Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các tổ chức cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Giao thông vận tải để hướng dẫn, xử lý./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2020/TT-BGTVT ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| M ẫu số 01 | Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu |
|||
| Mẫu số 02 | Thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu |
| Mẫu số 03 | Thông báo xe cơ giới thuộc danh mục cấm nhập khẩu |
| Mẫu số 04 | Biên bản lấy mẫu |
| Mẫu số 05 | Phân loại hệ thống chứng nhận theo nước sản xuất |
| Mẫu số 06 | Quy định về chu kỳ áp dụng phương thức kiểm tra thử nghiệm xe mẫu đối với lô hàng cùng kiểu loại nhập khẩu từ quốc gia áp dụng phương thức chứng nhận theo kiểu loại |
Mẫu số 01
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số (N 0 ) :
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Certificate of conformity from inspection of technical safety quality and environmental protection for imported motor vehicle)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle’s type):
Nhãn hiệu (Trade mark): Mã kiểu loại (Model code):
Tên thương mại (Commercial name): Màu xe (Vehicle color):
Số khung (Chassis N0): Số động cơ (Engine N0):
Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year):
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N0/date): /
Số biên bản kiểm tra (Inspection record N0):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site): /
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Số của các báo cáo kết quả thử nghiệm (The results of Testing report N0):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
Khối lượng hàng chuyên chở TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. cargo pay mass: Designed/Authorized): / kg
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. total mass: Designed/Authorized): / kg
Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass:Designed/Authorized): / kg
Số người cho phép chở, kể cả người lái: Tổng (ngồi+đứng+nằm+xe lăn); ( + + + ) người
(Passenger capacity including driver: Total (seating + standing + lying + wheelchair))
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: mm
(Inside dimensions of cargo deck/outside of tank L x W x H):
Công thức bánh xe (Drive configuration):
Khoảng cách trục (Wheel space): mm
Vết bánh xe trước (Front track) Vết bánh xe sau (Rear track) mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type):
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cm3
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/ rpm): kW/rpm
Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. electric motor rated power): kW
Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system output): kW
Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated power): kW
Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated power):
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd):
Trục 3 (Axle 3rd): Trục 4 (Axle 4th):
Trục 5 (Axle 5th):
Thiết bị đặc trưng (Special equipment):
Ô tô đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 và Thông tư số …/2020/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
This motor vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Circular N0 03/2018/TT-BGTVT to be issued on January 10th, 2018 and Circular N0…/2020/TT-BGTVT to be issued on... by Minister of Ministry of Transport.
Ghi chú (Remarks): | (Date) ………., ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra
Mẫu số 02
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số (N 0 ) :
THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Notice of non-conformity from inspection of technical safety quality and environmental protection for imported motor vehicle)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle’s type):
Nhãn hiệu (Trade mark): Mã kiểu loại (Model code):
Tên thương mại (Commercial name): Màu xe (Vehicle color):
Số khung (Chas. N0): Số động cơ (Eng. N0):
Nước sản xuất (Pro. country): Năm sản xuất (Pro. year):
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N0/date): /
Số biên bản kiểm tra (Inspection record N0):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site): /
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Số của các báo cáo kết quả thử nghiệm (The results of Testing report N0):
Ô tô đã được kiểm tra và không đạt yêu cầu theo Thông tư số …/2018/TT-BGTVT ngày tháng năm 2018 và Thông tư số …/2020/TT-BGTVT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
This motor vehicle has been inspected and not satisfied with requirements of the Circular N0 …/2018/TT-BGTVT to be issued on … and Circular N0…/2020/TT-BGTVT to be issued on... by Minister of Ministry of Transport.
Lý do không đạt (Reasons of non-conformity):
Nơi nhận (Destination): | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body)
Mẫu số 03
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số (N 0 ) :
THÔNG BÁO
XE CƠ GIỚI THUỘC DANH MỤC CẤM NHẬP KHẨU
(Notice of imported motor vehicle on the list of prohibited import motor vehicles)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle’s type):
Nhãn hiệu (Trade mark): Mã kiểu loại (Model code):
Tên thương mại (Commercial name): Màu xe (Vehicle color):
Số khung (Chas. N0): Số động cơ (Eng. N0):
Nước sản xuất (Pro. country): Năm sản xuất (Pro. year):
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N0/date): /
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site): /
Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
Ô tô nhập khẩu nêu trên thuộc danh mục cấm nhập khẩu của Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.
This imported motor vehicle on the list of prohibited import motor vehicles according to 69/2018/NĐ-CP decree to be issued by Vietnam Government on May 15th, 2018.
Nội dung vi phạm (Violation describe):
Nơi nhận (Destination): | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body)
Mẫu số 04
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | , ngày tháng năm ….
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số:…………..
1. Doanh nghiệp nhập khẩu:
2. Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu: (Họ tên, chức vụ)
3. Đăng kiểm viên lấy mẫu: (Họ tên, đơn vị)
4. Phương pháp lấy mẫu: lấy ngẫu nhiên
| S ố TT | Nhãn hiệu / Tên thương mại | Số khung (hoặc số VIN) / Số động cơ | Số ĐKKT | Yêu cầu thử nghiệm | Ghi chú |
|||||||
| | | | | (An toàn) | |
| | | | | (Khí thải) | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
5. Tình trạng mẫu:
- Mẫu được lấy để doanh nghiệp nhập khẩu đưa đi thử nghiệm.
- Mẫu phải được doanh nghiệp nhập khẩu bảo quản nguyên trạng như khi lấy mẫu.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản./.
Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu (Ký, ghi rõ họ tên) | Đăng kiểm viên lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 05
PHÂN LOẠI HỆ THỐNG CHỨNG NHẬN THEO NƯỚC SẢN XUẤT
1. Phân loại hệ thống chứng nhận theo nước sản xuất:
| STT | Nước sản xuất | Chứng nhận kiểu loại | Tự chứng nhận |
|||||
| 1 | THAILAND | X | |
| 2 | INDONESIA | X | |
| 3 | UNITED STATES OF AMERICA | | X |
| 4 | JAPAN | X | |
| 5 | CHINA | X | |
| 6 | MEXICO | X | |
| 7 | GERMANY | X | |
| 8 | KOREA (REPUBLIC) | | X |
| 9 | UNITED KINGDOM | X | |
| 10 | SLOVAKIA (SLOVAK REP.) | X | |
| 11 | MALAYSIA | X | |
| 12 | AUSTRIA | X | |
| 13 | SWEDEN | X | |
| 14 | NETHERLANDS | X | |
| 15 | INDIA | X | |
| 16 | SPAIN | X | |
| 17 | ITALY | X | |
| 18 | FRANCE | X | |
| 19 | RUSSIAN FEDERATION | X | |
2. Trường hợp nhập khẩu từ các nước không thuộc danh sách nêu trên, doanh nghiệp nhập khẩu phải cung cấp tài liệu để xác định hệ thống chứng nhận đang áp dụng tại nước xuất khẩu; Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cập nhật và công bố danh sách nêu trên.
Mẫu số 06
Quy định về chu kỳ áp dụng phương thức kiểm tra thử nghiệm xe mẫu đối với lô hàng cùng kiểu loại nhập khẩu từ quốc gia áp dụng phương thức chứng nhận theo kiểu loại
| Chu k ỳ áp dụng (1) | 36 tháng | 24 tháng | 12 tháng |
|||||
| Xe hạng nhẹ (2) | A | B | C |
| Xe hạng nặng (3) | | - | - |
Ghi chú:
(1) : Thời điểm bắt đầu áp dụng chu kỳ là thời điểm cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu cho lô hàng áp dụng phương thức kiểm thử nghiệm xe mẫu gần nhất;
(2) : Phân loại theo mục 1.3.1 của QCVN 86:2015/BGTVT
(3) : Phân loại theo mục 1.3.2 của QCVN 86:2015/BGTVT
A: Áp dụng đối với trường hợp xe mẫu thử nghiệm của lô hàng gần nhất đạt yêu cầu (xe hạng nặng) và sau 01 lần thử nghiệm khí thải đạt yêu cầu theo Phụ lục 8 của QCVN86:2015/BGTVT (xe hạng nhẹ);
B: Áp dụng đối với trường hợp xe mẫu thử nghiệm của lô hàng gần nhất đạt yêu cầu sau 02 lần thử nghiệm khí thải theo Phụ lục 8 của QCVN86:2015/BGTVT;
C: Áp dụng đối với trường hợp mẫu thử nghiệm của lô hàng gần nhất đạt yêu cầu sau 03 lần thử nghiệm khí thải theo Phụ lục 8 của QCVN86:2015/BGTVT.
-: Không áp dụng