Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các B ộ : VHTT&DL; Nội vụ; - Cục KTVBQPPL-BTP; - BTV T ỉ nh ủy; - TT HĐND t ỉn h; UBND tỉnh; - U BMTTQ t ỉ nh; Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban, các Tổ, ĐB HĐND t ỉ nh; - Các Sở: Tư pháp, Nội vụ; VHTT&DL - TTHĐND, U BND các huyện, thành phố; - Công b á o tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Sỹ Lợi
DANH MỤC
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ PHỦ LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
1. Tên đường: (Gồm 04 tuyến đường)
| TT | Tên c ũ (tên gọi theo quy hoạch, dự án) | Tên mới | Đi ể m đầu | Điểm cu ối | Quy mô hiện trạng/quy hoạch | |
||||||||
| | | | | | Chiều dài (m) | Ch iều r ộ ng (m) |
| 1 | Đường nối 2 cao tốc (L.Tuy ề n+Đ.Xá+T.Xá) | Phạm Văn Đồng | Đ. Hà Huy Tập | Hết địa phận thành ph ố (xã T.Xá) | 2.100 | HT11 QH73 |
| 2 | Đường QH 44,5m (Đông nam BV Bạch Mai- L Tuyền+L.Tiết) | Lê Hữu Trác | Đ. Hà Huy Tập | Đ.QH30m (Liêm Tuyền) | 1.100 | 44.50 |
| 3 | Đường 20,5m (quanh BV Bạch Mai- L . Tiết+L.Tuyền) | Tuệ Tĩnh | Đ. Hà Huy Tập | Đường quy hoạch rộng 31.0m | 1.350 | 20.50 |
| 4 | Đường 3 0 m (phía tây BV Việt Đức - xã L.Tuyền+L.Chính) | Phan Hưng | Đ. Lê Duẩn | Kè Nam Sông Châu | 830 | 30.00 |
2. Tên phố: (Gồm 07 tuyến phố)
| TT | Tên cũ (tên gọi theo quy hoạch, dự án) | Tên m ớ i | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy mô hiện trạng/qu y hoạch | |
||||||||
| | | | | | Chiều dài (m) | Ch iều r ộng ( m ) |
| 1 | Đường 16m (thuộc L. Tuyền- KĐT CEO 2) | Bùi Đìn h Thào | Đường 16m | Kè nam sông Châu | 830 | 16.00 |
| 2 | Đường 16m (thuộc L. Tuyền KĐT CE O 2) | Bùi K ỷ | Đường 17,5m (P. Đặng Văn Ngữ) | Đường tr ụ c thôn Triệu Xá | 385 | 16.00 |
| 3 | Đường 17,5m (thuộc L. Tuyền KĐT CEO 2) | Dịu Hương | Đường 17.5m (P. Đặng Văn Ngữ) | Đường trục thôn T ri ệu X á | 395 | 17.50 |
| 4 | Đường N4 (thuộc L.Chính) | Hoàng Ngân | Đ. Lê Duẩn | Đư ờ ng trục tổ dân phố Thá | 940 | 17 . 5 |
| 5 | Đường 19, 0 m (thuộc L. Chính) | Ngô Đình Quỳ | N4 (Phố Hoàng Ngân mới) | N5 (Phố Bùi V ă n Quế m ớ i) | 400 | 19,0 |
| 6 | Đường N5 (thuộc L. Chính) | Bùi Văn Quế | Đ.Điện Biên Phủ | Đ. Lê Đức Thọ | 865 | 27 |
| 7 | Đường 15,5m (thuộc L. Chính) | Bù i Thức | Đ. Điện Biên Phủ | P.HuỳnhThúc Kháng | 297 | 15.5 |
3. Công trình công cộng: (Gồm 02 công viên)
| TT | Tên gọi theo quy hoạch/dự án | Tên mới | Vị trí |
|||||
| 1 | Công viên, CX Khu ĐT sinh thái | Công viên Hòa Lạc | P . Lam Hạ (S=59 379m 2 ) |
| 2 | Công viên KĐT Nam Lê Chân | Công viên Tr à ng Châu | P . Châu Sơn (S=33 600m 2 ) |
4. Điều chỉnh lý trình một số tuyến đường, phố đã được đặt tên: (Gồm 01 đường, 04 phố)
| TT | Tên đường, phố | Lý trình cũ | | | Lý trình mới | | |
|||||||||
| | | Điểm đầu | Đi ể m cu ố i | Chiều rộng /Chiều d ài | Điểm đầu | Điểm cu ố i | Chiều rộng/ Chiều dài |
| 1 | Đường Đình Tràng | Đ. Nguyễn Chí Thanh | C ầu Châu Giang | 15/790 | Đ. Nguyễn Chí Thanh | Cầu Liêm Ch í nh | 15/1280 |
| 2 | Phố Hồ Đắc Di | Đường 3 0 m (Đ. Phan Hưng mới) | Hồ Vực Kiếu | 16/430 | Đường 30m (Đ. Phan H ư ng m ớ i) | Đ. Điện Biên Phủ | 16/770 |
| 3 | Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | 17,5/350 | Đường Lê Duẩn | Đường g ồ m cầu QH đường 30m | 17,5/1450 |
| 4 | Phố Nguyễn Lam | Đ.Điện Biên Phủ | P . Nguyễn Phúc Lai | 27/600 | Đ.Điện Biên Phủ | Đ.ĐinhTiên Hoàng | 27/1140 |
| 5 | Phố Nguyễn Phúc Lai | Đ.Tr ầ n H ư ng Đạo | P.Nguyễn Lam | 30/865 | Đ.Trần H ư ng Đạo | Kênh Ch í nh Tây | 30/1200 |