiện vận tải đường bộ: gồm các loại xe con, xe chở khách, xe tải, xe máy,... | 7 | 14,3 |
| 2 | Phương tiện bốc dỡ, nâng hàng | 6 | 16,7 |
| 3 | Thiết bị và phương tiện vận tải khác | 6 | 16,7 |
| V | Dụng cụ quản lý | | |
| 1 | Thiết bị tính toán, đo lường | 5 | 20 |
| 2 | Máy móc, thiết bị thông tin, điện tử (UPS, máy Photocopy, máy in Rônêô, điều hòa nhiệt độ, Hệ thống thông gió và điều hòa không khí, Hệ thống thang máy, Hệ thống truyền hình cáp, hệ thống âm thanh...) | 4 | 25 |
| 3 | Phương tiện và dụng cụ quản lý khác (Hệ thống phòng cháy chữa cháy, Hệ thống cửa thẻ từ, máy hút bụi, máy hút ẩm...) | 5 | 20 |
| VI | Nhà cửa, vật kiến trúc: | | |
| 1 | Nhà cửa, công trình xây dựng cấp I, cấp II | 25 | 4 |
| 2 | Nhà cửa, công trình xây dựng cấp III, cấp IV (như sinh, nhà thay quần áo, nhà để xe...) | 6 | 16,7 |
| 3 | Các vật kiến trúc khác (Kho chứa, bể chứa; công trình thoát nước, bãi đỗ, sân phơi, sân chơi, sân thể thao...) | 5 | 20 |
| VII | Vườn cây lâu năm | | |
| 1 | Vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm | 6 | 16,7 |
| 2 | Thảm cỏ, thảm cây xanh | 2 | 50 |
| VIII | Các loại TSCĐ khác chưa quy định trong các nhóm trên | 4 | 25 |
Ghi chú: Tiêu chí phân cấp công trình xây dựng của loại TSCĐ là nhà cửa, vật kiến trúc được xác định là cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV theo quy định của Bộ Xây dựng.
PHỤ LỤC 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỜI GIAN KHẤU HAO TSCĐ VÔ HÌNH
| STT | Loại TSCĐ | Thời gian khấu hao (năm) | Tỷ lệ khấu hao (%) |
|||||
| I | Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả | | |
| 1 | Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học | 25 | 4 |
| 2 | Chương trình máy tính | 5 | 20 |
| 3 | Dữ liệu sưu tập | 25 | 4 |
| 4 | Quyền tác giả khác | 25 | 4 |
| II | Quyền sở hữu công nghiệp | | |
| 1 | Bằng phát minh, sáng chế | 25 | 4 |
| 2 | Bản quyền phần mềm máy tính | 20 | 5 |
| III | Phần mềm ứng dụng | | |
| 1 | Cơ sở dữ liệu (Hệ điều hành máy chủ; Hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ;...) | 4 | 25 |
| 2 | Phần mềm kế toán (Phần mềm ERP, Ngân hàng lõi, quản lý kho quỹ,...) | 4 | 25 |
| 3 | Phần mềm tin học văn phòng (Phần mềm xử lý văn bản; Phần mềm bảng tính; Phần mềm ứng dụng đồ họa; Phần mềm trình diễn; Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; Phần mềm Cổng thông tin điện tử;...) | 4 | 25 |
| 4 | Phần mềm ứng dụng khác (Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến; Phần mềm ứng dụng dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử; Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc;...) | 4 | 25 |
| IV | TSCĐ vô hình khác | 4 | 25 |
Ghi chú: Các đơn vị sự nghiệp căn cứ danh mục, thời gian khấu hao, tỷ lệ hao mòn tại Phụ lục này để thực hiện tính hao mòn, trích khấu hao tại đơn vị.
PHỤ LỤC 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ GIAO NHẬN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ngày … tháng … năm …
Số: …………
Nợ: …………………
Có: …………………
Căn cứ Quyết định số ……. ngày … tháng … năm … về việc bàn giao TSCĐ
Hôm nay vào hồi ... giờ, ngày .... tháng .... năm .... tại .... đã tiến hành nghiệm thu ... giao nhận TSCĐ ....
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện bên giao
- Ông (bà) ……………………….. chức vụ ………………..
- ……………..
2. Đại diện bên nhận
- Ông (bà) ……………………….. chức vụ ………………..
- ………………
Địa điểm giao nhận TSCĐ ..................................................................................................
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau:
| S TT | Tên, ký hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ | Số hiệu TSCĐ | Nước sản xuất (XD) | Năm sản xuất | Năm đưa vào sử dụng | Công suất (diện tích thiết kế) | Tính nguyên giá TSCĐ | | | | | Tài liệu kỹ thuật kèm theo |
||||||||||||||
| | | | | | | | Giá mua (Giá thành sản xuất) | Chi phí vận chuyển | Chi phí chạy thử | ... | Nguyên giá TSCĐ | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | E |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | X | | | | | | |
DỤNG CỤ, PHỤ TÙNG KÈM THEO
| STT | Tên, quy cách dụng cụ, phụ tùng | Đơn vị tính | Số lượng | Giá trị |
||||||
| A | B | C | 1 | 2 |
| | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Bên nhận Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người nhận (Ký, họ tên) | Bên giao Đại diện (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ được lập khi có TSCĐ mới đưa vào sử dụng hoặc điều chuyển TSCĐ cho đơn vị khác, là căn cứ để giao nhận TSCĐ và kế toán lập Thẻ TSCĐ, ghi Sổ TSCĐ, sổ kế toán có liên quan khác.
- Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ lập cho từng TSCĐ. Đối với trường hợp giao nhận cùng một thời điểm nhiều tài sản cùng loại và do cùng một đơn vị giao có thể lập chung một Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ.
PHỤ LỤC 04
FA0102
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ngày …. tháng …. năm ……..
Số: ………………
Nợ: …..………………
Có: …..……………….
Căn cứ Quyết định số ………. ngày …. tháng …. năm ….. của ………………….. về việc thanh lý TSCĐ
Hôm nay vào hồi ... giờ, ngày .... tháng .... năm .... tại .... đã tiến hành thanh lý TSCĐ....
I. HỘI ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH GỒM:
Ông (bà): ……………………… đại diện ………………………..- Chủ tịch Hội đồng
Ông (bà): ……………………… đại diện bộ phận Kế toán- Ủy viên
Ông (bà): ……………………… đại diện bộ phận kiểm soát- Ủy viên
Ông (bà): ……………………… đại diện bộ phận hành chính (hoặc quản trị)- Ủy viên
II. TIẾN HÀNH THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:
| STT | Tên, ký, mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ | Số hiệu TSCĐ | Nước sản xuất (XD) | Năm sản xuất | Năm đưa vào sử dụng | Số thẻ TSCĐ | Nguyên giá TSCĐ | Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý | Giá trị còn lại của TSCĐ |
|||||||||||
| A | B | c | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | X | | | |
III. KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày … tháng … năm … Chủ tịch Hội đồng thanh lý (Ký, họ tên)
IV. KẾT QUẢ THANH LÝ TSCĐ
- Chi phí thanh lý TSCĐ: …………………… (viết bằng chữ): …………………….
- Giá trị thu hồi: ……………………………… (viết bằng chữ): ……………………
- Đã ghi giảm (Sổ) Thẻ TSCĐ ngày … tháng … năm …
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người lập bảng (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản thanh lý TSCĐ được lập để xác định việc thanh lý TSCĐ và làm căn cứ ghi giảm TSCĐ trên sổ kế toán.
PHỤ LỤC 05
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ GIAO NHẬN TSCĐ SỬA CHỮA LỚN HOÀN THÀNH
Ngày ……. tháng …… năm ………..
Số: ………………
Nợ: …..………………
Có: …..……………….
Căn cứ Quyết định số ……….. ngày …. tháng …. năm ….. của ……………..
Hôm nay vào hồi ... giờ, ngày .... tháng .... năm .... tại .... đã tiến hành nghiệm thu và giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành.
Chúng tôi gồm:
- Ông (bà) ……………………………..…….đại diện ……………………………..Đơn vị sửa chữa
- Ông (bà) ……………………………..…….đại diện ………………….………….Đơn vị có TSCĐ
Đã kiểm nhận việc sửa chữa TSCĐ như sau:
- Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ ……………………………………………………
- Số hiệu TSCĐ ….. Số thẻ TSCĐ ………
- Bộ phận quản lý, sử dụng TSCĐ ……….
- Thời gian sửa chữa từ ngày …. tháng …. năm …. đến ngày …. tháng ….. năm …..
Các bộ phận sửa chữa gồm có:
| Tên b ộ phận sửa chữa | Nội dung (mức độ) công việc sửa chữa | Giá dự toán | Chi phí thực tế | Kết quả kiểm tra |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| | | | | |
| | Cộng | | | X |
Kết luận: ...........................................................................................................................
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Bên nhận Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người nhận (Ký, họ tên) | Bên giao Đại diện (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành được lập khi có TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành, là căn cứ để ghi sổ kế toán và thanh toán chi phí sửa chữa lớn TSCĐ.
PHỤ LỤC 06
FA0103
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ LẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ngày …. tháng …. năm ……..
Số: ………………
Nợ: …..………………
Có: …..……………….
Căn cứ Quyết định số ………. ngày …. tháng …. năm …. của …………… về việc đánh giá lại TSCĐ
Hôm nay vào hồi ... giờ, ngày .... tháng .... năm .... tại .... đã tiến hành đánh giá lại TSCĐ....
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………….... Chủ tịch Hội đồng
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………..….. Ủy viên
- Ông (bà) ………………..….. Chức vụ …………….… Đại diện …………...…. Ủy viên
Đã thực hiện đánh giá lại giá trị các TSCĐ sau đây:
| S TT | Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ | Số hiệu TS CĐ | Số Thẻ TS CĐ | Giá trị đang ghi sổ | | | Giá trị theo đánh giá lại | | | Chênh lệch | |
|||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | Giá trị hao mòn | Giá trị còn lại | Nguyên giá | Giá trị hao mòn | Giá trị còn lại | Tăng | Giảm |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | | | | | | | | |
Kết luận: ...........................................................................................................................
Ủy viên/ Người lập (Ký, họ tên) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Chủ tịch Hội đồng (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản đánh giá lại TSCĐ được lập khi có quyết định đánh giá lại TSCĐ của cấp có thẩm quyền, là căn cứ để ghi sổ kế toán và các tài liệu liên quan đến số chênh lệch (tăng giảm) do đánh giá lại TSCĐ).
PHỤ LỤC 07
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Thời điểm kiểm kê ………………. giờ ……… ngày ……... tháng …….. năm ………….
- Hội đồng kiểm kê gồm:
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………….... Chủ tịch Hội đồng
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………..….. Ủy viên
- Ông (bà) ………………..….. Chức vụ …………….… Đại diện …………...…. Ủy viên
- Đã kiểm kê những TSCĐ, kết quả như sau:
| STT | Tên TSCĐ | Mã số TSCĐ | Nơi sử dụng | Theo sổ sách | | | Theo kiểm kê | | | Chênh lệch | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | Số lượng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Thừa | | | Thiếu | | | |
| | | | | | | | | | | Số lượng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | E |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | | | X | | | X | | | X | | | X |
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Hành chính (Ký, họ tên) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát viên (Ký, họ tên) | Chủ tịch Hội đồng kiểm kê (Ký, họ tên) | Người lập (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản kiêm kê TSCD được lập khi tiến hành kiểm kê TSCĐ, là cơ sở quy trách nhiệm vật chất, ghi sổ kế toán số chênh lệch. Trên Biên bản cần phải xác định và ghi rõ nguyên nhân gây ra thừa hoặc thiếu TSCĐ, có ý kiến nhận xét, kiến nghị của Hội đồng kiểm kê.
PHỤ LỤC 08
FA0101
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
Đơn vị: ……………..
THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Số………
Ngày …. tháng …. năm …. lập thẻ: …….
Căn cứ vào Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ số.... ngày.... tháng.... năm....
Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ ……… Số hiệu TSCĐ ………..
Nước sản xuất (xây dựng) ……………… Năm sản xuất ………….
Bộ phận quản lý, sử dụng ………………. Năm đưa vào sử dụng …………………………
Công suất (diện tích) thiết kế ………………………………..
Nguồn vốn: | - Vốn Ngân sách: ………………………………….
- Vốn Ngân hàng: ………………………………….
Số năm sử dụng làm căn cứ trích khấu hao: ……….. năm (tỷ lệ khấu hao: ……….%)
Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày ……. tháng …….. năm …………
Lý do đình chỉ .............................................................................................................
| S ố hiệu chứng từ | Nguyên giá TSCĐ | | | Giá trị hao mòn TSCĐ | | |
||||||||
| | Ngày, tháng, năm | Diễn giải | Nguyên giá | Năm | Giá trị hao mòn | Cộng dồn |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | | |
DỤNG CỤ, PHỤ TÙNG KÈM THEO
| STT | Tên, quy cách dụng cụ, phụ tùng | Đơn vị tính | Số lượng | Giá trị |
||||||
| A | B | C | 1 | 2 |
| | | | | |
Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………….. ngày …….. tháng …….. năm ………
Lý do giảm .................................................................................................................
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người lập (Ký, họ tên)
Ghi chú: Thẻ TSCĐ được lập cho từng đối tượng ghi TSCĐ. Thẻ TSCĐ dùng chung cho mọi TSCĐ là nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc thiết bị,...
PHỤ LỤC 09
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
SỐ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Năm ………………
Loại tài sản cố định …………………..
| STT | Ghi tăng TSCĐ | | | | | | | Khấu hao TSCĐ | | | Ghi giảm TSCĐ | | |
|||||||||||||||
| | Chứng từ | | Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ | Nước sản xuất | Tháng, năm đưa vào sử dụng | Số hiệu TSCĐ | Nguyên giá | Khấu hao | | Khấu hao đã tính đến khi ghi giảm TSCĐ | Chứng từ | | |
| | Số hiệu | Ngày tháng | | | | | | Tỷ lệ (%) khấu hao | Mức khấu hao | | Số hiệu | Ngày, tháng, năm | Lý do giảm TSCĐ |
| A | B | C | D | E | F | G | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | | | | | | | | |
- Sổ này có …….. trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………..
- Ngày mở sổ ……….
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người ghi sổ (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Sổ TSCĐ được lập để đăng ký, theo dõi và quản lý chặt chẽ tài sản trong đơn vị từ khi mua sắm, đưa vào sử dụng đến khi ghi giảm TSCĐ.
- Mỗi một Sổ hoặc một số trang Sổ được mở theo dõi cho một loại TSCĐ.
PHỤ LỤC 10
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BẢNG KÊ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Tháng … năm ….
| ST T | Tên TSCĐ | Số hiệu TSCĐ | Nguyên giá TSCĐ | Tỷ lệ khấu hao | Số khấu hao cơ bản thực trích tháng này | Số khấu hao cơ bản đã trích từ trước đến tháng này | Giá trị còn lại đến cuối tháng |
|||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | | | | |
| | Cộng | x | | x | | | |
Tổng số tiền trích khấu hao cơ bản tháng này (bằng chữ): …………………
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Lập bảng (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
SỔ THEO DÕI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TẠI NƠI SỬ DỤNG
Năm: ……….
Tên đơn vị sử dụng: ………………………………
| Ghi tăng TSCĐ và công c ụ, dụng cụ | | | | | | | Ghi giảm TSCĐ và công cụ, dụng cụ | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| Chứng từ | | Tên loại, nhãn hiệu, quy cách TSCĐ và công cụ, dụng cụ | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Số tiền | Chứng từ | | Lý do | Số lượng | Số tiền | |
| Số hiệu | Ngày, tháng | | | | | | Số hiệu | Ngày, tháng | | | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | E | F | G | 4 | 5 | H |
| | | | | | | | | | | | | |
- Sổ này có ……… trang, đánh số từ trang 01 đến trang …………..
- Ngày mở sổ …………….
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người ghi sổ (Ký, họ tên)
Ghi chú: Sổ này được mở cho từng đơn vị sử dụng để quản lý tài sản đó cấp cho đơn vị sử dụng làm căn cứ để đối chiếu khi tiến hành kiểm kê định kỳ; căn cứ vào các Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ, Biên bản bàn giao công cụ, dụng cụ, các Phiếu xuất công cụ, dụng cụ, Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ để ghi vào sổ.
PHỤ LỤC 12
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
PHIẾU HẠCH TOÁN NỢ TÀI KHOẢN NGOẠI BẢNG
Ngày.... tháng.... năm ……….
Số: ……………………………
Tên tài khoản: ………………………………………….. | Số TK Nợ:
Số tiền bằng chữ: ………………………………………. | Số tiền: (bằng số)
Trích yếu: …………………………………………………………………………………………………..
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kế toán (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 13
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
PHIẾU HẠCH TOÁN CÓ TÀI KHOẢN NGOẠI BẢNG
Ngày.... tháng.... năm....
Số: ……………………………
Tên tài khoản: ………………………………………….. | Số TK Có:
Số tiền bằng chữ: ………………………………………. | Số tiền: (bằng số)
Trích yếu: …………………………………………………………………………………………………..
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kế toán (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 14
FA0105
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày.... tháng.... năm....
Số: ………………
Nợ: …..………………
Có: …..……………….
Họ và tên người giao: …………………………………………………………………………………..
Theo ………… số ……….. ngày ………… tháng ……… năm ……….. của ……………………….
Nhập tại kho: ………………………………… Địa điểm ……………………………………………….
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất công cụ, dụng cụ, vật liệu | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||||
| | | | | Theo chứng từ | Thực nhập | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | X | |
Tổng số tiền (viết bằng chữ): ………………………………………………..
Số chứng từ gốc kèm theo: ………………………………………………….
Ngày … tháng … năm …
Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kế toán (Ký, họ tên) | Người giao (Ký, họ tên) | Thủ kho (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Phiếu Nhập kho áp dụng trong trường hợp nhập kho công cụ, dụng cụ, vật liệu mua ngoài, chưa sử dụng ngay hoặc thừa phát hiện trong kiểm kê.
- Phiếu Nhập kho là căn cứ để ghi vào Thẻ kho và ghi sổ kế toán có liên quan.
PHỤ LỤC 15
FA0106
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày.... tháng.... năm....
Số: ………………
Nợ: …..………………
Có: …..………………
Họ tên người nhận hàng .............................................. Địa chỉ (bộ phận)............................
Lý do xuất kho ..................................................................................................................
Xuất tại kho (ngăn lô) .................................................. Địa điểm.......................................
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất công cụ, dụng cụ, vật liệu | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||||
| | | | | Yêu cầu | Thực xuất | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | X | |
Tổng số tiền (viết bằng chữ): ………………………………………………..
Số chứng từ gốc kèm theo: ………………………………………………….
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kế toán (Ký, họ tên) | Người nhận (Ký, họ tên) | Thủ kho (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Phiếu Xuất kho lập cho một hoặc nhiều loại công cụ, dụng cụ, vật liệu cùng một kho dựng cho một đối tượng hạch toán chi phí hoặc cùng một mục đích sử dụng.
- Phiếu Xuất kho là căn cứ để ghi vào Thẻ kho và ghi sổ kế toán có liên quan.
PHỤ LỤC 16
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN KIỂM NHẬN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
Ngày … tháng …. năm ….
Số: ………………
- Căn cứ ………. số ……… ngày …. tháng ... năm ….. của ………………….
Ban kiểm nhận gồm:
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………….... Trưởng ban
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………..….. Ủy viên
- Ông (bà) ………………..….. Chức vụ …………….… Đại diện …………...…. Ủy viên
Đã kiểm nhận các loại:
| ST T | Tên, nhãn hiệu, quy cách công cụ, dụng cụ, vật liệu | Mã số | Phương thức kiểm nhận | Đơn vị tính | Số lượng theo chứng từ | Kết quả kiểm nhận | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | Số lượng đúng quy cách, phẩm chất | Số lượng không đúng quy cách, phẩm chất | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | F |
| | | | | | | | | |
Ý kiến của Ban kiểm nhận: .................................................................................................
Đại diện kỹ thuật (Ký, họ tên) | Thủ kho (Ký, họ tên) | Trưởng ban kiểm nhận (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản này được lập trong trường hợp công cụ, dụng cụ, vật liệu mua về phải được kiểm nhận trước khi nhập kho (nhập kho số lượng lớn; tính chất phức tạp; quý hiếm) hoặc khi phát hiện có sự khác biệt về số lượng và chất lượng giữa hóa đơn và thực nhập; làm căn cứ để quy trách nhiệm trong thanh toán và bảo quản. Trường hợp công cụ, dụng cụ, vật liệu không đúng số lượng, quy cách, phẩm chất so với chứng từ hóa đơn, thì lập thêm một liên, kèm theo chứng từ liên quan gửi cho nhà cung cấp công cụ, dụng cụ, vật liệu để giải quyết.
PHỤ LỤC 17
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN BÀN GIAO CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
Hôm nay, ngày … tháng …. năm …………..
Tại: ...................................................................................................................................
I- Đại diện Bên giao:
- Ông (bà) ............................................................. chức vụ .............................................
- Ông (bà) ............................................................. chức vụ .............................................
- Ông (bà) ............................................................. chức vụ .............................................
II- Đại diện Bên nhận:
- Ông (bà) ............................................................. chức vụ .............................................
- Ông (bà) ............................................................. chức vụ .............................................
- Ông (bà) ............................................................. chức vụ .............................................
Cùng nhau ký Biên bản bàn giao các tài sản sau:
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất công cụ, dụng cụ, vật liệu | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | Chất lượng/ Tình trạng | Ghi chú |
||||||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 |
| | | | | | | |
| | Cộng | X | X | | X | X |
Đại diện Bên nhận (Ký, họ tên) | Đại diện Bên giao (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 18
FA0303
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ ĐANG DÙNG
Ngày … tháng … năm ….
Số: ……………
- Thời điểm kiểm kê ……… giờ ……… ngày …….. tháng ……. năm ……….
- Hội đồng kiểm kê gồm:
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………….... Chủ tịch Hội đồng
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………..….. Ủy viên
- Ông (bà) ………………..….. Chức vụ …………….… Đại diện …………...…. Ủy viên
- Đã kiểm kê những công cụ, dụng cụ đang dùng dưới đây:
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách công cụ, dụng cụ | Mã số | Nơi sử dụng | Đơn vị tính | Đơn giá | Theo sổ sách | | Theo kiểm kê | | Chênh lệch | | | | Tình trạng công cụ, dụng cụ |
||||||||||||||||
| | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Thừa | | Thiếu | | |
| | | | | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | F |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | X | | X | | X | | X | | X |
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Hành chính (Ký, họ tên) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát viên (Ký, họ tên) | Chủ tịch Hội đồng kiểm kê (Ký, họ tên) | Người lập (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản này được lập để xác định số lượng, chất lượng và giá trị công cụ, dụng cụ đang dùng tại thời điểm kiểm kê; làm căn cứ xác định trách nhiệm trong việc bảo quản, xử lý công cụ, dụng cụ thừa, thiếu và ghi vào sổ kế toán.
PHỤ LỤC 19A
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TRONG KHO
Ngày … tháng … năm ….
Số: ……………
- Thời điểm kiểm kê ……… giờ ……… ngày …….. tháng ……. năm ……….
- Hội đồng kiểm kê gồm:
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………….... Chủ tịch Hội đồng
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………..….. Ủy viên
- Ông (bà) ………………..….. Chức vụ …………….… Đại diện …………...…. Ủy viên
- Đã kiểm kê những công cụ, dụng cụ dưới đây:
| ST T | Tên, nhãn hiệu, quy cách công cụ, dụng cụ | Mã số | Đơn vị tính | Đơn giá | Theo sổ sách | | Theo kiểm kê | | Chênh lệch | | | | Phẩm chất | | |
|||||||||||||||||
| | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Thừa | | Thiếu | | Bình thường | Còn sử dụng được | Hỏng |
| | | | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | | X | | X | | X | | X | X | X |
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Hành chính (Ký, họ tên) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát viên (Ký, họ tên) | Thủ kho (Ký, họ tên) | Chủ tịch Hội đồng kiểm kê (Ký, họ tên) | Người lập (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 19B
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN KIỂM KÊ VẬT LIỆU TRONG KHO
Ngày … tháng … năm ….
Số: ……………
- Thời điểm kiểm kê ……… giờ ……… ngày …….. tháng ……. năm ……….
- Hội đồng kiểm kê gồm:
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………….... Chủ tịch Hội đồng
- Ông (bà) ……………………. Chức vụ ……………… Đại diện …………..….. Ủy viên
- Ông (bà) ………………..….. Chức vụ …………….… Đại diện …………...…. Ủy viên
- Đã kiểm kê những vật liệu dưới đây:
- Đã kiểm kê những vật liệu dưới đây:
| ST T | Tên, nhãn hiệu, quy cách vật liệu | Mã số | Đơn vị tính | Đơn giá | Theo sổ sách | | Theo kiểm kê | | Chênh lệch | | | | Phẩm chất | | |
|||||||||||||||||
| | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Thừa | | Thiếu | | Bình thường | Còn sử dụng được | Hỏng |
| | | | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | X | | X | | X | | X | | X | X | X |
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Hành chính (Ký, họ tên) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát viên (Ký, họ tên) | Thủ kho (Ký, họ tên) | Chủ tịch Hội đồng kiểm kê (Ký, họ tên) | Người lập (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Biên bản kiểm kê công cụ, dụng cụ trong kho (Phụ lục 19a); Biên bản kiểm kê vật liệu trong kho (Phụ lục 19b) được lập tại thời điểm kiểm kê kho; làm căn cứ xác định trách nhiệm trong việc bảo quản, xử lý công cụ, dụng cụ, vật liệu thừa, thiếu và ghi vào sổ kế toán.
- Mỗi kho được kiểm kê lập 01 bản riêng.
PHỤ LỤC 20
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BIÊN BẢN THANH LÝ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU
Ngày.... tháng.... năm....
Số: ………………
Nợ: ………………………
Có: ……………………….
Căn cứ Quyết định số ……… ngày …… tháng …… năm ……. của ……………………………….về việc thanh lý công cụ, dụng cụ, vật liệu
Hôm nay vào hồi... giờ, ngày .... tháng .... năm .... tại.... đã tiến hành thanh lý công cụ, dụng cụ, vật liệu
I. HỘI ĐỒNG THANH LÝ GỒM:
Ông (bà): …………………… đại diện ………………………………. Chủ tịch Hội đồng
Ông (bà): …………………… đại diện ………………………………. Ủy viên
Ông (bà): …………………… đại diện ………………………………. Ủy viên
Ông (bà): …………………… đại diện ………………………………. Ủy viên
II. TIẾN HÀNH THANH LÝ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT LIỆU:
| Ch ỉ tiêu | Tên, nhãn hiệu, quy cách | Mã số | Số lượng | Giá trị khi mua | Tình trạng | Ghi chú |
||||||||
| I. CCLĐ đang dùng … Cộng II. CCLĐ, vật liệu trong kho 1. CCLĐ ... 2. Vật liệu... Cộng | | | | | | |
| Tổng cộng | X | X | X | | X | X |
III. KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG THANH LÝ
.........................................................................................................................................
Ngày ... tháng … năm …. Chủ tịch Hội đồng Thanh lý (Ký, họ tên)
IV. KẾT QUẢ THANH LÝ
- Chi phí thanh lý: ………………………………. (viết bằng chữ): ………………………………..
- Giá trị thu hồi: …………………………………. (viết bằng chữ): ………………………………..
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người lập bảng (Ký, họ tên)
Ghi chú: Biên bản này được lập để xác định việc thanh lý công cụ, dụng cụ, vật liệu và làm căn cứ ghi giảm công cụ, dụng cụ, vật liệu trên sổ kế toán.
PHỤ LỤC 21
FA0108
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
SỔ KHO
(THẺ KHO)
Ngày lập sổ ……………..
Tờ số: ……………………
- Tên, nhãn hiệu, quy cách công cụ, dụng cụ, vật liệu ..........................................................
- Đơn vị tính ......................................................................................................................
- Mã số: ............................................................................................................................
| STT | Chứng từ | | | Diễn giải | Ngày nhập, xuất | Số lượng | | | Ký xác nhận của Kế toán |
|||||||||||
| | Ngày tháng | Số hiệu chứng từ | | | | Nhập | Xuất | Tồn | |
| | | Nhập | Xuất | | | | | | |
| A | B | C | D | E | F | 1 | 2 | 3 | G |
| | | | | | | | | | |
| | | | | Cộng cuối kỳ | X | | | | X |
- Sổ này có ……… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày mở sổ: ………..
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người ghi sổ (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- “Thẻ kho” là sổ tờ rời; khi đóng thành quyển gọi là “Sổ kho”.
- Sổ kho do Phòng Kế toán lập lần đầu và ghi các chỉ tiêu (tên, nhãn hiệu, quy cách, đơn vị tính, mã số), sau đó giao cho Thủ kho để ghi tình hình nhập, xuất, tồn kho hàng ngày.
- Mỗi loại vật liệu, công cụ, dụng cụ được theo dõi một số trang riêng. Mỗi kho một sổ riêng, mỗi năm lập lại một lần sổ mới.
- Định kỳ, Kế toán phải đối chiếu số lượng nhập, xuất, tồn kiểm tra việc ghi chép của Thủ kho và ký xác nhận vào cột G.
PHỤ LỤC 22A
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
SỔ CHI TIẾT CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TRONG KHO
Năm: ………………….
- Tên, nhãn hiệu, quy cách công cụ, dụng cụ: ...................................................................
- Đơn vị tính ....................................................................................................................
- Mã số: ..........................................................................................................................
| Ngày tháng ghi s ổ | Chứng từ | | Diễn giải | Đơn giá | Nhập | | Xuất | | Tồn | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Số hiệu | Ngày tháng | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | E |
| | | | Tồn đầu kỳ | | | | | | | | |
| | | | Cộng cuối tháng | | | | | | | | |
- Sổ này có …… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……..
- Ngày mở sổ: ………………
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người ghi sổ (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 22B
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU TRONG KHO
Năm: ………………….
- Tên, nhãn hiệu, quy cách vật liệu: ...................................................................................
- Đơn vị tính ....................................................................................................................
- Mã số: ..........................................................................................................................
-
| Ngày tháng ghi s ổ | Chứng từ | | Diễn giải | Đơn giá | Nhập | | Xuất | | Tồn | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Số hiệu | Ngày tháng | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | E |
| | | | Tồn đầu kỳ | | | | | | | | |
| | | | Cộng cuối tháng | | | | | | | | |
- Sổ này có …… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……..
- Ngày mở sổ: ………………
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Người ghi sổ (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Sổ chi tiết công cụ, dụng cụ trong kho (Phụ lục 22a); Sổ chi tiết vật liệu trong kho (Phụ lục 22b) được mở để theo dõi tình hình nhập, xuất, tồn về số lượng và giá trị của từng loại vật liệu, công cụ, dụng cụ ở từng kho, làm căn cứ đối chiếu với việc ghi chép của Thủ kho.
- Mỗi loại vật liệu, công cụ, dụng cụ được theo dõi trên một số trang sổ riêng và ghi rõ tên, quy cách, đơn vị tính của từng loại.
- Căn cứ ghi sổ là các Phiếu Nhập kho và Phiếu Xuất kho đó được thực hiện.
PHỤ LỤC 23
FA0402
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
GIẤY BÁO HỎNG, MẤT CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Số: ………………………….
Tên đơn vị sử dụng: ………………………………………
| ST T | Tên công cụ, dụng cụ báo hỏng, mất | Đơn vị tính | Số lượng báo hỏng, mất | Thời gian sử dụng từ ngày... đến ngày... | Giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng | Lý do hỏng, mất | Ghi chú |
|||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | D | E |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | | X | X |
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Ý kiến của người phụ trách Bộ phận sử dụng (Ký, họ tên) | Người lập (Ký, họ tên)
Ghi chú:
- Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ do bộ phận quản lý, sử dụng lập khi có công cụ, dụng cụ hỏng, mất; làm căn cứ ghi sổ của bộ phận kế toán và bộ phận quản lý sử dụng.
- Giấy bảo hỏng, mất công cụ, dụng cụ có thể lập cho một hay nhiều công cụ, dụng cụ.
PHỤ LỤC 24
FA0204
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BÁO CÁO KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Cuối ngày 31/12/……
Đơn vị tính: đồng
| STT | Loại TSCĐ | Tên tài sản | Mã tài sản | Đơn vị sử dụng | Mã barcode (phục vụ kiểm kê) | Tháng, năm nhập tài sản | Số lượng | Nguyên giá | Hao mòn TSCĐ | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản |
|||||||||||||
| A | B | C | D | E | F | G | 1 | 2 | 3 | 4 | H |
| A | Máy móc thiết bị động lực | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | |
| | Cộng (kiểm kê thực tế): | | | | | | | | | | |
| | Cộng (trên sổ sách) | | | | | | | | | | |
| | Chênh lệch: | | | | | | | | | | |
| | + Thừa | | | | | | | | | | |
| | + Thiếu | | | | | | | | | | |
| | Nguyên nhân: | | | | | | | | | | |
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát (Ký, họ tên) | Lập biểu (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 25
FA0309
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BÁO CÁO KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Cuối ngày 31/12/……..
Đơn vị tính: đồng
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách công cụ, dụng cụ | Theo kiểm kê | | Theo sổ sách | | Chênh lệch | | | | Tình trạng công cụ, dụng cụ |
||||||||||||
| | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Thừa | | Thiếu | | |
| | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | C |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | X |
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát (Ký, họ tên) | Lập biểu (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 26
FA0411
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BÁO CÁO KIỂM KÊ VẬT LIỆU
Cuối ngày 31/12/……..
Đơn vị tính: đồng
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách vật liệu | Mã số | Đơn vị tính | Theo sổ sách | | Theo kiểm kê | | Chênh lệch | | | | Phẩm chất | | |
||||||||||||||||
| | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Thừa | | Thiếu | | Bình thường | Còn sử dụng được | Hỏng |
| | | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | E | F | G |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | X | X | X | | X | | X | | X | | X | X | X |
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Kiểm soát (Ký, họ tên) | Lập biểu (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 27
FA0206
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BÁO CÁO TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (QUÝ)
Quý... năm …
Đơn vị tính: đồng
| STT | Loại TSCĐ | Tên tài sản | Số hiệu TSCĐ | Số hiệu QLTSTT | Đơn vị sử dụng | Nguyên giá | Tỷ lệ khấu hao | Số khấu hao cơ bản thực trích quý này | Giá trị còn lại đến cuối quý |
|||||||||||
| A | B | C | D | E | F | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH | | | | | | | | |
| A | Máy móc thiết bị động lực | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | |
| | Cộng A | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | |
| | Cộng I | | | | | | | | |
| II | TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | |
| | Cộng II | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Tổng số tiền trích khấu hao cơ bản quý này (bằng chữ): ...
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Lập biểu (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 28
FA0205
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Cuối ngày 31/12/……………
Đơn vị tính: đồng
| ST T | Loại và chi tiết TSCĐ | Mã tài sản | Mã quản lý tài sản tập trung | Số đầu năm | | | Tăng trong năm | | | | Giảm trong năm | | | | Số cuối năm | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | Hao mòn | Giá trị còn lại | Nguyên giá | Hao mòn | Giá trị còn lại | Lý do tăng | Nguyên giá | Hao mòn | Giá trị còn lại | Lý do giảm | Nguyên giá | Hao mòn | Giá trị còn lại | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | E | 7 | 8 | 9 | F | 10 | 11 | 12 | G |
| I | TSCĐ HỮU HÌNH | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Máy móc thiết bị động lực | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | TSCĐ VÔ HÌNH | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Lập biểu (Ký, họ tên)
PHỤ LỤC 29
BC0205
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………..
BÁO CÁO KIỂM KÊ CÁC LOẠI TÀI SẢN KHÁC ĐƠN VỊ ĐANG QUẢN LÝ VÀ GIỮ HỘ
Cuối ngày 31/12/……….
Tài khoản: …………..
Đơn vị tính: đồng
| ST T | Tên tài sản | Đơn vị đo lường (hoặc đơn giá) | Số liệu kiểm kê | | Số liệu trên sổ sách | | Chênh lệch | | | | Nguyên nhân thừa thiếu |
|||||||||||||
| | | | | | | | Thừa | | Thiếu | | |
| | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | D |
| | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng cộng: | | | | | | | | | |
Ngày ... tháng … năm ….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) | Thủ kho/Cán bộ quản lý (Ký, họ tên) | Trưởng phòng Kế toán (Ký, họ tên) | Lập bảng (Ký, họ tên)