Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Cục Ki ể m tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế thuộc Bộ LĐ, TB và XH; - Vụ Pháp chế thuộc Bộ Tài chính; - BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Đại biểu HĐNDTP; - UBND, UBMTTQVN thành phố, Đoàn ĐBQH TP; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQ các quận, huyện; - HĐND, UBND phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, TT TTVN VTV8, Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Nho Trung
PHỤ LỤC I
ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC QUÀ TẶNG TẾT NGUYÊN ĐÁN HÀNG NĂM CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ ĐỐI TƯỢNG ĐẶC THÙ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 275/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| TT | Đối tư ợn g | ĐVT | M ứ c quà | |
||||||
| | | | Ti ề n mặt | Hiện vật |
| I | NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG | | | |
| 1 | Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 (Cán bộ Lão thành cách mạng) đang hưởng trợ cấp hàng tháng (Trừ các đồng chí là cán bộ Trung cao cấp nghỉ hưu được lãnh đạo thành phố trực ti ế p đ ế n thăm, tặng quà) | Nghìn đồng/người | 2.500 | |
| 2 | Các đồng chí tử tù | Nghìn đồng/người | 2.500 | |
| 3 | Gia đình Người có công với cách mạng tiêu biểu được Lãnh đạo thành phố đến thăm | Nghìn đồng/gia đình | 2.500 | 500 |
| 4 | Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 1.400 | |
| 5 | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 1.400 | |
| 6 | Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 (Cán bộ Tiền khởi nghĩa) đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 1.400 | |
| 7 | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 1.400 | |
| 8 | Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng là chồng Bà mẹ Việt Nam anh hùng | Nghìn đồng/người | 1.400 | |
| 9 | Gia đình Người có công có hoàn cảnh khó khăn | Nghìn đồng/gia đình | 1.400 | |
| 10 | Thân nhân liệt sĩ đang hưởng tr ợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân 02 liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng (trừ chồng Bà mẹ Việt Nam anh hùng) | Nghìn đồ n g/người | 1.000 | |
| 11 | Thân nhân của một liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 12 | Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 21% đến 80% đang hưởng trợ cấp hàng tháng, thương binh hưởng chế độ mất sức lao động | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 13 | Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41% đến 80% đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 14 | Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 15 | Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 16 | Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 21% đến 80% và con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 17 | Người thờ cúng liệt sĩ không có thân nhân hưởng tr ợ cấp tuất hàng tháng: | | | |
| | - Thờ cúng 1 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 550 | |
| | - Thờ cúng 2 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 750 | |
| | - Thờ cúng 3 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 950 | |
| | - Thờ cúng 4 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 1.150 | |
| | - Thờ cúng 5 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 1.350 | |
| | - Thờ cúng 6 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 1.550 | |
| | - Thờ cúng 7 liệt sĩ | Nghìn đồng/người | 1.750 | |
| 18 | Người thờ cúng Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến đã hy sinh, từ tr ầ n | Nghìn đồng /người | 550 | |
| 19 | Thân nhân của cán bộ Lão thành cách mạng, cán bộ Tiền khởi nghĩa đang hưởng tuất từ trần | Nghìn đồng/ người | 550 | |
| 20 | Thân nhân của thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học đang hưởng tuất từ trần | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 21 | Đại diện gia đình cán bộ Lão thành cách mạng, cán bộ Tiền khởi nghĩa đã hy sinh, từ trần, không có thân nhân hưởng trợ cấp tuất hàng tháng | Nghìn đồng/gia đình | 550 | |
| 22 | Người dân có công giúp đỡ cách mạng (còn sống) được tặng Huy chương kháng chiến hưởng trợ cấp 1 lần và người hoạt động kháng chiến được tặng thưởng Huân, Huy chương kháng chiến (còn sống) hưởng tr ợ cấp 1 lần, không hưởng lương h ư u, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tr ợ cấp khác theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| II | ĐỐI TƯỢNG ĐẶC THÙ | | | |
| 1 | Gia đình các đồng chí là Tỉnh (Thành) ủy viên trở lên đã hy sinh, t ừ trần | Nghìn đồng/gia đình | 2.500 | |
| 2 | Các đồng chí nguyên Tỉnh (Thành) ủy viên, Phó Chủ tịch HĐND, UBND tỉnh, thành phố và tương đương trở lên đang ố m đau dài ngày | Nghìn đồng/người | 2.500 | |
| 3 | Hội viên Hội Cựu Thanh niên xung phong | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 4 | Cựu chiến binh tham gia kháng chiến từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước không hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 5 | Quân nhân phục viên, xuất ngũ đang hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ; Cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân đang hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 6 | Người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã được giải quyết trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ (còn sống), không hưởng chế độ trợ cấp khác theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng | Nghìn đồng/người | 550 | |
| 7 | Người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, thành phố được giải quyết trợ cấp theo Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ (còn sống), không hưởng lương hưu, tr ợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp khác theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. | Nghìn đồng/người | 550 | |
PHỤ LỤC II
ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC QUÀ TẶNG TẾT NGUYÊN ĐÁN HẰNG NĂM ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 275/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| TT | Đ ố i tượng | ĐVT | Tiền mặt |
|||||
| I | ĐỐI VỚI HỘ | | |
| 1 | Hộ nghèo theo chuẩn thành phố không còn sức lao động | Nghìn đồng/hộ | 1,200 |
| 2 | Hộ nghèo theo chuẩn Trung ương còn sức lao động | Nghìn đồng/hộ | 800 |
| 3 | Hộ nghèo theo chuẩn thành phố còn sức lao động | Nghìn đồng/hộ | 400 |
| 4 | Hộ đồng bào dân tộc thiểu số 3 xã Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh thuộc huyện Hòa Vang | Nghìn đồng/hộ | 500 |
| 5 | Hộ gia đình có người lao động trực tiếp nhặt rác tại bãi rác Khánh S ơn thuộc quận Liên Chiểu | Nghìn đồng/hộ | 500 |
| 6 | Hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng, trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng, người cao tuổi cô đơn | Nghìn đồng/hộ | 500 |
| II | ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG | | |
| 1 | Đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng, gồm: | | |
| a | Đối tượng tại Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND thành phố | | |
| - | Các đối tượng bảo tr ợ xã hội tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính ph ủ (không bao gồm hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng, tr ẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng, người cao tu ổ i cô đơn) | Nghìn đồng/ngườ i | 350 |
| - | Các đối tượng bảo trợ xã hội mở rộng ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 c ủ a Chính phủ | Nghìn đồng/ngườ i | 350 |
| b | Bộ đội phục viên, xuất ngũ bị bệnh tâm thần tại Nghị quyết số 196/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố | Nghìn đồng/người | 350 |
| c | Người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động tại Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND thành phố (trừ đối tượng đang hưởng tại Quyết định số 6 13/QĐ-TTg ngày 06/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ) | Nghìn đồng/ngườ i | 350 |
| d | Người mắc bệnh hiểm nghèo thuộc hộ nghèo theo chuẩn thành phố tại Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố | Nghìn đồng/người | 350 |
| 2 | Đối tượng khác, gồm: | | |
| - | Đối tượng nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Cơ sở xã hội Bầu Bàng và phạm nhân đang bị giam giữ tại Trại tạm giam Hòa Sơn | Nghìn đồng/người | 350 |
| - | Trẻ em khuyết tật đã được Hội đồng xác định mức độ khuyết tật xã, phường xác định mức độ khuyết tật nhẹ; Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn thành phố (theo danh mục bệnh hiểm nghèo quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ) | N ghìn đồng/người | 350 |