Điều 19. Quy trình chi tiết các bước kiểm tra việc duy trì, vận hành phần mềm hệ thống
1.Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
Thực hiện hiện như khoản 1 Điều 15 về tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm.
2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì vận hành phần mềm hệ thống
2.1. Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
Thực hiện hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 15.
2.2. Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
Thực hiện hiện như điểm 2.2 khoản 2 Điều 15.
2.3. Kiểm tra việc phân tích sự cố
Thực hiện hiện như điểm 2.3 khoản 2 Điều 15.
2.4. Kiểm tra việc khắc phục sự cố
Thực hiện hiện như điểm 2.4 khoản 2 Điều 15.
2.5. Kiểm tra việc cập nhật phần mềm
a) Các bước thực hiện:
Kiểm tra báo cáo cập nhật.
b) Sản phẩm:
Phiếu ý kiến kiểm tra cập nhật phần mềm (theo Mẫu KT.13).
2.6. Kiểm tra việc sao lưu, phục hồi
a) Các bước thực hiện:
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống; Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống.
b) Sản phẩm:
Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả sao lưu phục hồi hệ thống (theo Mẫu KT.08).
2.7. Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình
a) Các bước thực hiện:
Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin.
b) Sản phẩm:
Phiếu ý kiến kiểm tra thông tin cấu hình (theo Mẫu KT.14).
3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu
Thực hiện như mục khoản 1 Điều 15 về tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
(Danh mục các sản phẩm của Chương IV tại Bảng số 3).
BẢNG SỐ 1. Danh mục sản phẩm bước xây dựng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường
| TT | Tên sản phẩm | Tên mẫu biểu | Dạng lưu trữ | Mẫu |
||||||
| 1 | Tài liệu yêu cầu người dùng (URD) | XD.01 | Số và giấy | XD.01.docx |
| 2 | Tài liệu đặc tả yêu cầu hệ thống (SRS) | XD.02 | Số và giấy | XD.02.docx |
| 3 | Báo cáo thuyết minh kiến trúc phần mềm | XD.03 | Số và giấy | XD.03.docx |
| 4 | Báo cáo thuyết minh biểu đồ THSD | XD.04 | Số và giấy | XD.04.docx |
| 5 | Báo cáo thuyết minh biểu đồ tuần tự | XD.05 | Số và giấy | XD.05.docx |
| 6 | Báo cáo thuyết minh biểu đồ lớp | XD.06 | Số và giấy | XD.06.docx |
| 7 | Báo cáo thuyết minh mô hình cơ sở dữ liệu | XD.07 | Số và giấy | XD.07.docx |
| 8 | Báo cáo thiết kế giao diện phần mềm. | XD.08 | Số và giấy | XD.08.docx |
| 9 | Báo cáo kiểm tra theo quy tắc lập trình | XD.09 | Số và giấy | XD.09.docx |
| 10 | Báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống | XD.10 | Số và giấy | XD.10.docx |
| 11 | Báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống | XD.11 | Số và giấy | XD.11.docx |
| 12 | Tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm | | Số và giấy | |
| 13 | Phần mềm đã được đóng gói hoàn chỉnh | | Số | |
| 14 | Biên bản bàn giao sản phẩm | XD.12 | Số và giấy | XD.12.docx |
| 15 | Báo cáo bảo trì phần mềm | XD.13 | Số và giấy | XD.13.docx |
| 16 | Báo cáo yêu cầu thay đổi | XD.14 | Số và giấy | XD.14.docx |
BẢNG SỐ 2. Danh mục sản phẩm bước duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường
| TT | Tên sản phẩm | Tên mẫu biểu | Dạng lưu trữ | Mẫu |
||||||
| 1 | Nhật ký duy trì vận hành hệ thống | VH.01 | Số và giấy | 1. Nhật ký duy trì vận hành hệ thống_ |
| 2 | Danh mục sự cố | VH.02 | Số và giấy | 2.Danh mục sự cố_VH.02.docx |
| 3 | Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | VH.03 | Số và giấy | 3.Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp |
| 4 | Báo cáo khắc phục sự cố | VH.04 | Số và giấy | 4.Báo cáo khắc phục sự cố_VH.04.d |
| 5 | Báo cáo duy trì, vận hành | VH.05 | Số và giấy | 5.Báo cáo duy trì vận hành_VH.05.do |
| 6 | Báo cáo phục hồi hệ thống | VH.06 | Số và giấy | 6.Báo cáo phục hồi hệ thống_VH.06.do |
| 7 | Báo cáo nâng cấp hệ thống | VH.07 | Số và giấy | 7.Báo cáo nâng cấp hệ thống_VH.07.do |
| 8 | Nhật ký hỗ trợ người dùng | VH.08 | Số và giấy | 8.Nhật ký hỗ trợ người dùng_VH.08. |
| 9 | Nhật ký bảo dưỡng, thay thế | VH.09 | Số và giấy | 9.Nhật ký bảo dưỡng, thay thế_VH |
| 10 | Báo cáo bảo dưỡng, thay thế | VH.10 | Số và giấy | 10.Báo cáo bảo dưỡng, thay thế_VH |
| 11 | Báo cáo sao lưu | VH.11 | Số và giấy | 11.Báo cáo sao lưu hệ thống_VH.11.do |
| 12 | Nhật ký quản lý thông tin, cấu hình | VH.12 | Số và giấy | 12.Nhật ký quản lý thông tin cấu hình_ |
BẢNG SỐ 3. Danh mục sản phẩm bước kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
| TT | Tên sản phẩm | Tên mẫu biểu | Dạng lưu trữ | Mẫu |
||||||
| 1 | Phiếu ý kiến kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của đơn vị thi công | KT.01 | Số và giấy | KT.01-PhieuYKKT-Ho So.docx |
| 2 | Phiếu ý kiến kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm | KT.02 | Số và giấy | KT.02_PhieuYK_YeuC auPM.docx |
| | | | | |
| 3 | Phiếu ý kiến kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm | KT.03 | Số và giấy | KT.03-PhieuYK-Phan TichTK.docx |
| 4 | Phiếu ý kiến kiểm tra chất lượng phần mềm | KT.04 | Số và giấy | KT.04-PhieuYK-KT-C hatluongPM.docx |
| 5 | Phiếu ý kiến kiểm tra triển khai phần mềm ứng dụng | KT.05 | Số và giấy | KT.05-PhieuYK-Trien Khai.docx |
| 6 | Biên bản bàn giao tài liệu, sản phẩm | KT.06 | Số và giấy | KT.06_BB Ban giao.docx |
| 7 | Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả kiểm tra giám sát HTPMCSDL | KT.07 | Số và giấy | KT.07_PhieuYK_Kiem TraGiamSat.docx |
| 8 | Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả sao lưu phục hồi hệ thống | KT.08 | Số và giấy | KT.08.PhieuYK_Sao_ Luu_Phuc_Hoi.docx |
| 9 | Phiếu ý kiến kiểm tra cài đặt bản vá lỗi | KT.09 | Số và giấy | KT.09.PhieuY_Cai_D at_Ban_Va_Loi.docx |
| 10 | Phiếu ý kiến kiểm tra hỗ trợ người dùng | KT.10 | Số và giấy | KT.10.PhieuYK_Ho_T ro_Nguoi_Dung.doc |
| 11 | Phiếu kết quả duy trì vận hành, bảo dưỡng hệ thống phần cứng | KT.11 | Số và giấy | KT.11_PhieuYK_Duy tri Bao duong.docx |
| 12 | Phiếu ý kiến kiểm tra nâng cấp Firmware hệ thống phần cứng | KT.12 | Số và giấy | KT.12_PhieuYK_Nan gCapFirmWare.docx |
| 13 | Phiếu ý kiến kiểm tra cập nhật phần mềm | KT.13 | Số và giấy | KT.13_PhieuYK_Cap NhatPhanMem.docx |
| 14 | Phiếu ý kiến kiểm tra thông tin cấu hình | KT.14 | Số và giấy | KT.14_phieuYK_qua n ly cau hinh.docx |
| 15 | Biên bản kiểm tra, nghiệm thu | KT.15 | Số và giấy | KT.15_BB Kiem tra, nghiem thu.docx |
| 16 | Biên bản xác nhận sửa chữa sau khi kiểm tra giữa đơn vị kiểm tra với đơn vị thi công theo | KT.16 | Số và giấy | KT.16_BB xac nhan sua chua.docx |
| 17 | Báo cáo kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng | KT.17 | Số và giấy | KT.17_BC KT, NT chat luong khoi luo |
| 18 | Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án | KT.18 | Số và giấy | KT.18_BB nghiem thu hoan thanh DA. |