Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Hội đồng nhân dân tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, quân và dân trong tỉnh nêu cao tinh thần làm chủ, đoàn kết, nhất trí, phát huy những kết quả đạt được, huy động mọi nguồn lực, tạo chuyển biến đồng bộ và mạnh mẽ trên các lĩnh vực, phấn đấu thực hiện tốt nhất các nhiệm vụ kế hoạch năm 2020, hướng đến hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch 5 năm 2016 - 2020.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019./.
CHỦ TỊCH Lê TrườngLưu
| STT | Tên dự án đầu tư | Nhà đầu tư/chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quy mô đầu tư | Tổng mức đầu tư | Tiến độ đến 30/10/2019 |
|||||||||
| | Tổng số | | | | | 90,754,833 | |
| A | CÁC DỰ ÁN NGOÀI KCN, KKT | | | | | 21,695,649 | |
| I | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 | | | | | 5,826,755 | |
| A.1.1 | Nhà máy thủy điện Thượng Nhật | Công ty cổ phần Đầu tư Thủy điện Miền trung Việt Nam | Huyện Nam Đông | Quý III/2016 - Quý I/2018 | Công suất lắp máy: 7 MW | 259,880 | Thi công được 90% khối lượng. Tuy nhiên đang vướng mắc trong công tác GPMB |
| A.1.2 | Nhà máy thủy điện Rào Trăng 3 | Công ty cổ phần thủy điện Rào Trăng 3 | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Qúy II/2016 - Qúy IV/2018 | Công suất lắp máy 13 MW, điện lượng trung bình hàng năm 42,132x106 Kwh | 447,000 | Đã thi công 75% khối lượng |
| A.1.3 | Nhà máy Thủy điện Sông Bồ | Công ty cổ phần thủy điện Sông Bồ | Huyện A Lưới | Qúy III/2017 - Qúy III/2019 | Công suất lắp máy: 15 MW | 480,000 | Đã thi công 50% khối lượng |
| A.1.4 | Nhà máy điện mặt trời Phong Điền II | Công ty cổ phần Đầu tư Đoàn Sơn Thủy | Huyện Phong Điền | Qúy II/2018 - Qúy IV/2019 | | 1,365,000 | Đã thi công 75% khối lượng |
| A.1.5 | Dự án xây dựng nhà máy chế biến cát, bột thạch anh ít sắt chất lượng cao (Hue Premium Silica) | Công ty TNHH Premium Silica Huế | huyện Phong Điền | Gđ 1: 2018 -Quý II/2020 | 230.000 tấn sản phẩm/năm | 588,000 | Đang làm thủ tục thuê đất |
| A.1.6 | Trung Tâm tổ chức sự kiện và dịch vụ du lịch sen trắng | Công ty TNHH Sen Trắng Huế | Thành phố Huế | Giai đoạn 1: Quý II/2017-Quý II/2018 Giai đoạn 2: Quý II/2020-Quý IV/2022 | | 135,000 | Đã đưa vào hoạt động giai đoạn 1 quý I/2019. Đang tiếp tục triển khai giai đoạn 2 |
| A.1.7 | Khu nghỉ dưỡng nước khoáng nóng Mỹ An | Công ty CP du lịch Mỹ An | Huyện Phú Vang | Quý I/2018-Quý II/2019 | | 544,800 | Dự kiến hoàn thành Tháng 3/2020 |
| A.1.8 | Khu văn phòng và nhà ở lô LK3 | Công ty Cổ phần Bất động sản Minh Điền Vital | Thành phố Huế | 2015-2018 | | 602,005 | Thi công 80% khối lượng |
| A.1.9 | Khu ở căn hộ cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ, thương mại tại các lô TM2, OTM2, OTM4 & BT | Công ty cổ phần ANINVEST | Thành phố Huế | 2015-2023 | | 1,024,334 | Đã đầu tư hoàn thành một phần Khu đô thị và tiếp tục đầu tư theo quy hoạch được duyệt |
| A.1.10 | Công viên nghĩa trang tại phường Hương An, thị xã Hương Trà | Công ty Cổ phần VIF An Lộc | Thị xã Hương Trà | 2017-2019 | | 260,736 | Đang thực hiện thủ tục thuê đất |
| A.1.11 | Dự án phục dựng Thái Y Viện | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Việt Hưng | Thành phố Huế | 2017-2019 | | 120,000 | Đã cơ bản hoàn thành các thủ tục để triển khai xây dựng |
| II | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | | | | | 7,459,894 | |
| A.2.1 | Dự án Công viên biển và bảo tàng Huế (Hue Amusement & Beach Park) | Tập đoàn PSH | Huyện Phú Vang | 2017-2020 | | 1,100,000 | Đã hoàn thành GPMB, Đã khởi công ngày 21/9/2019 |
| A.2.2 | Dự án khu du lịch tại phường Hương Hồ | Công ty TNHH 01 TV Hue spirit Sanctuary | Thị xã Hương Trà | Quý IV/2017 Quý IV/2019 | | 205,000 | Đang GPMB, san lắp |
| A.2.3 | Khu phức hợp Thủy Vân - GĐ 1,2 | Công ty CP Apecland Huế | Thị xã Hương Thủy | 2015-2023 | | 1,593,974 | Đã cơ bản hoàn thành xây dựng Khu A, đang tiến hành san lấp mặt Khu B, Khu C |
| A.2.4 | Công viên nghĩa trang Vườn Địa Đàng | Công ty Cổ phần Nhật Tiến Huế | Thị xã Hương Thủy | 2018-2019 | 26 ha | 200,000 | Đang thực hiện thủ tục thuê đất |
| A.2.5 | Khu phức hợp du lịch nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái biển Hải Dương | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Việt Hưng | Thị xã Hương Trà | | | 2,000,000 | Đang thực hiện công tác GPMB, Quy hoạch 1/500 và ĐTM |
| A.2.6 | Khu du lịch Hàm Rồng | Công ty TNHH Hàm Rồng Phú Lộc Huế | Huyện Phú Lộc | Quý II/2019 Quý IV/2020 | | 205,000 | Đang làm thủ tục đầu tư xây dựng |
| A.2.7 | Trang trại lợn nái Nam Sơn | Công ty CP Lâm nghiệp 1-5 | Huyện Phong Điền | 2018-2020 | 32,5 ha | 139,611 | Đang san lấp mặt bằng |
| A.2.8 | Tổ hợp sản xuất, chế biến Nông sản hữu cơ tại thôn Đông Lái, xã Phong Thu, huyện Phong Điền | Công ty cổ phần Tập đoàn Quế Lâm | Huyện Phong Điền | 2018-2020 | 15 ha | 148,109 | Đang triển khai công tác bồi thường GPMB |
| A.2.9 | Trồng cam Kim Nguyên | Công ty cổ phần Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao Kim Nguyên | Huyện Nam Đông | 2018-2020 | 97 ha | 70,200 | Đang triển khai công tác bồi thường GPMB |
| A.2.10 | DA Tổ hợp KS Huế Square | Cty TNHH QT Luks | TP Huế | 2019-2021 | 997 m2 | 138,000 | Đang điều chỉnh quy hoạch |
| A.2.11 | NM xử lý rác thải SH Phú Sơn | Cty TNHH Năng lương MT EB | TX H.Thủy | 2019-2021 | 11,247 ha | 1,660,000 | Đang thực hiện thủ tục đầu tư và xây dựng |
| III | Các dự án khởi công mới năm 2020 | | | | | 8,409,000 | |
| A.3.1 | Vườn bách thảo trên sông | Công ty TNHH 1TV Tiến Đạt | Cồn lớn, Xã Hương Vinh, Hương Trà | 2020-2021 | Ươm cây xanh trồng khoảng 60.000 cây; ươm cây trong nhà có mái khoảng 1.000 cây | 40,000 | Đang thực hiện công tác GPMB |
| A.3.2 | Khách sạn, Dịch vụ du lịch, biệt thự nghỉ dưỡng và khu vui chơi giải trí tổng hợp | Công ty CP Giải trí tổng hợp Tam Giang | Huyện Phú Vang | 2020-2024 | 110ha | 4,168,000 | Đang thực hiện công tác GPMB |
| A.3.3 | Khu du lịch nghỉ dưỡng phát triển thể chất kết hợp vui chơi,thể thao Lộc Bình tại xã Vinh Hiền và xã Lộc Bình,huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế | Công ty TNHH Văn Phú Resort - Lộc Bình | Huyện Phú Lộc | 2020-2023 | 248ha | 3,066,000 | Đang thực hiện công tác GPMB |
| A.3.4 | Khu dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng Cồn Sơn | Công ty TNHH Đầu tư dự án Đại Phú Lộc | Huyện Phú Vang | 2020-2023 | 42ha | 1,010,000 | Đang lập quy hoạch chi tiết 1/500 |
| A.3.5 | Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao FAM – Thừa Thiên Huế | Công ty CP Sản xuất và Xuất nhập khẩu nông sản FAM | Huyện Phong Điền | 2020-2020 | 99,5ha | 125,000 | Đang lập thủ tục chuyển đổi mục địch sử dụng rừng |
| B | CÁC DỰ ÁN TRONG KCN, KKT | | | | | 68,659,184 | |
| I | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 | | | | | 1,832,000 | |
| B.1.1 | Nhà máy dệt Sunjin AT & C Vina | Công ty SunJin Property Magement LLC | Chân Mây -Lăng Cô | 2020-2020 | | 104,000 | Vừa khởi công xây dựng |
| B.1.2 | Dự án sản xuất lò bể Frit công suất 65.000 tấn/năm | Công ty CP Frit Huế | Khu công nghiệp Phú Bài | 2017-2019 | | 172,000 | Đang hoạt động 1 phần tiếp tục đầu tư giai đoạn tiếp theo |
| B.1.3 | Sản xuất và gia công các loại sản phẩm gỗ | Công ty TNHH Lee&Park Wood Complex | Khu công nghiệp Phong Điền | 2017-2018 | | 154,000 | Triển khai Giai đoạn II |
| B.1.4 | NM chế xuất Billion MAX Việt Nam | Cty Billion Max | Chân Mây -Lăng Cô | 2019 -2020 | | 348,000 | Chuẩn bị đầu tư giai đoạn II |
| B.1.5 | Khu nghỉ dưỡng Huyền thoại Địa Trung Hải | Công ty CP Tập đoàn xây dựng và phát triển nhà Vicoland | Chân Mây -Lăng Cô | 2016-2019 | | 838,000 | Đang triển khai thi công xây dựng |
| B.1.6 | Khu biệt thự du lịch sinh thái biển Lăng Cô Spa Resort | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Du lịch Hồng Phúc | Chân Mây -Lăng Cô | 2016-2019 | | 216,000 | Đang triển khai thi công xây dựng |
| B.1.7 | Bến số 3-Cảng Chân Mây | Công ty TNHH Hào Hưng Huế | Chân Mây -Lăng Cô | 2016-2018 | | 846,000 | Đã triển khai thi công được 85% khối lượng công việc |
| II | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | | | | | 61,312,000 | |
| B.2.1 | Laguna Lăng Cô | Công ty TNHH Laguna (Việt Nam) | Chân Mây-Lăng Cô | | | 45,103,000 | Đang triển khai giai đoạn II |
| B.2.2 | Xây dựng hạ tầng khu CN và khu phi thuế quan Sài Gòn - Chân Mây | Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Huế | Chân Mây -Lăng Cô | 2017-2023 | | 2,583,000 | Đang hoạt động |
| B.2.3 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Phong Điền-Viglacera | Tổng Công ty Viglacera-CTCP | Khu công nghiệp Phong Điền | | | 1,100,000 | Đã hòan thành đợt 1 64 ha |
| B.2.4 | Bến số 02 - Cảng Chân Mây | Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây | Chân Mây -Lăng Cô | | | 850,000 | Đang xây dựng cầu cảng, khối lượng thực hiện khoảng 45% |
| B.2.5 | Khu Du lịch nghỉ dưỡng quốc tế Minh Viễn Lăng Cô | Công ty Cổ phần quốc tế Minh Viễn | | 2018-2024 | | 7,728,000 | Đang triển xây dựng |
| B.2.6 | Dự án khu du lịch Suối Voi | Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Hoa Lư - Huế | Chân Mây -Lăng Cô | 2018-2020 | | 218,000 | Đã hoàn thành đền bù, GPMB khoảng 35 ha; tiếp tục GPMB 16 ha còn lại và lập thiết kế cơ sở và bản vẽ thi công |
| B.2.7 | Khu phức hợp du lịch dịch vụ Đăng Kim Long Thừa Thiên Huế | Công ty TNHH Đăng Kim Long | Chân Mây -Lăng Cô | | | 3,730,000 | Đang thực hiện thủ tục kiểm đếm GPMB |
| III | Các dự án khởi công mới năm 2020 | | | | | 5,515,184 | |
| B.3.1 | SX mũ thể thao và túi du lịch | | | | | 140,000 | Đang thi công xây dựng |
| B.3.2 | Dự án Nhà máy Kanglongda Huế | Công ty Kanglongda International Holdings Limited | KCN Phong Điền | GĐ1: Quý I/2020-Quý I/2021; GĐ2: Quý I/2021-Quý I/2022; GĐ3: Quý I/2022-Quý I/2023 | | 4,812,000 | Đang thực hiện thủ tục chuẩn bị đầu tư |
| B.3.3 | NM chế xuất Billion MAX Việt Nam | Cty Billion Max | Chân Mây - Lăng Cô | 2019 -2020 | | 348,000 | Chuẩn bị đầu tư giai đoạn II |
| B.3.4 | Đầu tư xây dựng, quản lý và kinh doanh chợ truyền thống Lăng Cô | HTX Đầu tư khai thác và quản lý chợ Nam Việt - Lăng Cô | Thị trấn Lăng Cô, Phú Lộc | 2020-2021 | Chợ hạng 1 với 412 điểm kinh doanh | 215,184 | Đang hoàn chỉnh thủ tục đầu tư |
| C | CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ (Sử dụng khoản bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh) | | | | | 400,000 | |
| 1 | Dự án cảng cá Thuận An kết hợp khu neo đậu tránh trú bão | | Huyện Phú Vang | 2019-2020 | Xây dựng Cảng và chợ cá diện tích, đê chắn sóng, hệ thống trụ neo; Hệ thống kè bờ; công suất đón 120 lượt tàu/ngày, lượng thủy sản qua cảng đạt 20.000 tấn/năm; 500 tàu có công suất đến 300 CV vào tránh trú bão | 250,000 | |
| 2 | Dự án cảng cá Tư Hiền kết hợp với khu neo đậu tránh trú bão | | Huyện Phú Lộc | 2019-2020 | Xây dựng cầu tàu, nâng cấp tuyến kè bờ neo đậu tàu thuyền, nạo vét tuyến luồng ra vào cửa biển và vũng neo đậu, sửa chữa hạ tầng khu vực cảng; bố trí công trình giảm bồi lắng, giảm sóng khu vực cửa Tư Hiền. Quy mô, công suất đáp ứng 70 lượt tàu/ngày, lượng thủy sản qua cảng đạt 10.000 tấn/năm; 300 tàu có công suất đến 300 CV vào tránh trú bão | 110,000 | |
| 3 | Dự án nâng cấp khu neo đậu tránh trú bão Phú Hải | | Huyện Phú Vang | 2019-2020 | Xây dựng tuyến đê chắn sóng dài 70m; Nạo vét khu neo đậu khoảng 18ha; nạo vét luồng lạch dài 750m, rộng 40m; bố trí hệ thống phao neo và một số hạng mục khác của dự án. Quy mô, công suất đáp ứng 500 tàu có công suất đến 300 CV vào tránh trú bão | 40,000 | |
PHỤ LỤC 2: DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRỌNG ĐIỂM NĂM 2020 (Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh quản lý)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020)
ĐVT: Triệu đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Th. gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư |
||||||||
| | TỔNG CỘNG | | | | | 7,701,943 |
| I | Dự án hoàn thành năm 2020 | | | | | |
| 1 | Kè chống sạt lở bờ sông Hương đoạn qua phường Hương Hồ, xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà và xã thủy Bằng, thị xã Hương Thủy | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | H Thủy-H.Trà | 2014-2018 | 3,49km | 82,810 |
| 2 | Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền và các phường Hương Văn, Tứ Hạ, Hương Xuân và Hương Toàn thuộc thị xã Hương Trà | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | P.Đ-H.Trà | 2017-2020 | 4,75km | 81,906 |
| 3 | Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Quảng Công, huyện Quảng Điền | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | Q.Điền | 2016-2020 | 7,4km | 274,633 |
| 4 | Kè chống sạt lở khẩn cấp đoạn Thuận An-Tư Hiền | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | PV-PL | 2018-2020 | | 300,149 |
| 5 | Đường nối từ Quốc lộ 1A vào vườn quốc gia Bạch Mã, huyện Phú Lộc | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc | P.Lộc | 2015-2020 | 2,8km | 82,731 |
| 6 | DA cải thiện môi trường nước thành phố Huế | Công ty CP Môi trường và Công trình đô thị TTH | Huế | 2008-2020 | | 659,983 |
| 7 | Doanh trại Đại đội 594 Phòng không | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh TTH | H.Thủy | 219-2020 | 1500m2 | 23,878 |
| 8 | Doanh trại Đại đội 17 Công binh | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh TTH | H.Thủy | 219-2020 | 17,3ha | 25,935 |
| 9 | Phục hồi và tôn tạo Khu lưu niệm đồng chí Tố Hữu | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền | Q.Điền | 2019-2020 | | 25,000 |
| 10 | Dự án Phát triển dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | | Huế | 2019-2020 | | 52,258 |
| II | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | | | | | |
| 1 | Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt tại các khu vực trọng điểm trên địa bàn tỉnh | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Tỉnh | 2016-2020 | | 85,790 |
| 2 | Dự án "Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh)-tiểu dự án Thừa Thiên Huế | Ban QLDA ĐTXD Chương trình phát triển các đô thị loại II(các đô thị xanh) | Huế -H.Thủy | 2016-2020 | | 1,617,196 |
| 3 | Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng-giai đoạn 2, dự án thành phần tỉnh TTH | Ban QLDA Chương trình phát triển các đô thị loại 2(các đô thị xanh) | Tỉnh | 2018-2020 | | 36,238 |
| 4 | Dự án Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh thành Huế (hợp phần tu bổ, tôn tạo và ĐB, GPMB và tái định cư) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 2,503,192 |
| 5 | Phục hồi Điện Kiến Trung-Tử Cấm Thành | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 123,788 |
| 6 | Dự án Phát triển dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | | Huế | 2019-2020 | | 52,258 |
| 7 | Đường Chợ Mai - Tân Mỹ, huyện Phú Vang | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | P.Vang | 2016-2020 | 4,83km | 195,821 |
| 8 | Đường Phú Mỹ - Thuận An, huyện Phú Vang | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | P.Vang | 2016-2020 | 4,13km | 344,985 |
| 9 | Đường phía Đông đầm Lập An | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 2016-2020 | 4,5km | 172,580 |
| 10 | Đường cứu hộ cứu nạn Thủy phù - Vinh Thanh | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | H.Th-PV | 2012-2020 | 14,5 km | 155,806 |
| III | Dự án khởi công mới năm 2020 | | | | | |
| 1 | Đường trục chính Khu đô thị Chân Mây | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 2016-2020 | 1,43km | 104,987 |
| 2 | Di dời và nâng cấp Bảo tàng lịch sử tỉnh tại địa điểm 268 Điện Biên Phủ | Sở Văn hóa và Thể thao | Huế | 2020-2021 | | 14,263 |
| 3 | Dự án Hoàn thiện Chính quyền điện tử tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | Sở Thông tin và Truyền thông | Huế | 2019-2020 | | 11,972 |
| 4 | Dự án đền bù, giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ di dời khu vực I Kinh thành Huế | | Huế | | | 756,594 |
| | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3) | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 131,685 |
| | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 4) | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 131,221 |
| | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 5) | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 115,252 |
| | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 6) | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 127,371 |
| | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 7) | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 119,972 |
| | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 8) | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 109,970 |
| | Trường MN Hương Sơ (gđ1), TP Huế | Ban QLDA ĐTXD khu vực thành phố Huế | Huế | 2019-2020 | | 21,123 |