Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2019.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí Thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính, Website TCT; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCT (VT, KK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
DANH MỤC MẪU BIỂU
(Kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính)
| Số TT | Mẫu số | Tên mẫu biểu |
||||
| | 1. Đăng kí sử dụng giao dịch thuế điện tử | |
| 1 | 01/ĐK-TĐT | Tờ khai đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử |
| 2 | 02/ĐK-TĐT | Tờ khai đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử |
| | 2. Thông báo thuế điện tử | |
| 3 | 01-1/TB-TĐT | Thông báo về việc Tiếp nhận hồ sơ/chứng từ thuế điện tử |
| 4 | 01-2/TB-TĐT | Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận hồ sơ thuế điện tử |
| 5 | 02/TB-TĐT | Thông báo về việc Sự cố kỹ thuật của Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế |
| 6 | 03/TB-TĐT | Thông báo về việc Tài khoản giao dịch thuế điện tử |
| 7 | 05/TB-TĐT | Thông báo về việc Xác nhận nộp thuế điện tử |
| 8 | 06/TB-TĐT | Thông báo điều chỉnh thông tin nộp thuế |
| | 3. Xác nhận số thuế đã nộp NSNN | |
| 9 | C1-10a/NS-TĐT | Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp Ngân sách Nhà nước |
| 10 | C1-10b/NS-TĐT | Giấy xác nhận/không xác nhận số thuế đã nộp Ngân sách Nhà nước |
| | Mẫu số: 01/ĐK-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
|||
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử
□ Tổ chức □ Cá nhân
Kính gửi: <Tổng cục Thuế> ………………………………
Tên người nộp thuế: ..........................................................................................................
Mã số thuế: .......................................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Xét các điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế, chúng tôi nhận thấy có đủ điều kiện giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử. Chúng tôi đăng ký với cơ quan thuế để sử dụng giao dịch thuế điện tử với các thông tin như sau:
A. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
<Trường hợp người nộp thuế sử dụng chứng thư số>
1. Thời gian đề nghị được áp dụng từ: ngày…… tháng…… năm……
2. Thông tin đăng ký chứng thư số sử dụng giao dịch thuế điện tử:
| STT | Tên tổ chức/cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số | Số sê-ri chứng thư số | Thời hạn sử dụng chứng thư số | | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng |
|||||||
| | | | Từ ngày | Đến ngày | |
| | | | | | Đăng ký thuế |
| | | | | | Khai thuế |
| | | | | | Nộp thuế |
| | | | | | Hoàn thuế |
3. Thông tin đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục nộp thuế điện tử:
| STT | Số tài khoản | Tên tài khoản | Ngân hàng | Số sê-ri chứng thư số | Tên tổ chức/cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số |
|||||||
| | | | | | |
4. Địa chỉ thư điện tử:
4.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế: …………………………………………
4.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
| STT | Địa chỉ thư điện tử | Họ tên người sử dụng | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng |
|||||
| | | | Đăng ký thuế |
| | | | Khai thuế |
| | | | Nộp thuế |
| | | | Hoàn thuế |
5. Số điện thoại: ................................................................................................................
<Trường hợp người nộp thuế sử dụng mã xác thực OTP>
1. Địa chỉ thư điện tử:
1.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế: ………………………………
1.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
| STT | Địa chỉ thư điện tử | Họ tên người sử dụng | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng |
|||||
| | | | Đăng ký thuế |
| | | | Khai thuế |
| | | | Nộp thuế |
| | | | Hoàn thuế |
2. Số điện thoại di động: ...................................................................................................
B. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chúng tôi/tôi cam kết tiếp nhận và phản hồi các thông tin liên quan đến giao dịch điện tử với cơ quan thuế; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và chấp hành quyết định, thông báo, yêu cầu của cơ quan thuế đã gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên và trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi/tôi chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác với các thông tin đăng ký nêu trên.
Chúng tôi/tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế./.
……, ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ <Chữ ký số của người nộp thuế>
| | Mẫu số: 02/ĐK-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
|||
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử
□ Thay đổi □ Bổ sung
Kính gửi: <Tổng cục Thuế> ………………………………
I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
1. Tên người nộp thuế: ......................................................................................................
2. Mã số thuế: ...................................................................................................................
II. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI/BỔ SUNG
<Trường hợp người nộp thuế sử dụng chứng thư số>
1. Thông tin đăng ký chứng thư số sử dụng giao dịch thuế điện tử:
| STT | Tên tổ chức/cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số | Số sê-ri chứng thư số | Thời hạn sử dụng chứng thư số | | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng |
|||||||
| | | | Từ ngày | Đến ngày | |
| | | | | | Đăng ký thuế |
| | | | | | Khai thuế |
| | | | | | Nộp thuế |
| | | | | | Hoàn thuế |
2. Thông tin đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục nộp thuế điện tử:
| STT | Số tài khoản | Tên tài khoản | Ngân hàng | Số sê-ri chứng thư số | Tên tổ chức/cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
3. Địa chỉ thư điện tử:
3.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế: ………………………………………………
3.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
| STT | Địa chỉ thư điện tử | Họ tên người sử dụng | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng |
|||||
| | | | Đăng ký thuế |
| | | | Khai thuế |
| | | | Nộp thuế |
| | | | Hoàn thuế |
4. Số điện thoại .................................................................................................................
<Trường hợp người nộp thuế sử dụng mã xác thực OTP>
1. Địa chỉ thư điện tử:
1.1. Địa chỉ thư điện tử chính thức nhận tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan thuế: ………………………………………………
1.2. Địa chỉ thư điện tử bổ sung theo mỗi thủ tục hành chính thuế:
| STT | Địa chỉ thư điện tử | Họ tên người sử dụng | Thủ tục thuế điện tử đăng ký sử dụng |
|||||
| | | | Đăng ký thuế |
| | | | Khai thuế |
| | | | Nộp thuế |
| | | | Hoàn thuế |
2. Số điện thoại di động:....................................................................................................
(Người nộp thuế ghi những nội dung có thay đổi, bổ sung)
III. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chúng tôi/tôi cam kết tiếp nhận và phản hồi các thông tin liên quan đến giao dịch điện tử với cơ quan thuế; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và chấp hành quyết định, thông báo, yêu cầu của cơ quan thuế đã gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên và trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi/tôi chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác với các thông tin đăng ký nêu trên.
Chúng tôi/tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế./.
……, ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ <Chữ ký số của người nộp thuế>
| | | Mẫu số: 01-1/TB-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
||||
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……/TB-TĐT | ………, ngày …… tháng …… năm …… | |
| | | |
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/ hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/ hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử>
Kính gửi: | <Tên người nộp thuế: …> <Mã số thuế của NNT:....>
<Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế điện tử (hồ sơ đăng ký thuế/hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế/hồ sơ tạm ngừng kinh doanh/hồ sơ khôi phục mã số thuế/hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế/hồ sơ khôi phục sau tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn)/hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử của người nộp thuế thì ghi:>
Căn cứ <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/ hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế điện tử thì ghi:>
+ Tên hồ sơ <……>, mẫu <…> và các tài liệu đính kèm.
+ Mã giao dịch điện tử: ………………………………
Hồ sơ đăng ký thuế điện tử của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ...phút ngày...tháng...năm... Hồ sơ đăng ký thuế điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.
Trường hợp qua kiểm tra hồ sơ không đầy đủ theo quy định cơ quan thuế sẽ trả Thông báo nêu rõ lý do không chấp nhận hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho người nộp thuế trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ ghi trên thông báo này.
Trường hợp qua kiểm tra hồ sơ đầy đủ theo quy định: <nêu kết quả và thời hạn trả kết quả theo từng loại hồ sơ, địa điểm trả hồ sơ (riêng đối với hồ sơ đăng ký thuế lần đầu thì ghi thêm nội dung “Khi đến nhận kết quả đăng ký thuế, người nộp thuế phải nộp hồ sơ bản giấy cho cơ quan thuế”)>
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ khai thuế/BCTC/BCAC thì hiển thị:>
+ Tên tờ khai/Phụ lục: ……………………
+ Loại tờ khai: ……………………
+ Kỳ tính thuế: ……………………
+ Lần nộp hoặc lần bổ sung: ……………………
+ Mã giao dịch điện tử: ……………………
Hồ sơ khai thuế điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc…… giờ…… phút ngày....tháng……năm…… Hồ sơ khai thuế điện tử sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra và trả Thông báo chấp nhận hay không chấp nhận trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai thuế điện tử của NNT.
<Trường hợp tiếp nhận chứng từ nộp thuế thì hiển thị:>
+ Tên chứng từ nộp thuế điện tử: ………………
+ Số tham chiếu: ……
+ Tài khoản trích nợ: ………
+ Tên Kho bạc Nhà nước hạch toán thu: …………
+ Tên cơ quan thuế quản lý thu: …………
+ Tổng số khoản: …………
+ Loại tiền: …………
+ Tổng số tiền nộp NSNN: …………
Chứng từ điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ....phút ngày.... tháng…. năm ……
<Trường hợp tiếp nhận thư tra soát thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử: …………………………
+ Mã giao dịch điện tử: ………………………………
Thư tra soát điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc ...giờ....phút ngày…tháng… năm…
Cơ quan thuế sẽ trả Thông báo về việc điều chỉnh thông tin nộp thuế, lý do không điều chỉnh (trường hợp không điều chỉnh) trong thời gian <số ngày làm việc theo quy định> kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận thư tra soát của người nộp thuế.
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử: ……………………
+ Mã giao dịch điện tử: …………………………
Hồ sơ hoàn thuế điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ....phút ngày....tháng…. năm…… Hồ sơ hoàn thuế điện tử sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra và trả Thông báo chấp nhận hay không chấp nhận trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế điện tử của NNT.
<Trường hợp tiếp nhận hồ sơ xác nhận số thuế đã nộp ngân sách:>
Hồ sơ <xác nhận số thuế đã nộp ngân sách> điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ...phút ngày....tháng…. năm ….
Cơ quan thuế sẽ trả Thông báo xác nhận hoặc không xác nhận, lý do không xác nhận trong thời hạn <3 ngày làm việc với đề nghị xác nhận số nộp ngân sách> kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ đề nghị của người nộp thuế.
< Trường hợp tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử là hồ sơ khác:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử: ……………………
+ Mã giao dịch điện tử: …………………………
Hồ sơ thuế điện tử đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc ...giờ....phút ngày....tháng… năm Hồ sơ thuế điện tử sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra và trả kết quả trong thời hạn <số ngày làm việc theo quy định> ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ đề nghị của người nộp thuế.
<Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử của người nộp thuế thì ghi:>
Căn cứ <hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> cửa NNT gửi tới cơ quan thuế lúc...giờ...phút ngày... tháng ... năm.... Cơ quan thuế thông báo về việc không tiếp nhận <hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/ hồ sơ hoàn thuế điện tử/ hồ sơ thuế điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ khai thuế/BCTC/BCAC thì hiển thị:>
+ Tên tờ khai/Phụ lục: …………………………
+ Loại tờ khai: ………………………………
+ Kỳ tính thuế: ………………………………
+ Lần nộp hoặc lần bổ sung: ……………………
+ Mã giao dịch điện tử: …………………………
+ Lý do không tiếp nhận: …………………………
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) <Sai thông tin kỳ tính thuế (Kỳ quyết toán từ ngày không được lớn hơn đến ngày)> | <Đề nghị NNT sửa lại thông tin kỳ quyết toán từ ngày đến ngày và gửi lại HSKT theo đúng quy định.> | |
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ nộp thuế thì hiển thị:>
+ Tên chứng từ nộp thuế điện tử: …………………………
+ Tài khoản trích nợ: ……………………
+ Tên Kho bạc Nhà nước hạch toán thu: ………………
+ Tên cơ quan thuế quản lý thu: ………………
+ Tổng số khoản: ………………
+ Loại tiền: ………………
+ Tổng số tiền nộp NSNN:...
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | | |
<Trường hợp không tiếp nhận thư tra soát thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử: ……………………
+ Mã giao dịch điện tử: ……………………
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | | |
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử: ……………………………
+ Mã giao dịch điện tử: …………………………
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | | |
<Trường hợp không tiếp nhận hồ sơ xác nhận số thuế đã nộp ngân sách: hồ sơ khác:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử: …………………………
+ Mã giao dịch điện tử: …………………………
+ Lý do không tiếp nhận:
| STT | Mô tả lỗi | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | | |
Đề nghị NTNT điều chỉnh và gửi lại <hồ sơ khai thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử> theo hướng dẫn nêu trên để được ghi nhận nghĩa vụ nộp hồ sơ thuế theo quy định.
Trường hợp NNT cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý.
| | | Mẫu số: 01-2/TB-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
||||
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……/TB-TĐT | ………, ngày …… tháng …… năm …… | |
| | | |
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận/không chấp nhận <hồ sơ đăng ký thuế điện tử/ hồ sơ khai thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử>
Kính gửi: | <Họ tên người nộp thuế: …> <Mã số thuế của NNT:....>
< Trường hợp 1: Trường hợp chấp nhận hồ sơ khai thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử thì ghi:>
Căn cứ <hồ sơ khai thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử> của người nộp thuế (NNT) đã được Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế thông báo tiếp nhận vào lúc...giờ...phút ngày ... tháng ... năm.... Cơ quan thuế thông báo về việc chấp nhận <hồ sơ khai thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
<Trường hợp chấp nhận hồ sơ khai thuế/BCTC/BCAC thì hiển thị:>
+ Tên tờ khai/Phụ lục: ………………………
+ Loại tờ khai: ………………………
+ Kỳ tính thuế: ………………………
+ Lần nộp hoặc lần bổ sung: ………………………
+ Mã giao dịch điện tử: ………………………
Hồ sơ khai thuế (HSKT) điện tử của NNT được cơ quan thuế chấp nhận vào lúc...giờ...phút ngày....tháng…. năm ………
Ngày hoàn thành việc nộp HSKT của NNT là ngày <ngày nộp của HSKT bước 1 được tiếp nhận lần đầu>.
<Trường hợp chấp nhận hồ sơ hoàn thuế thì hiển thị:>
Hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử của NNT được cơ quan thuế nhận đủ vào lúc...giờ....phút ngày....tháng…… năm ……
Hồ sư đề nghị hoàn thuế điện tử của NNT được cơ quan thuế nhận đủ vào lúc...giờ....phút ngày.... tháng…… năm ……
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết: sáu 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau hoặc cần giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu, cơ quan Thuế sẽ có thông báo gửi người nộp thuế.
Cơ quan thuế sẽ thực hiện trả kết quả giải quyết hồ sơ hoàn thuế cho NNT qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.
<Trường hợp 2: Trường hợp không chấp nhận hồ sơ đăng ký thuế điện tử/hồ sơ khai thuế điện tử/hồ sơ hoàn thuế điện tử/hồ sơ thuế điện tử thì ghi:>
Căn cứ hồ sơ thuế điện tử của người nộp thuế (NNT) đã được Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế Thông báo tiếp nhận vào lúc...giờ...phút ngày ... tháng ... năm.... Cơ quan thuế thông báo về việc không chấp nhận hồ sơ thuế điện tử của NNT, cụ thể như sau:
<Trường hợp không chấp nhận hồ sơ đăng ký thuế điện tử (hồ sơ đăng ký thuế/hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế/hồ sơ tạm ngừng kinh doanh/hồ sơ khôi phục mã số thuế/hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế/hồ sơ khôi phục sau tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn) thì ghi:>
- Tên hồ sơ <……>, mẫu <... > và các tài liệu đính kèm.
- Mã giao dịch điện tử: ………….
Hồ sơ đăng ký thuế điện tử của NNT nộp cho cơ quan thuế không đầy đủ theo quy định, cụ thể:
| STT | Tên hồ sơ | Mẫu số | Thông tin có sai sót | Hướng dẫn xử lý |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Đề nghị người nộp thuế điều chỉnh, hoàn thiện hồ sơ để nộp lại cho cơ quan thuế thay thế cho hồ sơ đã nộp có sai sót theo hướng dẫn nêu trên.
Cơ quan thuế sẽ giải quyết hồ sơ khi người nộp thuế nộp hồ sơ đầy đủ theo Thông báo này.
<Trường hợp không chấp nhận hồ sơ khai thuế/BCTC/BCAC thì hiển thị:>
+ Tên tờ khai/Phụ lục: ……………………
+ Loại tờ khai: ……………………
+ Kỳ tính thuế: ……………………
+ Lần nộp hoặc lần bổ sung: ……………………
+ Mã giao dịch điện tử: ……………………
+ Lý do không chấp nhận:
| STT | Thông tin có sai sót | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) <Sai thông tin HSKT bổ sung (NNT chưa có HSKT chính thức cho kỳ tính thuế ...)> | NNT chưa có HSKT chính thức cho kỳ tính thuế .... Đề nghị NNT nộp HSKT chính thức trước khi nộp HSKT bổ sung | |
Đề nghị NNT điều chỉnh và gửi lại hồ sơ thuế điện tử theo hướng dẫn nêu trên để được ghi nhận nghĩa vụ nộp hồ sơ khai thuế theo quy định.
<Trường hợp không chấp nhận hồ sơ hoàn thuế điện tử thì hiển thị:>
+ Tên hồ sơ đề nghị hoàn thuế điện tử:……………………
+ Mã giao dịch điện tử:……………………
+ Lý do không chấp nhận:
| STT | Thông tin có sai sót | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | | |
<Trường hợp không chấp nhận hồ sơ thuế điện tử khác:>
+ Tên hồ sơ thuế điện tử: …………………………
+ Mã giao dịch điện tử: ………………………..
+ Lý do không chấp nhận:
| STT | Thông tin có sai sót | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | | |
Đề nghị NNT điều chỉnh và gửi lại hồ sơ thuế điện tử theo hướng dẫn nêu trên để được ghi nhận nghĩa vụ nộp hồ sơ thuế theo quy định (trừ hồ sơ đăng ký thuế điện tử).
Trường hợp cần biết thêm thông tin chi tiết, NNT vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý.
| | | Mẫu số: 02/TB-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
||||
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……/TB-TĐT | ………, ngày …… tháng …… năm …… | |
| | | |
THÔNG BÁO
Về việc sự cố kỹ thuật của Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế
Căn cứ quy định tại Điều 9 Thông tư số …… ngày …/…/… của Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.
<Thông báo về sự cố kỹ thuật>
Do sự cố kỹ thuật của Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế, Tổng cục Thuế thông báo tạm dừng việc nhận hồ sơ thuế điện tử/chứng từ nộp thuế điện tử của người nộp thuế từ ... ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan Thuế đang cố gắng khắc phục sự cố trong thời gian sớm nhất. Sau khi sự cố được khắc phục, cơ quan Thuế sẽ có thông báo cho NNT biết.
<Trường hợp thông báo sự cố kỹ thuật đã được khắc phục>
Ngày ... tháng ... năm ... cơ quan Thuế có Thông báo số ……/TB-TĐT thông báo cho NNT về sự cố <kỹ thuật Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế>. Đến nay, sự cố đã được khắc phục. Người nộp thuế có thể tiếp tục thực hiện các giao dịch điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế theo quy định.
Người nộp thuế cần biết thêm chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn: http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan Thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ trực tiếp.
Tổng cục Thuế thông báo để người nộp thuế được biết./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
| | | Mẫu số: 03/TB-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
||||
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……/TB-TĐT | ………, ngày …… tháng …… năm …… | |
| | | |
THÔNG BÁO
Về việc tài khoản giao dịch thuế điện tử
Kính gửi: | <Tên người nộp thuế: …> <Mã số thuế: …> <Địa chỉ: …>
<1. Trường hợp đăng ký giao dịch điện tử với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN>
Căn cứ hồ sơ <đăng ký giao dịch thuế điện tử/đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử/đăng ký ngừng giao dịch thuế điện tử> <qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/qua tổ chức cung cấp dịch vụ T- VAN> của người nộp thuế
Mã giao dịch điện tử: ...;
Xét điều kiện thực hiện và cam kết của người nộp thuế.
<1.1. Trường hợp chấp nhận đề nghị của người nộp thuế thì ghi:>
Cơ quan thuế chấp nhận đề nghị về việc <đăng ký giao dịch thuế điện tử/đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử/đăng ký ngừng giao dịch thuế điện tử> <qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN> của người nộp thuế kể từ ...giờ ....phút.... giây ngày ... tháng... năm..., cụ thể như sau:
<1.1.1. Trường hợp đăng ký giao dịch với cơ quan thuế lần đầu>
< Trường hợp NNT đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử lần đầu qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế thì hiển thị: “thông tin về tài khoản; đường link để người nộp thuế đăng nhập vào hệ thống”>.
< Trường hợp NNT đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử lần đầu qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN thì hiển thị: “thông tin về tài khoản, mật khẩu để thực hiện tra cứu trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế; đường link để người nộp thuế đăng nhập vào hệ thống”>.
Lưu ý:
+ NNT có trách nhiệm thông báo ngay cho cơ quan thuế khi phát hiện hoặc nghi ngờ có hiện tượng truy cập và sử dụng trái phép dịch vụ thuế điện tử hoặc nghi ngờ thông tin đăng nhập không còn bảo mật hoặc bị mất thiết bị xác thực.
+ NNT cần thận trọng, hạn chế dùng máy tính công cộng, mạng không dây công cộng để truy cập vào hệ thống thuế điện tử.
+ Thoát khỏi hệ thống thuế điện tử khi không sử dụng.
+ Không đặt tùy chọn của trình duyệt Web cho phép lưu lại tên và mật khẩu người dùng.
<1.1.2. Trường hợp NNT đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin/đăng ký ngừng giao dịch thuế điện tử thì hiển thị các thông tin đã chấp nhận>.
<1.2. Trường hợp không chấp nhận đề nghị của người nộp thuế thì ghi:>
Cơ quan thuế không chấp nhận đề nghị về việc <đăng ký giao dịch thuế điện tử/đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử/đăng ký ngừng giao dịch thuế điện tử> của người nộp thuế.
Lý do: <Lý do không chấp nhận>
<2. Trường hợp cơ quan thuế gửi thông báo về việc ngừng giao dịch điện tử của người nộp thuế qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN:>
Cơ quan thuế thông báo về việc Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế ngừng việc thực hiện các thủ tục hành chính thuế bằng phương thức điện tử của người nộp thuế kể từ ...giờ ....phút.... giây ngày ... tháng... năm...
Lý do: <Người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký/doanh nghiệp bị giải thể/chấm dứt tồn tại theo Thông báo của cơ quan đăng ký kinh doanh/ ……>
Người nộp thuế cần biết thêm chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn: http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế> để được hỗ trợ trực tiếp.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ. Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý.
| | | Mẫu số: 05/TB-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
||||
| NGÂN HÀNG……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……/TB-NH | ………, ngày …… tháng …… năm …… | |
| | | |
THÔNG BÁO
Về việc xác nhận nộp thuế điện tử
Kính gửi: | <Tên người nộp thuế: …> <Mã số thuế: …>
Vào <...giờ ... phút ... giây, ngày ....tháng...năm...>, Ngân hàng …………… thông báo trạng thái thực hiện thủ tục nộp thuế điện tử của người nộp thuế, cụ thể như sau:
| STT | Nội dung | Giá trị |
||||
| 1 | Số tham chiếu | |
| 2 | Mã hiệu chứng từ | |
| 3 | Số chứng từ | |
| 4 | Tài khoản trích Nợ | |
| 5 | Nộp cho KBNN | |
| 6 | Ngày gửi GNT | |
| 7 | Ngày nộp thuế điện tử | |
| 8 | Tổng số khoản | |
| 9 | Loại tiền | |
| 10 | Tổng số tiền nộp NSNN | |
| 11 | Trạng thái | |
| 12 | Lý do <trường hợp không thành công> | |
Để tra cứu thông tin đã nộp thuế điện tử nói trên, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn: <đường dẫn>.
<Chữ ký số của Ngân hàng>
| | | Mẫu số: 06/TB-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
||||
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……/TB-TĐT | ………, ngày …… tháng …… năm …… | |
| | | |
THÔNG BÁO
Về việc điều chỉnh thông tin nộp thuế
Kính gửi: | <Tên người nộp thuế: …> <Mã số thuế của người nộp thuế: …>
Căn cứ chứng từ nộp tiền vào NSNN của <Tên NNT, MST>;
Căn cứ thư tra soát có mã giao dịch điện tử…………………… gửi đến cơ quan thuế lúc ……giờ…… phút ngày…… tháng…… năm…… của người nộp thuế;
(1) Cục Thuế/Chi cục Thuế <Tên cơ quan thuế> xác nhận đã thực hiện điều chỉnh thông tin chứng từ nộp tiền vào NSNN của <Tên NNT, MST> như sau:
| Ngày nộp thuế | Số tham chiếu | Loại tiền | Tài khoản thu | Tên KB hạch toán thu | Tên cơ quan thuế quản lý thu | Thông tin khoản nộp NSNN | | | Số tiền |
|||||||||||
| | | | | | | Số tờ khai/số quyết định/số thông báo | Kỳ thuế/ ngày QĐ/ ngày TB | Nội dung khoản nộp | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
hoặc: (2) Cơ quan thuế không thực hiện điều chỉnh thông tin chứng từ nộp tiền vào NSNN theo yêu cầu của người nộp thuế do <lý do>.
Trường hợp người nộp thuế cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý.
| | Mẫu số C1-10a/NS-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
|||
CƠ QUAN/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ ………..
Số: …………………………
Ngày…… tháng…… năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN SỐ THUẾ ĐÃ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Kính gửi: …………………… (Tên cơ quan thuế)
Tên người nộp thuế: ……………………………………… Mã số thuế ...............................
Đề nghị cơ quan thuế: ......................................................................................................
Xác nhận số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước của:
<Tên người nộp thuế> ………………………………Mã số thuế: …………………………
Và các đơn vị phụ thuộc:
+ <Tên người nộp thuế> …………………………… Mã số thuế: …………………………
+ <Tên người nộp thuế> …………………………… Mã số thuế: …………………………
……
Các thông tin đề nghị xác nhận:
1. Thời gian nộp tiền vào NSNN (trong năm dương lịch): Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…:
2. Loại thuế (Người nộp thuế chọn xác nhận theo một trong hai trường hợp):
+ Tất cả các loại thuế
+ Một hoặc nhiều loại thuế: <Loại thuế 1 <Tiểu mục>; Loại thuế 2 <Tiểu mục>; …………>
3. Chứng từ nộp thuế
| STT | Mã số thuế | Tên NNT | Số chứng từ | Ngày chứng từ | Nội dung nộp NSNN | Số tiền | Loại tiền | Cơ quan quản lý thu | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG: (Chi tiết theo từng loại tiền) | | | | | | | | | |
Người lập (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ quan/người đề nghị (Ký tên và đóng dấu)
| | Mẫu số C1-10b/NS-TĐT (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2019/TT-BTC ngày 20/9/2019 của Bộ Tài chính) |
|||
CƠ QUAN THUẾ XÁC NHẬN ………..
Số: ……………………
Ngày…… tháng…… năm………
GIẤY XÁC NHẬN/KHÔNG XÁC NHẬN SỐ THUẾ ĐÃ NỘP NSNN
Kính gửi: <tên NNT>……… <Mã số thuế> …………
Căn cứ Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp ngân sách nhà nước số…… ngày …/…/… của người nộp thuế gửi cơ quan thuế;
Căn cứ số liệu về số thuế đã nộp NSNN của người nộp thuế được theo dõi trên ứng dụng của cơ quan thuế, <Trường hợp chấp nhận đề nghị xác nhận của NNT> cơ quan thuế xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN từ ngày …/…/… đến ngày …/…/… của <tên NNT>……, mã số thuế <mã số thuế> ………… và các đơn vị phụ thuộc (nếu có) ……, cụ thể như sau:
<1. Xác nhận theo loại thuế>
| STT | Mã số thuế | Tên NNT | Loại thuế | Nội dung nộp NSNN | | Số tiền | Loại tiền | Cơ quan quản lý thu | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | Chương | Tiểu mục | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG: (Chi tiết theo từng MST, loại thuế, loại tiền) | | | | | | | | | |
<2. Xác nhận chi tiết theo chứng từ nộp thuế>
| STT | MST | Tên NNT | Số chứng từ | Ngày chứng từ | Ngày nộp thuế | Nội dung nộp NSNN | | Số tiền | Loại tiền | Cơ quan quản lý thu | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Chương | Tiểu mục | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG: (Chi tiết theo từng loại tiền) | | | | | | | | | | | |
<Trường hợp không chấp nhận đề nghị xác nhận của NNT thì>: Cơ quan thuế không xác nhận đề nghị của người nộp thuế.
Lý do không xác nhận:....
Đề nghị người nộp thuế liên hệ với cơ quan thuế quản lý thu để rà soát, đối chiếu.
Trường hợp có vướng mắc, người nộp thuế liên hệ với cơ quan thuế quản lý thu để được hỗ trợ trực tiếp./.
CƠ QUAN THUẾ…………
NGƯỜI ĐỐI CHIẾU (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)