法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Số hiệu
27/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
16 tháng 12, 2019
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27 /201 9 /NQ-HĐND | Bình Phước, ngày 1 6 tháng 12 năm 201 9

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 VÀ HỦY DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 65/BC-HĐND-KTNS ngày 19 tháng 11 năm 2019 và Báo cáo thẩm tra số 77/BC-HĐND-KTNS ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 11. Thông qua danh mục 362 dự án cần thu hồi đất năm 2020 với tổng diện tích 13.713,9 ha vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo).

Điều 1.

1. Thông qua danh mục 362 dự án cần thu hồi đất năm 2020 với tổng diện tích 13.713,9 ha vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo).

2. Hủy 101 danh mục các dự án thu hồi đất với tổng diện tích 829,99 ha đã quá 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước (chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2019.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Phước và danh mục các dự án có thay đổi so với Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Q uốc hội , Văn phòng C hính phủ ; - Bộ T N&MT , Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TT . HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm CNTT&TT ; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Trai

PHỤ LỤC 01:

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

| STT | Tên dự án | Diện tích thu hồi (ha) | Loại đất thu hồi (*) | Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) | Số tiền để bồi thường (triệu đồng) | Nguồn vốn thực hiện | | | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |

||||||||||||

| | | | | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...) | | |

| I | Thành phố Đồng Xoài | 2,634.98 | | | 6,169,731.00 | 639,617.00 | 438,806.00 | 5,091 , 308.00 | | |

| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016, 2017, 2018 | 524 . 02 | | | 1,981,221.00 | 630,267.00 | 435,806.00 | 915,148.00 | | |

| 1 | Căn cứ hậu cần kỹ thuật (ấp 4, xã Tiến Hưng) | 31.46 | CLN | Tiến Hưng | 7,750 | 7,750 | | | Công văn số 802/BCH-TM ngày 10/10/2016 của Bộ CHQS t ỉ nh | Đất của Cty cao su Đồng Phú |

| 2 | Thao trư ờng, bãi tập cho Trường Quân sự đ ị a phương | 1.50 | CLN+ONT | Tân Th à nh | 525 | 525 | | | Ngh ị quyết số 657/NQ-ĐU ngày 12/01/2018 của Đảng ủy Quân sự tỉnh | |

| 3 | Trụ sở Công an thành phố Đ ồ ng Xoài, Trường Ti ể u học Tân B ì nh v à KDC dịch vụ hỗn hợp tại ph ườ ng T â n B ì nh | 17.31 | CLN+ODT | T â n Bình | 59,100 | | 59,100 | | Quyết đị nh số 2433/QĐ-UBND ngày 25/6/2018; Quyết định s ố 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 4 | Văn phòng Công ty Thủy điện Thác Mơ | 1.00 | DGD | Tân Phú | 3,500 | 3,500 | | | Vị tr í tại trường Á Châu | |

| 5 | Khu Du tịch H ồ Suối Cam (giai đoạn 2) | 159.98 | CLN+NHK+ODT +ONT và Các loại đ ấ t khác | Tân Phú | 479,940 | 479,940 | | | Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 15/6/2018; Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 6/6/2019 của UBND tỉnh | |

| 6 | Trường Mầm non, T iể u học, THCS v à TĐC phường Tân Thiện | 3.81 | CLN+NHK+ODT | Tân Thiện | 13,335 | | 1 3,335 | | Quy ế t đ ị nh 4352/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 củ a UBND thị xã Đ ồ ng Xoài | |

| 7 | Đường Hai Bà Tr ư ng nối dài (còn 07 hộ) | 0.04 | CLN+ODT | Tân Phú | 115 | | 115 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã Đồng Xoài | |

| 8 | Đường quy hoạch số 18 (từ L ê Du ẩ n đến Võ Văn Tần) | 0.50 | CLN+NHK+ODT +LUA v à các loại đất khác | Tân Bình | 3,000 | | 3,000 | | Quyết định 1592/QĐ-UBND ngày 18/8/2013 của UBND tỉnh; Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 c ủ a U BND thị xã; Công văn số 389/UBND-KT ngày 18/2/2019 của UBND tỉnh. | |

| 9 | Đường s ố 11 ( đ oạn từ đường Ph ú Riềng Đỏ đến TTHC phường Tân Đồng) | 2.55 | CLN+NHK+ODT +LUA và các lo ạ i đ ất khác | Tân Đồng | 8,925 | | 8,925 | | Quy ế t đị nh 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã Đồng Xoài | |

| 10 | Đ ườ ng Nguyễn Huệ n ố i dài (TTVH T â n Đồng đến Hồ Xuân H ươ ng) | 6.90 | CLN+ODT | Tân Đ ồ ng; Tân Phú | 24,150 | | 24,150 | | Quyết đị nh 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã Đồng Xoài | |

| 11 | Đường Lý Thư ờn g Kiệt n ố i d à i (Ph ú Riềng Đỏ đến Nguyễn Huệ) | 1.85 | CLN+NHK+ODT | Tân Đ ồ ng | 6,475 | | 6,475 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 12 | Đ ường nối dài Đặng Thai Mai đến Lý Thường Kiệt | 1.35 | CLN+NHK+ODT | Tân Phú | 4,725 | | 4,725 | | Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 12/06/2018 của UBND th ị x ã Đ ồng Xoài | |

| 13 | Đường từ khu dân cư Phú Thanh đến đường Lý Thường Kiệt (hoán đổi đất) | 0.05 | CLN+ODT | Tân Phú | 144 | | 144 | | Quyết định 3083/QĐ-U B ND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã Đồ ng Xoài | |

| 14 | Đường tránh nội ô TP.Đồng Xoài- Kết n ố i ĐT741 với QL14 (Đư ờn g Nguyễn Huệ) | 9.80 | CLN+ODT | Tân Xuân, Tân Thiện | 34,300 | | 34,300 | | C ô ng văn số 84/ HĐ ND-KT ngày 13/4/2017 của HĐND t ỉ nh; Quyết đị nh 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 15 | Đường quy hoạch số 1 (đoạn từ Nguyễn Huệ đến đường Lê Quý Đôn) | 4.45 | CLN+ODT+LUA và các loại đất khác | Tân Thiện | 15,575 | | 15,575 | | Quyết định 1054/QĐ-UBND ngày 24/04/2014 và Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 16 | Đường quy hoạch số 2 (Quốc lộ 14 đến đường Trần Quang Khải) | 4.96 | CLN+NHK+ODT | T ân Thiện | 17,360 | | 17,360 | | Quyết định 3129/QĐ-UBND ngày 02/12/2017 và Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 17 | Đường số 31 (đoạn tiếp giáp với đường Phú Riềng Đỏ) | 1.40 | CLN+ODT | Tân Bình | 4,900 | | 4,900 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND th ị x ã Đồng Xoài | |

| 18 | Đường vành đai thành phố Đồng Xoài | 38.40 | CLN+ODT+ONT +LUA và các loại đất khác | Tân B ì nh, Tiến Th à nh, Tân Thành, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Đồng | 134,400 | | 134,400 | | Quyết định 1592/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của UBND tỉnh; Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND th ị x ã Đồng Xoài | |

| 19 | Đư ờn g dọc theo hai bên suối Tầm Vông | 0.78 | CLN | Tân Bình, Tân Xuân | 2,730 | | | 2,730 | Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 5/9/2017 của UBND thị xã Đồng Xoài về phê duyệt đ ề án vận động giải t ỏ a xây bờ kè và l à m đường 2 bên su ố i Tầm Vông giai đoạn 2017-2020 | |

| 20 | Đường dọc theo hai bên suối Đồng Tiền | 4.50 | CLN | T â n Đồng, T â n Thiện, Tân Xuân | 15 , 75 0 | | | 15,750 | Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND thị xã Đ ồ ng Xoài về ph ê duyệt đề án giải tỏa hành lang bảo vệ suối Đồng Ti ề n giai đo ạ n 2017-2020 | |

| 21 | Đường Trường Chinh (đoạn từ QL14 đến đường vành đai KCN Đồng Xoài III); dài khoảng 3km) | 9.60 | CLN+ODT+ONT +LUA và các loại đất khác | Tân B ì nh, Tiến Hưng | 33,600 | | 33,600 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 22 | Đường Trần Phú nối dài (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Huy Ích) | 1.70 | CLN+NHK+ODT | Tân Ph ú | 5,950 | | 5,950 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 23 | Đường v à o khu nhà ở xã hội | 1.28 | CLN+ONT | Tiến Hưng | 4,480 | 4,480 | | | Quyết định 3333/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh; Quyết định 1644/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 c ủ a UBND tỉnh phê duyệt báo cáo KT-KT | |

| 24 | Đường n ố i từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến KCN ĐX III | 2.56 | CLN+ONT | Tiến Hưng | 8,960 | | 8,960 | | Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 03/8/2018 của UBND thị x ã Đồng Xoài về việc thẩm định, phê duyệt chủ trư ơn g đầu tư dự án | |

| 25 | Đường Tr ầ n Hưng Đạo nối dài (t ừ đường Trần Phú đ ế n Lê Duẩn) | 1.68 | CLN+ODT | Tân Phú | 10,920 | | 10,920 | | Quyết định s ố 915/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh | |

| 26 | Đường đ i vào nhà v ă n hóa khu phố Phước Hòa | 0.10 | CLN+HNK+ODT | Tân Thiện | 350 | | 350 | | Công văn số 2420/UBND-KT ngày 18/12/2018 của UBND thành phố Đ ồ ng Xoài | |

| 27 | Xây dựng đường giao thông kết h ợ p du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa. | 81.22 | CLN+ONT | Tân Thành | 284,270 | | | 284,270 | Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh; Văn bản số 142/BQLDA-KHTH ngày 15/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD CTGT t ỉ nh | |

| 28 | Tuyến đường phục vụ Công vi ê n văn h ó a (Đường số 30) | 3.61 | CLN+NHK+ ODT | T â n Bình | 12,635 | 12,635 | | | Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 của UBND tỉnh; Văn bản đăng ký số 248/BQLDA- KHTH ngày 17/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và CN t ỉ nh | |

| 29 | Đường số 7 (đoạn còn lại) v à một số tuyến khác thuộc KDC phía B ắ c t ỉ nh lỵ | 0.83 | CLN+ODT | Tân Phú | 2,905 | 2,905 | | | Quyết định số 2781/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh; v ă n bản đ ă ng ký số 248/BQLDA- KHTH ngày 17/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và CN t ỉ nh | |

| 30 | Đ ường kết nối các KCN phía Tây N am thành phố Đồng Xoài | 15.16 | CLN+NHK+OD T +ONT | Tiến Thành, Tiến H ư ng | 53,060 | 53,060 | | | Quyết định s ố 1662/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh; Văn bản s ố 142/BQLDA-KHTH ngày 15/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD CTGT tỉnh | |

| 31 | Nâng cấp, m ở rộng đường ĐT 741 (đoạn Bàu Tr ư - Đ ồ ng Xoài) | 5.10 | CLN+ODT+ONT | Tiến Hưng, Tân Bình, Tân Xuân | 17,850 | | | 17,850 | Quyết định s ố 3398/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh; Văn bản số 01/BTĐX-KHKT ngày 02/01/2019 của Công ty TNHH BOT ĐT741 | |

| 32 | Đường từ Lý Thư ờ ng Kiệt đến Hồ Xuân Hương | 3.08 | CLN+NHK+ ODT | Tân Phú | 10,780 | | 10,780 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã (n a y là UBND thành phố) | |

| 33 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trần H ư ng Đạo đến đường Âu Cơ ) | 0.73 | CLN+NHK+ ODT | Tân Phú | 2,555 | | 2,555 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 34 | Đường dọc the o hai bên suối Cái Bè | 3.82 | CLN+NHK | Tân Bình, Tân Xuân | 13,370 | | | 13,370 | Quyết định s ố 2158/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của UBND thị x ã (nay là UBND th à nh phố) phê duyệt đề án xây dựng bờ kè v à làm đ ường 2 bên suối Cái B è giai đoạn 2018 - 2020 | |

| 35 | Đường đọc theo hai b ê n suối Mơ | 0.18 | CLN+HNK | Tân Phú | 630 | | | 630 | Đề á n giải tỏa hành lang bảo vệ suối Mơ giai đoạn 2019-2020 | |

| 36 | Đường dọc theo hai bên su ố i Đá | 9.00 | CLN+HNK | Tân Xuân | 31,500 | | | 31,500 | Đ ề án vận đ ộng giải tỏa hành lang b ả o vệ suối Đá giai đoạn 2019-2020 | |

| 37 | Đường dọc theo hai b ê n su ố i Tà Băng | 1.70 | CLN+HNK | Tiến Thành | 5,950 | | | 5,950 | Đ ề án gi ả i tỏa hành lang b ả o vệ su ố i Tà B ă ng giai đoạn 2019-2020 | |

| 38 | Xây dựng kè v à nạo vét hồ Suối Cam | 5.55 | CLN+NHK+ ODT | Tân Phú | 19,425 | 19,425 | | | Quyết định số 2054/Q Đ -UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh; V ă n bản đ ă ng ký s ố 248/BQLDA- KHTH ngày 17/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD c á c công tr ì nh dân dụng và CN t ỉ nh | |

| 39 | Hệ thống thoát nước (từ đường quy hoạch số 2 đ ế n su ố i Rạt); | 4.05 | CLN+NHK+ ODT | Tân Thiện | 14,175 | | 14,175 | | Quyết định 3083/Q Đ -U B ND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 40 | Mương thoát nước ngoài hàng rào KCN Đồng Xoài II | 0.06 | CLN | Tiến Thành | 94 | | | 9 4 | Nghị quyết s ố 5 0 /NQ-H Đ ND ngày 12/12/2017 của HĐND t ỉ nh Bình Phước | |

| 41 | Mư ơ ng thoát nước ngoài h à ng rào KCN Đồng Xoài III | 0.31 | CLN+NHK | Tiến H ư ng, Tiến Thành | 1,085 | 1,085 | | | Quyết định s ố 2813/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh; Văn bản số 248/BQLDA-KHTH n gày 17/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD t ỉ nh | |

| 42 | Dự án Kè ch ố ng xói l ở và đ ê ch ố ng lũ Suối R ạ t | 2.34 | CLN+NHK+ODT | Tân Đồng, Tân Thiện | 8,190 | 8,190 | | | Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 25/6/2010 của UBND tỉnh | |

| 43 | Trạm 110/22kV Đồng Xoài 2 và đường d â y đấu n ố i | 0.46 | CLN+ODT và các loại đất khác | Tiến Thành | 1,710 | 1,710 | | | Công v ă n s ố 1780/PCBP-KT ngày 4/7/2019 của Công ty Điện lực B ì nh Phư ớ c | |

| 44 | Chợ đầu m ố i nông s ả n t ỉ nh B ì nh Phước | 10.00 | CLN+NHK+ ONT | Tiến Hưng | 35,000 | 35,000 | | | Công văn số 143 0 /UBND-KT ngày 08/8/2018 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 45 | Nhà máy xử lý nước thải phường Tân Xuân (còn lại 1 hộ) | 0.01 | CLN+ODT | Tân Xuân | 62 | 62 | | | | |

| 46 | TTHC phường Tân Đ ồ ng (phần còn lạ i 05 hộ) | 0.35 | CLN+ODT | Tân Đồng | 2,762 | | 2,762 | | Công văn số 1287/UBND-KTN ngày 27/4/2012 của UBND tỉnh BP; QĐ số 2641/QĐ-UBND ngày 01/8/2012 của UBND thị xã Đồng Xoài | |

| 47 | Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II tại ấp Bưng Sê, Tân Thành | 5.50 | CLN+NHK+ ONT | Tân Thành | 19,250 | | 19,250 | | Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND thị xã Đ ồ ng Xoài | |

| 48 | Dự án Khu đ ô th ị m ớ i và Công viên trung tâm Đồng Xoài | 49.36 | CLN+ODT+LUA và các loại đất khác | Tân Bình | 543,004 | | | 543,004 | Quyết định 459/QĐ-UBND ngày 07/3/2017, Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND t ỉ nh | |

| 49 | Dự án Khu đô thị m ớ i-C ô ng viên trung tâm Đ ồ ng Xoài. | 9.90 | LUA | Tân Bình | | | | | Quy ế t định số 1592/QĐ-UBND ngày 19/8/2013; Quyết định số 459/Q Đ -UBND ngày 07/3/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt QHCT 1/500. | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua tại Ngh ị quyết số 11/2019/NQ- HĐND ngày 05/7/2019 c ủa HĐND t ỉ nh; |

| 50 | Đường quy hoạch số 1 (đoạn từ Nguyễn Huệ đến đường Lê Quý Đôn) | 220 | LUA | Tân Thiện | | | | | Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 24/4/2014; Quyết đị nh s ố 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã Đồng Xoài (nay là UBND thành phố). | Đ ã được HĐND t ỉ nh th ô ng qua tại Nghị quyết số 11/2019/NQ- HĐND ngày 05/7/2019 của HĐND t ỉ nh; |

| b | Các dự án đăng ký mới năm 2020 | 2,110.96 | | | 4,188,510.00 | 9 , 350.00 | 3,000.00 | 4,176,160.00 | | |

| 1 | T hao trường huấn luyện ( ấ p 6, xã Ti ến H ư ng) | 18.00 | CLN | Ti ến H ư ng | 4,500 | 4,500 | | | C ông văn đăng k ý nhu c ầ u n ă m 2020 của Ban CHQS thành phố | Đ ất của Cty cao su Đ ồng Phú |

| 2 | Căn c ứ chiến đ ấ u (Khu phố Bưng Trang, Phường Tiến Thành) | 18.00 | CLN | Tiến Thành | 4,500 | 4,500 | | | C ông văn đăng k ý nhu c ầ u n ă m 2020 của Ban CHQS thành phố | Đ ất của Cty cao su Đ ồng Phú |

| 3 | Xây dựng v ỉ a hè đường Nguyễn Huệ (đoạn từ QL14 đến đường Ph ú Riềng đỏ ) | 4.19 | CLN | Tân Xuân, Tân Thiện | 14,665 | | | 14,665 | Q uyết định 2480a/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt CTĐT | |

| 4 | Đường vào trại giam An Phước | 4.96 | CLN | Tiến H ư ng | 17,360 | | | 17 , 360 | Tờ tr ì nh s ố 103/TTr-UBND ngày 13/8/2019 của UBND thành phố về việc th ẩ m đ ị nh, phê duyệt chủ trương đầu tư | |

| 5 | Đường Quy hoạch số 3, phường Tân Đồng (phần phát sinh) | 0.20 | CLN+NHK+ ODT+LUA và các loại đất khác | Tân Đồng | 3,000 | | 3,000 | | Quyết định số 2149/Q Đ-U BND ngày 12/6/2018; Công văn số 391/UBND-KT ngày 09/3/2018 của UBND thị xã Đ ồ ng Xoài | |

| 6 | Đường hai bên su ố i Cầu Khỉ và suối Rinh, x ã Tiến Hưng | 2.25 | CLN + NHK | Tiến Hưng | 7,875 | | | 7,875 | Công văn 1024/UBND-KT ngày 12/6/2019 của UBND thành phố Đồng Xoài | |

| 7 | Đường giao thông theo cơ chế đặc thù thiết k ế m ẫ u (nhà nước và nhân dân cùng làm) | 32.50 | CLN+NHK | 06 phường, 02 xã | 102,400 | | | 102,400 | Chương trình hành động số 05-CT/TU ngày 01/7/2016 của Thị Ủy(nay là Thành ủy Đồng Xoài) | |

| 8 | Hệ thống thoát nước bên hông Nhà v ă n hóa khu phố Tân Tiến, phường Tân Xuân | 0.16 | CLN | Tân Xuân | 560 | | | 560 | Thông báo số 795/TB- U BND ngày 05/6/2019 của UBND Th à nh Phố Đồng Xoài | |

| 9 | Dự án thủy lợi Phước Hòa - Hạng mục ngập phát sinh lòng h ồ | 0.10 | CLN | Tân Thành | 350 | 350 | | | Công v ă n số 417/BQLDA-KHTH ngày 29/7/2019 của Ban QLDA ĐTXD t ỉ nh | |

| 10 | Khu dân cư và hồ điều hòa phường Tân Thiện | 31.10 | CLN+NHK+ODT +LUA và các loại đất kh á c | Tân Thiện | 93 , 30 0 | | | 93 , 30 0 | Quyết định 1939/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của UBND thành phố | |

| 11 | Khu đ ô thị mới kết hợp KDL ngh ỉ dưỡng hồ suối Cam | 1,755.00 | CLN+NHK+ ODT+LUA và các loại đất khác | Tân Phú, Tiến Thành, Tân Thành | 3,940,00 0 | | | 3,940,00 0 | Công văn số 389/UBND-KT ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh | |

| 12 | Cụm công nghiệp Tiến Hưng | 57.5 0 | CLN | Tiến H ư ng | | | | | Thông báo số 2958/TB-TU ngày 07/8/2019 và K ế t luận số 3005-TB/TU ngày 26/8/2019 của T ỉ nh ủy | |

| 13 | M ở rộng KCN B ắ c Đồng Ph ú | 187.00 | CLN | Tiến H ư ng | | | | | C ông văn s ố 3212/UBND-KT ngày 31/11/2019 | |

| II | Thị xã Bình Long | 265.06 | | | 100,133.31 | 55,437.01 | 44,096 . 30 | | | |

| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm | 233.69 | | | 100,133 . 31 | 55,437.01 | 44,096 . 30 | | | |

| 1 | Nâng cấp m ở rộng ĐT 752 đoạn th ị xã đi Trường chuyên Bình Long | 1.71 | CLN , HNK, ODT | Phư ờn g An Lộc | 410 | | 410 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ng à y 12/02/2017 | |

| 2 | Đường mương song song đ ường ALT13 khu phố An B ì nh qua thửa 223; 224; 232; 237;240 tờ s ố 23 | 0.02 | CLN | Phường An Lộc | 9 | | 9 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 3 | Mương t ừ đường bê tông đ ế n đường Đoàn Thị Điểm - ĐT 752 | 0.04 | CLN | Phường An Lộc | 18 | | 18 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 4 | Cải tạo chợ B ì nh Long | 1.90 | ODT | Phường An Lộc | 22,800 | | 22,800 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 5 | Đường Bùi Thị Xuân nối dài | 0.34 | CLN , HNK | Phường An Lộc | 99 | | 99 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 6 | Khu dân cư phía Tây thị x ã Bình Long | 8.23 | CLN | Phường An Lộc, Hưng Chiến | 2,672 | 2,672 | | | Thông báo số 195/TB -UBN D ngày 02/8/2017, Công văn số 528/BQL-QHXD ngày 02/8/2017 của Ban Q LKKT | |

| 7 | M ở rộng T rườ ng ti ể u học Thanh B ì nh | 1.14 | CLN | H ư ng Chiến | 481.5 0 | | 481.5 0 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 Quyết định 577/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 c ủ a UBND thị xã | |

| 8 | Trường THPT B ì nh Long | 9.0 0 | CLN | Phường Hưng Chiến | 4,05 0 | 4,05 0 | | | Thông báo số 195/ TB -U B ND ng à y 02/8/2017, Công văn số 528/BQL-QHXD ngày 02/8/2017 của Ban Q LKKT | |

| 9 | Khu Trung tâm hành chính thị xã | 42.7 0 | CLN | Phường Hưng Chiến | 16,21 5 | | 16,21 5 | | CV số 3238/UBND-KT ngày 27/9/2017 của UBND t ỉnh | |

| 10 | Khu đ ô th ị mới Nam An Lộc | 94.3 6 | CLN | Phường H ư ng Chiến, Phú Đức | 33,9 1 1 | 33,9 1 1 | | | Quy ế t định s ố 329/Q Đ -U B N D ngày 12/02/2017 | |

| 11 | X â y d ự ng mương thoát nước 1 ,6 m th ử a số 23, t ờ b ả n đồ 51 | 0.0 | 1 CLN | Phường Phú Đức | 5 | | 5 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 12 | Khu dân c ư phía Đông th ị xã B ình Long | 5.51 | CLN | Phường Phú Thịnh, Phú Đức | 2,484 | 2,484 | | | Thông b á o số 195/TB-UBND ngày 02/8/2017, C ô ng văn s ố 528/BQL-QHXD ngày 02/8/2017 của Ban QLKKT | |

| 13 | Chợ Thanh Lương | 0.79 | CLN | Xã Thanh Lư ơn g | 174 | | 174 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 14 | Trường PTTH Nguyễn Huệ | 6.00 | CLN | Xã Thanh Phú | 1,320 | 1,320 | | | Thông báo số 195/TB-UBND ngày 02/8/2017 | |

| 15 | Đư ờn g Thanh Xuân - Thanh Sơn (2000m) | 1.20 | CLN | Xã Thanh Ph ú | 264 | | 264 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 16 | Đường giao thông và khuôn vi ê n cây xanh | 0.50 | CLN | Phường An Lộc | 0 | | | | Thửa số 444, tờ 1 | |

| 17 | Dự án vùng đệm Nhà máy xi măng Bình Phước | 2.14 | CLN | Xã Thanh Lương | 600 | | | 600 | | |

| 18 | Cụm công nghiệp Thanh Lương | 20.00 | CLN | Xã Thanh Lương | 5,500 | 5,500 | | | Quyết định 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh | |

| 19 | Đường giao thông và khuôn viên cây xanh | 0.66 | CLN | Phường H ư ng Chiến | 0 | | | | Thửa số 9, tờ 54; th ử a số 29, tờ 55 | |

| 20 | Qu ả ng trường Trung tâm hành chính mới | 0.53 | ODT | H ư ng Chiến | | | | | Thông báo 235/TB-UBND ngày 19/10/2018 của UBND thị x ã | |

| 21 | Sắ p xếp, bố tr í các khu dân c ư trên đất cao su đã giao địa phương. | 4.67 | CLN | Phường Phú Đức, Phú Thịnh | 0 | | | | QĐ 2072/QĐ-UBND ngày 11/5/2013 của UBND tỉnh | |

| 22 | X â y dựng, nâng c ấ p đường Hai B à Tr ư ng nối dài | 2.00 | CLN | Phường Phú Th ị nh | 800 | | 800 | | Thông báo 425-TB/KL ngày 7/5/2018 của Thường trực Thị Ủy | |

| 23 | Xây dựng đ ường từ Ng ã b a cây sung đến mốc tiếp giáp 3 mặt phường Phú Thịnh - Thanh Phú - Tân Lợi | 1.60 | CLN | Phường Phú Thịnh | 640 | | 640 | | Thông báo 425-TB/KL ngày 7/5/2018 của Thường trực Thị Ủy | |

| 24 | Xây dựng đường bờ kè cặp suối từ đường Bà Triệu đến khu m ỏ đá Phú L ạ c | 0,70 | CLN | Phường Phú Thịnh | 0 | | | | Thông báo 425-TB/KL ngày 7/5/2018 của Thường trực Thị Ủy | |

| 25 | Trạm bi ế n áp và đường dây 220 KV điện mặt trời Lộc Ninh - B ì nh Long 2 | 3.28 | CLN | Xã Thanh Lương | 900 | | 900 | | QH điện mặt tr ời của tỉnh | |

| 26 | Đường dây 110 kV trạm 220 kV Bình Long 2 - Bình Long | 2.6 6 | CLN | Xã Thanh Lương, Thanh Phú | 732 | | 732 | | S ở C ô ng thương đ ă ng ký | |

| 27 | Cụm công nghiệp Thanh Phú | 20.0 0 | CLN | Xã Thanh Phú | 5,50 0 | 5,50 0 | | | Quy ế t định 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh | |

| 28 | Trung tâm Văn hóa x ã Thanh Phú | 2.0 0 | CLN | Xã Thanh Phú | 55 0 | | 55 0 | | | |

| b | C ác dự án đ ăng ký m ớ i năm 2020 | 31 . 37 | | | | | | | | |

| 1 | N âng cấp m ở rộng đường Nguyễn Th ái Học nối d à i (đoạn từ QL13 đ ến giáp ranh xã Tân Lợi, H ớ n Quản) | 9.60 | CLN | Phư ờn g Phú T hịnh, xã Thanh P hú | 20,000 | 20,000 | | | Kết luận số 292-KL/TU ngày 0 4/5/2019 của T ỉ nh ủ y B ì nh Phước | |

| 2 | N ạo vét suối gi á p ranh phường An Lộc và xã Thanh Phú | 4.50 | CLN | P hường An Lộc | | | | | Công văn 1477/UBN D - KT ng à y 13/9/2019 của UBND thị xã Bình Long | |

| 3 | Đất c ô ng ty cao su giao v ề địa phương để thực hi ệ n kết nối khu dân cư | 15.00 | CLN | Phường An Lộc, phường H ư ng Chi ế n | 2,250 | 2,250 | | | Công văn 352 - KL/Tu ngày 30/9/2019 của T ỉ nh Ủy B ì nh Phước | |

| 4 | M ở rộng tuy ế n đường giáp ranh giữa l ô cao su nhà nước và các hộ dân từ tổ 1 đến tổ 4 thuộc Kp. Đông Phất (giáp ranh xã Thanh Bình , Hớn Q u ả n) | 2.27 | CLN | H ư ng Chiến | 340 | | 340 | | Công văn 664 - CV/TU ngày 24/5/2019 của Thị ỦyBình Long | |

| III | Thị xã Phước Long | 86.45 | | | 84,593.00 | | 84,593.00 | | | |

| a | Các dự án chuy ể n tiếp từ năm 2017, 201 8 , 2019 | 56 .5 0 | | | 18,642 | | 18 , 642 | | | |

| 1 | Nâng cấp đường từ đường ĐT 759 đến đường vòng quanh núi Bà Rá | 0.60 | CLN | P. Phước Bình | 660 | | 660 | | Quyết đ ị nh s ố 1091/QĐ-UBND ng à y 05/8/2019 | |

| 2 | Xây d ự ng HTTN, v ỉ a hè , mở rộng đường từ ĐT 741 đi Nhà Tằm - Suối Minh | 0.25 | CLN | P. Long Phước | 275 | | 275 | | Quyết định số 1736/QĐ-UBND ng à y 17/8/2018 | |

| 3 | Đấu nối hệ thống thoát nước mưa c á c tuyến đường tiếp nối TTHC đ ế n đ ư ờ ng | 0.24 | CLN | P. Long Phước | 26 4 | | 264 | | Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | |

| 4 | Nâng c ấ p đường từ TTHC đ ế n h ồ Đaktol | 0.3 0 | CLN | P . Phước Bình | 33 0 | | 33 0 | | Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | |

| 5 | Khai thông ngập úng cánh đồng Sơn Long | 8.0 3 | CLN | P . Sơn Giang, P.Long Thủy, P . Long Giang, P.Thác Mơ | 8,8 3 3 | | 8,83 3 | | Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngay 17/8/2018 | |

| 6 | Giải phóng mặt b ằ ng, m ở rộng nghĩa trang nhân dân t ạ i xã Long Giang | 5.80 | CLN | Xã Long Giang | 6,38 0 | | 6,38 0 | | Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | |

| 7 | Đư ờ ng cửu nạn S ơ n Long | 0.17 | CLN | P. Sơn Giang | 25 0 | | 25 0 | | Quyết định 1237/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 | |

| 8 | Đường Nhơn hòa 1 đi Long Thủy | 0.91 | ONT , CLN | x ã Long Giang | 250 | | 250 | | Quyết đị nh 1237/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 | |

| 9 | Trạm xử lý nước thải Phía tây Dự án TTHC&KĐTM | 0.19 | CLN | P Long Phước | 1,400 | | 1,400 | | 992/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | |

| 10 | Khu phố Thương mại dịch vụ Long Phước | 40.00 | CLN | P Long Phước | | | | | | |

| b | Các dự á n đăng ký m ớ i năm 2020 | 29.95 | | | 65,951.0 | | 65,951.0 | | | |

| 1 | Hoàn thiện hạ lưu các c ố ng thoát nước trên tuyến đường ĐT 759 và ĐT 741 | 0.40 | CLN | P. Phước Bình | 440 | | 440 | | Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | |

| 2 | XD đường vành đai 1 từ Long Điền - P. Long Phước đ i Long Giang, P. Long Thủy (phía Bắc ĐT 741) | 11.60 | ONT , CLN | P. Sơn Giang, P.Long Thủy, P. Long Giang, P.Long Phư ớ c | 43,410 | | 43,410 | | Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | |

| 3 | Xây dựng đường vành đai 2 từ Phước V ĩn h P.Phước Bình đến Sơn Long P.S ơ n Giang (phía nam ĐT741)-Giai đo ạ n 2 | 0.89 | | P . S ơ n Giang, P.Phước Bình | 3,335 | | 3,335 | | Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | |

| 4 | Khôi phục di tích nhà tù Bà Rá | 6.09 | CLN | P. Sơn Giang | 6,699 | | 6,699 | | Quyết định s ố 1090/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | |

| 5 | XD khu di tích cây Kh ế -Bà Định | 5.17 | CLN | P. S ơ n Giang | 5,687 | | 5,687 | | Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | |

| 6 | Mở rộng N g hĩa trang Long Giang | 5.80 | CLN | Xã Long Giang | 6,380 | | 6,380 | | | |

| IV | Huyện Chơn Thành | 6,152.88 | | | 923,616.05 | 375,250.00 | 14,566.65 | 533,799.40 | | |

| a | Các dự án chuyển tiếp từ 2017, 2018, 2019 | 1,338.82 | | | 908,885.0 | 375,250.0 | | 533,635.0 | | |

| 1 | Khách sạn và khu dân cư văn phòng T ỉ nh ủy | 20.00 | CLN | X ã Minh H ư ng | 10,000.0 | 10,000.0 | | | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 2 | M ở rộng Khu công nghiệp Minh Hưng III | 577.53 | CLN | Xã Minh H ư ng | 231 , 012. 0 | | | 231,012.0 | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 3 | N ố i tiếp h ạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc | 4.16 | CLN | X ã Minh H ư ng | 1,664. 0 | | | 1,664. 0 | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 4 | Thu hồi b ổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15.00 | CLN | Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thắng, Minh Thành. | 5,250.0 | 5,250.0 | | | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 5 | Khu dân cư Minh Thành | 20.00 | ONT+CLN | Xã Minh Thành | 10,400.0 | | | 10,400.0 | QĐ: 1818/QĐ-UBND ngày 28/07/2017 của UBND tỉnh | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 6 | Móng trụ đường dây 5 00 KV đ ấ u nối | 0.09 | CLN | Xã Minh Thành | 34.0 | | | 34.0 | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 7 | Trạm bi ế n áp 500KV | 20.07 | CLN | Xã Minh Thành | 8,028.0 | | | 8,028.0 | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 8 | Móng trụ đường dây 220KV đấu nối | 1.11 | CLN | Xã Minh Thành, Nha Bích, Minh Hưng, Th à nh Tâm, TT, Ch ơ n Thành | 444.0 | | | 444.0 | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 9 | NVH ấp 1, ấp Hòa Vinh 2 | 0.05 | CLN | Xã Thành T â m | 20.0 | | | 20.0 | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ- HĐND ngày 12/12/2017 |

| 10 | Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa | 458.47 | CLN | Xã Minh Thành, Minh Th ắ ng, Minh Lập, Nha B í ch | 320.000. 0 | 320,000.0 | | | | Đã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 1 0/201 8 /NQ- HĐND ngày |

| 11 | Khu chợ đ ầu m ố i, TTTM và Khu d â n c ư Ch ơ n Th à nh | 161.42 | ODT+CLN | TT. Ch ơ n Thành | | | | | UBN D t ỉ nh dã thu h ồ i chủ trương đầu tư: 1324/UBND-TH ngày 20/05/2019 | |

| 12 | Xây dựng hệ th ố ng thoát n ướ c ngoài hàng r à o KCN Becamex | 40.00 | CLN | Xã Nha Bích, Minh Th à nh | 40,000 .0 | 40,000. 0 | | | Quyết đ ị nh Chủ trương đầu tư: Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 07/07/2018 của UBND tỉnh | Đ ã đ ược HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 13/2018/NQ- HĐND ngày |

| 13 | Công trình Lộ ra 110KV sau Trạm bi ế n áp 220KV Chơn Th à nh | 0.80 | CLN | Xã Nha Bích, M inh Thành | 112,033.0 | | | 112,033.0 | Quyết định số 886/QĐ-BCT ngày 17/03/2017 của Bộ Công Thương | Đ ã được HĐND t ỉ nh thông qua (Nghị quyết số 13/2018/NQ- HĐND ngày 14/12/2018) |

| 14 | K hu d â n cư M i nh Hưng | 20.00 | ONT+CLN | Xã M i nh Hưng | 170,000.0 | | | 170,000.0 | Quy ế t định Chủ trương đầu tư: Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh | |

| 15 | Khu đất xây dựng Văn phòng ấp 1 | 0.04 | CLN | Xã Minh Lập | | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |

| 16 | Khu đất xây dựng v ă n phòng ấp 3 | 0.04 | CLN | Xã Minh Lập | | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |

| 17 | Khu đất xây dựng Văn phòng ấ p 4 | 0.04 | CLN | Xã Minh Lập | | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |

| b | D ự án Đ ă ng ký m ớ i 2020 | 4,814.06 | | | 14 , 731.0 | | 14,566.6 | 164.4 | | |

| 1 | Thu hồi đoạn đường giao thông không s ử dụng để m ở rộng xây dựng nhà văn h ó a ấ p 4 | 0.03 | DGT | Xã Minh Thành | | | | | Thông b á o số 1169-TB/HU ngày 18/03/2019 của Huyện ủy Ch ơ n Thành | UBND tỉnh chấp thuận thực hiện trong năm 2019 tại Quyết định số 1780/Q Đ -UBND ngày |

| 2 | M ở rộng TTHC huyện Ch ơ n Thành | 22.05 | ODT, CLN, DGT, SON | TT. Chơn Thành | 14,566.6 | | 14,566.6 | | Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của U BND huyện Ch ơ n Thành về việc giao kế hoạch v ố n đ ầu t ư công năm 2019 | UBND tỉnh chấp thuận thực hiện trong n ă m 2019 tại Quyết đ ị nh s ố 1780/QĐ-UBND ngày 27/08/2018 |

| 3 | Công trình Trạm 11 0 kV Becamex và đ ườ ng dây đ ấu n ố i | 0.35 | CLN | Xã Minh Thành, thị trấn Chơn Thành | 140.0 | | | 140.0 | Công văn số 3546/UBND-TH của UBND tỉnh | |

| 4 | C ô ng trình đường dây 500 kV Đức Hòa - Chơn Thành | 0.61 | CLN | Xã Minh Thành | 24.4 | | | 24.4 | Công văn số 3546/UBND-TH ngày 15/08/2014 của UBND tỉnh | |

| 5 | Xây dựng đường phí Tây Quốc lộ 13 kết nối Ch ơ n Thành - Hoa Lư | 6.96 | ONT, CLN, DGT | Xã Minh Hưng, x ã Minh Long | | | | | Công văn số 531/BQL D A-KHTH ngày 12/09/2019 của BQLDA Đầu tư xây d ự ng | |

| 6 | Hỗ trợ phát tri ể n khu vực bi ê n giới - Tiểu dự án tỉnh B ì nh Phước | 3.50 | ONT , CLN , DGT | Xã Minh Lập | | | | | Công văn s ố 531/8QLDA-KHTH ngày 12/ 0 9/2019 của BQLDA Đầu tư xây dựng | |

| 7 | Cụm Công nghiệp Minh Hưng 1 | 40.00 | CLN | Xã Minh H ư ng | 4.0 | | 4.0 | | Quy ế t định 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh | |

| 8 | Cụm Công nghiệp Minh Hưng 2 | 32.70 | CLN | Xã Minh H ư ng | 3.0 | | 3.0 | | Q uyết định 420/QĐ-UBND ngày 02 / 3/2018 của UBND tỉnh | |

| 9 | Cụm Công nghiệp Nha Bích | 74.59 | CLN | Xã Nha Bích | | | | | Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 14/6/2019 của UBND huyện Ch ơn Thành | |

| 10 | Đất TMDV dân cư Becamex | 2208.27 | CLN | Xã Minh Thành, Thành tâm, Nha Bích, TT. Chơn Thành | 1,908,875.0 | | | 1,908,875.0 | Đã được HĐND tỉnh thông qua (Ngh ị quyết số 50/2017/NQ-HĐND ng à y 12/12/2017) | |

| 11 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 2,425.00 | CLN | Xã Minh Thành, TT. Chơn Thành | 2,138,782.0 | | | 2,138,782.0 | Đã đ ược HĐND t ỉ nh th ô ng qua (Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND ng à y 12/12/2017) | |

| V | Huyện Hớn Quản | 1,708.06 | | | 978 ,5 28.42 | 143,625.52 | 103 , 298.50 | 731,604.40 | | |

| a | Các dự á n chuy ể n tiếp từ năm 2017 2018, 2019 | 1,473.67 | 0.00 | 0.00 | 824,997.90 | 53 , 200.00 | 103 , 298.50 | 668,499.40 | | |

| 1 | M ỏ đ á vôi Thanh Lương (198,06ha tr ê n 2 xã An Phú, Minh Tâm) | 176.00 | CLN | Xã An Phú | 184,800 | | | 184,800 | Quyết định số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 củ a Th ủ tướng CP | Đã thu h ồ i 45,6/176h a |

| 2 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0.34 | CLN | Xã An Phú | 357 | | | 357 | Công văn số 3490/UBND-KHTH ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh | |

| 3 | M ở rộng nghĩa địa ấp 3 | 1.00 | CLN | Xã Đồng Nơ | 800 | | 800 | | Biên bản ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | |

| 4 | Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico | 655.00 | RSX | Xã Đồng Nơ | 202 | | | 202 | Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 của Thủ tướng CP | |

| 5 | Mó đá vôi Thanh Lương | 22.06 | CLN | Xã Minh Tâm | 23,163 | | | 23,163 | Quyết định số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tư ớ ng CP | Đã thu hồi 6,8 / 22,06ha. |

| 6 | Nhà máy xi măng Minh Tâm (giai đoạn 1) - Hạng mục mỏ vật liệu trạm đ ập | 60,68 | CLN | Xã Minh Tâm | 63,714 | | | 63,714 | Công v ă n s ố 676/UBND-KTN ngày 28/3/2016 của UBND tỉnh | Đ ã thu hồi 40, 1 /60,68ha |

| 7 | Khu xử lý chất thải rắn | 35.00 | CLN | Xã Minh Tâm | 36,75 0 | | | 36,75 0 | Công văn số 4164/UBND-KT ngày 07/12/2017 của UBND tỉnh | |

| 8 | Đường điện 220KV Bì nh Long - Tây Ninh | 0.14 | CLN | Xã Minh Tâm | 147 | | | 147 | Công văn số 3490/UBND-KHTH ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh | Đ ã thu h ồ i đấ t, GPMB xong, Đăng ký đ ể có căn cứ cho chủ đầu tư thuê đất Năm 2017, 2018 có đ ăng ký nh ư ng năm 2019 không đăng ký. Nay n ă m 2020 đ ăng ký lạ i |

| 9 | Khu dân cư Phước An | 5.40 | CLN | Xã Phước An | 1,200 | | 1,200 | | Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 c ủ a UBND tỉnh | Đất của c ô ng ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thường về đất T ổ chức đấu giá thực hiện khu dân cư |

| 10 | Đường điện Phước An - Tân Quan | 2.17 | CLN | Xã Phước An | 1,736 | | 1,736 | | | BQLKKT đăng ký. Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thường về đất |

| 11 | M ở rộng Trường THCS Phước An | 1.10 | CLN | Xã Phước An | 880 | | 880 | | Bi ê n bản ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thường về đất |

| 12 | Tr ườ ng Tiểu học Phư ớ c An B | 1.50 | CLN | Xã Phước An | 1,200 | | 1,200 | | Biên bản ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thường về đất |

| 13 | QH chợ | 1.69 | CLN | Xã Tân Hiệp | 1,775 | | 1,775 | | Công văn số 1366/UBND-KSX ngày 20/8/2019 của UBND huyện | |

| 14 | Trường Tiểu học Tân H ư ng B | 2.00 | CLN | Xã Tân H ư ng | 1,600 | | 1,600 | | Biên b ả n ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | Đ ấ t của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, kh ô ng bồi thường về đất |

| 15 | Đường điện t ổ trung, hạ thế | 1.70 | CLN | Xã Tân Hưng | 1,360 | | 1,360 | | Công v ă n số 119/UBND-KSX ngày 03/10/2018 của UBND huyện | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thường về đất |

| 16 | Đường từ ĐT 756 vào Trại heo của Công ty TNHH Chăn nuôi New Hope | 1.40 | CLN | Xã Tân Hưng | 1,390 | | | 1,390 | Công văn số 1379/UBND-KSX ngày 03/10/2018 của UBND huyện | |

| 17 | Bãi rác T â n H ư ng | 2.00 | CLN | X ã Tân H ư ng | 1,600 | | 1,600 | | | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thường về đất. BQLKKT đăng ký |

| 18 | Dự án thành phần 03, dự án LRAMP | 0.13 | CLN | Xã Tân H ư ng | | | | | Quy ế t định số 643/QĐ-TCĐBVN ngày 25/3/2019 của Tổng cục đường bộ | BQLDA t ỉ nh đ ă ng ký |

| 19 | Căn c ứ hậu cần kỹ thuật BCHQS huyện Hớn Quản | 30.00 | CLN | Xạ Tân Hưng | 24,000 | 24,000 | | | | |

| 20 | Khu công nghiệp Tân Khai II | 160.00 | CLN | Thị tr ấ n Tân Khai | 128,000 | | | 128,000 | Công v ă n số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 của Thủ tướng CP | Đ ấ t của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thư ờ ng về đất |

| 21 | Đường từ QL13 v à o KCN Tân Khai II | 8.10 | CLN , ODT | Thị tr ấ n Tân Khai | 29,200 | 29,200 | | | Quyết định s ố 2779/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh | BQLDA t ỉ nh đăng ký |

| 22 | Trục chính B ắ c Nam n ố i d à i (Giai đoạn 1) | 2.90 | CLN | Thị tr ấ n Tân Khai | 17,400 | | 17,400 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | Đ ã thu hồi 2,67/2,9ha |

| 23 | Trục ch í nh B ắ c Nam (giai đoạn 3), TTVH-TDTT huyện Hớn Quản và đường Đông Tây 9 | 11.70 | CLN, ONT | Thị trấn Tân Khai | 70,200 | | 70,200 | | Quyết định s ố 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | Đã thu hồi 11,49/ 11 ,7ha |

| 24 | Đường Đông Tây 7 n ố i dài | 0.03 | CLN | Thị trấn Tân Khai | 180 | | 180 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | Trước bỏ chủ tr ươ ng nh ư ng nay Khu dân cư Tân Khai triển khai lại nên cần thiết đ ư a vô |

| 25 | Nghĩa trang T â n Lợi | 2.00 | CLN | Xã Tân Lợi | 1,600 | | 1,600 | | | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thư ờ ng v ề đất |

| 26 | M ở rộng Trường THCS Tân Lợi | 0.16 | CLN | Xã Tân Lợi | 168 | | 168 | | Công văn số 1811/UBND-KSX ngày 14/11/2017 của UBND huyện | |

| 27 | Trư ờ ng mầm non Tân Quan | 1.00 | CLN | Xã Tân Quan | 800 | | 800 | | Biên bản ngày 16/10/2017 giũa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long, không bồi thư ờ ng v ề đất |

| 28 | Trường mầm non Trà Thanh | 1.00 | CLN | Xã Thanh An | 800 | | 800 | | Biên bản ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | Đất của c ô ng ty TNHH MTV c a o su Bình Long, không bồi thường về đất. |

| 29 | Khu dân cư Việt Kiều | 45.52 | CLN | Xã Thanh Bì nh | 36,416 | | | 36,416 | | Đất của c ô ng ty TNHH MTV cáo su Bình Long, không bồi thường về đất. BQLKKT đăng ký |

| 30 | Đ ấ t ph á t triển công tr ì nh c ô ng cộng | 241.95 | CLN | Xã Thanh Bình | 193,560 | | | 193,560 | | Đất của c ô ng ty TNHH MTV cáo su Bình Long, không bồi thường về đất. BQLKKT đăng ký |

| b | Các dự án đăng k ý m ớ i năm 2020 | 234.39 | | | 153,531 | 90 , 426 | 0 | 63,105 | | |

| 1 | Nhà máy điện mặt trời GRANDSOLAR | 60.00 | CLN | Xã An Khương | 63,000 | | | 63,000 | Công văn s ố 1895/UBN D -KT ngày 03/7 / 2019 của UBND tỉnh | Doanh nghiệp đ ă ng ký từ năm 2019 |

| 2 | Xây dựng đường phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành-Hoa Lư | 32.76 | CLN, ONT, DGT | Xã An Phú | 17,985 | 17,985 | | | Công văn số 210/HĐND-KT ngày 22710/2019 của HĐND tỉnh | BQLDA t ỉ nh đ ă ng k ý |

| 3 | Xây dựng đường phía Tây QL13 k ế t n ố i Chơn Thành-Hoa Lư | 24.57 | CLN, ONT, DGT | X ã Đ ồ ng Nơ | 13,489 | 13,489 | | | Công văn số 21 0 /HĐND-KT ngày 22/10/2019 của HĐND tỉnh | BQLDA t ỉ nh đăng ký |

| 4 | Xây dựng đường phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành-Hoa Lư | 49.14 | CLN, ONT, DGT | Xã Minh Tâm | 26,978 | 26,978 | | | Công v ă n số 210/HĐND-KT ngày 22/10/2019 của HĐND tỉnh | BQLDA t ỉ nh đ ă ng k ý |

| 5 | Xây dựng đường ph í a Tây QL13 kết nối Chơn Thành-Hoa Lư | 32,76 | CLN, ONT, DGT | Xã T â n Hiệp | 17,985 | 17,985 | | | Công văn số 210/HĐND-KT ngày 22/10/2019 của HĐND tỉnh | BQLDA t ỉ nh đ ăng ký |

| 6 | Xây dựng đường phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành-Hoa Lư | 24.57 | CLN, ONT, DGT | Xã Minh Đức | 13,489 | 13,489 | | | Công văn số 210/HĐND-KT ngày 22/10/2019 của HĐND tỉnh | BQLDA tỉnh đăng ký |

| 7 | Hỗ trợ phát triển bi ê n giới - Tiểu dự án tỉnh Bình Phước | 1.05 | CLN, ONT, DGT | Xã T â n L ợ i | 50 | 50 | | | Quy ế t định s ố 920/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh | BQLDA tỉnh đăng ký |

| 8 | Xây dựng móng trụ đường dây Bình Long 2- Srok Phu Mi ê ng | 0.10 | CLN | Xã Thanh An | 105 | | | 105 | C ô ng văn số 939UBND-KSX ngày 05/6/2019 của UBND huyện | Hiện c ò n 1 móng tr ụ chưa thu hồi đ ấ t đ ược nên năm 2020 đưa vô |

| 9 | Hỗ trợ phát tri ể n biên giới - Tiểu d ự án t ỉ nh Bình phước | 4,72 | CLN, ONT, DGT | Xã Thanh An | 225 | 225 | | | Quyết định số 920/QĐ - UBND ngày 17/4/2019 của UBND t ỉ nh | BQLDA t ỉ nh đăng ký |

| 10 | Hỗ trợ phát triển biên giới - Ti ể u d ự án t ỉ nh Bình Phước | 4.72 | CLN, ONT, DGT | Xã Tân Hưng | 225 | 225 | | | Quyết đ ị nh số 920/QĐ-UB N D ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh | BQLDA tỉnh đăng ký |

| VI | Huyện Bù Gia Mập | 184.78 | | | 43,030.00 | 0.00 | 43,030.00 | 0.00 | | |

| a | Các dự án chuy ể n tiếp từ năm 2017, 2018, 2019 | 120.36 | | | 39,100.00 | 0.00 | 39,100.00 | 0.00 | | |

| 1 | Khu căn cứ hậu cần k ỹ thuật | 1.30 | CLN | Xã Phú Nghĩa | 2,600 | | 2,600 | | Quyết định số 878/QĐ-BTL ngày 30/4/2018 của Bộ tư lệnh quân khu 7 về việc quy hoạch v ị tr í đóng quân Căn cứ Hậu cần - Kỹ thuật Ban CHQS huyện Bù Gia Mập/Bộ CH Q S t ỉ nh Bình Phước; | |

| 2 | M ở rộng công an huyện | 0.70 | CLN | x ã Phú Nghĩa | 400 | | 400 | | Đã được thông qua tại Ngh ị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh | |

| 3 | Trung t â m Văn hóa TDTT (khu A 11 , A12, A16) | 7.11 | CLN | xã Phú Nghĩa | 2,000 | | 2,000 | | Quyết định s ố 3350/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND huyện Bù Gia M ậ p về việc phê duyệt Đồ á n quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu Trung tâm v ă n hóa - Thể dục, Thể thao, Trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập | |

| 4 | Đường và cầu từ ĐT 759 đến TT xã Phước Minh | 420 | CLN | xã Phước Minh | 1,000 | | 1,000 | | QĐ số 1250/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh Bình Ph ư ớc | |

| 5 | Nghĩa đ ịa thôn Bình Tân | 1.00 | CLN | xã Phước Minh | 500 | | 500 | | Công văn s ố 650/UBND-SX ng à y 13/9/2018 của UBND huyện Bù Gia Mập về việc thực hiện công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng khu đ ất quy ho ạ ch nghĩa địa | |

| 6 | M ở rộng chợ Ph ú V ă n | 1.13 | CLN | xã Phú Văn | 7.00 0 | | 7,000 | | Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND huyện Bù Gia Mập v/v ph ê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết chợ Phú Văn | |

| 7 | Trạm 1 10 kv và Đường dây đấu n ố i | 0.53 | CLN | xã Phú Văn | 50 0 | | 50 0 | | Đã đ ược thông qua tại Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đ ồng nh â n dâ n t ỉ nh | |

| 8 | Tr ườn g mẫu giáo Á nh Dương | 0.9 0 | CLN | xã Đăk Ơ | 400 | | 400 | | Đã đ ược thông qua tại Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đ ồng nh â n dâ n t ỉ nh | |

| 9 | Nghĩa địa thôn Bình H à 2 | 1.00 | C LN | x ã Đa Kia | 500 | | 500 | | Công văn số 650/UBND-SX ngày 13/9/2018 của UBND huyện Bù Gia Mập về việc thực hiện công tác t hu hồi đất, giải ph ó ng mặt bằng khu đ ấ t quy hoạch nghĩa địa | |

| 10 | Mở rộng điểm mẫ u giáo Họa My | 2.00 | CLN | xã Phước Minh | 1,000 | | 1,000 | | Đã được thông qua tại Ngh ị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉ nh về việc thông qua các dự án cần thu h ồ i đất và chuy ể n mục đích sử dụng đất n ă m 2019 trên địa bàn t ỉ nh Bình Phước | |

| 12 | C ụ m TTCN Phú nghĩa 2 | 49.30 | CLN | X ã Phú Nghĩa | 9,200 | | 9,200 | | QĐ 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND t ỉ nh | |

| 13 | TT thể dục - thể thao | 1.00 | CLN | Xã Phú Văn | 500 | | 500 | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QHSDĐ đến n ă m 2020 | |

| 14 | Xây dựng đường dây t ả i điện từ thôn B ì nh Giai đến thôn Bình Tiến | 2.40 | CLN | Xã Phước M i nh | 1,200 | | 1,200 | | Bi ê n bản ngày 29/5/2018 của S ở Tài nguyên và Môi trường | |

| 15 | Chợ Đ ă k Ơ | 1.25 | CLN, ONT | Xã Đăk Ơ | 2,000 | | 2,000 | | Đã được th ô ng qua tại Ngh ị quyết s ố 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đ ồ ng nhân dân t ỉ nh | Đất công huyện qu ả n lý |

| 16 | Khu dân cư khu 6 - TTHC (C8) | 2.13 | CLN | Phú Nghĩa | 2,000 | | 2,000 | | Công văn số 78/UBND-K T ngày 20/272019 của UBND huyện V/v thuận chủ trương l ậ p đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu sản xuất rau sạch và khu dân cư khu 6 TTHCH | |

| 17 | Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 3 | 44.30 | CLN | Phú Nghĩa | 8,00 0 | | 8,00 0 | | Quyết định s ố 567/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt nhiệm vụ lập đồ án quy hoạch chi ti ế t t ỷ lệ 1/500 quy hoạch cụm công nghiệp Phú Nghĩa III | |

| 18 | Cầu Đ ă k Mai | 0.11 | CLN, ONT , DTL, DGT | Bù Gia Mập | 3 0 0 | | 300 | | Quyết định s ố 643/QĐ- T C Đ BVN ngày 25/3/2019 của T ổ ng cục đường bộ Việt Nam | |

| b | Các dự án phát sinh m ớ i năm 2020 | 64.42 | | | 3,930.00 | | 3,930.00 | | | |

| 1 | Khu dân cư và khu phức h ợ p - trung tâm hành ch í nh huyện | 7.00 | CLN | xã Phú Nghĩa | 2,100 | | 2,100 | | Quyết định số 2042/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND huyện Bù Gia Mập về việc ph ê duyệt Đồ án điều ch ỉ nh quy hoạch chi tiết xây d ự ng đô thị t ỷ lệ 1/500 khu d â n cư v à khu phức h ợ p thư ơ ng mại dịch vụ (khu 1), Trung tâm hành ch í nh huyện B ù Gia Mập | |

| 2 | Mở rộng điểm trường Tiểu học Nguyễn Huệ tại thôn S ơn Trung, x ã Đức Hạnh | 0.12 | CLN | xã Đ ứ c Hạnh | 250 | | 250 | | UBND huyện đang ban hành chủ trương | |

| 3 | Mở rộng diện tích UBND xã Đ ứ c Hạnh | 0.60 | CLN | x ã Đức Hạnh | 1,500 | | 1,500 | | Công v ă n 686/UBND-SX ngày 12/9/2019 của UBND huyện Bù Gia M ậ p | |

| 4 | Thu hồi đ ất lấn chiếm trạm Y tế và Trường học | 0.16 | CLN | xã Đức Hạnh | 80 | | 80 | | Công văn 675/UBND-SX ngày 10/9/2019 của UBND huyện Bù Gia Mập | |

| 5 | Nâng cấp ĐT741 đ oạn từ c ầ u Thác M ẹ đ ến Q L14 C | 20.00 | CLN, ONT, DGT | xã Đức Hạnh | 5,000 | 5,000 | | | Quyết định s ố 1659/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND tỉnh | |

| 6 | Dự án th à nh phần 03, dự án x â y dựng cầu dân sinh trên địa bàn t ỉ nh | 0.12 | CLN, QNT, DGT | xã Bù Gia Mập | 120 | 120 | | | Quyết định s ố 643/QĐ-TCĐBVN ngày 25/3/2019 của T ổ ng cục đường bộ Việt Nam | |

| 7 | Hồ chứa nước thôn 6 Khắc Khoan | 36.42 | LUK | xã Phú Văn | 70,000 | | | 70,000 | QĐ s ố 4427/QĐ-BNN-XD ngày 30/10/2017 b ộ NNPTNT | |

| VII | Phú Riềng | 85.17 | | | 16,105.95 | 9,246.72 | 3,600.00 | 3,259.23 | | |

| a | Các cự án chuyển tiếp từ n ă m 2017, 2018, 2019 | 78.37 | | | 13,902.75 | 9,246.72 | 3,600.00 | 1,056.03 | | |

| 1. | Đường GTNT Long H ư ng-Phư ớ c Bình | 22.40 | CLN và HLLG | Xã Long H ư ng, B ì nh S ơ n | 9,247 | 9,247 | | | Bổ sung theo ý kiến của S ở GTVT tại KHSDĐ n ă m 2018 | Bồi thường đ ấ t và t à i sản g ắ n liền v ới đấ t |

| 2 | B ã i rác huyện | 10.00 | CLN | Xã Long Tân | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |

| 3 | Khu căn c ứ hậu cần kỹ thuật | 30.00 | CLN | Xã Long Tân | 3,600 | | 3,600 | | Cô ng văn 802/BCH-TM ng à y 10/10/2016 của Bộ CHQS t ỉ nh | |

| 4 | Nghĩa trang nhân dân x ã B ì nh Tân | 6.79 | CLN | Xã Bình Tân | 816 | | | 816 | | Bồi thường đất và tài sản g ắ n liền với đất |

| 5 | Khu dân cư xã Long Tân | 0.09 | CLN | Xã Long Tân | 37 | | | 37 | QĐ 1907/QĐ-UBND.T ngày 04/8/2017 | B ồ i thường đ ấ t và tài sản gắn liền với đất |

| 6 | Khu VH-TDTT x ã Long Tân | 0.49 | CLN | Xã Long Tân | 202 | | | 202 | QĐ 1907/QĐ-UBND.T ngày 04/8/2017 | Bồi thường đ ấ t và tài sản g ắ n liền v ớ i đất |

| 7 | Chợ x ã Long Bình | 0.62 | CLN | Long Bình | | | | | C ông v ă n s ố 77/UBND-SX ngày 21/01/2019 | |

| 8 | Trung tâm v ă n h ó a th ể thao x ã Long Bình | 1.63 | CLN | Long Bình | | | | | Thông báo số 1293/TB-TU ngày 15/10/2018 | |

| 9 | Đường ven UBND x ã mới | 0.08 | DVH | Bù Nho | | | | | C ông văn số 1017/UBND-SX ngày 18/7/2017 | |

| 10 | Đường điện đi vào b ã i rác huyện | 6.00 | CLN | Long Tân | | | | | | Đ ấ t của Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |

| 11 | M ở rộng đường GTNT x ã Phước Tân vào m ỏ đ á Công ty TNHH Lộc Linh | 0.08 | CLN | Phước Tân | | | | | Giấy phép khai thác khoáng sản số 07/GP-UBND ngày 15/01/2018 | Đất của C ô ng ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |

| 12 | M ở rộng đường GTNT xã Bình Tân | 0.18 | CLN | Bình T â n | | | | | C ô ng v ă n số 37/UBND ngày 18/3/2019 | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Ph ú Riềng |

| 13 | Mở rộng đường thôn Phú Mang | 0.01 | CLN | Long H à | | | | | Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | Đất của C ô ng ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |

| b | Các dự án đăng ký mới năm 2020 | 6.80 | | | 2203.2 | | | 2203.2 | | |

| 1 | Đường điện Tổ 4, thôn Phú B ì nh | 2.15 | CLN | Thôn Phú Bình, xã Phú Trung | 1100 | | | 1100 | Thô n g báo số 92/TB-UBND ngày 02/5/2019 của UBND huyện Phú Riềng | Diện tích đất thuộc đất Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |

| 2 | Đường điện t ổ 5, thôn Phú Tiến | 1.80 | CLN | Thôn Phú Tiến | 1098 | | | 1098 | Quyết định s ố 2090/QĐ-UBND ng à y 05/9/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |

| 3 | Đường đ iện T ổ 3, thôn Phú An | 0.80 | CLN | Thôn Phú An | 5.2 | | | 5.2 | Quyết định số 2090/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |

| 4 | Xây dựng Tr u ng tâm văn h ó a thể thao xã Long Bình | 0.20 | CLN + BHK | Thôn 1, xã Long Bình | | | | | Thông báo số 1293/TB-HU ngày 15/10/2018 của UBND Huyện Phú Riềng | |

| 5 | M ở rộng tuy ế n đường GTNT từ cầu Long Tân - Phú Riềng đi Thôn 6, x ã Long Tân | 1.85 | CLN | Thôn 3, x ã Long Tân | | | | | Công văn số 1250/UBND-SX ngày 02/10/2019 của UBND huyện Ph ú Riềng | |

| VIII | Huyện Lộc Ninh | 959.00 | | | 283,221.09 | 193,547.64 | 53,564.45 | 36,109.00 | | |

| a | Các dự án chuy ể n ti ế p từ năm 2017, 2018, 2019 | 289.22 | | | 129,477.14 | 39,803.69 | 53,564.45 | 36,109.00 | | |

| 1 | Nhà công vụ CBCNV | 0.02 | CLN | ấ p 1 xã Lộc An | 7 | | 7 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |

| 2 | Mở rộng trường MG Họa Mi | 1.00 | CLN | ấ p 3 xã Lộc Thái (vị tr í mới) | 230 | | 230 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |

| 3 | Nhà VH ấp 4 | 0.30 | CLN | Ấ p 4 xã Lộc An | 69 | | 69 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |

| 4 | Nhà Văn h óa ấp 8 | 0.30 | CLN | Ấ p 8 Xã Lộc Hòa (NT cao su) | 69 | | 69 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 c ủ a UBND tỉnh | |

| 5 | Trường M ẫ u gi á o và Nhà văn h ó a ấp 9 | 1.22 | CLN | Ấ p 9 xã Lộc Điền | 306 | | 306 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |

| 6 | Khu văn hóa thể thao | 1.00 | CLN | Ấ p Cây Ch ặ t xã Lộc T ấ n | 230 | | 230 | | Quyết đị nh s ố 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |

| 7 | M ở rộng tiểu họ c Lộc Tấn B | 1.00 | CLN | Ấ p Thạnh Đ ô ng Lộc Tấn | 230 | | 230 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |

| 8 | Đường tránh QL13 | 54.20 | CLN | Các xã : Lộc Thiện, Lộc Hưng; Lộc Thái, Thị trấn Lộc Ninh, Lộc Tấn | 14,138 | 14,138 | | | Quyết đ ị nh số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 c ủ a UBND tỉnh | |

| 9 | Đường Tuần tra biên giới | 34.95 | CLN, RSX, DQP | huyện Lộc Ninh | 4,000 | | | 4,000 | Bộ Qu ố c phòng đã ph ê duyệt dự án tại Quyết đị nh số 730/QĐ-BQP ngày 14/3/2017 | Vố n trái phiếu Chính phủ |

| 10 | H ồ chứa nước | 10.00 | CLN | TT. Lộc Ninh | 50,000 | | 50,000 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | Đang xây dựng dự toán chi tiết |

| 11 | Trạm b ơ m ấp Việt Quang | 0.01 | CLN | Xã Lộc Quang | 2 | | 2 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |

| 12 | Tượng đài chiến thắng Hoa L ư | 2.00 | CLN | Xã Lộc Tấn | 460 | 460 | | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | Đổi tên t ừ dự án Tượng đài chiến thắng Hoa L ư |

| 13 | Nâng cấp mở rộng ĐT-756 | 16.37 | CLN , ONT | xã Lộc Quang, Lộc Ph ú, Lộc Hiệp | 4,893 | | | 4,893 | QĐ số 2016/QĐ-UBND ngày 2777/2016 của UBND tỉnh | Vay vốn ADB |

| 14 | Nâng cấp m ở rộng Qu ố c lộ 13 đoạn từ ngã ba Lộc Tấn tới Cửa khẩu Hoa Lư (dài 13 km) | 8.07 | CLN, ONT, LUK | xã Lộc Hòa, xã Lộc Thạnh, Lộc T ấ n | 7,722 | | | 7,722 | Công văn số 2746/UBND- TH ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh | V ố n trung ư ơ ng hỗ tr ợ |

| 15 | Nâng c ấ p mở rộng đ ườ ng từ Ngã Ba Đồng Tâm -T à Thiết | 55.74 | CLN , ONT , RSX | xã Lộc Thịnh, xã Lộc Th à nh | 11,267 | 11,267 | | | Th ô ng báo số 205/TB-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh | |

| 16 | Đường tránh khu di tích Tà Thiết | 8.40 | RSX , CLN | xã Lộc Thịnh, xã Lộc Thành | 1.26 0 | 1.26 0 | | | Thông b á o số 205/TB-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh | |

| 17 | Nâng cấp mở rộng đường Phan Chu Tr i nh nối QL 13 (đoạn mở mới) | 1.04 | CLN | T hị tr ấn Lộc Vinh | 260 | | 260 | | | |

| 18 | Trạm Điệp báo chiến dị ch | 4.96 | CLN | Ấ p 5 x ã Lộc Tấn | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV cao su L ộc Ninh |

| 19 | Trụ s ở ấp 11 B mới | 0.20 | CLN | Ấ p 11B xã Lộc Thiện | 50 | | 50 | | | |

| 20 | Công tr ình tr ạ m biến á p 110KV Hoa L ư | 0.67 | RSX | Xã Lộc Thạnh | 133 | 133 | | | | |

| 21 | Đường dây 110KV nhánh rẽ đấu nối trạm 110KV Hoa Lư | 0.74 | CLN | Xã Lộc Thuận; L ộc H i ệp; Lộc An; Lộc T ấn; Lộc Hòa; Lộc Thạnh | 186 | 186 | | | | |

| 22 | Mở rộng đường ấp Thạnh Trung | 0.23 | CLN | Xã Lộc Thạnh | 56 | | 56 | | | |

| 23 | Mở đường Tràng Đá | 2.52 | CLN | Ấ p Tr à ng Đá xã L ộ c Hòa | 630 | | 630 | | | |

| 24- | M ở r ộng đường ấp 9 Lộc Đi ề n | 350 | CLN | ấ p 9 Lộc Điền | 875 | | 875 | | | |

| 25 | Đường Só c Bà Bom-đi Lâm trường | 2.00 | CLN, LUK | Xã Lộc Hòa | 500 | | 500 | | | |

| 26 | Đường giao thông Sóc B à Bom | 0.20 | CLN | Xã Lộc Hòa | 50 | | 50 | | | |

| 27 | Hệ thống k ê nh tưới thuộc khu tưới hồ Bù Kal | 9.80 | CLN, ONT | x ã Lộc Hòa, xã Lộc An | 8,199 | | | 8,199 | Công văn s ố 76a/H Đ ND-KT ngày 31/3/2017 của H Đ ND t ỉ nh | Vốn trung ương hỗ tr ợ |

| 28 | Hệ th ố ng kênh tư ớ i thuộc khu tưới hồ Suối Nuy | 9 . 00 | CLN, ONT | xã Lộc Hòa | 7,530 | | | 7,530 | | Vốn trung ương hỗ tr ợ |

| 29 | Hệ thống kênh tưới thuộc khu tưới h ồ Lộc Quang | 4.50 | CLN.ONT | xã Lộc Quang | 3,765 | | | 3,765 | | Vốn trung ương hỗ tr ợ |

| 30 | Căn cứ hậu cần kỹ thuật- Ban CHQS huyện Lộc Ninh | 20.08 | LNC | Lộc Thuận | 6,024 | 6,024 | | | Quyết định số 426/QĐ-BTL ngày 13 / 2/2018 c ủ a Bộ tư lệnh QK7 | Đất của Công ty TNHH MTV C ao su Lộc Ninh |

| 31 | Chốt dân quân biên giới x ã Lộc Th ị nh | 3.20 | RSX | Lộc Thịnh | 576 | 57 6 | | | Công v ă n s ố 3674/UBND-NC ng à y 28/10/2014 của UBND tỉnh | Đ ấ t do Ban QLRPH Tà Thiết quản lý |

| 32 | Chốt dân quân biên giới x ã Lộc Th à nh | 4.00 | RSX | Lộc Thành | 72 0 | 72 0 | | | Công v ă n số 3674/UBND-NC ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh | Đất của Ban QLRPH Tà Thi ế t |

| 33 | Chốt dân qu â n biên giới xã Lộc Thiện | 2.00 | RSX | Lộc Thiện | 36 0 | 3 60 | | | Công văn số 3674 /U BND-NC ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh | Đất của C ô ng ty TNHH MTV Cao su Lộc Ninh |

| 34 | Chốt d â n quân biên giới x ã Lộc T ấn | 2.00 | RSX | Lộc T ấn | 360 | 360 | | | C ông văn số 3674/UBND-NC ngày 18/10/2014 của UBND tỉnh | Đ ất c ủ a Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |

| 35 | Chốt dân quân biên giới x ã Lộc Thanh | 6.00 | RSX | Lộc Thanh | 1,080 | 1,080 | | | Công văn số 3674/UBND-NC ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh | Đất do Ban QLRPH - L ộc Ninh qu ả n lý |

| 36 | Chốt dân quân biên giới xã Lộc Hòa | 8.00 | RSX | Lộc Hòa | 1,440 | 1,440 | | | Công văn số 3674/UBND-NC ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh | Đ ấ t do Ban QLRPH Lộc Ninh quản lý |

| 37 | Ch ố t dân quân b iê n giới xã Lộc An | 10.00 | RSX | Lộc An | 1,800 | 1,800 | | | Công văn số 3674/UBND-NC ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh | Đất do Binh đoàn 16- Bộ qu ố c phòng quản lí |

| b | Các dự án đăng ký mới năm 2020 | 669.78 | | | 153,743.94 | 153,743.94 | 0.00 | 0.00 | | |

| 1 | Dự án chỉnh trang đô thị, xây dựng trung t â m hành ch í nh, khu thương mại dịch vụ, khu dân cư thị tr ấ n Lộc Ninh | 37.55 | CLN | KP Ninh Th ị nh thị trấn Lộc Ninh | 9,763 | 9,763 | | | Theo Công văn số 250/HĐTVCS VN-KHĐT của Tập đoàn c ô ng nghiệp cao su Việt Nam về việc th ỏ a thuận địa đi ể m đ ể thực hiện quy hoạch dự án ch ỉ nh trang đô thị, x â y d ự ng Trung tâm hành ch í nh, Khu TMDV, khu dân cư thị tr ấn Lộc Ninh | Lô cao su: 280A, 280B, 280C, 288 A và 288B do Công ty TNHH MTV Cao su Lộc Ninh quản lý |

| 2 | Dự án chỉnh trang đ ô thị, xây dựng trung tâm hành chính, khu thương mại dịch vụ, khu dân cư th ị tr ấ n Lộc Ninh | 34.59 | CLN | Ấ p 11 A xã Lộc Thiện | 8,993 | 8,993 | | | Theo Công văn số 250/HĐTVCSVN-KHĐT của Tập đoàn c ô ng nghiệp cao su Việt Nam về việc th ỏ a thuận địa đi ể m đ ể thực hiện quy hoạch dự án ch ỉ nh trang đô thị, x â y d ự ng Trung tâm hành ch í nh, Khu TMDV, khu dân cư thị tr ấn Lộc Ninh | Lô cao su: 280A, 280B, 280C, 288 A và 288B do Công ty TNHH MTV Cao su Lộc Ninh quản lý |

| 3 | Dự án hỗ trợ phát triển khu vực bi ê n giới (tổng diện tích 21 ha) | 3.5 7 | CLN, ONT , DGT | xã Lộc Quang, Lộc Phú; Lộc Hiệp, | 92 8 | 928 | | | Theo Văn b ả n số 533/BQLDA-KHTH ngày 12/9/2019 về đề nghị bổ sung KHSD đất n ă m 2019 | Đất giao th ô ng đ ã có 17,43 ha |

| 4 | Trạm biến áp và đường đ iện 220kV Lộc Ninh - Bình Long | 124.1 4 | CLN, LUK, ONT, RSX | Qua xã Lộc Thịnh, Lộc H ư ng, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Tấn | 32,27 6 | 32,27 6 | | | V ă n b ả n số 89/TB-UBND ngày 19/4/2019; | Phư ơ ng án giải tỏa tr ắ ng |

| 5 | Đường phía tây QL 13 k ế t n ố i Chơn Thành -Hoa Lư (t ổ ng diện tích 176,08 ha) | 29.93 | CLN, ONT, DGT | xã Lộc Thiện, Lộc Th ị nh; Lộc Thành, Lộc Tấn | 7,783 | 7,783 | | | Theo Văn bản số 533/BQLDA-KHTH ngày 12/9/2019 về đề nghị bổ sung KHSD đất năm 2019 | Đất giao thông đã có 146,15 ha |

| 6 | Đ ất cho Cty TNHH TM DV Xử lý M ôi trường Kh ả i Tiến Ph á t xây dựng Nhà máy xử lý chất th ả i công nghiệp và chất thải nguy hại, sản xuất gia công tái chế kim loại | 100.00 | CLN , RSX | X ã Lộc Thạnh | 23,000 | 23,000 | | | Văn bản s ố 1185/UBND-KT ngày 07/5/2019 của UBND tỉnh; | |

| 7 | Cty C ổ ph ầ n du lịch sinh thái ngh ỉ dưỡng Vcom | 300.00 | CLN , RSX | xã Lộc Thạnh | 69,000 | 69,000 | | | Văn bản số 1185/UBND-KT ngày 07/5/2019 của UBND tỉnh; | |

| 8 | K hu x ử lý chất thải tập trung của hu yệ n | 40.00 | RSX | Xã Lộc Thạnh | 2,000 | 2,000 | | | Văn bản số 1185/UBND-KT ngày 07/5/2019 của UBND tỉnh; | |

| IX | Huyện Đồng Phú | 999.01 | | | 212,861.00 | 150,761.00 | 2,750.00 | 59,350.00 | | |

| a | Các dự án chuy ể n ti ế p từ năm 2017, 2018, 2019 | 169.61 | | | 136,401 | 77,101 | 2,750 | 56,550 | | |

| 1 | D ự á n Côn g tr ì nh Q K 1 | 19.77 | CLN | X. Tân Ti ế n | 24,101 | 24,101 | | | | |

| 2 | Xây dựng công trình khu vực ph òn g th ủ huyện | 49.00 | RSX | X.Tân Hòa | | | | | Căn cứ QĐ1637/QĐ-BCH ngày 26/12/2012 của Bộ CHQS t ỉ nh Bình Ph ước | |

| 3 | Dự á n nâng cấp mở rộng ĐT 741 | 24.63 | CLN | T T. Tân Phú, X. Tân Lập, X. Tân Tiến, X. Thu ậ n Phú, X. Thuận Lợi | 53,000 | 53,000 | | | | |

| 4 | Đường Phú Ri ề ng Đ ỏ từ TTHC huyện đi xã Tân Tiến | 0.15 | ONT+CLN | TT. Tân Phú, X. Tân Tiến | | | | | | |

| 5 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 68.37 | CLN+DGT+NTS +SON | Xã Tân Phước, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Hưng, Đồng Tâm | 45,000 | | | 45,000 | QH đã duyệt thực hiện tr ong giai đoạn 2017-2020. Theo CV 235/BC-SGTVT, 11/9/2015, d à i 42 km, rộng 65 m (269,92 ha) Đã thu h ồ i 201,55 ha trong tổng số 269,92 ha | |

| 6 | Đường tổ 8 | 0.01 | ODT | TT. Tân Phú | 500 | | 500 | | | |

| 7 | Đường tổ 10 | 0.01 | ODT | TT. Tân Phú | 500 | | 500 | | | |

| 8 | Đường vào sân bóng cũ (Đường vào Chợ mới) | 0.04 | CLN | X. Tân Lập | 170 | | 170 | | | |

| 9 | Nâng c ấ p, mở rộng đường C ầ u ô ng Ký đi Tổ 3, ấp Quân Y, xã Tân Lợi | 3.30 | CLN | X. Tân Lợi | 1,08 0 | | 1,08 0 | | Công văn s ố 2349/UBND-KT ngày 06/11/2017 của UBND huyện | |

| 10 | Đường đi Phước Sang (Phú Giáo-BD) | 1.12 | CLN | X. Tân Lập | 4,85 0 | | | 4,85 0 | | |

| 11 | Mương thoát nước đường ĐT741 | 0.08 | CLN | TT. Tân Phú | 45 0 | | | 450 | | |

| 12 | Hạ lưu c ố ng thoát nước QL14 | 0.20 | CLN | X. Đồng Tiến | 450 | | | 450 | | |

| 13 | Trụ điện của đường điện n ố i dài Ch ơn Thành-Đ ồ ng Ph ú | 0.38 | CLN | X. Thuận Ph ú | | | | | | |

| 14 | Mở rộng chợ Đồng Tâm | 0.05 | CLN | X. Đ ồ ng Tâm | 500 | | 500 | | | |

| 15 | Khu Tái định cư đường ĐT Đồng Phú- Bình Dư ơ ng | 2.50 | ONT , CLN | X. Đồng Tâm, X. T â n Lập, X. Tân Hưng, X. Tân Lợi, X. Tân Phước | 5,800 | | | 5,800 | | |

| b | Các dự án phát sinh mới n ă m 2020 | 829.40 | | | 76,460 | 73,660 | | 2 ,8 00 | | |

| 1 | Đường Vòng tránh Công trình QK1 | 0.75 | CLN | Tân Tiến | 1,000 | | | 1,000 | Theo đ ề ngh ị của Lữ Đo à n 25/QK7 tại bi ê n b ả n làm việc ngày 05/4/2019 và Công văn số 433/BCH-TM ngày 15/3/2019 của Bộ Ch ỉ huy Quân sự t ỉ nh B ì nh Phước | |

| 2 | Xây dựng đường kết n ố i ĐT 753B | 11.50 | CLN, ONT | Đồng Tâm, Tân Phước | 6,000 | 6,000 | | | Công văn số 538/BQLDA-KHTH ngày 12/9/2019 của Ban QLDA đầu t ư xây dựng t ỉ nh | |

| 3 | Đường Đồng Tiến-Tân Phú | 21.74 | CLN, ONT | Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, TT. Tân Phú | 33,050 | 33 , 0 5 0 | | | Công văn số 538/BQLDA-KHTH ngày 12/9/2019 của Ban QLDA đầu tư xây dựng t ỉ nh | |

| 4 | Đ ườn g kết n ố i các KCN phía Tây Nam Đồng Xoài | 9.56 | CLN , ONT | TT. Tân Phú, Tân Tiến | 34,310 | 34,310 | | | Công văn số 538/BQLDA-KHTH ngày 12/9/2019 của Ban QLDA đầu tư xây dựng t ỉ nh | |

| 5 | Nâng cấp m ở rộng ĐT 755 | 0.26 | CLN , ONT | Tân Ph ướ c | 300 | 300 | | | Công văn số 538/BQLDA-KHTH ngày 12/9/2019 của Ban QLDA đ ầu tư xây dựng t ỉ nh | |

| 6 | Mương thoát nước đường ĐT 741 | 0.10 | CLN | Tân Tiến | 450 | | | 450 | Theo đề nghị của Công ty TNHH BOT ĐT 741 Bàu T rư Đồng Xoài tại Công văn số 35/BTĐX-KHKT ngày 19/2/2019 | Công tr ì nh phát sinh kh i m ở rộng đư ờn g ĐT 741 |

| 7 | Mương thoát n ướ c đường ĐT 741 | 0.45 | CLN | Thuận Lợi | 450 | | | 450 | | Công tr ì nh phát sinh kh i m ở rộng đư ờn g ĐT 741 |

| 8 | Mư ơn g thoát nước đường ĐT 741 | 0.45 | CLN | Thuận Phú | 450 | | | 450 | | Công tr ì nh phát sinh kh i m ở rộng đư ờn g ĐT 741 |

| 9 | Mư ơn g thoát nước đường ĐT 741 | 0.09 | CLN | Tân Lập | 450 | | | 450 | T heo đề nghị của Công ty TNHH B OT ĐT 741 Bàu Trư Đồng Xoài t ại Công văn số 35/BTĐX-KHKT ngày 19/2/2019 | Công tr ì nh phát sinh kh i m ở rộng đư ờn g ĐT 741 |

| 10 | Mở rộng KCN Bắc Đồng Phú | 130.00 | CLN | TT Tân Phú | | | | | Công văn số 3212/UBND-KT ngày 01/11/2019 | |

| 11 | Mở rộng KCN Nam Đồng Phú | 480.00 | CLN | Tân Lập | | | | | Công văn số 3212/UBND-KT ngày 01/11/2019 | |

| 12 | Cụm công nghiệp Tân Tiến 1 | 55.90 | CLN | Tân Tiến | | | | | Thông báo số 2958/TB-TU ngày 07/8/2019 và Kết lu ận số 3005-TB/TU ngày 26/8/2019 của T ỉ nh ủ y | |

| 13 | Cụm c ô ng nghiệp Tân Tiến 2 | 56.30 | CLN | Tân Tiến | | | | | Thông báo số 2958/TB-TU ngày 07/8/2019 và Kết lu ận số 3005-TB/TU ngày 26/8/2019 của T ỉ nh ủ y | |

| 14 | Cụm công nghiệp Tân Phú | 62.30 | CLN | thị trấn Tân Ph ú | | | | | Thông báo số 2958/TB-TU ngày 07/8/2019 và Kết lu ận số 3005-TB/TU ngày 26/8/2019 của T ỉ nh ủ y | |

| X | Huyện Bù Đốp | 161.84 | | | 176,494.43 | 48,181.25 | 30,942.00 | 97,371.18 | | |

| a | Các dự án chuy ể n tiếp từ n ă m 2017, 2018, 2019 | 139.89 | | | 44,394.43 | 8,181.25 | 9,942.00 | 26 , 271.18 | | |

| 1 | Dự á n Đường Vành đai và khu dân cư KP Thanh B ì nh | 10.00 | L U K+CLN+ONT | thị tr ấ n Thanh B ì nh | 20,782 | | | 20,782 | QĐ s ố 334/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND huyện | |

| 2 | Trư ờ ng PTTH Thanh Hòa | 5.00 | ODT | Thị trấn Thanh Bình | 0 | | | | QĐ s ố : 2708/QĐ - UBND ngày 27/10/2016 của UBND tỉnh B ì nh Ph ư ớc | thu h ồ i đ ấ t Công ty Cao su, không b ồ i thường về đất |

| 3 | Chợ Hưng phước | 0.31 | TSC | Xã Hưng Phước | | | | | QĐ số 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của U B ND t ỉ nh về QHSDĐ 2020 | thu h ồ i đất Công ty Cao su, không b ồ i thường về đất |

| 4 | Công trình thủy lợi | 5.0 0 | CLN | X ã Tân Th à nh | 95 0 | | 95 0 | | QĐ số 2956/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 c ủ a UBND tỉnh B ì nh Phước | |

| 5 | Dự án cấp nước sạch | 0.0 4 | CLN | xã Tân Ti ế n | 0 | | | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu chí Nông thôn mới 2016-2020 | đất xã quản lý |

| 6 | Đ ậ p thủy lợi (ấp 4+5) | 20.0 0 | CLN | Xã Thanh H ò a | 4, 00 0 | 4,00 0 | | | | |

| 7 | Nâ ng c ấ p, m ở rộng đường ĐT 7 59B đoạn từ KM 24+250 - K m40 + 500 | 30.88 | C LN, ONT | Xã Thiện hưng, Phước Thiện, H ưng Phước | 7,050 | | 7,050 | | Q Đ s ố 09/2014/QĐ-UBND ngày 4/5/2014 của UBND tỉnh Bình Phước | |

| 8 | Dự án xây dựng cầu dân sinh (dự á n LRAMP) | 0.16 | CLN | Xã Thiện H ư ng | 4,181 | 4,181 | | | | |

| 9 | Trụ sở ấp Thanh Trung | 0.05 | CLN | t hị trấn Thanh B ì nh | 12 | | 12 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ng à y 31/3/2017 c ủ a UBND tỉnh B ì nh Dương về tiêu chí Nông thôn mới 2016-2020 | |

| 10 | Nghĩa địa xã T â n Tiến | 3.30 | CLN | x ã T â n Tiến | 0 | | | | QĐ s ố 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh v ề Q HSDĐ 2020 | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không bồi thường về đất |

| 11 | Nhà văn h ó a xã H ư ng Phước | 0.59 | LUK | x ã Hưng Ph ư ớc | 100 | | 100 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND t ỉnh Bình Phước về tiêu ch í N ô ng thôn m ớ i 2016-2020 | |

| 12 | Nghĩa đ ịa xã Hưng Phước | 5.00 | CLN | x ã Hưng Phước | 0 | | | | QĐ số 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về Q HSDĐ 2020 | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không bồi thường về đất |

| 13 | Trường M ẫ u gi á o H ư ng Phước | 0.30 | CLN | x ã H ư ng Phước | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không bồi thường về đất |

| 14 | Trường THCS Phư ớ c Thiện | 1.50 | CLN | x ã Phước Thiện | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không bồi thường về đất |

| 15 | Trường Tiểu học Thiện H ư ng B | 0.30 | CLN | x ã Thiện H ư ng | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không bồi thường về đất |

| 16 | Trường Tiểu học Thiện Hưng C | 0.51 | DVH | x ã Thiện Hưng | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đất xã quản lý |

| 17 | Trư ờ ng TH Thanh Hòa | 0.15 | | xã Thanh H ò a | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đất xã quản lý |

| 18 | M ở rộng trường m ẫ u giáo Phước Thiện | 0.4 0 | CLN | xã Phước Thiện | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không b ồi thường về đất |

| 19 | Nâng cấp m ở rộng đường tuần tr a biên gi ớ i | 43.2 0 | RPH, CLN, CQP | huyện Bù Đốp | 4,0 0 0 | | | 4,0 0 0 | Bộ Quốc phòng đ ã phê duyệt dự án tại Quyết định s ố 730/QĐ-BQP ngày 14/3/2017 | Vốn trái phiếu Chính ph ủ |

| 20 | Mở rộng trường m ẫ u giáo T â n Tiế n | 0.5 7 | CLN | Xã Tân Tiến | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đất x ã quản lý |

| 21 | Nâng cấp mở rộng đường ĐT 759B (Thiện Hưng đi Phước Thiện) | 3.00 | LNC | Xã Phước Thiện, Thiện Hưng | 900 | | 900 | | Quyết định số 2352/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh B ì nh Phước | |

| 22 | Trường mẫu giáo phước thiện | 1.00 | LNC | Xã Phước Thiện | 300 | | 300 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu ch í Nông thôn mới 2016-2020 | |

| 23 | Trường mẫu giáo Tân Ti ế n | 1.00 | LNC | Xã Tân Ti ế n | 300 | | 300 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu ch í Nông thôn mới 2016-2020 | |

| 24 | Trường mẫu giáo H ư ng Phước | 1.00 | LNC | Xã Hưng Phước | 300 | | 300 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu ch í Nông thôn mới 2016-2020 | |

| 25 | Mở rộng bệnh xá Quân dân y thuộc Trung đo à n 717 | 0.05 | LNC | Xã Thiện Hưng | 0 | | | | Thông báo số 125-TBKL/HU ngày 19/5/2017 của Huyện ủy Bù Đ ố p | Đất công không bồi thường |

| 26 | Đồn Biên phòng Bù Đốp | 6.40 | CLN | H ư ng Phước | 1,489 | | | 1,489 | Quyết định số 291/QĐ-TM ngày 06/3/2017 của Bộ Tổng-tham mưu | |

| 27 | Cống Ô ng nh â n 1 và Ông nhân 2 | 0.12 | CLN, ONT , DTL, DGT, LUC | Thanh Hòa | 30 | | 30 | | Quyết định số 643/QĐ-TCĐBVN ngày 25/3/2019 của Tổng cục đường bộ Việt Nam | Chỉ bồi thường t à i s ả n tr ê n đất |

| b | Các dự á n đăng ký m ớ i năm 2020 | 21.95 | | | 132,100.00 | 40,000.00 | 21,000.00 | 71,100.00 | | |

| 1 | Điể m dân cư liền kề chốt dân quân biên giới | 3.00 | CLN | xã Thanh Hòa, xã Thiện H ư ng | 800 | | | 800 | Q Đ số : 1152/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 củ a UBND huyện | |

| 2 | M ở r ộ ng căn cứ s ở nhỏ xã Thanh Hòa | 0.35 | CLN | x ã Thanh Hòa | 300 | | | 300 | QĐ số: 1803/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND huyện | |

| 3 | Đường Hoàng Văn Thụ nối dài | 2.50 | ODT , LNC; LUK | TT. Thanh Bình | 21,000 | | 21,000 | | QĐ số: 1281/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 của UBND huyện | |

| 4 | H ồ chứa nước Bù Tam | 7.60 | ONT; LNC; L U K ; TSN | H ư ng Phước | 70,000 | | | 70,000 | QĐ số 4427/QĐ-BNN-XD ngày 30/10/2017 b ộ NNPTNT | |

| 5 | Nâng cấp m ở rộng đường ĐT 759B (Trung tâm x ã Phước Thiện đến c ử a khẩu Hoàng Diệu) | 3.00 | RSX; CLN | H ư ng Phước; P h ước | 10,000 | 10,000 | | | Số 133/HĐND-KT ngày 01/7/2019 của Hội đồng nh â n d â n t ỉ nh Bình Phước | |

| 6 | Đường Hùng Vương Nối D à i | 2.50 | LUK; CLN; ODT | TT. Thanh Bình | 10.00 0 | 10.00 0 | | | Công văn số 93/TTr-UBND ngày 15/10/2019 của UBND huyện trình UBND huyện | |

| 7 | Đường Nguyễn Lương Bằng Nối d à i | 3.00 | LUK; CLN; ODT | TT. Thanh Bình | 20,000 | 20,000 | | | Công văn số 93/TTr-UBND ngày 15/10/2019 của UBND huyện trình UBND huyện | |

| XI | Huyện Bù Đăng | 476.66 | | | 398,200.00 | 130,200.00 | 44,200.00 | 223,800.00 | | |

| a | Các dự án chuy ể n tiếp từ năm 2017, 2018, 2019 | 164.77 | | | 130100 | 104000 | 23100 | 3000 | | |

| 1 | Trụ sở công an huyện m ớ i | 7.00 | CLN | Xã Đoàn Kết | 10,000 | | 10,000 | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | Năm 2017 |

| 2 | Trường m ẫ u giáo Hoa Sen | 0.20 | CLN; ONT | X ã Đoàn K ế t | 400 | | 400 | | Quyết định s ố 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | Năm 2017 |

| 3 | M ở rộng Trường Ti ể u học Kim Đồng | 0.85 | CLN; ONT | Xã Đức Liễu | 1,000 | | 1,000 | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 c ủ a UBND t ỉ nh Bình Phước | Năm 2017 |

| 4 | Đường liên xã t ừ th ô n Sơn Lập đ i xã Đồng Nai | 1.31 | CLN | Xã Thọ Sơn | 1,500 | | 1,500 | | Quyết định s ố 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | Năm 2017 |

| 5 | Nâng cấp ĐT755 (Đức Phong - Lam S ơ n - QL. 1 4) | 35.00 | CLN; ODT; ONT | TT.Đức Phong, x ã Nghĩa Trung, Th ố ng Nhất | 25,000 | 25,000 | | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | Năm 2018 |

| 6 | Cụm CN Minh Hưng 2 | 32.70 | CLN | Xã Minh Hưng | 3,000 | | 3,000 | | Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình P h ước | Năm 2018 |

| 7 | Đất đường điện 21 0 KV | 0.64 | CLN | Xã Minh Hưng | 1,000 | | | 1,000 | Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình P h ước | Năm 2018 |

| 8 | Đường GTNT QL14 đi Lam Sơn | 19.60 | CLN; ONT | Xã Nghĩa Trung, Thống Nhất | 18,000 | 18,000 | | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | N ă m 2018 |

| 9 | Mở rộng THCS Thọ Sơn | 0.06 | CLN | Xã Thọ S ơ n | 200 | | 200 | | Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | Năm 2018 |

| 14 | Xây dựng m ớ i Mẫu giáo S ơ n Ca | 1.00 | CLN | X ã Thống Nhất | 1,200 | | 1,200 | | Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh B ì nh Phước | Năm 2018 |

| 15 | Thu hồi mở rộng chợ Bù Đ ă ng | 0.10 | TMD ; ODT | TT. Đức phong | 4,000 | | 4,000 | | Quyết đị nh s ố 1293/QĐ-UBND ng à y 13/8/2019 của UBND huyện Bù Đăng | Năm 2019 |

| 17 | Bãi rác x ã B ì nh Minh | 2.18 | CLN | Xã Bình Minh | 1,800 | | 1,800 | | Q uy ế t đ ị nh s ố 1293/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bù Đăng | Năm 2019 |

| 18 | H ồ ch ứ a nước Đaou2 | 24.23 | CLN , ONT | Xã Nghĩa B ì nh | 24,000 | 24,000 | | | Quyết định s ố : 4427/QĐ-BNN-XD, ngày 30/10/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT | N ă m 2019 |

| 19 | Hồ chứa nước Đarana | 37.30 | CLN; HNK | Xã Đức Liễu | 37,000 | 37,000 | | | Quyết định số: 4427/QĐ-BNN-XD, ngày 30/10/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT | N ă m 2019 |

| 20 | Đường điện đ ấ u n ố i thủy điện Đức Thành | 2.60 | CLN | Xã Minh Hưng | 2,000 | | | 2,000 | | N ă m 2019 |

| b | Các dự án đăng ký m ớ i n ă m 2020 | 311.89 | | | 268100.00 | 26200.00 | 21100.00 | 220800.00 | | |

| 1 | Trụ s ở x ã Bom Bo | 1.00 | CLN | Xã Bom Bo | 500 | | 500 | | Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bù Đăng | N ă m 2020 |

| 2 | Nâng cấp, mở rộng ĐT.7 5 3B kết nối đường Đồng Phú - B ì nh Dương | 13.30 | CLN; ONT; DGT(10,6ha) | Xã Nghĩa Trung | 10,000 | 10,000 | | | Quyết định số 2820/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh | N ă m 2020 |

| 3 | Nâng cấp, mở rộng ĐT.755 từ TT. Đức Phong đi Lam Sơn , huyện Bù Đăng, t ỉ nh Bình Phước | 21.60 | CLN; ONT; DGT (17,9ha) | Xã Nghĩa Tr u ng, Thống Nhất | 16,000 | 16,000 | | | Quyết định số 944/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 | N ă m 2020 |

| 4 | Xử lý sạt l ở , đ ả m bảo giao thông khẩn cấp đoạn K m 16+000 đến K m2 1 +369 đường Sao Bọng - Đăng Hà (phần bổ sung hạ lưu cống v à gia cố taluy) | 0.14 | CLN | Xã Th ố ng Nhất | 200 | 200 | | | Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh | Năm 2020 |

| 5 | Trạm biến áp 110 kv Đức Liễu và đường d â y | 0.75 | CLN | Đức Liễu | 800 | | | 800 | Quyết định số 886/QĐ/BCT ngày 17/3/2017 của Bộ Công thương và Công v ă n s ố 1780/CPBP-KT ngày 04/7/2019 của Đ iện lực B ì nh Ph ướ c | N ă m 2020 |

| 6 | Nhà máy th ủ y đ iện Thống Nh ấ t | 24.90 | CLN | Xã Th ố ng Nhất | 20,000 | | | 20,000 | Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 27/5/2019 của UBND tỉnh Bình Ph ướ c | Năm 2020 |

| 7 | Dự án đầu tư trong ngành điều của Tập đoàn Mekong Châu Âu (MCE) | 200.00 | CLN | Xã Đức Liễu | 200, 000 | | | 200, 000 | Công văn số 2287/UBND-TH về việc lập dự án xúc tiến đầu tư thư ơn g m ạ i trong ngành điều ở t ỉ nh Bình Phước và xây dựng thương hiệu quốc tế hạt điều Bình Phước | N ă m 2020 |

| 8 | Cụm CN Minh Hưng 1 | 40.00 | CLN | Xã Minh H ư ng | 4,000 | | 4,000 | | Căn cứ Quyết định số: 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ph ê duyệt Quy hoạch phát triển Cụm công nghiệp trên đ ịa bàn t ỉ nh Bình Phước giai đoạn đến năm 2020 , tầm nhìn đến n ă m 2030. | Năm 2020 |

| 9 | Trụ sở Huyện ủ y, Tòa án, Công an huyện | 8.00 | CLN | TT. Đức phong | 15,000 | | 15,000 | | Quy ế t định số 1293/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bù Đăng | Năm 2020 |

| 10 | Đường điện dân sinh qua thôn 4, thôn 7 | 1.50 | CLN | Xã Minh H ư ng | 300 | | 300 | | Quyết đị nh số 1293/QĐ-UBND ng à y 13/8/2019 của UBND huyện Bù Đăng | Năm 2020 |

| 11 | M ở rộng trường THCS Th ố ng Nhất | 0.30 | CLN | Xã Thống Nhất | 300 | | 300 | | Đăng ký mới năm 2019 | Năm 2020 |

| 12 | Đường vành đ a i nhà văn h ó a thiếu nhi | 0.40 | CLN | TT. Đức phong | 1,000 | | 1,000 | | Quyết định s ố 1293/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND huyện Bù Đ ă ng | Năm 2020 |

| 379 | T ổ ng cộng | 13,713.90 | | | 9 , 386,514.25 | 1,745,866.14 | 863,446.90 | 6,776,601.21 | | |

Ghi chú (*):

CLN: Đất trồng cây lâu năm

RSX: Đất trồng rừng sản xuất

ONT: Đất ở tại nông thôn

ODT: Đất ở tại đô thị

TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TON: Đất cơ sở tôn giáo

DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGT: Đất giao thông

NTS: Đất nuôi trồng thủy sản

SON: Đất sông suối và MNCD

SKK: Đất Khu công nghiệp

MNC: Đất mặt nước chuyên dùng

DCH: Đất chợ

RDD: Đất rừng đặc dụng

DYT: Đất y tế

HNK: Đất trồng cây hàng năm khác

PHỤ LỤC 02:

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

| STT | T ê n dự á n | Diện tích thu hồi (h) | Loại đất thu hồi (h) | Địa đi ể m thực hiện (đến cấp xã ) | Số tiền để bồi thường (triệu đ ồng) | Nguồn v ố n thực hiện | | | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |

||||||||||||

| | | | | | | Ngân s á ch tỉnh | Ngân s á ch huyện | Nguồn v ố n (DN ứng vốn, vốn TW...) | | |

| I | Thành phố Đồng Xoài | 19.81 | | | | | | | | |

| 1 | Mở rộng đường v à o và khuôn viên bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bình Phước | 0.11 | ODT | Tân Thiện | 172 | | 172 | | Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của UBND tỉnh; Văn bản số 248/BQLDA-KH T H ngày 17/8/2018 của Ban QLDA ĐTXD t ỉ nh | |

| 2 | Trường THCS chất lượng cao và khu d â n cư, dịch v ụ hỗn h ợ p tại phường Tân Thiện | 19.70 | CLN+ODT | Tân Thiện | 59100 | | 59100 | | Quyết định 2690/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 v à Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |

| II | Thị xã Bình Long | 11.53 | | | | | | | | |

| 1 | Mương từ đường b ê t ô ng đ ế n đường Đo à nThị Điểm - ĐT 752 | 0.04 | CLN | Phường An Lộc | 18 | | 18 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ng à y 12/02/2017 | |

| 2 | Đường B ù i Thị Xuân nối dài (320m) | 0.34 | CLN , HNK | Phường An Lộc | 99 | | 99 | | Quy ế t định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 3 | Chợ Thanh Lương | 0.79 | CLN | Xã Thanh Lương | 174 | | 174 | | Quyết đị nh s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 4 | Trường PTTH Nguyễn Huệ | 6.00 | CLN | X ã Thanh Phú | 1,320 | 1,320 | | | Th ô ng b á o số 195/TB-UBND ngày 02/8/2017 | |

| 5 | Đường Thanh Xuân - Thanh S ơ n (2000m) | 1.20 | CLN | X ã Thanh Phú | 264 | | 264 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |

| 6 | Đường giao thông và khuôn viên cây xanh | 0.50 | CLN | Phường An Lộc | 0 | | | | Thửa số 444, tờ 1 | |

| 7 | Đường giao thông và khuôn viên cây xanh | 0.66 | CLN | Phường H ư ng Chiến | 0 | | | | Thửa s ố 9, tờ 54; thửa số 29, tờ 55 | |

| 8 | Trung tâm V ă n hóa xã Thanh Phú | 2.00 | CLN | Xã Thanh Phú | 550 | | 550 | | | |

| III | Huyện Chơn Thành | 54.80 | | | 28,496.0 | | | 28,496.0 | | |

| 1 | Đ ườ ng N9 n ố i d à i đến đường số 7 (đường N3 quy hoạch) | 19.84 | ODT+CLN | TT. Chơn Thành | 14,512.0 | | | 14,512.0 | | |

| 2 | Đất SXKD khu m ở rộng Minh Hưng - Hàn Q uốc | 5.00 | CLN | Xã Minh Hưng | 2,000.0 | | | 2,000.0 | | |

| 3 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh H ư ng - Đồng Nơ | 16.00 | CLN | Xã Minh Hưng | 6,400.0 | | | 6,400.0 | | |

| 4 | Khu đ ấ t tạo v ố n đối ứng dự án đường Minh H ư ng - Đồng Nơ | 13.96 | CLN | X ã Th à nh T âm | 5,584.0 | | | 5,584.0 | | |

| IV | Huyện Bù Gia Mập | 166.08 | | | | | | | | |

| 1 | Điểm trường mẫu giáo Đức Hạnh (B ù Kroai) | 0.30 | CLN | x ã Đức Hạnh | 100 | | 100 | | Quyết định 2670/Q Đ -UBND ngày 31/12/2013 ( Q HSDĐ đến năm 2020) | |

| 2 | Bãi rác thôn 4 | 4.00 | CLN | xã Đa Kia | 1000 | | 1000 | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Ph ê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 | |

| 3 | Đường vào nhà văn hóa thôn Đ ă k Á | 0.02 | CLN | xã Bù Gia Mập | | | | | Đã đ ược thông qua tại Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh | |

| 4 | Nhà Văn hóa thôn Đăk Á | 0.10 | CLN | xã Bù Gia Mập | | | | | Đã đ ược thông qua tại Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh | |

| 5 | Hồ thủy l ợ i Thôn Bình Hà 2 | 80.00 | CLN | xã Đa Kia | | | | | Đã đ ược thông qua tại Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh | |

| 6 | Nhà văn hóa thôn 1 | 0.07 | DGD | Xã Bình Th ắ ng | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Ph ê duyệt QHSDĐ đ ế n năm 2020 | |

| 7 | Hồ Thủy lợi Bình Hà 2 | 80.00 | CLN | X ã Đa Kia | 40,000 | | | 40,000 | Quyết định s ố 1072/QĐ-BNN-KH ngày 30/3/2017 | |

| 8 | Nhà văn h ó a thôn 9 | 0.12 | CLN | Xã Đăk Ơ | 0 | | | | C V 124/UBND-KT ngày 30/8/2016 | |

| 9 | T rườn g Tiểu học TT Ph ú Nghĩa (C13) | 1.13 | CLN | Xã Phú Nghĩa | 0 | | | | Quyết định 336/QĐ-UBND ngày 15/2/2017 p hê duyệt KH SDĐ n ă m 2017 c ủ a huyện Bù Gia M ậ p | |

| 10 | Nhà văn hóa thôn 3 | 0.04 | DGD | Xã Phú Văn | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 | |

| 11 | Đường thôn 2-thôn 3 | 0.12 | CLN | Xã Phú Văn | 60 | | | 60 | CV 2095/UBND-KTN ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh | |

| 12 | Đường D19 khu TTHC | 0.18 | CLN | Xã Ph ú Nghĩa | 0 | | | | QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 4/8/2018 | |

| V | Huyện Phú Riềng | 34.99 | | | | | | | | |

| 1 | Bãi rác xã Bình Tân | 1 . 50 | CLN | Xã Bình Tân | 0 | | | | | |

| 2 | Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật | 30.00 | CLN | X ã Long Tân | 3,600 | | 3,600 | | Công văn 802/BCH-TM ngày 10/10/2016 của Bộ CH Q S t ỉ nh | |

| 3 | Khu dân cư xã Long Tân | 0.09 | CLN | Xã Long Tân | 37 | | | 37 | QĐ 1907/QĐ-UBND.T ng à y 04/8/2017 | |

| 4 | Khu VH-TDTT xã Long Tân | 0.49 | CLN | Xã Long Tân | 202 | | | 202 | QĐ 1907/QĐ-UBND.T ngày 04/8/2017 | |

| 5 | UBND xã Phú Trung (mới) | 2.0 0 | CLN | xã Phú Trung | | | | | | |

| 6 | MR NVH thôn Phú Tín | 0. 04 | CLN | xã Ph ú Trung | | | | | | |

| 7 | Giao đất chi hội tin lành Phu Mang 1 | 0.5 0 | CLN | xã Long Hà | | | | | | |

| 8 | Giao đất giáo xứ Phú Riềng | 0.21 | CLN | x ã Phú Riềng | | | | | | |

| 9 | NVH thôn B ì nh Hiếu | 0.0 8 | CLN | x ã B ì nh T â n | | | | | | |

| 10 | NVH thôn Hiếu Phong | 0.0 8 | CLN | x ã B ì nh T â n | | | | | | |

| VI | Huyện Đồng Phú | 23.2 1 | | | | | | | | |

| 1 | H ồ Tân Lợi | 23.21 | CLN | X . Tân Lợi | | | | | Thực hiện theo QĐ s ố 3195, 13/11/2009 của UBND t ỉ nh BP. | |

| VII | Huyện Bù Đốp | 12.60 | | | | | | | | |

| 1 | M ở rộng trường mẫu giáo Phước thiện | 0.60 | LNC | Phước t hiện | | | | | QĐ số: 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | |

| 2 | Di dời trường THCS Phước Thiện | 1.00 | LNC | Phước Thiện | | | | | QĐ số: 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | |

| 3 | Mở rộng trường mẫu gi á o Hưng Phước | 0.20 | LNC | H ư ng Phước | | | | | QĐ số: 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | |

| 4 | Mở rộng trư ờ ng THCS Hưng Phư ớ c | 0.50 | LNC | Hưng Phước | | | | | QĐ số: 1609/QĐ - UBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | |

| 5 | Sân vận động Phước thiện | 2.00 | LNC | Phước Thiện | | | | | QĐ s ố 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về QHSDĐ 2020 | |

| 6 | Nghĩa địa Hưng Phước | 5.00 | LNC | H ư ng Phước | | | | | QĐ s ố 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về QHSDĐ 2020 | |

| 7 | Nghĩa địa Tân Tiến | 3.30 | LNC | Tân Tiến | | | | | QĐ s ố 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về QHSDĐ 2020 | |

| VIII | Huyện bù Đăng | 472.59 | | | | | | | | |

| 1 | Căn cứ hậu phương | 30.00 | CLN | Xã Thống Nhất | | | | | | |

| 2 | Trường bắn | 61.20 | HNK, CLN | Xã Đoàn Kết | | | | | | |

| 3 | Tr ụ s ở c ô ng an phòng ch á y chữa ch á y | 1.27 | CLN | TT. Đức Phong | | | | | | |

| 4 | Khu bảo t ồ n v ă n hóa dân tộc S't i êng sóc Bom Bo | 11.36 | CLN , ONT | X ã B ì nh Minh | | | | | | |

| 5 | M ở rộng, nâng cấp Đường v à o x ã Đồng Nai | 10.85 | ONT , CLN | Xã Đồng Nai, Thọ Sơn, Đoàn K ế t | | | | | | |

| 6 | Phim trường Tràng c ỏ Bù Lạch | 345.29 | RSX | Xã Đồng Nai | | | | | | |

| 7 | Mở rộng Trường THPT Lư ơ ng Thế V i nh | 1.51 | CLN | Xã Bom Bo | | | | | | |

| 8 | Mở rộng chợ Bù Na | 1.47 | ONT , CLN | X ã Nghĩa Trung | | | | | | |

| 9 | Mở rộng mẫu giáo Hoa Cúc | 0.45 | CLN | Xã Đ ă ng Hà | | | | | | |

| 10 | Trường M ẫ u giáo Tuổi Thơ | 1.20 | CLN | Xã Đức Liễu | | | | | | |

| 11 | Mở rộng nghĩa tr ang nhân dân huyện | 2.12 | CLN | X ã Đoàn Kết | | | | | | |

| 12 | Nghĩa địa xã Đ ă k Nhau | 1.99 | CLN | Xã Đ ă k Nhau | | | | | | |

| 13 | Cải tạo suối Đak Woa | 0.54 | CLN | TT. Đức Phong | | | | | | |

| 14 | Khu trung tâm hành chính x ã Đak Nhau | 2.26 | CLN , ONT | x ã Đăk Nhau | | | | | | |

| 15 | Mở rộng Trường THCS Nghĩa Trung | 0.50 | CLN | Xã Nghĩa Trung | | | | | | |

| 16 | Trung tâm thương mại xã Nghĩa trung | 0.58 | CLN | X ã Nghĩa Trung | | | | | | |

| IX | Huyện Hớn Quản | 101.21 | | | | | | | | |

| 1 | Nhà văn hóa ấp 7 | 0.20 | CLN | Xã An Khương | 72.00 | | 72.00 | | | |

| 2 | M ở rộng nghĩa địa ấp 3 | 1.00 | CLN | Xã Đồng Nơ | 800 | | 800 | | Biên bản ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su B ì nh Long và UBND huyện | |

| 3 | Tr ườn g Ti ể u học ấ p Đ ồ ng Tân | 2.00 | CLN | Xã Đồng Nơ | | | | | | |

| 4 | Văn phòng ấp Đồng Tân | 0.50 | CLN | Xã Đồng Nơ | | | | | | |

| 5 | Nhà văn hóa ấp 1B | 0.30 | CLN | Xã Minh Đức | 180.00 | | 180.00 | | | |

| 6 | Nh à văn hóa ấp Đồng Dầu | 0.30 | CLN | Xã Minh Đức | 180.00 | | 180.00 | | | |

| 7 | Cụm công nghiệp Lê Vy | 20.00 | CLN, ONT | Thị trấn Tân Khai | 102,500.00 | | | 102,500.00 | | |

| 8 | Nhà văn hóa ấ p 4 | 0.70 | CLN | Xã T â n Quan | 252.00 | | 252.00 | | | |

| 9 | Trư ờ ng cấp I, II Bù Dinh | 0.46 | CLN | Xã Thanh An | 204.00 | | 204.00 | | | |

| 10 | Tr ườn g mẫu giáo Thanh An | 0.32 | CLN | Xã Thanh An | 256.00 | | | | | |

| 11 | X ây d ự ng chợ | 0.12 | CL N | X ã Thanh Bình | 144.00 | | | | | |

| 12 | G PMB Làm đối ứng đường M-H ư ng Đ-Nơ | 47.95 | CLN | X ã Thanh Bình | 38,360.00 | 38,360.00 | | | | |

| 13 | Nhà văn hóa ấp 1 | 0 .1 8 | CLN | X ã Đồng Nơ | 64.80 | | 64.80 | | | |

| 14 | Nhà văn hóa ấp 3 | 0.50 | CLN | X ã Đồng Nơ | 180.00 | | 180.00 | | | |

| 15 | Nhà v ă n hóa ấp 5 | 0.50 | CLN | Xã Đồng Nơ | 180.00 | | 180.00 | | | |

| 16 | Nhá văn hóa áp T ố ng Cui Nh ỏ | 0.20 | CLN | Xã Phước An | 72.00 | | 72.00 | | | |

| 17 | Đường điện tổ trung, hạ thế | 1.70 | CLN | Xã Tân Hưng | 1,360 | | 1,360 | | Công v ă n số 119/UBND-KSX ngày 03/10/2018 của UBND huyện | |

| 18 | Bãi rác Tân Hưng | 2.00 | CLN | Xã Tân Hưng | 1,600 | | 1,600 | | | |

| 19 | Trường Ti ể u học Tân Hưng B | 2.00 | CLN | Xã Tân Hưng | 1,600 | | 1,600 | | Biên bản ngày 16/10/2017 giữa Công ty TNHH MTV cao su Bình Long và UBND huyện | |

| 20 | Đường Tân Khai đi Cầu Huyện ủy | 3.65 | CLN, LUA | Thị tr ấ n Tân Khai | 10,950.00 | | | | | |

| 21 | Nh à Văn hóa ấp 5 | 0.07 | NDT | Thị tr ấn Tân Khai | | | | | | |

| 22 | Khu dân cư trước Trường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.00 | CLN | Thị tr ấn Tân Khai | | | | | | |

| 23 | Nhà Văn hóa ấp 2 | 0.05 | CLN | Thị trấn Tân Khai | 150.0 0 | | | | | |

| 24 | Nhà Văn hóa ấp 3 | 0.05 | CLN | Thị tr ấn T â n Khai | 150.0 0 | | | | | |

| 25 | Nhà Văn h ó a ấp 4 | 0.05 | CLN | Thị trấn Tân Khai | 150.0 0 | | | | | |

| 26 | Khu trung tâm x ã Tân Lợi | 11.5 0 | CLN | Xã Tân Lợi | 6,900.00 | | 6,900.00 | | | |

| 27 | M ở rộng trụ s ở UBND xã Tân Lợi | 0.17 | CLN | Xã Tân Lợi | 102.00 | | 102.00 | | | |

| 28 | Nhà Văn h ó a ấp Tân Lợi | 0.41 | ONT | Xã Tân Lợi | 492.0 0 | | | | | |

| 29 | Nhà Văn h ó a ấp Bà Lành | 0.1 0 | DGD | Xã Tân Lợi | | | | | | |

| 30 | Nhà Văn h ó a ấp Hưng Thạnh | 0.1 5 | CLN | Xã Tân Lợi | 105.0 | | | | | |

| 31 | Nhà Văn h ó a ấp Núi Gió | 0.1 5 | DGD | Xã Tân Lợi | | | | | | |

| 32 | Nhà văn h ó a ấp Phú Miêng | 0.15 | ONT | Xã Tân Lợi | 150.00 | | | | | |

| 33 | Nhà văn hóa ấp Quán Lợi A | 0.10 | CLN | Xã Tân Lợi | 80.00 | | | | | |

| 34 | Văn phòng ấp Sóc Tr à o A | 0.15 | CLN | Xã Tân Lợi | 105.00 | | | | | |

| 35 | Mở rộng Trường THCS Phước An | 0.53 | CLN | Xã Phước An | 424.00 | | 424.00 | | | |

| X | Huyện Lộc Ninh | 34 . 38 | | | | | | | | |

| 1 | Căn cứ Hậu c ầ n | 20.08 | CLN | xã Lộc Thuận | 6,024 | 6,024 | | | QĐ phê duyệt KHSD đ ấ t năm 2016 | |

| 2 | Chốt dân quân biên giới xã Lộc Thành | 4.00 | RSX | Lộc Th à nh | 720 | | 720 | | QĐ phê duyệt KHSD đ ấ t năm 2016 | |

| 3 | Chốt dân quân biên giới xã Lộc Thiện | 2.00 | RSX | Lộc Thiện | 360 | | 360 | | QĐ phê duyệt KHSD đ ấ t năm 2016 | |

| 4 | Chốt dân quân biên giới x ã Lộc T ấ n | 2.00 | RSX | Lộc Tấn | 360 | | 360 | | QĐ phê duyệt KHSD đ ấ t năm 2016 | |

| 5 | Chốt dân quân biên giới x ã Lộc Thạnh | 6.00 | RSX | Lộc Thạnh | 1,080 | | 1,080 | | QĐ phê duyệt KHSD đ ấ t năm 2016 | |

| 6 | Tr ườ ng M ẫ u giáo Sao S á ng | 0.30 | CLN | xã Lộc Thuận | 90 | | 90 | | QĐ phê duyệt KHSD đ ấ t năm 2016 | |

| | T Ổ NG | 829.99 | | | | | | | | |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-139958

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com