法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa abfn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu
09/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
11 tháng 12, 2019
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2019/NQ-HĐND | Khánh Hòa, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 11729/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 69/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhận dân tỉnh; ý kiến tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về báo cáo thẩm tra (Văn bản số 220/BC-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2019) và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

b) Đối tượng áp dụng: Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (tại Phụ lục I kèm theo);

b) Giá dịch vụ ngày giường điều trị (tại Phụ lục II kèm theo);

c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (tại Phụ lục III kèm theo).

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Y tế; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Ban Thường vụ T ỉ nh ủy ; - Thường trực HĐND t ỉ nh; - UBND t ỉn h; UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Văn phòng Tỉnh ủy và các ban Đ ả ng; - VP HĐND tỉnh; VP U BN D t ỉ nh; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - S ở Tư pháp (Phòng Kiểm tra VBQPPL); - HĐND, U BND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Công báo (2 bản); - Lưu: VT, NN. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Tuân

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: đồng

| STT | Cơ sở y tế | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |

|||||

| 1 | 2 | 3 | 4 |

| 1 | Bệnh viện hạng đặc biệt | 38.700 | |

| 2 | Bệnh viện hạng I | 38.700 | |

| 3 | Bệnh viện hạng II | 34.500 | |

| 4 | Bệnh viện hạng III | 30.500 | |

| 5 | Bệnh viện hạng IV | 27.500 | |

| 6 | Trạm y tế xã | 27.500 | |

| 7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 | |

| 8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |

| 9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |

| 10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 | |

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: đồng

| Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng Đặc biệt | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh v i ện hạng I V |

||||||||

| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực ( ICU )/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 782.000 | 705.000 | 602.000 | | |

| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 458.000 | 427.000 | 325.000 | 282.000 | 251.500 |

| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | | |

| 3.1 | Loại 1 : Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, U ng thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu h óa , Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 242.200 | 226.500 | 187.100 | 171.100 | 152.700 |

| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 219.700 | 203.600 | 160.000 | 149.100 | 132.700 |

| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 185.100 | 171.400 | 130.600 | 121.100 | 112 . 000 |

| 4 | Ngày giường bệnh ngoại kh oa , bỏng: | | | | | |

| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 336.700 | 303.800 | 256.300 | | |

| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1 ; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể | 300.500 | 276.500 | 223.800 | 198.300 | 178.300 |

| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 tr ên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 d ư ớ i 25% diện tích cơ thể | 260.900 | 241.700 | 199.200 | 175.600 | 155.300 |

| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 234.800 | 216.500 | 170.800 | 148.600 | 134.700 |

| 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 56.000 | | | | |

| 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày g i ường c ủ a c á c k hoa và loại phòng tương ứn g. | | | | |

Ghi chú:

- Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

- Giá ngày giường bệnh được tính cho 01 người/01 giường. Trường hợp ở cùng một thời điểm phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thanh toán 1/2 mức giá, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thanh toán 1/3 mức giá ngày giường điều trị tương ứng.

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: đồng

| STT | STT TT 37 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền l ư ơ ng | Ghi ch ú |

|||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

| A | A | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |

| I | I | | Siêu âm | | |

| 1 | 1 | 04C1. 1 .3 | Siêu âm | 43.900 | |

| 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo tr ục nhãn cầu | 76.200 | |

| 3 | 3 | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181.000 | |

| 4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 222.000 | |

| 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + c ả n âm | 257.000 | |

| 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 587.000 | |

| 7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 457.000 | Chỉ áp dụng tr ong trường hợp ch ỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |

| 8 | 8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 805.000 | |

| 9 | 9 | 04C 1. 1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.998.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ d ụ ng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |

| II | II | | Chụp X-quang thường | | |

| 10 | 10 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 50.200 | Áp dụng cho 01 vị tr í |

| 11 | 11 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư th ế ) | 56.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 12 | 12 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 56.200 | Á p dụng cho 01 vị tr í |

| 13 | 13 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 69.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 14 | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 13.100 | |

| 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha t hường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 64.200 | |

| 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 214.000 | |

| 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 101.000 | |

| 18 | 17 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 116.000 | |

| 19 | 18 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 156.000 | |

| 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 240.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 21 | 20 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 539.000 | |

| 22 | 21 | 04C 1 .2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng ( U PR) c ó tiêm thuốc cản quang | 529.000 | |

| 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp b à ng quang có b ơ m thuốc cản quang | 206.000 | |

| 24 | 23 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 371.000 | |

| 25 | 24 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 386.000 | Chưa bao gồm kim định vị. |

| 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 406.000 | |

| 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 94.200 | |

| 28 | 27 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 401.000 | |

| III | III | | Chụp X-quang số hóa | | |

| 29 | 28 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 30 | 29 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97.200 | Áp d ụng cho 01 vị trí |

| 31 | 30 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 32 | | | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18.900 | |

| 33 | 31 | 0 4C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 411.000 | |

| 34 | 32 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu c ó tiêm thuốc cản quang ( UI V) số hóa | 609.000 | |

| 35 | 33 | 04 C1 .2.6.56 | Chụp niệu, quản - bể thận ngược dòng ( U PR) số hóa | 564.000 | |

| 36 | 34 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |

| 37 | 35 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ d ày-tá tràng có u ố ng thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |

| 38 | 36 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 264.000 | |

| 39 | 37 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 521.000 | |

| 40 | 38 | | Chụp X-quang số hóa cắt l ớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 944.000 | |

| 41 | 39 | | Chụp X-quang số hóa đư ờ ng dò, các tuyến c ó bơm thuốc cản quang trực tiế p | 386.000 | Chưa bao gồm ố ng thông, kim chọc chuyên dụng. |

| IV | IV | | Chụp cắt l ớ p vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ | | |

| 42 | 40 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522.000 | |

| 43 | 41 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 45 | 43 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không c ó thuốc cản quang | 1.446.000 | |

| 46 | 44 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.451.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 47 | 45 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.128.000 | |

| 48 | 46 | 04C 1 .2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 2.985.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 49 | 47 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy tr ở lên không có thuốc cản quang | 2.731.000 | |

| 50 | 48 | | Chụp CT Scanner toàn thân t ừ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.673.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 51 | 49 | | Chụp CT Scanner toàn thân t ừ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.637.000 | |

| 52 | 50 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |

| 53 | 51 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |

| 54 | 52 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa x ó a nền (DSA) | 5.598.000 | |

| 55 | 53 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông t i m chụp buồng tim dưới DSA | 5.916.000 | |

| 56 | 54 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ l ấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả d ù, dù các l oại). |

| 57 | 55 | 04C1.2. 6 .46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.066.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, c á c vòng xoắn kim l oạ i , lưới lọc tĩnh mạch. |

| 58 | 56 | | Chụp v à can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng d ù ng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ l ấ y huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ. |

| 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút d ị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.666.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây d ẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. |

| 60 | 58 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9 . 116.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. |

| 61 | 59 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt c ổ ng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ b ụng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng tr uyền hóa chất, rọ lấy sỏi. |

| 62 | 60 | | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ố ng d ẫn lưu. |

| 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | D ẫ n l ưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đư ờ ng mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các d ây d ẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |

| 64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều tr ị u gan dưới hư ớ ng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |

| 65 | 63 | 03.C2. 1. 57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hư ớ ng dẫn của siêu âm | 1.235.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |

| 66 | 64 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều tr ị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây t ắ c. |

| 67 | 65 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.214.000 | |

| 68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |

| 69 | 67 | | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.665.000 | |

| 70 | 68 | | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - ph ổ - chức năng | 3.165.000 | |

| V | V | | Một số kỹ thuật khác | | |

| 71 | 69 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |

| 72 | 70 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |

| 73 | | | Đo mật độ xương | 21.400 | Bằng phương pháp siêu âm |

| B | B | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | |

| 74 | 71 | | Bơm rửa khoang màng phổi | 216.000 | |

| 75 | 72 | 03C 1 .51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 467.000 | |

| 76 | 73 | | B ơ m streptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.000 | |

| 77 | 74 | 04C2.108 | Cấp c ứu ng ừ ng tuần hoàn | 479.000 | Bao gồm cả bóng d ùng nhiều lần. |

| 78 | 75 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 32.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú . |

| 79 | 76 | | Chăm sóc d a cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lye l l, Steven Johnson. |

| 80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137.000 | |

| 81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch m à ng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000 | |

| 82 | 79 | 0 4C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | |

| 83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 206.000 | |

| 84 | 81 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 247.000 | |

| 85 | 82 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 177.000 | Áp dụng với tr ường hợp d ù ng bơm kim thông thường để ch ọ c hút. |

| 86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò t ủy sống | 107.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |

| 87 | 84 | | Chọc hút dịch điều tr ị u nang giáp | 166.000 | |

| 88 | 85 | | Chọc hút dịch điều tr ị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221.000 | |

| 89 | 86 | 04C2.67 | Chọc h ú t hạch hoặc u | 110.000 | |

| 90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152.000 | |

| 91 | 88 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 732.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử d ụng. |

| 92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút tế hào tuyến giáp | 110.000 | |

| 93 | 90 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng d ẫn của siêu âm | 151.000 | |

| 94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 530.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều l ần. |

| 95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 128.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |

| 96 | 93 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.360.000 | |

| 97 | 94 | 04C2.98 | D ẫ n lưu màng phổi tối th iểu | 596.000 | |

| 98 | 95 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678.000 | |

| 99 | 96 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi t í nh | 1.199.000 | |

| 100 | 97 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 546.000 | |

| 101 | 98 | 03 C1 .59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên t ụ c | 1. 367.000 | |

| 102 | 99 | 03C 1 .57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm m ộ t nòng | 653.000 | |

| 103 | 100 | 04C2. 1 04 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1. 1 26.000 | |

| 104 | 101 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.126.000 | Chỉ áp dụng v ớ i trường hợp lọc máu. |

| 105 | 102 | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.811.000 | |

| 106 | 101 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 568.000 | |

| 107 | 103 | | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |

| 108 | 104 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 917.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |

| 109 | 105 | 03C 1. 32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 110 | 106 | | Điều tr ị rung nhĩ bằng năng lượng s ó ng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.035.000 | Chưa bao gồm bộ d ụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |

| 111 | 107 | | Điều trị suy tĩnh mạch b ằ ng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. |

| 112 | 108 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.925.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. |

| 113 | 109 | | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống d ẫn lưu màng phổi | 196.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |

| 114 | 110 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử liên tục đ i ều trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |

| 115 | 111 | | H ú t dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy h ú t áp l ực âm liên tục | 185.000 | |

| 116 | 112 | | Hút dịch khớp | 114.000 | |

| 117 | 113 | | Hút dịch khớp dưới hướng d ẫn của siêu âm | 125.000 | |

| 118 | 114 | | Hút đờm | 11.100 | |

| 119 | 115 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 944.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |

| 120 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |

| 121 | 117 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 gi ờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 964.000 | |

| 122 | 118 | 03C 1 .71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và d ị ch lọ c. |

| 123 | 119 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |

| 124 | 120 | 04C2.99 | Mở khí quản | 719.000 | |

| 125 | 121 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 373.000 | |

| 126 | 122 | | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 94.900 | |

| 127 | 123 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 974.000 | |

| 128 | 124 | | Nội soi màng phổi, gây d ính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |

| 129 | 125 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.788.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |

| 130 | 126 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 59.800 | |

| 131 | 127 | | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |

| 132 | 128 | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.461.000 | |

| 133 | 129 | | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.261.000 | |

| 134 | 130 | 04C2.9 6 | Nội soi phế quản ố ng mềm gây tê | 753.000 | |

| 135 | 131 | 04C2.116 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.133.000 | |

| 136 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.584.000 | |

| 137 | 133 | | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.844.000 | |

| 138 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |

| 139 | | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |

| 140 | 135 | | Nội soi thực quản- d ạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 244.000 | |

| 141 | 136 | 04C2.90 | N ộ i soi đại trực tr àng ống mềm có sinh thiết | 408.000 | |

| 142 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 305.000 | |

| 143 | 138 | 04C2.92 | Nội soi trực tr àng có sinh thiết | 291.000 | |

| 144 | 139 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ố ng mềm không sinh thiết | 189.000 | |

| 145 | 140 | 03 C1 .25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt t ĩn h mạch thực quản...) |

| 146 | 141 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật t ụy ngược dòng (ERCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ l ấ y dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |

| 147 | 142 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 825.000 | |

| 148 | 143 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982.000 | |

| 149 | 144 | 03 C1 .36 | Nội soi ống mật chủ | 167.000 | |

| 150 | 145 | | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.164.000 | |

| 151 | 146 | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.897.000 | |

| 152 | 147 | 03 C1 .40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 849.000 | |

| 153 | 148 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |

| 154 | 149 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 649.000 | |

| 155 | 150 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 525.000 | |

| 156 | 151 | 04C2.118 | Nội so i bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 694.000 | |

| 157 | 152 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu c ụ c | 893.000 | |

| 158 | 153 | | Nối thông động - tĩnh mạch c ó dịch chuyển mạch | 1.351.000 | |

| 159 | 154 | | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |

| 160 | 155 | | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.151.000 | |

| 161 | 156 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 241.000 | |

| 162 | 157 | 03 C1 .31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.277.000 | |

| 163 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 198.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |

| 164 | 159 | 03 C1 .5 | Rửa dạ dày | 119.000 | |

| 165 | 160 | 03 C1 .54 | Rửa dạ dày l oạ i bỏ chất độc qua h ệ thống kín | 589.000 | |

| 166 | 161 | | Rửa phổi toàn bộ | 8.181.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |

| 167 | 162 | 03 C1 .55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu h óa | 831.000 | |

| 168 | 163 | | Rút máu để điều trị | 236.000 | |

| 169 | 164 | | Rút ống dẫn l ưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |

| 170 | 165 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ống thông. |

| 171 | 166 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 558.000 | |

| 172 | 167 | 03C 1 .21 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |

| 173 | 168 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 126.000 | |

| 174 | 169 | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.002.000 | |

| 175 | 170 | | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng d ẫn của siêu âm | 828.000 | |

| 176 | 171 | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng d ẫ n của cắt lớp vi tính | 1.900.000 | |

| 177 | 172 | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt l ớ p vi tính | 1.700.000 | |

| 178 | 173 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |

| 179 | 174 | 04C2. 1 10 | Sinh thiết màng hoạt dịch dướ i hướng dẫn của siêu âm | 1.104.000 | |

| 180 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổ i | 431.000 | |

| 181 | 176 | | S i nh thiết móng | 311.000 | |

| 182 | 177 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuy ế n qua siêu âm đường tr ực tràng | 609.000 | |

| 183 | 178 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 242.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |

| 184 | 179 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có k i m sinh thiết | 1.372.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |

| 185 | 180 | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.677.000 | |

| 186 | 181 | 03C1.20 | Sinh thiết vú | 157.000 | |

| 187 | 182 | | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.560.000 | |

| 188 | 183 | 03C1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 189 | 184 | 03C1.28 | Soi đại tr àng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |

| 190 | 185 | 03C1.22 | Soi khớp có sinh thiết | 498.000 | |

| 191 | 186 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 440.000 | |

| 192 | 187 | 03C1.67 | Soi phế quản điều tr ị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |

| 193 | 188 | 03C1.27 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc c ắ t polyp | 748.000 | |

| 194 | 189 | 03C1.26 | Soi ruột non | 639.000 | |

| 195 | 190 | 03C1.24 | Soi thực quản hoặc d ạ dày gắp giun | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. |

| 196 | 191 | 03C1.29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt tr ĩ | 243.000 | |

| 197 | 192 | 03C1.62 | Tạo nhịp c ấ p cứu ngoài lồng ngực | 989.000 | |

| 198 | 193 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu tr ong buồng tim | 500.000 | |

| 199 | 194 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafilfration offline: HDF ON - LINE) | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |

| 200 | 195 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.541.000 | Quả l ọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |

| 201 | 196 | 04C2.7 6 | Thận nhân tạo chu kỳ | 556.000 | Quả lọc dây máu d ùng 6 lần. |

| 202 | 197 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột s ố ng hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xươn g ch ậ u | 63.600 | |

| 203 | | | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu | 3.430.000 | Đ ã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần. |

| 204 | 198 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 52.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |

| 205 | 199 | | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc l y thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc v ế t loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại t ử d o tỳ đè. |

| 206 | 200 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm | 57.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại tr ú . Đối với n g ười bệnh nộ i trú theo quy định của Bộ Y tế. |

| 207 | 201 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | |

| 208 | 201 | 04C3.1.145 | Thay băng v ế t mổ chiều d ài trên 1 5cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đ ố i với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |

| 209 | 202 | 04C3.1.145 | Tha y băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 112.000 | |

| 210 | 203 | 04C3.1.146 | Thay băng vết thương hoặc m ổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134.000 | |

| 211 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 179.000 | |

| 212 | 205 | 04C3.1.148 | Tha y b ă ng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm tr ùng | 240.000 | |

| 213 | 206 | | Thay canuyn mở khí quản | 247.000 | |

| 214 | 207 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92.900 | |

| 215 | 208 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại tr ú | 502.000 | |

| 216 | 209 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều tr ị) | 559.000 | |

| 217 | 210 | 04C2. 6 5 | Thông đái | 90.100 | |

| 218 | 211 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |

| 219 | 212 | | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 220 | 213 | | Tiêm khớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 221 | 214 | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000 | Chưa bao gồm th uốc tiêm. |

| 222 | 215 | | Truyền tĩnh mạch | 21.400 | Chỉ áp d ụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |

| 223 | 216 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn th ương nông chiều dài < 10 cm | 178.000 | |

| 224 | 217 | 04C3. 1.1 52 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 237.000 | |

| 225 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 257.000 | |

| 226 | 219 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thư ơn g sâu chiều dài ≥ 10 cm | 305.000 | |

| C | C | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | |

| 227 | 220 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 45.800 | |

| 228 | 221 | 04C2.DY 1 39 | Bó Faraf i n | 42.400 | |

| 229 | 222 | | Bó thuốc | 50.500 | |

| 230 | 223 | 03C 1 DY.3 | Bồn xoáy | 16.200 | |

| 231 | 224 | 04C2.DY125 | Châm (có kim dài) | 72.300 | |

| 232 | | | Châm (kim ngắn) | 65.300 | |

| 233 | 225 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 36.200 | |

| 234 | 226 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 58.500 | |

| 235 | 227 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 143.000 | |

| 23 6 | 228 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.500 | |

| 237 | 229 | | Đặt thuốc y học cổ tr uyền | 45.400 | |

| 238 | 230 | 04C2.DY 1 26 | Điện châm (có kim dài) | 74.300 | |

| 239 | | | Điện châm (kim ngắn) | 67.300 | |

| 240 | 231 | 04C2.DY 1 30 | Điện phân | 45.400 | |

| 24 1 | 232 | 04C2.DY138 | Điện từ tr ường | 38.400 | |

| 242 | 233 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 28.800 | |

| 243 | 234 | 04C2.DY 1 34 | Điện xung | 41.400 | |

| 244 | 235 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 33.200 | |

| 245 | 236 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 28.800 | |

| 246 | 237 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 35.200 | |

| 247 | 238 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 45.300 | |

| 248 | 239 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 335.000 | |

| 249 | 240 | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 203.000 | |

| 250 | 241 | | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 48.600 | |

| 251 | 242 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 146.000 | |

| 252 | 243 | 04C2 . DY132 | Laser châm | 47.400 | |

| 253 | 244 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 34.000 | |

| 254 | 245 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 53.600 | |

| 255 | 246 | | Nắn, bó g ã y xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 256 | 247 | | Nắn, bó g ã y xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 257 | 248 | | Nắn, bó g ã y xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 258 | 249 | | Ngâm thuốc y học cổ tr uyền | 49.400 | |

| 259 | 250 | | Phong bế thần kinh b ằ ng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 260 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 33.300 | |

| 261 | 252 | | Sắc thuốc thang (1 th a ng) | 12.500 | Đã bao gồm chi ph í đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |

| 262 | 253 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 45.600 | |

| 263 | 254 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 34.900 | |

| 264 | 255 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều tr ị | 61.700 | |

| 265 | 256 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 45.700 | |

| 266 | 257 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 28.500 | |

| 267 | 258 | 03C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 41.800 | |

| 268 | 259 | 03C1DY. 1 9 | Tập dưỡng sinh | 23.800 | |

| 269 | 260 | | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, h ì nh ảnh...) | 59.500 | |

| 270 | 261 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 11.200 | |

| 271 | 262 | | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |

| 272 | 263 | | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 158.000 | |

| 273 | 264 | | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 128.000 | |

| 274 | 265 | | Tập sửa lỗi phát âm | 106.000 | |

| 275 | 266 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 42.300 | |

| 276 | 267 | 04C2.DY 1 35 | Tập vận động toàn thân | 46.900 | |

| 277 | 268 | | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29.000 | |

| 278 | 269 | 03C1DY. 1 3 | Tập với hệ thống ròng rọc | 11.200 | |

| 279 | 270 | 03C1 D Y. 1 2 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | |

| 280 | 271 | 04C2.DY127 | Th ủy châm | 66.100 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 281 | 272 | 03C1DY.14 | Th ủy trị liệu | 61.400 | |

| 282 | 273 | | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 283 | 274 | | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đ ề điều trị co cứng cơ | 1.157.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 284 | 275 | 04C2.DY133 | T ử ngoại | 34.200 | |

| 285 | 276 | 03C1DY.1 6 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 30.100 | |

| 286 | 277 | 03C1DY. 1 5 | Vật lý trị liệu hô hấp | 30.100 | |

| 287 | 278 | 03C1DY.18 | Vật lý tr ị l iệu phòng ngừa các biến chứng do b ấ t động | 30.100 | |

| 288 | 279 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp l ực hơi | 30.100 | |

| 289 | 280 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 65.500 | |

| 290 | 281 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 28.500 | |

| 291 | 282 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 41.800 | |

| 292 | 283 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 50.700 | |

| 293 | 284 | | Xông hơi thuốc | 42.900 | |

| 294 | 285 | | Xông khói thuốc | 37.900 | |

| 295 | 286 | | Xông thuốc bằng máy | 42.900 | |

| | | | Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn l ại khác | | |

| 296 | 287 | | Thủ thuật loại I | 132.000 | |

| 297 | 288 | | Thủ thuật loại II | 69.900 | |

| 298 | 289 | | Thủ thuật loại III | 40.600 | |

| D | D | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |

| I | I | | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | |

| 299 | 290 | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.202.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |

| 300 | 291 | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.496.000 | Chư a bao gồm bộ tim phổi, dây d ẫn và canuyn chạy ECMO. |

| 301 | 292 | | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1 . 293.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |

| 302 | 293 | | Kết thúc và r ú t hệ thống E CMO | 2.444.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ại khác | | |

| 303 | 294 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.204.000 | |

| 304 | 295 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |

| 305 | 296 | | Phẫu thuật loại II | 1.290.000 | |

| 306 | 297 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.233.000 | |

| 307 | 298 | | Thủ thuật loại I | 762.000 | |

| 308 | 299 | | Thủ thuật loại II | 459.000 | |

| 309 | 300 | | Thủ thuật loại I II | 317.000 | |

| II | II | | NỘ I KHOA | | |

| 3 1 0 | 301 | DƯ-M D LS | Giảm mẫn cảm nhanh v ớ i thuốc 72 giờ | 1 .392.000 | |

| 311 | 302 | D Ư-M D LS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 885.000 | |

| 312 | 303 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị ngu y ên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.372.000 | |

| 313 | 304 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặ c hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.103.000 | |

| 314 | 305 | DƯ-MDLS | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |

| 315 | 306 | DƯ-MDLS | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 160.000 | |

| 316 | 307 | DƯ-MDLS | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu v ớ i thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 521.000 | |

| 317 | 308 | DƯ-MDLS | Test hồi phục phế quản | 172.000 | |

| 318 | 309 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 668.000 | |

| 319 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 878.000 | |

| 320 | 311 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 838.000 | |

| 321 | 312 | D Ư -MDLS | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 334.000 | |

| 322 | 313 | DƯ-MDLS | Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc ho ặ c vacxin ho ặ c huyết thanh) | 377.000 | |

| 323 | 314 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 475.000 | |

| 324 | 315 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 389 .000 | |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật c ò n lại khác | | |

| 325 | 316 | | Phẫu thuật loại I | 1.569.000 | |

| 326 | 317 | | Phẫu thuật loại II | 1.091.000 | |

| 327 | 318 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 823.000 | |

| 328 | 319 | | Thủ thuật loại I | 580.000 | |

| 329 | 320 | | Thủ thuật loại II | 319.000 | |

| 330 | 321 | | Thủ thuật loại III | 162.000 | |

| III | III | | DA LI ỄU | | |

| 331 | 322 | | Chụp và phân tích da bằng máy | 205.000 | |

| 332 | 323 | | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 195.000 | |

| 333 | 324 | | Điều trị một số bệnh da bằng N i tơ lỏng, nạo thư ơn g tổn | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 334 | 325 | | Điều tr ị các bệnh lý của da bằng PUVA ho ặ c U BV toàn thân | 240.000 | |

| 335 | 326 | | Điều trị hạt c ơm bằng Plasma | 358.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều tr ị. |

| 336 | 327 | | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.268.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 337 | 328 | | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 338 | 329 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser C O2 , Plasma, đốt điện, ni tơ l ỏng | 333.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 5 thương tổn hoặc 5 c m 2 diện tích điều trị. |

| 339 | 330 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser m ầ u | 1.049.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 340 | 331 | | Điều tr ị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 c m 2 diện tích điều trị. |

| 341 | 332 | | Đi ề u tr ị một s ố bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 213.000 | |

| 342 | 333 | | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 285.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 343 | 334 | | Điều tr ị sùi mào gà bằng Laser CO 2, cắt bỏ thương tổn | 682.000 | G i á tính cho mỗi đơn vị là 5 thương t ổ n hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 344 | 335 | | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 744.000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 345 | 336 | | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.108.000 | |

| 346 | 337 | | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.192.000 | |

| 347 | 338 | | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu c á i | 2.468.000 | |

| 348 | 339 | | Phẫu thuật điều trị l ỗ đáo có viêm xương | 628.000 | |

| 349 | 340 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 546.000 | |

| 350 | 341 | | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.912.000 | |

| 351 | 342 | | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1. 552. 00 0 | |

| 352 | 343 | | Phẫu thuật đi ề u trị u dưới móng | 752.000 | |

| 353 | 344 | | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.318.000 | |

| 354 | 345 | | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lạ i khác | | |

| 355 | 346 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.256.000 | |

| 356 | 347 | | Phẫu thuật lo ạ i I | 1 .82 6. 000 | |

| 357 | 348 | | Phẫu thuật lo ạ i II | 1.056.000 | |

| 358 | 349 | | Phẫu thu ậ t lo ạ i III | 795.000 | |

| 359 | 350 | | Thủ thu ậ t lo ạ i đ ặ c bi ệ t | 760.000 | |

| 360 | 351 | | Thủ thu ậ t lo ạ i I | 385 . 000 | |

| 361 | 352 | | Thủ thu ậ t lo ạ i II | 250.000 | |

| 362 | 353 | | Thủ thuật loại III | 148.000 | |

| IV | IV | | NỘI TI Ế T | | |

| 363 | 354 | 03C2. 1 .5 | D ẫ n lưu áp xe tuyến giáp | 231.000 | |

| 364 | 355 | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người b ệ nh đái tháo đường | 258.000 | |

| 365 | 356 | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuy ế n nội tiết có d ù ng dao siêu âm | 6.560.000 | |

| 366 | 357 | | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.166.000 | |

| 367 | 358 | | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội ti ế t có dùng dao siêu âm | 5.772.000 | |

| 368 | 359 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.468.000 | |

| 369 | 360 | | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuy ế n nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.345.000 | |

| 370 | 361 | | P hẫ u thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.281.000 | |

| 371 | 362 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.772.000 | |

| 372 | 363 | | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.485.000 | |

| 373 | 364 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.761.000 | |

| 374 | 365 | | Phẫu thuật loại đặc biệt tuy ế n nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.652.000 | |

| | | | C á c thủ thu ậ t còn lạ i khác | | |

| 375 | 366 | | Thủ thu ậ t lo ạ i I | 616.000 | |

| 376 | 367 | | T h ủ thu ậ t lo ạ i II | 392.000 | |

| 377 | 368 | | Thủ thu ậ t loại III | 212.000 | |

| V | V | | NGO Ạ I KHOA | | |

| | | | Ngo ạ i Thần kinh | | |

| 378 | 369 | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.498.000 | |

| 379 | 370 | | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5.081.000 | Chưa ba o gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng v á khuyết s ọ . |

| 380 | 371 | | Phẫu thuật u h ố mắt | 5.529.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |

| 381 | 372 | | Phẫu thuật áp xe não | 6.843.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. |

| 382 | 373 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.122.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |

| 383 | 374 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc t ủy sống | 4.948.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) |

| 384 | 375 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.455.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. |

| 385 | 376 | | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.713. 0 00 | Chưa bao gồm màng não nh â n tạo, mi ế ng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |

| 386 | 377 | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.414.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |

| 387 | 378 | | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, k í nh vi phẫu. |

| 388 | 379 | 03C2. 1 .43 | Phẫu thuật v i phẫu u não đường giữa | 7.447.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. |

| 389 | 380 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.653.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu s i nh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. |

| 390 | 381 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. |

| 391 | 382 | | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |

| 392 | 383 | | Phẫu thuật điều tr ị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.389.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |

| 393 | 384 | | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao g ồ m xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộ p sọ , đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ố c, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu s i nh học. |

| 394 | 385 | | Phẫu thuật u xương sọ | 5.019.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. |

| 395 | 386 | | Phẫu thuật v ế t thương sọ não hở | 5.383.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạ o , vật l iệu tạo hình hộp sọ. |

| 396 | 387 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.741.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ố c, vít. |

| 397 | 388 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.121.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ố c, vít. |

| 398 | 389 | 03C2. 1 .40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.447.000 | |

| 399 | 390 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.849.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |

| | | | Ngoại Lồng ngực - mạch má u | | |

| 400 | 391 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |

| 401 | 392 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 18.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. |

| 402 | 393 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu l ớ n (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.645.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây d ẫn, dung dịch bảo vệ tạng, d ây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |

| 403 | 394 | 03C2.1. 1 8 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14.352.000 | |

| 404 | 395 | 03C2. 1.1 5 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.821.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |

| 405 | 396 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |

| 406 | 397 | 03C2.1.1 6 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |

| 407 | 398 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để l ọc màng bụng | 7.275.000 | |

| 408 | 399 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |

| 409 | 400 | | Phẫu thuật thăm dò ngoài mảng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.285.000 | |

| 410 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.653.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |

| 411 | 402 | 03C2.1.2 1 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huy ế t tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |

| 412 | 403 | 03C2. 1. 20 | Phẫu thuật tim c á c loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim. . .) | 17.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách hu y ết tương và bộ dây d ẫ n, miếng v á siêu mỏng, dung dịch b ả o vệ tạng, dây tr uyền dung dịch bảo vệ tạng. |

| 413 | 404 | | Phẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |

| 414 | 405 | 03C2.1.14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |

| 415 | 406 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch khác c ó sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.447.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |

| 416 | 407 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |

| 417 | 408 | | Phẫu thuật cắt phổi | 8.641.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động, ghim khâu máy hoặc stapler |

| 418 | 409 | | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.311.000 | |

| 419 | 410 | | Phẫu thuật d ẫn lưu màng phổi | 1.756.000 | |

| 420 | 411 | | Phẫu thuật điều tr ị bệnh lý lồng ngực khác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực v à đai nẹp ngoài. |

| 421 | 412 | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung th ấ t | 9.982.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm |

| 422 | 413 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh l ý hoặc chấn thương | 8.288.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. |

| 423 | 414 | | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.799.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |

| | | | Ngoại Tiết niệu | | |

| 424 | 415 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân c ó sử dụng vi phẫu | 6.544.000 | |

| 425 | 416 | | Phẫu thuật cắt thận | 4.232.000 | |

| 426 | 417 | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.117.000 | |

| 427 | 418 | | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.027.000 | |

| 428 | 419 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.316.000 | |

| 429 | 420 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.170.000 | |

| 430 | 421 | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 | |

| 431 | 422 | | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo h ì nh niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc ch ấ n thương) | 5.390.000 | |

| 432 | 423 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.044.000 | |

| 433 | 424 | | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.305.000 | |

| 434 | 425 | | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.434.000 | |

| 435 | 426 | | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.565.000 | |

| 436 | 427 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.818.000 | |

| 437 | 428 | | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.565.000 | |

| 438 | 429 | | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.415.000 | |

| 439 | 430 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ tiền li ệt tuyến bằng laser | 2.694.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |

| 440 | 431 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.694.000 | |

| 441 | 432 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.947.000 | |

| 442 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.950.000 | |

| 443 | 434 | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 4.151.000 | |

| 444 | 435 | | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.32 1 .00 0 | |

| 445 | 436 | | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1 . 751.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |

| 446 | 437 | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.235.000 | |

| 447 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.562.000 | |

| 448 | 439 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388.000 | |

| 449 | 440 | 03C2. 1. 13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.279.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |

| | | | Tiêu hóa | | |

| 450 | 441 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.441.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch m á u, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |

| 451 | 442 | | Phẫu thuật cắt thực qu ả n | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |

| 452 | 443 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.814.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. |

| 453 | 444 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |

| 454 | 445 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị tr ào ngược thực quản, dạ dày | 5.964.000 | |

| 455 | 446 | | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.548.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, d ao siêu âm, Stent. |

| 456 | 447 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.964.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, Stent. |

| 457 | 448 | | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.913.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |

| 458 | 449 | | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.266.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp kh ó a mạch máu, dao siêu âm. |

| 459 | 450 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.090.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu m á y, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |

| 460 | 451 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.896 . 000 | |

| 461 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nộ i soi cắt dây thần kinh X trong điều tr ị loét d ạ dày | 3.241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 462 | 453 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng b ẩ m sinh 1 thì | 2.944.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động v à ghim khâu máy cắt nối. |

| 463 | 454 | | Phẫu thuật cắt đại tr àng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.470.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 464 | 455 | | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.498.000 | |

| 465 | 456 | | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.293.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 466 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi cắt n ố i ruột | 4.241.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |

| 467 | 458 | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 468 | 459 | | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.561.000 | |

| 469 | | | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.564.000 | |

| 470 | 460 | | Phẫu thuật cắt trực trà ng đường bụng, tầng s i nh môn | 6.933.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 471 | 461 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn tr ực tràng 1 thì | 4.661.000 | |

| 472 | 462 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.276.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tr à ng, dao siêu âm. |

| 473 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đ ại hoặc trực tràng | 3.316.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp kh ó a mạch m á u. |

| 474 | 464 | | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối t ắ t) hoặc d ẫ n lưu ngoài | 2.664.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy cắt n ố i. |

| 475 | 465 | | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy b ả th ứ c ăn xuống đại tràng | 3.579.000 | |

| 476 | 466 | | Phẫu thuật cắt gan | 8.133.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu d ao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 477 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.648.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 478 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 479 | 469 | | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.699.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, ch i phí DSA. |

| 480 | 470 | 03C2. 1 .79 | Phẫu thuật nội soi điều tr ị bệnh lý gan mật khác | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 481 | 471 | | Phẫu thuật khâu v ế t thương gan hoặc chèn g ạ c cầm máu | 5.273.000 | Chưa bao gồm vật li ệu cầm máu. |

| 482 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.523.000 | |

| 483 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi c ắ t túi mật | 3.093.000 | |

| 484 | 474 | | Phẫu thuật lấy sỏi ố ng mật chủ | 4.499.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 485 | 475 | | Phẫu thuật l ấy sỏi ống mật phức tạp | 6.827.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 486 | 476 | 0 3C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và n ố i mật - ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực t á n sỏi. |

| 487 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ố ng mật chủ | 4.464.000 | |

| 488 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy s ỏ i mật hay dị vật đường mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 489 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong m ổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.151.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 490 | 480 | 03C2. 1. 74 | Phẫu thuật cắt cơ Od d i và nong đường mật qua ERCP | 3.456.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 491 | 481 | | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.399.000 | |

| 492 | 482 | | Phẫu thuật cắt khối t á tụy | 10.817.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. |

| 493 | 483 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng má y cắt nối | 10.110.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |

| 494 | 484 | | Phẫu thuật cắt lách | 4.472.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 495 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi c ắ t lách | 4.390.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |

| 496 | 486 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.485.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, kh óa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 497 | 487 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao gồm máy cắt nố i tự động và ghim khâu máy cắt nối, v ậ t li ệ u cầm máu. |

| 498 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 499 | 489 | | Phẫu thuật u tr ong ổ bụng | 4.670.000 | Chưa b ao gồm kh ó a kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 500 | 490 | 03C2. 1. 68 | Phẫu thuật nội soi c ắ t u trong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |

| 501 | 491 | | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.5 1 4.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 502 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.258.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |

| 503 | 493 | | Phẫu thuật d ẫ n lưu áp xe trong ổ bụng | 2.832.000 | |

| 504 | 494 | | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều tr ị áp xe rò hậu môn | 2.562.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu má y cắt nối, kh ó a kẹp mạch máu, vật liệu cầm má u . |

| 505 | 495 | 03C2.1.66 | Ph ẫ u thuật điều tr ị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.254.000 | Chưa bao gồm má y cắt nố i tự động và ghim khâu trong máy. |

| 506 | 496 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.428.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |

| 507 | 497 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ố ng tiêu h óa qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.928.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |

| 508 | 498 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu h óa (thực quản hoặc dạ d à y hoặc đại tràng hoặc tr ực tràng) | 1.038.000 | |

| 509 | 499 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn c ủ a siêu âm | 1.885.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |

| 510 | 500 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu h óa qua nội soi | 1.696.000 | |

| 511 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội so i tá tr àng | 3.396.000 | |

| 512 | 502 | 03C2.1.47 | M ở thông dạ dày qua nội soi | 2.697.000 | |

| 513 | 503 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.238.000 | Chưa bao gồm b ó ng nong. |

| 514 | 504 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 237.000 | |

| 515 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn l ưu | 186.000 | |

| 516 | 506 | 04C3.1.157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 137.000 | |

| 517 | 507 | 04C3. 1 .159 | Thắt c á c búi tr ĩ hậu môn | 277.000 | |

| | | | Xư ơ ng, cột sống, hàm mặt | | |

| 518 | 508 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 49.900 | |

| 519 | 509 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài ( b ộ t liền) | 714.000 | |

| 520 | 510 | 04C3.1. 1 80 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật g ố i cong lõm trong hay l õm ngoài (bộ t t ự cán) | 529.000 | |

| 521 | 511 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 644.000 | |

| 522 | 512 | 04 C 3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 274.000 | |

| 523 | 513 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khu ỷ u chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 259.000 | |

| 524 | 514 | 04C3.1.164 | Nắn trật kh ớ p khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp g ố i (bột tự cán) | 159.000 | |

| 525 | 515 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |

| 526 | 516 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu t ay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 221.000 | |

| 527 | 517 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 319.000 | |

| 528 | 518 | 04C3.1.162 | Nắn trật kh ớ p vai (bột tự cán) | 164.000 | |

| 529 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 234.000 | |

| 530 | 520 | 04C3.1. 1 7 0 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (b ộ t tự cán) | 162.000 | |

| 531 | 521 | 04C3.1.175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 335.000 | |

| 532 | 522 | 04C3. 1.1 74 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột t ự cán) | 212.000 | |

| 533 | 523 | 04C3. 1.1 79 | Nắn, bó bột tr ật khớp háng bẩm sinh (b ộ t liền) | 714.000 | |

| 534 | 524 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (b ộ t t ự cán) | 324.000 | |

| 535 | 525 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 335.000 | |

| 536 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 254.000 | |

| 537 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |

| 538 | 528 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 254.000 | |

| 539 | 529 | 04C3.1. 16 9 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu ho ặ c c ộ t sống (b ộ t liền) | 624.000 | |

| 540 | 530 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu ho ặ c c ộ t sống (b ộ t t ự cán) | 344.000 | |

| 541 | 531 | 03C2.1.2 | Nắn, bó g ã y xương đòn | 118.000 | |

| 542 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó g ã y xương gót | 144.000 | |

| 543 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ đ ị nh m ổ | 144.000 | |

| 544 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.741.000 | |

| 545 | 535 | 03C2.1. 1 09 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệ t v ậ n đ ộ ng | 2.925.000 | |

| 546 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp vai | 6 .985.000 | Chưa bao gồm kh ớ p nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |

| 547 | 537 | 0 3C2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2.829.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm s i nh học thay thế xương. |

| 548 | 538 | 03C2.1. 1 10 | Phẫu thuật chuyển gân điều tr ị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.925.000 | |

| 549 | 539 | 03C2. 1. 119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.106.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung c ố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản ph ẩm sinh học thay thế xương. |

| 550 | 540 | 03C2. 1 .1 1 8 | Phẫu thuật làm vận động kh ớ p gối | 3.15 1 . 000 | |

| 55 1 | 54 1 | 03C2. 1.1 04 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.250.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ d ây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |

| 552 | 542 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.242.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng l oạ i . |

| 553 | 543 | 03C2. 1. 100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.250.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |

| 554 | 544 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.622.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 555 | 545 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 556 | 546 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.122.000 | Chưa bao gồm kh ớ p nhân tạo. |

| 557 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 558 | 548 | | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố đ ị nh | 3.985.000 | Chưa bao gồm kim. |

| 559 | 549 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.649.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung c ố định ngoài. |

| 560 | 550 | | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 561 | 551 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm s ạ ch khớp | 2.758.000 | |

| 562 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.153.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |

| 563 | 553 | | Phẫu thuật ghép xương | 4.634.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ố c, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 564 | 554 | 03C2. 1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.622.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm s i nh học thay thế xương. |

| 565 | 555 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.672.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 566 | 556 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. |

| 567 | 557 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật k ế t hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.122.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. |

| 568 | 558 | | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương ti ệ n kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, x i măng sinh học hoặc hóa học. |

| 569 | 559 | | Phẫ u thuật n ố i gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |

| 570 | 560 | 03C2.1.10 6 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.242.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |

| 571 | 561 | 03C2.1. 1 13 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 572 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt d a, đóng khuyết da bằng p h ẫ u thu ậ t t ạ o hình | 3.789.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |

| 573 | 563 | 03C2. 1 .11 1 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết h ợ p xương | 1.731.000 | |

| 574 | 564 | | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp ch ữ U, Aparius | 7.134.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. |

| 575 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.871.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |

| 576 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.197.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt s ố ng nhân tạo, sản phẩm s i nh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, kh ó a. |

| 577 | 567 | 0 3C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt l ư ng | 5.328.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay th ế xư ơ ng, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |

| 578 | 568 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi m ă ng | 5.413.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng s i nh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |

| 579 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.613.000 | Chưa bao gồm đ i nh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |

| 580 | 570 | | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lư ng | 5.025.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |

| 581 | 571 | | Phẫu thuật c ắ t lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, ch â n hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 n g ón ) | 2.887.000 | |

| 582 | 572 | | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |

| 583 | 573 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.325.000 | |

| 584 | 574 | | Phẫu thuật v á da l ớn diện tích ≥10 cm2 | 4.228.000 | |

| 585 | 575 | | Phẫu thuật v á da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.790.000 | |

| 586 | 576 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.598.000 | |

| 587 | 577 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.616.000 | |

| 588 | 578 | 03C2. 1 .107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da c ó cuống mạch | 4.957.000 | |

| 589 | 579 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.579.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |

| 590 | 580 | 03C2.1.1 1 2 | Tạo hình kh í -phế quản | 12.173.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim ph ổ i nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | | |

| 591 | 581 | | Phẫu thuật l oại đặc biệt | 4.728.000 | |

| 592 | 582 | | Phẫu thuật loại I | 2.851.000 | |

| 593 | 583 | | Phẫu thuật loại II | 1.965.000 | |

| 594 | 584 | | Phẫu thuật loại III | 1.242.000 | |

| 595 | 585 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 979.000 | |

| 596 | 586 | | Thủ thuật loại I | 545.000 | |

| 597 | 587 | | Thủ thuật loại II | 371.000 | |

| 598 | 588 | | Thủ thuật loại III | 180 . 000 | |

| V I | VI | | PHỤ S Ả N | | |

| 599 | 589 | | Bóc nang tuy ế n Bartholin | 1.274.000 | |

| 600 | 590 | | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đ ạ o | 2.721.000 | |

| 601 | 591 | | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |

| 602 | 592 | | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.726.000 | |

| 603 | 593 | | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.761.000 | |

| 604 | 594 | | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 1 17.000 | |

| 605 | 595 | | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã m ổ cắt tử cung bán phần | 4.109.000 | |

| 606 | 596 | | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.550.000 | |

| 607 | 597 | | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |

| 608 | 598 | | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.111.000 | |

| 609 | 599 | | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét h ạ ch nách | 4.803.000 | |

| 610 | 600 | | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000 | |

| 611 | 601 | | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831.000 | |

| 612 | 602 | 04C3.2.192 | Chích ap xe tuyến vú | 219.000 | |

| 613 | 603 | | Chích rạch màng tr inh do ứ máu kinh | 790.000 | |

| 614 | 604 | | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng tr ong ung thư buồng trứng | 880.000 | |

| 615 | 605 | | Chọc d ò màng bụng sơ sinh | 404.000 | |

| 616 | 606 | | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | |

| 617 | 607 | | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.192.000 | |

| 618 | 608 | | Chọc ối | 722.000 | |

| 619 | 609 | | D ẫn lưu cùng đồ Douglas | 835.000 | |

| 620 | 610 | | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều tr ị sa tạng vùng chậu | 6.045.000 | |

| 621 | 611 | 04C3.2.191 | Điều trị tổn thương c ổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 159.000 | |

| 622 | 612 | | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 294.000 | |

| 623 | 613 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 1.002.000 | |

| 624 | 614 | 04C3.2. 1 85 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706.000 | |

| 625 | 615 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi tr ở lên | 1.227.000 | |

| 626 | 616 | | Đóng rò tr ực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.113.000 | |

| 627 | 617 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 952.000 | |

| 628 | 618 | | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 649.000 | |

| 629 | 619 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 204.000 | |

| 630 | 620 | | Hút thai dưới siêu âm | 456.000 | |

| 631 | 621 | | H ủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.741.000 | |

| 632 | 622 | | H ủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.407.000 | |

| 633 | 623 | | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.564.000 | |

| 634 | 624 | | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.898.000 | |

| 635 | 625 | | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.782.000 | |

| 636 | 626 | | Khâu vòng cổ tử cung | 549.000 | |

| 637 | 627 | | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ t ử cung | 2.747.000 | |

| 638 | 628 | | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản ph ụ khoa | 2.612.000 | |

| 639 | 629 | | Làm thuốc vết khâu tầng s i nh môn nhiễm khuẩn | 85.600 | |

| 640 | 630 | | L ấ y dị vật âm đạo | 573 . 000 | |

| 641 | 631 | | L ấ y dụng cụ tử cung, tr iệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |

| 642 | 632 | | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | |

| 643 | 633 | | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.406.000 | |

| 644 | 634 | | Nạo hút thai trứng | 772.000 | |

| 645 | 635 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đ ẻ | 344.000 | |

| 646 | 636 | | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.394.000 | |

| 647 | 637 | | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.828.000 | |

| 648 | 638 | | Nội xoay thai | 1.406.000 | |

| 649 | 639 | | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống d ính | 580.000 | |

| 650 | 640 | | Nong cổ t ử cung do bế sản dịch | 281.000 | |

| 651 | 641 | 03C2.2.11 | Nong đặt d ụ ng cụ tử cung ch ố ng dính buồng t ử cung | 174.000 | |

| 652 | 642 | | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đ ế n h ế t tuần thứ 18 | 1.152.000 | |

| 653 | 643 | | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 302.000 | |

| 654 | 644 | | Phá thai đến hết 7 t u ần bằng phư ơ ng pháp hút chân không | 384.000 | |

| 655 | 645 | 04C3.2.197 | Phá thai đ ế n hết 7 tuần bằng thuốc | 183.000 | |

| 656 | 646 | | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.040.000 | |

| 657 | 647 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 545.000 | |

| 658 | 648 | | Phá thai từ tuần th ứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân khôn g | 396.000 | |

| 659 | 649 | | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.838.000 | |

| 660 | 650 | | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.677.000 | |

| 661 | 651 | | Phẫu thuật cắt âm vật ph ì đại | 2.619.000 | |

| 662 | 652 | | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại t ử cung sau mổ l ấ y thai | 4.585.000 | |

| 663 | 653 | | Phẫu thuật cắt một phần tuy ế n vú, cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |

| 664 | 654 | | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.668.000 | |

| 665 | 655 | | Phẫu thuật cắt po l ip cổ t ử cung | 1.935.000 | |

| 666 | 656 | | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.729.000 | |

| 667 | 657 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.736.000 | |

| 668 | 658 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ tr ợ của nội so i | 5 . 910.000 | |

| 669 | 659 | | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.564.000 | |

| 670 | 660 | | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.397.000 | |

| 671 | 661 | | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng tr ứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối l ớn | 6.130.000 | |

| 672 | 662 | | Phẫu thuật cắt vách ngăn â m đạo, m ở thông âm đạo | 2.660.000 | |

| 673 | 663 | | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.710.000 | |

| 674 | 664 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung th ể huyết tụ thành nang | 3.766.000 | |

| 675 | 665 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.725.000 | |

| 676 | 666 | | Phẫu thuật Crossen | 4.012.000 | |

| 677 | 667 | | Phẫu thuật điều tr ị són tiểu (TOT, TVT) | 5.385.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |

| 678 | 668 | | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.322.000 | |

| 679 | 669 | | Phẫu thuật làm lại t ầ ng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.844.000 | |

| 680 | 670 | | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- l ynch...) | 4.202.000 | |

| 68 1 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai l ần đầu | 2.332.000 | |

| 682 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2.945.000 | |

| 683 | 673 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS , H5N1) | 5.929.000 | |

| 684 | 674 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ ph ứ c tạp | 4.027.000 | |

| 685 | 675 | | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.307.000 | |

| 686 | 676 | | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung tr ong rau c à i răng l ược | 7.919.000 | |

| 687 | 677 | | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhar t | 2.783.000 | |

| 688 | 678 | | Phẫu thuật Manchester | 3.681.000 | |

| 689 | 679 | | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ t ử cung | 3.355.000 | |

| 690 | 680 | | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.507.000 | |

| 691 | 681 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3.876.000 | |

| 692 | 682 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6 .145.000 | |

| 693 | 683 | | Phẫu thuật m ở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |

| 694 | 684 | | Phẫu thuật m ở bụng tạo hình vòi trứng, nối l ại vòi trứng | 4.750.000 | |

| 695 | 685 | | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, x ử trí bệnh lý phụ khoa | 2.782.000 | |

| 696 | 686 | | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.289.000 | |

| 697 | 687 | | Phẫu thuật nội so i bóc u xơ tử cung | 6.116.000 | |

| 698 | 688 | | Phẫu thuật nội soi buồng t ử cung cắt nhân xơ; po l ip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy d ị v ậ t | 5.558.000 | |

| 699 | 689 | | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |

| 700 | 690 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5.914.000 | |

| 701 | 691 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét h ạ ch ch ậ u | 7.923.000 | |

| 702 | 692 | | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng tr ứng kèm cắt t ử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối l ớn | 8.063.000 | |

| 703 | 693 | | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6.023.000 | |

| 704 | 694 | | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng t ử cung | 5.089.000 | |

| 705 | 695 | | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.528.000 | |

| 706 | 696 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.005.000 | |

| 707 | 697 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.963.000 | |

| 708 | 698 | | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.153.000 | |

| 709 | 699 | | Phẫu thuật nội soi tr eo buồng tr ứng | 5.546.000 | |

| 710 | 700 | | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.744.000 | |

| 711 | 701 | | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.533.000 | |

| 712 | 702 | | Phẫu thuật nội soi xử tr í viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ m ủ vòi trứng | 6.575.000 | |

| 713 | 703 | | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.083.000 | |

| 714 | 704 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết h ợ p đường dưới) | 5.976.000 | |

| 715 | 705 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.610.000 | |

| 716 | 706 | | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.660.000 | |

| 717 | 707 | | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.867.000 | |

| 718 | 708 | | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000 | |

| 719 | 709 | | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4.121.000 | |

| 720 | 710 | | Phẫu thuật tr eo tử cung | 2.859.000 | |

| 721 | 711 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung t ậ n gốc + vét h ạ ch) | 6.191.000 | |

| 722 | 712 | | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 382.000 | |

| 723 | 713 | | Sinh thiết gai rau | 1.149.000 | |

| 724 | 714 | | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong u ng thư vú | 2.207.000 | |

| 725 | 715 | 04C3.2.189 | Soi cổ tử cung | 61.500 | |

| 726 | 716 | 04C3.2.190 | Soi ối | 48.500 | |

| 727 | 717 | | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.127.000 | |

| 728 | 718 | | Tiêm h óa chất tại chỗ điều trị ch ử a ở cổ tử cung | 250.000 | |

| 729 | 719 | | Tiêm nhân Chorio | 238.000 | |

| 730 | 720 | | Vi phẫu th uật tạo hình vòi trứng, nối l ại vòi tr ứ ng | 6.855.000 | |

| 731 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 732 | 722 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.812.000 | |

| 733 | 723 | | Phẫu thuật loại I | 2.345.000 | |

| 734 | 724 | | Phẫu thuật l oạ i II | 1.482.000 | |

| 735 | 725 | | Phẫu thuật loại III | 1.114.000 | |

| 736 | 726 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |

| 737 | 727 | | Thủ thuật loại I | 587.000 | |

| 738 | 728 | | Thủ thuật l oại II | 405.000 | |

| 739 | 729 | | Thủ thuật loại III | 188.000 | |

| VII | VII | | M Ắ T | | |

| 740 | 730 | | B ơ m rửa lệ đạo | 36.700 | |

| 741 | 731 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.212.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |

| 742 | 732 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 840.000 | |

| 743 | 733 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy d ị vật nội nhãn | 1.234.000 | Chưa bao gồm đầu cắt d ịch kính, đ ầ u laser, dây dẫn sáng. |

| 744 | 734 | 03C2.3. 6 1 | Cắt mộng áp Mytomycin | 987.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC. |

| 745 | 735 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 312.000 | |

| 746 | 736 | 03C2.3.87 | Cắt u bì k ế t giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.154.000 | |

| 747 | 737 | 03C2.3.6 6 | Cắt u kết mạc không vá | 755.000 | |

| 748 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 78.400 | |

| 749 | 739 | 03C2.3.57 | Chích mủ h ố c mắt | 452.000 | |

| 750 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới, hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.112.000 | |

| 751 | 741 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 29.000 | |

| 752 | 742 | | Chụp mạch ICG | 256.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 753 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 37.700 | |

| 754 | 744 | | Đi ệ n ch ẩ m | 395.000 | |

| 755 | 745 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 20.400 | |

| 756 | 746 | 03C2.3.79 | Điện đông thể mi | 474.000 | |

| 757 | 747 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 94.000 | |

| 758 | 748 | | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập như ợ c th ị | 31.700 | |

| 759 | 749 | | Điều trị một s ố bệnh v õ ng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều tr ị u nguyên bào võng mạc | 406.000 | |

| 760 | 750 | | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 133.000 | |

| 761 | 751 | | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song th ị ; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 63.800 | |

| 762 | 752 | | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 54.800 | |

| 763 | 753 | 04C3.3.200 | Đo Java l | 36.200 | |

| 764 | 754 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | 9.900 | |

| 765 | 755 | 04 C 3.3.199 | Đo nhãn áp | 25.900 | |

| 766 | 756 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan | 73.000 | |

| 767 | 757 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | 28.800 | |

| 768 | 758 | 03C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân t ạ o | 59.100 | |

| 769 | 759 | 03C2.3. 1 6 | Đốt lông xiêu | 47.900 | |

| 770 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.324.000 | Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân t ạ o. |

| 771 | 761 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác m ạ c | 1.249.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |

| 772 | 762 | 03C2.3.67 | Ghép màng ố i điều trị loét giác mạc | 1.040.000 | Chưa bao gồm chi ph í màng ối. |

| 773 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 770.000 | |

| 774 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 400.000 | |

| 775 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đ ơn thuần | 814.000 | |

| 776 | 766 | 03C2.3.5 1 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |

| 777 | 767 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.112.000 | |

| 778 | 768 | 04C3.3.220 | Khâu da mi , kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.440.000 | |

| 779 | 769 | 04C3.3.2 1 9 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 809.000 | |

| 780 | 770 | 03C2.3.49 | Khâu g iá c mạc đ ơn thuần | 764.000 | |

| 781 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc ph ứ c tạp | 1.112.000 | |

| 782 | 772 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 693.000 | |

| 783 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 926.000 | |

| 784 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 740.000 | |

| 785 | 775 | | Lạnh đông đ ơn thuần phòng bong võng mạc | 1.724.000 | |

| 786 | 776 | | Laser điều trị u máu m i , kết mạc, h ố c mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.444.000 | |

| 787 | 777 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 665.000 | |

| 788 | 778 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82.100 | |

| 789 | 779 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 862.000 | |

| 790 | 780 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (g â y tê) | 327.000 | |

| 791 | 781 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc mắt | 893.000 | |

| 792 | 782 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một m ắ t | 64.400 | |

| 793 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.112.000 | |

| 794 | 784 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 54.800 | |

| 795 | 785 | 03C2.3. 1 5 | Lấy sạn vôi kết mạc | 35.200 | |

| 796 | 786 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β ) | 57.400 | |

| 797 | 787 | 03C2.3.74 | M ở bao sau bằng Laser | 257.000 | |

| 798 | 788 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.235.000 | |

| 799 | 789 | 04C3.3.213 | M ổ quặm 1 mi - gây tê | 638.000 | |

| 800 | 790 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.417.000 | |

| 801 | 791 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 845.000 | |

| 802 | 792 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.068.000 | |

| 803 | 793 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |

| 804 | 794 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.837.000 | |

| 805 | 795 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.236.000 | |

| 806 | 796 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 740.000 | |

| 807 | 797 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màn g ối kết m ạ c | 940.000 | |

| 808 | 798 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không đ ộ n) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |

| 809 | 799 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |

| 810 | 800 | | Nâng s à n hốc mắt | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |

| 811 | 801 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp ph á t hiện Glôc ô m | 107.000 | |

| 812 | 802 | 03C2.3.63 | Nối thông l ệ mũi 1 mắt | 1.040.000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |

| 813 | 803 | | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |

| 814 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 590.000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |

| 815 | 805 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.104.000 | |

| 816 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật c ắ t dịch kính và đi ề u tr ị bong võng mạc (01 m ắ t) | 2.943.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser n ộ i nhãn. |

| 817 | 807 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 934.000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |

| 818 | 808 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết m ạ c - gây mê | 1.477.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |

| 819 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật c ắ t mộng ghép màng ối, kết m ạ c - gâ y tê | 963.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ố i . |

| 820 | 810 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 520.000 | |

| 821 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.212.000 | Chưa bao gồm đầu cắt |

| 822 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.970.000 | Chưa bao gồm thể thủ y tinh nhân tạo. |

| 823 | 813 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |

| 824 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.824.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |

| 825 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục t hủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) | 2.654.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |

| 826 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Ep i canthus (1 mắt) | 840.000 | |

| 827 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 643.000 | |

| 828 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật l ác (1 mắt) | 740.000 | |

| 829 | 819 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật l ác (2 mắt) | 1.170.000 | |

| 830 | 820 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden ( 1 mắt) | 793.000 | |

| 831 | 821 | 03 C 2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đ ặ t IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.812.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo. |

| 832 | 822 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.439.000 | |

| 833 | 823 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đ ơ n thuần một mắt - gây tê | 870.000 | |

| 834 | 824 | 03 C 2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 840.000 | |

| 835 | 825 | 03C2.3.43 | Ph ẫ u thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 743.000 | |

| 836 | 826 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.304.000 | |

| 837 | 827 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết h ợ p khâu mi | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |

| 838 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 1.112.000 | |

| 839 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 840.000 | |

| 840 | 830 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.093.000 | |

| 841 | 831 | | Phẫu thuật th á o đai độn Silicon | 1.662.000 | |

| 842 | 832 | | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond c ó hoặc không có đặt I OL | 4.866.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pa t eient interface). |

| 843 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.634.000 | Chưa bao gồm t h ủy tinh thể nhân tạo. |

| 844 | 834 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.234.000 | |

| 845 | 835 | 03C2.3.4 1 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 693.000 | |

| 846 | 836 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 724.000 | |

| 847 | 837 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u t ổ chức hốc mắt | 1.234.000 | |

| 848 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật v á da điều trị lật mi | 1.062.000 | |

| 849 | 839 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | 638.00 0 | |

| 850 | 840 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị G l ôcôm | 291.000 | |

| 851 | 841 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.112.000 | |

| 852 | 842 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ | 41.600 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |

| 853 | 843 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 65.900 | |

| 854 | 844 | | Siêu âm bán phần trước ( U BM) | 208.000 | |

| 855 | 845 | 03C2.3.8 1 | Siêu âm mắt chẩn đoán | 59.500 | |

| 856 | 846 | 03C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 68.800 | |

| 857 | 847 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, t ế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | |

| 858 | 848 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | 29.900 | |

| 859 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 52.500 | |

| 860 | 850 | 03C2.3.88 | Tách dính m i cầu ghép kết mạc | 2.223.000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |

| 861 | 851 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 220.000 | |

| 862 | 852 | | Test thử cảm giác giác mạc | 39.600 | |

| 863 | 853 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 793.000 | |

| 864 | 854 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo hai mắt | 94.400 | |

| 865 | 855 | 04C3.3.206 | Thông l ệ đ ạo một mắt | 59.400 | |

| 866 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 867 | 857 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 868 | 858 | | Vá sàn hốc mắt | 3.152.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |

| 869 | 859 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |

| 870 | 860 | | Phẫu thuật loại I | 1.213.000 | |

| 87 1 | 861 | | Phẫu thuật loại II | 858.000 | |

| 872 | 862 | | Phẫu thu ậ t loại III | 598.000 | |

| 873 | 863 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 523.000 | |

| 874 | 864 | | Thủ thuật loại I | 339.000 | |

| 875 | 865 | | Thủ thuật loại II | 192.000 | |

| 876 | 866 | | Thủ thuật loại III | 121.000 | |

| V III | V III | | TAI M Ũ I HỌNG | | |

| 877 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũi | 133.000 | |

| 878 | 868 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Meroce ll (1 bên) | 205.000 | |

| 879 | 869 | 03C2.4.32 | Cầm máu mũi bằng Meroce ll (2 bên) | 275.000 | |

| 880 | 870 | 04C3.4.250 | Cắt A miđan (gây mê) | 1.085.000 | |

| 881 | 871 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.355.000 | Bao gồm cả Cob l ator. |

| 882 | 872 | 03C2.4.19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 486.000 | |

| 883 | 873 | 03C2.4. 6 4 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.768.000 | |

| 884 | 874 | | Cắt po l yp ống tai gây mê | 1.990.000 | |

| 885 | 875 | | Cắt polyp ống tai gây tê | 602.000 | |

| 886 | 876 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát â m | 6.819.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |

| 887 | 877 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.539.000 | |

| 888 | 878 | 04C3 .4. 228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263.000 | |

| 889 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263.000 | |

| 890 | 880 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành tai | 62.600 | |

| 891 | 881 | | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.916.000 | |

| 892 | 882 | 03C2.4.10 | Chọ c hút dịch vành tai | 52.600 | |

| 893 | 883 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều tr ị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.148.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 894 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR ( 1 lần) | 178.000 | |

| 895 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 27.400 | |

| 896 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | 54.800 | |

| 897 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27.400 | |

| 898 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 94.400 | |

| 899 | 889 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe l ời | 54.400 | |

| 900 | 890 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 42.400 | |

| 901 | 891 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 59.800 | |

| 902 | 892 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 193.000 | |

| 903 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí C O 2 (Bằng áp lạnh) | 130.000 | |

| 904 | 894 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí N i tơ l ỏ ng | 148.000 | |

| 905 | 895 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 79.100 | |

| 906 | 896 | 03C2.4.54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.952.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 907 | 897 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 57.600 | |

| 908 | 898 | 03C2.4.15 | Khí dung | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc khí dun g . |

| 909 | 899 | 03C2.4. 1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 910 | 900 | 03C2 . 4.2 | Lấ y dị vật họng | 40.800 | |

| 911 | 901 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 62.900 | |

| 912 | 902 | 04C3.4.252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 514.000 | |

| 913 | 903 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 155.000 | |

| 914 | 904 | 04C3.4.246 | Lấy di vật thanh quản gây mê ố ng cứng | 703.000 | |

| 915 | 905 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 362.000 | |

| 916 | 906 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 673.000 | |

| 917 | 907 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật tr ong mũ i không gây mê | 194.000 | |

| 918 | 908 | 03C2.4.12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 62 . 900 | |

| 919 | 909 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt c ổ gây mê | 1.334.000 | |

| 920 | 910 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 834.000 | |

| 921 | 911 | | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.720.000 | Đã bao gồm ch i phí m ũi khoan |

| 922 | 912 | | Nâng xương chính mũi sau ch ấ n thương gây mê | 2.672.000 | |

| 923 | 913 | | Nâng xương chính mũi sau ch ấ n thương gây tê | 1.277.000 | |

| 924 | 914 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | 790.000 | |

| 925 | 915 | | Nạo vé t hạch cổ chọn lọc | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 926 | 916 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 116.000 | |

| 927 | 917 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong điều t rị sẹo hẹp | 7.944.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 928 | 918 | 04C3.4.247 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 663.000 | |

| 929 | 919 | 04C3.4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 457.000 | |

| 930 | 920 | 04C3.4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 278.000 | |

| 931 | 921 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 278.000 | |

| 932 | 922 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc c ắt cuốn m ũ i gây tê | 447.000 | |

| 933 | 923 | 04C3.4.253 | Nội soi đ ố t điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 673.000 | |

| 934 | 924 | | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.191.000 | |

| 935 | 925 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 703.000 | |

| 936 | 926 | 04C3.4.245 | Nội soi l ấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 723.000 | |

| 937 | 927 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực qu ả n gây tê ống cứng | 223.000 | |

| 938 | 928 | 04C3.4.238 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 318.000 | |

| 939 | 929 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.574.000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |

| 940 | 930 | | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 617.000 | |

| 94 1 | 931 | | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.559.000 | |

| 942 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 513.000 | |

| 943 | 933 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104.000 | Trường h ợ p chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồn g /ca. |

| 944 | 934 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 37.900 | |

| 945 | 935 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 117.000 | |

| 946 | 936 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não d o tai | 5.937.000 | |

| 947 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amiđan bằng d ao điện | 1.648.000 | |

| 948 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.771.000 | Đã bao gồm dao cắt. |

| 949 | 938 | | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5.030.000 | |

| 950 | 939 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u th à nh bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.424.000 | |

| 951 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amida n hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.659.000 | |

| 952 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.788.000 | |

| 953 | 942 | | Ph ẫ u thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.873.000 | |

| 954 | 943 | | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.615.000 | |

| 955 | 944 | | Phẫu thuật cắt tuy ế n dưới hàm | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 956 | 945 | | Phẫu thuật cắt tuy ế n mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 957 | 946 | | Phẫu thuật ch ấ n thương khối mũi s à ng | 8.042.000 | |

| 958 | 947 | | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.336.000 | |

| 959 | 948 | | Phẫu thuật ch ỉ nh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.615.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |

| 960 | 949 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.390.000 | |

| 961 | 950 | | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7.011.000 | |

| 962 | 951 | | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.336.000 | |

| 963 | 952 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh qu ả n hạ họng | 6.721.000 | Chưa bao gồm ố ng nội khí quản. |

| 964 | 953 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.159.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |

| 965 | 954 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |

| 966 | 955 | | Phẫu thuật mở cạnh c ổ dẫn lưu áp xe | 3.002.000 | |

| 967 | 956 | | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.922.000 | |

| 968 | 957 | | Ph ẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.615.000 | |

| 969 | 958 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.814.000 | |

| 970 | 959 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền h óa chất động mạch cảnh | 5.659.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |

| 971 | 960 | | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.750.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt . |

| 972 | 961 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.019.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |

| 973 | 962 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.559.000 | |

| 974 | 963 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.559.000 | |

| 975 | 964 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.321.000 | |

| 976 | 965 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.002.000 | |

| 977 | 966 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.159.000 | |

| 978 | 967 | | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.083.000 | Đã bao gồm dao siêu âm |

| 979 | 968 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi c ắ t u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.068.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |

| 980 | 969 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.873.000 | |

| 981 | 970 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.188.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |

| 982 | 971 | | Phẫu thuật nội soi đặt ố ng thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi phí m ũi khoan |

| 983 | 972 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.628.000 | |

| 984 | 973 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 7.170.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |

| 985 | 974 | | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8.042.000 | |

| 986 | 975 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4 . 922.000 | |

| 987 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo s à ng, ngách trán, xoang bướm | 4.937.000 | |

| 988 | 977 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.771.000 | Đã bao gồm dao plasma |

| 989 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh qu ả n cắt u nang hoặc polype hoặc h ạ t xơ ho ặ c u hạt dây thanh | 2.955.000 | |

| 990 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh V II | 7.788.000 | |

| 991 | 980 | | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.615.000 | Chưa ba o gồm dao siêu âm. |

| 992 | 981 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.937.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |

| 993 | 982 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.937.000 | |

| 994 | 983 | 03C2.4.5 1 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây th ầ n kinh V II hoặc u dây thần kinh VIII | 6.065.000 | |

| 995 | 984 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.209.000 | |

| 996 | 985 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng v ậ t li ệ u ghép t ự thân | 7.175.000 | |

| 997 | 986 | | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5 . 209.000 | |

| 998 | 987 | | Phẫu thuật tiệt c ă n xương chũm | 5.215.000 | |

| 999 | 988 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.814.000 | |

| 1000 | 989 | 03C2.4. 1 6 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 27.400 | |

| 1001 | 990 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 213.000 | |

| 1002 | 991 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 213.000 | |

| 1003 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 86.600 | |

| 1004 | 993 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 115.000 | |

| 1005 | 994 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 61.200 | |

| 1006 | 995 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 729.000 | |

| 1007 | 996 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe t h ành sau họng (gây mê) | 729.000 | |

| 1008 | 997 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |

| 1009 | 998 | | Phẫu thuật nội soi đ ó ng l ỗ rò xoang l ê bằng laser hoặc nhiệt | 3.053.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1010 | 999 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.424.000 | |

| 1011 | 1000 | | Phẫu thuật loại I | 2.012.000 | |

| 1012 | 1001 | | Phẫu thuật loại II | 1.415.000 | |

| 1013 | 1002 | | Phẫu thuật loại III | 954.000 | |

| 1014 | 1003 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 865.000 | |

| 1015 | 1004 | | Thủ thuật loại I | 508.000 | |

| 1016 | 1005 | | Thủ thuật loại I I | 290.000 | |

| 1017 | 1006 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |

| IX | I X | | RĂNG - H À M - MẶT | | |

| | | | C á c kỹ thuật về răng, miệng | | |

| 1018 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợ i trùm | 158.000 | |

| 1019 | 1008 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | 292.000 | |

| 1020 | 1009 | 03C2.5. 1 .6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (bu ộ c chỉ thép, băng c ố định) | 363.000 | |

| | | | Điều trị răng | | |

| 1021 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi ph ụ c | 334.000 | |

| 1022 | 1011 | 03C2.5.2. 1 3 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |

| 1023 | 1012 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 565.000 | |

| 1024 | 1013 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 795.000 | |

| 1025 | 1014 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 422.000 | |

| 1026 | 1015 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên | 925.000 | |

| 1027 | 1016 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 271.000 | |

| 1028 | 1017 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 382.000 | |

| 1029 | 1018 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 337.000 | |

| 1030 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 97.000 | |

| 1031 | 1020 | 04C3.5. 1. 260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 134.000 | |

| 1032 | 1021 | 04C3.5.1.259 | L ấy cao răng và đ á nh bóng một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |

| 1033 | 1022 | 03C2.5. 1.1 1 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103.000 | |

| 1034 | 1023 | 03C2.5 .1 .10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74.000 | |

| 1035 | 1024 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 190.000 | |

| 1036 | 1025 | 03C2.5.1. 1 | Nhổ răng đơn giản | 102.000 | |

| 1037 | 1026 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 207.000 | |

| 1038 | 1027 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 bình thường | 215.000 | |

| 1039 | 1028 | 04C3.5.1.258 | Nh ổ răng số 8 có bi ế n chứng khít hàm | 342.000 | |

| 1040 | 1029 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |

| 1041 | 1030 | 03C2.5.2. 1 6 | Phục hồ i thân răng có chốt | 500.000 | |

| 1042 | 1031 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 247.000 | |

| 1043 | 1032 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 265.000 | |

| 1044 | 1033 | 04C3.5 .1. 261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc ( 1 lần) | 32.300 | |

| 1045 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 200.000 | |

| 1046 | 1035 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 212.000 | |

| | | | Các phẫu t huật hàm mặt | | |

| 1047 | 1036 | 03C2.5 .1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337.000 | |

| 1048 | 1037 | 03C2.5. 1 .24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng d ẫn | 1.049.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nh â n tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương . |

| 1049 | 1038 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 820.000 | |

| 1050 | 1039 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính t ừ 2cm tr ở lên | 455.000 | |

| 1051 | 1040 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 415.000 | |

| 1052 | 1041 | 03C2 .5. 1.19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 295.000 | |

| 1053 | 1042 | 03C2.5 .1. 20 | Cắm và c ố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 535.000 | |

| 1054 | 1043 | 03C2.5. 1.1 4 | Lấ y sỏi ống Wharton | 1.014.000 | |

| 1055 | 1044 | 03C2.5. 1.1 2 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 705.000 | |

| 1056 | 1045 | 03C2.5 .1. 13 | Cắt u d a đầu lành, đường kính từ 5 cm tr ở lên | 1.126.000 | |

| 1057 | 1046 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.777.000 | |

| 1058 | 1047 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm | 2.927.000 | |

| 1059 | 1048 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.133.000 | |

| 1060 | 1049 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.627.000 | |

| 1061 | 1050 | | Điều t rị đóng cuống răng | 460.000 | |

| 1062 | 1051 | | Điều trị sâu răng sớm b ằ ng Fluor | 545.000 | |

| 1063 | 1052 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm | 2.841.000 | |

| 1064 | 1053 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái d ương hàm đến muộn | 1.662.000 | |

| 1065 | 1054 | 03C2.5.7.4 6 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.859.000 | |

| 1066 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.493.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1067 | 1056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4.066. 0 00 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 106 8 | 1057 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và t á i tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1069 | 1058 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy d ò thần kinh | 4.128.000 | Chưa bao gồm máy d ò thần kinh. |

| 1070 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.093.000 | |

| 1071 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.144.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |

| 1072 | 1061 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm m ặ t | 2.993.000 | |

| 1073 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.243.000 | |

| 1074 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.243.000 | |

| 1075 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.527.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1076 | 1065 | 03C2.5.7. 1 7 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.140.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1077 | 1066 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1078 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật đi ề u trị gãy lồi cầu | 2.744.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1079 | 1068 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gã y xương hàm dưới | 2.644.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1080 | 1069 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.044.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1081 | 1070 | 03C2.5.7.4 1 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm t ỏa l an, áp xe vùng hàm mặt | 2.167.000 | |

| 1082 | 1071 | 03C2.5.7.10 | Ph ẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu b ằng titan và vít thay thế. |

| 1083 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính kh ớ p thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1084 | 1073 | 0302 . 5.7.11 | Phẫu thuật dính kh ớ p thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 4.028.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu b ằng titan và vít. |

| 1085 | 1074 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính kh ớ p thái dương h à m 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương t ự thân | 3.978.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1086 | 1075 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.132.000 | Chưa bao gồm xương. |

| 1087 | 1076 | 03C2.5.7.42 | Ph ẫu thuật khâu phục hồi v ế t thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.998.000 | |

| 1088 | 1077 | 03C2.5.7. 1 3 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4 . 068.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1089 | 1078 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớ n vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |

| 1090 | 1079 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |

| 1091 | 1080 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.351.000 | |

| 1092 | 1081 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.777.000 | |

| 1093 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.340.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1094 | 1083 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.540.000 | |

| 1095 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.493.000 | |

| 1096 | 1085 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe h ở vòm mi ệ ng t ạ o v ạ t thành hầu | 2.493.000 | |

| 1097 | 1086 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo h ì nh môi hai bên | 2.593.000 | |

| 1098 | 1087 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.493.000 | |

| 1099 | 1088 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh l ưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.785.000 | |

| 1100 | 1089 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.822.000 | |

| 1101 | 1090 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết h ợ p xương lồi cầu | 2.759.000 | |

| 1102 | 1091 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết h ợ p xương một bên | 2.686.000 | |

| 1103 | 1092 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.127.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. |

| 1104 | 1093 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 844.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1105 | 1094 | | Phẫu thu ậ t loại đ ặ c biệt | 3.507.000 | |

| 1106 | 1095 | | Phẫu thu ậ t loại I | 2.241.000 | |

| 1107 | 1096 | | Phẫu thuật loại II | 1.388.000 | |

| 1108 | 1097 | | Phẫu thuật loại III | 906.000 | |

| 1109 | 1098 | | Thủ thu ậ t lo ạ i đ ặc bi ệ t | 781.000 | |

| 1110 | 1099 | | Thủ thuật loại I | 480.000 | |

| 1111 | 1100 | | Thủ thuật loại II | 274.000 | |

| 1112 | 1101 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |

| X | X | | BỎNG | | |

| 1113 | 1102 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.269.000 | |

| 1114 | 1103 | | Cắt bỏ hoại tử ti ế p tuy ế n bỏng sâu tr ê n 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.818.000 | |

| 1115 | 1104 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.886.000 | |

| 1116 | 1105 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.268.000 | |

| 1117 | 1106 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.000 | |

| 1118 | 1107 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.755.000 | |

| 1119 | 1108 | | Cắt bỏ hoại t ử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.920.000 | |

| 1120 | 1109 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở tr ẻ em | 3.285.000 | |

| 1121 | 1110 | | Cắt hoại t ử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.010.000 | |

| 1122 | 1111 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.274.000 | |

| 1123 | 1112 | | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.750.000 | |

| 1124 | 1113 | | Cắt sẹo ghép da mảnh tr ung bình | 3.609.000 | |

| 1125 | 1114 | | Cắt sẹo khâu kín | 3.288.000 | |

| 1126 | 1115 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 293.000 | |

| 1127 | 1116 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 233.000 | |

| 1128 | 1117 | 03C2.6.14 | Đi ề u trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 540.000 | |

| 1129 | 1118 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.647.000 | |

| 1130 | 1119 | | Ghép da đồng loại dư ớ i 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.824.000 | |

| 1131 | 1120 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.818.000 | |

| 1132 | 1121 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.267.000 | |

| 1133 | 1122 | | Ghép d a tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.506.000 | |

| 1134 | 1123 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 3.982.000 | |

| 1135 | 1124 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin gra ft ) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.385.000 | |

| 1136 | 1125 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.700.000 | |

| 1137 | 1126 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.907.000 | |

| 1138 | 1127 | | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.481.000 | |

| 1139 | 1128 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.321.000 | |

| 1140 | 1129 | | Ghép da tự thân tem thư (post st am graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.907.000 | |

| 1141 | 1130 | | Ghép da tự thân t e m thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.344.000 | |

| 1142 | 1131 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.062.000 | |

| 1143 | 1132 | | Ghép da tự thân xen kẽ (mo l em-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.463.000 | |

| 1144 | 1133 | 03C2. 6 .10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 517.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi p hí th ự c tế. |

| 1145 | 1134 | | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn t í nh | 3.980.000 | |

| 1146 | 1135 | | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.895.000 | |

| 1147 | 1136 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.770.000 | |

| 1148 | 1137 | | Kỹ thuật tạo vạt d a tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.601.000 | |

| 1149 | 1138 | | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.790.000 | |

| 1150 | 1139 | | Kỹ thuật vi ph ẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 13.644.000 | |

| 1151 | 1140 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.708.000 | |

| 1152 | 1141 | | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 17.842.000 | |

| 1153 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.288.000 | |

| 1154 | 1143 | | Ph ẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương ch ế t trong điều trị bỏng sâu | 3.661.000 | |

| 1155 | 1144 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại t ử ổ loét vết thương mạn tính | 2.477.000 | |

| 1156 | 1145 | 03C2.6.3 | Sử d ụng giường khí hóa l ỏ ng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 278.000 | |

| 1157 | | | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (g â y tê) | 220.000 | |

| 1158 | 1146 | | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 886.000 | |

| 1159 | 1147 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 195.000 | |

| 1160 | | | Thay băng cắt lọc vết b ỏ ng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115.000 | |

| 1161 | 1148 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 242.000 | |

| 1162 | 1149 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |

| 1163 | 1150 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 547.000 | |

| 1164 | 1151 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng d iện tích từ 40% đến 60% d iện tích cơ thể | 870.000 | |

| 1165 | 1152 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.388.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1166 | 1153 | | Phẫu thuật đặc biệt | 4.010.000 | |

| 1167 | 1154 | | Phẫu thuật loại I | 2.295.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |

| 1168 | 1155 | | Phẫu thuật loại II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |

| 1169 | 1156 | | Phẫu thuật loại III | 1.120.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trê n bệnh nhân. |

| 1170 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.129.000 | |

| 1171 | 1158 | | Thủ thuật loại I | 558.000 | Chưa kèm màng nuôi c ấ y, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |

| 1172 | 1159 | | Thủ thuật loại II | 333.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, d ây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |

| 1173 | 1160 | | Thủ thuật loại III | 182.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. |

| XI | XI | | UNG BƯỚU | | |

| 1174 | 1161 | | B ơ m hóa chất bà n g quang điều trị ung thư bàng quang (l ần ) | 385.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |

| 1175 | 1162 | 03C2. 1 .11 | Đặt Iradium (lần) | 472.000 | |

| 1176 | 1163 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 105.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |

| 1177 | 1164 | | Đổ khuôn chì tr ong xạ trị | 1.079.000 | |

| 1178 | 1165 | | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 405.000 | |

| 1179 | 1166 | | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.079.000 | |

| 1180 | 1167 | | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 385.000 | |

| 1181 | 1169 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 155.000 | Chưa bao gồm h óa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại tr ú |

| 1182 | 1169 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 127.000 | Chưa bao gồm h óa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |

| 1183 | 1170 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 350.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |

| 1184 | 1171 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 207.000 | Chưa bao gồm hóa chất . |

| 1185 | 1172 | | Truyền h ó a chất nội tủy ( 1 ngày) | 395.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |

| 1186 | 1173 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.689.000 | |

| 1187 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.790.000 | |

| 1188 | 1175 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.689.000 | |

| 1189 | 1176 | | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều bi ế n liều (1 ngày) | 1.592.000 | |

| 1190 | 1177 | 03C5.3 | Xạ trị b ằ ng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 506.000 | |

| 1 191 | 1178 | | Xạ tr ị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.196.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |

| 1 1 92 | 1179 | | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều tr ị ) | 3.321.000 | Ch ưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |

| 1193 | 1180 | | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều tr ị ) | 1.392.000 | |

| 1194 | 1181 | | C ắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo h ì nh bằng v ạ t từ xa ho ặ c t ạ i chỗ | 7.629.000 | |

| 1195 | 1182 | | Cắt ung thư l ưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.529.000 | |

| 1196 | 1183 | | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.329.000 | |

| 1197 | 1184 | | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu h óa | 9.029.000 | |

| 1198 | 1185 | | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.829.000 | |

| 1199 | 1186 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.229.000 | |

| 1200 | 1187 | | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.300.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1201 | 1188 | | Phẫu thuật loại đ ặ c bi ệ t | 4.666.000 | |

| 1202 | 1189 | | Phẫu thuật loại I | 2.754.000 | |

| 1203 | 1190 | | Phẫu thuật loại II | 1.784.000 | |

| 1204 | 1191 | | Phẫu thuật loại III | 1.206.000 | |

| 1205 | 1192 | | Thủ thu ật loại đặc bi ệt | 874.000 | |

| 1206 | 1193 | | Th ủ thuật loại I | 505.000 | |

| 1207 | 1194 | | Thủ thuật loại II | 363.000 | |

| 1208 | 1195 | | Thủ thuật loại III | 207.000 | |

| XII | XII | | NỘI S OI CHẨN ĐOÁN, CAN THI Ệ P | | |

| 1209 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |

| 1210 | 1197 | | Phẫu thuật loại II | 1.456.000 | |

| 1211 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | 98 1. 000 | |

| 1212 | 1199 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |

| 1213 | 1200 | | Th ủ thuật loại I | 575.000 | |

| 1214 | 1201 | | Th ủ thuật loại II | 332.000 | |

| 1215 | 1202 | | Thủ thuật loại III | 195.000 | |

| XIII | XIII | | VI PHẪ U | | |

| 1216 | 1203 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5 .6 92.000 | |

| 1217 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | 3.230.000 | |

| X I V | XIV | | PHẪU THUẬT NỘI SOI | | |

| 1218 | 1205 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.158.000 | |

| 1219 | 1206 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.025.000 | |

| 1220 | 1207 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.327.000 | |

| 1221 | 1208 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.612.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1222 | 1209 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.718.000 | |

| 1223 | 1210 | | Phẫu thuật loại I | 2.448 . 000 | |

| 1224 | 1211 | | Phẫu thuật loại II | 1.658.000 | |

| 1225 | 1212 | | Phẫu thuật loại III | 987.000 | |

| XV | XV | | G Â Y MÊ | | |

| | 1213 | | Gây mê thay băng bỏng | | |

| 1226 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích tr ên 60% d iện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấ p | 1.075.000 | |

| 1227 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 764.000 | |

| 1228 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 570.000 | |

| 1229 | | | Gây mê thay b ă ng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 387.000 | |

| 1230 | 1214 | | Gây mê kh á c | 699.000 | |

| E | E | | XÉT NGHIỆM | | |

| I | I | | Huyết học | | |

| 1231 | 1215 | | ANA 17 profile test (sàng lọc và định d anh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn d ị ch ) | 1.008.000 | |

| 1232 | 1216 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.564.000 | |

| 1233 | 1218 | | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 20.400 | |

| 1234 | 1219 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 14.900 | |

| 1235 | 1220 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 689.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi c ấ y tủy xương. |

| 1236 | 1221 | | Công th ứ c nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.193.000 | |

| 1237 | 1222 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboE l astoGraph) | 415.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. |

| 1238 | 1223 | | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |

| 1239 | 1224 | | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test d ùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 61.100 | |

| 1240 | 1225 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 395.000 | |

| 1241 | 1226 | 04C5.1.354 | Điện di c ó tính thành phần huyết sắc tố ( đ ị nh tính) | 188.000 | |

| 1242 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc t ố (định lượng) | 358.000 | |

| 1243 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di m i ễn dịch huyết thanh | 1.016.000 | |

| 1244 | 1229 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 371.000 | |

| 1245 | 1230 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.388.000 | |

| 1246 | 1231 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngo ạ i vi | 16.388.000 | |

| 1247 | 1232 | | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật l uminex | 3.708.000 | |

| 1248 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.164.000 | |

| 1249 | 1234 | | Định danh kháng thể kháng HLA b ằng kỹ thuật ELISA | 4.377.000 | |

| 1250 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 138.000 | |

| 1251 | 1236 | | Định lượng CD25 ( I L-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.227.000 | |

| 1252 | 1237 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 207.000 | |

| 1253 | 1238 | | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch h óa phát quang | 516.000 | |

| 1254 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 253.000 | |

| 1255 | 1240 | 03C3. 1. HH34 | Định lượng đồng yếu t ố Ristocetin | 207.000 | |

| 1256 | 1241 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 138.000 | |

| 1257 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Y ế u tố I ) bằng phương pháp trực tiếp | 102.000 | |

| 1258 | 1243 | | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.129.000 | |

| 1259 | 1244 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 80.800 | |

| 1260 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinas e | 173.000 | |

| 1261 | 1246 | 03C3.1. HH 37 | Đ ị nh lượ ng Plasminogen | 207.000 | |

| 1262 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 231.000 | |

| 1263 | 1248 | 03C3.1.HH3 1 | Định lượng Prote i n S | 231.000 | |

| 1264 | 1249 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 207.000 | |

| 1265 | 1250 | | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.394.000 | |

| 1266 | 1251 | | Định lượng ức ch ế y ế u tố IX | 262.000 | |

| 1267 | 1252 | | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 149.000 | |

| 1268 | 1253 | 03C3. 1 .HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 207.000 | |

| 1269 | 1254 | 04C5.1.299 | Định lượng y ế u tố I ( f ibrinogen) | 56.500 | |

| 1270 | 1255 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc X II hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1271 | 1256 | 03C3.1. HH 45 | Định lượng yếu t ố kháng Xa | 253.000 | |

| 1272 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu t ố Thrombomodu l in | 207.000 | |

| 1273 | 1258 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố V II hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V /y ế u t ố VII /yếu t ố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1274 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VIII /yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố I X | 231.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1275 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố V III c hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc y ếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 288.000 | Giá cho mỗi y ế u tố. |

| 1276 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu t ố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.054.000 | |

| 1277 | 1263 | 03C3. 1.HH 36 | Định lượng y ếu tố: PAI-1/PAI-2 | 207.000 | |

| 1278 | 1264 | 03C3.1. H H38 | Định lượng α2 anti - pl asmin (α2 AP) | 207.000 | |

| 1279 | 1265 | 03C3.1. H H39 | Định lượng β - Thromboglobulin ( β TG) | 207.000 | |

| 1280 | 1266 | 03C3. 1 . H H90 | Định nhóm máu A I | 34.600 | |

| 1281 | 1267 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu h ệ AB O bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23.100 | |

| 1282 | 1268 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ AB O bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.700 | |

| 1283 | 1269 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 39.100 | |

| 1284 | 1270 | 04C5.1.347 | Định nh ó m máu hệ ABO bằng th ẻ định nhóm máu | 57.700 | |

| 1285 | 1271 | 04C5. 1 .291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc hu y ết tương | 28.800 | |

| 1286 | 1272 | 04C5.1.290 | Định nh ó m máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để tr uyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 46.200 | |

| 1287 | 1273 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 38.000 | |

| 1288 | 1274 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 51.900 | |

| 1289 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 86.600 | |

| 1290 | 1276 | 03C3.1.HH 10 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 184.000 | |

| 1291 | 1277 | 03C3.1.HH10 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) | 155.000 | |

| 1292 | 1278 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) | 195.000 | |

| 1293 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) | 173.000 | |

| 1294 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đ á | 31.100 | |

| 1295 | 1281 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 207.000 | |

| 1296 | 1282 | | Định tính ức chế yếu tố V III c/IX | 231.000 | |

| 1297 | 1283 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C , hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1.264.000 | |

| 1298 | 1284 | | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.898.000 | |

| 1299 | 1285 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ứ c chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 541.000 | |

| 1300 | 1286 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboE l astoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 415.000 | |

| 1301 | 1287 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Co ll gen | 109.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |

| 1302 | 1288 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 207.000 | Giá cho mỗi yếu tố . |

| 1303 | 1289 | | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 51.900 | |

| 1304 | 1290 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.059.000 | |

| 1305 | 1291 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.759.000 | |

| 1306 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 30.000 | |

| 1307 | 1293 | | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Ge l car d trên máy bán tự động/tự động) | 451.000 | |

| 1308 | 1294 | 03C3.1.HH 1 0 4 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên ch ố ng A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 40.400 | |

| 1309 | 1295 | 03C3. 1. HH21 | H óa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 184.000 | |

| 1310 | 1296 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 26.400 | |

| 1311 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đề (bằng phương pháp thủ công) | 65.800 | |

| 13 1 2 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 69.300 | |

| 1313 | 1299 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 149.000 | |

| 1314 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 57.700 | |

| 1315 | 1301 | | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 569.000 | |

| 1316 | 1302 | | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.188.000 | |

| 1317 | 1303 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34.600 | |

| 1318 | 1304 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.100 | |

| 1319 | 1305 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 112.000 | |

| 1320 | 1306 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gi á n tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 80.800 | |

| 1321 | 1307 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 120.000 | |

| 1322 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Et h ano l ) | 28.800 | |

| 1323 | 1309 | | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 297.000 | |

| 1324 | 1310 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 51.900 | |

| 1325 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 92.400 | |

| 1326 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 102.000 | |

| 1327 | 1313 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu l ưới trên máy tự động | 40.400 | |

| 1328 | 1314 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34.600 | |

| 1329 | 1315 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |

| 1330 | 1316 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxy d ase (MPO) | 77.300 | |

| 1331 | 1317 | 03C3. 1. HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |

| 1332 | 1318 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69.300 | |

| 1333 | 1319 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô t ủ y xương | 80.800 | |

| 1334 | 1320 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô t ủy xương | 80.800 | |

| 1335 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 77.300 | |

| 1336 | 1322 | | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.287.000 | |

| 1337 | 1323 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 47.500 | |

| 1338 | 1324 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn d ịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 392.000 | |

| 1339 | 1325 | | Phân tích dấu ấ n/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 428.000 | |

| 1340 | 132 6 | | Phản ứng h òa hợp có sử d ụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74.800 | |

| 1341 | 1327 | | Phản ứng h òa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 74.800 | |

| 1342 | 1328 | | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 55.300 | |

| 1343 | 1329 | | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scange l / Ge l card tr ên máy bán tự đ ộ ng/t ự đ ộn g) | 68.000 | |

| 1344 | 1330 | 03C3. 1 .HH17 | Phản ứng hòa hợp tr ong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghi ệ m) | 28.800 | |

| 1345 | 1331 | | Phát hiện chất ức ch ế đường đồng máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 288.000 | |

| 1346 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 358.000 | |

| 1347 | 1333 | | Phát hiện đảo đoạn in t ron22 của gen y ế u tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.375.000 | |

| 1348 | 1334 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 592.000 | |

| 1349 | 1335 | | Phát hiện kháng đông đường chung | 88.600 | |

| 1350 | 1336 | | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |

| 1 351 | 1337 | | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.129.000 | |

| 1352 | 1338 | | Rửa hồng cầu/ti ể u cầu bằng máy ly tâm lạnh | 136.000 | |

| 1353 | 1339 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng th ể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 92.400 | |

| 1354 | 1340 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Ge l card trên máy bán tự động/ tự động) | 244.000 | |

| 1355 | 1341 | 04C5.1.284 | Sức bền th ẩ m thấu hồng cầu | 38.000 | |

| 1356 | 1342 | 03C3.1.HH106 | Gạn t ế bào máu/ huyết tương điều trị | 864.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |

| 1357 | 1343 | 03C3.1.HH 11 | Tập trung bạch cầu | 28.800 | |

| 1358 | 1344 | 03C3. 1. HH50 | Test đường + Ham | 69.300 | |

| 1359 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 1 7.300 | |

| 1360 | 1346 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 31.100 | |

| 1361 | 1347 | 04C5.1.348 | Th ờ i gian máu chảy (phương pháp Ivy ) | 48.400 | |

| 1362 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chả y /(phương pháp Duke) | 12.600 | |

| 1363 | 1349 | | Thời gian máu đông | 12.600 | |

| 1364 | 1350 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 40.400 | |

| 1365 | 1351 | 04C5.1.30 1 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 55.300 | |

| 1366 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 63.500 | |

| 1367 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |

| 1368 | 1354 | 03C3. 1. HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt h óa t ừ ng phần (APTT) | 40.400 | |

| 1369 | 1356 | 03C3.1.HH10 8 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. |

| 1370 | 1357 | 03C3.1.HH 1 07 | Thu thập và chiết tách t ế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách t ế bào máu. |

| 1371 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách t ế bào gốc từ tủy xương | 3.064.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. |

| 1372 | 1359 | | Tinh dịch đồ | 316.000 | |

| 1373 | 1360 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 34.600 | |

| 1374 | 1361 | 03C3 .1. HH9 | T ì m hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 17.300 | |

| 1375 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh tr ù ng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36.900 | |

| 1376 | 1363 | 03C3. 1 .HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu ( b ằng máy) | 17.300 | |

| 1 377 | 1 3 6 4 | 04C5. 1 .294 | Tìm tế bào Hargraves | 64.600 | |

| 1378 | 1365 | 03C3. 1. HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 80.800 | |

| 1 379 | 1366 | 03C3. 1. HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |

| 1380 | 1367 | 04C5.1.323 | T ổ ng ph â n tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 10 6.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm m á y đếm tự động được kết n ố i v ớ i máy kéo lam kính tự động. |

| 1381 | 1368 | 04C5. 1. 280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | |

| 1382 | 1369 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích t ế bào máu ngoại vi bằng máy đ ế m laser | 46.200 | |

| 1383 | 1370 | | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 40.400 | |

| 1384 | 1371 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệ u ( I gG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 438.000 | |

| 1385 | 1372 | 03C3.1.HH 1 05 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 92.400 | |

| 1386 | 1373 | 03C3. 1. HH 1 21 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.329.000 | |

| 1387 | 1374 | 03C3.1.HH6 1 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 864.000 | Cho 1 gen |

| 1388 | 1375 | | Xác định gen bệnh máu b ằ ng kỹ thuật c I g FISH (gi á tính cho 1 gen) | 4.136.000 | |

| 1389 | 1376 | | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 110.000 | |

| 1390 | 1377 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |

| 1391 | 1378 | | Xác định kháng nguyên c c ủ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 84.900 | |

| 1392 | 1379 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm m á u Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcar d trên má y tự động) | 129.000 | |

| 1393 | 1381 | | Xác định kháng nguyên E c ủ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90.100 | |

| 1394 | 1382 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu R h (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 114.000 | |

| 1395 | 1383 | | Xác định kháng nguyên E c ủ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 113.000 | |

| 1396 | 1384 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcar d trên máy tự động) | 129.000 | |

| 1397 | 1385 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật S cangel/ Ge l card trên máy tự động) | 118.000 | |

| 1398 | 1386 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu D uffy (Kỹ thuật Scange l / Ge l card trên máy tự động) | 153.000 | |

| 1399 | 1387 | 03C3. 1 .HH91 | Xác định kháng nguyên H | 34.600 | |

| 1400 | 1388 | | Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd | 207.000 | |

| 1401 | 1389 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd | 206.000 | |

| 1402 | 1390 | | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 60.200 | |

| 1403 | 1391 | | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 105.000 | |

| 1404 | 1392 | | Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |

| 1405 | 1393 | | Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |

| 1406 | 1394 | | Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | 164.000 | |

| 1407 | 1395 | | Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | 92.400 | |

| 1408 | 1396 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 151.000 | |

| 1409 | 1397 | | X á c định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |

| 1410 | 1398 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân t ử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.000 | |

| 1411 | 1399 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |

| 1412 | 1400 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |

| 1413 | 1401 | | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |

| 1414 | 1402 | | Xét nghiệm CD55/59 h ồ ng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |

| 1415 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng l y mpho với PHA | 288. 0 00 | |

| 1416 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 438.000 | |

| 1417 | 1405 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |

| 1418 | 1406 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.775.000 | |

| 1419 | 1407 | | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật F l ow-c y tometry | 392.00 0 | |

| 1420 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scange l /Gelcard | 464.000 | |

| 1421 | 1409 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 338.000 | |

| 1422 | 1410 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Co l lagen/A D P trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866.000 | |

| 1423 | 1411 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/Epinephrine trên má y tự động (T ê n khác: PFA bằng Co l /Epi) | 866.000 | |

| 1424 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 34.600 | |

| 1425 | 1413 | 03C3. 1 .HH115 | Xét nghiệm t ế bào gốc CD 34+ | 1.764.000 | |

| 1426 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.400 | |

| 1427 | 1415 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 147.000 | |

| 1428 | 1416 | 03C3. 1. HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 501.000 | |

| 1429 | 1417 | | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn d ịch tủy xương cho một dấu ấ n (marker) tr ê n máy nhuộm tự động. | 951.000 | |

| 1430 | 1418 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 295.000 | |

| 1431 | 1419 | | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng th ờ i 21 đột biến alpha-tha l asse mi a hoặc 22 đột biến β -thalasemia) | 4.378.000 | |

| 1432 | 1420 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.064.000 | |

| II | II | | Dị ứng miễn dịch | | |

| 1433 | 1421 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |

| 1434 | 1422 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO ) | 409.000 | |

| 1435 | 1423 | D Ư-MDLS | Định lượng Histamine | 989.000 | |

| 1436 | 1424 | DƯ-M D LS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại di nguyên | 562.000 | |

| 1437 | 1425 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 768.000 | |

| 1438 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 744.000 | |

| 1439 | 1427 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể IgG 1 / I gG2/ I gG3/IgG4 | 692.000 | |

| 1440 | 1428 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 828.000 | |

| 1441 | 1429 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C 1q | 435.000 | |

| 1442 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3 d / C4a | 1.063.000 | |

| 1443 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |

| 1444 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 451.000 | |

| 1445 | 1433 | D Ư-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |

| 1446 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 372.000 | |

| 1447 | 1 435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387.000 | |

| 1448 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 434.000 | |

| 1449 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |

| 1450 | 1438 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Ant i d sDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 253.000 | |

| 1451 | 1439 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |

| 1452 | 1440 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự đ ộng/bán tự động | 288.000 | |

| 1453 | 1441 | | Định lượng kháng thể kháng nhân ( ANA) test nhanh | 173.000 | |

| 1454 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/ I gM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 581.000 | |

| 1455 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 448.000 | |

| 1456 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 418.000 | |

| 1457 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kh á ng Scl-70 | 372.000 | |

| 1458 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 400.000 | |

| 1459 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 434.000 | |

| 1460 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 709.000 | |

| 1461 | 1449 | DƯ-M D LS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.016.000 | |

| 1462 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính ( ANCA ) | 492.000 | |

| 1463 | 1451 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng th ể kháng tương bào gan t ype 1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |

| 1464 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 434.000 | |

| 1 465 | 1453 | | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 244.000 | |

| III | III | | Hóa sinh | | |

| | | | Máu | | |

| 1466 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 80.800 | |

| 1467 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 145.000 | |

| 1468 | 1456 | 03C3. 1. HS23 | ALA | 91.600 | |

| 1469 | 1457 | 03C3. 1 .HS46 | Alpha FP (AFP) | 91.600 | |

| 1470 | 1458 | 03C3. 1 .HS78 | Alpha Microg l obulin | 96.900 | |

| 1471 | 1459 | 03C3. 1. HS3 | Amoniac | 75 .4 00 | |

| 1472 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 269.000 | |

| 1473 | 1461 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 204.000 | |

| 1474 | 1462 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B ( 1 loại) | 48.400 | |

| 1475 | 1463 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (B Z D) | 37.700 | |

| 1476 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 86.200 | |

| 1477 | 1465 | 03C3 .1 .HS38 | Beta2 Microglobu l in | 75.400 | |

| 1478 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |

| 1479 | 1467 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.300 | |

| 1480 | 1468 | 03C3. 1 .HS65 | CA 125 | 139.000 | |

| 1481 | 1469 | 03C3.1.HS63 | CA 15 - 3 | 150.000 | |

| 1482 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 139.000 | |

| 1483 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72 -4 | 134.000 | |

| 1484 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ m á u | 16.100 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |

| 1485 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Ca l ci | 12.900 | |

| 1 486 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 134.000 | |

| 1487 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 215.000 | |

| 1488 | 1476 | 03C3.1.HS50 | CEA | 86.200 | |

| 1489 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 70.000 | |

| 1490 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.700 | |

| 1491 | 1479 | 03C3. 1 .HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) ( 1 loại) | 59.200 | |

| 1492 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 91.600 | |

| 1493 | 1481 | | C-Peptid | 171.000 | |

| 1494 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.900 | |

| 1495 | 1483 | | CRP định lượng | 53.800 | |

| 1496 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.800 | |

| 1497 | 1485 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 323.000 | |

| 1498 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cy fr a 21 - 1 | 96.900 | |

| 1499 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều h ơ n 3 chỉ số |

| 1500 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 86.200 | |

| 1501 | 1489 | | Định lượng 25 O H Vitamin D (D3) | 290.000 | |

| 1502 | 1490 | | Định lượng Alpha 1 Antitrypsin | 64.600 | |

| 1503 | 1491 | | Định lượng Anti CCP | 312.000 | |

| 1504 | 1492 | | Định lượng Beta Crosslap | 139.000 | |

| 1505 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.500 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |

| 1506 | 1494 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, U re, Axit Uric , Am y lase , ... | 21.500 | Mỗi chất |

| 1507 | 1495 | | Định lượng Cystatine C | 86.200 | |

| 1508 | 1496 | | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.300 | |

| 1509 | 1497 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 521.000 | |

| 1510 | 1498 | | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 521.000 | |

| 1511 | 1499 | | Định lượng Gentamicin | 96.900 | |

| 1512 | 1500 | | Định lượng Metho tr exat | 398.000 | |

| 1513 | 1501 | | Định lượng p2PSA | 689.000 | |

| 1514 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 75.400 | |

| 1515 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |

| 1516 | 1504 | | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |

| 1517 | 1505 | | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |

| 1518 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng T ry gl y ceride hoặc Phospholipid hoặc Lipi d toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |

| 1519 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |

| 1520 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.600 | |

| 1521 | 1509 | | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 75.400 | |

| 1522 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15 . 200 | |

| 1523 | 1511 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | |

| 1524 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 80.800 | |

| 1525 | 1513 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 80.800 | |

| 1526 | 1514 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 80.800 | |

| 1527 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 86.200 | |

| 1528 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | |

| 1529 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | 80.800 | |

| 1530 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.200 | |

| 1531 | 1519 | 03C3. 1. HS8 | GH | 161.000 | |

| 1532 | 1520 | 03C3. 1. HS77 | GLDH | 96.900 | |

| 1533 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.100 | |

| 1534 | 1522 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 96.900 | |

| 1535 | 1523 | 04C5.1.351 | HbA 1 C | 101.000 | |

| 1536 | 1524 | 03C3. 1. HS75 | HBDH | 96.900 | |

| 1537 | 1525 | | HE4 | 300.000 | |

| 1538 | 1526 | 03C3. 1 .HS57 | Homocysteine | 145.000 | |

| 1539 | 1527 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | |

| 1540 | 1528 | | Inhibin A | 236.000 | |

| 1541 | 1529 | 03C3.1.HS49 | Insul in e | 80.800 | |

| 1542 | 1530 | 03C3.1.HS74 | Kappa định t í nh | 96.900 | |

| 1543 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 215.000 | |

| 1544 | 1532 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 96.900 | |

| 1545 | 1533 | 03C3. 1 .HS73 | Lambda định t ín h | 96.900 | |

| 1546 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.900 | |

| 1547 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 80.800 | |

| 1548 | 1536 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 59.200 | |

| 1549 | 1537 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.100 | |

| 1550 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 91.600 | |

| 1551 | 1539 | 03C3.1.HS2 1 | Ngộ độc thuốc | 64.600 | |

| 1552 | 1540 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 30.000 | |

| 1553 | 1541 | | NSE ( Neuron Specific Enolase) | 192.000 | |

| 1554 | 1542 | 03C3.1.HS 1 9 | Paracetamol | 37.700 | |

| 1555 | 1543 | 04 C 5.1.32 1 | Phản ứng cố định bổ thể | 32.300 | |

| 1556 | 1544 | 03C3. 1. VS7 | Phản ứng CRP | 21.500 | |

| 1557 | 1545 | 03C3.1.HS14 | P h enytoin | 80.800 | |

| 1558 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | 731.000 | |

| 1559 | 1547 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 96.900 | |

| 1560 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B- type natriuretic pepti d ) | 408.000 | |

| 1561 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calciton i n | 398.000 | |

| 1562 | 1550 | 03C3.1.HS5 6 | Progesteron | 80.800 | |

| 1563 | 1551 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 349.000 | |

| 1564 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 75.400 | |

| 1565 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | 91.600 | |

| 1566 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86.200 | |

| 1567 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 236.000 | |

| 1568 | 1556 | 03C3.1.HS17 | Q uinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 80.800 | |

| 1569 | 1557 | 03C3 1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |

| 1570 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 75.400 | |

| 1571 | 1559 | 04C5.1.341 | SCC | 204.000 | |

| 1572 | 1560 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 731.000 | |

| 1573 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.600 | |

| 1574 | 1 562 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 724.000 | |

| 1575 | 1563 | 04C5. 1 .350 | Testosteron | 93.700 | |

| 1576 | 1564 | 03C3. 1. HS15 | Theophylin | 80.800 | |

| 1577 | 1565 | 03C3.1.HS 1 1 | Thyroglobulin | 176.000 | |

| 1578 | 1566 | 03C3. 1 .HS13 | TRAb định lư ợ ng | 408.000 | |

| 1579 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transfer in /độ bão hòa tranferin | 64.600 | |

| 1580 | 1568 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |

| 1581 | 1569 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 75.400 | |

| 1582 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 59.200 | |

| 1583 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 75 . 400 | |

| 1584 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 204.000 | |

| 1585 | 1 573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.800 | |

| 1586 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 25.800 | |

| 1587 | | | Nước tiểu | | |

| 1588 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetam i n (định tính) | 43.100 | |

| 1589 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.700 | |

| 1590 | 1577 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.600 | |

| 1591 | 1578 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |

| 1592 | 1579 | | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 161.000 | |

| 1593 | 1580 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho k ết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |

| 1594 | 1581 | 03C3.2.8 | DPD | 192.000 | |

| 1595 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.500 | |

| 1596 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn d ị ch đ ị nh tính | 23.600 | |

| 1597 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 90.400 | |

| 1598 | 1585 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.700 | |

| 1599 | 1586 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 43.100 | |

| 1600 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.100 | |

| 1601 | 1588 | 04C5.2.368 | Oes tr ogen toàn phần định lượng | 32.300 | |

| 1602 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.100 | |

| 1603 | 1590 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.400 | |

| 1604 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 48.400 | |

| 1605 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |

| 1606 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.900 | |

| 1607 | 1594 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Ad i s | 43.100 | |

| 1608 | 1595 | 04C5.2.371 | T ế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | |

| 1609 | 1596 | 03C3.2. 1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.400 | |

| 1610 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ tr ọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.700 | |

| 1611 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.100 | |

| 1612 | 1599 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.300 | |

| 1613 | | | Phân | | |

| 1614 | 1600 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định | 9 . 600 | |

| 1615 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.300 | |

| 1616 | 1602 | 04C5.3.374 | Canx i, Phospho định tính | 6.300 | |

| 1617 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6 . 300 | |

| | | | D ịch chọ c d ò | | |

| 1618 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.500 | |

| 1619 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.900 | |

| 1620 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pan d y | 8.500 | |

| 1621 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.700 | |

| 1622 | 1608 | 04C5.4.400 | Riva l ta | 8.500 | |

| 1623 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán t ế bào học (não t ủy , màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch kh ớp, rửa p hế q uản...) | 56.000 | |

| 1624 | 1610 | 04C5 .4. 394 | Xét nghiệm tế b à o trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 91.600 | |

| IV | IV | | Vi sinh | | |

| 1625 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |

| 1626 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1627 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 101.000 | |

| 1628 | 1614 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn d ịch bán tự động/tự động | 113.000 | |

| 1629 | 1615 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |

| 1630 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-H I V (nhanh) | 53.600 | |

| 1631 | 1617 | 03C3.1.HH65 | An ti- HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1632 | 1618 | 03C3.1.HH70 | Ant i -HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |

| 1633 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 116.000 | |

| 1634 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |

| 1635 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nh a nh) | 53.600 | |

| 1636 | 1622 | 03C3.1.HH 6 4 | Anti- H CV miễn dịch bán tự động/tự động | 119.000 | |

| 1637 | 1623 | 03C3. 1 .HS40 | ASLO | 41.700 | |

| 1638 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1639 | 1625 | | BK / JC virus Real-time PCR | 458.000 | |

| 1640 | 1 626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |

| 1641 | 1627 | | Chlamydia test nhanh | 71.600 | |

| 1642 | 1628 | | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 814.000 | |

| 1643 | 1629 | | CMV Avidity | 250.000 | |

| 1644 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng h ệ thống tự động | 1.824.000 | |

| 1645 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |

| 1646 | 1632 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 130.000 | |

| 1647 | 1633 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 734.000 | |

| 1648 | 1634 | 03C3. 1. VS35 | Cryptococcus test nhanh | 113.000 | |

| 1649 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự đ ộ ng/tự động | 154.000 | |

| 1650 | 1636 | 03C3. 1 .VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |

| 1651 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM- I gG test nhanh | 130.000 | |

| 1652 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 202.000 | |

| 1653 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |

| 1654 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |

| 1655 | 1641 | 03C3. 1 .VS25 | E BV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |

| 1656 | | | EV71 IgM/ I gG test nhanh | 114.000 | |

| 1657 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 35.800 | |

| 1658 | 1643 | | HBe A b test nhanh | 59.700 | |

| 1659 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch b á n tự động/tự đ ộ ng | 95.500 | |

| 1660 | 1645 | | HBeAg test nhanh | 59.700 | |

| 1661 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |

| 1662 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Đ ịnh lư ợ ng | 471.000 | |

| 1663 | 1648 | | HBsAg khẳng định | 614.000 | |

| 1664 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 74.700 | |

| 1665 | 1650 | 03C3.1.VS11 | H BV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.314.000 | |

| 1666 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 664.000 | |

| 1667 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544.000 | |

| 1668 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.324.000 | |

| 1669 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |

| 1670 | 1655 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411.000 | |

| 1671 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 214.000 | |

| 1672 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 315.000 | |

| 1673 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |

| 1674 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự đ ộ ng | 313.000 | |

| 1675 | 1660 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự đ ộ ng | 313.000 | |

| 1676 | | | HIV Ag/Ab test nhanh | 98.200 | Xét nghi ệ m cho kết quả đồng thời Ab và Ag |

| 1677 | 1661 | | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự đ ộ ng | 130.000 | |

| 1678 | 1662 | | HI V đo tải lượng hệ thống tự động | 942.000 | |

| 1679 | 1663 | | H I V khẳng định | 175.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |

| 1680 | 1664 | | Hồng cầu trong phân test nhanh | 65.600 | |

| 1681 | 1665 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tr ực tiếp | 38.200 | |

| 1682 | 1666 | | HPV genotype PGR hệ thống tự đ ộ ng | 1.064.000 | |

| 1683 | 1667 | | HPV Real-time PCR | 379.000 | |

| 1684 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ t ự đ ộ ng | 154.000 | |

| 1685 | 1669 | 03C3. 1 .VS20 | HSV1+2 I gM miễn dịch bán tự động/ t ự động | 154.000 | |

| 1686 | 1670 | | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.564.000 | |

| 1687 | 1671 | | Influenza v ir us A, B test nhanh | 170.000 | |

| 1688 | 1672 | | JEV IgM (test nhanh) | 124.000 | |

| 1689 | 1673 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 433.000 | |

| 1690 | 1674 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ V i nấm soi tươi | 41.700 | |

| 1691 | 1675 | | Leptospira test nhanh | 138.000 | |

| 1692 | 1676 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |

| 1693 | 1677 | | Measles virus IgM miễn dịch b á n tự động/ tự động | 252.000 | |

| 1694 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường l ỏ ng | 734.000 | |

| 1695 | 1679 | | Mycobacteriu m tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 238.000 | |

| 1696 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường l ỏ ng | 348.000 | |

| 1697 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 889.000 | |

| 1698 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 342.000 | |

| 1699 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi tr ường đặc | 184.000 | |

| 1700 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi tr ường đặc | 172.000 | |

| 1701 | 1685 | 0 3C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường l ỏ ng | 278.000 | |

| 1702 | 1686 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |

| 1703 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Real - time PCR | 358.000 | |

| 1704 | 1688 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.000 | |

| 1705 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 250.000 | |

| 1706 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 167.000 | |

| 1707 | 1691 | | NTM định danh LPA | 914.000 | |

| 1708 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn k ỵ khí/vi hiếu khí | 1.314.000 | |

| 1709 | 1693 | | Phản ứng Mantoux | 11.900 | |

| 1710 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 32.100 | |

| 1711 | 1695 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự đ ộ ng/ t ự đ ộ ng | 358.000 | |

| 1712 | 1696 | | Rickettsia Ab | 119.000 | |

| 1713 | 1 697 | 0 3C3.1.VS 1 7 | Rotavirus Ag test nhanh | 178.000 | |

| 1714 | 1698 | 03C3. 1. VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |

| 1715 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |

| 1716 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella I gM miễn dịch bán tự động/ t ự đ ộ ng | 143.000 | |

| 1717 | 1701 | | Rubella virus Ab test nhanh | 149.000 | |

| 1718 | 1702 | | Rubella virus Avidity | 298.000 | |

| 1719 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 178.000 | |

| 1720 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | 252.000 | |

| 1721 | 1705 | 03C3. 1 .VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |

| 1722 | 1706 | 03C3. 1. VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |

| 1723 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 87.100 | |

| 1724 | 1708 | 0 4C5 .4. 389 | Treponema pallidum RPR định tính | 38.200 | |

| 1725 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lư ợ ng | 178.000 | |

| 1726 | 1710 | 04C5.4.39 1 | Treponema pallidum TPHA định tính | 53.600 | |

| 1727 | 1711 | | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 143.000 | |

| 1728 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 29.700 | |

| 1729 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | 464.000 | |

| 1730 | 1714 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |

| 1731 | 1715 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |

| 1732 | 1716 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297.000 | |

| 1733 | 1717 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 298.000 | |

| 1734 | 1718 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi s i nh vật) | 1.564.000 | |

| 1735 | 1719 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |

| 1736 | 1720 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh tr ùng test nhanh | 238.000 | |

| 1737 | 1721 | | Vi khuẩn/ virus/ vi n ấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.624.000 | |

| 1738 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khu ẩ n/v i nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 184.000 | |

| 1739 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 196.000 | |

| 1740 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi c ấ y và định d anh phương pháp thông thường | 238.000 | |

| 1741 | 1725 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 471.000 | |

| 1742 | 1726 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một l oại thuốc) | 1.114.000 | |

| 1743 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.600 | |

| V | V | | XÉT NGH IỆ M GIẢI PHẪU B Ệ NH LÝ: | | |

| 1744 | 1728 | 03C3.5. 16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 151 . 000 | |

| 1745 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 303.000 | |

| 1746 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong đi ề u trị vô sinh | 555.000 | |

| 1747 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 429.000 | |

| 1748 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 151.000 | |

| 1749 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 227.000 | |

| 1750 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 151.000 | |

| 1751 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 159.000 | |

| 1752 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |

| 1753 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (t ế bào) | 106.000 | |

| 1754 | 1738 | | X é t nghiệm đột biến gen BRAF | 4.614.000 | |

| 1755 | 1739 | | Xét nghiệm đột bi ế n gen EGFR | 5.414.000 | |

| 1756 | 1740 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.214.000 | |

| 1757 | 1741 | | Xét nghiệm FISH | 5 . 614.000 | |

| 1758 | 1742 | | Xét nghiệm l ai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.714.000 | |

| 1759 | 1743 | | Xét nghiệm lai tại ch ỗ gắn màu (CISH) | 5.414.000 | |

| 1760 | 1744 | | Cell Bloc (khối t ế bào) | 234.000 | |

| 1761 | 1745 | | Thin-PAS | 564.000 | |

| 1762 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán h óa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 436.000 | |

| 1763 | 1747 | 04C5.4.4 1 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.246.000 | |

| 1764 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 297.000 | |

| 1765 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 282.000 | |

| 1766 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 366.000 | |

| 1767 | 1751 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 328.000 | |

| 1768 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 4 1 1.000 | |

| 1769 | 1753 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Aci d e - Siff) | 388.000 | |

| 1770 | 1754 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 404.000 | |

| 1771 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 381.000 | |

| 1772 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh A l cial | 434.000 | |

| 1773 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh, học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 533.000 | |

| 1774 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 258.000 | |

| | | | Các th ủ thuật còn lại khác | | |

| 1775 | 1759 | | Th ủ thuật loại I | 439.000 | |

| 1776 | 1760 | | Thủ thuật loại II | 245.000 | |

| 1777 | 1761 | | Thủ thuật loại III | 120.000 | |

| VI | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | |

| 1778 | 1762 | 04C5.4 . 425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 258.000 | |

| 1779 | 1763 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |

| 1780 | 1764 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |

| 1781 | 1765 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |

| 1782 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 94.100 | |

| 1783 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma t úy trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 197.000 | |

| 1784 | 1768 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma t úy | 683.000 | |

| 1785 | 1769 | 04C5.4 . 422 | Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.234.000 | |

| 1786 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy A A S | 364.000 | |

| 1787 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký l ỏ ng kh ố i phổ | 1.259.000 | |

| 1788 | 1772 | 04C5.4 . 423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 141.000 | |

| 1789 | 1773 | 04C5.4 . 420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 72.800 | |

| 1790 | 1773 | 04C5.4.41 6 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 197.000 | |

| E | E | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |

| 1791 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.547.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp l ự c. |

| 1792 | 1775 | 03C3.7.3 . 8 | Điện cơ (EMG) | 128.000 | |

| 1793 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Đi ệ n cơ tầng sinh môn | 141.000 | |

| 1794 | 1777 | 04C6 . 427 | Điện não đồ | 64.300 | |

| 1795 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 32.800 | |

| 1796 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Đi ệ n tâm đồ gắng s ứ c | 201.000 | |

| 1797 | 1780 | 03C1.42 | Đo áp l ực đồ bàng quang | 126.000 | |

| 1798 | 1781 | 03C1.43 | Đo áp lực đ ồ cắt dọc niệu đạo | 136.000 | |

| 1799 | 1782 | | Đo áp lực thẩm th ấ u niệu | 29.900 | |

| 1800 | 1783 | | Đo áp l ực bàng quang bằng cột nước | 514.000 | |

| 1801 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang b ằ ng máy niệu động học | 1.991.000 | |

| 1802 | 1785 | | Đo áp l ực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.937.000 | |

| 1803 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 948.000 | |

| 1804 | 1787 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 855.000 | |

| 1805 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.357.000 | |

| 1806 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.809.000 | |

| 1807 | 1790 | | Đo ch ỉ s ố ABI (Ch ỉ số cổ chân/cánh tay) | 73.000 | |

| 1808 | 1791 | 04C 6 .429 | Đo chức năng hô hấp | 126.000 | |

| 1809 | 1792 | | Đo đa ký giấc ngủ | 2.311.000 | |

| 1810 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 398.000 | |

| 1811 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.344.000 | |

| 1812 | 1796 | DƯ-MDLS | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích s ố ng chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 778.000 | |

| 1813 | 1797 | | Đo vận t ố c lan truyền sóng mạch | 73.000 | |

| 1814 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 198.000 | |

| 1815 | 1799 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 43.400 | |

| 1816 | 1800 | | Ngh i ệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130.000 | |

| 1817 | 1801 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |

| 1818 | 1802 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 416.000 | |

| 1819 | 1803 | | Nghiệm pháp nhịn uống | 612.000 | |

| 1820 | 1804 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |

| 1821 | 1805 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 262.000 | |

| 1822 | 1806 | 04C6 . 434 | Test d ung nạp Glucagon | 38.100 | |

| 1823 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0 ’ và 6 ’ sau tiêm) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 1824 | 1808 | 03C3.7 . 3.1 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |

| 1825 | 1809 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 19.900 | |

| 1826 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm l ý MMPI/ WAIS/ WICS | 29 . 900 | |

| 1827 | 1811 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 59.900 | |

| 1828 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải U re | 59.900 | |

| 1829 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test tr ắc nghiệm tâm lý | 29.900 | |

| 1830 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 34.900 | |

| 1831 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |

| 1832 | 1816 | 03C2. 1 .37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.950.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |

| 1833 | 1817 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhy d rate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.700 | |

| 1834 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ng ấm Bromsulphta l ein trong thăm dò chức năng gan | 32.700 | |

| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |

| 1835 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |

| 1836 | 1820 | | Thủ thuật loại I | 278.000 | |

| 1837 | 1821 | | Thủ thuật loại II | 176.000 | |

| 1838 | 1822 | | Thủ thuật loại III | 90.500 | |

| F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |

| I | I | | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit ) | | |

| 1839 | 1823 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784.000 | |

| 1840 | 1824 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284.000 | |

| 1841 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn d ịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 | |

| 1842 | 1826 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phón g xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 189.000 | |

| 1843 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374.000 | |

| 1844 | 1828 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I -13 1 tuy ế n giáp | 206.000 | |

| 1845 | 1829 | 04C7.446 | SPECT CT | 909.000 | |

| 1846 | 1830 | 03C3.7. 1.1 | SPECT não | 439.000 | |

| 1847 | 1831 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |

| 1848 | 1832 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |

| 1849 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 639.000 | |

| 1850 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |

| 1851 | 1835 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |

| 1852 | 1836 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |

| 1853 | 1837 | 03C3.7.1.27 | Xạ h ì nh chẩn đoán chức n ă ng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |

| 1854 | 1838 | 03C3.7. 1.1 9 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 439.000 | |

| 1855 | 1839 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |

| 1856 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 339.000 | |

| 1857 | 1841 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 409.000 | |

| 1858 | 1842 | 03C3.7. 1.1 7 | Xạ h ì nh chẩn đoán xuất huyết đường tiêu h óa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 409.000 | |

| 1859 | 1843 | 03C3.7. 1. 3 | Xạ hình chức n ă ng thận | 389.000 | |

| 1860 | 1844 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức n ă ng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 449.000 | |

| 1861 | 1845 | 0 3C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 439.000 | |

| 1862 | 1846 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 409.000 | |

| 1863 | 1847 | 03C3.7. 1 .10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 439.000 | |

| 1864 | 1848 | | Xạ hình hạch Lympho | 439.000 | |

| 1865 | 1849 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 409.000 | |

| 1866 | 1850 | 03C3.7.1 . 20 | Xạ hình lưu thông dịch não t ủy | 439.000 | |

| 1867 | 1851 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 359.000 | |

| 1 868 | 1852 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |

| 1869 | 1853 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |

| 1870 | 1854 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 439.000 | |

| 1871 | 1855 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 439.000 | |

| 1872 | 1856 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I -131 | 439.000 | |

| 1873 | 1857 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 409.000 | |

| 1874 | 1858 | 03C3.7.1. 1 4 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 309.000 | |

| 1875 | 1859 | 04C7.439 | X ạ hình t ụ y | 548.000 | |

| 1876 | 1 860 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình t ủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459.000 | |

| 1877 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 548.000 | |

| 1878 | 1862 | 03C3.7. 1.1 2 | Xạ hình tuyến giáp | 289 . 000 | |

| 1879 | 1863 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |

| 1880 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 439.000 | |

| 1881 | 1865 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 409.000 | |

| 1882 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 409.000 | |

| 1883 | 1867 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 439.000 | |

| 1884 | 1868 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân h ủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 409.000 | |

| 1885 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 309.000 | |

| II | II | | Điền trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấ u , vật tư phóng xạ và các thuốc b ổ tr ợ khác, nếu có sử dụng) | | |

| 1886 | 1870 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp b ằ ng I-131 | 767.000 | |

| 1887 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến g iáp bằng I-131 | 920.000 | |

| 1888 | 1872 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đ a hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose k i nh/ g i ảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P -32 | 566.000 | |

| 1889 | 1873 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 782.000 | |

| 1890 | 1874 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông b ằ ng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |

| 1891 | 1875 | 03C3.7.2.43 | Đi ề u trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.798.000 | |

| 1892 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng th ận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 587.000 | |

| 1893 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |

| 1894 | 1878 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I -131 Lipio d ol | 678.000 | |

| 1895 | 1879 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát b ằ ng Reniu m188 | 664.000 | |

| 1896 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |

| 1897 | 1881 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |

| 1898 | 1882 | 03C3.7.2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng x ạ | 470.000 | |

| 1899 | 1883 | | Điều trị ung th ư gan bằng hạt v i cầu phóng xạ 90 Y | 15.065.000 | Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong tr ường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan th ứ 2 tr ở lên. |

| 1900 | 1884 | | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 3.865.000 | |

| | | | C á c thủ thuật còn lại khác | | |

| 1901 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc bi ệ t | 500.000 | |

| 1902 | 1886 | | Thủ thuật loại I | 305.000 | |

| 1903 | 1887 | | Thủ thuật loại II | 197.000 | |

| G | G | | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | |

| 1904 | | | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung b ằ ng monitoring | 55.000 | |

| 1905 | | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |

| 1906 | | | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | |

| 1907 | | 03C5. 1 | Telemedicine | 1.694.000 | |

| 1908 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da s ử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 246.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị , không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1909 | | | Điều tr ị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 308.000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 523.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.785.000 | |

| 1912 | | | X óa xăm bằng c á c kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 1913 | | | X óa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 1914 | | | Trẻ h óa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 1915 | | | Trẻ h óa da bằng Radio fr equency (RF) | 546.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 1916 | | | Điều tr ị bệnh d a bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |

| 1917 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 543.000 | Giá tính cho mỗi đơn v ị là 10 cm 2 diện tích đ i ều trị, không bao gồm thuốc. |

| 1918 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc b ằ ng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1919 | | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 189.000 | |

| 1920 | | | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.014.000 | |

| 1921 | | | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 214.000 | |

| 1922 | | | Chọc hút noãn | 7. 0 94.000 | |

| 1923 | | | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấ y tinh trùng hoặc s i nh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.553.000 | |

| 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi t ử cung | 3.876.000 | |

| 1925 | | | Đặt và tháo dụng c ụ t ử cung | 222.000 | |

| 1926 | | | Đi ề u trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 62.900 | |

| 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |

| 1928 | | | Lọc rửa tinh trùng | 938.000 | |

| 1929 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.526.000 | |

| 1930 | | | R ã đông tinh trùng | 201.000 | |

| 1931 | | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (S in h thiết phôi bào cho chẩn đo á n di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.833.000 | |

| 1932 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn ( ICSI ) | 6.218.000 | |

| 1933 | | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.274.000 | |

| 1934 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều tr ị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.154.000 | |

| 1935 | | 03C2.3.21 | Rạch gi á c mạc nan hoa (1 mắt) | 590.000 | |

| 1936 | | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |

| 1937 | | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm | 1.645.000 | |

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa abfn tỉnh Khánh Hòa (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-140101

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com