Điều 12. Tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm như sau:
1. Tổ chức kiểm tra, giám sát và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chính sách với Hội đồng nhân dân thành phố.
2. Chỉ đạo Sở Thông tin và Truyền thông
a) Hướng dẫn cụ thể về trình tự, thủ tục cho các tổ chức, doanh nghiệp; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chính sách với Ủy ban nhân dân thành phố.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định các nội dung đề nghị hỗ trợ.
c) Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ quy định Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước, chính sách hỗ trợ tại Nghị quyết này để lập dự toán theo nội dung mức chi đúng chế độ chi tiêu hiện hành và tổng hợp vào dự toán ngân sách thành phố gửi Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, trình Hội đồng nhân dân thành phố phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về Ngân sách nhà nước.
d) Tổ chức công khai, tuyên truyền rộng rãi nội dung Nghị quyết trên các phương tiện thông tin, đại chúng.
3. Chỉ đạo Sở Tài chính căn cứ vào dự toán của Sở Thông tin và Truyền thông, tổng hợp bố trí nguồn kinh phí hàng năm cho các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp công nghệ thông tin. Trường hợp kinh phí hỗ trợ trong năm vượt quá mức dự toán được giao từ đầu năm, Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp bổ sung trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định trong đợt điều chỉnh bổ sung dự toán hàng năm.
4. Chỉ đạo các sở, ban, ngành liên quan phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để triển khai các nội dung hỗ trợ theo Quy định này.
5. Trong trường hợp có sự thay đổi, vướng mắc trong việc thực hiện các nội dung chính sách, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
Phụ lục
(Kèm theoQuy định chính sách hỗ trợ phát triển Công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành theo Nghị quyết số 270 /2019/NQ-HĐNDngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp:
2. Họ và tên người đại diện theo pháp luật:
3. Địa chỉ doanh nghiệp:
4. Mã số thuế:
5. Quốc tịch:..................................... .............................................................................
6. Thông tin liên hệ:
Số điện thoại:.......................................... ; Fax:........................ ; E-mail:.......................................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ, TÀI LIỆU CHỨNG MINH
(Điền đầy đủ thông tin và đánh dấu ü vào ô □ của nội dung đề nghị hỗ trợ)
1. Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện xét hỗ trợ
a) Tài liệu chứng minh tổ chức, doanh nghiệp đã hoàn thành các nghĩa vụ về thuế và nghĩa vụ đối với người lao động (bản sao có chứng thực):
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (bản sao có chứng thực) về việc hoàn thành các nghĩa vụ về thuế
Không □ Có □
Đính kèm Văn bản số .......................ngày.../.../.......................................
- Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội (bản sao có chứng thực) về việc tổ chức, doanh nghiệp hoàn thành các nghĩa vụ đối với người lao động
Không □ Có □
Đính kèm Văn bản số .......................ngày.../.../.......................................
b) Tài liệu chứng minh tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện xét hỗ trợ, gồm có:
□ Điều kiện kim ngạch xuất khẩu phần mềm, nội dung số đạt trên 100.000 USD/năm[1].
Liệt kê tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
□ Điều kiện có sản phẩm công nghệ thông tin đạt các giải thưởng: Sáng tạo Khoa học Công nghệ Việt Nam, Sao Khuê, Nhân tài Đất Việt.
Liệt kê tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
□ Điều kiện có một trong các sản phẩm phần mềm, nội dung số, điện tử tích hợp mang tính hệ thống hoặc có nền tảng riêng, sử dụng công nghệ mới, đã hoàn thiện và được đưa vào sử dụng thực tế.
Liệt kê tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
2. Nội dung đề nghị hỗ trợ và tài liệu kèm theo
a) Hỗ trợ cơ sở hạ tầng
- □ Hỗ trợ 50% chi phí thuê mặt bằng trong Công viên phần mềm Đà Nẵng, Khu Công nghệ thông tin Đà Nẵng, các Tòa nhà cho thuê tập trung, dùng chung khác trên địa bàn thành phố trong một năm.
+ Địa điểm thuê mặt bằng (trong trường hợp thuê nhiều địa điểm, tổ chức, doanh nghiệp cần liệt kê đầy đủ):
+ Địa chỉ:
+ Đơn giá thuê/m2:…………………..……..Diện tích thuê:………....m2.
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
- □ Hỗ trợ 50% chi phí thuê lưu ký (hosting) 01 (một) website trong nước.
+ Tên website:
+ Vị trí hosting:
+ Phí hosting/năm:
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
- □ Hỗ trợ 50% chi phí thuê máy chủ, thuê chỗ đặt máy chủ, dịch vụ lưu trữ dữ liệu, dịch vụ an toàn an ninh thông tin, khi thuê dịch vụ của nhà cung cấp có hạ tầng cho thuê ở trong nước trong một năm.
(1) Thuê máy chủ
+ Số lượng máy chủ thuê:
+ Đơn vị cung cấp dịch vụ:
+ Đơn giá thuê/năm:
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
(2) Thuê chỗ đặt máy chủ
+ Nơi đặt máy chủ:
+ Đơn vị cung cấp dịch vụ:
+ Đơn giá thuê/năm:
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
(3) Thuê dịch vụ lưu trữ dữ liệu
+ Dung lượng thuê (TB):
+ Hình thức: o SAN; ¨ NAS; o Khác (.......................................................................................... )
+ Đơn vị cung cấp dịch vụ:
+ Đơn giá thuê/năm:
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
(4) Thuê dịch vụ an toàn an ninh thông tin
+ Tên dịch vụ:
+ Đơn vị cung cấp dịch vụ:
+ Đơn giá thuê/năm:
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ của (1) + (2) + (3) + (4): ………………đồng
b) Hỗ trợ đào tạo, xây dựng quy trình sản xuất phần mềm, nội dung số
- □ Hỗ trợ 50% chi phí đào tạo liên quan đến kỹ năng lập trình, phân tích dữ liệu, an toàn thông tin, thiết kế vi mạch điện tử (Tổng chi phí hỗ trợ không quá 50.000.000 đồng/tổ chức, doanh nghiệp trong một năm).
+ Nội dung khóa đào tạo:
+ Thời hạn đào tạo:
+ Số lượng học viên:
+ Tổng chi phí khóa đào tạo:
+ Tài liệu đính kèm:
........................................................................................................................................
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
- □ Hỗ trợ 50% chi phí cho các tổ chức, doanh nghiệp xây dựng, áp dụng và lấy chứng nhận quy trình sản xuất theo chuẩn CMMI (từ mức 3 trở lên), Scrum, Agile hoặc tương đương (Tổng chi phí hỗ trợ không quá 200.000.000 đồng/doanh nghiệp).
□ Quy trình sản xuất đạt chuẩn CMMI (từ mức 3 trở lên) | □ Quy trình sản xuất đạt chuẩn Scrum
□ Quy trình sản xuất đạt chuẩn Agile | □ Quy trình sản xuất đạt chuẩn tương đương với một trong các chuẩn trên
+ Giấy chứng nhận (số hiệu, ngày cấp):
+ Tổng chi phí xây dựng, áp dụng và lấy chứng nhận quy trình sản xuất:
+ Tài liệu đính kèm:
………………………………………………………………………………………………………
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
c) Hỗ trợ xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
- □ Hỗ trợ chi phí đăng ký lần đầu bảo hộ bản quyền phần mềm trong nước
+ Tên sản phẩm:
+ Đơn vị tư vấn:
+ Chi phí đăng ký bảo hộ:
+ Tài liệu đính kèm:
………………………………………………………………………………………………………
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
- □ Hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp thuê gian hàng để trưng bày sản phẩm công nghệ thông tin tại các hội chợ, triển lãm, hội thảo chuyên ngành
+ Tài liệu đính kèm (theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND):
………………………………………………………………………………………………………
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
- □ Hỗ trợ chi phí tham gia đoàn xúc tiến thương mại, đầu tư nước ngoài.
+ Tài liệu đính kèm (theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND):
………………………………………………………………………………………………………
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
- □ Hỗ trợ chi phí quảng bá sản phẩm phần mềm, nội dung số trên các phương tiện truyền thông, thông tin đại chúng (không quá 20.000.000 đồng/tổ chức, doanh nghiệp trong một năm).
+ Nội dung quảng bá:
+ Kênh, thời gian quảng bá, đăng tin: .......................................................
+ Chi phí:
+ Tài liệu đính kèm:
………………………………………………………………………………………………………
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
d) Hỗ trợ nghiên cứu khoa học
- □ Ưu tiên tham gia các đề tài khoa của thành phố
+ Tên đề tài khoa học của thành phố mong muốn tham gia:
………………………………………………………………………………………………………
- □ Ưu tiên đặt hàng thực hiện các đề tài khoa học và các sản phẩm triển khai thí điểm của thành phố
+ Đề tài khoa học, sản phẩm triển khai thí điểm của thành phố đề nghị được đặt hàng:
đ) Hỗ trợ lãi suất vay vốn
□ Hỗ trợ lãi suất vay vốn
+ Tài liệu đính kèm (theo Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND):
………………………………………………………………………………………………………
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ...................................................................................................... đồng
e) Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ
Số tiền (bằng số): .................................................................................đồng
Bằng chữ: .....................................................................................................
Năm đạt điều kiện hỗ trợ: .............................................................................
III. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
Không □ Có □
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là nội dung đề nghị hỗ trợ của tổ chức, doanh nghiệp, kính đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng xem xét, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt./.
………, ngày...... tháng...... năm....... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
[1]Đối với doanh nghiệp được hưởng ưu đãi lần sau, kim ngạch xuất khẩu phần mềm, nội dung số phải cao hơn 15% so với giá trị trong thời điểm được hưởng ưu đãi lần trước gần nhất