Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
2. Bãi bỏ Thông tư số 217/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế đối với hoạt động thương mại biên giới của thương nhân và cư dân biên giới theo Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; Website Tổng cục Hải quan; - Lưu: VT; TCHQ ( 70 b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BK-MGHCDBG 2019/HQVN
BẢNG KÊ MUA GOM HÀNG NK CƯ DÂN BIÊN GIỚI
Họ và tên thương nhân mua gom: …………………………....……….……………………….
Địa chỉ:………….....…………………..….……………………………….……………………….
Số ĐKKD:............................... Ngày..…. tháng….. năm…….. Mã số thuế………….……...
| STT | Tên hàng | Số lượng | Trị giá | Số/ngày/tháng của tờ khai cư dân | Chữ ký của cư dân |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
THƯƠNG NHÂN MUA GOM (Ký, ghi rõ họ tên)
*Thương nhân tự in theo mẫu.
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HQ2019/TKXKBG
| HẢI QUAN VIỆT NAM CỤC HẢI QUAN…………. CHI CỤC HQCK…………. | TỜ KHAI HÀNG XUẤT KHẨU CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Số tờ khai:………….../TKXKBG ngày..... tháng.... năm 20……) | | |
|||||
| | | | Công chức tiếp nhận, đăng ký |
| | | | |
I. Phần khai báo của cư dân:
- Họ tên cư dân:………………………………….. Địa chỉ:………………………......………..
- Số giấy thông hành/CMT biên giới:……....……………… Ngày cấp……….…..………….
- Cơ quan cấp:………………………………………………………………….....…..………….
| Số TT | Tên hàng hóa | Xuất xứ | ĐVT | Lượng hàng | Đơn giá | Trị giá | Ghi chép khác |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng trị giá | | | | | | |
Ghi chú: - Hướng dẫn khai báo: Tên hàng hóa (2): khai tên hàng hóa; Xuất xứ (3): tên nước sản xuất; Đơn vị tính (4): thùng, kilogam…; Lượng hàng (5): Tổng số lượng của mặt hàng khai báo; Đơn giá (6): giá theo đơn vị tính; Trị giá (7): Tổng trị giá của mặt hàng khai báo. - Đơn giá, trị giá quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP. - Chi cục Hải quan cửa khẩu in tờ khai trên giấy A4, phát miễn phí cho cư dân biên giới. | NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ tên)
II. Phần kiểm tra và tính thuế của Hải quan:
| Số TT | Tên hàng Mã HS | Xuất xứ | Lượng hàng | | Trị giá hàng (VNĐ) | Thuế GTGT | | Thuế XK | | Tổng tiền thuế phải nộp |
||||||||||||
| | | | Số lượng | ĐVT | | Thuế suất | Tiền thuế | Thuế suất | Tiền thuế | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | |
CÔNG CHỨC GIÁM SÁT (Ký, đóng dấu công chức) | CÔNG CHỨC KIỂM TRA THỰC TẾ (Ký, đóng dấu công chức) | CÔNG CHỨC TÍNH, THU THUẾ (Ký, đóng dấu công chức)
Ghi chú:
- Kèm biên lai thu thuế số:………. ngày….. tháng…….. năm 20……
HQ2019/TKNKBG
| HẢI QUAN VIỆT NAM CỤC HẢI QUAN………. CHI CỤC HQCK………. | TỜ KHAI HÀNG NHẬP KHẨU CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Số tờ khai:…….../TKNKBG ngày..... tháng.... năm 20……) | | | |
||||||
| | | | Công chức tiếp nhận, đăng ký | |
| | | | | |
I. Phần khai báo của cư dân:
- Họ tên cư dân:………………………....………….. Địa chỉ:.………………….………..……
- Số giấy thông hành/CMT biên giới:.…………………… Ngày cấp………….……………..
- Cơ quan cấp:.…………………………………………………………………….....………….
- Lần nhập khẩu thứ:……….. trong tháng:………… năm 20.......……...….………….……
- Số lần đã miễn thuế trong tháng:…………… năm 20..………….....……..……....………
| A | Tên hàng hóa trong định mức miễn thuế | Xuất xứ | ĐVT | Lượng hàng | Đơn giá | Trị giá | Ghi chép khác |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Cộng trị giá | | | | | | |
| B | Tên hàng hóa vượt định mức miễn thuế | Xuất xứ | ĐVT | Lượng hàng | Đơn giá | Trị giá | Ghi chép khác |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng trị giá | | | | | | |
Ghi chú: - Hướng dẫn khai báo: Tên hàng hóa (2): khai tên hàng hóa; Xuất xứ (3): tên nước sản xuất; Đơn vị tính (4): thùng, kilogam…; Lượng hàng (5): Tổng số lượng của mặt hàng khai báo; Đơn giá (6): giá theo đơn vị tính; Trị giá (7): Tổng trị giá của mặt hàng khai báo. - Đơn giá, trị giá quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP. - Chi cục Hải quan cửa khẩu in tờ khai trên giấy A4, phát miễn phí cho cư dân biên giới. | NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ tên)
II. Phần kiểm tra và tính thuế của Hải quan:
- Lần:………….. tháng……….. năm 20…………………………………………………………
- Thuế đã miễn trong tháng:.……………………………………………….; Tỷ giá:…….....…
| Số TT | Tên hàng Mã HS | Xuất xứ | Lượng hàng | | Trị giá hàng (VNĐ) | Thuế GTGT | | Thuế TTĐB | | Thuế NK | | Tổng tiền thuế phải nộp |
||||||||||||||
| | | | Số lượng | ĐVT | | Thuế suất | Tiền thuế | Thuế suất | Tiền thuế | Thuế suất | Tiền thuế | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
CÔNG CHỨC GIÁM SÁT (Ký, đóng dấu công chức) | CÔNG CHỨC KIỂM TRA THỰC TẾ (Ký, đóng dấu công chức) | CÔNG CHỨC TÍNH, THU THUẾ (Ký, đóng dấu công chức)
Ghi chú:
- Cư dân đã được miễn thuế 04 lần trong tháng thì ghi “đã miễn” và phải nộp đủ các loại thuế;
- Cư dân mới được miễn thuế dưới 04 lần/tháng thì ghi “chưa miễn” và chỉ phải nộp đủ thuế phần vượt tiêu chuẩn miễn thuế;
- Kèm biên lai thu thuế số:…… ngày…… tháng……. năm 20...........
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STDHCDBG 2019/HQVN
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN
SỔ THEO DÕI, TIẾP NHẬN, ĐĂNG KÝ TỜ KHAI
HÀNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
(Năm 20..…..)
Mở sổ: Ngày….. tháng….. năm 20..…… Khóa sổ: Ngày……. tháng …… năm 20…… Từ trang…….. (Bằng chữ ……………….) đến trang………… (bằng chữ…………)
CỤC HẢI QUAN TỈNH, TP………….. CHI CỤC HẢI QUAN CK…………… Ngày…. tháng…… năm 20...... CHI CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Lãnh đạo Chi cục ký tên đóng dấu vào trang bìa, ghi đầy đủ các tiêu chí và đóng dấu giáp lai tất cả các trang của sổ.
- Trường hợp theo dõi bằng hệ thống máy tính phải đầy đủ nội dung các thông tin giám sát, lưu vào ổ cứng, đĩa để lưu trữ.
- Sổ này gồm 02 phần có 200 trang: Phần theo dõi hàng nhập khẩu từ trang 01 - 100; Phần theo dõi hàng xuất khẩu từ trang 101 - 200.
SỔ THEO DÕI HÀNG NHẬP KHẨU CƯ DÂN BIÊN GIỚI
| STT | Họ tên cư dân | Tên hàng | Trị giá | Ngày nhập khẩu, số Tờ khai | Số thuế phải nộp (nếu có) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
SỔ THEO DÕI HÀNG XUẤT KHẨU CƯ DÂN BIÊN GIỚI
| STT | Họ tên cư dân | Tên hàng | Trị giá | Ngày xuất khẩu, số Tờ khai | Số thuế phải nộp (nếu có) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QLPT-BG 2019/HQVN
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN
SỔ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC QUA LẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI (Năm 20..…..)
Mở sổ: Ngày….. tháng….. năm 20..…… Khóa sổ: Ngày… tháng ……năm 20..…… Từ trang…….. (Bằng chữ……………….) đến trang………… (bằng chữ…………)
CỤC HẢI QUAN TỈNH, TP………….. CHI CỤC HẢI QUAN CK…………… Ngày…. tháng…… năm 20...... CHI CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Lãnh đạo Chi cục ký tên đóng dấu vào trang bìa, ghi đầy đủ các tiêu chí và đóng dấu giáp lai tất cả các trang của sổ.
- Lập riêng sổ để theo dõi đối với Phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức vào khu vực biên giới để giao nhận hàng và Phương tiện của cá nhân, cơ quan, tổ chức ở khu vực biên giới thường xuyên qua lại cửa khẩu biên giới do nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
- Trường hợp theo dõi bằng hệ thống máy tính phải đầy đủ nội dung các thông tin giám sát, lưu vào ổ cứng, đĩa để lưu trữ.
| STT | Chủ phương tiện vận tải (người điều khiển PTVT) | Địa chỉ | Số CMT/Giấy thông hành | Loại phương tiện vận tải | Biển kiểm soát của phương tiện | Ghi chép khác |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |