法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020

Số hiệu
14/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
13 tháng 12, 2019
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2019/NQ-HĐND | Thái Bình , ngày 13 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 231/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 27/BC-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 1.005,6 ha đất trồng lúa để thực hiện 725 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 1.005,6 ha đất trồng lúa để thực hiện 725 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm t ra v ă n bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND; UBND huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên

PHỤ LỤC:

DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020 (Kèm theo Nghị định số 14/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

| STT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m2) | | | | | Ghi chú |

|||||||||||||

| | | | Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | |

| | | | | | | | Trồng lúa | Đất rừng | Đất ở | Đất khác | |

| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |

| I | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | ONT | | | | 4.374.029 | 3.451.406 | | 14.098 | 908.525 | |

| 1 | Dự án tái định cư tuyến đường 221A | ONT | | Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng | Tiền Hải | 3.009 | 2.708 | | 90 | 211 | |

| 2 | Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển) | ONT | | Đông Minh | Tiền Hải | 70.000 | 70.000 | | | | |

| 3 | Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển) | ONT | | Nam Thịnh | Tiền Hải | 90.000 | 90.000 | | | | |

| 4 | Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển) | ONT | | Nam Hưng | Tiền Hải | 90.000 | 90.000 | | | | |

| 5 | Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển) | ONT | | Nam Phú | Tiền Hải | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 6 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Nhân Bình | Bắc Hải | Tiền Hải | 110 | 110 | | | | |

| 7 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Nhân Hưng | Bắc Hải | Tiền Hải | 971 | 971 | | | | |

| 8 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Phú | Bắc Hải | Tiền Hải | 3.535 | 3.364 | | | 171 | |

| 9 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bát Cấp Nam | Bắc Hải | Tiền Hải | 1.283 | 1.134 | | | 149 | |

| 10 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bát Cấp Đông | Bắc Hải | Tiền Hải | 234 | 234 | | | | |

| 11 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Trại | Bắc Hải | Tiền Hải | 564 | 564 | | | | |

| 12 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Mỹ Đức | Đông Trung | Tiền Hải | 1.183 | 964 | | | 219 | |

| 13 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Chi Trung | Đông Trung | Tiền Hải | 734 | 448 | | | 286 | |

| 14 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phong Lạc | Đông Trung | Tiền Hải | 860 | 860 | | | | |

| 15 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Hồng | Duy Nhất | Vũ Thư | 1.300 | 1.300 | | | | |

| 16 | Quy hoạch khu dân cư Bùi Xá | ONT | Bùi Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 17 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gián Nghị, Gia Hội | Song An | Vũ Thư | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | |

| 18 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 9 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 4.500 | 3.900 | | | 600 | |

| 19 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Hoàng | Đông Hưng | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 20 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Xuân | Đông Hưng | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 21 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Vinh | Đông Hưng | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 22 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Động | Đông Hưng | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 23 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Các | Đông Hưng | 80.000 | 80.000 | | | | |

| 24 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Hà | Đông Hưng | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 25 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Xá | Đông Hưng | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 26 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông La | Đông Hưng | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 27 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Sơn | Đông Hưng | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 28 | QH khu dân cư tạo nguồn dự án | ONT | | Đông Phương | Đông Hưng | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 29 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Liên Giang | Đông Hưng | 3.600 | 1.200 | | | 2.400 | |

| 30 | Qh khu dân cư | ONT | Thuần Túy | Đông La | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 31 | QH khu dân cư | ONT | Nam Quán | Đông Các | Đông Hưng | 1.300 | 700 | | | 600 | |

| 32 | CMD sang đất ở | ONT | | Đông Lĩnh | Đông Hưng | 2.000 | 1.700 | | | 300 | |

| 33 | QH khu dân cư | ONT | Long Bối Đông | Đông Hợp | Đông Hưng | 2.400 | 2.100 | | | 300 | |

| 34 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Đông Xuân | Đông Hưng | 20.000 | 15.000 | | | 5.000 | |

| 35 | CMD sang đất ở | ONT | | Đông Phương | Đông Hưng | 3.800 | 3.800 | | | | |

| 36 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Hợp Tiến | Đông Hưng | 1.600 | 600 | | | 1.000 | |

| 37 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Minh Châu | Đông Hưng | 1.000 | 600 | | | 400 | |

| 38 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Mê Linh | Đông Hưng | 2.100 | 800 | | | 1.300 | |

| 39 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Hồng Giang | Đông Hưng | 2.300 | 1.000 | | | 1.300 | |

| 40 | QH khu dân cư | ONT | Lam Điền | Đông Động | Đông Hưng | 4.500 | 4.500 | | | | Trình lại lần 1 |

| 41 | QH khu dân cư | ONT | Quả Quyết | Đông Động | Đông Hưng | 9.000 | 9.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 42 | QH khu dân cư | ONT | Đà Giang | Nguyên Xá | Đông Hưng | 45.200 | 44.000 | | | 1.200 | Trình lại lần 1 |

| 43 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Nguyên Xá | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 44 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Hồng Châu | Đông Hưng | 5.700 | 700 | | | 5.000 | |

| 45 | QH khu dân cư | ONT | An Đồng | Đông Giang | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 46 | CMĐ sang đất ở | ONT | | Đông Cường | Đông Hưng | 9.500 | 3.500 | | | 6.000 | |

| 47 | QH khu dân cư | ONT | Cao Mỗ Nam | Chương Dương | Đông Hưng | 700 | 400 | | | 300 | Trình lại lần 1 |

| 48 | QH khu dân cư | ONT | Cao Mỗ Đông | Chương Dương | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | | | | |

| 49 | Khu nhà ở đô thị | ONT | | Thăng Long | Đông Hưng | 60.000 | 60.000 | | | | |

| 50 | Khu nhà ở đô thị | ONT | | Thăng Long | Đông Hưng | 80.000 | 80.000 | | | | |

| 51 | QH khu dân cư thôn An Cố | ONT | An Cố | Thụy An | Thái Thụy | 62.300 | 62.300 | | | | |

| 52 | QH khép kín khu dân cư | ONT | Vọng Lỗ, An Tiêm 1, 2, 3, An Dân Trên, An Dân Đông | Thụy Dân | Thái Thụy | 5.400 | 400 | | | 5.000 | |

| 53 | QH khép kín khu dân cư | ONT | Vọng Lỗ, An Tiêm 1, 2, 3, An Dân Trên, An Dân Đông | Thụy Dân | Thái Thụy | 15.000 | 8.000 | | | 7.000 | |

| 54 | QH khu dân cư (Lô đất OĐT-3) ven đường QL.37 và ĐT.456 | ONT | Bao Hàm, Nghĩa Chi, Trình Trại | Thụy Hà | Thái Thụy | 79.800 | 79.800 | | | | |

| 55 | QH khu dân cư (Lô đất OĐT-12) | ONT | Bao Hàm | Thụy Hà | Thái Thụy | 99.500 | 99.500 | | | | |

| 56 | Dự án nhà ở thương mại tại xã Thụy Lương tại lô đất TT.PX-2 | ONT | Hổ Đội 1, Hổ Đội 2 | Thụy Lương | Thái Thụy | 68.100 | 68.100 | | | | |

| 57 | Dự án nhà ở thương mại tại xã Thụy Lương tại lô đất OĐT-8 | ONT | Hổ Đội 2, Hổ Đội 3 | Thụy Lương | Thái Thụy | 69.100 | 69.100 | | | | |

| 58 | QH KDC hai bên sông Gú | ONT | | Thụy Lương | Thái Thụy | 70.600 | 70.600 | | | | |

| 59 | QH khép kín khu dân cư | ONT | Tuân Nghĩa | Thái Thành | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 60 | Quy hoạch dân cư mới thôn Trung Nghĩa | ONT | Đồng Côn | Đông Hòa | Thành phố | 109.550 | 95.000 | | | 14.550 | |

| 61 | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư xã Đông Mỹ | ONT | | Đông Mỹ | Thành phố | 193.430 | 72.000 | | 2.110 | 119.320 | |

| 62 | Dự án dân cư Vũ Phúc (phần còn lại) | ONT | | Vũ Phúc | Thành phố | 30.000 | 25.000 | | | 5.000 | |

| 63 | Quy hoạch dân cư khu Dược Mạ Chùa (2 khu) | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 2.600 | 2.600 | | | | |

| 64 | Quy hoạch đất ở mới (thôn Đại Lai 2) | ONT | Đại Lai 2 | Phú Xuân | Thành phố | 2.500 | 2.500 | | | | |

| 65 | Quy hoạch chi tiết dân cư tại khu đất nông nghiệp giáp sông Bạch | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 52.180 | 43.460 | | 3.010 | 5.710 | |

| 66 | Khu nhà ở thương mại tại xã Phú Xuân (tổng quy hoạch 11,98ha) | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 119.800 | 36.555 | | | 83.245 | |

| 67 | Khu nhà ở đô thị xã Phú Xuân (giáp dự án phát triển nhà ở 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài, tổng quy hoạch 27,1 ha), Cty Danko | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 271.000 | 88.389 | | 8.146 | 174.465 | |

| 68 | Khu nhà ở thương mại, nhà ở xã hội tại xã Phú Xuân (tổng quy hoạch 11,78 ha) | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 117.800 | 86.054 | | | 31.746 | |

| 69 | Khu dân cư xã Phú Xuân (giáp UBND xã Phú Xuân, tổng diện tích quy hoạch 13,35 ha) | ONT | | Phú Xuân, Tiền Phong | Thành phố | 133.475 | 89.875 | | 742 | 42.858 | |

| 70 | Quy hoạch dân cư (giáp sân vận động) thôn Đồng Thanh | ONT | Thôn Đồng Thanh | Tân Bình | Thành phố | 2.777 | 2.777 | | | | |

| 71 | Quy hoạch khu dân cư giáp trường Nguyễn Thái Bình | ONT | | Vũ Chính | Thành phố | 163.700 | 32.500 | | | 131.200 | |

| 72 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quyến | Vũ Chính | Thành phố | 12.000 | 12.000 | | | | |

| 73 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trần Tây | Vũ Chính | Thành phố | 11.000 | 11.000 | | | | |

| 74 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kim | Vũ Lạc | Thành phố | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 75 | Quy hoạch đất ở mới | ONT | Thôn Vân Động | Vũ Lạc | Thành phố | 17.500 | 17.500 | | | | |

| 76 | Quy hoạch khu dân cư giáp cây xăng Chương Tho, giày da Thành Phát | ONT | Thôn Kim | Vũ Lạc | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 77 | Quy hoạch khu dân cư Thôn Kim | ONT | cửa ông Ninh Thôn Kim | Vũ Lạc | Thành phố | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 78 | Quy hoạch khu dân cư trước cửa trạm y tế xã | ONT | | Vũ Phúc | Thành phố | 35.000 | 35.000 | | | | |

| 79 | Quy hoạch khu dân cư mới xã Vũ Phúc | ONT | | Vũ Phúc | Thành phố | 25.065 | 20.000 | | | 5.065 | |

| 80 | Quy hoạch dân cư thôn Nội Thôn | ONT | Nội Thôn | Tây Đô | Hưng Hà | 7.000 | 7.000 | | | | |

| 81 | Quy hoạch dân cư thôn Khánh Lai | ONT | Khánh Lai | Tây Đô | Hưng Hà | 4.400 | 4.400 | | | | |

| 82 | Quy hoạch dân cư thôn Quyết Tiến | ONT | Quyết Tiến | Chi Lăng | Hưng Hà | 8.000 | 8.000 | | | | |

| 83 | Quy hoạch dân cư thôn Minh Khai | ONT | Minh Khai | Chi Lăng | Hưng Hà | 1.000 | 200 | | | 800 | |

| 84 | Quy hoạch dân cư thôn Thống Nhất | ONT | Thống Nhất | Chi Lăng | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 85 | Quy hoạch dân cư thôn Lư Xá Nam | ONT | Lưu Xá Nam | Canh Tân | Hưng Hà | 23.500 | 23.500 | | | | |

| 86 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Phụng Công, Kiều Trai, Tân Thái, Phú Lạc | Minh Tân | Hưng Hà | 9.500 | 2.000 | | | 7.500 | |

| 87 | Quy hoạch điểm dân cư và tái định cư (giai đoạn 2) | ONT | Nứa | Liên Hiệp | Hưng Hà | 18.830 | 16.000 | | | 2.830 | |

| 88 | Quy hoạch khu dân cư thôn Quang Chiêm | ONT | Quang Chiêm | Liên Hiệp | Hưng Hà | 46.000 | 45.000 | | | 1.000 | |

| 89 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Nứa, Nại, Khuốc | Liên Hiệp | Hưng Hà | 5.700 | 3.000 | | | 2.700 | |

| 90 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Thanh Cách (Kiểu mẫu) | ONT | Thanh Cách | Minh Khai | Hưng Hà | 99.000 | 95.000 | | | 4.000 | |

| 91 | Quy hoạch dân cư Mậu Lâm | ONT | Mậu Lâm | Đông Đô | Hưng Hà | 7.800 | 7.800 | | | | |

| 92 | Quy hoạch dân cư Hữu Đô Kỳ | ONT | Hữu Đô Kỳ | Đông Đô | Hưng Hà | 7.000 | 3.000 | | | 4.000 | |

| 93 | Quy hoạch dân cư Chí Linh | ONT | Chí Linh | Đông Đô | Hưng Hà | 9.700 | 7.000 | | | 2.700 | |

| 94 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Đông Đô Kỳ | ONT | Đông Đô Kỳ | Đông Đô | Hưng Hà | 7.500 | 7.000 | | | 500 | |

| 95 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Thanh Lãng | ONT | Thanh Lãng | Minh Hòa | Hưng Hà | 23.000 | 22.500 | | | 500 | |

| 96 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Cộng Hòa | ONT | Cộng Hòa | Minh Hòa | Hưng Hà | 4.100 | 3.800 | | | 300 | |

| 97 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Minh Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 3.000 | | | 2.000 | |

| 98 | Quy hoạch khu tái định cư Dự án đường từ Thành phố Thái Bình qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà (giai đoạn 1: từ TP. Thái Bình đến đường ĐT.453, huyện Hưng Hà) | ONT | Minh Hòa | Minh Hòa | Hưng Hà | 1.000 | 900 | | | 100 | |

| 99 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Khả La - Văn Quan - Khả Tiến | Duyên Hải | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 100 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vĩnh Truyền | ONT | Vĩnh Truyền | Văn Lang | Hưng Hà | 7.000 | 7.000 | | | | |

| 101 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Mỹ Lương | ONT | Mỹ Lương | Văn Lang | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | | | | |

| 102 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Phú Khu | ONT | Phú Khu | Văn Lang | Hưng Hà | 12.000 | 11.000 | | | 1.000 | |

| 103 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hoành Mỹ | ONT | Hoành Mỹ | Thống Nhất | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 104 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Đình | ONT | An Đình | Thống Nhất | Hưng Hà | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 105 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Mai | ONT | An Mai | Thống Nhất | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 106 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Tân Dân | ONT | Tân Dân | Bắc Sơn | Hưng Hà | 9.650 | 6.000 | | | 3.650 | |

| 107 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Cộng Hòa | ONT | Cộng Hòa | Bắc Sơn | Hưng Hà | 3.700 | 3.300 | | | 400 | |

| 108 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vị Giang | ONT | Vị Giang | Chí Hòa | Hưng Hà | 18.700 | 18.700 | | | | |

| 109 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Tiến | Chí Hòa | Hưng Hà | 1.500 | 1.500 | | | | |

| 110 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chùa | Chí Hòa | Hưng Hà | 6.756 | 6.756 | | | | |

| 111 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vân Đài | Chí Hòa | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | | | | |

| 112 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Lương Ngọc | ONT | Lương Ngọc | Tân Tiến | Hưng Hà | 13.417 | 13.417 | | | | |

| 113 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Nhân | ONT | An Nhân | Tân Tiến | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 114 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Thái Hưng | Hưng Hà | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | |

| 115 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Phú Ốc | ONT | Phú Ốc | Thái Hưng | Hưng Hà | 8.400 | 8.400 | | | | |

| 116 | Quy hoạch khu dân cư thôn Gia Lạp | ONT | Gia Lạp | Văn Cẩm | Hưng Hà | 7.500 | 7.000 | | | 500 | |

| 117 | Quy hoạch khu dân cư Mỹ Đình | ONT | Mỹ Đình | Văn Cẩm | Hưng Hà | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 118 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Cầu Công | ONT | Cầu Công | Cộng Hòa | Hưng Hà | 8.800 | 8.800 | | | | |

| 119 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Cầu | ONT | An Cầu | Cộng Hòa | Hưng Hà | 6.600 | 6.000 | | | 600 | |

| 120 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Đồng Thái | ONT | Đồng Thái | Cộng Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 121 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hùng Tiến | ONT | Hùng Tiến | Cộng Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 122 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Trung Thành | ONT | Trung Thành | Cộng Hòa | Hưng Hà | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 123 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Cộng Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 124 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Điềm | Hồng An | Hưng Hà | 1.100 | 1.100 | | | | |

| 125 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Hồng An | Hưng Hà | 9.000 | 4.000 | | | 5.000 | |

| 126 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khánh Mỹ - Hương Xá | Phúc Khánh | Hưng Hà | 27.000 | 25.300 | | | 1.700 | |

| 127 | Quy hoạch khu dân cư Hương Xá | ONT | Hương Xá | Phúc Khánh | Hưng Hà | 2.100 | 2.000 | | | 100 | |

| 128 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Phúc Khánh | Hưng Hà | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 129 | Quy hoạch khu dân cư thôn Chấp Trung 2 | ONT | Chấp Trung 2 | Đoan Hùng | Hưng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 130 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Đoan Hùng | Hưng Hà | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 131 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sang dân cư | ONT | Me, Riệc, Gạo, Cun, Lường, Khảm | Tân Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 132 | Quy hoạch khu dân cư thôn Quyến | ONT | Quyến | Hòa Tiến | Hưng Hà | 2.600 | 2.600 | | | | |

| 133 | Quy hoạch khu dân cư thôn Vải | ONT | Vải | Hòa Tiến | Hưng Hà | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 134 | Quy hoạch khu dân cư thôn Bùi | ONT | Bùi | Hòa Tiến | Hưng Hà | 1.200 | 1.200 | | | | |

| 135 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Hòa Tiến | Hưng Hà | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | |

| 136 | Quy hoạch đ iểm dân c ư và tái định cư | ONT | Hà Lý | Hùng Dũng | H ư ng Hà | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 137 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất xen kẹt | ONT | Trung Đẳng | Hùng Dũng | H ư ng Hà | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 138 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hà Tân | ONT | Hà Tân | Tân Lễ | H ư ng Hà | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 139 | Quy hoạch chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Hợp Đoài, Vũ Đông | Hồng Lĩnh | H ư ng Hà | 4.000 | 2.000 | | | 2.000 | |

| 140 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Nha, Trung Thượng | Tiến Đức | H ư ng Hà | 23.000 | 22.000 | | | 1.000 | |

| 141 | Quy ho ạ ch khu dân cư | ONT | Nhật Tảo, Đoan B ả n, Do Đạo | Ti ế n Đức | H ư ng Hà | 11.500 | 11.000 | | | 500 | |

| 142 | QH chuy ể n mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | các thôn | Ti ế n Đức | H ư ng Hà | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 143 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân Lôi | H ồ ng Minh | H ư ng Hà | 8.400 | 8.400 | | | | |

| 144 | Quy hoạch đi ểm dân cư th ô n Đồng Lâm | ONT | Đồng Lâm | Hồng Minh | Hưng Hà | 2.500 | 2 . 500 | | | | |

| 145 | Quy hoạch d â n cư thôn Xuân La | ONT | Xuân La | Thái Phương | H ư ng Hà | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 146 | Quy hoạch khu dân cư ph í a tây tuy ế n đư ờ ng nối đường Thái B ì nh - H à Nam v ớ i đ ường ĐT.453 | ONT | H à Nguyên, Trác Dư ơ ng, Phư ơ ng La 1,3 | Thái Phương | H ư ng Hà | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 147 | QH chuyển mục đí ch xen kẹp trong khu d â n cư | ONT | các thôn | Thái Phương | H ư ng Hà | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | |

| 148 | Quy hoạch dân cư ven đường tuyến Thành ph ố Th á i B ì nh - Cầu Nghìn | ONT | B ì nh M i nh | An Dục | Quỳnh Phụ | 40.000 | 38.000 | | | 2.000 | |

| 149 | Quy hoạch khu dân cư thôn Lai Ổ n | ONT | Lai Ổ n | An Quý | Quỳnh Phụ | 13.100 | 10.500 | | | 2.600 | |

| 150 | Quy hoạch dân cư cạnh sân vận động | ONT | Sài | An Quý | Quỳnh Phụ | 1 . 500 | 1.500 | | | | |

| 151 | Quy hoạch dân cư thôn Tràng | ONT | Tràng | An Tr à ng | Quỳnh Phụ | 2.600 | 2 . 600 | | | | |

| 152 | Quy hoạch dân cư ven tuyến đường Thành phố Thái B ì nh - Cầu Ngh ì n | ONT | Thượng | An Tr à ng | Quỳnh Phụ | 44.000 | 35.000 | | | 9.000 | |

| 153 | Quy hoạch dân cư ven tuy ế n đường Thành phố Thái B ì nh - Cầu Nghìn | ONT | Vọng Lỗ | An Vũ | Q u ỳnh Phụ | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 154 | Quy hoạch đ ất ở xen kẹp | ONT | Toàn xã | Đông Hải | Quỳnh Ph ụ | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | |

| 155 | Quy hoạch dân cư th ô n Nam Đ ài | ONT | Nam Đ à i | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 5.600 | 5.600 | | | | |

| 156 | Quy hoạch dân c ư t á i định cư thôn S ơ n Đồng | ONT | Sơn Đồng | Quỳnh Giao | Quỳnh Ph ụ | 800 | 400 | | | 400 | |

| 157 | Quy hoạch dân cư thôn An Ký Trung | ONT | An K ý Trung | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 9.000 | 8.500 | | | 500 | |

| 158 | Quy hoạch dân cư thôn Địa Linh | ONT | Địa L i nh | Quỳnh Minh | Quỳnh Ph ụ | 6.100 | 5.500 | | | 600 | |

| 159 | Quy hoạch dân cư từ cổng dừa 3 đế n ngã tư thôn Hia H à | ONT | Đông Châu | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 300 | 300 | | | | |

| 160 | Quy hoạch dân cư (Đồng Hầu, Đ ồ ng Mỹ, Đồng C ử a Chợ, đ ồng cửa ông Lý, cửa công Chính, cửa ông Thắng) | ONT | Tiên Bá, H ư ng Đạo, An Hiệp | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 12.000 | 10.000 | | | 2.000 | |

| 161 | Quy hoạch dân cư đồng bờ Từ | ONT | Khang Ninh | Quỳnh Trang | Quỳnh Ph ụ | 12.600 | 11.000 | | | 1.600 | |

| 162 | Quy hoạch dân cư thôn B ì nh Minh | ONT | B ì nh Minh | Quỳnh X á | Quỳnh Ph ụ | 700 | 300 | | | 400 | |

| 163 | Quy hoạch đất ở thôn Đông Hồng | ONT | Đông Hồng | Quỳnh Xá | Quỳnh Ph ụ | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 164 | Khu dân cư kiểu mẫu | ONT | Thượng | An Thanh | Quỳnh Phụ | 100.000 | 88.000 | | | 12.000 | Không c ó trong QHSDĐ |

| 165 | Khu dân cư kiểu mẫu | ONT | H ả i An | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Phụ | 70.000 | 70.000 | | | | Không có trong QHSDĐ |

| 166 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Trạch | An Bình | Ki ế n Xương | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 167 | Quy hoạch dân cư | ONT | B ì nh Trật Bắc | An B ì nh | Kiến Xương | 3.600 | 3.600 | | | | |

| 168 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn x ã | An Bình | Kiến Xư ơ ng | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | |

| 169 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | An Bồi | Kiến Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 170 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Phú | An B ồi | Kiến Xương | 3.000 | 2.000 | | | 1.000 | |

| 171 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Đoài | An Bồi | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 172 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hưng Đạo | B ì nh Minh | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | | | | |

| 173 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Bình Minh | Kiến Xương | 4.500 | 2.000 | | | 2.500 | |

| 174 | Q uy hoạch dân cư | ONT | Phương Ngải | Bình Minh | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 175 | Quy hoạch dân cư (Đường đi Vũ Tây) | ONT | Quân Hành | B ì nh Nguyên | Kiến Xương | 20.000 | 19.000 | | | 1.000 | |

| 176 | Chuyển mục đ í ch | ONT | 4 thôn | Bình Nguyên | Kiến Xương | 8 . 000 | 2.000 | | | 6.000 | |

| 177 | Quy hoạch dân cư | ONT | Khả Phú (2 đ iểm) | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 178 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | |

| 179 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Huân Nam | Đ ì nh Phùng | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 180 | Chuyển mục đích | ONT | | Đình Phùng | Kiến Xương | 5.500 | 2.000 | | | 3.500 | |

| 181 | Quy hoạch dân cư | ONT | Việt H ư ng (2 đi ể m) | Hòa B ì nh | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 182 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Sơn | Hòa B ì nh | Kiến Xương | 6.500 | 3.000 | | | 3.500 | |

| 183 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn x ã | Hòa B ì nh | Ki ế n Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | |

| 184 | Quy hoạch dân cư | ONT | Xuân C ướ c | Hồng Thái | Ki ế n Xương | 15.000 | 14.500 | | | 500 | |

| 185 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Hòa | Hồng Ti ế n | Ki ế n Xương | 5.700 | 5.700 | | | | |

| 186 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Thành | Hồng Tiến | Kiến Xương | 13.000 | 13.000 | | | | |

| 187 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Thành | Hồng Tiến | Ki ế n Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 188 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phú Ân | Lê Lợi | Ki ế n Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 189 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Thổ | Lê Lợi | Ki ế n Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 190 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Lê Lợi | K iế n Xương | 6.000 | 2.000 | | | 4.000 | |

| 191 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nguyên Kinh I | Minh H ư ng | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 192 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Minh Hưng | Kiến Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | |

| 193 | Quy hoạch d â n cư | ONT | Toàn xã | Minh Tân | Ki ế n Xư ơ ng | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | |

| 194 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Nam Bình | Kiến Xương | 8.000 | 1.000 | | | 7.000 | |

| 195 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Đường Đông | Nam Cao | Ki ế n Xương | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 196 | Quy hoạch dân cư | ONT | Cao Bạt E | Nam Cao | Kiến Xương | 7.600 | 2.500 | | | 5.100 | |

| 197 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Nam Cao | Kiến Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 198 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đoàn K ế t | Quang Bình | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 199 | Chuyển mục đích | ONT | Các thôn | Quang B ì nh | Kiến Xương | 6.000 | 1.000 | | | 5.000 | |

| 200 | Quy hoạch dân cư | ONT | Cao Mại | Quang Hưng | Kiến Xương | 7.000 | 7.000 | | | | |

| 201 | Chuyển mục đ ích | ONT | Toàn xã | Quang Hưng | Kiến Xương | 7.200 | 2.000 | | | 5.200 | |

| 202 | Quy hoạch dân cư | ONT | Luật Nội Đông | Quang Lịch | Ki ế n Xương | 2.350 | 2.000 | | | 350 | |

| 203 | Quy hoạch dân cư | ONT | Luật Trung | Quang Lịch | Kiến Xương | 3.000 | 2.500 | | | 500 | |

| 204 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Quang Lịch | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 205 | Quy hoạch dân cư | ONT | Giang Ti ế n | Quang Minh | Ki ế n Xương | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 206 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Quang Minh | Kiến Xương | 5.000 | 2.500 | | | 2.500 | |

| 207 | Chuyển mục đích | ONT | Các thôn | Quang Trung | Kiến Xương | 7.000 | 1.200 | | | 5.800 | |

| 208 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thụy Lũng Đông | Quốc Tuấn | Ki ế n Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 209 | Chuyển mục đ ích | ONT | Toàn xã | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 7.000 | 400 | | | 6.600 | |

| 210 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Quyết Tiến | Kiến Xương | 2.300 | 1.700 | | | 600 | |

| 211 | Quy hoạch dân cư đường mặt đường ĐH.15 | ONT | Thôn Tử T ế | Thanh Tân | Kiến Xương | 600 | 600 | | | | |

| 212 | Quy hoạch chỉnh trang khu dân cư khu dược mạ nhóm 16 thôn An Thọ | ONT | Thôn An Thọ | Thanh Tân | Kiến Xương | 12.000 | 12.000 | | | | |

| 213 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Thanh Tân | Kiến Xương | 9.000 | 1.000 | | | 8.000 | |

| 214 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn x ã | Thượng Hi ề n | Kiến Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | |

| 215 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn x ã | Trà Giang | Kiến Xương | 3.500 | 1.500 | | | 2.000 | |

| 216 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Vũ An | Ki ế n Xương | 4.500 | 1.000 | | | 3.500 | |

| 217 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn x ã | V ũ Công | Kiến Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 218 | Quy hoạch dân cư | ONT | 2 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 219 | Chuy ể n mục đích sang đất ở | ONT | Toàn xã | Vũ Hòa | Ki ế n Xương | 5.000 | 500 | | | 4.500 | |

| 220 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 1.346 | 1.346 | | | | |

| 221 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 9.700 | 9.700 | | | | |

| 222 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 9.000 | 9.000 | | | | |

| 223 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tr ì nh Ho à ng | Vũ Lễ | Kiến Xương | 5.600 | 5.600 | | | | |

| 224 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Vũ Lễ | Kiến Xương | 8.000 | 2 . 000 | | | 6.000 | |

| 225 | Quy hoạch dân cư phía tây CCN | ONT | Thôn 3 | Vũ Quý | Kiến Xương | 42.000 | 29.000 | | | 13.000 | |

| 226 | QH dân cư ngọn dư ớ i | ONT | Thôn 4 | Vũ Qu ý | Kiến Xương | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 227 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn 3 | Vũ Quý | Kiến Xương | 7.000 | 7.000 | | | | |

| 228 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Vũ Quý | Kiến Xương | 6.000 | 2.000 | | | 4.000 | |

| 229 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Quý | K iế n Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 230 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ Quý | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 231 | Quy hoạch dân cư | ONT | Quyết Ti ế n | Vũ Sơn | Ki ế n Xương | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 232 | Chuyển mục đ í ch | ONT | Toàn xã | Vũ Sơn | Kiến Xương | 9.000 | 3.000 | | | 6.000 | |

| 233 | Quy hoạch d â n cư | ONT | B ì nh S ơ n | Vũ Tây | K iế n Xương | 4.120 | 4.120 | | | | |

| 234 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn x ã | Vũ Tây | Ki ế n Xương | 8.000 | 1.000 | | | 7.000 | |

| 235 | Chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Vũ Thắng | Ki ế n Xương | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | |

| 236 | Quy hoạch dân cư | ONT | 5 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 2.500 | 2.000 | | | 500 | |

| 237 | Quy hoạch dân cư | ONT | 8 | V ũ Thắng | Ki ế n Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 238 | Quy hoạch dân cư 5b | ONT | 5b | V ũ Trung | Ki ế n Xương | 3.000 | 3000 | | | | |

| 239 | Quy hoạch dân cư thôn 10 | ONT | 10 | V ũ Trung | Ki ế n Xương | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 240 | Chuyển mục đích các thôn | ONT | Toàn xã | V ũ Trung | Kiến Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | |

| II | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | ODT | | | | 381.303 | 347.303 | | 1.000 | 33.000 | |

| 241 | Quy hoạch khu dân cư (giáp khu DC1) | ODT | | Ho à ng Diệu | Thành phố | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 242 | Quy hoạch đất đấu giá | ODT | | Tiền Phong | Th à nh phố | 500 | 500 | | | | |

| 243 | Khu dân cư ph í a Đông đ ường Hoàng V ă n Thái | ODT | | Trần L ã m | Thành phố | 9.500 | 8.500 | | 1.000 | | |

| 244 | Khu đô thị ph í a nam thành ph ố Thái B ì nh (khu A) | ODT | | Trần L ã m | Thành ph ố | 12.700 | 12.700 | | | | |

| 245 | Quy hoạch khu Đô thị Hưng Nhân | ODT | Đặng X á | TT. Hưng Nhân | H ư ng H à | 98.000 | 90.000 | | | 8.000 | |

| 246 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Thạch | TT. Hưng Nhân | H ư ng Hà | 13.760 | 13.760 | | | | |

| 247 | QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu d â n cư | ODT | khu Đầu, Thạch, Tây Xuyên | TT. Hưng Nhân | H ư ng Hà | 9.000 | 2.000 | | | 7.000 | |

| 248 | Quy hoạch khu d â n cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 (giai đoạn 2) | ODT | Duyên Phúc - Nhân Cầu | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 29.000 | 28.000 | | | 1.000 | |

| 249 | Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 (giai đoạn 2) | ODT | Nhân Cầu 1 | TT. H ư ng Hà | Hưng Hà | 18.500 | 18.500 | | | | |

| 250 | Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 (giai đoạn 3) | ODT | Duyên Phúc - Nhân Cầu | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 12.343 | 12.343 | | | | |

| 251 | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Phúc Lộc giai đoạn 2 | ODT | TT. H ư ng Hà | TT. H ư ng H à | H ư ng Hà | 77.000 | 60.000 | | | 17.000 | |

| 252 | QH đất ở khu đô thị Quang Trung | ODT | Quang Trung | Thanh Nê | Kiến Xương | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 253 | QH đất ở khu dân cư mới Hưng Long (Khu Cộng Hòa, Tân Tiến) | ODT | Cộng Hòa Tân Tiến | Thanh Nê | Kiến Xương | 21.000 | 21.000 | | | | |

| III | ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN | TSC | | | | 164.000 | 144.600 | | | 19.400 | |

| 254 | Quy hoạch tr ung tâm khuy ế n nông t ỉ nh | TSC | Khê Kiều | M i nh Khai | Vũ Thư | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 255 | Quy hoạch kho bạc | TSC | | Nguyên Xá | Đông H ư ng | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 256 | Trụ sở UBND x ã - Nhà v ă n hóa xã | TSC | Kim Th à nh | Thái Sơn | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 257 | Quy hoạch trung tâm hội nghị và t r ung tâm bồi dư ỡ ng chính trị huyện Quỳnh Phụ | TSC | Đoàn Xá, Qu ả ng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 77.700 | 60.500 | | | 17.200 | |

| 258 | Quy hoạch b ả o hiểm xã hội huyện Quỳnh Phụ | TSC | Đoàn Xá, Qu ả ng Bá | Quỳnh H ả i | Quỳnh Phụ | 3.700 | 3.300 | | | 400 | |

| 259 | Quy hoạch viện kiểm s á t nhân dân | TSC | Đoàn Xá, Quảng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 2.800 | 2.600 | | | 200 | |

| 260 | Mở rộng trụ sở UBND xã Quỳnh Xá | TSC | Xuân La | Quỳnh X á | Quỳnh Phụ | 4.800 | 4.200 | | | 600 | |

| 261 | Trụ sở trung tâm hành chính Châu Sơn | TSC | Thượng Thọ, Cẩn Du | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 13.000 | 13.000 | | | | |

| 262 | Quy hoạch nhà v ă n hóa xã | TSC | Vũ Đông | Hồng Lĩnh | H ư ng Hà | 3.000 | 2.000 | | | 1.000 | |

| 263 | Quy hoạch Trụ Đảng ủy, HĐND và UBND x ã Hồng An | TSC | Quyết Ti ế n | Hồng An | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 264 | Quy hoạch m ở rộng kho dự trữ Đồng Tu | TSC | TT. Hưng H à | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 265 | Qu y hoạch trụ sở UBND xã | TSC | Phúc Khánh | Ph ú c Khánh | Hung H à | 7.000 | 7.000 | | | | |

| IV | ĐẤT QUỐC PHÒNG | CQP | | | | 107.360 | 106.360 | | | 1.000 | |

| 266 | Quy hoạch Trụ sở B an chỉ huy quân sự huyện | CQP | Đ ã n Ch à ng | TT. H ư ng Hà | H ưn g Hà | 17.000 | 16.000 | | | 1.000 | |

| 267 | Quy hoạch xây d ự ng hầm nguyên khối - Sở chỉ huy trong căn c ứ chiến đ ấu của huyện | CQP | Minh Tân | Minh Tân | H ư ng H à | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 268 | Xây dự ng KVPT hầm trú ẩ n (03 điểm) | CQP | Thôn Hội | Minh Khai | V ũ Thư | 1.200 | 1.200 | | | | |

| 269 | Mở rộng trường b ắ n | CQP | Lộc Điền | Việt Hùng | Vũ Thư | 5.512 | 5.512 | | | | |

| 270 | Công tr ì nh phòng thủ | CQP | Trung Dũng | Đông Á | Đông H ư ng | 2.500 | 2.500 | | | | Trình lại lần 1 |

| 271 | Đất qu ố c phòng | CQP | | Đông T â n | Đông H ư ng | 21.000 | 21.000 | | | | |

| 272 | Công trình phòng thủ | CQP | Hữu | Mê Linh | Đông H ư ng | 10.800 | 10.800 | | | | |

| 273 | QH xây d ự ng công trình CTCĐ trong KVPT huyện | CQP | Hoành Quan Triều | Thụy Dư ơ ng | Thái Thụy | 352 | 352 | | | | |

| 274 | QH xây dựng công trình CTCĐ trong KVPT huyện | CQP | Lũng Đầu | Thái Xuyên | Thái Thụy | 386 | 386 | | | | |

| 275 | Xây d ự ng trạm sửa chữa tổng h ợ p ban chỉ huy quân sự tỉnh | CQP | | Tân Bình | Thành ph ố | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 276 | Xây d ự ng công trình chiến đấu trong KVPT huyện | CQP | Nam Đài | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 400 | 400 | | | | |

| 277 | Mở rộng trường b ắ n cho LLVT huyện | CQP | Ngọc Chi | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 278 | Hầm Quốc phòng | CQP | Sông cạn thôn Việt Hư ng | Hòa Bình | Kiến Xương | 5.210 | 5.210 | | | | |

| 279 | Hầm chỉ huy | CQP | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 500 | 500 | | | | |

| 280 | Hầm chỉ huy BCH QS huyện | CQP | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 500 | 500 | | | | |

| 281 | Hầm ch ỉ huy tiểu đoàn | CQP | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 500 | 500 | | | | |

| 282 | Trận địa 12.7 li | CQP | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 500 | 500 | | | | |

| 283 | Hầm cho các ngành khối Đảng | CQP | | TT Thanh Nê | Ki ế n Xương | 500 | 500 | | | | |

| 284 | Hầm cho đại diện cấp trên | CQP | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 500 | 500 | | | | |

| V | ĐẤT AN NINH | CAN | | | | 32.872 | 32.872 | | | | |

| 285 | Đầu tư xây dựng trụ sở đội cảnh sát PCCC khu vực thị trấn Thanh Nê | CAN | | Thanh Nê | Ki ế n Xương | 7.521 | 7.521 | | | | |

| 286 | Q uy hoạch trụ sở Công an thị trấn Hưng Nhân | CAN | Thị An | TT. H ư ng Nhân | H ư ng H à | 1.582 | 1.582 | | | | |

| 287 | Quy hoạch trụ sở Công an TT Hưng H à | CAN | Thị Độc | TT. H ư ng H à | H ư ng H à | 3.092 | 3.092 | | | | |

| 288 | Trụ sở đội Cảnh sát PCCC | CAN | Thị Độc | TT. H ư ng Hà | Hưng Hà | 7.677 | 7.677 | | | | |

| 289 | Đội phòng ch á y chữa cháy huyện Vũ Thư | CAN | | TT Vũ Thư | V ũ Thư | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 290 | Trụ sở PCCC và CA TT Diêm Điền | CAN | Đồng Miễu | Th ụ y Hà | Thái Thụy | 7.000 | 7.000 | | | | |

| VI | ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CỦA TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP | DTS | | | | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 291 | Chi cục thuế huyện Vũ Thư | DTS | Huyền Sỹ | Minh Quang | Vũ Thư | 4.000 | 4.000 | | | | |

| VII | ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ VĂN HÓA | DVH | | | | 54.500 | 49.200 | | | 5.300 | |

| 292 | Đền thờ anh hùng liệt sỹ và nh à truyền thống x ã | DVH | Trung tâm xã | Hồng Minh | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | | | | |

| 293 | Quy hoạch trung tâm v ă n hóa huyện | DVH | Thọ Mai, Nhân Cầu | TT. Hưng H à | H ư ng Hà | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | |

| 294 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Quang Trung | Vũ Vân | V ũ Thư | 200 | 200 | | | | |

| 295 | Quy hoạch quảng trường khu trung tâm | DVH | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 20.000 | 16.000 | | | 4.000 | |

| 296 | Quy hoạch đài tư ở ng niệm nghĩa trang liệt sỹ | DVH | | Đông Thọ | Thành ph ố | 12.000 | 12.000 | | | | |

| 297 | Quy hoạch đài tưởng niệm và nghĩa trang liệt sỹ | DVH | | Tân B ì nh | Thành phố | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 298 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Đông Hồng | Quỳnh B ả o | Quỳnh Phụ | 1.800 | 1.500 | | | 300 | |

| 299 | Đài tưởng niệm | DVH | Mộ Đạo 1 | Vũ B ì nh | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |

| VIII | ĐẤT CƠ SỞ VỀ DỊCH VỤ XÃ HỘI | DXH | | | | 12.000 | 9.500 | | | 2.500 | |

| 300 | Quy hoạch trại dưỡng lão | DXH | Qu ý Sơn | Song An | V ũ Th ư | 5.000 | 2.500 | | | 2.500 | |

| 301 | Quy hoạch trại dưỡng lão | DXH | Khu trung tâm xã | Nguyên Xá | V ũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 302 | Quy hoạch trại dưỡng lão | DXH | An Lộc | Trung An | V ũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | |

| IX | ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ Y TẾ | DYT | | | | 31.600 | 30.600 | | | 1.000 | |

| 303 | Quy hoạch m ở rộng trạm y tế | DYT | | Tân Lập | Vũ Thư | 2.300 | 2.300 | | | | |

| 304 | Trạm y tế x ã Quỳnh Bảo | DYT | Đông H ồ ng | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 2.500 | 2.500 | | | | |

| 305 | Quy hoạch trạm y tế | DYT | Trần Phú | Chi Lăng | Hưng H à | 1.800 | 1.800 | | | | |

| 306 | Quy hoạch mở rộng tr ạm y tế | DYT | An Nhân | Tân Tiến | H ư ng Hà | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 307 | Quy hoạch xây dựng Trạm y tế xã | DYT | Trung tâm xã | Thái Phương | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 308 | Quy hoạch mở rộng Bệnh viện Lâm Hoa | DYT | Đồng Lạc | Minh Khai | H ư ng Hà | 22.000 | 21.000 | | | 1.000 | |

| X | ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | DGD | | | | 248.600 | 231.900 | | | 16.700 | |

| 309 | Mở rộng trường tiểu học Hồng Phong 1 | DGD | Tân Phong | Hồng Phong | Vũ Thư | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 310 | Quy hoạch mở rộng trường tiểu học Khu A | DGD | Hoàng Xá | Nguyên Xá | V ũ Thư | 3.200 | 3.200 | | | | |

| 311 | MR trường tiểu học | DGD | Cộng Hòa | H ồ ng Châu | Đông H ư ng | 2.200 | 2.200 | | | | |

| 312 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Phong Lẫm | Th ụ y Phong | Thái Thụy | 5.200 | 5.200 | | | | |

| 313 | Mở rộng trư ờ ng tiểu học, THCS | DGD | Tam Tri | Thụy Trường | Thái Thụy | 1.400 | 1.400 | | | | |

| 314 | Quy hoạch Trường THCS Ph ú Xuân | DGD | | Ph ú Xuân | Thành ph ố | 11.800 | 11.800 | | | | |

| 315 | Mở rộng Trư ờ ng Tiểu học x ã Ph ú Xuân. | DGD | | Ph ú Xuân | Th à nh ph ố | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 316 | Mở rộng Trường ti ể u học xã Tân B ì nh | DGD | | Tân B ì nh | Thành phố | 3.300 | 3.300 | | | | |

| 317 | Mở rộng Trường THCS x ã Vũ Ch ín h | DGD | | Vũ Ch í nh | Thành phố | 900 | 900 | | | | |

| 318 | Quy hoạch mới trường Tiểu học khu B | DGD | | Vũ Lạc | Th à nh phố | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 319 | Quy hoạch mở rộng trư ờ ng Trung Học | DGD | Truy Đình | V ă n C ẩ m | H ư ng Hà | 5.600 | 5.600 | | | | |

| 320 | Quy hoạch m ở rộng trư ờ ng Tiểu Học | DGD | T ru y Đ ì nh | V ă n Cẩm | H ư ng H à | 5.200 | 5.200 | | | | |

| 321 | Quy hoạch mở rộng trư ờ ng Trung Học cơ s ở | DGD | Hồng Minh | Hồng Minh | Hưng Hà | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | |

| 322 | Quy hoạch mở rộng trường Tiểu Học L ý Nam Đế | DGD | H ồ ng Minh | Hồng Minh | H ư ng H à | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | |

| 323 | Trường mầm non x ã Ch i Lăng | DGD | Trần Phú | Chi L ă ng | Hưng Hà | 3.200 | 3.200 | | | | |

| 324 | Quy hoạch xây dựng Trư ờ ng Tiểu học | DGD | Minh Đ ứ c | Bắc S ơ n | Hưng H à | 5.500 | 5.500 | | | | |

| 325 | Quy hoạch xây dựng Trư ờ ng Trung học Cơ sở | DGD | Minh Đức | B ắ c S ơ n | H ư ng Hà | 9.000 | 9.000 | | | | |

| 326 | QH m ở rộng Trư ờ ng THPT H ư ng Nhân | DGD | TT. Hưng Nhân | TT . H ư ng Nh â n | H ư ng Hà | 12.000 | 10.000 | | | 2.000 | |

| 327 | Quy hoạch trường THCS xã | DGD | Khánh Mỹ | Phúc Kh á nh | H ư ng Hà | 3.600 | 2.900 | | | 700 | |

| 328 | Quy hoạch trường m ầ m non | DGD | Đ ồ ng Th á i | Cộng Hòa | H ư ng H à | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 329 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | An Mai | Th ố ng Nhất | H ư ng Hà | 1.300 | 1.300 | | | | |

| 330 | Quy hoạch trường mầm non xã | DGD | Chiềng, Phú Ố c | Thái H ư ng | H ư ng Hà | 8.000 | 7.000 | | | 1.000 | |

| 331 | Quy hoạch trường THCS xã | DGD | Trung tâm xã | Th á i Phương | H ư ng Hà | 18.000 | 16.000 | | | 2.000 | |

| 332 | Quy hoạch trư ờ ng Tiểu học x ã | DGD | Trung tâm xã | Th á i Phương | H ư ng Hà | 12.000 | 6.000 | | | 6.000 | |

| 333 | Quy hoạch mở rộng trường mầm non | DGD | Trung tâm xã | Thái Phương | Hưng Hà | 10.000 | 8.000 | | | 2.000 | |

| 334 | Quy hoạch trường mở rộng THCS xã | DGD | Đoan Hùng | Đoan Hùng | H ư ng Hà | 6.700 | 6.700 | | | | |

| 335 | Quy hoạch trường m ầ m non | DGD | Đoan Hùng | Đoan Hùng | Hưng H à | 5.000 | 4.000 | | | 1.000 | |

| 336 | Quy hoạch Trung tâm gi á o dục thư ờ ng xuyên - gi á o d ục nghề nghiệp huyện Hưng Hà | DGD | Minh Khai, thị trấn Hưng H à | Minh Khai, thị trấn Hưng Hà | Hưng Hà | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 337 | QH xây d ự ng trang trại gi á o dục thực nghiệm Hồng Nhung | DGD | | Vũ Sơn | Ki ế n Xương | 25.000 | 25.000 | | | | |

| 338 | Mở rộng trường THCS L ê Quý Đôn | DGD | Quang Trung | Thanh Nê | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| XI | ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ THỂ DỤC THỂ THAO | DTT | | | | 155.300 | 135.700 | | | 19.600 | |

| 339 | Quy hoạch sân th ể thao | DTT | Khu trung tâm xã, giáp phía B ắ c trư ờ ng mầm non A | Minh Quang | Vũ Thư | 12.000 | 12.000 | | | | |

| 340 | Quy hoạch sân th ể thao | DTT | Ng ô Xá | Nguyên Xá | Vũ Thư | 3.30 0 | 3.300 | | | | |

| 341 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Quý S ơ n | Song An | V ũ Thư | 12.000 | 12.000 | | | | |

| 342 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Khu trung tâm xã | Tân lập | Vũ Thư | 12.000 | 2.000 | | | 10.000 | |

| 343 | Quy hoạch sân thể thao trung tâm xã | DTT | Trung Lập | Vũ Hội | Vũ Thư | 10.800 | 10.800 | | | | |

| 344 | QH sân thể thao | DTT | Lại Xá | Đông Tân | Đông Hưng | 2.200 | 2.200 | | | | |

| 345 | QH sân thể thao | DTT | Qu ả Quyết | Đông Động | Đông H ư ng | 9.000 | 9.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 346 | QH sân thể thao | DTT | Hậu Trung 2 | Bạch Đằng | Đông H ư ng | 2.000 | 2.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 347 | Sân vận động xã | DTT | Kim Thành | Thái Sơn | Th á i Thụy | 6.800 | 6.800 | | | | |

| 348 | Quy hoạch Sân vận động, xã Vũ Chính | DTT | | Vũ Ch í nh | Th à nh phố | 13.000 | 13.000 | | | | |

| 349 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Xuân Lai | An Ấ p | Quỳnh Phụ | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 350 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Khả Lang | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | |

| 351 | Quy ho ạ ch sân th ể thao | DTT | Bến Hiệp | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 5.500 | 5.300 | | | 200 | |

| 352 | Quy ho ạ ch sân thể thao xã | DTT | Nguyên Xá | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 10.000 | 7.000 | | | 3.000 | |

| 353 | Quy ho ạ ch sân thể thao Trung tâm xã | DTT | Truy Đình | Văn C ẩ m | H ư ng Hà | 8.000 | 8.000 | | | | |

| 354 | Quy ho ạc h sân th ể thao Trung tâm xã | DTT | Trần Phú | Ch i L ă ng | H ư ng Hà | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | |

| 355 | Quy ho ạ ch sân th ể thao Trung tâm x ã | DTT | Khánh Mỹ | Phúc Kh á nh | H ư ng Hà | 8.200 | 7.800 | | | 400 | |

| 356 | Quy ho ạ ch sân th ể thao | DTT | Thụy Lũng Nam | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |

| 357 | Quy ho ạ ch sân thể thao | DTT | Khả Cảnh | Hồng Tiến | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |

| 358 | Quy ho ạ ch sân th ể thao | DTT | Nam Tiến | H ồ ng Tiến | Kiến X ươ ng | 1.500 | 1.500 | | | | |

| 359 | Quy hoạch sân th ể thao | DTT | Tân Thành | Hồng Tiến | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |

| 360 | Quy hoạch đất thể thao, cây xanh - khu đ ô thị Quang Trung | DTT | Quang Trung | Thanh Nê | K iế n Xương | 11.000 | 11.000 | | | | |

| XII | ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | DKH | | | | 120.000 | 41.700 | | | 78.300 | |

| 361 | Khu thực nghiệm sinh học công nghệ cao của tỉnh Thái Bình | DKH | Hải Hùng | Minh Quang | Vũ Thư | 120.000 | 41.700 | | | 78.300 | |

| XIII | ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP | SKK | | | | 100.000 | 91.000 | | | 9.000 | |

| 362 | Quy hoạch khu xử lý nước thải khu công nghiệp Sông Trà | SKK | | Tân Phong | V ũ Thư | 100.000 | 91.000 | | | 9.000 | Trình lại lần 1 |

| XIV | ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP | SKN | | | | 612.400 | 554.400 | | | 58.000 | |

| 363 | Cụm công nghiệp Cồn Nhất | SKN | | B ì nh Định, Hồng Tiến | Kiến Xương | 28.000 | 28.000 | | | | |

| 364 | Cụm công nghiệp | SKN | Ph ú M ỹ + Giáo Nghĩa | Bình Minh | Kiến Xương | 72.000 | 72.000 | | | | |

| 365 | Cụm Công Nghiệp giai đoạn I còn l ạ i | SKN | Thôn Tử Tế | Thanh Tân | Kiến Xương | 26.000 | 26.000 | | | | |

| 366 | Cụm công nghiệp Nam Hà | SKN | CCN Nam Hà | Nam Hà | Tiền H ả i | 48.000 | 48.000 | | | | V ă n b ả n số 4948/UBND-KTTNMT ngày 21/11/2019 của UBND t ỉ nh |

| 367 | Mở rộng cụm công nghiệp Thái Phương | SKN | Phương La, Trác Dư ơ ng, Xuân La, Hà Nguyên | Thái Phương | H ư ng Hà | 100.000 | 50.000 | | | 50.000 | |

| 368 | C ụ m Công nghiệp Đ ồ ng Tu cũ | SKN | TT. H ư ng Hà | TT. H ư ng H à | H ư ng H à | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 369 | C ụ m công nghiệp Phong Châu | SKN | | Phong Châu | Đông H ư ng | 100.000 | 95.000 | | | 5.000 | Trình l ại lần 1 |

| 370 | C ụ m công nghiệp Nguyên Xá | SKN | | Nguyên Xá | Đông H ư ng | 60.400 | 60.400 | | | | Trình lại l ầ n 1 |

| 371 | C ụ m công nghiệp Đôn g La | SKN | | Đông La | Đông H ư ng | 58.000 | 57.000 | | | 1.000 | Trình lại lần 1 |

| 372 | Cụm công nghiệp Thái Dương | SKN | Vị Thủy | Thái Dương, Thái Sơn | Thái Thụy | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 373 | Cụm công nghiệp Quỳnh Côi | SKN | | TT Quỳnh Côi, Quỳnh Hồng, Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 40.000 | 38.000 | | | 2.000 | |

| XV | ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ | TMD | | | | 793.393 | 695.693 | - | 50 | 97.650 | |

| 374 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | | Tây An | Tiền Hải | 17.000 | 17.000 | | | | |

| 375 | Đất thương mại, d ịch vụ | TMD | | Tây Giang | Tiền Hải | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 376 | Đất thương mại, dị ch vụ | TMD | | Nam Ch í nh | Tiền Hải | 7 . 000 | 7.000 | | | | |

| 377 | Quy hoạch đất thương mại d ịch v ụ | TMD | | Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 1.600 | 1.600 | | | | |

| 378 | Quy hoạch doanh nghiệp (cây xăng) | TMD | giáp nhà máy may phía Xuân Hòa | Đồng Thanh | V ũ Thư | 2.500 | 2.500 | | | | |

| 379 | Quy hoạch đ ấ t thương mại dịch vụ hai bên đường s ố 2 | TMD | Trong khu đô thị phía Bắc thị trấn Th ẫ m | Minh Quang | Vũ Thư | 100.000 | 30.000 | | | 70.000 | |

| 380 | Quy hoạch đất thương m ạ i dịch vụ | TMD | | Minh Quang | Vũ Thư | 14.200 | 14.200 | | | | |

| 381 | Quy hoạch KD thương m ạ i tổng h ợp | TMD | La Nguyễn | Minh Quang | Vũ Thư | 70.000 | 70.000 | | | | |

| 382 | Quy hoạch HTX Dịch vụ | TMD | Qu ý Sơn | Song An | Vũ Thư | 600 | 600 | | | | |

| 383 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | Bảo Châu, Đồng Lệ | Đông La | Đông Hưng | 12.500 | 12.500 | | | | |

| 384 | Đất thương mại dịch vụ (Cây xăng Tân Thịnh Hà) | TMD | Tây Thượng Liệt | Đông Tân | Đông H ư ng | 3.200 | 3.200 | | | | Trình lại lần 1 |

| 385 | Quỹ tín dụng | TMD | Trung | Đông Sơn | Đông H ư ng | 800 | 800 | | | | Tr ì nh lại l ầ n 1 |

| 386 | Cây xăng | TMD | Bắc | Đông Sơn | Đ ô ng H ư ng | 5.000 | 5.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 387 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | Trung | Đông Sơn | Đông H ư ng | 1 . 900 | 1.900 | | | | |

| 388 | Đất thương mại dịch v ụ | TMD | Thọ Sơn | Minh Châu | Đông H ư ng | 3 . 000 | 3.000 | | | | |

| 389 | Cây xăng | TMD | Kim Bôi | Hoa Lư | Đông H ư ng | 1 . 000 | 1.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 390 | Trung tâm giới thiệu và bán các s ả n phẩm m á y, thiết b ị phục vụ sản xu ấ t nông nghiệp | TMD | Phong L ẫ m | Thụy Phong | Thái Thụy | 5.400 | 5.400 | | | | |

| 391 | Trụ s ở Hợp tác x ã dịch vụ nông nghiệp Thụy Ninh | TMD | Hống | Thụy Ninh | Thái Thụy | 1.000 | 400 | | | 600 | |

| 392 | Đất thương mại dịch vụ (Lô TMDV-02 khu quy hoạch chi tiết 1/500 thôn Nghĩa Trung), Công ty Ph ú Quang | TMD | Thôn Trung Nghĩa | Đông Hòa | Thành ph ố | 2.084 | 2.084 | | | | |

| 393 | Đ ấ t thương mại dịch vụ ( Lô TMDV-01 khu quy hoạch chi ti ế t 1/500 thôn Nghĩa Trung), Công ty Phú Quang | TMD | Thôn Trung Nghĩa | Đông Hòa | Th à nh phố | 3.035 | 3.035 | | | | |

| 394 | Đ ấ t thương mại dịch vụ ( Lô TMDV-03 khu quy hoạch chi tiết 1/500 thôn Nghĩa Trung), Công ty Sông Vân | TMD | Thôn Trung Nghĩa | Đông Hòa | Thành phố | 4.143 | 4.143 | | | | |

| 395 | Đất thương mạ i dịch vụ | TMD | | Đông Mỹ | Thành ph ố | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 396 | Đất thương mại dịch vụ (đường vành đai QL 10, cạnh công ty Quang Hưng Phát), công ty Phiệt Học | TMD | | Phú Xuân | Thành ph ố | 37.931 | 37.931 | | | | |

| 397 | Đất thương mại dịch vụ (đường vành đai QL 10, cạnh công ty Hoàng Tân), Công ty FDC Vina | TMD | | Ph ú Xuân | Thành phố | 12.500 | 12.500 | | | | |

| 398 | Dự án Trung tâm thương mại Tân Bình công ty TNHH Thành Đạt | TMD | | Tân Bình | Thành phố | 29.000 | 29.000 | | | | |

| 399 | Khu thư ơ ng mại dịch vụ ha i b ê n đường Chu V ă n An | TMD | | Vũ Chính | Thành ph ố | 27.500 | 12.600 | | 50 | 14.850 | |

| 400 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | | Vũ Lạc | Thành phố | 28.000 | 28.000 | | | | |

| 401 | Dự án thương mại t ổ ng hợp An Phong | TMD | | Vũ Ch í nh | Thành ph ố | 7.100 | 7.100 | | | | Trình lại lần 1 |

| 402 | Dự án thương mại tổng hợp Minh Phong | TMD | | Vũ Chính | Thành ph ố | 8.500 | 8.500 | | | | Trình lại lần 1 |

| 403 | Dự á n đầu tư xây d ự ng Trung tâm k i nh doanh dịch vụ t ổ ng h ợ p tại xã Vũ Đông (Công ty Nam Minh Phát) | TMD | | V ũ Đông | Thành ph ố | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 404 | Quy hoạch c ử a hàng kinh doanh thương m ạ i tổng hợp của Công ty vinaditex | TMD | An Nh â n | Tân Ti ế n | H ư ng Hà | 15.000 | 13.000 | | | 2.000 | |

| 405 | Quy hoạch khu dịch vụ thương m ạ i | TMD | Hợp Đoài | Hồng L ĩnh | H ư ng Hà | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 406 | Q uy hoạch chi nhánh ng â n h à ng NNPTNT | TMD | H ồ ng Minh | Hồng Minh | H ư ng Hà | 1.200 | 1.200 | | | | |

| 407 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ | TMD | TT. H ư ng H à | TT. H ư ng H à | H ư ng Hà | 23.000 | 21.000 | | | 2.000 | |

| 408 | Quy hoạch đ ấ t thương m ại dịch vụ | TMD | Quyết Ti ế n | Hồng An | H ư ng H à | 32.000 | 30.000 | | | 2.000 | |

| 409 | Quy hoạch c ử a h à ng kinh doanh xăng dầu của Công ty TNHH Hải Hà | TMD | Tiến Đ ứ c | T iế n Đức | Hưng Hà | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 410 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ và tổng h ợ p | TMD | | An Bài | Quỳnh Phụ | 15.000 | 14.000 | | | 1.000 | |

| 411 | Quy hoạch khu thương m ạ i dịch vụ Đồng Sau | TMD | Tây Lễ Văn | An Đ ồ ng | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 412 | Quy hoạch đất thương mạ i dịch vụ | TMD | | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 9.200 | 8.400 | | | 800 | |

| 413 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Lộng Khê 1 | An Kh ê | Quỳnh Ph ụ | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 414 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ cửa Chùa (đồng Lường) | TMD | Hạ | An Thái | Quỳnh Phụ | 20.000 | 18.500 | | | 1.500 | |

| 415 | Quy hoạch điểm thương mại dịch vụ khu Đ ồ ng C ử a | TMD | Phụng Công | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 416 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Quang Trung, Châu Tiến | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 417 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | An Hiệp | Quỳnh Thọ | Quỳnh Ph ụ | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 418 | Quy hoạch trung tâm k i nh doanh thương mại tổng hợp Đ ứ c Minh | TMD | A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 4.400 | 4.300 | | | 100 | |

| 419 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng Cửa, Cầu Ván, Trại Ngói | TMD | A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 13.500 | 13.500 | | | | |

| 420 | Quy hoạch khu vui chơi giải tr í | TMD | Tiên Cầu | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 421 | Khu SXKD, TMDV Rộc Nam | TMD | Rộc Nam thôn Vũ Hạ | An Vũ | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 422 | Quy hoạch điểm thương mại dịch vụ | TMD | D ụ Đại 3 | Đông H ả i | Quỳnh Phụ | 14.000 | 14.000 | | | | |

| 423 | Công ty TNHH Hoàng Hải Hương | TMD | | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 424 | Khu thương m ạ i dịch vụ | TMD | | An Cầu | Q uỳnh Ph ụ | 21.000 | 21.000 | | | | |

| 425 | Thương m ạ i dịch vụ | TMD | B ắ c Sơn | V ũ Ninh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 426 | Trung tâm k i nh doanh thương m ạ i Thành Công | TMD | Quyết Tiến | Vũ Sơn | Kiến Xương | 8.000 | 8.000 | | | | |

| 427 | Quỹ tín dụng | TMD | Đoàn Kết | Quang B ì nh | Kiến Xương | 300 | 300 | | | | |

| 428 | Cây xăng | TMD | Thượng Phúc | Quang Trung | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 429 | Dự án thương mại dịch vụ | TMD | B ắ c S ơ n | Vũ Ninh | Kiến Xương | 4.600 | 1.800 | | | 2.800 | Không có trong QHSDĐ |

| 430 | QH thương mại dịch vụ kết hợp vườn hoa và các công trình hạ tầng | TMD | | Thanh Nê | Kiến Xương | 8.500 | 8.500 | | | | |

| 431 | Quy hoạch khu dịch vụ thương mại (giáp cây xăng) | TMD | Tiền Tuy ế n | Thanh Nê | Kiến Xương | 13.000 | 13.000 | | | | |

| 432 | Thương mại dịch vụ | TMD | Giang Đông | Thanh Nê | Kiến Xương | 13.000 | 13.000 | | | | |

| 433 | HTX kinh doanh DVNN | TMD | | Vũ Tây | Kiến Xương | 1.200 | 1.200 | | | | |

| XVI | ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP | SKC | | | | 383.780 | 378.780 | | | 5.000 | |

| 434 | Quy hoạch m ở rộng Công ty May 10 | SKC | TT. H ư ng Hà | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 100.000 | 95.000 | | | 5.000 | |

| 435 | Cơ sở sản xuất k i nh doanh vật liệu xây d ự ng | SKC | Điệp Nông | Điệp Nông | Hưng Hà | 18.200 | 18.200 | | | | |

| 436 | Đất sản xuất k i nh doanh | SKC | Đồng Lệ | Đông La | Đông Hưng | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 437 | Đất sản xuất kinh doanh (Công ty Minh Danh, Công ty Đạt Đăng, ...) | SKC | Thôn Nam | Đông Phương | Đông Hưng | 42.000 | 42.000 | | | | |

| 438 | QH đ ấ t s ả n xuất k i nh doanh | SKC | Đông Đo à i | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 55.000 | 55.000 | | | | |

| 439 | Mở rộng nh à máy sản xuất máy nông nghiệp của doanh nghiệp tư nhân động cơ Thiên Thuận | SKC | Vô Hối Đông | Thụy Thanh | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 440 | Mở rộng Nhà máy s ả n xuất giầy da, giày vải xuất khẩu của Công ty TNHH Da Giày xuất khẩu Thành Ph á t | SKC | | Vũ Lạc | Th à nh phố | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 441 | Mở rộng xây dựng nhà kho nguyên liệu, thành phẩm, sơ chế nguyên liệu và cây xanh cảnh quan của Công ty CP đầu tư thương mại quốc tế Minh Long | SKC | | Hoàng Diệu | Thành phố | 10.330 | 10.330 | | | | |

| 442 | Mở rộng nh à m á y nước sạch Thành Đạt | SKC | V ũ X á | An Đồng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 443 | Mở rộng công ty Hà Phương | SKC | Gia Hòa 2 | An Vinh | Quỳnh Ph ụ | 26.800 | 26.800 | | | | |

| 444 | Quy ho ạ ch cơ sở sản xuất ph i nông nghiệp ngã ba Đợi | SKC | D ụ Đại 3 | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 445 | Dự án đầu tư xây dự ng cửa h à ng k i nh doanh dịch v ụ thương mại tổng hợp tại xã Quỳnh H ồ ng | SKC | Lương Cụ Bắc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 8.000 | 8.000 | | | | |

| 446 | Đất s ả n xuất k i nh doanh | SKC | Cao Bạt Đoài | Nam Cao | Ki ế n Xương | 6.150 | 6.150 | | | | |

| 447 | Dự án s ả n xuất kinh doanh | SKC | 1 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 7.300 | 7.300 | | | | |

| 448 | Qu y hoạch khu ti ể u thủ công ngh iệ p | SKC | 2 | Vũ Hòa | Ki ế n Xương | 8.000 | 8.000 | | | | |

| 449 | Qu y hoạch khu ti ể u th ủ công ngh iệ p | SKC | 5 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 9.000 | 9.000 | | | | |

| XVII | ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN | SKS | | | | 50.000 | 45.000 | | | 5.000 | |

| 450 | Dự án đầu tư xây d ự ng khu du lịch ngh ỉ d ư ỡng và nhà máy nước khoáng nóng Duyên H ả i | SKS | Duyên H ả i | Duyên Hải | H ư ng Hà | 50.000 | 45.000 | | | 5.000 | |

| XVIII | ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LÀM ĐỒ GỐM | SKX | | | | 2.400 | 2.400 | | | | |

| 451 | Quy hoạch sản xuất gạch không nung | SKX | Bến rẽ thôn Đại Đồng | Tân H òa | V ũ Thư | 2.400 | 2.400 | | | | |

| XIX | ĐẤT GIAO THÔNG | DGT | | | | 2.938.297 | 2.018.613 | | 201.399 | 718.285 | |

| 452 | Đường số 4 KCN kéo dài đến đ ê trà lý xã Đông Quý v à một đầu nối với đ ường từ Cổ Rồng đ i Tây Phong | DGT | | Tây Ninh, Tây S ơ n, Đông Quý, Tây Giang | Tiền H ả i | 58.000 | 43.000 | | 5.000 | 10.000 | |

| 453 | Mở rộng đ ư ờ ng trục x ã | DGT | | Bắc H ải | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 454 | Đường huyện 220A qua Minh Khai, Minh Quang, Minh L ã ng | DGT | | Minh Khai, Minh Quang, Minh L ã ng | V ũ Thư | 22.500 | 22.500 | | | | |

| 455 | Đường hai bên s ô ng Cự Lâm từ cống Nang xã Phúc Thành t ớ i cầu t ư xã Minh Quang | DGT | | Ph ú c Thành, Minh Khai, Minh Quang, Minh L ã ng | Vũ Thư | 99.300 | 16.200 | | 6.500 | 76.600 | |

| 456 | Mở rộng đường ĐH 11 | DGT | Thượng Điền, Nghĩa Khê | Tam Quang | Vũ Thư | 26.500 | 20.000 | | 500 | 6.000 | |

| 457 | Đường nối QL10 đ ến tỉnh lộ 454 (Đoạn từ đường tr ánh S 1 đ ế n Trại giam công an tỉnh) | DGT | | Minh Quang, Minh L ã ng | Vũ Thư | 62.000 | 53.400 | | | 8.600 | |

| 458 | Đầu tư xây d ựng công trình đ ường liên xã Đồng Ph ú , Minh Châu | DGT | | Đ ồ ng Ph ú , Minh Châu | Đông H ư ng | 3.000 | 2.000 | | 500 | 500 | |

| 459 | Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ trường THCS Phương Cường Xá đ ế n đò Mom | DGT | | Đông Phương, Đông Cường, Đông X á | Đông Hưng | 8.500 | 7.000 | | 500 | 1.000 | |

| 460 | Xây d ự ng cầu Lam Điền | DGT | | Đông Động | Đông Hưng | 500 | 500 | | | | |

| 461 | Đường ĐH 54 từ đê Tả sông Trà Lý đ ế n ngã tư Đông Giang (giai đoạn 3) đoạn từ đê Tả sông Trà Lý đ ế n HTX NN xã Đông Huy | DGT | | Đông Á , Đông Huy | Đông H ư ng | 6.000 | 4.500 | | | 1.500 | |

| 462 | Cải tạo nâng c ấ p đường ĐH 45, đoạn từ công ty may Trư ờ ng Sơn Thịnh đ ế n đ ường t ỉ nh ĐT.455 | DGT | | Mê L i nh L ô Giang | Đông Hưng | 9.000 | 8.000 | | 500 | 500 | |

| 463 | Đường quy hoạch số 5 | DGT | | Thụy Hà, TT Diêm Điền | Th á i Thụy | 99.400 | 88.500 | | | 10.900 | |

| 464 | Đường ĐH 95 Thụy Dân - Thụy Ninh | DGT | | Thụy Dân, Thụy Phong, Thụy Ninh | Thái Thụy | 28.000 | 28.000 | | | | |

| 465 | Hệ thống g i ao thông nông thôn | DGT | | Thái Thọ | Thái Thụy | 12.000 | 12.000 | | | | |

| 466 | Hệ thống giao thông nội đồng | DGT | | Thái Thọ | Thái Thụy | 32.000 | 32.000 | | | | |

| 467 | Hệ thống giao thông nông thôn | DGT | Đồng K i nh | Thái Thuần | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 468 | Dự án xây d ự ng đường quy hoạch số 2 Khu đô thị Hoàng Diệu, thành ph ố Th á i B ì nh, đoạn từ Quảng Tr ườn g Th á i B ì nh (đường quy hoạch số 7) đến doanh trại S ở ch ỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh (đường quy hoạch s ố 3) | DGT | | Ho à ng Diệu | Thành ph ố | 36.800 | 36.800 | | | | |

| 469 | Đường giao thông và hạ tầng vào Đền thờ Mẹ Việt Nam anh hùng | DGT | | Ho à ng D i ệu | Thành ph ố | 3.400 | 3.400 | | | | |

| 470 | Quy hoạch đường số 1, kéo dài lên đê | DGT | | Đông Thọ | Thành phố | 8.500 | 8.500 | | | | |

| 471 | Đường quy hoạch số 2 thuộc quy hoạch bến xe phía Tây thành phố Thái Bình | DGT | | Phú Xuân | Thành ph ố | 9.400 | 9.400 | | | | |

| 472 | Đường gom phía Nam QL 10 (tuyến tránh S1) đoạn từ nút giao với đường Kỳ Đồng đến nút giao với đường nối từ thành phố Thái Bình đến đường TB-HN | DGT | | Phú Xuân | Thành phố | 37.500 | 29.100 | | 8.400 | | |

| 473 | Quy hoạch đường từ đài tưởng niệm đến tuyến tránh QL 10 | DGT | Thôn Tú Linh | Tân B ì nh | Thành phố | 8.500 | 4.300 | | | 4.200 | |

| 474 | Đường Lê Quý Đôn kéo dài | DGT | Thôn K i m | Vũ Lạc | Thành phố | 9.000 | 7.000 | | 1.000 | 1.000 | |

| 475 | Nâng cấp, cải tạo đường Doãn Khuê | DGT | | V ũ Phúc | Thành phố | 3.900 | 2.310 | | 650 | 940 | |

| 476 | Đường từ thành phố Thái Bình đ i cầu Ngh ì n (song song với QL 10) | DGT | | Thành ph ố | Thành phố | 69.800 | 54.000 | | 10.000 | 5.800 | |

| 477 | Dự án đường 454 (đường 223) đoạn từ đường Trần Th á i Tông đến nút giao với QL 10 tại KCN TBS Sông Trà | DGT | | Tân Bình, Tiền Phong, Phú Xuân | Thành ph ố | 110.000 | 34.000 | | 10.900 | 65.100 | |

| 478 | Quy hoạch đ ường ĐT.455 (đường 216 cũ) đoạn từ nút giao v ớ i đ ường TB-HN đế n x ã Quỳnh Nguyên, huyện Quỳnh Ph ụ | DGT | các thôn | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Phụ | 48.000 | 31.000 | | - | 17.000 | |

| 479 | N ân g cấp đ ư ờ ng ĐT 455 (đường 216) đoạn từ qu ố c lộ 10 đến đường 456, giai đoạn 1 từ quốc lộ 10 đ ế n xã An Dục huyện Quỳnh Phụ | DGT | các thôn | các x ã | Quỳnh Phụ | 62.400 | 50.000 | | 2.000 | 10.400 | |

| 480 | Quy hoạch mở rộng đ ường ĐH.73 đoạn từ nút giao đường 455 v ớ i ĐH.73 giai đoạn 1 tới xã An Lễ | DGT | các thôn | các xã | Quỳnh Phụ | 42.500 | 30.700 | | 1.200 | 10.600 | |

| 481 | Đường ĐH.72A | DGT | các thôn | An Cầu | Quỳnh Phụ | 12.000 | 7.000 | | 3.000 | 2.000 | |

| 482 | Đường ĐH.72C | DGT | các thôn | An Thanh | Quỳnh Phụ | 6.000 | 3.000 | | 2.000 | 1.000 | |

| 483 | Đư ờ ng ĐH.77 (t ừ cầu Dầu đ i Bến Hiệp) | DGT | các thôn | Quỳnh Giao | Quỳnh Ph ụ | 13.000 | 6.500 | | 5.000 | 1.500 | |

| 484 | Đường từ thôn Lư ơ ng Mỹ xã Quỳnh Hội đi xã An Vinh | DGT | các thôn | các xã | Quỳnh Phụ | 12.000 | 10.000 | | | 2.000 | |

| 485 | Quy hoạch đường giao thông từ trạm y tế x ã đi cầu ông Thịnh | DGT | Quang Trung | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 10.800 | 10.800 | | | | |

| 486 | QH đư ờ ng ĐT.452 | DGT | các thôn | các xã | Quỳnh Phụ | 51.500 | 27.000 | | 5.000 | 19.500 | |

| 487 | Quy hoạch đư ờn g giao thông xã, liên thôn, ng õ xóm và nội đồng theo tiêu chí nông thôn mới | DGT | các thôn | Huyện Quỳnh Phụ | Quỳnh Phụ | 72.200 | 40.000 | | 4.000 | 28.200 | |

| 488 | Đường cứu hộ, cứu nạn (chợ C ầ u đế n đ ê Hữu Luộc) | DGT | các thôn | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 21.000 | 18.000 | | | 3.000 | |

| 489 | Đư ờ ng ĐH 75 và các tuy ế n nhánh | DGT | các thôn | các xã | Quỳnh Phụ | 27.500 | 15.000 | | 2.000 | 10.500 | |

| 490 | Quy hoạch mở rộng đ ường giao thông khu di tích Hành cung Lỗ Giang đoạn từ nh à ông Đĩnh đ ế n chùa Giỗ | DGT | Đồng Lâm, Phú Nha | Hồng Minh | Hưng H à | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 491 | QH đ ường giao thông liên xã Chí Hòa - Bạch Đ ằ ng | DGT | An Tiến | Ch í Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 492 | Quy hoạch mở rộng đường khu Văn - Lái | DGT | Văn, Lái | Hưng Nhân | Hưng Hà | 5.100 | 3.600 | | 1.500 | | |

| 493 | Quy hoạch mở rộng đường từ QL 39 qua UBND xã Thái Hưng đến nhà lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, xã Hồng An, hạng mục xây dựng cầu Phú Ốc và nâng cấp mở rộng mặt đường; GĐ 1: Đoạn tuyến đầu đến Km1+800 | DGT | Thái H ư ng | Thái H ư ng | H ư ng Hà | 3.200 | 1.400 | | 800 | 1.000 | |

| 494 | Đường từ đường ĐT.454 đi Hành cung Lỗ Giang (GĐ 2) | DGT | Hồng Minh | Hồng M i nh | H ư ng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 495 | Q uy hoạch mở rộng đư ờ ng WB3 | DGT | Kh á nh Mỹ | Phúc Khánh | H ư ng Hà | 3.400 | 1.780 | | 50 | 1.570 | |

| 496 | Quy hoạch mở rộng đ ường giao thông Th á i Phương đi Hồng An | DGT | Phương La | Thái Phương | Hưng H à | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 497 | Quy hoạch mở rộng đường giao thông từ Trạm bơ m Trác Dương đ i thôn Xuân La | DGT | Trác Dương, Xuân La | Th á i Phương | Hưng Hà | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 498 | Đư ờn g từ đường Thái Bì nh - H à Nam (tại Km5+940) v ớ i đ ường tỉnh ĐT.453 (tại Km7+500), huyện Hưng Hà (G Đ 1 ) | DGT | Thái Phương , Minh Tân | Thái Phương , Minh T â n | H ư ng H à | 90.800 | 87.800 | | | 3.000 | |

| 499 | Đường từ ĐT . 454 (chân cầu Tịnh Xuy ê n) di tích lịch s ử Hành Cung Lỗ Giang v à khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn, huyện Hưng Hà (giai đoạn 1) | DGT | Hồng Minh | Hồng Minh | Hưng Hà | 40.500 | 30.000 | | | 10.500 | |

| 500 | Đường cứu hộ c ứ u nạn từ đường ĐT 454 x ã Minh H ò a đ i đê t ả Trà Lý xã Hồng Minh (GĐ2) | DGT | Hồng Minh | Hồng M i nh | H ư ng Hà | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 501 | Quy hoạch đ ường và o đề n Tiên La huyện Hưng Hà; đoạn nối đường ĐH . 59 (tại Km4+850) với đường ĐH70B (tại Km3+300) | DGT | Tân Ti ế n, Đoan Hùng | Đoan Hùng, Tân Tiến | H ư ng Hà | 20.000 | 15.000 | | | 5.000 | |

| 502 | Dự án đ ường trục huyện ĐH.69A (đoạn từ đường ĐT.452 qua UBND xã Dân Chủ đi x ã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ) | DGT | Dân Ch ủ | Dân Chủ | Hưng Hà | 15.000 | 10.000 | | 2.000 | 3.000 | |

| 503 | Tuyến đường liên tỉnh nối đường vành đ ai V vùng thủ đ ô Hà Nội đoạn trên địa ph ậ n tỉnh Thái B ì nh với QL38B và cao tốc H à Nội - H ả i Phòng trên địa phận tỉnh H ư ng Yên, đ oạn trên địa phận tỉnh Thái B ì nh và cầu La Tiến | DGT | Điệp Nông Thống Nhất, Đoan Hùng Hùng Dũng | Điệp Nông, Thống Nhất, Đoan Hùng, Hùng Dũng | H ư ng H à | 168.520 | 98.000 | | 8.428 | 62.092 | |

| 504 | Đường từ UBND xã Hòa Bình đi UBND xã Chi Lăng (GĐ2) | DGT | Hòa B ì nh - Chi Lăng | Hòa Bình - Ch i Lăng | H ư ng Hà | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 505 | Tuyến đ ường ĐH64A (đoạn từ x ã Văn C ẩ m đi x ã Dân Chủ) | DGT | Văn C ẩ m, Duyên Hải, Dân Chủ | V ă n C ẩ m, Duyên Hải, Dân Chủ | H ư ng Hà | 80.000 | 80.000 | | | | |

| 506 | Đường từ ĐH60 đ i đ ường ĐH64, huyện H ư ng Hà | DGT | Xã Đông Đô; xã Tây Đô | Xã Đông Đô; xã Tây Đ ô | H ư ng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 507 | C ải tạo, nâng cấp tuy ế n đ ường ĐH.61 đoạn từ ng ã ba Giếng Đầu và đư ờ ng ĐH.59 đ oạn từ đ ường Th á i Bình - Hà Nam đi di t í ch lịch sử Quốc gia đ ền Tiên La, huyện H ư ng Hà; | DGT | Tân Hòa, Hòa Tiến, Tân Ti ế n | Tân Hòa, Hòa Tiến, Tân Tiến | H ư ng Hà | 90.000 | 30.000 | | 6.000 | 54.000 | |

| 508 | Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.453 | DGT | Minh Hòa, Độc Lập, Minh Tân, Hồng An, Tiến Đức | Minh Hòa, Độc Lập, Minh Tân, Hồng An, Tiến Đức | H ư ng Hà | 10.000 | 1.000 | | 4.000 | 5.000 | |

| 509 | Đường ĐH 60 đoạn từ cầu Trung Đằng đến cầu Việt Yên | DGT | H ù ng Dũng, Điệp Nông | Hùng D ũ ng, Điệp Nông | H ư ng H à | 12.000 | 6.000 | | 3.000 | 3.000 | |

| 510 | Đường ĐT.455 ( đư ờng 216) đoạn nút giao v ớ i đường Th á i B ì nh - Hà Nam đến xã Quỳnh Nguyên, huyện Quỳnh Phụ | DGT | Bắc S ơ n, Đông Đô | Bắc S ơ n, Đ ô ng Đô | Hưng Hà | 37.000 | 10.400 | | 8.580 | 18.020 | |

| 511 | Đường ĐT.455 (đư ờn g 216) đoạn từ đường Thái B ì nh - H à Nam đến đường v à o UBND x ã Tây Đô | DGT | Đông Đô, Tây Đô | Đông Đô, Tây Đô | Hưng H à | 35.750 | 1.000 | | 18.000 | 16.750 | |

| 512 | Đư ờ ng vào khu lưu niệm nhà Bác học Lê Quý Đôn ( Đường ĐT.454, ĐT.453 vào khu lưu niệm) | DGT | Hồng Minh, Độc Lập | Hồng Minh, Độc Lập | Hưng Hà | 90.000 | 80.000 | | 2.000 | 8.000 | |

| 513 | Đư ờn g t ừ QL39 qua UBND xã Thái Hưng đ ế n nhà lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh xã H ồ ng An - Giai Đoạn 2 | DGT | Thái H ư ng | Th á i Hưng | H ư ng Hà | 10.000 | 5.000 | | 1.000 | 4.000 | |

| 514 | Đường cứu hộ c ứ u nạn từ QL.39 đi đê sông H ồ ng (đo ạ n khu Đặng Xá), thị trấn Hưng Nh â n | DGT | TT. Hưng Nhân | TT. H ư ng Nhân | H ư ng Hà | 22.000 | 5.000 | | 2.000 | 15.000 | |

| 515 | Đầu tư xây dựng tuy ế n đ ường huyện Đ H.60 đoạn từ cầu Văn Cẩm (ĐT452) đi xã Đông Đô (DDT) và đoạn từ Ngã tư Trần X á xã Văn Cẩm đi xã Bắc S ơ n huyện Hưng Hà sang x ã Quỳnh Nguyên huyện Quỳnh Phụ (GDD) | DGT | Văn C ẩ m | Văn C ẩ m | H ư ng Hà | 20.000 | 18.000 | | 1.000 | 1.000 | |

| 516 | Xây dựng khẩn cấp cầu Đ ồ ng Lạc giai đoạn 2: Đường nối từ cầu Đồng Lạc đ i ngã ba c ố ng chéo Tây Đô | DGT | Hòa B ì nh, Tây Đô | Hòa Bình, Tây Đô | H ư ng Hà | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 517 | Quy hoạch khẩn cấp cầu Đồng Lạc qua sông Tiên H ư ng trên trục ĐH.71 đoạn từ QL.39 đi c á c x ã phía Đông Bắc huyện H ư ng Hà | DGT | Hồng Lĩnh, Minh Khai, Hòa B ì nh | Hồng Lĩnh, Minh Khai, Hòa B ì nh | H ư ng Hà | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 518 | Quy hoạch xây d ự ng đ ường trục huyện ĐH.71 đoạn từ đư ờ ng ĐH.64A qua xã Hòa B ì nh - Tây Đô đến đường ĐT.455 (Đường 216 cũ) | DGT | Hòa B ì nh, Tây Đô | Hòa Bình, Tây Đô | H ư ng Hà | 5.000 | 4.000 | | | 1.000 | |

| 519 | Đường từ UBND x ã Minh T â n đ i khu lưu niệm nh à bác học Lê Qu ý Đông, xã Độc Lập | DGT | Minh Tân, Độc Lập | Minh Tân, Độc Lập | H ư ng Hà | 50.000 | 40.000 | | | 10.000 | |

| 520 | Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện ĐH65A và ĐH65 B huyện Hưng Hà; (Đoạn từ QL.39 (Km46+100) đến đường ĐH.59 tại Km4+850) | DGT | TT. H ư ng Nhân, Canh Tân, Cộng H ò a, H òa Tiến v à Tân Tiến | TT. Hưng Nhân, Canh Tân, Cộng Hòa, Hòa Ti ế n và Tân Tiến | H ư ng Hà | 90.000 | 60.000 | | 5.000 | 25.000 | |

| 521 | Đường n ố i QL10 (tuyến tránh S 1) đ ế n đường Thái B ì nh - Hà Nam, đoạn từ cầu vượt sông Trà Lý đến đường Thái B ì nh - H à Nam | DGT | TT. H ư ng H à , Kim Trang, Minh Khai, V ă n Lang, Hồng Lĩnh, Chí Hòa | TT. Hưng Hà, Kim Trung, Minh Khai, Văn Lang, Hồng Lĩnh, Chí Hòa | H ưng H à | 302.207 | 285.523 | | 4.891 | 11.793 | |

| 522 | Đường 452 (đư ờ ng 224) đoạn từ ngã tư La đến đường nối hai t ỉ nh Thái Bình - H à Nam | DGT | Minh Khai, Thống Nh ấ t | Minh Khai, Thống Nhất | H ư ng Hà | 60.000 | 7.000 | | 10.400 | 42.600 | |

| 523 | Đường ĐH64 huyện Hưng Hà, từ đường ĐT.452 đi đường ĐT.455 | DGT | Thống Nhất, Tây Đô | Thống Nhất, Tây Đô | Hưng Hà | 36.000 | 10.000 | | 4.000 | 22.000 | |

| 524 | Đường kết nối khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ đến khu di tích lịch sử văn hóa đền thờ Diệu Dung công chúa xã Chí Hòa | DGT | Chí Hòa | Chí Hòa | H ư ng Hà | 40.000 | 40.000 | | | | |

| 525 | Đường kết nố i khu d i tích lịch sử các h mạng T rườn g V ỵ Sỹ đến khu di tích lịch sử v ă n hóa đền thờ D i ệu Dung công chúa xã Chí Hòa (GĐ2) | DGT | Chí Hòa | Ch í Hòa | Hưng Hà | 60.000 | 60.000 | | | | |

| 526 | Đường từ Th à nh phố Thái B ì nh qua cầu Tịnh Xuyên đ ế n huyện Hưng Hà (giai đoạn 1: Từ Th à nh ph ố Th á i B ì nh đến đường ĐT.453, huyện H ư ng Hà) | DGT | H ồ ng Minh, Minh Hòa | Hồng Minh, Minh Hòa | H ư ng Hà | 65.520 | 2.000 | | 21.500 | 42.020 | |

| 527 | Cải tạo, nâng c ấ p Quốc lộ 39 | DGT | Hồng Lĩnh, Minh Khai, TT. Hưng Hà, Th á i Phương, Ph ú c Khánh, Liên Hiệp, Tân Hòa, thị trấn Hưng Nhân, Tân Lê | Hồng Lĩnh, Minh Khai, TT. Hưng Hà, Thái Phương, Ph ú c Khánh, Liên Hiệp, Tân Hòa, thị tr ấ n H ư ng Nhân, Tân Lê | H ư ng Hà | 20.000 | 1.000 | | 14.000 | 5.000 | |

| 528 | Cải tạo nâng cấp đường 457 | DGT | | Bình Minh + Đ ì nh Phùng + Hồng Thái | Kiến Xương | 6.500 | 1.000 | | 400 | 5.100 | |

| 529 | C ả i tạo nâng cấp tuyến đường c ứ u hộ, cứu nạn từ đê sông Tr à Lý đến đường 219 xã B ì nh Nguyên | DGT | | Vũ Tây, B ì nh Nguyên | Kiến Xương | 15.000 | 5.000 | | 3.000 | 7.000 | |

| 530 | Đường từ ngã ba bà Sánh đi đê Tr à Lý | DGT | | Vũ T â y | Kiến Xương | 8.000 | 2.000 | | 2.000 | 4.000 | |

| 531 | Đư ờ ng từ c ầ u Hợp Ti ế n đi x ã Vũ Đông | DGT | | Vũ Tây | Kiến Xương | 5.000 | 1.000 | | 500 | 3.500 | |

| 532 | Đường Khu Cộng Hòa | DGT | Cộng H ò a | Thanh Nê | Kiến X ươ ng | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 533 | DA đường Vũ Quý Vũ Trung | DGT | Thôn 5, 6, 7 | V ũ Trung | Kiến Xương | 50.400 | 33.700 | | 2.700 | 14.000 | |

| 534 | GT mở rộng đường liên x ã AB - TH | DGT | Tân H ư ng | An Bồi, Thượng Hiền | Kiến Xương | 20.000 | 10.000 | | | 10.000 | |

| 535 | Cải tạo nâng cấp đường Hòa B ình - Đ ì nh Phùng | DGT | | | Kiến Xương | 14.000 | 2.000 | | 6.000 | 6 . 000 | |

| XX | ĐẤT THỦY LỢI | DTL | | | | 907.900 | 745.900 | | 45.500 | 116.500 | |

| 536 | Xử lý c ấ p bách kè Đ à o Th à nh đê Hữu Luộc thuộc địa phận xã Canh Tân | DTL | Canh Tân | Canh Tân | H ư ng Hà | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 537 | Xây dựng m á ng thoát nước cho khu dân cư | DTL | Thôn Thái | Nguyên Xá | Vũ Thư | 600 | 600 | | | | |

| 538 | Xử lý cấp bách tuy ế n đê, kè thuộc đê Tả sông Hồng Hà II đoạn t ừ K158+150 đến K159+550 | DTL | | Tân Lập, D ũ ng Nghĩa | Vũ Thư | 12.000 | 1.300 | | | 10.700 | |

| 539 | Xây dựng trạm bơm | DTL | Vô Ngại | Tam Quang | V ũ Thư | 100 | 100 | | | | |

| 540 | Xây dựng c ố ng Đồng Bàn tại K20+350 đ ê Tả Trà L ý | DTL | | Trọng Quan | Đông H ư ng | 3.600 | 400 | | 500 | 2.700 | |

| 541 | Công tr ì nh thủy lợi | DTL | | Thái Giang | Th á i Thụy | 7.800 | 7.800 | | | | |

| 542 | Công tr ì nh thủy lợi (dạng tuyến) | DTL | | Th á i Dương | Thái Thụy | 24.900 | 14.900 | | | 10.000 | |

| 543 | Công tr ì nh th ủ y lợi dạng tuyến | DTL | | Thái Nguyên | Thái Thụy | 2.700 | 2 . 700 | | | | |

| 544 | QH trạm bơm | DTL | | Thái Thủy | Thái Thụy | 200 | 200 | | | | |

| 545 | Nạo vét và kè mái chống sạt lở sông Kiến Giang thành phố Thái Bình | DTL | | Vũ Chính | Thành phố | 20.500 | 5.000 | | | 15.500 | |

| 546 | Quy hoạch thoát nước phía Bắc thành phố | DLL | | Đông Hòa, Ho à ng Diệu, Đông Mỹ | Thành ph ố | 108.100 | 53.500 | | | 54.600 | |

| 547 | Hà nh Lang thoát lũ | DTL | | An B à i | Quỳnh Phụ | 8.500 | 8.500 | | | | |

| 548 | Xử lý cấp bách trạm bơ m t i êu ứ ng c ố ng Múc | DTL | Tân Ấ p 1 | Minh Tân | K iế n Xương | 4.900 | 4.900 | | | | |

| 549 | Cống Dục Dương | DTL | | Trà Giang | Kiến Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | |

| 550 | Quy hoạch mở rộng nhà máy nư ớ c sạch | DTL | Mỹ Nguyên | Quang Trung | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 551 | Kè ch ố ng sạt lở ứ ng ph ó bi ế n đổi khí hậu bảo vệ dân sinh phục vụ s ả n xuất nông nghiệp | DTL | | Vũ Quý, Thanh N ê | Kiến Xương | 705.000 | 640.000 | | 45.000 | 20.000 | |

| XXI | ĐẤT CÓ DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA | DDT | | | | 173.400 | 141.400 | | | 32.000 | |

| 552 | M ở rộng miếu Hai Thôn | DDT | Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 16.800 | 16.800 | | | | |

| 553 | M ở rộng đ ề n Đồng Tâm | DDT | Đồng Tâm | An Đồng | Quỳnh Phụ | 2.800 | 2.800 | | | | |

| 554 | Quy hoạch bảo tồn khu di tích lịch sử Hành cung L ỗ Giang, xã Hồng M i nh, huyện H ư ng Hà | DDT | Hồng Minh | Hồng Minh | H ư ng Hà | 100.000 | 70.000 | | | 30.000 | |

| 555 | Quy hoạch mở rộng khu lưu niệm đền thờ Nhà b á c học Lê Quý Đôn, xã Độc Lập (GĐ2) | DDT | Đồng Ph ú | Độc Lập | H ư ng Hà | 29.000 | 29.000 | | | | |

| 556 | QH khu phụ trợ di tích Quốc gia đặc biệt đ ề n Trần Th á i Bình | DDT | H ồn g An, Tiến Đức | Hồng An, Tiến Đ ứ c | H ư ng Hà | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 557 | Quy hoạch khu di tích mi ế u th ờ Đinh Tri ề u Qu ố c M ẫ u | DDT | Lộc Thọ | Độc Lập | Hưng Hà | 10.000 | 8.000 | | | 2.000 | |

| 558 | Mở rộng đền Đồng Tâm | DDT | Đ ồ ng Tâm | An Đồng | Quỳnh Phụ | 2.800 | 2.800 | | | | |

| 559 | Mở rộng đ ì nh Đông Trụ | DDT | Đông T rụ | Qu ỳ nh Minh | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | | | | |

| XXII | ĐẤT SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | DSH | | | | 46.600 | 35.400 | | 700 | 10.500 | |

| 560 | Quy hoạch nhà v ă n h óa thôn | DSH | Nghĩa Khê | Tam Quang | Vũ Thư | 500 | 500 | | | | |

| 561 | Mở rộng nhà v ă n hóa thôn | DSH | Việt Cường | Việt Thuận | Vũ Thư | 1.900 | 1.900 | | | | |

| 562 | Mở rộng nhà v ă n h ó a thôn | DSH | Việt Hùng | Việt Thuận | V ũ Thư | 2.300 | 2.300 | | | | |

| 563 | Quy hoạch nhà v ă n hóa thôn, khu thể thao | DSH | Trung Lập | Vũ Hội | V ũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 564 | QH nhà văn hóa thôn | DSH | Quyết Th ắ ng | Hồng Châu | Đông H ư ng | 500 | 500 | | | | |

| 565 | QH nhà văn hóa thôn | DSH | Cộng Hòa | Hồng Châu | Đông Hưng | 500 | 500 | | | | Trình lại lần 1 |

| 566 | Nhà văn h ó a c á c thôn Tam Lạc 2, thôn K i m, thôn Nam H ư ng, thôn Vân Động | DSH | | Vũ Lạc | Th à nh ph ố | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 567 | Quy hoạch nhà v ă n hóa khu dân cư chợ đầu mối | DSH | Đoàn Xá, Quảng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 400 | 400 | | | | |

| 568 | Quy hoạch nhà v ă n hóa, sân thể thao 5 thôn | DSH | Hùng Lộc, Châu Ti ế n, Hùng Thịnh, Quang Trung, Tân Hòa | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ph ụ | 7.400 | 7.400 | | | | |

| 569 | Quy hoạch nhà văn hóa x ã Quỳnh Ngọc | DSH | Quỳnh Lang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Ph ụ | 4.100 | 1.000 | | | 3.100 | |

| 570 | Quy hoạch nhà văn h ó a thôn Xuân La | DSH | Xuân La | Quỳnh X ã | Quỳnh Phụ | 2.200 | 1.800 | | | 400 | |

| 571 | QH nhà văn h ó a thôn Việt Yên 1 | DSH | Việt Yên 1 | Điệp Nông | Hưng Hà | 1.100 | 1.100 | | | | |

| 572 | QH nhà văn hóa thôn Việt Yên 2 | DSH | Việt Yên 2 | Điệp Nông | H ư ng Hà | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 573 | Quy hoạch nhà văn h ó a thôn | DSH | Tr ầ n Phú | Chi Lăng | Hưng Hà | 1.800 | 1.800 | | | | |

| 574 | Quy hoạch nhà văn hóa xã | DSH | Trần Phú, Quyết Ti ế n | Ch i Lăng | H ư ng H à | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 575 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Cộng Hòa | Cộng Hòa | H ư ng Hà | 1.000 | 300 | | 700 | | |

| 576 | QH mở rộng hội trường thôn Nham Lang | DSH | Nham Lang | Tân Tiến | H ư ng H à | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 577 | QH nhà văn hóa, trụ sở thôn | DSH | An Phụ | Đông Trung | Tiền H ả i | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 578 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Nguyên Kinh I | Minh H ư ng | Kiến Xương | 10.000 | 3.000 | | | 7.000 | |

| 579 | Quy hoạch nhà v ă n h ó a - Khu đô thị Quang Trung | DSH | Quang Trung | Thanh Nê | Kiến Xương | 400 | 400 | | | | |

| XXIII | ĐẤT KHU VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CÔNG CỘNG | DKV | | | | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 580 | Khu vui chơi giải trí thiếu nh i | DKV | Phong L ẫ m | Thụy Phong | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | |

| XXIV | ĐẤT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG | DNL | | | | 111.610 | 86.320 | | 3.470 | 21.820 | |

| 581 | Cải tạo nâng cấp đường d ây 973A36 lên vận hành c ấ p điện áp 22kV | DNL | | Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đông Hoàng, Đông Trung | Tiền Hải | 570 | 500 | | | 70 | |

| 582 | Cải tạo nâng cấp đ ường d ây 975A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Tây Giang, Tây Phong, Nam Hà, Nam Hải, Nám Hồng, Bắc Hải, Vân Trư ờ ng | Tiền H ả i | 190 | 170 | | | 20 | |

| 583 | C ấ y TBA chống qu á tải lưới điện khu vực c á c xã Nam Th ắ ng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang - huyện Tiền Hải năm 2020 | DNL | | Nam Th ắ ng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang | Tiền Hải | 190 | 140 | | | 50 | |

| 584 | C ấ y TBA ch ố ng qu á tải lưới điện khu vực các xã: Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ - huyện Tiền Hải năm 2020 | DNL | | Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ | Tiền Hải | 430 | 340 | | | 90 | |

| 585 | Cả i tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Th á i B ì nh | DNL | | Tiền Hải | Tiền Hải | 5.900 | 3.400 | | 2.500 | | |

| 586 | Cấy TBA giảm tổn thất đ iện năng cho các TBA có t ổ n thất điện năng trên 10% năm 2019 - huyện Tiền Hải, tỉnh Th á i B ì nh | DNL | | Xã: Tây Giang, Nam H à , Nam Trung, Tây S ơ n, Nam Hả i , Đông Xuyên, Đông Phong, Đông Hải, Nam Phú, Đông Minh, Đông quý, Đông Tr à , Nam Th ắ ng, V ũ L ă ng, Vân Trường | Tiền Hải | 920 | 670 | | | 250 | |

| 587 | Xây d ự ng xu ấ t tuy ế n 22kV lộ 479-A36 (trạm 1 10 kV Tiền Hải) chống quá tải cho lộ 973 - A36 huyện Tiền Hải - tỉnh Thái Bình | DNL | | Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đông Hoàng, Đông Trung | Tiền H ả i | 740 | 510 | | | 230 | |

| 588 | Xây d ự ng xuất tuyến 35kV l ộ 374 trạm 1 10 kV Tiền Hải (A36). | DNL | | Tây Sơn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An Ninh, Vân Trường, thị trấn | Tiền Hải | 720 | 450 | | | 270 | |

| 589 | Cấy TBA chống quá tải các TBA khu vực huyện Tiền Hải | DNL | | Các xã | Tiền Hải | 370 | 300 | | | 70 | |

| 590 | Công trình Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc Dự án cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3). | DHL | | | Ki ế n X ươ ng, Vũ Thư, Đông H ư ng | 1.000 | 400 | | | 600 | |

| 591 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực c á c xã, huyện Đông H ư ng n ă m 2020 | DNL | | Đông S ơ n, Hồng Giang, Chương Dương, Đông Các, Phú Lương, Minh Châu | Đông H ư ng | 730 | 610 | | | 120 | |

| 592 | Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 1 10 kV từ TBA 220kV Th á i Bình - TBA 1 10 kV Thái B ì nh | DNL | | | Đông Hưng, Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, V ũ Thư | 1.000 | 700 | | | 300 | |

| 593 | Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bình | DNL | | | Đông Hưng | 4.500 | 3.500 | | | 1.000 | |

| 594 | C ấ y TBA gi ả m tổn thất điện năng cho các TBA có tổn th ấ t điện n ă ng trên 10% - huyện Đông H ư ng, Quỳnh Phụ, Ki ế n Xương, Thái Thụy - tỉnh Thái B ì nh | DNL | | Đông Cư ờ ng, Liên Giang, Đông Vinh, Đông Á, Đông M ỹ , Đông Hà; Lê Lợi, Qu ố c Tuấn; Thụy Quỳnh, Thụy Phong, Thụy Văn, Thụy Thanh; Đồng T iến , Đông Hải, Quỳnh Hưng, An Khê | Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Th á i Thụy, Ki ế n Xương | 800 | 600 | | | 200 | |

| 595 | Cấy TBA ch ố ng qu á tải lưới đ iện khu v ự c xã Hoa Lư - huyện Đông H ư ng | DNL | | Hoa Lư | Đông Hưng | 150 | 100 | | | 50 | |

| 596 | Cấy TBA ch ố ng quá tải các TBA khu vực huyện Đông Hưng | DNL | | Các xã | Đông H ư ng | 370 | 300 | | | 70 | |

| 597 | Xây dựng m ớ i mạch vòng | DNL | | Các xã | V ũ Thư | 2.700 | 2.200 | | | 500 | |

| 598 | C ải tạo lưới 10 kV lên 22kV và xóa b ỏ TTG | DNL | | Các x ã | Vũ Thư | 2.770 | 2.470 | | | 300 | |

| 599 | Cấy TBA chống quá tải | DNL | | Hiệp Hòa, Tự Tân, Minh Khai, Trung An | Vũ Thư | 400 | 300 | | | 100 | |

| 600 | Quy hoạch cấy TBA ch ố ng quá tải tiêu thụ | DNL | | Hiệp Hòa, Tự Tân, Minh Khai, Trung An, Phúc Thành | Vũ Thư | 2.300 | 1.200 | | | 1.100 | |

| 601 | Cải tạo mạch vòng tr ung á p | DNL | | Các xã | Vũ Th ư | 800 | 700 | | | 100 | |

| 602 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 - E11.5 | DNL | | Các x ã | Vũ Thư | 400 | 300 | | | 100 | |

| 603 | Quy hoạch công trình n ă ng lượng | DNL | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 604 | Quy hoạch vị tr í chôn cột, hành lang đường đ iện 500KV | DNL | Phú Lễ 1, Kiều Mộc, Đại An | Tự Tân | Vũ Thư | 7.000 | 2.500 | | | 4.500 | |

| 605 | Chống quá tải lưới điện khu vực | DNL | | Tân Hòa, Xuân Hòa | Vũ Thư | 250 | 150 | | | 100 | |

| 606 | Xây dựng xuất tuyến 35kV và 22kV trạm biến áp 110kV Vũ Thư đấu nối với lộ 347E11.3 và 477E11.3 | DNL | | Minh Quang | Vũ Thư | 400 | 300 | | | 100 | |

| 607 | Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực huyện Vũ thư năm 2017 | DNL | | Các xã | Vũ Thư | 440 | 270 | | | 170 | |

| 608 | Mạch v ò ng 977E11.3-977E11.5 đoạn từ lèo 60 lộ 977E11.3 đ ến cột 1 lộ 977E11.5 | DNL | | TT V ũ Thư, Minh Quang | Vũ Thư | 200 | 170 | | | 30 | |

| 609 | Cải tạo chuy ể n lưới 22kV lưới đ iện | DNL | | Các xã | Vũ Thư | 600 | 500 | | | 100 | |

| 610 | C ấ y TBA CQT lư ớ i đ iện năm 2019 | DNL | | Các xã | V ũ Thư | 600 | 500 | | | 100 | |

| 611 | Xây dựng ĐZ 35kV c ấ p đ iện cho khu Liên hiệp Bệnh Viện, Phường Trần Lãm - Th à nh phố Thái B ì nh | DNL | | Vũ C h ính, Trần l ã m | Thành ph ố | 620 | 20 | | | 600 | |

| 612 | C ấ y TBA ch ố ng quá tải lưới điện khu v ự c Th à nh ph ố Th á i B ì nh và huyện Vũ Thư n ă m 2020 (gồm các trạm bi ế n á p s ố 1 Nguyễn Th á i Học; s ố 14 Ph ú Xuân, s ố 13 Vũ Lạc, x ó m 12 V ũ Đoài, ánh sáng Cầu Nhất) | DNL | | Lê Hồng Phong, Đ ề Thám, Kỳ Bá, Phú Xuân, V ũ Lạc | Thành phố | 430 | 320 | | | 110 | |

| 613 | C ấ y TBA chống quá t ả i lưới đ iện khu vực Thành ph ố và huyện Vũ Thư n ă m 2020, gồm các trạm bi ế n á p: s ố 2A Trần H ư ng Đạo, Tân Th à nh 3, Bách Thuận 14, La Nguyễn 2, 5A Ho à ng D iệu | DNL | | Trần H ư ng Đạo, Hoàng Diệu | Thành phố | 480 | 400 | | | 80 | |

| 614 | Ch ố ng qu á tải lư ớ i điện khu vực các xã: Tân Phong, Tân B ì nh -Thành ph ố Thái B ì nh năm 2020 | DNL | | Tân B ì nh | Thành ph ố | 150 | 100 | | | 50 | |

| 615 | C ấ y TBA ch ố ng quá tải các TBA khu vực Thành phố Thái B ì nh và huyện Vũ Thư | DNL | | Thành ph ố | Thành ph ố | 350 | 300 | | | 50 | |

| 616 | Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái B ì nh | DNL | | Thành phố | Th à nh ph ố | 2.300 | 800 | | | 1.500 | |

| 617 | Trạm biến áp 1 10 kV thành phố 2 v à nhánh r ẽ | DNL | | V ũ Lạc | Thành phố | 9.000 | 8.500 | | | 500 | |

| 618 | Công trình: Nâng cao hiệu quả lưới điện trung h ạ áp khu vực thành ph ố Th á i B ì nh, tỉnh Thái B ì nh thuộc dự án C ả i tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đ oạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thi ế t Đức (kfW3) | DNL | | Thành phố | Th à nh ph ố | 400 | 100 | | | 300 | |

| 619 | Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - vay v ố n ngân h à ng hợp tác quốc tế Nhật B ả n - JICA | DNL | | Huyện Quỳnh Phụ | Quỳnh Phụ | 1.900 | 1.400 | | 100 | 400 | |

| 620 | Quy hoạch trạm bi ế n áp (5 trạm) | DNL | B ắ c Dũng, Đ ồ ng Tâm, V ũ Xá, Đ à o Xá, Lễ Văn | An Đồng | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | | | | |

| 621 | Trạm chống qu á tải điện lưới 0,4KVA sau tiếp nhận xã An Mỹ | DNL | | An Mỹ | Quỳnh Phụ | 200 | 100 | | | 100 | |

| 622 | Chống quá tải điện lưới 0,4Kv sau t iế p nhận xã Quỳnh Bảo | DNL | | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 200 | 100 | | | 100 | |

| 623 | Chống quá tải đường dây 10kv lộ 971 Quỳnh Côi | DNL | | TT Quỳnh Côi | Quỳnh Phụ | 600 | 300 | | 100 | 200 | |

| 624 | Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV xã Đông Động - huyện Đông Hưng, thị trấn An Bài - huyện Quỳnh Phụ | DNL | | Huyện Quỳnh Phụ | Quỳnh Phụ | 100 | 100 | | | | |

| 625 | C ấ y TBA chống qu á t ả i điện lưới khu vực các xã An Thanh, An Khê, An Quý, An D ụ c | DNL | | Huyện Quỳnh Phụ | Quỳnh Phụ | 600 | 600 | | | | |

| 626 | C ấ y TBA chống quá tải điện lư ới khu v ự c các xã Quỳnh Hoàng, Quỳnh Giao, Đông Hải, TT Qu ỳ nh Côi | DNL | | Huyện Quỳnh Ph ụ | Quỳnh Phụ | 300 | 300 | | | | |

| 627 | Đường dây 500kv Hải Phòng - Th á i Bình | DNL | | Huyện Quỳnh Phụ | Quỳnh Phụ | 40.500 | 35.000 | | | 5.500 | |

| 628 | C ả i tạo nâng cấp đường dây 10 Kv lộ 971 - Trung gian Nam Hưng H à lên vận hành cấp đ iện áp 22KV | DNL | Minh Tân, Thái Phương, Hồng An | M i nh Tân, Thái Phương, Hồng An | Hưng Hà | 220 | 150 | | 70 | | |

| 629 | Dự án Trạm bi ế n áp 500kV Thái B ì nh tại xã B ắ c S ơ n | DNL | Bắc Sơn | Bắc Sơn | Hưng Hà | 5.500 | 5.500 | | | | |

| 630 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10 Kv lộ 973 B 1 1,4 đấu nối v ớ i lộ 973-TG Thăng Long v à lộ 976 E33 | DNL | Bắc Sơn, Minh Khai, Hồng Lĩnh | Bắc Sơn, Minh Khai, Hồng Lĩnh | H ư ng Hà | 250 | 200 | | | 50 | |

| 631 | Cấy TBA chống quá t ả i lưới đ iện khu vực các xã: TT. Hưng Hà, TT. Hưng Nhân, Hùng Dũng | DNL | TT, Hưng H à , TT. H ư ng Nhân, Hùng Dũng | TT. H ư ng Hà, TT. Hưng Nhân, Hùng Dũng | Hưng Hà | 300 | 200 | | | 100 | |

| 632 | Ch ố ng quá tải lưới điện khu vực x ã Th á i Phương, Ti ế n Đức | DNL | Thái Phương, Ti ế n Đức | Thái Phương, Tiến Đức | H ư ng Hà | 150 | 100 | | | 50 | |

| 633 | Cấy TBA chống quá tải lưới đ iện khu vực các xã Đoan Hùng, Kim Trung | DNL | Đoan Hùng, Kim Trung | Đoan Hùng, Kim Trung | H ư ng Hà | 300 | 250 | | | 50 | |

| 634 | Cải tạo, nâng cấp đ ường dây 35Kv mạch vòng lộ 372-E33 (trạm 110 Kv Long bối) với lộ 371-E11.4 (trạm 110 Kv Hưng Hà) | DNL | Minh Khai, Hồng Lĩnh | Minh Khai, Hồng Lĩnh | H ư ng Hà | 550 | 400 | | | 150 | |

| 635 | Cải tạo đường dây và c ấ y TBA CQT huyện H ư ng Hà | DNL | c á c xã trong huyện | các xã trong huyện | Hưng H à | 300 | 250 | | | 50 | |

| 636 | C ả i tạo, nâng cấp đường dây 35kv lộ 373E11.4 trạm 110 KV Hưng Hà | DNL | Minh Khai, Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Phương | Minh Khai, Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Phương | H ư ng Hà | 900 | 700 | | | 200 | |

| 637 | XDM xuất tuyến 22kv lộ 274 trạm 110Kv Hưng Hà | DNL | Minh Khai, Thống Nhất, Tân Ti ế n, Phúc Khánh, Hòa Tiến, Li ê n Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương | Minh Khai, Thống Nhất, Tân Tiến, Ph ú c Khánh, Hòa Ti ế n, Liên Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương | Hưng Hà | 600 | 500 | | | 100 | |

| 638 | XDM xuất tuyến 22kv lộ 275 trạm 110kv Hưng Hà | DNL | Minh Khai, Thống Nhất, Đoan Hùng, Tân Ti ế n, Hòa Tiến, Hùng Dũ ng, Dân Chủ, Duyên Hải, Văn Cẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa Bình, Chi Lăng, Bắc S ơ n | Minh Khai, Thống Nh ấ t, Đoan Hùng, Tân Tiến, Hòa Ti ế n, Hùng Dũng, Dân Ch ủ , Duy ê n Hải, V ă n Cẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa B ì nh, Chi Lăng, Bắc Sơn | H ư ng Hà | 800 | 700 | | | 100 | |

| 639 | XDM xuất tuy ế n 22kv lộ 276 trạm 1 10 Kv Hưng Hà | DNL | Minh Khai, H ồ ng Lĩnh, Văn Lang, Chí Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Trung, Thái Phương, Hồng An, Ti ế n Đức, Th á i H ư ng | Minh Khai, Hồng Lĩnh, V ă n Lang, Ch í Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Tr u ng, Th á i Phương, Hồng An, Tiến Đức, Th á i Hưng | Hưng H à | 700 | 600 | | | 100 | |

| 640 | C ấ y TBA ch ố ng quá t ả i I ưới điện khu vực huyện Hưng Hà | DNL | Tân Tiến, Thái Phương, Tiến Đ ứ c, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, D â n Ch ủ , Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên H ả i, Thống Nhất | Tân Tiến, Thái Phương, Ti ế n Đức, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, Dân Chủ, Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên Hải, Thống Nhất | Hưng Hà | 690 | 530 | | | 160 | |

| 641 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 0,4Kv thị trấn H ư ng Hà | DNL | TT. Hưng Hà | TT. H ư ng Hà | H ư ng Hà | 130 | 50 | | | 80 | |

| 642 | C ả i tạo, nâng cấp đường dây 35KV mạch lộ 372-E33 (trạm 110 kv Long Bối) với 371-E11.4 (trạm 110 kv Hưng Hà) | DNL | Minh Khai, Hồng Lĩnh | Minh Khai, Hồng Lĩnh | H ư ng Hà | 400 | 300 | | | 100 | |

| 643 | Xây dựng cột ăng ten thông tin dự á n phát tri ể n hạ tầng bưu ch í nh viễn thông huyện Hưng Hà | DNL | | các xã tro ng huyện | Hưng Hà | 2.050 | 1.000 | | 700 | 350 | |

| 644 | Giảm cường độ phát thải | DNL | | Tr à Giang | Kiến Xương | 200 | 200 | | | | |

| 645 | Đất Năng lượng | DNL | An Đoài, An Phú, An Đông | An Bồi | Kiến Xương | 500 | 500 | | | | |

| XXV | ĐẤT CÔNG TRÌNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG | DBV | | | | 4.300 | 2.000 | | | 2.300 | |

| 646 | Xây d ự ng trung tâm Viettel Vũ Thư | DBV | | TT Vũ Thư | Vũ Thư | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 647 | Xây dựng trạm thông tin di động | DBV | | Minh Quang | Vũ Thư | 3.300 | 1.000 | | | 2.300 | |

| XXVI | ĐẤT CHỢ | DCH | | | | 39.000 | 36.600 | | 1.400 | 1.000 | |

| 648 | Dự án xây dựng ch ợ huyện Hưng Hà | DCH | Đ ã n Chàng | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 19.000 | 16.600 | | 1.400 | 1.000 | |

| 649 | Xây dựng chợ | DCH | Tại khu ruộng ph í a Đ ô ng đường 220A, thôn L a Uyên | Minh Quang | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 650 | Quy hoạch chợ Vũ Phúc | DCH | | Vũ Phúc | Thành ph ố | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 651 | Quy hoạch chợ Phú Xuân | DCH | | Ph ú Xuân | Thành phố | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 652 | Mở rộng chợ | DCH | B ì nh Trật Nam | An B ì nh | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| XXVII | ĐẤT BÃI THẢI, XỬ LÝ CHẤT THẢI | DRA | | | | 238.800 | 215.700 | | 500 | 22.600 | |

| 653 | Quy hoạch b ã i thải, khu xử lý chất th ả i | DRA | | Vũ Hội | Vũ Thư | 4.700 | 4.700 | | | | |

| 654 | Quy hoạch b ã i thải, khu xử lý chất thải | DRA | La Nguyễn, Minh Qu â n | Minh Quang | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 655 | Quy hoạch bãi th ả i, khu xử lý chất thải | DRA | Nam Bi | Tân Hòa | V ũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 656 | Quy ho ạ ch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | B ố ng Điền Bắc | Tân L ậ p | V ũ Thư | 1.300 | 1.300 | | | | |

| 657 | Quy ho ạ ch bãi thải, khu xử l ý chất thả i | DRA | Vi ệ t Phong | Tân L ậ p | V ũ Thư | 1.300 | 1.300 | | | | |

| 658 | Nh à máy xử lý rác công nghệ cao | DRA | | Đông Á | Đông Hưng | 62.000 | 61.000 | | 500 | 500 | |

| 659 | QH khu tập kết rác thải | DRA | | Nam Hòa | Th á i Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 660 | Quy hoạch điểm trung chuy ể n rác | DRA | Đông Thành | An Ấ p | Quỳnh Ph ụ | 6.900 | 2.800 | | | 4.100 | |

| 661 | Quy hoạch khu xử lý rác th ải tập trung | DRA | Lộng Khê 4 | An Khê | Quỳnh Phụ | 7.600 | 7.600 | | | | |

| 662 | Quy hoạch khu xử lý rác th ải | DRA | B ấ t Nạo | Đ ồ ng Tiến | Quỳnh Phụ | 14.000 | 14.000 | | | | |

| 663 | Quy hoạch bãi rác trung chuyển rác khu lò ngói | DRA | Tân Thái, Lương Cụ B ắ c | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 300 | 300 | | | | |

| 664 | Quy hoạch khu xử lý rác thả i tập trung | DRA | H ư ng Đạo | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 3.800 | 3.800 | | | | |

| 665 | Quy hoạch bãi trung chuyển r á c | DRA | Tiên Cầu | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | | | | |

| 666 | Quy hoạch bãi rác tập trung | DR A | Hợp Đoài | H ồ ng Lĩ n h | H ư ng H à | 4.400 | 4.400 | | | | |

| 667 | Quy hoạch bãi rác tập trung | DRA | D i ệc | Tân Hòa | H ư ng H à | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 668 | Quy hoạch b ãi rác, lò đốt rác thị trấn H ư ng Nhân | DRA | Trúc | TT. Hưng Nhân | H ư ng H à | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 669 | QH bãi thải, khu xử lý chất th ả i | DRA | B ả n Ph á o | Thanh Nê | Kiến Xương | 98.000 | 80.000 | | | 18.000 | |

| 670 | Quy hoạch khu xử lý rác th ả i sinh hoạt tập trung | DRA | Thôn Nam Lâu | Thanh Tân | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| XXVIII | ĐẤT CƠ SỞ TÔN GIÁO | TON | | | | 41.200 | 37.100 | | 200 | 3.900 | |

| 671 | M ở rộng chùa Khánh Hưng | TON | Đồng Tiến | Việt Thuận | V ũ Thư | 1.500 | 600 | | | 900 | |

| 672 | M ở rộng chùa Trà Linh | TON | Cam Đoài | Thụy Liên | Th á i Thụy | 3.500 | 3.500 | | | | |

| 673 | Mở rộng nhà thờ Bì nh Lạng | TON | | Thụy Xuân | Th á i Thụy | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 674 | Chùa Nha Xuyên | TON | Nha Xuyên | Thái Phúc | Th á i Thụ y | 6.000 | 6.000 | | | | |

| 675 | Chùa Long Diên | TON | Trần Ph ú | Thái Dương | Th á i Thụy | 900 | 900 | | | | |

| 676 | Mở rộng chùa Vĩ Long | TON | Đồng Tỉnh | Thái Dương | Th á i Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 677 | Quy hoạch xây d ự ng Đền thờ Kỳ Đồng xã Văn C ẩ m | TON | Truy Đ ì nh | Văn Cẩm | H ư ng H à | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 678 | Quy hoạch mở rộng chùa Tây Xuyên | TON | Tây Xuyên | Hưng Nhân | H ư ng Hà | 6.000 | 5.000 | | | 1.000 | |

| 679 | Quy hoạch mở rộng Chùa Long Nai | TON | Độc Lập | Độc Lập | H ư ng Hà | 2.500 | 300 | | 200 | 2.000 | |

| 680 | Xây d ự ng chùa | TON | | Phương Công | Tiền Hải | 7.000 | 7.000 | | | | |

| 681 | MR ch ù a Vĩnh Quang Tự | TON | Nguyệt Gi á m | Minh Tân | Ki ế n Xương | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 682 | Chùa Nguyệt Giám | TON | Nguyệt Giám | M i nh Tân | Kiến Xương | 600 | 600 | | | | |

| 683 | QH họ gi á o Cánh Sẻ | TON | Luật Ngoại 1 | Quang Lịch | Kiến Xương | 800 | 800 | | | | |

| 684 | Họ giáo An Tôn | TON | Kim Thịnh | Quang Bình | Ki ế n Xương | 400 | 400 | | | | |

| 685 | Chùa Đông Quý | TON | 8 | Vũ Th ắ ng | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | | | | |

| XXIX | ĐẤT CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG | TIN | | | | 15.000 | | | | 15.000 | |

| 686 | Quy hoạch mở rộng Miếu Mẽ | TIN | Mẽ | TT. H ư ng Nhân | H ư ng Hà | 15.000 | | | | 15.000 | |

| XXX | ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA, NHÀ TANG LỄ, NHÀ HỎA TÁNG | NTD | | | | 203.931 | 195.931 | | | 8.000 | |

| 687 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Nam Long + Đông An | Tự Tân | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 688 | QH nghĩa trang kiểu mẫu | NTD | | Nguyên Xá | Đông Hưng | 20.000 | 20.000 | | | | |

| 689 | QH nghĩa trang | NTD | Thái Hòa 2 | Đông Ho à ng | Đông H ư ng | 10.000 | 10.000 | | | | Trình lại lần 1 |

| 690 | MR nghĩa trang Đồng Triều | NTD | Duy Tân | Minh Tân | Đông H ư ng | 11.500 | 11.500 | | | | |

| 691 | MR nghĩa trang các thôn | NTD | | Đông Phương | Đông H ư ng | 8.000 | 8.000 | | | | |

| 692 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Vân | Thụy Ninh | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | |

| 693 | M ở rộng nghĩa địa | NTD | Đông Hồ | Thụy Phong | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | |

| 694 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Phong L ẫ m | Thụy Phong | Th á i Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 695 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Quyến, Tống Văn | V ũ Chính | Th à nh ph ố | 800 | 800 | | | | |

| 696 | Mở rộng Nghĩa trang Đ ì nh Phùng | NTD | Đ ìn h Phùng | Vũ Đông | Thành phố | 26.131 | 26.131 | | | | |

| 697 | Nghĩa trang Nguyễn Huệ | NTD | Nguyễn Huệ | Vũ Đông | Thành phố | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 698 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Tịnh Xuyên | Hồng Minh | H ư ng Hà | 6.500 | 6.500 | | | | |

| 699 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Xuân Lôi | Hồng Minh | H ư ng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 700 | Quy hoạch nghĩa trang nhân dân kiểu mẫu xã Hồng Lĩnh | NTD | Hợp Đoài | Hồng L ĩn h | H ư ng Hà | 30.000 | 30.000 | | | | |

| 701 | QH mở rộng nghĩa trang nhân dân | NTD | An Mai | Thống Nhất | H ư ng Hà | 7.000 | 7.000 | | | | |

| 702 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang khu Trung Thôn, Nghĩa Thôn | NTD | Trung Thôn | Kim Trung | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 703 | Quy hoạch nghĩa địa tập trung | NTD | Khả Lang | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 704 | Quy hoạch khu nghĩa trang trong cụm | NTD | Quang Trung | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 705 | Mở rộng nghĩa địa đồng Mả | NTD | Xu â n La Đông | Quỳnh X á | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | | | | |

| 706 | Nghĩa trang nhân dân kiểu mẫu | NTD | Bương Thượng | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 15.000 | 15.000 | | | | Không c ó trong Q HSDĐ |

| 707 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Khả Phú, Đa C ố c, Điện Biên, Lập Ấ p | Bình Thanh | Kiến X ươn g | 6.000 | 3.000 | | | 3.000 | |

| 708 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | Minh Tân | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | | | | |

| 709 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Đại Du | V ũ Sơn | K iế n Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |

| 710 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Hữu Tiệm | Quang Hưng | K iế n Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |

| 711 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Nam Đường Đông | Nam Cao | Ki ế n Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |

| 712 | QH nghĩa địa | NTD | 7B | V ũ Trung | Ki ế n Xương | 5.000 | 3.000 | | | 2.000 | |

| XXXI | ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN | NTS | | | | 254.200 | 175.900 | | | 78.300 | |

| 713 | Chuyển đổi đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản | NTS | Đ ồ ng Đức | Phúc Thành | V ũ Thư | 3.700 | 3.700 | | | | |

| 714 | Quy hoạch đất nuôi trồng thủy sản | NTS | Gián Nghị | Song An | Vũ Thư | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 715 | QH vùng nuôi trồng th ủy sản | NTS | Vô Hối Đông, V ô H ố i Mai | Thụy Thanh | Thái Thụy | 67.500 | 17.500 | | | 50.000 | |

| 716 | QH chuyển đổi NTTS và chăn nuôi tập trung | NTS | Đồng Đông Khê | Th á i Thọ | Thái Thụy | 32.500 | 11.200 | | | 21.300 | |

| 717 | QH chuyển đổi NTTS và chăn nuôi tập trung | NTS | Thi ê n Kiều | Thái Thọ | Thái Thụy | 50.000 | 50.000 | | | | |

| 718 | Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản | NTS | Hạ | An Thái | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 719 | Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản | NTS | | Vũ Ninh | Ki ế n Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |

| 720 | Chuy ể n đổi sang nuôi trồng thủy sản | NTS | Toàn xã | Vũ An | Kiến Xương | 15.000 | 15.000 | | | | |

| 721 | Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy s ả n thôn Nội Thôn | NTS | Nội Thôn | Minh H ư ng | Kiến Xương | 20.000 | 18.000 | | | 2.000 | |

| 722 | Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản | NTS | Luật Trung; Luật Nội Đông | Quang Lịch | Kiến Xương | 21.000 | 16.000 | | | 5.000 | |

| 723 | QH nuôi tr ồ ng thủy sản | NTS | 5b, 7b, 10 | Vũ Trung | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | | | | |

| 724 | Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản | NTS | | An Bồi | Kiến Xương | 12.000 | 12.000 | | | | |

| XXXII | ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM | CLN | | | | 10.000 | 10.000 | | | | |

| 725 | Quy hoạch khu tr ồ ng cây l â u năm | CLN | Lương Mỹ, Phụng Công | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | |

| TỔNG | | | | | | 12.614.775 | 10.056.278 | | 268.317 | 2.290.180 | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-140459

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com