Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2019./.
CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC
BỐ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ VỐN NSTW NĂM 2020 CHO CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN SỬ DỤNG DỰ PHÒNG CHUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020, KHOẢN VỐN 10.000 TỶ ĐỒNG TỪ NGUỒN ĐIỀU CHỈNH GIẢM NGUỒN VỐN DỰ KIẾN BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN THUỘC ĐỀ ÁN DI DỜI DÂN CƯ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG KHU VỰC I KINH THÀNH HUẾ
ĐVT: Triệu đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Th. Gian KC-HT | Quyết định đầu tư; QĐ phê duyệt chủ trương đầu tư | | | Bổ sung kế hoạch 2016-2020 | | | | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | Số QĐ; ngày/ tháng/ năm | Tổng mức đầu tư | | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | | | Tổng số | Tr. đó: NSTW | | NS Trung ương | Vay kho bạc | NS tỉnh bổ sung | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | 4.371.863 | 2.992.077 | 1.985.000 | 1.285.000 | 200.000 | 500.000 | 942.500 | |
| | | | | | | | | | | | | |
| A | VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | 3.615.269 | 2.992.077 | 1.285.000 | 1.285.000 | 0 | 0 | 942.500 | |
| A.1 | Dự án sử dụng nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | | | | 3.175.180 | 2.551.988 | 1.200.000 | 1.200.000 | | | 900.000 | |
| I | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng | | | | 3.175.180 | 2.551.988 | 1.200.000 | 1.200.000 | | | 900.000 | |
| | Dự án nhóm B | | | | 3.175.180 | 2.551.988 | 1.200.000 | 1.200.000 | | | 900.000 | |
| 1 | Dự án Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh thành Huế(hợp phần tu bổ, tôn tạo và ĐB, GPMB và tái định cư) | Huế | 2016-2020 | 1918 ngày 14/9/2011 334 ngày 01/02/2019 | 2.503.192 | 1.880.000 | 800.000 | 800.000 | | | 800.000 | ĐB, GPMB giai đoạn I: 1.880 tỷ đồng |
| 2 | Đường cứu hộ cứu nạn thị trấn Phong Điền-Điền Lộc | P.Điền | 2012-2019 | 93 ngày 18/5/2017 157 ngày 19/01/2018 | 671.988 | 671.988 | 400.000 | 400.000 | | | 100.000 | |
| A.2 | Dự án sử dụng nguồn vốn 10.000 tỷ đồng điều chỉnh giảm nguồn vốn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia | | | | 440.089 | 440.089 | 85.000 | 85.000 | | | 42.500 | |
| I | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư | | | | 440.089 | 440.089 | 85.000 | 85.000 | | | 42.500 | |
| | Dự án nhóm B | | | | 440.089 | 440.089 | 85.000 | 85.000 | | | 42.500 | |
| 1 | Kè chống sạt sở bờ biển khu vực thôn An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, tỉnh TTH | P.Vang | 2014-2020 | 2178 ngày 25/10/2013 799 ngày 28/3/2019 | 100.089 | 100.089 | 15.000 | 15.000 | | | 15.000 | |
| 2 | Xử lý khẩn cấp khắc phục xói lở bờ biển Hải Dương và chỉnh trị luồng cảng Thuận An | P.Vang | 2019-2020 | 800 ngày 28/3/2019 | 150.000 | 150.000 | 25.000 | 25.000 | | | 25.000 | |
| 3 | Chuẩn bị đầu tư | | | | 190.000 | 190.000 | 45.000 | 45.000 | | | 2.500 | |
| - | Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ biển đoạn Phú Hải-Phú Diên | P.Vang | 2019-2020 | | 190.000 | 190.000 | 45.000 | 45.000 | | | 2.500 | |
| B | VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | 756.594 | 0 | 700.000 | 0 | 200.000 | 500.000 | 0 | |
| I | Dự án đền bù, giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ di dời khu vực I Kinh thành Huế | | | | 756.594 | 0 | 700.000 | 0 | 200.000 | 500.000 | 0 | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3) | Huế | 2019-2020 | 27 ngày 16/11/2019 | 131.685 | | 120.000 | | 100.000 | 20.000 | | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 4) | Huế | 2019-2020 | 28 ngày 16/11/2019 | 131.221 | | 120.000 | | 100.000 | 20.000 | | |
| 3 | Trường MN Hương Sơ (gđ1), TP Huế | Huế | 2019-2020 | 3103 ngày 03/12/2019 | 21.123 | | 20.000 | | | 20.000 | | |
| 4 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 5) | Huế | 2019-2020 | | 115.252 | | 110.000 | | | 110.000 | | |
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 6) | Huế | 2019-2020 | | 127.371 | | 120.000 | | | 120.000 | | |
| 6 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 7) | Huế | 2019-2020 | | 119.972 | | 110.000 | | | 110.000 | | |
| 7 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 8) | Huế | 2019-2020 | | 109.970 | | 100.000 | | | 100.000 | | |
| | | | | | | | | | | | | |