法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên

Số hiệu
31/2007/NQ-CP
Ngày ban hành
21 tháng 6, 2007
Số điều
2
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA TỈNH HƯNG YÊN

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (tờ trình số 1603/TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 02/TTr-BTNMT ngày 17 tháng 01 năm 2007),

QUYẾT NGHỊ :

Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010 | |

|||||||

| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |

| | Tổng diện tích tự nhiên | 92.309 | 100 | 92.309 | 100 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 59.832 | 64,82 | 52.217 | 56,57 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 55.282 | | 45.608 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 51.463 | | 38.713 | |

| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 45.202 | | 31.960 | |

| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6.261 | | 6.753 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.819 | | 6.895 | |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 4.510 | | 6.569 | |

| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 40 | | 40 | |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 31.971 | 34,64 | 39.662 | 42,97 |

| 2.1 | Đất ở | 9.948 | | 11.354 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.061 | | 8.652 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.887 | | 2.702 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.670 | | 21.970 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 281 | | 324 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 86 | | 119 | |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 71 | | 96 | |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 15 | | 23 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.796 | | 4.735 | |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 503 | | 2.330 | |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1.046 | | 2.075 | |

| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | | | | |

| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 247 | | 330 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13.507 | | 16.792 | |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.987 | | 8.004 | |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.665 | | 5.767 | |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 29 | | 55 | |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 81 | | 176 | |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 70 | | 109 | |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 412 | | 1,639 | |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 148 | | 487 | |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 37 | | 225 | |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 63 | | 98 | |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15 | | 232 | |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 244 | | 255 | |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 954 | | 1,080 | |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 5,143 | | 4,993 | |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 12 | | 10 | |

| 3 | Đất chưa sử dụng | 506 | 0,55 | 430 | 0,46 |

| | Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 506 | | 430 | |

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |

||||

| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.767 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.605 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.523 |

| | Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước | 6.910 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 82 |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 162 |

| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6.336 |

| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2.916 |

| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 1.273 |

| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.147 |

| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 128 |

| 3.1 | Đất chuyên dùng | 108 |

| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 4 |

| 3.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 104 |

| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |

| 3.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 17 |

| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 |

3. Diện tích đất phải thu hồi

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |

||||

| 1 | Đất nông nghiệp | 7.487 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.335 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.256 |

| | Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước | 6.655 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 79 |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 152 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 740 |

| 2.1 | Đất ở | 79 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 60 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 19 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 501 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4 |

| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 |

| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 483 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 |

| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 150 |

| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 |

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | DT đưa vào sử dụng (ha) | |

|||||

| | | | |

| 1 | Đất nông nghiệp | 33 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 19 | |

| | Trong đó : đất trồng lúa | 4 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 8 | |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6 | |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 41 | |

| 2.1 | Đất ở | 3 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 37 | |

| 2.2.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | |

| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 21 | |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | |

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên xác lập ngày 18 tháng 12 năm 2006).

Điều 2Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

| Thứ tự | Loại đất | Năm 2005 | Diện tích đến năm (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| | Tổng diện tích tự nhiên | 92.309 | 92.309 | 92.309 | 92.309 | 92.309 | 92.309 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 59.832 | 58.351 | 56.801 | 55.135 | 53.461 | 52.217 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 55.282 | 53.401 | 51.441 | 49.355 | 47.261 | 45.608 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 51.463 | 48.963 | 46.384 | 43.679 | 40.966 | 38.713 |

| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 45.202 | 42.548 | 39.813 | 36.954 | 34.088 | 31.960 |

| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6.261 | 6.415 | 6.571 | 6.725 | 6.878 | 6.753 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.819 | 4.438 | 5.057 | 5.676 | 6.295 | 6.895 |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 4.510 | 4.910 | 5.321 | 5.740 | 6.160 | 6.569 |

| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 31.971 | 33.468 | 35.034 | 36.715 | 38.403 | 39662 |

| 2.1 | Đất ở | 9.948 | 10.336 | 10.606 | 10.864 | 11.093 | 11.354 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.061 | 8.179 | 8.297 | 8.414 | 8.533 | 8.652 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.887 | 2.157 | 2.309 | 2.450 | 2.560 | 2.702 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.670 | 16.788 | 18.086 | 19.509 | 20.969 | 21.970 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 281 | 291 | 299 | 307 | 316 | 324 |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 86 | 92 | 99 | 106 | 112 | 119 |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 71 | 74 | 79 | 85 | 91 | 96 |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 15 | 18 | 20 | 21 | 22 | 23 |

| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.796 | 2.401 | 2.980 | 3.564 | 4.147 | 4.735 |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 503 | 1.289 | 1.549 | 1.810 | 2.071 | 2.330 |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1.046 | 849 | 1.153 | 1.459 | 1.764 | 2.075 |

| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 247 | 263 | 278 | 295 | 312 | 330 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13.507 | 14.004 | 14.708 | 15.532 | 16.394 | 16.792 |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.987 | 7.194 | 7.400 | 7.603 | 7804 | 8.004 |

| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.665 | 5686 | 5.708 | 5.728 | 5748 | 5.767 |

| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 29 | 35 | 41 | 46 | 51 | 55 |

| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 81 | 99 | 118 | 138 | 157 | 176 |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 70 | 77 | 85 | 93 | 101 | 109 |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 412 | 478 | 759 | 1.168 | 1.621 | 1.639 |

| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 148 | 233 | 308 | 379 | 446 | 487 |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 37 | 74 | 112 | 150 | 187 | 225 |

| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 63 | 69 | 76 | 83 | 91 | 98 |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15 | 59 | 101 | 144 | 188 | 232 |

| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 244 | 246 | 248 | 251 | 253 | 255 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 954 | 981 | 1.006 | 1.031 | 1.056 | 1.080 |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 5.143 | 5.106 | 5.077 | 5.050 | 5.022 | 4.993 |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 12 | 11 | 11 | 10 | 10 | 10 |

| 3 | Đất chưa sử dụng | 506 | 490 | 474 | 459 | 445 | 430 |

| | Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 506 | 490 | 474 | 459 | 445 | 430 |

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm (ha) | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nông nghiệp | 7.767 | 1.437 | 1.554 | 1.687 | 1.697 | 1.392 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.605 | 1.389 | 1.526 | 1.658 | 1.670 | 1.362 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.523 | 1.374 | 1.512 | 1.647 | 1.659 | 1.331 |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 6.910 | 1.307 | 1.371 | 1.475 | 1.472 | 1.285 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 82 | 15 | 14 | 11 | 11 | 31 |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 162 | 48 | 28 | 29 | 27 | 30 |

| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6.336 | 1.285 | 1.342 | 1.365 | 1.279 | 1.065 |

| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2.916 | 619 | 615 | 613 | 614 | 455 |

| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 1.273 | 221 | 298 | 325 | 240 | 189 |

| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.147 | 445 | 429 | 427 | 425 | 421 |

| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 128 | 25 | 27 | 28 | 28 | 20 |

| 3.1 | Đất chuyên dùng | 108 | 19 | 23 | 24 | 25 | 17 |

| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 4 | 0 | 2 | 1 | 1 | |

| 3.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 104 | 19 | 21 | 23 | 24 | 17 |

| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |

| 3.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 17 | 4 | 4 | 3 | 3 | 3 |

| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |

3. Kế hoạch thu hồi đất

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 7.487 | 1.378 | 1.499 | 1.632 | 1.641 | 1.337 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.335 | 1.333 | 1.473 | 1.604 | 1.616 | 1.309 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.256 | 1.319 | 1.460 | 1.594 | 1.605 | 1.278 |

| | Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước | 6.655 | 1.254 | 1.321 | 1.425 | 1.421 | 1.234 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 79 | 14 | 13 | 10 | 11 | 31 |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 152 | 45 | 26 | 28 | 25 | 28 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 740 | 177 | 144 | 144 | 146 | 129 |

| 2.1 | Đất ở | 79 | 19 | 14 | 15 | 16 | 15 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 60 | 15 | 10 | 11 | 12 | 12 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 19 | 4 | 4 | 4 | 4 | 3 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 501 | 118 | 99 | 100 | 100 | 84 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 4 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 |

| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 |

| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 483 | 115 | 95 | 97 | 96 | 80 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 |

| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 150 | 37 | 29 | 27 | 28 | 29 |

| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | Đất nông nghiệp | 33 | 6 | 7 | 6 | 6 | 8 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27 | 5 | 5 | 5 | 5 | 7 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 19 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 |

| | Trong đó : đất trồng lúa | 4 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 8 | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 |

| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 |

| 2 | Đất phi nông nghiệp | 41 | 10 | 9 | 9 | 7 | 6 |

| 2.1 | Đất ở | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 | 1 | 0 | 0 | | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 37 | 8 | 8 | 8 | 7 | 6 |

| 2.2.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 3 | 4 | 4 | 3 | 2 |

| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 21 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |

Ðiều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Ðiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Thể dục thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND tỉnh Hưng Yên; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, Vụ ĐP, Công báo; - Lưu: Văn thư, NN (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng

2 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-14046

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com