法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

NGHỊ QUYẾT Về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Số hiệu
24/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
13 tháng 12, 2019
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2019/NQ-HĐND | Hải Dương, ngày 13 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2019 về việc đề nghị thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương, Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương, gồm:

Điều 1. Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương, gồm:

1. Bảng giá đất đối với các loại đất cụ thể:

a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng;

b) Đất ở tại nông thôn;

c) Đất ở tại đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề);

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề);

đ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề);

e) Đất thương mại, dịch vụ trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề;

g) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề.

(Có Phụ lục kèm theo).

2. Bảng giá đất đối với các loại đất khác:

a) Đất sử dụng vào các mục đích công cộng, đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh;

b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng;

c) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản;

d) Đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng;

đ) Đất phi nông nghiệp khác gồm: đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở;

e) Đất phi nông nghiệp là hồ ao, thùng vũng, đồi, núi phải vượt lập hoặc phải san gạt.

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

a) Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và cập nhật Nghị định của Chính phủ quy định về khung giá đất để ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2020-2024 theo đúng quy định.

b) Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND15 ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 8 quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 5 quy định Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2015-2019.

c) Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Điều 3Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; (để báo cáo) - Bộ Tư pháp ( Cục KTVBQPPL ); - Ban Công tác Đại biểu; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

1. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng - Phụ lục I.

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục II.

c) Bảng giá đất ở tại đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề) - Phụ lục III.

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề) - Phụ lục IV.

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề) - Phụ lục V.

g) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, - Phụ lục VI.

h) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề - Phụ lục VII.

2. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đối với đất công cộng, đất nhà tang lễ, đất nhà hỏa táng: khi sử dụng vào mục đích kinh doanh thì giá đất được xác định theo giá đất thương mại, dịch vụ được quy định tại Phụ lục III, IV, VI.

b) Đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác thì giá đất được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được quy định tại Phụ lục III, V, VII.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh thì giá đất được xác định theo giá đất ở quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III.

d) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định.

e) Đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất cụ thể.

g) Đất phi nông nghiệp khác gồm: đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở thì giá đất được xác định như đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, tại đô thị và tại vị trí quy hoạch các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề.

h) Đất phi nông nghiệp tại thời điểm xác định giá đất mà phải vượt lập, san gạt thì được giảm trừ chi phí vượt lập, san gạt để có mặt bằng tương đương với mặt bằng các thửa đất cùng khu vực nhưng mức giá sau khi giảm trừ không thấp hơn mức giá liền kề vị trí đó được quy định trong bảng giá. Trường hợp thửa đất nằm ở vị trí cuối cùng thì mức giá sau khi giảm trừ chi phí san lấp không thấp hơn 70% mức giá của vị trí đó quy định trong bảng giá đất.

i) Trường hợp các thửa đất nằm giáp đường gom đã xây dựng và sử dụng của đường giao thông chính mà đường gom chưa có giá đất được quy định trong Bảng giá đất thì áp dụng bằng 80% giá đất của vị trí đường giao thông chính tương ứng đã quy định trong Bảng giá đất.

k) Đối với phần diện tích đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn dây điện trên không, bị hạn chế khả năng sử dụng theo quy định của pháp luật về điện lực thì được áp dụng giá đất bằng 80% giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.

3. Quy định về phân loại Nhóm, Khu vực, Vị trí đất

a) Đối với đất ở nông thôn

* Đất ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư:

- Vị trí 1: Đất có vị trí nằm giáp trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch và điểm dân cư có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

- Vị trí 2: Đất có vị trí nằm giáp các đường, ngõ lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ (ký hiệu là Bn) Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất (ký hiệu là D) D < 200m;

- Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát các đường, ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D < 200m;

- Vị trí 4: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 400m ≤ D < 600m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m;

- Vị trí 5: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 600m ≤ D < 800m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 400m ≤ D < 600m;

- Vị trí 6: Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 800m ≤ D < 1.000m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất 600m ≤ D < 800m; Đất ở vị trí tiếp theo của thửa đất có chiều sâu lớn hơn 100m.

- Đất có vị trí nằm giáp các ngõ chính lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất D ≥ 1.000m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D ≥ 800m thì tính theo vị trí đất còn lại của khu vực nông thôn.

- Thửa đất có chiều sâu lớn (tính từ mép chỉ giới đất sử dụng hợp pháp) nằm giáp đường, ngõ do một tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thì tuỳ chiều sâu của từng thửa đất có thể phân thành các vị trí làm căn cứ xác định giá đất cho phù hợp, theo nguyên tắc: Chiều sâu của thửa đất cứ 20 mét được xác định là một vị trí để xác định giá đất và diện tích đất có chiều sâu 20 mét tiếp theo được xác định là vị trí liền kề kế tiếp với vị trí phía ngoài.

* Đối với đất ở tại các vị trí còn lại ở nông thôn:

- Nhóm đất:

+ Nhóm 1: Gồm các xã nằm gần trục đường giao thông chính, đầu mối giao thông, gần trung tâm các đô thị, khu thương mại, du lịch, công nghiệp, cụm công nghiệp, điểm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ... có điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh và có giá đất thực tế trung bình cao nhất;

+ Nhóm 2: Gồm các xã còn lại, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn nhóm 1.

- Khu vực đất:

+ Khu vực 1: Gồm đất ở tại trung tâm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); nằm giáp đường đầu mối giao thông chính của xã; gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, điểm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ;

+ Khu vực 2: Đất ở ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, có điều kiện và giá đất thấp hơn Khu vực 1;

+ Khu vực 3: Thuộc các vị trí còn lại.

- Vị trí đất:

+ Vị trí 1: Đất có vị trí nằm tại trung tâm xã, gần trường học, chợ, trạm y tế, nằm giáp đường giao thông chính hoặc các đầu mối giao thông của xã, có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

+ Vị trí 2: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường giao thông chính, đường liên xã có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 1;

+ Vị trí 3: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường liên thôn, có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 2;

+ Vị trí 4: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với các đường ngõ ra đường giao thông chính, đường huyện lộ, đường liên xã và đất có vị trí nằm ven các trục đường khác của xã, có điều kiện thuận lợi và giá đất thấp hơn vị trí 3;

+ Vị trí 5: Đất các vị trí còn lại, có giá đất thấp nhất.

+ Trường hợp vị trí đất vừa xác định được theo khu vực ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư; vừa xác định được vị trí theo khu vực còn lại ở nông thôn thì tính giá đất theo cách xác định vị trí có giá đất cao hơn.

b) Đối với đất ở đô thị

- Vị trí đất:

+ Vị trí 1: Đất nằm sát cạnh các đường, phố (mặt tiền);

+ Vị trí 2: Đất nằm sát cạnh các ngõ của đường, phố có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất < 200m;

+ Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát cạnh các ngõ hẻm (ngách) có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ hẻm tính từ đầu ngõ hẻm đến đầu thửa đất < 100m hoặc nằm sát cạnh các ngõ có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng sát mép vỉa hè đường chính đến đầu thửa đất ≥ 200m;

+ Vị trí 4: Đất có vị trí còn lại có điều kiện về sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt kém thuận lợi;

- Đối với thửa đất tiếp giáp với nhiều đường, phố thì mỗi vị trí tính giá đất áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn; đối với thửa đất nằm sát các ngõ lối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo giá đất của đường, phố gần nhất, nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn;

- Đối với thửa đất có chiều sâu lớn (tính từ mép chỉ giới đất sử dụng hợp pháp) nằm giáp đường, phố do một tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thì tuỳ theo chiều sâu của từng thửa đất có thể phân thành các vị trí làm căn cứ xác định giá đất cho phù hợp, theo nguyên tắc: Cứ 20 mét chiều sâu của thửa đất được xác định là một vị trí để xác định giá đất và diện tích đất có chiều sâu 20 mét tiếp theo được xác định là vị trí liền kề kế tiếp với vị trí phía ngoài.

c) Đối với đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề)

* Đất ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư

- Vị trí 1: Đất có vị trí nằm giáp trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch và điểm dân cư có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

- Vị trí 2: Đất có vị trí nằm giáp các đường, ngõ lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ (ký hiệu là Bn) Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất (ký hiệu là D) D < 200m;

- Vị trí 3: Đất có vị trí nằm sát các đường, ngõ chính, lối đi ra đường giao thông chính có mặt cắt ngõ Bn ≥ 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đến đầu thửa đất 200m ≤ D < 400m; nằm sát các ngõ có mặt cắt ngõ 2m ≤ Bn < 3m và có chiều sâu ngõ tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến đầu thửa đất D < 200m;

- Vị trí 4: Đất các khu vực còn lại.

- Đối với thửa đất có chiều sâu lớn (tính từ mép chỉ giới đất sử dụng hợp pháp) nằm giáp đường, ngõ do một tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thì tuỳ chiều sâu của từng thửa đất có thể phân được xác định là vị trí liền kề kế tiếp với vị trí phía ngoài.

* Vị trí đất tại các vị trí còn lại ở nông thôn:

- Cách xác định nhóm đất, khu vực đất như xác định đối với đất ở còn lại ở khu vực nông thôn.

- Vị trí đất: thành các vị trí làm căn cứ xác định giá đất cho phù hợp, theo nguyên tắc: Cứ 30 mét chiều sâu của thửa đất được xác định là một vị trí để xác định giá đất và diện tích đất có chiều sâu 30 mét tiếp theo

+ Vị trí 1: Đất có vị trí nằm tại trung tâm xã, gần trường học, chợ, trạm y tế, nằm giáp đường giao thông chính hoặc các đầu mối giao thông của xã, có điều kiện thuận lợi và có giá đất cao nhất;

+ Vị trí 2: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường giao thông chính, đường liên xã có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 1;

+ Vị trí 3: Đất có vị trí nằm tiếp giáp với đường liên thôn, có điều kiện thuận lợi và có giá đất thấp hơn vị trí 2;

+ Vị trí 4: Đất các vị trí còn lại, có giá đất thấp nhất.

- Trường hợp vị trí đất vừa xác định được theo khu vực ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư; vừa xác định được vị trí theo khu vực còn lại ở nông thôn thì tính giá đất theo cách xác định vị trí có giá đất cao hơn.

d) Đối với đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề)

- Việc phân loại đường, phố và vị trí đất để xác định giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị (Ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề) được xác định tương tự như nội dung quy định đối với đất ở tại đô thị;

- Đối với thửa đất có chiều sâu lớn (tính từ mép chỉ giới đất sử dụng hợp pháp) nằm giáp đường, ngõ do một tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thì tuỳ chiều sâu của từng thửa đất có thể phân thành các vị trí làm căn cứ xác định giá đất cho phù hợp, theo nguyên tắc: Cứ 30 mét chiều sâu của thửa đất được xác định là một vị trí để xác định giá đất và diện tích đất có chiều sâu 30 mét tiếp theo được xác định là vị trí liền kề kế tiếp với vị trí phía ngoài;

- Đối với thửa đất tiếp giáp với nhiều đường, phố thì mỗi vị trí tính giá đất áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn; đối với thửa đất nằm sát các ngõ lối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo giá đất của đường, phố gần nhất, nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn.

e) Đối với đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề

Đối với trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp và làng nghề thì vị trí đất xác định theo Bảng giá đất thương mại, dịch vụ trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề quy định tại Phụ lục VI và Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ quy định tại Phụ lục VII./.

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ CÂY HÀNG NĂM KHÁC, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG (Kèm theo Nghị quyết số: 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

Bảng 1: Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: Đồng/m2

| Khu vực | Thành phố Hải Dương | | Thành phố Chí Linh | | | Thị xã Kinh Môn | | | Các huyện | |

||||||||||||

| Vị trí | Xã | Phường | Xã miền núi | Xã đồng bằng | Phường | Xã miền núi | Xã đồng bằng | Phường | Thị trấn | Xã |

| 1 | 80.000 | 95.000 | 70.000 | 75.000 | 80.000 | 70.000 | 75.000 | 80.000 | 80.000 | 75.000 |

| 2 | 75.000 | 90.000 | 65.000 | 70.000 | 75.000 | 65.000 | 70.000 | 75.000 | 75.000 | 70.000 |

Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: Đồng/m2

| Khu vực | Thành phố Hải Dương | | Thành phố Chí Linh | | | Thị xã Kinh Môn | | Các huyện | |

|||||||||||

| Vị trí | Xã | Phường | Xã miền núi | Xã đồng bằng | Phường | Xã miền núi | Phường, xã đồng bằng | Thị trấn | Xã |

| 1 | 85.000 | 95.000 | 70.000 | 80.000 | 85.000 | 70.000 | 80.000 | 85.000 | 80.000 |

| 2 | 80.000 | 90.000 | 65.000 | 75.000 | 80.000 | 65.000 | 75.000 | 80.000 | 75.000 |

Bảng 3: Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng:

Đơn vị tính: Đồng/m2

| Rừng sản xuất | Rừng phòng h ộ | Rừng đặc dụng |

||||

| 40.000 | 35.000 | 30.000 |

Ghi chú:

1 .Vị trí đất

- Vị trí 1: Đất nông nghiệp ở trong đê (gồm đất trong đồng, trong đê bối);

- Vị trí 2: Đất nông nghiệp ở ngoài đê (gồm đất ngoài bãi, ngoài triền sông).

2. Danh mục các xã miền núi:

- Thành phố Chí Linh, gồm 5 xã: Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ;

- Thị xã Kinh Môn, gồm 5 xã: Hoành Sơn, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Lê Ninh, Bạch Đằng.

3. Trường hợp đất nông nghiệp khác sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép được xác định theo giá đất trồng cây lâu năm đã quy định trong Bảng giá đất của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Trường hợp đất nông nghiệp khác sử dụng để trồng trọt chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh được xác định theo giá đất trồng cây hằng năm đã quy định trong Bảng giá đất của Ủy ban nhân dân tỉnh.

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số: 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh Hải Dương)

Bảng 1. Bảng giá đất ở ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư

1. Thành phố Hải Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | V ị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên) | 15.000 | 7.000 | 6.000 | 4.500 | 3.800 | 3.000 |

| 2 | Đất ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 3 | Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Th ắ ng | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 4 | Đất ven đường t ỉ nh 391 (đoạn thuộc địa bàn xã Ngọc Sơn) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 5 | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Xuyên) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 390 (thuộc địa bàn xã Tiền Tiến) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 7 | Đất ven t ỉ nh lộ 390 (đoạn còn lại thuộc thành phố Hải Dương) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 8 | Đ ất n ằ m giáp trục đường ch í nh của các thôn thuộc xã An Thượng: Thôn Chùa Thượng: Từ nhà ông Cương (thửa s ố 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC số 12); Thôn Đồng: Từ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC s ố 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16); Thôn Tiền: Từ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC s ố 22) đến nhà ông Cảnh (thửa số 19, tờ BĐĐC số 23), từ nhà ông Thiết (thửa số 88, tờ BĐĐC s ố 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23), từ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (th ử a số 18, tờ BĐĐC số 25), từ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC s ố 24) đến nhà bà Tách (thửa số 61, tờ BĐĐC số 25); Thôn Trác Châu: Từ nhà ông Biện (thửa số 37, tờ BĐĐC số 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC s ố 23), từ nhà ông Nam (thửa s ố 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32), từ nhà bà Lận (thửa số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (thửa số 20, tờ BĐĐC số 33), từ nhà ông Kiên (thửa s ố 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34), từ nhà ông Tuyến (thửa số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC số 32) | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.100 | 900 | 700 |

| 9 | Đất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

2. Thành phố Chí Linh:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | V ị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc xã Hoàng Hoa Thám) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 800 | 600 |

| 3 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

3. Thị xã Kinh Môn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đ ường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven tỉnh lộ 389 thuộc các xã Quang Thành | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 2 | Đất ven tỉnh lộ 389B (đoạn thuộc các xã Thượng Quận, Hiệp Hòa, Quang Thành) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 3 | Đất ven t ỉ nh lộ 389 đoạn thuộc các xã: Lê Ninh, Bạch Đằng, Thăng Long | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 4 | Đất ven đường huyện còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 800 |

4. Huyện Cẩm Giàng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường 195B (đoạn từ ngã tư Ghẽ đến bệnh vi ệ n đa khoa huyện Cẩm Giàng) | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 2.400 |

| 2 | Đất ven Qu ố c lộ 5 thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn t ừ cầu Ghẽ đến Công ty que hàn Việt Đức) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh đến h ế t thôn Đông Giao, xã Lương Điền) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 4 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 5 | Đất nằm tiếp giáp đường trục chính cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (tiếp giáp QL5) đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 6 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền đến đường s ắ t thuộc xã Ngọc Liên) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến chợ Ghẽ thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 8 | Đất ven đường 194C (đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 9 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 10 | Đất ven Qu ố c lộ 38 (đoạn từ đường sắt đến hết trụ sở UBND xã N gọ c Liên) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 11 | Đất ven đường 195B (đoạn từ XN khai thác công trình thủy lợi đến lối rẽ vào xã Kim Giang - hết thôn Chi Khê xã Tân Trường) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 12 | Đất ven đường Tân Trường - Cẩm Đông (đoạn từ ngã tư Ghẽ xã Tân Trường đến hết trư ờ ng Tiểu học xã Tân Trường) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 13 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 14 | Đất ven đường 194C (đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 15 | Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 16 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông) | 5.500 | 2.700 | 2.200 | 1.700 | 1.400 | 1.100 |

| 17 | Đất thuộc điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 18 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng) | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.400 | 1.100 | 900 |

| 19 | Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An) | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 20 | Đất ven đường tỉnh 394C (đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đề n Bia đến Bưu điện xã C ẩ m Văn) | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 21 | Đất ven đường tỉnh 394C đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 800 | 600 |

| 22 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

5. Huyện Bình Giang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | V| trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Hưng Thịnh) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc xã Hưng Thịnh) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 3 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ thửa đất s ố 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 4 | Đất thuộc Khu d ân cư trung tâm thương mại Tây Bắc | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38 mới (từ cầu Sặt đến Đài tưởng niệm) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc các xã Tráng Liệt) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 7 | Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 394 thuộc xã Long Xuyên (đoạn từ chân cầu Cậy đến cây xăng Đắc Ngân) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 9 | Đất ven Quốc lộ 38 mới (từ Đài tưởng niệm đến hết xã Thúc Kháng) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 10 | Đất ven đường tỉnh 394 đoạn thuộc xã Thái Học và xã Hồng Khê | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 11 | Đất ven Quốc lộ 38 (từ ngã 5 mới đến Khu dân cư Toàn Gia thuộc xã Tráng Liệt) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ thửa đất số 22, tờ b ả n đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 đến hết cống thôn S ồi C ầu) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 14 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn từ Khu dân cư Toàn Gia đến cống Tranh thuộc xã Tráng Liệt và xã Thúc Kháng) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 15 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 16 | Đất thuộc Khu dân cư xã Tráng Liệt (đoạn từ cống Cầu Vồng đến cụm làng nghề xã) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 17 | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 18 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã; Tân Việt, Hồng Khê) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 19 | Đất ven đường tỉnh 395 (từ cây Xăng Đ ắ c Ngân đến hết địa phận xã Long Xuyên) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 20 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc các xã Tân Hồng, B ì nh Minh) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 21 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc các xã Tráng Liệt, Vĩnh Tuy) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 22 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã: Bình Minh, T â n Hồng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 23 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc xã Hùng Th ắ ng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 24 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ cống thôn S ồi C ầu đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 25 | Đất thuộc Khu dân cư xã Tráng Liệt (đoạn còn lại ven thị trấn Kẻ Sặt) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 26 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 27 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã: Thúc Kháng, Thái Dương) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 28 | Đất ven đường tỉnh 395 (từ đường 394 đi đập Bá Thủy thuộc địa phận xã Long Xuyên) | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 29 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

6. Huyện Gia Lộc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân (đoạn từ ngã tư Gia Lộc đến giáp đất thị trấn Gia Lộc) | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh) | 18.000 | 8.000 | 7.200 | 5.400 | 4.500 | 3.600 |

| 3 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu) | 18.000 | 8.000 | 7.200 | 5.400 | 4.500 | 3.600 |

| 4 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân) | 15.000 | 7.500 | 6.000 | 4.500 | 3.800 | 3.000 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38B thuộc xã Gia Tân (đoạn từ ngã tư Gia Lộc đến giáp Kho bạc huyện mới) | 15.000 | 7.500 | 6.000 | 4.500 | 3.800 | 3.000 |

| 6 | Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc | 15.000 | 7.500 | 6.000 | 4.500 | 3.800 | 3.000 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) | 11.000 | 5.500 | 4.400 | 3.300 | 2.800 | 2.200 |

| 8 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 9 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc xã Gia Tân) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 10 | Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Toàn Th ắ ng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 11 | Đất ven Quốc lộ 38B đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn còn lại) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 14 | Đất ven đường tỉnh 392 ( đoạn thuộc xã Đức Xương) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 15 | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 16 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

7. Huyện Nam Sách

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 2 | Đất ven đường gom Quốc lộ 37 đoạn thuộc Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã An Lâm) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 4 | Đất tiếp giáp đường mặt cắt Bn = 30m thuộc Khu dân cư Thanh Quang-Quốc Tuấn (đoạn nối từ thôn Lương Gián đ i ra Quốc lộ 37) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 5 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn giáp thị trấn Nam Sách đến UBND xã Nam Trung) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 6 | Đất ven đường 5B (từ giáp thị trấn Nam Sách đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 7 | Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 9 | Đất ven các trục đường thuộc KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng (đường giáp kênh Trung Thủy nông) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2 .000 | 1.600 |

| 10 | Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 11 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong đến hết xã Thái Tân) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 12 | Đất thuộc đường nội bộ còn lại thuộc KDC Thanh Quang - Quốc Tuấn (Bn=7,5m) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 13 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 14 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn qua xã An Lâm huyện Nam Sách) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 15 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa, huyện Nam Sách) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 800 | 600 |

| 16 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

8. Huyện Thanh Hà

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An đến Đài Liệt sỹ huyện) | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 4.200 | 3.500 | 2.800 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn từ ngã 3 nhà máy nước đến khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà (thuộc các xã Tân An, Thanh H ải ) | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 2.400 |

| 3 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cố ng Lại Xá đến ngã ngã 3 cây X ă ng xã Thanh Thủy) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 4 | Đất ven đ ường tỉnh 390B (đoạn thuộc xã Cẩm Chế) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.300 | 1.800 |

| 5 | Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 390B (thuộc địa bàn các xã Hồng Lạc, Việt Hồng) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 9 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc xã Thanh B í nh, Hợp Đức và đoạn từ trường THPT Hà Đông đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.50 0 | 1.300 | 1.000 |

| 10 | Đất ven đường tỉnh 390 thuộc xã Thanh An | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 11 | Đất ven đường tỉnh 390 còn lại | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 800 | 600 |

| 12 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

9. Huyện Kim Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn thuộc th ị tứ Đồng Gia) | 12.000 | 5.000 | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 2.400 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 388 (đoạn thuộc xã Kim Anh) | 10.000 | 5.000 | 4.400 | 3.300 | 2.800 | 2.200 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A thuộc huyện Kim Thành) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 389 (đo ạ n thuộc các xã C ộ ng Hòa) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 6 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn thuộc các xã Ngũ Phúc, Tam Kỳ, Bình Dân và đoạn còn lại thuộc các xã Kim Đính, Đồng Gia) | 6.000 | 3.000 | 2 . 400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 389 (đoạn thuộc các xã Thượng Vũ) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 8 | Đất ven Quốc lộ 5A (phía Nam Quốc lộ 5A đoạn thuộc huyện Kim Thành) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 9 | Đường 5B (đoạn từ ngã ba đường 389 đến giáp Khu công nghiệp Lai Vu) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 10 | Ven đường tỉnh 390E (đoạn thuộc xã Kim Tân, Kim Đính), | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 11 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

10. Huyện Ninh Giang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | V ị tr í 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường ĐH 01 (đoạn từ thị trấn Ninh Giang đến cống Tây) | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 4.200 | 3.500 | 2.800 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An) | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 2.400 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Ứng Hòe) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 4 | Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 5 | Đất ven đường ĐH 01 còn lại (đoạn từ c ố ng Tây đến Quốc lộ 37 mới). | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 6 | Đất ven đường trục Bắc- Nam | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 37 mới (đoạn từ đường ĐH 01 đến cầu Chanh) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc địa bàn xã Nghĩa An (đoạn từ Quốc lộ 37 đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 9 | Đất ven đường tỉnh 396 (đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 10 | Đất thuộc Khu dân cư bến xe cũ (khu B, khu C) có mặt cắt đường Bn > 13,5m thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thuộc xã Đồng Tâm | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 11 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 396 (đoạn còn lại) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 396B | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 14 | Đất ven đường tỉnh 396C (đoạn thuộc xã Tân Hương) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 15 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Vạn Phúc) | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 800 |

| 16 | Đất ven đường tỉnh 396C (đoạn còn lại) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 800 | 600 |

| 17 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

11. Huyện Thanh Miện

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Ven đường tỉnh 392 đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (đoạn từ nối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tư ở ng niệm Nguyễn Lương Bằng) | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 |

| 2 | Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 3 | Ven đường tỉnh 392 đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Tiền Phong) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.300 | 1.000 |

| 8 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

12. Huyện Tứ Kỳ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đ ường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vi trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Qu ố c lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc x ã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ) | 8.000 | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 1.600 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn các xã Đại Sơn, Quang Phục, Văn Tổ, Cộng Lạc, Tiên Đông) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.800 | 1.400 |

| 5 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 6 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 800 | 600 | 500 |

Bảng 2. Đất ở tại các vị trí còn lại ở nông thôn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| Vị trí đất | Xã đ ồ ng b ằ ng | | | | | |

||||||||

| | Nhóm 1 | | | Nhóm 2 | | |

| | KV1 | KV2 | KV3 | KV1 | KV2 | KV3 |

| 1 | 2.250 | 1.350 | 1.000 | 1.120 | 650 | 550 |

| 2 | 1.350 | 900 | 800 | 800 | 500 | 450 |

| 3 | 1.000 | 650 | 550 | 550 | 450 | 350 |

| 4 | 800 | 550 | 450 | 400 | 350 | 320 |

| 5 | 550 | 450 | 400 | 350 | 320 | 300 |

| Vị trí đất | Xã miền núi | | | | | |

| | Nhóm 1 | | | Nhóm 2 | | |

| | KV1 | KV2 | KV3 | KV1 | KV2 | KV3 |

| 1 | 1.350 | 650 | 500 | 650 | 550 | 450 |

| 2 | 900 | 500 | 400 | 500 | 450 | 320 |

| 3 | 550 | 450 | 350 | 400 | 320 | 300 |

| 4 | 450 | 350 | 300 | 320 | 300 | 280 |

| 5 | 350 | 300 | 280 | 300 | 280 | 270 |

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (KHÔNG BAO GỒM ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ) (Kèm theo Nghị quyết số: 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Vị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD ph i nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| I | Đ ường , phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nh ó m A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đại lộ Hồ Chí Minh | 76.000 | 30.400 | 14.600 | 10.200 | 53.200 | 21.280 | 10.220 | 7.140 | 45.600 | 18.240 | 8.760 | 6.120 |

| 2 | Phạm Ngũ Lão | 76.000 | 30.400 | 14.600 | 10.200 | 53.200 | 21.280 | 10.220 | 7.140 | 45 . 600 | 18.240 | 8.760 | 6.120 |

| 3 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ Quảng trường Độc Lập đến ngã tư Đông Thị) | 76.000 | 30.400 | 14.600 | 10.200 | 53.200 | 21.280 | 10.220 | 7.140 | 45.600 | 18.240 | 8.760 | 6.120 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Sơn Hoà | 50.000 | 20.000 | 9.700 | 6.900 | 35.000 | 14.000 | 6.790 | 4.830 | 30.000 | 12.000 | 5.820 | 4.140 |

| 2 | Xuân Đài (đoạn từ Minh Khai đến Sơn Hoà) | 50.000 | 20.000 | 9.700 | 6.900 | 35.000 | 14.000 | 6.790 | 4.830 | 30.000 | 12.000 | 5.820 | 4.140 |

| 3 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ ngã tư Đông Thị đến đường Thanh Niên) | 50.000 | 20.000 | 9.700 | 6.900 | 35.000 | 14.000 | 6.790 | 4.830 | 30.000 | 12.000 | 5.820 | 4.140 |

| 4 | Bạch Đằng (đoạn từ Quảng trường Thống Nhất đến Nguyễn Du) | 50.000 | 20.000 | 9.700 | 6.900 | 35.000 | 14.000 | 6.790 | 4.830 | 30.000 | 12.000 | 5.820 | 4.140 |

| 5 | Hoàng Hoa Thám | 50.000 | 20.000 | 9.700 | 6.900 | 35.000 | 14.000 | 6.790 | 4.830 | 30.000 | 12.000 | 5.820 | 4.140 |

| 6 | Thống Nhất | 50.000 | 20.000 | 9.700 | 6.900 | 35.000 | 14.000 | 6.790 | 4.830 | 30.000 | 12.000 | 5.820 | 4.140 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | B ắ c K i nh | 36.000 | 15.000 | 8.800 | 5.800 | 25.200 | 10.500 | 6.160 | 4.060 | 21.600 | 9.000 | 5.280 | 3.480 |

| 2 | Minh Khai | 36.000 | 15.000 | 8.800 | 5 800 | 25.200 | 10.500 | 6.160 | 4.060 | 21.600 | 9.000 | 5.280 | 3.480 |

| 3 | Quang Trung (đoạn từ ngã tư Đông Thị đến đường Đô Lương) | 36.000 | 15.000 | 8.800 | 5.800 | 25.200 | 10.500 | 6.160 | 4.060 | 21.600 | 9.000 | 5.280 | 3.480 |

| 4 | Điện Biên Ph ủ (đoạn từ ngã 4 Máy Sứ đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh) | 36.000 | 15.000 | 8.800 | 5.800 | 25.200 | 10.500 | 6.160 | 4.060 | 21.600 | 9000 | 5.280 | 3.480 |

| 5 | Phạm Hồng Thái (đoạn từ Quảng trường Độc Lập đến đường Quang Trung) | 36.000 | 15.000 | 8.800 | 5.800 | 25.200 | 10.500 | 6.160 | 4.060 | 21.600 | 9.000 | 5.280 | 3.480 |

| 6 | Trần Phú | 36.000 | 15.000 | 8.800 | 5.800 | 25.200 | 10.500 | 6.160 | 4.060 | 21.600 | 9.000 | 5.280 | 3.480 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đồng Xuân | 33.000 | 13.000 | 8.600 | 5.600 | 23.100 | 9.100 | 6.020 | 3.920 | 19.800 | 7.800 | 5.160 | 3.360 |

| 2 | Mạc Thị B ư ởi | 33.000 | 13.000 | 8.600 | 5.600 | 23.100 | 9.100 | 6.020 | 3.920 | 19.800 | 7 800 | 5.160 | 3.360 |

| 3 | Ngân Sơn | 33.000 | 13.000 | 8.600 | 5.600 | 23.100 | 9.100 | 6.020 | 3.920 | 19.800 | 7.800 | 5.160 | 3.360 |

| 4 | Nguyễn Du | 33.000 | 13.000 | 8.600 | 5.600 | 23.100 | 9.100 | 6 . 020 | 3.920 | 19.800 | 7.800 | 5.160 | 3.360 |

| 5 | Đường Tuệ Tĩnh kéo dài (đoạn từ Điện Biên Ph ủ đến đường Ngô Quyền) | 33.000 | 13.000 | 8.600 | 5.600 | 23.100 | 9.100 | 6.020 | 3.920 | 19.800 | 7.800 | 5.160 | 3.360 |

| 6 | Tuy Hoà | 33.000 | 13.000 | 8.600 | 5.600 | 23.100 | 9.100 | 6.020 | 3.920 | 19.800 | 7.800 | 5.160 | 3.360 |

| | Nh ó m E | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bạch Đằng (đoạn từ Nguyễn Du đến Thanh Niên) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 2 | Chi L ă ng (đoạn từ ngã tư Máy Xay đến cống Hào Thành) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 3 | Trần Bình Trọng (Đại lộ Hồ Chí Minh đến đường Đồng Xuân) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 4 | Xuân Đài (đoạn từ Sơn Hòa đến Nguyễn Du) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 5 | Lý Thường Kiệt | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 6 | Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã tư Máy S ứ đến đường Ngô Quyền) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 7 | Thanh Niên (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường sắt) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| 8 | Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Ngô Quyền) | 31.000 | 12.000 | 8.400 | 5.400 | 21.700 | 8.400 | 5.880 | 3.780 | 18.600 | 7.200 | 5.040 | 3.240 |

| II | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nh ó m A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bùi Thị Cúc | 29.000 | 11.500 | 7.900 | 5.300 | 20.300 | 8.050 | 5.530 | 3.710 | 17.400 | 6.900 | 4.740 | 3.180 |

| 2 | Hoàng Văn Thụ | 29.000 | 11.500 | 7.900 | 5.300 | 20.300 | 8.050 | 5.530 | 3.710 | 17.400 | 6.900 | 4.740 | 3.180 |

| 3 | Tuy An | 29.000 | 11.500 | 7.900 | 5.300 | 20.300 | 8.050 | 5.530 | 3.710 | 17.400 | 6.900 | 4.740 | 3.180 |

| 4 | Lê Lợi | 29.000 | 11.500 | 7.900 | 5.300 | 20.300 | 8.050 | 5.530 | 3.710 | 17.400 | 6.900 | 4.740 | 3.180 |

| 5 | Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Lê Thanh Nghị đến đường Ngô Quyền) | 29.000 | 11.500 | 7.900 | 5.300 | 20.300 | 8.050 | 5.530 | 3.710 | 17.400 | 6.900 | 4.740 | 3.180 |

| 6 | Thanh Niên (từ Trần Hưng Đạo đến cầu Hải Tân) | 29.000 | 11.500 | 7.900 | 5.300 | 20.300 | 8.050 | 5.530 | 3.710 | 17 . 400 | 6.900 | 4.740 | 3.180 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bắc S ơn (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái) | 27.000 | 11.000 | 7.300 | 4.900 | 18.900 | 7.700 | 5.110 | 3.430 | 16.200 | 6.600 | 4.380 | 2.940 |

| 2 | Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh đến đường sắt) | 27.000 | 11.000 | 7.300 | 4.900 | 18.900 | 7.700 | 5.110 | 3.430 | 16.200 | 6.600 | 4.380 | 2.940 |

| 3 | Đội Cấn | 27.000 | 11.000 | 7.300 | 4.900 | 18.900 | 7.700 | 5.110 | 3.430 | 16.200 | 6.600 | 4.380 | 2.940 |

| 4 | Nguyễn Thái Học | 27.000 | 11.000 | 7.300 | 4.900 | 18.900 | 7.700 | 5.110 | 3.430 | 16.200 | 6 . 600 | 4.380 | 2.940 |

| 5 | Tô Hiệu | 27.000 | 11.000 | 7.300 | 4.900 | 18.900 | 7.700 | 5.110 | 3.430 | 16.200 | 6.600 | 4.380 | 2.940 |

| 6 | Nguyễn Lư ơ ng B ằ ng (đoạn từ ngã tư Ngô Quyền đến đường Vũ Hựu) | 27.000 | 11.000 | 7.300 | 4.900 | 18.900 | 7.700 | 5.110 | 3.430 | 16.200 | 6.600 | 4.380 | 2.940 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bà Triệu (từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Nguyễn Quý Tân) | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| 2 | Hồng Quang (đoạn t ừ Qu ả ng trường Độc Lập đến Ga) | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| 3 | Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ đường Vũ Hựu đến Công ty cổ ph ầ n xây dựng số 18) | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5 . 700 | 3.720 | 2.520 |

| 4 | Nguyễn Trãi | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| 5 | Quang Trung (đoạn từ đường Đô Lương đến đường Nguyễn Công Hoan) | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| 6 | Trương Mỹ (đoạn từ Mạc Thị Bưởi đến cống hồ Bình Minh) | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| 7 | Lê Thanh Nghị (từ số nhà 315 và số nhà 316 đến ngã tư Hải Tân) | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| 8 | Đoàn Kết | 22.000 | 9.500 | 6.200 | 4.200 | 15.400 | 6.650 | 4.340 | 2.940 | 13.200 | 5.700 | 3.720 | 2.520 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Chi Lăng (đoạn từ cống Hào Thành đến đường sắt) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 2 | L ê Thanh Nghị (đoạn từ ngã tư Máy Sứ đến cầu Cất) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 3 | Bà Triệu (từ đường Nguyễn Quý Tân đến đường Ngô Quyền) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 4 | Bà Triệu (đoạn còn lại) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 5 | Ngô Quy ề n (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Chí Thanh) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 6 | Nguy ễ n Lương Bằng (đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng 18 đến đường An Định) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 7 | Thanh Niên (đoạn từ đường sắt đến đường An Định) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 8 | Trần Bình Trọng (đoạn từ Đồng Xuân đến Bạch Đằng) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 9 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Thanh Niên đến Nguyễn Hữu C ầu) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 10 | Tr ầ n Kh á nh Dư | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 11 | Trần Quốc To ả n | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 12 | Trần Thủ Độ | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 13 | Tuệ Tĩnh (đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Ph ủ ) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 14 | Phạm Hồng Thái (đoạn từ Quang Trung đến Phạm Sư Mệnh) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 15 | Tôn Đức Th ắ ng | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 16 | Vũ H ự u (từ Nguyễn Lương Bằng đến Nguyễn Văn Linh) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 17 | Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Bạch Đằng đến hết Nhà thi đ ấ u) | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 18 | Bạch Năng Thi | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| 19 | Phạm Ngọc Khánh | 21.000 | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 14.700 | 6.300 | 4.200 | 2.660 | 12.600 | 5.400 | 3.600 | 2.280 |

| | Nhóm E | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Điện Biên Ph ủ (đoạn từ đường sắt đến đường An Định) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 2 | Ngô Quy ề n (đoạn từ đường Nguyễn Ch í Thanh đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 3 | Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ ngã 3 chợ Mát đến Nhà máy Gạch Hải Dương) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 4 | Đường n ố i từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 5 | Nguyễn Quý Tân | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 6 | Trường Chinh (đoạn từ Ngô Quyền đến Đại lộ 30-10) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 7 | Thanh Niên (đoạn từ cầu Hải Tân đến ngã tư Hải Tân) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 8 | Đinh Tiên Hoàng | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 9 | Nguyễn Thị Định | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 10 | Phạm Xuân Huân (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Nguyễn B ỉ nh Khiêm) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 11 | Hồng Ch â u | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| 12 | Hàm Nghi (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Nguyễn B ỉ nh Khiêm) | 19.000 | 8.500 | 5.800 | 3.600 | 13.300 | 5.950 | 4.060 | 2.520 | 11.400 | 5.100 | 3.480 | 2.160 |

| III | Đường, phố l oại III | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trương Mỹ (đoạn từ cống hồ Bình Minh đến đường Lê Thanh Nghị) | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 2 | Đức Minh (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 3 | Bùi Thị Xuân (từ Nhà thi đấu đến hết địa phận phường Lê Thanh Nghị) | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 4 | Đ ỗ Ngọc Du | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 5 | Nguyễn V ă n L i nh (đoạn từ Ngô Quyền đến hết chợ Thanh B ì nh) | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 6 | Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã tư Hải Tân đến Công ty CP Giầy Hải Dương) | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 7 | Đường nối từ đường Ngô Quyền đến đường Đức Minh (đường Đỗ Ngọc Du kéo dài) | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| 8 | Nhà Thờ | 18.000 | 8.000 | 5.500 | 3.500 | 12.600 | 5.600 | 3.850 | 2.450 | 10.800 | 4.800 | 3.300 | 2.100 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Ninh (đoạn từ đường Quang Trung đến cống 3 cửa) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 2 | Bắc Sơn (đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Văn Tố) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 3 | Canh Nông I | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 4 | Nguyễn Thượng Mẫn (đoạn từ cống Hào Thành đến đường Điện Biên Phủ) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 5 | Nguyễn Văn Tố | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 6 | Bình Minh | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 7 | Nguyễn Văn Linh (đoạn từ hết chợ thương mại Thanh Bình đến Đại Lộ 30- 10) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 8 | Hải Thượng Lãn ông | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 9 | Nguyễn Thượng Mẫn (đoạn từ Chi Lăng đến cống Hào Thành) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 10 | Dương Hoà | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 11 | Lương Thế Vinh (đoạn t ừ đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Thị Định) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 12 | Bùi Thị Xuân (đoạn từ giáp phường Lê Thanh Nghị đến cầu Hải Tân) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 13 | Phú Thọ | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 14 | Hàm Nghi (đoạn từ Nguyễn Đức Cảnh đến Thanh Niên và từ Nguyễn B ỉ nh Khiêm đến Lương Thế Vinh) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 15 | Đường bến xe khách (đoạn từ đường Hồng Quang sang đường Ch i L ă ng) | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| 16 | Nguyễn Trác Luân | 17.000 | 7.500 | 5.400 | 3.400 | 11.900 | 5.250 | 3.780 | 2.380 | 10.200 | 4.500 | 3.240 | 2.040 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ Nguyễn Đại Năng đến đường Vũ Hựu (Khu dân cư thương mại Thanh Bình) | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 2 | Mai Hắc Đế | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 3 | Nguyễn Hới | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 4 | Đường trong khu dân cư Lilama | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 5 | Nguyễn Chí Thanh | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 6 | Thanh Bình | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 7 | Hoàng Quốc Việt | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 8 | An Dương Vương | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 9 | Phạm Công Bân | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 10 | Phạm Hùng | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 11 | Chương Dương (từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Thanh Niên) | 16.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đại lộ 30-10 (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 2 | Đô Lương | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 3 | Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ H ự u kéo dài) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 4 | Hai Bà Trưng (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng Thái) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 5 | H ả i Đông | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 6 | Nguyễn Công Hoan | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 7 | Nguyễn Thiện Thuật | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 8 | Nguyễn Th ờ i Trung | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 9 | Phố Ga | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 10 | Tam Giang | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 11 | Thái Bình | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10 . 500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 12 | Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 13 | Trương Đỗ | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 14 | Nguyễn Bỉnh Khiêm (đoạn từ Hàm Nghi đến Phạm Xuân Huân) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| 15 | Yết Kiêu (đoạn từ ngã tư H ả i Tân đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân) | 15.000 | 6.500 | 4.800 | 2.600 | 10.500 | 4.550 | 3.360 | 1.820 | 9.000 | 3.900 | 2.880 | 1.560 |

| | Nhóm E | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường ra c ầ u vượt Tây cầu Phú Lương (đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến Quốc lộ 5) | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 2 | Lê Chân (đoạn từ Trương Mỹ đến đường Bình Minh) | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 3 | Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ Nhà máy Gạch đến đường sắt) | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 4 | Phạm Tu | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 5 | Thánh Thiên | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 6 | Phan Đ ă ng Lưu | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 7 | Đường nối từ đường Đức Minh đến đường nối t ừ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (đường Bà Triệu kéo dài) | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 8 | Phạm Văn Đông (đoạn từ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình đến Đại lộ 30-10) | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| 9 | Nguyễn Cao | 13.000 | 6.000 | 4.600 | 2.400 | 9.100 | 4.200 | 3.220 | 1.680 | 7.800 | 3.600 | 2.760 | 1.440 |

| IV | Đ ườ ng, phố loại IV | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Ninh (đoạn từ cống ba cửa đến Ga) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 2 | Hai Bà Trưng (đoạn từ Phạm Hồng Th á i đến Canh Nông I ) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 3 | Lê Hồng Phong | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 4 | Lương Thế Vinh (đoạn từ Nguyễn Th ị Định đến Bùi Thị Xuân) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 5 | Nguyễn Đức Cảnh | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 6 | Nguyễn Hải Thanh | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 7 | Nguyễn Hữu C ầu (đoạn từ Tr ầ n Hưng Đạo đến hết chợ Phú Lương) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 8 | Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Đại lộ 30-10 đến đường Tứ Minh) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 9 | Lương Như Hộc (đoạn thuộc phường Hải Tân và phường T â n Hưng) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 10 | Phạm S ư Mệnh | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 11 | Phạm Xuân Huân (đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Lương Thế Vinh) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 12 | Quán Thánh | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 13 | Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường sắt) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 14 | Quyết Th ắ ng | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 15 | Trần Công Hiến | 12.000 | 5 . 500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 16 | Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| 17 | Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ Công ty Giầy cũ đến cầu Phú Tảo) | 12.000 | 5.500 | 4.200 | 2.300 | 8.400 | 3.850 | 2.940 | 1.610 | 7.200 | 3.300 | 2.520 | 1.380 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Định (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã tư bến Hàn) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 2 | An Thái | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 3 | Cao Bá Quát | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 4 | Chợ con | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 5 | Dã Tượng | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 6 | Đào Duy Từ | 11 . 000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7 . 700 | 3.500 | 2 . 660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 7 | Đoàn Thị Điểm | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 8 | Đoàn Thượng | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 9 | Đường nhánh từ đường Tr ầ n Hưng Đạo đến đường Lý Quốc Bào (ven sân Đô Lương) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 10 | Hào Thành (đoạn từ cổng Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 11 | Lê Đình Vũ | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 12 | Ngô Gia Tự | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 13 | Nguyễn B ỉ nh Khiêm (đoạn từ Phạm Xuân Huân đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 14 | Nguyễn Danh Nho | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 15 | Nguyễn Đức Khiêm | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 16 | Nguyễn Hữu C ầu (đoạn từ hết chợ Phú L ươ ng đến Tam Giang) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 17 | Phạm Lệnh Công | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 18 | Nguyễn Đại Năng | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 19 | Quang Liệt | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 20 | Thi Sách | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 21 | Thiện Khánh | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 22 | Thiện Nhân | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 23 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu đ ế n chân cầu Phú Lương cũ) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 24 | Tr ầ n Thánh Tông | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6 . 600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 25 | Võ Thị Sáu | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 26 | Vương V ă n | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 27 | Yết Kiêu (từ lối vào UBND phường Hải Tân đến đường Vũ Khâm Lân) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7 . 700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 28 | Bình Lộc (đoạn từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Ngô Quyền) | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 29 | Khúc Th ừ a Dụ | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 30 | Lạc Long Quân | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 31 | Ngô Bệ | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| 32 | Ngô Hoán | 11.000 | 5.000 | 3.800 | 2.200 | 7.700 | 3.500 | 2.660 | 1.540 | 6.600 | 3.000 | 2.280 | 1.320 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Định (đoạn từ ngã tư Bến Hàn đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 2 | Bùi Thị Xuân (đoạn từ cầu Hải Tân đến Chương Dương) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 3 | Chu Văn An | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 4 | Chương Dương (đoạn từ đ ường Thanh Niên đến hết bãi quay xe) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 5 | Cựu Thành | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 6 | Đoàn Nhữ Hài | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 7 | Đường Cạnh chợ Hộ i Đô | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 8 | Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 9 | Hoà Bình | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 10 | Hồng Quang kéo dài (đoạn từ đường sắt đến đường An Định) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 11 | Lê Thánh T ô ng | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 12 | Lý Công Uẩn | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 13 | Lý Nam Đế | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 14 | Lý Thánh Tông | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 15 | Nguyễn Bình | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 16 | Tô Hiến Thành | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 17 | Nguyễn Tri Phương | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 18 | Nguyễn Công Trứ | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 19 | Nguyễn Đ ổ ng Chi | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 20 | Nguyễn Trung Trực | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 21 | Quang Trung (đoạn từ đường sắt đến đường An Định) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 22 | Tạ Hiện | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 23 | Tiền Phong | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 24 | Tô Ngọc Vân | 10 . 000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 25 | Vũ Văn Dũng | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 26 | Vương Chiêu | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 27 | Đường n ố i từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Thanh B ì nh) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 28 | Đường trong khu dân cư Thanh Bình (Bn>=24m) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 29 | Phố Thạch Khôi | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| 30 | Vũ Công Đán (Đường trục Khu dân cư Xuân Dương) | 10.000 | 4.500 | 3.600 | 2.000 | 7.000 | 3.150 | 2.520 | 1.400 | 6.000 | 2.700 | 2.160 | 1.200 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Định (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Lương Bằng) | 9.000 | 4.000 | 3 . 400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 2 | Canh Nông II | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 3 | Cầu C ốn | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.33 0 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 4 | Chương Dương (từ bãi quay xe đến đường khu dân cư Kim Lai) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 5 | Đặng Huyền Thông | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.80 0 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 6 | Đào Duy Anh | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 7 | Đỗ Nhuận | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 8 | Đ ỗ Uông | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 9 | Đỗ Xá | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 10 | Đường kè hồ Bình Minh | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 11 | Đường còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 12 | Đường nhánh t ừ Trần Hưng Đạo đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 13 | Dương Tốn | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 14 | Hàn Thượng (đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến hết phường Bình Hàn) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 15 | Hoàng Diệu | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 16 | Hoàng Ngân (đoạn từ Thanh Niên đến đường Ngô Quyền) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 17 | Lê Chân (đoạn từ Bình Minh đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 18 | Mạc Đĩnh Phúc | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 19 | Mạc Hiển Tích | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 20 | Nguyễn An | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 21 | Nguyễn Công Hoà | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 22 | Nguyễn V ă n Ngọc | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5 . 400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 23 | Phan Đình Phùng (đoạn t ừ đường sắt đến đường An Định) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 24 | Trần Cảnh | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 25 | Trường Chinh (đoạn từ Đại lộ 30/10 đến T ứ Minh) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 26 | Trương Hán Siêu (đoạn từ đường sắt đến đường An Định) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2 . 040 | 1.140 |

| 27 | T ứ M i nh | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 28 | Vũ Thạnh | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 29 | Vũ Tông Phan | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 30 | Vũ Tụ | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2 . 040 | 1.140 |

| 31 | Vũ Văn Mật | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 32 | Vũ Văn Uyên | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.8 0 0 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 33 | Yết Kiêu (từ đường Vũ Khâm Lân đến phố Cống Câu) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 34 | Ven Quốc lộ 37 (đoạn từ cầu Phú T ả o đến hết phường Thạch Khôi) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 35 | Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phượng Ái Quốc) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 36 | Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Á i Quốc) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 37 | Nguyễn Đình Bể | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 38 | Nguyễn Văn Trỗi | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 39 | Đường nhánh còn lại trong Khu d ân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 19m=<Bn<24m) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 40 | Nhữ Đình Hiền | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| 41 | Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền đến cầu Hàn (thuộc địa bàn P .Cẩm Thượng) | 9.000 | 4.000 | 3.400 | 1.900 | 6.300 | 2.800 | 2.380 | 1.330 | 5.400 | 2.400 | 2.040 | 1.140 |

| | Nhóm E | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Định (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Khu công nghiệp Đại An) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 2 | C ô Đông | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 3 | Cựu Khê | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 4 | Đàm Lộc | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 5 | Đinh Lưu Kim | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 6 | Đinh Văn Tả (đoạn từ đường An Ninh đến đường An Định) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 7 | Đỗ Quang | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4 . 900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 8 | Đức Minh (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Vũ Hựu) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 9 | Vũ Khâm Lân (từ Yết Kiêu đến phố Cống Câu) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 10 | Đường nhánh còn lại tr ong Khu đô thị phía Tây ( có mặt cắt đường Bn≥23,5m) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 11 | Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 12 | Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 13 | Đường nhánh còn lại trong Khu D u lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hái | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 14 | Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 15 | Đường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn≥20,5m) thuộc phường Nhị Châu | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 16 | Hoàng Ngân (đoạn từ cầu Phú Lương đến đường Thanh Niên) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1 .800 | 1.080 |

| 17 | Lương Định Của | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 18 | Lý Quốc Bảo (đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1. 260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 19 | L ý Tự Trọng | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 20 | Mạc Đĩnh Chi | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 21 | Đặng Quốc Chinh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 22 | Nguyễn Chế Nghĩa | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 23 | Nguyễn Tu ấ n Trình | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 24 | Phạm Chấn | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 25 | Phạm Văn Đồng (đoạn từ Đại lộ 30-10 đến đường Tứ Minh) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 26 | Phan Bội Châu | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4 . 200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 27 | Nguyễn An Ninh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 28 | Phùng Hưng | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 29 | Phù Đ ổ ng | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 30 | Tây Hào | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 31 | Trần Nguyên Đán | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 32 | Trần Sùng Dĩnh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 33 | Trần Văn Giáp | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 34 | Tự Đông (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường An Định) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 35 | Vũ Dương | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 36 | Vũ Hựu (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trường Chinh) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 37 | Các đ ườ ng thuộc phố chợ, phố Đông Lạnh, Khu tiểu thủ công nghiệp và Khu dân c ư mới phường Thạch Khôi | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 38 | Phùng Chí Kiên | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 39 | Đỗ V ă n Thanh | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 40 | Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Thanh Bình (có mặt cắt đường 13,5m<=Bn<19m) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 41 | Đường Hào Thành (từ Tuệ Tĩnh đến Chi Lăng) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1 . 080 |

| 42 | Đường Kè sông Sặt (đoạn từ phố Bùi Thị Xuân đến phố Lý Thánh Tông và đoạn từ phố Lý Thánh Tông đến cầu Cất) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 43 | Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ s ố nhà 273 đến s ố nhà 313 và số nhà 278 đến số 3141 | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 44 | Đất ven tỉnh l ộ 390 (đoạn thuộc các phường Nam Đồng) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 45 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc phường Nam Đồng) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 46 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Nam Đồng) | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 47 | Nguyễn Trọng Thuật | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 48 | Tôn Thất Thuyết | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 49 | Nguyễn Dữ | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 50 | Lộng Chương | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 51 | Trần Khắc Chung | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1 .800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 52 | Phố Cao Thắng | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| 53 | Tăng Bạt Hổ | 7.000 | 3.500 | 3.000 | 1.800 | 4.900 | 2.450 | 2.100 | 1.260 | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.080 |

| V | Đường, phố loại V | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Lạc | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 2 | An Lưu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 3 | Bình Lộc (đoạn từ Ngô Quyền đến Kênh Tre) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 4 | Cô Đoài | 6.000 | 3 . 000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1. 680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 5 | Cống Câu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 6 | Đại An | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 7 | Đồng Niên (từ cầu vượt Đồng Niên đến đình Đồng Niên) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 8 | Đường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 9 | Giáp Đình | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 10 | Hoàng Ngân (đoạn từ Ngô Quyền đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 11 | Nguyễn Mại | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 12 | Nguyễn Văn Thịnh | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.44 0 | 1.020 |

| 13 | Kim S ơ n | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 14 | Nhị Châu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 15 | Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đ ạ t) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 16 | Phố Văn (đoạn từ cầu Đồng Niên đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 17 | Phố Việt Hoà (đoạn từ đường Đồng Niên đến hết thửa 56 tờ b ả n đồ s ố 10) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 18 | Phương Độ | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 19 | Tân Dân | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 20 | Thái Hoà | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 21 | Thuần Mỹ | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 22 | Ỷ Lan | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 23 | Trịnh Thị Lan | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 24 | B ế Văn Đàn | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 25 | Cù Chính Lan | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 26 | Dương Quảng Hàm | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 27 | Đặng Thái Mai | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 28 | Đào Tấn | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 29 | Đinh Công Tráng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 30 | Hồ Tùng Mậu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 31 | Hoàng Văn Thái | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 32 | Hoàng Văn Cơm | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 33 | Nam Cao | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 34 | Nguyễn Trường Tộ | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 35 | Nguyễn Sơn | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 36 | Nguyễn Khoái | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 37 | Nguyễn Nhạc | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 38 | Lương Ngọc Quyến | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 39 | Lê Trọng Tấn | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 40 | Kim Đồng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 41 | Nguyễn Viết Xuân | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 42 | Võ Văn Tần | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 43 | Tô Vĩnh Diện | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 44 | Phan Đình Giót | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 45 | Đường Kè sông Sặt (đoạn từ cuối phố Mạc Đĩnh Chi đến giáp cầu Cất) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 46 | Đường Hòa Bình (đoạn từ ngã 3 Trương Hán Siêu đến cầu Chui) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 47 | Đường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa (thuộc phường Việt Hòa) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 48 | Đường Hoàng Lộc | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 49 | Đường nhánh còn lạ i t rong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 50 | Đường trong Khu đô thị Âu Việt (15,5m ≤ Bn<20 , 5m) thuộc phường Nhị Châu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1 .440 | 1.020 |

| 51 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 52 | Đường Lê Lai | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 53 | Đường Lê Phụng Hi ể u | 6 . 000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3 . 600 | 1 . 800 | 1 . 440 | 1.020 |

| 54 | Đường Lê Ngọc Hân | 6 . 000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3 . 600 | 1 . 800 | 1 . 440 | 1.020 |

| 55 | Đường Hồ Đắc Di | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 56 | Đường Lê Phụ Trần | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 57 | Đường Trần Khát Chân | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 58 | Đường Tr ầ n Liễu | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| 59 | Trần Đại Nghĩa | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.700 | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.190 | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.020 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Bá Liễu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 2 | Đỗ Bá Linh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 3 | Đinh Đàm | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 4 | Đường trong Khu đô thị Âu Việt (Bn < 15,5m) thuộc phường Nhị Châu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 5 | Vũ Khâm Lân (từ phố C ống Câu đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 6 | Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 7 | Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1 .610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 8 | Đường nhánh KDC đường Vũ Khâm Lân (đường 391 cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 9 | Đường trong Khu dân cư Đại An | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 10 | Đường trong Khu dân c ư Kim Lai | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 11 | Đường trục Khu dân cư Đồng Tranh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 12 | Đường từ Hồ Xuân Hương đến đường Lê Viết Hưng (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 13 | Đường xóm Hàn Giang (Khu 5) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 14 | Hàn Thượng (đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn đến đường sắt) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 15 | Hồ Xuân Hương | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 16 | Lê Cảnh Toàn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 17 | Lê Cảnh Tuân | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 18 | Lê Nghĩa | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 19 | Lê Quang Bí | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 20 | Lê Quý Đôn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 21 | Lê Văn Hưu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 22 | Lê Viết Hưng | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 23 | Lê Viết Quang | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 24 | Lộ Cương | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 25 | Lý Anh Tông | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 26 | Lý Quốc B ả o (đoạn từ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực) đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 27 | Lý Từ C ấ u | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 28 | Ngô Sỹ Liên | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 29 | Ngọc Tuyền | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 30 | Ngọc Uyên | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 31 | Nguyễn Cừ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 32 | Nguyễn Phi Khanh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 33 | Nguyễn Sỹ C ố | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 34 | Nguyễn Tuyển | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 35 | Nguyễn Ư Dĩ | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 36 | Phạm Duy Ươ ng | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 37 | Phạm Luận | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 38 | Phạm Quý Thích | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1. 1 20 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 39 | Phan Chu Trinh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 40 | Phan Đ ì nh Phùng (đoạn từ Hoàng Ngân đến Nhà máy nước) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 41 | Cẩm Hoà | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 42 | Kênh Tre | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 43 | Tân Kim | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 44 | Phúc Duyên | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 45 | Tân Trào | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 46 | Thạch Lam | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 47 | Tống Duy Tân | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 48 | Trần Huy Liệu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 49 | Trần Ích Phát | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 50 | Trần Quang Diệu | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 51 | Trương Hán Siêu (đoạn từ Hoàng Ngân đến đê sông Thái Bình) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 52 | Tứ Thông | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 53 | Vũ Mạnh Hùng | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 54 | Vũ Nạp | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 55 | Vũ Như Tô | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 56 | Vũ Quỳnh | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 57 | Ven tỉnh lộ 390 (từ Quốc lộ 5 đến Cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 58 | Lã Thị Lương | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 59 | B ả o Tháp | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 60 | Phạm Cự Lượng | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 61 | Nhữ Tiến Dụng | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 62 | Th ắ ng Lợi | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 63 | Đường Lê Hoàn | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 64 | Đường Hào Thành (đoạn còn lại) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| 65 | Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 (đoạn ngã tư cầu vượt Phú Lương đến chân đê) | 5.000 | 2.800 | 2.300 | 1.600 | 3.500 | 1.960 | 1.610 | 1.120 | 3.000 | 1.680 | 1.380 | 960 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đồng Niên (đoạn từ đình Đồng Niên đến đê sông Thái Bình) | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 2 | Đinh Văn T ả (đoạn từ đường Hoàng Ngân đến đê Thái Bình) | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 3 | Nguyễn Khuyến | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 4 | Phố Văn (đoạn từ Trường THCS Việt Hoà đến giáp xã Đức Chính) | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 5 | Phố Việt Hoà (đoạn từ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà đến đường Đồng Niên) | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 6 | Triệu Quang Phục | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 7 | Đường trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng (phường Ái Quốc) | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 8 | Đường WB2 (đường liên xã của các thôn Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo, phường Thạch Khôi) | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| 9 | Đường trục chính của các khu dân cư: Khuê Liễu, Khuê Chi ề n, Liễu Tràng, Thanh Liễu và đoạn đường từ c ố ng Đồng Nghệ đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng | 4.500 | 2.500 | 2.200 | 1.400 | 3.150 | 1.750 | 1.540 | 980 | 2.700 | 1.500 | 1.320 | 840 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Dương Quang | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 2 | Đỗ Thiên Thư | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.08 0 | 780 |

| 3 | Ngô Thì Nhậm (đoạn từ đường Hoàng Ngân đến đê sông Thái Bình) | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 4 | Nhật Tân | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 5 | Phan Chu Trinh kéo dài (đoạn đường từ ngã tư Trương Hán Siêu đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07) | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1 . 400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 6 | Cầu Đồng | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 7 | Chi Các | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 8 | Chi Hoà | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 9 | Đa Cẩm | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 10 | Địch Hoà | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 11 | Hàn Trung | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 12 | Việt Hoà (đoạn từ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 đến ph ố Văn) | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 78 0 |

| 13 | Việt Th ắ ng | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 14 | Trần Đăng Nguyên | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 15 | Trần Văn Cận | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 16 | Tự Đoài | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 17 | Vũ B ằ ng | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 18 | Vũ Đ ì nh Liên | 4,000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 19 | Vũ Dự | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 20 | Vũ Duy Chí | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 21 | Xuân Thị | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 9 1 0 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 22 | Đường trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt ( P .Ái Quốc) | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 23 | Đường trục khu Tr ầ n Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| 24 | Đường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập (phường Nam Đồng) | 4.000 | 2.000 | 1.800 | 1.300 | 2.800 | 1.400 | 1.260 | 910 | 2.400 | 1.200 | 1.080 | 780 |

| | Nhóm E | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường còn lại thuộc phư ờ ng Việt Hòa | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 2 | Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 3 | Đường trục khu Tiền Hải, Văn Xá, Ngọc Trì (phường Ái Quốc) | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 4 | Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình, Nguyễn Xá, Trại Thọ, Ph ú Thọ (phường Thạch Khôi) | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 5 | Đường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội (phường Nam Đồng) | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 6 | Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 7 | Đường còn lại thuộc phường Thạch Khôi | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 8 | Đường còn lại thuộc phường Nam Đồng | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 9 | Đường còn lại thuộc phường Tân Hưng | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

| 10 | Các đường, phố còn lại khác | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 2.450 | 1.260 | 980 | 840 | 2.100 | 1.080 | 840 | 720 |

Bảng 2.THÀNH PHỐ CHÍ LINH

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Vị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại d ịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | V ị trí 4 |

| I | PHƯỜNG SAO ĐỎ | | | | | | | | | | | | |

| | Đường ph ố lo ạ i I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nguyễn Thái Học (đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ đến đường An Ninh) | 40.000 | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 28.000 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 24.000 | 12.000 | 6.000 | 3.000 |

| 2 | Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ) | 40.000 | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 28.000 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 24.000 | 12.000 | 6.000 | 3.000 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ, thị xã Chí Lính (Khu Vincom), mặt cắt đường 20,5m ≤ Bn | 30.000 | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 21.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 18.000 | 9.000 | 4.500 | 2.400 |

| 2 | Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường An Ninh đến đường Đoàn Kết) | 30.000 | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 21.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 18.000 | 9.000 | 4.500 | 2.400 |

| 3 | Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh (Khu Vincom), mặt cắt đường 17,5m ≤ Bn < 20,5m | 30 . 000 | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 21.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 18.000 | 9.000 | 4.500 | 2.400 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần H ư ng Đạo đến cây xăng Quân đội) | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 3.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 2.100 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 1.800 |

| 2 | Thanh Niên (đoạn từ QL37 l ối rẽ cổng chợ s ố 1 đến giáp KDC Việt Tiên sơn) | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 3.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 2.100 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 1.800 |

| 3 | Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh (Khu Vincom), mặt cắt đường Bn < 17,5m | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 3.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 2.100 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 1.800 |

| 4 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hữu Nghị) | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 3.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 2.100 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 1.800 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 37 (đoạn từ đường Quốc lộ 18 đến cầu chui đường sắt) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| 2 | Nguyễn Thái Học (đoạn từ đường Đoàn Kết đến cổng Trường Cơ giới) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| 3 | Nguyễn Trãi (đoạn từ cây xăng Quân đội đến Chợ Mật Sơn) | 20 . 000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| 4 | Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn, mặt cắt đường Bn= 17,50m (Lô D) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Hữu Nghị | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| 2 | Tr ầ n Hưng Đạo (đoạn từ đường Hữu Ngh ị đến Quốc lộ 37) | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| 3 | Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn, m ặ t cắt đường Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| 4 | Nguyên Thị Duệ (đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến cổng chính Trường Cơ đi ệ n) | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| 5 | Bạch Đằng | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| | Nh ó m B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt cắt đường Bn = 22,25m) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 2 | Nguyễn Thái Học (đoạn từ cổng Trường Cơ giới đến hết đường Hùng Vương) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 3 | Đường trong khu dân cư Licogi 17, mặt cắt đường Bn = 45,5m | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 4 | Trần Bình Trọng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Rạp hát) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 5 | Nguyễn Huệ (đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ đến đường tàu) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | An Ninh | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 2 | Chu Văn An | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 3 | Đoàn Kết | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 4 | Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt cắt đường Bn = 16,5m) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 5 | Đường trong Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) (mặt cắt đường Bn = 3 0 m) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 6 | Yết Kiêu | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 7 | Nguyễn Thị Duệ (đoạn từ c ổ ng chính Trường Cơ điện đến đường Chu Văn An) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 8 | Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 9 | Trần Bình Trọng (đoạn từ Xí nghiệp cơ giới đến Rạp hát) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 10 | Đường trong Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) (có mặt cắt đường 20m ≤ Bn < 3 0 m) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 11 | Đường Thanh Niên (đoạn còn lại) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| | Đường, phố loại III | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong khu dân cư Licogi 17, mặt cắt đư ờn g Bn = 13,5m | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 2 | Bình Minh | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 3 | Đường trong khu dân cư Licogi 17, mặt cắt đường 9,5m ≤ Bn < 13,5m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 9 10 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 4 | Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đ ỏ , thị xã Chí Linh Bn = 14, 0 m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 5 | Đường trong Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) (mặt cắt đường Bn< 20m) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 78 0 | 600 |

| 6 | Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m) | 6 . 000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 7 | Nguyễn Huệ (đoạn từ đường tàu đến bốt điện) | 6 . 000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 8 | Trần Phú (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường tàu) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 9 | Lý Thường Kiệt | 6.000 | .3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| 10 | Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường tàu) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.000 | 4.200 | 2.100 | 910 | 700 | 3.600 | 1.800 | 780 | 600 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Kim Đồng | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Lê Hồng Phong (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường tàu) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Thái H ư ng | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Nguyễn Văn Trỗi | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 5 | Nguyễn Huệ (đoạn còn lại) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Lê Hồng Phong (đoạn còn lại) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Nguyễn Du | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Tôn Đức Thắng (đoạn còn lại) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Trần Phú (đoạn còn lại) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 5 | Tuệ Tĩnh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm E | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| II | PHƯỜNG PHẢ LẠI | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 18 (đoạn từ cầu Phả Lại đến giáp địa giới phường Văn An) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 2 | Thanh Xuân (Quốc lộ 18 cũ: Đoạn từ cây xăng Bình Giang đến ngã 3 Thạch Thủy) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Đường Đặng Tính | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Đường Thành Phao (đoạn từ ngã ba Thạch Thủy qua UBND phường đến cầu kênh thải) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Sùng Nghiêm (đoạn từ ngã 3 UBND phường đến trường THPT Phả Lại) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Thành Phao (đoạn từ cầu kênh thải - tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo qua chợ Thành Phao đến Quốc lộ 18A mới) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3 .0 00 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Đường ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Trần Khánh Dư (đoạn từ C ổng làng văn hóa B ìn h Dương đến ga C ổ Thành) | 4.000 | 2 . 000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Lục Đầu Giang (đoạn từ QL 18 ra bến phà Phả Lại cũ) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Thanh Xuân (đoạn từ cây xăng Bình Giang đến giáp phường Văn An) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Sùng Nghiêm (đoạn từ Trường THPT Phả Lại đến đường Lý Thường Kiệt) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường xung quanh Khu lắp máy 69-1 cũ | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| III | PHƯỜNG B Ế N T Ắ M | | | | | | | | | | | | |

| | Đường phố l oại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quyết Thắng (đoạn từ giáp phường Hoàng Tân đến trạm Kiểm lâm) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Đường Đồng Tâm (đoạn từ đường Quyết Thắng đến tây cầu Ch ế Biến) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Các đường còn lại của khu dân cư Trung Tâm | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quyết Thắng (đoạn còn lại) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Đường Quyết Tiến | 4.000 | 2.000 | 1 .100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Đường Bắc Nội | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Đường Đông Tâm (đoạn còn lại) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 5 | Các đường thuộc Khu Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), Khu 3, một phần của khu Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), Khu Chế Biến, một phần của khu Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ). | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc: phần còn l ại của Khu Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), khu Trại Gạo, phần còn lại của khu Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), khu Hố Dầu, phần còn lại của Khu Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ). | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| I V | PHƯỜNG CHÍ MINH | | | | | | | | | | | | |

| | Đ ườn g ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 18 (đoạn từ cổng chợ Mật S ơ n đến Công ty Vinh Quang thuộc Khu d â n cư Mật Sơn). | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7 . 200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) (có mặt cắt đường 20,5m ≤ Bn) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc Khu dân cư Khang Thọ | 6 . 000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần (giáp Khu dân cư hồ Mật Sơn (Constrexim)) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Đường trong Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) (có mặt cắt đường 15m ≤ Bn < 20,5m) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Đường phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường thuộc Khu dân cư chùa V ần giáp phường Thái Học (từ thửa đất số 23, tờ b ả n đồ số 08 (nhà ông Nguyễn Văn Duyên) đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 08 (nhà ông Nguyễn Đức Hợp) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Đường còn lại trong Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Đường trong Khu dân cư Mật Sơn | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc Khu dân cư Nhân Hưng | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Các đường thuộc Khu dân cư Đồi Thông | 3. 0 00 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Các đường thuộc Khu dân cư Nẻo | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| V | PHƯỜNG V Ă N AN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thu ộ c Khu dân c ư Trại Sen) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Trại Thượng) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 2 | Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Tường) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thánh T ô ng (QL 18 đoạn thuộc KDC Hữu L ộ c) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Đường phố lo ạ i II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường trong Khu dân cư Hữu Lộc | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Các đường trong Khu dân cư Trại Sen | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Các đường trong Khu dân cư Trại Thượng | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Các đường trong Khu dân cư Tường | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư Kiệt Đoài | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường trong Khu dân cư Kỳ Đặc | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đường trong Khu dân cư Kiệt Đông | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đường trong Khu dân cư K i ệt Thượng | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| VI | PHƯỜNG THÁI H Ọ C | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quôc lộ 37 (đoạn từ Quán Cát đến cấu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấ p 51 | 11.000 | 5.500 | 2.700 | 1.600 | 7.700 | 3.850 | 1.890 | 1.120 | 6.600 | 3.300 | 1.620 | 960 |

| 2 | Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường Bn = 38m) | 11.000 | 5.500 | 2.700 | 1.600 | 7.700 | 3.850 | 1.890 | 1.120 | 6.600 | 3.300 | 1.620 | 960 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt c ắ t đường Bn = 20,5m) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt c ắ t đường Bn = 17,5m) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 2 | Đường Đoàn Kết | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 3 | Đường Yết Kiêu | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 4 | Qu ốc lộ 37 (đoạn từ cầu Ninh Chấp đến giáp xã Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc Sơn) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 5 | Quốc lộ 37 (đoạn từ đ ỉ nh Ba Đèo đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 6 | Qu ố c lộ 37 (đoạn từ giáp phường Sao Đỏ đến đ ỉ nh Ba Đèo thuộc Khu dân cư. Ba Đèo - Bầu Bí) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 7 | Đường Lê Đại Hành (đoạn giáp Phố Thiên đến giáp phường An Lạc) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2 . 400 | 1.200 | 720 |

| | Đường phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường trong Khu dân cư Lạc Sơn | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường Bn = 13,5m) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Đường từ QL37 đến ngã tư cổng nhà ông C ả nh (đường đi Quán Cát) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Đường từ QL37 đến giáp phường Chí Minh (đường đi chùa V ần) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 5 | Đường từ QL37 đến giáp phường Chí Minh (đường Trần Quốc Chẩn) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 184 (đoạn từ giáp phố Thiên đến g i áp đất phường Văn Đức) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Đường trong Khu tái định cư Đồng Đỗ (mặt cắt đường Bn= 1 1 ,5m) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Các đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5 | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 5 | Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7 | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 6 | Các đường trong Khu dân cư Mít S ắt | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 7 | Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6 | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường thuộc Khu dân cư Miễu S ơ n | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn l ại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| VII | PHƯỜNG HOÀNG TÂN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thanh Nghị (QL 18: Điểm đ ầu ngã ba Hoàng Tân, điểm cuối tiếp giáp phường Hoàng Tiến) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B; Điểm đầu ngã ba Hoàng Tân, điểm cuối phía nam cầu Lai khu Bến Tắm) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Ph ố Đại Tân (Đườ n g tỉnh lộ 398B: Điểm đầ u phía b ắ c cầu Lai khu Bến T ắ m, điểm cuối tiếp giáp Phường Bến Tắm ) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Đường vào điểm dân cư mới áp phích Đại Bộ (điểm đ ầ u tiếp giáp với đường sắt, điểm cuối hết phần quy hoạch điểm dân cư mới áp phích Đại Bộ) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Đường vào nhà văn hóa khu Đại Tân: Điểm đầu ti ế p giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), điểm cuối tiếp giáp phố Đại Tân (đường tỉnh 398B) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Đường vào KCN Ho à ng Tân: Điềm đầu tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL18), điểm cuối tiếp giáp đầu xóm Bát Giáo, KDC Đại Bát | 4.000 | 2.000 | 1 .100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường đi xã Bắc An: điểm đầu tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ, điểm cuối tiếp giáp địa phận xã Bắc An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ: điểm đầu tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ, điểm cuối nhà máy giầy Đại Bộ | 3 . 000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Ph ố Trần Cung: đi ể m đầu tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), điểm cuối vòng qua Đình Đọ Xá; C ả ng Đại Tân, tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đường liên phường Hoàng Tân - B ế n T ắ m: điểm đầu nhà văn hóa Đại Bát, điểm cuối đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần KDC Đồng Tân; một phần KDC Bến Tắm, kết thúc tại hộ gia đình ông Duẫn (Th ử a số 39, tờ BĐĐC số 91) tiếp giáp phường Bến T ắ m. | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| VIII | PHƯỜNG CỘNG HÒA | | | | | | | | | | | | |

| | Đường ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 18 (đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đ ỏ đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động) | 17.000 | 8.000 | 4.500 | 2.200 | 11.900 | 5.600 | 3.150 | 1.540 | 10.200 | 4.800 | 2.700 | 1.320 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt c ắ t đường Bn = 30m) | 15.000 | 7.500 | 4 . 000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| 2 | Quốc lộ 37 (đoạn t ừ Quốc lộ 18 đến ngã 4 Thương Binh thuộc Khu dân cư Lôi Động) | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| 3 | Đường trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) (mặt cắt đường Bn>= 30m) | 15.000 | 7.500 | 4.000 | 2.000 | 10.500 | 5.250 | 2.800 | 1.400 | 9.000 | 4.500 | 2.400 | 1.200 |

| | Nh ó m C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) (mặt cắt đường 21,5m ≤ Bn) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 2 | Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt c ắ t đường Bn = 22,25m) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 3 | Quốc lộ 18 (đoạn từ Quán Sui đến phố Ngái) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.5 0 0 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 4 | Quốc lộ 37 (đoạn từ ngã 4 Thương Binh đến cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình thuộc Khu dân cư Chúc Thôn) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 5 | Quốc lộ 37 (đoạn từ cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình đ ế n hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| | Đường phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 2 | Đường trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) (mặt cắt đường 13,5m ≤ Bn < 21,5m) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 3 | Đường trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn (mặt cắt đường Bn = 16,5m) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 4 | Quốc lộ 18 (đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 77 0 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 5 | Qu ố c lộ 37 (đoạn từ h ồ Côn Sơn đến ngã 3 An Lĩnh thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 6 | Đường trong khu tái định cư Hồ Côn Sơn | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 7 | Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường còn lại trong Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3 . 600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Đất ven đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 5 | Các đường trong Khu dân cư Chúc Cường | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 6 | Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 7 | Các đường trong Khu dân cư Hàm Ế ch | 3.500 | 1.600 | 1. 1 00 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn lại của phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| IX | PHƯỜNG HOÀNG TIẾN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đất ven quốc lộ 18 | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đoạn đường Đ ồ ng C ống (đoạn từ c ố ng làng Đồng C ống đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông thôn Đồng C ốn g) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Đoạn đường Trung tâm đi Phục Thiện (đoạn từ ngã tư Hoàng T iế n đến thửa đất số 72 tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Đoạn đường UBND phường (đoạn từ thửa đất số 22 tờ bản đồ 84 (nhà bà Nguyễn Thị Tỉnh) đến UBND phường) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Đoạn đường từ thửa đất s ố 56 tờ bản đồ 85 (nhà ông Lê Văn Huân) đi cổng làng Hoàng Gián cũ | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nh ó m C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đoạn đường từ thửa đất số 56 tờ bản đồ 85 (nhà ông Lê Văn Hu â n) đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đoạn đường từ thửa đất sổ 4 tờ bản đ ồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông) đến thửa đất số 52 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng V ă n Tuyên) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đoạn đường từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) đến cổng làng Phục Thiện | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Đoạn đường Trại Tr ố ng (Từ C ầu tràn đến cổng Viện phong Chí Linh) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong KDC trung tâm | 3 . 000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đoạn đường từ cổng làng Phục Thiện đến thửa đất số 54 tờ bản đồ 66 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đoạn đường đi Ngũ Đài (Đoạn từ đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 74 (nhà ông Hoàng Văn Hân) đến hết ngã ba tam giác KDC Tân Tiến) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đoạn đường từ đ ì nh làng Hoàng Gián cũ đến nghĩa trang Hoàng Gián cũ | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nh ó m B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| X | PHƯỜNG CÔ THÀNH | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 17b (đoạn từ Quốc lộ 18 đi vào đến đ ề n Gốm) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc khu dân cư Nam Đoài | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Các đường thuộc khu dân cư Nam Đông | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Các đường thuộc khu dân cư Thông Lộc | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Các đường thuộc khu dân cư C ổ Châu | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 5 | Các đường thuộc khu dân cư Hòa Bình | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 6 | Các đường thuộc khu dân cư Ninh Giàng | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 7 | Các đường thuộc khu dân cư Đồng Tâm | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 8 | Các đường thuộc khu dân c ư Tu Ninh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc khu dân cư Thành Lập | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 2 | Các đường thuộc khu dân cư An Ninh | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 3 | Các đường thuộc khu dân cư Lý Dương | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 4 | Các đường thuộc khu dân cư Phao Tân | 2 . 500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 5 | Các đường còn lại thuộc khu dân cư C ổ Châu (khu dân cư cải cách cũ) | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 36 0 |

| XI | PHƯỜNG AN LẠC | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Lê Đại Hành (đoạn từ giáp phường Thái Học đến cầu Bờ Đập) | 6.000 | 3 . 000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Di Tích (đoạn từ cầu Nguyệt Giang đến ngã tư Đồng Nội) | 4.500 | 2.200 | 1.150 | 950 | 3.150 | 1.540 | 805 | 665 | 2.700 | 1.320 | 690 | 570 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đoạn còn lại thuộc đường Lê Đại Hành | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Ngã 4 N ề n Nghè đến ngã 4 Đồng Nội | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Ngã 3 Cây Đa đến ngã ba bà Đàn (Thửa số 02, tờ BĐĐC s ố 98) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Ngã tư Đồng Nội đến ngã ba cổng bà Đàn (Thửa số 02, tờ BĐĐC số 98) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 5 | Ngã 3 chợ Bờ Đa đến cầu Xã | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc khu dân cư Bờ Dọc | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Các đường thuộc khu dân cư Bờ Chùa | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Các đường thuộc khu dân cư An Bài | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| XII | PHƯỜNG Đ Ô NG LẠC | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Quốc lộ 37 (đoạn từ chân cầu Bình đến thửa 08 tờ số 57) | 11.000 | 5.500 | 2.700 | 1.600 | 7.700 | 3.850 | 1.890 | 1.120 | 6.600 | 3.300 | 1.620 | 960 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Đoạn đường 183 cũ ( từ ng ã 3 xưởng gỗ đến hết chợ Bình) | 4.500 | 2.200 | 1.150 | 950 | 3.150 | 1.540 | 805 | 665 | 2.700 | 1.320 | 690 | 570 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trục phường (từ chợ Bình đến cuối KDC Trụ Hạ) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường trục phường (từ trụ sở UBND phường đến cuối KDC T ế Sơn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường trục phường (từ đầu KDC Thủ Chính đến cuối KDC Mạc Ngạn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường chính trong KDC Trụ Thượng, KDC Trụ Hạ | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại thuộc Phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| X III | PHƯỜNG TÂN DÂN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Quốc lộ 37 (đoạn từ KDC Tư Giang đến KDC Kỹ S ơn Trên) | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trục phường đoạn qua KDC Tư Giang, Nội, Giang Hạ (Mặt cắt Bn =17 m đến 19 m) | 4.500 | 2 . 200 | 1.150 | 950 | 3.150 | 1.540 | 805 | 665 | 2.700 | 1.320 | 690 | 570 |

| 2 | Đường qua KDC Nội (từ QL 37 đến nhà văn hóa m ặ t c ắt Bn= 19 m) | 4.500 | 2.200 | 1.150 | 950 | 3.150 | 1.540 | 805 | 665 | 2.700 | 1.320 | 690 | 570 |

| 3 | Đường từ QL 37 đi đến Cao (đoạn qua phường Tân Dân Bn = 18m) | 4.500 | 2.200 | 1.150 | 950 | 3.150 | 1.540 | 805 | 665 | 2.700 | 1.320 | 690 | 570 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đoạn từ nhà văn hóa KDC Nội đến ngã 3 Triều Nội (Bn =9 -10 m) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường trục phường đoạn qua KDC Mạc Động | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường liên phường từ Vọng Cầ u đi An Lạc | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường trong KDC Triều | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đường trong KDC Nội | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đường trong KDC Giang Thượng | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 5 | Đường trong KDC Giang Hạ | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 6 | Đường trong KDC Kỹ S ơ n Dưới | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 7 | Đường trong KDC Kỹ Sơn Trên | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường còn lại trong KDC Mạc Động | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 2 | C á c đường còn l ại trong KDC Vọng C ầu | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| XIV | PHƯỜNG VĂN ĐỨC | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đoạn từ đê Ninh Công đ ế n ngã tư Khê Khẩu Đoạn từ Trại Mít đến hết UBND phường Văn Đức | 3.500 | 1.6 0 0 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc khu dân cư Bến Đò | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Các đường thuộc khu dân cư Bích Nham | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Các đường thuộc khu dân cư Bích Thủy | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Các đường thuộc khu dân cư Vĩnh Long | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 2 | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 98 0 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 2 | Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 1 | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 3 | Các đường thuộc khu dân cư Đông Xá | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 4 | Các đường thuộc khu dân cư Kênh Giang | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

Bảng 3. THỊ XÃ KINH MÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| I | PHƯỜNG AN LƯU | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nh ó m A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Tr ầ n Hưng Đạo (đoạn từ cầu Phụ Sơn I đến cầu Phụ Sơn II ) | 18.000 | 9.000 | 4.500 | 2.500 | 12.600 | 6.300 | 3.150 | 1.750 | 10.800 | 5.400 | 2.700 | 1.500 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Thanh Niên (từ ngã 3 cây xăng đến giáp Hội trường văn hóa phường) | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| 2 | Đường Trần Liễu | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| 3 | Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại (đoạn từ cầu Phụ Sơn I đến đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp xã Hiệp Sơn) | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| 4 | Phố Thái Bình (đường ngang từ ph ố Quang Trung đến phố Nguyễn Trãi) | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| 5 | Đường Nguyễn Đại Năng (đoạn từ ngã 4 trụ s ở UBND phường đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ) | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| 6 | Đường Quang Trung, Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Kinh Môn) | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Hải Đông (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến h ế t nhà ông Tích) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 2 | Đường đi vào Trụ sở UBND huyện Kinh Môn (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Trụ s ở U BND huyện mới) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 3 | Đường Thanh Niên đoạn còn lại (từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu đến giáp xã Thái Thịnh) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 4 | Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mệnh, Hữu Nghị, Bạch Đằng, An Ninh | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 5 | Phố Quang Trung và Phố Nguyễn Trãi đoạn còn lại (từ chợ Kinh Môn đến giáp xã Thái Thịnh) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 6 | Phố Giáp S ơn (đoạn từ phố Quang Trung đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 7 | Đường Nguyễn Đại Năng đoạn còn lại (đoạn tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh H òa ) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| | Đ ư ờng, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Giáp Sơn đoạn từ phố Quang Trung đến phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ s ở UBND huyện cũ) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 2 | Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy (đoạn từ Hiệu sách đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đ ă ng đến sông Kinh Thầy) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 3 | Các đường tr ong Khu dân cư phường (mặt cắt đường > 5m) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 4 | Đường từ giáp nhà ông Tích đến đò dọc (Bến Gác) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 5 | Phố Quyết Tiến | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường ngang từ nhà ông Kỳ cũ sang phố Quang Trung | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Các đường còn lại trong phạm vi phường (mặt cắt < 5m) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| II | PHƯỜNG MINH TÂN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Minh Tân (đoạn giáp phường Phú Thứ đến Trạm thu phí đường Quốc lộ 17B cầu Đá Vách) | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Hoàng Thạch (đoạn từ Trụ sở UBND phường Minh Tân đến cầu Hoàng Thạch) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| 2 | Đường Minh Tân đoạn còn lại (đoạn hai bên đường thuộc dốc cầu Đá Vách) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| 3 | Các phố trong Khu đô thị mới (mặt cắt đường ≥ 13,5m) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| 4 | Phố Nguyễn Văn Cừ (Đ o ạn từ Gốc đa đến giáp đất kinh doanh hộ ông Dầu) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| 5 | Phố Đốc Tít (Từ Gốc Đa đến hết hộ ông Xuân) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguy ễ n Văn Cừ đoạn còn lại (từ hộ kinh doanh ông Dầu đến giáp xã Tân Dân) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Phố Hạ Chiểu (từ đường Nguyễn V ă n Cừ đến hết chợ Hạ Chiểu) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Các phố trong khu đô thị mới (mặt cắt đường < 13,5m) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.1.00 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Ph ố Hạ Chi ể u đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Phố Đình Bắc | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Phố Bích Nhôi | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Phố Thống Nhất | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 5 | Phố Ao He | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 6 | Phố Bình Minh | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 7 | Phố Vọng Chàm | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 8 | Phố Hà Trung | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 9 | Phố Tây Làng | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 10 | Phố Vườn Cam | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 11 | Phố Thánh Hiên | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 12 | Phố Giếng Mắt Rồng | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| III | PHƯỜNG PHÚ THỨ | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Vũ Mạnh Hùng (đoạn từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức đến giáp phường Minh T â n) | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Vũ Mạnh Hùng (đoạn từ cầu Hiệp Thượng đến ngã ba đường Vũ M ạ nh Hừng và đường Vạn Đức) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Vạn Đức (đoạn từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng đến đường Vạn Chánh) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Vạn Chánh (đoạn từ cổng Nhà máy xi m ă ng Phúc S ơ n cũ đến bến phà Hiệp Thượng cũ) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Phố Lam S ơ n (đoạn từ ngã 4 Lỗ Sơn đến ngã 4 đường đi Minh Khai) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Phố Đồng Tâm (đoạn từ đường Vũ Mạnh Hùng đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Quyết Thắng | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 3 | Ph ố Đồng Hèo | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 4 | Phố Hoàng Hoa Thám | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 5 | Phố Phúc Sơn | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 6 | Ph ố Vạn Điền | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 7 | Ph ố Đoàn Kết | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 8 | Phố Nguyễn Thái Học | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 9 | Ph ố Linh Sơn | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 10 | Phố Hoàng Diệu | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1 . 400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| IV | PHƯỜNG AN PHỤ | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Tỉnh lộ 389B | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ chân đèo Nẻo đến hết đình Huề Trì | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ hết đình Huề Trì đến bến Đò Phủ | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường từ đình Huề Trì đến trường tiểu học An Phụ | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường tù đình Huề Trì đến cầu đội 3 (hết th ửa đất số 142, tờ BĐĐC số 55 - nhà ông Vũ Văn Vui) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ TL 389B đến hết khu d ân cư Cổ Tân | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường từ cống Đông Hà đến ngã 4 Nhà văn hóa khu dân cư An Lăng | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại trong phạm v i phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| V | PHƯỜNG AN SINH | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường nối từ đường 389 đến ngã tư đường đi phường Phạm Thái | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường từ ngã ba chợ đến cầu cụ Tảng | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ ngã tư đường đi Phường Phạm Thái đến đường rẽ về Chùa Gạo | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường nối từ nhà cụ Tảng đến ngã tư tr ạm điện Ủy ban | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ Trạm điện Ủy ban đến ngã ba cổng ông Lợi (Thửa số 06, tờ BĐĐC số 44) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường từ Trạm bơm Nghĩa Vũ đến chân đèo Nẻo | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại tr ong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| VI | PHƯỜNG DUY TÂN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Duy Tân (Đoạn từ giáp xã Hoành Sơn đến giáp phường Phú Th ứ ) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường Dương Linh (Đoạn từ c ổ ng chùa Sanh đến nhà bà Động (Th ử a s ố 30, tờ BĐĐC s ố 41 )) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Đường Kim Châu (Phố Hồng Quang, đoạn từ c ố ng ông Giành (th ử a số 37, tờ BĐĐC s ố 57) đến hết nhà ông Khe (Thửa số 191, tờ BĐĐC số 54)) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Trại Xanh (Đoạn từ cổng chùa Xanh đến ngã 4 vào nhà máy xi măng Trung Hải) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đ ườ ng, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Kim Châu đoạn còn lại (Từ phố Lê Lợi đến hết phố Bầu) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường Dương Linh đoạn còn lại (từ nhà bà Động (Thửa số 30, tờ BĐĐC số 41) đ ế n giáp phường Tân Dân) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Phố B ế n (đoạn từ đường Duy Tân đến hết nhà máy Phú Tân) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Phố Chợ Xanh (đoạn từ đường Duy Tân đến hết nhà m á y xi măng Trung Hải) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| VII | PHƯỜNG HI Ế N THÀNH | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường từ ngã 3 cầu Tống đến ngã 3 nhà ông Lành (Th ử a số 29, tờ BĐĐC số 51) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Đường từ ngã 4 nhà ông V ã ng (Th ử a số 52, tờ bản đồ ĐC số 47) đến hết thửa số 99, tờ BĐĐC số 46 | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường từ Ngã 4 nhà ông V ã ng (Thửa số 52, tờ BĐĐC số 47) đến ngã 4 chợ Thống Nhất | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường có mặt c ắ t > = 3,0 m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| VIII | PHƯỜNG HIỆP AN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Thanh niên (từ ngã 3 cây xăng đến giáp Hội trường văn hóa phường An Lưu) | 15.000 | 7.500 | 3.800 | 1.900 | 10.500 | 5.250 | 2.660 | 1.330 | 9.000 | 4.500 | 2.280 | 1.140 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 17B | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| 2 | Tỉnh lộ 389 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Đô thị sinh thái Thành Công có mặt cắt đường 29m đoạn n ố i từ QL 17B sang TL 389 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| 2 | Đường Thanh Niên đoạn còn lại (từ Hội trường văn hóa phường An Lưu đến giáp phường Thái Thịnh) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | T ỉ nh lộ 389B | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Đường tr ong Đô thị sinh thái Thành Công có mặt cắt đường 13,5 m<=Bn<29 m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Đường khu dân cư mới phường Hiệp An (sau chợ Kinh Môn) có mặt cắt đường >= 13,5m | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1 800 | 780 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường khu dân cư mới phường Hiệp An (sau chợ Kinh Môn) c ó mặt cắt đường < 13,5m | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường từ hộ ông Cao (Thửa số 99, tờ BĐĐC số 30) đến hộ ông Yên (Th ử a số 138, tờ BĐĐC số 31) (KDC Lưu Thượng 1) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường từ hộ ông Yên (Thửa s ố 138, tờ BĐĐC s ố 31) đến hết Ngã ba Tam Quan (Th ử a số 390, tờ BĐĐC số 34) (KDC Lưu Thượng 1) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Đường từ hộ ông Xuân (Thửa số 99, tờ BĐĐC số 32) đến hộ ông T ỉ nh (Thửa số 21, tờ BĐĐC s ố 37) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 5 | Đường từ hộ ông Tính (Thửa số 219, tờ BĐĐC số 33) (KDC Lưu Thượng 2) đến hộ ông Bĩnh (Thửa s ố 160, tờ BĐĐC số 30) (KDC Lưu Thượng 1) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 6 | Đường từ hộ ông Khoan (Thửa số 85, tờ BĐĐC số 33) đến hộ ông Thế Anh (Thửa số 280, tờ BĐĐC s ố 33) và Đoạn từ hộ ông Mỹ (Thửa s ố 331, tờ BĐĐC số 33) đến hộ ông Thỏa (Thửa số 19, t ờ BĐĐC số 36) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 7 | Đường từ hộ bà Son (Thửa 35, tờ BĐ 33) đến hộ ông Hiên (Thửa 266, tờ BĐ 33) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 8 | Đoạn t ừ hộ ông Bằng (Thửa s ố 264, tờ BĐĐC số 33) đ ế n hộ ông Thu (Thửa số 345, tờ BĐĐC số 33) và Đoạn từ hộ ông Sinh (Thửa số 379, tờ BĐĐC số 34) đến hộ ông Trường (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 9 | Đoạn từ hộ ông Giang (Thửa số 22, tờ BĐĐC số 33) đ ế n hộ bà Năm (Thửa số 214, tờ BĐĐC số 34) và Đoạn từ hộ ông Hi ế u (Thửa số 264, tờ BĐĐC số 34) đến hộ ông Chính (Th ử a số 388, tờ BĐĐC số 34) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 10 | Đường từ hộ bà Bước (Thửa s ố 2, tờ BĐĐC số 34) đến hộ ông Quân (Gần) (Thửa số 71, tờ BĐĐC s ố 34) (KDC Lưu Thượng 1) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 11 | Đường từ hộ ông Nơi (Thửa số 141, tờ BĐĐC số 34) đến hộ ông Hòa (Thửa số 281, tờ BĐĐC số 34) (KDC Lưu Thượng 1) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 12 | Đường từ hộ ông Luận (Th ử a số 117, tờ BĐĐC s ố 30) đến hộ ông Mạo (Thửa số 191, tờ BĐĐC số 30) và Đoạn từ hộ ông Nghiệp (Thửa số 220, tờ BĐĐC số 30) đến hộ ô ng Chốn (Thửa số 3, tờ BĐĐC số 35) (KDC Lưu Thượng 1 ) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 13 | Đường từ hộ ông Tài (Thửa số 108, tờ BĐĐC số 33) (chợ Quán Vày) đến hộ ông Thích (Thửa số 14, tờ BĐĐC s ố 28) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 14 | Đường từ hộ ông Lập (Thửa số 88, tờ BĐĐC số 29) đến hộ ông Chắt (Th ử a số 3, t ờ BĐĐC số 28) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 15 | Đường từ hộ ông Nhất (Thửa số 3, tờ BĐĐC số 30) đến hộ ông Đức (Th ử a số 2, tờ BĐĐC số 31) (KDC Tây Sơn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 16 | Đường từ hộ ông Tính (Thửa số 32, tờ BĐĐC số 30) đến hộ ông Ngọ (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 31) (KDC Tây Sơn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 17 | Đường từ hộ ông Khoa (Thửa số 140, tờ BĐĐC số 25) đến hộ ông Hon (Thửa số 63, tờ BĐĐC số 25) (KDC Tây Sơn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 18 | Đường từ hộ ông Hồng (Thửa số 97, tờ BĐĐC s ố 25) đến hộ ông Huy (Thửa số 32, tờ BĐĐC số 25) (KDC Tây Sơn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 19 | Đường từ hộ ông Dinh (Thửa số 119, tờ BĐĐC s ố 25) đ ế n hộ ông Thủy (Th ử a s ố 61, tờ BĐĐC số 25) (KDC Tây Sơn) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 20 | Đường từ hộ ông Sản (Thửa số 85, tờ BĐĐC số 40) đến hộ ông Cường (Th ử a số 01, tờ BĐĐC số 38) (KDC Trại Mới) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 21 | Đường từ hộ ông Khiêm (Thửa số 440, tờ BĐĐC số 33) đến hộ bà Chiêm (Thửa số 113, tờ BĐĐC số 36) (KDC Lưu Thượng 2) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| IX | PHƯỜNG HIỆP SƠN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Quốc lộ 17 B | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Tỉnh lộ 389 (Đoạn từ cầu Tây đến hết trường PTTH Kinh Môn II) | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 900 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường gom tỉnh lộ 389 (đoạn thuộc Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường trong cụm dân cư, cụm công nghiệp Hiệp Sơn có mặt cắt đường >=13,5m | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Đường 389 (đoạn còn lại thuộc phạm vi phường Hiệp Sơn) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Các đường còn lại trong Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn và trong cụm dân cư khu công nghiệp Hiệp Sơn | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đư ờn g từ nhà ông Hưng (Thửa s ố 38, tờ BĐĐC s ố 44) đến nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC số 41) (KDC H iệp Thượng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường từ nhà ông Điểm (Thửa số 69, tờ BĐĐC số 43) đến ngã tư bến phà c ũ (Thửa số 18, tờ BĐĐC số 44) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường từ nhà bà Thăm (Th ử a số 124, tờ BĐĐC số 44) đến nhà ông Bon (Th ử a số 403, tờ BĐĐC số 44) (KDC Hiệp Thượng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Đường từ nhà ông Mát (Thửa số 210, tờ BĐĐC số 44) đến nhà ông Hải Bí (Thửa số 463, tờ BĐĐC s ố 44) (KDC Hi ệ p Thượng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 5 | Đường từ nhà ông Minh Cương (Thửa số 290, tờ BĐĐC số 44) đến nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC s ố 44) (KDC Hiệp Thượng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 6 | Đường từ nhà ông Trường (Thửa số 103, tờ BĐĐC số 60) đến nhà ông Thành (Thửa số 242, tờ BĐĐC số 60) (KDC An Cường) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 7 | Đường từ nhà bà Gòong (Th ử a số 255, tờ BĐĐC số 50) đến nhà ông Duy (Thửa s ố 319, tờ BĐĐC số 50) (KDC A n Cường) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 8 | Đường từ nhà ông Thiêm (Th ử a số 50, tờ BĐĐC số 51) đến nhà ông Vướng (Thửa 116, tờ BĐĐC số 51) (KDC Hiệp Thạch) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 9 | Đường từ nhà ông Hồng (Thửa số 67, tờ BĐĐC số 51) đến nhà bà Thoa (Thửa số 111, tờ BĐĐC số 51) (KDC Hiệp Thạch) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ nhà bà Khoa (Thửa số 57, tờ BĐĐC s ố 41) đến nhà ông Trịnh (Thửa s ố 04, tờ BĐĐC s ố 42) (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường từ nhà ông Sự thửa 01, tờ 41 đến nhà ông Dọc th ử a 32, tờ 42 (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đường từ nhà ông Hậu (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Cẩn (Thửa số 51, tờ BĐĐC số 41) (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đường từ nhà bà Thuận (Thửa số 157, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Trường (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 41) (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 5 | Đường từ nhà ông Nghị (Th ử a s ố 75, tờ BĐĐC số 45) đến nhà ông Chăm (Thửa số 26, tờ BĐĐC số 46) (KDC An Cường) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 6 | Đường từ nhà bà Thiều (Thửa s ố 281, tờ BĐĐC số 44) đến nhà ông Tuyền (Thửa s ố 227, tờ BĐĐC số 44) (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 7 | Đường từ nhà ông Bon (Thửa số 403, tờ BĐĐC số 44) đến nhà ông Thưởng (Thửa số 19, tờ BĐĐC số 43) (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 8 | Đường từ nhà ông Thật (Th ử a s ố 216, tờ BĐĐC số 50) đến nhà ông Lịch (Th ử a số 285, tờ BĐĐC số 50) (KDC An Cường) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 9 | Đường từ nhà ông Khen (Th ử a s ố 04, tờ BĐĐC s ố 58) đến nhà ông Giang (Th ử a s ố 1 18, tờ BĐĐC số 58) (KDC Hi ệ p Hạ) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 10 | Đường từ nhà ông Chính (Thửa số 203, tờ BĐĐC số 44) đến nhà bà Hòa (Thửa số 135, tờ BĐĐC số 44) (KDC Hiệp Thượng) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố cò n lại tr ong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| X | PHƯỜNG LONG XUYÊN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Quốc lộ 17 B | 11.000 | 5.500 | 2.700 | 1.600 | 7.700 | 3.850 | 1.890 | 1.120 | 6.600 | 3.300 | 1.620 | 960 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ Quốc lộ 17B đến sân vận động phường | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đoạn từ Trạm Biến Thế (Thửa s ố 21, tờ BĐĐC số 40) đến giáp đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Đoạn từ giáp đất ông Hòe (Th ử a số 01, tờ BĐĐC số 39) đến giáp sân vận động (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 68, tờ BĐĐC số 45) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Các đường tr ong Điểm Dân cư Đầm C ầ u (KDC Ngư Uyên) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đoạn từ sân vận động (trục qua Ủy ban phường) (Th ử a số 117, tờ BĐĐC số 12) đến giáp ông Vượng (Th ử a số 117, tờ BĐĐC s ố 12 ) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đoạn từ giáp đ ấ t ông Lượt (Th ử a số 428, tờ BĐĐC số 40) đ ế n giáp đất ông Hùy (Thửa số 84, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đoạn từ sân vận động (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 68, tờ BĐĐC số 45) đến giáp ông Hùy (Thửa s ố 84, tờ BĐĐC số 46) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đoạn từ giáp đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) đến giáp đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Du ẩ n Khê) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đoạn từ giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) đến giáp đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC s ố 44) (KDC Duẩn Khê) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đoạn từ giáp đất ông Vượng (Thửa số 84, tờ BĐĐC s ố 48) đến giáp đất ông Khả (Th ử a số 15, t ờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| XI | PHƯỜNG PHẠM THÁI | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | T ỉ nh lộ 389 | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ nhà ông H ả i (Th ử a số 111, tờ BĐĐC số 31) đến h ế t nhà ông Giương (Th ử a số 13, tờ BĐĐC số 34) (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường từ nhà ông Quê (Th ử a s ố 87, tờ BĐĐC số 32) đến hết ao nhà ông Tin (Thửa s ố 239, tờ BĐĐC số 31) (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Đường từ nhà ông Qu ả ng (Th ử a số 208, tờ BĐĐC số 31) đến hết nhà ông Phích (Th ử a số 09, tờ BĐĐC số 34) (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Đ ư ờng từ nhà ông Hùng (Thửa số 66, tờ BĐĐC số 30) đến hết bãi đỗ xe Động Kính Chủ (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 5 | Đường vào động Kính Chủ (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 6 | Đường từ nhà ông Hội (Thửa số 43, tờ BĐĐC số 30) đến h ế t nhà bà Hũ (Thửa số 125, tờ BĐĐC số 31) (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 7 | Đoạn từ nhà ông Dũng (Thửa số 298, tờ BĐĐC số 31) đến hết nhà ông Thuân (Th ử a số 240, tờ BĐĐC số 31) (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 8 | Đường trong khu Sân kho (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 9 | Ngõ vào nhà ông Từ (Th ử a số 94, tờ BĐĐC số 32) đến thửa số 64, tờ BĐĐC số 32 (Khu DC Dương Nham) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 10 | Đường từ nhà ông Trường (Thửa số 37, tờ BĐĐC số 36) đến hết ao ông Liên (Thửa số 11, tờ BĐĐC số 35) (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 11 | Đường trong khu S â n kho (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 12 | Đường từ nhà ông Nhật (Thửa số 73, tờ BĐĐC số 36) đến hết nhà ông Đảm (Thửa số 62, t ờ BĐĐC s ố 36) (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 13 | Đường từ nhà ông Xoe (Th ử a số 25, tờ BĐĐC số 40) đến hết nhà ông Vịnh (Th ử a số 13, tờ BĐĐC số 39) (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 14 | Đường từ nhà ông Lộ (Thửa s ố 33, tờ BĐĐC số 40) đến hết nhà ông Hẹ (Thửa số 49, tờ BĐĐC số 40) (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 15 | Đường từ nhà ông Lương (Th ử a số 72, tờ BĐĐC số 38) đến hết nhà ông Đào (Th ử a số 27, tờ BĐĐC số 38) (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 16 | Đường từ nhà ông Lương (Thửa số 72, tờ BĐĐC s ố 38) đến hết nhà ông Hỏi (Thửa số 237, tờ BĐĐC s ố 38) (Khu DC Lĩnh Đông) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 17 | Đường từ nhà ông Tài (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 32) đến hết nhà ông Huyền (Thửa số 237, tờ BĐĐC s ố 38) (Khu DC Qu ả ng Trí) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 18 | Đường ven sông Nguyễn Lân | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ nhà ông Luân (Thửa số 225, tờ BĐĐC số 28) đ ế n hết nhà bà Đạo (Thửa số 03, tờ BĐĐC s ố 28) (Khu DC Quảng Trí) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đư ờ ng từ nhà ông Láng (Thửa số 224, t ờ BĐĐC số 28) đến hết nhà ông Diễn (Thửa số 86, tờ BĐĐC s ố 31) (Khu DC Quảng Trí) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đường từ nhà ông Mai (Thửa số 32, tờ BĐĐC số 34) đến hết nhà ông Kha (Thửa số 04, tờ BĐĐC số 30) (Khu DC Trí Giả) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đường từ nhà ông Hà (Thửa số 41, tờ BĐĐC số 34) đến ngã ba nhà ông Dạn (Thửa số 104, t ờ BĐĐC số 37) (Khu DC Trí Giả) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 5 | Đường từ nhà ô ng Tỉnh (Thửa số 51, tờ BĐĐC s ố 34) đến trường Mầm non Thái Sơn (Khu DC Trí Gi ả ) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 6 | Đường bao khu dân cư Vũ An (Từ thửa số 02, tờ BĐĐC s ố 39 đ ế n thửa số 99, tờ BĐĐC số 39) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn lại trong phạm v i phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| XII | PHƯỜNG T Â N DÂN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ trụ sở UBND Phường đến cổng khu dân cư Thượng Chiểu | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường từ trụ s ở UBND phường đến giáp phường Duy Tân | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường từ ngã 3 hộ ông Sơn (Thửa số 100, tờ BĐĐC s ố 32) đến hết thửa số 362, tờ BĐĐC số 32 | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ giáp phường Phú Thứ đến đèo Hèo | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 2 | Đường từ đèo Hèo đến giáp phường Duy Tân | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 3 | Đường từ đèo Hèo đến chùa Hang Mộ | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| 4 | Đường từ đèo Hèo đến mỏ đá vôi công ty Phú Tân | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Đường, ph ố loại III | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| XIII | PHƯỜNG TH Á I THỊNH | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đoạn từ cây xăng Lưu Hạ đ ế n địa giới hành chính Hiến Thành | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Đường từ Ngã ba cầu tống đến Ngã tư chợ Thống Nhất | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ hộ bà Huyền (Thửa số 27, tờ BĐĐC số 36) đến hộ ông Khoa (Thửa số 113, tờ BĐĐC số 41) (KDC Tống Xá) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường từ Ngã tư chợ Thống Nhất đến hộ bà Mái (Thửa số 254, tờ BĐĐC số 37) (KDC Tống Buồng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường từ Ngã ba ông Yến (Thửa số 318, tờ BĐĐC số 36) (KDC Tống Xá) đến Ngã ba bà Mái (Th ử a số 254, tờ BĐĐC số 37) (KDC Tống Buồng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Đường từ KDC Sơn Khê đến Chùa Nhất Sơn (mặt cắt ngõ >= 7,0 m) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 5 | Đường từ đường Thanh Niên (phường An Lưu) đến nhà bà Quý (Thửa số 75, tờ BĐĐC số 30) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | C á c đường, phố trong khu dân cư phường có mặt cắt >=3m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong khu dân cư phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| XIV | PHƯỜNG TH Ấ T HÙNG | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Tỉnh lộ 389 | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ nhà ông Tảo (Thửa số 13, tờ BĐĐC s ố 51) đến ngã 3 cây x ă ng nhà ông Cửu (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 52) (khu DC Vũ Xá) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường Khu dân cư sau cây xăng (Khu DC V ũ Xá) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Đường từ nhà ông Long (Th ử a số 142, tờ BĐĐC số 51) đến hết nhà ông Thọ (Thửa số 25, t ờ BĐĐC s ố 53) (Khu DC Vũ Xá) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 4 | Đường từ nhà ông Chiều (Th ử a số 428, tờ BĐĐC số 50) đến hết nhà ông Thọ (Thửa số 25, tờ BĐĐC số 53) (Khu DC Vũ Xá) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 5 | Đường từ cổng Khu DC Phượng Hoàng đến hết nhà ông Lơ (Thửa số 72, tờ BĐĐC số 4) (Khu DC Phượng Hoàng) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 6 | Đường từ nhà ông Trường (Th ử a số 18, tờ BĐĐC số 40) đến hết nhà ông Tân (Thửa s ố 06, tờ BĐĐC số 40) (Khu DC Phượng Hoàng) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 7 | Đường từ cổng Khu DC Pháp Chế đến Trạm biến áp (Khu DC Pháp Chế) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 8 | Đường từ Nhà văn hóa thôn Pháp Chế đ ế n hết nhà ông Lơ (Th ử a s ố 158, tờ BĐĐC s ố 41) (Khu DC Pháp Chế) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 9 | Đường từ nhà ông Tuệ (Thửa số 97, tờ BĐĐC s ố 47) đến hết nhà ông Vững (Thửa s ố 199, tờ BĐĐC số 48) (Khu DC Hán Xuyên) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ nhà ông Tú (Th ử a số 01, tờ BĐĐC số 52) đến h ế t nhà ông Xuân (Th ử a số 44, tờ BĐĐC số 51) (khu DC Vũ Xá) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 2 | Đường từ nhà ông Vinh (Thửa số 350, tờ BĐĐC số 50) đến hết nhà ông Lân (Thửa s ố 113, tờ BĐĐC số 50) (khu DC Vũ Xá) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 3 | Đường từ nhà ông Hải (Th ử a số 148, tờ BĐĐC số 51) đến hết nhà ông L ị p (Thửa s ố 19 , tờ BĐĐC số 53) (khu DC V ũ Xá) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 4 | Đường từ nhà ông Bảy (Thửa số 108, tờ BĐĐC số 46) đến hết nhà bà Huế (Thửa số 163, tờ BĐĐC số 40) (Khu DC Phượng Hoàng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 5 | Đường từ nhà ông Đường (Th ử a số 141, tờ BĐĐC số 41) đến hết nhà ông Toàn (Thửa s ố 84, t ờ BĐĐC số 40) (Khu DC Phượng Hoàng) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 6 | Đường từ nhà ông Trúc (Thửa s ố 113, tờ BĐĐC số 47) đến hết nhà ông Phiến (Thửa s ố 164, tờ BĐĐC số 47) (Khu DC Hán Xuyên) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 7 | Đường từ nhà ông Phiến (Th ử a số 164, tờ BĐĐC số 47) đến hết nhà bà Thông (Thửa số 168, tờ BĐĐC số 47) (Khu DC Hán Xuyên) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| 8 | Đường từ nhà ông Thành (Thửa số 38, tờ BĐĐC số 43) đ ế n cổ ng xí nghiệp Bến Triều (Khu DC Hán Xuyên) | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 800 | 2.450 | 1.120 | 770 | 560 | 2.100 | 960 | 660 | 480 |

| | Đư ờn g, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường phố c ò n lại trong Khu dân cư có mặt cắt đường ≥ 3.0 m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường phố còn lại trong Khu dân cư phường | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

Bảng 4. HUYỆN NAM SÁCH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TR Ấ N NAM SÁCH | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, ph ố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nguyễn Đức Sáu (đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi đến bệnh viện đa khoa) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| 2 | Trần Phú (đoạn từ c ầ u Mạc Thị Bưởi đến đường Đỗ Chu B i ) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| 3 | Tr ầ n Phú (đoạn từ đường Đỗ Chu B i đến quốc l ộ 37) | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 14.000 | 7.000 | 3.500 | 1.750 | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn) | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| 2 | Trần Hưng Đạ o | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| 3 | Nguyễn Trung Goòng (Từ cầu Mạc Thị Bưởi đến giáp chợ thị tr ấn) | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| 4 | Đường t ỉ nh 390 đoạn tr ong thị trấn (đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện đến xã Nam Trung) | 12.000 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 8.400 | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 7.200 | 3.600 | 1.800 | 1.080 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đặng Tính | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 2 | Nguyễn Đ ă ng Lành | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 3 | Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Tr ầ n Phú đến Cầu Giao) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 4 | Trần Phú (từ cầu Mạc Thị B ư ởi đến đường vào Nhân Hưng) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 5 | Nguyễn Trãi (đoạn từ Hiệu sách nhân dân đến cổng chợ Hóp) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 6 | Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 7 | Mạc Đĩnh Chi | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 8 | Mạc Thị Bưởi | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 9 | Nguyễn Trãi (đoạn từ C ầ u Giao đến Quốc lộ 37) | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 10 | Yết Kiêu | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 11 | Chu Văn An | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| 12 | Đường nối tiếp đường Chu V ă n An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng | 8.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 5.600 | 2.800 | 1.400 | 840 | 4.800 | 2.400 | 1.200 | 720 |

| | Đư ờ ng, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường thuộc khu dân cư mới (phía trong đường Nguyễn Đ ă ng Lành) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 2 | Nguyễn Trung Goòng (Đoạn còn lại) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 3 | Thanh Lâm (Đoạn từ đường Tr ầ n Hưng Đạo đến Mạc Đĩnh Chi) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 4 | Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 5 | Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi (đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi đến đường Nguyễn Trãi) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| 6 | Trần Phú (đoạn còn lại đi An Thượng) | 6.000 | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 4.200 | 2.100 | 910 | 770 | 3.600 | 1.800 | 780 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đỗ Chu Bi | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| 2 | Thanh L â m (Đoạn còn lại) | 4.000 | 2.000 | 1.100 | 900 | 2.800 | 1.400 | 770 | 630 | 2.400 | 1.200 | 660 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

Bảng 5. HUYỆN KIM THÀNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp kh ô ng phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | V ị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TR Ấ N PHÚ THÁI | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 20-9 (đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện đến ngã 4 Huyện ủy đường Trần Hưng Đạo) | 16.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.800 | 3.000 | 1.800 |

| 2 | Đường Trần Hưng Đạo (tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái đến cầu Bất Nạo) | 16.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.800 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đư ờn g 20-9 (đoạn từ ngã 4 Huyện ủy đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến ngã 3 cầu An Thái) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 2 | Quốc lộ 5 (đoạn trong phạm vi thị trấn) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 3 | Đường trục chính trong Khu dân cư Đầm C hợ (đoạn từ đường 20/9 đến đường Thanh Niên) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 4 | Phố An Ninh | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 5 | Đường Thanh Niên | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 6 | Phố Thống Nhất | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Bạch Đằng | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 3.600 | 2.400 | 1.200 | 900 |

| 2 | Đường còn lại trong Khu dân cư Đầm Chợ | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 3.600 | 2.400 | 1.200 | 900 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Bình Minh (đoạn từ đ ầ u đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Ph ú Thái đến phố Phạm Cảnh Lương) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 910 | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 780 |

| 2 | Phố Hồng Hà (đoạn từ Quốc lộ 5 đến phà Thái cũ) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 910 | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 780 |

| 3 | Ph ố Phạm Cảnh Lương (đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp c ầ u Bất Nạo đ ế n ph ố Bình Minh) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 910 | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 780 |

| 4 | Ph ố Yết Kiêu | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 910 | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 780 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Ph ố Đồng Tâm (từ ngã tư đường 20-9 gần Ban ch ỉ huy quân sự huyện đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất N ạ o) | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | 700 | 2.400 | 1.500 | 900 | 600 |

| 2 | Phố Hồng Thái (đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo đến đường Thanh Niên) | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | 700 | 2.400 | 1.500 | 900 | 600 |

| 3 | Phố Nguyễn Khuyến (từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện đến trường THCS thị trấn Phú Thái) | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | 700 | 2.400 | 1.500 | 900 | 600 |

| 4 | Phố Phạm Cảnh Lương (đoạn từ đầu phố Bình Minh đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn) | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | 700 | 2.400 | 1.500 | 900 | 600 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 800 | 2.100 | 1.400 | 700 | 560 | 1.800 | 1.200 | 600 | 480 |

Bảng 6. HUYỆN THANH HÀ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đ ấ t ở | | | | Đất thương m ạ i dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải l à đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TRẤN THANH HÀ | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố lo ạ i I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường 25/5 (đoạn từ đài liệt sỹ huyện đến b ế n xe mới) | 16.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 11.200 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | 9.600 | 4.800 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Phố Bình Hà (ngã 4 xóm Chanh đ ế n ngã 3 Chợ Hương) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguyễn Hải Thanh (đoạn từ ngã 3 Chợ Hương đến b ế n xe mới) | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| 2 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn từ ngã 3 Chợ Hương đến cầu Hương) | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà | 7.000 | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 4.900 | 2.450 | 1.400 | 980 | 4.200 | 2.100 | 1.200 | 840 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | C á c đường, phố khác trong phạm vi thị tr ấn (mặt cắt đường ≥ 4m) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại tr ong phạm vi thị trấn | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

Bảng 7. HUYỆN TỨ KỲ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại d ịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đ ấ t TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TR Ấ N TỨ KỲ | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường 391 (đoạn từ Đội Thuế thị trấn T ứ Kỳ đến trụ s ở UBND thị trấn) | 15.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 10.500 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | 9.000 | 4.800 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 391 (đoạn từ trụ sở UBND thị trấn đ ế n giáp Cầu Yên) | 11.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.700 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.600 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 2 | Đường Tây Nguyên | 11.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.700 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.600 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 3 | Đường từ giáp đường 391 đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ | 11.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.700 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.600 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu d ân cư mới của thị tr ấn Tứ Kỳ (tuyến đường song song với t ỉ nh l ộ 391) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 2 | Đường vành đai Đông Nam đoạn từ giáp đường 391 đến giáp đường Tây Nguyên và đường vành đai Đông Bắc | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1 . 100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 3 | Đường 391 (đoạn từ giáp xã Quang Phục đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ và đoạn từ giáp Cầu Yên đến giáp xã Văn Tố i | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện đến đường vành đai Đông Nam | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 2 | Đường trong Khu dân cư mới của thị trấn Tứ Kỳ (các tuyến đường còn lại) | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| 3 | Các đường tr ong Khu dân cư Cầu Yên | 5.000 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 840 | 700 | 3.000 | 1.500 | 720 | 600 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

Bảng 8. HUYỆN GIA LỘC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất th ươ ng mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TRẤN GIA LỘC | | | | | | | | | | | | |

| | Đư ờn g, phố lo ạ i I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã tư ch ợ Cuối đến cổng sau chợ Cuối) | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 5.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 3.500 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 3.000 |

| 2 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ Đài tư ở ng niệm đến ngã tư chợ Cuối) | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 5.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 3.500 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 3.000 |

| 3 | Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây | 25.000 | 12.000 | 7.000 | 5.000 | 17.500 | 8.400 | 4.900 | 3.500 | 15.000 | 7.200 | 4.200 | 3.000 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ ngã 4 chợ Cuối đến cổng Công an huyện) | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| 2 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ ngã tư đường 62m đến Đài tưởng niệm) | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| 3 | Phố Cuối (đoạn từ ngã tư Bưu điện đến Giếng tròn) | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| 4 | Đoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ ngã 4 chợ Cuối đến Trạm Y tế thị trấn) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 2 | Đường Lê Thanh Nghị (đoạn từ Công an huyện đến Cầu Gỗ) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 3 | Đường Y ế t Kiêu (đoạn từ ngã 3 cây xăng cũ đến hết Khu dân cư mới phía B ắ c thị trấn Gia Lộc) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 4 | Đường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 5 | Đường Đoàn Thượng thuộc k h u đô thị mới phía Tây | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 6 | Đường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 7 | Đường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 8 | Đường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 9 | Đường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 10 | Phố Chiến Thắng | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 11 | Phố Đ ỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 12 | Đường thuộc khu đô thị mới phía Bắc c ó Bn>=7,5m | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 13 | Ph ố Gi ỗ (đoạn từ ngã tư bưu điện đ ế n quốc lộ 38) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 14 | Đường gom Khu đô thị phía Tây(đoạn bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 15 | Đất ven Quốc lộ 38B | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| 16 | Đất ven Tỉnh lộ 393 (đoạn từ Cầu Gỗ đ ế n nút giao đường 62 m) | 14.000 | 6.000 | 4.500 | 3.000 | 9.800 | 4.200 | 3.150 | 2.100 | 8.400 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa (đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc đến cầu Thống Nhất) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 2 | Đường Yết Kiêu (đoạn từ Khu dân cư mới phía Bắc đ ế n giáp Khu dân cư phía Tây thị tr ấn Gia Lộc) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 3 | Ph ố Giỗ (đoạn từ Kho lương thực đến trường mầm non) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 4 | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị m ớ i phía B ắ c | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Phố Cuối (đoạn còn lại) | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| | Đường, phố loại III | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Nguyễn Hới | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| 2 | Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn từ nút giao đường 62m đến giáp xã Lê L ợ i) | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại trong phạm vi thị trấn | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 800 | 2.100 | 1.400 | 700 | 560 | 1.800 | 1.200 | 600 | 480 |

Bảng 9. HUYỆN CẨM GIÀNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TRẤN LAI CÁCH | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường 394 (đoạn từ giáp Quốc lộ 5 đến Trạm y t ế thị trấn) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 5 (đoạn từ Ban ch ỉ huy Quân sự huyện đến chân cầu vượt) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| 2 | Đường 394 (đoạn t ừ Bưu điện huyện đến Trường Đào tạo nghề Thư ơ ng mại và nhà ông Long Lành (Th ử a đất số 221, tờ BĐĐC số 10) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 394 (đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn). | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 6.300 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 2 | Quốc lộ 5 (đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn) | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 6.300 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 3 | Đường 394B đoạn từ Quốc lộ 5 đ ế n giáp công ty chế biến nông sản Xuân Lộc | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 6.300 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 4 | Trục đường chính trong khu dân cư thôn Trụ - Tứ M i nh (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 6.300 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| | Đường, ph ố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư, khu đô thị (mặt cắt đường Bn>=13,5 m) | 7.000 | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 4.900 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | 4.200 | 2.400 | 1.500 | 900 |

| 2 | Đường cầu vượt Quốc lộ 5 | 7.000 | 4.000 | 2.500 | 1.500 | 4.900 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | 4.200 | 2.400 | 1.500 | 900 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường nội thị từ Kho bạc huyện đến ngã 3 đường đi cầu vượt | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 2 | Đường trong Khu dân cư, khu đô thị (mặt cắt đường Bn < 13,5m) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 3 | Đường nội thị từ đường g o m QL5 đi qua khu vườn hoa của huyện cắt đường 394, qua Viện Kiểm sát nhân dân và phòng Giáo dục - Đào tạo huyện đ ế n ngã tư Đài phát thanh huyện. | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 4 | Đường 194B (đoạn còn lại thuộc thị tr ấn) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 5 | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường còn lại khác | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 600 | 1.750 | 1.050 | 700 | 420 | 1.500 | 900 | 600 | 360 |

| II | THỊ TRẤN CẨM GIANG | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| | Đường Độc Lập (đoạn từ Cầu Sắt đến giáp nghĩa địa cũ) | 8.000 | 4.000 | 2.600 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.820 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.560 | 960 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Chi ế n Th ắ ng (n ố i ti ế p từ đường Độc Lập chạy cắt qua đường Vinh Q uan g lên khu nghĩa tr ang Đ ố ng Đai) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 2 | Đường Thanh Niên (từ nhà ông Hưng Tâm (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6) vòng lên giáp nhà ông Chín Hòa (Th ử a đất số 44, tờ BĐĐC số 6)) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 3 | Đường Vinh Quang (từ nhà bà Trường Dũng (Thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 7) đến hết đ ị a ph ậ n th ị trấn) | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| 4 | Đường từ cửa ga Cẩm Giàng đến đường Độc Lập | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 840 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 720 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Thạch Lam (từ nhà ông Thính (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 10) đến hết lò vôi) | 3.500 | 2.200 | 1.300 | 900 | 2.450 | 1.540 | 910 | 630 | 2.100 | 1.320 | 780 | 540 |

| 2 | Từ đường 196 đến hộ nhà ông Nguyễn V ă n Sang (Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 31); Từ đường 196 qua Vườn Mán vào thôn Nguyên Khê đến nhà ông Nguyễn V ă n Tuy (th ử a đất số 152, tờ BĐĐC số 28); Từ đường 196 đến cổng ông Tài (thửa 214, tờ BĐĐC số 32) và đến nhà bà Dương Thị Bái (thửa 19, tờ BĐĐC s ố 29) ra đ ế n đường 196; Từ đường 196 đến sân kho La B đ ế n cổng ông Tài (th ử a 214, tờ BĐĐC số 32); Từ đường 196 đến ngã ba Nhà V ă n hóa thôn Tú La; Từ đường 196 đến nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa 151, tờ BĐĐC s ố 34); Từ đường 196 đến chùa thôn Tràng Kênh (thửa đất số 05, tờ BĐĐC số 35); đường 196 đến ngã 4 máng và đường ra đồng. | 3.500 | 2.200 | 1.300 | 900 | 2.450 | 1.540 | 910 | 630 | 2.100 | 1.320 | 780 | 540 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại trong phạm vi thị tr ấn | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 600 | 1.750 | 1.050 | 700 | 420 | 1.500 | 900 | 600 | 360 |

Bảng 10. HUYỆN BÌNH GIANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất th ươn g mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TRẤN KẺ SẶT | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Thống Nhất (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đ ến ngã 5 mới) | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| 2 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu S ặ t đến đường Thống Nhất) | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| 3 | Phạm Ngũ Lão | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.400 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quốc lộ 38 (đoạn từ đầu cầu Sặt đến ngã 5 mới) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 2 | Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Thống Nhất đến Cầu Vồng) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường vào cổng giữa chợ Sặt (đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Thanh Niên) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| 2 | Thanh Niên (đoạn từ đường Quang Trung đến Đền Thánh) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| 3 | Thống Nhất (đoạn từ ngã 5 mới đến cống Cầu Sộp) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Quang Trung (đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Thanh Niên) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| 2 | Đường 392 mới (đoạn từ cống cầu Sộp đến ấp Thanh Bình) | 9.000 | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 6.300 | 3.150 | 1.540 | 910 | 5.400 | 2.700 | 1.320 | 780 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đền Thánh (đoạn từ Trần H ư ng Đạo đến đường Thanh Niên) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 2 | Đường Điện Biên | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Đường, ph ố loại III | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đền Thánh (đoạn từ đường Thanh Niên đến đường Bạch Đằng) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| 2 | Đường Bạch Đằng | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| 3 | Đường Lê Quý Đôn | 4.000 | 2:000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| 4 | Thanh Niên (đoạn từ đường Đền Thánh đến đường Lê Quý Đôn) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| 5 | Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| 6 | Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| 7 | Đường 395 trong phạm vi thị trấn | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 800 | 2.800 | 1.400 | 840 | 560 | 2.400 | 1.200 | 720 | 480 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Quang Trung (đoạn từ đường Thanh Niên đến bờ sông) | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 700 | 2.100 | 1.050 | 700 | 490 | 1.800 | 900 | 600 | 420 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư ấ p Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

| 2 | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn | 2.500 | 1.400 | 800 | 600 | 1.750 | 980 | 560 | 420 | 1.500 | 840 | 480 | 360 |

Bảng 11. HUYỆN NINH GIANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | Vị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TRẤN NINH GIANG | | | | | | | | | | | | |

| | Đường , phố lo ạ i I | | | | | | | | | | | | |

| | Nh ó m A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguyễn Lương Bằng | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| 2 | Trần Hưng Đạo | 12.000 | 6.000 | 4000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| 3 | Khúc Thừa Dụ (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Ninh Thịnh) | 12.000 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 8.400 | 4.200 | 2.800 | 1.750 | 7.200 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đồng Xuân (đoạn tro ng phạm vi thị tr ấ n) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 2 | Khúc Thừa Dụ (đoạn từ đường Ninh Thịnh đến đường Nguyễn Thái Học) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| 3 | Hồng Châu | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 2 | Khúc Thừa Dụ (đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Lê Thanh Nghị) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 3 | Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện đến Cống Sao) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| 4 | Nguyễn Công Trứ (đoạn từ vườn hoa chéo đến cống Phai) | 7.000 | 3.500 | 1.500 | 1.100 | 4.900 | 2.450 | 1.050 | 770 | 4.200 | 2.100 | 900 | 660 |

| | Đư ờ ng, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Ninh H òa | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| 2 | Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Nguy ễ n Công Trứ (đoạn từ c ố ng Phai đến đườn g Thanh Niên) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 2 | Lê H ồ ng Phong | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 3 | Mạc Thị Bư ở i | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 4 | Nguyễn Thái Học | 4.000 | 2.000 | 1 200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 5 | Ninh L ă ng | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 6 | Ninh Thái | 4 000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 7 | Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 8 | Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| 9 | Võ Thị Sáu | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | 2.800 | 1.400 | 840 | 630 | 2.400 | 1.200 | 720 | 540 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đoàn Kết | 3.500 | 1.800 | 1.000 | 800 | 2.450 | 1.260 | 700 | 560 | 2.100 | 1.080 | 600 | 480 |

| 2 | Thanh Niên | 3.500 | 1.800 | 1.000 | 800 | 2.450 | 1.260 | 700 | 560 | 2.100 | 1.080 | 600 | 480 |

| | Nhóm D | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | 2.100 | 1.050 | 630 | 490 | 1.800 | 900 | 540 | 420 |

Bảng 12. HUYỆN THANH MIỆN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

| STT | V ị trí đất | Đất ở | | | | Đất thương mại dịch vụ | | | | Đất SXKD phi nông nghiệp không phải là đất TMDV | | | |

|||||||||||||||

| | | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 1 | V ị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |

| | THỊ TRẤN THANH MIỆN | | | | | | | | | | | | |

| | Đường, phố loại I | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã 4 Neo đến vườn hoa) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo) | 14.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 9.800 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 8.400 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Chu Văn An (đoạn từ ngã tư Neo đến c ố ng lên Đ ố ng Tràng) | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng (đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn) | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| 3 | Đường Tuệ Tĩnh (đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ) | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 1.600 | 5.600 | 2.800 | 1.750 | 1.120 | 4.800 | 2.400 | 1.500 | 960 |

| | Nhóm C | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường 18/8 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| 2 | Phố Kim Đồng | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| 3 | Phố Hoàng Xá (đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến ph ố Trần Văn Giáp) | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| 4 | Phố Nguyễn Nghi | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| 5 | Đất ven quốc lộ 38B | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |

| | Đường, phố loại II | | | | | | | | | | | | |

| | Nhóm A | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Phố Thanh Bình | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| 2 | Ph ố Đặng Tư Tề | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| 3 | Phố Nguyễn Văn Thịnh | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| 4 | Phố Trần V ă n Trứ | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| 5 | Đường Chu V ă n An (đoạn còn lại) | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| 6 | Các ph ố còn lại tr ong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 |

| | Nhóm B | | | | | | | | | | | | |

| | Các đường, ph ố còn lại trong phạm vi thị trấn | 2.500 | 1.500 | 800 | 600 | 1.750 | 1.050 | 560 | 420 | 1.500 | 900 | 480 | 360 |

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ) (Kèm theo Nghị quyết số: 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh Hải Dương)

Bảng 1. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư

1. Thành phố Hải Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuy ế n đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc l ộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên) | 10.500 | 4.900 | 4.200 | 3.150 | 2.660 | 2.100 |

| 2 | Đất ven t ỉ nh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 3 | Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Thắng | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 4 | Đất ven đường t ỉ nh 391 (đoạn thuộc địa bàn xã Ngọc S ơ n) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 5 | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Xuyên) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 6 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (thuộc địa bàn xã Ti ề n Tiến) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 7 | Đất ven tỉnh lộ 390 (đoạn còn lại thuộc thành phố Hải Dương) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 8 | Đ ấ t nằm giáp trục đường chính của các thôn thuộc xã An Thượng: Thôn Chùa Thượng: Từ nhà ông Cương (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa số 9, tờ BĐĐC s ố 12); Thôn Đồng: Từ nhà ông Hưng (th ử a số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nhà ông Bắc (thửa số 87, tờ BĐĐC số 16); Thôn Tiền: Từ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC s ố 22) đến nhà ông Cảnh (thửa s ố 19, tờ BĐĐC s ố 23), từ nh à ông Thiết (th ử a số 88, tờ BĐĐC s ố 22) đến nhà bà Ý (thửa số 85, tờ BĐĐC số 23), từ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa số 18, tờ BĐĐC số 25), từ nhà ông Mãi (thửa s ố 53, tờ BĐĐC số 24) đ ế n nhà bà T á ch (thửa số 61, tờ BĐĐC s ố 25); Thôn Trác Châu: Từ nhà ông Biện (thửa s ố 37, tờ BĐĐC số 39) đ ế n nhà ông Tác (th ử a số 19, tờ BĐĐC số 23), từ nhà ông Nam (th ử a số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa số 3, tờ BĐĐC số 32), từ nhà bà Lận (th ử a số 56, tờ BĐĐC số 40) đ ế n nhà ông Thao (th ử a số 20, tờ BĐĐC s ố 33), từ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC s ố 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34), từ nhà ông Tuyến (th ử a số 9, tờ BĐĐC số 35) đến nhà ông Nghi (thửa s ố 100, tờ BĐĐC số 32) | 2.450 | 1.260 | 980 | 770 | 630 | 490 |

| 9 | Đất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

2. Thành phố Chí Linh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đư ờ ng | V ị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc xã Hoàng Hoa Thám) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 | 560 | 420 |

| 3 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

3. Thị xã Kinh Môn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven t ỉ nh lộ 389 thuộc các xã Quang Thành | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 2 | Đất ven tỉnh lộ 389B (đoạn thuộc các xã Thượng Quận, Hiệp Hòa, Quang Thành) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 3 | Đất ven t ỉ nh lộ 389 đoạn thuộc các xã: Lê Ninh, Bạch Đằng, Thăng Long | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 4 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.120 | 840 | 700 | 560 |

4. Huyện Cẩm Giàng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | V ị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | V ị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đ ấ t ven đường 195B (đoạn từ ngã tư Ghẽ đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng) | 8.400 | 4.200 | 3.360 | 2.520 | 2.100 | 1.680 |

| 2 | Đất ven Qu ố c lộ 5 thuộc đi ể m dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ đến Công ty que hàn Vi ệ t Đức) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 3 | Đ ấ t ven Qu ố c lộ 38 (đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh đ ế n hết thôn Đông Giao, xã Lương Điền) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 4 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 5 | Đất nằm tiếp giáp đường trục ch í nh c ổ ng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (ti ế p giáp QL5) đến vị trí tiếp giáp đất th ự c hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 6 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên) | 6.300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến chợ Ghẽ thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 8 | Đất ven đường 194C (đoạn từ ngã 3 Quý Dương đ ế n hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 9 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 10 | Đ ấ t ven Qu ố c lộ 38 (đoạn từ đường s ắ t đ ế n h ế t trụ s ở U BND xã Ng ọc Liên) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 11 | Đất ven đường 195B (đoạn từ XN khai thác công tr ì nh thủy lợi đến lối rẽ vào xã Kim Giang - hết thôn Chi Khê xã Tân Trường) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 12 | Đất ven đường Tân Trường - C ẩ m Đông (đoạn từ ngã tư Ghẽ xã Tân Trường đến hết trường Tiểu học xã Tân Trường) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 13 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 14 | Đất ven đường 194C (đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 15 | Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu ph ố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 16 | Đất ven đường t ỉ nh 394 (đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông) | 3.850 | 1.890 | 1.540 | 1.190 | 980 | 770 |

| 17 | Đất thuộc điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 18 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Gi à ng) | 3.150 | 1.750 | 1.260 | 980 | 770 | 630 |

| 19 | Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An) | 2.800 | 1.400 | 1.120 | 840 | 700 | 560 |

| 20 | Đất ven đường t ỉ nh 394C (đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đ ề n Bia đến Bưu điện xã Cẩm V ă n) | 2.800 | 1.400 | 1.120 | 840 | 700 | 560 |

| 21 | Đất ven đường tỉnh 394C đoạn còn lại thuộc h uyện Cẩm Giàng | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 | 560 | 420 |

| 22 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

5. Huyện Bình Giang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Hưng Thịnh) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 2 | Đ ấ t ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc xã Hưng Th ị nh) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 3 | Đất ven đường t ỉ nh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ thửa đất s ố 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 đến hết th ử a đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 4 | Đất thuộc Khu dân cư trung tâm thương mại Tây Bắc | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38 mới (từ Cầu Sặt đến Đài tư ở ng niệm) | 6.300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 6 | Đất ven đường t ỉ nh 392 (đoạn thuộc các xã Tráng Liệt) | 6.300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 7 | Khu d â n cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học | 6.300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 8 | Đất ven đường t ỉ nh 394 thuộc xã Long Xuyên (đoạn từ chân cầu Cậy đến cây xăng Đắc Ngân) | 6.300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 9 | Đất ven Quốc lộ 38 mới (từ Đài tư ở ng niệm đến hết xã Thúc Kháng) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 10 | Đất ven đường t ỉ nh 394 đoạn thuộc xã Thái Học và xã Hồng Khê | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 11 | Đất ven Quốc lộ 38 (từ ngã 5 mới đến Khu dân cư Toàn Gia thuộc xã Tráng Liệt) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ th ử a đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 đến hết cống thôn Sồi Cầu) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 14 | Đ ấ t ven Quốc lộ 38 (đoạn từ Khu dân cư Toàn Gia đến c ố ng Tranh thuộc xã Tráng Liệt và xã Thúc Kháng) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 15 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 16 | Đ ấ t thuộc Khu dân cư xã Tráng Liệt (đoạn từ c ố ng Cầu Vồng đế n cụm làng nghề xã) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 17 | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 18 | Đất ven đường t ỉ nh 394 (đoạn thuộc c á c xã: Tân Việt, Hồng Khê) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 19 | Đất ven đường tỉnh 395 (từ cây Xăng Đắc Ngân đến hết địa phận xã Long Xuyên) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 20 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 21 | Đ ất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc các xã Tráng Liệt, Vĩnh Tuy) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 22 | Đ ất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã: Bình Minh, Tân Hồng) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 23 | Đ ất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc xã Hùng Thắng) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 24 | Đất ven đường t ỉ nh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ cống thôn Sồi Cầu đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 25 | Đ ất thuộc Khu dân cư xã Tráng Liệt (đoạn còn lại ven thị trấn K ẻ Sặt) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 26 | Đất ven đường t ỉ nh 395 (đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Vi ệ t) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 27 | Đ ất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã: Thúc K háng, Thái Dư ơn g) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 28 | Đất ven đường tỉnh 395 (từ đường 394 đi đập Bá Thủy thuộc địa phận xã Long Xuyên) | 2.800 | 1.400 | 1.120 | 840 | 700 | 560 |

| 29 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

6. Huyện Gia Lộc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | V ị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân (đoạn từ ngã tư Gia Lộc đ ế n giáp đất thị trấn Gia Lộc) | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 4.200 | 3.500 | 2.800 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh) | 12.600 | 5.600 | 5.040 | 3.780 | 3.150 | 2.520 |

| 3 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu) | 12.600 | 5.600 | 5.040 | 3.780 | 3.150 | 2.520 |

| 4 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân) | 10.500 | 5.250 | 4.200 | 3.150 | 2.660 | 2.100 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38B thuộc xã Gia Tân (đoạn từ ngã tư Gia Lộc đến giáp Kho bạc huyện mới) | 10.500 | 5.250 | 4.200 | 3.150 | 2.660 | 2.100 |

| 6 | Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc | 10.500 | 5.250 | 4.200 | 3.150 | 2.660 | 2.100 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) | 7.700 | 3.850 | 3.080 | 2.310 | 1.960 | 1.540 |

| 8 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 9 | Đất ven đường tỉ nh 395 (đoạn thuộc xã Gia Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 10 | Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 11 | Đất ven Quốc lộ 38B đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn còn lại) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 14 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Đức Xương) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 15 | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 16 | Đ ất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

7. Huyện Nam Sách

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuy ế n đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 2 | Đất ven đường gom Quốc lộ 37 đoạn thuộc Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã An Lâm) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 4 | Đất tiếp giáp đường mặt cắt Bn = 30m thuộc Khu dân cư Thanh Quang-Quốc Tuấn (đoạn nối từ thôn Lương Gián đi ra Quốc lộ 37) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 5 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (đoạn giáp thị trấn Nam Sách đến U BND xã Nam Trung) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 6 | Đất ven đường 5B (từ giáp thị tr ấ n Nam S á ch đ ế n cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 7 | Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 9 | Đ ấ t ven các trục đường thuộc KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng (đường giáp kênh trung Thủy nông) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 10 | Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 11 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong đến hết xã Thái Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 12 | Đất thuộc đường nội bộ còn lại thuộc KDC Thanh Quang - Quốc Tuấn (Bn=7,5m) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 13 | Các đường còn lại tr ong Khu dân cư Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 14 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn qua xã An Lâm huyện Nam Sách) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 15 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn qua các x ã Phú Điền, Cộng Hòa, huyện Nam Sách) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 | 560 | 420 |

| 16 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

8. Huyện Thanh Hà

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | V ị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An đ ế n Đài Liệt sỹ huyện) | 9.800 | 4.900 | 3.920 | 2.940 | 2.450 | 1.960 |

| 2 | Đ ấ t ven đường t ỉ nh 390 (đoạn từ ngã 3 nhà máy nước đến khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà (thuộc các xã Tân An, Thanh Hải) | 8.400 | 4.200 | 3.360 | 2.520 | 2.100 | 1.680 |

| 3 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy) | 6.300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 390B (đoạn thuộc xã Cẩm Chế) | 6 . 300 | 3.150 | 2.520 | 1.890 | 1.610 | 1.260 |

| 5 | Đường t ỉ nh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 390B (thuộc địa bàn các xã Hồng Lạc, Việt Hồng) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 9 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (đoạn thuộc xã Thanh Bính, Hợp Đức và đoạn từ trường THPT Hà Đông đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 10 | Đất ven đường t ỉ nh 390 thuộc xã Thanh An | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 11 | Đất ven đư ờn g t ỉ nh 390 còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 | 560 | 420 |

| 12 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

9. Huyện Kim Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia) | 8.400 | 3.500 | 3.360 | 2.520 | 2.100 | 1.680 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 388 (đoạn thuộc xã Kim Anh) | 7.000 | 3.500 | 3.080 | 2.310 | 1.960 | 1.540 |

| 3 | Đ ấ t ven Quốc lộ 5 (đoạn phía Bắc Quốc lộ 5 A thuộc huyện Kim Thành) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 389 (đoạn thuộc các xã Cộng Hòa) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 6 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn thuộc các xã Ngũ Phúc, Tam Kỳ, Bình Dân và đoạn còn lại thuộc | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 7 | Đất ven đường t ỉ nh 389 (đoạn thuộc các xã Thượng Vũ) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 8 | Đất ven Quốc lộ 5A (phía Nam Quốc lộ 5A đoạn thuộc huyện Kim Thành) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 9 | Đường 5B (đoạn từ ngã ba đư ờn g 389 đến giáp Khu công nghiệp Lai Vu) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 10 | Ven đường tỉnh 390E (đoạn thuộc xã Kim Tân, Kim Đính), | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 11 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

10. Huyện Ninh Giang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường ĐH 01 (đoạn từ thị trấn Ninh Giang đến cống Tây) | 9.800 | 4.900 | 3.920 | 2.940 | 2.450 | 1.960 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An) | 8.400 | 4.200 | 3.360 | 2.520 | 2.100 | 1.680 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Ứng Hòe) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 4 | Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 5 | Đ ấ t ven đường ĐH 01 còn lại (đoạn từ c ố ng Tây đến Quốc lộ 37 mới). | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 6 | Đất ven đường trục B ắ c - Nam | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 37 mới (đoạn từ đường ĐH 01 đến cấu Chanh) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 8 | Đất ven đường t ỉ nh 392 thuộc địa bàn xã Nghĩa An (đoạn từ Quốc lộ 37 đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 9 | Đất ven đường tỉnh 396 (đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 10 | Đất thuộc Khu dân cư b ế n xe cũ (khu B, khu C) có mặt cắt đ ường Bn > 13,5m thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thuộc xã Đồng Tâm | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 11 | Đ ấ t ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc Tân Hư ơ ng; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 12 | Đất ven đường t ỉ nh 396 (đoạn còn lại) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 13 | Đất ven đường t ỉ nh 396B | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 14 | Đất ven đường t ỉ nh 396C (đoạn thuộc xã Tân Hư ơ ng) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 15 | Đất ven đường t ỉ nh 392 (đoạn thuộc xã Vạn Phúc) | 2.800 | 1.400 | 1.120 | 840 | 700 | 560 |

| 16 | Đất ven đường t ỉ nh 396C (đoạn còn lại) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 | 560 | 420 |

| 17 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

11. Huyện Thanh Miện

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuy ế n đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Ven đường tỉnh 392 đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (đoạn từ nối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tư ở ng niệm Nguyễn Lương Bằng) | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | 1.400 |

| 2 | Đ ấ t thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 3 | Ven đường tỉnh 392 đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 5 | Đất ven Qu ố c lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Th ắ ng) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Tiền Phong) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.050 | 910 | 700 |

| 8 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

12. Huyện Tứ Kỳ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ) | 5.600 | 2.800 | 2.240 | 1.680 | 1.400 | 1.120 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn các xã Đại Sơn, Quang Phục, Văn Tố, Cộng Lạc, Tiên Động) | 4.900 | 2.450 | 1.960 | 1.470 | 1.260 | 980 |

| 5 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.050 | 840 |

| 6 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.750 | 980 | 700 | 560 | 420 | 350 |

Bảng 2. Đất thương mại, dịch vụ tại các vị trí còn lại ở nông thôn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| Vị trí đất | Xã đồng bằng | | | | | |

||||||||

| | Nhóm 1 | | | Nhóm 2 | | |

| | KV1 | KV2 | KV3 | KV1 | KV2 | KV3 |

| 1 | 1.575 | 945 | 700 | 784 | 455 | 385 |

| 2 | 945 | 630 | 560 | 560 | 350 | 315 |

| 3 | 700 | 455 | 385 | 385 | 315 | 245 |

| 4 | 560 | 385 | 315 | 280 | 245 | 224 |

| 5 | 385 | 315 | 280 | 245 | 224 | 210 |

| Vị trí đất | Xã miền núi | | | | | |

| | Nhóm 1 | | | Nhóm 2 | | |

| | KV1 | KV2 | KV3 | KV1 | KV2 | KV3 |

| 1 | 945 | 455 | 350 | 455 | 385 | 315 |

| 2 | 630 | 350 | 280 | 350 | 315 | 224 |

| 3 | 385 | 315 | 245 | 280 | 224 | 210 |

| 4 | 315 | 245 | 210 | 224 | 210 | 196 |

| 5 | 245 | 210 | 196 | 210 | 196 | 189 |

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ) (Kèm theo Nghị quyết số: 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh Hải Dương)

Bảng 1. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư

1. Thành phố Hải Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.700 | 2.280 | 1.800 |

| 2 | Đ ấ t ven tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc các xã An Thượng) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 3 | Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Quyết Th ắ ng | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 4 | Đất ven đường t ỉ nh 391 (đoạn thuộc địa bàn xã Ngọc S ơ n) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 5 | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Xuyên) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 6 | Đ ấ t ven đường tỉnh 390 (thuộc địa bàn xã Tiên Tiến) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 7 | Đất ven tỉnh lộ 390 (đoạn còn lại thuộc thành phố Hải Dư ơ ng) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 8 | Đất nằm giáp trục đường chính của các thôn thuộc xã An Thượng: Thôn Chùa Thượng: Từ nhà ông Cư ơn g (thửa số 21, tờ BĐĐC số 13) đến nhà ông Trịnh (thửa s ố 9, tờ BĐĐC s ố 12); Thôn Đồng: Từ nhà ông Hưng (thửa số 68, tờ BĐĐC số 17) đến nh à ông Bắc (thửa s ố 87, tờ BĐĐC số 16); Thôn Tiền: Từ nhà ông Hiệu (thửa số 48, tờ BĐĐC số 22) đến nhà ông Cành (thửa s ố 19, tờ BĐĐC số 23), từ nhà ô ng Thiết (th ử a số 88, tờ BĐĐC số 22) đến nhà bà Ý (th ử a số 85, tờ BĐĐC số 23), từ nhà ông Dũng (thửa số 17, tờ BĐĐC số 24) đến nhà ông Ngọ (thửa s ố 18, tờ BĐĐC số 25), từ nhà ông Mãi (thửa số 53, tờ BĐĐC số 24) đến nhà bà Tách (thửa s ố 61, tờ BĐĐC s ố 25); Thôn Trác Châu: Từ nhà ông Biện (thửa s ố 37, t ờ BĐĐC s ố 39) đến nhà ông Tác (thửa số 19, tờ BĐĐC s ố 23), từ nhà ông Nam (thửa số 67, tờ BĐĐC số 40) đến nhà bà Liền (thửa s ố 3, t ờ BĐĐC s ố 32), từ nhà bà Lận (th ử a số 56, tờ BĐĐC số 40) đến nhà ông Thao (th ử a s ố 20, tờ BĐĐC số 33), từ nhà ông Kiên (thửa số 35, tờ BĐĐC số 41) đến nhà ông Tiến (thửa số 36, tờ BĐĐC số 34), từ nhà ông Tuyến (thửa s ố 9, tờ BĐĐC s ố 35) đến nhà ông Nghi (thửa số 100, tờ BĐĐC s ố 32) | 2.100 | 1.080 | 840 | 660 | 540 | 420 |

| 9 | Đất thuộc các khu vực còn lại của các xã: An Thượng và các xã còn lại của thành phố Hải Dương | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

2. Thành phố Chí Linh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đư ờng | V ị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 2 | Đ ấ t ven đường t ỉ nh 398 (đoạn thuộc xã Hoàng Hoa Thám) | 1.800 | 900 | 720 | 540 | 480 | 360 |

| 3 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

3. Thị xã Kinh Môn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven t ỉ nh lộ 389 thuộc các xã Quang Thành | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 2 | Đất ven tỉnh lộ 389B (đoạn thuộc các xã Thượng Qu ậ n, Hiệp Hòa, Quang Thành) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 3 | Đất ven t ỉ nh lộ 389 đoạn thuộc các xã: Lê Ninh, Bạch Đằng, Thăng Long | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 4 | Đất ven đường huyện còn lại | 2.400 | 1.200 | 960 | 720 | 600 | 480 |

4. Huyện Cẩm Giàng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường 195B (đoạn từ ngã tư Ghẽ đến bệnh viện đa khoa hu y ện Cẩm Giàng) | 7 . 200 | 3.600 | 2.880 | 2.160 | 1.800 | 1.440 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 5 thuộc đi ể m dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ đến Công ty que hàn Vi ệ t Đức) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh đến hết thôn Đông Giao, xã Lương Đi ề n) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 4 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã C ẩ m Đi ề n) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 5 | Đất nằm tiếp giáp đường trục chính c ổ ng khu ph ố Thương mại - Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (tiếp gi á p QL5) đ ế n vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu ph ố TM-DV Ghẽ | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 6 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên) | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến chợ Ghẽ thuộc xã Tân Trường v à đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 8 | Đất ven đường 194C (đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 9 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 10 | Đ ấ t ven Quốc lộ 38 (đoạn từ đường s ắ t đ ế n h ế t trụ sở UBND xã N gọ c Liên) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 11 | Đất ven đường 195B (đoạn từ XN khai thác công trình thủy lợi đến lối rẽ vào xã Kim Giang - hết thôn Chi Khê xã Tân Trường) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 12 | Đất ven đường Tân Trường - Cẩm Đông (đoạn từ ngã tư Ghẽ xã Tân Trường đ ế n h ế t trường Ti ể u học xã T â n Trường) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 13 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Cẩm H ư ng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 14 | Đất ven đường 194C (đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 15 | Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) tr ong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 16 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các x ã Cao An, C ẩ m Vũ, Cẩm Đông) | 3.300 | 1.620 | 1.320 | 1.020 | 840 | 660 |

| 17 | Đất thuộc điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 18 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng) | 2.700 | 1.500 | 1.080 | 840 | 660 | 540 |

| 19 | Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An) | 2.400 | 1.200 | 960 | 720 | 600 | 480 |

| 20 | Đ ấ t ven đường t ỉ nh 394C (đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đền Bia đ ế n Bưu điện xã Cẩm Văn) | 2.400 | 1.200 | 960 | 720 | 600 | 480 |

| 21 | Đất ven đường tỉnh 394C đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng | 1.800 | 900 | 720 | 540 | 480 | 360 |

| 22 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

5. Huyện Bình Giang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Hưng Thịnh) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc xã Hưng Thịnh) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 3 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 đ ế n hết thửa đất số 22, tờ b ả n đồ 09, t ỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Ph ủ ) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 4 | Đất thuộc Khu dân cư trung tâm thương mại Tây Bắc | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38 mới (từ Cầu Sặt đến Đài tư ở ng niệm) | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc các xã Tráng Liệt) | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 7 | Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 394 thuộc xã Long Xuyên (đoạn từ chân cầu Cậy đến cây xăng Đắc Ngân) | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 9 | Đ ấ t ven Quốc lộ 38 mới (từ Đài tư ở ng niệm đến hết xã Thúc Kháng) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 10 | Đất ven đường tỉnh 394 đoạn thuộc xã Thái Học và xã Hồng Khê | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 11 | Đất ven Quốc lộ 38 (từ ngã 5 mới đến Khu dân cư Toàn Gia thuộc xã Tráng Liệt) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 12 | Đất ven đường t ỉ nh 392 (đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ th ử a đất s ố 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 đến hết cống thôn Sồi Cầu) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 14 | Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn từ Khu dân cư Toàn Gia đ ế n cống Tranh thuộc xã Tráng Liệt và xã Thúc Kháng) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 15 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 16 | Đất thuộc Khu dân cư xã Tráng Liệt (đoạn từ cống C ầ u Vồng đến cụm làng nghề xã) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 17 | Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 18 | Đất ven đường t ỉ nh 394 (đoạn thuộc các xã: Tân Việt, Hồng Khê) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 19 | Đất ven đường t ỉ nh 395 (từ cây Xăng Đắc Ngân đ ế n h ế t địa phận xã Long Xuyên) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 20 | Đ ấ t ven đường t ỉ nh 392 (đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 21 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc các xã Tráng Liệt, Vĩnh Tuy) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 22 | Đất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã: Bình Minh, Tân Hồng) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 23 | Đất ven đường t ỉ nh 395 (đoạn thuộc xã Hùng Thắng) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 24 | Đ ấ t ven đường tỉnh 392 thuộc xã Thái Học (đoạn từ cống th ô n Sồi Cầu đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 25 | Đ ấ t thuộc Khu dân cư xã Tráng Liệt (đoạn còn lại ven thị trấn Kẻ Sặt) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 26 | Đ ấ t ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 27 | Đ ất ven đường tỉnh 394 (đoạn thuộc các xã: Thúc Kháng, Thái Dư ơn g) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 28 | Đ ất ven đường t ỉ nh 395 (từ đường 394 đi đập Bá Thủy thuộc địa phận xã Long Xuyên) | 2.400 | 1.200 | 960 | 720 | 600 | 480 |

| 29 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

6. Huyện Gia Lộc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | V ị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân (đoạn từ ngã tư Gia Lộc đến giáp đất thị trấn Gia Lộc) | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 2.400 |

| 2 | Đ ấ t ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh) | 10.800 | 4.800 | 4.320 | 3.240 | 2.700 | 2.160 |

| 3 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu) | 10.800 | 4.800 | 4.320 | 3.240 | 2.700 | 2.160 |

| 4 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn còn lại thuộc x ã Gia Tân) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.280 | 1.800 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38B thuộc xã Gia Tân (đoạn từ ng ã tư Gia Lộc đến giáp Kho bạc huyện mới) | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.280 | 1.800 |

| 6 | Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 2.280 | 1.800 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) | 6.600 | 3.300 | 2.640 | 1.980 | 1.680 | 1.320 |

| 8 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 9 | Đất ven đường t ỉ nh 395 (đoạn thuộc xã Gia Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 10 | Đ ấ t ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 11 | Đất ven Quốc lộ 38B đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn còn lại) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 14 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Đức Xương) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 15 | Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 16 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

7. Huyện Nam Sách

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | V ị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 2 | Đất ven đường gom Quốc lộ 37 đoạn thuộc Khu d â n cư Thanh Quang - Quốc Tuấn | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã An Lâm) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 4 | Đất tiếp giáp đ ường mặt c ắ t Bn = 30m thuộc Khu dân cư Thanh Quang-Quốc Tuấn (đoạn nối từ thôn Lương Giản đi ra Quốc lộ 37) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 5 | Đ ấ t ven đường tỉnh 390 (đoạn giáp thị trấn Nam Sách đến U BND xã Nam Trung) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 6 | Đất ven đường 5B (từ giáp thị trấn Nam Sách đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 7 | Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 9 | Đất ven các trục đường thuộc KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng (đường giáp kênh Trung Thủy nông) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 10 | Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 11 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong đến hết xã Thái Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 12 | Đất thuộc đường nội bộ còn lại thuộc KDC Thanh Quang - Quốc Tuấn (Bn=7,5m) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 13 | Các đường còn lại trong Khu dân cư Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 14 | Đ ấ t ven huyện lộ 5B (đoạn qua xã An Lâm huyện Nam Sách) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 15 | Đất ven huyện lộ 5B (đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa, huyện Nam Sách) | 1.800 | 900 | 720 | 540 | 480 | 360 |

| 16 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

8. Huyện Thanh Hà

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An đến Đài Liệt sỹ huyện) | 8.400 | 4.200 | 3.360 | 2.520 | 2.100 | 1.680 |

| 2 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (đoạn từ ngã 3 nhà máy nước đến khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà (thuộc các xã Tân An, Thanh Hải) | 7.200 | 3.600 | 2.880 | 2.160 | 1.800 | 1.440 |

| 3 | Đ ấ t ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá đến ngã ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy) | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 390B (đoạn thuộc xã C ẩ m Chế) | 5.400 | 2.700 | 2.160 | 1.620 | 1.380 | 1.080 |

| 5 | Đường t ỉ nh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 6 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 7 | Đất ven đường t ỉ nh 390B (thuộc địa bàn các xã Hồng Lạc, Việt Hồng) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 8 | Đất ven đường t ỉ nh 390 (đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 9 | Đất ven đường tỉnh 390 (đoạn thuộc xã Thanh Bính, Hợp Đức và đoạn từ trường THPT Hà Đông đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 10 | Đất ven đường tỉnh 390 thuộc xã Thanh An | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 11 | Đất ven đường tỉnh 390 còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 540 | 480 | 360 |

| 12 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

9. Huyện Kim Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia) | 7.200 | 3.000 | 2.880 | 2.160 | 1.800 | 1.440 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 388 (đoạn thuộc xã Kim Anh) | 6.000 | 3.000 | 2.640 | 1.980 | 1.680 | 1.320 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 5 (đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A thuộc huyện Kim Thành) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 4 | Đất ven đường t ỉ nh 389 (đoạn thuộc các xã Cộng Hòa) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn qua khu dân c ư xã Kim Đính) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 6 | Đất ven Quốc lộ 17B (đoạn thuộc các xã Ngũ Phúc, Tam Kỳ, B ì nh Dân và đoạn còn lại thuộc | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 389 (đoạn thuộc các xã Thượng Vũ) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 8 | Đất ven Quốc lộ 5A (phía Nam Quốc lộ 5A đoạn thuộc huyện Kim Thành) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 9 | Đường 5B (đoạn từ ngã ba đường 389 đến giáp Khu công nghiệp Lai Vu) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 10 | Ven đường tỉnh 390E (đoạn thuộc xã Kim Tân, Kim Đính), | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 11 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

10. Huyện Ninh Giang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đư ờ ng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven đường ĐH 01 (đoạn từ thị tr ấ n Ninh Giang đến cống Tây) | 8.400 | 4.200 | 3.360 | 2.520 | 2.100 | 1.680 |

| 2 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An) | 7.200 | 3.600 | 2.880 | 2.160 | 1.800 | 1.440 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Ứng Hòe) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 4 | Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 5 | Đất ven đường ĐH 01 còn lại (đoạn từ cống Tây đến Quốc lộ 37 mới). | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 6 | Đất ven đường trục Bắc - Nam | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 7 | Đất ven Quốc lộ 37 mới (đoạn từ đường ĐH 01 đ ế n c ầ u Tranh | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 8 | Đất ven đường tỉnh 392 thuộc địa bàn xã Nghĩa An (đoạn từ Quốc lộ 37 đ ế n giáp địa phận huyện Tứ Kỳ) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 9 | Đất ven đường t ỉ nh 396 (đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 10 | Đất thuộc Khu dân cư bến xe cũ (khu B, khu C) có mặt c ắ t đường Bn > 13,5m thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thuộc xã Đồng Tâm | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 11 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 12 | Đất ven đường tỉnh 396 (đoạn còn lại) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 13 | Đất ven đường tỉnh 396B | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 14 | Đất ven đường tỉnh 396C (đoạn thuộc xã Tân Hương) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 15 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Vạn Phúc) | 2.400 | 1.200 | 960 | 720 | 600 | 480 |

| 16 | Đất ven đường tỉnh 396C (đoạn còn lại) | 1.800 | 900 | 720 | 540 | 480 | 360 |

| 17 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

11. Huyện Thanh Miện

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đ ường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Ven đường tỉnh 392 đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (đoạn từ nối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tư ở ng niệm Nguyễn Lương Bằng) | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.500 | 1.200 |

| 2 | Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 3 | Ven đường tỉnh 392 đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 4 | Đ ấ t ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 5 | Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 6 | Đất ven đ ường tỉnh 392 (đoạn thuộc x ã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 7 | Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua c á c xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Tiền Phong) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | 780 | 600 |

| 8 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

12. Huyện Tứ Kỳ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| STT | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |

|||||||||

| 1 | Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 2 | Đất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa b à n các xã Hưng Đạo v à Nguyên Giáp) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 3 | Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ) | 4.800 | 2.400 | 1.920 | 1.440 | 1.200 | 960 |

| 4 | Đất ven đường tỉnh 391 (đoạn thuộc địa bàn các xã Đại Sơn, Quang Phục, Văn Tố, Cộng Lạc, Tiên Động) | 4.200 | 2.100 | 1.680 | 1.260 | 1.080 | 840 |

| 5 | Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức) | 3.600 | 1.800 | 1.440 | 1.080 | 900 | 720 |

| 6 | Đất ven đường huyện còn lại | 1.500 | 840 | 600 | 480 | 360 | 300 |

Bảng 2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại các vị trí còn lại ở nông thôn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| Vị trí đất | Xã đ ồ ng bằng | | | | | |

||||||||

| | Nhóm 1 | | | Nhóm 2 | | |

| | KV1 | KV2 | KV3 | KV1 | KV2 | KV3 |

| 1 | 1.350 | 810 | 600 | 672 | 390 | 330 |

| 2 | 810 | 540 | 480 | 480 | 300 | 270 |

| 3 | 600 | 390 | 330 | 330 | 270 | 210 |

| 4 | 480 | 330 | 270 | 240 | 210 | 192 |

| 5 | 330 | 270 | 240 | 210 | 192 | 180 |

| Vị trí đất | Xã miền núi | | | | | |

| | Nhóm 1 | | | Nhóm 2 | | |

| | KV1 | KV2 | KV3 | KV 1 | KV2 | KV3 |

| 1 | 810 | 390 | 300 | 390 | 330 | 270 |

| 2 | 540 | 300 | 240 | 300 | 270 | 192 |

| 3 | 330 | 270 | 210 | 240 | 192 | 180 |

| 4 | 270 | 210 | 180 | 192 | 180 | 168 |

| 5 | 210 | 180 | 168 | 180 | 168 | 162 |

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ (Kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| Số TT | Vị trí đất, khu vực đất | Mức giá bình quân |

||||

| 1 | Ven Quốc lộ 5 ( đoạn trong thành ph ố Hải Dư ơn g); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc địa bàn thành ph ố Hải Dư ơn g); Ven đường Ngô Quyền thuộc địa bàn thành phố Hải Dương | 1.400 |

| 2 | Ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc địa bàn các huyện: Thanh Hà, Cẩm Giàng và Bình Giang); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Gia Lộc); Ven các tuyến đường còn lại thuộc địa bàn thành ph ố Hải Dương | 1.100 |

| 3 | Ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc huyện Kim Thành); Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng và xã Hưng Thịnh, huyện Bình Giang); Quốc lộ 18. | 900 |

| 4 | Ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Ngọc Liên, huyện C ẩ m Giàng và xã Tr à ng Liệt, huyện Bình Giang); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Nam Sách); Quốc lộ 38B (đoạn thuộc xã Phương Hưng, xã Quang Minh, huyện Gia Lộc); Tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc Khu Cầu Gỗ xã Phương Hưng, huyện Gia Lộc). | 850 |

| 5 | Ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã: Lương Điền, Cẩm Điền, Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng và đoạn thuộc xã: Thúc Kháng, H ư ng Thịnh, huyện Bình Giang); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc thành ph ố Ch í Linh), Quốc lộ 38B (đoạn thuộc các xã: Toàn Th ắ ng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Đức Xương, huyện Gia Lộc và đoạn thuộc các xã: Tứ Cường, Cao Th ắ ng, Hùng Sơn, huyện Thanh Miện); Tỉnh lộ 392 (đoạn thuộc xã Thái Học, huyện Bình Giang); Tỉnh lộ 394; Đất ven tỉnh lộ 392 (đoạn qua xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện) | 800 |

| 6 | Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Ninh Giang); Quốc lộ 17B (đoạn thuộc huyện Kim Thành và thị xã Kinh Môn); Tỉnh lộ 390 ( đoạn thuộc huyện Nam Sách, huyện Thanh Hà); Tỉnh lộ 395 ( đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ, Gia Lộc và Bình Giang); Tỉnh lộ 389 ( đoạn thuộc huyện Kim Thành và thị xã K i nh Môn); Tỉnh lộ 391 ( đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ); Tỉnh lộ 392 ( đoạn thuộc các xã: Nhân Quy ề n, Bình Minh, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hồng, Tr à ng Liệt, Tân Hồng, huyện Bình Giang và xã Ngũ Hùng, xã Thanh Giang, huyện Thanh Miện) | 700 |

| 7 | Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại. | 600 |

| 8 | Các khu vực ven các đường huyện lộ. | 550 |

| 9 | Các vùng nông thôn còn lại tại các xã đồng bằng. | 400 |

| 10 | Các vùng nông thôn còn lại tại các xã miền núi. | 350 |

Trường hợp hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, chưa hoàn chỉnh hoặc chưa có hạ tầng thì cho phép áp dụng giá đất bằng 80% giá đất vị trí tương ứng trong bảng giá đất (Không áp dụng cho vị trí thuê đất giáp đường giao thông chính có tên trong bảng giá đất của tỉnh).

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, LÀNG NGHỀ (Kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

| Số TT | V ị trí đất, khu v ự c đất | Mức g i á bình quân |

||||

| 1 | Ven Quốc lộ 5 (đoạn trong thành phố Hải Dương), Quốc lộ 37 (đoạn thuộc địa bàn thành ph ố Hải Dương) ; Ven đường Ngô Quyền (thuộc địa bàn thành ph ố Hải Dương). | 1.200 |

| 2 | Ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc địa bàn các huyện: Thanh Hà, Cẩm Giàng và Bình Giang) ; Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Gia Lộc); Ven các tuyến đường còn lại thuộc địa bàn thành phố Hải Dương. | 945 |

| 3 | Ven Qu ố c lộ 5 (đoạn thuộc huyện K i m Thành) ; Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng và xã Hưng Thịnh, huyện Bình Giang) ; Quốc lộ 18A. | 770 |

| 4 | Ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Ngọc Liên, huyện Cẩm Giàng và xã Tráng Liệt, huyện Bình Giang) ; Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Nam Sách); Quốc lộ 38B ( đoạn thuộc xã Phương Hưng, xã Quang Minh, huyện Gia Lộc) ; Tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc Khu Cầu Gỗ xã Phương Hưng, huyện Gia Lộc). | 730 |

| 5 | Ven Quốc lộ 38A (đoạn thuộc xã: Lương Điền, Cẩm Điền, Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng và đoạn thuộc xã: Thúc Kh á ng, Hưng Thịnh, huyện Bình Giang) ; Quốc lộ 37 (đoạn thuộc thành ph ố Ch í L i nh), Quốc lộ 38B (đoạn thuộc các xã: Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đ ồ ng Quang, Đức Xương, huyện Gia Lộc và đoạn thuộc các xã: Tứ Cường, Cao Th ắ ng, Hùng Sơn, huyện Thanh Miện); Tỉnh lộ 392 (đoạn thuộc xã Thái Học, huyện Bình Giang); Tỉnh lộ 394; Đất ven tỉnh lộ 392 (đoạn qua xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện) | 690 |

| 6 | Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ, huyện Ninh Giang); Quốc lộ 17B (đoạn thuộc huyện Kim Thành và thị xã K i nh Môn); Tỉnh lộ 390 (đoạn thuộc huyện Nam Sách, huyện Thanh Hà); Tỉnh lộ 395 ( đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ, Gia Lộc và Bình Giang); Tỉnh lộ 389 ( đoạn thuộc huyện Kim Thành và thị xã Kinh Môn); Tỉnh lộ 391 ( đoạn thuộc huyện Tứ Kỳ); Tỉnh lộ 392 ( đoạn thuộc các xã: Nhân Quyền, Bình M i nh, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hồng, Tr à ng Liệt, Tân Hồng, huyện Bình Giang và xã Ngũ Hùng, xã Thanh Giang, huyện Thanh Miện). | 600 |

| 7 | Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại. | 515 |

| 8 | Các khu vực ven các đường huyện lộ. | 470 |

| 9 | Các vùng nông thôn còn lại tại các xã đồng bằng . | 345 |

| 10 | Các vùng nông thôn còn lại tại các xã miền núi. | 300 |

Trường hợp hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề chưa hoàn chỉnh hoặc chưa có hạ tầng thì cho phép áp dụng giá đất bằng 80% giá đất vị trí tương ứng trong bảng giá đất (Không áp dụng cho vị trí thuê đất giáp đường giao thông chính có tên trong bảng giá đất của tỉnh).

4 điều

Trích dẫn văn bản này

NGHỊ QUYẾT Về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-140247

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com