Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội; ( để báo cáo) - Thủ Tướng Chính phủ; ( để báo cáo) - Bộ K ế hoạch và Đầu tư; ( để báo cáo) - Bộ Tài chính; ( đ ể báo cáo) - Bộ Tư pháp ( Cục KTVB QPPL) ; ( để báo cáo) - Ban Công tác đại biểu; ( để báo cáo) - Ban Thường vụ T ỉ nh ủy ; ( để báo cáo) - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu Qu ố c hội t ỉ nh; - Các đại biểu HĐND t ỉ nh; - VP: Tỉnh ủy, UBND t ỉ nh, Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND, U BND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Trang thông tin điện tử H ĐND t ỉ nh, Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND t ỉ nh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN TRONG CÂN ĐỐI NSĐP GIAI ĐOẠN 2016-2020 (VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH) (Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Danh mục | Quyết định đầu tư | | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao | | | Điều chỉnh nguồn vốn theo kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao | | | Điều chỉnh tăng, giảm (-) kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 | | | Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh | | |
|||||||||||||||||
| | | Số Quyết định; ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Tổng số | Bao gồm | | Tổng số | Bao gồm | | Tổng số | Bao gồm | | Tổng số | Bao gồm | |
| | | | | | Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất | | Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất | | Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất | | Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG SỐ | | 2.689.032.263,6 | 402.389.614,000 | 282.389.614,000 | 120.000.000,000 | 367.987.614,000 | 143.615.714,000 | 224.371.900,000 | | | | 402.389.614,000 | 178.017.714,000 | 224.371.900,000 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Dự án điều chỉnh giảm | | 758.112.428,7 | 367.987.614,000 | 247.987.614,000 | 120.000.000,000 | 367.987.614,000 | 153.615.714,000 | 214.371.900,000 | -109.371.900,000 | | -109.371.900,000 | 258.615.714,000 | 153.615.714,000 | 105.000.000,000 |
| I.1 | Dự án dư vốn | | 743.231.472,7 | 272.527.393,000 | 167.527.393,000 | 105.000.000,000 | 272.527.393,000 | 146.615.714,000 | 125.911.679,000 | -20.911.679,000 | | -20.911.679,000 | 251.615.714,000 | 146.615.714,000 | 105.000.000,000 |
| 1 | Nạo vét, mở rộng kênh T2 và xây dựng trạm bơm Bình Lâu, thành phố Hải Dương | 3865; 23/12/2016 | 71.941.218,0 | 31.500.000,000 | 31.500.000,000 | | 31.500.000,000 | 22.000.000,000 | 9.500.000,000 | -9.500.000,000 | | -9.500.000,000 | 22.000.000,000 | 22.000.000,000 | |
| 2 | Tu bổ đê, kè, cống địa phương giai đoạn 2016-2020 | | 200.000.000,0 | 179.050.000,000 | 74.050.000,000 | 105.000.000,000 | 179.050.000,000 | 68.592.819,900 | 110.457.180,100 | -5.457.180,100 | | -5.457.180,100 | 173.592.819,900 | 68.592.819,900 | 105.000.000,000 |
| 3 | Tiểu dự án cấp nước và vệ sinh 4 thị trấn: Gia Lộc, Thanh Hà, Thanh Miện, Minh Tân (Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư) | | | 11.500.000,000 | 11.500.000,000 | | 11.500.000,000 | 9.081.486,267 | 2.418.513,733 | -2.418.513,733 | | -2.418.513,733 | 9.081.486,267 | 9.081.483,267 | |
| 4 | Mua phương tiện phòng cháy chữa cháy cho các Trường THPT, Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương | 3401; 27/10/2016 | 29.190,7 | 26.271.596,000 | 26.271.596,000 | | 26.271.596,000 | 25.580.260,000 | 691.336,000 | -691.336,000 | | -691.336,000 | 25.580.260,000 | 25.580.260,000 | |
| 5 | Trung tâm nôi dưỡng tâm thần Hải Dương | 2536a, 31/10/2013; 2357, 25/8/2016; 764, 10/3/2017 | 32.901.770,0 | 12.300.663,000 | 12.300.663,000 | | 12.300.663,000 | 11.966.971,000 | 33.692,000 | -333.692,000 | | -333.692,000 | 11.966.971,000 | 11.966.971,000 | |
| 6 | Thư viện tổng hợp tỉnh Hải Dương | 5791, 12/8/2005; 843, 04/3/2009 | 92.568.000,0 | 385.000,000 | 385.000,000 | | 385.000,000 | 283.085,000 | 101.915,000 | -101.915,000 | | -101.915,000 | 283.085,000 | 283.085,000 | |
| 7 | Xây dựng bệnh viện mới, Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 1125, 23/4/2003; 4062, 07/11/2008; 2010, 12/7/2011 | 345.791.294,0 | 11.520.134,000 | 11.520.134,000 | | 11.520.134,000 | 9.111.091,833 | 2.409.042,167 | -2.409.042,167 | | -2.409.042,167 | 9.111.091,833 | 9.111.091,833 | |
| I.2 | Dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư nhưng chưa có quyết định đầu tư, quyết định đầu tư điều chỉnh và không có nhu cầu sử dụng | | 14.880.956,0 | 95.460.221,000 | 80.460.221,000 | 15.000.000,000 | 95.460.221,000 | 7.000.000,000 | 88.460.221,000 | -88.460.221,000 | | -88.460.221,000 | 7.000.000,000 | 7.000.000,000 | |
| 1 | Nhà hữu nghị tỉnh Hải Dương | | | 7.650.000,000 | 7.650.000,000 | | 7.650.000,000 | | 7.650.000,000 | -7.650.000.000 | | -7.650.000,000 | | | |
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải làng nghề bún Đông Cận, xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc | | | 2.762.600,000 | 2.762.600,000 | | 2.762.600,000 | | 2.762.600,000 | -2.762.600,000 | | -2.762.600,000 | | | |
| 3 | Ứng dụng công nghệ thông tin vào mô hình một cửa, một cửa liên thông hiện đại tại các Sở, ngành, UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | | | 22.486.403,000 | 22.486.403,000 | | 22.486.403,000 | | 22.486.403,000 | -22.486.403,000 | | -22.486.403,000 | | | |
| 4 | Mua sắm thiết bị y tế Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương | | | 8.083.440,000 | 8.083.440,000 | | 8.083.440,000 | | 8.083.440,000 | -8.083.440,000 | | -8.083.440,000 | | | |
| 5 | Cải tạo, sửa chữa khu nhà khám bệnh Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương | | | 1.073.430,000 | 1.073.430,000 | | 1.073.430,000 | | 1.073.430,000 | -1.073.430,000 | | -1.073.430,000 | | | |
| 6 | Nhà khám chất lượng cao, hồi sức cấp cứu và nhà dinh dưỡng của Bệnh viện Đa khoa huyện Ninh Giang | | | 11.062.327,000 | 11.062.327,000 | | 11.062.327,000 | | 11.062.327,000 | -11.062.327,000 | | -11.062.327,000 | | | |
| 7 | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng (móng 4 tầng) của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp dạy nghề Kinh Môn | | | 8.094.491,000 | 8.094.491,000 | | 8.094.491 , 000 | | 8.094.491,000 | -8.094.491,000 | | -8.094.491,000 | | | |
| 8 | Phá dỡ cầu Sái và hoàn trả đường đầu cầu đoạn Km20+124-Km20+236,5 đường tỉnh 388 | | | 2.247.530,000 | 2.247.530,000 | | 2.247.530,000 | | 2.247.530,000 | -2.247.530,000 | | -2.247.530,000 | | | |
| 9 | Điều chỉnh, bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp đường huyện Cao Thắng - Tiền phong đoạn từ Km5+000 đến Km8+800, huyện Thanh Miện | 3324; 31/10/2017 | 14.880.956,0 | 17.000.000,000 | 17.000.000,000 | | 17.000.000,000 | 7.000.000,000 | 10.000.000,000 | -10.000.000,000 | | -10.000.000,000 | 7.000.000,000 | 7.000.000,000 | |
| 10 | Đề án xây dựng trường chuẩn quốc gia ở các cấp đại học | | | 15.000.000,000 | | 15.000.000,000 | 15.000.000,000 | | 15.000.000,000 | -15.000.000,000 | | -15.000.000,000 | | | |
| II | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 | | 1.930.919.834,9 | 34.402.000,000 | 34.402.000,000 | | | -10.000.000,000 | 10.000.0000,000 | 109.371.900,000 | | 109.371.900,000 | 143.773.900,000 | 24.402.000,000 | 119.371.900,000 |
| 1 | Đề án “Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030” | | | | | | | | | 100.000.000,000 | | 100.000.000,000 | 100.000.000,000 | | 100.000.000,000 |
| 2 | Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 967; 22/3/2019 | 1.774.584.427,9 | | | | | | | 5.000.000,000 | | 5.000.0000,000 | 5.000.000,000 | | 5.000.000,000 |
| 3 | Xây dựng Nhà ở xã hội tại khu dân cư phía Đông Ngô Quyền, TPHD | 40; 24/10/2014 | 156.335.407,0 | 34.402.000,000 | 34.402.000,000 | | | -10.000.000,000 | 10.000.000,000 | 4.371.900,000 | | 4.371.900.000 | 38.773.900,000 | 24.402.000,000 | 14.371.900,000 |