Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2020 và thay thế Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
2. Giấy chứng nhận kinh tế trang trại được cấp theo Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Tiêu chí kinh tế trang trại quy định tại Thông tư này là căn cứ để xác định đối tượng hưởng các chính sách của Nhà nước áp dụng cho kinh tế trang trại.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân, chủ hộ gia đình sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu giải quyết theo quy định./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Lưu: VT, KTHT (220b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Thanh Nam
PHỤ LỤC I
MẪU SỔ THEO DÕI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ …………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI1
| TT | Tên chủ trang trại | Thông tin liên lạc | | | Loại trang trại | Tên các sản phẩm chính của trang trại | Tổng vốn đầu tư sản xuất kinh doanh 2 | Diện tích đất sản xuất của trang trại | Giá trị sản xuất kê khai | Số lao động thường xuyên của trang trại | Tình trạng 3 | |
||||||||||||||
| | | Địa chỉ trang trại | Điện thoại | Email (nếu có) | | | | | | | Đang hoạt động | Chấm dứt hoạt động |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký, đóng dấu)
Ghi chú: Người được phân công phụ trách theo dõi về trang trại cập nhập thông tin về nội dung thay đổi của trang trại vào các cột tương ứng
_______________
1. Ủy ban nhân dân cấp xã đóng dấu giáp lai vào từng trang của sổ theo dõi phát triển kinh tế trang trại.
2. Bao gồm vốn đầu tư xây dựng (bao gồm giá trị đất, hoặc tiền thuê đất) và vốn thực hiện kinh doanh hàng năm.
3. Đánh dấu “X” vào ô phù hợp.
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRANG TRẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm….
BÁO CÁO
Về kinh tế trang trại năm…….
Kính gửi: .....................
I. CÁC CHỈ TIÊU BÁO CÁO
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm… |
|||||
| 1 | Tổng số trang trại | Trang trại | |
| | Trong đó: | Trang trại | |
| | Trang trại trồng trọt | Trang trại | |
| | Trang trại chăn nuôi | Trang trại | |
| | Trang trại lâm nghiệp | Trang trại | |
| | Trang trại nuôi trồng thủy sản | Trang trại | |
| | Trang trại sản xuất muối | Trang trại | |
| | Trang trại tổng hợp | Trang trại | |
| 2 | Số trang trại tăng | Trang trại | |
| 3 | Số trang trại giảm (ngừng hoặc chuyển hoạt động phi nông nghiệp) | Trang trại | |
| 4 | Tổng diện tích đất của các trang trại | ha | |
| 5 | Giá trị vốn đầu tư và vốn sản xuất kinh doanh bình quân một trang trại | triệu đồng | |
| 6 | Tổng số lao động thường xuyên của các trang trại | Người | |
| 7 | Số trang trại có báo cáo về giá trị sản xuất | Trang trại | |
| 8 | Tổng giá trị sản xuất của các trang trại | triệu đồng | |
II. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Tình hình thực hiện cơ chế chính sách phát triển trang trại (nếu có); kết quả đạt được; giới thiệu một số mô hình trang trại hiệu quả trên địa bàn; tồn tại, hạn chế và nguyên nhân; phương hướng nhiệm vụ; đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:……… | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo nội dung tại phần I, gửi kèm trích sao các kê khai thông tin về trang trại của chủ trang trại trên địa bàn tới Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo nội dung phần I và II.
PHỤ LỤC III
MẪU TỜ KHAI KINH TẾ TRANG TRẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI KINH TẾ TRANG TRẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã.................................................
Họ và tên chủ trang trại:............................................................…………………… Nam/Nữ:
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu / Thẻ căn cước công dân số............................................. ngày cấp............ /...... /.............. Nơi cấp:............................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.........................................................................................
Chỗ ở hiện tại:...................................................................................................................
Tôi tự xác định cơ sở sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp đạt tiêu chí kinh tế trang trại với các thông tin như sau:
1. Địa chỉ trang trại:.............................................................................................................
2. Điện thoại........................................................ Email (nếu có) .......................................
3. Loại trang trại:................................................................................................................
4. Tên các sản phẩm chính của trang trại: ...........................................................................
5. Tổng vốn đầu tư sản xuất kinh doanh (Bao gồm vốn đầu tư xây dựng (bao gồm giá trị đất, hoặc tiền thuê đất) và vốn thực hiện kinh doanh) ......................................................
6. Diện tích đất sản xuất của trang trại:................................................................................
7. Giá trị sản xuất kê khai:...................................................................................................
8. Số lao động thường xuyên của trang trại: ......................................................................
Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên./.
…….., ngày….tháng…..năm….. Chủ trang trại (Ký, ghi rõ họ tên)