Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 977.220 | 100,00 | 977.220 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 901.562 | 92,26 | 892.159 | 91,30 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 277.504 | 28,40 | 282.713 | 28,93 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 76.434 | 7,82 | 86.703 | 8,87 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 23.808 | 2,44 | 21.000 | 2,15 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 11.969 | 1,22 | 15.000 | 1,53 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 52.627 | 5,39 | 65.703 | 6,72 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 201.070 | 20,58 | 196.010 | 20,06 |
| 1.1.2.1 | Đất trồng cây công nghiệp lâu năm | 195.115 | 19,97 | 178.860 | 18,30 |
| 1.1.2.2 | Đất trồng cây ăn quả | 3.773 | 0,39 | 15.000 | 1,53 |
| 1.1.2.3 | Đất trồng cây lâu năm khác | 2.181 | 0,22 | 2.150 | 0,22 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 622.295 | 63,68 | 606.295 | 62,04 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 248.102 | 25,39 | 363.377 | 37,18 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 215.844 | 22,09 | 323.581 | 33,11 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 27.253 | 2,79 | 33.680 | 3,45 |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 879 | 0,09 | 879 | 0,09 |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 4.126 | 0,42 | 5.238 | 0,54 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 262.791 | 26,89 | 160.652 | 16,44 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 245.927 | 25,17 | 135.087 | 13,82 |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 15.989 | 1,64 | 24.524 | 2,51 |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng | 307 | 0,03 | 307 | 0,03 |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 568 | 0,06 | 734 | 0,08 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 111.402 | 11,40 | 82.267 | 8,42 |
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 104.042 | 10,65 | 80.816 | 8,27 |
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | 7.300 | 0,75 | 1.390 | 0,14 |
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | 61 | 0,01 | 61 | 0,01 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.705 | 0,17 | 2.115 | 0,22 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 58 | 0,01 | 1.037 | 0,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 40.849 | 4,18 | 62.589 | 6,40 |
| 2.1 | Đất ở | 6.832 | 0,70 | 8.152 | 0,83 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.778 | 0,49 | 5.555 | 0,57 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.054 | 0,21 | 2.597 | 0,27 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.381 | 1,57 | 27.981 | 2,86 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 355 | 0,04 | 577 | 0,06 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.733 | 0,28 | 3.537 | 0,36 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 2442 | | 2966 | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 291 | | 571 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.042 | 0,11 | 4.105 | 0,42 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 234 | 0,02 | 1.120 | 0,11 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 483 | 0,05 | 1.014 | 0,10 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 42 | 0,00 | 800 | 0,08 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 284 | 0,03 | 1.171 | 0,12 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 11.251 | 1,15 | 19.761 | 2,02 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.811 | 0,90 | 13.668 | 1,40 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 705 | 0,07 | 1.703 | 0,17 |
| 2.2.4.3 | Đất dẫn chuyền năng lượng, truyền thông | 91 | 0,01 | 523 | 0,05 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 113 | 0,01 | 814 | 0,08 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 73 | 0,01 | 141 | 0,01 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 644 | 0,07 | 1.020 | 0,10 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 224 | 0,02 | 495 | 0,05 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 33 | 0,00 | 144 | 0,01 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 488 | 0,05 | 1.039 | 0,11 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 68 | 0,01 | 213 | 0,02 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 286 | 0,03 | 346 | 0,04 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.244 | 0,13 | 1.238 | 0,13 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 17.074 | 1,75 | 24.480 | 2,51 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 32 | 0,00 | 392 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 34.808 | 3,56 | 22.471 | 2,30 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 6.682 | 0,68 | | 0,00 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 28.005 | 2,87 | 22.350 | 2,29 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 121 | 0,01 | 121 | 0,01 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 21.838 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 16.002 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.142 |
| | Trong đó: chuyên trồng lúa nước | 1.335 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 10.860 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 5.836 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 3.485 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.261 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 19.782 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 235 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 137 |
| 2.3 | Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng | 2.370 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 5.840 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 709 |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 10.491 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 159 |
| | Trong đó: đất nghĩa trang, nghĩa địa | 159 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 40.126 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 17.251 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.316 |
| | Trong đó: chuyên trồng lúa nước | 1.314 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11.934 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 22.876 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 9.324 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 12.752 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 799 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 471 |
| 2.1 | Đất ở | 296 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 251 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 45 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 175 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ đến năm 2010 (ha) |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 12.337 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.832 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.047 |
| | Trong đó: Đất trồng lúa | 50 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 785 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.506 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.852 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.464 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 190 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lâm Đồng, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng xác lập ngày 28 tháng 7 năm 2006).