Điều 11. Hỗ trợ đối với viên chức có nơi ở đăng ký thường trú xa nơi làm việc
1. Có nơi ở đăng ký thường trú xa nơi làm việc từ 20 km đến 40 km được hỗ trợ 100.000 đồng/tháng.
2. Có nơi ở đăng ký thường trú xa nơi làm việc trên 40 km được hỗ trợ 150.000đ/tháng.
Trên đây là Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương./.
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC CHI CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA BỒI DƯỠNG BAN TỔ CHỨC, BAN GIÁM KHẢO (Ban hành kèm theo Quy định Chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương)
Đơn vị tính: ngàn đồng
| Stt | Nội dung | Ban Tổ chức (người/ngày) | | | Ban Giám khảo (người/buổi) | | |
|||||||||
| | | Tỉnh | Cấp huyện; các ngành tỉnh | Cấp xã; các ngành cấp huyện | Tỉnh | Cấp huyện; các ngành tỉnh | Cấp xã; các ngành cấp huyện |
| I | Mức chi bồi dưỡng cho Ban tổ chức, Ban giám khảo các cuộc thi, hội thi, hội diễn, Liên hoan... | | | | | | |
| 1 | Ban ngày | | | | | | |
| | Người trong tỉnh | | | | | | |
| | - Trưởng ban | 300 | 250 | 200 | 450 | 350 | 250 |
| | - Phó ban | 250 | 200 | 150 | 400 | 300 | 200 |
| | - Thành viên | 200 | 150 | 100 | 300 | 200 | 100 |
| | Người ngoài tỉnh | | | | | | |
| | - Trưởng ban | | | | 800 | 700 | 500 |
| | - Thành viên | | | | 700 | 500 | 300 |
| 2 | Ban đêm | | | | | | |
| | Người trong tỉnh | | | | | | |
| | - Trưởng ban | | | | 500 | 400 | 300 |
| | - Thành viên | | | | 400 | 300 | 200 |
| | Người ngoài tỉnh | | | | | | |
| | - Trưởng ban | | | | 1.000 | 800 | 600 |
| | - Thành viên | | | | 800 | 600 | 400 |
| 3 | Đối với thành viên Ban tổ chức, Ban Giám khảo ngoài tỉnh hoặc ở xa nơi tổ chức cuộc thi được hỗ trợ phụ cấp lưu trú, thuê phòng ngủ, chi phí đi lại theo mức chi quy định về chế độ công tác phí hiện hành. Trường hợp thành viên Ban tổ chức, Ban Giám khảo được thanh toán chế độ tại quy định này thì không được thanh toán tiền công tác phí tại cơ quan, đơn vị thành viên Ban tổ chức, Ban Giám khảo | | | | | | |
| II | Mức chi bồi dưỡng Ban giám khảo các hội thi sáng tác "ảnh", thi sáng tác "ca khúc" | | | | | | |
| 1 | Hội thi sáng tác "ảnh" | | | | | | |
| a | Số lượng "ảnh" dự thi (dưới 500 ảnh) | | | | | | |
| | - Trưởng ban | | | | 700 | 500 | 400 |
| | - Thành viên | | | | 400 | 300 | 200 |
| b | Số lượng "ảnh" dự thi (từ 500 ảnh đến 1.000 ảnh) | | | | | | |
| | - Trưởng ban | | | | 1.000 | 800 | 600 |
| | - Thành viên | | | | 600 | 400 | 200 |
| c | Số lượng "ảnh" dự thi (trên 1.000 ảnh) | | | | | | |
| | - Trưởng ban | | | | 1.200 | 1.000 | 800 |
| | - Thành viên | | | | 800 | 600 | 400 |
| 2 | Hội thi sáng tác "ca khúc" | | | | | | |
| a | - Vòng sơ khảo | | | | 100 | 50 | |
| b | - Vòng 2, vòng chung kết (Chấm số lượng bài gấp 4 lần số lượng bài của vòng sơ khảo) | | | | 400 | 200 | |
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC CHI CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA KHEN THƯỞNG CÁC HỘI THI, HỘI DIỄN, LIÊN HOAN (Ban hành kèm theo Quy định Chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương)
Đơn vị tính: Hệ số nhân với mức lương cơ sở
| STT | | Tỉnh | Cấp huyện; các ngành tỉnh | Cấp xã; các ngành cấp huyện |
||||||
| 1 | Mức tổng thưởng | | | |
| a | Giải toàn đoàn | | | |
| | + Giải nhất | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| | + Giải nhì | 2,52 | 2,11 | 0,99 |
| | + Giải ba | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải khuyến khích | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| b | Giải tiết mục | | | |
| | - Múa, nhóm nhảy, ban nhạc | | | |
| | + Giải nhất | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải nhì | 1,26 | 0,99 | 0,52 |
| | + Giải ba | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | - Hợp ca, đồng ca, tốp ca | | | |
| | + Giải nhất | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải nhì | 1,26 | 0,99 | 0,52 |
| | + Giải ba | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | - Tam ca, song ca | | | |
| | + Giải nhất | 1,26 | 0,99 | 0,52 |
| | + Giải nhì | 0,94 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải ba | 0,65 | 0,52 | 0,29 |
| | + Giải khuyến khích | 0,38 | 0,29 | 0,14 |
| | - Giải cá nhân (đơn ca, ca ra bộ, tuyên truyền viên, độc tấu) | | | |
| | + Giải nhất | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải nhì | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải ba | 0,65 | 0,52 | 0,29 |
| | + Giải khuyến khích, giải phong cách | 0,38 | 0,29 | 0,14 |
| | - Hoà tấu- nhạc dân tộc | | | |
| | + Giải nhất | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | + Giải nhì | 0,99 | 0,79 | 0,42 |
| | + Giải ba | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | + Giải khuyến khích | 0,42 | 0,38 | 0,23 |
| | - Kịch, cải lương (sân khấu, tiểu phẩm) | | | |
| | + Giải nhất | 2,11 | 1,68 | 0,85 |
| | + Giải nhì | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | + Giải ba | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải khuyến khích | 0,65 | 0,52 | 0,29 |
| | Số lượng tham dự từ 9 đến dưới 15 đoàn: | | | |
| a | Giải toàn đoàn | | | |
| | + Giải nhất | 4,21 | 3,51 | 1,68 |
| | + Giải nhì | 2,81 | 2,11 | 1,12 |
| | + Giải ba | 2,11 | 1,78 | 0,85 |
| | + Giải khuyến khích | 1,26 | 1,08 | 0,52 |
| b | Giải tiết mục | | | |
| | - Múa, nhóm nhảy, ban nhạc | | | |
| | + Giải nhất | 2,52 | 2,11 | 0,99 |
| | + Giải nhì | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải ba | 1,26 | 1,08 | 0,52 |
| | + Giải khuyến khích | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | - Hợp ca, đồng ca, tốp ca | | | |
| | + Giải nhất | 2,11 | 1,68 | 0,85 |
| | + Giải nhì | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | + Giải ba | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải khuyến khích | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | - Tam ca, song ca | | | |
| | + Giải nhất | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | + Giải nhì | 0,99 | 0,79 | 0,42 |
| | + Giải ba | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | + Giải khuyến khích | 0,42 | 0,38 | 0,18 |
| | - Giải cá nhân (đơn ca, ca ra bộ, tuyên truyền viên, độc tấu) | | | |
| | + Giải nhất | 1,26 | 0,99 | 0,49 |
| | + Giải nhì | 0,85 | 0,70 | 0,35 |
| | + Giải ba | 0,65 | 0,52 | 0,29 |
| | + Giải khuyến khích, giải phong cách | 0,42 | 0,38 | 0,14 |
| | - Hoà tấu- nhạc dân tộc | | | |
| | + Giải nhất | 1,68 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải nhì | 1,22 | 0,99 | 0,52 |
| | + Giải ba | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,52 | 0,42 | 0,23 |
| | - Kịch, cải lương (sân khấu, tiểu phẩm) | | | |
| | + Giải nhất | 2,52 | 2,05 | 0,99 |
| | + Giải nhì | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải ba | 1,26 | 1,08 | 0,52 |
| | + Giải khuyến khích | 0,79 | 0,65 | 0,29 |
| | - Giải thuyết trình | | | |
| | + Giải nhất | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải nhì | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | + Giải ba | 0,42 | 0,38 | 0,14 |
| | + Giải khuyến khích | 0,29 | 0,23 | 0,09 |
| | - Giải trả lời câu hỏi tình huống | | | |
| | + Giải nhất | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải nhì | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | + Giải ba | 0,42 | 0,38 | 0,14 |
| | + Giải khuyến khích | 0,29 | 0,23 | 0,09 |
| | Số lượng tham dự từ 15 đoàn trở lên: | | | |
| a | Giải toàn đoàn | | | |
| | + Giải nhất | 5,62 | 4,49 | 2,11 |
| | + Giải nhì | 4,21 | 3,51 | 1,68 |
| | + Giải ba | 2,81 | 2,25 | 1,08 |
| | + Giải khuyến khích | 1,68 | 1,40 | 0,64 |
| b | Giải tiết mục | | | |
| | - Múa | | | |
| | + Giải nhất | 2,81 | 2,25 | 1,12 |
| | + Giải nhì | 1,96 | 1,68 | 0,85 |
| | + Giải ba | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | + Giải khuyến khích | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | - Hợp ca, đồng ca, tốp ca | | | |
| | + Giải nhất | 2,52 | 2,05 | 0,99 |
| | + Giải nhì | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải ba | 1,26 | 1,08 | 0,52 |
| | + Giải khuyến khích | 0,79 | 0,65 | 0,29 |
| | - Tam ca, song ca | | | |
| | + Giải nhất | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải nhì | 1,26 | 1,08 | 0,52 |
| | + Giải ba | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | - Giải cá nhân (đơn ca, ca ra bộ, tuyên truyền viên, độc tấu) | | | |
| | + Giải nhất | 1,68 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải nhì | 1,22 | 0,99 | 0,52 |
| | + Giải ba | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích, giải phong cách | 0,52 | 0,42 | 0,23 |
| | - Hoà tấu- nhạc dân tộc | | | |
| | + Giải nhất | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải nhì | 1,26 | 1,08 | 0,52 |
| | + Giải ba | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | - Kịch, cải lương (sân khấu, tiểu phẩm) | | | |
| | + Giải nhất | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| | + Giải nhì | 2,52 | 2,05 | 0,99 |
| | + Giải ba | 1,78 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải khuyến khích | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| 2 | Mức thưởng các cuộc thi sáng tác kịch bản, diễu hành xe hoa Thông tin lưu động | | | |
| a | Các cuộc thi sáng tác kịch bản (Đội tuyên truyền lưu động) | | | |
| | Số lượng từ 15 đến dưới 30 kịch bản (45 phút/ kịch bản) | | | |
| | + Giải nhất | 7,02 | 5,62 | 2,81 |
| | + Giải nhì | 4,91 | 4,21 | 2,11 |
| | + Giải ba | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| | + Giải khuyến khích | 2,11 | 1,68 | 0,85 |
| | Số lượng từ 30 kịch bản trở lên | | | |
| | + Giải nhất | 9,82 | 7,72 | 4,21 |
| | + Giải nhì | 7,02 | 5,62 | 2,81 |
| | + Giải ba | 4,91 | 4,21 | 2,11 |
| | + Giải khuyến khích | 2,81 | 2,11 | 1,12 |
| b | Diễu hành xe hoa Thông tin lưu động | | | |
| | + Giải nhất | 2,81 | 2,11 | 1,12 |
| | + Giải nhì | 2,11 | 1,68 | 0,85 |
| | + Giải ba | 1,40 | 1,08 | 0,56 |
| | + Giải khuyến khích | 0,85 | 0,65 | 0,38 |
| 3 | Mức thưởng các cuộc thi sáng tác ca khúc | | | |
| | Số lượng từ 15 đến dưới 30 ca khúc dự thi. | | | |
| | + Giải nhất | 8,41 | 7,02 | 3,51 |
| | + Giải nhì | 5,62 | 4,21 | 2,11 |
| | + Giải ba | 4,21 | 3,51 | 1,78 |
| | + Giải khuyến khích | 2,52 | 2,11 | 0,79 |
| | Số lượng từ 30 đến dưới 50 ca khúc dự thi. | | | |
| | + Giải nhất | 11,22 | 9,11 | 4,21 |
| | + Giải nhì | 7,72 | 6,32 | 2,81 |
| | + Giải ba | 5,62 | 4,21 | 2,11 |
| | + Giải khuyến khích | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| | Số lượng từ 50 ca khúc trở lên. | | | |
| | + Giải nhất | 12,62 | 9,82 | 4,91 |
| | + Giải nhì | 8,41 | 7,02 | 3,51 |
| | + Giải ba | 6,32 | 4,91 | 2,48 |
| | + Giải khuyến khích | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| 4 | Mức thưởng các cuộc thi sáng tác ảnh | | | |
| | Số lượng từ 200 đến dưới 500 tác phẩm: | | | |
| | + Giải nhất | 8,41 | 7,02 | 3,51 |
| | + Giải nhì | 5,62 | 4,21 | 2,11 |
| | + Giải ba | 4,21 | 3,51 | 1,78 |
| | + Giải khuyến khích | 2,52 | 2,11 | 1,08 |
| | Số lượng từ 500 đến dưới 1.000 tác phẩm: | | | |
| | + Giải nhất | 9,82 | 7,72 | 4,21 |
| | + Giải nhì | 7,02 | 5,62 | 2,81 |
| | + Giải ba | 4,91 | 3,93 | 2,11 |
| | + Giải khuyến khích | 2,81 | 2,11 | 1,12 |
| | Số lượng từ 1.000 tác phẩm trở lên: | | | |
| | + Giải nhất | 11,22 | 9,11 | 4,21 |
| | + Giải nhì | 7,72 | 6,32 | 2,81 |
| | + Giải ba | 5,62 | 4,21 | 2,11 |
| | + Giải khuyến khích | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| 5 | Giải thưởng của lĩnh vực hoạt động Thư viện | | | |
| a | Thi viết, trả lời các câu hỏi dành cho người lớn | | | |
| | - Giải cá nhân: | | | |
| | + Giải nhất (1) | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| | + Giải nhì (2) | 1,68 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải ba (3) | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,23 | 0,18 | 0,09 |
| | - Giải tập thể ( từ 3 đến 5 giải): | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | - Giải người cao tuổi nhất, người thấp tuổi nhất: | | | |
| | + Giải cao tuổi nhất | 0,42 | 0,38 | 0,23 |
| | + Giải thấp tuổi nhất | 0,42 | 0,38 | 0,23 |
| b | Kể chuyện có minh hoạ (dành cho người lớn) | | | |
| | - Giải cá nhân: | | | |
| | + Giải nhất ( 1 giải ) | 3,51 | 2,81 | 1,40 |
| | + Giải nhì ( 2 giải ) | 1,68 | 1,40 | 0,70 |
| | + Giải ba ( 3 giải ) | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | + Giải khuyến khích | 0,23 | 0,18 | 0,09 |
| | - Giải tập thể (từ 1 đến 5 giải) | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | - Giải người cao tuổi nhất, người thấp tuổi nhất: | | | |
| | + Giải cao tuổi nhất | 0,42 | 0,38 | 0,23 |
| | + Giải thấp tuổi nhất | 0,42 | 0,38 | 0,23 |
| c | Thi bài viết, trả lời câu hỏi (dành cho thiếu nhi) | | | |
| | - Giải cá nhân: | | | |
| | + Giải nhất ( 1 giải ) | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải nhì ( 2 giải ) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | + Giải ba ( 3 giải ) | 0,52 | 0,42 | 0,23 |
| | + Giải khuyến khích | 0,14 | 0,14 | 0,05 |
| | - Giải tập thể (từ 1 đến 6 giải) | 0,42 | 0,38 | 0,18 |
| d | Vẽ tranh theo sách, kể chuyện theo sách (dành cho thiếu nhi) (tính riêng cho từng khối: mẫu giáo, cấp I và cấp II) | | | |
| | - Giải cá nhân: | | | |
| | + Giải nhất ( 1 giải ) | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải nhì ( 2 giải ) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | + Giải ba ( 3 giải ) | 0,52 | 0,42 | 0,23 |
| | + Giải khuyến khích | 0,14 | 0,14 | 0,05 |
| | - Giải tập thể (4 giải ) | 0,42 | 0,38 | 0,18 |
| đ | Kể chuyện có minh họa (dành cho thiếu nhi) | | | |
| | - Giải cá nhân: | | | |
| | + Giải nhất ( 1 giải ) | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải nhì ( 2 giải ) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | + Giải ba ( 3 giải ) | 0,52 | 0,42 | 0,23 |
| | + Giải khuyến khích | 0,14 | 0,14 | 0,05 |
| | - Giải tập thể (4 giải ) | 0,42 | 0,38 | 0,18 |
| e | Viết cảm nhận về sách dành cho bạn đọc | | | |
| | - Giải cá nhân: | | | |
| | + Giải nhất ( 1 giải ) | 1,08 | 0,85 | 0,42 |
| | + Giải nhì ( 2 giải ) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | + Giải ba ( 3 giải ) | 0,52 | 0,42 | 0,23 |
| | + Giải khuyến khích | 0,14 | 0,14 | 0,05 |
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC CHI KHEN THƯỞNG CHO CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quy định Chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương)
| Stt | Nội dung | Mức chi khen thưởng (Hệ số nhân với mức lương cơ sở) | | |
||||||
| | | Tỉnh | Huyện, thị xã, thành phố, các ngành tỉnh | Xã, phường, ngành huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
| I | Giải tập thể | | | |
| 1 | Môn bóng đá sân lớn: | | | |
| | + Hạng nhất (1 giải) | 4,21 | 3,51 | 1,68 |
| | + Hạng nhì (1 giải) | 2,95 | 2,38 | 1,26 |
| | + Hạng ba (1 giải) | 2,11 | 1,78 | 0,85 |
| | + Giải phong cách (1 giải) | 1,40 | 0,94 | 0,47 |
| | + Vua phá lưới (1 giải) | 0,56 | 0,38 | 0,18 |
| | + Cầu thủ xuất sắc (1 giải) | 0,56 | 0,38 | 0,18 |
| 2 | Môn đua thuyền (thuyền tiêu chuẩn từ 17 vận động viên đến 22 vận động viên) | | | |
| | + Hạng nhất (1 giải) | 4,21 | 3,51 | 1,68 |
| | + Hạng nhì (1 giải) | 2,95 | 2,38 | 1,26 |
| | + Hạng ba (1 giải) | 2,11 | 1,78 | 0,85 |
| | + Khuyến khích (3 giải) | 1,40 | 1,12 | 0,75 |
| 3 | Môn đua thuyền (từ 16 vận động viên trở xuống) | | | |
| | + Hạng nhất (1 giải) | 3,74 | 3,28 | 1,50 |
| | + Hạng nhì (1 giải) | 2,81 | 2,15 | 1,12 |
| | + Hạng ba (1 giải) | 1,87 | 1,50 | 0,75 |
| | + Khuyến khích (3 giải) | 1,12 | 0,75 | 0,47 |
| 4 | Môn bóng chuyền, bóng rỗ, bóng đá mini, …. (môn có số lượng 6 vân động viên đến 12 vận động viên) | | | |
| | - Hạng nhất (1 giải) | 2,81 | 2,11 | 1,12 |
| | - Hạng nhì (1 giải) | 2,11 | 1,68 | 0,85 |
| | - Hạng ba (đồng hạng 2 giải) | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | - Giải phong cách (1 giải) | 0,85 | 0,70 | 0,52 |
| | + Vua phá lưới hoặc Libero xuất sắc ( 1 giải ) | 0,47 | 0,29 | 0,18 |
| | +Cầu thủ xuất sắc ( 1 giải ) | 0,47 | 0,29 | 0,18 |
| 5 | Môn bóng bàn, cầu lông, quần vợt, đá cầu …. | | | |
| | - Hạng nhất (1 giải) | 1,40 | 1,12 | 0,56 |
| | - Hạng nhì (1 giải) | 1,05 | 0,85 | 0,42 |
| | - Hạng ba (đồng hạng 2 giải) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| 6 | Cúp toàn đoàn, Cờ toàn đoàn | | | |
| | - Hạng nhất toàn đoàn | 2,81 | 2,34 | 1,40 |
| | - Hạng nhì toàn toàn | 2,34 | 1,87 | 0,94 |
| | - Hạng ba toàn đoàn | 1,87 | 1,40 | 0,47 |
| II | Giải đồng đội | | | |
| 1 | Bóng bàn, cầu lông, quần vợt, đá cầu …. | | | |
| | - Hạng nhất (1 giải) | 1,26 | 0,99 | 0,52 |
| | - Hạng nhì (1 giải) | 0,99 | 0,79 | 0,42 |
| | - Hạng ba (đồng hạng 2 giải) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| 2 | Cờ vua, cờ tướng, võ thuật, Việt dã, xe đạp …. | | | |
| | - Hạng nhất (1 giải) | 1,26 | 0,99 | 0,52 |
| | - Hạng nhì (1 giải) | 0,99 | 0,79 | 0,42 |
| | - Hạng ba (đồng hạng 2 giải) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | - Hạng 4 đến hạng 10 (môn Xe đạp và Việt dã) | 0,47 | 0,38 | 0,29 |
| III | Giải cá nhân | | | |
| 1 | Giải đơn | | | |
| | - Hạng nhất (1 giải) | 0,56 | 0,42 | 0,23 |
| | - Hạng nhì (1 giải) | 0,42 | 0,38 | 0,18 |
| | - Hạng ba (đồng hạng 2 giải) | 0,29 | 0,23 | 0,14 |
| 2 | Giải đôi | | | |
| | - Hạng nhất (1 giải) | 0,85 | 0,70 | 0,38 |
| | - Hạng nhì (1 giải) | 0,70 | 0,56 | 0,29 |
| | - Hạng ba (đồng hạng 2 giải) | 0,42 | 0,38 | 0,18 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||