Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 2, (9), (11), (12) và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - (1); - Như Điều 4; - Lưu : ... | ………… (5) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan ra quyết định tiến hành kiểm tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định tiến hành kiểm tra.
(4) Tên tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra
(5) Chức danh của cấp ra quyết định tiến hành kiểm tra.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (nếu có).
(7) Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ra quyết định tiến hành kiểm tra.
(8) Kế hoạch kiểm tra được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với kiểm tra theo kế hoạch); tên văn bản chỉ đạo hoặc quyết định của cấp có thẩm quyền về việc tiến hành kiểm tra (đối với cuộc kiểm tra đột xuất).
(9) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tham mưu đề xuất tiến hành kiểm tra (nếu có).
(10) Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra (nội dung kiểm tra).
(11) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc kiểm tra.
(12) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân là đối tượng kiểm tra.
Mẫu số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
(1) ………… (2) ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
KẾ HOẠCH TIẾN HÀNH KIỂM TRA
Thực hiện Quyết định tiến hành kiểm tra số ..... ngày .../.../... của ...... (3) về việc kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại/đối với ……. (4), Đoàn kiểm tra lập kế hoạch tiến hành kiểm tra như sau:
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích.................................................................................................................
2. Yêu cầu..................................................................................................................
II. Nội dung kiểm tra
1. Phạm vi kiểm tra
2. Đối tượng kiểm tra
3. Nội dung kiểm tra (từng nội dung cụ thể cho từng tổ chức, cá nhân cụ thể)
4. Thời kỳ kiểm tra
5. Thời hạn kiểm tra
6. Những nội dung trọng tâm, trọng điểm tiến hành kiểm tra.
III. Phương pháp tiến hành kiểm tra ...................................... (5)
IV. Tổ chức thực hiện
1. Tiến độ thực hiện
2. Chế độ thông tin, báo cáo
3. Điều kiện vật chất đảm bảo thực hiện cuộc kiểm tra
4. Nội quy của Đoàn kiểm tra
5. Những vấn đề khác (nếu có):...................................................................................
PHÊ DUYỆT CỦA (3) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | TRƯỞNG ĐOÀN (Ký, ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - (3); - (4); - Trưởng đoàn kiểm tra; - Thành viên Đoàn kiểm tra; - Lưu: Hồ sơ, (6)
___________________
(1) Tên cơ quan tiến hành kiểm tra.
(2) Tên Đoàn kiểm tra.
(3) Chức danh của cấp ra quyết định tiến hành kiểm tra.
(4) Tên tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.
(5) Phương pháp, cách thức tiến hành kiểm tra.
(6) Tên cơ quan, đơn vị tham mưu đề xuất tiến hành kiểm tra (nếu có)
Mẫu số 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
(1) ………… (2) …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi .... giờ....ngày ..../..../.......... , tại .............. (3), Đoàn kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại/đối với ...................................... (4) tiến hành làm việc với ...........(5) về việc ………….. (6)
1. Đại diện Đoàn kiểm tra
- Ông (bà)............................................ chức vụ .....................
- Ông (bà) ........................ chức vụ …………………..
2. Đại diện..................................................................................................................
- Ông (bà)............................................ chức vụ ..............................
- Ông (bà) …………………………… chức vụ ...............................
3. Nội dung làm việc
……………………………………………………………………………… (7)
Buổi làm việc kết thúc vào hồi....giờ.................. ngày....... /..../.........
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
Đại diện Đoàn kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên) | ………… (4) (Ký, ghi rõ họ tên) | Người ghi biên bản (Ký, ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Tên cơ quan tiến hành kiểm tra.
(2) Tên Đoàn kiểm tra.
(3) Địa điểm làm việc.
(4) Tên tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.
(5) Tổ chức, cá nhân làm việc với Đoàn kiểm tra.
(6) Tóm tắt nội dung làm việc.
(7) Nội dung, diễn biến, kết quả làm việc.
Mẫu số 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
(1) ………… (2) …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … /BB-VPHC
BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Về việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước
Hôm nay, hồi.... giờ.... phút, ngày..../..../............... , tại (3)...............................................
Căn cứ.......................................................................................................................... (4)
Chúng tôi gồm:
1. Họ và tên:.................................................. Chức vụ:..................................................
Cơ quan:.......................................................................................................................
2. Với sự chứng kiến của (5):
a) Họ và tên:.................................................. Nghề nghiệp:............................................
Nơi ở hiện nay:..............................................................................................................
b) Họ và tên:................................................. Nghề nghiệp:............................................
Nơi ở hiện nay:..............................................................................................................
c) Họ và tên:.................................................. Chức vụ:..................................................
Cơ quan:.......................................................................................................................
Tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính đối với <ông (bà)/tổ chức> có tên sau đây:
<1. Họ và tên>:.............................................. Giới tính:..................................................
Ngày, tháng, năm sinh:..../..../........................ Quốc tịch:................................................
Nghề nghiệp:.................................................................................................................
Nơi ở hiện tại:................................................................................................................
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:........................... ; ngày cấp:.......... /........ /....... ;
Nơi cấp:........................................................................................................................
<1. Tên tổ chức vi phạm>:..............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật (6):......................... Giới tính:............................................
Chức danh (7):...............................................................................................................
2. Đã có các hành vi vi phạm hành chính (8):....................................................................
3. Quy định tại (9)...........................................................................................................
4. Cá nhân/tổ chức bị thiệt hại (10):.................................................................................
5. Ý kiến trình bày của cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm:....................................
6. Ý kiến trình bày của người chứng kiến (nếu có):...........................................................
7. Ý kiến trình bày của cá nhân/tổ chức bị thiệt hại (nếu có):.............................................
………………………………………………………………………………………………
8. Chúng tôi đã yêu cầu cá nhân/tổ chức vi phạm chấm dứt ngay hành vi vi phạm.
9. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính được áp dụng, gồm (11)
10. Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, gồm:
| STT | Tên tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | Đơn vị tính | Số lượng | Chủng loại | Tình trạng | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
11. Trong thời hạn (12).... ngày làm việc, kể từ ngày lập biên bản này, ông (bà) (13) .......... là cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm có quyền gửi <văn bản yêu cầu được giải trình trực tiếp/văn bản giải trình> đến ông (bà) (14) ......................... để thực hiện quyền giải trình.
Biên bản lập xong hồi.... giờ.... phút, ngày........................ /...... /............. gồm....... tờ, được lập thành ........ bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; giao cho ông (bà) (13) ………… là cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm 01 bản, 01 bản lưu hồ sơ.
<Trường hợp cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm không ký biên bản>
Lý do ông (bà) (13)................................. cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm không ký biên bản (15):
CÁ NHÂN VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CH Ứ C VI PHẠM (Ký tên, ghi rõ họ và tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ và tên )
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ và tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký tên, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI BỊ THIỆT HẠI (Ký tên, ghi rõ họ và tên)
___________________
(1) Tên cơ quan tiến hành kiểm tra.
(2) Tên Đoàn kiểm tra.
(3) Ghi địa điểm lập biên bản là nơi xảy ra vi phạm hoặc trụ sở cơ quan làm việc của người có thẩm quyền lập biên bản.
(4) Ghi đầy đủ các căn cứ của việc lập biên bản như: Biên bản làm việc; kết quả ghi nhận của phương tiện, thiết bị kỹ thuật, nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều 64 Luật xử lý vi phạm hành chính; ...
(5) Trường hợp cá nhân vi phạm/người đại diện tổ chức vi phạm không có mặt hoặc cố tình trốn tránh hoặc vì lý do khách quan mà không ký vào biên bản, thì người có thẩm quyền lập biên bản phải mời 02 người chứng kiến hoặc mời đại diện Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm để chứng kiến.
(6) Ghi họ và tên của người đại diện theo pháp luật nếu là công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi họ và tên của chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi họ và tên của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(7) Ghi chức danh của người đại diện theo pháp luật nếu là công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần; ghi chức danh chủ doanh nghiệp nếu là doanh nghiệp tư nhân; ghi chức danh của người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(8) Ghi tóm tắt mô tả hành vi vi phạm (ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm xảy ra vi phạm, ...), đối với vi phạm trên các vùng biển cần ghi rõ tên tàu, công suất máy chính, tổng dung tích/trọng tải toàn phần, tọa độ, hành trình.
(9) Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.
(10) Ghi họ và tên của người bị thiệt hại. Trường hợp tổ chức bị thiệt hại, thì ghi họ và tên, chức vụ người đại diện tổ chức bị thiệt hại và tên của tổ chức bị thiệt hại.
(11) Ghi cụ thể tên các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính đã được áp dụng.
(12) Ghi cụ thể thời hạn: Không quá 02 ngày làm việc, trong trường hợp cá nhân/tổ chức vi phạm yêu cầu giải trình trực tiếp; không quá 05 ngày, trong trường hợp cá nhân/tổ chức vi phạm giải trình bằng văn bản.
(13) Ghi họ và tên của cá nhân vi phạm/người đại diện tổ chức vi phạm. Nếu cá nhân vi phạm là người chưa thành niên, gửi cho cha/mẹ hoặc người giám hộ của người đó 01 bản.
(14) Họ và tên, chức vụ của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.
(15) Ghi rõ lý do theo từng trường hợp cụ thể: Cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm không có mặt hoặc cố tình trốn tránh hoặc vì lý do khách quan khác....
Mẫu số 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
(1) ………… (2) …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại/đối với ......(3)
Thực hiện Quyết định tiến hành kiểm tra số .... ngày ..../.../.... của …..(4) về việc kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại/đối với............................................................... (3), từ ngày /..... / đến ngày ..../.../... Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra tại/đối với.................................................................... (3).
Trong quá trình kiểm tra, Đoàn kiểm tra đã làm việc với …………..(3), ……………. (5) và tiến hành kiểm tra, xác minh trực tiếp các nội dung kiểm tra.
Sau đây là kết quả kiểm tra, giám sát:
1. Khái quát về đối tượng kiểm tra
2. Kết quả kiểm tra (7)
(Theo từng nội dung trong Quyết định và kế hoạch tiến hành kiểm tra)
Tổng hợp kết quả kiểm tra, xác minh thành biểu.
Bảng. Kết quả kiểm tra
| Tên ch ỉ tiêu | Đơn vị tính | Số liệu do đối tượng kiểm tra sử dụng | Số liệu được cơ quan thẩm quyền công bố | Chênh lệch | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | Tương đối (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=3/1*100 |
| Chỉ tiêu 1 | | | | | |
| Chỉ tiêu 2 | | | | | |
| … | | | | | |
3. Nhận xét và kết luận............................................................................................... (8)
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có)...................................... (9)
5. Những ý kiến còn khác nhau giữa các thành viên Đoàn kiểm tra (nếu có) …………. (10)
6. Kiến nghị biện pháp xử lý:.................................................................................... (11)
Trên đây là Báo cáo kết quả kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại/đối với....... (3), Đoàn kiểm tra báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của .......... (4)./.
Nơi nhận: - ...(4); - Thủ trưởng (6);, - Trưởng đoàn kiểm tra; - Lưu: Hồ sơ, (6). | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
___________________
(1) Tên cơ quan tiến hành kiểm tra
(2) Tên Đoàn kiểm tra.
(3) Tên của tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra
(4) Chức danh của người ra quyết định tiến hành kiểm tra.
(5) Tổ chức, cá nhân có liên quan để xác minh làm rõ nội dung kiểm tra (nếu có).
(6) Tên đơn vị được giao tham mưu đề xuất tiến hành kiểm tra.
(7) Nêu các nội dung đã tiến hành kiểm tra (mô tả kết quả kiểm tra thực tế, nếu có sai phạm cần nêu nội dung sai phạm; hậu quả, thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra; chỉ rõ cá nhân, tổ chức liên quan trực tiếp, gián liếp đến vi phạm; phân tích tính chất, mức độ vi phạm ...) kèm theo kết quả xác minh thực tế.
(8) Nhận xét, kết luận về kết quả đạt được, hạn chế, sai phạm (nếu có) của đối tượng kiểm tra trong đó cần nêu rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có vi phạm.
(9) Các biện pháp đã áp dụng như: Niêm phong tài liệu, lập biên bản vi phạm hành chính...
(10) Những ý kiến còn khác nhau về những nội dung đã nêu trên (nếu có).
(11) Xử lý hành chính, xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu hiệu tội phạm (nếu có) sang cơ quan điều tra.
Mẫu số 07
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
(1) ………… (2) …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../TB- …… (3) | …, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại/đối với ......(4)
Thực hiện Quyết định tiến hành kiểm tra số .... ngày ..../..../.... của ………. (5) về ………..(4) từ ngày .../..../.... đến ngày ...../…/…. Đoàn kiểm tra ..... ………………. (6) đã tiến hành kiểm tra tại/đối với... (7)
Căn cứ báo cáo kết quả kiểm tra................... ngày............ /..../...... của Trưởng đoàn kiểm tra, ý kiến giải trình của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra,......... …(5) thông báo kết quả kiểm tra như sau:
1. Khái quát chung.
.................................................................................................... (8)
2. Kết quả kiểm tra, xác minh
..................................................................................................... (9)
……………………………………………………………………….. (10)
3. Kết luận
.................................................................................................... (11)
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có)
................................................................................................... (12)
5. Kiến nghị các biện pháp xử lý
.................................................................................................... (13)
Nơi nhận: - (1); - (7); - (14); - Vụ Pháp chế và Thanh tra Thống kê; - Lưu:... | ........................ (5) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành Thông báo kết quả kiểm tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành Thông báo kết quả kiểm tra.
(4) Tên cuộc kiểm tra.
(5) Chức danh của người ra Thông báo kết quả kiểm tra.
(6) Tên Đoàn kiểm tra
(7) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.
(8) Khái quát đặc điểm tình hình tổ chức, hoạt động có liên quan đến nội dung kiểm tra của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra.
(9) Nêu kết quả kiểm tra, xác minh thực tế tình hình sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra theo mục đích, yêu cầu, nội dung, nhiệm vụ mà Quyết định tiến hành kiểm tra đặt ra.
(10) Nhận xét về việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng kiểm tra; xác định rõ ưu điểm (mặt làm được, làm đúng), nhược điểm (tồn tại, thiếu sót, sai phạm (nếu có)).
(11) Kết luận về những nội dung được kiểm tra, những việc đã làm đúng, làm tốt và có hiệu quả, chỉ ra những vấn đề còn tồn tại, thiếu sót, khuyết điểm sai phạm, thực hiện chưa đúng chính sách, pháp luật, xác định rõ trách nhiệm tập thể, cá nhân về từng hành vi vi phạm; hậu quả, thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra (nếu có).
(12) Các biện pháp xử lý của cấp ra Quyết định tiến hành kiểm tra, Đoàn kiểm tra hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đã áp dụng trong quá trình tiến hành kiểm tra.
(13) Xử lý hành chính; xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra (nếu có).
(14) Cơ quan kiểm tra nhà nước Cấp trên.
Mẫu số 08
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
(1) ………… (2) …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../ QĐ - ….. (3) | …, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thời hạn kiểm tra
....................................... (4)
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số.............. /2020/TT-BKHĐT ngày … tháng … năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban bành quy trình kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước;
Căn cứ.................................................................................................................. (5);
Căn cứ.................................................................................................................. (6);
Căn cứ Quyết định số........... ngày ..../..../.... của................ (4) về việc kiểm tra việc sử dụng số liệu thông tin thống kê nhà nước tại/đối với.................... (7);
Xét đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra,
QUYẾT ĐỊNH: