Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ TN&MT, Bộ NN&PTNT, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, U BND, BTT U BMTTQVN t ỉ nh; - Các Ban của HĐND t ỉ nh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND t ỉ nh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - HĐND, UBND các xã, phư ờn g, thị trấn; - Trung t â m CNTT&TT; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Trai
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước)
| Stt | Tên Dự án | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Quy hoạch, Loại rừng | Địa điểm | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH MTV chăn nuôi Lộc Bình | 10,6 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | TK58, x ã Phước Thiện, huyện Bù Đốp | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP |
| 2 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH trang trại chăn nuôi Á nh Dương | 10,5 | Rừng sản xuất; Rừng tr ồng | TK58, xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp | Đã có hồ sơ theo quy đ ị nh t ạ i Điều 4 1 Nghị định 156/2018/N Đ -CP |
| 3 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Lộc Thịnh | 20,2 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | TK73, xã Phước Thiện, huyện Bù Đ ố p | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/N Đ -CP |
| 4 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH trang trại chăn nuôi Bình Minh | 11,0 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | TK210, xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh | Đã có hồ sơ theo quy đ ị nh tại Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP |
| 5 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH XD TM dịch vụ Đức Lộc | 10,0 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | TK322, xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/N Đ -CP |
| 6 | Nhà máy ch ế biến mủ cao su | Công ty TNHH XDTM và dịch vụ Phượng Lộc - Chi nhánh Bình Phước | 5,29 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | TK64, xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp | Đã c ó hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/N Đ -CP |
| 7 | Đ ư ờng d ây 220K v Lộc Ninh - Bình Long | Công ty cổ phần truyền tả i điện Lộc Ninh | 26,75 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Xã Lộc Tấn, Lộc Thiện, Lộc Thành, huyện Lộc Ninh | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP |
| 8 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH MTV chăn nuôi Lộc Quý | 20,6 | Rừng sản xuất; Rừ n g tr ồng | TK388, xã Tân Hòa, huyện Đồng Ph ú | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP |
| 9 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH MTV chăn nuôi Quang Huy | 14,0 | Rừng sản xuất; R ừ ng tr ồ n g | xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP |
| 10 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH Trang trại chăn nuôi Lộc Vượng | 12,0 | Rừng sản xuất; Rừng tr ồng | xã Phước Thiện , huyện Bù Đốp | Văn bản chấp thuận khảo sát |
| 11 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Lộc Thuận | 12,0 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp | |
| 12 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH ch ă n nuôi Tân Hòa | 2,3 | Rừng sản xuất; Rừng tr ồng | xã Tân Hòa, huyện Đồng Phú | Đã có hồ sơ theo quy định tại Điều 41 Nghị định 156/2018/NĐ-CP |
| 13 | Xử l ý rác thải sinh hoạt tập trung của huyện | UBND huyện Lộc Ninh | 40,0 | Rừng sản xuất; Rừng trồng | Thuộc quy hoạch Khu kinh tế c ử a khẩu Hoa Lư (1.559,5 ha), xã Lộc Thạnh huyện Lộc Ninh | Văn b ả n chấp thuận ch ủ trương |
| 14 | Nhà máy xử lý chất thải công nghiệp và chất th ả i nguy hại, sản xuất gia công tái ch ế kim loại | Công ty TNHH TMDV xử lý môi trường Khải Tiến Phát | 49,0 | Rừng sản xuất; Rừng tr ồng | | |
| | Tổng cộng | | 244,24 | | | |