Điều 38. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 29/2001/QĐ-BXD ngày 19 tháng 11 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc quy định mẫu hợp đồng mua bán nhà ở và mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở áp dụng đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 81/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ;
b) Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở;
c) Thông tư số 38/2009/TT-BXD ngày 08 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị;
d) Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
đ) Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
e) Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
g) Thông tư số 07/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 84/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư.
3. Các nội dung liên quan đến phát triển nhà ở, quản lý, sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở, sở hữu nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Xây dựng, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà khác với các quy định thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này thì thực hiện theo quy định của Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, hướng dẫn theo thẩm quyền./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo, Website của Chính phủ, Website của Bộ Xây dựng; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Lưu: VT, Cục QLN (5b). | KT. BỘ TR Ư ỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Đức Duy
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Trung tâm thông tin của BXD (để đăng lên Trang thông tin điện tử); - Lưu: VT, PC, Cục QLN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Sinh
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ VÀ HỆ SỐ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
Bảng 01 - Định mức chi phí
| STT | Khoản mục chi phí | Mức chi phí (%) |
||||
| A | Tổng kinh phí thực hiện Chương trình (C T ) | 100 |
| I | Chi phí cho công việc chuẩn bị đề cương | 2,5 |
| 1 | Chi phí xây dựng đề cương và trình duyệt đề cương | 1,5 |
| 2 | Lập dự toán kinh phí theo đề cương, nhiệm vụ | 1 |
| II | Chi phí nghiên cứu xây dựng Chương trình phát triển nhà ở | 84 |
| 1 | Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu | 7 |
| 2 | Chi phí thu thập bổ sung về số liệu, tài liệu | 4 |
| 3 | Chi phí khảo sát thực tế | 20 |
| 4 | Chi phí nghiên cứu xây dựng Chương trình | 53 |
| 4.1 | Phân tích, đánh giá vai trò, vị trí của ngành nhà ở | 1 |
| 4.2 | Phân tích, dự báo tiến bộ khoa học công nghệ và phát triển nhà ở của khu vực, của cả nước tác động phát triển ngành nhà ở của tỉnh | 3 |
| 4.3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển nhà ở của tỉnh | 4 |
| 4.4 | Nghiên cứu Mục tiêu và quan Điểm phát triển nhà ở của tỉnh | 3 |
| 4.5 | Nghiên cứu, đề xuất các phương án phát triển nhà ở | 6 |
| 4.6 | Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp thực hiện Chương trình | 20 |
| | a. Giải pháp về chính sách đất đai | 5 |
| | b. Giải pháp về quy hoạch, kiến trúc | 1 |
| | c. Giải pháp về chính sách tài chính - tín dụng và thuế | 1 |
| | d. Giải pháp về chính sách phát triển thị trường nhà ở và quản lý sử dụng nhà ở | 1,5 |
| | đ. Giải pháp về khoa học, công nghệ | 4 |
| | e. Giải pháp cải cách thủ tục hành chính | 1,5 |
| | g. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức phát triển và quản lý nhà ở | 3 |
| | h. Giải pháp phát triển nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội | 3 |
| 4.7 | Xây dựng báo cáo tổng hợp và các báo cáo liên quan | 8 |
| | a. Xây dựng báo cáo đề dẫn | 1 |
| | b. Xây dựng báo cáo tổng hợp | 6 |
| | c. Xây dựng các báo cáo tóm tắt | 0,6 |
| | d. Xây dựng văn bản trình thẩm định | 0,2 |
| | đ. Xây dựng văn bản trình phê duyệt | 0,2 |
| 4.8 | Hệ thống hóa các bản vẽ | 8 |
| B | Chi phí quản lý khác (C 2 ) | 13,5 |
| 1 | Chi phí quản lý dự án | 4 |
| 2 | Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia | 1,5 |
| 3 | Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo chương trình phát triển nhà | 4,5 |
| 4 | Chi phí công bố Chương trình phát triển nhà | 3,5 |
Bảng 02: Xác định hệ số H1
| TT | Địa bàn quy hoạch | Hệ số H 1 |
||||
| 1 | Địa bàn chuẩn | 1 |
| 2 | Các tỉnh | Được xác định theo hệ số của vùng có tỉnh đó nhưng theo vùng có hệ số lớn nhất |
| | Tây Nguyên | 1,4 |
| | Trung du và miền núi phía Bắc | 1,4 |
| | Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 1,4 |
| | Đồng bằng sông Cửu Long | 1,65 |
| | Đồng bằng sông Hồng | 1,8 |
| | Đông Nam Bộ | 2 |
| | Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ | 2 |
| | Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung | 2 |
| | Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | 2 |
| | Vùng kinh tế trọng điểm đồng bằng sông Cửu Long | 2 |
| 3 | Thành phố trực thuộc Trung ương | 3 |
| 4 | Đô thị đặc biệt | 4,5 |
Bảng 03: Xác định hệ số H2
| TT | Phân loại theo hệ số H 1 | Quy mô diện tích tự nhiên | Hệ số H 2 |
|||||
| 1 | H 1 = 1,4 | Dưới 1.000 km 2 | 1 |
| | | 1.000 km 2 đến < 2.000 km 2 | 1,1 |
| | | 2.000 km 2 đến < 3.000 km 2 | 1,15 |
| | | 3.000 km 2 đến < 4.000 km 2 | 1,2 |
| | | 4.000 km 2 đến < 5.000 km 2 | 1,25 |
| | | 5.000 km 2 đến < 6.000 km 2 | 1,3 |
| | | 6.000 km 2 đến < 7.000 km 2 | 1,35 |
| | | 7.000 km 2 đến < 8.000 km 2 | 1,4 |
| | | 8.000 km 2 đến < 9.000 km 2 | 1,45 |
| | | 9.000 km 2 đến < 10.000 km 2 | 1,5 |
| | | 10.000 km 2 đến < 13.000 km 2 | 1,6 |
| | | 13.000 km 2 đến < 15.000 km 2 | 1,7 |
| | | 15.000 km 2 đến < 17.000 km 2 | 1,8 |
| 2 | H 1 = 1,65 | Dưới 1.000 km 2 | 1 |
| | | 1.000 km 2 đến < 1.500 km 2 | 1,02 |
| | | 1.500 km 2 đến < 2.000 km 2 | 1,05 |
| | | 2.000 km 2 đến < 2.500 km 2 | 1,08 |
| | | 2.500 km 2 đến < 3.000 km 2 | 1,1 |
| | | 3.000 km 2 đến < 3.500 km 2 | 1,12 |
| | | 3.500 km 2 đến < 4.000 km 2 | 1,15 |
| | | 4.000 km 2 đến < 4.500 km 2 | 1,17 |
| | | 4.500 km 2 đến < 5.000 km 2 | 1,2 |
| | | 5.000 km 2 đến < 5.500 km 2 | 1,22 |
| | | 5.500 km 2 đến < 6.000 km 2 | 1,25 |
| | | 6.000 km 2 đến < 6.500 km 2 | 1,27 |
| | | 6.500 km 2 đến < 7.000 km 2 | 1,3 |
| | | 7.000 km 2 đến < 7.500 km 2 | 1,33 |
| | | 7.500 km 2 đến < 8.000 km 2 | 1,36 |
| 3 | H 1 =1,8 | Dưới 1.000 km 2 | 1 |
| | | 1.000 km 2 đến < 1.500 km 2 | 1,02 |
| | | 1.500 km 2 đến < 2.000 km 2 | 1,05 |
| | | 2.000 km 2 đến < 2.500 km 2 | 1,1 |
| 4 | H 1 =2 | Dưới 1.000 km 2 | 1 |
| | | 1.000 km 2 đến < 1.500 km 2 | 1,02 |
| | | 1.500 km 2 đến < 2.000 km 2 | 1,05 |
| | | 2.000 km 2 đến < 2.500 km 2 | 1,07 |
| | | 2.500 km 2 đến < 3.000 km 2 | 1,1 |
| | | 3.000 km 2 đến < 3.500 km 2 | 1,13 |
| | | 3.500 km 2 đến < 4.000 km 2 | 1,16 |
| | | 4.000 km 2 đến < 4.500 km 2 | 1,19 |
| | | 4.500 km 2 đến < 5.000 km 2 | 1,22 |
| | | 5.000 km 2 đến < 5.500 km 2 | 1,25 |
| | | 5.500 km 2 đến < 6.000 km 2 | 1,28 |
| | | 6.000 km 2 đến < 6.500 km 2 | 1,31 |
| | | 6.500 km 2 đến < 7.000 km 2 | 1,34 |
| | | 7.000 km 2 đến < 7.500 km 2 | 1,37 |
| | | 7.500 km 2 đến < 8.000 km 2 | 1,4 |
| | | 8.000 km 2 đến < 11.000 km 2 | 1,43 |
| 5 | H 1 >=3 | Thành phố trực thuộc Trung ương | |
| | | Dưới 1.000 km 2 | 1 |
| | | 1.000 km 2 đến < 1.500 km 2 | 1,02 |
| | | 1.500 km 2 đến < 2.000 km 2 | 1,05 |
| | | 2.000 km 2 đến < 2.500 km 2 | 1,08 |
| | | 2.500 km 2 đến < 3.000 km 2 Trên 3.000 km 2 | 1,1 1,14 |
PHỤ LỤC SỐ 02
MẪU TỜ TRÌNH CỦA SỞ XÂY DỰNG GỬI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
SỞ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | …., ngày … tháng … năm …
TỜ TRÌNH
Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Kính gửi: UBND tỉnh, thành phố ……….
Sở Xây dựng đã chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập hồ sơ dự án nhà ở/đã thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) ………số ……ngày…… tháng…… năm…… của nhà đầu tư....(phần này áp dụng đối với trường hợp đã có nhà đầu tư) ………………
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ pháp lý khác có liên quan …………….
Trên cơ sở ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan gồm... (tên các cơ quan có ý kiến và số văn bản góp ý)…………, Sở Xây dựng đã tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả như sau:
1. Tên dự án:
2. Tên nhà đầu tư (nếu có):
3. Hình thức đầu tư:
4. Mục tiêu đầu tư:
5. Địa Điểm xây dựng:
6. Quy mô dự án, diện tích sử dụng đất của dự án:
7. Ranh giới sử dụng đất:
8. Tính pháp lý của hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư:
9. Tóm tắt những nội dung chính như: mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, quy mô dân số....
10. Tóm tắt ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu có):
11. Nhận xét, đánh giá:
a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư:
b) Sự phù hợp với quy hoạch phân khu (hoặc quy hoạch chi tiết nếu đã có quy hoạch chi tiết) đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
c) Sự phù hợp với chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương và phù hợp với danh mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nếu có):
d) Tổng số nhà ở, tỷ lệ và số lượng của từng loại nhà ở:
đ) Phương án tiêu thụ sản phẩm (bán, cho thuê, cho thuê mua):
e) Khu vực để xe công cộng và để xe cho hộ gia đình, cá nhân:
g) Các công trình hạ tầng kỹ thuật của khu vực có dự án:
h) Các công trình hạ tầng xã hội, trong đó nêu rõ các công trình do Nhà nước đầu tư và dự kiến thời hạn đầu tư các công trình này:
i) Diện tích đất dành để xây dựng nhà ở xã hội hoặc diện tích sàn xây dựng nhà ở phải dành để làm nhà ở xã hội (nếu có):
k) Dự kiến tổng mức đầu tư của dự án:
l) Thời gian, tiến độ thực hiện (phân theo giai đoạn nếu có):
12. Những đề xuất ưu đãi của chủ đầu tư:
13. Trách nhiệm của nhà đầu tư đối với dự án:
14. Trách nhiệm của chính quyền địa phương đối với dự án:
15. Những kiến nghị cụ thể:
Đề nghị UBND tỉnh, thành phố …………xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở1 (tên dự án) …………./.
Nơi nhận: - Nhà đầu tư (nếu có); - …….. | GĐ Sở Xây dựng (Ký tên, đóng dấu)
____________________
1 Trường hợp dự án thuộc diện Thủ tướng chấp thuận chủ trương đầu tư thì ghi rõ đề nghị UBND cấp tỉnh xem xet, có văn bản đề nghị Bộ Xây dựng thẩm định để báo cáo của Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận.
PHỤ LỤC SỐ 03
MẪU VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH GỬI BỘ XÂY DỰNG ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH VÀ TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
UBND tỉnh, thành phố | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | …., ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Bộ Xây dựng
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố……… đã nhận được Tờ trình số....ngày…. tháng... năm.... của Sở Xây dựng kèm theo hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) ………..
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ pháp lý khác có liên quan ………………..
Trên cơ sở nội dung hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án và ý kiến của các cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố….. đề nghị Bộ Xây dựng thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án…… (tên dự án)…….. với các nội dung sau đây:
1. Tên dự án: ………….
2. Hình thức đầu tư:
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
4. Địa Điểm xây dựng:
5. Quy mô dự án:
6. Diện tích sử dụng đất:
7. Ranh giới sử dụng đất:
8. Quy mô dân số:
9. Mật độ xây dựng:
10. Hệ số sử dụng đất:
11. Tỷ lệ và số lượng các loại nhà ở:
Tổng số lượng là:……… căn, tổng diện tích sàn xây dựng là: …….. m2 và tỷ lệ các loại nhà ở trong dự án (bao gồm nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, căn hộ chung cư), cụ thể như sau: ………….
12. Phương án tiêu thụ sản phẩm:
13. Khu vực để xe công cộng và để xe cho các hộ gia đình, cá nhân:
14. Các công trình hạ tầng kỹ thuật:
15. Các công trình hạ tầng xã hội, gồm:
a) Công trình hạ tầng xã hội do chủ đầu tư xây dựng:
b) Công trình hạ tầng xã hội do chính quyền chịu trách nhiệm xây dựng và thời gian phải hoàn thành việc xây dựng:
16. Diện tích đất dành để xây dựng nhà ở xã hội hoặc diện tích sàn xây dựng nhà ở dành để làm nhà ở xã hội …… m2 (nếu có):
17. Thời gian và tiến độ thực hiện:
18. Ưu đãi của Nhà nước (nếu có):
19. Trách nhiệm của nhà đầu tư đối với dự án:
20. Trách nhiệm của chính quyền địa phương đối với dự án:
21. Các vấn đề liên quan khác:
Gửi kèm theo văn bản này là hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư./.
Nơi nhận: - … | Chủ tịch UBND... (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 04
MẪU TỜ TRÌNH CỦA BỘ XÂY DỰNG TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | …., ngày … tháng … năm …
TỜ TRÌNH
Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
- Căn cứ văn bản số....ngày….tháng....năm…. của Ủy ban nhân dân tỉnh……….kèm theo hồ sơ đề nghị Bộ Xây dựng thẩm định và báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) ……….
- Căn cứ ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan (nếu có): ……..
- Trên cơ sở xem xét hồ sơ gửi kèm văn bản số……..ngày….của Ủy ban nhân dân tỉnh…………….
Bộ Xây dựng đã tổ chức thẩm định chủ trương đầu tư dự án và báo cáo kết quả như sau:
1. Tên dự án:
2. Mục tiêu đầu tư:
3. Địa Điểm xây dựng:
4. Quy mô dự án:
5. Diện tích sử dụng đất của dự án:
6. Quy mô dân số:
7. Hệ số sử dụng đất:
8. Mật độ xây dựng:
9. Tổng số lượng nhà ở của dự án là:……..căn, với tổng diện tích sàn xây dựng là:……..m2 và tỷ lệ các loại nhà (bao gồm nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, căn hộ chung cư), cụ thể như sau………………….
10. Phương án tiêu thụ sản phẩm:
11. Các công trình hạ tầng kỹ thuật:
12. Các công trình hạ tầng xã hội, bao gồm:
a) Công trình hạ tầng xã hội do chủ đầu tư xây dựng:
b) Công trình hạ tầng xã hội do chính quyền địa phương chịu trách nhiệm xây dựng và dự kiến thời gian phải hoàn thành việc xây dựng các công trình:
13. Khu vực để xe công cộng và để xe cho hộ gia đình, cá nhân:
14. Diện tích đất dành để xây dựng nhà ở xã hội hoặc diện tích sàn xây dựng nhà ở dành để làm nhà ở xã hội………m2 (nếu có):
15. Thời gian thực hiện dự án (phân giai đoạn đầu tư):
16. Những đề xuất ưu đãi của Nhà nước:
17. Trách nhiệm của chính quyền địa phương:
18. Những vấn đề khác có liên quan:
Bộ Xây dựng báo cáo và đề nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở nêu trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - UBND, Sở Xây dựng tỉnh.... - Nhà đầu tư (nếu có); - Lưu: ………. | Bộ trưởng Bộ Xây dựng (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 05
MẪU VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
UBND tỉnh, thành phố | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. Vv: chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở. | …., ngày … tháng … năm …
Kính gửi2: ………………..
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
- Căn cứ ý kiến của Hội đồng nhân dân (trường hợp phải lấy ý kiến HĐND cùng cấp) ……………;
- Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số....ngày....tháng...năm.... đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) …………………
UBND tỉnh, thành phố ……… chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng dự án (tên dự án) ………… với các nội dung sau đây:
1. Tên dự án: ……………
2. Hình thức đầu tư:
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
4. Địa điểm xây dựng:
5. Quy mô dự án:
6. Diện tích sử dụng đất:
7. Ranh giới sử dụng đất:
8. Quy mô dân số:
9. Mật độ xây dựng:
10. Hệ số sử dụng đất:
11. Tỷ lệ và số lượng các loại nhà ở:
Tổng số lượng là:……..căn, tổng diện tích sàn xây dựng là:……. m2 và tỷ lệ các loại nhà ở trong dự án (bao gồm nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, căn hộ chung cư), cụ thể như sau: ……………………
12. Phương án tiêu thụ sản phẩm:
13. Khu vực để xe công cộng và để xe cho các hộ gia đình, cá nhân:
14. Các công trình hạ tầng kỹ thuật:
15. Các công trình hạ tầng xã hội, gồm:
a) Công trình hạ tầng xã hội do chủ đầu tư xây dựng:
b) Công trình hạ tầng xã hội do chính quyền chịu trách nhiệm xây dựng và dự kiến thời gian phải hoàn thành việc xây dựng:
16. Diện tích đất dành để xây dựng nhà ở xã hội hoặc diện tích sàn xây dựng nhà ở dành để làm nhà ở xã hội …….. m2 (nếu có):
17. Thời gian và tiến độ thực hiện:
18. Ưu đãi của Nhà nước (nếu có):
19. Trách nhiệm của chủ đầu tư đối với dự án:
20. Trách nhiệm của chính quyền địa phương:
21. Những vấn đề liên quan khác:
Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư này có hiệu lực trong…………., kể từ ngày ký văn bản.
Đề nghị ……………..3 căn cứ vào nội dung của văn bản này để tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - ……… | TM. UBND……… CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
______________________
2 Ghi tên Sở Xây dựng đối với trường hợp chưa xác định được nhà đầu tư hoặc ghi tên nhà đầu tư đối với trường hợp đã xác định được nhà đầu tư.
3 Ghi tên Sở Xây dựng đối với trường hợp chưa xác định được nhà đầu tư hoặc ghi tên nhà đầu tư đối với trường hợp đã xác định được nhà đầu tư
PHỤ LỤC SỐ 06
MẪU VĂN BẢN CÔNG NHẬN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
UBND tỉnh, thành phố …………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… Vv: công nhận chủ đầu tư. | ……., ngày … tháng … năm …
Kính gửi4: ……………………
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
- Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại văn bản số……..hoặc đề nghị của cơ quan phê duyệt kết quả đấu giá (đối với trường hợp cơ quan phê duyệt kết quả đấu giá không phải là UBND cấp tỉnh) kèm theo hồ sơ đề nghị công nhận chủ đầu tư xây dựng nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở.
UBND tỉnh, thành phố ………….. công nhận (tên nhà đầu tư)…………..được làm chủ đầu tư dự án (tên dự án) …………….
Văn bản công nhận này có hiệu lực trong……, kể từ ngày ký văn bản. Quá thời hạn này mà chủ đầu tư không triển khai thực hiện dự án thì thực hiện xử lý theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật liên quan.
Đề nghị ………………. (ghi tên nhà đầu tư được công nhận làm chủ đầu tư dự án) tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật có liên quan./.
Nơi nhận: - Như trên; - Sở Xây dựng; - Lưu.... | TM. UBND……… CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
________________________
4 Ghi tên nhà đầu tư được công nhận làm chủ đầu tư dự án
PHỤ LỤC SỐ 07
MẪU BÁO CÁO NHU CẦU NHÀ Ở CÔNG VỤ ÁP DỤNG CHO CÁC BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG BÁO CÁO BỘ XÂY DỰNG VÀ CÁC CƠ QUAN ĐỊA PHƯƠNG BÁO CÁO SỞ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
……… 5 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng …… năm …..
Kính gửi6: ……………….
- Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
- Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Sau khi tổng hợp nhu cầu nhà ở công vụ, …………. (tên cơ quan báo cáo) báo cáo Bộ Xây dựng/Sở Xây dựng về nhu cầu nhà ở công vụ giai đoạn 05 năm (201..- 20...)/năm... cụ thể như sau:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Số lượng người có nhu cầu về nhà ở công vụ 7 | Người | | |
| II | Nhu cầu về nhà ở công vụ | | | |
| 1 | Nhà biệt thự | | | |
| a | Số lượng | Căn | | |
| b | Tổng diện tích đất khuôn viên | m 2 | | |
| c | Tổng diện tích sử dụng | m 2 | | |
| 2 | Căn hộ chung cư các loại | Căn | | |
| a | Căn hộ chung cư loại 1 | Căn | | |
| | Số lượng | Căn | | |
| | Diện tích sử dụng | m 2 | | |
| b | Căn hộ chung cư loại 2, loại ……………… | | | |
| | Số lượng | Căn | | |
| | Diện tích sử dụng | m 2 | | |
| 3 | Nhà ở tại khu vực nông thôn | Nhà | | |
| a | Căn nhà loại 1 | Nhà | | |
| | Số lượng | Nhà | | |
| | Diện tích sử dụng | m 2 | | |
| b | Căn nhà loại 2, loại ……………………. | Nhà | | |
| | Số lượng | Nhà | | |
| | Diện tích sử dụng | m 2 | | |
Ghi chú: Diện tích sử dụng của nhà ở công vụ theo quy định tại Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày 10/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn nhà ở công vụ.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) Điện thoại liên hệ: … … … … | CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký tên và đóng dấu)
_____________________
5 Ghi tên cơ quan Trung ương báo cáo Bộ Xây dựng hoặc ghi tên cơ quan của địa phương báo cáo Sở Xây dựng tổng hợp như cầu nhà ở công vụ
6 Ghi tên Bộ Xây dựng hoặc ghi Sở Xây dựng
7 Ghi rõ nhu cầu nhà ở công vụ trong 05 năm 01 năm
PHỤ LỤC SỐ 07A
MẪU BÁO CÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VỚI BỘ XÂY DỰNG VỀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố...
Kính gửi: Bộ Xây dựng
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố báo cáo Bộ Xây dựng về kế hoạch phát triển nhà ở công vụ giai đoạn 05 năm (201..- 20...)/năm.... như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Tổng số | Trong đó chia ra cơ cấu diện tích sử dụng | | | | | | Tổng diện tích sử dụng nhà ở công vụ (m 2 ) | Tổng cộng vốn đầu tư (Tỷ đồng) (****) | Trong đó chia ra (Tỷ đồng) | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | Loại 1 | | Loại 2 | | Loại 3 | | | | | | |
| | | | | Số lượng căn hộ, nhà ở | Loại diện tích (m 2 ) | Số lượng căn hộ, nhà ở | Loại diện tích (m 2 ) | Số lượng căn hộ, nhà ở | Loại diện tích (m 2 ) | | | Vốn ngân sách địa phương (Tỷ đồng) | Vốn khác (Tỷ đồng) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)=(5)*(6)+ (7)*(8)+(9)*(10) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Nhu cầu về nhà ở công vụ | người | (*) | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cán bộ, công chức | người | | | | | | | | | | | | (**) |
| 2 | Giáo viên | người | | | | | | | | | | | | (**) |
| 3 | Bác sỹ, nhân viên y tế | người | | | | | | | | | | | | (**) |
| II | Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ (nêu rõ vị trí) | Căn | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án nhà chung cư | Căn | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án nhà liền kề | Căn | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Dự kiến bố trí quỹ đất cho dự án nhà ở công vụ là nhà chung cư, nhà liền kề. Trong đó: | ha | (***) | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án nhà chung cư | ha | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án nhà liền kề | ha | | | | | | | | | | | | |
| III | Các dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ | Căn | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án nhà chung cư | Căn | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án nhà liền kề | Căn | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) Số ĐT: ………………………………………. Email: ………………………………………… | Ngày… … …tháng… … … năm… Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Ghi tổng số người có nhu cầu nhà ở công vụ 05 năm (từ 201…-20…) hoặc hàng năm (năm…)
(**) Các đối tượng được thuê nhà ở công vụ đã được quy định cụ thể trong Luật Nhà ở năm 2014;
(***) Ghi tổng quỹ đất ở bố trí cho từng dự án nhà ở công vụ;
(****) Vốn đầu tư nhà ở công vụ 05 năm (từ 201...-20...) hoặc hàng năm (năm...)
PHỤ LỤC SỐ 08
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Hình thức đăng ký 8 | Mua □ | Thuê □ | Thuê mua □
Kính gửi9: …………………………………….
Họ và tên người đăng ký: ............................................................................................
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số……………… cấp ngày ……/……/........tại .................................................................
Nơi ở hiện tại: .............................................................................................................
Hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) số……………….tại: ..................................................
Số thành viên trong hộ gia đình10 ………………người, bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: .................
2. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: .................
3. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: .................
4. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: .................
5 ................................................................................................................................
Tình trạng nhà ở của hộ gia đình hiện nay như sau11 (trường hợp mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được sử dụng làm nhà ở phục vụ tái định cư thì phải có giấy xác nhận về thực trạng nhà ở của hộ gia đình cá nhân kèm theo đơn này):
- Có nhà ở hợp pháp thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có đất ở gắn với nhà ở và phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở và không có chỗ ở nào khác | □
Tôi làm đơn này đề nghị được giải quyết bố trí 01 nhà ở phục vụ tái định cư theo hình thức12 ………………. tại dự án: ……………………….
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai. Khi được giải quyết nhà ở phục vụ tái định cư, tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định của nhà nước về quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư./.
………., ngày …… tháng …… năm ….. Người viết đơn (ký và ghi rõ họ tên)
____________________
8 Đánh dấu vào ô mà người viết đơn đăng ký nhu cầu
9 Ghi tên đơn vị được giao bố trí nhà ở phục vụ tái định cư
10 Ghi rõ số lượng thành viên trong hộ gia đinh và ghi họ tên, mối quan hệ của tùng thành viên với người viết đơn.
11 Người viết đơn đánh dấu vào ô phù hợp với hiện trạng thực tế nhà ở của hộ gia đình
12 Ghi rõ như cầu mua, thuê, thuê mua
PHỤ LỤC SỐ 09
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Hình thức đăng ký13 Thuê □ Thuê mua □
Kính gửi14: …………………………………………
Họ và tên người viết đơn: ………………………………………………………………………..
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số …………….. cấp ngày ……/……/ tại ………………………………………………………..
Nghề nghiệp15: ……………………………………………………………………………………..
Nơi làm việc16: ……………………………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………..
Hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) số …………..tại: ……………………………………………
Thuộc đối tượng17: ………………………………………………………………………………….
Số thành viên trong hộ gia đình18……………….người, bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………CMND số …………………..là: ………………………..
Nghề nghiệp ………………………..Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………………
2. Họ và tên: ……………………………CMND số …………………..là: ………………………..
Nghề nghiệp ………………………..Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………………
3. Họ và tên: ……………………………CMND số …………………..là: ………………………..
Nghề nghiệp ………………………..Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………………
4. ...............................................................................................................................
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào (không áp dụng đối với trường hợp tái định cư và trường hợp trả lại nhà ở công vụ).
Tình trạng nhà ở của hộ gia đình hiện nay như sau19: (có Giấy xác nhận về thực trạng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân kèm theo đơn này).
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái) | □
- Đã có đất ở nhưng diện tích khuôn viên đất ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh. | □
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có đất ở gắn với nhà ở và phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ Điều kiện được bồi thường về đất ở và không có chỗ ở nào khác. | □
- Tôi đã trả lại nhà ở công vụ, hiện nay chưa có nhà ở tại nơi sinh sống sau khi trả lại nhà ở công vụ | □
- Khó khăn về nhà ở khác20 (ghi rõ nội dung) ……………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị được giải quyết 01 căn hộ (căn nhà) theo hình thức ………………tại dự án: …………………………………………………………………………………………………….
+ Mong muốn được giải quyết căn hộ (căn nhà) số……………………………………………..
+ Diện tích sàn sử dụng căn hộ ………………m2 (đối với nhà chung cư);
+ Diện tích sàn xây dựng ………………...m2 (đối với nhà liền kề);
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai. Khi được giải quyết21………………. nhà ở xã hội. Tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng nhà ở xã hội./.
………., ngày ……. tháng ……. năm ……. Người viết đơn (ký và ghi rõ họ tên)
____________________
13 Đánh dấu vào ô mà người viết đơn có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở.
14 Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở xã hội hoặc đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội.
15 Nếu đang làm việc tại cơ quan, tổ chức thì ghi rõ nghề nghiệp, nếu là lao động tự do thì ghi là lao động tự do, nếu đã nghỉ hưu thì ghi đã nghỉ hưu....
16 Nếu đang làm việc thì mới ghi vào mục này.
17 Ghi rõ người viết đơn thuộc đối tượng theo quy định được hỗ trợ nhà ở xã hội (ví dụ như là cán bộ công chức, viên chức ...)
18 Ghi rõ số lượng thành viên trong hộ gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người đứng tên viết đơn.
19 Người viết đơn đánh dấu vào ô phù hợp với hiện trạng thực tế nhà ở của hộ gia đình.
20 Những khó khăn về nhà ở không thuộc các nội dung khó khăn đã nêu
21 Ghi rõ nhu cầu mua, thuê, thuê mua
PHỤ LỤC SỐ 10
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ NHÀ Ở SINH VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ THUÊ NHÀ Ở SINH VIÊN
Kính gửi22: …………………………………………..
Họ và tên người đăng ký: …………………………………………………………………………
Số thẻ sinh viên hoặc CMND hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân
số ........................................cấp ngày ........../........./.........tại ……………………………………
Hiện Tôi đang học tập tại cơ sở đào tạo: .............................................................................
Địa chỉ của cơ sở đào tạo: …………………………………………………………………………
Niên khóa học: ………………………………………………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị23: ...........xét duyệt cho Tôi được thuê nhà ở tại ………………….
trong thời gian ……………………………………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………., ngày ……. tháng ……. năm ……. Người viết đơn (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Thủ trưởng cơ sở đào tạo của người đề nghị (ký tên, đóng dấu)
____________________
22 Gửi Cơ sở đào tạo nơi người đăng ký thuê nhà ở sinh viên đang học tập.
23 Ghi tên cơ sở đào tạo.
PHỤ LỤC SỐ 11
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Kính gửi 24: ……….……………………………………..
Họ và tên người đề nghị25 là: ……………………………………………………………………..
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số ...........................cấp ngày........./......../........tại ………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………....
Hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) số .................tại: …………………………………………..
Số thành viên trong hộ gia đình 26 .....................người, bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: ……………
2. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: ……………
3. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: ……………
4. Họ và tên: ……………………………….CMND số …………………………..là: ……………
5 ………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị được giải quyết cho thuê nhà ở tại địa chỉ số 27……………………………………………………………………………………………………
Kèm theo đơn này là các giấy tờ liên quan đến nhà ở như sau28:
1. ………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Tôi xin chấp hành đầy đủ các quy định của nhà nước về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Tôi cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.
Tôi cam kết nhà ở đang sử dụng không có tranh chấp, khiếu kiện./.
Các thành viên trong hộ gia đình ký, ghi rõ họ tên | ………., ngày ……. tháng ……. năm ……. Người viết đơn (ký và ghi rõ họ tên)
_____________________
24 Ghi tên đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc cơ quan quản lý nhà ở.
25 Ghi tên người đại diện các thành viên trong hộ gia đình đề nghị thuê nhà ở
26 Ghi rõ số lượng thành viên trong hộ gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người đứng tên viết đơn.
27 Ghi rõ địa chỉ nhà ở mà người đang sử dụng nhà đề nghị được ký hợp đồng thuê
28 Ghi rõ Quyết định hoặc văn bản phân phối, bố trí nhà ở hoặc hợp đồng thuê nhà; giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng miễn, giảm tiền thuê nhà ở...(nếu có).
PHỤ LỤC SỐ 12
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ MUA NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ MUA NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Kính gửi 29: ………………………………………………..
Họ và tên người đề nghị 30 là: ……………………………………………………………………..
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số .........................cấp ngày........./........./.........tại ………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) số ................tại: ……………………………………………
Và vợ (chồng) là 31: ............................. CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số .....................cấp ngày........./........../.........tại …………………………………..
Hộ khẩu thường trú tại: ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị ……….. (ghi tên cơ quan quản lý nhà ở) giải quyết cho tôi mua nhà ở tại địa chỉ ………………………………………………………………………………………………..
- Hợp đồng thuê nhà ở số .................ký ngày........./......../.........với diện tích cụ thể sau:
- Tổng diện tích nhà ở đang sử dụng: ..............m2, trong đó:
+ Diện tích theo hợp đồng thuê nhà: DT nhà............m2; DT đất ...............m2
+ Diện tích nằm ngoài hợp đồng thuê nhà: DT nhà .........................m2; DT đất ..................m2 (nếu có)
Diện tích nhà, đất ngoài hợp đồng này tôi đã sử dụng liên tục, ổn định và không có tranh chấp, khiếu kiện, hiện nay đã xây dựng, cải tạo sử dụng với hiện trạng: 32…………………………. ...............................................................
Kèm theo đơn này là các giấy tờ liên quan như sau33:
1 ……………………………………………………………………………………………………..
2 ……………………………………………………………………………………………………..
3 ……………………………………………………………………………………………………..
Hộ gia đình tôi (bao gồm các thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà ở từ đủ 18 tuổi trở lên) thống nhất cử ông (bà)............................................., CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân) số ............................cấp ngày ......../......../........tại ......................là đại diện các thành viên trong hộ gia đình để ký hợp đồng mua bán nhà ở. Sau khi hoàn thành thủ tục mua bán nhà ở, đề nghị cơ quan có thẩm quyền ghi tên các thành viên sau vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, bao gồm:
Ông (bà)..................................................số CMND..............................là ……………………
Ông (bà)..................................................số CMND..............................là ……………………
Ông (bà)..................................................số CMND..............................là ……………………
………………………………………………………………………………………………………..
Tôi xin chấp hành đầy đủ các quy định của nhà nước về mua bán nhà ở và cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
(Ghi rõ kèm theo đơn này là bản vẽ sơ đồ, vị trí nhà ở, đất ở đề nghị mua)
Các thành viên trong hộ gia đình có tên trong hợp đồng thuê nhà ký và ghi rõ họ tê n 34 | ………., ngày ……. tháng ……. năm ……. Người viết đơn (ký và ghi rõ họ tên)
_________________
29 Ghi tên cơ quan quản lý nhà ở.
30 Ghi tên người đại diện thay mặt các thành viên thuê nhà ở đứng tên ký kết hợp đồng mua bán nhà ở.
31 Ghi đầy đủ tên vợ, chồng (nếu có).
32 Ghi rõ thực trạng sử dụng của phần diện tích ngoài hợp đồng (như đã cải tạo, xây dựng thành nhà hai tầng....) (nếu có).
33 Ghi rõ bản sao giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân; bản sao có chứng thực hộ khẩu gia đình hoặc giấy đăng ký kết hôn; hợp đồng thuê nhà; giấy tờ chứng minh đã nộp đủ tiền thuê nhà; giấy tờ chứng minh đối tượng miễn, giảm tiền mua nhà....
34 Trường hợp các thành viên trong gia đình có tên trong hợp đồng thuê nhà đã có văn bản thỏa thuận riêng về việc cử người đại diện ký hợp đồng mua bán nhà ở và danh sách những người được ghi tên vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất thì không nhất thiết tất cả các thành viên trong gia đình phải ký tên vào đơn này.
Bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở kèm theo đơn đề nghị mua nhà ở cũ
Ví dụ 1: Trường hợp người mua nhà ở chỉ có diện tích theo hợp đồng thuê nhà ở
| Diện tích nhà ở theo hợp đồng |
||
Xác nhận của Bên cho thuê nhà ở (ký tên, đóng dấu)
Ví dụ 2: Trường hợp người mua nhà ở có cả diện tích theo hợp đồng thuê và có diện tích nằm ngoài hợp đồng thuê
| Sơ đồ | Sơ đồ |
|||
| Diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê | Diện tích nhà ở nằm ngoài hợp đồng thuê |
Xác nhận của Bên cho thuê đối với diện tích theo hợp đồng thuê | Chữ ký của các hộ liền kề đối với diện tích nằm ngoài hợp đồng thuê nhà ở
Xác nhận của UBND cấp xã ................................................ Diện tích nằm ngoài hợp đồng mà ông (bà) .. ..................................................................... đang sử dụng tại địa chỉ số ......................... ....................................................... hiện nay là không có tranh chấp, khiếu kiện trong sử dụng nhà ở, đất ở, phù hợp với quy hoạch xây dựng nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. TM. UBND .............. (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trong trường hợp người mua chỉ có diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê nhà ở thì chỉ sử dụng bản vẽ sơ đồ nhà ở theo ví dụ 1 và chỉ cần có đóng dấu xác nhận của Bên cho thuê nhà ở.
- Trong trường hợp người mua có cả diện tích ngoài hợp đồng thuê nhà ở thì lập sơ đồ theo ví dụ 2, trong đó phải thể hiện rõ cả diện tích theo hợp đồng và diện tích ngoài hợp đồng. Bên cho thuê nhà ở đóng dấu xác nhận đối với diện tích theo hợp đồng; đối với diện tích ngoài hợp đồng thì có chữ ký xác nhận của các hộ liền kề và có xác nhận của UBND cấp xã nơi có nhà ở về diện tích nằm ngoài hợp đồng là không có tranh chấp, khiếu kiện.
PHỤ LỤC SỐ 13
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỂ ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 49 LUẬT NHÀ Ở 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỂ ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp xã 35: …………………………….
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ………………………………………………………………
Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số ..........................................cấp ngày ......../......../........tại ……………………………………
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………….
Hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) số ...............tại: …………………………………………….
Là đối tượng có công với cách mạng (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy tờ chứng minh về đối tượng kèm theo)
Thực trạng về nhà ở hiện nay như sau 36:
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng khung tường, mái nhà và diện tích khuôn viên đất của nhà ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh. | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có đất ở gắn với nhà ở và phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ Điều kiện được bồi thường về đất ở và không có chỗ ở nào khác. | □
- Khó khăn về nhà ở khác37 (ghi rõ nội dung) …………………………………………………….
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.
………., Ngày ……. tháng ……. năm ……. Người đề nghị xác nhận (Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND cấp xã 38............................về:
1. Ông/Bà là đối tượng có công với cách mạng
2. Về tình trạng nhà ở hiện tại của hộ gia đình: ......................................
3. Ông/Bà chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở của Nhà nước
(ký tên, đóng dấu)
___________________
35 Ghi tên UBND cấp xã nơi người đề nghị xác nhận đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên.
36 Căn cứ vào thực trạng nhà ở hiện tại của người đề nghị xác nhận để đánh dấu vào 1 trong 6 ô cho phù hợp.
37 Những khó khăn về nhà ở không thuộc các nội dung khó khăn đã nêu
38 UBND cấp xã nơi người đề nghị xác nhận đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên.
PHỤ LỤC SỐ 14
MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG, THỰC TRẠNG NHÀ Ở VÀ ĐIỀU KIỆN VỀ THU NHẬP ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4, 5, 6, 7 ĐIỀU 49 LUẬT NHÀ Ở 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG, THỰC TRẠNG NHÀ Ở VÀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP ĐỂ ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Kính gửi 39: …………………………………………..
Họ và tên người đề nghị: …………………………………………………………………………..
Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số .....................................cấp ngày......../......../........tại ……………………………………….
Nghề nghiệp ………………………………………………………………………………………..
Nơi làm việc 40: ……………………………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………..
Đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) tại 41: ………………………………………………
Số sổ hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) .........................................nơi cấp ………………..
Số thành viên trong hộ gia đình ................người.
Thuộc đối tượng 42: …………………………………………………………………………………
Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình tôi như sau 43:
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái) | □
- Có nhà ở nhưng bị hư hỏng khung, tường và mái nhà và diện tích khuôn viên đất của nhà ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh. | □
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có đất ở gắn với nhà ở và phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở và không có chỗ ở nào khác. | □
- Khó khăn về nhà ở khác44 (ghi rõ nội dung) ……………………………………………………
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.
Tôi và hộ gia đình của tôi hiện không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………., ngày ……. tháng ……. năm ……. Người viết đơn (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc lãnh đạo UBND cấp xã45 của người đề nghị
1. Ông/Bà thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở
2. Về tình trạng nhà ở hiện tại của hộ gia đình 46: .......................................................
3. Là đối tượng không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên
(ký tên, đóng dấu)
____________________
39 Gửi Cơ quan, đơn vị của người đề nghị xác nhận (nếu hộ gia đình có 02 người trở lên là đối tượng thuộc 02 cơ quan, tổ chức thì phải gửi đề nghị đến các cơ quan, tổ chức để được xác nhận). Trường hợp người đề nghị xác nhận đã nghỉ việc hoặc hành nghề tự do thì UBND cấp xã nơi người đề nghị xác nhận đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên chỉ xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở, không phải xác nhận về điều kiện thu nhập.
40 Nếu đang làm việc thì mới ghi vào mục này.
41 Ghi địa chỉ theo sổ hộ khẩu thường trú hoặc ghi địa chỉ nơi đăng ký tạm trú của người đề nghị.
42 Ghi rõ người đề nghị xác nhận thuộc đối tượng theo quy định (ví dụ như là cán bộ công chức, viên chức...)
43 Căn cứ vào thực trạng nhà ở hiện tại của người đề nghị xác nhận để đánh dấu vào 1 trong 6 ô cho phù hợp.
44 Những khó khăn về nhà ở không thuộc các nội dung khó khăn đã nêu.
45 Trường hợp người đề nghị xác nhận đã nghỉ việc hoặc hành nghề tự do thì UBND cấp xã nơi người đề nghị xác nhận đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên chỉ xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở, không phải xác nhận về điều kiện thu nhập.
46 Cơ quan phải xác nhận rõ thực trạng của nhà ở là thuộc 1 trong 7 nội dung khó khăn về nhà ở mà người đề nghị xác nhận đã khai.
PHỤ LỤC SỐ 15
MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG VỀ NHÀ Ở ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 8 ĐIỀU 49 LUẬT NHÀ Ở 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỂ ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Kính gửi 47: …………………………………………….
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ………………………………………………………………
Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số .................................... cấp ngày......../......../.......tại …………………………………………
Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………………..
Chức vụ: …………………………………………………………………………………………….
Nơi làm việc 48: ………………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại 49: …………………………………………………………………………………….
Đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) tại: …………………………………………………
Số sổ hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) ………………………….nơi cấp …………………..
Số thành viên trong hộ gia đình ............người.
Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình tôi như sau:
- Tôi đã trả lại nhà ở công vụ tại 50 …………………………………………………………………
- Hiện tại chưa có nhà ở tại nơi sinh sống sau khi trả lại nhà ở công vụ.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………., ngày ……. tháng ……. năm ……. Người đề nghị xác nhận (ký và ghi rõ họ tên)
| 1. Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan nơi đang làm việc/trước khi nghỉ hưu: Ông/Bà chưa có nhà ở tại nơi sinh sống sau khi đã trả lại nhà ở công vụ | 2. Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở công vụ của người đề nghị: Ông/Bà đã trả lại nhà ở công vụ |
|||
| (ký tên, đóng dấu) | (ký tên, đóng dấu) |
____________________
47 Gửi Cơ quan, đơn vị nơi người đề nghị xác nhận đang làm việc hoặc làm việc trước khi nghỉ hưu và cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở công vụ của người đề nghị.
48 Nếu đang làm việc thì mới ghi vào mục này.
49 Nơi cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên.
50 Ghi rõ địa chỉ nhà ở công vụ đã trả.
PHỤ LỤC SỐ 16
MẪU GIẤY XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP HUYỆN NƠI ĐỐI TƯỢNG CÓ NHÀ, ĐẤT BỊ THU HỒI QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 10 ĐIỀU 49 LUẬT NHÀ Ở 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VỀ VIỆC CHƯA ĐƯỢC NHÀ NƯỚC BỒI THƯỜNG ĐỂ ĐĂNG KÝ THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Kính gửi 51: …………………………………………….
Họ và tên người đề nghị được xác nhận 52: ………………………………………………………..
Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số .................................. cấp ngày......../......../.......tại ………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………
Hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) số................. tại: ……………………………………………….
Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình tôi như sau 53:
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có đất ở gắn với nhà ở và phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở và không có chỗ ở nào khác. | □
Tôi (hoặc hộ gia đình) có nhà, đất bị thu hồi tại địa chỉ ……………………………………………
chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở tái định cư.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
............, ngày ....... tháng ....... năm ....... Người đề nghị xác nhận (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện .................về việc người bị thu hồi nhà, đất chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở hoặc đất ở tái định cư
(ký tên, đóng dấu)
____________________
51 Gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà, đất bị thu hồi.
52 Tên người đề nghị xác nhận đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội.
53 Căn cứ vào thực trạng nhà ở hiện tại của người đề nghị xác nhận để đánh dấu vào 1 trong 2 ô cho phù hợp.
PHỤ LỤC SỐ 17
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5, 6, 7 ĐIỀU 49 LUẬT NHÀ Ở 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY KÊ KHAI VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP54
Họ và tên người kê khai: …………………………………………………………………………..
Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số .................................. cấp ngày......../......../........tại ………………………………………….
Nơi ở hiện tại 55: …………………………………………………………………………………….
Đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) tại 56: ……………………………………………….
Số sổ hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) ......................................nơi cấp ……………………
Số thành viên trong hộ gia đình 57................... người, bao gồm:
1. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: …………………
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………..
2. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: …………………
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………..
3. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: …………………
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………..
4. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: …………………
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………..
5 ………………………………………………………………………………………………………..
Thuộc đối tượng 58: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
Hộ gia đình của tôi có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
............, ngày ....... tháng ....... năm ........ Người kê khai (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nơi người đề nghị đang làm việc
Ông/Bà là đối tượng không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên
(ký tên, đóng dấu)
____________________
54 Mẫu này chỉ áp dụng đối với trường hợp người kê khai đã được xác nhận về đối tượng và điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở xã hội trước ngày Thông tư 19/2016/TT-BXD có hiệu lực thi hành nhưng chưa có xác nhận về điều kiện thu nhập.
55 Ghi địa chỉ nơi người kê khai đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên.
56 Ghi địa chỉ theo sổ hộ khẩu thường trú hoặc ghi địa chỉ nơi đăng ký tạm trú của người kê khai.
57 Ghi rõ số lượng thành viên trong hộ gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người kê khai.
58 Ghi rõ người kê khai thuộc đối tượng theo quy định được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (ví dụ như là công chức, viên chức...).
PHỤ LỤC SỐ 18
MẪU GIẤY TỰ KÊ KHAI VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 VÀ KHOẢN 5, 6, 7 ĐIỀU 49 LUẬT NHÀ Ở 2014 (TRƯỜNG HỢP ĐÃ ĐƯỢC NGHỈ VIỆC, NGHỈ CHẾ ĐỘ) (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY TỰ KHAI59 VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP
Họ và tên người kê khai: ……………………………………………………………………………
Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân)
số ...................................... cấp ngày........./......../.......tại ………………………………………
Nơi ở hiện tại60: ………………………………………………………………………………………
Đăng ký hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) tại61: ………………………………………………..
Số sổ hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) ..........................................nơi cấp ………………….
Số thành viên trong hộ gia đình62....................người, bao gồm:
1. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: ……………….
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………
2. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: ………………..
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………
3. Họ và tên: ............................................CMND số..................................là: ………………..
Nghề nghiệp.........................................Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………….
4. ……………………………………………………………………………………………………..
Thuộc đối tượng63: …………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Hộ gia đình của tôi có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
............, ngày ....... tháng ....... năm ....... Người kê khai (ký, ghi rõ họ tên)
____________________
59 Trong trường hợp cần thiết Sở Xây dựng liên hệ với Cục thuế địa phương để xác minh.
60 Ghi địa chỉ nơi người kê khai đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên.
61 Ghi địa chỉ theo sổ hộ khẩu thường trú của người kê khai hoặc ghi địa chỉ nơi đăng ký tạm trú.
62 Ghi rõ số lượng thành viên trong hộ gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người kê khai.
63 Ghi rõ người kê khai thuộc đối tượng theo quy định được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (ví dụ như là công chức, viên chức...).
PHỤ LỤC SỐ 19
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày ....... tháng ....... năm ........
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Số ............/HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ đơn đề nghị mua nhà ở phục vụ tái định cư của Ông (Bà) ... ... .... .... .... ... ....đề ngày ... .... ...tháng ... .... ...năm ... .... ...
Căn cứ64 ………………………………………………………………………………………………
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Tên đơn vị: …………………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………………..
- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………….
- Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ............................................Fax (nếu có): ……………………………………….
- Số tài Khoản: ..........................................tại Ngân hàng: …………………………………….
- Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….
BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (bà)65: …………………………………………………………………………………………
- Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số .......................cấp ngày........./........./.........tại .......................
- Hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ………………………………………………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ............................................Fax (nếu có)…………………………………………..
- Số tài Khoản:.......................................tại Ngân hàng: …………………………………………
- Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………….
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết Hợp đồng mua bán nhà ở phục vụ tái định cư với các nội dung sau đây: