Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2020.
2. Thông tư này bãi bỏ những quy định của các văn bản sau:
a) Quy định về người kiểm định, người lấy mẫu giống cây trồng quy định tại khoản 4, khoản 8, khoản 11, khoản 16, khoản 17 Điều 5 Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.
b) Quy định về “Giấy chứng nhận hợp quy lô giống nhập khẩu do tổ chức chứng nhận cấp hoặc kết quả giám định của tổ chức giám định được chỉ định là căn cứ để cơ quan hải quan thực hiện việc thông quan lô giống nhập khẩu” tại điểm a khoản 1 Điều 4 và điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư số 46/2015/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị liên quan thuộc Bộ NN&PTNT ; - Công báo Chính phủ; - Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ NN&PTNT ; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC I
MẪU TỜ KHAI KỸ THUẬT MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TỜ KHAI KỸ THUẬT MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG
1. Loài cây trồng:
2. Tên giống:
- Tên đăng ký chính thức:
- Tên gốc nếu là giống nhập nội:
- Tên gọi khác (nếu có):
3. Tổ chức, cá nhân có giống:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống:
1.
2.
5. Nguồn gốc giống: giống nhập nội/giống chọn tạo trong nước.
6. Phương pháp chọn tạo:
- Công thức lai (tên, nguồn gốc dòng/giống bố mẹ kể cả dòng phục hồi, dòng duy trì, ...):
- Xử lí đột biến (ghi tên giống, nguồn gốc giống dùng để xử lý đột biến):
- Phương pháp khác:
7. Phương pháp nhân giống (hữu tính/vô tính):
8. Các tính trạng đặc trưng chính của giống (để phân biệt với các giống khác trong cùng loài):
Ngày tháng năm Đại diện tổ chức/cá nhân có mẫu giống (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
KHỐI LƯỢNG MẪU LƯU (Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
| TT | Loài cây trồng | Tên la tinh | Loại vật liệu lưu | Khối lượng mẫu lưu (kg) |
||||||
| 1 | Lúa | Oryza sativa L. | | |
| | Giống thuần | | Hạt | 5,0 |
| | Giống lai | | Hạt | 5,0 |
| 2 | Ngô | Zea mays L. | | |
| | Giống thụ phấn tự do | | Hạt | 5,0 |
| | Giống lai | | Hạt | 5,0 |
| 3 | Cây trồng khác | | Hạt | 5,0 |
PHỤ LỤC III
MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN MẪU HẠT GIỐNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...,ngày……...tháng… ...năm… ...
BIÊN BẢN GIAO NHẬN MẪU HẠT GIỐNG
1. Tên giống cây trồng: Tên loài cây trồng:
2. Tổ chức, cá nhân giao mẫu hạt giống:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Tên tổ chức, cá nhân nhận mẫu hạt giống:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
4. Địa điểm giao nhận mẫu hạt giống:
5. Thời gian giao nhận mẫu hạt giống:
6. Khối lượng mẫu hạt giống (kg):
7. Chất lượng mẫu hạt giống (tối thiểu chất lượng hạt giống tương đương cấp xác nhận):
8. Ký hiệu mẫu hạt giống (nếu có):
9. Các tài liệu khác kèm theo (tờ khai kỹ thuật, bản mô tả giống...):
Biên bản này lập thành 03 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một 01 bản, 01 bản gửi Cục trồng trọt./.
Đại diện Tổ chức, cá nhân giao mẫu hạt giống ( Họ tên và chữ ký ) (đối với cá nhân đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức) | Đại diện Tổ chức lưu mẫu (Họ tên và chữ ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH RUỘNG GIỐNG/ LẤY MẪU VẬT LIỆU NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2019//TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN …………………(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………………… | ……….., ngày …… tháng…… năm………
| ẢNH | GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH RUỘNG GIỐNG/LẤY MẪU VẬT LIỆU NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG …………………….(1) Chứng nhận: |
|||
Họ và tên: ........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
Nơi sinh: ..........................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Số chứng minh thư nhân dân /số căn cước công dân: ……………………………………
Đã hoàn thành chương trình tập huấn nghiệp vụ:
"Kiểm định ruộng giống…….(2)/ Lấy mẫu vật liệu nhân giống…………….(2
Thời gian từ ngày: …………………………………….đến ngày ........................................
Tại ....................................................................................................................................
Giấy chứng nhận này có giá trị trên toàn quốc và không thời hạn.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ TẬP HUẤN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên Đơn vị tập huấn
(2) Ghi rõ lĩnh vực tập huấn như sau:
Kiểm định ruộng giống cây hằng năm/ lô cây giống cây lâu năm
Lấy mẫu hạt giống/cây giống/…. (ghi rõ đối tượng cây trồng: lúa, ngô, cam, bưởi, cà phê, chuối…)