Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày tháng 26 tháng 12 năm 2019.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - VPQH, VPCP, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (Cục KTVB), Bộ Y tế, Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm CNTT và TT; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Trai
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Cơ sở y tế | Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Bệnh viện hạng II | 34.500 | |
| 2 | Bệnh viện hạng III | 30.500 | |
| 3 | Bệnh viện hạng IV | 27.500 | |
| 4 | Trạm y tế xã | 27.500 | |
| 5 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 | |
| 6 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X- quang) | 160.000 | |
| 7 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 8 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 | |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV |
||||||
| A | B | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực ( ICU )/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 602.000 | | |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 325.000 | 282.000 | 251.500 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | |
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 187.100 | 171.100 | 152.700 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 160.000 | 149.100 | 132.700 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 130.600 | 121.100 | 112.000 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại, khoa, bỏng: | | | |
| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể | 256.300 | | |
| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể | 223.800 | 198.300 | 178.300 |
| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể | 199.200 | 175.600 | 155.300 |
| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 170.800 | 148.600 | 134.700 |
| 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 56.000 | | |
| 6 | Ngày giư ờn g bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. | | |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
PHỤ LỤC III
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: đồng
| STT | STT TT 37 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | A | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |
| I | I | | Siêu âm | | |
| 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 43.900 | |
| 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 76.200 | |
| 3 | 3 | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181.000 | |
| 4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 222.000 | |
| 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 257.000 | |
| 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 587.000 | |
| 7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 457.000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 8 | 8 | 04C 1 .1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 805.000 | |
| 9 | 9 | 04 C1 .1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.998.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| II | II | | Chụp X-quang thường | | |
| 10 | 10 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 50.200 | Á p dụng cho 01 vị trí |
| 11 | 11 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 56.200 | Á p d ụng cho 01 vị trí |
| 12 | 12 | | Chụp-X-q ua ng phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 56.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 13 | 13 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 69.200 | Á p dụng cho 01 vị trí |
| 14 | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 13.100 | |
| 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 64.200 | |
| 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography m ắ t | 214.000 | |
| 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 101.000 | |
| 18 | 17 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 116.000 | |
| 19 | 18 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 156.000 | |
| 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 240.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 21 | 20 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 539.000 | |
| 22 | 21 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 529.000 | |
| 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 206.000 | |
| 24 | 23 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 371.000 | |
| 25 | 24 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 386.000 | Chưa bao gồm kim định vị. |
| 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 406.000 | |
| 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 94.200 | |
| 28 | 27 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 401.000 | |
| III | III | | Chụp X-quang s ố hóa | | |
| 29 | 28 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang s ố hóa 1 phim | 65.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 30 | 29 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97.200 | Áp dụng cho 01 v ị trí |
| 31 | 30 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | Áp dụng cho 01 v ị trí |
| 32 | | | Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18.900 | |
| 33 | 31 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 411.000 | |
| 34 | 32 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 609.000 | |
| 35 | 33 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 564.000 | |
| 36 | 34 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 37 | 35 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 38 | 36 | 04C 1 .2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 264.000 | |
| 39 | 37 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 521.000 | |
| 40 | 38 | | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 944.000 | |
| 41 | 39 | | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 386.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| IV | IV | | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ | | |
| 42 | 40 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522.000 | |
| 43 | 41 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 28 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 45 | 43 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 28 dãy không có thuốc cản quang | 1.446.000 | |
| 46 | 44 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.451.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 47 | 45 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy -128 dãy không có thuốc cản quang | 3.128.000 | |
| 48 | 46 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 2.985.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 49 | 47 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.731.000 | |
| 50 | 48 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.673.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 51 | 49 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.637.000 | |
| 52 | 50 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 53 | 51 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 54 | 52 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.598.000 | |
| 55 | 53 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.916.000 | |
| 56 | 54 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 57 | 55 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.066.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. |
| 58 | 56 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ. |
| 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.666.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. |
| 60 | 58 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.116.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. |
| 61 | 59 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. |
| 62 | 60 | | Can thiệp khác dưới hướng d ẫ n của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. |
| 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 65 | 63 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.235.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 66 | 64 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. |
| 67 | 65 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.214.000 | |
| 68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |
| 69 | 67 | | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.665.000 | |
| 70 | 68 | | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.165.000 | |
| V | V | | Một số kỹ thuật khác | | |
| 71 | 69 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |
| 72 | 70 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 73 | | | Đo mật độ xương | 21.400 | Bằng phương pháp siêu âm |
| B | B | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | |
| 74 | 71 | | Bơm rửa khoang màng phổi | 216.000 | |
| 75 | 72 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 467.000 | |
| 76 | 73 | | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.000 | |
| 77 | 74 | 04C2.108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 479.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 78 | 75 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 32.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 79 | 76 | | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137.000 | |
| 81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000 | |
| 82 | 79 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | |
| 83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 206.000 | |
| 84 | 81 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 247.000 | |
| 85 | 82 | 03C 1 .74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 177.000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò t ủy sống | 107.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 87 | 84 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 166.000 | |
| 88 | 85 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221.000 | |
| 89 | 86 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 110.000 | |
| 90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152.000 | |
| 91 | 88 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 732.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110.000 | |
| 93 | 90 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 151.000 | |
| 94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 530.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
| 95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 128.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 96 | 93 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.360.000 | |
| 97 | 94 | 04C2.98 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 596.000 | |
| 98 | 95 | | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678.000 | |
| 99 | 96 | | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.199.000 | |
| 100 | 97 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 546.000 | |
| 101 | 98 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.367.000 | |
| 102 | 99 | 03C1.57 | Đặt catheter tĩ nh mạch trung tâm một nòng | 653.000 | |
| 103 | 100 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.126.000 | |
| 104 | 101 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.126.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 105 | 102 | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.811.000 | |
| 106 | 101 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 568.000 | |
| 107 | 103 | | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |
| 108 | 104 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 917.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 109 | 105 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 110 | 106 | | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.035.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
| 111 | 107 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. |
| 112 | 108 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.925.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. |
| 113 | 109 | | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 196.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 114 | 110 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 115 | 111 | | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 185.000 | |
| 116 | 112 | | Hút dịch khớp | 114.000 | |
| 117 | 113 | | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 125.000 | |
| 118 | 114 | | Hút đờm | 11.100 | |
| 119 | 115 | 04C2.119 | L ấ y sỏi niệu quản qua nội soi | 944.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 120 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |
| 121 | 117 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 964.000 | |
| 122 | 118 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 123 | 119 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 124 | 120 | 04C2.99 | Mở khí quản | 719.000 | |
| 125 | 121 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 373.000 | |
| 126 | 122 | | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 94.900 | |
| 127 | 123 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 974.000 | |
| 128 | 124 | | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 129 | 125 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.788.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 130 | 126 | 03C1.45 | Ni ệ u dòng đồ | 59.800 | |
| 131 | 127 | | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |
| 132 | 128 | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.461.000 | |
| 133 | 129 | | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.261.000 | |
| 134 | 130 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 753.000 | |
| 135 | 131 | 04C2.116 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.133.000 | |
| 136 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.584.000 | |
| 137 | 133 | | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.844.000 | |
| 138 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 139 | | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |
| 140 | 135 | | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 244.000 | |
| 141 | 136 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 408.000 | |
| 142 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 305.000 | |
| 143 | 138 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 291.000 | |
| 144 | 139 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 189.000 | |
| 145 | 140 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 146 | 141 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 147 | 142 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 825.000 | |
| 148 | 143 | 04C2.8 6 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982.000 | |
| 149 | 144 | 03C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 167.000 | |
| 150 | 145 | | Nội soi siêu âm ch ẩ n đoán | 1.164.000 | |
| 151 | 146 | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.897.000 | |
| 152 | 147 | 03C 1 .40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 849.000 | |
| 153 | 148 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 154 | 149 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 649.000 | |
| 155 | 150 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 525.000 | |
| 156 | 151 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 694.000 | |
| 157 | 152 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 893.000 | |
| 158 | 153 | | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.351.000 | |
| 159 | 154 | | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 160 | 155 | | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.151.000 | |
| 161 | 156 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 241.000 | |
| 162 | 157 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.277.000 | |
| 163 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 198.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 164 | 159 | 03C1.5 | Rửa dạ d à y | 119.000 | |
| 165 | 160 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 589.000 | |
| 166 | 161 | | R ử a ph ổ i toàn bộ | 8.181.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 167 | 162 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa | 831.000 | |
| 168 | 163 | | Rút máu để điều trị | 236.000 | |
| 169 | 164 | | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |
| 170 | 165 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 171 | 166 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 558.000 | |
| 172 | 167 | 03C1.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
| 173 | 168 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 126.000 | |
| 174 | 169 | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.002.000 | |
| 175 | 170 | | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 828.000 | |
| 176 | 171 | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.900.000 | |
| 177 | 172 | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.700.000 | |
| 178 | 173 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |
| 179 | 174 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.104.000 | |
| 180 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng ph ổ i | 431.000 | |
| 181 | 176 | | Sinh thiết móng | 311.000 | |
| 182 | 177 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuy ế n qua siêu âm đường trực tràng | 609.000 | |
| 183 | 178 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 242.000 | Chưa bao, gồm kim sinh thiết. |
| 184 | 179 | 04C2.1 1 3 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.372.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 185 | 180 | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.677.000 | |
| 186 | 181 | 03C1.20 | Sinh thiết vú | 157.000 | |
| 187 | 182 | | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.560.000 | |
| 188 | 183 | 03C1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 189 | 184 | 03C1.28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 190 | 185 | 03C1.22 | Soi khớp có sinh thiết | 498.000 | |
| 191 | 186 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 440.000 | |
| 192 | 187 | 03C 1 .67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |
| 193 | 188 | 03C1.27 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 748.000 | |
| 194 | 189 | 03C 1 .26 | Soi ruột non | 639.000 | |
| 195 | 190 | 03C 1 .24 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. |
| 196 | 191 | 03C1.29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 243.000 | |
| 197 | 192 | 03C1.62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 989.000 | |
| 198 | 193 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 500.000 | |
| 199 | 194 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE). | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |
| 200 | 195 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.541.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 201 | 196 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 556.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 202 | 197 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 63.600 | |
| 203 | | | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu | 3.430.000 | Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần |
| 204 | 198 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 52.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 205 | 199 | | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | Áp dụng đ ố i với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 206 | 200 | 04C3. 1 .143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm | 57.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 207 | 201 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | |
| 208 | 201 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 209 | 202 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 112.000 | |
| 210 | 203 | 04C3.1.146 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134.000 | |
| 211 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 179.000 | |
| 212 | 205 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 240.000 | |
| 213 | 206 | | Thay canuyn mở khí quản | 247.000 | |
| 214 | 207 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92.900 | |
| 215 | 208 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 502.000 | |
| 216 | 209 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 559.000 | |
| 217 | 210 | 04C2. 6 5 | Thông đái | 90.100 | |
| 218 | 211 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |
| 219 | 212 | | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 220 | 213 | | Tiêm khớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 221 | 214 | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 222 | 215 | | Truyền tĩnh mạch | 21.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 223 | 216 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 178.000 | |
| 224 | 217 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 237.000 | |
| 225 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 257.000 | |
| 226 | 219 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 305.000 | |
| C | C | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | |
| 227 | 220 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 45.800 | |
| 228 | 221 | 04C2.DY139 | Bó Farafin | 42.400 | |
| 229 | 222 | | Bó thuốc | 50.500 | |
| 230 | 223 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 16.200 | |
| 231 | 224 | 04C2.DY125 | Châm (có kim dài) | 72.300 | |
| 232 | | | Châm (kim ngắn) | 65.300 | |
| 233 | 225 | 03C1DY.8 | Chẩn đo á n điện | 36.200 | |
| 234 | 226 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 58.500 | |
| 235 | 227 | 04C2.DY124 | Chôn ch ỉ (cấy chỉ) | 143.000 | |
| 236 | 228 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.500 | |
| 237 | 229 | | Đặt thuốc y học cổ truyền | 45.400 | |
| 238 | 230 | 04C2.DY126 | Điện châm (có kim dài) | 74.300 | |
| 239 | | | Điện châm (kim n g ắ n) | 67.300 | |
| 240 | 231 | 04C2.DY130 | Điện phân | 45.400 | |
| 241 | 232 | 04C2.DY138 | Điện từ trường | 38.400 | |
| 242 | 233 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 28.800 | |
| 243 | 234 | 04C2.DY134 | Điện xung | 41.400 | |
| 244 | 235 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 33.200 | |
| 245 | 236 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 28.800 | |
| 246 | 237 | 04C2.DY129 | H ồ ng ngoại | 35.200 | |
| 247 | 238 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 45.300 | |
| 248 | 239 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 335.000 | |
| 249 | 240 | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 203.000 | |
| 250 | 241 | | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 48.600 | |
| 251 | 242 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 146.000 | |
| 252 | 243 | 04C2.DY132 | Laser châm | 47.400 | |
| 253 | 244 | 03C1DY.32 | Laser chi ế u ngoài | 34.000 | |
| 254 | 245 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 53.600 | |
| 255 | 246 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 256 | 247 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 257 | 248 | | Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 258 | 249 | | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 49.400 | |
| 259 | 250 | | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 260 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 33.300 | |
| 261 | 252 | | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.500 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 262 | 253 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 45.600 | |
| 263 | 254 | 04C2.DY131 | Sóng ng ắ n | 34.900 | |
| 264 | 255 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 61.700 | |
| 265 | 256 | 03C1DY.5 | Tập do cứng kh ớ p | 45.700 | |
| 266 | 257 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 28.500 | |
| 267 | 258 | 03C1DY.4 | Tập do liệt th ầ n kinh trung ương | 41.800 | |
| 268 | 259 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 23.800 | |
| 269 | 260 | | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 59.500 | |
| 270 | 261 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 11.200 | |
| 271 | 262 | | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |
| 272 | 263 | | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 158.000 | |
| 273 | 264 | | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 128.000 | |
| 274 | 265 | | Tập sửa lỗi phát âm | 106.000 | |
| 275 | 266 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 42.300 | |
| 276 | 267 | 04C2 . DY135 | Tập vận động toàn thân | 46.900 | |
| 277 | 268 | | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29.000 | |
| 278 | 269 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 11.200 | |
| 279 | 270 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | |
| 280 | 271 | 04C2.DY127 | Th ủy châm | 66 . 100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 281 | 272 | 03C1DY.14 | Th ủy trị liệu | 61.400 | |
| 282 | 273 | | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 283 | 274 | | Tiêm Botulinum toxine vào điểm Vận động để điều trị co cứng cơ | 1.157.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 284 | 275 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 34.200 | |
| 285 | 276 | 03 C 1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 30 . 100 | |
| 286 | 277 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 30.100 | |
| 287 | 278 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 30.100 | |
| 288 | 279 | 0 3C1DY.3 0 | Xoa b ó p áp lực hơi | 30.100 | |
| 289 | 280 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 65.500 | |
| 290 | 281 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 28.500 | |
| 291 | 282 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 41.800 | |
| 292 | 283 | 03C 1 DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 50.700 | |
| 293 | 284 | | Xông hơi thuốc | 42 . 900 | |
| 294 | 285 | | Xông khói thuốc | 37.900 | |
| 295 | 286 | | Xông thuốc bằng máy | 42.900 | |
| | | | Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác | | |
| 296 | 287 | | Thủ thuật loại I | 132.000 | |
| 297 | 288 | | Th ủ thuật loại II | 69.900 | |
| 298 | 289 | | Thủ thuật loại III | 40.600 | |
| D | D | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |
| I | I | | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | |
| 299 | 290 | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.202.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 300 | 291 | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.496.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 301 | 292 | | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.293.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 302 | 293 | | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.444.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 303 | 294 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.204.000 | |
| 304 | 295 | | Phẫu thu ậ t loại I | 2 167.000 | |
| 305 | 296 | | Phẫu thu ậ t loại II | 1.290.000 | |
| 306 | 297 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.233.000 | |
| 307 | 298 | | Thủ thuật l o ạ i I | 762.000 | |
| 308 | 299 | | Thủ thuật l oạ i II | 459.000 | |
| 309 | 300 | | Thủ thu ậ t loại III | 317.000 | |
| II | II | | NỘI KH OA | | |
| 310 | 301 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.392.000 | |
| 311 | 302 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 885.000 | |
| 312 | 303 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.372.000 | |
| 313 | 304 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.103.000 | |
| 314 | 305 | DƯ-MDLS | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |
| 315 | 306 | DƯ-MDLS | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 160.000 | |
| 316 | 307 | DƯ-MDLS | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 521.000 | |
| 317 | 308 | DƯ-MDLS | Test hồi phục phế quản | 172.000 | |
| 318 | 309 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 668.000 | |
| 319 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 878.000 | |
| 320 | 311 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 838.000 | |
| 321 | 312 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 334.000 | |
| 322 | 313 | DƯ-MDLS | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 377.000 | |
| 323 | 314 | DƯ-MDLS. | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 475.000 | |
| 324 | 315 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 389.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 325 | 316 | | Phẫu thuật loại I | 1.569.000 | |
| 326 | 317 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i II | 1.091.000 | |
| 327 | 318 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 823.000 | |
| 328 | 319 | | Thủ thu ậ t loại I | 580.000 | |
| 329 | 320 | | Thủ thuật loại II | 319.000 | |
| 330 | 321 | | Thủ thuật lo ạ i III | 162.000 | |
| III | III | | DA LI Ễ U | | |
| 331 | 322 | | Chụp và phân tích da bằng máy | 205.000 | |
| 332 | 323 | | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 195.000 | |
| 333 | 324 | | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 334 | 325 | | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 240.000 | |
| 335 | 326 | | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 358.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 336 | 327 | | Đi ề u trị một s ố bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.268.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 337 | 328 | | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 338 | 329 | | Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 333.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 339 | 330 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 1.049.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 340 | 331 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 341 | 332 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 213.000 | |
| 342 | 333 | | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 285.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 343 | 334 | | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 682.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 344 | 335 | | Điều trị u mạch máu b ằ ng IPL (Intense Pulsed Light) | 744.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 345 | 336 | | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.108.000 | |
| 346 | 337 | | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.192.000 | |
| 347 | 338 | | Phẫu thuật điệu trị hẹp hố khẩu cái | 2.468.000 | |
| 348 | 339 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 628.000 | |
| 349 | 340 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 546.000 | |
| 350 | 341 | | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.912.000 | |
| 351 | 342 | | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.552.000 | |
| 352 | 343 | | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 752.000 | |
| 353 | 344 | | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.318.000 | |
| 354 | 345 | | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 355 | 346 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.256.000 | |
| 3 5 6 | 347 | | Phẫu thu ậ t loại I | 1.826.000 | |
| 357 | 348 | | Phẫu thu ậ t loại II | 1.056.000 | |
| 358 | 349 | | Phẫ u thu ậ t lo ạ i III | 795.000 | |
| 359 | 350 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 760.000 | |
| 360 | 351 | | Thủ thuật loại I | 385.000 | |
| 3 6 1 | 352 | | Thủ thu ậ t loại II | 250.000 | |
| 362 | 353 | | Thủ th uậ t lo ạ i III | 148.000 | |
| IV | IV | | NỘI TIẾT | | |
| 363 | 354 | 03C2.1.5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231.000 | |
| 364 | 355 | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258.000 | |
| 365 | 356 | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.560.000 | |
| 366 | 357 | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.166.000 | |
| 367 | 358 | | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.772.000 | |
| 368 | 359 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.468.000 | |
| 369 | 360 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.345.000 | |
| 370 | 361 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.281.000 | |
| 371 | 362 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.772.000 | |
| 372 | 363 | | Phẫu thuật loại đặc biệt m ổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.485.000 | |
| 373 | 364 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.761.000 | |
| 374 | 365 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu | 7.652.000 | |
| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 375 | 366 | | Thủ thu ậ t loại I | 616.000 | |
| 376 | 367 | | Thủ thuật loại II | 392.000 | |
| 377 | 368 | | Thủ thu ậ t loại III | 212.000 | |
| V | V | | NGO Ạ I KHOA | | |
| | | | N g o ạ i Thần kinh | | |
| 378 | 369 | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.498.000 | |
| 379 | 370 | | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5.081.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 380 | 371 | | Phẫu thuật u hố mắt | 5.529.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 381 | 372 | | Phẫu thuật áp xe não | 6.843.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. |
| 382 | 373 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.122.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 383 | 374 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 4.948.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) |
| 384 | 375 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.455.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. |
| 385 | 376 | | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.713.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |
| 386 | 377 | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.414.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |
| 387 | 378 | | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu. |
| 388 | 379 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.447.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. |
| 389 | 380 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.653.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. |
| 390 | 381 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. |
| 391 | 382 | | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 392 | 383 | | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.389.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
| 393 | 384 | | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 394 | 385 | | Phẫu thuật u xương sọ | 5.019.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim,nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. |
| 395 | 386 | | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.383.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 396 | 387 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.741.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. |
| 397 | 388 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.121.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 398 | 389 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.447.000 | |
| 399 | 390 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.849.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |
| | | | Ngoại Lồng ngực - mạch máu | | |
| 400 | 391 | 03 C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 401 | 392 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 18.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. |
| 402 | 393 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.645.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 403 | 394 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14.352.000 | |
| 404 | 395 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.821.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 405 | 396 | 03 C 2 . 1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |
| 406 | 397 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 407 | 398 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.275.000 | |
| 408 | 399 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 409 | 400 | | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.285.000 | |
| 410 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.653.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 411 | 402 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 412 | 403 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 17.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 413 | 404 | | Phẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 414 | 405 | 03C2.1.14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
| 415 | 406 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.447.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 416 | 407 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |
| 417 | 408 | | Phẫu thuật c ắ t ph ổ i | 8.641.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler |
| 418 | 409 | | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.311.000 | |
| 419 | 410 | | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.756.000 | |
| 420 | 411 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 421 | 412 | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.982.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm |
| 422 | 413 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.288.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. |
| 423 | 414 | | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.799.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| | | | Ngoại Tiết niệu | | |
| 424 | 415 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.544.000 | |
| 425 | 416 | | Phẫu thuật cắt thận | 4.232.000 | |
| 426 | 417 | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.117.000 | |
| 427 | 418 | | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang. | 4.027.000 | |
| 428 | 419 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.316.000 | |
| 429 | 420 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.170.000 | |
| 430 | 421 | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 | |
| 431 | 422 | | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do: Bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.390.000 | |
| 432 | 423 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.044.000 | |
| 433 | 424 | | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.305.000 | |
| 434 | 425 | | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.434.000 | |
| 435 | 426 | | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.565.000 | |
| 436 | 427 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.818.000 | |
| 437 | 428 | | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.565.000 | |
| 438 | 429 | | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.415.000 | |
| 439 | 430 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.694.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |
| 440 | 431 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.694.000 | |
| 441 | 432 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiến liệt tuyến | 4.947.000 | |
| 442 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.950.000 | |
| 443 | 434 | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc, chấn thư ơ ng niệu đạ o khác | 4.151.000 | |
| 444 | 435 | | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2 . 321 . 000 | |
| 445 | 436 | | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.751.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 446 | 437 | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.235.000 | |
| 447 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.562.000 | |
| 448 | 439 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388.000 | |
| 449 | 440 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.279.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| | | | Ti ê u hóa | | |
| 450 | 441 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.441.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |
| 451 | 442 | | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, sao siêu âm, Stent. |
| 452 | 443 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.814.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim châu máy. |
| 453 | 444 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |
| 454 | 445 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.964.000 | |
| 455 | 446 | | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.548.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |
| 456 | 447 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản. | 5.964.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. |
| 457 | 448 | | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.913.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |
| 458 | 449 | | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.266.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |
| 459 | 450 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.090.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 460 | 451 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.896.000 | |
| 461 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 462 | 453 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.944.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 463 | 454 | | Phẫu thuật cát đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.470.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 464 | 455 | | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.498.000 | |
| 465 | 456 | | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.293.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, và ghim khâu máy cắt nối. |
| 466 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.241.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 467 | 458 | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 468 | 459 | | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.561.000 | |
| 469 | | | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.564.000 | |
| 470 | 460 | | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.933.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 471 | 461 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.661.000 | |
| 472 | 462 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.276.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. |
| 473 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.316.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 474 | 464 | | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.664.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 475 | 465 | | Phẫu thuật khâu lỗ, thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.579.000. | |
| 476 | 466 | | Phẫu thuật c ắ t gan | 8.133.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 477 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt g a n | 5.648.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 478 | 468 | 03C2. 1. 77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 479 | 469 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.699.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 480 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 481 | 471 | | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.273.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 482 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.523.000 | |
| 483 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.093.000 | |
| 484 | 474 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.499.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 485 | 475 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.827.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 486 | 476 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 487 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.464.000 | |
| 488 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 489 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.151.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 490 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.456.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 491 | 481 | | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.399.000 | |
| 492 | 482 | | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.817.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. |
| 493 | 483 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 10.110.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 494 | 484 | | Phẫu thuật cắt lách | 4.472.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 495 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.390.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 496 | 486 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc c ắ t đuôi tụy | 4.485.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 497 | 487 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. |
| 498 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 499 | 489 | | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.670.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 500 | 490 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 501 | 491 | | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.514.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 502 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.258.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 503 | 493 | | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.832.000 | |
| 504 | 494 | | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp x e rò hậu môn | 2.562.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 505 | 495 | 03C2.1.66 | Phẫu th u ật điều trị tr ĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.254.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 506 | 496 | 03C2.1.50 | C ắ t cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật q u a n ộ i soi tá tràng | 2.428.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 507 | 497 | 0 3C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.928.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
| 508 | 498 | 0 3C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.038.000 | |
| 509 | 499 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.885.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 510 | 500 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi | 1.696.000 | |
| 511 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng. | 3.396.000 | |
| 512 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qu a nội soi | 2.697.000 | |
| 513 | 503 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.238.000 | Chưa bao gồm bóng nong. |
| 514 | 504 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 237.000 | |
| 515 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 186.000 | |
| 516 | 506 | 04C3.1.157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 137.000 | |
| 517 | 507 | 04 C 3.1.159 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 277.000 | |
| | | | Xương, cột sống, hàm mặt | | |
| 518 | 508 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 49.900 | |
| 519 | 509 | 04C3. 1.1 81 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 714.000 | |
| 52 0 | 510 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa v ẹ o vào, bàn chân bẹt hoặc t ậ t gối cong lõm trong hay lõm ng o ài (b ộ t tự cán) | 529.000 | |
| 521 | 511 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 644.000 | |
| 522 | 512 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 274.000 | |
| 523 | 513 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 259.000 | |
| 524 | 514 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 159.00 0 | |
| 525 | 515 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |
| 526 | 516 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 221.000 | |
| 527 | 517 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 319.000 | |
| 528 | 518 | 04C3.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 164.000 | |
| 529 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 234.000 | |
| 530 | 520 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 162 . 000 | |
| 531 | 521 | 04C3.1.175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 335.000 | |
| 532 | 522 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 212.000 | |
| 533 | 523 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 714.000 | |
| 534 | 524 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 324.000 | |
| 535 | 525 | 0 4C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 335.000 | |
| 536 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 254.000 | |
| 537 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |
| 538 | 528 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 254.000 | |
| 539 | 529 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 624.000 | |
| 540 | 530 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 344.000 | |
| 541 | 531 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 118.000 | |
| 542 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gẫy xương gót | 144.000 | |
| 543 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 144.000 | |
| 544 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.741.000 | |
| 545 | 535 | 03C2. 1.1 09 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.925.000 | |
| 546 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.985.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 547 | 537 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2.829.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc s ả n phẩm sinh học thay thế xương. |
| 548 | 538 | 03C2.1.110 | Phẫ u thuật chuy ể n gân điều trị bàn ch â n r ủ do liệt vận động | 2.925.000 | |
| 549 | 539 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đ ô ng cứng khớp c ổ chân | 2.106.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc s ả n phẩm sinh học thay thế xương. |
| 550 | 540 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.151.000 | |
| 551 | 541 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội s o i khớp gối hoặc khớp háng hoặc k hớp vai hoặc cổ chân | 3.250.000 | Chưa bao gồm lư ỡ i bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước , đ ầ u đốt, tay dao đốt điện, nẹ p , ốc, vít. |
| 552 | 542 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.242.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm n ướ c, đầu đốt, tay d a o điện, gân sinh học, gân đồng l oại. |
| 553 | 543 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạ o hình khớp háng | 3.250.000 | Chưa b a o gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 554 | 544 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.622.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 555 | 545 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 55 6 | 546 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 557 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.122.000 | Ch ư a bao gồm khớp nhân tạo. |
| 558 | 548 | | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 3.985.000 | Ch ư a bao gồm kim. |
| 559 | 549 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.649.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 560 | 550 | | Phẫu thuật điều trị xơ c ứ ng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, kh u ng c ố đ ị nh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 561 | 551 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.758.000 | |
| 562 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.153.000 | Chưa ba o gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xư ơ ng, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 563 | 553 | | Phẫu thuật ghép xương | 4.634.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sả n phẩm sinh học thay th ế xương. |
| 564 | 554 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bả o quản bằng kĩ thuật cao | 4.622.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 565 | 555 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.672.000 | Ch ư a bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 566 | 556 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc s ả n phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. |
| 567 | 557 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật k ế t hợp xương trên màn hình t ă ng sáng | 5.122.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. |
| 568 | 558 | | Phẫ u thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | Ch ư a bao gồm phương tiện cố định, phương ti ệ n kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, s ả n phẩm sinh học thay thế, xi m ă ng sinh học hoặc hó a h ọ c. |
| 569 | 559 | | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 570 | 560 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.242.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ố c, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 571 | 561 | 03C2.1.113 | Phẫu thu ậ t t ạ o hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |
| 572 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư bi ể u mô t ế bào đáy h o ặc tế bào gai vùng mặt + tạo h ì nh vạt da, đóng khuyết dạ bằng phẫu thuật tạo hình | 3 . 789.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |
| 573 | 563 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp x ư ơng | 1.731.000 | |
| 574 | 564 | | Phẫu thuật cố định cột sống b ằ ng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius | 7 . 134 . 000 | Chư a bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Apari u s. |
| 575 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật đi ề u trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.871.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo , sản ph ẩ m sinh học thay thế xương, miếng ghép cột s ố ng, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 576 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống c ổ | 5.197.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương b ả o quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay th ế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, kh ó a. |
| 577 | 567 | 0 3C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.328.000 | Chưa bao gồm đ inh, nẹp, vít, xương bảo q u ản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 578 | 568 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt s ố ng bằng ph ươn g ph á p b ơ m xi măng. | 5.413.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi m ă ng , bộ bơm x i măng có bóng hoặc không bóng. |
| 579 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.613.000 | C hưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xư ơ ng, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 580 | 570 | | Phẫu th u ật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.025.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 581 | 571 | | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa m ỏm cụt ngón ta y , chân hoặc cắt cụt ng ó n tay, chân (tính 1 ngón) | 2.887.000 | |
| 582 | 572 | | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |
| 583 | 573 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật t ạo hình bằng các vạt d a có c uố ng mạch li ề n | 3.325.000 | |
| 584 | 574 | | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm 2 | 4.228.000 | |
| 585 | 575 | | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 1 0 cm 2 | 2.790.00 0 | |
| 586 | 576 | | Phẫu thuật vết thương ph ầ n m ề m hoặc rách da đầu | 2.598.000 | |
| 587 | 577 | | Phẫu thuật vết thương ph ầ n m ề m phức tạp | 4.616.000 | |
| 588 | 578 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuy ể n vạt da có cuống m ạch | 4.957.000 | |
| 589 | 579 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.579.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 590 | 580 | 03C2.1.112 | Tạ o hình khí-ph ế q u ản | 12 . 173.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim ( ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | | |
| 591 | 581 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i đặc biệt | 4.728.000 | |
| 592 | 582 | | Phẫu thu ậ t loại I | 2.851.000 | |
| 593 | 583 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i II | 1 . 965.000 | |
| 594 | 58 4 | | Phẫu thu ậ t loại III | 1.242.000 | |
| 595 | 585 | | Thủ thu ậ t lo ạ i đặc biệt | 979.000 | |
| 596 | 586 | | Thủ thu ậ t loại I | 545.000 | |
| 597 | 587 | | Thủ thu ậ t lo ạ i II | 371.000 | |
| 598 | 588 | | Thủ thu ậ t loại III | 180 . 000 | |
| VI | VI | | PH Ụ S Ả N | | |
| 599 | 589 | | Bóc nang tuyến Barth o lin | 1.274.000 | |
| 600 | 590 | | Bóc nhân un g thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.72 1.000 | |
| 601 | 591 | | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |
| 602 | 592 | | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.726.000 | |
| 603 | 593 | | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.761.000 | |
| 604 | 594 | | C ắ t chỉ khâu vòng c ổ tử cung | 117.000 | |
| 605 | 595 | | Cắt cổ t ử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4.109.000 | |
| 606 | 596 | | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đ ã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.550.000 | |
| 607 | 597 | | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |
| 608 | 598 | | Cắ t u ti ểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.111.000 | |
| 609 | 599 | | C ắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4.803.000 | |
| 610 | 600 | | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000 | |
| 611 | 601 | | Chích áp xe t uyế n Bartholin | 831.000 | |
| 612 | 602 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuy ế n vú | 219.000 | |
| 613 | 603 | | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790.000 | |
| 614 | 604 | | Chọc dẫn lưu dịch c ổ chướng tr on g ung th ư buồng trứng | 880.000 | |
| 615 | 605 | | Chọc d ò màng bụng s ơ sinh | 404.000 | |
| 616 | 606 | | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | |
| 617 | 607 | | Chọc nang buồng trứng đường âm đ ạo dưới siêu âm | 2.192.000 | |
| 618 | 608 | | Chọc ối | 722.000 | |
| 619 | 609 | | D ẫ n lưu cùng đồ Douglas | 835.000 | |
| 620 | 610 | | Đ ặt mảnh ghép t ổ ng h ợ p đi ề u trị sa tạng vùng chậu | 6.045.000 | |
| 621 | 611 | 04C3.2.191 | Điều trị t ổ n thương c ổ t ử cung b ằ ng : đ ố t điện hoặc nhiệt hoặc laser | 159.000 | |
| 622 | 612 | | Điều trị viêm dính ti ể u khung b ằ ng hồng ng o ại, sóng ngắn | 294.000 | |
| 623 | 613 | 04C3.2.186 | Đ ỡ đẻ ngôi ngược | 1.002.000 | |
| 624 | 614 | 04C3.2.185 | Đ ỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706.000 | |
| 625 | 615 | 04C3.2.187 | Đ ỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.227.000 | |
| 626 | 616 | | Đóng rò tr ực tr à ng - â m đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.113.000 | |
| 627 | 617 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 952.000 | |
| 628 | 618 | | Giảm đau trong đẻ b ằ ng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 649.000 | |
| 629 | 619 | 04C3.2.183 | Hút buồng t ử cung do rong kinh rong huyết | 204.000 | |
| 630 | 620 | | Hút thai dưới siêu âm | 456.000 | |
| 631 | 621 | | H ủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.741.000 | |
| 632 | 622 | | H ủy thai : chọc óc, k ẹ p sọ, kéo thai | 2.407.000 | |
| 633 | 623 | | Khâu phục h ồ i rách c ổ tử cung, âm đạo | 1.564.000 | |
| 634 | 624 | | Khâu rách c ù ng đ ồ â m đạo | 1.898.000 | |
| 635 | 625 | | Kh â u tử cung do nạo thủng | 2.782.000 | |
| 636 | 626 | | Khâu vòng c ổ tử cung | 549.000 | |
| 637 | 627 | | Khoét chóp hoặc c ắ t cụt c ổ tử cung | 2.747.000 | |
| 638 | 628 | | Làm lại v ế t m ổ thành bụng (bục, tụ má u , nhiễm khuẩn...) sau phẫ u thu ậ t sản phụ khoa | 2.612.000 | |
| 639 | 629 | | Làm thuốc vết khâu t ầ ng sinh môn nhiễm khuẩn | 85.600 | |
| 640 | 630 | | Lấy d ị v ậ t âm đ ạ o | 573.000 | |
| 641 | 631 | | L ấ y dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |
| 642 | 632 | | Lấy khối máu tụ âm đạo, t ầ ng sinh môn | 2.248.000 | |
| 643 | 633 | | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo t ồ n tử cung | 3.406.000 | |
| 644 | 634 | | N ạ o hút thai trứng | 772.000 | |
| 645 | 635 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau s ẩ y, sau đẻ | 344.000 | |
| 646 | 636 | | Nội soi buồng t ử cung can thiệp | 4.394.000 | |
| 647 | 637 | | N ộ i soi buồng tử cung ch ẩ n đoán | 2.828.000 | |
| 648 | 638 | | Nội xoay thai | 1.406.000 | |
| 649 | 639 | | Nong b u ồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 580.000 | |
| 650 | 640 | | Nong c ổ tử cung do b ế sản d ị ch | 281.000 | |
| 651 | 641 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung ch ố ng dính buồng tử cung | 174.000 | |
| 652 | 642 | | Phá thai b ằ ng phương pháp nong và g ắ p từ tu ầ n thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.152.000 | |
| 653 | 643 | | Phá thai b ằ ng thu ố c cho tu ổ i thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 302.000 | |
| 654 | 644 | | Phá thai đến hết 7 tuần b ằ ng phương pháp hút chân không | 384.000 | |
| 655 | 645 | 04C3.2.197 | Phá thai đến h ế t 7 tu ầ n bằng thuốc | 183.000 | |
| 656 | 646 | | Phá thai to từ 13 tu ầ n đ ế n 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.040.000 | |
| 657 | 647 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tu ầ n đ ế n 22 tu ầ n bằng thuốc | 545.000 | |
| 658 | 648 | | Phá thai từ tu ầ n thứ 7 đ ế n h ế t 12 tuần bằng phương ph á p hút chân không | 396.000 | |
| 659 | 649 | | Phẫu thuật bảo t ồ n tử cung do vỡ tử cung | 4.838.000 | |
| 660 | 650 | | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành b ụ ng | 2.677.000 | |
| 661 | 651 | | Phẫu thuật c ắ t âm vật phì đại | 2.619.000 | |
| 662 | 652 | | Phẫu thuật c ắ t lọc v ế t m ổ , kh â u lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.585.000 | |
| 663 | 653 | | Phẫu thuật cắt một ph ầ n tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |
| 664 | 654 | | Phẫu thuật c ắ t polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.668.000 | |
| 665 | 655 | | Phẫu thuật cắt po li p c ổ tử cung | 1.935.000 | |
| 666 | 656 | | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.729.000 | |
| 667 | 657 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.736.000 | |
| 668 | 658 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội s o i | 5.910.000 | |
| 669 | 659 | | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.564.000 | |
| 670 | 660 | | Phẫu thuật cắt tử cung v à thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.397.000 | |
| 671 | 661 | | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng tr ứng + tử cung hoàn toàn + 2 ph ầ n phụ + mạc nối lớn | 6.130.000 | |
| 672 | 662 | | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.660.000 | |
| 673 | 663 | | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.710.000 | |
| 674 | 664 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.766.000 | |
| 675 | 665 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ c ó choáng | 3.725.000 | |
| 676 | 666 | | Phẫu thuật Crossen | 4.012.000 | |
| 677 | 667 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.385.000 | Chưa bao gồm t ấ m màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 678 | 668 | | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.322.000 | |
| 679 | 669 | | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.844.000 | |
| 680 | 670 | | Phẫu thuật l ấ y thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch . ..) | 4 . 202.000 | |
| 681 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.332.000 | |
| 682 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai l ầ n thứ 2 trở lên | 2.945 . 000 | |
| 683 | 673 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.929.000 | |
| 684 | 674 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng c ũ phức tạp | 4.027.000 | |
| 685 | 675 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh t o àn thân hoặc bệnh lý s ả n khoa | 4.307.000 | |
| 686 | 676 | | Phẫu thuật lấy thai và c ắ t tử cung trong rau cài răng lược | 7.919.000 | |
| 687 | 677 | | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2 . 783.000 | |
| 688 | 678 | | Phẫu thuật Manchester | 3.681.000 | |
| 689 | 679 | | Phẫ u thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 | |
| 690 | 680 | | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.507.000 | |
| 691 | 681 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3.876.000 | |
| 692 | 682 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.145.000 | |
| 693 | 683 | | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |
| 694 | 684 | | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi tr ứng | 4.750.000 | |
| 695 | 685 | | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ kho a | 2.782.000 | |
| 696 | 686 | | Phẫ u thu ậ t mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.289.000 | |
| 697 | 687 | | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử c u ng | 6.116.000 | |
| 698 | 688 | | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; l ấ y d ị vật | 5.558.000 | |
| 699 | 689 | | Phẫu thuật n ội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |
| 700 | 690 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t tử cung | 5.914.000 | |
| 701 | 691 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn t o àn và vét hạch chậu | 7.923.000 | |
| 702 | 692 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t ung thư buồng tr ứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8.063.000 | |
| 703 | 693 | | Phẫu thuật nội soi đi ề u trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6.023.000 | |
| 704 | 694 | | Phẫu thuật nội so i khâu lỗ th ủ ng tử c u ng | 5.089.000 | |
| 705 | 695 | | Phẫu thuật nội soi l ấ y dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.528.000 | |
| 706 | 696 | | Phẫu thuật nộ i soi ổ bụng ch ẩ n đoán + ti êm MTX tại c hỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.005.000 | |
| 707 | 697 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng ch ẩ n đ o án các bệnh lý phụ khoa | 4.963.000 | |
| 708 | 698 | | Phẫu thuật nội soi sa si n h dục nữ | 9.153.000 | |
| 709 | 699 | | Phẫu thuật nội soi treo bu ồ ng trứng | 5.546.000 | |
| 710 | 700 | | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.744.00 0 | |
| 711 | 701 | | Phẫu thuật nội soi vét hạch ti ể u khung | 6.533.000 | |
| 712 | 702 | | Phẫ u thuật nội soi xử t r í viêm phúc mạc tiểu k hu ng, viêm phần ph ụ , ứ m ủ vòi trứng | 6 . 575.000 | |
| 713 | 703 | | Phẫu thuật Second Look trong ung thư Buồng trứn g | 4.083.000 | |
| 714 | 704 | | Phẫu thuật tạ o hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5.976.000 | |
| 715 | 705 | | Phẫu thuật t ạo hình âm đạo do dị d ạ ng (đ ư ờng dưới) | 3.610.000 | |
| 716 | 706 | | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.660.000 | |
| 717 | 707 | | Phẫu thuật th ắ t động mạch hạ vị trong cấp cứu s ả n phụ khoa | 4.867.000 | |
| 718 | 708 | | Phẫu thuật thắt động mạch t ử cung tr o ng cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000 | |
| 719 | 709 | | Phẫu thuật treo bàng quang và tr ự c tràng s a u mổ sa sinh dục | 4.121.000 | |
| 720 | 710 | | Phẫu thu ậ t treo tử cung | 2.859.0 00 | |
| 721 | 711 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cu n g t ậ n gốc + v ét hạch) | 6.191.000 | |
| 722 | 712 | | Sinh thi ế t c ổ tử cung , âm hộ, âm đạo | 382.000 | |
| 723 | 713 | | Sinh thi ế t gai ra u | 1.149.000 | |
| 724 | 714 | | Sinh thi ế t hạch gác (cử a ) trong ung thư v ú | 2.207.000 | |
| 725 | 715 | 04C3.2.189 | Soi c ổ tử c u ng | 61.500 | |
| 726 | 716 | 04C3.2.190 | Soi ố i | 48.500 | |
| 727 | 717 | | Thủ thuật LEEP (c ắ t c ổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.127.000 | |
| 728 | 718 | | Tiêm h óa chất tại chỗ đi ề u trị chửa ở cổ tử cung | 250.000 | |
| 729 | 719 | | Tiêm nhân Chorio | 238.000 | |
| 730 | 720 | | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi tr ứng | 6.855.000 | |
| 731 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 732 | 722 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.812.000 | |
| 733 | 723 | | Phẫu thuật loại I | 2.345.000 | |
| 734 | 724 | | Phẫu thuật loại II | 1.482.000 | |
| 735 | 725 | | Phẫu thuật loại III | 1.114.000 | |
| 736 | 726 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |
| 737 | 727 | | Th ủ thuật loại I | 587.000 | |
| 738 | 728 | | Thủ thuật loại II | 405.000 | |
| 739 | 729 | | Thủ thuật loại III | 188.000 | |
| VII | VII | | M Ắ T | | |
| 740 | 730 | | B ơ m rửa lệ đạo | 36.700 | |
| 741 | 731 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.212.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 742 | 732 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 840.000 | |
| 743 | 733 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đ ơn thuần hoặc l ấ y dị vật nội nhãn | 1.234.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 744 | 734 | 03C2.3. 6 1 | Cắt mộng áp Mytomycin | 987.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC. |
| 745 | 735 | 03C2.3.73 | Cắ t mống mắt chu biên bằng Laser | 312.000 | |
| 746 | 736 | 03C2.3.87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.154.000 | |
| 747 | 737 | 03C2.3.66 | Cắt u kết mạc không vá | 755.000 | |
| 748 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 78.400 | |
| 749 | 739 | 03C2.3.57 | Chích mủ hốc mắt | 452.000 | |
| 750 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, b ơ m hơi tiền phòng | 1.112 . 000 | |
| 751 | 741 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 29.000 | |
| 752 | 742 | | Chụp mạch ICG | 256.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 753 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 37.700 | |
| 754 | 744 | | Điện chẩm | 395 . 000 | |
| 755 | 745 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 20.400 | |
| 756 | 746 | 03C2.3 . 79 | Điện đông thể mi | 474.000 | |
| 757 | 747 | 03C2.3.5 | Đi ệ n võng mạc | 94.000 | |
| 758 | 748 | | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập như ợ c th ị | 31.700 | |
| 759 | 749 | | Điều trị một số bệnh võ ng mạc b ằn g laser (bệnh v õ ng mạc tiểu đường, cao huyết á p , tr ẻ đẻ non…); L a ser điều trị u nguyên bào võng mạc | 406.000 | |
| 7 6 0 | 750 | | Đo đ ộ d à y giác mạc; Đ ế m tế bào nội mô giác mạ c ; C hụp b ả n đồ giác mạc | 133.000 | |
| 761 | 751 | | Đọ độ lác; Xác định s ơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phả n | 63.800 | |
| 762 | 752 | | Đo đường kính gi ác mạc; đo độ lồi | 54.800 | |
| 763 | 753 | 04C3.3.200 | Đo Ja va l | 36.200 | |
| 764 | 754 | 03C2.3.1 | Đ o khúc xạ máy | 9.900 | |
| 765 | 755 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 25.900 | |
| 766 | 756 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách qua n | 73.000 | |
| 767 | 757 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám đi ể m | 28.800 | |
| 768 | 758 | 03C2 . 3.6 | Đo tính công suất thủy tinh th ể nhân t ạ o | 59.100 | |
| 769 | 759 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 47.900 | |
| 770 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc ( 0 1 mắt) | 3.324.000 | Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân tạo. |
| 771 | 7 61 | 03 C 2.3.69 | Ghép màng ối đi ề u trị dính mi cầu hoặc l oét giác m ạc lâu liền h o ặc th ủ ng giác mạc | 1 . 249.000 | Ch ư a bao gồm chi phí màng ối. |
| 772 | 762 | 03C2.3.67 | Ghép màng ối điề u trị loét giác m ạ c | 1.040.000 | Ch ư a bao gồm ch i phí màng ố i . |
| 773 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác m ạ c | 770.000 | |
| 774 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 400.000 | |
| 775 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đ ơ n thuần | 8 1 4.000 | |
| 776 | 766 | 03 C 2.3 . 51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |
| 7 7 7 | 767 | 03 C 2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.112.000 | |
| 778 | 768 | 04 C 3.3.220 | Khâu da mi, k ế t m ạ c mi bị rách gây mê | 1.440.000 | |
| 779 | 769 | 04C3.3.219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách gây tê | 809.000 | |
| 780 | 770 | 03 C 2.3 . 49 | Khâu giác mạc đơn t hu ầ n | 764.000 | |
| 781 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.112.000 | |
| 782 | 772 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 693.000 | |
| 783 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, t ổ n thương vùng mắt | 926.000 | |
| 784 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 740.000 | |
| 785 | 775 | | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.724.000 | |
| 786 | 776 | | Laser điều trị u máu mi, k ế t mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.444.000 | |
| 787 | 777 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một m ắ t (gây mê) | 665.000 | |
| 788 | 778 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một m ắ t (gây tê) | 82.100 | |
| 789 | 779 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một m ắ t (g â y mê) | 862.000 | |
| 790 | 780 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một m ắ t (gây tê) | 327.000 | |
| 791 | 781 | 03C2.3.47 | L ấ y dị vật hốc m ắ t | 893.000 | |
| 792 | 782 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một m ắ t | 64.400 | |
| 793 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.112.000 | |
| 794 | 784 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 54.800 | |
| 795 | 785 | 03C2.3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 35.200 | |
| 796 | 786 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm k ế t mạc mùa xuân (áp tia β) | 57.400 | |
| 797 | 787 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | 257.000 | |
| 798 | 788 | 04C3.3.224 | M ổ quặm 1 mi - gây mê | 1.235.000 | |
| 799 | 789 | 04C3.3.213 | M ổ quặm 1 mi - gây tê | 638.000 | |
| 800 | 790 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.417.000 | |
| 801 | 791 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 845.000 | |
| 802 | 792 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.068.000 | |
| 803 | 793 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |
| 804 | 794 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.837.000 | |
| 805 | 795 | 04C3 . 3.216 | M ổ quặm 4 mi - gây tê | 1.236.000 | |
| 806 | 796 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 740.000 | |
| 807 | 797 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 940.000 | |
| 808 | 798 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 809 | 799 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |
| 810 | 800 | | Nâng sàn hốc m ắ t | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 811 | 801 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 107.000 | |
| 812 | 802 | 03C2.3.63 | Nối thông lệ mũi 1 m ắ t | 1.040.000 | Chưa bao gồm ố ng Silicon. |
| 813 | 803 | | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điể n | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 814 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt b ao s au | 590.000 | Ch ưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
| 815 | 805 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.104.000 | |
| 816 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật c ắ t dịch k í nh và đi ề u trị bong v õ ng m ạ c (01 mắt) | 2.943.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đ ầ u cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 817 | 8 0 7 | 0 3C2.3.36 | Phẫu thuật cắt m à ng đồng tử | 934 . 000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 818 | 808 | 04C3 . 3 . 223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép m à ng ối, kết mạc - gây mê | 1.477.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 8 1 9 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫ u thuật cắt mộng ghép màng ối, kết m ạ c - gây tê | 963.000 | Chưa bao gồm chi phí m à ng ối. |
| 82 0 | 810 | 03C2.3 . 97 | Phẫu th u ật cắt mống mắt chu biên | 520.000 | |
| 82 1 | 81 1 | 03C2.3.35 | Phẫu th u ật cắt thủ y t i nh th ể | 1.212.000 | Chưa bao gồm đầu cắt |
| 822 | 812 | 03C2.3 . 31 | Phẫu th u ật đ ặ t IOL ( 1 m ắ t) | 1 . 970.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạ o . |
| 823 | 813 | 03 C 2 . 3.37 | Phẫu thuật đ ặ t ống Silicon tiền phòng | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 824 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật đi ề u trị bệnh v õ ng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.824.000 | Chưa b a o gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 825 | 8 1 5 | 03 C 2.3.9 4 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phac o (01 m ắ t) | 2.654.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân t ạ o; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 826 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 m ắ t) | 840.000 | |
| 827 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 643.000 | |
| 828 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 740.000 | |
| 829 | 819 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.170.000 | |
| 830 | 820 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 m ắ t) | 793.000 | |
| 831 | 821 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh th ể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.812.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo. |
| 832 | 822 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đ ơ n một m ắ t - gây mê | 1.439.000 | |
| 833 | 823 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 870.000 | |
| 834 | 824 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 840.000 | |
| 835 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc l ắ p m ắ t giả | 743.000 | |
| 836 | 826 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.304.000 | |
| 837 | 827 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 838 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp m ắ t giả | 1.112.000 | |
| 839 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 m ắ t) | 840.000 | |
| 840 | 830 | 03C2.3 . 25 | Phẫu thuật tạo mí (2 m ắ t) | 1.093.000 | |
| 841 | 831 | | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.662.000 | |
| 842 | 832 | | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.866.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). |
| 843 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 m ắ t) | 1.634.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo. |
| 844 | 834 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.234.000 | |
| 845 | 835 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 693.000 | |
| 846 | 836 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 724.000 | |
| 847 | 837 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức h ố c m ắ t | 1.234.000 | |
| 848 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.062.000 | |
| 849 | 839 | 03C2 . 3.65 | Phủ kết mạc | 638.000 | |
| 850 | 840 | 03C2.3.71 | Quang đ ô ng thể mi điều trị G l ôcôm | 291.000 | |
| 8 51 | 841 | 03C2.3.34 | Rạch góc t iền phòng | 1.112 . 000 | |
| 852 | 842 | 03C2 . 3.10 | Rửa cùng đồ | 41.600 | Á p dụng cho 1 mắt h o ặc 2 mắt |
| 853 | 843 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 65.900 | |
| 854 | 844 | | Siêu âm bán ph ầ n trư ớc (UBM) | 208.000 | |
| 855 | 845 | 03C2.3.81 | Siêu âm mắt chẩn đo á n | 59 . 500 | |
| 856 | 846 | 03C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 68.800 | |
| 857 | 847 | 03 C 2.3.83 | Sinh thiết u, tế bà o h ọ c, d ị ch t ổ chức | 150. 00 0 | |
| 858 | 848 | 03C2.3 . 29 | Soi bóng đồng tử | 29.900 | |
| 859 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc S o i góc tiền phòng | 52.500 | |
| 860 | 850 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.223.000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 861 | 85 1 | 03C2.3.72 | T ạ o hình vùng bè bằng Laser | 220 .00 0 | |
| 862 | 852 | | Test thử cảm giác giác mạc | 39 . 600 | |
| 863 | 853 | 03C2.3.78 | Th á o dầ u Silicon phẫu thuật | 793.000 | |
| 864 | 854 | 04C3.3.207 | Thông l ệ đạo h a i m ắ t | 94.400 | |
| 865 | 855 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 59.400 | |
| 866 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 867 | 857 | 04C3.3.204 | Tiêm h ậ u nhãn c ầ u một mắt | 47.500 | Chưa b a o gồm thuốc. |
| 868 | 858 | | Vá sàn hốc mắt | 3.152.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
| | | | Các phẫu thuật, thủ th u ật còn l ạ i khác | | |
| 869 | 859 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |
| 870 | 860 | | Phẫu thuật loại I | 1.213.000 | |
| 871 | 861 | | Phẫu t h uật loại II | 858.000 | |
| 872 | 862 | | Phẫ u thuật loại III | 598.000 | |
| 873 | 863 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 523.000 | |
| 874 | 864 | | Thủ thuật loại I | 339.000 | |
| 875 | 865 | | Thủ thuật loại II | 192.000 | |
| 876 | 866 | | Thủ thuật loại III | 121.000 | |
| VIII | V III | | TAI MŨI HỌNG | | |
| 877 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn m ũi | 133.000 | |
| 878 | 868 | 03 C 2.4 . 31 | Cầ m máu mũi bằng Me rocell (1 b ê n) | 205.000 | |
| 879 | 869 | 03C2.4.32 | Cầm máu m ũ i bằng Merocell (2 bên) | 275.000 | |
| 880 | 870 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.085.000 | |
| 881 | 871 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.355.000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 882 | 872 | 03C2.4.19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 486.000 | |
| 883 | 873 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.768.000 | |
| 884 | 874 | | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.990.000 | |
| 885 | 875 | | Cắ t polyp ố ng tai gây tê | 602.000 | |
| 886 | 876 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.819.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh qu ả n điện. |
| 887 | 877 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.539.000 | |
| 888 | 878 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263.000 | |
| 889 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263.000 | |
| 890 | 880 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành tai | 62.600 | |
| 891 | 881 | | Ch ỉ nh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.916.000 | |
| 892 | 882 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600 | |
| 893 | 883 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.148.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 894 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 l ầ n) | 178.000 | |
| 895 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 27.400 | |
| 896 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 l ầ n) | 54.800 | |
| 897 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27 . 400 | |
| 898 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức cản c ủ a mũi | 94.400 | |
| 899 | 889 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | 54.400 | |
| 900 | 890 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 42.400 | |
| 901 | 891 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 59.800 | |
| 902 | 892 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 193.000 | |
| 903 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí C O 2 (Bằng áp lạnh) | 130.000 | |
| 904 | 894 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 148.000 | |
| 905 | 895 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 79.100 | |
| 906 | 896 | 03C2.4.54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.952.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 907 | 897 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 57.600 | |
| 908 | 898 | 03C2.4.15 | Khí dung | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 909 | 899 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 910 | 9 0 0 | 03C2.4.2 | Lấy dị vật họng | 40.800 | |
| 911 | 90 1 | 04C3.4.233 | Lấy dị v ậ t tai ngoài đơn giản | 62.900 | |
| 91 2 | 902 | 04C3.4.252 | Lấy dị v ậ t tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 514 . 000 | |
| 913 | 903 | 04C3.4.234 | Lấy dị v ậ t tai ngoài d ưới kính hiển vi (g â y t ê ) | 155.000 | |
| 914 | 9 04 | 04C3.4.246 | Lấy d ị vật thanh qu ả n gâ y mê ống cứng | 703.000 | |
| 915 | 905 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật th a nh q u ản gây tê ố ng cứng | 362.000 | |
| 916 | 906 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 673.000 | |
| 917 | 907 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật trong m ũi không gây mê | 194.000 | |
| 918 | 908 | 03C2.4.12 | L ấ y nút bi ể u bì ố ng t a i | 62.900 | |
| 9 1 9 | 90 9 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.334.000 | |
| 920 | 910 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 834.000 | |
| 921 | 911 | | Mở sà o b à o - thượng nh ĩ | 3 . 720.000 | Đã bao g ồ m chi phí mũi khoan |
| 922 | 912 | | Nâng x ư ơng chính mũi sau ch ấ n thư ơ ng gây mê | 2 . 672.000 | |
| 923 | 913 | | Nâng x ư ơng chính mũi sau ch ấ n thư ơ ng gây tê | 1.277.000 | |
| 924 | 914 | 04C3.4.243 | N ạ o VA gây mê | 790 . 000 | |
| 925 | 915 | | N ạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.615 .000 | Ch ư a bao gồm dao siêu â m. |
| 926 | 916 | 03C2.4.20 | Nhét m e ch e hoặc bấc mũi | 116 . 000 | |
| 927 | 917 | 03C2.4.55 | Nối khí qu ản tậ n-t ận tr ong điều trị sẹo hẹp | 7.944.000 | Ch ư a bao gồm stent. |
| 928 | 918 | 04C3.4.247 | Nội soi c ắt polyp e m ũi g â y mê | 663.000 | |
| 929 | 919 | 0 4C3.4.241 | Nội soi c ắt polyp e m ũi g â y t ê | 457.000 | |
| 930 | 920 | 04C3.4.231 | Nội so i chọc rửa xoang hàm (gây t ê) | 27 8.000 | |
| 931 | 921 | 04 C 3.4.232 | Nội soi chọc thông xoa n g trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 278.000 | |
| 932 | 922 | 04 C 3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 447.000 | |
| 933 | 923 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 673.000 | |
| 934 | 924 | | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.19 1 .000 | |
| 935 | 925 | 04C3.4.244 | Nộ i s o i lấy dị vật thực quản gây m ê ống cứng | 703.000 | |
| 936 | 926 | 04C3.4.245 | Nộ i s o i lấy dị vật thực quản gây m ê ống mềm | 723.000 | |
| 937 | 927 | 04C3.4.237 | Nộ i s o i lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 223 . 000 | |
| 938 | 928 | 04C3.4.238 | Nộ i s o i lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 318.000 | |
| 939 | 929 | 04 C 3.4.255 | Nội soi n ạ o V A gây m ê sử dụng Hummer | 1. 574.00 0 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |
| 940 | 930 | | N ội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 617.000 | |
| 941 | 931 | | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1 . 559.000 | |
| 942 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng g ây tê. | 513.000 | |
| 943 | 933 | 03C2.4.37 | Nội s o i Tai Mũi Họng | 104.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng th ì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồ n g/ca. |
| 944 | 934 | 0 3C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 37.900 | |
| 945 | 935 | 03C2.4.34 | N o ng vòi nhĩ nội soi | 117.000 | |
| 946 | 936 | 03C2.4.66 | Phẫ u thuật áp xe não do t ai | 5.937.000 | |
| 947 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng d a o đ iện | 1.648.000 | |
| 948 | 93 7 | | Phẫu thuật c ắt Amidan bằng da o plasma hoặc dao laser hoặc dao si ê u âm. | 3.771 . 000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 949 | 938 | | Phẫu thuật cắt bán phần thanh q u ản trên nh ẫ n kiểu CHEP | 5.030.000 | |
| 950 | 939 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng l a n lên đáy s ọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.424.000 | |
| 951 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu th u ật c ắ t bỏ ung thư Ami dan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.659.000 | |
| 952 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.788.0 0 0 | |
| 953 | 942 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa c uốn mũi | 3.873.000 | |
| 954 | 943 | | P hẫu thuật cắt dây thanh b ằ ng Laser | 4.615.000 | |
| 955 | 944 | | Phẫu thuật c ắ t tuyến dưới hàm | 4.623.000 | Ch ư a b a o gồm dao siêu âm. |
| 956 | 945 | | Phẫu thuật c ắ t tuyến mang tai có ho ặ c không b ả o tồn dây VII | 4.623.000 | Chư a bao gồm dao siêu âm. |
| 957 | 946 | | Phẫ u thuật chấn thương khối mũi sàng | 8.042 . 000 | |
| 958 | 947 | | Phẫ u thuật chấn thương xoa n g s à ng - hàm | 5.336.000 | |
| 959 | 948 | | Phẫ u thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4 . 615.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi kh o an. |
| 960 | 949 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đ ỉ nh x ươ ng đá | 4.390.000 | |
| 961 | 950 | | Phẫu thuật giảm áp d â y VII | 7 . 011.000 | |
| 962 | 951 | | Phẫu thuật kết h ợ p xư ơn g trong chấn thư ơ ng sọ mặt | 5.336.000 | |
| 963 | 952 | 03 C 2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6 . 721.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 964 | 953 | 03C2.4.70 | Ph ẫ u thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.159.000 | Ch ư a bao gồm ố ng nội khí quản. |
| 965 | 954 | | Phẫu thuật lấ y đường rò luân nhĩ 1 b ê n, 2 b ê n | 3.040.000 | Đã ba o gồrn chi phí mũi khoan |
| 966 | 955 | | Phẫu thuật mở cạnh c ổ dẫn l ư u áp xe | 3. 002.0 00 | |
| 967 | 956 | | Phẫu thuật mở c ạ nh m ũi | 4.922.000 | |
| 96 8 | 957 | | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.615 . 000 | |
| 969 | 958 | | Phẫu thu ậ t nạo V.A nội soi | 2 . 814 .000 | |
| 970 | 959 | 03C 2. 4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 5.659 .000 | Chưa bao gồm h óa chất. |
| 971 | 960 | | Phẫ u thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.750.000 | Chưa b a o gồm mũi Hummer và tay cắt . |
| 972 | 961 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.019.000 | Ch ư a bao gồm k e o sinh học. |
| 973 | 962 | 03 C 2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.559 . 000 | |
| 97 4 | 963 | 03C2 . 4 . 59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.559 . 000 | |
| 975 | 964 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.321.000 | |
| 976 | 965 | | Phẫu thuật nội soi cắt hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.0 0 2.000 | |
| 977 | 966 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính th a nh qu ả n (papilloma, kén hơi thanh qu ả n...) | 4.159 . 000 | |
| 978 | 967 | | Phẫu thuật nội s o i cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.083.000 | Đã bao g ồ m da o siêu âm |
| 979 | 968 | 03C2.4.73 | Phẫu th u ật nội s o i cắt u nhú đảo ngược v ùng rnũi xoang | 6.068.000 | Chư a bao gồm keo sinh h ọc. |
| 980 | 969 | | Phẫu thuật nội s o i chỉnh hình cuố n mũ i dưới | 3.873 . 000 | |
| 981 | 970 | | Phẫu thuật nội s o i chỉnh hình vách ngăn mũi | 3 .1 88.000 | Chư a bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 982 | 971 | | Phẫu th u ật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3 . 040.000 | Đã b a o gồm chi phí mũi khoan |
| 983 | 972 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ m ắ t | 5.628.000 | |
| 984 | 933 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u ho ặ c đi ề u trị rò dịch não tủy, thoát vị n ề n sọ | 7.170.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 985 | 974 | | Ph ẫ u thuật nội soi mở c ác xoang sàng, hàm, trá n , b ư ớm | 8.042.000 | |
| 986 | 975 | | Phẫu th u ật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.922.000 | |
| 987 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu th u ật nội soi mở khe giữa, nạo s à ng, ngách trán, xoang b ướ m | 4.937 . 000 | |
| 988 | 977 | | Phẫu th u ật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.771 . 000 | Đã bao g ồm da o plasma |
| 989 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh q u ản cắt u n ang hoặc po l ype ho ặc hạ t xơ h o ặc u hạt dây thanh | 2.955.000 | |
| 990 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 7.788.000 | |
| 991 | 980 | | Phẫu th u ật rò xoang lệ | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 992 | 981 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.937.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Pr o these. |
| 993 | 982 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu c ổ mặt bằng v ạ t da cơ xương | 5.937.000 | |
| 994 | 983 | 03C2.4 . 51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.065.000 | |
| 995 | 984 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.209.000 | |
| 996 | 985 | | Phẫu thuật tạ o hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.175.000 | |
| 997 | 986 | | Ph ẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.209 . 000 | |
| 998 | 987 | | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.215.000 | |
| 999 | 988 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.814.000 | |
| 1000 | 989 | 03C2.4.16 | Rử a t a i, rửa mũi, xông họng | 27.400 | |
| 1001 | 990 | 03C2.4.28 | Soi thàhh khí phế quản b ằ ng ố ng m ề m | 213.000 | |
| 10 0 2 | 991 | 03C2.4.29 | S o i thực qu ản b ằn g ống mềm | 213.000 | |
| 1003 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 86.600 | |
| 1004 | 993 | 0 3 C 2.4 . 33 | Thông vòi nhĩ n ội soi | 115 . 000 | |
| 1005 | 994 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 61.200 | |
| 1006 | 995 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amidan (gây mê) | 729 . 000 | |
| 1007 | 996 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây m ê ) | 729.000 | |
| 10 0 8 | 997 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đã b a o g ồ m chi ph í mũi khoan |
| 1009 | 998 | | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 3.053.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1010 | 999 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.424.000 | |
| 1011 | 1000 | | Phẫu thuật loại I | 2.012 . 000 | |
| 1012 | 1001 | | Phẫu thuật loại II | 1.415 .0 00 | |
| 1013 | 1002 | | Phẫu thuật lo ạ i III | 954.000 | |
| 1014 | 1003 | | Thủ thuật l o ại đặc biệt | 865.000 | |
| 1015 | 1004 | | Thủ thuật loại I | 508.000 | |
| 1016 | 1005 | | Thủ thuật loại II | 290.000 | |
| 1017 | 1006 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| IX | IX | | RĂNG - HÀM - MẶT | | |
| | | | Các kỹ th uậ t về răng, miệng | | |
| 1018 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 158.000 | |
| 1019 | 1008 | 03 C 2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵ n | 292.000 | |
| 1020 | 1009 | 03C2.5 . 1.6 | Cố định tạm th ời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định | 363.000 | |
| | | | Điề u trị răng | | |
| 1021 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Đ iều trị răng sữa viêm t ủy có hồi phục | 334.000 | |
| 1022 | 1011 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |
| 1023 | 1012 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 565.000 | |
| 1024 | 1013 | 03C2.5.2.11 | Điều tr ị tủy răng s ố 6, 7 hàm dưới | 795.000 | |
| 1025 | 1014 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng s ố 1, 2, 3 | 422.000 | |
| 1026 | 1015 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng s ố 6,7 hàm trên | 925.000 | |
| 1027 | 1016 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 271.000 | |
| 1028 | 1017 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhi ề u chân | 382.000 | |
| 1029 | 1018 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite c ổ răng | 337.000 | |
| 1030 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 97.000 | |
| 1031 | 1020 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 134.000 | |
| 1032 | 1021 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |
| 1033 | 1022 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103.000 | |
| 1034 | 1023 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74.000 | |
| 1035 | 1024 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 190.000 | |
| 1036 | 1025 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 102.000 | |
| 1037 | 1026 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 207.000 | |
| 1038 | 1027 | 04C3.5.1.257 | Nh ổ răng số 8 b ì nh thường | 215.000 | |
| 1039 | 1028 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có biến ch ứ ng khít hàm | 342.000 | |
| 1040 | 1029 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |
| 1041 | 1030 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có ch ố t | 500 . 000 | |
| 1042 | 1031 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 247 . 000 | |
| 1043 | 1032 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 265.000 | |
| 1044 | 1033 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32.300 | |
| 1045 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 200.000 | |
| 1046 | 1035 | 03C2.5.2.2 | Trám bít h ố rãnh | 212.000 | |
| | | | Các phẫu thuật hàm mặt | | |
| 1047 | 1036 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337.000 | |
| 1048 | 1037 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.049.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1049 | 1038 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 820.000 | |
| 1050 | 1039 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 455.000 | |
| 1051 | 1040 | 03C2.5.1. 1 8 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm gi ả | 4 1 5.00 0 | |
| 1052 | 1041 | 03C2 . 5.1.19 | C ắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 295.000 | |
| 1053 | 1042 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 535 . 000 | |
| 1054 | 1043 | 03C2.5. 1 .14 | L ấy sỏi ống Wharton | 1.014.000 | |
| 1055 | 1044 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đầu lành, đ ườ ng kính dưới 5 cm | 705.000 | |
| 1056 | 1 045 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đầu lành, đ ườ ng kính từ 5 cm tr ở lên | 1.126.000 | |
| 1057 | 1046 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ na ng sàn miệng | 2.777.000 | |
| 1058 | 1047 | 03C2.5.7.35 | C ắt nang xươn g hàm t ừ 2-5cm | 2.927.000 | |
| 1059 | 1048 | 03C2.5.7.33 | Cắt u n ang gi á p m ó ng | 2.133 . 000 | |
| 1060 | 1049 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt ( gây mê n ội khí quả n ) | 2.627.000 | |
| 1061 | 1 050 | | Điều trị đóng cuống răng | 460.0 00 | |
| 1062 | 1 051 | | Điề u trị sâu răng sớm b ằ ng Fluor | 545.000 | |
| 1063 | 1052 | 03C2.5.7.39 | Ghép d a r ời mỗi chiều trê n 5cm | 2.841.000 | |
| 1064 | 1 05 3 | 03C2.5.7.5 0 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.662.000 | |
| 1065 | 1 054 | 03C . 5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.859 . 000 | |
| 1 066 | 1 055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.493.0 00 | Chưa bao gồm n ẹp, vít thay th ế . |
| 1067 | 1 056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4. 0 66. 000 | Chưa bạo g ồ m nẹp, vít thay th ế . |
| 1068 | 1057 | 03C2.5.7 . 6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít th a y th ế . |
| 1069 | 1058 | 03C2.5.7 .1 2 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.128.000 | Chưa ba o gồm máy dò thần kinh. |
| 1070 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.093.000 | |
| 1071 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật c ắ t u lành tính tuy ế n dưới hàm | 3.144.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1072 | 1061 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm m ặ t | 2.993.000 | |
| 1073 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật c ắ t ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.243.000 | |
| 1074 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.243.000 | |
| 1075 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật c ắ t xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch kh ớ p cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.527.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1076 | 1065 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa ch ấ n thương vùng hàm mặt | 4.140.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1077 | 1066 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều tr ị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1078 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.744.000 | Chưa bao gồm nẹp , vít. |
| 1079 | 1068 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.644.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1080 | 1069 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.044.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1081 | 1070 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều tr ị viêm nhiễm t ỏa lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.167.000 | |
| 1082 | 1071 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
| 1083 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1084 | 1073 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 4.028.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
| 1085 | 1074 | 03C2 . 5.7.9 | Phẫu thuật dính kh ớ p thái dương hàm 2 bên v à tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.978.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |
| 1086 | 1075 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.132.000 | Chưa bao gồm xương. |
| 1087 | 1076 | 03C2.5.7.42 | Ph ẫ u thuật khâu phục hồi v ế t thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, th ầ n kinh. | 2.998.000 | |
| 1088 | 1077 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.068. 000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1089 | 1078 | 03C2.5.7 . 14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |
| 1 090 | 1079 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |
| 1091 | 1080 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.351 . 000 | |
| 1092 | 1081 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xo a ng l ấ y răng ngầm | 2.777.00 0 | |
| 1093 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫ u thuật mở xoang, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.340.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1 094 | 10 83 | 03C2.5.7 . 38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3 . 540.000 | |
| 1095 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.493.000 | |
| 1096 | 1085 | 03C2.5 . 7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.493.000 | |
| 1097 | 1 086 | 03C2.5.7.29 | Phẫu th u ật tạo hình m ôi hai bên | 2.593.000 | |
| 1098 | 1087 | 03C2.5.7.2 8 | Phẫu th u ật tạo hình m ôi một bên | 2 . 493 . 000 | |
| 1099 | 1088 | 03C2.5.7.47 | Phẫu th u ật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1. 785 . 000 | |
| 1100 | 1 089 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.822.000 | |
| 1101 | 1090 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.759.0 0 0 | |
| 1102 | 1091 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.686.000 | |
| 1 103 | 1092 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu tr o ng phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.127.000 | Chưa b ao gồm nẹp có lồi cầu v à vít th ay th ế . |
| 1104 | 1093 | 03C2.5.7. 49 | Tiêm xơ điều trị u máu ph ầ n mềm và xương vùng hàm mặt | 844.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 1 105 | 1094 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3 . 507.000 | |
| 1106 | 1095 | | Phẫu thuật loại I | 2 .2 41.000 | |
| 1107 | 1096 | | Phẫu thuật loại II | 1.388.000 | |
| 1108 | 1097 | | Phẫu thuật loại III | 906.000 | |
| 1109 | 1098 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 781.000 | |
| 1110 | 1099 | | Thủ thuật loại I | 480.000 | |
| 1111 | 1100 | | Thủ thuật loại II | 274.000 | |
| 1112 | 1101 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| X | X | | B Ỏ NG | | |
| 1113 | 1102 | | C ắt bỏ hoại tử tiếp tuy ế n bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.269. 0 00 | |
| 1114 | 1103 | | Cắt bỏ h o ại tử tiếp tuy ế n bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở n gư ời lớn | 3.818.000 | |
| 1115 | 1104 | | Cắt bỏ họại tử tiếp tuy ế n bỏng sâu t ừ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ e m | 2.886.000 | |
| 1116 | 1105 | | Cắt bỏ hoại tử ti ế p tuyến bỏng sâ u từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người l ớ n, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ e m | 3.268.000 | |
| 1117 | 1106 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.00 0 | |
| 1118 | 1107 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở n gười lớn | 3.755 . 000 | |
| 1119 | 1108 | | Cắt bỏ h o ại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1 % - 3% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 2.920.000 | |
| 1120 | 1109 | | Cắt b ỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, tr ên 3% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3 . 285.000 | |
| 1121 | 1110 | | Cắt hoại tử toàn l ớ p - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% di ệ n tích cơ thể ở trẻ em | 4.010.000 | |
| 1122 | 1111 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.274.000 | |
| 1123 | 1112 | | Cắt lọc mô hoại tử v ế t thương mạn tính bằng da o thủy lực (chứa tính v ậ t tư dao) | 3.750.0 0 0 | |
| 1124 | 1113 | | C ắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.609.000 | |
| 1125 | 1114 | | Cắt sẹo khâu kín | 3.288.000 | |
| 1126 | 1115 | 03 C 2.6.11 | Chẩn đoán độ sâ u bỏng bằng máy siêu âm doppler | 293.000 | |
| 1127 | 1116 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 233.000 | |
| 1128 | 1117 | 03C2.6.14 | Điều tr ị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 540.000 | |
| 1129 | 1118 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm m ả nh da ghép) | 2.647.000 | |
| 1130 | 1119 | | Ghép d a đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa bao gồm mảnh da ghép) | 1.824.000 | |
| 1131 | 112 0 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.818.000 | |
| 1132 | 1121 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.267.000 | |
| 1133 | 1122 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.506 . 000 | |
| 1134 | 1123 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.982.000 | |
| 1135 | 1124 | | G hép da tự th â n mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.385.000 | |
| 1136 | 1125 | | Ghép da tự th â n mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3 . 700.000 | |
| 1137 | 1126 | | Ghép da tự thân m ắ t lưới (mesh graft) | 4.907.000 | |
| 1138 | 1127 | | Ghép d a t ự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.48 1 .000 | |
| 1139 | 1128 | | Ghép da tự th â n tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.321.000 | |
| 1140 | 1129 | | Ghép da tự th â n tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.907 . 000 | |
| 1141 | 1130 | | Ghép da tự th â n tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.344.000 | |
| 1142 | 1131 | | Ghép da tự th â n xen kẽ (molem- jackson) ≥ diện tích cơ thể ở người lớn | 7 . 062.000 | |
| 1143 | 1132 | | Ghép da tự th â n xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.463.000 | |
| 1144 | 1133 | 03 C 2.6.10 | Ghép màng t ế bào nuôi c ấ y trong điều trị bỏng | 517.000 | Chưa bao gồm m à ng nuôi; màng nu ô i sẽ tính th e o chi phí thực tế. |
| 1145 | 1134 | | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết th ươn g mạn tính | 3.980.000 | |
| 1146 | 1135 | | Kỹ thuật giãn d a (expander) đi ề u trị sẹo | 3.895.000 | |
| 1147 | 1136 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điề u trị vết thương, sẹo | 4.770.000 | |
| 1148 | 1137 | | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thư ơ ng, vết bỏng v à di chứng | 3.601.000 | |
| 1149 | 1138 | | Kỹ thuật tiêm huy ế t tương giàu ti ể u cầu điều trị vết thương mạn tính (chư a tính huyết tương) | 3.790.000 | |
| 1150 | 1139 | | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 13.644.000 | |
| 1151 | 1140 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.708 . 000 | |
| 1152 | 1141 | | Phẫu thu ậ t chuy ể n v ạ t da phức tạp có n ối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 17.842.000 | |
| 1153 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiể u wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều tr ị sẹo | 4.288.000 | |
| 1154 | 1143 | | Phẫu thuật khoan đục xương, l ấ y bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.661.000 | |
| 1155 | 1144 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.477.00 0 | |
| 1156 | 1145 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng đi ề u trị bỏng n ặ ng (01 ngày) | 278.000 | |
| 1157 | | | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000 | |
| 1158 | 1146 | | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu b ỏ ng (gây mê) | 886.000 | |
| 1159 | 1147 | 03C2.6.12 | T ắ m điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gam ma | 195.000 | |
| 1160 | | | Thay băng c ắ t lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ th ể | | |
| 1161 | 1148 | | Thay băng cắt lọc v ế t bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ th ể | 242.000 | |
| 1162 | 1149 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |
| 1163 | 1150 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 547.000 | |
| 1164 | 1151 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 870.000 | |
| 1165 | 1152 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.388.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1166 | 1153 | | Phẫu thuật đặc biệt | 4.010.000 | |
| 1167 | 1154 | | Phẫu thuật loại I | 2 . 295.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng I o ại. |
| 1168 | 1155 | | Phẫu thuật loại II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng I o ại. |
| 1169 | 1156 | | Phẫu thuật loại III | 1.120. 0 00 | Chưa bao gồm vật t ư ghép trên bệnh nhân. |
| 1170 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1 . 129.000 | |
| 1171 | 1158 | | Thủ thuật loại I | 558.000 | Chưa kèm màng nuôi c ấy, hỗn d ị ch, tấm lót hút VAC (gồm miến g xốp, đầu nối, d â y d ẫn dịch , băng dán cố định), thuốc cản qua n g. |
| 1172 | 1159 | | Thủ thuật loại II | 333 . 000 | Ch ư a b a o gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút V A C (gồm miếng xốp, đ ầ u nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rử a liên tục vết thương. |
| 1173 | 1160 | | Thủ thuật loại III | 182.000 | Chưa bao gồm thuốc vô c ả m, s ả n phẩm nuôi cấy , quần áo, tất áp lực, thu ố c chống sẹo. |
| XI | XI | | UNG B Ư ỚU | | |
| 1174 | 1161 | | Bơm h ó a chất bàng quang điều tr ị ung th ư bàng q ua ng (lần) | 385.000 | Ch ư a bao gồm h óa chất. |
| 1175 | 1162 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 472.000 | |
| 1176 | 1163 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 105.000 | Một l ần, nhưng không thu q u á 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1177 | 1164 | | Đổ khuôn chì tr ong xạ trị | 1 . 079.000 | |
| 1178 | 1165 | | Hóa tr ị l iên tục (12-24 giờ) b ằ ng m á y | 405.000 | |
| 1179 | 1166 | | Làm mặt nạ cố định đầ u | 1.079.000 | |
| 118 0 | 1167 | | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát. | 385.000 | |
| 1181 | 1169 | | T ruy ền hóa ch ấ t tĩnh mạch | 155.000 | Chưa bao gồm h óa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 1182 | 1169 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 127.000 | Chưa bao gồm h óa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 1183 | 1170 | | Tr uyề n hóa chất động mạch (1 ngày) | 350.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |
| 1184 | 1171 | | Tr uyề n hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 207.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |
| 1185 | 1172 | | Tr uyề n hóa chất tội tủy (1 ngày) | 395.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |
| 1186 | 1173 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.689.000 | |
| 1187 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫu b ằ ng Gamma Knife | 28.790.000 | |
| 1188 | 1175 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.689.000 | |
| 1189 | 1176 | | X ạ trị bằng má y gi a tốc có đi ề u bi ế n liều (1 ngày) | 1.592.000 | |
| 1190 | 1177 | 03C5.3 | Xạ trị b ằ ng máy gia tốc tuy ế n tính (01 ngày xạ trị) | 506.000 | |
| 1191 | 1178 | | X ạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị). | 5.196.000 | Chư a bao gồm bộ d ụng cụ dùng trong xạ tr ị áp sát. |
| 1192 | 1179 | | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 l ần điều trị) | 3.321.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng tr o ng xạ trị áp sát. |
| 1193 | 1 18 0 | | Xạ tr ị áp sát liều thấp (01 lần điều tr ị ) | 1.392.000 | |
| 1194 | 1181 | | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.629.000 | |
| 1195 | 1182 | | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.529 . 000 | |
| 1196 | 1183 | | Cắt u máu , u bạch huy ế t trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.329.000 | |
| 1197 | 1184 | | Cắt từ 3 tạng tr ở lên trong đi ều trị ung thư tiêu hóa | 9.029.000 | |
| 1198 | 1185 | | Tháo kh ớ p xương b ả vai do ung thư | 6.829.000 | |
| 11 99 | 1186 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.229.000 | |
| 1200 | 1187 | | Đặt bu ồ ng tiêm truyền dưới da | 1.300.000 | Chưa bao gồm b u ồng tiêm truyền. |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác | | |
| 1201 | 1188 | | Phẫu th u ật loại đặc biệt | 4.666.000 | |
| 1202 | 1189 | | Phẫu th u ật loại I | 2.754 .000 | |
| 1203 | 1190 | | Phẫu th u ật loại II | 1.784.000 | |
| 1204 | 1191 | | Phẫu th u ật loại III | 1.206.000 | |
| 1205 | 1192 | | Thủ th u ật l o ại đặc biệt | 874.000 | |
| 1206 | 1193 | | Thủ th u ật l o ại I | 505.000 | |
| 1207 | 1194 | | Thủ th u ật l o ại II | 363.000 | |
| 1208 | 1195 | | Thủ th u ật l o ại III | 207 . 000 | |
| XII | XII | | NỘI SOI CH Ẩ N ĐOÁN, CAN THIỆP | | |
| 1209 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | 2 .1 67. 0 00 | |
| 1210 | 1197 | | Phẫu thuật loại II | 1.456.000 | |
| 1211 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | 981.000 | |
| 1212 | 1199 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |
| 1213 | 1 200 | | Thủ thuật loại I | 575 . 000 | |
| 1214 | 1201 | | T hủ thuật loại II | 332.00 0 | |
| 1215 | 1202 | | Thủ thuật loại I II | 195.000 | |
| XIII | XIII | | VI PHẪU | | |
| 1216 | 1203 | | Phẫu thuật l o ại đặc biệt | 5 . 692.000 | |
| 1217 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | 3 . 230.000 | |
| XIV | X I V | | PH ẪU THUẬT NỘI SOI | | |
| 1218 | 1205 | | Phẫu thuật nội soi Robot đi ề u trị c á c bệnh l ý gan mật | 85.158.000 | |
| 1219 | 1206 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.025.0 0 0 | |
| 1220 | 1207 | | Phẫu thuật nội soi Robot đi ề u trị cá c bệnh lý tiết niệu | 79.327.000 | |
| 1221 | 1208 | | Phẫu thuật nội soi Robot đi ề u trị c ác bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.612.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ại khác | | |
| 1222 | 1209 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i đ ặ c biệt | 3.718.000 | |
| 1223 | 1210 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i I | 2.448.000 | |
| 1224 | 1211 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i II | 1 . 658.000 | |
| 1225 | 1212 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i III | 987.000 | |
| XV | XV | | GÂY M Ê | | |
| | 1213 | | Gây mê thay băng bỏng | | |
| 1226 | | | Gây m ê thay băng bỏng diện tích tr ê n 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | 1 . 075.000 | |
| 1227 | | | Gây mê th a y băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 764. 0 00 | |
| 1228 | | | Gây mê thay băng b ỏ ng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 570.000 | |
| 1229 | | | G â y mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 387.000 | |
| 1230 | 1214 | | Gây mê khác | 699.000 | |
| E | E | | XÉT NGHIỆM | | |
| I | I | | H uyế t học | | |
| 1231 | 1215 | | AN A 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.008.000 | |
| 1232 | 1216 | 03C3.1.HH116 | B i lan đông c ầ m máu - huy ế t khối | 1.564.000 | |
| 1233 | 1218 | | Chụp ả nh màu tế bào qua kính hiển vi | 20.4 0 0 | |
| 1234 | 1219 | 04C5 . 1.296 | Có cục máu đông | 14.900 | |
| 1235 | 1220 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 689.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xư ơn g. |
| 1236 | 1221 | | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế b ào ối | 1.193.000 | |
| 1237 | 1222 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 415.000 | B a o gồm cả pin v à cup, kaolin. |
| 1238 | 1223 | | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |
| 1239 | 1224 | | DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol - test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 61.100 | |
| 1240 | 1225 | 03C3 . 1 . HH51 | Đ ế m số l ư ợng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 395.000 | |
| 1241 | 1226 | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 188 . 000 | |
| 1242 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện di huyết s ắ c t ố (định lượng) | 358.0 0 0 | |
| 1243 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di miễ n dịch huy ế t thanh | 1 .016.000 | |
| 1244 | 1229 | 04C5.1.353 | Điện d i protein huyết thanh | 371.000 | |
| 1245 | 1230 | 03 C 3 .1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.388 . 000 | |
| 1246 | 1231 | 03C3 .1. HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.388.000 | |
| 1247 | 1232 | | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.708.000 | |
| 1248 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Đ ịn h d a nh kháng thể bất thường | 1.164.000 | |
| 1249 | 1234 | | Định danh kháng thể HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.377.000 | |
| 1250 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 138.000 | |
| 1251 | 1236 | | Định lượng CD25 (IL - 2R) hòa tan tr ong huyết thanh | 2.227.000 | |
| 1252 | 1237 | 03C3.1 . HH43 | Đị n h lượng chất ức chế C1 | 207.000 | |
| 1253 | 1238 | | Định lượ n g D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | 516.000 | |
| 1254 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Đ ị nh l ư ợng D-Dim e r | 253 . 000 | |
| 1255 | 1240 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ris tocetin | 207.000 | |
| 1256 | 1241 | 03C3 . 1.HH47 | Định lượng FDP | 138. 000 | |
| 1257 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Y ếu tố I) bằng phư ơ ng pháp trực tiếp | 102.000 | |
| 1258 | 1243 | | Định lượng g en bệnh máu ác tính | 4.129.00 0 | |
| 1259 | 1244 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 80.800 | |
| 1260 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men P y ruvat kinase | 173.000 | |
| 1261 | 1246 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 207.000 | |
| 1262 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Pr otein C | 231.00 0 | |
| 1263 | 1248 | 03C3. 1 .HH31 | Định lượng Pr otein S | 231.000 | |
| 1264 | 1249 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 207.000 | |
| 1265 | 1250 | | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.394.000 | |
| 1266 | 1251 | | Định lượng ức ch ế yếu tố IX | 262.000 | |
| 1267 | 1252 | | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 149.000 | |
| 1268 | 1253 | 03C3.1.HH44 | Định lượng y ế u tố Heparin | 207.000 | |
| 1269 | 1254 | 04C5.1.299 | Định lượng y ế u tố I (fibrinogen) | 56.500 | |
| 1270 | 1255 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Vo nWi llebrand (kháng nguyên hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1271 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố khá n g Xa | 253.000 | |
| 1272 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 207.000 | |
| 1273 | 1258 | 04C5.1.325 | Giá cho mỗi yếu tố V hoặc y ế u tố VII hoặc yếu tố X (Định l ư ợng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1274 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượ n g yếu tố VlII/yếu tố IX; định lư ợng hoạt tính yếu tố IX | 231.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1275 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượ n g yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định l ư ợng hoạt tính y ế u tố VIII hoặc y ế u tố XI | 288.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1276 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượ n g yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.054.000 | |
| 1277 | 1263 | 03C3.1.HH36 | Định lượ n g yếu tố : PAI-1/PAI-2 | 207.00 0 | |
| 1278 | 1264 | 03C3 .1 .HH38 | Định lượ n g α 2 anti - plasmin ( α 2 AP) | 207.000 | |
| 1279 | 1265 | 03C3 .1. HH39 | Định lượ n g β - Thromboglobulin (βTG) | 207. 0 00 | |
| 1280 | 1266 | 03C3.1.HH90 | Đ ị nh nhóm máu A | 34.600 | |
| 1281 | 1267 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23. 1 00 | |
| 1282 | 1268 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 2 0 .700 | |
| 1283 | 1269 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 39.100 | |
| 1284 | 1270 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng bằng thẻ định nhóm máu | 57.700 | |
| 1285 | 127 1 | 04 C 5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28.800 | |
| 1286 | 1272 | 04C5. 1 .2 90 | Định nhóm m áu hệ ABO tr ên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 46.200 | |
| 1287 | 1273 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 38.000 | |
| 1288 | 1 274 | 04C5. 1. 337 | Định nhóm m áu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 51.900 | |
| 128 9 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nhóm m áu hệ ABO , Rh( D ) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 86 . 600 | |
| 1290 | 127 6 | 03C3.1.HH10 1 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 184 . 000 | |
| 1291 | 1277 | 03C3. 1. HH10 0 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) | 155.000 | |
| 1292 | 1278 | 03C3.1.HH94 | Định nhó m máu hệ P (xác định kháng ng uyê n P 1 ) | 195.000 | |
| 1293 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nhó m máu hệ Rh (D yếu, D từng phần ) | 173.000 | |
| 1294 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nhó m máu hệ Rh(D) b ằ ng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 31.100 | |
| 1295 | 1281 | 03C3.1. HH 88 | Đ ịn h nhóm máu khó hệ ABO | 207.000 | |
| 1296 | 1282 | | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 231.000 | |
| 1297 | 1283 | | Định type H LA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C , hoặc Locus DR, ho ặ c Locus DQ) bằng kỹ thuật PC R-SSP | 1.264.000 | |
| 1298 | 1284 | | Định type HL A độ phân giải c a o cho 1 locus ( A, B, C , DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.898.000 | |
| 1299 | 1285 | | Đo độ đà n hồi cục máu (ROTEM: Rotation T hromboElastoMetry ) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức c hế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM )/ trung h ò a heparin ( ROTEM-HEPTEM) | 541.000 | |
| 1300 | 1286 | | Đ o độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 415.000 | |
| 1301 | 1287 | 04C5.1.329 | Độ độ ng ư ng tập ti ể u cầu v ớ i ADP/C oll gen | 109.000 | Giá cho mỗi. chất kích tập. |
| 13 0 2 | 1288 | 04C5.1.330 | Độ độ ng ư ng tập ti ể u cầu v ớ i Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 207.000 | Gi á cho mỗi yế u tố. |
| 1303 | 1289 | | Đ o độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 51.900 | |
| 13 0 4 | 1290 | | Giải tr ì nh tự ge n b ằ ng phương pháp NGS ( giá tính cho 01 gen) | 8 . 059.000 | |
| 1305 | 1291 | | Giải tr ì nh tự ge n b ằ ng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.759.000 | |
| 1306 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng má y quang k ế ) | 30.000 | |
| 1307 | 1293 | | Hiệu giá kháng th ể miễn dịch (K ỹ thu ậ t Scangel/Ge l card trên m á y bán tự độ n g/tự đ ộ ng) | 451.000 | |
| 1308 | 1294 | 03C3.1.HH10 | Hiệu giá kháng th ể tự nhiên ch ố ng A, B/ Hiệu giá kháng th ể bất thường 30 -50 ) | 40.400 | |
| 1309 | 1295 | 03C3.1.HH21 | Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 184.000 | |
| 1310 | 1296 | 04C5.1.281 | Hồng c ầ u lưới (b ằ ng ph ư ơng pháp thủ công) | 26.400 | |
| 1311 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (b ằ ng ph ư ơng pháp thủ công) | 65.800 | |
| 1312 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 69.300 | |
| 1313 | 1299 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 149.000 | |
| 1314 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 57.700 | |
| 1315 | 1301 | | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 569.000 | |
| 1316 | 1302 | | Lympho cross m a tch b ằn g kỹ thuật Flow-cytometry | 2.188. 000 | |
| 1317 | 1303 | 03C3.1.HH 1 2 | Máu l ắ ng (b ằ ng má y tự động) | 34.600 | |
| 1318 | 1304 | 04C5 . 1.283 | Máu lắng (b ằ ng p h ương pháp thủ công) | 23.100 | |
| 13 1 9 | 1305 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coomb s g ián ti ế p (ph ươn g pháp hồng c ầ u gắn từ trên máy bán tự động) | 112.000 | |
| 1320 | 1306 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực ti ế p ( bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel); | 80.800 | |
| 1321 | 1307 | 04C5.1.333 | Nghiệm ph á p Coombs tr ực tiếp (phư ơ ng pháp hồng c ầu gắn từ tr ê n máy bá n t ự độ n g) | 120.000 | |
| 1322 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.800 | |
| 1323 | 1309 | | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 297.000 | |
| 1324 | 1310 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 51.900 | |
| 1325 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase khô n g đặc hi ệ u | 92.400 | |
| 1326 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase khô n g đặc hi ệ u có ức chế Naf | 102.000 | |
| 1327 | 1313 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 40.400 | |
| 1328 | 1314 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34.600 | |
| 1329 | 1315 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |
| 1330 | 1316 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 77.300 | |
| 1331 | 1317 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |
| 1332 | 1318 | 03C3.1.HH1 4 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69.300 | |
| 1333 | 1319 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liê n võng trong mô tủ y xương | 80.800 | |
| 1334 | 1320 | 03C3.1.HH1 8 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủ y xương | 80.800 | |
| 1335 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 77.300 | |
| 1336 | 1322 | | Nuôi cấy cụm t ế bà o gốc (colony forming culture) | 1.287.000 | |
| 1337 | 1323 | | OF tes t (test sàng lọc Thalassemia) | 47.500 | |
| 1338 | 1324 | | Phân tích dấu ấ n/CD/m a rker miễ n dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 392.000 | |
| 1339 | 1325 | | Phân tích dấu ấn/CD/m a rk e r mi ễ n dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 428.000 | |
| 1340 | 1326 | | Ph ả n ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74.800 | |
| 1341 | 1327 | | Phản ứng h òa hợp có s ử dụng kháng globulin người (Kỹ th u ật Scangel/Gelcard trê n máy bán tự động/tự động) | 74.800 | |
| 1342 | 1328 | | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 55.300 | |
| 1343 | 1329 | | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 ° C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 68.000 | |
| 1344 | 1330 | 03C3.1.HH17 | Phạn ứng hòa hợp tr o ng môi trường nước m u ối ở 22° C (kỹ thuật ố ng n ghi ệ m) | 28.800 | |
| 1345 | 1331 | | Phát hiện chất ức ch ế đường đông máu n ội sinh không phụ thuộc thời gi a n và nhiệt độ | 288.000 | |
| 1346 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đ ư ờng đ ô ng m á u nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt đ ộ | 358. 0 00 | |
| 1347 | 1333 | | Phát hiện đ ả o đ oạn intron22 củ a g e n yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật l ongrange PCR | 1.375.000 | |
| 1348 | 1334 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 592.000 | |
| 1349 | 1335 | | Phát hiện kháng đông đường chung | 88.600 | |
| 1350 | 1336 | | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |
| 1351 | 1337 | | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow cytometry | 2.129.000 | |
| 1352 | 1338 | | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 136.000 | |
| 1353 | 1339 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 92.400 | |
| 1354 | 1340 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động) | 244.000 | |
| 1355 | 1341 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 38.000 | |
| 1356 | 1342 | 03C3.1.HH106 | Gạn tế bào máu/huyết tương điều trị | 864.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
| 1357 | 1343 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 28.800 | |
| 1358 | 1344 | 03C3.1.HH50 | Test đ ườ ng + H am | 69.300 | |
| 1359 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.300 | |
| 1360 | 1346 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 31.100 | |
| 1361 | 1347 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 48.400 | |
| 1362 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12.600 | |
| 1363 | 1349 | | Thời gian máu đông | 12.600 | |
| 1364 | 1350 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR) | 40.400 | |
| 1365 | 1351 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công | 55.300 | |
| 1366 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 63.500 | |
| 1367 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |
| 1368 | 1354 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 40.400 | |
| 1369 | 1356 | 03C3.1.HH108 | Thu nhập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. |
| 1370 | 1357 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách t ế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. |
| 1371 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào g ố c từ t ủy xư ơ ng | 3.064.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. |
| 1372 | 1359 | | Tinh dịch đồ | 316 .000 | |
| 1373 | 1360 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấ u trùng giun chỉ tr ong máu | 34.600 | |
| 1374 | 1361 | 03C3.1.HH9 | T ì m hồng cầu có chấm ưa base (b ằ ng máy) | 17.300 | |
| 1375 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36.900 | |
| 1376 | 1363 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (b ằ ng máy) | 17.300 | |
| 1377 | 1364 | 04C5.1.294 | T ì m t ế bào Hargraves | 64.600 | |
| 1378 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 80.800 | |
| 1379 | 1366 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |
| 1380 | 1367 | 04C5.1.323 | Tổng ph â n tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 106.000 | Cho tất cả cá c thông số . Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm b ằ ng h ệ thống 2 máy gồ m máy đế m tự động được kết n ố i với máy kéo lam kí n h tự động. |
| 1381 | 1368 | 04C5.1.280 | T ổ ng phân tích t ế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp th ủ công) | 36.900 | |
| 1382 | 1369 | 03C3.1.HH3 | T ổ ng phân tích t ế bà o máu ngoại v i bằng máy đ ếm laser | 46.200 | |
| 1383 | 1370 | | T ổ ng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đ ế m tự động | 40.400 | |
| 1384 | 1371 | 04C5.1.335 | Xác định bản ch ấ t kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelc a rd/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 438.000 | |
| 1385 | 1372 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 92.400 | |
| 1386 | 1373 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.329.000 | |
| 1387 | 1374 | 03C3.1.HH6 1 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 864.000 | Cho 1 gen |
| 1388 | 1375 | | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.136.000 | |
| 1389 | 1376 | | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 110.000 | |
| 1390 | 1377 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |
| 1391 | 1378 | | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 84.900 | |
| 1392 | 1379 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1393 | 1381 | | Xác định kháng ng uy ên E c ủa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90.100 | |
| 1394 | 1382 | | Xác đ ịnh kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (K ỹ th uậ t ống nghiệm) | 114.000 | |
| 1395 | 1383 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 113.000 | |
| 1396 | 1384 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1397 | 1385 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 118.000 | |
| 1398 | 1386 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 153.000 | |
| 1399 | 1387 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 34.600 | |
| 1 400 | 1388 | | Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd | 207.000 | |
| 1401 | 1389 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd | 206.000 | |
| 1402 | 1390 | | Xác định kháng nguyên k c ủ a hệ nhóm máu Kell | 60.200 | |
| 1403 | 1391 | | Xác định kháng nguyên K c ủ a hệ nhóm máu K e ll | 105.000 | |
| 1404 | 1392 | | Xác định kháng nguyên Le a c ủ a hệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |
| 1405 | 1393 | | Xác định kháng nguyên Le b c ủ a hệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |
| 1406 | 1394 | | Xác định kháng nguyên L u a c ủ a hệ nhóm máu L utheran | 164.000 | |
| 1407 | 1395 | | Xác định kháng nguyên L u b c ủ a hệ nhóm máu L utheran | 92.400 | |
| 1408 | 1396 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nh ó m máu MNS | 151.000 | |
| 1409 | 1397 | | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |
| 1410 | 1398 | | Xác định khán g nguyên nhóm máu hệ hồng c ầ u bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.000 | |
| 1411 | 1399 | | Xác định kháng nguyên S củ a hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |
| 1412 | 1400 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |
| 1413 | 1401 | | Xét nghiệm CD55/59 bạch c ầ u (chẩn đ oán bệnh Đ á i huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |
| 1414 | 1402 | | Xét nghiệm CD55/59 hồng c ầ u (chẩn đ oán bệnh Đ á i huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |
| 1415 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm ch u y ển dạng l ympho v ớ i PHA | 288.000 | |
| 1416 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross - Match) trong ghép cơ quan | 438.000 | |
| 1417 | 1405 | | Xét nghiệm H I T (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |
| 1418 | 1406 | | Xét nghiệm H I T (Heparin Induced Thrombocytopenia) - IgG) | 1.775.000 | |
| 1419 | 1407 | | Xét nghiệm HLA-B27 b ằ ng kỹ thuật Flow-cytometry | 392.000 | |
| 1420 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 464.000 | |
| 1421 | 1409 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 338.000 | |
| 1422 | 1410 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866.000 | |
| 1423 | 1411 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 866.000 | |
| 1424 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 34.600 | |
| 1425 | 1413 | 03C3.1.H H115 | Xé t nghiệm t ế b ào gốc C D 34+ | 1.764.000 | |
| 1426 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.400 | |
| 1427 | 1415 | 04C5.1.303. | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 147.000 | |
| 1428 | 1416 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 501.000 | |
| 1429 | 1417 | | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động | 951.000 | |
| 1430 | 1418 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 295 . 000 | |
| 1431 | 1419 | | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.378.000 | |
| 1432 | 1420 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định g e n Hemophilia | 1.064.000 | |
| II | II | | Dị ứng miễn dịch | | |
| 1433 | 1421 | D Ư -MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |
| 1434 | 1422 | D Ư -MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 409.000 | |
| 1435 | 1423 | D Ư -MDLS | Định lượng Histamine | 989.000 | |
| 1436 | 1424 | D Ư -MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu v ới 1 loại dị nguyên | 562.000 | |
| 1437 | 1425 | D Ư -MDLS | Định lư ợ ng I nter l eukin | 768.000 | |
| 1438 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 744.000 | |
| 1439 | 1427 | DƯ-MDLS | Định lư ợ ng kháng thể IgG 1 /IgG2/IgG3/IgG4 | 692.000 | |
| 1440 | 1428 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể kháng C5a | 828.000 | |
| 1441 | 1429 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C1 q | 435.000 | |
| 1442 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.063.000 | |
| 1443 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lư ợ ng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |
| 1444 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng Cen tr omere | 451.000 | |
| 1445 | 1433 | DƯ-MDLS | Đ ị nh lư ợ ng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |
| 1446 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 372.000 | |
| 1447 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387.000 | |
| 1448 | 1436 | DƯ-MDLS | Đ ị nh lượng kháng th ể kháng J o - 1 | 434.000 | |
| 1449 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |
| 1450 | 1438 | | Đ ị nh lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 253.000 | |
| 1451 | 1439 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |
| 1452 | 1440 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 288.000 | |
| 1453 | 1441 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 173.000 | |
| 1454 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) | 581.000 | |
| 1455 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 448.000 | |
| 1456 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 418.000 | |
| 1457 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sc l -70 | 372.000 | |
| 1458 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng Sm | 400.000 | |
| 1459 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng th ể kháng SS A(Ro)/SSB (La)/SSA-p200 | 434.000 | |
| 1460 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng t h ể kháng tiể u cầu | 709.000 | |
| 1461 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng tinh tr ù ng | 1.016.000 | |
| 1462 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 492.000 | |
| 1463 | 1451 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)/kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)/kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)/kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |
| 1464 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng M PO (pANCA )/ PR3 (cANCA) | 434.000 | |
| 1465 | 1453 | | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 244.000 | |
| III | III | | Hóa sinh | | |
| | | | Máu | | |
| 1466 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 80.800 | |
| 1467 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 145.000 | |
| 1468 | 1456 | 03C3.1.HS23 | ALA | 91.600 | |
| 1469 | 1457 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (A FP) | 91.600 | |
| 1470 | 1458 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 96.900 | |
| 1471 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 75.400 | |
| 1472 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 269.000 | |
| 1473 | 1461 | | Anti - TPO (Anti - thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 204.000 | |
| 1474 | 1462 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotei n A /B (1 l oại) | 48.400 | |
| 1475 | 1463 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepa m (BZ D ) | 37.700 | |
| 1476 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 86.200 | |
| 1477 | 1465 | 03C3.1.HS38 | B e ta2 Microglobul in | 75.400 | |
| 1478 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |
| 1479 | 1467 | 04C5.1.320 | B ổ th ể tro n g hu y ết th an h | 32 . 300 | |
| 1480 | 1468 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 139 . 000 | |
| 1481 | 1469 | 03C3.1.HS63 | CA 15 - 3 | 150.000 | |
| 1482 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 139.000 | |
| 1483 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72-4 | 134.000 | |
| 1484 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 16.100 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 1485 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Calci | 12.900 | |
| 1486 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 134.000 | |
| 1487 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 215.000 | |
| 1488 | 1476 | 03C3. 1. HS50 | CEA | 86 . 200 | |
| 1489 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 70.000 | |
| 1490 | 1478 | 03C3 .1 .HS28 | CK-MB | 37.700 | |
| 1491 | 1479 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) ( 1 lo ạ i) | 59 . 200 | |
| 1492 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cortis o n | 91.600 | |
| 1493 | 1481 | | C-Peptid | 171.000 | |
| 1494 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.900 | |
| 1495 | 1483 | | CRP đ ị nh lượng | 53.800 | |
| 1496 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.800 | |
| 1497 | 1485 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 323.000 | |
| 1498 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21 - 1 | 96 . 900 | |
| 1499 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.000 | Á p dụng cho c ả trường hợp cho kết qu ả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 1500 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 86.20 0 | |
| 1501 | 1489 | | Định l ượng 25 O H Vitamin D | 290.000 | |
| 1502 | 1490 | | Đ ị nh lư ợ ng Alphal Antitrypsin | 64.600 | |
| 1503 | 1491 | | Đ ị nh lư ợ ng Anti CCP | 312.000 | |
| 1504 | 1492 | | Đ ịnh lư ợ ng Beta Crosslap | 139.000 | |
| 1505 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn ph ầ n hoặc tr ực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT ho ặ c GPT... | 21.500 | Không thanh toán đối với các xét n ghiệm Bilirubin gián tiếp; tỷ lệ A/G là nh ữ ng xét nghiệm có th ể ngoại suy được. |
| 1506 | 1494 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất A l bumine; Cr e atin e ; Glob u line; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, A xit Uric, Amylase,... | 21.500 | Mỗi chất |
| 1507 | 1495 | | Định lượng Cystatine C | 86.200 | |
| 1508 | 1496 | | Định lượng E thanol (c ồ n) | 32.300 | |
| 1509 | 1497 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết th a nh | 521.000 | |
| 1510 | 1498 | | Định lượng Free Lambda niệu/huy ế t thanh | 521.000 | |
| 1511 | 1499 | | Định lượng G e ntamicin | 96.900 | |
| 1512 | 1500 | | Định l ượng Methotrexat | 398.000 | |
| 1513 | 1501 | | Định lượng p2PSA | 689.000 | |
| 1514 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa, hu y ết thanh | 75.400 | |
| 1515 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |
| 1516 | 1504 | | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |
| 1517 | 1505 | | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |
| 1518 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |
| 1519 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |
| 1520 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.600 | |
| 1521 | 1509 | | Đo khả năng gắn s ắ t toàn thể | 75.400 | |
| 1522 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.200 | |
| 1523 | 1511 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | |
| 1524 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 80.800 | |
| 1525 | 1513 | 03C3 . 1.HS52 | Estradiol | 80.800 | |
| 1526 | 1514 | 03C3.1 . HS48 | Ferritin | 80.800 | |
| 1527 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 86.200 | |
| 1528 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | |
| 1529 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | 80.800 | |
| 1530 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.200 | |
| 1531 | 1519 | 03C3.1.HS8 | GH | 161.000 | |
| 1532 | 1520 | 03C3 . 1 . HS77 | GLDH | 96.900 | |
| 1533 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.100 | |
| 1534 | 1522 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 96.900 | |
| 1535 | 1523 | 04C5.1.351 | HbA 1 C | 101.000 | |
| 1536 | 1524 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 96.900 | |
| 1537 | 1525 | | HE4 | 300.000 | |
| 1538 | 1526 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 145.000 | |
| 1539 | 1527 | 03C3.1.HS35 | I gA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | |
| 1540 | 1528 | | Inhibin A | 236.000 | |
| 1541 | 1529 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 80.800 | |
| 1542 | 1530 | 03C3 .1 .HS74 | Kappa định tính | 96.900 | |
| 1543 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 215.000 | |
| 1544 | 1532 | 03C3 . 1.HS72 | Lactat | 96.900 | |
| 1545 | 1533 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 96.900 | |
| 1546 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.900 | |
| 1547 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 80.800 | |
| 1548 | 1536 | 03C3 . 1.HS36 | Lipase | 59.200 | |
| 1549 | 1537 | 03C3 . 1.HS2 | Maclagan | 16.100 | |
| 1550 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 91.600 | |
| 1551 | 1539 | 03C3. 1 .HS21 | N g ộ độc thuốc | 64.600 | |
| 1552 | 1540 | 03C3.1.HS18 | N ồ ng độ rượu tr ong máu | 30.000 | |
| 1553 | 1541 | | NSE (Neuron Specific Enolase) | 192 . 000 | |
| 1554 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.700 | |
| 1555 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định b ổ th ể | 32.300 | |
| 1556 | 1544 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.500 | |
| 1557 | 1545 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 80.800 | |
| 1558 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | 731.000 | |
| 1559 | 1547 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 96.900 | |
| 1560 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 408.000 | |
| 1561 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 398.000 | |
| 1562 | 1550 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 80.800 | |
| 1563 | 1551 | 04C5 . 1.342 | PRO-GRP | 349.000 | |
| 1564 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 75.400 | |
| 1565 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | 91.600 | |
| 1566 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate- S pecific Antigen) | 86.200 | |
| 1567 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 236.000 | |
| 1568 | 1556 | 03C3 . 1.HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 80.800 | |
| 1569 | 1557 | 03C3 . 1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |
| 1570 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 75.400 | |
| 1571 | 1559 | 04C5.1.341 | SCC | 204.000 | |
| 1572 | 1560 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 731.000 | |
| 1573 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.600 | |
| 1574 | 1562 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 724.000 | |
| 1575 | 1563 | 04C5.1.350 | Testosteron | 93.700 | |
| 1576 | 1564 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 80.800 | |
| 1577 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 176.000 | |
| 1578 | 1566 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 408.000 | |
| 1579 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 64.600 | |
| 1580 | 1568 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |
| 1581 | 1569 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 75.400 | |
| 1582 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 59.200 | |
| 1583 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 75.400 | |
| 1584 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 204 . 000 | |
| 1585 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.800 | |
| 1586 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các y ế u tố vi lượng Fe (sắt) | 25.800 | |
| 1587 | | | Nước ti ể u | | |
| 1588 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 43.100 | |
| 1589 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.700 | |
| 1590 | 1577 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.600 | |
| 1591 | 1578 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |
| 1592 | 1579 | | Điện di Protein nước ti ể u (máy tự động) | 161.000 | |
| 1593 | 1580 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, C l ) niệu | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 1594 | 1581 | 03C3.2.8 | DPD | 192.000 | |
| 1595 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.500 | |
| 1596 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin đ ể ch ẩ n đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính | 23.600 | |
| 1597 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin đ ể ch ẩ n đo á n thai nghén định lượng | 90.400 | |
| 1598 | 1585 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.700 | |
| 1599 | 1586 | 03C3.2.5 | Marijuana định t í nh | 43.100 | |
| 1600 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.100 | |
| 1601 | 1588 | 04C5.2.368 | Oes tro g en toà n ph ầ n định lượng | 32.300 | |
| 1602 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.100 | |
| 1603 | 1590 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.400 | |
| 1604 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin đ ị nh tính | 48.400 | |
| 1605 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |
| 1606 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệ u đ ị nh lượng | 13.900 | |
| 1607 | 1594 | 04C5.2.362 | Tế bà o cặn n ư ớc tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |
| 1608 | 1595 | 04C5 . 2.371 | T ế bào/trụ h a y các tinh thể khác đ ị nh tính | 3.100 | |
| 1609 | 1596 | 03C3.2.1 | Tổ n g phân tích nước ti ểu | 27 . 400 | |
| 1610 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong n ư ớc tiể u /p H đ ị nh tính | 4.700 | |
| 1611 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Ax i t U ric hoặc Creatinin ni ệ u | 16.100 | |
| 1612 | 1599 | 04C5.2.365 | Xent o nic/ s ắ c tố mậ t/ mu ố i mật/ urobilinogen | 6.300 | |
| 1613 | | | Phân | | |
| 1614 | 1600 | 04C5.3.375 | Amilase/Trypsin/Mucinase định tính | 9.600 | |
| 1615 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin đị nh tính | 6.300 | |
| 1616 | 1602 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho đ ị nh tính | 6.300 | |
| 1617 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300 | |
| | | | Dịch chọc dò | | |
| 1618 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.500 | |
| 1619 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.900 | |
| 1620 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pand y | 8.500 | |
| 1621 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.700 | |
| 1622 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.500 | |
| 1623 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch ch ẩ n đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) | 56.000 | |
| 1624 | 1610 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm t ế bào tr o ng nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào | 91.600 | |
| IV | IV | | Vi sinh | | |
| 1625 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |
| 1626 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106 . 000 | |
| 1627 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total b ằ ng miễn dịch bán tự động/tự động | 101.000 | |
| 1628 | 1614 | 03C3 .1 .HH7 1 | Anti-HBc I gM miễn dịch bán tự động/tựđộng | 113.000 | |
| 1629 | 1615 | 03C3.1.HH72 | Anti-HB e m iễn dịch bán tự động/tựđộng | 95.500 | |
| 1630 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 53.600 | |
| 1631 | 1617 | 03C3.1.HH65 | A nti-H I V b ằn g miễn dịch bán tự động/tựđộng | 106.000 | |
| 1632 | 1618 | 03C3.1.HH70 | A nti-HBc IgG mi ễ n dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1633 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định l ư ợng | 116.000 | |
| 1634 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự đ ộ ng/tựđộng | 71.600 | |
| 1635 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 53.6 0 0 | |
| 1636 | 1622 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch b á n tự đ ộ ng/t ự động | 119.000 | |
| 1637 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 41.700 | |
| 1638 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus-miễn dịch b á n tự động/tự động | 106.000 | |
| 1639 | 1625 | | BK/JC virus Real-time PCR | 458.000 | |
| 1640 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia I gG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |
| 1641 | 1627 | | Chlamydia test nh a nh. | 71.600 | |
| 1642 | 1628 | | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 814.000 | |
| 1643 | 1629 | | CMV A v idity | 250.000 | |
| 16644 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự đ ộ ng | 1.824.000 | |
| 1645 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1646 | 1632 | 03C3. 1. VS22 | CMV IgM m iễn dịch bán tự độ n g/tự động | 130.000 | |
| 1647 | 1633 | 04C5.4.386 | CMV Real-ti me PCR | 734.000 | |
| 1648 | 1634 | 03C3.1.VS35 | C r yptococcus test nhanh | 113. 0 00 | |
| 1649 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |
| 1650 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue I gM miễn dịch bán tự động/t ự đ ộ ng | 154.000 | |
| 1651 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 130.000 | |
| 1652 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 202.000 | |
| 1653 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EN-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |
| 1654 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV - VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |
| 1655 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV - VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |
| 1656 | | | EV 71 IgM/IgG test nhanh | 114.000 | |
| 1657 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 35.800 | |
| 1658 | 1643 | | HBeAb test nhanh | 59.700 | |
| 1659 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1660 | 1645 | | HBeAg test nhanh | 59.700 | |
| 1661 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |
| 1662 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 471.000 | |
| 1663 | 1648 | | HBsAg khẳng định | 614.000 | |
| 1664 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/tự động | 74.700 | |
| 1665 | 1650 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.314.000 | |
| 1666 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 664.000 | |
| 1667 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544.000 | |
| 1668 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HCV đ o tải lư ợ ng hệ thống t ự động | 1.324.000 | |
| 1669 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |
| 1670 | 1655 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411.000 | |
| 1671 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |
| 1672 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 315.000 | |
| 1673 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| 1674 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |
| 1675 | 1660 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 313 . 000 | |
| 1676 | | | HIV Ag/Ab test nhanh | 98.200 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 1677 | 1661 | | HIV Ag/Ab mi ễ n d ịch bán tự động/tự đ ộn g | 130.000 | |
| 1678 | 1662 | | HIV đo tải l ư ợng hệ thống tự động | 942.000 | |
| 1679 | 1663 | | HIV khẳng định | 175.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 1680 | 1664 | | Hồng cầu t rong phân test nh a nh | 65.600 | |
| 1681 | 1665 | 04C5.3.376 | Hồng c ầu , bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 38.200 | |
| 1682 | 1666 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.064.000 | |
| 1683 | 1667 | | HPV Real-time PCR | 379.000 | |
| 1684 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự đ ộ ng/ tự động | 154.000 | |
| 1685 | 1669 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự đ ộ ng | 154.00 0 | |
| 1686 | 1670 | | Influenza virus A, B R e a l -tim e PCR | 1.564 . 000 | |
| 1687 | 1671 | | I nfluenza virus A, B test nhanh | 170.000 | |
| 1688 | 1672 | | JEV IgM (test nhanh) | 124.000 | |
| 1689 | 1673 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 433. 000 | |
| 1690 | 1674 | 04C5.4.378 | Ký sinh tr ùng/ Vi n ấ m soi tươi | 41.700 | |
| 1691 | 1675 | | Leptospira test nhanh | 138.000 | |
| 1692 | 1676 | | Measles virus I gG miễn dịch bán tự đ ộng/ tự động | 252.000 | |
| 1693 | 1 677 | | Measles virus I gM miễn d ịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |
| 1694 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi tr ường lỏng | 734.000 | |
| 1695 | 1679 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi tr ường đặc | 238.000 | |
| 1696 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 348.000 | |
| 1697 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 889.000 | |
| 1698 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 342.000 | |
| 1699 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis k háng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184.000 | |
| 1700 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 172.000 | |
| 170 1 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 278.0 0 0 | |
| 1702 | 16586 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |
| 1703 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 358.000 | |
| 1704 | 1688 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.000 | |
| 1705 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae I gG miễn dịch bán tự động | 250.000 | |
| 1706 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae I g M miễn dịch bán tự động | 167.000 | |
| 1707 | 1691 | | NTM định d a nh LPA | 914. 0 00 | |
| 1708 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.314.000 | |
| 1709 | 1693 | | Phản ứng Mantoux | 11.900 | |
| 1710 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium ( ký sinh tr ù ng sốt rét) trong m á u nh u ộm soi | 32.100 | |
| 1711 | 1695 | 03C3.1. VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 358.000 | |
| 1712 | 1696 | | Rickettsia A b | 119.000 | |
| 1713 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 178.000 | |
| 1714 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus ) miễ n dị c h b á n tự động/tự động | 143.000 | |
| 1715 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch b á n t ự động/ tự đ ộng | 119.000 | |
| 1716 | 1700 | 03 C 3 . 1.VS31 | Rubella Ig M miễn dịch b á n t ự động/ tự đ ộng | 143.000 | |
| 1717 | 1701 | | Rubella virus Ab test n hanh | 149.000 | |
| 1718 | 1702 | | Rubella virus Avidity | 298.000 | |
| 1719 | 1703 | 03 C 3.1.VS37 | Salmonella Wid al | 178.000 | |
| 1720 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | 252.000 | |
| 1721 | 1705 | 03C3.1. V S19 | Toxoplasma I gG miễn dịch bán tự động/ tự đ ộng | 119.000 | |
| 1722 | 1706 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1723 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 87.100 | |
| 1724 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 38.200 | |
| 1725 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 178.000 | |
| 1726 | 1710 | 04C5 . 4.391 | Treponema pallidum TPHA địn h tính | 53.600 | |
| 1727 | 1711 | | Trứng gi u n sán , đơn bào phương ph á p trực tiếp | 143.000 | |
| 1728 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 29.700 | |
| 1729 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | 464.000 | |
| 1730 | 1714 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |
| 1731 | 1715 | 04C5.4.382 | Vi khu ẩ n nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |
| 1732 | 1716 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nu ôi c ấ y v à định d a nh hệ thống tự động | 297. 0 00 | |
| 1733 | 1717 | | Vi khu ẩ n/ virus/ vi nấm/ ký sinh tr ùng (IgG, IgM) miễn dịch bán t ự động/miễn dịch tự động | 298.000 | |
| 1734 | 1718 | | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.564.000 | |
| 1735 | 1719 | | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |
| 1736 | 1720 | | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng test nhanh | 238.000 | |
| 1737 | 1721 | | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấ m/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.624.000 | |
| 1738 | 1722 | 04C5.4.380 | V i khuẩn/vi nấm kháng thu ố c định l ư ợng (MIC - ch o 1 l o ại kháng sinh) | 184.000 | |
| 1739 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm khá n g thuốc định tí n h hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên m á y tự động | 196.000 | |
| 1740 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh ph ư ơng pháp th ô ng thường | 238.000 | |
| 1741 | 1725 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch b á n tự động/tự động | 471.000 | |
| 1742 | 1726 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.114.000 | |
| 1743 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.600 | |
| V | V | | XÉT NGHIỆM GI Ả I PH Ẫ U BỆNH L Ý : | | |
| 1744 | 1728 | 03C3.5.16 | Ch ẩ n đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 151.000 | |
| 1745 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 303.000 | |
| 1746 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 555.000 | |
| 1747 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 429.000 | |
| 1748 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 151.000 | |
| 1749 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu | 227.000 | |
| 1750 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 151.000 | |
| 1751 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 159.000 | |
| 1752 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |
| 1753 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghi ệ m c y t o (t ế bà o) | 106.000 | |
| 1754 | 1738 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.614.000 | |
| 1755 | 1739 | | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.414.000 | |
| 1756 | 1740 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.214.000 | |
| 1757 | 1741 | | Xét nghiệm F I SH | 5.614. 00 0 | |
| 1758 | 1742 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.714.000 | |
| 1759 | 1743 | | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.414.000 | |
| 1760 | 1744 | | Cell Bloc (khối tế bào) | 234.000 | |
| 1761 | 1745 | | Thin-PAS | 564.000 | |
| 1762 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và ch ẩ n đo á n h óa m ô miễn dị c h cho một d ấu ấ n (Marker) ch ưa bao g ồ m kháng thể 2 và hóa chất bộc l ộ kh á n g nguyên | 436.000 | |
| 1763 | 1747 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.246.000 | |
| 1764 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 297.000 | |
| 1765 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 282.000 | |
| 1766 | 1750 | 04C5.4.413 | X ét nghiệm và c hẩn đoán mô bệnh h ọ c bằng phư ơ ng pháp nhuộm Gomori | 366.000 | |
| 1767 | 1751 | 04C5.4.401 | X ét nghiệm và c hẩn đoán mô bệnh h ọ c bằng phư ơ ng pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 328.000 | |
| 1768 | 1752 | 04C5.4.403 | X ét nghiệm và c hẩn đoán mô bệnh h ọ c bằng phư ơ ng pháp nhuộm Mucicarmin | 411.000 | |
| 1769 | 1753 | 04C5.4.402 | X ét nghiệm và c hẩn đoán mô bệnh h ọ c bằng phư ơ ng pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 388.000 | |
| 1770 | 1754 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học bằng phương ph á p nhuộm Sudan III | 404.000 | |
| 1771 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 381.000 | |
| 1772 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh họ c bằng phương pháp nhuộm X a nh Alci a l | 434.000 | |
| 1773 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học t ứ c thì bằng phương pháp cắt lạnh | 533.000 | |
| 1774 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán t ế bào học qua chọc hút t ế bào b ằ ng kim nhỏ (FNA) | 258.000 | |
| | | | Các thủ thu ậ t còn l ạ i khá c | | |
| 1775 | 1759 | | Thủ thuật loại I | 439 . 000 | |
| 1776 | 1760 | | Thủ thu ậ t l o ại II | 245.000 | |
| 1777 | 1761 | | Thủ th uậ t loại III | 120.000 | |
| VI | VI | | XÉT NGHI Ệ M ĐỘC CH Ấ T | | |
| 1778 | 1762 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 258.000 | |
| 1779 | 1763 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu ch ẩ n đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |
| 1780 | 1764 | 03C3.6.4 | Định tính th u ốc gâ y ngộ độc (1 ch ỉ ti ê u) | 113.000 | |
| 1781 | 1765 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâ u (1 chỉ ti ê u) | 113.000 | |
| 1782 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực th ẩ m thấu dịch sinh học tr ên 01 chỉ tiê u | 94.10 0 | |
| 1783 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ t iêu ma t úy trong nước tiểu b ằ ng máy Express pluss | 197.000 | |
| 1784 | 1768 | 04C5 .4. 419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma t úy | 683.000 | |
| 1785 | 1769 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.234.000 | |
| 1786 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 364.000 | |
| 1787 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuộc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.259.000 | |
| 1788 | 1772 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính m ột chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 141.000 | |
| 1789 | 1773 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 72.800 | |
| 1790 | 1773 | 04C5.4.416 | Xử lý m ẫ u xét nghiệm độc ch ấ t | 197 . 000 | |
| E | E | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |
| 1791 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4 . 547.000 | Ba o gồm cả catheter Sw an granz, bộ phận nhận cảm áp lực |
| 1792 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EM G ) | 128.000 | |
| 1793 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 141.000 | |
| 1794 | 1777 | 04C6.427 | Điện não đồ | 64.300 | |
| 1795 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 32.800 | |
| 1796 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đ ồ g ắn g sức | 201 . 000 | |
| 1797 | 1780 | 03C1.42 | Đo áp lực đ ồ bàng qu an g | 126.000 | |
| 1798 | 1781 | 03C1.43 | Đo áp lực đ ồ cắt dọc niệu đạo | 136.000 | |
| 1799 | 1782 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 29.900 | |
| 1800 | 1783 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 514.000 | |
| 1801 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1.991.000 | |
| 1802 | 1785 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.937.000 | |
| 1803 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 948.000 | |
| 1804 | 1787 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 855.000 | |
| 1805 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.357.000 | |
| 1806 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích ph ổ i - Lung Volumes | 2.809.000 | |
| 1807 | 1790 | | Đo chỉ số AB I (Chỉ số c ổ chân/cánh t a y) | 73.000 | |
| 1808 | 1791 | 04C6.429 | Đo chức n ăng hô hấp | 126.000 | |
| 1809 | 1792 | | Đo đa ký giấc ngủ | 2.311.000 | |
| 1810 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 398 . 000 | |
| 1811 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1 .344.000 | |
| 1812 | 1796 | DƯ-MDLS | Đ o phế dung kế - S pirometry (FV C , SVC, TLC )/ dung tíc h sống gắng sức - FVC/d u ng tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đ a - MVV/áp suất tối đa hít và o /thở ra - M I P/M E P | 778.000 | |
| 1813 | 1797 | | Đ o vận tốc lan tr uy ề n sóng mạch | 73.000 | |
| 1814 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Ho lt er điện t â m đồ/ huy ế t áp | 198.000 | |
| 1815 | 1799 | 04C6.428 | L ư u huyết nã o | 43.400 | |
| 1816 | 1800 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130.000 | |
| 1817 | 1801 | | Nghiệm pháp d u ng nạp glucose cho người bệnh thai n ghén | 160.000 | |
| 1818 | 1802 | | Nghiệm pháp kích Syn a cthen | 416.000 | |
| 1819 | 1803 | | Nghiệm ph á p nhịn uống | 612.000 | |
| 1820 | 1804 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |
| 1821 | 1805 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 262.000 | |
| 1822 | 1806 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 38.100 | |
| 1823 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1824 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |
| 1825 | 1809 | 03C3.7.3.3 | T e st tâm l ý BECK/ ZUNG | 19.900 | |
| 1826 | 1810 | 03C3.7.3.2 | T e st tâm l ý MMPI/WAIS/WICS | 29.900 | |
| 1827 | 1811 | 04C6.432 | Test th a nh th ả i Creatinine | 59.900 | |
| 1828 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 59.90 0 | |
| 1829 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 29.900 | |
| 1830 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 34.900 | |
| 1831 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |
| 1832 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.950.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 1833 | 1817 | 04 C 6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.700 | |
| 1834 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 32.700 | |
| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1835 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |
| 1836 | 1820 | | Thủ thuật loại I | 278.000 | |
| 1837 | 1821 | | Thủ thuật loại II | 176.000 | |
| 1838 | 1822 | | Thủ thuật loại III | 90 . 500 | |
| F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |
| I | I | | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) | | |
| 1839 | 1823 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784.000 | |
| 1840 | 1824 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 5 0 h oặc CA 1 25 hoặc CA 15-3 h o ặc CA 72-4 ho ặc PTH bằng k ỹ thuật miễn dị ch phóng x ạ | 284.000 | |
| 1841 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 | |
| 1842 | 1826 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 189.000 | |
| 1843 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374.000 | |
| 1844 | 1828 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 206.000 | |
| 1845 | 1829 | 04C7.446 | SPECT, CT | 909.000 | |
| 1846 | 1830 | 03C3.7.1.1 | SPECT nã o | 439.000 | |
| 1847 | 1831 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ mi ễ n dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1848 | 1832 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |
| 1849 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đ ồ ng v ị kép | 639.000 | |
| 1850 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |
| 1851 | 1835 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |
| 1852 | 1836 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |
| 1853 | 1837 | 03 C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |
| 1854 | 1838 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình ch ẩ n đoán khối u | 439.000 | |
| 1855 | 1839 | 03C3.7. 1 .24 | Xạ hình ch ẩ n đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |
| 1856 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình ch ẩ n đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 339.000 | |
| 1857 | 1841 | 03C3.7.1.9 | Xạ h ì nh ch ẩ n đoán u máu trong gan | 409.000 | |
| 1858 | 1842 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình ch ẩ n đoán xuất huyết đường tiêu h óa với hồng c ầ u đánh dấu Tc-99m | 409.000 | |
| 1859 | 1843 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 389.000 | |
| 1860 | 1844 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - ti ế t niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 449.000 | |
| 1861 | 1845 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 439.000 | |
| 1862 | 1846 | 03 C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 409.000 | |
| 1863 | 1847 | 03C3.7.1.10 | Xạ h ì nh gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 439.0 00 | |
| 1864 | 1848 | | Xạ hình hạch Lympho | 439.000 | |
| 1865 | 1849 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 409.000 | |
| 1866 | 1850 | 03C3.7.1.20 | Xạ hlnh lưu thông dịch não t ủy | 439.000 | |
| 1867 | 1851 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 359.000 | |
| 1868 | 1852 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1869 | 1853 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận v ớ i Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |
| 1870 | 1854 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí ph ổ i | 439.000 | |
| 1871 | 1855 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 439.000 | |
| 1872 | 1856 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I -131 | 439.000 | |
| 1873 | 1857 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu ph ổ i | 409.000 | |
| 1874 | 1858 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 309.000 | |
| 1875 | 1859 | 04C7.439 | Xạ hình tụy | 548.000 | |
| 1876 | 1860 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459.000 | |
| 1877 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V - DMSA hoặc với đồng vị kép | 548.000 | |
| 1878 | 1862 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 289.000 | |
| 1879 | 1863 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |
| 1880 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 439.000 | |
| 1881 | 1865 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 409.000 | |
| 1882 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 409.000 | |
| 1883 | 1867 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 439.000 | |
| 1884 | 1868 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng c ầ u , nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 409.000 | |
| 1885 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 309.000 | |
| II | II | | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) | | |
| 1886 | 1870 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 767.000 | |
| 1887 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 920.000 | |
| 1888 | 1872 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/bệnh Leucose kinh/giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 566.000 | |
| 1889 | 1873 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 782.000 | |
| 1890 | 1874 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |
| 1891 | 1875 | 03C3.7.2.43 | Điều trị tràn dịch màng bụng/màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.798.000 | |
| 1892 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 587.000 | |
| 1893 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |
| 1894 | 1878 | 03C3 . 7.2.47 | Đ i ều trị u ng thư gan nguyên phát bằ n g I-131 L i piodol | 678.000 | |
| 18 9 5 | 1879 | 03C3.7.2.48 | Điều trị u ng th ư gan nguyên phát bằng Ren ium 188 | 664.000 | |
| 1896 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị u ng thư tiền liệt tuy ế n bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |
| 1897 | 1881 | 03C3.7.2.50 | Đi ề u trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |
| 1898 | 1882 | 03C3.7 . 2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch b ằ ng keo ph ó ng xạ | 470.000 | |
| 1899 | 1883 | | Điề u trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 15 . 065.000 | Chưa bao gồm chi phí d â y dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |
| 1900 | 1884 | | PET/CT b ằ ng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, u ng thư di căn gan sau điề u trị bằng hạt vi cầ u phóng xạ 90 Y | 3.865.000 | |
| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1901 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc bi ệt | 500 . 000 | |
| 1902 | 1886 | | Thủ thuật loại I | 305.000 | |
| 1903 | 1887 | | Thủ thuật loại II | 197.000 | |
| G | G | | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | |
| 1904 | | | Theo dõi tim thai và c ơ n co tử cung bằng mo nit oring; | 55.000 | |
| 1905 | | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500 . 000 | |
| 1906 | | | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | |
| 1907 | | 03C5.1 | Telemedicine | 1.694.000 | |
| 1908 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phư ơ ng pháp v i kim dẫn thuốc và tái tạ o collagen | 246.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 c m 2 di ệ n tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1909 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 308.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 523.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.785.000 | |
| 1912 | | | Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1913 | | | Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1914 | | | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1915 | | | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | 546.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1916 | | | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1917 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 543.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1918 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1919 | | | Điều trị bệnh da b ằ ng chiếu đèn LED | 189.000 | |
| 1920 | | | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung ( IUI ) | 1.014.000 | |
| 1921 | | | Cấy - th á o thuốc tránh thai | 214.000 | |
| 1922 | | | Chọc hút noãn | 7.094.000 | |
| 1923 | | | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.553.000 | |
| 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuy ể n phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.876.000 | |
| 1925 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 222.000 | |
| 1926 | | | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 62.900 | |
| 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |
| 1928 | | | Lọc rửa tinh trùng | 938.000 | |
| 1929 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.526.000 | |
| 1930 | | | Rã đông tinh trùng | 201.000 | |
| 1931 | | | Sinh thiết phôi ch ẩn đo á n (Sinh thi ế t phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy- PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.833.000 | |
| 1932 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.218.000 | |
| 1933 | | | Triệt sản nam (b ằ ng dao hoặc không bằng dao) | 1.274.000 | |
| 1934 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều tr ị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.154.000 | |
| 1935 | | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 590.000 | |
| 1936 | | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |
| 1937 | | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.645.000 | |
Ghi chú:
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ, trừ một số trường hợp đặc biệt theo Phụ lục số IV kèm theo Nghị quyết này. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906, chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:
- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);
- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;
- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần tho giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế;
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.
PHỤ LỤC IV
BỔ SUNG GHI CHÚ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| STT | Mã theo TT50 | Tên theo Thông tư 50/2014/TT-BYT | Tên theo thông tư 14/2019/TT -BYT | Ghi chú |
||||||
| 1 | 1.209 | D ẫ n lưu não thất c ấ p cứu ≤ 8 giờ | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | Chưa bao g ồ m bộ dẫn lưu não thất và đo áp l ực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
| 2 | 1.231 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản c ầ m máu | Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ) | Chưa bao g ồ m bộ ống thông Blakemore. |
| 3 | 2.127 | Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối. |
| 4 | 2.219 | Nội soi bơm rửa bàng quang, b ơ m hóa chất | Nội soi bàng quang không sinh thiết | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 5 | 2.461 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường | Điều trị suy tĩnh mạch b ằ ng Laser nội mạch | Chưa bao gồm bộ dụng cụ đi ề u trị rối loạn nhịp tim bằng RF. |
| 6 | 10.51 | Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng t ủ y kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | Chưa bao g ồ m xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đ ố t sống nhân tạo. |
| 7 | 10.53 | Phẫu thuật u trong và ngo à i ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước - ngoài | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | Chưa bao g ồ m xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đ ố t s ố ng nhân tạo. |
| 8 | 10.167 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 9 | 10.175 | Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
| 10 | 10.249 | Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 11 | 10.250 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa b a o gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 12 | 10.251 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 13 | 10.258 | Phẫu thuật bắc c ầ u động mạch nách - động mạch đùi | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa b a o g ồ m đoạn mạch nhân tạo. |
| 14 | 10.270 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
| 15 | 10.312 | Chọc hút và b ơ m thuốc vào nang thận | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | Chưa bao gồm thuốc c ả n quang. |
| 16 | 10.312 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | Chọc h ú t hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 17 | 10.313 | D ẫ n lưu đài b ể thận qua da | Đặt sonde JJ niệu quản | Chưa bao gồm sonde. |
| 18 | 10.318 | D ẫ n lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt sonde JJ niệu quản | Chưa bao gồm sonde. |
| 19 | 10.383 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | Chưa bao gồm stent. |
| 20 | 10.603 | Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy b ả thức ă n xuống đại tràng | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 21 | 10.604 | Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy b ả thức ăn xuống đại tràng | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 22 | 10.618 | Thăm dò k ế t hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tr àng hoặc làm hậu môn nhân tạo | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần. |
| 23 | 10.823 | Phẫu thuật và điều tr ị trật khớp quay trụ dưới | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
| 24 | 10.829 | Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới | Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) | Chưa bao gồm kim găm, n ẹ p vít. |
| 25 | 15.2 | Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA) | Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng) | Chưa bao g ồ m máy trợ thính đường xương. |
| 26 | 18.580 | Đốt sóng cao t ầ n điều trị các khối u số hóa xóa nền | Điều tr ị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
| 27 | 27.65 | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. |
| 28 | 27.66 | Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép tr ong hẹp ống sống thắt lưng | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. |
| 29 | 27.68 | Ph ẫ u thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngục đường trước trong vẹo cột sống | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay th ế xương. |
| 30 | 27.69 | Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay th ế xương. |
| 31 | 27.70 | Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau | Phẫu thuật nội soi kh ớ p gối hoặc khớp háng hoặc kh ớ p vai hoặc c ổ chân | Chưa bao gồm mũi khoan (mài). |
| 32 | 27.74 | Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp |
| 33 | 27.82 | Phẫu thuật nội soi cắ t - khâu kén khí phổi | Nội soi màng ph ổ i, sinh thiết màng phổi | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 34 | 27.90 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | Nội soi màng ph ổ i, sinh thi ế t màng phổi | Chưa bao gồm: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 35 | 27.91 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 c m) | Phẫu thuật nội soi cắt u tr ung thất | Chưa bao gồm: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 36 | 27.94 | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | Chưa bao g ồ m: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 37 | 27.95 | Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | Chưa bao g ồ m: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 38 | 27.96 | Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | Chưa bao g ồ m: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 39 | 27.97 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | Chưa bao g ồ m: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 40 | 27.98 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc ch ấ n thương | Chưa bao gồm: máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 41 | 27.99 | Phẫu thuật nội soi cắt - nối ph ế quản | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 42 | 27.135 | Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản lan tỏa | Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu th u ật Nội soi) | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô. |
| 43 | 27.313 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm t ấ m lưới nhân tạo. |
| 44 | 27.314 | Phẫu thuật nội soi đặt t ấ m lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo . |
| 45 | 27.315 | Phẫu thuật nội soi đặt lư ới nhân tạo trong ổ bụng | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo . |
| 46 | 27.354 | Tán sỏi thận qua da | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 47 | 27.355 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy s ỏ i. |
| 48 | 27.445 | Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 49 | 27.448 | Phẫu thuật nội soi khâu ch ó p xoay | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đ ố t điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 50 | 27.451 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đ ố t điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 51 | 27.454 | Phẫu thuật nội soi đi ề u trị viêm mỏm tr ên lồi cầu ngoài | Phẫu thuật loại I (Nội soi) | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đố t điện, tay dao đ ố t điện, ốc, vít. |
| 52 | 14.49 | Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | Chưa bao gồm: th ủ y tinh th ể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 53 | 14.42 | Lấy th ể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có ho ặ c không cố định IOL | Phẫu thuật c ắ t th ủ y tinh thể | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 54 | 14.43 | Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | Chưa bao gồm đ ầ u cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 55 | 01.0023 | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | Đặt catheter động mạch quay | Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
| 56 | 01.0247 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | Lọc máu liên tục (01 lần) | Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống k ế t nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
| 57 | 01.0322 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết tr ong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | Đặt catheter động mạch quay | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 58 | 01.0346 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huy ế t trong nhồi máu não cấp | Đặt catheter động mạch quay | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 59 | 01.0386 | Khai thông động mạch ph ổ i bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều tr ị tắc mạch phổi cấp | Đặt catheter động mạch quay | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 60 | 01.0191 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin | Thận nhân tạo cấp cứu | Chưa bao gồm quả lọc Resin |
| 61 | 27101 | Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch ch ủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch b ả o vệ tạng. |
| 62 | 27.102 | Phẫu thuật nội soi thay van hai lá | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc s ử a van tim hoặc t ha y van tim...) | Chưa bao gồm bộ tim ph ổ i nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân t ạo , mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh h ọc d ù ng trong phẫu th u ật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây d ẫ n, miếng vá siêu m ỏ ng, dung dịch b ả o vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ t ạ ng. |
| 63 | 27.103 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ | Phẫu thuật tim c á c loại (tìm bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | Chưa bao g ồ m bộ tim ph ổ i nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 64 | 2 . 266 | Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng | Nong thực quản qua nội soi | Chưa bao g ồ m bóng nong thực quản. |
| 65 | 2.321 | Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | Chưa bao g ồ m stent, dao c ắ t, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật. |
| 66 | 2277 | Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | Mở thông dạ dày qua nội soi | Chưa bao gồm bộ m ở thông dạ dày qua da. |
PHỤ LỤC V
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| S ố TT | Tên Cơ sở khám, chữa bệnh | Tuyến | Hạng |
|||||
| | TUY Ế N T Ỉ NH | | |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Phước | Tỉnh | 2 |
| 2 | Bệnh viện Quân dân Y 16 | Tỉnh | 2 |
| 3 | Phòng Khám và Quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh (thuộc Ban Bảo vệ, Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Bình Phước) | Tỉnh | 2 |
| 4 | Bệnh viện YHCT tỉnh Bình Phước | Tỉnh | 3 |
| | TUYẾN HUYỆN | | |
| 5 | Trung tâm Y tế huyện Hớn Quản | Huyện | 3 |
| 6 | Trung tâm Y tế huyện Bù Đăng | Huyện | 3 |
| 7 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú | Huyện | 3 |
| 8 | Trung tâm Y tế huyện Bù Gia Mập | Huyện | |
| 9 | Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh | Huyện | 3 |
| 10 | Trung tâm Y tế huyện Bù Đốp | Huyện | 3 |
| 11 | Trung tâm Y tế huyện Chơn Thành | Huyện | 3 |
| 12 | Trung tâm Y tế thành phố Đồng Xoài | Huyện | 3 |
| 13 | Trung tâm Y tế thị xã Bình Long | Huyện | 3 |
| 14 | Trung tâm Y t ế thị xã Phước Long | Huyện | 3 |
| 15 | Bệnh xá Công an tỉnh | Huyện | |
| | KHỐI BỆNH VIỆN CÔNG TY CAO SU | | |
| 16 | Bệnh viện Đa khoa Cao su Lộc Ninh | Huyện | 3 |
| 17 | Bệnh viện Đa khoa Cao su Đồng Phú | Huyện | 3 |
| 18 | Bệnh viện Đa khoa Cao su Bình Long | Huyện | 3 |
| 19 | Bệnh viện Đa khoa Cao su Phú Riềng | Huyện | 3 |
| | CÁC TRẠM Y TẾ XÃ | | |
| | Huyện Hớn Quản | | |
| 20 | Trạ m Y tế Xã Tân Lợi | Xã | |
| 21 | Trạm Y t ế Xã Tân Khai | Xã | |
| 22 | Trạm Y t ế Xã An Khương | Xã | |
| 23 | Trạm Y tế Xã Tân Hưng | Xã | |
| 24 | Trạm Y tế Xã An Phú | Xã | |
| 25 | Trạm Y tế Xã Phước An | Xã | |
| 26 | Trạm Y t ế Xã Thanh Bình | Xã | |
| 27 | Trạm Y tế Xã Thanh An | Xã | |
| 28 | Trạm Y tế Xã Minh Đức | Xã | |
| 29 | Trạm Y tế Xã Đồng Nơ | Xã | |
| 30 | Trạm Y tế Xã Tân Hiệp | Xã | |
| 31 | Trạm Y tế Xã Tân Quan | Xã | |
| 32 | Trạm Y tế xã Minh Tâm | Xã | |
| | Huy ệ n Bù Đăng | | |
| 33 | Trạm Y t ế Xã Thọ Sơn | Xã | |
| 34 | Trạm Y tế Xã Đồng Nai | Xã | |
| 35 | Trạm Y tế Xã Bo m Bo | Xã | |
| 36 | Trạm Y tế Xã Phước S ơn | Xã | |
| 37 | Trạm Y tế Xã Nghĩa Trung | Xã | |
| 38 | Trạm Y tế Xã Đak Nhau | Xã | |
| 39 | Trạm Y tế Xã Đức Liễu | Xã | |
| 40 | Trạm Y t ế Xã Minh Hưng | Xã | |
| 41 | Trạm Y t ế Xã Đoàn Kết | Xã | |
| 42 | Trạm Y tế Xã Thống Nhất | Xã | |
| 43 | Trạm Y tế Xã Đăng Hà | Xã | |
| 44 | Trạm Y t ế Xã Phú Sơn | Xã | |
| 45 | Trạm y tế xã Nghĩa B ình | Xã | |
| 46 | Trạm y t ế Xã Bình Minh | Xã | |
| 47 | Trạm y tế Xã Đường 10 | Xã | |
| | Huyện Đồng Phú | | |
| 48 | Trạm Y tế X ã Tân Phước | Xã | |
| 49 | Trạm Y tế Xã Tân H òa | Xã | |
| 50 | Trạm Y tế Xã Thu ậ n L ợ i | Xã | |
| 51 | Trạm Y t ế Xã Đồng Tiến | Xã | |
| 52 | Trạm Y tế Xã Đồng Tâm | Xã | |
| 53 | Trạm Y tế Xã Tân L ậ p | Xã | |
| 54 | Trạm Y tế Xã Tân Lợi | Xã | |
| 55 | Trạm Y tế Xã Tân Hưng | Xã | |
| | Huyện Bù Gia Mập | | |
| 56 | Trạm y tế xã Phú Văn | Xã | |
| 57 | Trạm y tế Xã Phước Minh | Xã | |
| 58 | Trạm Y tế Xã Đức H ạ nh | Xã | |
| 59 | Trạm Y tế Xã Đak ơ | Xã | |
| 60 | Trạm Y tế Xã Bình Thắng | Xã | |
| 61 | Trạm Y tế Xã Đa Kia | Xã | |
| 62 | Trạm Y tế Xã Bù Gia Mập | Xã | |
| | Huyện Lộc Ninh | | |
| 63 | Trạm Y tế Xã Lộc Khánh | Xã | |
| 64 | Trạm Y tế Xã Lộc Tấn | Xã | |
| 65 | Trạm Y tế Xã Lộc Thuận | Xã | |
| 66 | Trạm Y t ế Xã Lộc Quang | Xã | |
| 67 | Trạm Y tế Xã Lộc Hưng | Xã | |
| 68 | Trạm Y tế Xã Lộc Hiệp | Xã | |
| 69 | Trạm Y tế Xã Lộc Thành | Xã | |
| 70 | Trạm Y tế Xã Lộc Hòa | Xã | |
| 71 | Trạm Y tế Xã Lộc An | Xã | |
| 72 | Trạm Y tế Xã Lộc Điền | Xã | |
| 73 | Trạm Y tế Xã Lộc Thiện | Xã | |
| 74 | Trạm Y tế Xã Lộc Thịnh | Xã | |
| 75 | Trạm Y tế Xã Lộc Thạnh | Xã | |
| 76 | Trạm y t ế xã Lộc Phú | Xã | |
| | Huyện Bù Đốp | | |
| 77 | Trạm Y tế Xã Tân Tiến | Xã | |
| 78 | Trạm Y t ế Xã Thiện Hưng | Xã | |
| 79 | Trạm Y tế Xã Tân Thành | Xã | |
| 80 | Trạm Y tế Xã Hưng Phước | Xã | |
| 81 | Trạm Y tế Xã Phước Thiện | Xã | |
| | Huyện Ch ơn Thành | | |
| 82 | Trạm Y tế Xã Minh Long | Xã | |
| 83 | Trạm Y tế Xã Minh Hưng | Xã | |
| 84 | Trạm Y t ế Xã Minh Lập | Xã | |
| 85 | Trạm Y tế Xã Nha Bích | Xã | |
| 86 | Trạm Y tế Xã Minh Thắng | Xã | |
| 87 | Trạm Y tế Xã Thành Tâm | Xã | |
| 88 | Trạm y tế xã Quang Minh | Xã | |
| | Thị xã Đồng Xoài | | |
| 89 | Trạm Y tế Xã Tân Thành | Xã | |
| | Thị xã Bình Long | | |
| 90 | Trạm Y tế xã Thanh Lương | Xã | |
| 91 | Trạm Y tế Xã Thanh Phú | Xã | |
| | Th ị xã Phước Long | | |
| 92 | Trạm Y tế phường Long Phước | Xã | |
| 93 | Trạm Y tế Xã Phước Tín | Xã | |
| 94 | Trạm Y tế phường Phước Bình | Xã | |
| | Huy ệ n Phú Riềng | | |
| 95 | Trạm Y tế xã Bình Sơn | Xã | |
| 96 | Trạm y tế xã Bình Tân | Xã | |
| 97 | Trạm Y tế Xã Long Hưng | Xã | |
| 98 | Trạm Y tế Xã Phú Riềng | Xã | |
| 99 | Trạm Y tế Xã Bù Nho | Xã | |
| 100 | Trạm Y tế Xã Long Hà | Xã | |
| 101 | Trạm Y tế xã Phước Tân | Xã | |
| 102 | Trạm Y tế Xã Long Bình | Xã | |
| 103 | Trạm Y tế Xã Phú Trung | Xã | |
| 104 | Trạm Y t ế Xã Long Tân | Xã | |
| 105 | Bệnh xá Quân dân Y Trung đoàn 717-Binh đoàn 16 | Xã | |
| 106 | B ệ nh xá Quân dân Y Trung đoàn 719-Binh đoàn 16 | Xã | |