Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu – UBTVQH; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể - VPCP; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng: TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cơ quan thường trú TTXVN tại AG, Báo Nhân dân tại AG, Truyền hình Quốc hội tại tỉnh Kiên Giang, Báo An Giang, Đài Phát thanh – Truyền hình An Giang; - Website tỉnh, Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, Phòng Tổng hợp-Ng. | CHỦ TỊCH Võ Anh Kiệt
DANH MỤC
DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 BỊ HỦY BỎ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| STT | Tên dự án | Chủ đầu tư | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thị xã, thành phố | Quy mô dự án (m 2 ) | Diện tích thu hồi đất (m 2 ) | Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m 2 ) |
|||||||||
| I | DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA | | | | 1,612 | 1,612 | 1,612 |
| 1 | Cổng chào huyện Tịnh Biên | UBND huyện Tịnh Biên | Nhơn Hưng | Tịnh Biên | 1,612 | 1,612 | 1,612 |
| II | DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA (KHÔNG THU HỒI ĐẤT) | | | | 148,118 | 0 | 64,145 |
| 1 | Khu thương mại dịch vụ và dân cư Mỹ Thới | Công ty TNHH Đầu tư và chế biến lương thực Thiên Ngọc | Mỹ Thới | Long Xuyên | 104,400 | 0 | 47,692 |
| 2 | Khu tổ chức hội nghị và tiệc cưới – vui chơi giải trí – thể dục thể thao Kim Thịnh | DNTH Kim Thịnh Châu Đốc | Vĩnh Mỹ | Châu Đốc | 31,905 | 0 | 4,640 |
| 3 | Lộ ra 471PT, 474PT trạm 110/22kV Phú Tân | Công ty Điện lực An Giang | Tân Hòa, Phú Hưng, Phú Mỹ | Phú Tân | 1,743 | 0 | 1,743 |
| 5 | Trường Mẫu giáo Kiến Thành (điểm chính mới) | UBND huyện Chợ Mới | Kiến Thành | Chợ Mới | 3,000 | 0 | 3,000 |
| 6 | Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Kiến Thành | UBND huyện Chợ Mới | Kiến Thành | Chợ Mới | 1,500 | 0 | 1,500 |
| 7 | Lộ ra máy 1T TBA 110/22kV Chợ Mới (giai đoạn 1) | Công ty Điện lực An Giang | Long Điền A, Long Điền B | Chợ Mới | 570 | 0 | 570 |
| | Tổng cộng: 08 dự án | | | | 149,730 | 1,612 | 65,757 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| TT | Tên công trình dự án | Chủ đầu tư | Xã, phường, thị trấn | Mục đích sử dụng đất | Quy mô dự án (m 2 ) | Diện tích có thu hồi đất (m 2 ) | Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m 2 ) | Diện tích sử dụng đất rừng đặc dụng (m 2 ) | Căn cứ pháp lý thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng | Cơ sở pháp lý để triển khai dự án | Nguồn vốn |
|||||||||||||
| A | DỰ ÁN CÓ THU HỒI ĐẤT | | | | 4,746,078 | 1,636,125 | 169,939 | 0 | | | |
| I | Thành phố Long Xuyên | | | | 83,084 | 51,898 | 6,527 | 0 | | | |
| 1 | Kè chống sạt lở sông Hậu đoạn từ Cần Xây - Nhà máy thủy sản Giang Long | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh An Giang | Bình Đức | Công trình thủy lợi | 3,172 | 3,172 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | - Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 14/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ đầu tư các dự án xử lý khẩn cấp sạt lở bờ sông, bờ biển tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Trong đó, tại An Giang đầu tư dự án Kè chống sạt lở sông Hậu đoạn từ Cần Xây - Nhà máy thủy sản Giang Long, sử dụng nguồn vốn do Trung ương hỗ trợ 55 tỷ đồng. - Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND tỉnh về việc tình huống khẩn cấp sạt lở bờ sông hậu tại khu vực bến đò Cần Xây, phường Bình Đức. | Trung ương |
| 2 | Nâng cấp mở rộng đường Ngô Văn Sở | UBND thành phố Long Xuyên | Đông Xuyên | Công trình giao thông | 875 | 572 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng đường Ngô Văn Sở. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018-2020) | Thành phố |
| 3 | Mở rộng Đường Nguyễn Gia Thiều | UBND thành phố Long Xuyên | Mỹ Quý | Công trình giao thông | 1,820 | 718 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 3361/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đường Nguyễn Gia Thiều (mở rộng). (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018-2021) | Thành phố |
| 4 | San lấp rạch Bà Ngọ | UBND thành phố Long Xuyên | Mỹ Quý | Công trình giao thông | 7,554 | 1,048 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình san lấp rạch Bà Ngọ. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018-2021) | Thành phố |
| 5 | San lấp rạch Xẻo Thoại | UBND thành phố Phong Xuyên | Mỹ Quý | Công trình giao thông | 10,495 | 190 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 3370/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình san lấp rạch Xẻo Thoại. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018-2021) | Thành phố |
| 6 | San lấp rạch Gừa | UBND thành phố Long Xuyên | Mỹ Quý | Công trình giao thông | 10,495 | 725 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 3004/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND thành phố Long Xuyên về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình san lấp rạch Gừa. (Phân kỳ đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2018-2021) | Thành phố |
| 7 | Mở rộng nâng cấp đường Cái Sao – Bờ hồ giai đoạn 2 (đoạn nhà máy Việt Ngư – cầu Sơn Trắng) | UBND thành phố Long Xuyên | Mỹ Thạnh | Công trình giao thông | 5,600 | 2,400 | 2,400 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Thông báo số 159-TB/VPTU ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Long Xuyên về việc thống nhất ghi vốn năm 2019 để đầu tư công trình Mở rộng nâng cấp đường Cái Sao – Bờ hồ giai đoạn 2 (đoạn nhà máy Việt Ngư – cầu Sơn Trắng) | Thành phố |
| 8 | Lộ ra tuyến 475, 477 Long Xuyên 2 | Công ty Điện lực An Giang | Mỹ Hòa | Công trình điện lực | 292 | 292 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Công văn số 4127/VPUBND-KTN ngày 16/8/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất hướng tuyết đầu tư xây dựng Lộ ra tuyết 475, 477 Long Xuyên 2. | Doanh nghiệp |
| 9 | Đ ư ờng giải thoát giao thông khu dân c ư Nam Trà Ôn | Công ty Cổ phần Tập đ oàn Sao Mai | Bình Khánh | Công trình giao thông | 42,781 | 42,781 | 4,127 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | - Quyết đ ịnh chủ tr ươ ng đ ầu t ư số 1264/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Tập đ oàn Sao Mai đ ầu t ư dự án Đ ư ờng giải thoát giao thông khu dân c ư Nam Trà Ôn. - Thông báo số 191/TB-VPUBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ tr ươ ng tạo quỹ đ ất thực hiện dự án Đ ư ờng giải thoát giao thông khu dân c ư Nam Trà Ôn theo c ơ chế thu hồi đ ất. | Doanh nghiệp |
| II | Thành phố Châu Đốc | | | | 268 | 268 | 0 | 0 | | | |
| 10 | Lộ ra tuyến 472, 474, 476, 478 Châu Đốc | Công ty Điện lực An Giang | Vĩnh Mỹ, Châu Phú A và Vĩnh Châu | Công trình đ iện lực | 268 | 268 | 0 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Công v ă n số 4127/VPUBND-KTN ngày 16/8/2018 của UBND tỉnh về việc thống nhất h ướ ng tuyến đ ầu t ư xây dựng Lộ ra tuyến 472, 474, 476, 478 Châu Đốc. | Doanh nghiệp |
| III | Thị xã Tân Châu | | | | 98,905 | 32,009 | 21,500 | 0 | | | |
| 11 | Hệ thống t ư ới tiêu phục vụ cho diện tích sản xuất bị ảnh h ư ởng sau khi lấp kênh Vĩnh An | UBND thị xã Tân Châu | Long Phú | Công trình thủy lợi | 67,256 | 360 | 0 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 7310/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND thị xã Tân Châu về việc phê duyệt đ iều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Hệ thống t ư ới tiêu phục vụ cho diện tích sản xuất bị ảnh h ư ởng sau khi lấp kênh Vĩnh An. | Thị xã |
| 12 | Tạo quỹ đ ất xây dựng hố xử lý n ư ớc thải khu vực chợ và tuyến dân c ư Phú An A | UBND thị xã Tân Châu | Phú Vĩnh | Công trình xử lý chất thải | 1,100 | 1,100 | 0 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 6570/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND thị xã Tân Châu về việc phê duyệt đ iều chỉnh dự án Tạo quỹ đ ất xây dựng hố xử lý n ư ớc thải khu vực chợ và tuyến dân c ư Phú An A. | Thị xã |
| 13 | Tr ư ờng THPT Vĩnh X ươ ng | Sở Giáo dục và Đào tạo | Vĩnh X ươ ng | C ơ sở giáo dục và đ ào tạo | 9,049 | 9,049 | 0 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 2763A/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đ ầu t ư công trình Tr ư ờng THPT Vĩnh X ươ ng. | Tỉnh |
| 14 | Đ ư ờng ra chốt dân quân thuộc dự án Đ ư ờng ra các chốt dân quân, chốt bộ đ ội biên phòng (giai đ oạn II) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Vĩnh X ươ ng | Công trình giao thông | 21,500 | 21,500 | 21,500 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | - Công v ă n số 6187/VPUBND-KTTH ngày 27/11/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận đ iều chỉnh vị trí dự án Đ ư ờng ra chốt dân quân từ xã Phú Lộc về xã Vĩnh X ươ ng. - Quyết đ ịnh số 3132/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đ ầu t ư xây dựng Đ ư ờng ra các chốt dân quân, chốt bộ đ ội biên phòng (giai đ oạn II). | Tỉnh |
| IV | Huyện An Phú | | | | 684,880 | 9,089 | 950 | 0 | | | |
| 15 | Nâng cấp mở rộng khẩn cấp đu ờng tỉnh 957 thuộc tuyến đư ờng tuần tra biên giới, kết hợp cứu nạn và đ ê bao. Hạng mục: công trình thoát n ư ớc trên tuyến | UBND huyện An Phú | Đa Ph ư ớc, TT. An Phú, Vĩnh Hội Đông, Phú Hội, Nh ơ n Hội, Khánh Bình | Công trình thoát n ư ớc | 684,880 | 9,089 | 950 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 2716/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đ iều chỉnh dự án Nâng cấp mở rộng khẩn cấp đư ờng tỉnh 957 thuộc tuyến đư ờng tuần tra biên giới, kết hợp cứu nạn và đ ê bao. Hạng mục: công trình thoát n ư ớc trên tuyến. | Tỉnh |
| V | Huyện Chợ Mới | | | | 42,437 | 42,437 | 13,937 | 0 | | | |
| 16 | Nâng cấp tuyến đường ấp chiến lược | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực huyện Chợ Mới | Kiến Thành | Công trình giao thông | 34,500 | 34,500 | 6,000 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 4865/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND huyện Chợ Mới về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đư ờng ấp chiến l ư ợc. | Huyện |
| 17 | Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đường dây đấu nối | Tổng Công ty Điện lực miền Nam | Hòa Bình | Công trình đ iện lực | 7,937 | 7,937 | 7,937 | 0 | Thu hồi đất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | - Quyết đ ịnh số 306/QĐ-EVN SPC ngày 22/01/2019 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam về vi ệ c phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đư ờng dây đ ấu nối. - Công v ă n số 698/SCT-QLNL ngày 19/4/2017 của Sở Công Th ươ ng về việc thống nhất vị trí đ ầu t ư Trạm 110kV KCN Hòa Bình và đư ờng dây đ ấu nối ( đư ợc UBND tỉnh ủy quyền có ý kiến cho Tổng Công ty Điện lực miền Nam tại Công v ă n số 420/UBND-KTN ngày 20/3/2017). | Doanh nghiệp |
| VI | Huyện Phú Tân | | | | 121,696 | 21,034 | 20,884 | 0 | | | |
| 18 | Tr ư ờng Tiểu học B Phú Thạnh đ iểm chính (Phú C ư ờng A) | UBND huyện Phú Tân | Phú Thạnh | C ơ sở giáo dục và đ ào tạo | 3,393 | 3,393 | 3,393 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 314/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Tr ư ờng Tiểu học B Phú Thạnh đ iểm chính (Phú C ư ờng A). (Phân kỳ đ ầu t ư thực hiện trong giai đoạn 2018-2020) | Tỉnh, huyện |
| 19 | Hệ thống thủy lợi phục vụ chuyển đ ổi cây trồng vùng Bình Tây 2 | UBND huyện Phú Tân | Bình Thạnh Đông | Công trình thủy lợi | 30,000 | 2,000 | 2,000 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 4901/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của UBND huyện Phú Tân về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi phục vụ chuyển đ ổi cây trồng vùng Bình Tây 2. | Tỉnh, huyện |
| 20 | Hệ thống thủy lợi phục vụ chuyển đổi cây trồng vùng ấp Phú Hiệp | UBND huyện Phú Tân | Chợ Vàm | Công trình thủy lợi | 36,000 | 5,000 | 5,000 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 4902/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 của UBND huyện Phú Tân về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi phục vụ chuyển đ ổi cây trồng vùng ấp Phú Hiệp. | Tỉnh, huyện |
| 21 | Cầu M ươ ng Kinh - ĐT954 | Ban Quản lý dự án Đầu t ư và Xây dựng công trình giao thông tỉnh An Giang | Phú An và Phú Thọ | Công trình giao thông | 2,468 | 150 | 0 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Công v ă n số 1012/VPUBND-KTN ngày 06/3/2019 của UBND tỉnh về việc thống nhất bổ sung vốn đầu tư xây dựng dự án Cầu M ươ ng Kinh - ĐT954 để đủ điều kiện chuyển tuyến đư ờng này thành Quốc lộ 80B theo Quyết đ ịnh số 68/QĐ-TTg ngày 15/01/2018 của Thủ t ư ớng Chính phủ về việc đ iều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng đ ồng bằng sông Cửu Long đ ến n ă m 2030 và tầm nhìn đ ến n ă m 2050. | Tỉnh |
| 22 | Kiên cố đ ê bờ Nam kênh 26/3 (giai đ oạn 1) | UBND huyện Phú Tân | Phú Hiệp | Công trình thủy lợi | 42,000 | 4,000 | 4,000 | 0 | Thu hồi đ ất theo đ iểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đ ai. | Quyết đ ịnh số 298/QĐ-UBND ngày 28/01/2019 của UBND huyện Phú Tân về việc phân bổ kinh phí từ nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đ ất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ đượ c tỉnh giao đ ể đ ầu t ư xây dựng, duy tu bảo d ư ỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn. Trong đ ó, n ă m 2019 phân bổ 6,4 tỷ đ ồng đ ể đ ầu t ư xây dựng công trình Kiên cố đ ê bờ Nam kênh 26/3 (giai đ oạn 1). | Huyện |
| 23 | Mở mới, rải đá đ ư ờng cộ nội đồng đất cô Út N ươ ng | UBND huyện Phú Tân | Phú Lâm | Công trình giao thông | 4,032 | 2,688 | 2,688 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn và danh mục dự án đầu t ư xây dựng n ă m 2019 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh, theo đó n ă m 2019 tỉnh bố trí 1,2 tỷ đồng để đầu t ư xây dựng 03 công trình: Mở mới, rải đá đ ư ờng cộ nội đồng đất cô Út N ươ ng; Đ ườ ng tiêu úng đ ì a môn đến đ ư ờng cộ ông Thiết; Đ ư ờng cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô. (Công trình xây dựng nông thôn mới n ă m 2019) | Tỉnh |
| 24 | Đ ư ờng tiêu úng đìa môn đến đ ư ờng cộ ông Thiết | UBND huyện Phú Tân | Phú Lâm | Công trình giao thông | 2,144 | 2,144 | 2,144 | 0 | | | |
| 25 | Đ ư ờng cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô | UBND huyện Phú Tân | Phú Lâm | Công trình giao thông | 1,659 | 1,659 | 1,659 | 0 | | | |
| VII | Huyện Tịnh Biên | | | | 3,128,355 | 1,417,672 | 44,600 | 0 | | | |
| 26 | Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sển | Ban Quản lý dự án đầu tý và xây dựng khu vực huyện Tịnh Biên | Nh ơ n H ư ng | Công trình v ă n hóa | 1,858 | 1,858 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Quyết định số 5343/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND huyện Tịnh Biên về việc phê duyệt dự án đầu t ư xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sển. (Phân kỳ đầu tý thực hiện trong giai đoạn 2018-2020) | Huyện |
| 27 | Đường tuần tra biên giới tỉnh An Giang (2014-2016) | Bộ T ư lệnh Quân khu 9 | An Nông, Tịnh Biên | Công trình giao thông | 381,497 | 44,600 | 44,600 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | - Công v ă n số 6056/VPUBND-KTN ngày 21/11/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận tiếp tục thực hiện công tác giải phóng mặt bằng cho các đoạn điều chỉnh của dự án Đ ư ờng tuần tra biên giới tỉnh An Giang (2014-2016). - Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 03/02/2018 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu t ư xây dựng Đ ư ờng tuần tra biên giới tỉnh An Giang (giai đoạn 2014-2016). | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| 28 | Nhà máy điện mặt trời Sao Mai | Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai | An Hảo | Công trình điện lực | 2,745,000 | 1,371,214 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | - Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 3511/QĐ-UBND ngày 23/11/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai đầu t ư dự án Nhà máy điện mặt trời Sao Mai. - Thông báo số 191/TB-VPUBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ tr ươ ng tạo quỹ đất thực hiện dự án Nhà máy điện mặt trời Sao Mai theo c ơ chế thu hồi đất. | Doanh nghiệp |
| VIII | Huyện Thoại Sõn | | | | 149,862 | 177 | 0 | 0 | | | |
| 29 | Nâng cấp, mở rộng tuyến Thoại Giang - Xã Diễu | UBND huyện Thoại S ơ n | Bình Thành, Thoại Giang | Công trình giao thông | 149,862 | 177 | 0 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | - Dự án đã đ ư ợc UBND tỉnh ban hành Thông báo số 609/TB-UBND ngày 18/11/2016 về thu hồi đất để thực hiện dự án với quy mô 149.685 m2. Nay dự án đ ư ợc điều chỉnh t ă ng quy mô từ 149.685 m2 thành 149.862 m2, t ă ng diện tích thu hồi đất 177 m2 nên đ ă ng ký thông qua lại. - Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh t ă ng quy mô dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến Thoại Giang - Xã Diễu từ 149.685 m2 thành 149.862 m2 (t ă ng 177 m2). | Tỉnh |
| IX | Huyện Tri Tôn | | | | 381,497 | 8,970 | 8,970 | 0 | | | |
| 30 | Đường tuần tra biên giới tỉnh An Giang (2014-2016) | Bộ T ư lệnh Quân khu 9 | Lạc Quới, Vĩnh Gia | Công trình giao thông | 381,497 | 8,970 | 8,970 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | - Công v ă n số 6056/VPUBND-KTN ngày 21/11/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận tiếp tục thực hiện công tác giải phóng mặt bằng cho các đoạn điều chỉnh của dự án Đ ư ờng tuần tra biên giới tỉnh An Giang (2014-2016). - Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 03/02/2018 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu t ư xây dựng Đ ư ờng tuần tra biên giới tỉnh An Giang (giai đoạn 2014-2016). | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| X | Huyện Châu Thành | | | | 6,572 | 6,572 | 6,572 | 0 | | | |
| 31 | Đường dây 110kV Long Xuyên 2 - An Châu - Cái Dầu | Tổng Công ty Điện lực miền Nam | An Châu, Hòa Bình Thạnh, Bình Hòa, An Hòa | Công trình điện lực | 6,572 | 6,572 | 6,572 | 0 | Thu hồi đất theo điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | - Quyết định số 327/QĐ-EVN SPC ngày 23/01/2019 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam về vi ệ c phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Đ ư ờng dây 110kV Long Xuyên 2 - An Châu - Cái Dầu. - Công v ă n số 1337/SCT-QLNL ngày 20/7/2017 của Sở Công Th ươ ng về việc thống nhất vị trí đầu t ư Đ ư ờng dây 110kV Long Xuyên 2 - An Châu - Cái Dầu (đ ư ợc UBND tỉnh ủy quyền có ý kiến cho Tổng Công ty Điện lực miền Nam tại Công v ă n số 552/UBND-KTN ngày 07/4/2017). | Doanh nghiệp |
| XI | Huyện Châu Phú | | | | 48,522 | 45,999 | 45,999 | 0 | | | |
| 32 | Khu tái định cư Đường tỉnh 945 | UBND huyện Châu Phú | Đào Hữu Cảnh | Khu tái định c ư | 48,522 | 45,999 | 45,999 | 0 | Thu hồi đất theo điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai. | Công v ă n số 5025/VPUBND-KTN ngày 26/9/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ tr ươ ng đầu t ư dự án Khu tái định c ư để phục vụ cho việc giải phóng mặt bằng khu vực Đ ư ờng tỉnh 945 và cho tạm ứng vốn ngân sách tỉnh để thực hiện đầu t ư dự án. | Tỉnh |
| B | DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG (KHÔNG THU HỒI ĐẤT) | 2.068.305 | 0 | 750.299 | 7,000 | | | | | | |
| I | Thành phố Long Xuyên | | | | 255,459 | 0 | 144,936 | 0 | | | |
| 1 | Nhà x ư ởng may xuất nhập khẩu Đức Thành 3 | Công ty TNHH May xuất nhập khẩu Đức Thành 3 | Mỹ Hòa | Sản xuất kinh doanh | 12,736 | 0 | 12,736 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 3386/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh quy mô dự án Nhà x ư ởng may xuất nhập khẩu Đức Thành 3 của Công ty TNHH May xuất nhập khẩu Đức Thành 3. | Doanh nghiệp |
| 2 | Khu dân c ư Xẻo Trôm 3 | Công ty TNHH MTV Xây lắp An Giang | Mỹ Ph ư ớc | Sản xuất kinh doanh | 112,771 | 0 | 69,200 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 312/QĐ-UBND ngày 21/02/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Xây lắp An Giang đầu tý dự án Khu dân c ư Xẻo Trôm 3. | Doanh nghiệp |
| 3 | Mở rộng Bệnh viện đa khoa Hạnh phúc | Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Hạnh Phúc | Mỹ Thới | Sản xuất kinh doanh | 22,772 | 0 | 3,000 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh quy mô dự án Bệnh viện đa khoa Hạnh phúc của Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Hạnh Phúc từ 18.700 m2 thành 22.772 m2 (t ă ng 4.072 m2). | Doanh nghiệp |
| 4 | Khu th ươ ng mại dịch vụ và dân c ư Mỹ Thới | Công ty TNHH Đầu t ư và chế biến l ươ ng thực Thiên Ngọc | Mỹ Thới | Sản xuất kinh doanh | 107,180 | 0 | 60,000 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Giấy chứng nhận đ ă ng ký đầu t ư số 4140063343 đ ư ợc Sở Kế hoạch và Đầu t ư chứng nhận thay đổi ngày 07/6/2019 cho Công ty TNHH Đầu t ư và chế biến l ươ ng thực Thiên Ngọc đầu t ư dự án Khu th ươ ng mại dịch vụ và dân c ư Mỹ Thới. | Doanh nghiệp |
| II | Thành phố Châu Đốc | | | | 211,414 | 0 | 83,844 | 7,000 | | | |
| 5 | Trung tâm Sát hạch lái xe loại 2 | Công ty TNHH Đào tại lái xe Đồng Bằng | Vĩnh Mỹ | Sản xuất kinh doanh | 35,844 | 0 | 35,844 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 228/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, tổng mức đầu t ư dự án Trung tâm sát hạch lái xe loại 2 của Công ty TNHH Đào tại lái xe Đồng Bằng. | Doanh nghiệp |
| 6 | Khu dịch vụ th ươ ng mại kết hợp v ă n hóa du lịch Núi Sam | Công ty Cổ phần Điện n ư ớc An Giang | Châu Phú A | Sản xuất kinh doanh | 42,000 | 0 | 42,000 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 453/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Điện n ư ớc An Giang đầu t ư dự án Khu dịch vụ th ươ ng mại kết hợp vă n hóa du lịch Núi Sam. (Phân kỳ đầu t ư thực hiện trong giai đoạn 2018-2025) | Doanh nghiệp |
| 7 | Khu du lịch v ă n hóa tâm linh Bà Chúa Xứ - Cáp treo Núi Sam | Công ty Cổ phần MGA Việt Nam | Núi Sam | Sản xuất kinh doanh | 110,070 | 0 | 0 | 7,000 | Có sử dụng đất rừng đặc dụng theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | - Dự án đã đ ư ợc HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích đất trồng lúa là 62.392 m2 và không sử dụng đất rừng đặc dụng. Nay dự án đ ư ợc điều chỉnh t ă ng quy mô từ 95.000 m2 thành 110.070 m2, trong đó có sử dụng đất rừng đặc dụng diện tích 7.000 m2 nên đ ă ng ký thông qua. - Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 582/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô dự án Khu du lịch v ă n hóa tâm linh Bà Chúa Xứ - Cáp treo Núi Sam của Công ty Cổ phần MGA Việt Nam từ 95.000 m2 thành 110.070 m2 (t ă ng 15.010 m2). | Doanh nghiệp |
| 8 | Khu vui ch ơ i giải trí Hải Đến Châu Đốc | Công ty TNHH Dịch vụ du lịch và xây dựng Cẩm Loan | Vĩnh Mỹ | Sản xuất kinh doanh | 23,500 | 0 | 6,000 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 1365/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH Dịch vụ du lịch và xây dựng Cẩm Loan đầu t ư dự án Khu vui ch ơ i giải trí Hải Đến Châu Đốc. | Doanh nghiệp |
| III | Huyện Chợ Mới | | | | 324,279 | 0 | 181,743 | 0 | | | |
| 9 | Khu đô thị mới thị trấn Chợ Mới 1 | Công ty Cổ phần Đầu t ư Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam | TT. Chợ Mới | Sản xuất kinh doanh | 112,000 | 0 | 67,602 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 1060/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Đầu t ư Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam đầu t ư dự án Khu đô thị mới thị trấn Chợ Mới 1. | Doanh nghiệp |
| 10 | Khu đô thị mới thị trấn Chợ Mới 2 | Công ty Cổ phần Đầu tý Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam | TT. Chợ Mới | Sản xuất kinh doanh | 99,800 | 0 | 57,070 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 2513/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Đầu t ư Phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam đầu t ư dự án Khu đô thị mới thị trấn Chợ Mới 2. | Doanh nghiệp |
| 11 | C ơ sở sấy lúa và bảo quản nông sản sau thu hoạch Nguyễn C ư ờng Thịnh | Công ty TNHH Th ươ ng mại sản xuất Nguyễn C ư ờng Thịnh | Hòa An | Sản xuất kinh doanh | 6,026 | 0 | 4,696 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 670/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô dự án C ơ sở sấy lúa và bảo quản nông sản sau thu hoạch Nguyễn C ư ờng Thịnh của Công ty TNHH Th ươ ng mại sản xuất Nguyễn C ư ờng Thịnh. | Doanh nghiệp |
| 12 | Chợ và khu dân c ư xã An Thạnh Trung | Công ty TNHH BOT Đầu t ư khai thác chợ Tâm Nghĩa | An Thạnh Trung | Sản xuất kinh doanh | 64,692 | 0 | 10,614 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | - Dự án đã đ ư ợc HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 với diện tích sử dụng đất trồng lúa là 48.510 m2. Nay dự án có điều chỉnh t ă ng quy mô từ 48.510 m2 lên 64.692 m2, trong đó t ă ng diện tích sử dụng đất trồng lúa 10.614 m2 nên đ ă ng ký thông qua lại. - Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 1798/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô dự án Chợ và khu dân c ư xã An Thạnh Trung của Công ty TNHH BOT Đầu tý khai thác chợ Tâm Nghĩa từ 48.510 m2 thành 64.692 m2 (t ă ng 16.182 m2). | Doanh nghiệp |
| 13 | Nhà máy chế biến lương thực Hòa An 1 | Công ty TNHH L ươ ng thực Gạo Việt | Hòa An | Sản xuất kinh doanh | 13,701 | 0 | 13,701 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 2893/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH L ươ ng thực Gạo Việt đầu t ư dự án Nhà máy chế biến l ươ ng thực Hòa An 1. | Doanh nghiệp |
| 14 | Nhà máy xay xát lúa, gạo và kho bảo quản nông sản sau thu hoạch | Công ty Cổ phần Thực phẩm GAP | Hòa An | Sản xuất kinh doanh | 10,874 | 0 | 10,874 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 621/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự án Nhà máy xay xát lúa, gạo và kho bảo quản nông sản sau thu hoạch của Công ty Cổ phần Thực phẩm GAP. | Doanh nghiệp |
| 15 | Nhà máy sấy lúa và kho chứa l ươ ng thực Bền Linh | Công ty TNHH L ươ ng thực Bền Linh | Hòa An | Sản xuất kinh doanh | 17,186 | 0 | 17,186 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 791/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự án Nhà máy sấy lúa và kho chứa l ươ ng thực Bền Linh của Công ty TNHH L ươ ng thực Bền Linh. | Doanh nghiệp |
| IV | Huyện Phú Tân | | | | 108,000 | 0 | 89,549 | 0 | | | |
| 16 | Khu đô thị mới thị trấn Phú Mỹ | Công ty Cổ phần Đầu t ư phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam | Phú Mỹ | Sản xuất kinh doanh | 108,000 | 0 | 89,549 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 2590/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Đầu t ư phát triển bất động sản TNR Holdings Việt Nam đầu t ư dự án Khu đô thị mới thị trấn Phú Mỹ. | Doanh nghiệp |
| V | Huyện Tịnh Biên | | | | 825,000 | 0 | 64,696 | 0 | | | |
| 17 | Cáp treo Núi Cấm | Công ty Cổ phần Phát triển du lịch An Giang | An Hảo | Sản xuất kinh doanh | 225,000 | 0 | 20,000 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | - Dự án đã đ ư ợc HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 với diện tích sử dụng đất rừng phòng hộ là 50.000 m2. Nay dự án có điều chỉnh t ă ng quy mô từ 50.000 m2 lên 225.000 m2, trong đó t ă ng diện tích sử dụng đất trồng lúa 20.000 m2 nên đ ă ng ký thông qua lại. - Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 1088/QĐ-UBND ngày 07/5/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Phát triển du lịch An Giang đầu t ư dự án Cáp treo Núi Cấm với quy mô 225.000 m2 tại xã An Hảo. | Doanh nghiệp |
| 18 | Nhà máy điện mặt trời V ă n Giáo 1 | Công ty Cổ phần Nhà máy điện mặt trời V ă n Giáo | An C ư | Sản xuất kinh doanh | 600,000 | 0 | 44,696 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ tr ươ ng đầu t ư số 487/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự án Nhà máy điện mặt trời V ă n Giáo 1 của Công ty Cổ phần Nhà máy điện mặt trời V ă n Giáo. | Doanh nghiệp |
| VI | Huyện Thoại S ơ n | | | | 28,068 | 0 | 25,843 | 0 | | | |
| 19 | Khu dân c ư chợ Kênh F (mở rộng) | Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Xây dựng Hòa Hiệp | Định Thành | Sản xuất kinh doanh | 15,692 | 0 | 13,467 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 369/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Xây dựng Hòa Hiệp đầu t ư dự án Khu dân c ư chợ Kênh F (mở rộng). | Doanh nghiệp |
| 20 | Xây dựng cơ sở hạ tầng và khu dân cư chợ kênh H | DNTN Hoàng Nguyên | Định Thành | Sản xuất kinh doanh | 12,376 | 0 | 12,376 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Giấy chứng nhận đ ă ng ký đầu t ư điều chỉnh số 5401356633 ngày 17/5/2019 đ ư ợc Sở Kế hoạch và Đầu t ư cấp cho DNTN Hoàng Nguyên đầu t ư dự án Xây dựng c ơ sở hạ tầng và khu dân c ư chợ kênh H. | Doanh nghiệp |
| VII | Huyện Tri Tôn | | | | 35,162 | 0 | 35,162 | 0 | | | |
| 21 | Cửa hàng xăng dầu Phố Thị | Công ty TNHH Th ươ ng mại dịch vụ Phố Thị 365 | Núi Tô | Sản xuất kinh doanh | 2,375 | 0 | 2,375 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 3237/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH Th ươ ng mại dịch vụ Phố Thị 365 đầu t ư dự án Cửa hàng x ă ng dầu Phố Thị. | Doanh nghiệp |
| 22 | Nhà máy sản xuất gạch không nung Phú Phú Phát | Công ty TNHH MTV Phú Phú Phát | L ươ ng An Trà | Sản xuất kinh doanh | 32,787 | 0 | 32,787 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ tr ươ ng đầu t ư số 1098/QĐ-UBND ngày 09/5/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH MTV Phú Phú Phát đầu t ư dự án Nhà máy sản xuất gạch không nung Phú Phú Phát. | Doanh nghiệp |
| VIII | Huyện Châu Thành | | | | 280,923 | 0 | 124,526 | 0 | | | |
| 23 | Khu đô thị thị trấn An Châu 1 | Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn | An Châu | Sản xuất kinh doanh | 96,166 | 0 | 9,146 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư số 130/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, thông tin nhà đầu dự án Khu đô thị thị trấn An Châu 1 của Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn. | Doanh nghiệp |
| 24 | Khu đô thị thị trấn An Châu 2 | Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn | An Châu | Sản xuất kinh doanh | 117,100 | 0 | 74,723 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ trương đầu tư số 132/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn đầu t ư dự án Khu đô thị thị trấn An Châu 2. | Doanh nghiệp |
| 25 | Khu dân cư và chợ Hòa Bình Thạnh | Công ty TNHH Xây dựng - th ươ ng mại - lắp đặt thiết bị an toàn 114 | Hòa Bình Thạnh | Sản xuất kinh doanh | 35,657 | 0 | 35,657 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ trương đầu tư số 3008/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH Xây dựng - th ươ ng mại - lắp đặt thiết bị an toàn 114 đầu t ư dự án Khu dân c ư và chợ Hòa Bình Thạnh. | Doanh nghiệp |
| 26 | Nhà máy chế biến thủy sản P&H An Giang | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thủy sản P&H An Giang | An Châu | Sản xuất kinh doanh | 32,000 | 0 | 5,000 | 0 | Có sử dụng đất trồng lúa theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai. | Quyết định chủ trương đầu tư số 1369/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận cho Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thủy sản P&H An Giang đầu t ư dự án Nhà máy chế biến thủy sản P&H An Giang. | Doanh nghiệp |
| TỔNG (A+B) = 32+26= 58 dự án | | | 6.814.383 | 1.636.125 | 920,238 | 7,000 | | | | | |