Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 tỉnh Hậu Giang đúng theo nội dung Nghị quyết này và các quy định của pháp luật về quản lý, điều hành ngân sách Nhà nước.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - TT: TU,HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành, tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
Phụ lục số 6 - Biểu số 02
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | D ự toán điều chỉnh |
|||||
| I | T ổ ng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | | |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 910.000 | 910.000 |
| 2 | Thu từ dầu thô | | |
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | | |
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | | |
| II | Thu ngân sách địa phư ơ ng | 3.703.828 | 5.270.903 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân c ấ p | 878.480 | 878.480 |
| | Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 866.480 | 866.480 |
| | Các khoản thu phân chia tỷ lệ % (phần trăm) | 12.000 | 12.000 |
| 2 | Số bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương | 2.395.348 | 2.420.638 |
| | - Bổ sung cân đối | 1 . 767 . 387 | 1.767.387 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 627.961 | 653.251 |
| 3 | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| 4 | Thu tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước | 50.000 | 50.000 |
| 5 | Thu xổ số kiết thiết | 330.000 | 330.000 |
| 6 | Thu chuyển nguồn | | 1 . 007 . 872 |
| 7 | Thu kết dư ngân sách | | 203.913 |
| 8 | Thu quản lý qua ngân sách | | 250.000 |
| 9 | Thu vay Ngân hàng Phát tri ể n | | 80.000 |
| III | Chi ngân sách địa ph ươ ng | 3.703.828 | 5.270.903 |
| 1 | Chi đầu tư phát tri ể n | 861.652 | 1.669.457 |
| | Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 |
| | - Kinh phí ch i cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, c ấ p giấy chứng nhận quyền SDĐ | 9.000 | 9.000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 2.317.447 | 2.801.427 |
| 3 | Chi h ỗ trợ mục tiêu, chương trình mục tiêu (chi sự nghiệp) | 210.171 | 235.461 |
| 4 | Chi trả nợ | 260.638 | 260.638 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Dự phòng | 52.920 | 52.920 |
| 7 | Chi quản lý qua ngân sách | | 250.000 |
Phụ lục số 6 - Biểu số 03
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
|||||
| A | NG Â N S ÁC H C Ấ P T Ỉ NH | | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 3.506.060 | 4.750.977 |
| 1 | Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp | 680.712 | 680.712 |
| 2 | Thu từ ngân sách Trung ương | 2.395.348 | 2.420.638 |
| | - Bổ sung cân đối | 1 . 767.387 | 1.767.387 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 627.961 | 653.251 |
| 3 | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| 4 | Thu tạm ứng vốn Kho bạc Nhà n ướ c | 50.000 | 50.000 |
| 6 | Thu xổ số kiến thiết | 330.000 | 330.000 |
| 5 | Thu vay Ngân hàng Phát triển | | 80.000 |
| 7 | Thu chuyển nguồn | | 884.660 |
| 8 | Thu kết dư ngân sách | | 4.967 |
| 9 | Thu quản lý qua ngân sách | | 250.000 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 3.506.060 | 4.750.977 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 572.107 | 1.142.862 |
| | Trong đó: - H ỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 |
| | - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa ch í nh, cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ | 9.000 | 9.000 |
| 2 | Chi th ư ờng xuyên | 945.839 | 1.078.261 |
| 3 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia, hỗ trợ có mục tiêu và hỗ trợ khác | 183.380 | 204.626 |
| 4 | Chi trả nợ | 260.638 | 260.638 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Dự phòng | 24.450 | 24.450 |
| 7 | Chi b ổ sung cho ngân sách cấp dưới | 1.518.646 | 1.789.140 |
| 8 | Chi quản lý qua ngân sách | | 250.000 |
| B | NG Â N S Á CH C Ấ P HUYỆN, XÃ | | |
| I | Thu ngân sách huyện, xã | 1.716.414 | 2.309.066 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 197.768 | 197.768 |
| 2 | Thu từ bổ sung ngân sách cấp tỉnh | 1.518.646 | 1.789.140 |
| 3 | Thu chuy ể n ngu ồ n | | 123.212 |
| 4 | Thu kết dư ngân sách | | 198.946 |
| II | Chi ngân sách cấp huyện, xã | 1.716.414 | 2.309.066 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 289.545 | 526.595 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1.371.608 | 1.723.166 |
| 3 | Chi hỗ trợ có mục tiêu | 26.791 | 30.835 |
| 4 | Dự phòng | 28.470 | 28.470 |
Phụ lục số 6 - Biểu số 6
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
|||||
| | T Ổ NG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 3.735.348 | 5.302.423 |
| | Trong đó: Thu ngân sách Trung ương | 31.520 | 31.520 |
| I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong n ướ c | 910.000 | 910.000 |
| 1 | Thu từ DNNN Trung ương quản lý | 50.000 | 50.000 |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương quản lý | 61.000 | 61.000 |
| 3 | Thu từ doanh nghiệp có v ố n đầu tư nước ngoài | 2.000 | 2.000 |
| 4 | Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh | 420.300 | 420.300 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 41.000 | 41.000 |
| 6 | Thuế thu nhập cá nhân | 132.000 | 132.000 |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | 60.000 | 60.000 |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.500 | 1.500 |
| 9 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 1.200 | 1.200 |
| 10 | Phí và lệ phí | 19.000 | 19.000 |
| 11 | Tiền sử dụng đất | 60.000 | 60.000 |
| 12 | Thu khác ngân sách | 22.000 | 22.000 |
| 13 | Thu phạt an toàn giao thông | 40.000 | 40.000 |
| II | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| III | Thu tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước | 50.000 | 50.000 |
| IV | Thu từ xổ số kiết thiết | 330.000 | 330.000 |
| V | Thu vay Ngân hàng Phát tri ể n | | 80.000 |
| VI | Số bổ sung từ ngân sách Trung ươ ng cho ngân sách địa phương | 2.395.348 | 2.420.638 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.767.387 | 1.767.387 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 627.961 | 653.251 |
| VII | Thu chuyển nguồn | | 1.007.872 |
| VIII | Thu kết dư ngân sách | | 203.913 |
| IX | Thu quản lý qua ngân sách | | 250.000 |
Phụ lục số 6 - Biểu số 10
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| ST T | Nội dung các khoản chi | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
|||||
| | T Ổ NG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.703.828 | 5.270.903 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 861.652 | 1.669.457 |
| | Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 |
| | - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đ ấ t đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ | 9.000 | 9.000 |
| II | Chi trả n ợ | 260.638 | 260.638 |
| III | Chi thư ờ ng xuyên | 2.317.447 | 2.801.427 |
| 1 | Chi quốc phòng | 24.526 | 25.562 |
| 2 | Chi an ninh | 5.035 | 5.923 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 980.728 | 988.040 |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế | 255.524 | 313.034 |
| 5 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 14.818 | 14.833 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | 24.338 | 24.873 |
| 7 | Chi sự nghiệp th ể dục th ể thao | 9.486 | 9.520 |
| 8 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 12.683 | 12.995 |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 122.359 | 123.052 |
| 10 | Chi sự nghiệp môi trường | 24.000 | 24.000 |
| 11 | Chi sự nghiệp khác | 26.314 | 19.354 |
| 12 | Chi quản lý hành chính | 525.380 | 594.859 |
| 13 | Chi đảm bảo xã hội | 92.293 | 140.920 |
| 14 | Chi ngân sách xã | 148.943 | 148.943 |
| 15 | Chi khen thưởng | 14.051 | 20.432 |
| 16 | Các khoản b ổ sung nhiệm vụ phát sinh | 36.969 | 26.753 |
| 17 | Chi từ chuyển nguồn | | 148.619 |
| 18 | Chi từ kết dư | | 159.715 |
| IV | Chi chính sách theo chế độ quy định (chi sự nghiệp) | 210.171 | 235.461 |
| 1 | Bổ sung có mục tiêu | 173.444 | 198.461 |
| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia | 36.727 | 37.000 |
| V | Dự phòng | 52.920 | 52.920 |
| VI | Chi b ổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| VII | Chi quản lý qua ngân sách | | 250.000 |
Phụ lục 6 – Biểu số 29
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2014 CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ CẤP TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: Triệu đồng
| STT | Tên đơn v ị | Dự toán điều ch ỉ nh | Dự toán đầu năm UBND giao | D Ự TOÁN 2014 | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | B ổ sung trong năm | | | | | | Trung ương b ổ sung có mục tiêu | Kinh phí Ch ư ơng tr ì nh MTQG | |
| | | | | Cộng | Dự toán n ăm trước chuyển sang | | Đ ã bổ sung trong n ă m từ nguồn chi khác | B ổ sung từ ng â n sách tỉnh cho ngân sách huyện | Khác (b ổ sung, điều ch ỉ nh dự toán đầu năm) | | | |
| | | | | | Được chuy ể n theo quy đ ị nh | Xét chuyển | | | | | | |
| 1 | 2 | 3=4+5+11+12 | 4 | 5=6+…+10 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | Tổng cộng | 1.222.779 | 1.129.219 | 68.270 | 6.760 | 168.887 | - | (107.376) | 0 | 25.017 | 273 | |
| I | Sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác | 80.226 | 78.881 | (6.905) | 120 | 478 | 3 | (638) | (6.867) | 6.000 | 2.250 | |
| A | Sự nghiệp kinh tế | 61.305 | 53.762 | 193 | 57 | 408 | 2 | (500) | 227 | 6.000 | 1 . 350 | |
| 1 | S ở N ô ng nghiệp và Phát tri ể n nông thôn và các đ ơn vị trực thuộc | 32.636 | 31.034 | 252 | 48 | - | 2 | - | 202 | - | 1.350 | |
| 2 | Chi sự nghiệp giao thông (Sở Giao thông Vận t ả i và các đ ơn vị trực thuộc) | 6.000 | 6.000 | 0 | 0 | | | | | | | |
| 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị ch í nh | 2.000 | 2.000 | - | | | | | | | | |
| 4 | Kinh phí tài nguyên nước, khoáng sản (S ở Tài nguyên và Môi tr ườ ng) | 208 | 208 | - | | | | | | | | |
| 5 | Kinh phí giá c ả thị tr ư ờng, nhập dữ liệu tài s ả n (Sở Tài chính) | 45 | 45 | - | | | | | | | | |
| 6 | Khu Bảo t ồ n thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | 3.610 | 3.314 | 296 | 2 | 278 | - | - | 17 | - | - | |
| 7 | Đơn vị trực thuộc Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng: Trung Tâm Nông nghiệp Mùa xuân | 1.306 | 1.161 | 145 | 7 | 130 | - | - | 8 | - | - | |
| 8 | Kinh ph í thực hiện công tác đo đạc, l ậ p cơ s ở dữ liệu h ồ sơ đị a chính và cấp giấy chứng nhận quyền s ử dụng đất (Sở Tài nguyên và Môi trường) | 6.000 | | - | | | | | | 6.000 | | |
| 9 | Chi quy hoạch | 9.500 | 10.000 | (500) | | | | (500) | | | | |
| B | Sự ngh iệ p khác | 18.921 | 25.119 | (7.098) | 64 | 70 | 1 | (138) | (7.094) | - | 900 | |
| 1 | Các đơn vị trực thuộc S ở Tư pháp | 3.275 | 3.047 | 228 | - | 70 | - | - | 159 | - | | |
| 2 | Đơn v ị tr ự c thuộc Sở Công Thương | 2.473 | 2.446 | 27 | 11 | - | 1 | - | 14 | - | | |
| 3 | Đơn vị tr ự c thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp | 2.142 | 2.089 | 53 | 42 | - | - | - | 11 | - | | |
| 4 | Đơn v ị trực thuộc S ở Tài nguyên và M ô i tr ườ ng | 3.907 | 3.883 | 24 | - | - | - | - | 24 | - | | |
| 5 | Đ ơn vị trực thuộc S ở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2.129 | 1.215 | 14 | - | - | - | - | 14 | - | 900 | - |
| 6 | Đ ơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông | 453 | 439 | 14 | 10 | - | - | - | 4 | - | | - |
| 7 | Kinh phí B ả o hi ể m thất nghiệp | - | 7.000 | (7.000) | | | | | (7.000) | | | |
| 8 | Kinh phí xúc tiến kinh t ế | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | |
| 9 | Chi s ự nghiệp khác | 2.542 | 3.000 | (458) | | | | (138) | (320) | | | |
| II | Sự nghiệp môi trường | 16 . 399 | 16 .3 99 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 1 | S ở Tài nguyên và Môi trường và các đ ơn vị trực thuộc | 3.817 | 3.817 | - | | | | | | | | |
| 2 | C ô ng an t ỉ nh | 212 | 212 | - | | | | | | | | |
| 3 | Ban Qu ả n lý các khu công nghiệp và đ ơn vị trực thuộc | 190 | 190 | | | | | | | | | |
| 4 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng và đơn vị tr ự c thuộc | 180 | 180 | - | | | | | | | | |
| 5 | Sở Y tế | 12.000 | 12.000 | | | | | | | | | |
| III | Sự nghiệp giáo dục & đào tạo, dạy ngh ề | 221.412 | 213.570 | 6.892 | 2.168 | 4.479 | 5 | (420) | 659 | - | 950 | |
| a | Sự nghiệp giáo dục (S ở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc) | 156.726 | 154.800 | 1.926 | 1.031 | 352 | - | - | 544 | - | - | |
| 1 | Các trường, trung tâm và chi sự nghiệp giáo dục chung toàn t ỉ nh | 155.926 | 154.000 | 1.926 | 1.031 | 352 | | | 544 | | | |
| 2 | Kinh phí thực hiện chính sách miễn gi ả m học phí theo Nghị định s ố 49/NĐ-CP | 800 | 800 | - | | | | | | | | |
| b | Chi khác sự nghiệp giáo dục | 3.179 | 3.179 | - | | | | | | | | |
| c | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 61.506 | 55.591 | 4.965 | 1.138 | 4.128 | 5 | (420) | 115 | - | 950 | |
| 1 | Đ ơn vị trực thuộc S ở Giáo dục và Đào tạo | 10.970 | 10.911 | 59 | - | - | 5 | - | 54 | - | - | |
| 2 | Các đơn vị trực thuộc S ở Lao động - Thương binh và Xã hội | 14.123 | 8.554 | 4.619 | 898 | 3.678 | - | - | 43 | - | 950 | |
| 3 | Trường Chính trị | 6.439 | 5.731 | 708 | 240 | 450 | | | 18 | | | |
| 4 | Chi cho đào tạo, dạy nghề, thưởng có b ằ ng | 29.975 | 30.395 | (420) | | | | (420) | | | | |
| IV | Sự nghiệp Y Tế | 333.624 | 255.524 | 57.510 | 2.676 | 53.796 | - | - | 1.038 | 13.913 | 6.677 | |
| | - S ở Y t ế và các đơn vị tr ự c thuộc | 200.089 | 192.374 | 1.038 | | | | | 1.038 | | 6.677 | |
| | - Phụ c ấ p đặc thù trong cơ sở y t ế công l ậ p | 9.813 | | - | | | | | | 9.813 | | |
| | - S ở Y t ế (kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo) | 87.915 | 34.119 | 53.796 | | 53.796 | | | | | | |
| | - S ở Y tế (kinh ph í mua th ẻ BHYT cho trẻ em d ướ i 6 tuổi) | 33.131 | 29.031 | - | | | | | | 4.100 | | |
| | - Chuy ể n nguồn kinh phí mua th ẻ BHYT cho người nghèo | 2.676 | | 2.676 | 2.676 | | | | | | | |
| V | Sự nghiệp khoa học và công ngh ệ | 13.288 | 13.273 | 15 | - | - | - | - | 15 | - | - | |
| | Sở Khoa học và Công nghệ và các đ ơn vị tr ự c thuộc | 13.288 | 13.273 | 15 | . | - | - | - | 15 | - | - | |
| VI | Sự nghiệp Văn hóa TT - Thể dục Thể thao | 27.642 | 27.073 | 569 | 148 | - | - | - | 421 | - | - | |
| 1 | Sự nghiệp văn h óa , du lịch, và gia đ ì nh | 17.430 | 16.895 | 535 | 148 | - | - | . | 387 | - | - | |
| a | S ở V ă n hóa, Th ể thao và Du lịch và các đơn v ị tr ự c thuộc | 14.430 | 13.895 | 535 | 148 | - | - | - | 387 | - | - | |
| b | Kinh phí các ngày lễ hội năm 2014 | 3.000 | 3.000 | | | | | | | | | |
| | Điều gi ả m kinh phí các ngày lễ hội giao về cho các s ở , ban ngành (Sở V ă n hóa, Th ể thao và du lịch, Đài PTTH, Ban Dân tộc, ...) | 2.034 | | | | | | | | | | |
| 2 | Sự nghiệp thể dục thể thao | 10.212 | 10.178 | 34 | - | - | - | - | 34 | - | - | |
| a | S ở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị tr ự c thuộc (bao gồm vận đ ộng viên năng khiếu) | 6.212 | 6.178 | 34 | | | | | 34 | | | |
| b | Kinh phí đại hội Thể dục thể thao cấp t ỉ nh và kinh phí tham dự đại hội th ể dục thể thao toàn quốc | 4.000 | 4.000 | | | | | | | | | |
| VII | Sự nghi ệ p phát thanh truyền hình | 8.859 | 8.547 | 312 | 269 | - | - | - | 43 | - | | |
| 1 | Đài Phát thanh truyền h ì nh | 8.859 | 8.547 | 312 | 269 | | | | 43 | | | |
| VIII | Đảm b ả o x ã hội | 88.836 | 114.172 | (30.340) | - | 48.627 | - | (78.967) | - | 5.004 | - | |
| 1 | Kinh phí đảm bảo xã hội khác (Đ ả m b ả o x ã hội Tết, 27/7...) | 7.078 | 26.000 | (18.922) | | | | (18.922) | | | | |
| 2 | Kinh phí đảm b ả o xã hội ngành lao động thương binh và xã hội | 3.030 | 3.030 | - | | | | | | | | |
| 3 | Kinh phí b ả o hiểm y tế cho đối tượng theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg (Đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống M ỹ cứu nước nhưng chưa được hư ở ng chính sách Nhà n ướ c) | 1.913 | 1.913 | | | | | | | | | |
| 4 | Kinh phí bảo hiểm y tế cho đối tượng theo Quyết định số 62/2011/QĐ- TTg đ ối t ư ợng trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ t ổ quốc làm nghĩa vụ quốc t ế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên xuất ngũ, thôi việc | 638 | 638 | | | | | | | | | |
| 5 | Kinh ph í h ỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo | 1.449 | | (3.555) | | 490 | | (4.044) | | 5.004 | | |
| 6 | Hỗ trợ kinh phí mua th ẻ BH YT cho người c ậ n nghèo (15%) | 7.500 | 7.500 | | | | | | | | | |
| 7 | KP đảm b ả o xã hội thực hiện theo Nghị định số 67/NĐ-CP, Nghị định số 13/NĐ-CP và Luật người cao tuổi | 67.228 | 75.091 | (7.863) | | 48.137 | | (56.000) | | | | |
| IX | Quản lý Nhà nước, Đảng, Đo à n thể | 305 . 358 | 271.050 | 44.019 | 1.378 | 61.507 | 2.333 | (25.460) | 4.261 | 678 | (10.389) | |
| a | Khối Qu ả n lý Nhà nước | 233.492 | 201.379 | 41.824 | 1.339 | 61.507 | 1.655 | (25.460) | 2.783 | 678 | (10.389) | |
| 1 | Sở Y t ế | 3.972 | 3.778 | 194 | 167 | - | 8 | - | 20 | - | | |
| 2 | Sở Công Th ươ ng | 5.447 | 5.101 | 346 | 19 | 117 | 193 | - | 17 | | - | |
| 3 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 47.290 | 4.745 | 42.149 | | 42.074 | 33 | - | 42 | 396 | - | |
| 4 | S ở Tài chính | 6.396 | 6.224 | 172 | 46 | 21 | 84 | | 21 | | | |
| 5 | Sở Lao đ ộng - Thương binh và X ã hội | 7.674 | 6.741 | 605 | 141 | 280 | 8 | - | 176 | - | 328 | |
| 6 | Thanh tra t ỉ nh | 3.406 | 3.388 | 18 | 6 | - | - | - | 13 | - | - | |
| 7 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 4.335 | 4.130 | 205 | | 54 | 137 | - | 15 | - | - | |
| 8 | Sở Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn | 18.030 | 3.233 | 14.769 | 45 | 14.535 | 151 | - | 38 | - | 28 | |
| 9 | Sở Nội vụ | 4.549 | 3.817 | 212 | 1 | | 198 | | 13 | | 520 | |
| 10 | V ă n phòng Đoàn ĐBQH và HĐND | 6.187 | 6.120 | 16 | | - | - | - | 16 | 51 | - | |
| 11 | V ă n phòng UBND t ỉ nh | 16.226 | 13.692 | 2.403 | | 1.441 | 230 | - | 732 | 131 | - | |
| 12 | Sở Tư pháp | 3.933 | 3.447 | 486 | | 34 | 5 | - | 447 | | - | |
| 13 | Sở Giao thông vận t ả i | 3.508 | 3.432 | 76 | 14 | - | 37 | - | 25 | | - | |
| 14 | Sở Xây dựng | 4.732 | 4.578 | 154 | 24 | - | 93 | - | 37 | - | - | |
| 15 | Ban Qu ả n lý c ác khu công nghiệp | 2.937 | 2.788 | 149 | 79 | - | 60 | - | 10 | - | - | |
| 16 | Sở Thông tin và Truy ề n thông | 3.690 | 3.574 | 116 | 24 | - | 80 | - | 12 | | | |
| 17 | Ban dân tộc | 1.756 | 1.721 | 35 | 27 | | | | 7 | | | |
| 18 | S ở Giáo dục và Đào tạo | 21.280 | 6.821 | 1.184 | 402 | 757 | 6 | - | 19 | 1.705 | 11.570 | |
| 19 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1.968 | 1.955 | 13 | | - | 5 | - | 8 | - | - | |
| 20 | S ở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch | 6.481 | 4.667 | 459 | | 140 | 303 | - | 16 | - | 1.355 | |
| 21 | Liên minh Hợp tác xã | 2.485 | 2.423 | 62 | 44 | 10 | - | - | 9 | - | - | |
| 22 | Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 3.356 | 1.760 | 1.596 | 18 | 1.570 | - | - | 9 | - | - | |
| 23 | Đơn vị trực thuộc Sở Công Thương | 4.629 | 4.591 | 38 | 2 | - | 19 | - | 17 | - | - | |
| 24 | Đơn vị trực thuộc S ở Nội vụ | 3.821 | 3.713 | 108 | 30 | | 59 | - | 19 | - | - | - |
| 25 | Đơn vị trực thuộc S ở Tài nguyên và Môi trường | 2.587 | 2.575 | 12 | - | - | - | - | 12 | - | - | |
| 26 | Đơn vị trực thuộc S ở Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn | 19.029 | 11.928 | 725 | 252 | 475 | (54) | - | 53 | - | 6.376 | |
| 27 | Đ ơn vị tr ự c thuộc S ở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1.312 | 1.207 | 5 | - | - | - | - | 5 | - | 100 | |
| 28 | Đ ơ n vị tr ự c thuộc S ở Giao thông vận tải | 3.747 | 3.726 | 21 | - | - | - | - | 21 | - | - | |
| 29 | Ban Ch ỉ đạo phòng chống lụt b ã o | 250 | 250 | - | | | | | | | | |
| 30 | Ban An toàn giao thông t ỉ nh | 827 | 822 | 5 | | - | - | - | 5 | - | - | |
| 31 | Kinh phí trợ cấp Tết (cán bộ công chức, viên chức,... và hỗ trợ các hoạt động khác liên quan) | (3.300) | 12.000 | (12.003) | | | | (6.485) | (5.519) | | | |
| 32 | Kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho dân tộc thiểu số nghèo theo Quyết định 102/2009/QĐ-TTg | 3.538 | 3.538 | - | | | | | | | | |
| 33 | Kinh phí thực hiện ch í nh sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số | 100 | | | | | | | | 100 | | |
| 34 | Kinh phí ch ỉ nh lý tài liệu các s ở , ban ngành | 956 | 988 | (32) | | | | | (32) | | | |
| 35 | Chương trình mục tiêu quốc gia | - | 36.727 | (6.061) | - | - | - | (6.061) | | | (30.666) | |
| | - Chư ơn g tr ì nh việc làm và d ạy nghề | - | 9.159 | (2.901) | | | | (2.901) | | | (6.258) | |
| | - Chư ơ ng trình gi ả m nghèo bền v ữ ng | - | 2.440 | (500) | | | | (500) | | | (1.940) | |
| | - Ch ư ơng trình nước s ạ ch và vệ sinh m ô i trường nông thôn | - | 2.010 | - | | | | | | | (2.010) | |
| | - Chương tr ì nh y tế | - | 2.014 | - | | | | | | | (2.014) | |
| | - Ch ươ ng tr ì nh dân số và kế hoạch hóa gia đì nh | - | 2.995 | - | | | | | | | (2.995) | |
| | - Chương trình vệ sinh an toàn thực ph ẩ m | - | 644 | - | | | | | | | (644) | |
| | - Chương trình văn hóa | - | 1.355 | - | | | | | | | (1.355) | |
| | - Ch ư ơng trình giáo dục và đào tạo | - | 11.830 | (2.360) | | | | (2.360) | | | (9.470) | |
| | - Ch ươn g tr ì nh phòng, chống ma túy | - | 700 | - | | | | | | | (700) | |
| | - Chương trình phòng, chống tội phạm | - | 185 | - | | | | | | | (185) | |
| | - Ch ư ơng trình xây dựng nông thôn mới | - | 2.842 | (300) | | | | (300) | | | (2.542) | |
| | - Chương trình phòng, ch ố ng HIV/AIDS | - | 553 | - | | | | | | | (553) | |
| 36 | Chương tr ì nh đ ả m b ả o ch ấ t lượng trường học (SEQAP) | - | 14.619 | (12.914) | | | | (12.914) | | (1.705) | | |
| 37 | Kinh phí lãi su ấ t máy gặt đ ậ p liên hợp | 5.110 | 5.110 | - | | | | | | | | |
| 38 | Kinh phí xây dựng văn b ả n quy phạm ph á p luật | 250 | 250 | - | | | | | | | | |
| 39 | Hỗ trợ kinh ph í quỹ hỗ trợ nông dân | - | 500 | (500) | | | | | (500) | | | |
| 40 | Kinh ph í tổ chức Đại hội đ ại biểu dân tộc thiểu s ố | 700 | 700 | - | | | | | | | | |
| 41 | Kinh phí thực hiện Đề án chuy ể n đ ổ i cơ cấu cây trồng vật nuôi, Đề án nâng cao chất lượng hoạt động hợp tác x ã và các nhiệm vụ khác | 7.000 | | 7.000 | | | | | 7.000 | | | |
| b | Khối Đ ả ng | 49.760 | 48.691 | 1.069 | - | - | 312 | - | 757 | - | - | |
| 1 | T ỉ nh ủ y | 49.760 | 48.691 | 1.069 | | - | 312 | - | 757 | - | | |
| c | Khối Đoàn Thể | 22.106 | 20.980 | 1.126 | 39 | - | 367 | - | 721 | - | | |
| 1 | T ỉ nh đoàn | 2.971 | 2.956 | 15 | | - | 5 | - | 10 | - | | |
| 2 | Ủ y ban Mặ t trận t ổ quốc | 3.741 | 3.686 | 55 | | - | 2 | - | 53 | - | | |
| 3 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 2.520 | 2.483 | 37 | | | 29 | - | 8 | - | - | |
| 4 | Hội Cựu Chi ế n binh | 1.803 | 1.708 | 95 | | | 5 | - | 90 | - | - | |
| 5 | Hội N ô ng dân | 3.154 | 2.641 | 513 | | | 5 | - | 508 | - | - | |
| 6 | Hội Chữ thập đỏ | 1.525 | 1.518 | 7 | | - | | - | 7 | - | - | |
| 7 | Hội Văn học Nghệ thuật | 1.418 | 1.344 | 74 | 39 | - | 31 | - | 5 | - | - | |
| 8 | Ban Chấp hành Đoàn khối Doanh nghiệp | 562 | 543 | 19 | | - | 15 | - | 4 | - | - | |
| 9 | Ban Chấp hành Đoàn khối các Cơ quan | 599 | 586 | 13 | | - | 9 | - | 4 | - | - | |
| 10 | Chi h ỗ trợ khác | 3.814 | 3.515 | 299 | - | - | 266 | - | 34 | - | - | |
| a | Hội Khuy ế n học | 420 | 416 | 4 | | | | | 4 | | | |
| b | Hội người cao tu ổ i | 242 | 239 | 3 | | | | | 3 | | | |
| c | Hội Nhà báo | 369 | 305 | 64 | | | 61 | | 3 | | | |
| d | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật | 248 | 245 | 3 | | | | | 3 | | | |
| e | Hội B ả o tr ợ NTT-BNN-TMC | 315 | 328 | (13) | | | | | (13) | | | |
| f | Hội Luật gia | 271 | 268 | 3 | | | | | 3 | | | |
| i | Liên Hiệp c á c T ổ chức hữu nghị | 965 | 910 | 55 | | | 50 | - | 5 | | | |
| j | Hội N ạ n nhân Chất độc da cam/Diox i n | 264 | 245 | 19 | | | | | 19 | | | |
| k | Hội cựu thanh niên xung phong | 212 | 209 | 3 | | | | | 3 | | | |
| h | Chi h ỗ trợ các ngành Trung ương | 508 | 350 | 158 | | - | 155 | - | 3 | - | - | |
| m | Liên đoàn Lao động | 205 | 50 | 155 | | | 155 | - | - | - | - | |
| n | Cục Thống kê | 100 | 100 | - | | | | | | | | |
| o | Đoàn Đại bi ể u Qu ố c hội | 203 | 200 | 3 | | - | - | - | 3 | - | - | |
| X | Quốc phòng an ninh | 33.889 | 31.180 | 1.924 | - | - | 868 | - | 1 .057 | - | 785 | |
| 1 | Bộ Ch ỉ huy quân sự t ỉ nh | 27.826 | 26.790 | 1.036 | | - | 681 | - | 355 | - | - | |
| 2 | Công an t ỉ nh | 6.063 | 4.390 | 888 | | | 187 | - | 702 | - | 785 | |
| XI | C hi Khen thưởng | 14.685 | 8 .3 04 | 6.381 | | | 6. 3 81 | | | | | |
| XII | Kinh ph í tăng biên chế | 11.942 | 12.600 | (658) | | | | | (658) | | | |
| XIH | Kinh phí mua s ắ m tài sản | 14.422 | 15.000 | - | | | | | | (578) | | |
| XIV | Kinh phí chi cho an giao thông, thanh tra giao thông v à các lực lượng khác trong lĩnh vực an t oàn giao thông | 6.900 | 6.900 | - | | | | | | | | |
| XV | Chi khác: chi t ă ng giường bệnh, chính s á ch chế độ nhiệm vụ mới phát sinh,... | 45.297 | 56.746 | (11.449) | | | (9.590) | (1.891) | 32 | | | |
Ghi chú: Dự toán trên theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng
Phụ lục số 06 - Biểu số 31
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 08/7/2014 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Đơn vị | Tổng thu NSNN trên địa bàn hu y ện, thị xã, thành phố | Ng â n sách huyện, thị x ã , th à nh ph ố được hư ở ng | Thu chuyển nguồn và thu kết d ư năm 2013 chuy ể n sang | | | Tổng chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố | | Số bổ sung từ ngân sách c ấ p t ỉ nh | | | | | | | | | | G hi chú |
|||||||||||||||||||||
| | | | | Cộng | Thu chuyển nguồn | Thu kết dư | | | Tổng cộng | Dự toán chi đ ầu năm | | | Số đã bổ sung trong năm | | | Hỗ trợ k i nh phí th ự c hiện nhiệm vụ QP-AN đặc biệt là thực hiện Luật DQTV và KP thực hiện đ ố i v ớ i đả ng bộ cơ s ở | Hỗ trợ kinh phí kiến thiết thị chính | H ỗ tr ợ kinh ph í sự nghiệp giáo dục | |
| | | | | | | | Dự t oán đ ầu năm | Dự toán điều ch ỉ nh | | Cộng | Thườn g xuyên | Xâ y dựng cơ b ả n | Cộng | Thường xuyên | Xây dựng cơ bản | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8=11+4 | 9=4+5+10 | 10 = 11 +14+17 +18+ 19 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14 = 15+16 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | Thành ph ố V ị Thanh | 82.100 | 48.228 | 44.249 | 33.276 | 10.973 | 204.125 | 287.342 | 194.865 | 155.897 | 133.976 | 21.921 | 35.556 | 10.395 | 25.161 | 2.080 | 276 | 1.056 | |
| 2 | Huyện Châu Thành A | 59.400 | 32.568 | 45.417 | 16.047 | 29 .370 | 195.892 | 265.971 | 187.986 | 163.324 | 143.269 | 20.055 | 19.300 | 13.983 | 5.317 | 3.200 | 936 | 1.226 | |
| 3 | Huyện Châu Thành | 31.200 | 19.258 | 21.541 | 3.080 | 18.461 | 178.668 | 223.200 | 182.401 | 159.410 | 136.641 | 22.769 | 18.677 | 11.452 | 7.225 | 2.400 | 936 | 978 | |
| 4 | Huyện Phụng Hiệp | 43.300 | 27.483 | 83.913 | 26.597 | 57.316 | 351.575 | 481.622 | 370.226 | 324.092 | 278.191 | 45.901 | 38.368 | 28.943 | 9.425 | 5.000 | 392 | 2.374 | |
| 5 | Thị xã Ng ã Bảy | 43.150 | 22.958 | 24.461 | 15.732 | 8.729 | 232.299 | 324.147 | 276.728 | 209.341 | 119.943 | 89.398 | 62.768 | 8.631 | 54.137 | 1.640 | 2.184 | 795 | |
| 6 | Huyện Vị Thủy | 29.000 | 18.358 | 41.635 | 10.543 | 31.092 | 204.728 | 272.401 | 212.408 | 186.370 | 162.889 | 23.481 | 20.829 | 12.750 | 8.079 | 3.000 | 936 | 1.273 | |
| 7 | Huyện Long Mỹ | 50.450 | 28.915 | 60.942 | 17.937 | 43.005 | 349.127 | 454.383 | 364.526 | 320.212 | 254.192 | 66.020 | 36.945 | 21.222 | 15.723 | 3.760 | 1.404 | 2.205 | |
| | Tổng cộng | 338.600 | 197.768 | 322.158 | 123.212 | 198.946 | 1.716.414 | 2.309.066 | 1.789.140 | 1.518.646 | 1.229.101 | 289.545 | 232.443 | 107.376 | 125.067 | 21.080 | 7.064 | 9.907 | |
* Ghi chú:
- Cột (5, 8, 11, 14): đã giao dự toán cho các huyện, thị xã, thành phố.
- Cột (17, 18, 19) dự toán bổ sung cho các huyện, thị xã, thành phố (từ nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012 là 15.544 triệu đồng, từ nguồn chi khác là 22.507 triệu đồng)