Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - B ộ Y tế; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Như Điều 2, Điều 3; - Ủy ban MTTQ t ỉ nh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của t ỉ nh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh, Báo Nam Định; - Website Chính phủ, Website tỉnh; - Cổng thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Chung
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: đồng
| STT | Cơ sở y t ế | Mức giá | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Bệnh viện hạng I | 38.700 | |
| 2 | Bệnh viện hạng II | 34.500 | |
| 3 | Bệnh viện hạng III | 30.500 | |
| 4 | Bệnh viện hạng IV | 27.500 | |
| 5 | Trạm y t ế xã | 27.500 | |
| 6 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 | |
| 7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 | |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: đồng
| S ố T T | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV |
|||||||
| A | B | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 705.000 | 602.000 | | |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp c ứu | 427 . 000 | 325.000 | 282.000 | 251.500 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | |
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứ ng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 226.500 | 187.100 | 171.100 | 152.700 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 203.600 | 160.000 | 149.100 | 132.700 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 171.400 | 130.600 | 121.100 | 112.000 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: | | | | |
| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 303.800 | 256.300 | | |
| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể | 276.500 | 223.800 | 198.300 | 178.300 |
| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 241.700 | 199.200 | 175.600 | 155.300 |
| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 216.500 | 170.800 | 148.600 | 134.700 |
| 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 56.000 | | | |
| 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. | | | |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: đồng
| STT | STT TT 37 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | A | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |
| I | I | | Siêu âm | | |
| 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 43.900 | |
| 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 76.200 | |
| 3 | 3 | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181.000 | |
| 4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 222.000 | |
| 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 257.000 | |
| 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 587.000 | |
| 7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 457.000 | Chỉ áp dụng tr ong trường hợp ch ỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 8 | 8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 805.000 | |
| 9 | 9 | 04C1.1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.998.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| II | II | | Chụp X-quang thường | | |
| 10 | 10 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 50.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 11 | 11 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 56.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 12 | 12 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 56.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 13 | 13 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 69.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 14 | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 13.100 | |
| 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt ch ỉ nh nha thường (Panorama, Cephalome tr ic, cắt lớp lồi cầu) | 64.200 | |
| 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 214.000 | |
| 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 101.000 | |
| 18 | 17 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 116.000 | |
| 19 | 18 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 156.000 | |
| 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 240.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 21 | 20 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 539.000 | |
| 22 | 21 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng ( U PR) có tiêm thuốc cản quang | 529.000 | |
| 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 206.000 | |
| 24 | 23 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 371.000 | |
| 25 | 24 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 386.000 | Chưa bao gồm kim định vị. |
| 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 406.000 | |
| 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 94.200 | |
| 28 | 27 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 401.000 | |
| III | III | | Chụp X-quang số hóa | | |
| 29 | 28 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 30 | 29 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 31 | 30 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | Áp dụng cho 01 vị t rí |
| 32 | | | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18.900 | |
| 33 | 31 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 411.000 | |
| 34 | 32 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 609.000 | |
| 35 | 33 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 564.000 | |
| 36 | 34 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 37 | 35 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 38 | 36 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 264.000 | |
| 39 | 37 | 04C1 . 2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản qu a ng số hóa | 52 1.0 00 | |
| 40 | 38 | | Chụp X-quang số hóa cắt l ớ p t u yến vú 1 bên (tomosynthesis) | 944.000 | |
| 41 | 39 | | Chụp X-quang số hóa đường dò, c ác tuyến có bơ m thuốc cản q u a n g tr ực tiếp | 386.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| IV | IV | | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch; cộng hưởng từ | | |
| 42 | 40 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 d ã y kh ô ng có thuốc cản quang | 522. 0 00 | |
| 43 | 41 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632.000 | Chưa b ao gồm thuốc c ả n quang. |
| 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dã y đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Chư a bao gồm thuốc cản quang. |
| 45 | 43 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 d ã y không có thuốc cản q uang | 1.446.000 | |
| 46 | 44 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 d ã y - 1 28 dãy có thuốc cản quang | 3.451.000 | Chưa b a o gồm thuốc cản quang. |
| 47 | 45 | | Chụp CT Scanner toà n thân 64 dã y - 128 dãy không có thuốc cản q u ang | 3.128.000 | |
| 48 | 46 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner t ừ 256 dãy trở l ên có thuốc cản quang | 2.985.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 49 | 47 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.731.000 | |
| 50 | 48 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 d ã y có thuốc cản quang. | 6.673.000 | Chưa bao gồm thuốc cản qu a ng. |
| 51 | 49 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.637.000 | |
| 52 | 50 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao g ồ m thuốc cản quang |
| 53 | 51 | D4C1.2.6.62 | Chụp P ET/CT mô phỏng xạ trị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 54 | 52 | 34C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.598.000 | |
| 55 | 53 | 34C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc th ô ng tim chụp buồng tim dư ớ i DSA | 5.916.000 | |
| 56 | 54 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động m ạch v à nh) dưới DSA | 6.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, c á c vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 57 | 55 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ng ự c và mạch chi dưới DSA | 9.066.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ b ơ m áp lực, st e nt, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi d â y dẫn, các vòng x o ắn kim loại, lưới lọc t ĩ nh mạch. |
| 58 | 56 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng h oặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuy ê n d ụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, bộ b ơ m áp lực, st e nt, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng b ơ m ngược dòng động mạch chủ. |
| 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và ca n thiệp các b ệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.666.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, kẹo n út mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các v òng xoắn kim loại, dụng cụ l ấ y dị vật, hút huyết khối. |
| 60 | 58 | 04C1 . 2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.116.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng d ù ng để can thiệp: bóng nong, bộ b ơ m áp lực, st e nt, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các v òng x o ắn kim loại. |
| 61 | 59 | 0 4C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng tr uyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày q u a da, dẫn lư u các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. |
| 62 | 60 | | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. |
| 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | D ẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều tr ị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 65 | 63 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.235.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 66 | 64 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. |
| 67 | 65 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.214.000 | |
| 68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |
| 69 | 67 | | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.665.000 | |
| 70 | 68 | | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.165.000 | |
| V | V | | Một số kỹ thuật khác | | |
| 71 | 69 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |
| 72 | 70 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 73 | | | Đo mật độ xương | 21.400 | Bằng phương pháp siêu âm |
| B | B | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | |
| 74 | 71 | | Bơm rửa khoang màng phổi | 216.000 | |
| 75 | 72 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 467.000 | |
| 76 | 73 | | Bơm s tr eptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.000 | |
| 77 | 74 | 04C2.108 | Cấp c ứ u ngừng tuần hoàn | 479.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 78 | 75 | 04C3.1 . 142 | Cắt chỉ | 32.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 79 | 76 | | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137.000 | |
| 81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000 | |
| 82 | 79 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | |
| 83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 206.000 | |
| 84 | 81 | 03 C 1.4 | Chọc dò màng tim | 247.000 | |
| 85 | 82 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 177.000 | Áp dụng với tr ường h ợ p dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò tuỷ sống | 107.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 87 | 84 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 166.000 | |
| 88 | 85 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221.000 | |
| 89 | 86 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 110.000 | |
| 90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152.000 | |
| 91 | 88 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 732.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110.000 | |
| 93 | 90 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 151.000 | |
| 94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 530.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
| 95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 128.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 96 | 93 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.360.000 | |
| 97 | 94 | 04C2.98 | D ẫ n lưu màng phổi tối thiểu | 596.000 | |
| 98 | 95 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678.000 | |
| 99 | 96 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.199.000 | |
| 100 | 97 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 546.000 | |
| 101 | 98 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi hu yết áp liên tục | 1.367.000 | |
| 102 | 99 | 03C1.57 | Đ ặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 653.000 | |
| 103 | 100 | 04C2.104 | Đ ặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.126.000 | |
| 104 | 101 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 n òng | 1.126.000 | Chỉ áp dụng v ới tr ườ ng h ợ p lọc máu. |
| 105 | 102 | | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.811.000 | |
| 106 | 101 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 568.000 | |
| 107 | 103 | | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |
| 108 | 104 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 917.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 109 | 105 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 110 | 106 | | Điều tr ị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.035.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
| 111 | 107 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống th ô ng điều trị laser. |
| 112 | 108 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lư ợ ng sóng tần số radio | 1.925.000 | Chưa b a o gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. |
| 113 | 109 | | Gây dính màng phổi bằng thuốc h oặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng p hổi | 196.000 | Chưa bao gồm th u ốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 114 | 110 | 03C1.5 6 | H ấp thụ phân t ử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 115 | 111 | | Hút dẫn l ưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 185.000 | |
| 116 | 112 | | Hút dịch kh ớ p | 114.000 | |
| 117 | 113 | | H út dịch kh ớ p dưới hướng dẫn của siêu âm | 125.000 | |
| 118 | 114 | | H út đờm | 11.100 | |
| 119 | 115 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 944 . 000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 120 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |
| 121 | 117 | 04C2.78 | L ọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc m ạ c) | 964.000 | |
| 122 | 118 | 03C1.71 | L ọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao gồm qu ả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 123 | 119 | 03C 1 .72 | L ọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chư a bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết t ươ ng đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 124 | 120 | 04C2.99 | Mở khí quản | 719.000 | |
| 125 | 121 | 0 4C2.120 | M ở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 373.000 | |
| 126 | 122 | | Nghiệm pháp hồi phục phế quản v ới thuốc giãn phế quản | 94.900 | |
| 127 | 123 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 974.000 | |
| 128 | 124 | | Nội soi màng phổi, gây dính bằ n g thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm th u ốc g ây mê |
| 12 9 | 125 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.788.000 | Đã b a o gồm thuốc gây mê |
| 130 | 126 | 03C 1 .45 | Niệu dòng đồ | 59.800 | |
| 131 | 127 | | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |
| 132 | 128 | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.461.000 | |
| 133 | 129 | | Nội soi phế quản d ưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.261.000 | |
| 134 | 130 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 753.0 00 | |
| 135 | 131 | 04C2.116 | Nội s o i phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1. 133.000 | |
| 135 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây t ê lấy dị vật | 2.584.000 | |
| 13 7 | 133 | | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.844. 0 00 | |
| 138 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm c ó sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 139 | | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |
| 140 | 135 | | Nội s o i thực quản - d ạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 244.000 | |
| 141 | 136 | 04C2.90 | Nội soi đại tr ực tr àng ống mềm có sinh thiết | 408.000 | |
| 142 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tr àn g ống mềm không sinh thiết | 305.000 | |
| 143 | 13 8 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 291.000 | |
| 144 | 139 | 04C2.91 | Nội soi tr ự c tr àng ống mềm không sinh thiết | 189.000 | |
| 145 | 140 | 03C 1 .25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…) |
| 146 | 141 | 0 3C4.2.4.2 | Nội soi mật t ụy ngư ợ c dòng (ERCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ h ọc, rọ lấy dị vật, dao cắt, bó ng kéo, bóng nong. |
| 147 | 142 | 04 C2.85 | Nội soi ổ bụng | 825.000 | |
| 148 | 143 | 04C 2.86 | N ội soi ổ bụng có sinh thiết | 982.000 | |
| 149 | 144 | 0 3C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 167.000 | |
| 150 | 145 | | Nội s o i siêu âm chẩn đoán | 1.164.000 | |
| 151 | 146 | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bà o khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.897.000 | |
| 152 | 147 | 03C1.40 | Nội s o i tiết ni ệu có g â y m ê | 849.000 | |
| 153 | 148 | 04C2.101 | Nội s oi bàng quang - N ội soi niệu qu ả n | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 154 | 149 | 04C2.94 | Nội soi bàng qu a ng có sinh thiết | 649.000 | |
| 155 | 150 | 04C2.93 | Nộ i s o i bàng qu a ng không sinh thiết | 525.000 | |
| 156 | 151 | 04 C 2.118 | Nội so i bàng quang điều tr ị đái dưỡng chấp | 694.000 | |
| 157 | 152 | 04C2.95 | Nội s oi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 893.000 | |
| 158 | 153 | | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển, mạch | 1.351.000 | |
| 159 | 154 | | Nối thô n g động - t ĩ nh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 160 | 155 | | Nố i thông động - t ĩ nh mạch | 1 . 151.000 | |
| 161 | 156 | 04C2.74 | N o ng niệu đạo và đặt thông đái | 241.000 | |
| 162 | 157 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.277.000 | |
| 163 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng qu a ng | 198.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 164 | 159 | 03C1.5 | Rử a dạ dày | 119.000 | |
| 165 | 160 | 03C1.54 | Rử a dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ th ống kín | 589.000 | |
| 166 | 161 | | R ử a phổi toàn bộ | 8.181.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 167 | 162 | 03C1.55 | R ửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất đ ộc q u a đường tiêu hoá | 831.000 | |
| 168 | 163 | | Rút m á u để điều trị | 236.000 | |
| 169 | 1 64 | | Rút ố ng dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |
| 170 | 165 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lư u ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 171 | 166 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 558.000 | |
| 172 | 167 | 0 3C1.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, tim sinh thiết cơ tim. |
| 173 | 168 | 34C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 126.000 | |
| 174 | 169 | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn c ủa siêu âm | 1 .002.000 | |
| 175 | 17 0 | | Si n h thiết v ú hoặc tổn thương khác dưới hướ n g dẫn của siêu âm | 828.000 | |
| 176 | 171 | | Sinh th iế t ph ổi hoặc gan d ư ới hướng dẫn c ủa cắt lớp vi tính | 1.900.000 | |
| 177 | 172 | | Sinh thiết thận hoặc vú h o ặc vị tr í khác dưới h ướn g dẫn của cắt l ớ p vi tính. | 1.700.000 | |
| 178 | 173 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |
| 179 | 174 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.104.000 | |
| 180 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 431.000 | |
| 181 | 176 | | Sinh thiết móng | 311 . 000 | |
| 182 | 1 77 | 04C2.84 | Sinh thiết ti ề n l i ệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 609.000 | |
| 183 | 178 | 0 4C2.82 | Sinh thiết t ủ y xương | 242.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 184 | 179 | 04C2.113 | Sinh th i ết tủy xương có ki m sinh thiết | 1.372.000 | B a o gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 185 | 180 | | Sinh thiết t ủ y xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.677.000 | |
| 186 | 181 | 03C 1 .20 | Sinh thiết vú | 157.000 | |
| 187 | 182 | | Sinh thiết tuyến vú dưới h ướ ng dẫn của Xquang có h ệ thống định vị ster e ostatic | 1.560.000 | |
| 188 | 183 | 03C1.30 | Soi b à ng quang, chụp thận ngược d ò ng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang . |
| 189 | 184 | 03C1.28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm d ụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 190 | 18 5 | 03C1.22 | Soi kh ớ p có sinh thiết | 498.000 | |
| 191 | 186 | 03C1.23 | S oi màng phổi | 440.000 | |
| 192 | 187 | 03C1.67 | S o i ph ế qu ả n điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |
| 193 | 188 | 03 C1.27 | S o i r uột non, tiêm (hoặc kẹp cầm má u ) hoặc cắt polyp | 748.000 | |
| 194 | 189 | 03C1.26 | So i r u ột non | 639.000 | |
| 195 | 190 | 0 3C1.24 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. |
| 196 | 1.91 | 0 3C1.29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 243.000 | |
| 197 | 192 | 03C1.62 | T ạ o nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 989.000 | |
| 198 | 193 | D3C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 500.000 | |
| 199 | 194 | 0 4C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu ( H e m o dia f iltration offline: HDF ON -LINE) | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |
| 200 | 195 | 04 C 2 . 123 | Thận nhân tạ o cấp cứu | 1.541.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 n ò ng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 201 | 196 | 0 4C2.76 | Th ận nh â n t ạ o chu kỳ | 556.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 202 | 197 | 04 C 3.1.149 | T h á o bột: cột sống hoặc l ư ng hoặc kh ớ p háng hoặc xương đùi hoặc x ương ch ậ u | 63.600 | |
| 203 | | | Kỹ thuật phối hợp t h ận nhân tạo và hấp phụ m áu b ằ ng quả hấp phụ máu | 3.430.000 | Đã bao gồm qu ả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 204 | 198 | 04C3.1.150 | Th áo bột kh á c | 52.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 205 | 199 | | Thay b ă ng cắt lọc v ế t thương mạn t í nh | 246.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng n ư ớc bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vét loét, hoại t ử do tỳ đè. |
| 206 | 200 | 0 4C3.1.143 | Thay b ă ng vết thương h o ặc mổ chiều dài ≤15 cm | 57.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại tr ú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 207 | 201 | 04C3.1.144 | Th ay b ă ng vết thương chiều dài trên 1 5cm đ ến 30 cm | 82.400 | |
| 208 | 20 1 | 04C3.1.145 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 5cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 209 | 202 | 0 4C3.1.145 | Tha y băng vết thương hoặc mổ chiều d ài từ trên 30 cm đ ế n 50 cm | 112.000 | |
| 210 | 203 | 04C3.1.146 | Th a y băng vết thương hoặc mổ chiều d ài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134.000 | |
| 211 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài t ừ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 179.000 | |
| 212 | 205 | 0 4C3 . 1.148 | T hay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm tr ù ng | 240.000 | |
| 213 | 206 | | Thay c a n u yn mở khí quản | 247.000 | |
| 214 | 207 | 0 4C2.72 | Thay r ửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92.900 | |
| 215 | 208 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng l iên tục ngoại trú | 502.000 | |
| 216 | 209 | 0 4C2.105 | Thở máy (01 ngà y điều t rị) | 559.000 | |
| 217 | 210 | 04C2.65 | Thông đ ái | 90.100 | |
| 218 | 211 | 0 4C2.66 | Th ụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |
| 219 | 212 | | Ti ê m (bắp hoặc dưới da h oặc tĩnh mạch) | 11.400 | Chỉ áp dụng v ới người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 220 | 213 | | Ti ê m kh ớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc ti ê m. |
| 221 | 214 | | Ti ê m khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132 . 000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 222 | 215 | | Truyền tĩnh mạch | 21.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 223 | 216 | 0 4C3.1.151 | Khâ u vết th ươn g phần mềm tổn thương nông chi ề u dài < 10 cm | 178.000 | |
| 224 | 217 | 04 C 3.1 . 152 | Khâu vết thương phần m ềm tổn thư ơ ng nông c hiều dài ≥ 10 cm | 237.000 | |
| 225 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn th ươn g s â u chiều dài < 10 cm | 257.000 | |
| 226 | 219 | 04C3.1.154 | Kh â u v ế t t hươ ng phần mề m tổn thương sâu chiề u dài ≥ 10 cm; | 305.000 | |
| C | C | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂN G | | |
| 227 | 220 | 03 C 1D Y .2 | Bàn ké o | 45.800 | |
| 228 | 221 | 04C2.DY139 | Bó Faraf in | 42.400 | |
| 229 | 222 | | Bó th u ốc | 50.500 | |
| 230 | 223 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 16.200 | |
| 231 | 224 | 04C2.DY 1 25 | Châ m (có kim dài) | 72.3 00 | |
| 232 | | | Châm (kim ngắn) | 65.300 | |
| 233 | 225 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 36.200 | |
| 234 | 226 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 58.500 | |
| 235 | 227 | D4C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 143.000 | |
| 236 | 228 | D4C2.DY14 0 | Cứu (Ng ả i cứu, túi chườm) | 35.500 | |
| 237 | 229 | | Đặ t thuốc y học cổ truyền | 45.400 | |
| 238 | 230 | D4C2.DY126 | Đ iện châm (có kim dài) | 74.300 | |
| 239 | | | Đ iện châm (kim ngắn) | 67.300 | |
| 240 | 231 | 34C2.DY130 | Đ iện ph â n | 45.400 | |
| 241 | 232 | 34C2.DY 1 38 | Điện từ trường | 38.400 | |
| 242 | 233 | 03C1 DY .20 | Điện v i dòng gi ả m đau | 28.800 | |
| 243 | 234 | 04C2.DY134 | Điện x u ng | 41.400 | |
| 244 | 235 | 0 3C1DY.25 | Gi á c hơi | 33.200 | |
| 245 | 236 | 03C 1 DY.1 | Giao t h oa | 28.800 | |
| 246 | 2 37 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 35.200 | |
| 247 | 238 | 04C2.DY141 | Ké o nắ n , ké o dãn cột sống, các khớp | 45.300 | |
| 248 | 239 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện b ằ ng phản hồi sinh, học (Biofeedback) | 335.000 | |
| 249 | 240 | | Kỹ thuật tập đường ruột ch o người bệnh tổn thương tủy sống | 203.000 | |
| 250 | 241 | | Kỹ thuật tập luyện với d ụn g cụ ch ỉ nh hình | 48.600 | |
| 251 | 242 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt q u ãng trong phục hồi chức năng tủy sốn g | 146.000 | |
| 252 | 243 | 04 C 2.DY132 | Laser châm | 47.400 | |
| 253 | 244 | 03C1DY.32 | L a s er chiếu ngoài | 34.000 | |
| 254 | 245 | 03C 1 DY.33 | La se r nội mạch | 53.600 | |
| 255 | 246 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phư ơ ng pháp y h ọc cổ truyền | 105.000 | |
| 256 | 247 | | Nắn bó gẫy xương cẳng tay bằng phư ơ ng ph á p y học cổ truyền | 105.000 | |
| 257 | 248 | | Nắn, bó gẫ y x ươ ng cán h tay bằng ph ươn g phá p y h ọc cổ t ru y ền | 105.000 | |
| 258 | 249 | | Ngâm thuốc y h ọ c cổ truyền | 49.400 | |
| 259 | 250 | | Ph o ng bế thầ n kin h bằng Phenol để điều trị co cứng c ơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 260 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức n ă ng x ươn g chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 33.300 | |
| 261 | 252 | | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.500 | Đã bao gồm ch i phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 262 | 253 | 34C2.DY137 | Siêu âm điều tr ị | 45.6 00 | |
| 263 | 254 | 34C2.D Y 131 | Sóng ngắn | 34.900 | |
| 264 | 255 | 33C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 61.700 | |
| 265 | 256 | 33C1DY.5 | T ập do cứng kh ớ p | 45.700 | |
| 266 | 257 | 33C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 28.500 | |
| 267 | 258 | 33C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 41.800 | |
| 268 | 259 | 03C1DY.19 | Tập dư ỡn g sinh | 23.800 | |
| 269 | 260 | | Tập gi ao tiếp (ngôn ng ữ , k ý hiệu, h ì nh ảnh...). | 59.500 | |
| 270 | 261 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 11 . 200 | |
| 271 | 262 | | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |
| 272 | 263 | | T ậ p nuốt (có sử dụng máy) | 158.000 | |
| 273 | 264 | | T ậ p nuốt (không sử dụng m á y) | 128.000 | |
| 274 | 265 | | Tập sửa lỗi phát âm | 106000 | |
| 275 | 266 | 04C2.DY136 | Tập vận động đ o ạn chi | 42.300 | |
| 276 | 267 | 04C2.DY135 | T ậ p vận động toàn thân | 46 900 | |
| 277 | 268 | | Tập vận động v ới các dụng cụ t rợ giúp | 29.000 | |
| 278 | 269 | 03C1DY.13 | Tập với h ệ thống ròng rọc | 11.200 | |
| 279 | 270 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | |
| 280 | 271 | 04C2.DY127 | Th ủy châ m | 66.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 281 | 272 | 03C1DY.14 | Thủy trị liệu | 61.400 | |
| 282 | 273 | | Ti ê m Botulinum t o xine vào cơ thành bàng qu a ng để điều tr ị bàng quang t ă ng h o ạt động | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 283 | 274 | | Tiêm Botulinum toxi n e vào điểm vậ n động đ ể đ iề u t rị co cứng cơ | 1.157.000 | Chưa ba o gồm th u ốc |
| 284 | 275 | 04C2.DY133 | T ử ngoại | 34.200 | |
| 285 | 276 | 03G1DY.1 6 | Vật lý trị liệu ch ỉ nh hình | 30.10 0 | |
| 286 | 277 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 30.100 | |
| 287 | 278 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa c ác biến chứng do bất động | 30.100 | |
| 288 | 279 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 30.100 | |
| 289 | 280 | 04C2.DY128 | X o a bóp bấm huyệt | 65.500 | |
| 290 | 281 | 03C1DY.21 | Xo a bóp bằng máy | 28.500 | |
| 291 | 282 | 03C1DY.22 | Xo a bóp cục b ộ bằng tay | 41 . 800 | |
| 292 | 283 | 03 C 1DY.23 | X oa bóp toàn thân | 50.700 | |
| 293 | 284 | | Xông h ơi thuốc | 42.900 | |
| 294 | 285 | | Xông khói thuốc | 37.900 | |
| 295 | 286 | | Xông thuốc bằng máy | 42.900 | |
| | | | Các thủ thuật Y học c ổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác | | |
| 296 | 287 | | Thủ thuật loại I | 132.000 | |
| 297 | 288 | | Thủ thuật loại II | 69.900 | |
| 298 | 289 | | Thủ thuật loại III | 40.600 | |
| D | D | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |
| I | I | | HỘI SỨC C Ấ P CỨU VÀ CH Ố NG ĐỘC | | |
| 299 | 290 | | Phẫu thuật đặt h ệ thống tim phổi nhân t ạ o (ECM O ) | 5.202.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây d ẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 300 | 291 | | Thay dâ y , th a y tim ph ổi (ECMO) | 1.496.000 | Chưa bao gồm bộ t i m phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 301 | 292 | | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.293.000 | Áp dụng th a nh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 302 | 293 | | Kết thúc và r ú t hệ th ố ng ECMO | 2.444.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |
| 303 | 294 | | P hẫu thu ậ t lo ạ i đ ặ c bi ệ t | 3 . 204.000 | |
| 304 | 295 | | P hẫu thu ậ t loại I | 2.167.000 | |
| 305 | 296 | | P hẫu thu ậ t lo ạ i II | 1.290.000 | |
| 306 | 297 | | Thủ thuật l o ại đặc bi ệ t | 1.233.000 | |
| 307 | 298 | | Th ủ thu ậ t lo ại I | 762.0 0 0 | |
| 308 | 299 | | Thủ thuật lo ại II | 459.000 | |
| 309 | 300 | | Thủ thuật loại III | 317.000 | |
| II | II | | NỘI KHOA | | |
| 310 | 301 | DƯ -MDLS | Giảm mẫn cả m nhanh với th u ốc 72 giờ | 1.392.000 | |
| 311 | 302 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa h oặc thức ăn | 885.000 | |
| 312 | 303 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường d ưới l ưỡi với dị n g u yên (Gi a i đoạn b an đầu - liệu pháp trung bì nh 15 n gày) | 2.372.000 | |
| 313 | 304 | DƯ-MDLS | Li ệ u pháp miễn, dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp tr ung bình 3 tháng) | 5.103.000 | |
| 314 | 305 | DƯ-MDLS | P hản ứng phân hủy Masto cy te ( Đ ối với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |
| 315 | 306 | DƯ-MDLS | Ph ả n ứng ti ê u b ạ ch cầu đặc hiệu. | 160. 000 | |
| 316 | 307 | DƯ- M DLS | T est áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ p hẩm | 521 . 000 | |
| 317 | 308 | DƯ-MDLS | Te s t hồi phục phế quản | 172.000 | |
| 318 | 309 | DƯ-MDLS | Te st huyết thanh tự thân | 668.000 | |
| 319 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc liệu với Metha c h o line | 878.000 | |
| 320 | 311 | DƯ-MDLS | T est kích thích với thuốc hoặc sữa h oặc thức ăn | 838.000 | |
| 321 | 312 | DƯ-MDLS | Test l ẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguy ê n hô hấ p hoặc thức ăn hoặc sữa | 334.000 | |
| 322 | 313 | D Ư- MD LS | Test lẩ y da (Prick test) đặc hiệu với cá c loại thuốc (Đối với 6 l o ại thuốc hoặc vacxin ho ặ c hu yế t thanh) | 377.000 | |
| 323 | 314 | DƯ-MDLS | Test nội b ì chậm đặc hiệu với t hu ốc hoặc vacxin h o ặc huyết thanh | 475.000 | |
| 324 | 315 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh, đặc hiệu với thuốc h o ặc vacxi n hoặc huyết thanh | 389.000 | |
| | | | C ác phẫu thuật, thủ thuật, còn lại khác | | |
| 325 | 316 | | Phẫu thuật l oại I | 1.569.000 | |
| 326 | 317 | | Phẫu thuật loại II | 1.091.000 | |
| 327 | 318 | | Thủ thuật l o ại đặc biệt | 823.000 | |
| 328 | 319 | | Thủ thuật loại I | 580 . 000 | |
| 329 | 320 | | Thủ thuật loại II | 319.000 | |
| 330 | 321 | | Thủ th u ật loại III | 162.000 | |
| III | III | | DA LIỄU | | |
| 331 | 322 | | Chụp và phâ n tích da bằng máy | 205.000 | |
| 332 | 323 | | Đắp m ặt nạ điều tr ị một số bệnh da | 195.000 | |
| 333 | 324 | | Điề u trị m ột số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo th ư ơng tổn | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị |
| 334 | 325 | | Điều trị các bện h lý của d a bằng PUVA ho ặc UBY toàn th â n | 240.000 | |
| 335 | 326 | | Đ iều trị hạt c ơ m bằng Plasma | 358 . 000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương t ổ n hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 336 | 327 | | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell. | 1.268.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 33 7 | 328 | | Điều trị một số bệnh d a bằng I PL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị . |
| 338 | 329 | | Đ iều trị một số bệnh da bằng Laser C O 2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 333.000 | Giá tính cho mỗi đ ơ n vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 339 | 330 | | Đ iều trị một số bệnh da bằng Laser m ầ u | 1.049.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 340 | 331 | | Điều tr ị một số bệnh da bằng Laser Y A G, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 341 | 332 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 213.000 | |
| 34 2 | 333 | | Điề u trị một số bệnh đa bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 285.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 343 | 334 | | Đ iều tr ị sùi mà o gà bằng Laser C O 2, cắt bỏ thương tổn | 682.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |
| 344 | 335 | | Điều tr ị u m ạ ch máu bằng IPL ( I ntense Pulsed Light) | 744.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 345 | 336 | | Điều trị viêm d a cơ địa bằng máy | 1 . 108.000 | |
| 346 | 337 | | Phẫ u thuật chuyển gân điều trị h ở mi | 2 . 192.000 | |
| 347 | 338 | | Ph ẫu th u ật điề u trị hẹp hố k h ẩ u c á i | 2.468.000 | |
| 348 | 339 | | Phẫu th u ật điều trị lỗ đáo có viêm x ư ơng | 628.000 | |
| 349 | 340 | | Phẫu thuật điề u trị lỗ đáo không viêm xương | 546.000 | |
| 350 | 341 | | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.912.000 | |
| 351 | 342 | | Phẫ u thuật điều trị sập cầu mũi | 1.552.000 | |
| 352 | 343 | | Phẫ u thuật điều trị u dư ới móng | 752.000 | |
| 353 | 344 | | Phẫu thuật giải áp thần k in h | 2.318.000 | |
| 354 | 345 | | Phẫ u thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |
| | | | C á c phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 355 | 346 | | Phẫ u thu ậ t lo ạ i đặc biệt | 3 . 256.000 | |
| 356 | 347 | | Phẫu thuật lo ạ i I | 1.826 . 000 | |
| 357 | 348 | | Phẫu thuật loại II | 1.056.000 | |
| 358 | 349 | | Phẫ u thuật loại III | 795.000 | |
| 359 | 350 | | Th ủ thu ậ t lo ạ i đặc biệt | 760.000 | |
| 360 | 351 | | Thủ thu ật loại I | 385 . 000 | |
| 361 | 352 | | Thủ thu ậ t loại II | 250.000 | |
| 362 | 353 | | Thủ th uậ t loại III | 148.000 | |
| IV | IV | | NỘI T IẾT | | |
| 363 | 354 | 0 3 C 2.1.5 | D ẫn lưu áp xe t u yến giáp | 231.000 | |
| 364 | 355 | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người b ệ nh đái tháo đường | 258.000 | |
| 365 | 356 | | Phẫu thuật l oại 1 mổ m ở tuyến nội ti ế t có dùng dao siêu âm | 6.560.000 | |
| 366 | 357 | | Phẫu th u ật loại 1 mổ m ở tuyến nội tiết không dùng da o siêu âm | 4 . 166.000 | |
| 367 | 358 | | P hẫu thuật loại 1 mổ n ội so i tuyến n ội tiết có dùng dao siêu âm | 5.772.000 | |
| 368 | 359 | | Phẫu thuật l oại 2 m ổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.468.000 | |
| 369 | 360 | | P hẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng d ao siêu âm | 3.345.000 | |
| 370 | 361 | | Ph ẫ u t h uật loại 3 mổ m ở tuyến nội tiết có dùng da o siêu âm | 4.281.000 | |
| 371 | 362 | | Phẫ u thuật loại 3, mổ mở tuyến nội tiết không dù n g dao siê u âm | 2.772.000 | |
| 372 | 363 | | Phẫ u thuật l oại đặc biệt mổ m ở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.485.000 | |
| 373 | 364 | | Ph ẫu th u ật l o ại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng da o si êu âm | 7.761.000 | |
| 374 | 365 | | P h ẫu thuật lo ại đặc biệt, tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7 . 652.000 | |
| | | | C á c th ủ thuật còn lại khác | | |
| 375 | 366 | | Thủ thuật loại I | 616.000 | |
| 376 | 367 | | Thủ t h uật lo ạ i II | 392.000 | |
| 377 | 368 | | Th ủ t h uật lo ạ i III | 212.000 | |
| V | V | | NGO Ạ I KHOA | | |
| | | | Ngo ạ i Th ầ n kin h | | |
| 378 | 369 | | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc k ho a n th ă m d ò s ọ | 4.498.000 | |
| 379 | 370 | | P hẫu thuật lấy máu tụ tro ng sọ hoặc ng o ài mà n g cứn g hoặc dưới màng cứng hoặc t rong não | 5.081.000 | Chư a ba o gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 380 | 371 | | Phẫu thuật u hố mắt | 5 . 529.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 381 | 372 | | P hẫu thuật áp xe não | 6.843.000 | Chưa ba o gồm bộ dẫn lưu k ín, miếng vá khuyết sọ. |
| 382 | 373 | 03C2. 1.3 9 | P hẫu thuật dẫn lưu nã o thất - màng b ụ ng | 4 . 122.000 | Ch ư a bao gồm van dẫn l ư u nhân tạo. |
| 383 | 374 | 03C2.1.45 | P hẫ u thuật nội s oi não hoặc t ủy Sống | 4 . 948.000 | Ch ư a bao gồm miếng vá k huyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) |
| 384 | 375 | 03 C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tu y ến y ê n | 5.455.000 | Chưa bao gồm miếng vá kh uyết sọ, d a o siêu âm. |
| 385 | 376 | | P hẫu thuật tạo hình màng não | 5.713.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ , bộ van dẫn lưu |
| 386 | 377 | | P hẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.414.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu |
| 387 | 378 | | P hẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu. |
| 388 | 379 | 33C2.1.43 | P hẫu thuật vi phẫu u nã o đường giữa | 7 . 447.000 | Chưa bao gồ m miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. |
| 389 | 380 | 03C2. 1. 4 1 | Phẫu thuật vi phẫu u n ão nền sọ | 6 . 653.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. |
| 390 | 381 | 03C2 . 1.42 | Phẫ u thuật vi phẫu u nã o th ấ t | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, v ít , dao siêu âm, bộ dẫn lư u não thất, miếng vá khuyết sọ. |
| 391 | 382 | | Phẫu thuật vi phẫu u n ã o tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc , vít, dao siê u âm. |
| 3 . 92 | 383 | | P hẫu thuật điều trị viêm xương sọ ho ặc hà m m ặ t | 5 . 389.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ố c, vít. |
| 393 | 384 | | P hẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 394 | 385 | | Phẫu thuật u xương sọ | 5 . 019 . 000 | Chưa bao gồm đinh, gh i m, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo h ì nh hộp sọ, màng n ã o nhân tạo. |
| 395 | 386 | | P hẫu thuật v ế t thương sọ não h ở | 5 . 383.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ố c, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 396 | 387 | 03C2. 1. 44 | P hẫu thuật, vi p h ẫu dị dạng mạch não | 6.741 . 000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng v á khuyết sọ, v a n dẫn lưu, ghim, ốc, vít. |
| 397 | 388 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu tr o ng và ngoài hộp sọ | 7 .1 21.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 398 | 389 | 0 3C2.1.4 0 | Phẫu thuật th ầ n kinh có dẫn đường | 6.44 7. 000 | |
| 399 | 390 | 33C2.1.46 | Q u ang động học (PTD) tr ong điều trị u não ác tính | 6. 849.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |
| | | | N goại Lồng ngực - mạch máu | | |
| 400 | 391 | 0 3C2. 1 .31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 40 1 | 392 | 03C2 . 1.24 | Phẫu th u ật bắc cầu mạch vành | 18 . 144.000 | C hư a bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạ o , miếng vá siêu mỏng, mạch m á u nhân tạ o , động mạch chủ n hân tạo, k e o sinh học dùng tr o ng phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách hu y ế t t ươ ng và bộ dây dẫn, dung dịch bả o vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụn g cụ cố định mạch vành. |
| 402 | 393 | 03 C 2.1.25 | Ph ẫ u thuật các mạch má u lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụ n g h oặc cảnh hoặc t h ận) | 14.645.000 | Chưa bao gồ m bộ tim phổi nh â n t ạ o và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, m ạch máu nhân tạo, keo sinh h ọ c dùng tr ong phẫu thuật phình tách động mạch, quả l ọ c tách huyết tương và bộ dây dẫ n , dung dịch b ả o vệ tạng, dây t ru yền dung dịch bả o vệ tạng. |
| 403 | 394 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộn g | 14.352.000 | |
| 404 | 395 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ố ng động m ạ ch | 12 . 821 . 000 | Ch ư a bao gồm mạch máu n hân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ke o sinh học dùng tr o ng phẫu thuật phình tách đ ộ ng mạch. |
| 405 | 396 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |
| 406 | 397 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nh â n tạo, động mạch chủ nhân tạo, k e o sinh học dùng tr o ng phẫu th u ật phình tách đ ộ ng mạch |
| 407 | 398 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.275 .000 | |
| 408 | 399 | | Ph ẫu thu ậ t tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nh â n tạo. |
| 409 | 400 | | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò l ồ ng ngực | 3.285.000 | |
| 41 0 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạ n mạch nh â n tạo | 12.653.000 | C hư a b a o gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ke o sinh học dùng tro ng phẫu thuật phình tách động mạch |
| 411 | 402 | 03C2.1.21 | P h ẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615 .0 00 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch c hủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nh â n tạo, ống van động mạch, keo sinh học dù n g trong phẫu thuật phình t á ch động m ạ ch, quả lọc tách hu yết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ d â y truyền dung dịch liệt tim. |
| 412 | 4 03 | 03C2.1.20 | P hẫu thuật tim các loại (t i m bẩm sinh hoặc s ử a van t i m hoặc th a y va n tim… ) | 17 . 144.000 | Chưa bao gồm b ộ t im phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống v a n động mạch, keo sinh học d ùn g trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫ n , miến g vá siêu mỏng, d u ng dịch bảo vệ tạng, dây truyền d u ng dịch bảo vệ tạng. |
| 413 | 404 | | P hẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạ o , van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu n h ân t ạ o, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật phình tách động m ạch. |
| 414 | 405 | 33C2.1.14 | P hẫu thuật tim l oại Blalock | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch ch ủ nhân tạo |
| 415 | 406 | 0 3C2.1.26 | P hẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.447. 000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân t ạ o, keo sinh học dùng tr o ng phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ d â y dẫn, dung dịch bảo vệ tạn g, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 416 | 407 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |
| 417 | 408 | | Phẫu thuật cắt phổi | 8 . 641.000 | C h ư a b ao gồm máy cắt nối tự độ ng, ghi m khâu máy hoặc stapler |
| 418 | 409 | | Phẫu thuật cắt u tr ung thất | 10.31 1 .000 | |
| 419 | 410 | | Phẫu thuật d ẫn lưu màng phổi | 1.756 . 000 | |
| 420 | 411 | | Phẫu thuật điều t r ị bệnh lý lồng ng ự c k hác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp vít, c á c l o ại kh u ng, th a nh nâng ngực và đai nẹp ng o ài. |
| 421 | 412 | | Phẫu thuật nội soi cắt u trung th ấ t | 9.982.000 | Chưa ba o gồm m á y cắt nối t ự động, ghim khâu máy hoặc stapler, d ao siêu âm |
| 422 | 413 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh l ý hoặc chấn th ươ ng | 8.288.000 | Ch ưa bao gồm máy cắt nối tự độ n g, ghim khâu máy hoặc stapler, d a o siêu âm. |
| 423 | 414 | | P hẫu thuật phục hồi thành ngực (do ch ấ n thương hoặc v ế t thương) ... | 6 799. 000 | Chưa bao gồm các loại đinh, n ẹ p, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| | | | N goại Tiết niệu | | |
| 424 | 415 | 03C2.1 . 91 | Ghép thận, niệu quản tự thân c ó sử dụng vi phẫu | 6.544 . 000 | |
| 425 | 416 | | P hẫ u thuật cắt thậ n | 4 . 232.000 | |
| 426 | 417 | | P hẫu th u ật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.117.000 | |
| 427 | 418 | | P hẫu thuật nội so i lấy sỏi thận h o ặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng q ua ng | 4.027.000 | |
| 428 | 419 | 03C2.1.82 | P hẫu th u ật nội soi cắt thận h o ặc u sau phúc mạc | 4.316.000 | |
| 429 | 420 | 03C2.1.83 | P hẫu thuật nội soi u thượng thận h oặc nang thận | 4.170.000 | |
| 430 | 421 | | P hẫu thuật lấy sỏi thận h o ặc sỏi niệ u quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 | |
| 431 | 422 | | P hẫu thuật cắt niệu quản h o ặc tạ o hìn h niệu quản hoặc tạo hình bể thận ( do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.390.000 | |
| 432 | 423 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.044.000 | |
| 433 | 424 | | Phẫu thuật cắt bàng qu a ng | 5.305.000 | |
| 434 | 425 | | Phẫu th u ật cắt u bàng quang | 5.434.000 | |
| 435 | 426 | | Phẫu thuật nội s o i cắt u bàng q u a n g | 4.565.00 0 | |
| 436 | 427 | 03C2. 1 .8 4 | Phẫu thuật hội soi cắt bàng q u ang, tạo hình bàng quang | 5.818.000 | |
| 437 | 428 | | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng qu a ng | 4.565.000 | |
| 438 | 429 | | Phẫ u thuật đóng dò bàng quang | 4.415.000 | |
| 439 | 430 | 03C2.1 . 87 | Điều tr ị u xơ tiền liệt t u yến bằng laser | 2.694.000 | Ch ư a bao gồm dây cáp quang. |
| 440 | 431 | 03C2. 1. 88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.694.000 | |
| 441 | 432 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyế n | 4.947.000 | |
| 442 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua n ội soi | 3.950.000 | |
| 443 | 434 | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý h o ặc chấn thương niệu đạo khác | 4 .1 5 1 .000 | |
| 444 | 435 | | Phẫu th u ật hạ tinh hoàn ẩn , ti n h hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ t i nh hoàn | 2.321.000 | |
| 445 | 436 | | Phẫu thuật nội so i đặt Sonde JJ | 1.751 . 000 | Ch ư a bao gồm sonde J J . |
| 446 | 437 | | Phẫu thuật tạo hình d ương v ật | 4.235.000 | |
| 447 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định s à n chậu v ào mỏm nhô xương cụt | 3.562.000 | |
| 448 | 439 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388 .000 | |
| 449 | 440 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận h o ặc sỏi niệ u q u ản hoặc sỏi bàng q u a n g) | 1 . 279.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ l ấy sỏi. |
| | | | Tiêu hóa | | |
| 450 | 441 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực qu ả n | 5 . 441.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch m áu , máy cắt nối tự đ ộn g và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |
| 451 | 442 | | Phẫu thuật cắt t h ực quản | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, da o siêu âm, Stent. |
| 452. | 443 | 03C2. 1 .61 | Phẫu thuật cắt thực qu ả n qua nội soi ngực và bụng | 5.814.000 | C hưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. |
| 453 | 444 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao s i êu âm, St e nt. |
| 454 | 445 | 33C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngư ợ c thực quản, dạ dày | 5.964.000 | |
| 455 | 446 | | Phẫu thuật tạo h ì nh thực quản | 7.548.000 | Ch ư a bao gồm kẹp kh ó a mạ ch máu, máy cắt nối tự động và ghi m k hâu m áy, da o siêu âm, Ste n t. |
| 456 | 447 | 03C 2 .1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo h ì nh thực q u ản | 5 . 964.000 | C hưa bao gồm máy cắt nối t ự động v à gh im khâu máy , S tent. |
| 457 | 448 | | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4. 913.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự đ ộng và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch má u , dao siêu âm. |
| 458 | 449 | | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.266.000 | Ch ư a b a o gồm máy cắt nối tự độ ng và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, d ao siêu âm . |
| 459 | 450 | 03C2 . 1.62 | P hẫu t h uật nội soi cắt dạ dày | 5.090 .000 | Ch ư a bao gồm má y cắt nối tự động và gh i m khâu máy, d ao siêu âm, k ẹ p khóa mạch máu. |
| 460 | 45 1 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dà y | 2.896.000 | |
| 461 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần k i nh X trong điều trị loét dạ dày | 3 . 241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 462 | 453 | 03C2.1.81 | P hẫu thuật bệnh phình đại tr à ng bẩ m sinh 1 th ì | 2.944.00 0 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động v à ghim khâu má y cắt nối. |
| 463 | 454 | | Ph ẫu thuật cắt đ ại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.47 0.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối t ự động và ghim khâu m á y cắt nối |
| 464 | 455 | | Phẫu thuật cắt dây chằng g ỡ dính r u ột | 2.498.0 00 | |
| 465 | 456 | | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.293. 000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự độ n g và ghim khâu máy cắt n ối. |
| 466 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội s o i cắt nối ruột | 4 . 241.000 | Chưa ba o gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 467 | 458 | | P hẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt n ố i. |
| 468 | 459 | | P hẫu thuật cắt ruột thừa | 2.561.000 | |
| 469 | | | P hẫ u thuật nội soi cắt r u ột thừa | 2.564.000 | |
| 470 | 460 | | P hẫu thuật cắt trự c tràng đ ư ờng b ụng, tầng sinh môn | 6.933.000 | Chưa b a o gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt n ố i tự động và ghim k hâu máy cắt nối. |
| 471 | 461 | 03C2.1.8 0 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn tr ực tràng 1 thì | 4.661 .000 | |
| 472 | 462 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràn g | 4.276.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, da o siêu âm. |
| 473 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫ u thuật nội soi ung thư đại hoặc tr ực tràng | 3.316.000 | Ch ư a b a o gồm máy cắt nối tự động v à ghim khâu máy, dao siê u âm, k ẹ p khóa mạch máu. |
| 474 | 464 | | Phẫu thuật dẫn l ưu trong (nố i tắt) hoặc dẫn lư u ngo à i | 2 . 664.000 | Chưa b ao gồm k ẹ p khóa mạch máu, miếng cầm máu, má y cắt nối t ự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 475 | 465 | | Phẫu thuật kh â u lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ố ng tiê u hóa h o ặc đ ẩ y b ả thức ăn xu ốn g đại tr àng | 3.579.000 | |
| 476 | 466 | | Phẫu thuật c ắ t gan | 8 . 133.000 | C hư a bao gồm keo sinh học, đầu da o cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn m ô. |
| 477 | 467 | 03C2.1.78 | Ph ẫ u thuật nội soi cắt g a n | 5.648.0 00 | Ch ư a b ao gồm đầu d a o cắt gan siêu âm, k e o sinh học, d ao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 478 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở c ó sử d ụ ng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao gồm đầu d ao cắt g an siêu âm, ke o sinh học, dao cắt hàn mạch; hàn mô. |
| 479 | 469 | | Phẫu thuật điều tr ị bệnh lý ga n hoặc mật khác | 4 . 699.000 | Chưa bao gồm keo sinh h ọ c, đầ u da o cắt gan siêu âm, d a o cắt hàn mạch, hàn m ô , stent, chi phí DSA. |
| 480 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh l ý gan mật khá c | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu-dao cắt g an siêu â m, ke o sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 481 | 471 | | Phẫu thuật khâu vết thương g a n hoặc chèn gạc cầm máu | 5.273.000 | Ch ư a bao gồm v ật liệu cầm m á u. |
| 482 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi m ật | 4.523.000 | |
| 483 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3 . 093.000 | |
| 484 | 474 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.499.000 | Ch ư a bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 485 | 475 | | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.827.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 486 | 476 | D3C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 487 | 477 | D3C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.464.000 | |
| 488 | 478 | 33C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầ u tán sỏi và điện cực tán s ỏi . |
| 489 | 479 | 03C2. 1. 75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đ ườn g mật và tán sỏi qua đ ườ ng hầm Ke hr | 4.151.000 | Chưa b ao gồm đầu tán s ỏi và điện cực tán sỏi . |
| 490 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qu a E RCP | 3.456.000 | C hư a bao gồm st e nt. |
| 491 | 481 | | Ph ẫu thuật nối mật ruột | 4.399. 000 | |
| 492 | 4 82 | | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.817.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, kh óa k ẹ p mạch máu, dao siêu âm và đoạn m ạ ch nhân tạo. |
| 493 | 483 | | Phẫu thuật nội soi cắt khối t á tụy có sử dụng máy cắt nối | 10.110.000 | Chư a bao gồm máy cắt nối tự động, và ghim khâu máy, da o siêu âm, kẹp k hóa mạch máu. |
| 494 | 484 | | Phẫu thuật cắt l á ch | 4.472.0 00 | Ch ư a bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 495 | 485 | 03C2.1. 70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.390.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự đ ộ ng và ghim khâu máy, dao siêu â m kẹp khóa mạch máu. |
| 496 | 486 | | Phẫu thuật cắt th â n tụy hoặc cắt đu ô i tụy | 4 .485.000 | Ch ư a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim kh â u máy cắt nối, kh óa kẹp mạch máu, dao siêu âm . |
| 497 | 487 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc h oặ c u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối , v ậ t li ệ u cầm máu. |
| 498 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm d ao siêu âm. |
| 499 | 489 | | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4. 67 0 .000 | Chưa bao gồm khóa kẹp m ạ ch máu, dao siêu âm. |
| 500 | 490 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao, siê u â m, kẹp khóa mạch máu. |
| 501 | 491 | | Phẫ u thuật thăm dò ổ b ụ ng hoặc m ở thông dạ dày hoặc, m ở thông h ổ ng tr àng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.514.000 | Ch ư a bao gồm máy cắt nối t ự động và ghim khâu m á y cắt n ố i. |
| 502 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đù i hoặc thoát vị thành bụng | 3.258 . 000 | Chư a bao gồm tấm màng nâng, kh óa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 503 | 493 | | Phẫu thuật dẫn lưu á p xe trong ổ b ụ ng | 2.832.000 | |
| 504 | 494 | | Phẫu thuật cắt trĩ hoặ c điều trị n ứ t kẽ h ậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.562.000 | Chư a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khó a kẹp mạch máu, vật l iệu cầm máu. |
| 505 | 495 | 03C2.1.66 | Phẫu thuật điều trị tr ĩ kỹ thuật ca o (phương ph á p Long o ) | 2.254.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối t ự động v à ghim khâu trong máy. |
| 506 | 496 | 03C2.1.50 | C ắt cơ Od d i hoặc d ẫ n lưu mật qua n ội soi tá tràng | 2.428.000 | Chưa bao gồ m dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 507 | 497 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qu a n ộ i soi điều trị ung thư s ớm | 3.928.000 | Chưa ba o gồm d a o c ắ t niêm m ạc , kìm kẹp cầm máu. |
| 508 | 498 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu, hoá (thực q u ản hoặc dạ d ạ y hoặc đại tràng hoặc tr ực tràng) | 1.038.000 | |
| 509 | 499 | 03C2. 1 .55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng d ẫ n của siêu â m | 1.885.000 | C hưa bao: gồm stent, da o cắt, catheter, guide wire . |
| 510 | 500 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu hoá q u a nội s oi | 1.696.000 | |
| 511 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đư ờn g mật qua nội soi tá tr àng | 3.396.000 | |
| 512 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qu a nội soi | 2.697.000 | |
| 513 | 503 | 03C2.1.5 1 | N o ng đường mật qu a n ộ i soi tá tràng | 2 . 238.000 | Chưa bao gồm bóng nong . |
| 514 | 504 | 04C3.1.158 | C ắt phymosis | 237.000 | |
| 515 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn l ư u | 186. 000 | |
| 516 | 506 | 04C3 .1 .157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryt e | 137.000 | |
| 517 | 507 | 04C3. 1 .159 | Thắt các búi trĩ h ậ u m ôn | 277.000 | |
| | | | Xương, cột sống, hàm mặ t | | |
| 518 | 508 | 03C21.1 | C ố định gãy xương sườn | 4 9. 900 | |
| 519 | 509 | 04C3.1.181 | N ắn có gây mê, bó bột bàn ch â n ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong h ay l õ m ngoài ( b ột liền) | 714.000 | |
| 520 | 510 | 04C3.1. 1 80 | Nắn có gây mê, bó bọt bàn chân ngựa vẹo vào, bàn châ n bẹt hoặc tật gối cong l õ m trong h a y l õ m ngoài ( b ộ t t ự cán ) | 529.000 | |
| 521 | 511 | 04C3 .1 .167 | N ắn tr ật khớp há n g (bột liền) | 644.000 | |
| 522 | 512 | 04C3.1.166 | N ắn trật kh ớ p háng (bột tự cán) | 274.000 | |
| 523 | 513 | 04C3.1.165 | N ắn trật khớp khu ỷ u ch â n hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gố i (bột liền) | 259.000 | |
| 524 | 514 | 0 4C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu ch â n hoặc khớp cổ chân hoặc khớp g ối (bột tự cán) | 1 59.000 | |
| 525 | 515 | 04C3 .1.1 6 1 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc kh ớ p xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |
| 526 | 516 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷ u t a y hoặc kh ớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột t ự cán) | 221.000 | |
| 527 | 517 | 04C3.1.163 | Nắ n trật khớp vai (bột li ền) | 319.000 | |
| 528 | 518 | 04C3 . 1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 164.000 | |
| 529 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột b à n chân h oặc bàn tay (bột liền) | 234.000 | |
| 530 | 520 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn ch â n hoặc bàn t ay (bột tự cán) | 162.000 | |
| 531 | 521 | 04C3.1.175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 335.0 00 | |
| 532 | 522 | 04C3. 1 .174 | Nắn, bó bột gã y x ươn g cẳng t ay (b ộ t tự cán) | 212.000 | |
| 533 | 523 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 714.0 00 | |
| 534 | 524 | 04C3. 1 . 1 78 | Nắn, bó bột trật kh ớ p háng bẩm si nh (bột tự cán) | 324.000 | |
| 535 | 525 | 04C3.1 .1 71 | Nắn, bó bột xương, cẳng chân (bột liền) | 385 . 000 | |
| 536 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 254.000 | |
| 537 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |
| 538 | 528 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cá n h tay (bột tự cán) | 254.000 | |
| 539 | 529 | 04C3. 1.16 9 | Nắn, bó bột xư ơ ng đùi hoặc ch ậu hoặc cột sống (bột liền) | 624.000 | |
| 540 | 530 | 04C3.1 .1 68 | Nắn, bó bột xương đùi, hoặc ch ậu hoặc cột sống (b ộ t tự cán) | 344.000 | |
| 541 | 531 | 0302 . 1.2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 118.000 | |
| 542 | 532 | 03C2. 1. 4 | Nắn, b ó gẫy xương gó t | 144.000 | |
| 543 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ x ư ơng bánh chè không có chỉ định mổ | 144.000 | |
| 544 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt ch i | 3.741.000 | |
| 545 | 535 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do li ệ t vận đ ộ ng | 2.925.000 | |
| 546 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp v ai | 6.985.0 0 0 | Chưa bao g ồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc h ó a học. |
| 547 | 537 | D3C2.1.117 | Phẫu thuật ch ỉ nh bàn ch â n kh è o | 2.829.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế x ươ ng. |
| 548 | 538 | 03C2. 1.110 | Phẫu thuật chuyển gâ n điều trị bàn chân rủ do l iệ t vận động | 2.925.000 | |
| 549 | 539 | 03C2.1.119 | Phẫ u thuật đóng cứng khớp cổ ch â n | 2.106.000 | C hưa b ao gồm ph ư ơng tiện cố định: kh u ng cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ố c, x ươn g nhân t ạ o hoặc s ả n phẩm sinh học thay thế xư ơ ng. |
| 550 | 540 | 03 C 2 . 1.118 | Ph ẫ u thuật là m vận động khớp gối | 3.151.000 | |
| 551 | 541 | 0302.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp v ai ho ặ c cổ châ n | 3.250.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, l ư ỡi cắt, bộ dây bơm nư ớ c, đầu đ ốt, tay dao đốt điện, n ẹ p, ốc, vít |
| 552 | 542 | 0302 . 1 . 105 | Phẫu thuật nội sói tái tạo dây ch ằ ng | 4.242.000 | Chư a bao gồm nẹp vít , ốc, dao cắt sụn và lưỡi bà o , bộ dây b ơ m nước, đầu đ ố t, t a y da o điện, gân sin h học, gân đồng loại. |
| 553 | 543 | 03C2 . 1.100 | Phẫn th u ật t ạ o hì n h khớp há ng | 3 . 250.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 554 | 544 | 03C2.1.9 7 | Phẫu thuật thay k hớ p gối bán phần | 4.622.000 | Ch ư a bao gồm khớ p nhân t ạ o . |
| 555 | 545 | 03C2. 1.99 | Phẫu thuật thay khớp h á ng b á n phần. | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nh â n tạo. |
| 556 | 546 | 03024 .1.96 | Phẫu thuật tha y toàn bộ khớp gối. | 5.122.000 | Ch ư a bao gồm khớp nhân tạo. |
| 557 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp há n g | 5.122.000 | Chưa b a o gồm khớp nhâ n tạo. |
| 558 | 548 | | Phẫu thuật đặt lại khớp g ă m kim c ố định | 3.985.000 | Chưa bao gồm kim |
| 559 | 549 | | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.649.000 | Chưa ba o gồm đinh, nẹp vít, khung cố đ ịn h ngoài. |
| 56 0 | 550 | | Phẫu thuật điều trị xơ c ứ ng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít; gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ng o ài, xương nhâ n tạo hoặc sản p h ẩm sinh học th ay thế xương. |
| 561 | 551 | | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.758.000 | |
| 562 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.153.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đ i nh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 563 | 553 | | Phẫu thuật ghép xương | 4.634.000 | Chưa bao gồ m khung cố định ngoài, n ẹ p, ốc, vít, lồng, xương nhân tạ o h o ặc sản phẩm sinh học tha y thế xương . |
| 564 | 554 | 03 C 2.1 .1 01 | Phẫu thuật tha y đoạn x ư ơng ghép bảo qu ả n bằng kĩ thuật c ao | 4.622.000 | Chưa bao gồm đinh, n ẹ p , vít, xư ơn g nhân tạo và sản phẩm sin h h ọ c thay thế xư ơ ng. |
| 565 | 555 | 0302.1 . 115. | Phẫ u thuật kéo dài chi | 4.672.000 | Chưa b a o gồm khung cố định ngoài, đinh, n ẹ p, vít, ốc, xươ ng nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương |
| 566 | 556 | 03C2.1. 10 3 | Phẫu thuật kết h ợp x ươ ng bằ n g nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạ o h o ặc sản phẩm sinh học thay thế xư ơ ng, đinh, nẹp, vít. |
| 567 | 557 | 03C2.1. 102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên m à n hình tăng s á ng | 5.122.000 | Chư a b ao gồm xương n hân tạo h o ặc sản phẩm sinh học th a y thế x ương, đinh, nẹp, v í t. |
| 568 | 558 | | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | Chưa b ao gồm phương tiện cố đị n h, phương ti ệ n kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản ph ẩ m sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc h óa học. |
| 569 | 559 | | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao g ồ m gân nh â n tạo. |
| 570 | 560 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.242.000 | Chưa b ao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm n ư ớ c, t a y dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 571 | 561 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật t ạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Chưa bao gồ m nẹp, vít thay th ế . |
| 572 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật u ng thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai v ù ng mặt + tạo h ì nh vạt da, đóng khuyết da bằng phẫ u thu ậ t t ạo hình | 3.789.000 | Ch ưa bao gồm nẹp, vít th a y thế. |
| 573 | 563 | 0 3C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương. | 1.731.000 | |
| 574 | 564 | | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp/chữ U , Aparius | 7 .1 34.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius. |
| 575 | 565 | 03C2.1.95 | P h ẫu thuật điều trị cong vẹ o cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8 . 871.000 | Chưa b a o gồm x ươ ng bảo quản, đốt số n g nhân tạo, s ả n phẩm sinh học thay thế xư ơn g, miếng ghép cột sống, đĩ a đệm, n ẹp, vít, ốc, kh óa . |
| 576 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.197.000 | Chưa, bao gồm đinh, nẹp, vít, xư ơ ng bả o quản, đốt sống nhâ n t ạo , sản ph ẩm sinh học thay thế xương miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 577 | 567 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.328.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít; xương bảo qu ả n, đốt sống nhân tạo, sản phẩm s i nh học th a y t h ế xư ơ ng, miếng ghép cột sống, đ ĩa đệm nhân tạ o , ốc, khóa. |
| 578 | 568 | | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm x i măng | 5.413.000 | Chưa bao gồm kim ch ọ c, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học, h ệ th ố ng bơm xi măng, bộ b ơ m xi m ăng có bóng h o ặc không bóng. |
| 579 | 569 | 03C2. 1 .92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.613.000 | Chưa b a o gồm đinh, n ẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân t ạ o, đĩa đệm nhân tạo. |
| 580 | 570 | | Phẫu thuật tho á t vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.025 .000 | Ch ư a bao gồm đ ĩa đệm nhân tạo. |
| 581 | 571 | | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mề m hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, ch â n hoặc cắt cụt ng ón t a y; chân, (tính 1 ngón) | 2.887.000 | |
| 582 | 572 | | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |
| 583 | 573 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hì nh bằng các vạt d a có cuống mạch liền | 3.325.000 | |
| 584 | 574 | | Phẫu thuật vá da l ớ n diện tích ≥ 10 cm2 | 4.228.000 | |
| 585 | 575 | | P hẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.790.000 | |
| 586 | 576 | | P h ẫ u thuật vết thương phần mềm h oặc rách da đầu | 2 . 598.000 | |
| 587 | 577 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm p hức tạp | 4.616.000 | |
| 588 | 578 | 33C2. 1. 107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.957.000 | |
| 589 | 579 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.579.000 | Chưa bao g ồm mạch nhân tạo. |
| 590 | 580 | 03C2. 1 .112 | Tạo hình khí-phế qu ả n | 12.173.000 | Chưa bao gồ m Stent, bộ tim phổi nhân tạ o trong phẫu th u ật tim (ở người bệnh h ẹ p khí - phế q uản bẩm sinh). |
| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn l ại khác chuyên kho a ngoại | | |
| 591 | 581 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.728.000 | |
| 592 | 582 | | Phẫu thuật l o ại I | 2.851.000 | |
| 593 | 583 | | Phẫu thuật loại II | 1.965.000 | |
| 594 | 584 | | Phẫu thuật loại III | 1.242.000 | |
| 595 | 585 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 979.000 | |
| 596 | 586 | | Thủ thuật loại I | 545.000 | |
| 597 | 587 | | Thủ thuật loại II | 371.000 | |
| 598 | 588 | | Thủ thuật loại III | 180.000 | |
| VI | VI | | PHỤ SẢN | | |
| 599 | 589 | | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000 | |
| 600 | 590 | | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn â m đạo | 2.721.000 | |
| 601 | 591 | | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |
| 602 | 592 | | C ắt âm hộ + vét hạch bẹn hai b ê n | 3 . 726.000 | |
| 603 | 593 | | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.761.000 | |
| 604 | 594 | | Cắt chỉ kh âu vòng cổ t ử cung | 117.000 | |
| 605 | 595 | | Cắt c ổ tử c u ng trên bệ nh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4.109.000 | |
| 606 | 596 | | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán p h ần đường âm đạo k ết hợp nội soi | 5.550.0 00 | |
| 607 | 597 | | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |
| 608 | 598 | | Cắt u tiể u khung thuộc tử cung, buồng tr ứ ng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6 .111.000 | |
| 609 | 599 | | Cắt vú thẹo phương pháp Patey, cắt khối u v ú ác tính + vét hạch nách | 4.803.000 | |
| 61 0 | 600 | | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000 | |
| 611 | 601 | | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831.000 | |
| 612 | 602 | 0 4C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 219.000 | |
| 613 | 603 | | Chích rạch màng tr inh do ứ má u kinh | 790.000 | |
| 614 | 604 | | Chọc dẫn lưu dịch cổ ch ướ ng trong ung thư buồng tr ứng | 880.000 | |
| 615 | 6 0 5 | | Chọc dò màng bụng s ơ sinh | 404.000 | |
| 616 | 606 | | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | |
| 617 | 607 | | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2 . 192.000 | |
| 618 | 608 | | Chọc ối | 722.000 | |
| 619 | 609 | | D ẫ n lưu cùng đồ Douglas | 835.000 | |
| 620 | 610 | | Đặt mảnh ghép tổng h ợ p điều t r ị s a tạng vùng ch ậ u | 6.045.000 | |
| 621 | 611 | 04C3.2.191 | Điều tr ị tổn thương, cổ tử cung bằng: đốt đ iện h o ặc nhiệt hoặc laser | 159.000 | |
| 622 | 612 | | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ng o ại, s ó ng ngắn | 294.000 | |
| 623 | 613 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ng ư ợ c | 1.002.000 | |
| 624 | 614 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ngôi ch ỏm | 7 0 6.000 | |
| 625 | 615 | 04C3.2 .1 87 | Đ ỡ đẻ t ừ sinh đôi trở lên | 1.227.000 | |
| 626 | 616 | | Đóng rò tr ực tr àng - âm đạ o hoặc rò ti ết niệu - sinh dục | 4.113.000 | |
| 627 | 61.7 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 95 2 .000 | |
| 628 | 618 | | Giảm đau trong đẻ bằng phư ơ ng pháp gây tê ngoài màng cứng | 649.000 | |
| 629 | 619 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do r o ng kinh rong huyết | 204.000 | |
| 630 | 620 | | Hút thai dưới siê u âm | 456.000 | |
| 6 31 | 621 | | H ủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2 .741.000 | |
| 632 | 622 | | H ủy th a i: chọc óc, kẹp sọ, kéo th ai | 2.407.000 | |
| 633 | 623 | | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đ ạ o | 1.564 .000 | |
| 6 34 | 624 | | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1 .898.000 | |
| 635 | 625 | | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.782.000 | |
| 636 | 626 | | Khâu vòng cổ tử cung | 549.000 | |
| 637 | 627 | | Kh o ét chóp hoặc cắt cụt cổ t ử cung | 2.747.000 | |
| 638 | 628 | | Làm lại v ết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản ph ụ kho a | 2.612.000 | |
| 639 | 629 | | Làm thuốc vết khâu tầng sinh m ô n nhiễm khuẩn | 85.600 | |
| 640 | 630 | | Lấy dị vật âm đạo | 573.000 | |
| 641 | 631 | | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |
| 642 | 632 | | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | |
| 643 | 633 | | Mở bụng b óc nhân ung th ư nguyên bào nuôi b ả o tồn tử cung | 3.406.000 | |
| 644 | 634 | | N ạ o hút thai trứng | 772.000 | |
| 645 | 635 | 0 4C3.2.184 | Nạo sót t h ai, nạo sót rau sau s ẩ y, sau đẻ | 344.000 | |
| 646 | 636 | | N ội soi buồng tử cung can thiệp | 4.394.000 | |
| 647 | 637 | | Nội soi buồng t ử cung chẩn đoán | 2.828. 000 | |
| 648 | 638 | | Nội xoay thai | 1.406.000 | |
| 649 | 639 | | Nong buồng t ử cung đặt dụng cụ chống dính | 580.000 | |
| 650 | 640 | | Nong cổ t ử cung do bế sản dịch | 281.000 | |
| 651 | 641 | 03C2.2. 11 | Nong đặt dụng cụ t ử cung chống dính buồ n g t ử cu ng | 174.000 | |
| 652 | 642 | | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp t ừ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1 . 152.000 | |
| 653 | 643 | | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuầ n | 302.000 | |
| 654 | 644 | | Phá thai đến hết 7 tu ần bằng phương pháp hút chân không. | 384.000 | |
| 655 | 645 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng th u ốc | 183.000 | |
| 656 | 646 | | Phá thai to t ừ 13 tuần đến 22 tuần b ằng phư ơn g pháp đặt túi nước | 1 .040.000 | |
| 657 | 647 | 0 4C3 . 2 . 198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 545.000 | |
| 658 | 648 | | Phá thai từ tuần th ứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 396.000 | |
| 659 | 649 | | Phẫu thuật bảo tồn t ử cung do vỡ t ử cung | 4.838.000 | |
| 660 | 650 | | Phẫu thuật bóc khối lạc nội m ạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.677.000 | |
| 661 | 651 | | Ph ẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.619.000 | |
| 662 | 652 | | Phẫu th u ật cắt lọc vết mổ, khâu lại t ử cung sau mổ lấy thai | 4.585.000 | |
| 663 | 653 | | Ph ẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |
| 664 | 654 | | P hẫu thuật cắt p o lip buồ n g t ử cung (đường b ụ ng, đường âm đạo) | 3.668.000 | |
| 665 | 655 | | P h ẫ u thu ậ t cắt po lip cổ t ử cung | 1.935.000 | |
| 666 | 656 | | P h ẫ u thuật cắt tinh hoàn l ạ c chỗ | 2.729.000 | |
| 667 | 657 | | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.736.000 | |
| 668 | 658 | | Phẫu thuật cắt tử cung đ ườ ng âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.910.000 | |
| 669 | 659 | | Phẫu thuật cắt tử cung tình tr ạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm v ỡ tạng trong tiểu khung, v ỡ t ử cung phức tạp | 9.564.000 | |
| 670 | 660 | | P hẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát s a u p h ẫ u thuật sản khoa | 7.397.000 | |
| 671 | 661 | | Phẫu thuật cắt ung th ư - buồng tr ứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + m ạ c nối lớn | 6.130.000 | |
| 672 | 662 | | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.660.000 | |
| 673 | 663 | | Phẫu thuật chấn th ươn g tầng sinh môn | 3 .710.000 | |
| 674 | 664 | | Phẫu th u ật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành n a ng | 3.766.000 | |
| 675 | 665 | | Phẫu thuật chửa ngoài tử c u ng v ỡ có choáng | 3.725.000 | |
| 676 | 666 | | Phẫu th u ật Crossen | 4.012.000 | |
| 677 | 667 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (T O T, TVT) | 5.385.000 | Ch ư a bao gồm tấm màng nâng, hoặc l ư ới các loại, các cỡ. |
| 678 | 668 | | Phẫu th u ật khối v i ê m dính tiể u khung | 3.322.000 | |
| 679 | 669 | | Phẫu thuật làm lại tầ n g sinh môn và c ơ v òng d o rách phức tạp | 2.844.000 | |
| 680 | 670 | | P h ẫ u thuật lấy thai, có kèm các kỹ thuật c ầ m máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...). | 4.202.000 | |
| 681 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.332.000 | |
| 682 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2.945.000 | |
| 683 | 673 | | P hẫu thuật lấy thai tr ên người bệnh có bệnh t ruyền-nhiễm (viêm g a n nặng, HIV- AIDS, H5N1) | 5.929.000 | |
| 684 | 674 | | Phẫu thuật lấy thai tr ê n người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.027.000 | |
| 685 | 675 | | P hẫu thuật l ấ y th a i tr ên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý s ả n kh oa | 4.307.000 | |
| 686 | 676 | | Phẫu thuật lấy thai, và cắt tử cung trong rau cài răng lư ợc | 7.919.000 | |
| 687 | 677 | | P hẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.783.000 | |
| 688 | 678 | | Ph ẫu thuật Manchester | 3.681.000 | |
| 689 | 679 | | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 | |
| 690 | 680 | | Phẫu thuật mở bụng cắ t góc tử cung | 3.507.000 | |
| 691 | 681 | | P hẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3 . 876.000 | |
| 692 | 682 | | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.145.000 | |
| 693 | 683 | | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |
| 694 | 684 | | Phẫu th u ật m ở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.750.000 | |
| 695 | 685 | | Phẫu th u ật mở bụng thăm d ò, xử tr í bệnh lý phụ khoa. | 2.782 . 000 | |
| 696 | 686 | | Phẫu thuật m ở bụng x ử tr í viêm ph ú c mạc tiểu khung, vi ê m phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.289.000 | |
| 697 | 687 | | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.116.000 | |
| 698 | 688 | | Phẫu thuật nội soi b u ồng tử cung cắt nhân xơ; polip ; tách dính; cắt vách ngăn; lấ y d ị v ật | 5.558.000 | |
| 699 | 689 | | P hẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |
| 700 | 690 | | Phẫu thuật nội sói cắt tử cung | 5.914.000 | |
| 701 | 691 | | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.923.000 | |
| 702 | 6 92 | | P hẫu thuật nội soi cắt u ng th ư buồng trứng kèm cắt tử cu n g hoàn toàn + 2 p hần phụ + mạc nối lớ n | 8.063.000 | |
| 703 | 693 | | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng, tử c u ng + nội s o i ổ bụng) | 6.023.000 | |
| 704 | 694 | | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5.089.000 | |
| 705 | 695 | | P hẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụ n g | 5.528 . 000 | |
| 706 | 696 | | Phẫ u thuật nội s oi ổ bụng chẩn đoán + tiê m MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.005.000 | |
| 707 | 697 | | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.963. 0 00 | |
| 708 | 698 | | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.153. 000 | |
| 709 | 699 | | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.546.000 | |
| 710 | 700 | | P hẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.744.000 | |
| 711 | 701 | | P hẫu thuật nội sói vét hạch tiểu k hung | 6.533.000 | |
| 712 | 702 | | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.575.000 | |
| 713 | 703 | | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.083.000 | |
| 714 | 704 | | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi k ết h ợ p đư ờ ng dư ớ i) | 5.976 . 000 | |
| 715 | 705 | | Phẫu thuật tạ o hình âm đạo d o dị dạng (đường dưới) | 3.610.000 | |
| 716 | 706 | | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4. 66 0.000 | |
| 717 | 7 07 | | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu s ả n phụ khoa | 4.867.000 | |
| 718 | 708 | | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung tr o n g cấp cứu sản phụ kho a | 3.342.000 | |
| 719 | 709 | | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tr àng sau mổ sa sinh dục | 4.121.000 | |
| 720 | 710 | | Phẫu thuật tr e o tử cung | 2 . 859.000 | |
| 721 | 711 | | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung t ậ n gốc + vét h ạ ch) | 6.191. 000 | |
| 722 | 712 | | Sinh thiết cổ tử c u ng, âm hộ, âm đạo | 382 . 000 | |
| 723 | 713 | | Sinh thiết gai rau | 1.149.000 | |
| 724 | 714 | | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.207.0 0 0 | |
| 725 | 715 | 0 4C3.2 . 189 | Soi c ổ tử cung | 61.500 | |
| 726 | 7 16 | 04C3.2.190 | Soi ối | 48.500 | |
| 727 | 717 | | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng v òng nhiệt điện) . | 1.127.000 | |
| 728 | 718 | | Tiêm hoá chất tại chỗ điều tr ị ch ử a ở cổ tử cung | 250.000 | |
| 729 | 719 | | Tiêm nhân Chori o | 238.000 | |
| 730 | 720 | | Vi phẫu thuật t ạ o hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 6 . 855.000 | |
| 731 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polyp e âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388 . 000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 732 | 722 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.812.000 | |
| 733 | 723 | | Phẫu thuật loại I | 2.345.000 | |
| 734 | 724 | | Phẫu thuật l o ại II | 1.482.000 | |
| 735 | 725 | | Phẫu thuật loại III | 1.114.000 | |
| 736 | 726 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |
| 737 | 727 | | Thủ thuật loại I | 587.000 | |
| 7 38 | 728 | | Thủ thuật lo ại II | 405.000 | |
| 739 | 7 29 | | Thủ thuật loại III | 188.000 | |
| VII | VII | | MẮT | | |
| 740 | 730 | | Bơm rửa lệ đạ o | 36.700 | |
| 741 | 731 | 0 3C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.212.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5F U. |
| 742 | 732 | 0 3 C 2 . 3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 840.000 | |
| 743 | 733 | 0 3C2.3.48 | Cắt dịch kính đ ơ n thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.234.000 | Ch ư a bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 744 | 734 | 03C2.3 . 61 | Cắt mộng áp Mytom y cin | 98 7. 000 | Chư a bao gồm thuốc MMC. |
| 745 | 735 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt ch u bi ê n b ằ ng Laser | 312.000 | |
| 746 | 736 | 03C2 3.87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1. 154.000 | |
| 747 | 737 | 03C2.3 .66 | Cắt u kết mạc kh ô ng vá | 755.000 | |
| 748 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 78.400 | |
| 749 | 739 | 03C2.3.57 | Chích m ủ hốc mắt. | 452.000 | |
| 750 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc t h áo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1 .1 1 2. 0 00 | |
| 751 | 741 | 03C2.3. 9 | Chữa bỏng mắt d o hàn điện | 29 .0 00 | |
| 7 52 | 742 | | Chụp mạch ICG | 256.000 | Chưa b a o gồm thuốc |
| 753 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 37.700 | |
| 754 | 744 | | Điện chẩm | 39 5.000 | |
| 755 | 745 | 03C2.3 .11 | Điện di điề u trị ( 1 lần) | 20.400 | |
| 756 | 746 | 03C23.79 | Điện đông thể mi | 474 . 000 | |
| 757 | 747 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 94.000 | |
| 758 | 748 | | Điều tr ị L a s er hồng ngoại; Tập như ợ c th ị | 31.700 | |
| 759 | 7 49 | | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh v õ ng mạc tiểu đư ờ ng, cao huyết áp; trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên; bào v õng mạc | 406.000 | |
| 7 60 | 750 | | Đo độ dày giá c m ạ c; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp b ản đồ giác mạc | 133.000 | |
| 7 61 | 751 | | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đ o biên độ điều ti ế t; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác t ươn g phản | 63.800 | |
| 762 | 752 | | Đo đường kính giác m ạ c; đo độ lồi | 54.800 | |
| 763 | 753 | 04C3.3.2 00 | Đo Javal | 36.200 | |
| 764 | 754 | 0 3C2.3.1 | Đo kh úc xạ máy | 9.900 | |
| 765 | 755 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 25.900 | |
| 766 | 756 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan: | 7 3.000 | |
| 767 | 757 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám đi ể m | 28.800 | |
| 768 | 758 | 0 3C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 59.100 | |
| 769 | 759 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 47.900 | |
| 770 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 m ắ t) | 3.324.000 | Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân tạo. |
| 771 | 761 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc l âu liền hoặc thủng giác mạc | 1.249.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 772 | 762 | 0 3C2.3.67 | Ghép màng ối điều tr ị loét giác mạc | 1.040.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 773 | 7 63 | 03023.62 | Gọt giác mạc | 770 . 000 | |
| 774 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 400.000 | |
| 775 | 765 | 03C2.3. 50 | Khâu củng mạc đơ n thuần | 814.000 | |
| 776 | 766 | 03C2 . 3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |
| 777 | 767 | 03C2 . 3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.112.000 | |
| 778 | 768 | 0 4C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1 . 440.000 | |
| 779 | 769 | 0403 . 3.219 | Khâu da m i, kết mạ c mi bị rách - gây tê | 8 0 9. 0 00 | |
| 780 | 770 | 03C2.3 . 49 | Khâu giá c mạc đơn thu ần | 764.000 | |
| 781 | 771 | 0 3 C2.3.52 | K hâu giác mạc ph ứ c tạp | 1. 112 . 000 | |
| 782 | 772 | 03 C 2.3.55 | Khâu phục h ồ i bờ mi | 693.000 | |
| 783 | 773 | 03C23.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 926.000 | |
| 784 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhã n cầu | 740.000 | |
| 785 | 775 | | Lạnh đ ô ng đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.724.000 | |
| 786 | 776 | | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, b ệnh v õn g mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.444.000 | |
| 787 | 777 | 04 C 3.3.221 | Lấy dị vật giá c mạc n ô ng, một mắt (gây m ê ) | 665.000 | |
| 788 | 778 | 04 C 33.210 | Lấy dị vật giác mạc n ông, một mắt (gâ y tê) | 82.100 | |
| 789 | 779 | 04 C 3 .3. 222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 862.000 | |
| 790 | 780 | 04 C 3 . 3 . 211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 327.000 | |
| 791 | 781 | 03 C 2 . 3.47 | Lấy dị v ậ t hốc m ắ t | 893.000 | |
| 792 | 782 | 04 C 3 .3 .209 | Lấy dị v ậ t kết mạc nông một mắt | 64.400 | |
| 793 | 783 | 0 3 C 2 . 3.46 | Lấ y dị vật ti ề n phòng | 1. 112.000 | |
| 794 | 784 | 0 3 C 2 . 3.84 | Lấ y hu yế t th a nh đ ó ng ốn g | 54.800 | |
| 795 | 785 | 0 3 C 2 . 3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 35.200 | |
| 796 | 786 | 0 3 C 2 . 3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β ) | 57.400 | |
| 797 | 787 | 0 3 C 2 . 3.74 | Mở b a o sau bằ n g Laser | 257.000 | |
| 798 | 788 | 0 4 C 3.3 . 224 | Mổ quặ m 1 mi - gây mê | 1.235.000 | |
| 799 | 789 | 0 4C3.3.213 | M ổ quặm 1 mi - gây tê | 638.000 | |
| 800 | 790 | 0 4 C 3 . 3.225 | Mổ quặ m 2 mi - gây m ê | 1.417.000 | |
| 801 | 791 | 0 4 C 3 . 3.214 | Mổ quặ m 2 mi - gây tê | 845.000 | |
| 802 | 792 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 m i - gây tê | 1.068.000 | |
| 803 | 793 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |
| 804 | 794 | 04C3.3 227 | Mổ quặm 4 mi - g â y mê | 1.837.000 | |
| 805 | 795 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.236.000 | |
| 806 | 796 | 0302.3.54 | M ở tiề n ph ò ng r ử a máu hoặc mủ | 740.000 | |
| 807 | 797 | 03 C 2.3.68 | Mộ n g tái phát phức t ạ p có ghép màng ối kết mạc | 940.000 | |
| 808 | 798 | 03C2.3.12 | M ú c nội nhãn (c ó độn hoặc không độn) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 809 | 799 | 0 3C2.3.14 | Nặn tuyến b ờ mi | 35.200 | |
| 810 | 800 | | Nâng s à n hốc mắt | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 811 | 801 | 03 C 2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 107.000 | |
| 812 | 802 | 03 C 2 . 3.63 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.040.000 | Chưa bao gồm ố ng Silicon. |
| 8 13 | 803 | | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 814 | 804 | 03 C 2.3.32 | Phẫ u thuật cắt b ao sa u | 590.000 | Chưa bao gồm đầu cắt b a o sau. |
| 815 | 805 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt b è | 1 .104.000 | |
| 816 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điề u trị bong võng mạc (01 m ắ t) | 2.943.000 | Chư a bao gồm dầ u Silicon, đ a i silicon, đ ầ u cắt dịch kính, Laser n ội nhãn |
| 817 | 807 | 03C2.3 . 36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 934.000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 818 | 808 | 04C3.3 . 223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, k ết m ạ c - g ây mê | 1.477.000 | Ch ư a bao gồm chi phí màng ối. |
| 819 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu t huật cắt mộng ghép màng ối, k ế t m ạ c - gây tê | 963.000 | Chưa ba o gồm chi phí màng ối. |
| 820 | 810 | 03C2 . 3 . 97 | Phẫu thuật c ắt m ống mắt chu biên | 520.000 | |
| 82 1 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.212.000 | Chưa bao gồm đầu cắt |
| 822 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt I OL (1 mắt) | 1.970.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 823 | 8 1 3 | 03C2 . 3.37 | P hẫu thu ật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.512.0 00 | Chưa ba o gồm ống silicon. |
| 824 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điề u trị bệnh võng mạc trẻ đẻ n o n (2 mắt) | 1.824.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nh ã n, dâ y dẫn sáng. |
| 825 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫ u thuật đục thủy tinh thể bằng phư ơ ng pháp Phac o (01 mắt) | 2.654.000 | Chưa b a o gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng n h iều lần, dịch nhầy. |
| 826 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu th u ật E picanthus (1 mắt) | 840.000 | |
| 827 | 817 | 0302.3.89 | Phẫu th u ật hẹp khe mi | 643.000 | |
| 828 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 m ắt) | 740.000 | |
| 829 | 819 | 0 3 C 2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1 . 170.000 | |
| 830 | 820 | 03 C 2 . 3.23 | Phẫ u thuật lác có Fade n (1 mắt) | 793.000 | |
| 831 | 821 | 03 C 2 . 3.77 | Phẫu thuật lấ y thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt ) | 1.812.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nh â n tạo. |
| 832 | 822 | 04 C 3.3.218 | Ph ẫu th u ật mộng đơn m ột m ắ t - gây mê. | 1 . 439.000 | |
| 833 | 823 | 04 C 3.3 . 217 | Phẫu thuật mộng đ ơn th u ần một mắt - gâ y tê | 870.000 | |
| 834 | 824 | 03 C 2.3.70 | Phẫu thuật m ộng ghép kết mạ c tự thân | 840.000 | |
| 835 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt gi ả | 743.000 | |
| 836 | 826 | 03C2.3 . 26 | P h ẫu th u ật sụp mi (1 mắt) | 1.304.000 | |
| 837 | 827 | 03 C 2 . 3.45 | Phẫu th u ật tái tạo lệ q u ản kết h ợ p khâu mi | 1 . 512.000 | Chưa bao gồm ố ng silicon. |
| 838 | 828 | 03 C 2.3 . 42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ l ắp mắt giả | 1.112.000 | |
| 839 | 829 | 03 C 2 . 3 . 24 | Phẫu thuật t ạ o mí (1 mắt) | 840.000 | |
| 840 | 830 | 03 C 2 . 3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1 .093.000 | |
| 841 | 831 | | Phẫu th u ật tháo đ a i độn Silicon | 1.662.000 | |
| 842 | 832 | | Phẫu thuật thể t hủy tinh bằng phaco và femtosecond c ó h oặc khô n g có đặt I O L | 4.866.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (P a tei e nt interface) |
| 843 | 833 | 03 C 2.3 . 33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt ) | 1.634.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. |
| 844 | 834 | 03 C 2.3 . 39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.234.000 | |
| 845 | 835 | 0 3C2.3.4 1 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 693.000 | |
| 846 | 836 | 0 3C2.3.38 | Phẫu thuật u mi kh ô ng vá da | 724.000 | |
| 847 | 837 | 0 3 C 2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc m ắt | 1.234.000 | |
| 848 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điề u trị lật mi | 1 .062.000 | |
| 849 | 839 | 03 C 2 . 3.65 | Phủ kết mạc | 638.000 | |
| 850 | 84 0 | 03 C 2 . 3 . 71 | Qua n g đ ôn g thể mi đ i ều tr ị Glôcôm | 291.000 | |
| 851 | 841 | 03 C 2 . 3.34 | R ạch góc tiền phòng | 1.112.000 | |
| 852 | 842 | 0302.3.1 0 | Rửa cùng đồ | 41.600 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 853 | 843 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 65.900 | |
| 854 | 844 | | Siêu âm bán phần tr ướ c (UBM) | 208.000 | |
| 855 | 845 | 0 3C2.3.81 | Siêu âm mắt ch ẩ n đoán | 59.500 | |
| 856 | 846 | 0 3C2.3.80 | Siêu âm đi ề u tr ị (1 ngày) | 68.800 | |
| 857 | 847 | 0 3C2.3.83 | Sinh thiế t u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | |
| 858 | 848 | 0 3C2.3 . 29 | Soi b ó ng đồng tử | 29.900 | |
| 859 | 849 | 04 C3 . 3.203 | Soi đá y mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 52.500 | |
| 860 | 8 50 | 03C2.3.88 | Tác h dính mi cầu ghép k ế t mạc | 2.223.000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 861 | 851 | 03C2 . 3.72 | Tạo tính v ùng bè bằng Laser | 220.000 | |
| 862 | 852 | | Test thử cả m giác giác m ạc | 39.600 | |
| 863 | 853 | 03 C 2.3.78 | Tháo d ầu Silicon phẫu thuật | 793.000 | |
| 864 | 854 | 04 C 3.3.2 07 | Th ô ng lệ đ ạ o h a i mắt | 94.400 | |
| 865 | 855 | 04C3.3.2 06 | Thông lệ đạ o một m ắ t | 59.400 | |
| 866 | 856 | 04 C 3.3.205 | Tiêm dưới k ế t mạc một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 867 | 857 | 04 C 3 . 3.204 | Tiêm h ậu nhãn cầu m ộ t mắt | 47 .5 00 | Ch ư a bao gồm thuốc. |
| 868 | 858 | | Vá s à n hốc mắt | 3.152. 0 00 | Chưa bao gồm tấm lót sàn ho ặ c vá xương. |
| | | | Cá c phẫu thuật, thủ thuật còn lại kh ác | | |
| 869 | 859 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |
| 870 | 860 | | Phẫ u thuật lo ại I | 1.213.000 | |
| 871 | 861 | | P hẫu thuật loại II | 858.000 | |
| 872 | 862 | | Phẫu th u ật loại III | 598.000 | |
| 873 | 863 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 523. 000 | |
| 874 | 864 | | Thủ thuật loại I | 339.000 | |
| 875 | 865 | | Th ủ thuật loại II | 1 92.000 | |
| 876 | 866 | | Thủ th u ật l oạ i III | 121.000 | |
| VIII | VIII | | TAI MŨI HỌNG | | |
| 877 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ c uố n mũi | 1 33.000 | |
| 878 | 868 | 03 C 2 . 4.31 | Cầ m m á u mũi bằng Merocell ( 1 bên) | 205.000 | |
| 879 | 869 | 03 C 2.4.32 | C ầ m m áu mũi bằng Meroce l l (2 bê n ) | 275.000 | |
| 880 | 870 | 04 C 3.4 . 25 0 | Cắt A miđan (gây mê) | 1.085.000 | |
| 881 | 871 | 0403.4.251 | Cắt A miđan dùng Cobl a tor (gây mê) | 2.355.000 | Ba o gồm cả Coblat or . |
| 882 | 872 | 0302.4.19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ g â y tê ) | 486.000 | |
| 883 | 873 | 03 C2. 4 . 64 | Cắt d â y thần kinh Vi die n qua nội soi | 7 .7 68.000 | |
| 884 | 874 | | Cắt p o lyp ống tai gây mê | 1.990.000 | |
| 885 | 875 | | Cắt polyp ố ng tai gây tê | 602.000 | |
| 886 | 876 | 0 3 C 2.4 . 57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.819.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát â m, thanh quản điện. |
| 887 | 877 | 0 3 C 2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.539.000 | |
| 888 | 878 | 0 4 C 3.4 . 228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263.000 | |
| 889 | 879 | 0 4 C 3.4.229 | Chích rạch apxe thành s au h ọ ng (gây tê) | 263.000 | |
| 890 | 880 | 0 3 C 2 . 4.11 | Chích rạch vành tai | 62.600 | |
| 891 | 881 | | Ch ỉ nh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.916.000 | |
| 892 | 882 | 0 3C2 . 4. 1 0 | Chọc hút dịch vành tai. | 52.600 | |
| 893 | 8 83 | 0 3C2 .4 .56 | Đặt stent đi ề u trị sẹ o hẹp thanh khí quả n | 7 .148.000 | Ch ưa bao gồm stent. |
| 894 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 lần) | 178.000 | |
| 895 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượ n g | 27.400 | |
| 896 | 886 | 0 3C2.4.46 | Đo O A E (1 l ầ n) | 54.800 | |
| 897 | 887 | 03 C 2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đ ạ p | 27.400 | |
| 898 | 888 | 0302 . 4.39 | Đo sức c ả n của mũi | 94.400 | |
| 899 | 889 | 03C2 . 4.42 | Đo sức ng h e lời | 54.4 0 0 | |
| 900 | 890 | 0302.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 42.400 | |
| 901 | 891 | 03C2 .4.41 | Đo trê n ngưỡng | 59.800 | |
| 902 | 8 92 | 03C2.4.30 | Đốt Ami d an áp lạnh | 193.000 | |
| 90 3 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí C O 2 (Bằng áp l ạ nh) | 130.000 | |
| 904 | 894 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí Nit ơ lỏng | 148.000 | |
| 905 | 895 | 03C2 . 4.22 | Đốt họng h ạt | 79.100 | |
| 906 | 896 | 03C2 . 4 . 54 | Ghép thanh khí qu ản đ ặt stent | 5.952.000 | Chưa b a o gồm stent. |
| 907 | 897 | 03C2. 4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 57.600 | |
| 908 | 8 98 | 0302.4.15 | Khí dung | 20.400 | Chư a b ao gồm thuốc khí d u ng |
| 909 | 899 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh qu ả n hoặc tai | 20.500 | Chưa bao gồm thuốc |
| 910 | 900 | 03 C 2 . 4.2 | Lấ y dị vật h ọ ng | 40.800 | |
| 911 | 901 | 04C3.4 . 233 | Lấy dị vật tai ngoài đ ơn giả n | 62.900 | |
| 912 | 902 | 04 C 3 . 4.252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây m ê ) | 5 14.000 | |
| 913 | 903 | 0 4C3.4 . 234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới k í nh hiển vi (gây tê) | 155.000 | |
| 914 | 904 | 0 4C3.4 . 246 | Lấy di v ậ t thanh quản gâ y mê ống cứng | 703.000 | |
| 915 | 905 | 0 4 C 3 . 4 . 239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ố ng cứn g | 362.000 | |
| 91 6 | 906 | 0 4C3.4 . 236 | Lấy dị vật tr o ng mũi c ó g â y mê | 673.000 | |
| 917 | 907 | 0 4C3.4.235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 194.000 | |
| 918 | 908 | 0 3C2.4.12 | Lấy nút biểu bì ống t ai | 62.900 | |
| 919 | 909 | 0 4C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đ ầu mặt cổ gây mê | 1.334.000 | |
| 920 | 910 | 0 4C3.4.242 | Mổ cắt bỏ ú bã đậu vùng đ ầu mặt cổ gâ y tê | 8 34.000 | |
| 921 | 911 | | M ở sào bào - thượng nhĩ | 3.720.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 922 | 912 | | Nâng xương chính mũi sa u ch ấ n thương g â y mê | 2.672.000 | |
| 923 | 913 | | N â ng xương chính m ũi sáu chấn thương gây tê | 1.277.000 | |
| 924 | 914 | 04C3.4 . 243 | Nạo V A gây mê | 790.000 | |
| 925 | 915 | | Nạo vét hạc h cổ ch ọ n l ọc | 4.615.000 | Chưa bao gồm da o s i êu âm. |
| 926 | 916 | 03C2.4.20 | Nhét meche h oặc bấc mũi | 116.000 | |
| 92 7 | 917 | 0 3C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận tro ng điều trị sẹo hẹp | 7.944.000 | Ch ưa bao gồm stent |
| 928 | 918 | 0 4C3.4.247 | Nội soi c ắ t polype m ũi g ây mê | 663.000 | |
| 929 | 919 | 04C3 . 4.241 | Nội s oi cắt polype mũi gây t ê | 457.000 | |
| 93 0 | 920 | 04 C 3.4.231 | Nội soi chọc rử a xoàng hàm (gây tê) | 278.000 | |
| 931 | 921 | 04 C 3 . 4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang b ướ m (gây tê) | 278.000 | |
| 932 | 922 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện c u ốn mũi hoặc c ắt cuốn mũi gây tê | 447.000 | |
| 933 | 923 | 04C3.4.253 | Nội sói đốt điện cuốn m ũ i hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 673.000 | |
| 934 | 924 | | N ội soi đường hô hấp v à tiêu h óa trên | 2 . 191.000 | |
| 935 | 925 | 04 C 3 . 4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ố n g cứng. | 703.000 | |
| 936 | 926 | 04C3.4.245 | N ội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 723.000 | |
| 937 | 927 | 04C3 . 4.237 | N ội soi lấy dị vật t h ực quả n g â y tê ống cứng | 223.000 | |
| 938 | 928 | 04C3 . 4.238 | N ội soi lấy dị vật thực quản gây tê ố ng mềm | 318.000 | |
| 939 | 929 | 04 C 3 . 4.255 | N ội soi nạo VA g â y mê sử dụng H umm er | 1.574.000 | Đ ã bao gồm cả dao H umm er. |
| 940 | 930 | | N ội soi phế q u ản ống cứng lấy dị vật gây tê | 617.000 | |
| 941 | 931 | | Nội soi sinh thiết vòm m ũi họng gây mê | 1.559.000 | |
| 942 | 932 | 03 C 2 . 4.25 | Nội s oi sinh thiết vòm m ũi họng gây tê | 513.000 | |
| 943 | 933 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104.000 | Tr ườn g h ợ p chỉ nội soi Tai h o ặc Mũi hoặc Họng thì mức giá th a nh toán tối đa là 40.000 đồng/ca. |
| 944 | 934 | 03 C 2 . 4.9 | Nong vòi nhĩ | 37.900 | |
| 945 | 935 | 03 C 2 . 4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 117.000 | |
| 946 | 936 | 0 3C2 . 4.6 6 | P hẫ u thuật áp xe nã o do tai | 5.937.000 | |
| 947 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.648.000 | |
| 948 | 937 | | Phẫu th u ật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao si ê u âm | 3.771.000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 949 | 93 8 | | P hẫu thuật cắt bán phần thanh qu ả n tr ê n nhẫn kiểu C H EP | 5.030.000 | |
| 950 | 939 | 03C2.4 .61 | Phẫ u thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm s oát bằng k ính hiển vi và nội soi | 9.424.000 | |
| 951 | 940 | 0 3C2.4 . 67 | Phẫu thuật cắt bỏ un g th ư A midan hoặ c th anh qu ả n và n ạ o vét hạch c ổ | 5.659.000 | |
| 952 | 941 | 0 3C2.4 . 68 | P hẫu thuật c ắt bỏ ung th ư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.788.000 | |
| 953 | 942 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.873.000 | |
| 954 | 943 | | P hẫu thuật cắt dây thanh bằng L a s e r | 4.615.000 | |
| 955 | 944 | | Phẫ u thuật cắt tuy ế n d ưới hàm | 4.623 . 000 | Ch ư a bao gồm dao siêu âm. |
| 956 | 945 | | Phẫ u thuật cắt tuyến mang t a i có h oặc không bảo tồn dây V II | 4.623.000 | Chưa bao gồm da o siê u âm. |
| 957 | 946 | | P hẫ u thuật chấn thương khối mũi s àn g | 8 . 042.000 | |
| 958 | 947 | | Ph ẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.336.000 | |
| 959 | 948 | | Phẫu thuật ch ỉ nh h ì nh sẹo h ẹ p thanh k hí quản bằng đ ặ t ống nong | 4.615.000 | Chư a bao gồm chi phí mũi khoan |
| 960 | 949 | 03 C2.4.52 | Phẫu t huật đỉnh xương đá | 4.390.000 | |
| 961 | 950 | | Phẫu thuật gi ả m áp dây V II | 7.011.000 | |
| 962 | 951 | | Ph ẫu thuật k ế t hợp xương tr o ng chấ n thư ơ ng s ọ mặt | 5.336.000 | |
| 963 | 952 | 0 3C2 . 4.69 | Ph ẫ u thuật laser cắt ung th ư thanh q uả n hạ họng | 6.721.000 | Chưa b ao gồm ống nội khí q u ản. |
| 964 | 9 53 | 0 3C2 . 4 . 70 | Phẫu thuật Laser trong khối u v ù ng h ọng miệng | 7.159.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 965 | 954 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 b ên , 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 966 | 955 | | P hẫu thuật m ở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.002.000 | |
| 967 | 956 | | P h ẫ u thuật m ở cạnh mũ i | 4 . 922.000 | |
| 968 | 957 | | P hẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.615.000 | |
| 969 | 958 | | Ph ẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.814.000 | |
| 970 | 95 9 | 0 3C2.4.71 | Phẫu thuật n ạ o v é t hạch cổ, truyền h oá chất động mạ ch cảnh | 5.659.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 971 | 960 | | P hẫu thuật nội soi cầm máu m ũi 1 bên , 2 bên | 2.750.000 | Chưa ba o gồm mũi Hummer v à tay cắt. |
| 972 | 961 | 0 3C2.4 . 60 | P h ẫ u thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng m ũi x oang | 9 . 0 19 .000 | Ch ư a bao gồm k e o sinh học. |
| 973 | 962 | 0302 . 4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13 . 559.000 | |
| 974 | 963 | 03C2 .4.59 | Phẫ u thuật nội soi cắt bỏ u x ơ m ạ ch v òm mũi họng. | 8.559.000 | |
| 975 | 964 | | P hẫu thuật nội soi cắt dâ y th anh | 5.321.000 | |
| 97 6 | 965 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ h ọ ng h oặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.002.000 | |
| 977 | 966 | 03C2.4.27 | P hẫu thuật, nội s oi cắt u l à nh tính th a nh qu ả n, (papilloma, kén hơi thanh quản… ) | 4.159.000 | |
| 978 | 967 | | Phẫu thuật nội soi c ắt u máu h ạ họng - th a nh quản bằng dao siêu â m | 8.083.000 | Đã bao gồm dao siêu â m |
| 979 | 968 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật n ội s o i cắt u nhú đảo ngược vù n g m ũi x oa ng | 6.068.000 | Chưa b a o gồm k e o sinh học. |
| 980 | 969 | | P h ẫu th uậ t nội soi ch ỉnh hình cuốn mũi d ư ới | 3 . 873.000 | |
| 981 | 970 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.188.000 | Ch ư a b a o gồm mũi Hummer và t ay c ắ t. |
| 982 | 971 | | Phẫu thuật nội s oi đ ặ t ống thông kh í m àng nhĩ 1 b ên , 2 b ê n | 3.040.000 | Đã b ao gồm ch i phí mũi kho an |
| 983 | 972 | | P h ẫu thuật n ội soi giảm áp ổ mắt | 5.628.000 | |
| 984 | 973 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 7 . 170 . 000 | Ch ưa bao gồm ke o sin h học. |
| 985 | 974 | | Phẫu t huật nộ i soi mở các xoang sà n g , hàm, trán, bư ớm | 8.042.000 | |
| 986 | 975 | | Phẫu thuật n ội soi mở dẫn l ư u hoặc cắt b ỏ u nh à y x o ang | 4 . 92 2.000 | |
| 987 | 976 | 0 3C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữ a, nạo s àn g, ngách tr án , xoang bướm | 4.937.000 | |
| 988 | 977 | | Phẫu thuật nội s oi n ạ o V A bằng da o P l asma | 3 . 771.000 | Đ ã bao gồm dao pl a sma |
| 989 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh qu ả n cắt u n a ng hoặc polyp e hoặc hạt xơ ho ặ c u h ạ t dâ y thanh | 2.955.0 00 | |
| 990 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo d ây thần kinh VII | 7.788.000 | |
| 991 | 980 | | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 992 | 981 | 0 3 C 2 . 4.53 | Phẫu thuật tái tạ o hệ thống t r uyền âm | 5 937.0 00 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| 993 | 982 | 0 3 C 2.4.62 | Phẫu thuật tái t ạo vùng đầu cổ mặt b ằng v ạ t da cơ x ương | 5.937.0 00 | |
| 994 | 983 | 03C2.4 . 51 | Phẫu thuật tai t r ong h o ặc u dây thần k inh VII h oặ c u d ây thần kinh VIII | 6 .065 .000 | |
| 995 | 984 | | Phẫu thuật tạ o hì nh tai giữa | 5.209.000 | |
| 996 | 985 | | Phẫu thuật tạo hình tháp m ũ i b ằ ng vật l iệu ghép tự th â n | 7 . 175.000 | |
| 997 | 986 | | Phẫ u thuật th a y t hế xương bàn đ ạ p | 5.209.000 | |
| 998 | 987 | | Phẫ u thuật tiệt c ă n xương chũm | 5 . 215.000 | |
| 999 | 988 | | P hẫu thuật xử tr í chảy máu sau cắt A mygdale (gâ y mê) | 2 . 814.000 | |
| 1000 | 989 | 03C2 .4. 16 | Rửa tai, rửa m ũi, xô ng họng | 2 7.400 | |
| 1001 | 990 | 03 C 2 . 4 . 28 | So i thanh khí phế q uản bằng ống m ềm | 213.000 | |
| 1002 | 991 | 03 C 2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 213.000 | |
| 1003 | 992 | 03C2 . 4.8 | Thông vòi nh ĩ | 86.600 | |
| 1004 | 993 | 03C2 . 4.33 | Thống vòi nhĩ n ội soi | 115.000 | |
| 1005 | 994 | 03 C 2.4.7 | Trích màng n hĩ | 61.200 | |
| 1006 | 995 | 04C3.4 . 248 | Tr í ch rạch apx e Am i đa n (gây mê). | 729.000 | |
| 1007 | 996 | 04 C 3.4.2 49 | Trích rạch a pxe th à nh sau họ n g (gây m ê ) | 729.000 | |
| 1008 | 997 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đã bao gồm ch i phí m ũi khoan |
| 1009 | 998 | | Phẫu thuật nộ i soi đó ng lỗ rò xo a ng l ê bằng laser h o ặ c nhiệt | 3.053.000 | |
| | | | Gác phẫu thuật, thủ thuật còn lại kh á c | | |
| 1010 | 999 | | Phẫ u thuật loại đặc biệt | 3. 424.000 | |
| 1011 | 1000 | | Phẫu t h uật loạ i I | 2.012.000 | |
| 1012 | 1001 | | Phẫu thuật l oại II | 1 .415.000 | |
| 1013 | 1 002 | | Phẫu thuật loại III | 954.000 | |
| 1014 | 1003 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 865.000 | |
| 1015 | 1004 | | Th ủ thuật loại I | 508.000 | |
| 1016 | 1005 | | Thủ thuật loại II | 290.000 | |
| 1017 | 1006 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| IX | IX | | RĂNG-HÀM-MẶT | | |
| | | | Gạc kỹ thuật về răng, miệng | | |
| 1018 | 1007 | 0 3C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 158.000 | |
| 1019 | 1008 | 0 3C2.5.2.6 | Chụp thép l àm sẵn | 292.000 | |
| 1020 | 1009 | 0 3C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, bằng cố định) | 363.000 | |
| | | | Điều trị r ă ng | | |
| 1021 | 1010 | 0 3C2 . 5.2 . 3 | Đ iều trị răng s ữa viêm tuỷ có hồi p hục | 334.000 | |
| 1022 | 10 11 | 03 C 2.5.2 . 13 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |
| 1023 | 1012 | 0302 . 5 . 2 . 10 | Điều trị t ủy r ă ng số 4, 5 | 565.000 | |
| 1024 | 1013 | 03C2 . 5 . 2 .11 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 795.000 | |
| 1025 | 1014 | 03 C 2.5.2 . 9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 422 . 000 | |
| 1026 | 1 015 | 03C2.5 . 2.12 | Điều trị t ủy r ă ng s ố 6, 7 h à m trên | 925 . 000 | |
| 1027 | 1016 | 03 C 2 . 5 . 2.4 | Điều trị t ủy r ă ng sữa một chân | 271.000 | |
| 1028 | 1017 | 03 C 2 . 5.2 . 5 | Điều trị t ủy r ă ng sữa nhiều chân | 382.000 | |
| 1029 | 1018 | 03 C 2 . 5.2 . 14 | H à n composite cổ răng | 337.000 | |
| 1030 | 1019 | 03C2 . 5.2.1 | Hàn răng sữ a sâu ngà | 97.000 | |
| 1031 | 1020 | 04 C 3.5.1 . 260 | Lấy cao răng và đánh bóng ha i hàm | 134.000 | |
| 1032 | 1021 | 04 C 3.5 .1. 259 | Lấy c a o răng v à đánh bó n g một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |
| 1033 | 1022 | 03 C 2 . 5 . 1.11 | Nắn trật khớp th ái d ư ơng hàm | 103 . 000 | |
| 1034 | 1023 | 03C2.5. 1 .10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74 . 000 | |
| 1035 | 1024 | 03 C 2.5 . 1 . 7 | Nhổ chân r ă ng | 1 90.000 | |
| 1036 | 1025 | 03C2.5 . 1. 1 | Nhổ răng đơn giản | 102.000 | |
| 1037 | 1026 | 0 3C 2 . 5 . 1.2 | Nhổ răng khó | 207.000 | |
| 1038 | 1027 | 04 C 3.5.1 . 257 | Nhổ răng số 8 bình t hườ ng | 215.000 | |
| 1039 | 1028 | 04 C 3. 5. 1.258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 342.000 | |
| 104 0 | 1029 | 04C3.51.256 | Nhổ r ă ng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |
| 1041 | 1030 | 03 C 2.5 . 2 . 16 | Phục hồi th â n răng có chốt | 500.000 | |
| 1042 | 1031 | 03C2.5 . 2.7 | Răng sâu ngà | 247.000 | |
| 1043 | 1032 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm t ủy hồi phục | 265.000 | |
| 1044 | 1033 | 04C3.5 . 1.261 | R ử a chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32.300 | |
| 1045 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sử a hàm | 200.000 | |
| 1046 | 1035 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | .212.000 | |
| | | | Các phẫu thuật h à m mặt | | |
| 1047 | 1036 | 0 3C2.5 . 1.16 | Phẫ u thuật nhổ răng lạc chỗ | 337.000 | |
| 1048 | 1037 | 0 3 C 2.5 . 1 . 24 | Phẫu thuật ghép xươ ng v à màng tái t ạo mô có hướng dẫ n | 1.049.000 | Ch ư a bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế x ươ n g |
| 1049 | 1038 | 03C2.5.122 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 820. 000 | |
| 1050 | 1039 | 03 C 2.5.1.23 | Cắt u l ợ i đường k ín h từ 2cm trở lê n | 455.000 | |
| 1051 | 1040 | 03C2.5 .1.1 8 | Cắt u l ợ i, lợi xơ để làm h à m giả | 415.000 | |
| 1052 | 1041 | 03C2 . 5 .1.1 9 | Cắt, tạo h ì nh phanh môi, phanh má h o ặc l ưỡi (khô n g g â y mê) | 295.000 | |
| 1053 | 1042 | 03C2.5.1 .20 | Cắm và cố định lại một răng bật kh ỏi huyệt ổ răng | 535.000 | |
| 1054 | 1043 | 03C2.5. 1.1 4 | Lấy sỏi ố ng Wharton | 1.014.000 | |
| 1055 | 1044 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đầ u lành, đường kính dưới 5 cm | 705.000 | |
| 1056 | 1045 | 03C2.5.1 . 13 | Cắt u da đầu l ành, đường kính t ừ 5 cm trở lên | 1.126.000 | |
| 1057 | 1046 | 03C2.5. 7.44 | Cắt bỏ na n g sàn miệ n g | 2.777.000 | |
| 1058 | 1047 | 03C2.5.7 . 35 | Cắt n ang x ươn g hàm từ 2-5cm | 2.927 . 000 | |
| 1059 | 1048 | 03 C 2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.133.000 | |
| 1060 | 1049 | 03C25.7.48 | Cắt u nhỏ là n h tính phần mềm vùng hàm mặt (g ây mê nội khí quản). | 2.627.000 | |
| 1061 | 105 0 | | Điều trị đóng cuống răng | 460. 000 | |
| 1062 | 1051 | | Đ iều tr ị s â u răng sớm bằng Fluor | 545.0 0 0 | |
| 1063 | 1052 | 03C2.5 . 7.39 | Ghép da r ời mỗ i chiều tr ên 5 c m | 2 . 841.000 | |
| 1064 | 1053 | 03C2.5 7.50 | Nắ n sai khớp thái dư ơng hàm đến muộn | 1.662.000 | |
| 1065 | 1054 | 03C2.5.7 . 46 | Phẫu thuật cắt d ây thần kinh V ngoại biên | 2 . 859.00 0 | |
| 106 6 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu th uật cắt đoạn x ương hàm dưới do bệnh lý v à tái t ạ o bằng nẹp vít (1 bên) | 2.493.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít th a y thế. |
| 1067 | 1056 | 03 C 2.5 .7. 4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới d o bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (1 bên) và cố đị n h bằng n ẹ p vít | 4.066.0 00 | Chưa bao gồm nẹp, v ít th a y thế. |
| 1068 | 1057 | 03 C 2.5.7 . 6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm tr ên d o bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1069 | 1058 | 03C2.5.7.12 | Phẫ u thuật cắt tuy ế n mang tai bảo tồn dây thầ n kinh VII có sử dụng máy dò th ầ n kinh | 4.128.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1070 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.093.000 | |
| 1071 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới h à m | 3.144.000 | Chưa ba o gồm máy dò thần kinh. |
| 1072 | 1061 | 0 3C2 .5 .7.15 | Phẫu thuật cắt u máu l ớ n vùng hàm mặt | 2.993.000 | |
| 1073 | 1062 | 0 3C2.5.7 . 37 | Phẫu thuật cắt u ng th ư xương hàm d ư ới, nạo vét hạc h | 3.243.000 | |
| 1074 | 1063 | 03C2 .5.7. 36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trê n, nạo vét h ạ ch; | 3 .243.000 | |
| 1075 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xư ơn g hàm trên h o ặc hàm dưới , đ iều trị lệch khớp cắn v à kết hợp xương bằng nẹp vít | 3 .5 27.000 | C hư a bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 107 6 | 1065 | 03C2.5 . 7.17 | Phẫu thuật đa chấ n thương vùng hàm mặt | 4 .1 40.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1077 | 1066 | 03 C 2 .5. 7.24 | Phẫu thuật điều trị g ã y gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1078 | 1067 | 03 C 2.5 . 7.23 | Ph ẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2 . 744.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1079 | 10 . 68 | 0 3C2 . 5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy x ươ ng hàm dưới | 2.644.000 | Ch ư a b ao gồm n ẹ p, vít . |
| 1080 | 1069 | 03 C 2.5 . 7 . 2 5 | Phẫ u thuật điều trị gãy xương hàm tr ên | 3.044.000 | Chưa bao gồm n ẹp, v ít . |
| 1081 | 1070 | 03 C 2 .5. 7 . 41 | Phẫu thuật điều t rị viêm nhiễm to ả lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.167.000 | |
| 1082 | 1071 | 03 C 2.5 . 7 .1 0 | Phẫu thuật, dính khớp thái dương hàm 1 bên và t á i tạo b ằ ng khớp đúc ti tan | 3 . 806.000 | Chưa ba o gồm nẹp có lồi cầu b ằng titan và vít t h ay th ế. |
| 1083 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạ o bằng sụn, xươ n g tự thân | 3.806.000 | Ch ưa ba o gồm n ẹ p, vít thay thế. |
| 1084 | 1073 | 03 C 2 .5. 7 . 11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tá i tạo bằng kh ớ p đ ú c tit a n | 4.028 . 000 | C hư a bao gồm nẹp có lồi cầu b ằng t i t a n và vít. |
| 1085 | 1074 | 0 3C2.5.7.9 | Phẫu thuật d ính khớp thái dương hàm 2 bê n và tái tạo bằng, sụn xươn g t ự thân | 3.978. 0 00 | C hưa bao gồm nẹp, vít thay thế |
| 1086 | 1075 | 0302.5 . 7 . 19 | Phẫu t h uật ghép xương ổ răng trên bệnh n h ân kh e h ở môi, vòm miệng | 3. 1 32.000 | Chưa bao gồm xương. |
| 1087 | 1076 | 03C2.5 . 7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi v ế t thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, m ạc h, thần kinh. | 2. 998.00 0 | |
| 1088 | 1077 | 0 3 C 2.5.7 .1 3 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng làm mặt bằng vạt da cơ | 4.068.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1089 | 1078 | 0 3 C 2.5 . 7.14 | Phẫu thu ậ t khuyết hổng l ớ n vùng làm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |
| 1090 | 1079 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |
| 1091 | 1080 | 0 3 C 2 .5. 7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong sương | 2.351.000 | |
| 1092 | 1081 | 03 C 2.5 . 7.45 | Phẫ u thuật m ở xoang lấy răng ngầm | 2.777.000 | |
| 1093 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật m ở x ươ ng, đ iều trị lệch lạc x ươ ng hàm , khớp c ắn | 4.340.000 | Ch ư a bao gồm nẹp, vít. |
| 1094 | 1083 | 03 C 2.5 . 7.38 | Phẫ u thuật tạo hình khe h ở chéo mặt | 3.540.000 | |
| 1095 | 1084 | 03 C 2 . 5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2 . 493.000 | |
| 1096 | 1085 | 03 C 2.5 . 7 . 31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.493.000 | |
| 1097 | 1086 | 03 C 2 . 5.7.29 | Ph ẫu thuật tạo hình môi h ai bên | 2.593.000 | |
| 1098 | 1087 | 03 C 2 . 5 .7 .28 | Phẫu thuật tạo hình môi một b ê n | 2.493.000 | |
| 1099 | 1088 | 0 3C2.5.7.47 | Phẫu thuật t ạo hình phanh môi hoặc p hanh má h o ặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội kh í quản) | 1.785.000 | |
| 1100 | 1089 | | Phẫu thuật thá o nẹp vít sau k ế t h ợ p xương hai bên | 2.822.000 | |
| 110 1 | 1090 | | Phẫu thuật th á o nẹp vít sau k ế t h ợ p x ương lồi cầ u | 2 . 759.000 | |
| 1102 | 1091 | | Ph ẫu thuật thá o n ẹp vít sau k ết hợp xương một bên | 2.686.00 0 | |
| 1103 | 1092 | 03 C 2.5.7 . 1 | Sử dụng nẹp c ó lồi cầu trong phục lồi sau cắt đoạn x ươ ng hàm dưới | 3 . 127.000 | Chưa bao gồm nẹp c ó lồi cầ u và vít thay thế. |
| 1104 | 1093 | 03 C 2.5.7.49 | Tiêm xơ đi ều trị u m á u phần mềm và x ươn g vùng h à m mặt. | 844.000 | |
| | | | Các phẫu th uật , thủ thuật còn lại khác | | |
| 1105 | 1094 | | P hẫu thuật loại đặc b i ệt | 3 . 507.000 | |
| 1106 | 1095 | | Phẫ u thuật lo ạ i I | 2.241.000 | |
| 1107 | 1096 | | Phẫ u thuật loại II | 1.388.000 | |
| 1108 | 1097 | | P hẫu t h uật loại III | 9 06.000 | |
| 1109 | 1098 | | Thủ thu ật lo ại đặc biệt | 781.000 | |
| 1110 | 1099 | | Thủ thuật l o ại I | 480.000 | |
| 1111 | 110 0 | | Th ủ thuật loại II | 274 . 000 | |
| 1112 | 110 1 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| X | X | | BỎNG | | |
| 1113 | 1102 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tu y ến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở ng ư ời l ớn; dưới 3% diện tích c ơ thể ở trẻ em | 2 . 269.000 | |
| 1114 | 1103 | | Cắ t bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu tr ên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.818.000 | |
| 1115 | 1104 | | C ắt bỏ hoại t ử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.886.000 | |
| 1116 | 1105 | | Cắt bỏ h o ạ i tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người l ớn, trên 5% diện tích c ơ thể ở trẻ em | 3.268.000 | |
| 1117 | 1106 | | C ắt b ỏ hoại tử to àn l ớ p b ỏ ng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.000 | |
| 1118 | 1107 | | Cắt b ỏ h o ại t ử toàn lớ p bỏng sâu trên 5% d i ện tích cứ thể ở người lớn | 3.755.000 | |
| 1119 | 1108 | | C ắt b ỏ hoại tử to à n l ớ p bỏng sâu từ 1% - 3 % diện tích cơ thể ở trẻ e m | 2.920.000 | |
| 1120 | 1109 | | Cắt bỏ hoại tử t o àn l ớ p bỏng sâu t ừ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn , t rê n 3% diệ n tích cơ thể ở trẻ em | 3.285.000 | |
| 1121 | 1110 | | Cắt ho ại tử toàn l ớ p - khâu kí n ≥ 3 % diệ n tích c ơ thể ở ng ười lớn, ≥ 1% diệ n tích cơ thể ở trẻ e m | 4.010.000 | |
| 1122 | 1111 | | Cắt ho ại tử toàn l ớ p - khâu kí n dưới ≥ 3 % diệ n tích c ơ thể ở ng ười lớn, dưới 1% diệ n tích cơ thể ở trẻ e m | 3.274.000 | |
| 1123 | 1112 | | Cắt lọc m ô h o ại tử vết thương mạn tính b ằ ng d a o th ủy lực (chưa tính vật tư d ao) | 3.750.000 | |
| 1124 | 1113 | | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.609.00 0 | |
| 1125 | 1114 | | Cắt sẹo khâ u kín | 3.288.000 | |
| 1126 | 1115 | 03 C 2 . 6.11 | Chẩ n đ o án độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 293.000 | |
| 1127 | 1116 | 03 C2.6 . 15 | Đi ề u t r ị bằng ô xy cao áp | 233.000 | |
| 1128 | 1117 | 03C2. 6 .14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng n uô i cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào s ừ ng) | 540.000 | |
| 1129 | 1118 | | Ghép d a đồng loại ≥ 10% diện tích c ơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.647.000 | |
| 1130 | 1119 | | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.824.000 | |
| 1131 | 1120 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3 % diện, tích cơ thể ở trẻ em | 2 . 818.000 | |
| 1132 | 1121 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người l ớ n | 4.267.0 00 | |
| 1133 | 1122 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.506.000 | |
| 1134 | 1123 | | Gh é p da tự thân mảnh lớ n t ừ 5% - 1 0% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.982.000 | |
| 1135 | 1 124 | | Ghép da tự thân m ản h siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% d iện tích c ơ thể ở n g ư ời lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở t rẻ em | 6.385.000 | |
| 1136 | 1125 | | Ghép da t ự thân m ả nh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 1 0% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3. 700 .000 | |
| 1137 | 112 6 | | Ghép da tự thân mắt l ưới (mesh graft) | 4.907.000 | |
| 113 8 | 1127 | | Ghép d a tự thân phối h ợ p kiểu hai lớp (sau dw ich) | 6.481.000 | |
| 1139 | 1128 | | Ghép d a tự thân tem thư (post stam g raft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở n gười lớn | 4.321.000 | |
| 1140 | 1129 | | Ghép d a tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở ng ư ời lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ e m | 3.907.000 | |
| 1141 | 1130 | | Gh é p dạ tự thân tem th ư (post st am graft), dưới 5% d i ện tích cơ thể ở trẻ e m | 3.344.000 | |
| 1142 | 1131 | | Gh é p da t ự thân xen kẽ (molem jackson) ≥ 10% diện tích c ơ t h ể ở n g ười l ớn | 7.062.000 | |
| 1143 | 1132 | | Ghép d a t ự thân xe n kẽ (molem- j acks o n) ở trẻ em, dưới 1 0% diện tích cơ thể ở người lớ n . | 5.463.000 | |
| 1144 | 1133 | 03C2.6.10 | Gh é p màng tế bà o n uôi cấy trong đ i ề u trị b ỏng | 517 . 000 | Chưa ba o gồm màng n u ôi; màng nuôi sẽ tính th e o chi phí th ự c t ế . |
| 1145 | 1134 | | Kỹ thuật ghép khối m ỡ tự thân điều trị vết thương m ạn tính. | 3 . 980.000 | |
| 1146 | 1135 | | K ỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.895.000 | |
| 1147 | 1136 | | K ỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị v ế t thương, sẹo | 4.770.000 | |
| 1148 | 1137 | | K ỹ th u ật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết th ươ ng, vết bỏng và di chứng | 3.601.000 | |
| 1149 | 1138 | | Kỹ thuật ti ê m huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính ( chưa tính huyết t ươ ng) | 3.790.000 | |
| 1150 | 1139 | | K ỹ thuật vi phẫu nối hạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 1 3.644.000 | |
| 1151 | 1140 | | Lấ y b ỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2 . 708.000 | |
| 1152 | 1141 | | Phẫu thuậ t chuyển vạt da p h ức tạp có n ối mạch vi phẫu điều trị vết th ương, vế t bỏng và s ẹo | 17.842.000 | |
| 1153 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf - kra u s e ≥ điều trị bỏng sâu, điề u trị sẹo | 4.288.000 | |
| 1154 | 1143 | | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều t rị bỏng sâu | 3.661.000 | |
| 1155 | 1144 | | Phẫu th u ật l oại b ỏ hoại tử ổ loét v ết th ươn g mạn tí n h | 2.477 . 000 | |
| 1156 | 1145 | 0 3C2.6 . 3 | Sử d ụ ng giường k hí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 n gày) | 278.000 | |
| 1157 | | | Tắm điều t rị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000 | |
| 1 158 | 1146 | | Tắm điều trị bệnh nhân, hồi sức, cấp cứu bỏ n g (g â y mê) | 886.000 | |
| 1159 | 1147 | 03C2.6. 1 2 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA g amma | 195.000 | |
| 1160 | | | Thay bă n g cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115.000 | |
| 1161 | 1148 | | Thay bă n g cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10 % diện tích cơ thể | 242.000 | |
| 1162 | 1149 | | Thay bă n g cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10 % đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |
| 1163 | 1150 | | Thay bă n g cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20 % đến 39% diện tích cơ thể | 547 . 000 | |
| 1164 | 1151 | | Thay bă n g cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40 % đến 60% diện tích cơ thể | 870.000 | |
| 1165 | 1152 | | Thay bă n g cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.388.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại k hác | | |
| 1166 | 1153 | | P hẫu thuật đ ặc bi ệt | 4.010.000 | |
| 1167 | 1154 | | P hẫu thuật loại I | 2.295.000 | Chưa bao gồm m ả nh da ghép đồng loại. |
| 1168 | 1155 | | Phẫu thuật loại II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 1169 | 1156 | | P hẫu thuật loại III | 1.120.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. |
| 1170 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.129.000 | |
| 1171 | 1158 | | Thủ thuật loại I | 558.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VA C (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dá n cố định), thuốc c ả n quang . |
| 1172 | 1159 | | Thủ thuật loại II | 333.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệ u thay th ế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu n ối , dây dẫn dịch, băng dá n cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 1173 | 1160 | | Thủ thu ậ t loại III | 182.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, s ả n phẩm nu ô i cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. |
| XI | XI | | UNG BƯỚU | | |
| 1174 | 1161 | | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thứ b à ng quang (lần) | 385.000 | Chưa bao gồm hoá ch ất |
| 1175 | 1162 | 03C2 .1 . 11 | Đ ặt I radium (lần) | 472.000 | |
| 1176 | 1163 | 04C2.97 | Đ i ề u trị tia xạ Cobalt/ Rx | 105.000 | Một l ần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1177 | 1164 | | Đổ khuôn chì tr o n g xạ trị | 1.079.000 | |
| 1178 | 1165 | | H óa trị li ê n tục (12-24 giờ) bằng má y | 405.000 | |
| 1179 | 1166 | | Làm m ặt nạ cố định đầu | 1.079.000 | |
| 1180 | 1167 | | Mô phỏng và lập k ế hoạch ch o xạ trị á p s á t | 385.000 | |
| 1181 | 1169 | | Truyền h óa chất tĩnh mạ ch | 155.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại tr ú |
| 1182 | 1169 | | Truyền hóa chất t ĩ nh mạch | 127.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 1183 | 1170 | | Truyền hóa chất động m ạch (1 ngày) | 350.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1184 | 1171 | | Truyền hóa chất kh oan g màng bụng ( 1 ngà y ) | 207.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1185 | 1172 | | Truyền hóa chất nội tủ y (1 ngày) | 395.000 | Chư a bao gồm hoá chất. |
| 1186 | 1173 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 2 0.689.000 | |
| 1187 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫ u bằng Gam ma Knife | 28.790.000 | |
| 1188 | 1175 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.689.000 | |
| 1189 | 1176 | | Xạ trị bằng máy gi a tốc có điều biến l iều (1 ngày) | 1.592.000 | |
| 1190 | 1177 | 03C5.3 | Xạ trị bằ n g m á y gia tốc tuyế n t ính ( 01 n gà y xạ tr ị ) | 506.000 | |
| 1191 | 1178 | | Xạ trị áp sát liều ca o tại vòm mũi h ọng , xoang mặt, kho a ng miệng, thực quản, khí phế quản ( 01 lần đ iều trị) | 5.196.000 | Ch ư a bao gồm bộ dụng cụ dùng tr o n g xạ trị áp sát. |
| 1192 | 1179 | | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác ( 01 l ần điều trị) | 3.321.000 | Chưa bao gồm bộ d ụn g cụ dùng trong x ạ trị áp sát. |
| 1193 | 1180 | | X ạ trị áp sát liều thấp (01 lần điề u tr ị ) | 1.392.000 | |
| 1 194 | 1181 | | Cắt ung thư vù n g h à m mặt c ó nạo vét hạch d ư ới hàm , h ạ ch cổ v à t ạ o h ì nh bằng v ạ t từ xa ho ặ c t ại chỗ | 7.629.000 | |
| 1195 | 1182 | | Cắt ung t h ư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch v à tạo hình b ằ ng vạt từ x a hoặc tại chỗ | 8.529.000 | |
| 1196 | 1183 | | Cắt u m á u, u b ạch h u yết trong lồng ngực đường kính tr ên 10 cm | 8.329.000 | |
| 1197 | 1184 | | Cắt t ừ 3 tạng trở l ên trong điều trị ung thư tiêu hoá . | 9.029.000 | |
| 1198 | 1185 | | Thá o khớp xương bả vai d o ung thư | 6.829.000 | |
| 1199 | 1186 | | Phẫu thu ậ t cắt x ươn g b ả vai và p h ần mềm | 8.229.000 | |
| 12 0 0 | 1187 | | Đ ặt buồ n g tiêm truyền dưới da | 1 .300.000 | Chưa b ao gồm buồng tiêm tr u y ền. |
| | | | Các phẫ u thuậ t , thủ thuật còn lạ i k hác | | |
| 1201 | 1188 | | Phẫu thuật loại đ ặc biệt | 4.666.000 | |
| 1202 | 1189 | | Phẫu thuật l oại I | 2 .754.000 | |
| 1203 | 1190 | | Phẫu thuật loại II | 1.784.000 | |
| 1204 | 1191 | | Phẫu th u ật loại III | 1 .206.000 | |
| 1205 | 1192 | | Th ủ thu ậ t loại đặc biệt | 874.000 | |
| 1206 | 1193 | | Thủ thuật loại I | 505.000 | |
| 1207 | 1194 | | Thủ thu ậ t loại II | 363.000 | |
| 120 8 | 1195 | | Thủ thuật l oại III | 207.000 | |
| XII | XII | | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | | |
| 1209 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |
| 1210 | 1197 | | P hẫu thuật loại II | 1.456.000 | |
| 1211 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | 981.000 | |
| 1212 | 1199 | | T hủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |
| 1213 | 1200 | | Thủ thuật loại I | 575.000 | |
| 1214 | 1201 | | Th ủ thuật loại II | 332.000 | |
| 1215 | 1202 | | T hủ thuật loại III | 195.000 | |
| XIII | XIII | | V I PH Ẫ U | | |
| 1216 | 1203 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.692.000 | |
| 1217 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | 3.230.000 | |
| XIV | XIV | | PHẪU THUẬT NỘI SOI | | |
| 1218 | 1205 | | Phẫu thuật nội s o i Robot điều trị các bệnh lý g a n mật. | 85 .1 58.000 | |
| 1219 | 1206 | | Phẫu thuật nội s o i Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.025.000 | |
| 1220 | 1207 | | Phẫ u thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 7 9.327.000 | |
| 1221 | 1208 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị c á c b ệ nh l ý tiê u h óa , ổ bụ n g | 96.612.000 | |
| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật c òn lại khác | | |
| 1222 | 1209 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.7 18.000 | |
| 1223 | 1210 | | Phẫu thuật loại I | 2.448.000 | |
| 1224 | 1211 | | P hẫu thuật loại II | 1. 658.000 | |
| 1225 | 1212 | | Phẫu thuật loại III | 987.000 | |
| XV | XV | | GÂY MÊ | | |
| | 1213 | | G â y m ê thay băng bỏng | | |
| 1226 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể h oặc có b ỏng hô h ấp | 1.075. 0 00 | |
| 1 227 | | | G â y mê thay băng bỏng d iệ n tích từ 40 % - 60% diện tích cơ thể | 764.000 | |
| 1228 | | | G â y mê thay băng bỏng d iệ n tích từ 10% - 39 % diện tích cơ thể | 570.000 | |
| 1229 | | | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 1 0% diện tích cơ thể | 387.000 | |
| 1 230 | 1214 | | Gây mê khác | 699.000 | |
| E | E | | XÉT NGHIỆM | | |
| I | I | | Huyết học | | |
| 1231 | 1215 | | ANA 17 profile test (sàng l ọ c và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân b ằn g thanh sắc ký miễn d ị ch ) | 1 .008.000 | |
| 1232 | 1216 | 0 3C3.1 . HH11 6 | Bil an đông cầm máu - hu y ết khối | 1.564.000 | |
| 1233 | 1218 | | Chụp ảnh màu tế b à o qua kính hiển vi | 20.400 | |
| 1234 | 1219 | 04 C5.1.296 | Co cục máu đông | 14.900 | |
| 1235 | 1220 | 0 4C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 689.000 | Bao gồm cả môi tr ường nuôi cấ y tủy xương. |
| 1236 | 1221 | | Công thức nhiễm, sắc thể (NST) từ t ế b ào ối | 1.193.000 | |
| 1237 | 1222 | 04C5. 1. 298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: Thr o mbo E last o Gr a ph) | 415.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. |
| 1238 | 1223 | | Đánh giá tỷ lệ sống củ a t ế bào bằ n g k ỹ th u ật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |
| 1239 | 1224 | | DCIP test ( D ichl or opheno l - Ind ol phenol - test dùng sàng l ọ c huyết sắc tố E) | 61.100 | |
| 1240 | 1225 | 03C3.1.HH51 | Đ ế m số lư ợ ng CD3 hoặc C D4 hoặc CD8 | 395.000 | |
| 124 1 | 1226 | 04C5 . 1.354 | Điện di có t ính th à nh phần h uyết sắc tố (đ ị nh tính) | 188.000 | |
| 1242 | 1227 | 04 C 5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định l ượn g) | 358.000 | |
| 124 3 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di m iễn dịch huyết th a nh | 1.016.000 | |
| 1244 | 1229 | 04C5 . 1.353 | Điện di pr o tein hu y ết than h | 371.000 | |
| 1245 | 1230 | 03C3.1.HH111 | Đ iều chế và lưu trữ t ế bào gố c từ máu cuống rốn hoặc từ t ủy xươn g | 16.388.000 | |
| 1246 | 1231 | 03C34.HH110 | Đ iều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngo ạ i vi | 16.388.000 | |
| 1247 | 1232 | | Đị nh danh kháng thể A nti-HL A bằng k ỹ thuật luminex | 3 . 708.000 | |
| 1248 | 1233 | 03C3.1.H H1 03 | Đ ịn h danh kháng th ể bất t hường | 1 .164.000 | |
| 1249 | 1234 | | Đ ịnh danh kháng thể kháng HLA b ằng kỹ thuật ELISA | 4.377.000 | |
| 1250 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Đ ịnh lư ợ ng anti Thrombin III | 1 38.000 | |
| 1251 | 1236 | | Đ ịnh lượ n g CD25 (EL-2R) hòa t an trong hu y ết thanh | 2.227.000 | |
| 1252 | 1237 | 03C3.1.HH43 | Định lư ợ ng chất ức chế C1 | 207.000 | |
| 1253 | 1238 | | Đ ịnh lượng D - Di m er bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát qua n g | 516.000 | |
| 1254 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Định lư ợ ng D- Dim e r | 253.000 | |
| 1255 | 1240 | 03C3.1.HH34 | Đ ịnh lượng đồng yếu tố Ristocetin | 207.000 | |
| 1256 | 1241 | 0 3C3.1.HH47 | Đ ịnh lượng FDP | 138.000 | |
| 1257 | 1242 | 0 4C5.1.300 | Định lư ợ ng Fibrinogen (Yếu tố I) b ằng ph ươ ng pháp trực tiếp | 102.000 | |
| 1258 | 1243 | | Định lư ợ ng gen bệnh m á u ác tính | 4.129.000 | |
| 1259 | 1244 | 0 3C3.1.HH57 | Định lư ợ ng men G6PD | 80.800 | |
| 1260 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men P yru va t kinase | 173.000 | |
| 1261 | 1246 | 03C3.1.HH37 | Định l ượn g Plas m inogen | 207.000 | |
| 1262 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 231.000 | |
| 1263 | 1248 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 231.000 | |
| 1264 | 1249 | 03C3.1. HH40 | Đị n h lượng t-PA | 207.000 | |
| 1265 | 1250 | | Đ ịn h lượng, tế bào người cho ở ng ười nhận s au ghép t ế bà o gốc tạ o máu | 5 . 394.000 | |
| 1266 | 1 251 | | Định lư ợ ng ức ch ế y ếu tố IX | 262.000 | |
| 1267 | 1252 | | Định lượng ức ch ế yếu tố VIII | 149.000 | |
| 1268 | 1253 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 207.000 | |
| 1269 | 1254 | 04C5.1.299 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.500 | |
| 1270 | 1255 | 04C5. 1. 327 | Định l ượn g y ế u tố II hoặc X II h oặc V o nWillebrand (kháng ng uy ên) h oặc VonWillebran d (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1271 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lư ợ ng yếu tố kháng Xa | 253.000 | |
| 1272 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lư ợ ng yếu tố Thrombomoduli n | 207.000 | |
| 1273 | 1258 | 04C5.1.325 | Định lư ợ ng yếu tố V hoặc yếu tố VII h oặc yếu tố X (Định lượng hoạt tí nh yếu tố V /yếu tố V II /yếu tố X) (Định lượn g yếu tố V; yếu tố VII , yếu tố X , yếu tố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1274 | 1259 | 04C5.1.32 6 | Định lượng yếu tố VIII / yếu tố I X; định lư ợng hoạt tính y ế u tố IX | 231.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1275 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượng y ế u tố VIII c hoặc yế u tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượ ng hoạt tín h yếu tố VIII hoặc yếu t ố XI | 288.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1276 | 1262 | 34C5.1.32 8 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổ n định sợi huyết) | 1. 054.000 | |
| 1277 | 1263 | 0 3C3.1.HH36 | Đ ịnh lượng yếu tố : P AI - 1 /P AI- 2 | 207.000 | |
| 1278 | 1264 | 0 3C3.1.HH38 | Đ ịnh l ư ợng α2 anti -plasmin (α2 A P) | 207.000 | |
| 1279 | 1265 | 0 3C3.1.HH39 | Định lượng β - Thromboglobulin ( β TG) | 207 . 000 | |
| 1280 | 1266 | 0 3C3.1.HH90 | Đ ịnh n h óm máu A 1 | 34.600 | |
| 1281 | 1267 | 04 C 5 . 1.2 8 7 | Định nhóm máu hệ AB O bằng giấy đị n h nhó m máu để tr uy ền m á u toà n phầ n : khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23.100 | |
| 1582 | 1268 | 04C5.1.2 8 8 | Định nhóm máu h ệ A BO bằng giấy định nhóm máu để tr u y ền: chế phẩm tiểu cầu h oặc huyết t ươ ng | 20.700 | |
| 1283 | 1269 | 04C5 .1 .286 | Định nhóm máu hệ A B O bằng ph ươ ng pháp ống nghiệm; tr ên phiến đá hoặc trên giấy | 39.100 | |
| 1284 | 1270 | 04C5 .1. 347 | Định nhóm máu hệ A B O bằng thẻ định nhóm máu | 57.700 | |
| 1285 | 1271 | 04C5.1.291 | Định nh ó m máu hệ ABO tr ê n thẻ định nh ó m m áu (đã có sẵn huyết thanh m ẫ u) để truyền chế ph ẩm ti ểu cầu hoặc h u yết tư ơn g | 28.800 | |
| 1286 | 1272 | 04 C 5.1.290 | Định nhóm máu h ệ ABO trê n t hẻ định nhóm máu (đ ã có sẵn huyết thanh mẫu) để tr uyề n má u t oàn phần , khối hồ n g cầu, bạch cầu | 46.200 | |
| 1287 | 1273 | 04 C 5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự đ ộ ng | 38.00 0 | |
| 1288 | 1 274 | 04 C 5 . 1.33 7 | Định nhóm máu hệ AB O , Rh( D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 51.900 | |
| 1289 | 1275 | 04 C 5 .1 .336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh( D ) b ằng phương pháp gelcar d /Scangel | 86.60 0 | |
| 1290 | 1276 | 03C3.1.HH10 | Định nhóm máu hệ D iego (xác định khá ng nguyên Di e go) | 184.000 | |
| 1291 | 1277 | 03C3.1.HH 10 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kh áng nguyên Mi a ) | 155.000 | |
| 1292 | 1278 | 03 C 3. 1. H H 94 | Định nhóm máu hệ P (x á c định k háng nguyên P 1 ) | 195.000 | |
| 1293 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Đ ịnh nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D t ừ ng phần) | 173.000 | |
| 1294 | 1280 | 04C5 . 1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng p hương pháp ống nghiệm, phiến đá | 31.100 | |
| 1295 | 1281 | 03C3. 1 .HH88 | Đị nh nhóm máu khó hệ A BO | 207.000 | |
| 1296 | 1282 | | Định tính ức chế yếu tố VIII c/IX | 231.000 | |
| 1297 | 1283 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Loc u s C , h oặc Locus DR, hoặc Locus DQ) rằng kỹ thuật PCR-SS P | 1.264.000 | |
| 1298 | 1284 | | Định type HLA độ ph â n giải cao cho 1 locus (A, B, C , DR, D Q, DP) bằng kỹ thuật PC R- SSO | 1.898.000 | |
| 1299 | 1285 | | Đo độ đ à n hồi cục m á u (ROTEM: Rotation Thromb oE l asto Metry) ức chế tiểu cầu (ROT E M-FlB TE M)/ ức ch ế tiêu sợi huyết (R O TEM- APTEM)/ trung hòa, heparin (ROTEM-HEPTEM) | 541.0 00 | |
| 1300 | 1286 | | Đo đ ộ đàn hồi cục má u (RO TE M: Rotation ThromboElas to Metry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh; (R O TEM-EXTEM) | 415.000 | |
| 1301 | 1287 | 04C5.1.329 | Đo độ ng ư ng tập tiểu cầu v ới A DP /Collge n | 109.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |
| 1302 | 1288 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiể u cầu với Ristocetin/Epin e ph ri n/Arachid o nicAcide/ thr om bin | 207.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1303 | 1289 | | Đo độ nh ớ t (độ q u á n h) máu t oàn phần/huyết t ươ ng/ dịch kh á c (tính cho m ột l o ại) | 51.900 | |
| 1304 | 1290 | | Giải trình t ự gen bằng ph ư ơng ph á p NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.059.000 | |
| 1305 | 1291 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.759 . 000 | |
| 1306 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lư ợ ng (bằng má y q u ang kế) | 3 0.000 | |
| 1307 | 1293 | | Hiệ u giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Ge l car d tr ên máy bán tự động/tự động) | 451.000 | |
| 13 0 8 | 1294 | 03C3. 1 .HH1 0 4 | Hi ệu giá khá n g thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kh á ng thể b ất th ườ ng 30-50) | 40.400 | |
| 1309 | 1295 | 0 3C3. 1 .HH21 | Hó a m ô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 184.000 | |
| 1310 | 1296 | 0 4C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp th ủ công) | 26.400 | |
| 1311 | 1297 | 0 4C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phư ơn g pháp th ủ công) | 65.800 | |
| 1312 | 1298 | 0 3C3 . 1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 69.300 | |
| 1313 | 1299 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động h oàn toàn (có nhuộm l am) | 1 49.000 | |
| 1314 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 57.700 | |
| 1315 | 1301 | | L ọ c b ạ ch cầ u trong khối hồng cầu | 569.000 | |
| 1316 | 1302 | | Lynipho cross match b ằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.188.000 | |
| 1317 | 1303 | 0 3C3.1.HH 1 2 | Máu l ắ ng (bằng máy tự động) | 34.600 | |
| 1318 | 13.04 | 04C5.1.283 | M á u lắng (bằng phư ơn g pháp thủ công) | 23.100 | |
| 1319 | 1305 | 04C5.1.334 | Nghiệ m pháp Coombs gián tiếp (phư ơ ng pháp hồng c ầ u gắn từ trên m á y bán tự động) | 11 2.000 | |
| 1320 | 1306 | 04C5.1 . 332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một tr o ng các phư ơ ng pháp: ố n g nghiệm, Gelcard/ Scahgel); | 80.800 | |
| 1321 | 1307 | 04C5 . 1.333 | Nghiệm pháp Co o mbs tr ực tiếp (phương pháp hồng cầ u gắ n từ trên máy bán tự động) | 120.000 | |
| 1322 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm phá p rượu (nghiệm phá p E th a nol) | 28.800 | |
| 1323 | 1309 | | Nghiệm pháp s in h T h r o mb o p l astin (T.G.T: Thr o mboplast in Generation Test ) | 297.000 | |
| 1324 | 1310 | 03 C 3.1.H H 28 | Nghiệm pháp von -Ka u lla | 51.900 | |
| 1325 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đ ặ c hiệu | 92.400 | |
| 1326 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase Wrong đ ặ c hiệu c ó ức chế Naf | 102.000 | |
| 1327 | 1313 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu l ưới trên máy t ự đ ộ ng | 40.400 | |
| 1328 | 1314 | 03C3 . 1. H H13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34.600 | |
| 1329 | 1315 | 04C5.1.3 0 9 | Nhu ộ m Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |
| 1330 | 1316 | 0 4C5. 1. 305 | Nh uộ m Peroxydase (MPO) | 77 . 300 | |
| 1331 | 1317 | 03C3.1.HH 1 5 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |
| 1332 | 1318 | 0 3C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầ u | 69.300 | |
| 1333 | 1319 | 0 3C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng tro ng m ô tủy xương | 80.800 | |
| 1334 | 1320 | 0 3C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô t ủy xương | 80.800 | |
| 1335 | 1321 | 0 4C5 . 1.306 | Nhuộm sudan den | 77.300 | |
| 1336 | 1322 | | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony form ing culture) | 1.287.000 | |
| 1337 | 1323 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 47.500 | |
| 1338 | 1324 | | Phân tích d ấu ấn/CD/mark e r miễn dịch máu ngoại v i , h o ặc dịch kh á c bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 392.000 | |
| 1339 | 1325 | | Phân tích dấu ấ n / CD / m arker miễn d ịch mẫu tủy xương, hoặc mẫ u hạch, hoặc mẫu t ổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 428.000 | |
| 1340 | 1326 | | Ph ả n ứng hoà h ợ p có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74.800 | |
| 1341 | 1327 | | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin ng ười (Kỹ thuật Scang e l/ Gelcard t rên máy bán tự động/ tự đ ộn g) | 74.800 | |
| 1342 | 1328 | | Phản ứ ng hòa h ợ p tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 55.300 | |
| 1343 | 1329 | | Phản ứ ng hòa h ợ p trong môi trư ờn g n ướ c suối ở 22° C (K ỹ th u ật S cange l Gel c ard trên máy hán tự đ ộ n g /t ự động ) | 68.000 | |
| 13 44 | 1330 | 03C3. 1.HH17 | P hản ứng hòa h ợp tr ong môi trường nước muối ở 22° C (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.800 | |
| 1345 | 1331 | | Phát hiệ n chất ức chế đường đông máu nội s i nh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 288.000 | |
| 1346 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đ ườn g đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và n hiệt độ | 358.000 | |
| 1347 | 1333 | | Phát hiện đảo đoạn intr on22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng k ỹ thuật longrange PCR | 1 .375.000 | |
| 1348 | 1334 | | P hát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-R F LP | 592.000 | |
| 1349 | 1335 | | P hát hiện kháng đông đ ườ ng ch u ng | 88.600 | |
| 1350 | 1336 | | P hát hiện kh áng đông lupus (LAC/HA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |
| 1351 | 1337 | | Phát hiện kháng thể kh á ng tiểu cầu b ằng kỹ thuật Flow-cy to metr y | 2.129.000 | |
| 1352 | 1338 | | Rửa hồng cầu/ti ể u cầu bằng m á y l y t âm lạnh | 136.000 | |
| 1353 | 1339 | 0 3C3.1.HH 1 0 2 | Sàng lọ c kháng thể bất thường (k ỹ thuật ống nghiệm) | 92.400 | |
| 1354 | 1 340 | | S à ng l ọ c kháng thể bất thường (Kỹ th u ật S ca ngel/ Gelcard trên máy bán tự đ ộ ng/ tự đ ộ ng) | 24 4.0 00 | |
| 1355 | 1341 | 04C5.1.284 | Sức bền th ẩ m thấu hồng cầu | 38.000 | |
| 1356 | 1342 | 0 3C3.1.HH106 | Gạn t ế bào máu/ h u yết t ư ơng điều trị | 864 . 000 | Ch ư a bao gồm kít tách tế bào máu |
| 1357 | 1343 | 03C3.1.H H11 | T ậ p trung bạch cầu | 28.800 | |
| 1358 | 1344 | 0 3C3. 1. HH50 | T es t đường + H a m | 69.300 | |
| 1359 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.300 | |
| 1360 | 1346 | 04C5.1.297 | Th ời gian Howell | 31.100 | |
| 1361 | 1347 | 04C5.1.348 | T hời gia n máu chảy (ph ương ph á p I v y ) | 48.400 | |
| 1362 | 1348 | 04C5.1.295 | Th ời gian máu chảy/(phương ph á p Duke) | 1 2.600 | |
| 1363 | 1349 | | Thời gi a n máu đông | 12 . 600 | |
| 1364 | 1350 | 02C3.1.H H 22 | Thời gian Prothombi n (PT%, PTs, INR) | 40.400 | |
| 1365 | 1351 | 04C5.1.3 01 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằn g thủ công | 55.300 | |
| 1366 | 1352 | 04C5.1.3 0 2 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằn g m áy bán t ự động, t ự động | 63.500 | |
| 1367 | 1353 | 03C3. 1. HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |
| 1368 | 1354 | 0 3C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá t ừ ng ph ầ n (APTT) | 40.400 | |
| 1369 | 1356 | 0 3C3.1 . H H108 | Thu thập và chiết tách t ế bào gốc từ máu c u ố ng r ố n | 2.564.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào m á u. |
| 1370 | 1357 | 03C3.1.HH107 | Th u thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa ba o gồm kít tách tế bào máu. |
| 1371 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bà o gốc từ t ủy x ươ ng | 3.064.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. |
| 1372 | 1359 | | Tinh dịch đồ | 316.000 | |
| 1373 | 1360 | 03C3. 1.HH10 | Tìm ấu tr ùng giun chỉ trong máu | 34.600 | |
| 1374 | 1361 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu c ó chấm ư a base (bằng máy) | 17.300 | |
| 1375 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh tr ùng sốt rét trong máu bằn g phương pháp thủ công | 36.900 | |
| 1376 | 1363 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.300 | |
| 1377 | 1364 | 0 4C5 . 1 . 294 | Tìm tế bào Hargraves | 64.600 | |
| 1378 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 8 0 .800 | |
| 1379 | 1 366 | 03C3.1.H H26 | T ìm yế u tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |
| 1380 | 1367 | 04C5.1.323 | T ổng phâ n tích tế bào má u ng o ại vi (bằng hệ thống t ự động h oàn to à n) | 106.000 | Cho tất c ả các thô n g số. Áp dụng tr o ng trư ờ ng hợp thực hiện xét nghiệm bằ n g hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết n ối với máy kéo lam kính tự động. |
| 1381 | 1368 | 04C5.1.280 | Tổng ph â n tích t ế bào máu ng o ại vi (bằ n g ph ương pháp thủ cô n g) | 36.900 | |
| 138 2 | 1369 | 03C3.1. H H3 | Tổng phân tíc h tế bào má u n goại vi bằ ng máy đếm laser | 46.200 | |
| 1383 | 1370 | | Tổng phân t íc h tế bào máu ngoại vi bằng máy đ ế m tự động | 40.400 | |
| 1384 | 137 1 | 0 4 C 5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu ( IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (p hươn g p háp g e lcard/ sca n gel kh i nghiệm ph áp C o ombs trực tiếp/ giá n ti ế p d ư ơn g tính) | 438.000 | |
| 1385 | 1372 | 03C3.1. H H1 0 5 | X á c định bất đồng nhóm máu mẹ con | 92.400 | |
| 1386 | 1373 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng k ỹ thuật FISH | 3.329.000 | |
| 1387 | 1374 | 0 3C3. 1 .HH 61 | Xác đ ị nh g e n bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 864.000 | Cho 1 gen |
| 1388 | 1375 | | X á c định g e n b ệ nh máu bằng kỹ thuật c I g FISH (giá t í nh cho 1 g e n) | 4.136.000 | |
| 1389 | 1376 | | Xác đị n h kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (K ỹ thuật Sca n gel/G e lc a rd trên m á y tự động) | 11 0 .000 | |
| 1390 | 1377 | | Xác định kháng nguyên C c ủa hệ nhóm máu Rh (K ỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |
| 1391 | 1378 | | Xác định kháng nguyê n c của hệ nhóm m áu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 84.900 | |
| 1392 | 1379 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Sc a ngel/Gelcar d trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1393 | 1381 | | Xác đ ị nh kh á ng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (K ỹ thuật ống nghiệm) | 90.100 | |
| 1394 | 1382 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm). | 114.000 | |
| 1395 | 1383 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 113.000 | |
| 1396 | 1384 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1397 | 1385 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 118.000 | |
| 1398 | 1386 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scaugel/ Gelcard trên máy tự động) | 153.000 | |
| 1399 | 1387 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 34.600 | |
| 1400 | 1388 | | Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd | 207.000 | |
| 1401 | 1389 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd | 206.000 | |
| 1402 | 1390 | | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 60.200 | |
| 1403 | 1391 | | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 105.000 | |
| 1404 | 1392 | | Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |
| 1405 | 1393 | | Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |
| 1406 | 1394 | | Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | 164.000 | |
| 1407 | 1395 | | Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | 92.400 | |
| 1408 | 1396 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 151.000 | |
| 1409 | 1397 | | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |
| 1410 | 1398 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.000 | |
| 1411 | 1399 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |
| 1412 | 1400 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |
| 1413 | 1401 | | Xét nghiệm GD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |
| 1414 | 1402 | | Xét nghiệm GD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |
| 1415 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 288.000 | |
| 1416 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 438.000 | |
| 1417 | 1405 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |
| 1418 | 1406 | | Xét nghiệm HIT (Heparin induced Thrombocytopenia) - IgG) | 1.775.000 | |
| 1419 | 1407 | | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 392.000 | |
| 1420 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 464.000 | |
| 1421 | 1409 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 338.000 | |
| 1422 | 1410 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866.000 | |
| 1423 | 1411 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Gol/Epi) | 866.000 | |
| 1424 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 34.600 | |
| 1425 | 1413 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.764.000 | |
| 1426 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.400 | |
| 1427 | 1415 | 14C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 147.000 | |
| 1428 | 1416 | 13C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 501.000 | |
| 1429 | 1417 | | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 951.000 | |
| 1430 | 1418 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động | 295.000 | |
| 1431 | 1419 | | Xét nghiệm xác định, đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β -thalasemia) | 4.378.000 | |
| 1432 | 1420 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm, xác định gen Hemophilia | 1.064.000 | |
| II | II | | Dị ứng miễn dịch | | |
| 1433 | 1421 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |
| 1434 | 1422 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 409.000 | |
| 1435 | 1423 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 989.000 | |
| 1436 | 1424 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 562.000 | |
| 1437 | 1425 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 768.000 | |
| 1438 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/kháng thể GBM ab/Tryptase | 744.000 | |
| 1439 | 1427 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 | 692.000 | |
| 1440 | 1428 | DƯ-MDLS | Định l ượng kháng thể kháng C5a | 828.000 | |
| 1441 | 1429 | DƯ-MDLS | Đ ị nh lượng kháng th ể kháng C1q | 435.000 | |
| 1442 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.063.000 | |
| 1443 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |
| 1444 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 451.000 | |
| 1445 | 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |
| 1446 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 372.000 | |
| 1447 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387.000 | |
| 1448 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo-1 | 434.000 | |
| 1449 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |
| 1450 | 1438 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti (dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 253.000 | |
| 1451 | 1439 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |
| 1452 | 1440 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 288.000 | |
| 1453 | 1441 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA-) test nhanh | 173.000 | |
| 1454 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 581.000 | |
| 1455 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin. | 448.000 | |
| 1456 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 418.000 | |
| 1457 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 372.000 | |
| 1458 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 400.000 | |
| 1459 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 434.000 | |
| 1460 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 709.000 | |
| 1461 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.016.000 | |
| 1462 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 492.000 | |
| 1463 | 1451 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |
| 1464 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 434.000 | |
| 1465 | 1453 | | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 244.000 | |
| III | III | | Hóa sinh | | |
| | | | Máu | | |
| 1466 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 80.800 | |
| 1467 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 145.000 | |
| 1468 | 1456 | 03C3.1.HS23 | ALA | 91.600 | |
| 1469 | 1457 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP(AFP) | 91.600 | |
| 1470 | 1458 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 96.900 | |
| 1471 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 75.400 | |
| 1472 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti-TG | 269.000 | |
| 1473 | 1461 | | Anti - TPO (Anti - thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 204.000 | |
| 1474 | 1462 | 03C31.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 48.400 | |
| 1475 | 1463 | 03G3.1.HS20 | Benzodiazepani (BZD) | 37.700 | |
| 1476 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 86.200 | |
| 1477 | 1465 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | 75.400 | |
| 1478 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |
| 1479 | 1467 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.300 | |
| 1480 | 1468 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 139.000 | |
| 1481 | 1469 | 03C3.1.HS63 | CA 15 - 3 | 150.000 | |
| 1482 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 139.000 | |
| 1483 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72-4 | 134.000 | |
| 1484 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 16.100 | Ch ỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp |
| 1485 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Calci | 12.900 | |
| 1486 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 134 . 000 | |
| 1487 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 215.000 | |
| 1488 | 1476 | 03C3.1.HS50 | CEA | 86.200 | |
| 1489 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 20.000 | |
| 1490 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.700 | |
| 1491 | 1479 | 03C5.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4)(1 loại) | 59.200 | |
| 1492 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 91.600 | |
| 1493 | 1481 | | C-Peptid | 171.000 | |
| 1494 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.900 | |
| 1495 | 1483 | | CKP định lượng | 53.800 | |
| 1496 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.800 | |
| 1497 | 1485 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 323.000 | |
| 1498 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21 -1 | 96.900 | |
| 1499 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 1500 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 86.200 | |
| 1501 | 1489 | | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 290.000 | |
| 1502 | 1490 | | Định l ượng Alpha 1 Antitrypsin | 64.600 | |
| 1503 | 1491 | | Định lượng Anti CCP | 312.000 | |
| 1504 | 1492 | | Định lượng Beta Crosslap | 139.000 | |
| 1505 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 21.500 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 1506 | 1494 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase… | 21.500 | Mỗi chất |
| 1507 | 1495 | | Định lượng Cystatine C | 86.200 | |
| 1508 | 1496 | | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.300 | |
| 1509 | 1497 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 521.000 | |
| 1510 | 1498 | | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 521.000 | |
| 1511 | 1499 | | Định lượng Gentamicin | 96.900 | |
| 1512 | 1500 | | Định lượng Methotrexat | 398.000 | |
| 1513 | 1501 | | Định lượng p2PSA | 689.000 | |
| 1514 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 75.400 | |
| 1515 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |
| 1516 | 1504 | | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |
| 1517 | 1505 | | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |
| 1518 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-CholesteroI hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |
| 1519 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |
| 1520 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.600 | |
| 1521 | 1509 | | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 75.400 | |
| 1522 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.200 | |
| 1523 | 1511 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | |
| 1524 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythrbpoietin | 80.800 | |
| 1525 | 1513 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 80.800 | |
| 1526 | 1514 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 80.800 | |
| 1527 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 86.200 | |
| 1528 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin). | 182.000 | |
| 1529 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | 80.800 | |
| 1530 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.200 | |
| 1531 | 1519 | 03C3.1.HS8 | GH | 161.000 | |
| 1532 | 1520 | 03C3.1.HS77 | GLDH | 96.900 | |
| 1533 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.100 | |
| 1534 | 1522 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 96.900 | |
| 1535 | 1523 | 04C5.1.351 | HbA1C | 101.000 | |
| 1536 | 1524 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 96.900 | |
| 1537 | 1525 | | HE4 | 300.000 | |
| 1538 | 1526 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 145.000 | |
| 1539 | 1527 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | |
| 1540 | 1528 | | Inhibin A | 236.000 | |
| 1541 | 1529 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 80.800 | |
| 1542 | 1530 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | 96.900 | |
| 1543 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 215.000 | |
| 1544 | 1532 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 96.900 | |
| 1545 | 1533 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 96.900 | |
| 1546 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.900 | |
| 1547 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 80.800 | |
| 1548 | 1536 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 59.200 | |
| 1549 | 1537 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.100 | |
| 1550 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 91.600 | |
| 1551 | 1539 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 64.600 | |
| 1552 | 1540 | 33C3.1.HS18 | Nồng độ r ượu trong máu | 30.000 | |
| 1553 | 1541 | | NSE (Neuron Specific Enolase) | 192.000 | |
| 1554 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.700 | |
| 1555 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định bổ thể | 32.300 | |
| 1556 | 1544 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.500 | |
| 1557 | 1545 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 80.800 | |
| 1558 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | 731.000 | |
| 1559 | 1547 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 96.900 | |
| 1560 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 408.000 | |
| 1561 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 398.000 | |
| 1562 | 1550 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 80.800 | |
| 1563 | 1551 | 04C5.1.342 | PRO-GPLP | 349.000 | |
| 1564 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 75.400 | |
| 1565 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | 91.600 | |
| 1566 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86.200 | |
| 1567 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 236.000 | |
| 1568 | 1556 | 03C3.1.HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 80.800 | |
| 1569 | 1557 | 03G3.1.HS39 | RF (Rheu m atoid Factor) | 37.700 | |
| 1570 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 75.400 | |
| 1571 | 1559 | 04C5.1.341 | SCC | 204.000 | |
| 1572 | 1560 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 731.000 | |
| 1573 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64.600 | |
| 1574 | 1562 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 724.000 | |
| 1575 | 1563 | 04C5.1.350 | Testosteron | 93.700 | |
| 1576 | 1564 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 80.800 | |
| 1577 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 176.000 | |
| 1578 | 1566 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 408.000 | |
| 1579 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 64.600 | |
| 1580 | 1568 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |
| 1581 | 1569 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 75.400 | |
| 1582 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 59.200 | |
| 1583 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 75.400 | |
| 1584 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 204.000 | |
| 1585 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.800 | |
| 1586 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 25.800 | |
| 1587 | | | Nước tiểu | | |
| 1588 | 1575 | 03G3.2.4 | Ampheiaimin (định tính) | 43.100 | |
| 1589 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.700 | |
| 1590 | 1577 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.600 | |
| 1591 | 1578 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |
| 1592 | 1579 | | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 161.000 | |
| 1593 | 1580 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 1594 | 1581 | 03C3.2.8 | DPD | 192.000 | |
| 1595 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.500 | |
| 1596 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch đ ị nh tính | 23.600 | |
| 1597 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 90.400 | |
| 1598 | 1585 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.700 | |
| 1599 | 1586 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 43.100 | |
| 1600 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.100 | |
| 1601 | 1588 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lư ợ ng | 32.300 | |
| 1602 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.100 | |
| 1603 | 1590 | 0405.2.359 | Phospho niệu | 20.400 | |
| 1604 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 48.400 | |
| 1605 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |
| 1606 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.900 | |
| 1607 | 1594 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |
| 1608 | 1595 | 0405.2.371 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | |
| 1609 | 1596 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.400 | |
| 1610 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.700 | |
| 1611 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.100 | |
| 1612 | 1599 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố m ậ t/ muối mật/ urobilinogen | 6.300 | |
| 1613 | | | Phân | | |
| 1614 | 1600 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định | 9.600 | |
| 1615 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.300 | |
| 1616 | 1602 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | |
| 1617 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300 | |
| | | | Dịch chọc dò | | |
| 1618 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.500 | |
| 1619 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.900 | |
| 1620 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.500 | |
| 1621 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.700 | |
| 1622 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.500 | |
| 1623 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) | 56.000 | |
| 1624 | 1610 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bảo trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 91.600 | |
| IV | IV | | Vi sinh | | |
| 1625 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |
| 1626 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1627 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 101.000 | |
| 1628 | 1614 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1629 | 1615 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1630 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 53.600 | |
| 1631 | 1617 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1632 | 1618 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn d ịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1633 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng. | 116.000 | |
| 1634 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1635 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 53.600 | |
| 1636 | 1622 | 03C34.HH64 | Anti-HGV miễn dịch bán tự động/tự động | 119.000 | |
| 1637 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 41.700 | |
| 1638 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự độn g | 106.000 | |
| 1639 | 1625 | | BK/JC-vius Real-time PCR | 458.000 | |
| 1640 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |
| 1641 | 1627 | | Chlamydia test nhanh | 71.600 | |
| 1642 | 1628 | | Closstridium difficile miễn dịch tự động | 814.000 | |
| 1643 | 1629 | | CMV Avidity | 250.000 | |
| 1644 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.824.000 | |
| 1645 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1646 | 1632 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự đ ộ ng | 130.000 | |
| 1647 | 1633 | 0465.4.386 | CMV Real-time PCR | 734.000 | |
| 1648 | 1634 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 113.000 | |
| 1649 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |
| 1650 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/t ự động | 154.000 | |
| 1651 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 130.000 | |
| 1652 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBY EB-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 202.000 | |
| 1653 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |
| 1654 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |
| 1655 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |
| 1656 | | | EV71 IgM/IgG test nhanh | 114.000 | |
| 1657 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 35.800 | |
| 1658 | 1643 | | HBeAb test nhanh | 59.700 | |
| 1659 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1660 | 1645 | | HBeAg test nhanh | 59.700 | |
| 1661 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |
| 1662 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 471.000 | |
| 1663 | 1648 | | HBsAg khẳng định | 614.000 | |
| 1664 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 74.700 | |
| 1665 | 1650 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.314.000 | |
| 1666 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 664.000 | |
| 1667 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544.000 | |
| 1668 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HC V đo tải lượng hệ thống tự động | 1.324.000 | |
| 1669 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |
| 1670 | 1655 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411.000 | |
| 1671 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 214.000 | |
| 1672 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 315.000 | |
| 1673 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| 1674 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |
| 1675 | 1660 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự đ ộ ng | 313.000 | |
| 1676 | | | H I V Ag/Ab test nhanh | 98.200 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 1677 | 1661 | | H I V Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 130.000 | |
| 1678 | 1662 | | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 942.000 | |
| 1679 | 1663 | | HI V khẳng định | 175.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 1680 | 1664 | | Hồng cầu trong phân test nhanh | 65.600 | |
| 1681 | 1665 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 38.200 | |
| 1682 | 1666 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.064.000 | |
| 1683 | 1667 | | HPV Real-time PCR | 379.000 | |
| 1684 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |
| 1685 | 1669 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |
| 1686 | 1670 | | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.564.000 | |
| 1687 | 1671 | | Influenza virus A, B test nhanh | 170.000 | |
| 1688 | 1672 | | JEV IgM (test nhanh) | 124.000 | |
| 1689 | 1673 | | JEV IgM, miễn dịch bán tự động/tự động | 433.000 | |
| 1690 | 1674 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41.700 | |
| 1691 | 1675 | | Leptospira test nhanh | 138.000 | |
| 1692 | 1676 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |
| 1693 | 1677 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 252.000 | |
| 1694 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 734.000 | |
| 1695 | 1679 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 238.000 | |
| 1696 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 348.000 | |
| 1697 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 889.000 | |
| 1698 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định d a nh và kháng RMP Xpert | 342.000 | |
| 1699 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184.000 | |
| 1700 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 172.000 | |
| 1701 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 278.000 | |
| 1702 | 1686 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |
| 1703 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Real - time PCR | 358.000 | |
| 1704 | 1688 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.000 | |
| 1705 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 250.000 | |
| 1706 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 167.000 | |
| 1707 | 1691 | | NTM định danh LPA | 914.000 | |
| 1708 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tim vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.314.000 | |
| 1709 | 1693 | | Phản ứng Manto u x | 11.900 | |
| 1710 | 1694 | 0405.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 32.100 | |
| 1711 | 1695 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 358.000 | |
| 1712 | 1696 | | Rickettsia Ab | 119.000 | |
| 1713 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nh a nh | 178.000 | |
| 1714 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ t ự động | 143.000 | |
| 1715 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động/ | 119.000 | |
| 1716 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |
| 1717 | 1701 | | Rubella virus Ab test nhanh | 149.000 | |
| 1718 | 1702 | | Rubella virus Avidity | 298.000 | |
| 1719 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 178.000 | |
| 1720 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | 252.000 | |
| 1721 | 1705 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1722 | 1706 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch, bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1723 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 87.100 | |
| 1724 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 38.200 | |
| 1725 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 178.000 | |
| 1726 | 1710 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 53.600 | |
| 1727 | 1711 | | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 143.000 | |
| 1728 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 29.700 | |
| 1729 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | 464.000 | |
| 1730 | 1714 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |
| 1731 | 1715 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |
| 1732 | 1716 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297.000 | |
| 1733 | 1717 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 298.000 | |
| 1734 | 1718 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.564.000 | |
| 1735 | 1719 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |
| 1736 | 1720 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 238.000 | |
| 1737 | 1721 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.624.000 | |
| 1738 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 184.000 | |
| 1739 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 196.000 | |
| 1740 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuối cấy và định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |
| 1741 | 1725 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/ tự động | 471.000 | |
| 1742 | 1726 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.114.000 | |
| 1743 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.600 | |
| V | V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: | | |
| 1744 | 1728 | 03C3 . 5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 151.000 | |
| 1745 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 303.000 | |
| 1746 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 555.000 | |
| 1747 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 429.000 | |
| 1748 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 151.000 | |
| 1749 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 227.000 | |
| 1750 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 151.000 | |
| 1751 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 159.000 | |
| 1752 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng, phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |
| 1753 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 106.000 | |
| 1754 | 1738 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.614.000 | |
| 1755 | 1739 | | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.414.000 | |
| 1756 | 1740 | | Xét nghiệm đội biến gen KRAS | 5.214.000 | |
| 1757 | 1741 | | Xét nghiệm FISH | 5.614.000 | |
| 1758 | 1742 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.714.000 | |
| 1759 | 1743 | | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.414.000 | |
| 1760 | 1744 | | Cell Bloc (khối tế bào) | 234.000 | |
| 1761 | 1745 | | Thin-PAS | 564.000 | |
| 1762 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa c hất bộc lộ kháng nguyên | 436.000 | |
| 1763 | 1747 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.246.000 | |
| 1764 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 297.000 | |
| 1765 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh bọc bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 282.000 | |
| 1766 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 366.000 | |
| 1767 | 1751 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm H emtoxylin Eosin | 328.000 | |
| 1768 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 411.000 | |
| 1769 | 1753 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS Periodic Acide - Siff) | 388.000 | |
| 1770 | 1754 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 404.000 | |
| 1771 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son | 381.000 | |
| 1772 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 434.000 | |
| 1773 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học t ứ c thì bằng phương pháp cắt lạnh | 533.000 | |
| 1774 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 258.000 | |
| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1775 | 1759 | | Thủ thuật loại I | 439.000 | |
| 1776 | 1760 | | Thủ thuật loại II | 245.000 | |
| 1777 | 1761 | | Thủ thuật loại III | 120.000 | |
| VI | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | |
| 1778 | 1762 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 258.000 | |
| 1779 | 1763 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |
| 1780 | 1764 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |
| 1781 | 1765 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |
| 1782 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 94.100 | |
| 1783 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu m a tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 197.000 | |
| 1784 | 1768 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 683.000 | |
| 1785 | 1769 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định, thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.234.000 | |
| 1786 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 364.000 | |
| 1787 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.259.000 | |
| 1788 | 1772 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 141.000 | |
| 1789 | 1773 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 72.800 | |
| 1790 | 1773 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 197.000 | |
| | | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |
| 1791 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.547.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 1792 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 128.000 | |
| 1793 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 141.000 | |
| 1794 | 1777 | 04C6.427 | Điện não đồ | 64.300 | |
| 1795 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 32.800 | |
| 1796 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 201.000 | |
| 1797 | 1780 | 03C1.42 | Đo áp lực đồ bàng quang | 126.000 | |
| 1798 | 1781 | 03C1.43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 136.000 | |
| 1799 | 1782 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 29.900 | |
| 1800 | 1783 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 514.000 | |
| 1801 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1.991.000 | |
| 1802 | 1785 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.937.000 | |
| 1803 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 948.000 | |
| 1804 | 1787 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 855.000 | |
| 1805 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.357.000 | |
| 1806 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.809.000 | |
| 1807 | 1790 | | Đo chỉ số ABl (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 73.000 | |
| 1808 | 1791 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 126.000 | |
| 1809 | 1792 | | Đo đa ký giấc ngủ | 2.311.000 | |
| 1810 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 398.000 | |
| 1811 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.344.000 | |
| 1812 | 1796 | DƯ-MDLS | Đo phế dụng kế - Spirometry (FV C , SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SV C / thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra MIP/MEP | 778.000 | |
| 1813 | 1797 | | Đo vận tốc lan truyền sóng m ạch | 73.000 | |
| 1814 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 198.000 | |
| 1815 | 1799 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 43.400 | |
| 1816 | 1800 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130.000 | |
| 1817 | 1801 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |
| 1818 | 1802 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 416.000 | |
| 1819 | 1803 | | Nghiệm pháp nhịn uống | 612.000 | |
| 1820 | 1804 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |
| 1821 | 1805 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 262.000 | |
| 1822 | 1806 | 04C6.434 | Test dung n ạ p Glucagon | 38.100 | |
| 1823 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1824 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |
| 1825 | 1809 | 0303.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 19.900 | |
| 1826 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 29.900 | |
| 1827 | 1811 | 04C6.432 | Test thanh thái Creatinine | 59.900 | |
| 1828 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 59.900 | |
| 1829 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 29.900 | |
| 1830 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 34.900 | |
| 1831 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |
| 1832 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.950.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 1833 | 1817 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.700 | |
| 1834 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 32.700 | |
| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1835 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |
| 1836 | 1820 | | Thủ thuật loại I | 278.000 | |
| 1837 | 1821 | | Thủ thuật loại II | 176.000 | |
| 1838 | 1822 | | Thủ thuật loại III | 90.500 | |
| F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |
| I | I | | TH Ă M DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm d ược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kít) | | |
| 1839 | 1823 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784.000 | |
| 1840 | 1824 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284.000 | |
| 1841 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HGO hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 | |
| 1842 | 1826 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 189.000 | |
| 1843 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374.000 | |
| 1844 | 1828 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 206.000 | |
| 1845 | 1829 | 04C7.446 | SPECT CT | 909.000 | |
| 1846 | 1830 | 03C3.7.1.1 | SPEC não | 439.000 | |
| 1847 | 1831 | 0407.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1848 | 1832 | 03C3.7.1.2 | SFECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |
| 1849 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 639.000 | |
| 1850 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |
| 1851 | 1835 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |
| 1852 | 1836 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng c o bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |
| 1853 | 1837 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |
| 1854 | 1838 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 439.000 | |
| 1855 | 1839 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |
| 1856 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 339.000 | |
| 1857 | 1841 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 409.000 | |
| 1858 | 1842 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu h ó a với hồng cầu đánh dấu Tc- 99m | 409.000 | |
| 1859 | 1843 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 389.000 | |
| 1860 | 1844 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 449.000 | |
| 1861 | 1845 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 439.000 | |
| 1862 | 1846 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 409.000 | |
| 1863 | 1847 | 03C3.7.1.10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 439.000 | |
| 1864 | 1848 | | Xạ hình, hạch Lympho | 439.000 | |
| 1865 | 1849 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 409.000 | |
| 1866 | 1850 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 439.000 | |
| 1867 | 1851 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 359.000 | |
| 1868 | 1852 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1869 | 1853 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |
| 1870 | 1854 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 439.000 | |
| 1871 | 1855 | 03 C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 439.000 | |
| 1872 | 1856 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 439.000 | |
| 1873 | 1857 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 409.000 | |
| 1874 | 1858 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 309.000 | |
| 1875 | 1859 | 04C7.439 | Xạ hình t ụ y | 548.000 | |
| 1876 | 1860 | 03 C3.7.1.21 | Xạ hình t ủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459.000 | |
| 1877 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 548.000 | |
| 1878 | 1862 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 289.000 | |
| 1879 | 1863 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |
| 1880 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I -131 MIBG | 439.000 | |
| 1881 | 1865 | 03C3.7.134 | Xạ hình tuyến vú | 409.000 | |
| 1882 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 409.000 | |
| 1883 | 1867 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 439.000 | |
| 1884 | 1868 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu C r-51 | 409.000 | |
| 1885 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 309.000 | |
| II | II | | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược, chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | | |
| 1886 | 1870 | 03 C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 767.000 | |
| 1887 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 920.000 | |
| 1888 | 1872 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 566.000 | |
| 1889 | 1873 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợi điều trị 10 ngày) | 782.000 | |
| 1890 | 1874 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |
| 1891 | 1875 | 0303.7.2.43 | Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.798.000 | |
| 1892 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều tr ị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 587.000 | |
| 1893 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |
| 1894 | 1878 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 678.000 | |
| 1895 | 1879 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 664.000 | |
| 1896 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.346.000 | |
| 1897 | 1881 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.346.000 | |
| 1898 | 1882 | 03C3.7.2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 470.000 | |
| 1899 | 1883 | | Điền trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 15.065.000 | Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |
| 1900 | 1884 | | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y | 3.865.000 | |
| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1901 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 500.000 | |
| 1902 | 1886 | | Thủ thuật loại I | 305.000 | |
| 1903 | 1887 | | Thủ thuật loại II | 197.000 | |
| G | G | | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | |
| 1904 | | | Theo dõi tim thai và c ơ n co tử cung bằng monitoring | 55.000 | |
| 1905 | | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |
| 1906 | | | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | |
| 1907 | | 03C5.1 | Telemedicine | 1.694 000 | |
| 1908 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 246.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1909 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 308.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc |
| 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử d ụ ng công nghệ ionphoresis | 523.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.785.000 | |
| 1912 | | | Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1913 | | | X óa nếp nhăn bằng Laser Factional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1914 | | | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị . |
| 1915 | | | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 546.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |
| 1916 | | | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1917 | | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 543.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1918 | | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1919 | | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 189.000 | |
| 1920 | | | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.014.000 | |
| 1921 | | | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 214.000 | |
| 1922 | | | Chọc hút noãn | 7.094 000 | |
| 1923 | | | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.553.000 | |
| 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.876.000 | |
| 1925 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 222.000 | |
| 1926 | | | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 62.900 | |
| 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |
| 1928 | | | Lọc rửa tinh trùng | 938 . 000 | |
| 1929 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.526.000 | |
| 1930 | | | Rã đông tinh trùng | 201.000 | |
| 1931 | | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.833.000 | |
| 1932 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.218.000 | |
| 1933 | | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.274.000 | |
| 1934 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.154.000 | |
| 1935 | | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 590.000 | |
| 1936 | | 0302.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |
| 1937 | | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm | 1.645.000 | |
Ghi chú:
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:
- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu mail của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);
- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;
- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 làn theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.