Điều 6. Giá đất đối với một số trường hợp khác
1. Giá đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại vị trí đó. Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất nông nghiệp thì xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận gần nhất.
2. Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định bằng giá đất rừng sản xuất tại vị trí đó. Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất rừng sản xuất thì xác định bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận gần nhất.
3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thì giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vị trí đó. Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực lân cận gần nhất.
4. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp thì giá đất được xác định bằng giá đất ở tại vị trí đó. Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất ở thì xác định bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất.
5. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản tại vị trí đó. Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất nuôi trồng thủy sản thì xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận gần nhất.
b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất phi nông nghiệp cùng mục đích tại vị trí đó. Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất phi nông nghiệp cùng mục đích thì xác định bằng giá đất phi nông nghiệp cùng mục đích tại khu vực lân cận gần nhất.
6. Đất chưa sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá của loại đất liền kề cao nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng, thì giá đất được xác định bằng giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận.
7. Đất sử dụng vào mục đích tôn giáo, tín ngưỡng, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng và đất phi nông nghiệp khác thì giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có thời hạn 70 năm tại vị trí đó.
Trường hợp tại vị trí đó không có giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thì xác định bằng 50% giá đất ở tại vị trí đó.
8. Đối với những dự án đang thực hiện dở dang chưa có trong bảng giá đất thì giá đất được áp dụng theo giá đất khai thác (giá đất khai thác tính doanh thu) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với dự án đó. Đối với những thửa đất đã tổ chức bán đấu giá thành công thì giá đất được xác định là giá trúng đấu giá.
9. Đối với các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện bố trí tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại các phương án tái định cư thì giá đất thu tiền sử dụng đất cho các hộ gia đình, cá nhân tái định cư được áp dụng bởi các quyết định giá đất tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt./.
BẢNG GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CÁC LOẠI ĐẤT THỜI KỲ 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ SO VỚI KHUNG CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Đơn vị hành chính/Loại đất | Xã đồng bằng | | Xã trung du | | Xã miền núi | |
|||||||||
| | | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa |
| I | ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 15,000 | 130,000 | 10,000 | 95,000 | 8,000 | 75,000 |
| 1 | Tam Kỳ | 44,000 | 55,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 68,000 | 90,000 | | | 38,000 | 50,000 |
| 3 | Điện Bàn | 35,000 | 55,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 20,000 | 35,000 | | | 8,000 | 35,000 |
| 5 | Duy Xuyên | 15,000 | 36,000 | 10,000 | 28,000 | 9,000 | 33,000 |
| 6 | Quế Sơn | 24,000 | 38,000 | 10,000 | 32,000 | 10,000 | 25,000 |
| 7 | Thăng Bình | 26,000 | 42,000 | 17,000 | 30,000 | 14,000 | 26,000 |
| 8 | Phú Ninh | 28,000 | 45,000 | | | 12,000 | 18,000 |
| 9 | Núi Thành | 20,000 | 40,000 | | | 8,000 | 24,000 |
| 10 | Tiên Phước | | | 11,000 | 17,000 | 11,000 | 15,000 |
| 11 | Hiệp Đức | | | | | 8,000 | 18,000 |
| 12 | Bắc Trà My | | | | | 10,000 | 19,000 |
| 13 | Nam Trà My | | | | | 9,000 | 18,500 |
| 14 | Phước Sơn | | | | | 9,000 | 15,000 |
| 15 | Nam Giang | | | | | 10,500 | 17,000 |
| 16 | Tây Giang | | | | | 8,000 | 21,500 |
| 17 | Đông Giang | | | | | 8,500 | 20,000 |
| 18 | Nông Sơn | | | | | 8,000 | 20,000 |
| II | ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 15,000 | 130,000 | 10,000 | 95,000 | 8,000 | 75,000 |
| 1 | Tam Kỳ | 44,000 | 55,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 68,000 | 90,000 | | | 38,000 | 50,000 |
| 3 | Điện Bàn | 29,000 | 52,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 20,000 | 35,000 | | | 8,000 | 35,000 |
| 5 | Duy Xuyên | 15,000 | 36,000 | 10,000 | 28,000 | 9,000 | 33,000 |
| 6 | Quế Sơn | 16,000 | 32,000 | 13,000 | 25,000 | 13,000 | 24,000 |
| 7 | Thăng Bình | 22,000 | 36,000 | 16,000 | 26,000 | 14,000 | 22,000 |
| 8 | Phú Ninh | 25,000 | 43,000 | | | 10,000 | 16,000 |
| 9 | Núi Thành | 20,000 | 40,000 | | | 8,000 | 24,000 |
| 10 | Tiên Phước | | | 10,000 | 16,000 | 10,000 | 14,000 |
| 11 | Hiệp Đức | | | | | 8,000 | 18,000 |
| 12 | Bắc Trà My | | | | | 9,000 | 18,000 |
| 13 | Nam Trà My | | | | | 8,000 | 16,000 |
| 14 | Phước Sơn | | | | | 8,500 | 13,000 |
| 15 | Nam Giang | | | | | 9,000 | 14,000 |
| 16 | Tây Giang | | | | | 8,000 | 18,000 |
| 17 | Đông Giang | | | | | 8,500 | 20,000 |
| 18 | Nông Sơn | | | | | 8,000 | 15,000 |
| III | ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 15,000 | 150,000 | 10,000 | 110,000 | 8,000 | 105,000 |
| 1 | Tam Kỳ | 46,000 | 58,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 76,000 | 100,000 | | | 42,000 | 60,000 |
| 3 | Điện Bàn | 40,000 | 58,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 20,000 | 35,000 | | | 8,000 | 32,000 |
| 5 | Duy Xuyên | 20,000 | 42,000 | 10,000 | 20,000 | 8,000 | 35,000 |
| 6 | Quế Sơn | 25,000 | 40,000 | 15,000 | 32,000 | 15,000 | 32,000 |
| 7 | Thăng Bình | 24,000 | 36,000 | 16,000 | 28,000 | 14,000 | 24,000 |
| 8 | Phú Ninh | 27,000 | 45,000 | | | 12,000 | 18,000 |
| 9 | Núi Thành | 21,000 | 42,000 | | | 8,000 | 24,000 |
| 10 | Tiên Phước | | | 10,000 | 16,000 | 10,000 | 14,000 |
| 11 | Hiệp Đức | | | | | 9,000 | 17,000 |
| 12 | Bắc Trà My | | | | | 8,000 | 16,000 |
| 13 | Nam Trà My | | | | | 8,000 | 12,000 |
| 14 | Phước Sơn | | | | | 8,000 | 10,000 |
| 15 | Nam Giang | | | | | 8,000 | 13,000 |
| 16 | Tây Giang | | | | | 8,000 | 13,000 |
| 17 | Đông Giang | | | | | 8,000 | 13,500 |
| 18 | Nông Sơn | | | | | 8,000 | 15,000 |
| IV | ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 4,000 | 65,000 | 3,000 | 55,000 | 1,000 | 45,000 |
| 1 | Tam Kỳ | 29,000 | 42,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 35,000 | 45,000 | | | 22,500 | 30,000 |
| 3 | Điện Bàn | 23,000 | 35,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 6,000 | 10,000 | | | 3,000 | 8,000 |
| 5 | Duy Xuyên | 13,000 | 18,000 | 7,000 | 12,000 | 3,000 | 14,500 |
| 6 | Quế Sơn | 7,000 | 14,000 | 7,000 | 14,000 | 7,000 | 14,000 |
| 7 | Thăng Bình | 12,000 | 18,000 | 10,000 | 12,000 | 10,000 | 12,000 |
| 8 | Phú Ninh | 10,000 | 28,000 | | | 8,000 | 14,000 |
| 9 | Núi Thành | 16,000 | 22,000 | | | 6,000 | 20,000 |
| 10 | Tiên Phước | | | 4,000 | 7,000 | 4,000 | 7,000 |
| 11 | Hiệp Đức | | | | | 2,000 | 5,000 |
| 12 | Bắc Trà My | | | | | 3,500 | 8,000 |
| 13 | Nam Trà My | | | | | 3,200 | 8,000 |
| 14 | Phước Sơn | | | | | 4,000 | 7,000 |
| 15 | Nam Giang | | | | | 4,500 | 9,000 |
| 16 | Tây Giang | | | | | 3,000 | 11,500 |
| 17 | Đông Giang | | | | | 4,000 | 11,500 |
| 18 | Nông Sơn | | | | | 2,000 | 6,000 |
| V | ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 7,000 | 130,000 | 6,000 | 95,000 | 4,000 | 80,000 |
| 1 | Tam Kỳ | 40,000 | 58,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 70,000 | 100,000 | | | | |
| 3 | Điện Bàn | 35,000 | 52,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 7,000 | 15,000 | | | 5,000 | 10,000 |
| 5 | Duy Xuyên | 15,000 | 26,000 | 15,000 | 15,000 | 12,000 | 15,000 |
| 6 | Quế Sơn | 20,000 | 35,000 | 12,000 | 32,000 | 10,000 | 30,000 |
| 7 | Thăng Bình | 22,000 | 30,000 | 17,000 | 23,000 | 17,000 | 23,000 |
| 8 | Phú Ninh | 28,000 | 46,000 | | | 12,000 | 18,000 |
| 9 | Núi Thành | 22,000 | 30,000 | | | 8,000 | 17,000 |
| 10 | Tiên Phước | | | 10,000 | 16,000 | 10,000 | 14,000 |
| 11 | Hiệp Đức | | | | | 6,000 | 13,000 |
| 12 | Bắc Trà My | | | | | 7,000 | 15,000 |
| 13 | Nam Trà My | | | | | 8,500 | 17,500 |
| 14 | Phước Sơn | | | | | 10,000 | 13,000 |
| 15 | Nam Giang | | | | | 8,000 | 13,000 |
| 16 | Tây Giang | | | | | 4,000 | 18,000 |
| 17 | Đông Giang | | | | | 7,000 | 16,000 |
| 18 | Nông Sơn | | | | | 4,000 | 12,000 |
| VI | ĐẤT LÀM MUỐI | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 10,000 | 140,000 | | | | |
| 1 | Núi Thành | 24,000 | 24,000 | | | | |
| VII | ĐẤT Ở NÔNG THÔN | | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 40,000 | 16,500,000 | 30,000 | 9,000,000 | 25,000 | 8,000,000 |
| 1 | Tam Kỳ | 400,000 | 12,000,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 1,300,000 | 16,500,000 | | | 1,300,000 | 5,300,000 |
| 3 | Điện Bàn | 160,000 | 7,650,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 240,000 | 9,600,000 | | | 110,000 | 3,150,000 |
| 5 | Duy Xuyên | 130,000 | 7,920,000 | 210,000 | 1,950,000 | 130,000 | 1,500,000 |
| 6 | Quế Sơn | 120,000 | 7,400,000 | 120,000 | 4,600,000 | 110,000 | 1,080,000 |
| 7 | Thăng Bình | 130,000 | 13,000,000 | 110,000 | 1,740,000 | 110,000 | 1,700,000 |
| 8 | Phú Ninh | 140,000 | 10,000,000 | | | 120,000 | 590,000 |
| 9 | Núi Thành | 300,000 | 9,000,000 | | | 110,000 | 1,350,000 |
| 10 | Tiên Phước | | | | | 100,000 | 2,910,000 |
| 11 | Hiệp Đức | | | | | 30,000 | 4,500,000 |
| 12 | Bắc Trà My | | | | | 43,000 | 1,581,000 |
| 13 | Nam Trà My | | | | | 55,000 | 2,120,000 |
| 14 | Phước Sơn | | | | | 35,000 | 360,000 |
| 15 | Nam Giang | | | | | 60,000 | 1,000,000 |
| 16 | Đông Giang | | | | | 100,000 | 1,200,000 |
| 17 | Tây Giang | | | | | 40,000 | 1,800,000 |
| 18 | Nông Sơn | | | | | 30,000 | 3,840,000 |
| VIII | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | | | | | | |
| | | Thấp nhất | Cao nhất | | | | |
| | | Đô thị loại II | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 250,000 | 71,000,000 | | | | |
| 1 | Tam Kỳ | 1,000,000 | 35,700,000 | | | | |
| | | Đô thị loại III | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 180,000 | 46,800,000 | | | | |
| 2 | Hội An | 1,300,000 | 46,800,000 | | | | |
| | | Đô thị loại IV | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 100,000 | 24,000,000 | | | | |
| 3 | Điện Bàn | 270,000 | 13,410,000 | | | | |
| | | Đô thị loại V | | | | | |
| Khung Chính Phủ | | 50,000 | 20,000,000 | | | | |
| 4 | Đại Lộc | 300,000 | 18,480,000 | | | | |
| 5 | Duy Xuyên | 280,000 | 10,650,000 | | | | |
| 6 | Quế Sơn | 170,000 | 9,600,000 | | | | |
| 7 | Thăng Bình | 750,000 | 19,000,000 | | | | |
| 8 | Phú Ninh | 290,000 | 5,000,000 | | | | |
| 9 | Núi Thành | 720,000 | 13,000,000 | | | | |
| 10 | Tiên Phước | 290,000 | 6,200,000 | | | | |
| 11 | Hiệp Đức | 156,000 | 8,627,000 | | | | |
| 12 | Bắc Trà My | 250,000 | 5,700,000 | | | | |
| 13 | Nam Trà My (không có đất đô thị) | | | | | | |
| 14 | Phước Sơn | 160,000 | 2,650,000 | | | | |
| 15 | Nam Giang | 180,000 | 3,500,000 | | | | |
| 16 | Tây Giang (không có đất đô thị) | | | | | | |
| 17 | Đông Giang | 235,000 | 2,500,000 | | | | |
| 18 | Nông Sơn (không có đất đô thị) | | | | | | |