Điều 4: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận : - UBTV Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; (để báo cáo) - Bộ Tư pháp ( Cục KTVB QPPL ); - Ban Công tác đại biểu; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC
BẢNG DIỆN TÍCH ĐẤT Ở PHÁT TRIỂN NĂM 2020 CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
| TT | Địa phương | Diện tích đất ở phát triển | | | Nguồn cung tại các dự án đủ điều kiện xây dựng nhà ở đến năm 2020 (ha) | | | Tổng diện tích đất ở tại các dự án đã và đang triển khai thực hiện (ha) | Diện tích đất ở tối đa được phép bổ sung Chương trình (ha) |
|||||||||||
| | | Diện tích đất tối thiểu để xây dựng nhà ở theo tính toán đến năm 2020 (ha) | Hệ số | Tổng diện tích ở đất tối đa để XD nhà ở đến năm 2020 (ha) | Vốn khác | Vốn ngân sách | Tổng | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3+4 | 6 | 7 | 8=6+7 | 9 | 10 =5-9 |
| 1 | Thành phố Hải Dương | 159,59 | 2,3 | 367,06 | 119,41 | 8,26 | 127,67 | 260,71 | 106,35 |
| 2 | Thành phố Chí Linh | 89,03 | 2,0 | 178,06 | 36,73 | 3,42 | 40,15 | 107,02 | 71,04 |
| 3 | Thị xã Kinh Môn | 62,15 | 2,0 | 124,31 | 13,01 | 11,17 | 24,18 | 67,2 | 57,11 |
| 4 | Huyện Cẩm Giàng | 85,44 | 1,5 | 128,15 | 20,95 | 6,04 | 26,99 | 96,82 | 31,33 |
| 5 | Huyện Bình Giang | 65,73 | 1,5 | 98,59 | 14,21 | 12,206 | 26,42 | 72,29 | 26,30 |
| 6 | Huyện Gia Lộc | 62,38 | 1,5 | 93,57 | 9,03 | 21,84 | 30,87 | 68,52 | 25,05 |
| 7 | Huyện Tứ Kỳ | 35,94 | 1,5 | 53,91 | 1,8 | 9 | 10,8 | 12,28 | 41,63 |
| 8 | Huyện Ninh Giang | 29,63 | 1,5 | 44,45 | 4,94 | 5,91 | 10,86 | 19,72 | 24,73 |
| 9 | Huyện Thanh Miện | 63,16 | 1,5 | 94,74 | 4,28 | 12,23 | 16,51 | 59,7 | 35,04 |
| 10 | Huyện Nam Sách | 41,31 | 1,5 | 61,96 | 7,07 | 14,13 | 21,2 | 33,08 | 28,88 |
| 11 | Huyện Thanh Hà | 42,08 | 1,5 | 63,11 | 0,46 | 4,88 | 5,34 | 25,15 | 37,96 |
| 12 | Huyện Kim Thành | 43,92 | 1,5 | 65,89 | 2,55 | 15,47 | 18,02 | 35,08 | 30,81 |
| | Tổng | 780,36 | | 1.373,8 | | | 468,66 | 857,57 | 516,23 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG