Điều 39. Trách nhiệm thực hiện
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị) để được phối hợp xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - BLĐTBXH; - BHXH Việt Nam; - BTTM, TCCT và các Tổng cục (6); - Các QK: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9 (7); - BTLTĐHN, Ban CYCP (2); - Các QC: PK-KQ, HQ, BĐBP, BTLCSB (4); - Các BC: CB, PB, TTG, ĐC, HH, TTLL (6); - Các QĐ: 1, 2, 3, 4 (4); - Các H V: QP, LQ, CT , QY, HC, HVKTQS (6); - Các trường SQ: LQ1 , LQ2, CT (3); - Các BV: 108, 175, VYHCTQĐ (3); - Các BĐ: 11, 12, 15, 16, 18 (5); - TT Nhiệt đới Việt-Nga, Viện KHCNQS (2); - Tập đo à n V TQĐ; các TCT: 3 6, 319 , ĐBắc, Thái Sơn, Lũng Lô, Vaxuco, Công ty TEKPRO, Ngân hàng TMCPQĐ, ĐTPT Nhà và Đô thị (11); - C37, C41, C56, C85, C17 , C79 (06); - Cục Kiểm tr a văn bản QPPL/Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ (02); - Cổng TTĐT/BQP; - Cổng TTĐT Ngành C.sách QĐ (02); - Lưu: VT, NC, PC; Q75. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trung tướng Lê Chiêm
DANH MỤC
CÁC MẪU SỬ DỤNG GIẢI QUYẾT HƯỞNG CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TRONG BQP (Kèm theo Thông tư số 181/2016/TT-BQP ngày 04/11/2016 của Bộ Quốc phòng)
| STT | TÊN MẪU | KÝ HIỆU |
||||
| 1 | Danh sách đề nghị giải quyết h ưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe | C70a-HD |
| 2 | Danh sách giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe | C70b-HD |
| 3 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng | 03A-HBQP |
| 4 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN một lần | 03B-HBQP |
| 5 | Quyết định về việc điều chỉnh mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng do vết thương (bệnh tật) tái phát | 03C-HBQP |
| 6 | Quyết định về việc điều chỉnh mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN một lần do vết thương (bệnh tật) tái phát | 03D-HBQP |
| 7 | Quyết định về việc điều chỉnh mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng do giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao động | 03Đ-HBQP |
| 8 | Quyết định về việc điều chỉnh mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN một lần do giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao động | 03E-HBQP |
| 9 | Quyết định về việc cấp tiền mua phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình | 03G-HBQP |
| 10 | Bản quá trình đóng BHXH | 04A-HBQP |
| 11 | Bản khai cá nhân về thời gian, địa bàn phục vụ trong Quân đội có hưởng phụ cấp khu vực | 04B-HBKV |
| 12 | Bản khai cá nhân về thời gian, địa bàn phục vụ trong Quân đội có hưởng phụ cấp khu vực | 04C-HBKV |
| 13 | Công văn đề nghị giải quyết tr ợ cấp TNLĐ/BNN | 05-HBQP |
| 14 | Quyết định về việc điều chỉnh chế độ BHXH | 06A-HBQP |
| 15 | Quyết định về việc hủy quyết định h ưở ng chế độ BHXH | 06B-HBQP |
| 16 | Quyết định về việc hưởng chế độ hưu trí hằng tháng | 07A-HBQP |
| 17 | Quyết định về việc hưởng chế độ hưu trí hằng tháng (dùng khi nghỉ hưu theo Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006; Nghị định số 1 1 /2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ) | 07B-HBQP |
| 18 | Quyết định về việc hưởng chế độ hưu trí hằng tháng (dùng khi nghỉ h ưu theo Nghị định số 23/20 1 2/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ) | 07C-HBQP |
| 19 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp BHXH một lần (đ ố i với SQ, QNCN, CNVCQP, LĐHĐ) | 07D-HBQP |
| 20 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp BHXH một lần (đối v ớ i HSQ, BS) | 07Đ-HBQP |
| 21 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp mai táng | 08A-HBQP |
| 22 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 08B-HBQP |
| 23 | Quyết định về việc hưởng trợ cấp tuất một lần | 08C-HBQP |
| 24 | Tờ khai của thân nhân | 09A-HBQP |
| 25 | Biên bản xác minh về thân nhân hư ởng chế độ tử tuất | 09B-HBQP |
| 26 | Biên bản họp của c á c thân nhâ n | 09C-HBQP |
| 27 | Biên bản điều tr a tai nạn lao động ( nhẹ hoặc nặng) | 10A-HBQP |
| 28 | Biên bản điều tra tai nạ n lao động (nặng hoặc chết người) | 10B-HBQP |
| 29 | Danh sách đề nghị hưởng trợ c ấ p xuất ngũ một lần từ quỹ BHXH (đ ố i với HSQ, BS) | 11A-HBQP |
| 30 | Danh sách hưởng tr ợ cấp xuất ngũ một l ần từ quỹ BHXH (đ ố i với HSQ, BS) | 11B-HBQP |
| 31 | Giấy đăng ký nơi nhận lương hưu và nơi khám, chữa bệnh BHYT ban đầu | 13A-HBQP |
| 32 | Giấy ủy quyền làm thủ tục hưởng, nhận thay chế độ BHXH, BHYT, BHTN | 13B-HBQP |
| 33 | Đơn đề nghị | 14-HBQP |
| 34 | Giấy giới thiệu giám định mức SGKNLĐ do TNLĐ/BNN | 15A-HBQP |
| 35 | Giấy giới thiệu trả trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng | 15B-HBQP |
| 36 | Giấy giới thiệu trả lương hưu hằng tháng | 15C-HBQP |
| 37 | Giấy giới thiệu trả trợ cấp tuất hằng tháng | 15D-HBQP |
| 38 | Giấy giới thiệu việc giám định suy giảm khả năng lao động thân nhân hưởng trợ cấp tuất hằng tháng | 15Đ-HBQP |
| 39 | Phiếu truy trả trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng ( lập để thanh toán tại đơn vị) | 16A-HBQP |
| 40 | Phiếu điều chỉnh mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng (M ẫ u này dùng cho đ ố i tượng hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng theo Nghị định 12/CP và Nghị định 45/CP, lập để di chuyển về BHXH địa phương ch i trả) | 16B-HBQP |
| 41 | Phiếu điều chỉnh mức hưởng trợ cấ p TNLĐ/BNN hằng tháng (M ẫ u này dùng cho đ ố i tượng hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN h ằ ng tháng từ kh i Luật BHXH có hiệu lực thi hành, lập đ ể di chuy ể n về BHXH địa phương ch i trả) | 16C-HBQP |
| 42 | Phiếu điều chỉnh mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng ( M ẫ u này dùng cho đ ố i tượng hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng do Ban c ô ng đoàn Quốc phòng duyệt trước ngày 01/01/1995, lập đ ể di chuy ể n về BHXH địa phương chi trả) | 16D-HBQP |
| 43 | Phiếu điều chỉnh trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng do giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao động | 16Đ-HBQP |
| 44 | Phiếu thanh toán trợ cấp BHXH (dùng cho nghỉ hưu; BHXH một lần; TNLĐ, BNN một lần) | 16E-HBQP |
| 45 | Phiếu thanh toán trợ cấp BHXH (dùng cho trợ cấp tuất một lần) | 16G-HBQP |
| 46 | Phiếu điều chỉnh trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng do thương tật, bệnh tật tái phát | 16H-HBQP |
Mẫu số C70a-HD
…………………………………… Tên cơ quan (đơn vị): ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE
Tháng…. quý….. năm ……
Số hiệu tài khoản…………………. Mở tại …………………………..
Tổng số lao động: …………………….Trong đó nữ: ………………..
Tổng quỹ lương trong tháng (quý): …………………………………..
PHẦN 1. DANH SÁCH HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH
| STT | Họ và tên | Số sổ B H XH/ S ố định danh | Thời gian đóng BHXH | Tiền lương tỉnh hưởng BHXH | Mức hưởng | Điều kiện tính hưởng | | Số ngày thực ngh ỉ | | | | S ố tiền trợ cấp trong kỳ (đồng) | Trợ cấp một lần (đồng) | Tổng số tiền (đồng) |
||||||||||||||||
| | | | | | | Tình trạng | Thời điểm | Trong kỳ | | | Lũy kế từ đầu năm | | | |
| | | | | | | | | Từ ngày | Đến ngày | Tổng số | | | | |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15=13+14) |
| A | CHẾ Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bản thân ốm thường | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bản thân ốm dài ngày | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| III | Con ố m | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ..... | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | .... | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III) | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
| B | CHẾ ĐỘ THAI SẢN | | | | | | | | | | | | | |
| I | Khám thai | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| II | S ẩ y thai, nạo hút thai, thai chết lưu, phá thai bệnh lý | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| III | Sinh con, nuôi con nuôi | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường hợp thông thường | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ...... | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường h ợ p mẹ phải nghỉ dưỡng thai (Khoản 3 Điều 1) | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ………. | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường h ợ p m ẹ ch ế t sau khi sinh (Khoản 4 Điều 34) | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường h ợ p mẹ ch ế t hoặc gặp rủi ro sau khi sinh (Khoản 6 Điều 34) | | | | | | | | | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Lao động nữ mang thai hộ sinh con | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| V | Lao động nữ nhờ mang thai hộ nh ậ n con | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Lao động nam nghỉ việc khi v ợ sinh con | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Thực hiện các biện pháp tránh thai | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (từ I đến VIII) | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | |
| C | DƯỠNG S Ứ C PHỤC H Ồ I SỨC KHỎE | | | | | | | | | | | | | |
| I | Dưỡng sức, PHSK sau ốm đau | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | |
| II | Dưỡng sức, PHSK sau thai sản | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | |
| III | Dưỡng s ứ c, PHSK sau TNLĐ, BNN | | | | | | | | | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (I+ II +II I) | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số (A+B+C) | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | |
PHẦN 2. DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT
| STT | Họ và tên | S ố sổ BHXH/S ố đ ị nh danh | Đợt đã giải quyết | Nội dung và lý do đề nghị điều chỉnh | | Số ngày | Số tiền | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Diễn giải nội d ung | Lý d o | | | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | CH Ế Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | | | |
| I | Bản thân ốm thông thường | | | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | |
| II | Bản thân ốm dài ngày | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | |
| …. | …… | | | | | | | |
| B | CHẾ ĐỘ THAI SẢN | | | | | | | |
| I | Khám thai | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | |
| …. | ……. | | | | | | | |
| C | DƯỠNG SỨC, PHSK | | | | | | | |
| I | Dưỡng sức, PHSK sau ốm đau | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | |
| 1 | ..... | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | |
| 1 | …. | | | | | | | |
| …. | ….. | | | | | | | |
| | T ổ ng cộng (A+B+C) | x | x | x | | | | |
PHẦN 3. TỔNG HỢP SỐ TIỀN TRỢ CẤP ĐỀ NGHỊ THÁNG NÀY
1. Số tiền mới phát sinh: ………………………………………. đồng (1)
2. Số tiền điều chỉnh: ………………………………………….. đồng (2)
TỔNG CỘNG (1+2): ………………………………………….. đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………. đồng)
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Trưởng phòng, ban Cán bộ hoặc Quân lực hoặc Tổ chức lao động (K ý , họ tên) | Kế toán trưởng hoặc Trưởng phòng, ban Tài chính (Ký, họ tên) | Ngày ….. tháng ….. năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng d ấ u)
HƯỚNG DẪN LẬP, TRÁCH NHIỆM GHI DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE (Mẫu số C70a-HD)
1. Mục đích: Là căn cứ để giải quyết chế độ trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe đối với người lao động trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.
2. Phương pháp lập và trách nhiệm ghi:
Danh sách này do đơn vị sử dụng lao động cấp Trung đoàn và tương đương lập cho từng tháng, Trường hợp danh sách có nhiều tờ thì giữa các tờ phải có dấu giáp lai.
Góc trên, bên trái của danh sách phải ghi rõ tên đơn vị sử dụng lao động (dòng trên ghi tên đơn vị cấp đầu mối trực thuộc Bộ và dòng dưới ghi tên đơn vị lập danh sách).
Phần đầu: Ghi rõ số hiệu tài khoản, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nơi đơn vị mở tài khoản để làm cơ sở cho cơ quan BHXH chuyển tiền; ghi tổng quân số, quỹ lương làm căn cứ đóng BHXH trong tháng của toàn đơn vị.
Cơ sở để lập danh sách ở phần này là hồ sơ giải quyết chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe và bảng chấm công, bảng lương trích nộp BHXH của đơn vị, doanh nghiệp.
Lưu ý: Khi lập danh sách này phải phân loại chế độ phát sinh theo trình tự ghi trong danh sách, những nội dung không phát sinh chế độ thì không cần hiển thị; Đơn vị tập hợp hồ sơ đề nghị hưởng chế độ của người lao động để nộp cho cơ quan BHXH theo trình tự ghi trong danh sách.
Phần 1. DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH
Phần này gồm danh sách người lao động đề nghị giải quyết chế độ mới phát sinh trong tháng.
1. Cột 1: Ghi số thứ tự.
2. Cột 2: Ghi họ và tên theo thứ tự người lao động trong đơn vị, tách theo nhóm đối tượng: Sĩ quan (SQ), quân nhân chuyên nghiệp (QNCN), công nhân và viên chức quốc phòng (CN&VCQP), lao động hợp đồng (LĐHĐ) đề nghị hưởng trợ cấp BHXH mới phát sinh.
3. Cột 3: Ghi số sổ BHXH hoặc số định danh của người lao động trong đơn vị đề nghị giải quyết trợ cấp BHXH mới phát sinh.
4. Cột 4 (Thời gian đóng BHXH): Tính từ lúc người lao động bắt đầu tham gia BHXH đến tháng liền kề trước tháng nghỉ ốm hoặc sinh con, nhận nuôi con nuôi, cụ thể:
+ Đối với người hưởng chế độ ốm đau nếu có 15 năm 9 tháng đóng BHXH thì ghi: “15-09”. Không phải ghi đối với người lao động nghỉ việc để chăm sóc con ốm;
+ Đối với người hưởng chế độ thai sản: Có 0 năm 08 tháng đóng BHXH thì ghi: “0-08”.
5. Cột 5: Tiền lương tính hưởng BHXH (là tiền lương đóng BHXH), ghi như sau:
+ Đối với bản thân nghỉ ốm hoặc chăm sóc con ốm: Ghi mức lương đóng BHXH của tháng liền kề trước tháng người lao động nghỉ ốm hoặc chăm sóc con ốm.
+ Đối với nghỉ thai sản (khám thai, sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu, sinh con, nhận nuôi con nuôi): Ghi mức lương bình quân theo quy định trước tháng người lao động nghỉ việc hưởng chế độ thai sản.
6. Cột 6: Mức hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản của người lao động, cụ thể:
+ Đối với chế độ ốm đau thông thường: Nếu là SQ, QNCN ghi: “100%”; nếu là CN và VCQP, LĐHĐ ghi: “75%”; đối với nghỉ chăm sóc con ốm (cả SQ, QNCN, CN&VCQP, LĐHĐ) ghi “75%”.
+ Đối với chế độ ốm đau dài ngày: Nếu là SQ, QNCN ghi “100%”; nếu là CN&VCQP, LĐHĐ ghi theo thời gian đóng BHXH ứng với các mức “75%”; (65%); (55%); (50%) hoặc (45%) đối với người lao động có thời gian đóng BHXH dưới 15 năm được hưởng trợ cấp ốm đau trước ngày 01/01/2016 mà từ ngày 01/01/2016 vẫn đang tiếp tục hưởng trợ cấp ốm đau;
+ Đối với chế độ thai sản: Ghi 100% (cả SQ, QNCN, CN&VCQP, LĐHĐ).
7. Cột 7: Điều kiện tính hưởng trợ cấp BHXH về tình trạng:
- Đối với người hưởng chế độ ốm đau:
+ Trường hợp bản thân ốm do mắc bệnh thông thường thì để trống và mặc nhiên được hiểu là bị bệnh thông thường; trường hợp ngày nghỉ hằng tuần của đơn vị thực hiện theo quy định chung thì không phải ghi và mặc nhiên được hiểu là ngày Chủ nhật; trường hợp ngày nghỉ hằng tuần của người lao động không theo quy định chung thì cần ghi rõ. Ví dụ: Ngày nghỉ hằng tuần vào ngày thứ Hai hoặc thứ Ba thì ghi: T2 hoặc T3...
+ Trường hợp bản thân ốm do mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi tên bệnh quy định trong danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Ví dụ: “Lao phổi”.
+ Đối với trường hợp nghỉ việc để chăm sóc con ốm: Ghi tên, ngày tháng năm sinh của con. Ví dụ: “Mạnh -12/3/2015”.
- Đối với người hưởng chế độ thai sản:
+ Khám thai: Ghi ngày nghỉ hằng tuần giống như trường hợp người hưởng chế độ ốm đau. Nếu thai bình thường thì để trống, nếu thai bị bệnh lý thì ghi: BL
+ Đối với sảy thai, nạo hút, thai chết lưu: Ghi số tuổi của thai. Ví dụ: thai 05 tuần tuổi thì ghi: 05T.
+ Đối với sinh con:
Trường hợp thông thường: Ghi sinh con (SC) hoặc nuôi con nuôi (NCN)/số con được sinh hoặc số con được nhận nuôi con nuôi/số tháng tuổi của con (trong trường hợp con dưới 6 tháng tuổi bị chết). Trường hợp sinh một con hoặc nhận một con làm con nuôi thì không phải ghi và mặc nhiên được hiểu là sinh một con hoặc nhận một con làm con nuôi; nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì ghi -2, nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên chết thì ghi 2, trường hợp sinh từ hai con trở lên mà vẫn có con còn sống thì không phải ghi thông tin này. Ví dụ: sinh hai con thì ghi: SC/2, nhận một con làm con nuôi thì ghi NCN, sinh hai con mà các con đều bị chết khi dưới 2 tháng tuổi thì ghi SC/2/-2;
Trường hợp người mẹ phải nghỉ dưỡng thai (Khoản 3 Điều 31 Luật BHXH): Ghi tương tự trường hợp thông thường;
Trường hợp người mẹ chết sau khi sinh (Khoản 4 Điều 34 Luật BHXH) là trường hợp người mẹ có tham gia BHXH mà cha hưởng chế độ để chăm con thì ghi: số con được sinh/số sổ BHXH của người mẹ (hoặc số chứng minh thư hoặc thẻ căn cước trong trường hợp người mẹ chưa được cấp sổ BHXH); trường hợp sinh một con thì không cần ghi và mặc nhiên được hiểu là sinh một con (Ví dụ: Vợ sinh hai con, số chứng minh thư của vợ là 021753293 thì ghi: 2/CMT021753293; trường hợp người cha không nghỉ việc thì ghi thông tin của người cha như trên trong danh sách tại đơn vị của người mẹ.
Trường hợp người mẹ chết sau khi sinh con hoặc người mẹ gặp rủi ro không còn đủ sức khỏe để chăm con (Khoản 6 Điều 34 Luật BHXH) là trường hợp chỉ có người cha tham gia BHXH mà cha hưởng chế độ để chăm con thì ghi tương tự như trường hợp người mẹ chết sau khi sinh con (Khoản 4 Điều 34 Luật BHXH);
Đối với lao động nữ mang thai hộ sinh: Ghi số trẻ được sinh/số ngày tuổi của đứa trẻ (trong trường hợp đứa trẻ dưới 6 tháng tuổi bị chết); trường hợp sinh một đứa trẻ thì không phải ghi và mặc nhiên được hiểu là sinh một đứa trẻ; nếu đứa trẻ dưới 60 ngày tuổi bị chết thì ghi -60, nếu đứa trẻ từ 60 ngày tuổi trở lên bị chết thì ghi 60, trường hợp sinh từ hai đứa trẻ trở lên mà vẫn còn có đứa trẻ sống thì không phải ghi thông tin này (ví dụ sinh hai đứa trẻ thì ghi: 2, sinh hai đứa trẻ mà các đứa trẻ đều bị chết khi dưới 60 ngày tuổi thì ghi 2/-60).
Đối với lao động nữ nhờ mang thai hộ nhận con: Ghi số con/số tháng tuổi của con (trong trường hợp con dưới 6 tháng tuổi bị chết); trường hợp có một con thì không phải ghi và mặc nhiên được hiểu là có một con; nếu con dưới hai tháng tuổi chết thì ghi -2, nếu con từ hai tháng tuổi trở lên bị chết thì ghi 2, trường hợp có từ hai con trở lên mà vẫn có con còn sống thì không phải ghi thông tin này (ví dụ có hai con thì ghi: 2, có hai con mà các con đều bị chết khi dưới hai tháng tuổi thì ghi 2/-2);
Đối với lao động nam nghỉ việc khi vợ sinh con: Ghi ngày nghỉ hằng tuần giống như trường hợp đối với người hưởng chế độ ốm đau và ghi thêm số con được sinh/số sổ BHXH hoặc số chứng minh thư hoặc số thẻ căn cước trong trường hợp người vợ chưa được cấp sổ BHXH/phương thức sinh con hoặc số tuần tuổi của con; nếu sinh con phải phẫu thuật thì ghi thêm: PT; nếu sinh con dưới 32 tuần tuổi thì ghi thêm: 32, nếu sinh một con dưới 32 tuần tuổi mà phải phẫu thuật thì ghi thêm PT hoặc 32; trường hợp vợ sinh một lần từ hai con trở lên thì ghi thêm theo số con được sinh; trường hợp sinh từ hai con trở lên và phải phẫu thuật thì chỉ cần ghi đầy đủ số con và phương thức sinh (ví dụ: Vợ sinh ba con phải phẫu thuật và ngày nghỉ hằng tuần của đơn vị thực hiện theo quy định chung thì ghi: 3/PT); (ví dụ: Vợ sinh ba con phải phẫu thuật, số chứng minh thư của vợ là 021753293 thì ghi: 3/CMT021753293/PT);
Đối với lao động nam hưởng trợ cấp một lần khi vợ sinh con: Ghi số con được sinh/số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số thẻ căn cước của vợ; nếu vợ sinh một con thì không phải ghi số con và mặc nhiên được hiểu là vợ sinh một con (ví dụ: Vợ sinh hai con và số chứng minh thư của vợ là 021753293 thì ghi: 2/CMT021753293);
Đối với trường hợp thực hiện các biện pháp tránh thai: Nếu đặt vòng thì ghi: ĐV; nếu thực hiện biện pháp triệt sản thì ghi: TS.
- Đối với nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe:
+ Nghỉ DSPHSK sau ốm đau: Trường hợp ốm đau do mắc bệnh thông thường thì để trống và mặc nhiên được hiểu là bệnh thông thường; nếu ốm đau phải phẫu thuật thì ghi: PT; nếu ốm đau do mắc các bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi: BDN;
+ Nghỉ DSPHSK sau thai sản: Trường hợp sau khi sinh thường một con thì để trống; nghỉ sau sẩy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu thì ghi: ST; nếu nghỉ sinh con phải phẫu thuật thì ghi: PT, nếu sinh một lần từ hai con trở lên thì ghi SC02,...
+ Nghỉ DSPHSK sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp:
Ghi tỷ lệ suy giảm khả năng lao động; trường hợp nghỉ tại gia đình thì để trống và mặc nhiên được hiểu là nghỉ tại gia đình, nếu nghỉ tại cơ sở tập trung thì ghi: TT (ví dụ: Nghỉ do suy giảm khả năng lao động 35% tại gia đình thì ghi: 35, cũng trong trường hợp này nếu nghỉ tại cơ sở tập trung thì ghi: 35/TT); nếu nghỉ DSPHSK từ ngày 01/7/2016 trở đi thì không phải ghi hình thức nghỉ dưỡng sức.
8. Cột 8: Điều kiện tính hưởng về thời điểm:
- Bản thân ốm: Đối với CN và VCQP, LĐHĐ nếu làm việc trong điều kiện bình thường thì để trống, nếu làm nghề hoặc việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm ghi “NN-ĐH”, nếu làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên thì ghi “KV 0,7”.
- Trường hợp nghỉ việc để chăm sóc con ốm thì ghi ngày, tháng, năm sinh của con. Ví dụ: Con sinh ngày 08/7/2015 thì ghi: 08/7/2015.
+ Ghi ngày, tháng, năm trở lại làm việc sau ốm đau, thai sản đối với trường hợp nghỉ DSPHSK sau ốm đau, thai sản. Cách thức ghi như ví dụ nêu trên.
+ Ghi ngày, tháng, năm Hội đồng Giám định Y khoa kết luận mức suy giảm khả năng lao động do TNLĐ, BNN đối với người nghỉ DSPHSK sau TNLĐ-BNN (Ngày/tháng/năm).
- Các trường hợp khác để trống.
9. Cột 9: Ghi ngày, tháng, năm người lao động bắt đầu nghỉ việc hưởng chế độ theo quy định (Ngày/tháng/năm)
10. Cột 10: Ghi ngày, tháng, năm cuối cùng người lao động thực tế nghỉ hưởng chế độ theo quy định (Ngày/tháng/năm).
11. Cột 11: Ghi tổng số ngày được nghỉ hưởng chế độ theo quy định trong kỳ đề nghị giải quyết. Cộng tổng số ở từng loại chế độ.
12. Cột 12: Ghi tổng số ngày đã nghỉ hưởng chế độ cộng dồn từ đầu năm đến hết kỳ thanh toán.
13. Cột 13: Ghi tổng số tiền trợ cấp đề nghị giải quyết trong kỳ thanh toán. Cộng tổng số ở từng loại chế độ.
14. Cột 14: Ghi số tiền trợ cấp đối với trường hợp được hưởng trợ cấp một lần khi sinh con.
15. Cột 15: Ghi tổng số tiền trợ cấp trong kỳ thanh toán và số tiền trợ cấp một lần đối với trường hợp được hưởng trợ cấp một lần khi sinh con.
Phần 2. DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT
Phần danh sách này được lập đối với người lao động đã được cơ quan BHXH giải quyết hưởng trợ cấp trong các tháng trước nhưng do tính sai mức hưởng hoặc phát sinh về hồ sơ, về chế độ hoặc tiền lương... làm thay đổi mức hưởng, phải điều chỉnh lại theo quy định.
1. Cột 1, cột 2, cột 3: Ghi số thứ tự, họ và tên, số sổ BHXH của người lao động như quy định ở phần 1 nêu trên;
2. Cột 4: Ghi theo tháng đã đề nghị nhưng chưa được xét duyệt (ví dụ: Tháng 5/2016, quý II/2016);
3. Cột 5: Diễn giải nội dung, lý do điều chỉnh.
+ Điều chỉnh tăng mức hưởng trợ cấp: Các trường hợp đề nghị điều chỉnh tăng mức hưởng trợ cấp thông thường là: tăng mức đóng BHXH do tăng lương nhưng đơn vị chưa báo tăng kịp thời, người lao động bổ sung hồ sơ, đơn vị sử dụng lập hồ sơ nhầm chế độ hưởng (Ví dụ: Thai sản nhầm thành ốm đau), lập thiếu hồ sơ, tính thiếu mức trợ cấp...
+ Điều chỉnh giảm mức hưởng trợ cấp: Các trường hợp đề nghị điều chỉnh giảm mức hưởng trợ cấp thông thường là: Giảm mức đóng BHXH nhưng đơn vị chưa báo giảm kịp thời, đơn vị lập nhầm chế độ hưởng, lập trùng hồ sơ; tính thừa mức trợ cấp...
4. Cột 6: Số mới về số ngày được điều chỉnh mức hưởng.
5. Cột 7: Ghi số tiền đề nghị giải quyết (đối với các trường hợp tháng trước chưa được xét duyệt) hoặc ghi số tiền sau khi được điều chỉnh (đối với các trường hợp đã được xét duyệt)./.
Mẫu số C70b-HD
BỘ QUỐC PHÒNG BẢO HIỂM XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE
Tháng…. quý….. năm ……
Tên cơ quan, đơn vị: …………………………………………………..
Số hiệu tài khoản…………………. Mở tại …………………………..
Tổng số lao động: …………………….Trong đó nữ: ………………..
Tổng quỹ lương trong tháng (quý): …………………………………..
PHẦN A. SỐ GIẢI QUYẾT MỚI
MỤC 1. DANH SÁCH ĐƯỢC GIẢI QUYẾT
| STT | Họ và tên | Số sổ B H XH/ S ố định danh | Thời gian đóng BHXH | Tiền lương t í nh hưởng BHXH | Mức hưởng | Điều kiện tính hưởng | | Số ngày thực ngh ỉ | | | | S ố tiền trợ cấp trong kỳ (đồng) | Trợ cấp một lần (đồng) | Tổng số tiền (đồng) |
||||||||||||||||
| | | | | | | Tình trạng | Thời điểm | Trong kỳ | | | Lũy kế từ đầu năm | | | |
| | | | | | | | | Từ ngày | Đến ngày | Tổng số | | | | |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15=13+14) |
| A | CHẾ Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bản thân ốm thường | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bản thân ốm dài ngày | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| III | Con ố m | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ..... | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | .... | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III) | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
| B | CHẾ ĐỘ THAI SẢN | | | | | | | | | | | | | |
| I | Khám thai | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| II | S ẩ y thai, nạo hút thai, thai chết lưu, thực hiện các biện pháp tránh thai | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| III | Sinh con, nuôi con nuôi | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường hợp thông thường | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ...... | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường h ợ p mẹ phải nghỉ dưỡng thai (Khoản 3 Điều 1) | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ………. | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường h ợ p m ẹ ch ế t sau khi sinh (Khoản 4 Điều 34) | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trường h ợ p mẹ ch ế t hoặc gặp rủi ro sau khi sinh (Khoản 6 Điều 34) | | | | | | | | | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Lao động nữ mang thai hộ sinh con | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| V | Lao động nữ nhờ mang thai hộ nh ậ n con | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Lao động nam nghỉ việc khi v ợ sinh con | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Thực hiện các biện pháp tránh thai | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | QNCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (từ I đến VIII) | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| C | DƯỠNG S Ứ C PHỤC H Ồ I SỨC KHỎE | | | | | | | | | | | | | |
| I | Sau ốm đau | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | x |
| II | S au thai sản | | | | | | | | | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | x |
| III | Sau TNLĐ, BNN | | | | | | | | | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | | | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …. | | | | | | | | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng (I+ II +II I) | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số (A+B+C) | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | x |
MỤC 2. DANH SÁCH CHƯA ĐƯỢC GIẢI QUYẾT
| STT | Họ và tên | S ố sổ BHXH | Lý do chưa được giải quyết | Số ngày | Số tiền | Ghi chú | |
|||||||||
| | | | | | | | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | |
| A | CH Ế Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | | |
| I | Bản thân ốm thường | | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | | |
| 1 | …… | | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | | |
| … | ….. | | | | | | |
| B | CHẾ ĐỘ THAI SẢN | | | | | | |
| …. | …. | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHẦN B. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THU HỒI TRỢ CẤP
MỤC 1. DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH THEO ĐỀ NGHỊ CỦA ĐƠN VỊ
| STT | Họ và tên | S ố sổ BHXH | Lý do được điều chỉnh | Số ngày | Số tiền | Ghi chú |
||||||||
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| A | CH Ế Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | |
| I | Bản thân ốm thường | | | | | |
| * | S Ĩ QUAN | | | | | |
| 1 | …….. | | | | | |
| * | QNCN | | | | | |
| 1 | …… | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | |
| 1 | …… | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | |
| 1 | …… | | | | | |
| …. | …… | | | | | |
| B | CH Ế Đ Ộ THAI S Ả N | | | | | |
| ... | ….. | | | | | |
| | | | | | | |
MỤC 2. DANH SÁCH DO CƠ QUAN BHXH ĐIỀU CHỈNH
| STT | Họ và tên | Số sổ BHXH | Lý do được điều chỉnh | Số ngày | Số tiền | Ghi chú |
||||||||
| ( 1 ) | (2) | ( 3) | (4) | ( 5 ) | (6) | (7 ) |
| A | CH Ế Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | |
| I | Bản thân ốm thường | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | |
| 1 | …… | | | | | |
| * | Q NCN | | | | | |
| 1 | …. | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | |
| 1 | …. | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | |
| 1 | …… | | | | | |
| …. | ……. | | | | | |
| B | CH Ế Đ Ộ THAI SẢN | | | | | |
| …. | …. | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
MỤC 3. DANH SÁCH CHƯA ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH
| STT | Họ và tên | S ố s ổ BHX H | Lý do được điều chỉnh | Số ngày | Số tiền | Ghi chú |
||||||||
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) |
| A | CH Ế Đ Ộ Ố M ĐAU | | | | | |
| I | Bản thân ốm thường | | | | | |
| * | SĨ Q UAN | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | |
| * | QNCN | | | | | |
| 1 | ….. | | | | | |
| * | CN, VCQP | | | | | |
| 1 | …… | | | | | |
| * | LĐHĐ | | | | | |
| 1 | …. | | | | | |
| ... | ………… | | | | | |
| B | CH Ế Đ Ộ THAI S Ả N | | | | | |
| … | ... | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
PHẦN C. TỔNG HỢP CHUNG
1. Số tiền đơn vị duyệt đúng chế độ: ………………………………………………… đồng (1)
2. Số tiền cơ quan BHXH điều chỉnh: ………………………………………………… đồng (2)
CỘNG (1 + 2): ………………………………………………………………………… đồng
3. Số tiền chưa được duyệt: ………………………………………………………… đồng (3)
4. Số tiền chưa được điều chỉnh: …………………………………………………… đồng (4)
CỘNG (3+4): ……………………………………………………………………………đồng./.
CÁN BỘ XÉT DUYỆT (Ký, họ tên) | Ngày ……. tháng ….. năm …… TL. GIÁM ĐỐC TRƯỞNG PHÒNG CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH (Ký, họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN LẬP, TRÁCH NHIỆM GHI BẢNG TỔNG HỢP CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE ĐƯỢC DUYỆT (Mẫu số C70b-HD)
1. Mục đích: Là bảng tổng hợp số tiền trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe được duyệt làm căn cứ chi trả hoặc thu hồi trợ cấp ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe đối với người lao động.
2. Phương pháp lập và trách nhiệm ghi
Danh sách này do cơ quan BHXH (hoặc cơ quan nhân sự cấp Sư đoàn và tương đương) lập trên cơ sở và theo trình tự của Danh sách đề nghị giải quyết chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe (mẫu số C70a-HD) do người sử dụng lao động cấp Trung đoàn và tương đương chuyển đến, kèm theo hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ. Cơ quan BHXH (hoặc cơ quan nhân sự cấp Sư đoàn và tương đương) căn cứ hồ sơ, cơ sở dữ liệu về quản lý thu BHXH đối với người lao động và quy định của chính sách để xét duyệt xác định thời gian được tính hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe và mức hưởng trợ cấp của người lao động. Trường hợp danh sách có nhiều tờ thì giữa các tờ phải có dấu giáp lai.
* Hướng dẫn ghi phần có đánh dấu ghi chú:
(1) Góc trên, bên trái của danh sách phải ghi rõ tên cơ quan quản lý cấp trên hoặc tên cơ quan BHXH xét duyệt danh sách (Mẫu số C70a-HD) cho các đơn vị cấp Trung đoàn và tương đương.
Phần đầu: Ghi rõ tháng/năm xét duyệt; tên cơ quan, đơn vị sử dụng lao động, số hiệu tài khoản, nơi đơn vị mở tài khoản để làm cơ sở cho Phòng Tài chính/ BHXH Bộ Quốc phòng chuyển tiền.
(2) Ghi rõ tên đơn vị, doanh nghiệp lập danh sách đề nghị giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức, phục hồi sức khỏe.
(3) Ghi tên cán bộ xét duyệt.
(4) Ghi tên Trưởng phòng Chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng (đối với các doanh nghiệp trực tiếp thẩm định tại BHXH Bộ Quốc phòng); các trường hợp còn lại ghi Thủ trưởng cơ quan nhân sự cấp Sư đoàn và tương đương.
PHẦN A. SỐ GIẢI QUYẾT MỚI
Mục 1. Ghi danh sách được giải quyết trong tháng
Phần này ghi danh sách được hưởng trợ cấp trong tháng theo đúng chế độ tại Mẫu số C70a-HD.
Cột 1: Ghi số thứ tự;
Cột 2: Họ và tên: Chỉ lập danh sách các trường hợp được giải quyết đúng chế độ theo đề nghị của đơn vị, tách riêng theo từng nhóm đối tượng để phục vụ cho việc tổng hợp, phân tích số liệu;
Từ cột 3 đến cột 15: Ghi nội dung như Mẫu số C70a-HD.
Mục 2. Ghi danh sách các trường hợp chưa được giải quyết trong tháng.
Cột 1: Ghi số thứ tự;
Cột 2: Ghi họ và tên theo nhóm đối tượng;
Cột 3: Ghi số sổ BHXH;
Cột 4: Ghi rõ lý do chưa được giải quyết trong tháng;
Cột 5: Số ngày chưa được duyệt;
Cột 6: Số tiền chưa được duyệt trong tháng.
PHẦN B. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THU HỒI TRỢ CẤP
Mục 1. Ghi danh sách được điều chỉnh theo đề nghị của đơn vị
Cột 1: Ghi số thứ tự;
Cột 2: Ghi họ và tên theo nhóm đối tượng;
Cột 3: Ghi số sổ BHXH;
Cột 4: Ghi rõ lý được điều chỉnh;
Cột 5: Số ngày được điều chỉnh;
Cột 6: Số tiền được điều chỉnh trong tháng.
Mục 2. Ghi danh sách do cơ quan BHXH điều chỉnh
Danh sách này do cơ quan BHXH (hoặc cơ quan nhân sự cấp Sư đoàn và tương đương) lập để điều chỉnh trong tháng này do cơ quan BHXH kiểm tra trong tháng hoặc hậu kiểm tra các tháng đã giải quyết phát hiện sai sót phải điều chỉnh.
Cột 1: Ghi số thứ tự;
Cột 2: Ghi họ và tên theo nhóm đối tượng;
Cột 3: Ghi số sổ BHXH;
Cột 4: Ghi rõ lý do được điều chỉnh;
Cột 5: Số ngày được điều chỉnh;
Cột 6: Số tiền được điều chỉnh trong tháng.
Mục 3. Ghi danh sách chưa được điều chỉnh theo đề nghị của đơn vị
Lập trong mục này danh sách người lao động đã được người sử dụng lao động đề nghị theo Mẫu số C70a-HD nhưng không được cơ quan BHXH giải quyết do không đúng quy định hoặc không đảm bảo căn cứ để điều chỉnh;
Cột 1: Ghi số thứ tự;
Cột 2: Ghi họ và tên theo nhóm đối tượng;
Cột 3: Ghi số sổ BHXH;
Cột 4: Ghi rõ lý do chưa được điều chỉnh;
Cột 5: Số ngày chưa được điều chỉnh;
Cột 6: Số tiền chưa được điều chỉnh trong tháng.
PHẦN C. TỔNG HỢP CHUNG
1. Ghi tổng số tiền được duyệt trong tháng này (Mục 1, Phần A).
2. Ghi tổng số tiền tăng do cơ quan BHXH điều chỉnh (Mục 1 và Mục 2 Phần B).
3. Ghi tổng số tiền chưa được duyệt ở Mục 2 Phần A.
4. Ghi số tiền chưa được điều chỉnh ở Mục 3 Phần B nêu trên.
Lưu ý: Những nội dung không phát sinh chế độ thì không cần hiển thị trong mẫu biểu này./.
Mẫu số 03A-HBQP
BỘ QUỐC PHÒNG BẢO H I ỂM XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. /QĐ-BHXH | Hà Nội, ngày… . .. tháng … ... năm … . ..
TRỢ CẤP TNLĐ/BNN H Ằ NG THÁNG SỐ S Ổ BHXH... S Ố ĐỊNH DANH...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng
GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20/11/2014 (1);
Căn cứ Quyết định số 79/2008/QĐ-BQP ngày 29/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc thành lập Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Biên bản giám định suy giảm khả năng lao động (KNLĐ) số:....... ngày ….../……/……. của Hội đồng Giám định y khoa ……………………………………….;
Theo đề nghị tại Công văn số:............. ngày……/…../……. của ……………. và hồ sơ TNLĐ/BNN của đồng chí ……………………………….
QUYẾT ĐỊNH: