Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.
Phụ lục số 01[54]
(Kèm theo Thông tư số 23/2019/TT-NHNN ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán)
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...... | ............., ngày.......... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
Căn cứ Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
Căn cứ Biên bản hoặc Nghị quyết họp Hội đồng thành viên/Hội đồng Quản trị/Đại hội đồng cổ đông hoặc văn bản khác theo thẩm quyền quy định tại Luật Doanh nghiệp của tổ chức đề nghị cấp Giấy phép số... ngày... tháng... năm.... về việc đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán;
Chúng tôi đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên Tổ chức đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
2. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số... được cấp bởi... ngày... tháng... năm...
3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
4. Địa điểm đặt trụ sở chính, số điện thoại, số Fax, Email:
5. Tên, nội dung (các) dịch vụ trung gian thanh toán đề nghị cấp Giấy phép:
- Dịch vụ chuyển mạch tài chính;
- Dịch vụ bù trừ điện tử;
- ...
Chúng tôi cam kết đáp ứng và chấp hành nghiêm chỉnh các điều kiện quy định tại Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có); Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có); các văn bản pháp luật khác có liên quan. Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Hồ sơ đính kèm: 1. 2. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 02[55]
(Kèm theo Thông tư số 23/2019/TT-NHNN ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......... | ............., ngày.......... tháng...... năm........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
Kỳ báo cáo (quý.../năm...)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán)
1. Số liệu hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (theo Mẫu số 01 đính kèm).
2. Đánh giá kết quả thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (thực hiện đánh giá riêng đối với từng dịch vụ trung gian thanh toán đã được cấp phép):
- Đánh giá kết quả hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán trong kỳ báo cáo.
- Đánh giá chất lượng dịch vụ, tình hình rủi ro, sự cố đã được phát hiện.
- Những thay đổi cơ bản trong quy định, quy trình, thủ tục (nếu có).
3. Khó khăn, vướng mắc và đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:.... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 01
(Kèm theo Phụ lục số 02 Thông tư số 23/2019/TT-NHNN ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán)
SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
1. Dịch vụ cổng thanh toán điện tử
1.1. Tình hình cung ứng dịch vụ
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 1.1.1. Thông tin đối tác | | |
| G-1 Ngân hàng hợp tác | Danh sách ngân hàng hợp tác đang phối hợp cung ứng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| G-2 Đơn vị chấp nhận thanh toán | Số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán đang tham gia thực hiện dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| 1.1.2. Tình hình giao dịch | | |
| G-3 Số lượng giao dịch xử lý thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-4 Giá trị giao dịch xử lý thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-5 Số lượng giao dịch xử lý không thành công 1 | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-6 Giá trị giao dịch xử lý không thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-7 Đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch nhiều nhất trong kỳ báo cáo | Danh sách 05 đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch đã được hệ thống xử lý thành công nhiều nhất trong kỳ báo cáo (nêu rõ ngành, nghề kinh doanh chính có phát sinh giao dịch, số lượng và giá trị giao dịch của từng đơn vị chấp nhận thanh toán). Số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
| G-8 Đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch nhiều nhất trong kỳ báo cáo | Danh sách 05 đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch đã được hệ thống xử lý thành công nhiều nhất trong kỳ báo cáo (nêu rõ ngành, nghề kinh doanh chính có phát sinh giao dịch, số lượng và giá trị giao dịch của từng đơn vị chấp nhận thanh toán). Số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
____________________
1 Giao dịch không thành công tại Mẫu số 01: Được hiểu là giao dịch do khách hàng yêu cầu thực hiện nhưng không thực hiện được do lỗi đường truyền, sự cố kỹ thuật, mất điện, lỗi phần mềm...
1.2. Tình hình rủi ro
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 1.2.1. Rủi ro vận hành | | |
| R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cố | Tổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ cổng thanh toán điện tử trên 02 giờ trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cố | Số lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cố | Giá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo. | Quý |
| 1.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo | | |
| R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
2. Dịch vụ Ví điện tử
2.1. Tình hình cung ứng dịch vụ
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 2.1.1. Thông tin đối tác | | |
| G-1 Thông tin Ví điện tử | Tên Ví điện tử, tên ứng dụng và địa chỉ trang thông tin điện tử được sử dụng để cung cấp dịch vụ Ví điện tử. | Quý |
| G-2 Ngân hàng hợp tác | Danh sách ngân hàng hợp tác mở tài khoản đảm bảo thanh toán tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| G-3 Đơn vị chấp nhận thanh toán | Thống kê số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán đang tham gia thực hiện dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| G-4 Khách hàng cá nhân | Số lượng khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ (không bao gồm cá nhân là đơn vị chấp nhận thanh toán). | Quý |
| G-5 Khách hàng tổ chức | Số lượng khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ (không bao gồm tổ chức là đơn vị chấp nhận thanh toán). | Quý |
| 2.1.2. Tình hình giao dịch | | |
| 2.1.2.1 Giao dịch toàn hệ thống | | |
| G-6 Số lượng giao dịch xử lý thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-7 Giá trị giao dịch xử lý thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-8 Số lượng giao dịch xử lý không thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-9 Giá trị giao dịch xử lý không thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-10 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử | Tổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-11 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử | Tổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-12 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử | Tổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-13 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử | Tổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-14 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử | Tổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-15 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử | Tổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-16 Số lượng giao dịch trong ngày cao điểm | Tổng số lượng giao dịch được hệ thống xử lý thành công trong ngày có nhiều giao dịch nhất trong kỳ báo cáo. Ngày này có thể khác ngày tại G-17. | Quý |
| G-17 Giá trị giao dịch trong ngày cao điểm | Tổng giá trị giao dịch được hệ thống xử lý thành công trong ngày có giá trị giao dịch lớn nhất trong kỳ báo cáo. Ngày này có thể khác với ngày tại G-16. | Quý |
| 2.1.2.2 Giao dịch của khách hàng tổ chức (không bao gồm tổ chức là đơn vị chấp nhận thanh toán) | | |
| G-18 Số lượng giao dịch của khách hàng tổ chức | Tổng số lượng giao dịch của khách hàng tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-19 Giá trị giao dịch của khách hàng tổ chức | Tổng giá trị giao dịch của khách hàng tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-20 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chức | Tổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-21 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chức | Tổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-22 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chức | Tổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-23 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chức | Tổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-24 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chức | Tổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-25 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chức | Tổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của tổ chức được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-26 Số lượng giao dịch của khách hàng tổ chức có số lượng giao dịch nhiều nhất | Số lượng giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng tổ chức có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng tổ chức. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
| G-27 Giá trị giao dịch của khách hàng tổ chức có giá trị giao dịch nhiều nhất | Giá trị giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng tổ chức có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng tổ chức. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
| 2.1.2.3 Giao dịch của khách hàng cá nhân (không bao gồm cá nhân là đơn vị chấp nhận thanh toán) | | |
| G-28 Số lượng giao dịch của cá nhân | Tổng số lượng giao dịch của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-29 Giá trị giao dịch của cá nhân | Tổng giá trị giao dịch của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-30 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhân | Tổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-31 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhân | Tổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-32 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhân | Tổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-33 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhân | Tổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-34 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhân | Tổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-35 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhân | Tổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của cá nhân được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-36 Số lượng giao dịch của khách hàng cá nhân có số lượng giao dịch nhiều nhất | Số lượng giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng cá nhân có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng cá nhân. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
| G-37 Giá trị giao dịch của khách hàng cá nhân có giá trị giao dịch nhiều nhất | Giá trị giao dịch của 10 Ví điện tử của khách hàng cá nhân có giá trị giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng cá nhân. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
| 2.1.2.4 Giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán | | |
| G-38 Số lượng giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng số lượng giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-39 Giá trị giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng giá trị giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-40 Số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng số lượng giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-41 Giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng giá trị giao dịch thanh toán, chuyển tiền bằng Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-42 Số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng số lượng giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-43 Giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng giá trị giao dịch nạp tiền vào Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-44 Số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng số lượng giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-45 Giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán | Tổng giá trị giao dịch rút tiền từ Ví điện tử đơn vị chấp nhận thanh toán được hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-46 Số lượng giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch nhiều nhất | Số lượng giao dịch của 10 Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán có số lượng giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng đơn vị chấp nhận thanh toán. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
| G-47 Giá trị giao dịch của đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch nhiều nhất | Giá trị giao dịch của 10 Ví điện tử của đơn vị chấp nhận thanh toán có giá trị giao dịch nhiều nhất được hệ thống xử lý thành công trong kỳ báo cáo. Thống kê theo từng đơn vị chấp nhận thanh toán. Số lượng Ví điện tử cần báo cáo có thể thay đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. | Quý |
2.2. Tình hình rủi ro
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 2.2.1. Rủi ro vận hành | | |
| R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cố | Tổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ Ví điện tử từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cố | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cố | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo. | Quý |
| 2.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo | | |
| R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
| 2.2.3. Rủi ro thanh khoản | | |
| R-6 Số dư tài khoản bảo đảm thanh toán | Tổng số dư tài khoản đảm bảo thanh toán tại thời điểm cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| R-7 Tổng số dư Ví điện tử | Tổng số dư Ví điện tử tại thời điểm cuối kỳ báo cáo. | Quý |
2.3. Các chỉ tiêu khác
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| O-1 Số lượng Ví điện tử đã phát hành | Tổng số Ví điện tử đã phát hành tại thời điểm cuối ngày giao dịch cuối cùng của kỳ báo cáo. | Quý |
| O-2 Số lượng Ví điện tử đã kích hoạt | Tổng số Ví điện tử đã kích hoạt (đã đảm bảo tuân thủ các quy định về nhận biết khách hàng và sẵn sàng để thực hiện tất cả các loại giao dịch) tại thời điểm cuối ngày giao dịch cuối cùng của kỳ báo cáo. | Quý |
| O-3 Số lượng Ví điện tử đang hoạt động | Tổng số Ví điện tử đang hoạt động tại thời điểm cuối ngày giao dịch cuối cùng của kỳ báo cáo. Ví điện tử đang hoạt động là Ví có ít nhất một giao dịch phát sinh giá trị tiền tệ trong vòng 12 tháng tính đến ngày báo cáo. | Quý |
3. Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ
3.1. Tình hình cung ứng dịch vụ
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 2.3.1.1. Thông tin đối tác | | |
| G-1 Ngân hàng hợp tác | Danh sách ngân hàng hợp tác đang phối hợp cung ứng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| G-2 Đơn vị chấp nhận thanh toán | Số lượng đơn vị chấp nhận thanh toán đang tham gia thực hiện dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| 2.3.1.2. Tình hình giao dịch | | |
| G-3 Số lượng giao dịch được xử lý thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-4 Giá trị giao dịch được xử lý thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-5 Số lượng giao dịch xử lý không thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-6 Giá trị giao dịch xử lý không thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
3.2. Tình hình rủi ro
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 3.2.1. Rủi ro vận hành | | |
| R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cố | Tổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cố | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cố | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo. | Quý |
| 3.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo | | |
| R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Tổng giá giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
| 3.2.3. Rủi ro thanh khoản | | |
| R-6 Biện pháp đảm bảo khả năng thanh toán | Biện pháp áp dụng, tình hình áp dụng (bao gồm thông tin về tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ hoặc duy trì khoản ký quỹ tại ngân hàng hoặc biện pháp khác đã áp dụng). | Quý |
4. Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử
4.1. Tình hình cung ứng dịch vụ
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 4.1.1. Thông tin đối tác | | |
| G-1 Ngân hàng hợp tác | Danh sách ngân hàng hợp tác đang phối hợp cung ứng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| G-2 Khách hàng sử dụng dịch vụ | Thống kê số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ tính đến cuối kỳ báo cáo. | Quý |
| 4.1.2 Tình hình giao dịch | | |
| G-3 Số lượng giao dịch được xử lý thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-4 Giá trị giao dịch được xử lý thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-5 Số lượng giao dịch xử lý không thành công | Tổng số lượng giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
| G-6 Giá trị giao dịch xử lý không thành công | Tổng giá trị giao dịch do hệ thống xử lý không thành công theo từng tháng trong kỳ báo cáo. | Quý |
4.2. Tình hình rủi ro
| Chỉ tiêu | Định nghĩa | Định kỳ báo cáo |
||||
| 4.2.1. Rủi ro vận hành | | |
| R-1 Khoảng thời gian xảy ra sự cố | Tổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-2 Số lượng giao dịch liên quan đến sự cố | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố. | Quý |
| R-3 Giá trị giao dịch liên quan đến sự cố | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố. | Quý |
| 4.2.2. Rủi ro gian lận, giả mạo | | |
| R-4 Số lượng giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
| R-5 Giá trị giao dịch liên quan đến các vụ việc phát sinh rủi ro | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo. | Quý |
Phụ lục số 03[56]
(Kèm theo Thông tư số 23/2019/TT-NHNN ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./GP-NHNN | ............., ngày.......... tháng...... năm........
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
Căn cứ Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán,
QUYẾT ĐỊNH: