Điều 10. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Y tế có trách nhiệm cập nhật, sửa đổi, bổ sung đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Vụ Kế hoạch - Tài Chính, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các đơn vị y tế ngành, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Bộ trưởng; - Văn phòng Chính phủ (Công báo, C ổng thông tin điện tử CP); - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ tr ưở ng Bộ Y tế (để biết); - B ả o hiểm xã hội Việt Nam; - Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng; Bộ Công An; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y t ế các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn b ả n QPPL (Bộ Tư pháp); - Các BV YHCT và BV đ a khoa có khóa YHCT; - Y tế các Bộ, ngành; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn Phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế; - Cổng th ô ng tin điện tử BYT; Website Cục Qu ả n lý Y DC T; - Lưu: VT, PC, YDCT (03). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Viết Tiến
DANH MỤC
TỶ LỆ HAO HỤT TỐI ĐA CỦA CÁC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN TRONG CHẾ BIẾN (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2017/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2017)
| TT | Tên vị thuốc | Ng u ồn gốc | Tên khoa học của v ị thuốc | Tỷ lệ hao hụt so với trước khi chế biến (%) | | | | | |
|||||||||||
| | | | | Sơ chế | | Phức chế | | | Ph ươ ng pháp khác |
| | | | | Ngâm, ủ, rửa, phơi, sấy | Thái phiến | Sao vàng | Sao đen | Chích rượu, giấm, muối gừng, cam thảo, mật ong... | |
| 1. | A giao | B | Colla Corii Asini | | | | | | 20,0 (sao phồng) |
| 2. | Actiso | N | Herba Cynarae scolymi | 10,0 | 16,0 | | | | |
| 3. | Ba kích | B - N | Radix Morindae officinalis | | 18,0 | | | 22,0 | |
| 4. | Bá tử nhân | B | Semen Platy cl adi orientalis | | | 18,0 | | | |
| 5. | Bạc hà | N | Herba Men t hae arvensis | 10,0 | | | | | 15 , 0 (vi sao) |
| 6. | Bách bệnh | B - N | Radix Eurycomae longifoliae | 15,0 | | | | | |
| 7. | Bạch biển đậu | B - N | Semen Lab l ab | 10,0 | | 15 | | | |
| 8. | Bách bộ | N | Radix Stemonae tuberosae | | 20 , 0 | | | 24,0 | |
| 9. | Bạch cập | B | Rhizoma Ble t illae s t riatae | | 20 | | | | |
| 10. | Bạch ch ỉ | B-N | Radix Angelicae dahuricae | | 15,0 | | | 23,0 | |
| 11. | Bạch cương tàm | B-N | Bombyx botryticatus | | 17,0 | 21,0 | | | |
| 12. | Bạch đậu khấu | B | Fr u ctus Amoni cardamoni | | | | | | 16 , 0 (bóc bỏ vỏ) |
| 13. | Bạch đ ồng nữ | N | Herba Clerodendri | | 15,0 | | | | |
| 14. | Bạch giới tử | B - N | Semen Sinapis albae | 10,0 | | 18,0 | 38,0 | | |
| 15. | Bạch hoa xà | N | Radix e t Folium P lu mbaginis | 10,0 | | | | | |
| 16. | Bạch hoa xà thiệt thảo | B-N | Herba Hedyotidis diffusae | 12,0 | | | | | |
| 17. | Bách hợp | B | Bulbus Lilii brownii | 10,0 | | | | 20,0 | |
| 18. | Bạch linh | B | Poria | 10,0 | | | | | 30,0 (gọt v ỏ và thái phiến) |
| 19. | Bạch mao căn | N | Rhizoma Imperatae cy l indricae | | 10 , 0 | | 40,0 | | |
| 20. | Bạch phụ t ử | B | Rhizoma Typhonii gegantei | | 13,5 | | | | |
| 21. | Bạch quả | B | Semen Ginkgo | 10,0 | | | | | 40,0 (Lấy nhân) |
| 22. | Bạch tật lê | B-N | Fructus Tribuli terres t ris | 10,0 | | 20,0 | | | |
| 23. | Bạch thược | B | Radix Paeoniae lactiflorae | | 14,0 | 15,0 | | 18,0 | |
| 24. | Bạch tiền | B | Radix et Rhizoma Cynanchi stauntonii | | 20,0 | | | | |
| 25. | Bạch tiễn bì | B | Cortex Dictamni radicis | 10,0 | 18,0 | | | | |
| 26. | Bạch truật | B - N | Rhizoma Atractylodis macroceph a lae | | 18,0 | | | 25,0 | 27,0 (sao cám mật) |
| 27. | Bán biên liên | B | H erba Lobeliae chinensis | 10 , 0 | 15,0 | | | | |
| 28. | Bán chi liên | B | Radix Scutellariae barbatae | | 16,0 | | | | |
| 29. | Bán hạ b ắ c | B | Rhizoma Pinelliae | 10,0 | | | | | 25,0 (chế với phụ liệu) |
| 30. | Bán hạ nam | N | Rhizoma Typhonii trilobati | | 15,0 | | | | 20,0 (t ẩ m gừng và sao vàng) |
| 31. | B ả n lam căn | B | Radix I satidis | | 15,0 | | | | |
| 32. | Băng phiến | B-N | Borneo l um | | | | | | |
| 33. | Biển súc | B-N | Herba Poligoni avicu l arae | 10,0 | | | | | |
| 34. | Binh lang | N | Semen Arecae | | 15 , 0 | 18 , 0 | | | |
| 35. | Bình vôi (ngải tượng) | N | Tuber Stephaniae | | 15,0 | 20,0 | | | |
| 36. | Bồ công anh | N | Herba Lactucae indicae | | 15,0 | | | | |
| | Bồ công anh | B | H erba Taraxaci | 15,0 | 15,0 | | | | |
| 37. | Bồ hoàng | B | Pollen Typhae | 10,0 | | | 27,0 | | |
| 38. | Bồ kết (quả) | N | Fructus Gleditsiae australis | 10,0 | | 25,0 | | | 20,0 (bỏ hạt) |
| 39. | Bòng bong/thòng bong | N | Herba Lygodii | 15,0 | 20,0 | | | | |
| 40. | B ưở i bun g (Cơm rượ u ) | N | Radix e t Folium G l ycosm i s | 10,0 | 20,0 | | | | |
| 41. | Bướm bạc | N | Herba Mussaendae pubenscentis | 10,0 | 20,0 | | | | |
| 42. | Cà độc dược | N | Flos/Folium Daturae metel i s | 10 , 0 | 20,0 | | | | |
| 43. | Cà gai leo | N | Herba Solani procumbensis | 10,0 | 20,0 | | | | |
| 44. | Cam thảo | B | Radix Glycyrrhizae | | 18,0 | 22,0 | | 20,0 | |
| 45. | Cam thảo đất | N | Herba e t Radix Scop a riae | 10,0 | 18,0 | | | | |
| 46. | Cam thảo dây | N | Herba Abri precatorii | 10,0 | 18,0 | | | | 87,0 (dược liệu tươi đem sấy khô) |
| 47. | Cam toại | B | Radix Euphorbiae kansui | | 16,0 | | | | |
| 48. | Can khương | N | Rhizoma Zingiberis | | 15 , 0 | 22,0 | 35,0 | | |
| 49. | Cảo bản | B | Rhizoma e t Radix Ligustici | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 50. | Cao lương khương | N | Rhizoma Alpiniae officinari | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 51. | Cáp giới (Tắc kè) | N | Gekko | | | 20,0 | | | |
| 52. | Cát căn | N | Radix Puerariae thomsonii | | 15,0 | | | | |
| 53. | Cát cánh | B-N | Radix Platycodi grandiflori | | 17,0 | 20,0 | | 20 , 0 | |
| 54. | Câu đ ằ ng | B-N | Ramulus cum un co Uncariae | 10,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 55. | Câu kỷ tử | B | Fructus Lycii | | | | | | 3,0 (dùng sống) |
| 56. | Cẩu tích | B - N | Rhizoma Cibotii | 10 , 0 | | 18,0 | | 18 , 0 | |
| 57. | Chè dây | N | Ramulus Ampelopsis | 10 , 0 | | 15,0 | | | |
| 58. | Ch ỉ thiên | N | Herba Elephantopi scarberis | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 59. | Chỉ thực | B - N | Fructus Aurantii immaturus | | 15,0 | 25,0 | | | |
| 60. | Chi tử | B-N | Fructus Gardeniae | 10,0 | | 18,0 | 40,0 | | 10,0 (vi sao) |
| 61. | Chỉ xác | B - N | Fructus Aurantii | | 10,0 | | | | 15,0 (sao cám) |
| 62. | C ỏ ngọt | N | Folium Steviae | 10,0 | | | | | |
| 63. | C ỏ nhọ nồi (C ỏ mực) | N | Herba Ecliptae | | 15,0 | | 35,0 | | 80,0 (lá tươi đem s ấ y khô) |
| 64. | C ỏ sữa lá nhỏ | N | Herba Euphorbiae thymifoliae | 15,0 | | | | | |
| 65. | C ỏ xước | N | Radix Achyranthis asperae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 66. | Cốc tinh thảo | B | Flos Eriocauli | 10 , 0 | | | | | |
| 67. | Cối xay | N | Herba Abutili indici | 10,0 | | | | | |
| 68. | Côn bố | B | Herba Laminariae | | 15,0 | | | | |
| 69. | Cốt khí củ | N | Radix Polygoni cuspidate | 10,0 | | 20,0 | | | |
| 70. | Cốt toái bổ | B - N | Rhizoma Drynariae | 10,0 | | 20,0 | | | |
| 71. | Củ gai | N | Radix Boehmeriae niveae | 10,0 | | 20,0 | | | |
| 72. | Cúc hoa | B-N | Flos Chrysanthemi ind i ci | 10,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 73. | Cúc tần | N | Radix et Folium Plucheae ind i cae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 74. | Dạ cẩm | N | Herba Hedyotidis capitellatae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 75. | Đại bi | N | Folium, Ramulus, Radix et Camphora Blumeae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 76. | Đại hoàng | B | Rhizoma Rhei | | 15,0 | | 25,0 | 25,0 | |
| 77. | Đại hồi | N | Fructus Illicii very | 10,0 | | | | | |
| 78. | Đại phúc bì | N | Pericarp i um Arecae catechi | | 15 , 0 | | | | |
| 79. | Đại táo | B | Fructus Ziziphi jujubae | | | | | | 3,0 (dùng sống) |
| 80. | Đại toán | N | Bulbus Allii | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 81. | Đạm đậu xị | B | Semen Vignae praeparata | 15,0 | | | | | |
| 82. | Dâ m dương ho ắ c | B | Herba Epimedii | 10,0 | | | | 17,0 | |
| 83. | Đạm trúc diệp | B-N | Herba Lophatheri | 5,0 | | | | | |
| 84. | Đan sâm | B | Radix Salviae miltiorrhizae | | 10,0 | 15,0 | | 20,0 | |
| 85. | Đảng sâm | B - N | Radix Codonopsis | | 20,0 | | | 25,0 | |
| 86. | Đăng tâm thảo | B - N | Medulla Junci effuse | | 13,0 | | | | |
| 87. | Đào nhân | B - N | Semen Pruni | | | 18,0 | | | 40,0 (ép dầu) |
| 88. | Đậu đen | N | Semen Vignae cylindricae | 8,0 | 12,0 | 15,0 | | | |
| 89. | Đậu quyển | N | Semen Vignae cylindricae | | 12,0 | | | | |
| 90. | Dây đau xươ n g | N | Caulis Tinosporae tomentosae | 10,0 | | | | | |
| 91. | Dây gắm | N | Caulis el Radix Gneti montan | 10,0 | | | | | |
| 92. | Dây tơ hồng | N | Herba Cuscutae | | 15,0 | | | | |
| 93. | Địa cốt bì | B-N | Cortex Lycii chinensis | | 12,0 | | | | |
| 94. | Địa du | B | Radix Sanguisorbae | | 20,0 | | 28,0 | | |
| 95. | Địa liền | N | Rhizoma Kaempferiae galangae | | 10,0 | | | | |
| 96. | Địa long | N | Pheretima | | 13,0 | | | 23,0 | |
| 97. | Địa phu tử | B | Fructus Kochiae | 10,0 | | | | | |
| 98. | Diếp cá (ngư tinh thảo) | N | Herba Houttuyniae cordatae | 15,0 | | | | | |
| 99. | Diệp hạ châu | N | Herba Phyllanthi urinarii | 12,0 | | | | | |
| 100. | Diệp hạ châu đ ắ ng | N | Herba Phyllcin t hi a m ari | 20,0 | | | | | |
| 101. | Đinh hương | B-N | Flos Syzygii aromatici | 10,0 | | | | | |
| 102. | Đinh lăng | N | Radix Polysciacis | 10,0 | 15 , 0 | | | | |
| 103. | Đỗ trọng | B - N | Cortex Eucommiae | | 15 , 0 | | 35 , 0 | 25,0 | |
| 104. | Độc hoạt | B | Radix Angelicae pubescentis | | 20,0 | | | | |
| 105. | Đơn lá đỏ (đơn mặt trời) | N | Herba Excolecariae cochinchi ne nsis. | 10,0 | | 15,0 | | | |
| 106. | Dừa cạn | N | Radix Catharanthi rosei | | 15,0 | | | | |
| 107. | Đương qu y di thực | B-N | Radix Angelicae acutilobae | | 15 , 0 | | | 25,0 | |
| 108. | Đương quy (quy đ ầ u , quy thân) | B - N | Radix Angelicae sinensis | 10,0 | 15,0 | | | 25,0 | 20,0 (vi sao ) |
| | Đương quy (Quy vỹ) | B - N | Radix Angelicae sinensis | | 15,0 | | | 28,0 | 20,0 (vi sao) |
| 109. | Giảo cổ lam | N | Herba Gynostemmae pentaphylli | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 110. | Hà diệp (lá sen) | N | Folium Nelumbinis | | 12,0 | | | | |
| 111. | Hạ khô thảo | N | Spica Prunellae | 10,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 112. | Hạ khô th ả o (Cải trời) | N | Herba Blumea lacera | 10,0 | | | | | |
| 113. | Hà thủ ô đỏ | B - N | Radix Fallopiae multiflorae | 12,0 | | | | | 27,0 (chế đậu đen) |
| 114. | Hải kim sa | B - N | Spora Lygodii | 10,0 | | | | | |
| 115. | Hải mã (Cá ngựa) | N | Hippocampus | | | | | | |
| 116. | Hải tảo (Rong) | N | Sargassum | 15,0 | | | | | 65,0 (loại rễ) |
| 117. | Hạnh nhân | B | Semen Armeniacae amarum | | | 15,0 | | | 35,0 (b ỏ vỏ sao vàng) |
| 118. | Hạt bí ngô | N | Semen Cucurbitae | 5,0 | 10,0 | 15,0 | | | |
| 119. | Hậu phác | B-N | Cortex Syzygii cuminii | 10,0 | | | | 15,0 | |
| 120. | Hậu phác nam | N | Cortex Cinnamomi iners | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 121. | Hoa dại | N | Flos Plumeriae rubrae | 25,0 | | | | | |
| 122. | Hoắc hương | B-N | Herba Pogoslemonis | | 13,0 | | | | |
| 123. | H oài sơn | B - N | Rhizoma Dioscoreae persimilis | | 15,0 | 25,0 | | | 35,0 (sao vàng với cám) |
| 124. | Hoàng bá | B | Cortex Phellodendri | | | | | 20,0 | 5,0 (Rửa sạch, c ắ t khúc ) |
| 125. | H o à n g bá nam (núc nác) | N | Cortex Oroxyli indici | | | | | | 5.0 (R ử a sạch, c ắ t khúc) |
| 126. | Hoàng cầm | B | Radix Scutellariae | | 15,0 | | 32,0 | | |
| 127. | Hoàng đằng | B-N | Caulis et Radix Fibraureae | | 13,0 | | | | |
| 128. | H oàng kỳ | B | Radix Astragali membranacei | | 10,0 | | | 15,0 | |
| 129. | Hoàng liên | B - N | Rhizoma Coptidis | | 17,0 | | | 22,0 | |
| 130. | Ho à n g nàn (chế) | N | Cotex Strychni wallichianae | | 32,0 | | | | |
| 131. | Hoàng tinh | N | Rhizoma Polygona ti | | 15,0 | | | | |
| 132. | Hoạt thạch | N | Talcum | 10,0 | | | | | |
| 133. | H òe hoa | N | Flos Styphnolobii japonici | 10,0 | | 18,0 | 45,0 | | |
| 134. | Hồng hoa | B - N | Flos Carthami tinctorii | 5,0 | | | | | |
| 135. | Húng chanh | N | Folium Plectranthi amboinici | 18,0 | | | | | |
| 136. | Hương gia bì | N | Cortex Periplopcae radicis | | 15,0 | | | | |
| 137. | H ương nhu | N | Herba Ocimi | 13,0 | | | | | |
| 138. | Hương phụ | N | Rhizoma Cyperi | | 10,0 | | | | 30,0 (tứ chế) |
| 139. | Huyền hồ | B | Tuber Corydalis | | 15,0 | | | 18 , 0 | |
| 140. | Huyền sâm | B - N | Radix Scrophular i ae | 10 , 0 | 15,0 | | | | |
| 141. | Huyết dụ | N | Folium Cor d ylines | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 142. | Huyết giác | B-N | Lignum Dracaenae cambod i anae | | 12,0 | | | | |
| 143. | Hy thiêm | N | Herba Siegesbeckiae | 10 , 0 | | | | | |
| 144. | Í ch mẫu | N | Herba Leonuri japonica | | 15,0 | | | | |
| 145. | Í ch trí nhân | B | Fructus Alpiniae oxyphyllae | | 15,0 | | | | |
| 146. | Ké đầu ngựa | B-N | Fructus Xan t hii strumarii | 8,0 | | 20,0 | | | |
| 147. | Kê huyết đ ằ ng | B - N | Caulis Spatholobi | 12,0 | | | | | |
| 148. | Kê nội kim | B - N | Endothelium Corneum Gigeriae Ga lli | 8,0 | | 25,0 | | | |
| 149. | Kha t ử | B | Fructus Terminaliae chebulae | 12,0 | 20,0 | | | | |
| 150. | Khiếm thực | B | Semen Euryales | 10,0 | | 15,0 | | | 20 , 0 (sao cám) |
| 151. | Khiên ngưu | N | Semen Ipomoeae | | 13,0 | 25,0 | | | |
| 152. | Khổ qua | N | Fructus Momordicae charantiae | 10,0 | | | | | |
| 153. | Khổ sâm cho lá | N | Folium Tonkinensis | 12,0 | | | | | |
| 154. | Khoản đông hoa | B | Flos Tussilagin i s farfarae | 10,0 | | | | 15 , 0 | |
| 155. | Khương hoàng (Nghệ vàng) | N | Rhizoma Curcumae longae | | 10,0 | | | | 20,0 (vi sao) |
| 156. | Khương hoạt | B | Rhizoma et Radix Notoplerygii | | 15,0 | | | | 20,0 (vi sao) |
| 157. | Kim anh | B - N | Fructus Rosae laevigatae | | | 40,0 | | | 35 , 0 (bỏ hạt) |
| 158. | Kim ngân đ ằ ng | B - N | Herba Lonicerae | | 13,0 | | | | 15,0 (vi sao) |
| 159. | Kim ngân hoa | B - N | Flos Lonicerae | 10,0 | | | | | |
| 160. | Kim tiền thảo | N | Herba Desmodii styracifolii | 13,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 161. | Kinh giới | N | Herba Eisholtziae cilia t ae | 10,0 | | | 40,0 | | |
| 162. | L a bạc tử | B-N | Semen Raphani sa t iva | 10,0 | | 30 , 0 | | | |
| 163. | La hán | B | Fructus Momordicae grosvenorii | 10,0 | | | | | |
| 164. | Lá khôi | N | Folium Adisae | 8,0 | | 15,0 | | | |
| 165. | Lá lốt | N | Herba Pieris lolot | 10,0 | | | | | |
| 166. | Lá móng | N | Folium Lawsoniae | 10,0 | | | | | |
| 167. | Lạc tiên | N | Herba Passi f lorae | 10,0 | | | | | |
| 168. | Lệ chi hạch | N | Semen Litchi | 6,0 | | | | | |
| 169. | Liên kiều | B | Fructus F o rsythiae | 8,0 | | 20,0 | | | 30 , 0 (bỏ hạt) |
| 170. | Liên nhục | N | Semen Ne l umbinis | 8,0 | | 12,0 | | | |
| 171. | Liên tâm | N | Embryo Nelumbinis | | | 13,0 | | | |
| 172. | Liên tu (Tua nhị) | N | Stamen Nelumbinis | 15,0 | 20,0 | | | | |
| 173. | Linh chi | B - N | Ganoderma | 10,0 | | | | | |
| 174. | Lô hội | N | Aloe | | 3,0 | | | | |
| 175. | Lộc nhung (Hươu/Na i ) | B-N | Cornu Cervi pantotrichum | | | | | | 80,0 (sấy khô, tán bột) |
| 176. | Long đởm th ả o | B | Radix et rhizoma Gentianae | | 15 , 0 | | | | |
| 177. | Long não | N | Cinnamomum camphora | | | | | | |
| 178. | Long nhãn | N | Arillus Longan | | | | | | 3,0 (dùng sống) |
| 179. | Lức (lá)/Tên khác: Hải sài | N | Folium Plucheae pteropodae | 10,0 | 15 , 0 | | | | |
| 180. | Lức (Sài hồ nam) | N | Radix Plucheae pteropodae | 10,0 | 15 , 0 | | | | |
| 181. | Lục thần khúc | N | Massa medicata fermentata | | 10,0 | | | | |
| 182. | Mã đề | N | Folium Plantaginis | | 18,0 | | | | |
| 183. | Ma hoàng | B | Herba Ephedrae | | 12,0 | | | 20,0 | |
| | Ma hoàng căn | B | Rhizoma Ephedrae | | 12,0 | | | 20,0 | |
| 184. | Mã tiền | N | Semen Strychni | | | | | | 24,0 (chế theo quy trình) |
| 185. | Mạch môn | B - N | Radix Ophi o pogonis j aponici | | | 20,0 | | | 13 , 0 (b ỏ lõi) |
| 186. | Mạch nha | B - N | Fructus Hordei germinatus | 5,0 | | 15,0 | | | |
| 187. | Mạn kinh tử | B-N | Fructus Vitic i s trifoliate | 12,0 | | 20,0 | | | |
| 188. | Mần tr ầ u | N | Eleusine Indica | | 15,0 | | | | 80,0 (tươi sấy khô) |
| 189. | Mật mông hoa | B | Flos Buddleiae officinalis | 12,0 | | | | | |
| 190. | Mật ong | N | Mel | | | | | | |
| 191. | M ẫ u đơn b ì | B | Cortex Paeoniae suffruticosae | | 15,0 | 25,0 | | | |
| 192. | M ẫ u kinh | B-N | Fructus Viticis negundo | 15,0 | | | | | |
| 193. | M ẫ u lệ | N | Concha Ostreae | | | | | | 25,0 (nung) |
| 194. | Mía dò | N | Rhizoma Costi | 15,0 | 25,0 | | | | |
| 195. | Miết giáp | N | Carapax Trionycis | | 18,0 | | | 20,0 | |
| 196. | Mỏ quạ | N | Her b a Maclurae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 197. | Mơ tam th ể | N | Her b a Paederiae lanuginosae | 10 , 0 | 15,0 | | | | |
| 198. | Mộc h ươ ng | B-N | Radix Saussureae lappae | | 15,0 | | | | |
| 199. | M ộc hương nam | N | Cortex Hicis | 15,0 | 25,0 | | | | |
| 200. | Mộc qua | B | Fructus Chaenomelis speciosae | | 13,0 | | | 20,0 | |
| 201. | Mộc thông | B - N | Caulis Clematidis armandii | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 202. | Một dược | B | Myrrha | 10,0 | | | | | |
| 203. | Mù u | N | Cortex Colophylli inophy lli | | | | | | |
| 204. | Muồng trâu | N | Folium Cassiae alatae | 15,0 | 20,0 | | | | 80,0 (lá tươi sấy khô) |
| 205. | Nga truật | B - N | Rhizoma Curcumae zedoariae | | 8,0 | | | 15,0 (chích gi ấ m) | 30,0 (nấu giấm) |
| 206. | Ngải cứu (ngải diệp) | N | Herba Artemisiae vulgaris | 10,0 | | | 33,0 | 18,0 | |
| 207. | Ngô công | B-N | Scolopendra morsitans | | | | | 15,0 | |
| 208. | Ngô thù du | B | Fructus Evodiae | 8,0 | | | | 10,0 | |
| 209. | Ngọc trúc | B - N | Rhizoma Po l ygonati odorati | | 12,0 | | | | |
| 210. | Ngũ gia b ì chân chim | B - N | Cortex Schefflerae heptaphyllae | 10,0 | | | | | |
| 211. | Ngũ gia bì gai | B-N | Cortex Acanthopanacis trifoliate | 10,0 | | | | | |
| 212. | Ngũ sắc | N | Herba Ageratum conyzoides | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 213. | Ngũ vị tử | B | Fructus Schisandrae | 8,0 | | | | | 15,0 (đồ) |
| 214. | Ngũ bội tử | B | Gal l a chinensis | | | | | | 20,0 (đập nhỏ) |
| 215. | Ngưu bàng tử | B | Fructus Arc t ii l appae | 10 , 0 | | | | | |
| 216. | Ngưu tất | B - N | Radix Achyranthis bidentatae | | 15 , 0 | | | 28 , 0 | |
| 217. | Nhân sâm | B | Radix Ginseng | | 15,0 | | | | |
| 218. | Nhân trần | N | Herba Adenosmatis caerulei | | 15,0 | | | | 10,0 (vi sao) |
| 219. | Nhân trần tía | B-N | Herba Adenosmalis bracteosi | | 15,0 | | | | |
| 220. | Nhũ hương | B | Gummi resina olibanum | 10,0 | | | | | |
| 221. | Nhục đậu khấu | B - N | Semen Myristicae | | 22,0 | | | | |
| 222. | Nhục thung dung | B | H erba Cistanches | | 16,0 | | | | 35,0 (chưng) |
| 223. | Nữ tr i nh t ử | B | Fructus Ligustri lucidi | 15 , 0 | | | | | |
| 224. | Ô đ ầ u | B - N | Radix Aconiti | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 225. | Ô dược | B - N | Radix Linderae | 10,0 | | | | | |
| 226. | Ô mai | N | Fructus Armeniacae praeparata | 13,0 | | | | | |
| 227. | Ô rô | N | Herba e t Radix Acanthi ilicifolii | 15 , 0 | 20,0 | | | | |
| 228. | Ô tặc cốt | N | Os Sepiae | 10,0 | | | | | 60,0 (bỏ phần xương cứng) |
| 229. | Phá cố chỉ (Bổ cốt chi) | B-N | Fructus Psoraleae corylifoliae | 10,0 | | | | 15 , 0 | |
| 230. | Phan tả diệp | B-N | Folium Cassiae angustifoliae | 10,0 | | | | | |
| 231. | Phật th ủ | N | Fructus Citri medicae | 15,0 | 30,0 | | | | |
| 232. | Phèn chua (bạch phàn) | N | Alumen | | | | | | 80,0 (phi) 10,0 (đập nhỏ) |
| 233. | Phòng kỷ | B | Radix Stephaniae tetrandrae | 10,0 | | | | | |
| 234. | Phòng phong | B-N | Radix Saposhnikoviae divaricatae | 10 , 0 | 20 , 0 | | | | 33,0 (bỏ phần đầu r ễ ) |
| 235. | Phù b ì nh | N | Herba Pistiae | | 15,0 | 25,0 | | | |
| 236. | Phụ tử (Hắc phụ , bạch phụ) | B - N | Radix Aconiti lateralis preparata | 5,0 | | | | | 20,0 (chế theo quy trình) 42,0 (Phụ tử chế dầu) |
| 237. | Phúc bồn tử | B-N | Fructus Rubi alceaefolii | 12,0 | | | | | |
| 238. | Phục thần | B | Poria | | 15,0 | | | | |
| 239. | Qua lâu nhân | B - N | Semen Trichosanthis | | | 20 | | | 30 , 0 (B ỏ vỏ, ép dâu) |
| | Qua lâu bì | B-N | Pericarpium Tr i chosanthis | 15,0 | 20 , 0 | | | | |
| 240. | Quảng v ươ ng bất lưu hành | B-N | Fructus Fici pumilae | 10,0 | | 15,0 | | | |
| 241. | Quất hạch | N | Semen Citri reticulatae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 242. | Quất hồng b ì | N | Pericarpii Clauseni | 7,0 | | 20,0 | | | |
| 243. | Quế chi | N | Ramulus Cinnamomi | 7,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 244. | Quế nhục | N | Cortex C i nnamomi | | 15,0 | | | | |
| 245. | Quy b ả n | N | Carapax Testudinis | 10,0 | | 25 , 0 | | | |
| 246. | Rau đ ắ ng đất | N | Herba Po l igoni avicu l arae | 15,0 | | | | | |
| 247. | Rau má | N | Herba Centel l ae asiaticae | 15,0 | | | | | 80 (lá tươi sấy khô) |
| 248. | Râu mèo | N | Herba Orthosiphonis | 15,0 | | | | | |
| 249. | Râu ngô | N | Styli et Stigmata Maydis | 10,0 | | | | | |
| 250. | Rau sam | N | Herba Portulacae oleraceae | | 15,0 | | | | |
| 251. | Ráy gai | N | Rhizoma Lasiae spinosae | 15,0 | 20,0 | | | | |
| 252. | Rễ nhàu | N | Radix Morindae citrifoliae | 10,0 | | | | | |
| 253. | Sa nhân | B - N | Fructus Amomi | | | | | | 20 , 0 (bóc vỏ, đập nh ỏ ) |
| 254. | Sa sâm | B | Radix Glehniae | 10,0 | 12,0 | | | | |
| 255. | Sài đất | N | Herba Wedeliae | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 256. | Sài hồ bắc | B | Radix Bupleuri | | 14,0 | | | 20,0 | |
| 257. | Sâm đ ại hành | N | Bu l bus Eleutherinis subaphyllae | 12,0 | | | | | |
| 258. | Sim | N | Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae | 20,0 | | | | | |
| 259. | Sinh địa | B - N | Radix Rehmanniae g l utinosae | | 14,0 | | | 30 | |
| 260. | Sinh khương | N | Rhizoma Zingiberis recens | | | | | | |
| 261. | S ơ n thù | B | Fructus Co r n i officinalis | 10,0 | | | | | 15,0 (chưng) |
| 262. | Sơn tra | B-N | Fructus Mali | | 13,0 | 15,0 | | | |
| 263. | Sử quân t ử | B-N | Fructus Quisqualis | 15,0 | 25,0 | | | | |
| 264. | Tam lăng | B-N | Rhizoma Sparganii | | 15,0 | 20,0 | | | |
| 265. | Tam thất | B | Radix Notoginseng | | 15,0 | | | | |
| 266. | Tam thất gừng | N | Rhizoma Stahlian t hi thoreli | | 15,0 | | | | |
| 267. | Tầm xoọng | N | Herba Atalaniae | | 15,0 | | | | |
| 268. | Tầm xuân | N | H e rba Rosae multiflorae | | 15,0 | | | | |
| 269. | Tân di | B | Flos Magnoliae liliflorae | 10,0 | | | | | 20,0 (bỏ lông) |
| 270. | Tần giao | B | Radix Genlianae macrophyllae | | 15 , 0 | | | | |
| 271. | Tang chi | N | Ramulus Mori albae | | 10,0 | | | | |
| 272. | Tang bạch bì | B-N | Cortex Mori albae radids | | 10,0 | | | | 15 (chưng mật) |
| 273. | Tang diệp | N | Folium Mori albae | 10,0 | | | | | |
| 274. | Tang ký sinh | N | Herba Loranthi gra ci lifolii | 10,0 | | 15,0 | | 27,0 | |
| 275. | Tang phiêu tiêu | B-N | Vagina ovorum mantidis | 15,0 | 15,0 | | | | |
| 276. | Tang thẩm (quả dâu) | N | Fructus Mori albae | 10,0 | | | | | |
| 277. | Tạo giác thích | N | Spina Gleditchiae australis | | | | 27 , 0 | | |
| 278. | Táo nhân | B-N | Semen Ziziphi mauritianae | | | | 25,0 | | |
| 279. | Tế tân | B | Herba Asari | 15,0 | 20,0 | | | | |
| 280. | Thạch cao | B - N | Gypsum f i brosum | | | | | | 8,0 (đập nhỏ) |
| 281. | Thạch hộc | B-N | Herba Dendrobii | | 15,0 | | | | |
| 282. | Thạch quyết minh | N | Concha Haliotidis | 10,0 | | | | | 22 , 0 (nung) |
| 283. | Thạch vĩ | B - N | Folium Pyrrosiae | 15,0 | | | | | |
| 284. | Thạch xương bồ | B-N | Rhizoma Acori graminei | | 10,0 | | | | |
| 285. | Thăng ma | B | Rhizoma Cimicifugae | | 10,0 | | | 20,0 | |
| 286. | Thanh bì | B - N | Pericarpi um Citri reticulatae viride | | 13,0 | | | | |
| 287. | Thảo quả | N | Fructus Amomi aromatici | 12,0 | | | | | 20 , 0 (bóc vỏ, đập nhỏ) |
| 288. | Thảo quyết minh | N | Semen Cassiae torae | 10,0 | | 20,0 | 35,0 | | 14,0 (vi sao) |
| 289. | Thị đế | N | Calyx Kaki | | 10,0 | | | | |
| 290. | Thiên hoa phấn | B | Radix Trichosanthis | | 15,0 | | | | |
| 291. | Thiên ma | B | Rhizoma Gas t rodiae elatae | | 12,0 | | | | |
| 292. | Thiên môn đông | B - N | Radix Asparagi cochinchinensis | 10,0 | | | | | |
| 293. | Thiên nam tinh | N | Rhizoma Arisaematis | 15,0 | 25,0 | | | | |
| 294. | Thiên niên kiện | N | Rhizoma Homalomenae occu l a t ae | | 12,0 | | | | |
| 295. | Thổ bối mẫu | B-N | Bulbus Fritillariae | | 10,0 | | | | |
| 296. | Thổ hoàng liên | B-N | Rhizoma Thalictri | | 10,0 | | | 20,0 | |
| 297. | Thổ phục linh | N | Rhizoma Smilacis glabrae | 10,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 298. | Th ỏ ty tử | B | Semen Cuscutae | 10,0 | | | | 27,0 | |
| 299. | Thông bạch | N | Radix et Folium All ii | 10,0 | 15,0 | | | | |
| 300. | Thông thảo | B | Medulla Tetrapanacis | | 10,0 | | | | |
| 301. | Thục địa | B - N | Radix Rehma nn iae prepara t a | | 10,0 | | | | 32,0 (nấu từ Sinh địa) |
| 302. | Thương lục | B - N | Radix Phytolaccae | 15 , 0 | 25,0 | | | | |
| 303. | Thương truật | B | Rhizoma Atractylodis lancaeae | | 15,0 | 20,0 | 30,0 | | |
| 304. | Thủy xương bồ | B-N | Rhizoma Acori graminei | | 15,0 | | | | 25,0 (vi sao) |
| 305. | Thuyền thoái | B-N | Periostracum cicadae | 10,0 | | | | | |
| 306. | Tía tô hạt (tô tử) | N | Fructus Perillae frutesce ns is | 12,0 | | 15,0 | | | 10,0 (sao qua) |
| 307. | Tiền hồ | B | Radix Peucedani | | 20 , 0 | | | 25,0 | |
| 308. | Ti ể u hồi | B | Fructus Foeniculi | 10 , 0 | | 15,0 | | | |
| 309. | Tiểu mạch | B-N | Fructus Tritici aestivi | 12,0 | | | | | |
| 310. | Tô diệp | N | Folium Perillae | 12,0 | | | | | |
| 311. | Tô mộc | N | Lignum sappan | | 18,0 | | | | |
| 312. | Toàn phúc hoa | B | Flos Jnulae | 10,0 | | | | | |
| 313. | Toàn yết | N | Scorpio | 13,0 | | | | | |
| 314. | Tô ngạnh | N | Caulis Perillae | 10,0 | | | | | 15,0 (vi sao) |
| 315. | Trắc bách diệp | B - N | Cacumen P l atycladi | 12,0 | | 20,0 | 35,0 | | |
| 316. | Trạch t ả | N | Rhizoma A l ismatis | | 10,0 | | | 15,0 | |
| 317. | Tràm | N | Ramulus cum Folium Melaleucae | 15,0 | | | | | |
| 318. | Trâm bầu | N | Folium et Cortex Com b reti quadrangulae | 17,0 | | | | | 80,0 (lá tươi sấy khô) |
| 319. | Trần bì | B - N | Pericarpium Citri reliculatae pere nn e | 10,0 | | 15,0 | | | 13 , 0 (vi sao) |
| 320. | Trân châu mẫu | B-N | Margarita | 15,0 | | | | | |
| 321. | Tri mẫu | B | Rhizoma Anemarrhenae | | 10,0 | | | 15,0 | |
| 322. | Trình nữ (xấu hổ) | N | Herba Mimosa pudica | 10,0 | | | | | |
| 323. | Tr i nh nữ hoàng cung | N | Crinum latifolium | | 13,0 | | | | |
| 324. | Trư linh | B | Polyporus | | 15,0 | | | | |
| 325. | Trúc diệp | B-N | Folium Bambusae Vulgaris | 10,0 | | | | | |
| 326. | Trúc nhự | B-N | Caulis Bambusae in Taeniis | 13,0 | | | | | |
| 327. | T ử thảo | B | Radix Lithospermi | 20 , 0 | | | | | |
| 328. | Tử uyển | B | Radix Asteris | | 15,0 | | | 25,0 | |
| 329. | Tục đoạn | B - N | Radix Dipsaci | | 10,0 | | | 15,0 | |
| 330. | Tỳ bà diệp | B - N | Folium Eriobotryae japonicae | | 18,0 | | | 23,0 | |
| 331. | T ỷ giải | B-N | Rhizoma Dioscoreae | 10 , 0 | 15,0 | | | | |
| 332. | Uất kim | B - N | Rhizoma Curcumae longae | | 15.0 | | | | 1 8 , 0 (vi sao) |
| 333. | Uy linh tiên | B | Radix e t RhizomaClematidis | | 20,0 | | | | |
| | Uy linh tiên nam | N | Herba Rhinacan t hi | 25,0 | 30,0 | | | | |
| 334. | Viễn chí | B | Radix Polygalae | 10,0 | | 20 , 0 | | 22,0 | 25,0 (rút lõi) |
| 335. | Vông nem | N | Folium Erythrinae | | 15,0 | 20,0 | | | |
| 336. | Vừng đen | N | Semen Sesami | 10,0 | | 20,0 | | | |
| 337. | Vương bất lưu hành | B - N | Fructus Fice pumilae | 12,0 | | | | | |
| 338. | Xạ can | N | Rhizoma Be l amcandae | | 20,0 | | | | |
| 339. | Xạ đen | N | Herb a Ehre t iae asperulae | 15,0 | 20,0 | | | | |
| 340. | Xà sàng tử | B | Fructus Cnidii | 13,0 | | 15,0 | | | |
| 341. | Xa tiền tử | B - N | Semen P l an t aginis | | | | | 10,0 | |
| 342. | Xích đ ồng nam | N | H erbu Clerodendri infortunati | 15,0 | | | | | |
| 343. | Xích thược | B | Radix Paeoniae | | 10,0 | | | 15,0 | |
| 344. | Xuyên bối mẫu | B | Bulbus F ri tillariae | 10,0 | | | | | |
| 345. | Xuyên khung | B-N | Rhizoma Ligustici wallichii | | 15,0 | | | 22,0 | 18,0 ( vi sao) |
| 346. | Xuyên luyện tử | B | Fruc t us Meliae toosendan | 10 , 0 | | | | | |
| 347. | Xuyên tâm liên | N | Herba Andrographitis aniculatae | 12,0 | | | | | |
| 348. | Xuyên tiêu | B - N | Fructus Zan t hoxyli | 10,0 | | | | | |
| 349. | Ý dĩ | B - N | Semen Coicis | 10,0 | | 17,0 | | | |