Điều 23. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2012.
2. Bãi bỏ Thông tư số 10/2003/TT-NHNN ngày 16/9/2003 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và Nghị định số 64/2003/NĐ-CP ngày 11/6/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 174/1999/NĐ-CP; bãi bỏ Quyết định số 1703/2004/QĐ-NHNN ngày 28/12/2004 sửa đổi bổ sung Thông tư số 10/2003/TT-NHNN.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh vàng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
PHỤ LỤC 1
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... | , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ
Kính gửi: NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH TỈNH/THÀNH PHỐ...
1. Tên doanh nghiệp:
2. Trụ sở chính:
3. Địa điểm sản xuất: (ghi rõ số nhà, phường, thị trấn, quận, thị xã, thành phố, tỉnh)
4. Điện thoại: Fax:
5. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
7. Vốn điều lệ:
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và hướng dẫn tại Thông tư số... ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố tỉnh/thành phố...... xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ cho (tên doanh nghiệp).
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 1a (được bãi bỏ)[35]
PHỤ LỤC 2
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... | , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
Kính gửi: NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (VỤ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI)
1. Tên doanh nghiệp:
2. Trụ sở chính:
3. Điện thoại: Fax:
4. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
6. Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh số:
7. Vốn điều lệ:
8. Thời gian hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vàng:
9. Số lượng chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam:
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và hướng dẫn tại Thông tư số... ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cho (tên doanh nghiệp).
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 3
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... | , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
Kính gửi: NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (VỤ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI)
1. Tên tổ chức tín dụng:
2. Trụ sở chính:
3. Điện thoại: Fax:
4. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
5. Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng:
6. Vốn điều lệ:
7. Số lượng chi nhánh tại Việt Nam:
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và hướng dẫn tại Thông tư số... ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cho (tên tổ chức tín dụng).
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ( Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Tổ chức tín dụng liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 3a[36]
PHỤ LỤC 3b[37]
PHỤ LỤC 4
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... | , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU/ NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU/GIẤY PHÉP TẠM NHẬP VÀNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ TÁI XUẤT SẢN PHẨM
Kính gửi: NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(VỤ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI)
(Đối với doanh nghiệp có nhu cầu tạm nhập vàng nguyên liệu để gia công tái xuất sản phẩm cho nước ngoài gửi: NHNN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH, THÀNH PHỐ...)
1. Tên tổ chức:
2. Trụ sở chính:
3. Điện thoại: Fax:
4. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
6. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ (đối với doanh nghiệp có nhu cầu nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và doanh nghiệp có nhu cầu tạm nhập vàng nguyên liệu để gia công tái xuất sản phẩm cho nước ngoài);
7. Giấy phép khai thác vàng (đối với doanh nghiệp có nhu cầu xuất khẩu vàng nguyên liệu do doanh nghiệp khai thác):
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và hướng dẫn tại Thông tư số... ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố xem xét cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu vàng cho (tên tổ chức), với nội dung như sau:
1. Khối lượng vàng xin nhập khẩu/xuất khẩu (tính theo Kg):
2. Loại vàng xin nhập khẩu/xuất khẩu (tính theo Kara):
3. Mục đích nhập khẩu/xuất khẩu:
4. Cửa khẩu nhập khẩu/xuất khẩu:
5. Thời gian dự định nhập khẩu/xuất khẩu:
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA TỔ CHỨC ( Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 5
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... | , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
(Áp dụng đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Kính gửi: NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (VỤ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI)
1. Tên doanh nghiệp:
2. Trụ sở chính: (ghi rõ số nhà, phường, thị trấn, quận, thị xã, thành phố, tỉnh)
3. Điện thoại:.......................................................... Fax:.......................................
4. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
5. Giấy chứng nhận đầu tư số:... ngày cấp...
6. Hình thức đầu tư: (100% vốn nước ngoài/liên doanh...)
7. Tổng vốn đầu tư (theo Giấy chứng nhận đầu tư):
Trong đó: - Vốn pháp định:
- Vốn vay:
8. Tỷ lệ xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam (theo Giấy chứng nhận đầu tư):
9. Số lượng cán bộ, công nhân:
10. Thời gian bắt đầu đi vào hoạt động:
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và hướng dẫn tại Thông tư số... ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp hạn ngạch nhập khẩu vàng nguyên liệu cho... (tên doanh nghiệp) trong năm... với nội dung cụ thể như sau:
| STT | Diễn giải (loại vàng) | Chất lượng (%) | Khối lượng (%) | Giá trị ước tính (USD) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
| | Tổng | | ... | ... |
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP ( Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 6[38]
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: | - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối); - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ
(Áp dụng cho doanh nghiệp nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ)
Báo cáo từ... đến...
| Hạn ngạch (Kg) | Tồn đầu kỳ | | Nhập khẩu | | Sản xuất | | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||
| | Khối lượng (Kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (Kg) | Giá trị (USD) | Loại | Khối lượng (Kg) | Giá trị (VND) | Khối lượng (Kg) | Giá trị (USD) |
| | | | | | 1. Nhẫn | | | | |
| | | | | | - Nhẫn tròn, trơn | | | | |
| | | | | | - Nhẫn khác | | | | |
| | | | | | 2. Dây | | | | |
| | | | | | 3. Mặt dây chuyền | | | | |
| | | | | | ... | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
- Bộ hồ sơ nhập khẩu, chứng từ nhập kho vàng nguyên liệu;
- Bảng kê các tờ khai Hải quan;
- Phiếu trừ lùi có xác nhận của Hải quan.
PHỤ LỤC 6a[39]
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh......
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ NĂM...
(Áp dụng cho doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có nhu cầu nhập khẩu vàng nguyên liệu)
| STT | Tên hàng | Hàm lượng vàng (kara) | Đơn vị tính | Số lượng | Tổng khối lượng ( kilôgam ) | Thời gian sản xuất 1 đơn vị | Khối lượng vàng nguyên liệu 99,99% sử dụng để sản xuất | Giá trị (VND) | Nguồn nguyên liệu để sản xuất (nhập khẩu, mua ngoài thị trường...) | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | Nhẫn | | | | | | | | | |
| | - Nhẫn tròn, trơn | | | | | | | | | |
| | - Nhẫn khác | | | | | | | | | |
| 2 | Dây | | | | | | | | | |
| 3 | Mặt dây chuyền | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với nhẫn tròn, trơn, đề nghị doanh nghiệp ghi rõ các đặc điểm về trọng lượng nhẫn (loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, 1 lượng...) và có đóng vỉ hay không, khối lượng cụ thể của từng loại.
Người lập biểu (Ký, họ tên, s ố điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 7[40]
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh......
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU, SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ
(Áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh vàng có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài)
Báo cáo từ... đến...
| Hạn ngạch (kilôgam) | Tồn đầu kỳ | | Nhập khẩu | | Sản xuất | | Xuất khẩu | | Tồn cuối kỳ | |
||||||||||||
| | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
- Bảng kê các tờ khai hải quan;
- Phiếu trừ lùi có xác nhận của Hải quan.
PHỤ LỤC 7a[41]
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi:.............................................................
BẢNG KÊ CÁC TỜ KHAI HẢI QUAN (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU/TẠM NHẬP TÁI XUẤT)
| STT | Số tờ khai | Ngày đăng ký | Sản phẩm xuất khẩu | | Vàng nguyên liệu nhập khẩu được sử dụng để sản xuất, gia công sản phẩm xuất khẩu (chi tiết đối với từng tờ khai) | | |
|||||||||
| | | | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Loại vàng | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, s ố điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 8
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: | - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý Ngoại hối); - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố tỉnh/thành phố...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀNG VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀNG TẠI VIỆT NAM
(Áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Báo cáo từ... đến...
| Loại vàng | Hạn ngạch (kg) | Tồn đầu kỳ | | Nhập khẩu | | Mua trong nước | | Xuất khẩu | | Bán trong nước | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||||||
| | | Khối lượng (kg) | Giá trị (VNĐ) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (VNĐ) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (VNĐ) | Khối lượng (kg) | Giá trị (VNĐ) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
- Bảng kê các tờ khai Hải quan[42];
- Phiếu trừ lùi có xác nhận của Hải quan.
PHỤ LỤC 9
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: | - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý Ngoại hối) - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố tỉnh/thành phố...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ NHẬP KHẨU/XUẤT KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
(Áp dụng cho doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng và doanh nghiệp có giấy phép khai thác vàng)
Báo cáo từ... đến...
(theo Giấy phép số... ngày... của Ngân hàng Nhà nước)
| Loại vàng (%) | Sản lượng khai thác (Kg) | Hạn ngạch được cấp (Kg) | Đã thực hiện (kg) | Lũy kế từ đầu năm (kg) | Còn lại (kg) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng | | ... | ... | | ... |
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, đóng dấu, họ tên)
Hồ sơ gửi kèm:
- Bảng kê các tờ khai Hải quan[43];
- Phiếu trừ lùi có xác nhận của Hải quan.
PHỤ LỤC 10[44]
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: | - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối; Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
(Áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng)
Báo cáo từ... đến...
| Ngày/tháng/năm | Doanh số mua | | Doanh số bán | |
||||||
| | Khối lượng (lượng) | Giá trị (VND) | Khối lượng (lượng) | Giá trị (VND) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tổng | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 10a[45]
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG HÀNG NGÀY
Ngày... tháng... năm...
Đơn vị: lượng, VND
| STT | Tên khách hàng | Doanh số mua | | Doanh số bán | | | | |
||||||||||
| | | Khối lượng (lượng) | Giá trị (VND) | Tổng khối lượng (lượng) | Trong đó khối lượng bán cho | | | Tổng giá trị (VND) |
| | | | | | Khách hàng mua từ 5 - 10 lượng | Khách hàng mua từ 10 - 50 lượng | Khách hàng mua > 50 lượng | |
| 1 | Khách hàng cá nhân | | | | | | | |
| 2 | Khách hàng tổ chức (*) | | | | | | | |
| | Khách hàng A | | | | | | | |
| | Khách hàng B | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Liệt kê từng khách hàng
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 10b[46]
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:...../...... Điện thoại: Fax: | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi:.................................................................................
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐIỀU CHỈNH
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
(Quý... năm...)
Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng số... ngày...
1. Báo cáo tình hình mạng lưới kinh doanh mua, bán vàng miếng
| TT | Nội dung | Số lượng |
||||
| 1 | Tổng số địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng quý trước | |
| 2 | Số địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng thay đổi tên, địa chỉ | |
| 3 | Số địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng bổ sung trong quý báo cáo | |
| 4 | Số địa điểm chấm dứt hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng trong quý báo cáo | |
| 5 | Tổng số địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng đến hết quý báo cáo | |
2. Danh sách địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng thay đổi tên, địa chỉ
| STT | Trước thay đổi | | Sau thay đổi | | Số/ngày đăng ký kinh doanh của địa điểm thay đổi |
|||||||
| | Tên | Địa chỉ | Tên | Địa chỉ | |
| 1 | | | | | |
| ... | | | | | |
3. Danh sách địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng bổ sung
| STT | Tên địa điểm | Địa chỉ | Số/ngày đăng ký kinh doanh của địa điểm bổ sung |
|||||
| 1 | | | |
| ... | | | |
4. Danh sách địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng chấm dứt hoạt động
| STT | Tên địa điểm | Địa chỉ | Số/ngày đăng ký kinh doanh của địa điểm chấm dứt |
|||||
| 1 | | | |
| ... | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại) | Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng/doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11[47]
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện thoại: Fax: Số:...../...... | , ngày...... tháng...... năm......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh....
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ
(Áp dụng cho doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ do chi nhánh NHNN cấp)
Báo cáo quý.../năm...
| Loại vàng (phân loại theo kara vàng) | Khối lượng sản xuất (kilôgam) | Trị giá (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu kỳ (kilôgam) | Thay đổi so kỳ trước (%) | Dự kiến kỳ tiếp theo (kilôgam) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng | ... | ... | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 12[48]
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH/THÀNH PHỐ.. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:... | ..., ngày... tháng... năm...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀNG
Báo cáo quý/năm...
1. Hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ của các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh trên địa bàn
1.1. Số lượng doanh nghiệp:
1.2. Số liệu báo cáo tổng hợp:
| Loại vàng (hàm lượng vàng theo kara) | Khối lượng sản xuất (kilôgam) | Trị giá (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu năm (kilôgam) | Thay đổi so kỳ trước (%) | Dự kiến kỳ tiếp theo (kilôgam) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng | ... | ... | | | |
1.3 Vướng mắc, kiến nghị:
2. Hoạt động nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ của các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trên địa bàn
1.1. Số lượng doanh nghiệp:
1.2. Số liệu báo cáo tổng hợp:
| Loại vàng | Hạn ngạch (kilôgam) | Tồn đầu năm | | Nhập khẩu | | Sản xuất | | Tồn cuối năm | |
|||||||||||
| | | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
2.3. Vướng mắc, kiến nghị:
3. Hoạt động nhập khẩu vàng nguyên liệu của doanh nghiệp kinh doanh vàng có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài trên địa bàn
3.1. Số lượng doanh nghiệp:
3.2. Số liệu báo cáo tổng hợp:
| Loại vàng | Hạn ngạch | Tồn đầu kỳ | | Thực nhập | | Thực xuất | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||
| | | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
3.3. Vướng mắc, kiến nghị:
4. Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 12a[49]
PHỤ LỤC 13[50]
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-NHNN | Hà Nội, ngày... tháng... năm...
GIẤY PHÉP
KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
Căn cứ Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 38/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015, Thông tư số 03/2017/TT-NHNN ngày 06 tháng 6 năm 2017 và Thông tư số... ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bổ sung, sửa đổi một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối,
QUYẾT ĐỊNH: