Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du
DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ TỈNH BẮC KẠN GIAI ĐOẠN 2015-2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 67/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên Dự án | Số hộ | Tổng số Dự án | Phân theo giai đoạn | | | | | |
|||||||||||
| | | | | Giai đoạn 2015 - 2020 (Số hộ) | | | Giai đoạn 2020 - 2025 (Số hộ) | | |
| | | | | Bố trí tập trung (TĐC) | Bố trí xen ghép | Bố trí ổn định tại chỗ | Bố trí tập trung (TĐC) | Bố trí xen ghép | Bố trí ổn định tại chỗ |
| | TOÀN TỈNH | 2.609 | 79 | 538 | 229 | 321 | 174 | 823 | 524 |
| I | DỰ ÁN BỐ TRÍ TẬP TRUNG | 712 | 20 | 538 | | | 174 | | |
| 1 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư khẩn cấp thôn Nà Tu, xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông | 59 | | 59 | | | | | |
| 2 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai các vùng đặc biệt khó khăn khu Nà Mò, thôn Bản Mạn, xã Bằng Thành, huyện Pác Nặm | 24 | | 24 | | | | | |
| 3 | Dự án bố trí ổn định tâp trung dân cư vùng thiên tai sạt lở đất, đá lăn thôn Phiêng Liềng 2, xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn | 21 | | 21 | | | | | |
| 4 | Dự án bố trí ổn định tâp trung dân cư vùng thiên tai sạt lở đất thôn Nà Bây, xã Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn | 15 | | 15 | | | | | |
| 5 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai tại khu Pù Pèn, thôn Nà Chảo - Nà Tậu, xã Công Bằng, huyện Pác Nặm | 30 | | 30 | | | | | |
| 6 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn khu Khuổi Slưa, thôn Bản Nà, xã Nghiên Loan, huyện Pác nặm | 20 | | 20 | | | | | |
| 7 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn khu Cốc Lùng, thôn Bản Đính, xã Nghiên Loan, huyện Pác Nặm | 20 | | 20 | | | | | |
| 8 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai khu Cốc Cằng, thôn Pác Liển, xã Nghiên Loan, huyện Pác Nặm | 15 | | 15 | | | | | |
| 9 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng đặc biệt khó khăn tại khu Khen Đin, thôn Bản Nghè, xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm | 40 | | 40 | | | | | |
| 10 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai thôn Khuổi Nộc, xã Lương Thượng, huyện Na Rì | 86 | | 86 | | | | | |
| 11 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai cầu Vằng Đeng, xã Lương Thượng, huyện Na Rì | 16 | | 16 | | | | | |
| 12 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn khu Phiêng Căng, thôn Nà Tảng, xã Hảo Nghĩa, huyện Na Rì | 60 | | 60 | | | | | |
| 13 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng đặc biệt khó khăn khu Cốc Rằm, thôn Khuổi Vạc, xã Vũ Loan, huyện Na Rì | 75 | | 75 | | | | | |
| 14 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và vùng đặc biệt khó khăn khu Đăng Mò, thôn Khuổi Đeng 2, xã Tân Sơn, huyện Chợ Mới | 25 | | 25 | | | | | |
| 15 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Đông Dăm, xã Hà Hiệu, huyện Ba Bể | 32 | | 32 | | | | | |
| 16 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai tại khu Khuổi Kẹn, thôn Tân Hợi, xã An Thắng, huyện Pác Nặm | 22 | | | | | 22 | | |
| 17 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư các hộ nằm trong rừng đặc dụng khu Nà Lìn - Nà Tuổng, thôn Chợ B, xã Côn Minh, huyện Na Rì | 37 | | | | | 37 | | |
| 18 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn khu Tà Lạn, thôn Nà Diệc, xã Lạng San, huyện Na Rì | 50 | | | | | 50 | | |
| 19 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn thôn Cốc Phja, xã Ân Tình, huyện Na Rì | 35 | | | | | 35 | | |
| 20 | Dự án bố trí ổn định tập trung dân cư vùng thiên tai và vùng đặc biệt khó khăn khu Cốc Cướm, xã Cao kỳ, huyện Chợ Mới | 30 | | | | | 30 | | |
| II | DỰ ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH TẠI CHỖ | 826 | 23 | | | 321 | | | 505 |
| 1 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai khẩn cấp khu Nà Cáy, thôn Thôm Mò, xã Quân Bình, huyện Bạch Thông | 23 | | | | 23 | | | |
| 2 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn các thôn Lủng Lầu, Nặm Tốc, xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông | 71 | | | | 71 | | | |
| 3 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai các thôn Nam Đội Thân, Tân Thành, Nà Bản, Khuổi Trang, Nà Kẹ, Nà Choong, Nà Diểu, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn | 26 | | | | 26 | | | |
| 4 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai các thôn, tổ thuộc phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn | 33 | | | | 33 | | | |
| 5 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Bó Mòn, xã Trung Hòa, huyện Ngân sơn | 16 | | | | 16 | | | |
| 6 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Cảng Cào, xã Trung Hòa, huyện Ngân sơn | 31 | | | | 31 | | | |
| 7 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Khuổi Slảo, xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn | 31 | | | | 31 | | | |
| 8 | Dự án hỗ trợ ổn định tại chỗ dân cư các thôn Thủy Điện, Địa Cát, Bó Lịn, Nà Ít, Nà Pái, Đon Bây, xã Vi Hương, huyện Bạch Thông | 100 | | | | | | | 100 |
| 9 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai các thôn Còi Mò, Nà Bản, Nà Xe, Nà Còi, xã Tân Tiến, huyện Bạch Thông | 11 | | | | | | | 11 |
| 10 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Khuổi Khoang, thôn Nà Khoang, xã Vũ Muộn, huyện Bạch Thông | 30 | | | | | | | 30 |
| 11 | Hỗ trợ ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai tổ Tân Cư, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn | 9 | | | | | | | 9 |
| 12 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai và vùng đặc biệt khó khăn các thôn Cốc Lào, Khâu Slôm, Nà Hin, Nà Thiêm, xã Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm | 29 | | | | | | | 29 |
| 13 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư thôn Nà Mới, xã Hữu Thác, huyện Na Rì | 30 | | | | | | | 30 |
| 14 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Phia Pảng, xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn | 34 | | | | | | | 34 |
| 15 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Thái Lạo, Bản Cháo, xã Yên Cư, huyện Chợ Mới | 90 | | | | 90 | | | |
| 16 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Nà Quang (Thẳm Ca) xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới | 18 | | | | | | | 18 |
| 17 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai thôn Nặm Bó, xã Yên Đĩnh, huyện Chợ Mới | 10 | | | | | | | 10 |
| 18 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Mỏ Khang, xã Hòa Mục, huyện Chợ Mới | 13 | | | | | | | 13 |
| 19 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Cốc Pái, xã Địa Linh, huyện Ba Bể | 21 | | | | | | | 21 |
| 20 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Tổm Làm, xã Bành Trạch, huyện Ba Bể | 39 | | | | | | | 39 |
| 21 | Dự án bố trí ổn định tại chỗ dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Nà Chả, Phiêng Toản, Bản Piềng, Kéo Pựt, Dài Khao, xã Cao Trĩ, huyện Ba Bể | 68 | | | | | | | 68 |
| 22 | Dự án bố trí ổn đinh tại chỗ dân cư vùng di cư tự do thôn Khuổi Đẩy, xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn | 62 | | | | | | | 62 |
| 23 | Dự án bố trí ổn đinh tại chỗ dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Phiêng Đén, xã Tân Lập, huyện Chợ Đồn | 31 | | | | | | | 31 |
| III | PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ XEN GHÉP | 1.071 | 36 | | 229 | | | 823 | 19 |
| 1 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Pác Nặm, Khuổi Khí, xã Bằng Thành, huyện Pác Nặm | 26 | | | 26 | | | | |
| 2 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn các thôn Nà Pùng, Phia Bay, Bản Sáng, xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm | 22 | | | 22 | | | | |
| 3 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Nà Hoi, Khâu Vai, Nà Lẩy, Khuổi Bẻ, Phiêng Lủng, Nà Nghè, Nà Phầy, Lủng Pảng, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm | 63 | | | 63 | | | | |
| 4 | Bố trí dân cư xen ghép các thôn Khuổi Coóc, Tềnh Kiết, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn | 10 | | | 10 | | | | |
| 5 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng thiên tai Tổ 1, Tổ 2, Tổ 6, Tổ 7 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới | 37 | | | 37 | | | | |
| 6 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai thôn Khuổi Lót, xã Thanh Bình và bố trí xen ghép cho một số hộ dân tại các thôn sau khi mở rộng Khu công nghiệp Thanh Bình giai đoạn II, huyện Chợ Mới. | 6 | | | 6 | | | | |
| 7 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai thôn Nà Giáo, Loỏn Lứng, Nà Nghè, Khuổi Luồm, Nà Pài, xã Yến Dương, huyện Ba Bể | 32 | | | 32 | | | | |
| 8 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng rừng đặc dụng, thiên tai các thôn thuộc xã Khang Ninh, huyện Ba Bể | 14 | | | 14 | | | | |
| 9 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng rừng đặc dụng và thiên tai tại thôn Khuổi Kẹn, xã Bản Thi, huyện Chợ Đồn | 19 | | | 19 | | | | |
| 10 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng thiên tai xã Tú Trĩ, huyện BạchThông | 10 | | | | | | 10 | |
| 11 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng thiên tai các thôn Chiêng, Nà Váng, xã Đôn Phong, huyện BạchThông | 4 | | | | | | 4 | |
| 12 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng thiên tai thôn Cốc Thốc, xã Vi Hương, huyện Bạch Thông | 5 | | | | | | 5 | |
| 13 | Sắp xếp xen ghép dân cư vùng đặc biệt khó khăn các thôn thuộc xã Nghiên Loan, huyện Pác Nặm | 196 | | | | | | 196 | |
| 14 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai và vùng đặc biệt khó khăn các thôn Khuổi Ỏ, Phai Khỉm, Nà Bẻ, Vy Lạp, Phiêng Tạc, Ngảm Váng, Nặm Khiếu, Slam Vè, xã Nhạn Môn huyện Pác Nặm | 58 | | | | | | 58 | |
| 15 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Nà Bản, Khắp Khính, Cốc Nọt, xã Công Bằng, huyện Pác Nặm | 8 | | | | | | 8 | |
| 16 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Phiêng Puốc, Bản Nhàm, Nà Quạng, Chẻ Pang, Nà Lài, Ta Đào, xã Cao Tân, huyện Pác Nặm | 59 | | | | | | 59 | |
| 17 | Bố trí xen ghép dân cư vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Phiêng Cọong, Khuổi Khỉ, Khuổi Bốc, xã Xuân La, huyện Pác Nặm | 12 | | | | | | 12 | |
| 18 | Bố trí dân cư xen ghép và hỗ trợ ổn định tại chỗ vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn các thôn thuộc xã Cường Lợi, huyện Na Rì | 7 | | | | | | 1 | 6 |
| 19 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai các thôn thuộc xã Lam Sơn, huyện Na Rì | 9 | | | | | | 9 | |
| 20 | Bố trí dân cư xen ghép và hỗ trợ ổn định tại chỗ vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn các thôn Pò Rản, Pò Lải, Pò Cạu, Nà Cằm, xã Văn Học, huyện Na Rì | 7 | | | | | | 1 | 6 |
| 21 | Bố trí dân cư xen ghép và hỗ trợ ổn định tại chỗ vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn các thôn Sắc Sái, Khuổi Quân, xã Cư Lễ, huyện Na Rì | 6 | | | | | | 3 | 3 |
| 22 | Bố trí dân cư xen ghép và hỗ trợ ổn định tại chỗ vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn các thôn Nà Bó, Nà Pí, Khuổi Tẩy A, xã Liêm Thủy, huyện Na Rì | 7 | | | | | | 3 | 4 |
| 23 | Bố trí dân cư xen ghép thôn Nà Pán, xã Trung Hòa, huyện Ngân Sơn | 10 | | | | | | 10 | |
| 24 | Bố trí dân cư xen ghép thôn Khuổi Bin, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn | 11 | | | | | | 11 | |
| 25 | Bố trí dân cư xen ghép khu Lũng Pu, thôn Nà Lạn, xã Lãng Ngâm, huyện Ngân Sơn | 8 | | | | | | 8 | |
| 26 | Bố trí dân cư xen ghép dân cư vùng đặc biệt khó khăn khu Thơm Bấc, thôn Mỏ Khang, xã Hòa Mục, huyện Chợ Mới | 10 | | | | | | 10 | |
| 27 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai, vùng rừng đặc dụng các thôn Nà Phại, Đán Mẩy, Nà Nghè, Khâu Qua, Nặm Dài, Bản Cám, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể | 154 | | | | | | 154 | |
| 28 | Bố trí dân cư xen ghép vùng đặc biệt khó khăn và thiên tai các thôn thuộc xã Phúc Lộc, huyện Ba Bể | 70 | | | | | | 70 | |
| 29 | Sắp xếp dân cư xen ghép vùng đặc biệt khó khăn, thiên tai các thôn Tẩn Lượt, thôn Nà Biooc, xã Đồng Phúc, huyện Ba Bể | 37 | | | | | | 37 | |
| 30 | Sắp xếp dân cư xen ghép vùng thiên tai các thôn Nà Chả, Bản Ngù 1, Bản Ngù 2, xã Cao Trĩ, huyện Ba Bể | 32 | | | | | | 32 | |
| 31 | Sắp xếp dân cư xen ghép vùng thiên tai các thôn Kéo Sáng, Nà Ché, Nà Tạ, Pia Khao, Nà Hán, Pác Phai, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể | 44 | | | | | | 44 | |
| 32 | Sắp xếp dân cư xen ghép vùng thiên tai các thôn Khuổi Slẳng, Bản Hon, Pác Châm,Lủng Điếc, Bản Lấp, xã Bành Trạch, huyện Ba Bể | 6 | | | | | | 6 | |
| 33 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai các thôn thuộc xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn | 20 | | | | | | 20 | |
| 34 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn các thôn Nà Cà, Nà Huống, Bản Bây, Nà Mòn, Pắc Cộp, xã Yên Thượng, huyện Chợ Đồn | 18 | | | | | | 18 | |
| 35 | Bố trí dân cư xen ghép vùng đặc biệt khó khăn thôn Vằng Doọc, xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn | 23 | | | | | | 23 | |
| 36 | Bố trí dân cư xen ghép vùng thiên tai các thôn thuộc xã Đại Sảo, huyện Chợ Đồn | 11 | | | | | | 11 | |