Điều 1. Ban hành kèm theo thông tư này 58 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 29 nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 1a.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Hàn” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 1b.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ cán, kéo kim loại” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 2a.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ cán, kéo kim loại” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 2b.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 3a.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Cắt gọt kim loại” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 3b.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Luyện thép” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 4a.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Luyện thép” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 4b.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 5a.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế tạo thiết bị cơ khí” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 5b.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Rèn, dập” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 6a.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Rèn, dập” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 6b.
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 7a.
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 7b.
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 8a.
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 8b.
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 9a.
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ ô tô” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 9b.
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 10a.
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 10b.
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 11a.
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 11b.
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 12a.
24. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “ Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 12b.
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 13a.
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 13b.
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Sửa chữa thiết bị may” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 14a.
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Sửa chữa thiết bị may” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 14b.
29. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 15a.
30. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 15b.
31. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 16a.
32. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 16b.
33. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ sản xuất ván nhân tạo” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 17a.
34. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ sản xuất ván nhân tạo” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 17b.
35. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 18a.
36. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 18b.
37. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến mủ cao su” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 19a.
38. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến mủ cao su” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 19b.
39. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 20a.
40. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 20b.
41. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Khảo sát địa hình” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 21a.
42. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Khảo sát địa hình” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 21b.
43. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 22a.
44. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 22b.
45. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sơn mài và khảm trai” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 23a.
46. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật sơn mài và khảm trai” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 23b.
47. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lâm sinh” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 24a.
48. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Lâm sinh” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 24b.
49. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nuôi trồng thủy sản nước ngọt” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 25a.
50. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nuôi trồng thủy sản nước ngọt” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 25b.
51. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 26a.
52. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 26b.
53. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Thú y” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 27a.
54. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Thú y” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 27b.
55. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 28a.
56. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 28b.
57. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 29a.
58. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 29b.